Quyết định 56/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
BÌNH DƯƠNG
-------
Số: 56/2015/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Thủ Dầu Một, ngày 21 tháng 12 năm 2015

 
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU GIẤY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
--------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
 
 
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 29 tháng 4 năm 2010 của Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy;
Căn cứ Thông tư số 12/2010/TT-BNV ngày 26 tháng 11 năm 2010 của Bộ Nội vụ hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 789/TTr-SNV ngày 18 tháng 11 năm 2015,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
 
Điều 1. Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Phụ lục I kèm theo).
Các cơ quan, tổ chức khác được tham khảo đơn giá này để thực hiện hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ.
Điều 2. Đơn giá quy định tại Điều 1 được tính đối với 01 mét giá tài liệu (tương đương 10 hộp) ban đầu đưa ra chỉnh lý bao gồm đơn giá tiền công, tiền vật tư, văn phòng phẩm và thuế.
Các cơ quan, tổ chức thực hiện hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ căn cứ vào nội dung công việc của bảng chi tiết về chi phí nhân công (Phụ lục II kèm theo) và vật tư, văn phòng phẩm (Phụ lục III kèm theo) để kiểm tra chất lượng định mức kinh tế kỹ thuật đối với tài liệu đã được chỉnh lý xong.
Trường hợp đơn giá vật tư, văn phòng phẩm tại thời điểm chỉnh lý tài liệu cao hơn mức giá quy định tại Phụ lục I, các cơ quan, tổ chức áp dụng theo thực tế giá thị trường.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

 Nơi nhận:
- Bộ Nội vụ;
- Cục VT và LTNN;
- Cục Kim tra VBQPPL-BTP;
- TT.Tnh ủy, TT.HĐND, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND huyện, thị xã, thành phố;
- Chi cục VTLT;
- LĐVP, Lh, HC, TH;
- Trung tâm Công báo, Website tỉnh;
- Lưu: VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Nam

 
 
PHỤ LỤC I
ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU GIY
(Kèm Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Dương)
 
 
Đơn vị tính: đng/mét giá ban đu đưa ra chỉnh

STT
Nhóm tài liệu
Hệ số phức tạp
Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộTài liệu đã lập hồ sơ sơ bộTài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ
Tài liệu rời lẻTài liệu rời lẻTài liệu rời lẻ
Ghi chú
Đơn giá
Tiền công
Tiền vật tư, văn phòng phẩm
Đơn giá
Tiền công
Tiền vật tư, văn phòng phẩm
 
A
B
C
1=2+3
2
3
4=5+6
5
6
I
Tài liệu hành chính của cơ quan, tổ chức
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh
1
6.805.387
5.583.387
1.222.000
7.514.369
6.292.369
1.222.000
Định mức lao động chi tiết của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý theo Phụ lục II
2
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện
0.9
6.247.048
5.025.048
1.222.000
6.885.132
5.663.132
1.222.000
3
Sở, ban, ngành và tương đương
0.8
5.688.710
4.466.710
1.222.000
6.255.895
5.033.895
1.222.000
4
Đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở, ban, ngành và tương đương; các phòng, ban chuyên môn thuộc UBND cấp huyện
0.7
5.130.371
3.908.371
1.222.000
5.626.658
4.404.658
1.222.000
5
HĐND, UBND xã, phường, thị trấn
0.6
4.572.032
3.350.032
1.222.000
4.997.421
3.775.421
1.222.000
II
Tài liệu chuyên môn
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Tài liệu công trình xây dựng cơ bản
 
 
 
 
 
 
 
Phân loại theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và Nghị định số 83/2009/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ
a
Dự án quan trọng quốc gia
0.9
6.247.048
5.025.048
1.222.000
6.885.132
5.663.132
1.222.000
b
Dự án nhóm A
0.8
5.688.710
4.466.710
1.222.000
6.255.895
5.033.895
1.222.000
c
Dự án nhóm B, C
0.7
5.130.371
3.908.371
1.222.000
5.626.658
4.404.658
1.222.000
2
Hồ sơ bảo hiểm xã hội,  hồ sơ vụ án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu khoa học…
0.6
4.572.032
3.350.032
1.222.000
4.997.421
3.775.421
1.222.000
Áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn
3
Tài liệu nghiệp vụ kế toán, hải quan, kho bạc, ngân hàng,.... (sổ sách, chứng từ)
0.5
4.013.694
2.791.694
1.222.000
4.368.185
3.146.185
1.222.000

 
PHỤ LỤC II
BẢNG CHI TIẾT VỀ CHI PHÍ NHÂN CÔNG CỦA CÁC BƯỚC CÔNG VIỆC
TRONG QUY TRÌNH CHỈNH LÝ TÀI LIỆU GIẤY CÓ HỆ SỐ 1
(Kèm theo Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Dương)
 
 
Đơn vị tính: đng/mét giá ban đu đưa ra chỉnh

STT
Nội dung công việc
Ngạch, bậc viên chức
Hệ số lương (Hi)
Tiền lương thời gian (Vi) (đng/phút)
Định mức lao động tng hp (Tsp,i) (phút)
Đơn giá tiền lương (Vsp,i = Vi x Tsp,i) (đồng/mét giá tài liệu)
A
B
C
(1)
(2)
(3)
(4)=(2)*(3)
1
Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
1,86
248,44
6,43
1.598
2
Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m)
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
1,86
248,44
32,13
7.982
3
Vệ sinh sơ bộ tài liệu
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
1,86
248,44
53,55
13.304
4
Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý:
- Kế hoạch chỉnh lý;
- Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông;
- Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu;
- Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ.
Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9
4,34
555,12
128,52
71.344
5
Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại
Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 8/12
3,33
430,22
666,91
286.920
6
Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ
 
 
 
 
 
a
Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ)
Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12
3,00
389,42
4.479,67
1.744.451
b
Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ)
Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12
3,00
389,42
2.824,55
1.099.922
7
Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9,11,13, 14)
Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12
3,00
389,42
1.711,89
666.636
8
Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin
Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9
4,34
555,12
1.312,06
728.353
9
Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại
Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 9/12
3,33
430,22
92,53
39.808
10
Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin
Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12
2,46
322,64
154,22
49.757
11
Biên mục hồ sơ
 
 
 
 
 
a
Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
1,86
248,44
653,31
162.309
b
Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
2,06
273,17
1.156,68
315.974
c
Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
2,06
273,17
771,12
210.649
12
Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ
Lưu trữ viên bậc 5/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 10/12
3,66
471,03
487,41
229.586
13
Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
2,06
273,17
131,73
35.985
14
Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
1,86
248,44
525,18
130.476
15
Đưa hồ sơ vào hộp (cặp)
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
1,86
248,44
42,84
10.643
16
Viết và dán nhãn hộp (cặp)
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
2,06
273,17
37,49
10.241
17
Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
1,86
248,44
32,13
7.982
18
Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
2,06
273,17
653,31
178.467
19
Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu
Lưu trữ viên trung cấp bậc 3/12
2,26
297,91
1.542,24
459.442
20
Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin
Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12
3,00
389,42
385,42
150.088
21
Lập mục lục hồ sơ
 
 
 
 
 
a
Viết lời nói đầu
Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9
4,34
555,12
15,42
8.560
b
Lập bảng tra cứu bổ trợ
Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9
4,34
555,12
61,69
34.246
c
Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ)
Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12
2,46
322,64
35,99
11.612
d
Đóng quyển mục lục (03 bộ)
Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12
2,46
322,64
35,87
11.573
22
Xử lý tài liệu loại
 
 
 
 
 
a
Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại
Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12
2,46
322,64
412,86
133.204
b
Viết thuyết minh tài liệu loại
Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9
4,34
555,12
5,14
2.853
23
Kết thúc chỉnh lý
 
 
 
 
 
a
Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
2,06
273,17
2,14
585
b
Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý
Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9
4,34
555,12
10,28
5.707
Cộng chi phí nhân công
Đôi với tài liệu rời lẻ (Vsp = Vsp,1 + Vsp,2 + ... + Vsp,6a + ... + Vsp,23).
 
 
 
15.64
5.720.335
Đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (Vsp = Vsp,1 + Vsp,2 + ... + Vsp,6b+…+ Vsp,23).
 
 
 
13.98
5.075.806
Cộng chi phí đã bao gồm thuế GTGT (10%)
Đối với tài liệu rời lẻ (Vsp x 1,1)
 
 
 
 
6.292.369
Đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (Vsp x 1,1)
 
 
 
 
5.583.387

Ghi chú:
Cách tính tiền lương thời gian của từng BCV - Vi tại cột số (2) = (1.150.000 x Hi x 1,1 x 1,22 + 1.150.000 x 0,2) : (26 x 8 x 60), trong đó 1.150.000 đồng là mức lương cơ sở quy định tại Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; hệ số lương (Hi) theo Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của nhà nước ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ; hệ số ngày nghỉ hưởng lương theo chế độ 10%; các khoản nộp theo lương 24% (BHXH 18%, BHYT 3%, BHTN 1%, KPCĐ 2%); phụ cấp độc hại 20%; 26 ngày công/tháng; 8 giờ/ngày; 60 phút/giờ.
 
PHỤ LỤC III
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM CHỈNH LÝ 01 MÉT GIÁ TÀI LIỆU
(Kèm theo Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Dương)
 
 

STT
Tên vật tư, văn phòng phẩm
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền (đồng)
Ghi chú
1
Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
tờ
126
5.700
718.200
Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành
2
Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
tờ
190
138
26.220
Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành
3
Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ
tờ
126
138
17.388
Giấy trắng khổ A4, định lượng < 70 g/m2
4
Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
tờ
40
138
5.520
Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80 g/m2
5
Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
tờ
18
138
2.484
Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80 g/m2
6
Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
tờ
126
138
17.388
Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành
7
Bút viết bìa
chiếc
5
15.000
75.000
 
8
Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại
chiếc
1
6.000
6.000
 
9
Bút chì để đánh số tờ
chiếc
1/2
3.000
1.500
 
10
Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp
chiếc
1/100
1.680.000
16.800
 
11
Cặp, hộp đựng tài liệu
chiếc
7
40.000
280.000
Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành
12
Hồ dán nhãn hộp
lọ
1/4
3.000
750
Hồ chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và các côn trùng
13
Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác
 
 
 
54.750
 
Tng cộngTng cộng
 
 
 
1.222.000
 

Thuộc tính văn bản
Quyết định 56/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Số công báo: Đã biết
Số hiệu: 56/2015/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Văn Nam
Ngày ban hành: 21/12/2015 Ngày hết hiệu lực: Đã biết
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nâng cấp gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao.

Tôi muốn dịch văn bản này (Request a translation)
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Văn bản này đã Hết hiệu lực nên không có nội dung MIX. Xin thông tin đến Quý khách hàng. Trân trọng!
Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi
1900.6192 hoặc gửi câu hỏi tại đây

Tải ứng dụng LuatVietnam Miễn phí trên

Văn bản cùng lĩnh vực