- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 17/2026/TT-BNV về đơn giá dịch vụ sự nghiệp công từ Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nội vụ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 17/2026/TT-BNV | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Mạnh Khương |
| Trích yếu: | Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/07/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Bảo hiểm Lao động-Tiền lương | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 17/2026/TT-BNV
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Thông tư 17/2026/TT-BNV
| BỘ NỘI VỤ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THÔNG TƯ
Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
__________________
Căn cứ Luật Việc làm số 74/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 374/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 233/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế;
Căn cứ Nghị định số 276/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Việc làm;
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 27 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Tổ chức dịch vụ việc làm công do cơ quan quản lý nhà nước về việc làm thành lập được giao các nhiệm vụ thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp (sau đây viết tắt là tổ chức dịch vụ việc làm công).
2. Các cơ quan quản lý nhà nước về việc làm, cơ quan bảo hiểm xã hội và các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp.
Điều 3. Quy trình thực hiện các dịch vụ
Quy trình thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
Điều 4. Đơn giá dịch vụ
1. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp được chia thành 05 nhóm theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp áp dụng theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.
2. Thông tư số 17/2025/TT-BNV ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp đã được tiếp nhận hồ sơ hoặc đang trong quy trình giải quyết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật và đơn giá theo quy định tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ cho đến khi hoàn thành dịch vụ. Đối với kinh phí chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp năm 2026 đã được giao, phê duyệt, các trung tâm dịch vụ việc làm tiếp tục thực hiện, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí theo quy định đến hết niên độ năm 2026.
4. Thủ trưởng các Bộ, ban, ngành Trung ương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
5. Giao Cục Việc làm thường xuyên rà soát, tổng hợp và đánh giá các yếu tố làm thay đổi đơn giá, không còn phù hợp với thực tiễn để báo cáo Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung theo quy định của pháp luật.
6. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, kiến nghị và đề xuất thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nội vụ để được hướng dẫn, xem xét giải quyết./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
PHÂN NHÓM ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ SỬ DỤNG
QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THEO TỈNH, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Thông tư số 17/2026/TT-BNV ngày 31/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
| Nhóm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Tỉnh/ Thành phố | TP. Hồ Chí Minh | Tây Ninh | Hải Phòng | Gia Lai | Lào Cai |
|
| Đồng Nai | Phú Thọ | Cà Mau | Lạng Sơn | |
|
| Hà Nội | Đồng Tháp | Đắk Lắk | Quảng Ngãi | |
|
|
| Thanh Hóa | Nghệ An | Cao Bằng | |
|
|
| Cần Thơ | Quảng Ninh | Sơn La | |
|
|
| Vĩnh Long | Thái Nguyên | Quảng Trị | |
|
|
| Đà Nẵng | Huế | Lai Châu | |
|
|
| Ninh Bình | Lâm Đồng | Hà Tĩnh | |
|
|
| Bắc Ninh |
| Điện Biên | |
|
|
| Khánh Hòa |
| Tuyên Quang | |
|
|
| Hưng Yên |
|
| |
|
|
| An Giang |
|
|
PHỤ LỤC II
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG
QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
(Kèm theo Thông tư số 17/2026/TT-BNV ngày 31/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
I. ĐƠN GIÁ VÀ HỆ SỐ NHÓM DỊCH VỤ TƯ VẤN, GIỚI THIỆU VIỆC LÀM CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG THEO TỈNH, THÀNH PHỐ
1. Đơn giá dịch vụ
Đơn vị tính: nghìn đồng/lượt
| STT | DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Dịch vụ tư vấn. | 19,691 |
| 2 | Dịch vụ giới thiệu việc làm. | 51,616 |
2. Hệ số nhóm tỉnh, thành phố
| Nhóm | Hệ số |
| 1 | 0,62 |
| 2 | 1,00 |
| 3 | 1,63 |
| 4 | 2,06 |
| 5 | 2,86 |
II. ĐƠN GIÁ VÀ HỆ SỐ NHÓM DỊCH VỤ GIẢI QUYẾT HỖ TRỢ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ ĐỂ DUY TRÌ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG THEO TỈNH, THÀNH PHỐ
1. Đơn giá dịch vụ
Đơn vị tính: nghìn đồng/lượt
| STT | DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động. | 317,241 |
| 2 | Dịch vụ trả kết quả hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động. | 175,126 |
2. Hệ số nhóm tỉnh, thành phố
| Nhóm | Hệ số |
| 1 | 0,62 |
| 2 | 1,00 |
| 3 | 1,53 |
| 4 | 1,91 |
| 5 | 3,04 |
III. ĐƠN GIÁ VÀ HỆ SỐ NHÓM DỊCH VỤ GIẢI QUYẾT TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP THEO TỈNH, THÀNH PHỐ
1. Đơn giá dịch vụ
Đơn vị tính: nghìn đồng/lượt
| STT | DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp. | 79,800 |
| 2 | Dịch vụ thông báo về việc tìm kiếm việc làm. | 15,468 |
| 3 | Dịch vụ tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp. | 28,143 |
| 4 | Dịch vụ tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp. | 28,748 |
| 5 | Dịch vụ chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp. | 32,507 |
| 6 | Dịch vụ chuyển và tiếp nhận chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp. | 37,200 |
2. Hệ số nhóm tỉnh, thành phố
| Nhóm | Hệ số |
| 1 | 0,68 |
| 2 | 1,00 |
| 3 | 1,32 |
| 4 | 1,82 |
| 5 | 2,70 |
IV. ĐƠN GIÁ VÀ HỆ SỐ DỊCH VỤ TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA ĐÀO TẠO, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ THEO TỈNH, THÀNH PHỐ
1. Đơn giá dịch vụ
Đơn vị tính: nghìn đồng/lượt
| STT | DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Dịch vụ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề. | 35,888 |
| 2 | Dịch vụ trả kết quả hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề. | 8,220 |
2. Hệ số nhóm tỉnh, thành phố
| Nhóm | Hệ số |
| 1 | 0,76 |
| 2 | 1,00 |
| 3 | 1,61 |
| 4 | 1,97 |
| 5 | 3,17 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!