• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1543/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 16/12/2025 07:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1543/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Lương
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm; An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1543/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1543/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1543/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: 1543/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày 24 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới và
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Việc làm; An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phng
Chính phủ hướng dn về nghiệp vụ kiểm sot thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 636/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm; an toàn, vệ sinh
lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu tại Tờ trình số
1777/TTr-SNV ngày 20/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 08 Danh mục thủ tục hành
chính ban hành mới; 02 Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt
2
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm; An toàn, vệ
sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025. Các
thủ tục hành chính quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ
quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình ban hành kèm theo Quyết định này
thiết lập, tin học hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lai Châu.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- U1 (B/c);
- V: V2, HC, CB;
- VNPT Lai Châu: (P/h);
- Lưu: VT, Ks4.
CHỦ TỊCH
Lê Văn Lương
1
Phụ lục I
CÔNG BỐ DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM VÀ
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1543/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh Lai Châu)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực Việc làm
1
Báo cáo giải
trình nhu cầu,
thay đổi nhu
cầu sử dụng
người lao
động nước
ngoài (thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh)
10 ngày làm
việc (kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ theo
quy định)
Không quy định
- Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày
20/11/2019 của Quốc hội;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12
năm 2020 của Chính phủ quy định về người lao
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển
2
dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc
cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 9
năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30
tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam
làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
2
Xác nhận
người lao
động nước
ngoài không
thuộc diện cấp
giấy phép lao
động (thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh)
05 ngày làm
việc (kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ theo
quy định)
Không quy định
- Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày
20/11/2019 của Quốc hội;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12
năm 2020 của Chính phủ quy định về người lao
3
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển
dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc
cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 9
năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30
tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam
làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
3
Cấp giấy
phép lao động
cho người lao
động nước
ngoài làm
việc tại Việt
Nam (thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh)
05 ngày làm
việc (kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ theo
quy định)
Theo quy định
tại Nghị quyết
số 42/2021/NQ-
HĐND ngày
10/8/2021 và
Nghị quyết
22/2023/NQ-
HĐND ngày
13/7/2023 của
Hội đồng nhân
dân tỉnh Lai
Châu, như sau:
- Mức 400.00
đồng/giấy phép
- Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày
20/11/2019 của Quốc hội;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
4
đối với nộp hồ
sơ trực tiếp.
-Đối với nộp hồ
sơ trực tuyến
toàn trình
(Không thu)
theo Điều 2
Nghị quyết số
38/2025/NQ-
HĐND ngày
18/6/2025 của
Hội đồng nhân
dân tỉnh quy
định mức thu
phí trong thực
hiện thủ tục
hành chính
thông qua dịch
vụ công trực
tuyến trên địa
bàn tỉnh Lai
Châu.
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12
năm 2020 của Chính phủ quy định về người lao
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển
dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc
cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 9
năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30
tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam
làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
4
Cấp lại giấy
phép lao động
cho người lao
động nước
ngoài làm
việc tại Việt
Nam (thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
03 ngày làm
việc (kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ theo
quy định)
Nghị quyết số
42/2021/NQ-
HĐND ngày
10/8/2021 và
Nghị quyết
22/2023/NQ-
HĐND ngày
13/7/2023 của
Hội đồng nhân
- Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày
20/11/2019 của Quốc hội;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
5
Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh)
dân tỉnh Lai
Châu, như sau:
- Mức 300.00
đồng/giấy phép
đối với nộp hồ
sơ trực tiếp.
-Đối với nộp
hồ sơ trực tuyến
toàn trình
(Không thu)
theo Điều 2
Nghị quyết số
38/2025/NQ-
HĐND ngày
18/6/2025 của
Hội đồng nhân
dân tỉnh quy
định mức thu
phí trong thực
hiện thủ tục
hành chính
thông qua dịch
vụ công trực
tuyến trên địa
bàn tỉnh Lai
Châu.
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12
năm 2020 của Chính phủ quy định về người lao
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển
dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc
cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 9
năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30
tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam
làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
5
Gia hạn giấy
phép lao động
cho người lao
động nước
ngoài làm
05 ngày làm
việc (kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ theo
Nghị quyết số
42/2021/NQ-
HĐND ngày
10/8/2021 và
Nghị quyết
- Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày
20/11/2019 của Quốc hội;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên
6
việc tại Việt
Nam (thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh)
quy định)
22/2023/NQ-
HĐND ngày
13/7/2023 của
Hội đồng nhân
dân tỉnh Lai
Châu, như sau:
- Mức 300.00
đồng/giấy phép
đối với nộp hồ
sơ trực tiếp.
-Đối với nộp
hồ sơ trực tuyến
toàn trình
(Không thu)
theo Điều 2
Nghị quyết số
38/2025/NQ-
HĐND ngày
18/6/2025 của
Hội đồng nhân
dân tỉnh quy
định mức thu
phí trong thực
hiện thủ tục
hành chính
thông qua dịch
vụ công trực
tuyến trên địa
bàn tỉnh Lai
Châu.
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12
năm 2020 của Chính phủ quy định về người lao
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển
dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc
cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 9
năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30
tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam
làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
7
II
Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động
1
Kiểm tra nhà
nước về chất
lượng sản
phẩm, hàng
hóa nhóm 2
nhập khẩu
Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ đăng ký
kiểm tra chất
lượng hàng
hóa nhập
khẩu.
((Đối với sản
phẩm, hàng
hóa có khả
năng gây mất
an toàn có số
thứ tự 10 đến
13 ban hành
kèm theo
Danh mục
ban hành kèm
theo Thông tư
số
01/2021/TT-
BLĐTBXH
ngày 03 tháng
6 năm 2021
của Bộ trưởng
Bộ Lao động -
Thương binh
và Xã hội);
(Đối với sản
Không quy định
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm hàng hóa;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 9/11/2018 về
việc sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên ngành;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm
quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà
nước trong lĩnh vực nội vụ.
8
phẩm, hàng
hóa có khả
năng gây mất
an toàn theo
Danh mục tại
Phụ lục II ban
hành kèm
theo Thông tư
số
09/2025/TT-
BNV ngày
18/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nội vụ)
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I
Lĩnh vực Việc làm
1
Vay vốn hỗ
trợ tạo việc
làm, duy trì
và mở rộng
việc làm từ
Quỹ quốc gia
về việc làm
đối với người
lao động
15 ngày làm
việc (kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ theo
quy định)
Không quy định
- Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày 16 tháng 11
năm 2013 của Quốc hội;
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7
năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách
hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 9
năm 2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09
tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về
chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về
việc làm;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12
năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
9
điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản lý
nhà nước của Bộ Nội vụ.
2
Vay vốn hỗ
trợ tạo việc
làm, duy trì
và mở rộng
việc làm từ
Quỹ quốc gia
về việc làm
đối với cơ sở
sản xuất, kinh
doanh
15 ngày làm
việc (kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ theo
quy định)
Không quy định
- Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày 16 tháng 11
năm 2013 của Quốc hội;
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7
năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách
hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 9
năm 2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09
tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về
chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về
việc làm;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12
năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản lý
nhà nước của Bộ Nội vụ.
10
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL
quy định việc
bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
1.011548.00
0.00.00.H35
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm,
duy trì và mở rộng việc làm
từ Quỹ quốc gia về việc làm
đối với người lao động
Nghị định số 129/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ
Việc làm
Ngân hàng Chính sách xã hội, Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp huyện
2
1.011550.00
0.00.00.H35
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm,
duy trì và mở rộng việc làm
từ Quỹ quốc gia về việc làm
đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh
1
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM;
AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1543/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
(Đối với sản phẩm, hàng hóa có khả
năng gây mất an toàn có số thứ tự 10
đến 13 ban hành kèm theo Danh mục
ban hành kèm theo Thông tư số
01/2021/TT-BLĐTBXH ngày 03
tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội)
* Thời gian giải quyết: Trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất
lượng hàng hóa nhập khẩu
Trung tâm Phục vụ
HCC tỉnh (tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
01 giờ
Phòng QLLĐ-VL
(CV xử lý)
*Thời gian thực hiện:
04 giờ
Phòng QLLĐ-VL
(LĐ phân công)
*Thời gian thực hiện:
01 giờ
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực hiện:
30 phút
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian: 30 phút
Phòng QLLĐ-VL (LĐ
thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
01 giờ
Trung tâm Phục vụ HCC
tỉnh (trả kết quả)
*Thời gian thực hiện:
Không quy định
Tổ chức,
Cá nhân
2
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
(Đối với sản phẩm, hàng hóa có khả
năng gây mất an toàn theo Danh mục
tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày
18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
* Thời gian giải quyết: Trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất
lượng hàng hóa nhập khẩu
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 30 phút
Phòng QLLĐ-VL
(CV xử lý)
*Thời gian thực
hiện: 02 giờ
Phòng QLLĐ-VL
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực
hiện:
30 phút
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện:
30 phút
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
(Trả kết quả)
Thời gian: Không
quy định
Văn thư
Văn phòng UBND
tỉnh (Vào sổ, phát
hành)
Thời gian: 30 phút
Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân
tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 30 phút
Lãnh đạo
Văn phòng UBND
tỉnh (Thẩm định)
Thời gian: 30 phút
Chuyên viên
Văn phòng UBND
tỉnh (Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 01 giờ
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian: 30 phút
Lãnh đạo
Văn phòng UBND
tỉnh (Phân công)
Thời gian: 30 phút
Văn thư
Văn phòng UBND
tỉnh (Vào sổ)
Thời gian: 30 phút
Phòng QLLĐ-VL
(LĐ phân công)
*Thời gian thực
hiện: 30 phút
3
2
Báo cáo giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng
người lao động nước ngoài
(thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh)
*Thời gian giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Phòng QLLĐ-VL
(CV xử lý)
*Thời gian: 04 ngày
Phòng QLLĐ-VL
(LĐ thẩm định)
*Thời gian:
1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian:
1/2 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
(Trả kết quả)
Thời gian: Không quy
định
Văn thư
Văn phòng UBND
tỉnh (Vào sổ, phát
hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo
Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND
tỉnh (Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 01 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo
Văn phòng UBND
tỉnh (Phân công hồ sơ)
Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND
tỉnh (Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
Phòng QLLĐ-VL
(LĐ phân công)
*Thời gian:
1/2 ngày
4
3
Xác nhận người lao động
nước ngoài không thuộc
diện cấp giấy phép lao
động (thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh)
*Thời gian giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/4 ngày
Phòng QLLĐ-VL
(CV xử lý)
*Thời gian thực hiện:
02 ngày
Phòng QLLĐ-VL
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
(Trả kết quả)
Thời gian: Không quy
định
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 1/4 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 1/4 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/4 ngày
Phòng QLLĐ-VL
(LĐ phân công)
*Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
5
4
Cấp giấy phép lao động
cho người lao động
nước ngoài làm việc tại
Việt Nam (thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh)
*Thời gian giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/4 ngày
Phòng QLLĐ-VL
(CV xử lý)
*Thời gian thực hiện:
02 ngày
Phòng QLLĐ-VL
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
(Trả kết quả)
Thời gian: Không quy
định
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 1/4 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 1/4 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/4 ngày
Phòng QLLĐ-VL
(LĐ phân công)
*Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
6
5
Cấp lại giấy phép lao
động cho người lao
động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam (thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh)
*Thời gian giải quyết:
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 01 giờ
Phòng QLLĐ-VL
(CV xử lý)
*Thời gian thực hiện:
04 giờ
Phòng QLLĐ-VL
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
02 giờ
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực hiện:
01 giờ
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
(Trả kết quả)
Thời gian: Không quy
định
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 01 giờ
Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 giờ
Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 02 giờ
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 04 giờ
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian: 02 giờ
Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 giờ
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 01 giờ
Phòng QLLĐ-VL
(LĐ phân công)
*Thời gian thực hiện:
02 giờ
7
6
Gia hạn giấy phép lao
động cho người lao
động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam (thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh)
*Thời gian giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/4 ngày
Phòng QLLĐ-VL
(CV xử lý)
*Thời gian thực hiện:
02 ngày
Phòng QLLĐ-VL
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
(Trả kết quả)
Thời gian: Không quy
định
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 1/4 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 1/4 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/4 ngày
Phòng QLLĐ-VL
(LĐ phân công)
*Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
8
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Vay vốn hỗ trợ tạo việc
làm, duy trì và mở rộng
việc làm từ Quỹ quốc
gia về việc làm đối với
người lao động
*Thời gian giải quyết:
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm phụ vụ
HCC cấp xã
Tiếp nhận: 1/4 ngày
LĐ Phòng VHXH
Thời gian:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
CV Phòng VHXH
(Xử lý)
Thời gian: 03 ngày
Người lao động
Lãnh đạo
UBND cấp xã
(Ký, duyệt)
Thời gian:01 ngày
Văn thư
HĐND-UBND cấp xã
(Đóng dấu, phát hành)
Thời gian: 1/4 ngày
Trung tâm phụ vụ HCC
cấp xã
(Trả kết quả)
Thời gian: Không quy
định
Ngân hàng Chính sách xã hội
(tiếp nhận, thẩm định hồ sơ)
*Thời gian thực hiện: 10
ngày
9
2
Vay vốn hỗ trợ tạo việc
làm, duy trì và mở rộng
việc làm từ Quỹ quốc
gia về việc làm đối với
cơ sở sản xuất, kinh
doanh
*Thời gian giải quyết:
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm phụ vụ
HCC cấp xã
Tiếp nhận: 1/4 ngày
LĐ Phòng VHXH
Thời gian:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
CV Phòng VHXH
(Xử lý)
Thời gian: 03 ngày
Người lao động
Lãnh đạo
UBND cấp xã
(Ký, duyệt)
Thời gian:01 ngày
Văn thư
HĐND-UBND cấp xã
(Đóng dấu, phát hành)
Thời gian: 1/4 ngày
Trung tâm phụ vụ HCC
cấp xã
(Trả kết quả)
Thời gian: Không quy
định
Ngân hàng Chính sách xã hội
(tiếp nhận, thẩm định hồ sơ)
*Thời gian thực hiện: 10
ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1543/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm; An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1543/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1543/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×