• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1118/QĐ-UBND Nam Định 2024 phê duyệt Danh mục, mô tả công việc từng vị trí việc làm của UBND huyện Nam Trực

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 27/05/2024 16:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1118/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực từng vị trí việc làm của Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1118/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1118/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1118/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công vic và
Khung năng lực từng vị trí việc làm của UBND huyện Nam Trực
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Ngh định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính
ph về vị trí việc làm và biên chế công chức;
n cứ Thông số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Nội v hướng dẫn về vị trí việc làm ng chức lãnh đạo, quản lý;
nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong quan, tổ chức hành
chính vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ,
phc vụ trong đơn vị sự nghiệp công lp;
Căn c Thông tư s11/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 ca B trưởng
BNi v hướng dn v v trí vic làm ng chức nghiệp v chun ngành nội vụ;
Căn c Thông tư số 42/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của B
trưởng B Giao thông vận tải hướng dn v v trí việc m ng chức chuyên nnh
giao thông vn tải trong cơ quan, t chc thuộc ngành,nh vực giao tng vận ti;
n cứ Thông tư số 06/2023/TT-BCT ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn về vtrí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên
ngành công thương trong các cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực công thương;
n cứ Thông số 03/2023/TT-BKHĐT ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu ớng dẫn vvị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành kế hoạch, đầu tư và thống kê;
n cứ Thông số 06/2023/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 5 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch hướng dn về vị trí việc làm công chức
nghiệp vchuyên ngành văn hoá, gia đình, thể dục, thể thao du lịch trong
quan, tổ chức hành chính thuộc ngành, lĩnh vực văn hoá, thể thao và du lịch;
n cứ Thông tư số 19/2023/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Y tế hướng dẫn vị trí việc m công chức nghiệp chuyên ngành y tế;
Căn c Thông số 02/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 6m 2023 của Bộ trưởng
BTư pháp quy định v t vic làm công chức nghiệp vụ chuyên nnh tư pp;
n cứ Thông số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của B
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông ớng dẫn về v trí việc làm công chức
nghiệp vụ chuyên ngành tng tin truyền thông trong quan, tổ chức thuộc
ngành, lĩnh vực thông tin và truyền thông;
2
n cứ Thông số 05/2023/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường ớng dẫn vtrí việc làm công chức nghiệp
vụ chuyên ngành tài nguyên và môi trường;
n cứ Thông tư số 16/2023/TT-BKHCN ngày 09 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ ớng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp
vụ chuyên ngành về khoa học công nghệ trong quan, tổ chức thuộc ngành,
nh vực khoa học và công nghệ;
n cứ Thông tư số 54/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn vtrí việc làm công chức nghip vụ chuyên ngành
i chính trong cơ quan, tổ chức thuc ngành, lĩnh vực tài chính;
n cứ Thông tư số 15/2023/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 9 năm 2023 của B
trưởng Bộ Giáo dục Đào to hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành giáo dục;
n cứ Thông số 02/2023/TT-VPCP ngày 11 tháng 9 năm 2023 của Văn
phòng Chính phủ hướng dn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành
nh vực văn phòng trong các cơ quan, tổ chức hành chính;
n cứ Thông số 06/2023/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 9 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn vị trí việc làm công
chức nghiệp vụ chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
n cứ Thông số 10/2023/TT-BLĐTBXH ngày 17 tháng 10 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về vị trí việc làm công
chức nghiệp vụ chun ngành lao động, người công và xã hội trong cơ quan, tổ
chức thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội;
n cứ Thông số 11/2023/TT-BXD ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về vị t việc làm công chc nghiệp v chuyên
ngành xây dựng;
n cứ Thông tư số 01/2023/TT-TTCP ngày 01 tháng 11 năm 2023 của
Tổng Thanh tra Chính ph ng dn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành thanh tra;
Theo đề ngh của UBND huyện Nam Trực tại Tờ trình số 84/TTr-UBND
ngày 21/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ ti Báo cáo số 937/BC-SNV ngày
29/3/2024 về việc thẩm định Đề án vị trí việc làm của UBND huyện Nam Trực.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản tả công việc
Khung năng lực từng vị trí việc làm của UBND huyện Nam Trực
1. Danh mc vị trí việc làm gồm 143 vị trí, cụ thể:
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 12 vị trí;
- Vị trí việc làm nghiệp v chuyên ngành: 117 vị trí;
- Vị trí việc làm nghiệp v chuyên môn dùng chung: 10 vị trí;
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí.
(Chi tiết Phụ lục I kèm theo)
3
2. Bản mô tcông việc Khung năng lực từng vị trí việc làm của UBND
huyện Nam Trực (chi tiết Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Chtịch UBND huyện Nam Trực căn cứ Danh mc vị trí việc làm, Bản
mô tả công việc, Khung năng lực vị tviệc làm đã được pduyệt biên chế
được giao hàng năm để làm sở thực hin việc tuyển dụng, sử dụng, quản
công chức và lao động hợp đng theo đúng quy định hiện hành.
2. Giao Sở Nội vụ hướng dẫn, theo i, kiểm tra việc thực hiện của UBND
huyện Nam Trực theo đúng quy định.
Điều 3. - Quyết định này hiệu lực kể từ ngày thay thế Quyết định
số 1828/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 của UBND tỉnh Nam Định vviệc pduyệt
Bản mô tả công việc và Khung năng lực từng vtrí việc làm ca UBND huyện
Nam Trực Quyết định số 1390/QĐ-UBND ngày 13/7/2023 của UBND tỉnh
Nam Định về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản tả công việc và
Khung năng lực từng vị trí việc làm của UBND huyện Nam Trực;
- Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ,
Chtịch UBND huyện Nam Trực; thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan
chu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ (để báo cáo);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VP1, VP8.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
Phạm Đình Nghị
Ph lc I
DANH MC V TRÍ VIỆC LÀM CỦA UBND HUYN NAM TRC
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày /5/2024 ca UBND tnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Mã VTVL
Đơn vị thc hin
Ngạch công chức
tương ứng
I
1
Ch tịch HĐND huyện
NT-LĐQL-01
Chuyên viên chính
2
Phó Chủ tịch HĐND huyện
NT-LĐQL-02
Chuyên viên tr lên
3
Ch tch UBND huyn
NT-LĐQL-03
Chuyên viên chính
4
Phó chủ tch UBND huyn
NT-LĐQL-04
Chuyên viên tr lên
5
Trưởng ban HĐND huyện
NT-LĐQL-05
Chuyên viên trở lên
6
Phó Trưởng ban HĐND huyện
NT-LĐQL-06
Chuyên viên trở lên
7
Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyn
NT-LĐQL-07
Văn phòng
HĐND và UBND
huyn
Chuyên viên trở lên
8
Chánh Thanh tra huyện
NT-LĐQL-08
Thanh tra huyn
Thanh tra viên
hoặc tương đương
tr lên
9
Trưởng phòng
NT-LĐQL-09
Các phòng chuyên
môn thuc UBND
huyn
Chuyên viên trở lên
9.1
Ni v
NT-LĐQL-
09.01
Phòng Nội v
Chuyên viên trở lên
9.2
Tư pháp
NT-LĐQL-
09.02
Phòng Tư pháp
Chuyên viên trở lên
9.3
Tài chính - kế hoch
NT-LĐQL-
09.03
Phòng Tài chính -
Kế hoch
Chuyên viên trở lên
9.4
Tài nguyên và Môi trường
NT-LĐQL-
09.04
Phòng Tài nguyên
và Môi trưng
Chuyên viên trở lên
9.5
Nông nghiệp và phát triển nông
thôn
NT-LĐQL-
09.05
Phòng Nông
nghip và Phát
triển nông thôn
Chuyên viên trở lên
9.6
Kinh tế và Hạ tng
NT-LĐQL-
09.06
Phòng Kinh tế
H tng
Chuyên viên trở lên
9.7
Lao động - Thương binh và Xã
hi
NT-LĐQL-
09.07
Phòng Lao động
Thương binh và
Xã hội
Chuyên viên trở lên
9.8
Văn hoá và Thông tin
NT-LĐQL-
09.08
Phòng Văn hoá và
Thông tin
Chuyên viên trở lên
9.9
Y tế
NH-LĐQL-
09.09
Phòng Y tế
Chuyên viên trở lên
9.10
Giáo dục và Đào tạo
NT-LĐQL-
09.10
Phòng Giáo dục
và Đào tạo
Chuyên viên trở lên
10
Phó Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyn
NT-LĐQL-10
Văn phòng
HĐND và UBND
huyn
Chuyên viên trở lên
2
11
Phó Chánh Thanh tra huyn
NT-LĐQL-11
Thanh tra huyn
Thanh tra viên
hoặc tương đương
tr lên
12
Phó Trưởng phòng
NT-LĐQL-12
Các phòng chuyên
môn thuc UBND
huyn
Chuyên viên trở lên
12.1
Ni v
NT-LĐQL-
12.01
Phòng Nội v
Chuyên viên trở lên
12.2
Tư pháp
NT-LĐQL-
12.02
Phòng Tư pháp
Chuyên viên trở lên
12.3
Tài chính - kế hoch
NT-LĐQL-
12.03
Phòng Tài chính -
Kế hoch
Chuyên viên trở lên
12.4
Tài nguyên và Môi trường
NT-LĐQL-
12.04
Phòng Tài nguyên
và Môi trưng
Chuyên viên trở lên
12.5
Nông nghiệp và phát triển nông
thôn
NT-LĐQL-
12.05
Phòng Nông
nghip và Phát
triển nông thôn
Chuyên viên trở lên
12.6
Kinh tế và Hạ tng
NT-LĐQL-
12.06
Phòng Kinh tế
H tng
Chuyên viên trở lên
12.7
Lao động - Thương binh và Xã
hi
NT-LĐQL-
12.07
Phòng Lao động
Thương binh và
Xã hội
Chuyên viên trở lên
12.8
Văn hoá và Thông tin
NT-LĐQL-
12.08
Phòng Văn hoá và
Thông tin
Chuyên viên trở lên
12.9
Y tế
NT-LĐQL-
12.09
Phòng Y tế
Chuyên viên trở lên
12.10
Giáo dục và Đào tạo
NT-LĐQL-
12.10
Phòng Giáo dc
và Đào tạo
Chuyên viên trở lên
II
Lĩnh vực Ni v
7 v trí
1
Chuyên viên về t chc b máy
NT-NVCN-01
PhòngNội v
Chuyên viên
2
Chuyên viên về quản lý nguồn
nhân lực
NT-NVCN-02
-
Chuyên viên
3
Chuyên viên về địa giới hành
chính
NT-NVCN-03
-
Chuyên viên
4
Chuyên viên về cải cách hành
chính
NT-NVCN-04
-
Chuyên viên
5
Chuyên viên về quản lý văn
thư, lưu trữ
NT-NVCN-05
-
Chuyên viên
6
Chuyên viên về thi đua, khen
thưởng
NT-NVCN-06
-
Chuyên viên
7
Chuyên viên về quản lý tín
ngưỡng, tôn giáo
NT-NVCN-07
-
Chuyên viên
Lĩnh vực Giao thông vận ti
4 v trí
8
Chuyên viên về kết cu h tng
giao thông
NT-NVCN-08
Phòng Kinh tế
H tng
Chuyên viên
9
Chuyên viên về an ninh, an
toàn giao thông
NT-NVCN-09
-
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý vận ti
NT-NVCN-10
-
Chuyên viên
11
Chuyên viên v qun lý phương tin và
NT-NVCN-11
-
Chuyên viên
3
ngưi lái
Lĩnh vực công thương
2 v trí
12
Chuyên viên v qun thương mi
trong nưc
NT-NVCN-12
Phòng Kinh tế
H tng
Chuyên viên
13
Chuyên viên về quản lý công
nghip
NT-NVCN-13
-
Chuyên viên
Lĩnh vực xây dựng
8 v trí
14
Chuyên viên Quản lý quy
hoạch xây dựng
NT-NVCN-14
Phòng Kinh tế
H tng
Chuyên viên
15
Chuyên viên quản lý kiến trúc
NT-NVCN-15
-
Chuyên viên
16
Chuyên viên quản lý hoạt động
đầu tư xây dựng
NT-NVCN-16
-
Chuyên viên
17
Chuyên viên quản lý phát triển
đô thị
NT-NVCN-17
-
Chuyên viên
18
Chuyên viên quản lý hạ tng k
thut
NT-NVCN-18
-
Chuyên viên
19
Chuyên viên quản lý nhà ở
NT-NVCN-19
-
Chuyên viên
20
Chuyên viên quản lý công sở
NT-NVCN-20
-
Chuyên viên
21
Chuyên viên quản lý vật liu
xây dựng
NT-NVCN-21
-
Chuyên viên
Lĩnh vực Khoa học và Công
ngh
5 v trí
22
Chuyên viên về quản lý khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng
to (gm c hoạt động và
nhim v khoa hc)
NT-NVCN-22
Phòng Kinh tế
H tng
Chuyên viên
23
Chuyên viên về phát triển
khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
(bao gồm cả phát triển thị
trường và doanh nghiệp khoa
học và công nghệ)
NT-NVCN-23
-
Chuyên viên
24
Chuyên viên về quản lý hoạt
động tiêu chuẩn hóa
NT-NVCN-24
-
Chuyên viên
25
Chuyên viên về quản lý hoạt
động đo lường
NT-NVCN-25
-
Chuyên viên
26
Chuyên viên về quản lý đánh
giá hợp chuẩn và hợp quy
NT-NVCN-26
-
Chuyên viên
Lĩnh vực Tư pháp
5 v trí
27
Chuyên viên về xây dựng pháp
lut
NT-NVCN-27
Phòng Tư pháp
Chuyên viên
28
Chuyên vn về phổ biến, giáo
dục pháp luật, a giải cơ
sở, tiếp cận pháp luật
NT-NVCN-28
-
Chuyên viên
29
Chuyên vn về quản lý x
vi phạm nh cnh theo
i nh hình thi hành pháp
luật
NT-NVCN-29
-
Chuyên viên
30
Chuyên vn về kiểm tra văn
bản quy phạm pp lut
NT-NVCN-30
-
Chuyên viên
4
31
Chuyên vn về hành cnh tư
pháp
NT-NVCN-31
-
Chuyên viên
Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư
7 v trí
32
Chuyên viên về quản lý kinh tế
tng hp
NT-NVCN-32
Phòng Tài chính -
Kế hoch
Chuyên viên
33
Chuyên viên về quản lý đầu tư
NT-NVCN-33
-
Chuyên viên
34
Chuyên viên về quản lý kinh tế
đối ngoi
NT-NVCN-34
-
Chuyên viên
35
Chuyên viên về quản lý quy
hoch
NT-NVCN-35
-
Chuyên viên
36
Chuyên viên về quản lý đấu
thu
NT-NVCN-36
-
Chuyên viên
37
Chuyên viên về quản lý doanh
nghip
NT-NVCN-37
-
Chuyên viên
38
Chuyên viên về quản lý kinh tế
tp th, kinh tế hợp tác
NT-NVCN-38
-
Chuyên viên
Lĩnh vực Tài chính
3 v trí
39
Chuyên vn về Quản tài
chính ngân sách
NT-NVCN-39
Phòng Tài chính -
Kế hoch
Chuyên viên
40
Chuyên viên về quản lý tài sản
công
NT-NVCN-40
-
Chuyên viên
41
Chuyên viên về quản lý giá
NT-NVCN-41
-
Chuyên viên
Lĩnh vực Nông nghip và Phát
trin nông thôn
6 v trí
-
Chuyên viên
42
Chuyên vn Qun v trng
trt, bo v thc vt
NT-NVCN-42
Phòng Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
Chuyên viên
43
Chuyên vn Qun v chăn
nuôi, thú y
NT-NVCN-43
-
Chuyên viên
44
Chuyên vn về qun thủy
sn
NT-NVCN-44
-
Chuyên viên
45
Chuyên vn về qun thủy
li, đê điều, png chống
thn tai và c sch nông
thôn
NT-NVCN-45
-
Chuyên viên
46
Chuyên vn về qun cht
ng, chế biến và phát triển
th trường
NT-NVCN-46
-
Chuyên viên
47
Chuyên vn về pt triển
ng tn
NT-NVCN-47
-
Chuyên viên
Lĩnh vực tài nguyên và môi
trường
7 v trí
48
Chuyên viên về Khoáng sản
NT-NVCN-48
Phòng Tài nguyên
và Môi trường
Chuyên viên
49
Chuyên vn về đo đạc bn
đồ
NT-NVCN-49
-
Chuyên viên
50
Chuyên viên về Qun đt đai
NT-NVCN-50
-
Chuyên viên
51
Chuyên vn về bo tn thiên
nhn đa dng sinh hc
NT-NVCN-51
-
Chuyên viên
5
52
Chuyên vn về môi trường
NT-NVCN-52
-
Chuyên viên
53
Chuyên vn về biến đổi khí
hu
NT-NVCN-53
-
Chuyên viên
54
Chuyên vn về tài nguyên
c
NT-NVCN-54
-
Chuyên viên
Lĩnh vực thông tin và truyền
thông
14v trí
55
Chuyên viên về quản lý báo chí
NT-NVCN-55
Phòng Văn hoá và
Thông tin
Chuyên viên
56
Chuyên viên về quản lý phát
thanh, truyền hình
NT-NVCN-56
-
Chuyên viên
57
Chuyên viên về quản lý thông
tin điện t
NT-NVCN-57
-
Chuyên viên
58
Chuyên viên về quản lý thông
tin cơ sở
NT-NVCN-58
-
Chuyên viên
59
Chuyên viên về quản lý bưu
chính
NT-NVCN-59
-
Chuyên viên
60
Chuyên viên về quản lý viễn
thông
NT-NVCN-60
-
Chuyên viên
61
Chuyên viên về quản lý tần s
vô tuyến điện
NT-NVCN-61
-
Chuyên viên
62
Chuyên viên về quản lý công
ngh thông tin
NT-NVCN-62
-
Chuyên viên
63
Chuyên viên về giao dịch điện
t
NT-NVCN-63
-
Chuyên viên
64
Chuyên viên về quản lý an toàn
thông tin mạng
NT-NVCN-64
-
Chuyên viên
65
Chuyên viên về quản lý thông
tin đối ngoi
NT-NVCN-65
-
Chuyên viên
66
Chuyên viên về quản lý xuất
bn
NT-NVCN-66
-
Chuyên viên
67
Chuyên viên về quản lý in
NT-NVCN-67
Chuyên viên
68
Chuyên viên về qun lý phát
hành
NT-NVCN-68
-
Chuyên viên
Lĩnh vực văn hoá thể thao và
du lch
06 v trí
-
Chuyên viên
69
Chuyên viên về quản lý lĩnh
vc di sản văn hóa
NT-NVCN-69
Phòng Văn hoá và
Thông tin
Chuyên viên
70
Chuyên viên về quản lý văn
hóa cơ sở (bao gm quản lý thư
viện và quản lý văn hóa dân
tc)
NT-NVCN-70
-
Chuyên viên
71
Chuyên viên về quản lý lĩnh
vực gia đình
NT-NVCN-71
-
Chuyên viên
72
Chuyên viên về quản lý thể dc
th thao cho mọi người
NT-NVCN-72
-
Chuyên viên
73
Chuyên viên về quản lý thể
thao thành tích cao và thể thao
chuyên nghiệp
NT-NVCN-73
-
Chuyên viên
74
Chuyên viên về quản lý xúc
NT-NVCN-74
-
Chuyên viên
6
tiến, quảng bá du lịch
Lĩnh vực lao động, thương
binh, xã hội
16 v trí
-
75
Chuyên viên về tiền lương
NT-NVCN-75
Phòng Lao động -
Thương binh và
Xã hội
Chuyên viên
76
Chuyên viên v Bo him xã hi
NT-NVCN-76
-
Chuyên viên
77
Chuyên viên về bình đẳng gii
NT-NVCN-77
-
Chuyên viên
78
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh
lao động
NT-NVCN-78
-
Chuyên viên
79
Chuyên viên về người có công
NT-NVCN-79
-
Chuyên viên
80
Chuyên viên về phòng,
chng t nạn xã hội
NT-NVCN-80
-
Chuyên viên
81
Chuyên viên về vic làm
NT-NVCN-81
-
Chuyên viên
82
Chuyên viên về bo tr
hi
NT-NVCN-82
-
Chuyên viên
83
Chuyên viên về gim nghèo
NT-NVCN-83
-
Chuyên viên
84
Chuyên viên về tr em
NT-NVCN-84
-
Chuyên viên
85
Chuyên viên về cơ sở vật chất
và thiết bị
NT-NVCN-85
-
Chuyên viên
86
Chuyên viên về đào tạo (bao
gồm đào tạo chính quy và
đào tạo thường xuyên)
NT-NVCN-86
-
Chuyên viên
87
Chuyên viên về ng tác học
sinh, sinh viên
NT-NVCN-87
-
Chuyên viên
88
Chuyên viên về quản lý k
năng nghề
NT-NVCN-88
-
Chuyên viên
89
Chuyên viên về nhà giáo
giáo dục ngh nghip
NT-NVCN-89
-
Chuyên viên
90
Chuyên viên về kim định và
bảo đảm cht lượng giáo dục
ngh nghip
NT-NVCN-90
-
Chuyên viên
Lĩnh vực Giáo dục
7 v trí
91
Chuyên vn về quản lý
chương trình giáo dục
NT-NVCN-91
Phòng Giáo dục
và Đào tạo
Chuyên viên
92
Chuyên vn về quản lý t
chc hoạt động s go
dục
NT-NVCN-92
-
Chuyên viên
93
Chuyên vn về quản lý bo
đảm kiểm định chấtng
giáo dục
NT-NVCN-93
-
Chuyên viên
94
Chuyên vn về quản lý cơ sở
vật chất, trang thiết bgiáo
dục
NT-NVCN-94
-
Chuyên viên
95
Chuyên vn về quản lý chính
ch và phát triển đội ngũ n
bộ quản giáo dục (bao gồm
đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản
NT-NVCN-95
-
Chuyên viên
7
, nhân viên nnh Giáo dục)
96
Chuyên vn về quản lý người
học (bao gồm c tuyển sinh
đào tạo; chính ch và c
hoạt động hỗ trợ đi với người
học)
NT-NVCN-96
-
Chuyên viên
97
Chuyên vn về quản lý thi
n bằng, chng chỉ
NT-NVCN-97
-
Chuyên viên
Lĩnh vực Y tế
8 v trí
98
Chuyên viên về Kiểm soát bệnh
tt
NT-NVCN-98
Phòng Y tế
Chuyên viên
99
Chuyên vn về thiết b y tế và
ng tnh y tế
NT-NVCN-99
-
Chuyên viên
100
Chuyên viên về dược (Bao
gồm cả dược cổ truyền)
NT-NVCN-100
-
Chuyên viên
101
Chuyên viên về an toàn thực
phẩm
NT-NVCN-101
-
Chuyên viên
102
Chuyên viên về Dân số - Kế
hoạch hóa gia đình
NT-NVCN-102
-
Chuyên viên
103
Chuyên viên về quản lý
khám, chữa bệnh
NT-NVCN-103
-
Chuyên viên
104
Chuyên viên về Bảo hiểm y
tế
NT-NVCN-104
-
Chuyên viên
105
Chuyên viên về chăm sóc
sức khỏe bà mẹ, trẻ em
NT-NVCN-105
-
Chuyên viên
Lĩnh vực Văn phòng
4 v trí
106
Chuyên viên tham mưu tổng
hợp chuyên ngành
NT-NVCN-106
Văn phòng HĐND
và UBND huyn
Chuyên viên
107
Chuyên viên về thư ký – biên
tp
NT-NVCN-107
-
Chuyên viên
108
Chuyên viên về kiểm soát thủ
tục hành chính
NT-NVCN-108
-
Chuyên viên
109
Chuyên viên về quản lý thông
tin lãnh đạo
NT-NVCN-109
-
Chuyên viên
nh vc Thanh tra
8 v trí
110
Thanh tra viên về công tác
thanh tra
NT-NVCN-110
Thanh tra huyn
Thanh tra viên
111
Chuyên viên v công tác thanh tra
NT-NVCN-111
-
Chuyên viên
112
Thanh tra viên về tiếp công dân
và xử lý đơn
NT-NVCN-112
-
Thanh tra viên
113
Chuyên viên về tiếp công dân
và xử
NT-NVCN-113
-
Chuyên viên
114
Thanh tra viên về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
NT-NVCN-114
-
Thanh tra viên
115
Chuyên viên về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
NT-NVCN-115
-
Chuyên viên
116
Thanh tra viên về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực
NT-NVCN-116
-
Thanh tra viên
8
117
Chuyên viên về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực
NT-NVCN-117
-
Chuyên viên
III
Lĩnh vực pháp chế
1 v trí
1
Chuyên viên về pháp chế
NT-CMDC-01
Văn png HĐND
UBND huyn
Chuyên viên
Lĩnh vực Văn phòng
6 v trí
2
Chuyên viên về hành chính -
văn phòng
NT-CMDC-02
Các phòng chuyên
môn thuc UBND
huyn
Chuyên viên
3
Chuyên viên về qun tr công
s
NT-CMDC-03
Văn png HĐND
UBND huyn
Chuyên viên
4
Văn thư viên
NT-CMDC-04
Các phòng chuyên
môn thuc UBND
huyn
Văn thư viên
5
Văn thư viên trung cấp
NT-CMDC-05
Các phòng chuyên
môn thuc UBND
huyn
Văn t vn trung
cp
6
Chuyên viên về lưu trữ
NT-CMDC-06
Văn png HĐND
UBND huyn
Chuyên viên
7
Cán sự v lưu trữ
NT-CMDC-07
Văn png HĐND
UBND huyn
Cán sự
Lĩnh vực kế hoch - tài chính
3 v trí
8
Kế toán trưởng (hoc ph trách
kế toán)
NT-CMDC-08
Các phòng chuyên
môn thuc UBND
huyn
9
Kế toán viên
NT-CMDC-9
Các phòng chuyên
môn thuc UBND
huyn
Kế toán viên
10
Nhân viên thủ qu
NT-CMDC-10
Các phòng chuyên
môn thuc UBND
huyn
Nhân viên
IV
1
Nhân viên kỹ thut
NT-HTPV-01
Văn png HĐND
UBND huyn
2
Nhân viên phục v
NT-HTPV-02
-
3
Nhân viên lái xe
NT-HTPV-03
-
4
Nhân viên bảo v
NT-HTPV-04
-
Phụ lục II
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC, KHUNG NĂNG LỰC TỪNG VỊ TRÍ VIỆC
LÀM CỦA UBND HUYỆN NAM TRỰC
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày /5/2024 của UBND tỉnh)
I.V TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
Tên VTVL: Ch tch Hội đồng nhân dân huyn
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL- 01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyn Nam Trc, tnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Lãnh đạo, ch đạo hoạt động của Thường trc Hội đồng nhân dân, các Ban ca Hi
đồng nhân dân huyn. Thc hiện các nhiệm v, quyn hạn theo quy định của pháp luật, quy
chế làm việc ca Hội đồng nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
nhim v theo quy
định ti Lut t
chức chính quyền
địa phương năm
2015; Lut sửa đổi,
b sung mt s điều
Lut t chức Chính
ph Luật t chc
chính quyền địa
phương năm 2019
Quy chế hot
động của HĐND
huyn nhim k
2021-2026.
1. Lãnh đạo hoạt động của Thường trực
HĐND huyện, chịu trách nhiệm trước
HĐND huyện về hoạt động của HĐND
huyện và hoạt động của Thường trực
HĐND huyện.
2. Chịu trách nhiệm trước HĐND,
UBND tỉnh, Ban Thường vụ Huyện ủy,
về việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của HĐND huyện theo quy
định của pháp luật.
3. Đại diện HĐND huyện trong quan hệ
công tác với HĐND, UBND tỉnh, các cơ
quan cấp trên, HĐND các huyện, thị xã,
huyện trực thuộc tỉnh. Giữ mối liên hệ
giữa Thường trực HĐND huyện với Ban
Thường vụ Huyện ủy, UBND, Ban
Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện, các cơ quan nhà nước, các t
chức xã hội và công dân ở địa phương.
4. Chỉ đạo việc thể chế hóa Nghị quyết
của HĐND tỉnh, Ban Thường vụ Huyện
ủy thông qua việc ban hành các nghị
quyết tại các k họp HĐND huyện; chỉ
đạo xây dựng thực hiện chương trình
hoạt động của HĐND huyện hằng năm
và cả nhiệm kỳ.
5. Chủ tọa các k họp HĐND huyện;
Kế hoạch công tác; Nghị
quyết, các kết lun, quy
chế hoạt động…
2
chủ trì các phiên họp Thường trực
HĐND huyện.
6. Phân công nhiệm vụ cho Phó Chủ
tịch, các thành viên Thường trực HĐND
huyện để đảm bảo hoạt động thường
xuyên của Thường trực HĐND huyện
theo luật định. 7. Ủy quyền cho Phó Chủ
tịch ND huyện giải quyết các vấn đề
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch HĐND
huyện.
8. Phụ trách công tác tổ chức, cán bộ
của HĐND huyện. Phê chuẩn kết quả
bầu cử Thường trực HĐND cấp xã.
9. Ký chứng thực các Nghị quyết, ký
Biên bản khọp HĐND huyện thay
mặt Thường trực HĐND huyện các
loại văn bản khác của HĐND, Thường
trực HĐND huyện. Quyết định những
tài liệu được lưu hành tại kỳ họp
HĐND.
10. Tổ chức đối thoại trực tiếp với nhân
dân các xã, thị trấn ít nhất 01 lần/năm.
Tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân
của huyện 01 lần /quý; phân công Phó
Chủ tịch HĐND các thành viên
Thường trực HĐND tiếp công dân 01
lần/tháng; Phó chủ tịch HĐND tiếp công
dân thường xun tại trụ sở làm việc;
tiếp nhận đơn thư của công dân, chuyển
đến quan thẩm quyền giải quyết,
theo dõi, đôn đốc việc giải quyết đơn
của các cơ quan có thẩm quyền.
2.2
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b HĐND
1. Ch trì xây dựng quy chế làm việc,
ni dung, kế hoạch công tác hàng năm,
quý, tháng của Hội đồng nhân dân
huyn;
2. Phân công công việc trong Thường
trc Hội đồng nhân dân huyn;
3. Ký các văn bn theo quy đnh và theo quy
chế làm vic ca Hi đng nn dân huyn;
4. Chịu trách nhiệm v vic s dụng tài
chính, tài sản được cấp thẩm quyn
giao cho Hội đồng nhân dân huyn theo
quy định;
5. Triu tập chủ tọa các k hp, hi
ngh, cuc họp định kỳ, đột xut;
6. Các nhim v khác theo quy định ca
Đảng, ca pháp luật liên quan của
HĐND cấp trên.
Công tác thc hin theo
đúng kế hoạch được phê
duyệt, đúng quy định ca
Đảng và của pháp luật.
3
2.3
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp thẩm quyền giao theo quy định của pháp luật
hiện hành.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Huyn y;
- HĐND huyn;
Thường trực HĐND huyn, các Ban
của HĐND huyn các Thành viên
HĐND
UBND huyn, các ban
ngành, đoàn thể huyn
3.2 . Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Đảng y, HĐND, UBND các xã, thị trấn trên
địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thập các
thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
vic quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyn liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao; Định k hoặc đột xuất báo cáo nh hình hoạt động ca Thường trc
HĐND, các Ban của HĐND với cơ quan cấp trên.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công vic cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND huyn.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
-Tốt nghiệp đại học trở lên với:- Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc chuyên
ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trị học, Quản
đất đai, kinh tế Nông nghiệp,Tài chính-ngân hàng, bảo hiểm, kế toán
kiểm toán, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản lý Nhà nước,
Hành chính học, Hành chính công,Chính sách công, Kinh tế lao động,
4
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợpvới ngành, lĩnh vực công tác
- Trình độ luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà
nước, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính tương đương
hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính tr lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp huyện và tương đương trở
lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dụng được ngoi
ng tương đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy đnh của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca Tnh u
và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, ca quốc gia, dân tộc nhân dân;
kiên đnh ch nghĩa c - Lênin, tưởng H Chí Minh, mục tiêu, lý
ng v độc lập dân tộc, ch nghĩa xã hội và đường lối đổi mi của Đảng.
- lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính tr vững vàng, không dao đng
trong bt c nh huống nào, kiên quyết đấu tranh bo v Cương lĩnh,
đường li của Đảng, Hiến pháp và pháp luật của Nhà nước.
- Có tinh thần u nước nồng nàn, đặt lợi ích của Đng, quc gia - dân tộc,
nhân dân, tập th lên trên lợi ích nhân; sẵn sàng hy sinh s nghip
của Đảng, vì độc lp, t do ca T quốc, vì hạnh phúc của nhân dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, hội, vụ lợi; không biểu hiện suy
thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”.
- Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị.
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng nghiệp.
- Không đngười thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình
để trục lợi.
Tác phong, lề li
làm việc
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám làm,
linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k
lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, quan, đơn
vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính xác,
khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
3-5
- Son thảo và ban hành văn bản
3-5
5
- Giao tiếp ng x
3-5
- Quan h phi hp
3-5
- S dụng công nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lc
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL: Phó Ch tch Hội đồng nhân dân huyện
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL- 02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyện Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Giúp Chủ tịch HĐND chỉ đạo hoạt động của Thường trc Hội đồng nhân dân, các Ban
ca Hội đồng nhân dân huyện. Thc hiện các nhiệm v, quyn hạn theo quy đnh của pháp
lut, quy chế làm việc ca Hội đồng nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
nhim v theo quy
định ti Lut t
chức chính quyền
địa phương năm
2015; Lut sửa đổi,
b sung mt s điều
Lut t chức Chính
ph Luật t chc
chính quyền địa
phương năm 2019
Quy chế hot
động của HĐND
1. Thay mặt Chủ tịch ND huyện trực
tiếp điều hành công việc hàng ngày của
Thường trực HĐND huyện. Chịu trách
nhiệm trước Thường trực HĐND huyện
chịu trách nhiệm nhân về kết quả
thực hiện nhiệm vụ do Chủ tịch HĐND
huyện phân công.
2. Giúp Chủ tịch HĐND huyện ch đạo
xây dựng và thực hiện chương trình hoạt
động của HĐND huyện. Ch đạo vic
xây dựng t chc thc hiện chương
trình công tác của Thường trực HĐND
huyn. Ch đạo, điều hòa, phối hp hot
Kế hoạch công tác; Nghị
quyết, các kết lun, quy
chế hoạt động…
6
huyn nhim k
2021-2026.
động của các Ban HĐND huyện; theo
dõi hoạt động thông tin tuyên truyền ca
HĐND huyện.
3. Trc tiếp ph trách và chỉ đạo t chc
thc hiện chương trình giám sát của
HĐND huyện, Thường trực HĐND
huyn; ch đạo, đôn đốc kiểm tra các
hoạt động giám sát, thm tra ca
Thường trực HĐND các Ban của
HĐND huyện theo quy định của pháp
lut.
4. Tham gia ch tọa các k họp HĐND
huyn; ch trì các hi ngh, cuc hp do
Thường trc HĐND huyện t chc theo
s phân công hoặc y quyn ca Ch
tịch HĐND huyện. Giúp Chủ tch
HĐND huyện ch đạo việc xây dựng ni
dung, chương trình các kỳ họp HĐND
huyn; Tham gia công tác chuẩn b ni
dung phiên họp định k của Thường
trực HĐND huyện, chương trình công
tác của Thường trực HĐND huyện.
Giúp Chủ tịch HĐND huyn ch đạo
vic chun b các báo cáo hoạt động
công tác định kỳ, đột xut của Thường
trực HĐND huyện; Theo dõi, đôn đốc
th trưởng các quan thẩm quyn
gii quyết ý kiến c tri; tr li cht vn
của đại biểu HĐND huyện. Chịu trách
nhim tng hợp nhóm vấn đề cht vn
tại phiên họp của Thường trực HĐND
và kỳ họp HĐND huyện;
5. Tiếp công dân theo sự phân công của
Ch tịch ND; dự các phiên họp đnh
k ca UBND huyện và dự các cuộc hp
khác của UBND huyn khi Ch tch
UBND huyn mi;
6. Gi mối liên hệ công tác giữa Thường
trực HĐND huyện với Thường trc
HĐND tỉnh, TT HĐND các huyện; Ban
Thường v Huyn y, các Ban xây dng
Đảng Ban thường trc y ban
MTTQVN huyện, các cơ quan đơn vị
của địa phương, trung ương và tỉnh đóng
trên địa bàn.
7. Trực tiếp chỉ đạo hoạt động của bộ
phận lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng
Huyện ủy, HĐND UBND huyện
được phân công tham mưu giúp việc
hoạt động của HĐND, Thường trực
HĐND huyện. Theo dõi, đôn đốc việc
7
thực hiện chính sách, chế độ đối với đại
biểu HĐND và kinh phí hoạt động của
HĐND huyện.
8. các văn bản của Thường trực
HĐND huyện khi được Chủ tịch HĐND
huyện ủy quyền hoặc phân công.
9. Ph trách công tác đi biểu; theo dõi,
đôn đốc hoạt động các Tổ đại biu
HĐND huyn; tiếp nhận x thông
tin của đi biểu HĐND huyện, theo dõi
hoạt động và các điều kiện đảm bo cho
hoạt động ca đại biểu HĐND huyện;
công c t chc tiếp xúc cử tri, tng
hợp ý kiến c tri;
10. Ch đạo, theo dõi công tác bồi
dưỡng, tp hun, cung cấp thông tin,
nâng cao năng lực hoạt động của đại
biểu HĐND các cấp. Ph trách công tác
thi đua khen thưởng của HĐND.
2.2
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp thẩm quyền giao theo quy định của pháp luật
hiện hành.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hợp chính
- Huyn y;
- HĐND huyện;
các Ban của HĐND huyện và các
Thành viên HĐND
UBND huyện, các ban
ngành, đoàn thể huyn
3.2 . Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, thị trấn trên
địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thập các
thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
vic quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyện liên quan đến chức năng, nhim
v được giao được Ch tịch HĐND y quyền; Định k hoặc đột xuất báo cáo tình
hình hoạt động ca Thưng trực HĐND, các Ban của HĐND vi Ch tịch HĐND
8
huyện và với cơ quan cấp trên khi được y quyn.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v
cho nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Tham mưu giúp Ch tịch HĐND huyện phân công công việc cho Thường trc
HĐND, các Ban của HĐND huyện.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc chuyên
ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trị học, Quản
lý đất đai, kinh tế Nông nghiệp, Tài chính-ngân hàng - bảo hiểm, kế toán
kiểm toán, y dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản lý Nhà
nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao
động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, nh vực công
c
- Trình độ luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
nước, quy định ca Tnh u UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo qun
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên trở lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản lý cấp huyện tương đương
tr lên.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm..
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca Tnh u
và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, ca quốc gia, dân tộc nhân dân;
kiên định ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí Minh, mục tiêu,
ng v độc lập dân tộc, ch nghĩa hội đường lối đổi mi ca
Đảng.
- Có lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính tr vững vàng, không dao
động trong bt c tình huống nào, kiên quyết đu tranh bo v Cương
lĩnh, đường li của Đảng, Hiến pháp và pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần yêu nước nồng nàn, đặt lợi ích của Đảng, quc gia - dân
tộc, nhân dân, tập th n trên lợi ích nhân; sẵn sàng hy sinh sự
nghip của Đảng, độc lp, t do ca T quốc, hạnh phúc của nhân
dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, hội, vụ lợi; không biểu hiện suy
thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”.
- Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị.
9
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền hạn của
mình để trục lợi.
Tác phong, lề li
làm việc
- Có trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám làm,
linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k
lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, cơ quan, đơn
vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định.
- Báo o đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính xác,
khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
3-5
- Son thảo và ban hành văn bản
3-5
- Giao tiếp ng x
3-5
- Quan h phi hp
3-5
- S dụng công nghệ thông tin
2-3
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lc
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL: Ch tch Ủy ban nhân dân huyn
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL- 03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh.
10
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Lãnh đạo, ch đạo hoạt động ca y ban nhân dân huyện. Thc hiện các nhiệm v,
quyn hạn theo quy định của pháp luật, quy chế làm việc ca Ủy ban nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
nhim v theo quy
định ti Lut t
chức chính quyền
địa phương năm
2015; Lut sửa đổi,
b sung mt s điều
Lut t chức Chính
ph Luật t chc
chính quyền địa
phương năm 2019
Quy chế hot
động ca UBND
huyn nhim k
2021-2026.
1. Lãnh đạo điều hành công việc
của Ủy ban nhân dân, các thành viên y
ban nhân dân huyện; lãnh đạo, chỉ đạo
các quan chun môn thuộc Ủy
ban nhân dân huyện;
2. Phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm,
bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân,
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã;
điều động, đình chỉ công tác, cách chức
Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; giao quyền
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
trong trường hợp khuyết Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã giữa hai kỳ họp
Hội đồng nhân dân cấp xã; bổ nhiệm,
miễn nhiệm, điều động, cách chức, khen
thưởng, k luật cán bộ, công chức, viên
chức thuộc phạm vi quản theo quy
định của pháp luật;
3. Lãnh đạo, chđạo việc thực hiện c
nhiệm vụ thi hành Hiến pháp, pháp luật,
các n bản của quan nhà ớc cấp
trên, của Hội đồng nhân n và Ủy
ban nn n huyện; bảo đảm quốc
phòng, an ninh trật tự, an toàn hội;
bảo vệ tài sản của quan, tổ chức, bảo
hộnh mạng, tự do, danh dự, nhân phẩm,
i sn, các quyền lợi ích hợp pháp
khác của ng dân; thực hiện các biện
pháp quản dân cư trên địa n huyện;
4. Lãnh đạo chịu trách nhiệm về hoạt
động của hệ thống hành chính nhà nước
từ huyện đến sở, bảo đảm tính thống
nhất, thông suốt của nền hành chính; chỉ
đạo công tác cải cách hành chính cải
cách công vụ, công chức trong hệ thống
hành chính nhà nước ở địa phương;
5. Đình chỉ việc thi hành hoặc i bỏ văn
bản trái pp luật của cơ quan chuyên
n thuộc Ủy ban nn dân huyện n
bản trái pháp luật của Ủy ban nn dân,
Ch tịch Ủy ban nn dân cấp xã. Đình
Kế hoch công tác; Quyết
định, Ch th, Báo o,
Công văn, chương trình
công tác…
11
chỉ vic thi nh văn bản ti pháp luật
của Hội đồng nn dân cấp xã, báo
cáo Ủy ban nn n huyện để đề ngh
Hội đồng nhân n huyện bãi b;
6. Chỉ đạo Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã; y quyền cho Phó Chủ tịch y
ban nhân dân huyện hoặc người đứng
đầu quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân huyện thực hiện nhiệm vụ,
quyền hạn trong phạm vi thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện;
7. Quản lý tổ chức sử dụng hiệu
quả công sở, tài sản, phương tiện làm
việc ngân sách nhà nước được giao
trên địa bàn huyện theo quy định của
pháp luật;
8. Tổ chức việc thanh tra, kiểm tra, giải
quyết khiếu nại, tố cáo, x vi phạm
pháp luật, tiếp công dân theo quy định
của pháp luật;
9. Chỉ đạo thực hiện các biện pháp bảo
vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ;
chỉ đạo và áp dụng các biện pháp để giải
quyết các công việc đột xuất, khẩn cấp
trong phòng, chống thiên tai, dịch bệnh,
an ninh, trật tự, an toàn hội trên địa
bàn huyện theo quy định của pháp luật;
10. Thực hin nhiệm vụ, quyền hạn do cơ
quan nhà ớc cấp trên pn cấp, ủy
quyền.
2.2
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b UBND
1. Lãnh đạo điều hành công việc ca
Ủy ban nhân dân, các thành viên y ban
nhân dân, phân công nhiệm v cho Lãnh
đạo UBND thành viên UBND theo
quy định.
2. Quản lý tổ chc s dụng hiệu
qu công sở, tài sản, phương tiện làm
việc ngân sách nhà ớc được giao
theo quy định của pháp luật.
3. các văn bản theo quy định và theo
quy chế làm việc ca UBND huyn.
4. y quyền cho Phó Chủ tch y ban
nhân dân huyện thc hin nhim v,
quyn hn trong phm vi thm quyn
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện;
Công tác thc hin theo
đúng kế hoạch được phê
duyệt, đúng quy định ca
Đảng và của pháp luật.
2.3
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp thẩm quyn giao theo quy định của pháp luật
hiện hành.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
12
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Huyn y;
- HĐND huyện;
- UBND tỉnh; các ban ngành,
đoàn thể tnh;
Các phó Chủ tch UBND huyn,
Th trưởng các quan chuyên
môn, đơn vị s nghip thuc huyn
Các ban ngành, đoàn th
huyn
3.2 . Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, thị trấn trên
địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thập các
thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
vic quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao; Định k hoặc đột xuất báo cáo tình hình hoạt động ca UBND huyn
với cơ quan cấp trên.
3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công việc cho các Phó Chủ tch UBND huyện, các Ủy viên UBND huyện.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với:- Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc
chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trị
học, Quản lý đất đai, kinh tế Nông nghiệp,Tài chính-ngân hàng - bảo
hiểm, kế toán kiểm toán, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước,
Quản Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công,Chính sách
công, Kinh tế lao động,
- Ngành, chuyên ngànhđào tạo khác phù hợpvới ngành, lĩnh vựccông
c
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật ca
13
Nhà nước, quy định ca Tnh u UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh
đạo quản lý
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà nước ngạch chun viên chính tương
đương hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính tr lên.
- chứng ch bồi ỡng lãnh đo, quản lý cấp huyện tương
đương trở lên.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca Tnh
u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Chính trị tư tưởng
- Trung thành vi lợi ích của Đảng, ca quốc gia, dân tộc nhân
dân; kiên định ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí Minh, mục
tiêu, lý tưởng v độc lập dân tộc, ch nghĩa hội đường lối đổi
mi của Đảng.
- Có lập trường, quan đim, bản lĩnh chính tr vững vàng, không dao
động trong bt c tình huống nào, kiên quyết đấu tranh bo v Cương
lĩnh, đường li của Đảng, Hiến pháp và pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần yêu nước nồng nàn, đt lợi ích của Đảng, quc gia -
dân tộc, nhân dân, tập th lên trên lợi ích cá nhân; sẵn sàng hy sinh
s nghip của Đảng, vì độc lp, t do ca T quốc, hạnh phúc của
nhân dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, hội, vụ lợi; không biểu hiện
suy thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”.
- Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị.
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền hạn của
mình để trục lợi.
Tác phong, lề li làm
vic
- Có trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám
làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, quan,
đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính
xác, khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
3-5
- Son thảo và ban hành văn bản
3-5
14
- Giao tiếp ng x
3-5
- Quan h phi hp
3-5
- S dụng công nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lc quản lý
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lc
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL: Phó Ch tch Ủy ban nhân dân huyện
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trc, tnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hiện các nhim v khi được Ch tch UBND huyện phân công. Thc hiện các
nhim v, quyn hạn theo quy định của pháp luật, quy chế làm việc ca Ủy ban nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
nhim v theo quy
định ti Lut t
chức chính quyền
địa phương năm
2015; Lut sửa đổi,
b sung mt s
điều Lut t chc
Chính phủ Luật
t chức chính
quyền địa phương
năm 2019 và Quy
chế hoạt động ca
UBND huyn
1. Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện phân công
chỉ đạo, xử thường xuyên các công việc cụ
thể; theo dõi, chỉ đạo một số quan chuyên
môn, quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện
Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn; Có trách
nhiệm phạm vi giải quyết công việc theo
quy định tại điều 122 Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2015.
2. Trong phạm vi lĩnh vực công việc được
giao hoặc được ủy quyền, Phó Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện được sử dụng quyền hạn
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, nhân
danh Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện giải
Quyết định, Kế
hoạch Báo cáo, Công
văn…
15
nhim k 2021-
2026.
quyết chịu trách nhiệm nhân trước Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện, trước pháp luật
về những quyết định của mình.
3.Trong lĩnh vực công tác được phân công,
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện có trách
nhiệm và quyền hạn:
a) Chủ động kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn,
chỉ đạo quan chuyên môn, quan thuộc
Ủy ban nhân dân huyện; Ủy ban nhân dân các
xã, thị trấn trong việc tổ chức thực hiện nghị
quyết của Hội đồng nhân dân huyện, quyết
định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân huyện, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện, chủ trương,
chính sách, pháp luật nhà nước về lĩnh vực
được phân công;
b) Chỉ đạo việc xây dựng tổ chức thực
hiện quy hoạch, đề án thuộc lĩnh vực phụ
trách phù hợp với Nghị quyết của Huyện ủy,
Hội đồng nhân dân huyện, Quyết định, Chỉ
thị của y ban nhân dân huyện, quy hoạch
ngành, quy hoạch tổng thể của các quan
nhà nước cấp trên đường lối, chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
c) Được sử dụng quyền hạn của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện trong việc quyết định
giải quyết các công việc thuộc lĩnh vực được
phân công hoặc y quyền phải chịu trách
nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
về quyết định đó;
d) Báo cáo đề xuất với Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện xem xét, quyết định xử kịp
thời công việc liên quan đến lĩnh vực được
phân công phụ trách đã phối hợp xử nhưng
ý kiến chưa thống nhất;
đ) Chỉ được xử lý, giải quyết các công việc
trong phạm vi nhiệm vụ được phân công theo
Quyết định phân công hoặc được ủy quyền và
những công việc khác khi được Chủ tịch y
ban nhân dân huyện giao đích danh.
4. Phó Chủ tịch y ban nhân dân huyện ký
thay Chủ tịch Ủy ban nhân dân các văn bản
trong phạm vi giải quyết công việc (trừ
những văn bản quy định tại khoản 5 điều 4,
Quy chế này), bao gồm:
a) Các Quyết định, chỉ thị biệt của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện khi được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện ủy quyền;
b) Các văn bản để chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm
tra, đôn đốc các cơ quan chuyên môn, cơ
quan thuộc y ban nhân dân huyện, các xã,
16
thị trấn trong tổ chức thực hiện chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn được giao;
c) Các văn bản khác được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện ủy quyền.
Các văn bản do Phó Chtịch UBND huyện
khi được phát hành phải gửi cho Chủ tịch
Ủy ban nhân dân huyện để báo cáo.
5. Phó Chủ tịch thường trực Ủy ban nhân dân
huyện ngoài việc thực hiện trách nhiệm
phạm vi giải quyết công việc đã nêu tại khoản
1, 2, 3, 4 Điều này còn được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện y quyền lãnh đạo công việc
khác của Ủy ban nhân dân huyện khi Chủ
tịch vắng mặt.
6. Hàng tuần, các Phó Chủ tch Ủy ban nhân
dân huyn tng hợp nh hình công việc được
phân công, báo cáo Chủ tch Ủy ban nhân
dân huyn ti cuc hp giao ban tun. Trong
ch đạo điều hành, nếu vấn đề liên quan
hoc thuộc lĩnh vực Ch tch Ủy ban nhân
dân huyn trc tiếp ph trách, những vấn đề
phát sinh ngoài kế hoch, nhng vấn đề chưa
được quy định, các Phó Chủ tch y ban
nhân dân huyn ch động đề xuất, báo o
Ch tch y ban nhân dân huyn quyết
định. Nếu vấn đề thuc thm quyn ca y
ban nhân dân huyện thì báo cáo Chủ tch y
ban nhân dân huyện để đưa ra phiên họp y
ban nhân dân huyn tho lun, quyết định.
2.2
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp thẩm quyền giao theo quy định của pháp luật
hiện hành.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Huyn y;
- HĐND huyn;
- UBND tỉnh; các ban ngành,
đoàn thể tnh;
Th trưởng các cơ quan chuyên môn,
đơn vị s nghip thuc huyn
Các ban ngành, đoàn th
huyn
3.2 . Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
17
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, thị trấn trên
địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thập các
thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
vic quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyện liên quan đến chức năng, nhim
v được giao; Định k hoặc đột xuất báo cáo tình hình hoạt động ca UBND huyn
với cơ quan cấp trên.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công việc cho các Phó Chủ tch UBND huyện, các Ủy viên UBND huyện.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc
chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trị
học, Quản lý đất đai, Kinh tế nông nghiệp, Tài chính-ngân hàng -bảo
hiểm, kế toán kiểm toán, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước,
Quản Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công,Chính sách
công, Kinh tế lao động,
- Ngành, chun ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy định ca Tnh u UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh
đạo quản lý
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương đương
tr lên.
- chứng ch bồi ỡng lãnh đo, quản lý cấp huyện tương
đương trở lên.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca Tnh
u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Chính trị tư tưởng
- Trung thành vi lợi ích của Đảng, ca quốc gia, dân tộc nhân
dân; kiên định ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí Minh, mục
tiêu, lý tưởng v độc lập dân tộc, ch nghĩa hội đường lối đổi
18
mi của Đảng.
- Có lập trường, quan đim, bản lĩnh chính tr vững vàng, không dao
động trong bt c tình huống nào, kiên quyết đấu tranh bo v Cương
lĩnh, đường li của Đảng, Hiến pháp và pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần yêu nước nồng nàn, đt lợi ích của Đảng, quc gia -
dân tộc, nhân dân, tập th lên trên lợi ích cá nhân; sẵn sàng hy sinh
s nghip của Đảng, vì độc lp, t do ca T quốc, hạnh phúc của
nhân dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, hội, vụ lợi; không biểu hiện
suy thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”.
- Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị.
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền hạn của
mình để trục lợi.
Tác phong, lề lối làm
vic
- Có trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám
làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, quan,
đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính
xác, khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
3-5
- Son thảo và ban hành văn bản
3-5
- Giao tiếp ng x
3-5
- Quan h phi hp
3-5
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
19
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lc
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL: Trưởng Ban HĐND huyện
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyện Nam Trc, tnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Thc hiện các nhiệm v, quyn hạn theo quy định của pháp luật, quy chế làm việc ca
Hội đồng nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công vic c th
2.1
Thc hiện các
nhim v theo quy
định ti Lut t
chức chính quyền
địa phương năm
2015; Lut sửa đổi,
b sung mt s điều
Lut t chức Chính
ph Luật t chc
chính quyền địa
phương năm 2019
Quy chế hot
động của HĐND
huyn nhim k
2021-2026.
1. Trưởng Ban HĐND huyện y viên
của Thường trực HĐND huyện, trách
nhim ch đạo, điều hành hoạt động ca
Ban theo luật định. Ch trì cùng với các
thành viên của Ban ph trách y dng
quy chế làm việc, phân công nhiệm v
c th cho Trưởng, Phó Trưởng Ban
các thành viên của Ban; gi mối liên hệ
với các thành viên của Ban thay mặt
Ban gi mối liên h với Thường trc
HĐND huyện. Chịu trách nhiệm cá nhân
v mi hoạt động của Ban chịu trách
nhim v kết qu thc hin nhim v do
Ch tịch HĐND huyện phân công.
trách nhiệm tham d đầy đủ c phiên
hp Thường trực HĐND huyện, tham
gia tho luận quyết định nhng vn
đề thuc nhim v, quyn hn ca
Thường trc HĐND huyện.
2. Chun b các nội dung, chương trình
ti phiên họp Thường trực HĐNDhuyn
theo s phân công của Thường trc
HĐND huyện.
3. Chịu trách nhiệm, trc tiếp ch đạo,
lp kế hoạch, điều hành thc hin nhim
v, quyn hn của Ban trên sở lĩnh
vực được phân công theo quy định ca
Lut T chức chính quyền địa phương,
Lut Hoạt động giám t của Quc hi
HĐND năm 2015 và nhiệm v do
Kế hoạch công tác; Nghị
quyết, các kết lun, quy
chế hoạt động…
20
Thường trực HĐND huyện giao. o
cáo kết qu thc hin nhim v trước
Thường trực HĐND và HĐND huyện.
4. T chc thm tra d tho ngh quyết,
báo cáo, đề án liên quan đến nh vực
ph trách.
5. Giúp HĐND giám sát hoạt động ca
Toà án nhân dân, Viện kiểm sát nhân
dân; giám sát hoạt động ca y ban
nhân dân các quan chun môn
thuộc UBND trong nh vực ph trách;
giám sát văn bản quy phạm pháp luật
thuc phm vi ph trách.
6. T chc kho sát tình hình thực hin
các quy đnh của pháp luật v lĩnh vực
ph trách do HĐND hoặc Thường trc
HĐND phân công.
7. Báo cáo kết qu hoạt động giám sát
ca Ban vi Hội đồng nhân dân, Thường
trực HĐND huyện.
8. Tiếp công dân theo sự phân công của
Ch tch HĐND.
2.2
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp thẩm quyền giao theo quy định của pháp luật
hiện hành.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Thường trc HĐND huyện;
các Phó Ban của HĐND huyện
các Thành viên HĐND
Các quan, ban ngành,
đoàn thể huyn
3.2 . Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- HĐND các xã, thị trấn trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thập các
thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
vic quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
21
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyện liên quan đến chức năng, nhim
v được giao được Ch tịch HĐND y quyền; Định k hoặc đột xuất báo cáo tình
hình hoạt động ca Ban HĐND với Thường trực HĐND.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công vic cho Phó Ban Hội đồng nhân dân huyện.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với:- Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc
chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trị
học, Quản lý đất đai, kinh tế Nông nghiệp, Tài chính-ngân hàng - bảo
hiểm, kế toán kiểm toán, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước,
Quản lý Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính ch
công, Kinh tế lao động,
- Ngành, chun ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy định ca Tnh u UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh
đạo quản lý
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương đương
tr lên.
- chứng ch bồi ỡng lãnh đo, quản lý cấp huyện tương
đương trở lên.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh ca Tnh
u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Chính trị tư tưởng
- Trung thành vi lợi ích của Đảng, ca quốc gia, dân tộc nhân
dân; kiên định ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí Minh, mục
tiêu, lý tưởng v độc lập dân tộc, ch nghĩa hội đường lối đổi
mi của Đảng.
- Có lập trường, quan đim, bản lĩnh chính tr vững vàng, không dao
động trong bt c tình huống nào, kiên quyết đấu tranh bo v Cương
lĩnh, đường li của Đảng, Hiến pháp và pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần yêu nước nồng nàn, đt lợi ích của Đảng, quc gia -
dân tộc, nhân dân, tập th lên trên lợi ích cá nhân; sẵn sàng hy sinh
s nghip của Đảng, vì độc lp, t do ca T quốc, hạnh phúc của
nhân dân.
22
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, hội, vụ lợi; không biểu hiện
suy thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”.
- Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị.
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền hạn của
mình để trục lợi.
Tác phong, lề lối làm
vic
- Có trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám
làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, quan,
đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính
xác, khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-4
- T chc thc hiện công việc
3-4
- Son thảo và ban hành văn bản
3-4
- Giao tiếp ng x
3-4
- Quan h phi hp
3-4
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-4
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-4
- Quản lý sự thay đổi
3-4
- Ra quyết định
3-4
- Quản lý nguồn lc
3-4
- Phát triển nhân viên
3-4
23
Tên VTVL: Phó Trưởng Ban HĐND huyện
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyện Nam Trc, tnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Giúp Trưởng Ban HĐND thực hiện các nhiệm v, quyn hn ca Ban Hội đồng nhân
dân theo quy định của pháp luật, quy chế làm việc ca Hội đồng nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
nhim v theo quy
định ti Lut t
chức chính quyền
địa phương năm
2015; Lut sửa đổi,
b sung mt s điều
Lut t chức Chính
ph Luật t chc
chính quyền địa
phương năm 2019
Quy chế hot
động của HĐND
huyn nhim k
2021-2026.
- Tham mưu giúp Trưởng Ban HĐND
thm tra Ngh quyết, báo cáo, đề án
trước khi trình HĐND huyện; giám sát,
kiến ngh v nhng vấn đề thuộc lĩnh
vc Ban ph trách.
Các báo cáo định kỳ, văn
bn thm tra Ngh quyết,
Kế hoạch…
2.2
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp thẩm quyền giao theo quy định của pháp luật
hiện hành.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Thường trực HĐND huyện;
- Trưởng Ban HĐND;
Các quan, ban ngành,
đoàn thể huyn
3.2 . Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
24
- HĐND các xã, thị trấn trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thập các
thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
vic quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp trong ngoài đơn vị liên quan đến chức năng, nhim
v được giao.Định k hoặc đột xuất báo cáo nh hình hoạt động của Ban HĐND
vớiThường trực HĐND nếu được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với:- Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc chuyên
ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trị học, Quản
đất đai, kinh tế Nông nghiệp, Tài chính- ngân hàng bảo hiểm, kế toán
kiểm toán, y dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản lý Nhà
nước, Hành chính học, Hành chính công,Chính sách công, Kinh tế lao
động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợpvới ngành, lĩnh vựccông tác
- Trình độ luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
nước, quy định ca Tnh u UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo qun
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương đương trở
lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm..
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca Tnh u
và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công tác
tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
25
Yêu cầu khác
- Có khả ng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Văn phòng.
- khả năng t chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đ tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Văn phòng.
- Hiu biết v nh vực công tác của Văn phòng trong h thống chính trị
và định hướng phát triển.
- Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr
sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của Văn phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-4
- T chc thc hiện công việc
3-4
- Son thảo và ban hành văn bn
3-4
- Giao tiếp ng x
3-4
- Quan h phi hp
3-4
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-4
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-4
- Quản lý sự thay đổi
3-4
- Ra quyết định
3-4
- Quản lý nguồn lc
3-4
- Phát triển nhân viên
3-4
26
Tên VTVL: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân huyện
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND và UBND huyện Nam Trc, tnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Chịu trách nhiệm tham mưu đề xuất với Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân huyện về
chỉ đạo điều hành các hoạt động của Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thông suốt. Quản
điều hành công chức, viên chức, người lao động Văn phòng, tham mưu giúp Hội đồng nhân dân và
Ủy ban nhân dân huyện Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện vlĩnh
vực hành chính, tổng hợp, tài chính, quản trị, quản lý phương tiện, tài sản của cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành công
vic
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Ch trì xác định ni
dung công việc, xây
dựng chương trình,
kế hoạch công tác
theo năm, quý, tháng
ca Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân
dân huyện
1. Ch trì xác định nội dung công
vic, xây dựng chương trình, kế
hoạch công tác theo năm, quý,
tháng của Hội đồng nhân dân
Ủy ban nhân dân huyện.
1. Chương trình, kế hoạch công tác
của cơ quan phù hp với chương
trình kế hoạch công tác của Hi
đồng nhân dân y ban nhân dân
huyện đảm bo tính khả thi được
ban hành trước đầu m, đầu quý,
đầu tháng.
2. Kế hoạch công tác của Văn phòng
được t chức phù hp với chương
trình kế hoạch công tác của Hi
đồng nhân dân y ban nhân dân
huyện; được ban nh trước đầu
năm, quý, tháng.
2. Phân công nhiệm v cho công
chc thuộc Văn phòng
3. Phân công công việc c th, hp
lý, hiệu quả, công bằng; không bỏ
sót công việc của Văn phòng; một
công việc ch do một người chu
trách nhiệm chính.
3. Phân công công việc cho cp
phó giúp việc quản lý chu
trách nhiệm v phân công công
việc cho công chức, người lao
động trong Văn phòng.
4. Ch đạo hướng dẫn xây dựng và
phê duyệt kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của công chức,
người lao động.
4. Kế hoạch công tác của từng công
chức, người lao đng được p duyt
thc hin đủ cơ s đ xem t đánh
g việc hn thành nhiệm v.
2.2
Ch trì tổ chc thc
hin nhim vụ, công
vic của Văn phòng
1. Kiểm tra, đôn đốc, điều phi
công chức, người lao động thc
hiện chương trình, kế hoạch công
tác.
2. Theo dõi, đánh giá việc thc
hin kế hoạch công tác của công
1. Hoạt đng của Văn phòng thông
suốt; công việc chung của Văn
phòng được thc hiện theo đúng quy
trình công việc hoàn thành theo
tiến độ, chất lượng của chương trình,
kế hoch.
27
chức, người lao động.
3. Ch trì hoặc phi hp với các
quan liên quan thực hin
chương trình, kế hoạch công tác
của Văn phòng.
4. X các công việc đột xut
(trong phạm vi được giao) và xin ý
kiến ch đạo ca Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân cp huyn
vi nhng việc vượt quá phạm vi
chức trách.
2. Đánh giá kp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến thc
hin kế hoạch giải pháp khắc
phc; kết qu đánh giá thực hin kế
hoạch sở cho đào tạo, bi
dưỡng, đánh giá công chức, người
lao động.
3. X chính xác, đúng thm
quyền và có báo cáo kịp thi.
2.3
Quản lý công chức và
người lao động theo
phân cấp
1. Định k phân công bố trí lại
công việc trong v trí việc làm đi
với công chức, người lao động
trong Văn phòng.
1. B trí, bố trí lại công việc theo
đúng quy định, quy chế của cơ quan,
đảm bảo công khai, công bằng
2. Chịu trách nhiệm h tr, theo
dõi đánh giá công chức, người
lao động theo phân cấp.
2. Công chức, người lao động được
h tr kp thời; đánh giá nhận xét
công chức khách quan, công tâm
chính xác; phát hin tiềm năng phát
trin của công chức
3. T chc thc hiện các quy định,
chế độ chính sách, quy chế làm
vic, bo mật, đạo đức công vụ;
xây dựng môi trường m việc văn
hóa.
3. Phát hiện được các vi phạm;
biện pháp uốn nn, x kịp thi;
báo cáo, hoặc đề xut vi cấp trên
đối vi những trường hợp vượt quá
thm quyn x lý.
2.4
Quản lý hoạt động
chung
1. y dựng tổ chc thc hin
quy chế làm việc, quy chế phi
hợp công tác trong Văn phòng;
2. Quản lý, điều hành các hot
động của Văn phòng thông suốt
3. X lý, tổ chc quản lý văn bn
đến
4. trình Hội đồng nhân dân
Ủy ban nhân dân huyện, Ch tch
Hội đồng nhân và Chủ tch y ban
nhân dân huyện v các văn bản do
Văn phòng dự tho.
5. Tha y quyn hoc tha lnh
các văn bn theo quy chế làm
vic ca Hội đồng nhân dân y
ban nhân dân huyện.
6. Định k (hoặc đột xuất) báo cáo
tình hình hoạt động của Văn
phòng với Hội đồng nhân dân, y
ban nhân dân huyện.
7. Ch đạo xây dựng báo cáo
tng kết công tác năm, sơ kết 6
tháng, quý, tháng, tuần theo quy
1. Quy chế làm việc, quy chế phi
hp với các đơn v được ban hành,
trin khai.
2. Nm bắt đầy đ các thông tin về
công việc Văn phòng đang s
trin khai thc hiện kịp thời
biện pháp quản lý; tập th đoàn kết;
Văn phòng hoàn thành nhiệm v,
công vic theo kế hoạch các công
việc đột xuất được cấp trên giao theo
đúng yêu cầu tiến độ, chất lượng.
3. Văn bản được x kịp thi,
chính xác và quản lý theo quy định.
4. Các dự thảo văn bản trình Hội
đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
huyện được chun b theo đúng quy
trình nghiệp vụ, quy trình ban hành
văn bản, đúng tiến độ được p
duyt kp thi; chịu trách nhiệm v
nội dung văn bản.
5. Các văn bản được ban hành
đúng quy chế, quy định; chịu trách
nhim v nội dung thc hiệnđúng
quy trình ban hành văn bản.
28
định.
8. Đại diện cho Văn phòng vmi
quan h công tác; bàn giao công
vic cho mt cấp phó phụ trách
khi vng mt theo quy chế làm
vic.
6. Báo cáo được cp nhật thông tin,
s liệu chính xác, đúng thời hn,
phn ảnh đúng kết qu thc hin
nhim vụ, công việc.
7. Luôn người chịu trách nhiệm
điều hành đáp ứng yêu cầu công
vic của Văn phòng theo quy định.
2.5
Quản lý tài chính, tài
sn
Chịu trách nhiệm v công tác tham
mưu, tổ chc quản tài sản, tài
chính của quan theo y quyn,
theo quy định.
1. Tài sản được quản lý theo quy
chế, quy định.
2. Tài chính được quản lý, sử dng
đúng quy định của Đảng pháp
lut.
2.6
Ch trì hoặc tham gia
các cuộc hp, hi
ngh
1. Tham d họp quan các
cuc hp theo quy chế làm việc
ca Hội đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân và của Văn phòng.
2. Ch trì họp giao ban, trin khai
nhim v của Văn phòng.
3. Tham d các cuộc hp, hi ngh
theo phân công, quy chế làm việc.
1. Công việc được triển khai và
thông tin được trao đi kp thi,
đúng quy định.
2. Tiếp nhn, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kp thời báo cáo
ni dung kết qu cuc hp cho cp
có thẩm quyn.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Ủy ban nhân dân
Hội đồng nhân dân
Ch tch Hội đồng nhân dân
Ch tch Ủy ban nhân dân
Cán bộ, công chức, người lao động
trong Văn phòng Hội đồng nhân
dân, Ủy ban nhân dân huyện
- Các Ban thuộc Hội đồng
nhân dân.
- Các cơ quan chuyên môn
thuc Ủy ban nhân dân.
3.2 - Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng Đoàn Đại biểu QH và HĐND tỉnh
- Các Sở, ban, ngành thuộc tnh
- Các Ban thuộc HĐND, các cơ quan chuyên môn
thuc UBND huyn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công tác văn phòng
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy định
của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao
29
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân liên quan đến chc
năng, nhiệm v được giao
3
Tha y quyn ca Ch tch Hội đồng nhân dân, Chủ tch y ban nhân dân trong việc tiếp
nhận xử các công văn, báo cáo của quan tổ chức các cấp, các công văn giấy t
hành chính khác
4
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v
5
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao
6
Đưc y quyn cho một Phó Chánh văn phòng thay các văn bn thuc thm quyền
điều hành hoạt động của Văn phòng khi đi công tác
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
C công chức ca Văn phòng đi công tác theo chương trình, kế hoạch công tác giải
quyết cho công chức thuộc Văn phòng được ngh 01 ngày
2
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho c Phó Chánh n phòng các
công chức dưới quyn
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr-Quản lý, Luật, Kinh
tế học, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản Nhà nước, Hành
chính học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động, Qun tr
kinh doanh, Qun tr văn phòng, Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin…
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thm
quyền quy định
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà
nước, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương
đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bi dưỡng lãnh đo, quản lý cấp phòng và tương đương trở
lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
30
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Văn phòng;
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Văn phòng;
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Văn phòng trong hệ thống chính trị
định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Văn phòng trước mt
cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hin
- Thẩm định văn bản, đề án
- T chc thc hin
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Chánh Thanh tra huyện
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyn Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các văn bản
quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn của Trungương, của
tnh, ca huyn v công tác thanh tra, giải quyết khiếu ni, t cáo
phòng chống tham nhũng
31
1.Mc tiêu vị trí việc làm
Chánh Thanh tra cấp huyện người đứng đầu quan Thanh tra huyện, chịu trách nhiệm
lãnh đạo, chỉ đạo, quản lý, điều hành hoạt động của Thanh tra huyện; chức năng tham mưu, giúp
Ủy ban nhân dân huyện quản nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
phòng, chống tham nhũng; tiến hành thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo phòng, chống tham
nhũng, tiếp công dân theo quy định của pháp luật.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bản
1. Xây dựng chương trình, kế hoch thanh
tra trình Ch tch y ban nhân dân huyện
quyết định tổ chc thc hiện chương
trình, kế hoạch đó.
1. Chương tnh, kế hoch v
thanh tra, tiếp ng dân, giải
quyết khiếu ni, t o và
phòng, chống tham nhũng.
2. Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân huyện
ban hành các văn bản quy phạm pháp luật
ca huyn v lĩnh vực thanh tra, gii quyết
khiếu ni, t cáo, phòng, chng tham
nhũng; kiến ngh sửa đổi, b sung các văn
bn quy phạm pháp luật, các chế độ, chính
sách thuộc lĩnh vực thanh tra, gii quyết
khiếu ni, t cáo và phòng, chống tham
nhũng.
2. Các đ xut, kiến ngh sa
đổi văn bản quy phạm pháp
lut, chế độ chính sách kp
thời và hiệu qu.
3. khả năng nghiên cứu, đề xuất, xây
dựng, góp ý các văn bn quy phạm pháp
luật các chương trình, kế hoạch, đề án,
các giải pháp phục v cho công tác quản lý
nhà nước v thanh tra, tiếp công dân, giải
quyết khiếu ni, t cáo phòng, chống
tham nhũng liên quan đến ngành thanh tra
và địa bàn quản lý.
3. Các văn bản hướng dn
nghip v thanh tra được
thng nhất và quản lý hiệu
qu.
2.2
Thanh tra
1. Chánh Thanh tra huyện có nhiệm v
lãnh đạo, ch đạo, kiểm tra công tác thanh
tra trong phm vi quản lý nhà nưc ca y
ban nhân dân cấp huyện; lãnh đạo Thanh
tra huyn thc hinnhim v, quyn hn
theo quy định ca Luật này và các quy
định khác của pháp luật có liên quan.
1. Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra, đánh giá các Kết
lun thanh tra; Quyết định x
sau thanh tra đề xut
kp thời, được cpthm quyn
phê duyệt x lý.
2. Ký quyết định thanh tra, làm trưởng
đoàn thanh tra các vụ việc quy vừa,
tình tiết ít phức tạp nhưng liên quan đến
nhiều đơn vị, lĩnh vực tại địa phương
2. Hoạt động thanh tra được
đảm bảo và hiệu qu.
2.3
Gii quyết khiếu ni,
t cáo và
phòng,chống tham
nhũng
Tham mưu, giúp Chủ tch y ban nhân
dân huyện t chc, ch đạo, thc hin
nhim v gii quyết khiếu ni, t cáo
phòng, chống tham nhũng theo quy đnh
của pháp luật.
Quyết định, thông báo, biên
bn, Kết lun v gii quyết
khiếu ni, t cáo và phòng,
chống tham nhũng
32
2.4
Phi hp thc hin
Phi hp với cơ quan, t chức có liên quan
huyện trong công c thanh tra, giải
quyết khiếu ni, t cáo và phòng chống
tham nhũng
Công việc, nhim v được
giao thông suốt, tạo được mi
quan h công tác được phát
huy hiu qu cao.
2.5
Thc hin nhim v
chung, hi hp
1. Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
quan theo phân công.
2. Tham d các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
3. Phi hp thc hiện công việc với các
thành viên trong cơ quan
Hoạt động của đơn vị (liên
quan đến lĩnh vực công tác
được giao) nhịp nhàng, đúng
tiến độ.
2.6
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, quan
và nhiệm v được giao.
2.7
Thc hiện các nhim v khác do cấp trên giao.
2.8
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v tương ứng
ngạch công chức cao nht trong t chc
Đáp ứng được các yêu cầu
trong Bản mô tả v trí việc
làm
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hợp chính
Ch tịch, Phó Chủ tch UBND
huyện; Chánh Thanh tra tỉnh
Phó Chánh Thanh tra huyện
Thanh tra viên, công chứctrong
thanh tra huyn
Các quan chuyên môn thuc
UBND huyn
3.2. Bên ngoài
Các cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
-Thanh tra tnh
-Các Ban của Đảng
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
UBND các xã, thị trn; Các quan chun
môn, đơn vị s nghiệp công lập thuc UBND
huyn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy định
pháp luật
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công vic quản lý.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Quyết định vic thanh tra khi phát hiện có du hiu vi phạm pháp luật và chịu trách nhiệm
33
trước Ch tch Ủy ban nhân dân cấp huyn v quyết định của mình
2
Kiến ngh với quan nhà nước thẩm quyn sửa đổi, b sung, ban hành quy định cho
phù hợp với u cầu quản ; kiến ngh đình chỉ hoc hy b quy định trái pháp luật phát
hiện qua công tác thanh tra.
3
Kiến ngh Ch tch y ban nhân dân cấp huyn gii quyết vấn đề v công tác thanh tra;
trường hp kiến ngh đó không được chp nhận thì báo cáo Chánh Thanh tra tỉnh.
4
Kiến ngh Ch tch y ban nhân dân cấp huyện xem xét trách nhiệm, x người thuc
quyn quản lý của Ch tch Ủy ban nhân dân cp huyện có hành vi vi phạm pháp luật phát
hin qua thanh tra hoặc không thực hin kết lun, quyết định x về thanh tra; yêu cầu
người đứng đầu cơ quan, tổ chức khác xem xét trách nhiệm, x lý người thuc quyn qun
của quan, t chức hành vi vi phạm pháp luật phát hiện qua thanh tra hoặc không
thc hin kết lun, quyết định x lý về thanh tra.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công việc cho các Phó Thanh tra huyện, Thanh tra viên và công chức cơ quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Pháp Luật, Quản lý đất đai,
Quản lý nhà nước.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- trình đ quản lý nhà nước đối vi công chc ngạch chuyên viên hoặc
tương đương trở lên theo quy định.
- Có văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v thanh tra viên.
- chứng ch bi dưỡng nh đo, qun cp phòng ơng đương tr lên
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Đã chủ trì soạn thảo thông tư, nghị quyết, quyết định, ch th hoc ch trì đề
án, dự án, chương trình từ cp huyn (tr lên) về thanh tra, gii quyết, khiếu
ni, t cáo và phòng chống tham nhũng.
- Có kinh nghiệm trong vic t chc ch đạo hướng dn, thanh tra, kiểm tra đối
vi nhng v việc có tính chất phc tạp, liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực.
- kinh nghiệm làm Trưởng đoàn thanh tra quy lớn, din rng, nhiu
tình tiết phc tạp tham mưu v thanh tra, gii quyết, khiếu ni, t cáo
phòng, chống tham nhũng.
- Kinh nghiệm khác: Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế làm việc của
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
34
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn; linh hoạt và nhạy bén.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp; bo mật thông tin.
- Kh năng quy tụ, đoàn kết ni b.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Am hiu v lĩnh vực được phân công; có khả năng chịu áp lực công việc ln,
có sức khe tt.
- Kiến thức am hiểu v thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo và phòng,
chống tham nhũng.
- Có sức khe tốt và chịu áp lực cao.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- K thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- năng lực tham u, tổ chc, thc hiện các chủ trương,
chính sách của Đảng pháp lut của Nhà nước v công tác
thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo phòng, chống tham
nhũng.
2-3
- Có năng lực phân tích, tổng hợp, đánh giá thc hiện chế,
chính sách, h thng hóa đ xuất được các phương pháp đ
hoàn thiện hoc gii quyết các vấn đề thc tiễn đang đặt ra thuc
chức năng, nhiệm v ca thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo
và phòng, chốngtham nhũng.
- khả năng nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy phm
pháp lut, hoạch định chiến lược quản lý đề xuất các
giải pháp có hiệu qu v công tác thanh tra, giải quyết khiếu ni,
t cáo và phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực ph trách.
- Kh năng thanh tra, kiểm tra giải quyết khiếu ni, t cáo
phòng, chống tham nhũng
- năng lực t chc ch đạo thc hin vic ng dng tiến b
khoa hc k thuật để ci tiến nâng cao chất lượng, hiu qu
trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu ni, t cáo phòng,
chống tham nhũng.
- năng lực điều hành; khả năng quy tụ, đoàn kết công
chức, thanh tra viên phát huy sức mnh tp th và phối hp tt
với các quan, t chức liên quan đến vic thc hin nhim
v được giao
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
2-3
35
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân lực
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Nội v
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-09.01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội v huyn Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Nội vụ người đứng đầu Phòng Nội vụ, quản tổ chức thực hiện chức
năng nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực nội vụ trên địa bàn huyện thực hiện các
nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước y ban nhân dân
huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản lý nhà nước ngành,
lĩnh vực trước Giám đốc Sở Nội vụ quản nhà nước về ngành, lĩnh vực nội vụ trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho Ủy
ban nhân dân
huyn, Ch tch y
ban nhân dân
huyn.
1. Trình Ủy ban nhân n huyện: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát trin trung hn
hàng năm; chương trình, kế hoch, t chc
thc hiện các nhiệm v cải cách hành chính nhà
nước ca huyn; d thảo văn bản quy định c
th chức năng, nhiệm v, quyn hạn cu
t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân cấp huyn d
tho các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch y ban nhân dân cp huyn theo
phân công.
Văn bản được y ban
nhân dân huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
2.2
T chc thc hin
các nhim v theo
chức năng, nhiệm
v được phân công
theo quy định ca
pháp luật
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt; thông
tin, tun truyền, ph biến, giáo dục pháp luật
v các nh vực thuc phm vi quản lý được
giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện và
chịu trách nhiệm v vic thẩm định các văn bản
thuc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn ca
phòng nội v theo quy định của pháp luật
theo phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà
nước đối với các hội tổ chức phi chính phủ
hoạt động trên địa bàn thuộc lĩnh vực quản lý
36
của phòng nội v theo quy định của pháp luật.
4. ng dn chuyên môn, nghip v v lĩnh vực
ni v cho cán bộ, công chức, thị trn.
5. Tham u gp UBND huyn qun tổ chc
b máy, v trí việc m, biên chế công chức, s
ng người m việc cơ cu ngch công chc,
chc danh ngh nghip, thc hin chế đ tin
lương, chính sách, chế đ đãi ng, khen tng, k
lut, đào tạo và bồi ng v chuyên n nghiệp
v đối vi công chức thuc phm vi qun theo
quy đnh ca pp lut.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao theo quy định ca y ban nhân dân
huyện và Sở Ni v.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, nhân trong
vic thc hiện các quy đnh của pháp lut; gii
quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy đnh ca pháp luật
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, ng
ngh; xây dựng h thng thông tin, u trữ phc
v công tác quản nhà ớc và chuyên môn
nghip v ca quan.
2. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật theo
phân công hoặc y quyn ca Ủy ban nhân dân
huyn.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao vi Ủy ban nhân dân cấp huyện, các
Sở, ban, ngành liên quan.
Công tác thực hin theo
đúng kế hoạch được phê
duyệt, đúng quy định ca
Đảng và của pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Ủy ban nhân dân, Ch tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghip v tương ng
ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu
cu trong Bản mô tả v trí
việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch UBND huyn.
Công chức, người lao động của Phòng.
Các Phòng chức ng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
37
- S Ni v
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hin các quy định pp lut.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
vic quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca y ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuc thm quyền điều
hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr -Quản lý, Luật, Lut
hiến pháp luật hành chính, Chính trị hc, y dựng Đảng & Chính quyền
Nhà nước, Quản lý Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách
công, Kinh tế lao động, Chính trị hc, Triết học, Hán Nôm, Văn hoá học, Công
tác thanh thiếu niên, Công tác xã hội, Lưu trữ hc, Qun tr văn phòng, Bản đ
hc, K thut trắc địa - Bản đồ, Công nghệ thông tin.
-Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà ớc đối với công chức ngạch chun viên tương
đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
38
tích công tác)
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần tch nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp côngc tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-khả năng, đ xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cácvấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đ án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v nh vực công tác của huyntrong h thống chính trị đnh
hướng phát triển.
- Có kh ng đào tạo, bi dưng, truyn li kinh nghim chon b tr sau nh.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s liu h theo hệ
thống để phc v cho nhim v ng tác của Phòng trưc mắt cũng n lâu i.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bn
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Tư pháp
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-09.02
Ngày bắt đầu thc hin:
39
Địa điểm làm việc: Phòng Tư pháp, huyện Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng pháp người đứng đầu Phòng pháp, quản và tổ chức thực hiện
chức năng nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện và thực hiện các nhiệm
vụ khác được cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước y ban nhân dân huyện,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản lý nnước ngành, lĩnh vực
pháp trước Giám đốc Sở pháp quản nhà nước về ngành, lĩnh vực trước pháp luật về
chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho Ủy
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn và hàng năm; chương trình, biện
pháp t chc thc hiện các nhiệm v cải cách
hành chính nhà nước thuộc lĩnh vc quản
nhà nước được giao; d tho văn bản quy đnh
c th chức năng, nhiệm v, quyn hạn
cu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân
công.
Văn bản được y ban
nhân dân huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v
theochức năng,
nhim v được phân
công theo quy định
của pháp luật
1. T chc thc hiện các n bản pháp luật,
quy hoch, kế hoạchsau khi được phê duyt;
thông tin, tuyên truyn, ph biến, go dục pp
lut v các nh vực thuc phm vi qun đưc
giao; theo dõi thi hành pp lut.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký,
cấp các loại văn bn thuc phạm vi trách
nhiệm thm quyn của phòng pháp theo
quy định của pháp luật theo phân công của
Ủy ban nhân dân huyện.
3. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vực tư pháp cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
4. Thc hin công tác thông tin, báo o định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v đưc
giao theo quy định ca Ủy ban nhân n huyn
Sở Tư pháp.
5. Kiểm tra theo ngành, nh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, nhân trong
vic thc hiện các quy định của pháp luật; gii
quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy đnh của pháp luật
40
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Thc hin ng dng tiến b khoa hc, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu tr
phc v công tác quản nhà nước chuyên
môn nghiệp v của quan chuyên môn cấp
huyn.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế
độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo
bồi dưỡng v chuyên môn nghip v đối vi
công chức thuc phm vi quản lý theo quy định
của pháp luật, theo phân công ca y ban nhân
dân huyện.
3. Qun chịu trách nhim v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật theo
phân công hoặc y quyn ca Ủy ban nhân dân
huyn.
4. Thc hin công tác thông tin, báo o định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v đưc
giao vi Ủy ban nhân dân huyn, c Sở, ban,
ngành ln quan.
Công tác thực hin theo
đúng kế hoạch được phê
duyệt, đúng quy định ca
Đảng và của pháp lut.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Ủy ban nhân dân, Ch tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v tương ứng
ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu cu
trong Bản mô t v trí việc
làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
Công chức, ngưi lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức ng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Tư pháp
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy định pp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
vic quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
41
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân n huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuc thm quyền điều
hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Pháp luật.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thm
quyền quy định
- Trình độ luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương
đương trở lên theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thn trách nhim cao vi công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cácvấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị và định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
42
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công ngh thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Tài chính - Kế
hoch
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-09.03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh
vực Tài chính - Kế hoch
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch là người đứng đầu phòng Tài chính - Kế hoạch, quản lý
tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực tài chính, kế hoạch
trên địa bàn huyện thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm
trực tiếp trước y ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách
nhiệm về quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực trước Giám đốc Sở Tài chính, Sở Kế hoạch Đầu
quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực tài chính, kế hoạch trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ
được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
43
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho Ủy
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện.
1. Trình Ủy ban nhân n huyện: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát trin trung hn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc
thc hiện các nhiệm v cải cách hành chính nhà
nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước được
giao; d thảo văn bản quy định c th chc
năng, nhim v, quyn hạn cấu t chc
của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân
công.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch
tch Ủy ban nhân n
huyện thông qua, ban
hành.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v
theochức năng,
nhim v được phân
công theo quy định
của pháp luật
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt; thông
tin, tun truyền, ph biến, giáo dục pháp luật
v các nh vực thuc phm vi quản lý được
giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện và
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký,
cấp các loại giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm thẩm quyn của quan chuyên môn
theo quy định của pháp luật theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà
nước đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhânhoạt động trên địa bàn huyn thuộc lĩnh
vc quản lý của phòng Tài chính - kế hoch
theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v nh
vc quản lý của quan chuyên môn cho cán
bộ, công chức xã, thị trn.
5. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao theo quy định ca y ban nhân dân
huyện và sở quản lý ngành, lĩnh vực.
6. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đối vi t chức, nhân trong việc
thc hiện các quy đnh của pháp luật; gii quyết
khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng
phí theo quy đnh của pháp luật và phân công của
Ủy ban nhân dân huyn.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc
v công c quản lý nhà nước chuyên môn
nghip v của phòng Tài chính - Kế hoch.
2. Thc hin chế đ tiềnơng, chính sách, chế đ
Công tác thc hin theo
đúng kế hoạch được phê
duyệt, đúng quy định
của Đảng của pháp
lut.
44
đãi ng, khen tng, k lut, đào tạo và bồi
ng v chuyên môn nghiệp v đối vi công
chc thuc phm vi quản theo quy đnh ca
pháp luật, theo phân ng của Ủy ban nhân n
huyn.
3. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật theo
phân công hoặc y quyn ca Ủy ban nhân dân
huyn.
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao vi y ban nhân dân huyện, các Sở,
ban, ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Ủy ban nhân dân, Ch tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v tương ng
ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu
cu trong Bản tả v
trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Tài chính
- S Kế hoạch và Đầu tư
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hiện công tác
quản lý lĩnh vực văn hoá, thông tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hin các quy đnh của pp lut.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuc hp ca y ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
45
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuc thm quyền điều
hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chun ngành: Luật kinh tế, Kinh tế học, Tài
chính - Ngân hàng, Kế toán- Kiểm toán, Khoa hc quản lý, Quản lý dự án,
Quản lý công, Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh thương mại, Thương mại điện
t, Qun tr kinh doanh, Xây dựng, Quản lý xây dựng, Quản lý doanh nghiệp.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca cp thẩm
quyền quy định
- Trình đ luận cnh tr: Theo quy định của Đảng, pháp luật của N c,
quy đnh ca Tnh u và UBND tỉnh v tu chuẩnnh đạo qun .
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương
đương trở lên theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp lut.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cácvấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị và định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công c của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
46
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lc quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Tài nguyên và môi trường
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-09.04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyn Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh
vực tài nguyên và môi trường
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòngTài nguyên Môi trường người đứng đầu phòng Tài ngun Môi
trường, quản lý tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực tài
nguyên môi trường trên địa bàn huyện thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền
giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước y ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện,
đồng thời chịu trách nhiệm về quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực tài nguyên môi trường trước
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực và trước pháp luật về
chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho y
ban nhân dân huyện,
1. Trình Ủy ban nhân n huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch pt triển trung hn
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch
47
Ch tch y ban nhân
dân huyện.
ng m; chương trình, bin pp t chc thc
hiện các nhiệm v ci ch nh cnh nhà c
thuộc nh vực quản n ớc đưc giao; d
thảon bản quy định c th chứcng, nhim v,
quyn hạn cơ cu t chc của Phòng.
2.Trình Ch tch Ủy ban nhân n huyn d tho
các n bản thuc thm quyền ban nh của Ch
tch Ủy ban nhân dân huyện theo pn ng.
tch y ban nhân dân
huyện thông qua, ban
hành.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v theo
chức năng, nhim v
được phân công theo
quy định của pháp
lut
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt; thông
tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v
các lĩnh vực thuc phm vi quản được giao;
theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện và
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cp
các loại giấy phép thuộc phạm vi trách nhiệm
thm quyn của phòng Tài nguyên Môi
trường theo quy định của pháp luật và theo phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Hướng dn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vực Tài nguyên môi trường cho cán bộ, công
chức xã, thị trn,
4. Thc hiện công c thông tin, báo cáo định k
và đột xut v tình hình thực hin nhim v được
giao theo quy đnh ca Ủy ban nhân dân huyện
và sở quản lý ngành, lĩnh vực.
5. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đối vi t chức, nhân trong việc
thc hiện các quy định của pháp lut; gii quyết
khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng
phí theo quy định của pháp luật và phân công của
y ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc thc
hiện công tác nội b
Phòng
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, ng
ngh; xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc v
công tác quản nhà nước và chuyên n nghiệp
v của phòng Tài nguyên và i trưng.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính ch, chế
độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi
dưỡng v chuyên môn nghiệp v đối với công
chc thuc phm vi quản theo quy đnh ca
pháp luật, theo phân công ca y ban nhân dân
huyn.
2. Quản chịu trách nhiệm v i chính được
giao theo quy định của pp lut và theo pn công
hoc y quyn ca Ủy ban nn n huyn.
3. Thc hiện công c thông tin, báo cáo định k
và đột xut v tình hình thực hin nhim v được
giao vi Ủy ban nhân dân huyện, c S, ban,
ngành liên quan.
Công tác thc hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt, đúng
quy định của Đảng
của pháp luật.
48
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Ủy ban nhân dân, Ch tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công vic ca 1 v trí việc làm nghip v tương ng
ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được c yêu cầu
trong Bản tả v trí việc
làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch UBND huyn.
Công chức, người lao động của Phòng.
Các Phòng chức ng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Tài nguyên và Môi trường
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy định ca
pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân n huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuc thm quyền điều
hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Quản tài nguyên môi
49
trường, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, K thuật tài nguyên nước, K thut
cấp thoát nước, Quản đất đai, Địa chính, K thuật địa chính, Khoa học môi
trường, Trắc địa bản đồ, K thut trắc địa - bn đ, K thuật môi trường,
Công nghệ k thuật môi trường, K thuật môi trường, Lut, Quản môi
trường, Quản lý tài nguyên nước.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà
nước, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương
đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cácvấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính tr định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công ngh thông tin
2
50
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-09.05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Nông nghiệp Phát triển nông thôn người đứng đầu phòng Nông nghiệp
phát triển nông thôn, quản và tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản nhà nước v
ngành, lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn trên địa bàn huyện và thực hiện các nhiệm vụ
khác được cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân dân huyện, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực trước
Giám đốc S Nông nghiệp Phát triển nông thôn quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực trước
pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban nhân
dân huyện.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn và hàng năm; chương trình, bin
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v ci
cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước được giao; d thảo văn
bản quy định c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch y ban nhân dân huyện theo
phân công.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch tch
Ủy ban nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
2.2
T chc thc hin
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật,
51
các nhiệm v theo
chức năng, nhim v
được phân công theo
quy định của pháp
lut
quy hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp luật v các lĩnh vực thuc phm vi
quản được giao; theo dõi thi hành pháp
lut.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng
ký, cấp các loại giấy phép thuộc phm vi
trách nhiệm thẩm quyn của phòng Nông
nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định
của pháp luật theo phân công của y ban
nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyn quản nhà
nước đối vi hợp tác xã, các hội tổ chc
phi chính phủ hoạt động trên địa bàn thuộc
lĩnh vực quản lý của phòng Nông nghiệp
Phát triển nông thôn theo quy đnh của pháp
lut.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v
lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông
thôn cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu trữ
phc v ng tác quản lý nhàớc và chuyên
môn nghiệp v của phòng nông nghiệp
phát triển nông thôn.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k và đột xut v tình hình thực hin
nhim v được giao theo quy định ca y
ban nhân dân huyện sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn.
7. Kiểm tra theo ngành, nh vực được phân
công phụ trách đối vi t chc, cá nhân
trong vic thc hiện các quy định ca pháp
lut; gii quyết khiếu ni, t cáo; phòng,
chống tham nhũng, lãng phí theo quy đnh
của pháp luật và phân công của Ủy ban nhân
dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc thc
hiện công tác nội b
Phòng
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách,
chế độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào
tạo bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp v
đối với công chức thuc phm vi quản
theo quy định của pháp luật, theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
2. Quản lý chịu trách nhim v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật
theo phân công hoặc y quyn ca y ban
nhân dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k và đột xut v tình hình thực hin
Công tác thc hin theo
đúng kế hoạch được phê
duyệt, đúng quy định ca
Đảng và của pháp luật.
52
nhim v được giao vi Ủy ban nhân dân
huyện, các Sở, ban, ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Ủy ban nhân dân, Ch tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công vic ca 1 v trí việc làm nghip v tương ng
ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được c yêu cầu
trong Bản tả v trí việc
làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức ng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc hin
công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hin các quy định ca
pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân n huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuc thm quyền điều
hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
53
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Nông, lâm nghiệp thy
sản, Thú y, Sinh học ng dụng, Chăn nuôi, Công nghệ k thuật công trình
xây dựng, Công nghệ k thuật xây dựng, Công nghệ k thut vt liệu xây
dng, K thuật xây dng, K thuật công trình xây dựng, K thuật xây dựng
công trình thuỷ, K thuật sở h tng, K thuật tài nguyên nước, K thut
cấp thoát nước, Địa k thuật xây dựng, Công nghệ thc phm, K thut thc
phẩm, Công nghệ sau thu hoạch, Công nghệ chế biến.
- Ngành hoc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp có thẩm
quyền quy định.
- Trình độ luận chính trị: Theo quy định ca Đảng, pháp luật của Nhà
nước, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý n nước đối với công chc ngạch chuyên viên
tương đương trở lên.
-Có chng ch bi dưỡng lãnh đạo, qun cp png và ơng đương tr n
- Có kỹ năng sử dụng công ngh thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cácvấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bn
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
54
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tng
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-09.06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng người đứng đầu phòng Kinh tế Hạ tầng, quản
tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực công thương, xây dựng,
giao thông vận tải, khoa học công nghệ trên địa bàn huyện thực hiện các nhiệm vụ khác được
cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản nhà nước ngành, lĩnh vực trước Giám đốc
Sở Công thương, Sở Xây Dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Khoa học Công nghệ quản lý nhà
nước về ngành, lĩnh vực công thương, xây dựng, giao thông vận tải, khoa học công nghệ trước
pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban nhân
dân huyện.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn và hàng năm; chương trình, bin
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v ci
cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước được giao; d thảo văn
bản quy định c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch tch
y ban nhân n huyện
thông qua, ban hành.
55
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch y ban nhân n huyện theo
phân công.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v theo
chức năng, nhim v
được phân công theo
quy định của pháp
lut
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật,
quy hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp luật v các lĩnh vực thuc phm vi
quản được giao; theo dõi thi hành pháp
lut.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng
ký, cấp các loại giấy phép thuộc phm vi
trách nhiệm thẩm quyn của phòng Kinh
tế hạ tầng theo quy định của pháp luật
theo phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà
nước đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân, các hội và t chức phi chính phủ
hoạt động trên địa bàn thuộc lĩnh vực qun
của phòng Kinh tế hạ tng theo quy
định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v
lĩnh vực kinh tế h tầng cho cán bộ, công
chức xã, thị trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu trữ
phc v công tác quản nhà nước
chuyên môn nghiệp v của quan chuyên
môn cấp huyn.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k và đột xut v tình hình thực hin
nhim v được giao theo quy định ca y
ban nhân dân huyện các sở quản
ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, nh vực được phân
công phụ trách đối vi t chc, cá nhân
trong vic thc hiện các quy định ca pháp
lut; gii quyết khiếu ni, t cáo; phòng,
chống tham nhũng, lãng phí theo quy đnh
của pháp luật và phân công của Ủy ban nhân
dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc thc
hiện công tác nội b
Phòng
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách,
chế đ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào to
bồi ng v chuyên n nghiệp v đối
ving chức thuc phm vi qun lý theo quy
định ca pháp luật, theo phân ng của y
ban nn n huyn.
2. Quản lý chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật
theo phân công hoặc y quyn ca y ban
Công tác thc hin theo
đúng kế hoạch được phê
duyệt, đúng quy định ca
Đảng và của pháp luật.
56
nhân dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k và đột xut v tình hình thực hin
nhim v được giao vi Ủy ban nhân dân
huyện, các Sở, ban, ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân dânhuyện giao hoc
theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công vic ca 1 v trí việc làm nghiệp v tương ng
ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được c yêu cầu
trong Bản tả v trí việc
làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hợp chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch UBND huyn.
Công chức, người lao động của Phòng.
Các Phòng chức năng thuộc
huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Công thương
- S Xây dựng
- S Giao thông vận ti
- S Khoa học và Công nghệ
-Các phòng chuyên môn thuộc UBND huyn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy đnh ca
pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân n huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuc thm quyền điều
hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
57
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc Xây dng, Kinh
tế; K thuật, Tài chính, Luật, K thuật xây dựng công trình giao thông, K
thuật sở h tng, Qun lý xây dựng, Công nghệ k thuật giao thông, Công
ngh k thut kiến trúc và công trình xây dựng, Khai thác vận ti, Kinh tế vn
tải, Công nghệ thông tin, K thut vn ti, K thuật ô tô, Kỹ thuật điện t,
K thuật khí đng lực, Công ngh k thuật ô tô, K thuật công trình xây
dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Công nghệ k
thut kiến trúc công trình xây dựng, Công nghệ k thuật môi trường, Khoa
học hội hành vi, Khoa học s sng, Khoa hc t nhiên, Công nghệ k
thuật, Máy tính và Công nghệ thông tin.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thm
quyền quy định
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngch chuyên viên và tương
đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản lý cấp phòng và tương đương trở
lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo u cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-khả ng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết cácvấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị định
hướng phát triển.
- Có kh năng đào to, bi dưng, truyn li kinh nghim cho cán b tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt ng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
58
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Lao động Thương
binh và Xã hội
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-09.07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động- TB&XH huyn Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh
vực lao động Thương binh và xã hội
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Lao động - Thương binh hội người đứng đầu phòng Lao động TB-
XH, quản tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản nhà nước về ngành, lĩnh vực lao
động, thương binh hội trên địa bàn huyện và thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp thẩm
quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân dân huyện, Chủ tịch y ban nhân dân
huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực lao động, thương binh và xã
hội trước Giám đốc S Lao động Thương binh hội trước pháp luật về chức trách, nhiệm
vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho Ủy
ban nhân dân huyện,
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát trin
Văn bản được Ủy ban nhân
dân huyện, Ch tch y ban
59
Ch tch Ủy ban nhân
dân huyện.
trung hạn hàng năm; chương trình, bin
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v ci
cách hành chính nhà c thuộc lĩnh vực
quản nhà ớc được giao; d thảo văn
bản quy đnh c th chức năng, nhim v,
quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện
d thảo các văn bản thuc thm quyn ban
hành của Ch tch Ủy ban nhân dân huyện
theo phân công.
nhân dân huyện thông qua,
ban hành.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v theo
chức năng, nhim v
được phân công theo
quy định của pháp
lut
1. T chc thc hiện các văn bản pháp
lut, quy hoch, kế hoạchsau khi được phê
duyệt; thông tin, tuyên truyền, ph biến,
giáo dục pháp luật v các lĩnh vực thuc
phm vi quản được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp y ban nhân dân huyện thc hin
và chịu trách nhiệm v vic thẩm định,
đăng ký, cấp các loại n bản thuc phm
vi trách nhiệm thẩm quyn ca phòng
Lao động, Thương binh và Xã hội theo quy
định của pháp luật theo phân công của
Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyn quản lý
nhà nước đối với c hội tổ chc phi
chính phủ hoạt động trên địa bàn thuộc các
lĩnh vực quản của phòng Lao động
thương binh xã hội theo quy định của pháp
lut.
4. ng dn chuyên môn, nghiệp v v
lĩnh vực lao động, thương binh hi
cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
5. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đột xut v nh hình thực hin
nhim v được giao theo quy định ca y
ban nhân dân huyện sở Lao động,
thương binh và Xã hội.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được
phân công phụ trách đối vi t chức,
nhân trong việc thc hin các quy định ca
pháp luật; gii quyết khiếu ni, t cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo
quy định của pháp luật phân công của
Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc thc
hiện công tác nội b
Phòng
1.Thc hin ng dng tiến b khoa hc,
công nghệ; xây dng h thống thông tin,
lưu trữ phc v công tác quản lý nhà c
chuyên môn nghiệp v của quan
chuyên môn cấp huyn.
2. Thc hin chế độ tiền ơng, chính sách,
Công tác thực hin theo
đúng kế hoạch được phê
duyệt, đúng quy định ca
Đảng và của pháp luật.
60
chế độ đãi ng, khen thưng, k luật, đào tạo
bồi dưng v chuyên n nghip v đi
vi ng chức thuc phm vi qun theo
quy định ca pháp luật, theo phân ng của
Ủy ban nhân n huyn.
3. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật
theo phân công hoc y quyn ca y ban
nhân dân huyện.
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đột xut v nh hình thực hin
nhim v được giao vi Ủy ban nhân dân
huyện, các Sở, ban, ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Ủy ban nhân dân, Ch tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v tương ng
ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu cầu
trong Bản t v trí việc
làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch UBND huyn.
Công chức, người lao động của Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Lao động Thương binh và Xã hội
- Các phòng chuyên môn thuộc UBND huyn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy định
của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân n huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
61
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuc thm quyền điều
hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Luật, Công tác xã hội, Tâm
lý học, Giáo dục đặc biệt, hội hc, Kinh tế phát triển, Giới và Phát triển,
Quản lý nhà nước, Quan h lao đng, Bo h lao động, Qun tr nhân lực,
Kế toán, Bảo him, Kinh tế lao động, Bo hiểm lao động.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà
nước, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo qun
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên
tương đương trở lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương đương trở
lên
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-khả năng, đ xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cácvấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị định
hướng phát triển.
- Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống đ phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
62
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công vic
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Văn hoá và Thông
tin
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-09.08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh
vực Văn hoá và Thông tin
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng n hoá Thông tin là người đứng đầu phòng Văn hoá và Thông tin, quản
lý và tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực văn hoá, thông tin
trên địa bàn huyện thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm
trực tiếp trước y ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách
nhiệm về quản nhà nước ngành, lĩnh vực trước Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao Du Lịch, S
Thông tin Truyền thông quản nhà nước về ngành, lĩnh vực trước pháp luật về chức trách,
nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho y
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
Văn bản được y ban
63
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban nhân
dân huyện.
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn và hàng năm; chương trình, bin
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v ci
cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước được giao; d thảo văn
bản quy định c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch y ban nhân n huyện theo
phân công.
nhân dân huyện, Ch tch
Ủy ban nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v theo
chức năng, nhim v
được phân công theo
quy định của pháp
lut
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật,
quy hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp luật v các lĩnh vực thuc phm vi
quản được giao; theo dõi thi hành pháp
lut.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng
ký, cấp các loại giấy phép thuộc phm vi
trách nhiệm thẩm quyn ca phòng Văn
hoá Thông tin theo quy đnh ca pháp
luật theo phân công ca y ban nhân dân
huyn.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà
nước đối với các t chc kinh tế tp th,
kinh tế nhân, các hội và tổ chc phi chính
ph hot động trên địa bàn thuộc lĩnh vực
quản của phòng Văn hoá Thông tin
theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v
lĩnh vực Văn hoá Thông tin cho cán b,
công chức xã, thị trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu trữ
phc v công tác quản nhà ớc
chuyên môn nghiệp v của phòng văn hoá
và thông tin.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k và đột xut v tình hình thực hin
nhim v được giao theo quy định ca y
ban nhân dân huyện các sở quản
ngành, lĩnh vực.
7. Kim tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chc, cá nhân
trong vic thc hiện các quy định ca pháp
lut; gii quyết khiếu ni, t cáo; phòng,
chống tham nhũng, lãng phí theo quy đnh
của pháp luật và phân công của Ủy ban nhân
dân huyện.
64
2.3
Ch đạo, t chc thc
hiện công tác nội b
S
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách,
chế độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào
tạo bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp v
đối với công chức thuc phm vi quản
theo quy định của pháp luật, theo phân công
ca Ủy ban nhân dânhuyện.
2. Quản lý chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật
theo phân công hoặc y quyn ca y ban
nhân dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k và đột xut v tình hình thực hin
nhim v được giao vi Ủy ban nhân dân
huyện, các Sở, ban, ngành liên quan.
Công tác thc hin theo
đúng kế hoạch được phê
duyệt, đúng quy định ca
Đảng và của pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Ủy ban nhân dân, Ch tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hợp chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng thuộc
huyn.
3.2 . Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Văn hoá, Thể thao và Du lịch
- S Thông tin và Truyền thông
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc hiện công tác
qun lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân n huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuc thm quyền điều
65
hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhim v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: y nh ng nghệ thông
tin; Báo chí Thông tin; Công nghệ k thut đin t - vin tng; Kỹ thut điện
t - viễn tng; Báo chí Truyền thông; Truyền thông đa phương tiện; Thông
tin thư viện; Xut bn - Phát nh, Quản lý văn hoá; n hoá học; Lch s hc;
Quản văn hoá; Bảo tàng học; Vit Nam hc; n hoá dân gian; Quản
hi; Quản n hoá - ởng; Gia đình học; Kinh tế gia đình; Th dc, th
thao.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca cấp có thm
quyền quy định.
- Trình độ lý luận chính tr: Theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà
nước, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà ớc đối với công chức ngạch chuyên viên
tương đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương đương tr
lên.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo u cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cácvấn đ thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đ tài, đề án thuc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
66
như lâu dài.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Y tế
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-09.09
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyn Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh
vc Y tế
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Y tế người đứng đầu phòng Y tế, quản lý tổ chức thực hiện chức năng
nhiệm vụ quản nhà nước về y tế trên địa bàn huyện và thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp
thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản lý nhà nước trước Giám đốc Sở Y tế về ngành, lĩnh
vực và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công vic
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho y
ban nhân dân huyện,
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch tch
67
Ch tch y ban nhân
dân huyện.
trung hạn và hàng năm; chương trình, bin
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v ci
cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước được giao; d thảo văn
bản quy định c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch y ban nhân n huyện theo
phân công.
Ủy ban nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v theo
chức năng, nhim v
được phân công theo
quy định ca pháp
lut
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật,
quy hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp luật v các lĩnh vực thuc phm vi
quản được giao; theo dõi thi hành pháp
lut.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng
ký, cấp các loại giấy phép thuộc phm vi
trách nhiệm thm quyn của phòng Y tế
theo quy định của pháp luật theo phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà
nước đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân, các hội và tổ chức phi chính phủ v
y tế hoạt động trên địa bàn thuộc lĩnh vực
quản lýcủa phòng Y tế theo quy đnh ca
pháp luật.
4. Hướng dn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vc Y tế cho cán bộ, công chức , thị trn.
5. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k và đột xut v tình hình thực hin
nhim v được giao theo quy định ca y
ban nhân dân huyện s quản ngành,
lĩnh vực.
6. Kiểm tra theo ngành, nh vực được phân
công phụ trách đối vi t chc, cá nhân
trong vic thc hiện các quy định ca pháp
lut; gii quyết khiếu ni, t cáo; phòng,
chống tham nhũng, lãng phí theo quy đnh
của pháp luật và phân công của Ủy ban nhân
dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc thc
hiện công tác nội b
Phòng
1. Thc hin ng dng tiến b khoa hc,
công nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu
tr phc v công tác quản lý nhà nước
chuyên môn nghiệp v của phòng Y tế.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách,
chế độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào
tạo bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp v
đối với công chức thuc phm vi quản
Công tác thc hin theo
đúng kế hoạch được phê
duyệt, đúng quy định ca
Đảng và của pháp luật.
68
theo quy định của pháp luật, theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
3. Quản lý chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật
theo phân công hoặc y quyn ca y ban
nhân dân huyện.
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k và đột xut v tình hình thực hin
nhim v được giao vi Ủy ban nhân dân
huyện, các Sở, ban, ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Ủy ban nhân dân, Ch tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch UBND huyn.
Công chức, người lao động của Phòng.
Các Phòng chức ng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Y tế
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic thc hin
công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn c quy định ca
pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân n huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuc thm quyền điều
hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
69
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Y hc; K thut Y học; Răng
- Hàm - Mặt; Điều dưỡng - h sinh; T chức Quản y tế; Dinh dưỡng;
Chế biến lương thực, thc phẩm đồ ung; Y tế công cộng; Dược hc;
Quản lý Y tế, Bo him.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thm
quyền quy định
- Trình đ luận cnh tr: Theo quy định của Đảng, pháp luật của N nước,
quy đnh ca Tnh u và UBND tỉnh v tu chunnh đạo qun
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương
đương trở lên theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương trở lên
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cácvấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án thuc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị và định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
70
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bn
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-09.10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyn Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh
vực giáo dục và đào tạo
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo người đứng đầu phòng Giáo dục và ĐT, quản lý và tổ
chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên
địa bàn huyện và thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực
tiếp trước y ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về
quản nhà nước ngành, lĩnh vực trước Giám đốc Sở giáo dục Đào tạo trước pháp luật về
chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công vic
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho Ủy
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hạn và
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc
hiện các nhiệm v cải cách hành chính nhà nước
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước được giao; d
thảo văn bản quy định c th chức năng, nhim
v, quyn hạn và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Ch tch Ủy ban nhân n huyn d tho
các n bản thuc thm quyền ban nh của Ch
Văn bản được y ban
nhân dân huyn, Ch
tch Ủy ban nhân dân
huyện thông qua, ban
hành.
71
tch Ủy ban nhân dân huyn theo pn công.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v theo
chức năng, nhiệm
v được phân công
theo quy định ca
pháp luật
1. T chc thc hin c n bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạchsau khi được p duyt; thông tin,
tuyên truyn, ph biến, giáo dục pháp lut v các
nh vc thuc phm vi quản được giao; theo dõi
thi hành pháp lut.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cấp
các loại giấy phép thuộc phạm vi trách nhiệm
thm quyn của phòng Giáo dục Đào to theo
quy định của pháp luật và theo phân công của y
ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà
nước đối với các sở giáo dục ngoài công lp,
các hội tổ chức phi chính phủ hoạt động trên
địa bàn thuộc lĩnh vực quản của phòng Giáo
dục và Đào tạo theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vực giáo dục và đào tạo cho cán bộ, công
chức,viên chức trên địa bàn huyện.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc
v công tác quản nhà nước chuyên môn
nghip v của phòng Giáo dục và đào tạo.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
và đột xut v tình hình thực hin nhim v được
giao theo quy đnh ca Ủy ban nhân dân huyện
và Sở Giáo dục và Đào tạo.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đối vi t chức, nhân trong việc
thc hin các quy định của pháp lut; gii quyết
khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng
phí theo quy định của pháp luật và phân công của
Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế
độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi
dưỡng v chuyên môn nghiệp v đối với công
chức, viên chức thuc phm vi quản theo quy
định của pháp luật, theo phân công của y ban
nhân dân huyện.
2. Quản lý và chịu trách nhim v tài chính được
giao theo quy định của pháp luật theo phân
công hoặc y quyn ca y ban nhân dân huyn.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
và đột xut v tình hình thực hin nhim v được
giao vi Ủy ban nhân dânhuyện, các S, ban,
ngành liên quan.
Công tác thực hin theo
đúng kế hoạch được
phê duyệt, đúng quy
định của Đảng và của
pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Ủy ban nhân dân, Ch tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
72
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch UBND huyn.
Công chức, người lao động của Phòng.
Các Phòng chức ng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Giáo dục và Đào tạo
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Các trường Mm non, Tiu hc, Trung học
s trên địa bàn huyện
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy định
của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân n huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuc thm quyền điều
hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Khoa học giáo dục, Đào to
giáo viên, Quản tr - Quản lý, Kế toán, Tài chính, Công nghệ thông tin
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định ca Đảng, pháp lut ca Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
73
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà ớc đối với công chức ngạch chun viên tương
đương trở lên theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
ơng đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
-khả năng, đ xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết cácvấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đ án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công c của huyn trong h thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- Có trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s liu h theo
h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trưc mắt cũng như lâu
dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
74
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân huyện
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND và UBND huyện Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Chánh n phòng Hội đồng nhân dân y ban nhân dân huyện giúp Chánh Văn
phòng chỉ đạo điều hành hoạt động của Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân theo phân công; chịu
trách nhiệm trước pháp luật và trước Chánh văn phòng về nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành công
vic
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng chương
trình, kế hoạch công
tác theo năm, quý,
tháng của Hội đng
nhân dân, y ban
nhân dân
1. Xác định nội dung công việc,
xây dựng chương trình, kế hoch
công tác theo năm, quý, tháng của
Hội đồng nhân dân, y ban nhân
dân.
2. Ch đạo hướng dẫn xây dựng và
phê duyệt kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của công chức,
người lao động.
1. Chương trình, kế hoch ng tác
của quan phù hợp vi chương trình
kế hoch ng tác của Hội đồng nhân
n, Ủy ban nhân dân đảm bo tính
kh thi và được ban nh tớc đầu
m, đầu q, đu tháng.
2. Kế hoạch công tác của Văn phòng
được t chức phù hp với chương
trình kế hoạch công tác của Hi
đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
được ban hành trước đầu năm, quý,
tháng.
3. Phân công công việc c th, hp
lý, hiệu quả, công bằng; không bỏ
sót công việc của Văn phòng; một
công việc ch do một người chu
trách nhiệm chính.
4. Kế hoạch ng tác của tng công
chức, người lao đng được p duyt
thc hin đủ cơ s đ xem t đánh
g việc hn thành nhiệm v.
2.2
Ch trì tổ chc thc
hin nhim vụ, công
vic của Văn phòng
1. Kim tra, đôn đốc, điều phi công
chức, ngưi lao động thc hin
chương trình, kế hoạch công tác.
2. Theo dõi, đánh giá việc thc
hin kế hoạch công tác của công
1. Hoạt đng của Văn phòng thông
suốt; công việc chung của Văn
phòng được thc hiện theo đúng quy
trình công việc hoàn thành theo
tiến độ, chất lương củachương trình,
kế hoch.
75
chức, người lao động.
3. Ch trì hoặc phi hp với các
quan chuyên môn của, Hi
đồng nhân dân, y ban nhân dân
các quan liên quan thực hin
chương trình, kế hoạch công tác
của Văn phòng.
5. X các công việc đột xut
(trong phạm vi được giao) và xin ý
kiến ch đạo ca Chánh văn phòng
vi nhng việc vượt quá phạm vi
chức trách.
2. Đánh giá kp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến thc
hin kế hoạch giải pháp khắc
phc; kết qu đánh giá thực hin kế
hoạch sở cho đào tạo, bi
dưỡng, đánh giá công chức, người
lao động.
3. X chính xác, đúng thẩm
quyền và có báo cáo kịp thi.
2.3
Ch trì hoặc tham gia
các cuộc hp, hi
ngh
1. Tham d họp quan các
cuc hp theo quy chế làm việc
ca Hội đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân, của Văn phòng.
2. Ch trì họp giao ban, trin khai
nhim v của Văn phòng.
3. Tham d các cuộc hp, hi ngh
theo phân công, quy chế làm việc.
1. Công việc được triển khai và
thông tin được trao đổi kp thi,
đúng quy định.
2. Tiếp nhn, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kp thời báo cáo
ni dung kết qu cuc hp cho cp
có thẩm quyn.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác được Lãnh đạo phân công.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp
v tương ng ngạch công chức cao nht trong t
chc.
Đáp ứng được các yêu cầu trong Bản
t v trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Chánh Văn phòng Hội đồng
nhân dân, Chánh văn phòng y
ban nhân dân.
Cán bộ, công chức, người lao động
trong Văn phòng Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân.
Các Ban chuyên môn ca
Hội đồng nhân cấp, các cơ
quan chuyên môn của y
ban nhân dân.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Ủy ban nhân dân huyện,
- Hội đồng nhân dân huyện,
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng Đoàn đi biu Quc hi HĐND
tnh
- Kim tra vic thc hiện các quy định pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý.
- UBND các xã, thị trn
-Văn phòng thống kê các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
76
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Hội đồng nhân dân liên quan đến chức năng, nhiệm v
được giao.
3
Tiếp nhận và xử lý các công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các cấp, các công văn giấy t
hành chính khác.
4
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
5
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc điều động, tiếp nhận, phân công công tác công chức, viên chức,
người lao động của Văn phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr-Quản lý, Luật, Kinh tế
hc, Qun tr kinh doanh, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản
Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao
động, Qun tr văn phòng, Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- Có trình đ quản nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương đương tr lên
theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên.
- kỹ năng s dụng ng nghệ thông tin bản s dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí
việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Văn phòng.
- Có kh năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đ tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Văn phòng.
77
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Văn phòng trong h thống chínhtrị và định
hướng phát triển.
- Có kh năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h theo
h thống để phc v cho nhim v công tác của Văn phòng trước mắt cũng như
lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hin
- Thẩm định văn bản, đề án
- T chc thc hin
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó Chánh Thanh tra huyn
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-11
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyn Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vc thanh tra, gii quyết
khiếu ni, t cáo và phòng, chống tham nhũng
1.Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Chánh Thanh tra huyện giúp Chánh Thanh tra huyện quản lý, điều hành đơn vị, được
Chánh Thanh tra phân công phụ trách một số lĩnh vực, nhiệm vụ công tác thanh tra, giải quyết
khiếu nại, tố cáo phòng, chống tham nhũng; chịu trách nhiệm trước Chánh Thanh tra trước
pháp luật về việc thực hiện nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
78
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thanh tra
1. Giúp việc cho Chánh Thanh tra huyện
trong vic ch đạo, điều hành một s lĩnh
vực công tác của Thanh tra huyn, chu
trách nhiệm trước Chánh Thanh tra trước
pháp luật v việc được phân công các
công việc theo y quyn của Chánh Thanh
tra khi Chánh Thanh tra vắng mt.
2. Khi được Chánh Thanh tra huyn phân
công và giao nhiệm v có ý kiến với
quan nhà nước thẩm quyn sửa đổi, b
sung, ban hành quy định cho phù hợp vi
yêu cầu quản ; kiến ngh đình chỉ hoc
hy b quy định trái pháp luật phát hin qua
công tác thanh tra được giao.
1. Văn bản báo o kết qu
kiểm tra, đánh giá các Kết
lun thanh tra; Quyết định x
sau thanh tra và đ xut
kp thời, được cp thm
quyền phê duyệt x lý.
2. Hoạt động thanh tra đưc
đảm bảo và hiệu qu.
2.2
Gii quyết khiếu
ni, t cáo
phòng, chng tham
nhũng
Giúp việc cho Chánh Thanh tra huyện trong
vic gii quyết khiếu ni, t cáo phòng
chống tham nhũng khi được Chánh Thanh
tra huyn giao.
Quyết định, thông báo, biên
bn, Kết lun v gii quyết
khiếu ni, t cáo và phòng,
chống tham nhũng.
2.3
Công tác nội b
1. Thay mặt Chánh Thanh tra huyện trong
ch đạo gii quyết các công việc chung ca
Chánh Thanh tra ký văn bản khi được
Chánh Thanh tra ủy quyn.
2. Quản lý, nhận xét, đánh giá công chức
được giao quản lý trong việc quy hoạch, đào
to, bồi dưỡng, b nhiệm thi đua, khen
thưởng.
1. Công việc, nhim v được
giao thông suốt, tạo được mi
quan h công tác được phát
huy hiu qu cao.
2. Đánh giá, nhận xét công
chức công tâm, khách quan,
đúng người, đúng việc.
2.4
Phi hp thc hin
Phi hp với quan, tổ chức liên quan
huyện trong công tác thanh tra, giải quyết
khiếu ni, t cáo phòng chống tham
nhũng.
Công việc, nhim v được
giao thông suốt, tạo được mi
quan h công tác được phát
huy hiu qu cao.
2.5
Thc hin nhim
v chung, hi hp
1. Tham d các cuộc hp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài quan
theo phân công.
2. Tham d các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
3. Phi hp thc hiện công việc với các
thành viên trong cơ quan
Tham d đầy đủ, chun b tài
liệu ý kiến phát biu theo
yêu cầu.
Hoạt động của đơn vị (liên
quan đến lĩnh vực công tác
được giao) nhịp nhàng, đúng
tiến độ.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, quan
và nhiệm v được giao.
2.7
Thc hin các nhiệm v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
79
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hợp chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch UBND huyn.
- Chánh Thanh tra huyn
Qun các Thanh tra viên,
công chức v lĩnh vực ph trách
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Thanh tra tnh
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy định
pháp luật.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi nhim v được
giao.
4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Pháp Luật, Quản lý đất đai,
Quản lý nhà nước.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định ca Đảng, pháp lut ca Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà ớc đối với công chức ngạch chuyên viên tương
đương trở lên theo quy định.
- Có văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng nghip v ngạch Thanh tra viên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
80
trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Đã chủ trì soạn thảo thông tư, nghị quyết, quyết định, ch th hoc ch trì đề
án, d án, chương trình từ cp huyn (tr lên) về thanh tra, gii quyết, khiếu
ni, t cáo và phòng chống tham nhũng.
- Có kinh nghiệm trong vic t chc ch đạo hướng dn, thanh tra, kiểm tra đối
vi nhng v việc có tính chất phc tp, liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực.
- kinh nghiệm làm Trưởng đoàn thanh tra có quy lớn, din rng, nhiu
tình tiết phc tạp tham mưu về thanh tra, gii quyết, khiếu ni, t cáo
phòng, chống tham nhũng.
- Kinh nghiệm khác: Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế làm việc của
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn; linh hoạt và nhạy bén.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp; bo mật thông tin.
- Kh năng quy tụ, đoàn kết ni b.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Am hiu v nh vực được phân công; có khả năng chịu áp lực công vic ln,
có sức khe tt.
- Kiến thức am hiểu v thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo phòng,
chống tham nhũng.
- Có sức khe tốt và chịu áp lực cao.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- K thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Có năng lực tham mưu, tổ chc, thc hiện các chủ trương, chính
sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước v ng tác thanh tra,
gii quyết khiếu ni, t cáo và phòng, chống tham nhũng.
2-3
- ng lực phân tích, tổng hợp, đánh giá thc hiện cơ chế,
chính sách, hệ thống a đề xuất được các phương pháp đ
hoàn thiện hoc gii quyết các vấn đề thc tiễn đang đt ra thuc
chức năng, nhim v ca thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo và
phòng, chống tham nhũng.
- khả năng nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy phạm pháp
lut, hoạch định chiến lược quản lý đề xuất các giải
81
pháp hiệu qu v công tác thanh tra, giải quyết khiếu ni, t
cáo và phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực ph trách.
- Kh ng thanh tra, kiểm tra giải quyết khiếu ni, t cáo
phòng, chống tham nhũng
- năng lực t chc ch đạo thc hin vic ng dng tiến b
khoa hc k thuật để ci tiến nâng cao chất lượng, hiu qu
trong công c thanh tra, giải quyết khiếu ni, t cáo phòng,
chống tham nhũng.
- năng lực điều hành; khả năng quy tụ, đoànkết công chức,
thanh tra viên phát huy sức mnh tp th phối hp tt với các
quan, t chức liên quan đến vic thc hin nhim v được
giao
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân lực
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Ni v
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-12.01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Ni v huyn Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu trách
nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham
mưu cho y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân
dân huyện theo
nhim v được
phân công.
1. Trình y ban nhân dân cp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát trin trung hạn hàng
năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hiện các
nhim v cải cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực
quản nhà nước được giao; d thảo văn bản quy định
c th chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t
chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d thảo các
văn bản thuc thm quyn ban hành của Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch
tch y ban nhân dân
huyện thông qua, ban
hành.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut, quy hoch,
kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin, tuyên
Nhim v được thc
hin theo kế hoch,
82
thc hiện các
nhim v theo
chức năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật
theo nhim v
được phân
công.
truyn, ph biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh vực
thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi thi hành
pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện chịu trách
nhim v vic thẩm định các văn bản thuc phm vi
trách nhiệm thẩm quyn của phòng nội v theo quy
định của pháp luật theo phân công ca Ủy ban nhân
dân huyện.
3. Giúp y ban nhân n huyện quản lý nhà ớc đối
với các hội t chức phi chính phủ hoạt động trên địa
bàn huyện thuộc lĩnh vực quản của phòng ni v
theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vc ni
v cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
5. Tham mưu giúp UBND huyệnquản t chc b
máy, vị trí việc làm, biên chế công chức, s ng
người làm việc, cấu ngạch công chức, chc danh
ngh nghip; thc hin chế độ tiền lương, chính sách,
chế độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi
dưỡng v chuyên môn nghiệp v đối với công chức
thuc phm vi quản lýtheo quy định của pháp luật, theo
phân công của y ban nhân dân huyn.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k đột
xut v tình hình thc hin nhim v được giao theo
quy đnh ca y ban nhân dân huyện Phòng quản
ngành, lĩnh vc.
7. Kiểm tra theo ngành, nh vực được phân ng phụ
trách đối vi t chức, nhân trong việc thc hiện các
quy đnh của pháp luật; gii quyết khiếu ni, t cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy đnh ca
pháp luật và phân công của y ban nhân dân huyện.
đúng quy định ca
Đảng và của pháp luật.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo,
t chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
theo nhim v
được phân
công.
1. Thc hinng dng tiến b khoa học, công nghệ; xây
dng h thống thông tin, lưu trữ phc v công c quản
nhà nước chuyên môn nghiệp v của phòng ni
v.
2. Quản lý chịu trách nhim v tài chính được giao
theo quy định của pháp luật theo phân công hoc y
quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
3.Thc hin công tác thông tin, báo o định k đột
xut v tình hình thực hin nhim v đưc giao vi y
ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành liên quan.
Nhim v được thc
hiện theo đúng kế
hoạch, đúng quy định
của Đảng của pháp
lut.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
Công chức, người lao động ca
Các Phòng chuyên môn
83
- Ch tch UBND huyn.
- Trưởng phòng.
Phòng.
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy định pháp
lut.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công vic quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân n huyện liên quan đến chc năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Đưc tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhim v cho các công chức trong phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr -Quản lý, Luật, Lut
hiến pháp luật hành chính, Chính trị học, Xây dựng Đảng & Chính quyền
Nhà nước, Quản lý Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách
công, Kinh tế lao động, Chính trị hc, Triết hc, Hán Nôm, Văn hoá học,
Công tác thanh thiếu niên, Công tác hội, Lưu trữ hc, Qun tr văn phòng,
Bản đồ hc, K thut trắc địa - Bản đồ, Công nghệ thông tin.
-Ngành hoặc chun ngành phù hợp theo u cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà
nước, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương
đương trở lên theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
84
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công ngh thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
85
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Tư pháp
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-12.02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tư pháp huyện Nam Trc, tnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng png là chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện và chu
trách nhiệm trước pp luật về nhim vụ trưng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhim trước
Tởng phòng và trước pp lut về chức trách, nhiệm vđược pn công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham
mưu cho y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân
dân huyện theo
nhim v được
phân công.
1. Trình y ban nhân dân cấp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hin
các nhiệm v cải cách hành chính nhà nước thuc
lĩnh vực quản nhà nước được giao; d thảo văn
bản quy đnh c th chức năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d thảo các
văn bản thuc thm quyền ban hành ca Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch tch
Ủy ban nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chức năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật
theo nhim v
được phân
công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh
vc thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thm định, đăng ký, cấp c loại
giy phép thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn
của phòng pháp theo quy định của pháp luật
theo phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Hướng dẫn chuyên môn, nghip v v lĩnh vực
pháp cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
4. Thc hin công c thông tin, báo cáo định k và đt
xut v tìnhnh thc hin nhim v đưc giao theo quy
đnh ca y ban nhân n huyện và Sở Tư pháp.
5. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công ph
trách đối vi t chức, nhân trong vic thc hin
các quy định của pháp lut; gii quyết khiếu ni, t
cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy
định của pháp luật phân công của y ban nhân
dân huyện.
Nhim v được thc hin
theo kế hoạch, đúng quy
định của Đảng của
pháp luật.
86
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo,
t chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
theo nhim v
được phân
công.
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, công nghệ;
xây dng h thống thông tin, lưu tr phc v công
tác quản lý nhà nước chuyên môn nghiệp v ca
phòng tư pháp.
2. Thc hin chế độ tin lương, chính sách, chế độ
đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi ng
v chuyên môn nghiệp v đối với công chức thuc
phm vi quản lýtheo quy đnh của pháp lut, theo
phân công của y ban nhân dân huyn.
3. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính đưc giao
theo quy định của pháp luật theo phân công hoặc
y quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
4.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành
liên quan.
Nhim v được thc hin
theo đúng kế hoạch, đúng
quy định của Đảng và của
pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kim
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch UBND huyn.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2 . Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
S Tư pháp
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
UBND các xã, thị trn
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hin c quy định ca pp
lut.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm v
được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
87
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm v cho các công chức trong
phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Pháp luật.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
- Trình độ luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà ớc đối với công chức ngạch chuyên viên tương
đương trở lên theo quy định.
- chng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí
việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- Có kh năng tổ chc triển khai nghiên cu, thc hiện c đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong h thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- Có trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h sơ theo
h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng như lâu
dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
88
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công ngh thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Tài chính - Kế hoch
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-12.03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu trách
nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham
mưu cho y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân
dân huyện theo
nhim v được
phân công.
1. Trình y ban nhân dân cấp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hin
các nhiệm v cải cách hành chính nhà nước thuc
lĩnh vực quản nhà nước được giao; d thảo văn
bản quy đnh c th chức năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d thảo các
văn bản thuc thm quyền ban hành ca Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch tch
y ban nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
89
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chức năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật
theo nhim v
được phân
công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh
vc thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thm định, đăng ký, cấp c loại
giy phép thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn
của phòng Tài chính - Kế hoạch theo quy đnh ca
pháp luật theo phân công của Ủy ban nhân dân
huyn.
3. Gp Ủy ban nhân n huyn quản nhà nước đi
vi t chc kinh tế tp th, kinh tế nn, hoạt động
trên địa n thuộc c nh vực qun của phòng i
cnh - kế hoạch theo quy định của pp luật.
4. Hướng dẫn chuyên n, nghiệp v v nh vực i
cnh, kế hoạch cho cán bộ, công chức , thị trn.
5. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
theo quy định ca y ban nhân dân huyện các Sở
quản lý ngành, lĩnh vực.
6. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công ph
trách đối vi t chức, nhân trong vic thc hin
các quy định của pháp lut; gii quyết khiếu ni, t
cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy
định của pháp luật phân công của y ban nhân
dân huyện.
Nhim v được thc hin
theo kế hoạch, đúng quy
định của Đảng của
pháp luật.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo,
t chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
theo nhim v
được phân
công.
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, công nghệ;
xây dng h thống thông tin, lưu tr phc v công
tác quản lý nhà nước chuyên môn nghiệp v ca
cơ quan chuyên môn cấp huyn
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ
đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi ng
v chuyên môn nghiệp v đối với công chức thuc
phm vi quản lýtheo quy đnh của pháp lut, theo
phân công của y ban nhân dân huyn.
3. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính được giao
theo quy định của pháp luật theo phân công hoặc
y quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
4.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành
liên quan.
Nhim v được thc hin
theo đúng kế hoạch, đúng
quy định của Đảng và của
pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trc tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
90
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch UBND huyn.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
- S Tài chính
- S Kế hoạch và Đầu tư
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy định ca
pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân n huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến vic pn công công tác, giao nhiệm v cho c công chức trong png.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế, Kinh tế học, Tài
chính - Ngân hàng, Kế toán- Kiểm toán, Khoa học quản lý, Quản lý dự án, Quản
công, Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh thương mại, Thương mại điện t,
Qun tr kinh doanh, Xây dựng, Quản lý xây dựng, Quản lý doanh nghiệp.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nhà nước, quy
định ca Tnh u và UBND tnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chun viên tương
đương trở lên theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
91
tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí
việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- Có kh năng tổ chc triển khai nghiên cu, thc hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong h thống chính trị và định
hướng phát triển.
- kh năng đào tạo, bồing, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau mình.
- Có trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s liu h theo hệ
thống để phc v cho nhim v côngc của Phòng trước mt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
92
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Tài nguyên và
Môi trường
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-12.04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyn Nam Trc, tỉnh Nam ĐỊnh
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu trách
nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham
mưu cho y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân
dân huyệntheo
nhim v được
phân công.
1. Trình y ban nhân dân cấp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hin
các nhiệm v ci cách hành chính nhà c thuc
lĩnh vực quản nhà nước được giao; d thảo văn
bản quy đnh c th chức năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d thảo các
văn bản thuc thm quyền ban hành ca Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch tch
Ủy ban nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chức năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật
theo nhim v
được phân
công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh
vc thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thm định, đăng ký, cấp c loại
giy phép thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn
của phòng Tài ngun và Môi trường theo quy định
của pháp luật theo phân công ca Ủy ban nhân
dân huyện.
3. ng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực tài
nguyên môi trường cho cán bộ, công chức xã, thị
trn.
4. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
theo quy định ca y ban nhân dân huyện Sở Tài
nguyên và Môi trường.
5. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công ph
trách đối vi t chức, nhân trong vic thc hin
các quy định của pháp luật; gii quyết khiếu ni, t
cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy
Nhim v được thc hin
theo kế hoạch, đúng quy
định của Đảng của
pháp luật.
93
định của pháp luật phân công của y ban nhân
dân huyện.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo,
t chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
theo nhim v
được phân
công.
1. Thc hin ng dng tiến b khoa hc, công nghệ;
xây dng h thống thông tin, lưu tr phc v công
tác quản lý nhà nước chuyên môn nghiệp v ca
cơ quan chuyên môn cấp huyn.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi
ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi dưỡng v
chuyên môn nghip v đối với công chức thuc phm
vi quản lýtheo quy định của pháp luật, theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
3. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính được giao
theo quy định của pháp luật theo phân công hoặc
y quyn ca Ủy ban nhân dân huyn.
4.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành
liên quan.
Nhim v được thc hin
theo đúng kế hoạch, đúng
quy định của Đảng và của
pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch UBND huyn.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức ng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị quan hệ
chính
Bn cht quan h
- S Tài nguyên và Môi trường
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic thc hin
công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn c quy định ca
pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân n huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
94
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhim v cho các công chức trong
phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý tài nguyên môi
trường, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, Kỹ thuật tài nguyên nước, K thut cp
thoát nước, Quản đất đai, Địa chính, K thuật địa chính, Khoa học môi
trường, K thut trắc đa - bản đồ, Trắc địa bản đồ, K thuật môi trường,
Công nghệ k thuật môi trường, K thuật môi trường, Lut, Quản lý môi
trường, Quản lý tài nguyên nước.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
- Trình độ lý luận chính tr: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà ớc đối với công chức ngạch chun viên tương
đương trở lên theo quy định.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòngtương đương tr n.
- Có k năng sử dng công ngh thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đ án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát trin.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
95
- Có trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h theo
h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trưc mắt cũng như lâu
dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý s thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-12.05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm
trước Trưởng phòng trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham
mưu cho y
1. Trình y ban nhân dân cấp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hin
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch tch
Ủy ban nhân dân huyện
96
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân
dân huyệntheo
nhim v được
phân công.
các nhiệm v cải cách hành chính nhà nước thuc
lĩnh vực quản nhà nước được giao; d tho văn
bản quy đnh c th chức năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d thảo các
văn bản thuc thm quyền ban hành ca Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
thông qua, ban hành.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chức năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật
theo nhim v
được phân
công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh
vc thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thm định, đăng ký, cấp các loại
giy phép thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn
của phòng Nông nghiệp Phát triển nông thôn theo
quy định của pháp luật và theo phân công của y ban
nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà nước đối
vi hợp tác xã, các hội và t chức phi chính phủ hot
động trên địa bàn thuộc lĩnh vực quản lý của phòng
Nông nghiệp Phát triển nông thôn theo quy định
của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v nh vực
nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ, công
chc xã, thị trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công nghệ;
xây dng h thống thông tin, lưu tr phc v công
tác quản lý nhà nước chuyên môn nghiệp v ca
phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
theo quy định ca y ban nhân dân huyện Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công ph
trách đối vi t chức, nhân trong vic thc hin
các quy định ca pháp luật; gii quyết khiếu ni, t
cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy
định của pháp luật phân công của y ban nhân
dân huyện.
Nhim v được thc hin
theo kế hoạch, đúng quy
định của Đảng của
pháp luật.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo,
t chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
theo nhim v
được phân
công.
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi
ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi dưỡng v
chuyên môn nghiệp v đối với công chức thuc phm
vi quản lýtheo quy định ca pháp luật, theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
2. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính được giao
theo quy định của pháp luật theo phân công hoặc
y quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
3.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
Nhim v được thc hin
theo đúng kế hoạch, đúng
quy định của Đảng và của
pháp luật.
97
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành
liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức ng
thuc huyn.
3.2 . Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Trung tâm dịch v Nông nghiệp huyn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy định ca
pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân n huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhim v cho các công chức trong
phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Nông, lâm nghiệp thủy sn
, Thú y, Sinh học ng dụng, Chăn nuôi, Công ngh k thuật công trình y
dựng, công nghệ k thut xây dựng, Công nghệ k thut vt liệu y dựng, K
98
thuật xây dựng, K thuật công trình y dựng, K thuật y dựng công trình
thu, K thuật sở h tng, K thuật tài nguyên nước, K thut cấp thoát
nước, Địa k thuật xây dựng, Công nghệ thc phm, K thut thc phm,
Công nghệ sau thu hoạch, Công nghệ chế biến.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo u cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà c đối với công chức ngạch chuyên viên ơng
đương trở lên theo quy định.
- chng ch bi ỡng lãnh đo, qun cp phòng và ơng đương tr n.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đ án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- Có kh ng đào to, bi dưng, truyn li kinh nghim cho n b tr sau mình.
- Có trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h theo
h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trưc mắt cũng như lâu
dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bn
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
- Xây dựng văn bản
2-3
99
môn
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Kinh tế và Hạ tng
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-12.06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, ng dn ca Trung ương, ca tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm
trước Trưởng phòng trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham
mưu cho y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân
dân huyệntheo
nhim v được
phân công.
1. Trình y ban nhân dân cấp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hin
các nhiệm v cải cách hành chính nhà nước thuc
lĩnh vực quản nhà nước được giao; d thảo văn
bản quy đnh c th chức năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d thảo các
văn bản thuc thm quyền ban hành ca Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch tch
Ủy ban nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chức năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật
theo nhim v
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh
vc thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyn thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thm định, đăng ký, cấp c loại
giy phép thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn
của phòng kinh tế và hạ tầng theo quy định của pháp
Nhim v được thc hin
theo kế hoạch, đúng quy
định của Đảng của
pháp luật.
100
được phân
công.
luật và theo phân công của y ban nhân dân huyn.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà nước đối
vi t chc kinh tế tp th, kinh tế tư nhân, các hội và
t chức phi chính phủ hoạt động trên địa bàn thuộc
lĩnh vực quản lý của phòng kinh tế hạ tng theo
quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v nh vực
kinh tế, h tầng, giao thông vận ti, khoa học và công
ngh cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công nghệ;
xây dng h thống thông tin, lưu tr phc v công
tác quản lý nhà nước chuyên môn nghiệp v ca
phòng kinh tế và hạ tng.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
theo quy định ca y ban nhân dân huyện các s
quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công ph
trách đối vi t chức, cá nhân trong vic thc hin
các quy định của pháp luật; gii quyết khiếu ni, t
cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy
định của pháp luật phân công của y ban nhân
dân huyện.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo,
t chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
theo nhim v
được phân
công.
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi
ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi dưỡng v
chuyên môn nghiệp v đối với ng chức thuc phm
vi quản lýtheo quy định của pháp luật, theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
2. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính được giao
theo quy định của pháp luật theo phân công hoặc
y quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
3.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành
liên quan.
Nhim v được thc hin
theo đúng kế hoạch, đúng
quy định của Đảng và của
pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch y ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức ng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Công Thương
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
101
- S Xây dựng
- S Giao Thông Vận ti
- S Khoa học và Công nghệ
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy định ca
pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca y ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm v
được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến vic pn công công tác, giao nhim v cho c công chức trong png.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc Xây dựng, Kinh
tế; K thuật, Tài chính, Luật, K thuật y dựng công trình giao thông, K
thuật sở h tng, Quản xây dựng, Công nghệ k thuật giao thông, Công
ngh k thut kiến trúc công trình xây dựng, Khai thác vn ti, Kinh tế vn
tải, Công nghệ thông tin, Kỹ thut vn ti, K thuật ô tô, K thuật đin t,
K thuật khí động lực, Công nghệ k thuật ô tô, K thuật công trình xây
dựng, Xây dựng dân dụng, y dựng dân dụng và công nghiệp, Công nghệ k
thut kiến trúc công trình xây dựng, Công ngh k thuật môi trường, Khoa
học hội hành vi, Khoa học s sng, Khoa hc t nhiên, Công ngh k
thuật, Máy tính và Công nghệ thông tin.
+ Ngành hoặc chun ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy đnh ca Đảng, pháp lut của Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
-trình độ quản nhà ớc đối với công chức ngch chuyên viên tương
đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
102
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp lut.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đ án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- Có trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h theo
h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trưc mắt cũng như lâu
dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lc quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
103
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Lao động
Thương binh và Xã hội
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-12.07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Lao động Thương binh và Xã hội, huyn Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hưng dn ca Trung ương, ca tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm
trước Trưởng phòng trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
GiúpTrưởng
phòng tham
mưu cho Ủy
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân
dân huyệntheo
nhim v được
phân công.
1. Trình y ban nhân dân cấp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hin
các nhiệm v cải cách hành chính nhà nước thuc
lĩnh vc quản nhà nước được giao; d thảo văn
bản quy đnh c th chức năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d thảo các
văn bản thuc thm quyền ban hành ca Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch tch
Ủy ban nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
2.2
GiúpTrưởng
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chức năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật và
theo nhim v
được phân
công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh
vc thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thm định, đăng ký, cấp c loại
văn bản thuc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn
của phòng Lao động, thương binh hi theo quy
định của pháp luật theo phân công của y ban
nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà nước đối
với các hội tổ chức phi chính ph hoạt động trên
địa bàn thuộc các lĩnh vực quản lý của phòng Lao
động, thương binh hội theo quy định của pháp
lut.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực lao
động, thương binh xã hội cho n bộ, công chức
xã, thị trn.
5. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
theo quy định ca y ban nhân dân huyện Phòng
quản lý ngành, lĩnh vực.
Nhim v được thc hin
theo kế hoạch, đúng quy
định của Đảng của
pháp luật.
104
6. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công ph
trách đối vi t chức, nhân trong vic thc hin
các quy định của pháp luật; gii quyết khiếu ni, t
cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy
định của pháp luật phân công của y ban nhân
dân huyện.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo,
t chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
theo nhim v
được phân
công.
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, công nghệ;
xây dng h thống thông tin, lưu tr phc v công
tác quản lý nhà nước chuyên môn nghiệp v ca
phòng Lao động, thương binh và Xã hội.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi
ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi dưỡng v
chuyên môn nghiệp v đối với công chức thuc phm
vi quản lýtheo quy định của pháp luật, theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
3. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính được giao
theo quy định của pháp luật theo phân công hoặc
y quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
4.Thc hin công c tng tin, o cáo định k đột
xut v tình hình thực hin nhim v đưc giao vi y
ban nn dân huyn, c Phòng, ban, ngành ln quan.
Nhim v được thc hin
theo đúng kế hoạch, đúng
quy định của Đảng và của
pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức ng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Lao Động Thương binh và Xã hội
-Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công tác quản lý lĩnh vực văn hoá, thông tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy định ca
pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
105
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân n huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến vic pn công công tác, giao nhiệm v cho c công chức trong png.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Luật, Công tác hội, Tâm
học, Giáo dục đặc biệt, hội hc, Kinh tế phát triển, Giới Phát triển,
Quản lý nhà nước, Quan h lao động, Bo h lao động, Qun tr nhân lực, Kế
toán, Bảo him, Kinh tế lao động, Bo hiểm lao động.
+Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo u cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
- Trình đ luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương
đương trở lên.
- Có chng ch bồi dưỡng nh đạo, qun cấp png và ơng đương tr n
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
106
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
theo h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mắt cũng
như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Văn hoá
và Thông tin
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-12.08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hưng dn ca Trung ương, ca tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm
trước Trưởng phòng trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham
mưu cho y
1. Trình y ban nhân dân cấp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hin
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch tch
y ban nhân dân huyện
107
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân
dân huyện theo
nhim v được
phân công.
các nhiệm v cải cách hành chính nhà nước thuc
lĩnh vực quản nhà nước được giao; d thảo văn
bn quy định c th chức năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d thảo các
văn bản thuc thm quyền ban hành ca Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
thông qua, ban hành.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chức năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật
theo nhim v
được phân
công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh
vc thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thm định, đăng ký, cấp c loi
giy phép thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn
của phòng Văn hoá thông tin theo quy đnh ca
pháp luật theo phân công của Ủy ban nhân dân
huyn.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà nước đối
vi t chc kinh tế tp th, kinh tế tư nhân, các hội và
t chức phi chính phủ hoạt động trên địa bàn thuộc
các lĩnh vực quản lý của phòng Văn hoá thông tin
theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực văn
hoá, thông tin, truyền thông cho cán bộ, công chức
xã, thị trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công nghệ;
xây dng h thống thông tin, lưu tr phc v công
tác quản lý nhà nước chuyên môn nghiệp v ca
phòng văn hoá và thông tin.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thc hin nhim v được giao
theo quy định ca y ban nhân dân huyện các s
quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công ph
trách đối vi t chức, nhân trong vic thc hin
các quy định của pháp luật; gii quyết khiếu ni, t
cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy
định của pháp luật và phân công của UBND huyn.
Nhim v được thc hin
theo kế hoạch, đúng quy
định của Đảng của
pháp luật.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo,
t chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
theo nhim v
được phân
công.
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ
đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi ng
v chuyên môn nghiệp v đối với công chức thuc
phm vi quản lýtheo quy đnh của pháp lut, theo
phân công của y ban nhân dân huyn.
2. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính được giao
theo quy định của pháp luật theo phân công hoặc
y quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
3.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
Nhim v được thc hin
theo đúng kế hoạch, đúng
quy định của Đảng và của
pháp luật.
108
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành
liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm duyt
kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức ng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Văn hoá, Thể thao và Du lịch
- S Thông tin và Truyền thông
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công tác quản lý lĩnh vực văn hoá, thông tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy định ca
pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuc hp ca y ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến vic pn công công tác, giao nhiệm v cho c công chức trong png.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: y nh ng nghệ thông
tin; Báo chí Thông tin; Công nghệ k thuật điện t - vin thông; Kỹ thut đin
t - vin thông; Báo chí Truyền thông; Truyn thông đa phương tiện; Thông tin
thư vin; Xut bn - Phát hành, Quản n hoá;n hoá học; Lch s hc; Qun
văn hoá; Bảong hc; Vit Nam học; Văn hn gian; Quản hi; Qun
109
n hoá - ởng; Gia đình hc; Kinh tế gia đình; Th dc, th thao.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định ca Đảng, pháp lut ca Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà ớc đối với công chức ngạch chun viên tương
đương trở lên theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đ án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- Có trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h theo
h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trưc mắt cũng như lâu
dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
110
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Y tế
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-12.09
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Y tế huyn Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu trách
nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham
mưu cho y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân
dân huyện theo
nhim v được
phân công.
1. Trình y ban nhân dân cấp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hin
các nhiệm v cải cách hành chính nhà nước thuc
lĩnh vực quản nhà nước được giao; d thảo văn
bản quy đnh c th chức năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d thảo các
văn bản thuc thm quyền ban hành ca Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch tch
Ủy ban nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chức năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật
theo nhim v
được phân
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh
vc thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thm định, đăng ký, cấp c loại
giy phép thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn
của phòng Y tế theo quy định của pháp luật theo
phân công của y ban nhân dân huyn.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà nước đối
Nhim v được thc hin
theo kế hoạch, đúng quy
định của Đảng của
pháp luật.
111
công.
vi t chc kinh tế tp th, kinh tế tư nhân, các hội và
t chức phi chính phủ hoạt động trên địa bàn thuộc
các lĩnh vc quản lý của phòng Y tế theo quy định
của pháp luật.
4. Hướng dẫn chun môn, nghiệp v v lĩnh vực Y
tế cho cán bộ, công chức xã, thị trn.
5. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
theo quy định ca Ủy ban nhân dân huyện Sở Y
tế.
6. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công ph
trách đối vi t chức, nhân trong vic thc hin
các quy định của pháp luật; gii quyết khiếu ni, t
cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy
định của pháp luật phân công của y ban nhân
dân huyện.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo,
t chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
theo nhim v
được phân
công.
1. Thc hin ng dng tiến b khoa học, công nghệ;
xây dng h thống thông tin, lưu tr phc v công
tác quản lý nhà nước chuyên môn nghiệp v ca
cơ quan chuyên môn cấp huyn.
2. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ
đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi ng
v chuyên môn nghiệp v đối với công chức thuc
phm vi quản lýtheo quy đnh của pháp lut, theo
phân công của y ban nhân dân huyn.
3. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính được giao
theo quy định của pháp luật theo phân công hoặc
y quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
4.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành
liên quan.
Nhim v được thc hin
theo đúng kế hoạch, đúng
quy định của Đảng và của
pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Y tế
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
việc chuyên môn.
112
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy đnh của pháp
lut.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
tác quản lý lĩnh vực giáo dục và đào tạo
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân n huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhim v cho các công chức trong
phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Y học; K thut Y học; Răng
- Hàm - Mặt; Điều dưỡng - H sinh; T chức Quản lý y tế; Dinh dưỡng;
Chế biến lương thực, thc phẩm và đồ ung; Y tế công cộng; Dược hc; Qun
lý Y tế, Bo him.
+Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định ca Đảng, pháp lut ca Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà ớc đối với công chức ngạch chun viên ơng
đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
113
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đ án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong h thống chính trị định
hướng phát triển.
- kh ng đào tạo, bi ng, truyn li kinh nghim cho n bộ tr sau
nh.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa hc, lưu tr s liu h theo hệ
thống để phc v cho nhim v ng tác ca Phòng trưc mt ng n lâu i.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo
Mã vị trí việc làm:NT-LĐQL-12.10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyn Nam Trc, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn
114
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm
trước Trưởng phòng trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham
mưu cho y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân
dân huyệntheo
nhim v được
phân công.
1. Trình y ban nhân dân cấp huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hin
các nhiệm v cải cách hành chính nhà nước thuc
lĩnh vực quản nhà nước được giao; d tho văn
bản quy đnh c th chức năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cấu t chc của Phòng.
2.Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d thảo các
văn bản thuc thm quyền ban hành ca Ch tch y
ban nhân dân huyện theo phân công.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch tch
Ủy ban nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chức năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật
theo nhim v
được phân
công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các lĩnh
vc thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cấp các loại
giy phép thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm quyn
của phòng Giáo dục Đào tạo theo quy định ca
pháp luật theo phân công của Ủy ban nhân dân
huyn.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà nước đối
với các sở giáo dục ngoài công lập, các hội tổ
chức phi chính phủ hoạt động trên địa bàn thuộc các
lĩnh vực quản của phòng Giáo dục và Đào tạo theo
quy định của pháp luật.
4. ng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
giáo dục đào tạo cho cán bộ, công chức xã, th
trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công nghệ;
xây dng h thống thông tin, lưu tr phc v công
tác quản lý nhà nước chuyên môn nghiệp v ca
phòng Giáo dục và đào tạo.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thc hin nhim v được giao
theo quy định ca y ban nhân dân huyện Sở
Giáo dục và Đào tạo.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công ph
trách đối vi t chức, nhân trong vic thc hin
các quy định của pháp luật; gii quyết khiếu ni, t
Nhim v được thc hin
theo kế hoạch, đúng quy
định của Đảng của
pháp luật.
115
cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy
định của pháp luật phân công của y ban nhân
dân huyện.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo,
t chc thc
hiện công tác
ni b Phòng
theo nhim v
được phân
công.
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ
đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo bồi ng
v chuyên môn nghiệp v đối vi công chức, viên
chc thuc phm vi quản lýtheo quy đnh của pháp
luật, theo phân công ca Ủy ban nhân dân huyện.
2. Quản lý và chịu trách nhiệm v tài chính được giao
theo quy định của pháp luật theo phân công hoặc
y quyn ca Ủy ban nhân dân huyện.
3.Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành
liên quan.
Nhim v được thc hin
theo đúng kế hoạch, đúng
quy định của Đảng và của
pháp luật.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức ng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- S Giáo dục và đào tạo
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc hiện công
việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Các trường mm non, Tiu hc, Trung
học cơ sở trên địa bàn huyện.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy định ca
pháp luật.
- Thu thp c thông tin cần thiết cho vic thc hin ng
c quản nh vực go dục và đào to
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thc hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân n huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
116
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhim v cho các công chức trong
phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Khoa học giáo dục, Đào tạo
giáo viên, Quản tr - Quản lý, Kế toán, Tài chính, Công nghệ thông tin
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm
quyền quy định.
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định ca Đảng, pháp lut ca Nhà nước,
quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo qun lý
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà ớc đối với công chức ngạch chun viên tương
đương trở lên theo quy định.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trở lên
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đ án thuộc
lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị định
hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr sau
mình.
- Có trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h theo
h thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trưc mắt cũng như lâu
dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
117
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
II.V T VIỆC LÀM NGHIP V CHUYÊN NNH
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-01
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các văn
bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương,
của tỉnh, của huyệnvề lĩnh vực tổ chức bộ máy
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách chủ trì y dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về tổ
chức bộ y
1
; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc
được phân công.
2. Các công vic và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, kế hoạch,
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định, kế hoạch kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
Các quy định, văn bản pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương
1
Lĩnh vực tổ chức bộ máy gồm: tổ chức hành chính, sự nghiệp nhà nước; chính quyền địa phương; tổ chức hội, tổ chức
phi chính phủ.
118
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
vực hoặc của địa phương về tổ chức bộ
máytrình UBND huyện
trình, dự án, đề án được cấp có
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thựchiện các
văn bản.
1. Tham gia hưng dẫn trin khai thc hin
các quy định, kế hoạch, chính ch, chương
trình, dán, đề án ca Trung ương, ca tỉnh,
ca huyn v t chc b máy.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đxuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về tổ chức
bộ máy.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định thực thi chính sách
của ngành, nh vực hoặc của địa phương
về tổ chức bộ máy.
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảođảm chất
lượng theo yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện các quy định của Bộ Chính trị,
Ban thư; văn bản pháp luật của Quốc
hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương về tổ
chức bộ máy.
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh g
đề xuất kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định của Trung
ương, của tỉnh, của huyện về tổ chức bộ
máy.
Nội dung tham gia góp ý được
hoàn thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do người
chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt độngchuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác và
theo đúng kế hoạchvề tiến độ,
chất lượng hiệu qu công
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định và thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác phát triển
hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
119
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, viên chức, người lao
động của Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
• Sở Nội vụ
- Các phòng Chuyên môn thuộc UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Quản trị - Quản (trừ
chuyên ngành quản dự án), Luật, Luật hiến pháp luật hành chính,
Chính trị học, Xây dựng Đảng chính quyền nhà nước, Quản lý nhà nước,
Hành chính học, Hành chính công, Chính sách công.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác có liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và yêu cầu vị trí việc làm.
120
Kiến thức, bổ trợ
• Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, k năng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại
ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu
của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm công tác
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
•Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết nội bộ.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
•Có khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác
được phân công.
•Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
•Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động và
thực thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
•Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đảm nhiệm.
•Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; k
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
•Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
121
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện c văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-02
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các văn
bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyệnvề công
tác hoạch định và thực thi chính sách về quản lý nguồn nhân lực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản
nguồn nhân lực
2
; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công
việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản quy
phạm pháp luật, chiến
lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề án,
dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
quy định; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án trình UBND huyện về quản lý
nguồn nhân lực.
Các quy định, văn bản pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được cấp
có thẩm quyền thông qua.
2
Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực gồm: quản lý cán bộ, công chức, viên chức công vụ; quản biên chế; đào tạo,
bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; chính sách tiền lương; công tác dân chủ, dân vận; công tác thanh niên; ng
tác cán bộ nữ;... và các nội dung khác liên quan đến quản lý nguồn nhân lực.
122
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
Trung ương, của tỉnh, của huyện v
quản lý nguồn nhân lực.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý nguồn nhân lực.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm vcông tác hoạch định thực
thi chính sách của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản lý nguồn nhân
lực.
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theophân
công để các tổ chức,cá nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh g
hoàn thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc
thực hiện các quy định của Bộ Chính
trị, Ban thư; văn bản pháp luật của
Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội,
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ,
ngành; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý nguồn nhân lực.
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh giá
đề xuất kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định của Trung
ương, của tỉnh, của huyện về quản lý
nguồn nhân lực
Nội dung tham gia góp ý được
hoàn thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do người
chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình công tác và
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác phát triển
hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, quan nhiệm
123
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, viên chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
• Sở Nội vụ
- Các phòng Chuyên môn thuộc UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Quản trị-Quản (trừ chuyên
ngành quản dự án), Luật, Luật hiến pháp luật hành chính, Chính trị học,
Xây dựng Đảng chính quyền nhà nước, Quản lý nhà nước, Hành chính học,
Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động, Công c thanh thiếu
niên, Công tác xã hội.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác và yêu cầu vị trí việc làm
Kiến thức bổ trợ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản sử dụng được ngoại ngữ
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí
việc làm.
124
Kinh nghiệm công
tác
Theo quy định vđiều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách
của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần tch nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
•Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết nội bộ.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các chủ
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn
liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
•Có khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường
lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác được
phân công.
•Có khả năng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức chun môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xlý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
giám sát, tham mưu, đề xuất và thựchiện công việc theo vị trí việc làm.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên
môn đảm nhiệm.
•Biết vận dụng các kiến thức bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
•Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
125
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về địa giới hành chính
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-03
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan:Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các văn
bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyệnvề công
tác hoạch định và thực thi chính sách về địa giới hành chính
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về địa
giới hành chính; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc
được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
trình UBND huyện, Chủ tịch UBND huyện
về địa giới hành chính.
Các quy định, văn bản pháp
luật, chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thc hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban thư;
n bản pháp luật ca Quốc hội, Ủy ban
Tờng vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, Bộ, ngành; chiến ợc, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án của ngành, nh vực hoặc của
địa pơng về địa giới hành cnh.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian và bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức, cá nhân
khác hiểu, triển khai được
126
hiện chế độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về địa giới
hành chính.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định thực thi chính ch
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về địa giới hành chính.
và đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành côngviệc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện các quy định của Bộ Chính trị,
Ban thư; văn bản pháp luật của Quốc
hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về địa giới
hành chính.
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá có đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về địa
giới hành chính.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định và thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất
lượng,theo đúng tiến độ kế
hoạch
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công c năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
Các đơn vị phối hợp
127
kiểm duyệt kết quả bởi
đơn vị
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, viên chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
• Sở Nội vụ
- Các phòng Chuyên môn thuộc UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặcNgành hoặcChun ngành: Luật, Luật dân sự tố tụng dân
sự, Luật hiến pháp và luật hành chính, Bản đồ học, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác và yêu cầu vị trí việc làm.
Kiến thức bổ trợ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại ngữ
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí
việc làm.
Kinh nghiệm công
tác
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách
của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
•Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
128
•Khả năng đoàn kết nội bộ.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các chủ
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đthực tiễn
liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
•Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường lối
của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác được phân
công.
•Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải pháp
giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám
sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, t chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên
môn đảm nhiệm.
•Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có k năng
thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụvề ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của
vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
129
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về cải cách hành chính
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-04
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các văn
bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyệnvề công
tác hoạch định thực thi chính sách về công c hoạch định thực thi chính sách về cải cách
hành chính
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách chủ trì y dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về cải
cách hành chính; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc
được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
trình UBND huyện, Chủ tịch UBND
huyện về cải cách hành chính.
Các quy định, văn bản pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án được cấp
có thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật của Quốc hội,
Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về cải cách
hành chính.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sáchchuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản lý của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về cải cách
hành chính.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất
lượng theo yêucầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công để c tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡngđánh giá
hoàn thành công việc giảng
dạy.
130
về công tác hoạch định thực thi chính
sách của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về cải cách hành chính.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện các quy định của Bộ Chính trị,
Ban thư; văn bản pháp luật của Quốc
hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương về
cải cách hành chính.
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh giá
đề xuất kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý các
văn bản.
Tham gia góp ý c quy định kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về
cải cách hành chính.
Nội dung tham gia góp ý được
hoàn thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do người
chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình công tác và
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu qu công
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác phát triển
hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chấtlượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, quan và nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, viên chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
131
• Sở Nội vụ
- Các phòng Chuyên môn thuộc UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chun ngành: Quản trị -Quản lý (trừ chuyên
ngành quản dự án), Luật, Luật hiến pháp luật hành chính, Chính trị học,
Xây dựng Đảng chính quyền nhà nước, Quản nhà nước, Hành chính học,
Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động, Cải cách hành chính.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác liên quan phù hợp với ngành, nh vực
công tác và yêu cầu vị trí việc làm
Kiến thức bổ trợ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại ngữ
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí
việc làm.
Kinh nghiệm công
tác
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá
nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách
của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp côngtác tốt.
•Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết nội bộ.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c chủ
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn
132
liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
•Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường lối
của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác được phân
công.
•Có khả năng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội bộ giải pháp
giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám
sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
•Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức, triển
khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn
đảm nhiệm.
•Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnhvực; kỹ năng
thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của
vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
133
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu
trữ
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-05
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các văn
bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về công
tác hoạch định và thực thi chính sách về văn thư, lưu trữ
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về văn
thư, lưu trữ; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được
phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, y dựng các quy
định; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
trình UBND huyện, Chủ tịch UBND
huyện về văn thư, lưu trữ.
Các quy định, văn bản pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được cấp có
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Trung ương, của
tỉnh; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
của huyện về văn thư, lưu trữ.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sáchchuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của huyện
về văn thư, lưu trữ.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về công tác hoạch định thực thi chính
sách huyện về văn thư, lưu trữ.
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công đ các tổ chức, cá nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chứclớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện các quy định của Trung ương,
của tinh; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về văn thư, lưu trữ.
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh giá
đề xuất kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
134
2.4
Tham gia góp ý các
văn bản.
Tham gia góp ý các quy định kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về
văn thư, lưu trữ.
Nội dung tham gia góp ý được
hoàn thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do người
chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chun môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình công tác và
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác phát triển
hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độkế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, viên chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
• Sở Nội vụ
- Các phòng Chuyên môn thuộc UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
135
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Ngành hoặc chuyên ngành: Quản trị văn phòng, Lưu trữ học.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và yêu cầu vị trí việc làm
Kiến thức bổ trợ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, k năng quản nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoại ngữ
tương đương bậc 2 Khung ng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
•Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết nội bộ.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả ng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các chủ
trương, chính ch, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đthực
tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
•Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường
lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớc nh vực công c được
phân công.
•Có khả năng đxuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
•Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên môn về nh vực hoạt động
thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đảm nhiệm.
•Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; k
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụvề ngành, lĩnh vực.
136
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện c văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
Mã vị tríviệc làm: NT-NVCN-06
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nam Trực tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các văn
bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về công
tác hoạch định và thực thi chính sách về thi đua, khen thưởng
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về thi
đua, khen thưởng; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công
việc được phân công.
137
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
trình UBND huyện, Chủ tịch UBND
huyện về thi đua, khen thưởng.
Các quy định, văn bản pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được cấp có
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật của Quốc hội,
Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của huyện về
thi đua, khen thưởng.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sáchchuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của huyện
về thi đua, khen thưởng.
3. Tham gia tổ chức c chun đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về công tác hoạch định và thực thi chính
sách của huyện về thi đua, khen thưởng.
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công đ các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chứclớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh g
hoàn thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện các quy định của Bộ Chính trị,
Ban thư; văn bản pháp luật của Quốc
hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương v
thi đua, khen thưởng.
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh giá
đề xuất kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý các
văn bản.
Tham gia góp ý các quy định kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về
thi đua, khen thưởng.
Nội dung tham gia góp ý được
hoàn thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do người
chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình công tác và
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
1. Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác phát triển
138
được phân công.
hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, viên chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
• Sở Nội vụ
- Các phòng Chuyên môn thuộc UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
• Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Quản trị - Quản (trừ
chuyên ngành quản dự án), Luật, Luật hiến pháp luật hành chính,
139
Chính trị học, Xây dựng Đảng chính quyền nhà nước, Quản lý nhà nước,
Hành chính học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và yêu cầu vị trí việc làm
Kiến thức bổ trợ
• Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại
ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu
của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm công tác
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
•Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết nội bộ.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
•Có khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác
được phân công.
•Có khả ng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
•Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động và
thực thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
•Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đảm nhiệm.
•Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; k
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
140
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn
giáo
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-07
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các văn
bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về công
tác hoạch định và thực thi chính sách về tín ngưỡng, tôn giáo
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về tín
ngưỡng, tôn giáo; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc
được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
trình UBND huyện, Chủ tịch UBND
Các quy định, văn bản pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được cấp có
141
trình, đề án, dự án.
huyện về tín ngưỡng, tôn giáo.
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật của Quốc hội,
Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
chương trình, dự án, đề án của ngành,
lĩnh vực hoặc của huyện về tín ngưỡng,
tôn giáo.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sáchchuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của huyện
về tín ngưỡng, tôn giáo.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về công tác hoạch định thực thi chính
sách của huyện về tín ngưỡng, tôn giáo.
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công đ các tổ chức, cá nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chứclớp
đào tạo, bổi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện các quy định của Bộ Chính trị,
Ban thư; văn bản pháp luật của Quốc
hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương v
tín ngưỡng, tôn giáo.
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh giá
đề xuất kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về
tín ngưỡng, tôn giáo.
Nội dung tham gia thẩm định,
góp ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình công tác và
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác phát triển
hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chấtlượng, theo
đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
142
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, viên chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
• Sở Nội vụ
- Các phòng Chuyên môn thuộc UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
• Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Ngành hoặc Chuyên ngành: Luật, Luật hiến pháp hành chính, Tôn giáo
học, Triết học, Chính trị học, Hán Nôm, Văn hoá học.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và yêu cầu vị trí việc làm
Kiến thức bổ trợ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, k năng quản nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có k ng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại ng
143
tương đương bậc 2 Khung ng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị
trí việc làm.
Kinh nghiệm ( thành
tích công tác )
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
•Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết nội bộ.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả ng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các chủ
trương, chính ch, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đthực
tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
•Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường
lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác được
phân công.
•Có khả năng đ xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đảm nhiệm.
•Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnhvực; k
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
144
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị
trí việc làm)
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao
thông
Mã vị tríviệc làm: NT-NVCN-08
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng kinh tế và hạ tầng, UBND huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; c
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo, ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyệnv
nh vực giao thông
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu thực hiện các chức ng quản lý nhà nước vquản lý kết cu htầng giao
tng trên địa bàn huym bảo theo quy định ca pháp luật và phân cấp, uỷ quyền của cấp
thẩm quyền.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia nghiên cứu,
xây dựng, đề xuất: các
văn bản quy phạm pháp
luật, đề tài, đề án, dự án,
kế hoạch, chương trình
nghiên cứu khoa học về
kết cấu hạ tầng giao
thông, tài sản kết cấu hạ
tầng giao thông, quản lý
đầu xây dựng hạ tầng
giao thông theo chức
năng, nhiệm vụ của
Trình Uban nhân dân huyệnDự thảo
quyết định; quy hoạch, kế hoạch phát
triển trung hạn hàng năm; chương
trình, biện pháp tổ chức thực hiện các
nhiệm vụ cải cách hành chính nhà
nước về giao thông vận tải trên địa
bàn.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian và bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức, cá
nhân khác hiểu, triển khai
được và đạt kết quả.
145
quan, đơn vị;
2.2
Triển khai thực hiện: các
nhiệm vụ chuyên môn,
nghiệp vụ chun ngành
về kết cấu h tầng giao
thông, tài sản kết cấu hạ
tầng giao thông, quản
đầu xây dựng theo
chức năng, nhiệm vụ của
cơ quan, đơn vị.
1. Trình Uỷ ban nhân dân thành ph:
- Các dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ
tầng giao thông trên địa bàn theo quy
định của pháp luật phân ng, phân
cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh.
-D thảo quyết định phân loại đường
đô thị theo quy định của pháp luật.
2. Tổ chức quản lý, bảo trì, bảo đảm
tiêu chuẩn, quy chuẩn k thuật mạng
lưới công trình giao thông đường bộ,
đường sắt đô thị, đường thủy nội địa
địa phương đang khai thác do
huyệnchịu trách nhiệm quản lý.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.3
Phối hợp thực hiện.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyệnquản lý
nhà nước đối với tổ chức kinh tế tập
thể, kinh tế nhân, các hội tổ chức
phi chính phủ hoạt động trên địa bàn
thuộc lĩnh vực quản của Phòng kinh
tế hạ tầng theo quy định của pháp
luật.
2. Kiểm tra theo ngành, nh vực được
phân công phụ trách đối với tổ chức,
nhân trong việc thực hiện các quy
định của pháp luật; giải quyết khiếu
nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng,
lãng phí theo quy định của pháp luật
và phân công của Uỷ ban nhân dân
huyện.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
1. Báo cáo định k, đột xuất nh hình
thực hiện nhiệm vụ được giao theo quy
định của Uban nhân dân huyệnvà S
Giao thông vận tải.
2. Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
1. Báo cáo đầy đủ, đảm bảo
chất lượng, đúng thời hạn
được giao.
2. Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.5
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm vụ được giao.
2.6
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
146
Lãnh đạo phòng Kinh tế và hạ tầng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Giao thông vận tải
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Kỹ thuật y dựng công
trình giao thông, Kthuật sở hạ tầng, Quản lý xây dựng, Công nghệ kỹ
thuật giao thông.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và yêu cầu vị trí việc làm
Kiến thức bổ trợ
• Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, k năng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại
ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu
của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
• Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
147
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
chuyên môn, nghiệp vụ trong ngành, lĩnh vực công tác; hiểu biết về
vị trí, vai trò của chuyên môn, nghiệp vụ chuyên ngành giao thông vận tải;
• Có khả năng tham mưu xử lý các vấn đề về chuyên môn, nghiệp vụ;
• Có khả năng tổ chức, tham mưu thực hiện các quy định, quy chế, quy trình
quản nghiệp vụ của ngành, lĩnh vực; khả năng tham gia y dựng đề
án, dự án, đề tài, nhiệm vụ khoa học và công nghệ, chương trình, quy hoạch,
kế hoạch thuộc chun môn, nghiệp vụ hoặc lĩnh vực hoạt động của
quan, tổ chức; năng lực tổng hợp các vấn đề về chuyên môn, nghiệp vụ
chuyên ngành; khả năng đxuất giải pháp vchuyên môn, nghiệp vụ để
đảm bảo chất lượng, tiến độ công việc; k năng giao tiếp các mối
quan hệ trong lĩnh vực chuyên môn, nghiệp vụ của mình; có khả năng giúp
đỡ, hỗ trợ đồng nghiệp;
• Có đạo đức, bản lĩnh và trách nhiệm với công việc và cơ quan, đơn vị công
tác.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
148
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về an ninh, an toàn giao
thông
Mã vị tríviệc làm: NT-NVCN-09
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng kinh tế và hạ tầng, UBND huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pp luật của N ớc; các
văn bản quy phạm pháp luật, n bản chđạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện v
nh vực giao thông
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu thực hiện c chức ng quản nhà c về quản an ninh, an toàn giao thông
trên địa n huyện đm bo theo quy định của pp lut phân cấp, uỷ quyền của cấp thẩm quyền.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia nghiên cứu,
xây dựng, đề xuất: các
văn bản quy phạm
pháp luật, đề tài, đề
án, dự án, kế hoạch,
chương trình nghiên
cứu khoa học về an
ninh hoặc an toàn giao
thông tổ chức thực
hiện các quy định về
an ninh hoặc an toàn
giao thông theo chức
năng, nhiệm vụ của cơ
quan, đơn vị; ứng phó
sự cố thiên tai tìm
kiếm cứu nạn theo
thẩm quyền
1. Trình Uỷ ban nhân dân huyệnDự thảo quyết
định; quy hoạch, kế hoạch phát triển trung hạn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chức
thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính
nhà nước về giao thông vận tải trên địa bàn.
2. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyệndự
thảo các văn bản về giao thông vận tải thuộc
thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân huyệntheo phân công.
3. Tổ chức thực hiện theo dõi thi hành các
văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế
hoạch, đề án, chương trình và các văn bản
khác về giao thông vận tải sau khi được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian và bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các
tổ chức, cá nhân khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
2.2
Triển khai thực hiện:
các nhiệm vụ chuyên
môn, nghiệp vụ
chuyên ngành về an
ninh hoặc an toàn giao
thông theo chức năng,
nhiệm vụ của cơ quan,
đơn vị
1. Trình Uỷ ban nhân dân huyệnDự thảo
chương trình, giải pháp huy động, phối hợp
liên ngành trong thực hiện công c bảo đảm
trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn.
2. Tổ chức thực hiện các biện pháp phòng
ngừa, ngăn chặn xử các hành vi xâm
phạm công trình giao thông, lấn chiếm hành
lang an toàn giao thông; phối hợp với các
quan có liên quan trong việc giải tỏa lấn chiếm
hành lang an toàn giao thông trên địa bàn theo
hướng dẫn của quan quản lý chuyên ngành,
Đảm bảo quy trình
công c theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quả
công việc.
149
Sở Giao thông vận tải và chỉ đạo của Uỷ ban
nhân dân huyện.
3. Phối hợp với các quan liên quan triển
khai hoạt động m kiếm cứu nạn đường bộ,
đường sắt, đường thủy nội địa xảy ra trên địa
bàn
2.3
Phối hợp thực hiện.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyệnquản nhà
nước đối với tổ chức kinh tế tập thể, kinh tế
nhân, các hội tổ chức phi chính phủ hoạt
động trên địa bàn thuộc lĩnh vực quản lý của
Phòng kinh tế hạ tầng theo quy định của
pháp luật.
2. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về giao
thông vận tải cho cán bộ, công chức xã,
phường trên địa bàn
3. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối với tchức, nhân trong
việc thực hiện các quy định của pháp luật; giải
quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định của pháp luật và
phân công của Uỷ ban nhân dân huyện.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
1. Báo cáo định kỳ, đột xuất tình hình thực
hiện nhiệm vụ được giao theo quy định của U
ban nhân dân huyệnvà Sở Giao thông vận tải.
3. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị theo
phân công.
2. Báo cáo đầy đủ, đảm
bảo chất lượng, đúng
thời hạn được giao.
3. Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu và ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2.5
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của
cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.6
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Lãnh đạo phòng Kinh tế hạ
tầng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Giao thông vận tải
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
150
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chun ngành: Khai thác vận tải, kinh tế
vận tải, Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng,
Luật, Công nghệ thông tin
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác có liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và yêu cầu vị trí việc làm.
Kiến thức bổ trợ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại
ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu
cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
chuyên môn, nghiệp vụ trong ngành, lĩnh vực công tác; hiểu biết
về vị trí, vai trò của chuyên môn, nghiệp vụ chuyên ngành giao thông vận
tải;
• Có khả năng tham mưu xử lý các vấn đề về chuyên môn, nghiệp vụ;
151
khả năng tổ chức, tham mưu thực hiện các quy định, quy chế, quy
trình quản lý nghiệp vụ của ngành, lĩnh vực; khả năng tham gia y
dựng đề án, dự án, đề tài, nhiệm vụ khoa học và công nghệ, chương trình,
quy hoạch, kế hoạch thuộc chun môn, nghiệp vụ hoặc lĩnh vực hoạt
động của quan, tổ chức; năng lực tổng hợp các vấn đề về chuyên
môn, nghiệp vụ chuyên ngành; khả năng đề xuất giải pháp về chun
môn, nghiệp vụ để đảm bảo chất lượng, tiến độ công việc; knăng
giao tiếp các mối quan hệ trong lĩnh vực chuyên môn, nghiệp vụ của
mình; có khả năng giúp đỡ, hỗ trợ đồng nghiệp;
đạo đức, bản nh trách nhiệm với công việc quan, đơn vị
công tác.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của
vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý vận tải
Mã vị tríviệc làm: NT-NVCN-10
Ngày bắt đầu thực hiện:
152
Địa điểm làm việc: Phòng kinh tế và hạ tầng, UBND huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; c
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo, ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyệnv
nh vực giao thông
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu thực hiện các chức năng quản nhà nước về quản vận tải trên địa bàn
huyệnđảm bảo theo quy định của pháp luật và phân cấp, uỷ quyền của cấp có thẩm quyền.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia nghiên cứu, xây
dựng, đề xuất: các văn bản
quy phạm pháp luật, đề tài,
đề án, dự án, kế hoạch,
chương trình nghiên cứu
khoa học về quản lý vận
tải, dịch vụ hỗ trợ vận tải
theo chức năng, nhiệm vụ
của cơ quan, đơn vị;
1. Trình Uỷ ban nhân dân huyệnDự thảo
quyết định; quy hoạch, kế hoạch phát
triển trung hạn hàng năm; chương
trình, biện pháp tổ chức thực hiện các
nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước
về giao thông vận tải trên địa bàn.
4. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
huyệndự thảo các văn bản về giao thông
vận tải thuộc thẩm quyền ban hành của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyệntheo
phân công.
5. Tổ chức thực hiện theo dõi thi hành
các văn bản quy phạm pháp luật, quy
hoạch, kế hoạch, đề án, chương trình
các văn bản khác về giao thông vận tải
sau khi được cấp thẩm quyền phê
duyệt.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
lượng theo u cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các
tổ chức, nhân khác
hiểu, triển khai được
và đạt kết quả.
2.2
Triển khai thực hiện: các
nhiệm vụ chuyên môn,
nghiệp vụ chuyên ngành về
quản vận tải, dịch vụ hỗ
trợ vận tải; tổng hợp chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch,
thể chế, chính sách về vận
tải, dịch vụ hỗ trợ vận tải
phối hợp các phương
thức vận tải; kinh tế tập thể
hoạt động trong lĩnh vực
giao thông vận tải được
cấp có thẩm quyền giao
Quản hoạt động vận tải trên địa bàn
theo quy định của pháp luật hướng dẫn
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch v tiến độ,
chất lượng hiệu quả
công việc.
2.3
Phối hợp thực hiện.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyệnquản lý
nhà nước đối với tổ chức kinh tế tập thể,
kinh tế nhân, các hội tổ chức phi
chính phủ hoạt động trên địa bàn thuộc
lĩnh vực quản của Phòng kinh tế hạ
tầng theo quy định của pháp luật.
2. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
153
giao thông vận tải cho cán bộ, công chức
xã, phường trên địa bàn
3. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được
phân công phụ trách đối với tổ chức,
nhân trong việc thực hiện các quy định
của pháp luật; giải quyết khiếu nại, tố cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo
quy định của pháp luật phân công của
Uỷ ban nhân dân huyện.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.4
Thực hiện nhiệm vụ chung,
hội họp.
1. Báo cáo định kỳ, đột xuất tình hình thực
hiện nhiệm vụ được giao theo quy định
của U ban nhân dân huyệnvà Sở Giao
thông vận tải.
2. Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài
đơn vị theo phân công.
3. Báo cáo đầy đủ, đảm
bảo chất lượng, đúng
thời hạn được giao.
4. Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2.5
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của
cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của
đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
2.6
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công việc
3.Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Lãnh đạo phòng Kinh tế hạ
tầng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Giao thông vận tải
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
154
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Khai thác vận tải, Kinh tế vận
tải.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác và yêu cầu vị trí việc làm
Kiến thức bổ trợ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, k năng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại ngữ
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí
việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
chuyên môn, nghiệp vụ trong ngành, lĩnh vực công tác; hiểu biết về vị
trí, vai trò của chuyên môn, nghiệp vụ chuyên ngành giao thông vận tải;
• Có khả năng tham mưu xử lý các vấn đề về chuyên môn, nghiệp vụ;
khả năng tổ chức, tham mưu thực hiện các quy định, quy chế, quy trình
quản nghiệp vụ của ngành, lĩnh vực; khả năng tham gia xây dựng đề án,
dự án, đề tài, nhiệm vụ khoa học công nghệ, chương trình, quy hoạch, kế
hoạch thuộc chuyên n, nghiệp vụ hoặc nh vực hoạt động của quan, tổ
chức; năng lực tổng hợp các vấn đề về chuyên môn, nghiệp vụ chuyên
ngành; khả năng đxuất giải pháp về chuyên môn, nghiệp vụ để đảm bảo
chất lượng, tiến độ công việc; knăng giao tiếp các mối quan htrong
lĩnh vực chuyên môn, nghiệp vụ của mình; khả năng giúp đỡ, hỗ trợ đồng
nghiệp;
đạo đức, bản lĩnh trách nhiệm với công việc quan, đơn vị công
tác.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
155
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của
vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý phương tiện và
người lái
Mã vị tríviệc làm: NT-NVCN-11
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng kinh tế và hạ tầng, UBND huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc; các văn
bản quy phạm pp luật, văn bản chỉ đạo, ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện vlĩnh
vực giao thông
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu thực hiện các chức năng quản lý nhà nước về quản lý phương tiện người lái
trên địa bàn huyệnđảm bảo theo quy định của pháp luật phân cấp, uỷ quyền của cấp thẩm
quyền.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia nghiên cứu,
xây dựng, đề xuất: các
văn bản quy phạm
1. Trình Uỷ ban nhân dân huyệnDự thảo quyết
định; quy hoạch, kế hoạch phát triển trung hạn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chức
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
156
pháp luật, đề tài, đề
án, dự án, kế hoạch,
chương trình nghiên
cứu khoa học, hợp tác
quốc tế về quản lý
phương tiện, trang
thiết bị, người lái,
nhân viên chuyên
ngành theo thẩm
quyền
thực hiện các nhiệm vụ cải cách nh chính
nhà nước về giao thông vận tải trên địa bàn.
2. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyệndự
thảo các văn bản vgiao thông vận tải thuộc
thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân huyệntheo phân công.
3. Tổ chức thực hiện theo dõi thi hành các
văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế
hoạch, đề án, chương trình và các văn bản
khác về giao thông vận tải sau khi được cấp
có thẩm quyền phê duyệt.
gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các
tổ chức, cá nhân khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
2.2
Triển khai thực hiện:
các nhiệm vụ chuyên
môn, nghiệp vụ
chuyên ngành về quản
phương tiện, trang
thiết bị, người lái,
thuyền viên, người
điều khiển phương
tiện, nhân viên chuyên
ngành, người giải
quyết thủ tục cho
phương tiện vào, rời
cảng, bến được cấp
thẩm quyền giao
Giúp Uỷ ban nhân dân huyệnthực hiện và chịu
trách nhiệm về việc thẩm định, đăng ký, cấp
các loại giấy phép thuộc phạm vi trách nhiệm,
thẩm quyền của Phòng kinh tế hạ tầng theo
quy định của pháp luật và theo phân công của
Uỷ ban nhân dân huyện
Đảm bảo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu quả
công việc.
2.3
Phối hợp thực hiện.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyệnquản nhà
nước đối với tổ chức kinh tế tập thể, kinh tế
nhân, các hội tổ chức phi chính phủ hoạt
động trên địa bàn thuộc lĩnh vực quản của
Phòng kinh tế hạ tầng theo quy định của
pháp luật.
2. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về giao
thông vận tải cho cán bộ, công chức xã,
phường trên địa bàn
3. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối với tổ chức, nhân trong
việc thực hiện các quy định của pháp luật; giải
quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định của pháp luật
và phân công của Uỷ ban nhân dân huyện.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
1. Báo cáo định kỳ, đột xuất tình hình thực
hiện nhiệm vụ được giao theo quy định của
Uỷ ban nhân dân huyệnvà Sở Giao thông vận
tải.
2. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị theo
phân công.
3. Báo cáo đầy đủ, đảm
bảo chất lượng, đúng
thời hạn được giao.
4. Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu và ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2.5
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của
cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
157
được giao.
2.6
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Lãnh đạo phòng Kinh tế và hạ
tầng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Giao thông vận tải
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Khai thác vận tải, Kinh tế
vận tải, Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật khí động lực, Công
nghệ kỹ thuật ô tô
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và yêu cầu vị trí việc làm
Kiến thức bổ trợ
• Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại
158
ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu
của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
chuyên môn, nghiệp vụ trong ngành, lĩnh vực công tác; hiểu biết về
vị trí, vai trò của chuyên môn, nghiệp vụ chuyên ngành giao thông vận tải;
• Có khả năng tham mưu xử lý các vấn đề về chuyên môn, nghiệp vụ;
• Có khả năng tổ chức, tham mưu thực hiện các quy định, quy chế, quy trình
quản nghiệp vụ của ngành, lĩnh vực; khả năng tham gia y dựng đề
án, dự án, đề tài, nhiệm vụ khoa học và công nghệ, chương trình, quy hoạch,
kế hoạch thuộc chuyên môn, nghiệp vụ hoặc lĩnh vực hoạt động của
quan, tổ chức; năng lực tổng hợp các vấn đề về chuyên môn, nghiệp vụ
chuyên ngành; có khả năng đxuất giải pháp vchuyên môn, nghiệp vụ để
đảm bảo chất lượng, tiến độ công việc; k năng giao tiếp các mối
quan hệ trong lĩnh vực chuyên môn, nghiệp vụ của mình; khả năng giúp
đỡ, hỗ trợ đồng nghiệp;
• Có đạo đức, bản lĩnh và trách nhiệm với công việc và cơ quan, đơn vị công
tác.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
159
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý thương mại trong
nước
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-12
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng kinh tế hạ tầng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các văn bản
quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của
tỉnh, của huyện
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia y dựng chế, chính sách về quản thương mại trong nước; trực tiếp thực thi
các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1- Tham gia xây dựng các văn bản hướng
dẫn thuộc thẩm quyền ban hành của
UBND cấp huyện về quản lý thương mại
trong nước
1
.
2- Soạn thảo quy định cụ thể, văn bản triển
khai thực hiện chỉ thị, quyết định, kế hoạch
của UBND cấp huyện v quản thương
mại trong nước theo nhiệm vụ được phân
công.
Các quy định, văn bản
thuộc lĩnh vực quản lý
thương mại trong nước
được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất lượng theo
yêu cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
1- Hướng dẫn nghiệp vụ cho các đơn vị
liên quan được phân công theo dõi.
2- Hướng dẫn nghiệp vụ cho công chức
người dân có liên quan.
Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để các
đơn vị, công chức
người dân liên quan thực
hiện công việc chính xác,
kịp thời.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo tình
hình về kết quả thực hiện chỉ thị, quyết
định, kế hoạch của UBND cấp huyện về
quản thương mại trong nước trong lĩnh
vực được phân công, đề xuất chủ trương và
biện pháp chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá và có đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
160
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
1- Thẩm định, đăng ký, cấp các loại giấy
phép thuộc lĩnh vực quản thương mại
trong nước (xúc tiến thương mại, y dựng
phát triển thương hiệu; thực hiện nhiệm
vụ bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng) trên
địa bàn quận/ huyện theo quy định của
pháp luật và theo phân cấp.
2- Tổng hợp tình hình, tiến hành phân tích
tổng kết, đánh giá hiệu quả công việc
báo cáo cấp trên.
3- Tham gia phối hợp tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ khác của công tác quản
thương mại trong nước theo phân công.
1- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
2- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác.
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các cơ quan, đơn vị
liên quan phối hợp với các công chức
khác triển khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao.
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy chế,
quy định phối hợp công
tác.
2.6
Thực hiện chế độ hội
họp
Được tham dự các cuộc họp liên quan đến
công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin
triển khai thực hiện theo
kết luận cuộc họp.
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng
trên sở nội dung kế
hoạch công tác của đơn vị
được thực hiện theo
đúng tiến độ.
2.8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp chính
• Trường phòng
Phó trưởng phòng (phụ trách
nếu có)
Công chức được phân công cùng
mảng công tác.
Các phòng chuyên môn thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Các cơ quan tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Công Thương
- UBND các xã, thị trấn
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc chuyên môn.
• Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc.
161
Phối hợp xây dựng các văn bản quản của quan
hướng dẫn việc thực hiện.
• Phối hợp triển khai các công việc.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công tác quản lý thương mại trong nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên: Chun ngành kinh tế, thương mại, quản trị kinh
doanh, công nghệ thông tin, luật, tài chính, ngoại ngữ, ngoại giao hoặc chuyên
ngành khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công thương.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác có liên quan phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác và yêu cầu vị trí việc làm
Kiến thức bổ trợ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng ng nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại ngữ
tương đương bậc 3 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, cẩn thận.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu khác
khả năng, đxuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
Nắm quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết định cụ thể
và có kiến thức am hiểu về lĩnh vực xuất nhập khẩu và xúc tiến thương mại.
kỹ năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao nghiên
cứu, tham mưu.
phương pháp nghiên cứu, tổng kết và đxuất, cải tiến nghiệp vụ quản
thương mại trong nước.
năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; năng lực triển
khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu quả.
162
Am hiểu thực tiễn, kinh tế - hội về công tác quản thương mại trong
nước.
Nắm được xu hướng phát triển của lĩnh vực xuất nhập khẩu xúc tiến
thương mại.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3
• Tổ chức thực hiện công việc
3
• Kỹ thuật soạn thảo văn bản
3
• Giao tiếp ứng xử
3
• Quan hệ phối hợp
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
3
• Sử dụng ngoại ngữ
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng xây dựng văn bản
3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện
3
• Khả năng kiểm tra thực hiện
3
• Khả năng thẩm định đề án
3
• Khả năng phối hợp thực hiện
3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
2
• Quản lý sự thay đổi
2
• Ra quyết định
2
• Quản lý nguồn lực
2
• Phát triển công chức
2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý công nghip
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-13
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng kinh tế hạ tầng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc
liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các văn bản quy
phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chế đ chính sách về lĩnh vực quản lý công nghiệp; trc tiếp thc thi các
nhim v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1- Tham gia xây dựng các văn bản hướng dẫn thuộc
thẩm quyền ban hành của HĐND, UBND, cấp huyện
Quy định, văn bản thuộc
lĩnh vực Quản lý công
163
về Quản lý công nghiệp
1
.
2- Soạn thảo quy định cụ thể, văn bản triển khai thực
hiện chỉ thị, quyết định, kế hoạch của HĐND, UBND
cấp huyện về Quản lý công nghiệp theo nhiệm vụ
được phân công.
nghiệp được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
1- Hướng dẫn nghiệp vụ cho các đơn vị liên quan
được phân công theo dõi.
2- Hướng dẫn nghiệp vụ cho công chức người dân
có liên quan.
Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để các
đơn vị liên quan khả
năng thực hiện công việc
chính xác, kịp thời.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra và báo cáo tình hình về kết
quả thực hiện thông tư, chỉ thị, quyết định, kế hoạch
của UBND cấp huyện về Quản lý công nghiệp trong
lĩnh vực được phân công, đề xuất chủ trương biện
pháp chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
1- Phối hợp các đơn vị liên quan công chức khác
triển khai hoạt động chuyên môn nghiệp vụ về Quản
lý công nghiệp, bao gồm:
- Công nghiệp khí, luyện kim; công nghiệp khai
thác mỏ chế biến khoáng sản; công nghiệp điện tử;
công nghiệp tiêu dùng; công nghiệp chế biến khác;
công nghiệp hỗ trợ;
- Công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; khuyến công;
cụm công nghiệp; doanh nghiệp công nghiệp nhỏ
vừa; tổng hợp chung tình hình phát triển ng nghiệp
thương mại tại các địa phương trong cả nước.
- An toàn, bảo vệ môi trường trong công nghiệp, bao
gồm: công nghiệp cơ khí, luyện kim, công nghiệp khai
thác mỏ chế biến khoáng sản, công nghiệp tiêu
dùng, công nghiệp thực phẩm, công nghiệp hỗ trợ,
công nghiệp môi trường, công nghiệp công nghệ cao;
cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
- Tổ chức, hướng dẫn, thực hiện chính sách khuyến
khích các tổ chức kinh tế tập thể, kinh tế nhân đầu
phát triển công nghiệp, mở rộng sản xuất - kinh
doanh; tổ chức hoạt động vấn, chuyển giao công
nghệ, xúc tiến thương mại và đào tạo nguồnnhân lực.
- Tham mưu thực hiện quản nhà nước đối với cụm
công nghiệp trên địa bàn huyện.
- Xây dựng, trình ban hành kế hoạch khuyến công.
2- Tổng hợp tình hình, tiến hành phân tích tổng kết,
đánh giá hiệu quả công việc và báo cáo cấp trên.
3- Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện
các hoạt động chuyên môn nghiệp vụ khác của công
tác Quản lý công nghiệp theo phân công.
1- Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đề ra.
2- Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch công tác.
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với c quan, đơn vị liên quan
phối hợp với các công chức khác triển khai công
việc, làm đúng thẩm quyền và trách nhiệm được giao.
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
164
tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối
hợp công tác.
2.6
Thực hiện chế độ
hội họp
Được tham dự các cuộc họp liên quan đến công c
theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông
tin triển khai thực hiện
theo kết luận cuộc họp.
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của
nhân.
Kế hoạch được xây dựng
trên cơ sở nội dung kế
hoạch công tác của đơn
vị và được thực hiện theo
đúng tiến độ.
2.8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp chính
• Trường phòng
Phó trưởng phòng (phụ trách nếu
có)
Công chức được phân công
cùng mảng công tác.
Các phòng chuyên môn thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Các cơ quan tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Công Thương
- UBND các xã, thị trấn
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc chuyên môn.
• Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc.
Phối hợp xây dựng các văn bản quản lý của quan
hướng dẫn việc thực hiện.
• Phối hợp triển khai các công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công tác quản lý công nghiệp.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
165
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kỹ thuật, tài chính, luật,
chính sách công, kinh doanh, ngoại ngữ hoặc chuyên ngành khác phù hợp với
ngành, lĩnh vực công thương.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và yêu cầu vị trí việc làm
Kiến thức bổ trợ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương
• Có k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bảnsử dụng được ngoại ngữ
tương đương bậc 3 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị
trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, cẩn thận.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu khác
khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3
• Tổ chức thực hiện công việc
3
• Kỹ thuật soạn thảo văn bản
3
• Giao tiếp ứng xử
3
• Quan hệ phối hợp
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
3
• Sử dụng ngoại ngữ
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng xây dựng văn bản
3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện
3
• Khả năng kiểm tra thực hiện
3
• Khả năng thẩm định
3
• Khả năng phối hợp thực hiện
3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
2
• Quản lý sự thay đổi
2
166
• Ra quyết định
2
• Quản lý nguồn lực
2
• Phát triển công chức
2
Tên Vị trí việc làm:Chuyên viên Quản lý quy hoạch xây
dựng
Mã vị tríviệc làm: NT-NVCN-14
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của N ớc; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo, ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện v
nh vực xây dựng
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch
chuyên ngành, văn bản hướng dẫn thực thi trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng.
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề cụ thể trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia xây dựng chương trình, đề
án, dự án cấp bộ/tỉnh và các văn bản quy
phạm pháp luật, các quy hoạch chuyên
ngành và văn bản hướng dẫn thực thi
trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng.
2. Tham gia nghiên cứu, y dựng hệ
thống quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức
kinh tế kỹ thuật trong lĩnh vực quy
hoạch xây dựng.
3. Chủ trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyện các văn bản hướng dẫn
việc tổ chức thực hiện các hoạt động
trong lĩnh vực quản quy hoạch xây
dựng trên địa bàn.
1. Dự thảo các văn bản được cấp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyệt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mức kinh tế k thuật được ban
hành.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia việc phổ biến, hướng dẫn
chủ trương, chính sách của Đảng Nhà
nước, văn bản quy phạm pháp luật trong
lĩnh vực quy hoạch xây dựng.
2. Hướng dẫn tổ chức, nhân về việc
thực hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vực quy hoạch xây dựng.
1. Văn bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thực hiện, phổ biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vực hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tổng hợp
việc thực thi pháp luật trong lĩnh vực
quy hoạch xây dựng theo quy định của
Báo cáo kết quả kiểm tra, đánh
giá đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm quyền
167
pháp luật.
phê duyệt.
2.4
Thực thi
1. Tham gia triển khai chương trình, dự
án, đề án, đồ án quy hoạch đã được phê
duyệt từ cấp bộ/tỉnh trong lĩnh vực quy
hoạch xây dựng.
2. Thực hiện các hoạt động nghiệp vụ
theo quy định pháp luật.
3. Chủ trì thực hiện các quy trình, thủ
tục theo đúng quy định.
1. Kết quả triển khai công việc
theo đúng kế hoạch: đảm bảo tiến
độ, chất lượng theo quy định.
2. Các hoạt động nghiệp vụ, các
quy trình, thủ tục được thực hiện
theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đề tài
khoa học, dự án
sự nghiệp kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
học, dự án sự nghiệp kinh tế cấp bộ/tỉnh,
chủ trì nghiên cứu các đề tài, dự án cấp
cơ sở trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng
Đề tài, dự án được nghiệm thu
mức đạt trở lên
2.6
Phối hợp thực
hiện
trách nhiệm phối hợp thực hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu quả cao.
2.7
Họp, hội nghị,
hội thảo
Tham dự các cuộc họp, hội nghị, hội
thảo liên quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài quan theo phân
công.
Tham dự đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, triển khai thực hiện
theo kết luận cuộc họp
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công c của
đơn vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
• Lấy các thông tin thống kê.
• Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
168
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao;
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc y dựng;
Công nghệ k thuật kiến trúc công trình y dựng, Kthuật công
trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công
nghiệp, Công nghệ kthuật kiến trúc; Công trình xây dựng; Kỹ thuật
điện; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kthuật điều khiển tựđộng hóa;
Giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Hạ tầng kỹ thuật;
Thủy lợi; Thủy điện; Quy hoạch; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoại
ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu
cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan:
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác
tốt:
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe:
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra đề xuất các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cthể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
• Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực
169
hoạt động thực thi, k năng xử các tình huống trong quá trình
hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc
theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; có
kỹng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức: kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch
chuyên ngành, văn bản hướng dẫn thực thi trong lĩnh vực kiến trúc.
Tên Vị trí việc làm:Chuyên viên
Quản lý kiến trúc
Mã vị tríviệc làm: NT-NVCN-15
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pp luật của Nhà nước; c
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện
về lĩnh vực quy hoạch, kiến trúc
170
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền các giải pháp, biện pháp
xử lý vấn đề cụ thể trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia xây dựng chương trình, đề
án. dự án cấp bộ/tỉnh các văn bản quy
phạm pháp luật, thiết kế điển hình, quy
hoạch chuyên ngành n bản hướng
dẫn thực thi trong lĩnh vực kiến trúc.
2. Tham gia nghiên cứu, y dựng hệ
thống quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức
kinh tế kỹ thuật trong lĩnh vực kiến trúc.
3. Chủ trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyện các văn bản hướng dẫn
việc tổ chức thực hiện các hoạt động
trong lĩnh vực quản kiến trúc trên địa
bàn.
1. Dự thảo các văn bản được cấp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyệt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mức kinh tế kỹ thuật được ban
hành.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia việc phổ biến, hướng dẫn
chủ trương, chính ch của Đảng và Nhà
nước, văn bản quy phạm pháp luật trong
lĩnh vực kiến trúc.
2. Hướng dẫn tổ chức, nhân về việc
thực hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vực kiến trúc.
1. Văn bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thực hiện, phổ biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vực hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tổng hợp
việc thực thi pháp luật trong lĩnh vực
kiến trúc theo quy định của pháp luật.
Báo cáo kết quả kiểm tra, đánh
giá đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Thực thi
1. Tham gia triển khai chương trình, dự
án, đề án, đồ án quy hoạch đã được phê
duyệt từ cấp bộ/tỉnh trong nh vực kiến
trúc.
2. Thực hiện các hoạt động nghiệp vụ
theo quy định pháp luật.
3. Chủ trì thực hiện các quy trình, thủ
tục theo đúng quy định.
1. Kết quả triển khai công việc
theo đúng kế hoạch: đảm bảo tiến
độ, chất lượng theo quy định.
2. Các hoạt động nghiệp vụ, các
quy trình, thủ tục được thực hiện
theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đề tài
khoa học, dự án
sự nghiệp kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
học, dự án sự nghiệp kinh tế cấp bộ/tỉnh,
chủ trì nghiên cứu các đề tài, dự án cấp
cơ sở trong lĩnh vực kiến trúc.
Đề tài, dự án được nghiệm thu
mức đạt trở lên
2.6
Phối hợp thực
hiện
trách nhiệm phối hợp thực hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu quả cao.
2.7
Họp, hội nghị,
hội thảo
Tham dự các cuộc họp, hội nghị, hội thảo
liên quan đến nh vực chuyên môn
Tham dự đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, triển khai thực hiện
171
trong và ngoài cơ quan theo pn công.
theo kết luận cuộc họp
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc và xây dựng;
Công nghệ kthuật kiến trúc và công trình y dựng, K thuật công
trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công
nghiệp, Công nghệ kthuật kiến trúc; Công trình xây dựng; Kthuật
điện; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; K thuật điều khiển và tự động hóa;
Giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Hạ tầng kỹ thuật;
Thủy lợi; Quy hoạch; Kiến trúc; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
172
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung ng lực ngoại ngữ Việt Nam
theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các
vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được
giao.
• Có khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
công tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xcác tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
có k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh
vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thức, kthuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
173
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia y dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
hướng dẫn thực thi trong lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng.
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề cụ thể trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia y dựng chương trình, đ
án, dự án cấp bộ/tỉnh và các văn bản quy
phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn thực
thi trong lĩnh vực hoạt động đầu y
dựng.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dựng h
thống quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức
kinh tế k thuật trong lĩnh vực hoạt động
đầu tư xây dựng.
3. Chủ trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyện các văn bản hướng dẫn
việc tổ chức thực hiện các hoạt động
1. Dự thảo các văn bản được cấp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mức kinh tế kỹ thuật được ban
hành.
Tên Vị trí việc làm:Chuyên viên Quản
lý hoạt động đầu tư xây dựng
Mã vị tríviệc làm: NT-NVCN-16
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pp luật của Nhà nước; c
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện
về lĩnh vực đầu tư xây dựng
174
trong lĩnh vực quản lý hoạt động đầu
xây dựng trên địa bàn.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia việc phổ biến,ớng dẫn chủ
trương, chính ch của Đảng Nhà
ớc, văn bản quy phm pháp lut trong
nh vực hot động đu y dựng.
2. Hướng dẫn tổ chức, nhân về việc
thực hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vực hoạt động đầu tư xây dựng.
1. Văn bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thực hiện, phổ biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vực hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tổng hợp
việc thực thi pháp luật trong lĩnh vực
hoạt động đầu xây dựng theo quy
định của pháp luật.
Báo cáo kết quả kiểm tra, đánh
giá đxuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Thực thi
1. Tham gia triển khai chương trình, dự
án, đề án đã được phê duyệt từ cấp
bộ/tỉnh trong lĩnh vực hoạt động đầu
xây dựng lĩnh vực quản lý hoạt động đầu
tư xây dựng.
2. Thực hiện các hoạt động nghiệp vụ
theo quy định pháp luật.
3. Chủ trì thực hiện các quy trình, thủ
tục theo đúng quy định.
1. Kết quả triển khai công việc
theo đúng kế hoạch; đảm bảo tiến
độ, chất lượng theo quy định.
2. Các hoạt động nghiệp vụ, các
quy trình, thủ tục được thực hiện
theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đề tài
khoa học, dự án
sự nghiệp kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
học, dự án sự nghiệp kinh tế cấp bộ/tỉnh,
chủ trì nghiên cứu các đtài, dự án cấp
sở trong nh vực hoạt động đầu
xây dựng.
Đề tài, dự án được nghiệm thu
mức đạt trở lên
2.6
Phối hợp thực
hiện
trách nhiệm phối hợp thực hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan h
công tác phát triển hiệu quả cao.
2.7
Họp, hội nghị,
hội thảo
Tham dự c cuộc họp, hội nghị, hội thảo
liên quan đến lĩnh vực chuyên n
trong và ngoài cơ quan theo pn công.
Tham dự đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, triển khai thực hiện
theo kết luận cuộc họp
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn.
3.2. Bên ngoài
175
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chun ngành: Kiến trúc xây dựng;
Công nghệ k thuật kiến trúc công trình xây dựng, K thuật công
trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp,
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc; Công trình xây dựng; Kỹ thuật điện; Kỹ
thuật điện tử - viễn thông; K thuật điều khiển tựđộng hóa; Giao
thông; K thuật xây dựng công trình giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy
lợi; Thủy điện; Quy hoạch; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, k năng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại
ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu
cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
176
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
Có khả năng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội bộ và
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị
trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, t
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển công chức
1-2
177
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch
chuyên ngành, văn bản hướng dẫn thực thi trong lĩnh vực phát triển đô thị.
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề cụ thể trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia xây dựng chương trình, đề
án, dự án cấp bộ/tỉnh các văn bản quy
phạm pháp luật, quy hoạch chuyên
ngành, văn bản hướng dẫn thực thi trong
lĩnh vực phát triển đô thị.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dựng hệ
thống quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức
kinh tế kỹ thuật trong nh vực phát triển
đô thị.
3. Chủ trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyện các văn bản hướng dẫn
việc tổ chức thực hiện các hoạt động
trong lĩnh vực quản lý phát triển đô thị
trên địa bàn.
1. Dự thảo các văn bản được cấp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Các quy hoạch được phê duyệt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mức kinh tế kỹ thuật được ban
hành.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia việc phổ biến, hướng dẫn
chủ trương, chính sách của Đảng Nhà
nước, văn bản quy phạm pháp luật trong
lĩnh vực phát triển đô thị.
2. ớng dẫn tổ chức, nhân về việc
thực hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vực phát triển đỏ thị.
1. Văn bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thực hiện, phổ biến,
hướng dẫn pháp luật theo nh
vực hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tổng hợp
việc thực thi pháp luật trong lĩnh vực
phát triển đô thị theo quy định của pháp
luật.
Báo cáo kết qu kiểm tra, đánh
giá và đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Thực thi
1. Tham gia triển khai chương trình, dự
án, đề án, đồ án quy hoạch đã được phê
duyệt từ cấp bộ/tỉnh trong lĩnh vực phát
triển đô thị.
1. Kết quả triển khai công việc
theo đúng kế hoạch; đảm bảo tiến
độ, chất lượng theo quy định.
2. Các hoạt động nghiệp vụ, các
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý phát triển đô thị
Mã vị tríviệc làm: NT-NVCN-17
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pp luật của Nhà nước; c
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện
về lĩnh vực đô thị
178
2. Thực hiện các hoạt động nghiệp vụ
theo quy định pháp luật.
3. Chủ trì thực hiện các quy trình, thủ tục
theo đúng quy định.
quy trình, thủ tục được thực hiện
theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đề lài
khoa học, dự án
sự nghiệp kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa học,
dự án sự nghiệp kinh tế cấp bộ/tỉnh, chủ
trì nghiên cứu các đề tài, dự án cấp sở
trong lĩnh vực phát triển đô thị.
Đề tài, dán được nghiệm thu
mức đạt trở lên
2.6
Phối hợp thực
hiện
trách nhiệm phối hợp thực hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan h
công tác phát triển hiệu quả cao.
2.7
Họp, hội nghị,
hội thảo
Tham dự các cuộc họp, hội nghị, hội thảo
liên quan đến nh vực chuyên môn
trong ngoài cơ quan theo phân ng.
Tham dự đầy đủ, tiếp thu, trao đổi
thông tin, triển khai thực hiện
theo kết luận cuộc họp
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, cơ quan và nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
179
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng; Công
nghệ k thuật kiến trúc công trình y dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng,
Xây dựng dân dụng, Xây dựng n dụng công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật
kiến trúc; Công trình xây dựng; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử - viễn thông;
Kỹ thuật điều khiển tự động hóa; Giao thông; K thuật xây dựng công trình
giao thông; Hạ tầng kthuật; Quy hoạch; Kiến trúc; Quản lý đô thị; Kinh tế
xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại ngữ
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí
việc làm.
Phẩm chất cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định củaquan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các chủ
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn
liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường
lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớc lĩnh vực công tác được
phân công.
Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên
môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
180
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch
chuyên ngành, văn bản hướng dẫn thực thi trong lĩnh vực hạ tầng k thuật.
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề cụ thể trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
1. Tham gia y dựng chương trình, đề
án, dự án cấp bộ/tỉnh các văn bản quy
1. Dự thảo các văn bản được cấp
Tên Vị trí việc làm:Chuyên viên Quản lý hạ tầng kỹ thuật
Mã vị tríviệc làm: NT-NVCN-18
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pp luật của Nhà nước; c
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện
về lĩnh vực hạ tầng k thuật
181
bản
phạm pháp luật, quy hoạch chuyên
ngành, văn bản hướng dẫn thực thi trong
lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dựng hệ
thống quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức
kinh tế kỹ thuật trong nh vực hạ tầng
kỹ thuật.
3. Chủ trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyện các văn bản hướng dẫn
việc tổ chức thực hiện các hoạt động
trong nh vực quản lý hạ tầng kthuật
trên địa bàn..
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyệt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mức kinh tế kỹ thuật được ban
hành.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia việc phổ biến, hướng dẫn
chủ trương, chính sách của Đảng Nhà
nước, văn bản quy phạm pháp luật trong
lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.
2. Hướng dẫn tổ chức, nhân về việc
thực hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vực hạ tầng kỹ thuật.
1. Văn bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thực hiện, phổ biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vực hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tổng hợp
việc thực thi pháp luật trong nh vực h
tầng kỹ thuật theo quy định của pháp
luật.
Báo cáo kết quả kiểm tra, đánh
giá đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Thực thi
1. Tham gia triển khai chương trình, dự
án, đề án, đồ án quy hoạch đã được phê
duyệt từ cấp bộ/tỉnh lĩnh vực hạ tầng kỹ
thuật.
2. Thực hiện các hoạt động nghiệp vụ
theo quy định pháp luật.
3. Chủ trì thực hiện c quy trình, thủ
tục theo đúng quy định.
1. Kết quả triển khai công việc
theo đúng kế hoạch; đảm bảo tiến
độ, chất lượng theo quy định.
2. Các hoạt động nghiệp vụ, các
quy trình, thủ tục được thực hiện
theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đề tài
khoa học, dự án
sự nghiệp kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
học, dự án sự nghiệp kinh tế cấp bộ/tỉnh,
chủ trì nghiên cứu các đtài, dự án cấp
cơ sở trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.
Đề tài, dự án được nghiệm thu
mức đạt trở lên
2.6
Phối hợp thực
hiện
trách nhiệm phối hợp thực hiện các
công việc liên quan theo phân công.
ng việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan hệ
công c phát triển hiệu quả cao.
2.7
Họp, hội nghị,
hội thảo
Tham dự các cuộc họp, hội nghị, hội
thảo liên quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài quan theo phân
công.
Tham dự đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, triển khai thực hiện
theo kết luận cuộc họp
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên trực tiếp giao.
182
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc và xây dựng;
Công nghệ kthuật kiến trúc và công trình y dựng, K thuật công
trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng công
nghiệp, Công nghệ kthuật kiến trúc; Công trình xây dựng; Kỹ thuật
điện; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; K thuật điều khiển và tự động hóa;
Giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Hạ tầng kỹ thuật;
Thủy lợi; Quy hoạch; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung ng lực ngoại ngữ Việt Nam
183
theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
kh ng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thm định các
chủ trương, cnhch, nghị quyết, kế hoạch, giải pp đối với các vấn đề
thực tiễn ln quan trong phm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
• Có khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
công tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xcác tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
có k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh
vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thức, kthuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
184
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia y dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
hướng dẫn thực thi trong lĩnh vực nhà ở.
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề cụ thể trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia xây dựng chương trình, đề
án, dự án các văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, kế hoạch phát triển nhà
ở; văn bản hướng dẫn thực thi trong lĩnh
vực nhà ở.
2. Tham gia nghiên cứu, y dựng hệ
thống quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức
kinh tế kỹ thuật trong lĩnh vực nhà ở.
3. Chủ trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyện các văn bản hướng dẫn
việc tổ chức thực hiện các hoạt động
trong lĩnh vực quản lý nhà ở trên địa
bàn.
1. Dự thảo các văn bản được cấp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đ án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mức kinh tế k thuật được ban
hành.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia việc phổ biến, hướng dẫn
chủ trương, chính ch của Đảng và Nhà
nước, văn bản quy phạm pháp luật trong
lĩnh vực nhà ở.
2. Hướng dẫn tổ chức, nhân về việc
thực hiện quy định pháp luật trong lĩnh
1. Văn bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thực hiện, phổ biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vực hoạt động.
Tên Vị trí việc làm:Chuyên viên Quản lý nhà ở
vị trí việc làm: NT-NVCN-19
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pp luật của Nhà nước; c
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện
về lĩnh vựcquản lý nhà ở
185
vực nhà ở.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tổng hợp
việc thực thi pháp luật trong lĩnh vực
nhà ở theo quy định của pháp luật.
Báo cáo kết quả kiểm tra, đánh
giá đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Thực thi
1. Tham gia triển khai chương trình, dự
án, đề án đã được phê duyệt từ cấp bộ
tỉnh trong lĩnh vực nhà ở.
2. Thực hiện các hoạt động nghiệp vụ
theo quy định pháp luật.
3. Chủ trì thực hiện các quy trình, thủ
tục theo đúng quy định.
1. Kết quả triển khai công việc
theo đúng kế hoạch; đảm bảo tiến
độ, chất lượng theo quy định.
2. Các hoạt động nghiệp vụ, các
quy trình, thủ tục được thực hiện
theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đề tài
khoa học, dự án
sự nghiệp kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
học, dự án sự nghiệp kinh tế cấp bộ/tỉnh,
chủ trì nghiên cứu các đề tài, dự án cấp
cơ sở trong lĩnh vực nhà ở.
Đề tài, dán được nghiệm thu
mức đạt trở lên
2.6
Phối hợp thực
hiện
trách nhiệm phối hợp thực hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu quả cao.
2.7
Họp, hội nghị,
hội thảo
Tham dự các cuộc họp, hội nghị, hội
thảo liên quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài quan theo phân
công.
Tham dự đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, triển khai thực hiện
theo kết luận cuộc họp
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
186
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chun ngành: Kiến trúc xây dựng;
Công nghệ k thuật kiến trúc công trình xây dựng, K thuật công
trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp,
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc; Công trình xây dựng; Kỹ thuật điện; Kỹ
thuật điện tử - viễn thông; Kthuật điều khiển tự động hóa; Kthuật
xây dựng công trình giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Quy hoạch; Kiến trúc;
Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, k năng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại
ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu
cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
Có khả năng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và
187
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị
trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, t
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển công chức
1-2
Tên Vị trí việc làm:Chuyên viên Quản lý công sở
Mã vị tríviệc làm: NT-NVCN-20
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pp luật của Nhà nước; c
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện
188
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia y dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
hướng dẫn thực thi trong lĩnh vực công sở
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề cụ thể trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia xây dựng chương trình, đề
án, dự án cấp bộ/tỉnh và các văn bản quy
phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn thực
thi trong lĩnh vực công sở.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dựng hệ
thống quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức
kinh tế kỹ thuật trong lĩnh vực công sở.
3. Chủ trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyện các văn bản hướng dẫn
việc tổ chức thực hiện các hoạt động
trong nh vực quản lý công sở trên địa
bàn.
1. Dự thảo các văn bản được cấp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mức kinh tế k thuật được ban
hành.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia việc phổ biến, hướng dẫn
chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà
nước, văn bản quy phạm pháp luật trong
lĩnh vực công sở.
2. Hướng dẫn tổ chức, nhân về việc
thực hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vực công sở.
1. Văn bản hướng dẫn được y
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thực hiện, phổ biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vực hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tổng hợp
việc thực thi pháp luật trong lĩnh vực
công sở theo quy định của pháp luật.
Báo cáo kết quả kiểm tra, đánh
giá đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Thực thi
1. Tham gia triển khai chương trình, dự
án, đề án đã được phê duyệt từ cấp
bộ/tỉnh trong lĩnh vực công sở.
2. Thực hiện các hoạt động nghiệp vụ
theo quy định pháp luật.
3. Chủ trì thực hiện các quy trình, thủ
tục theo đúng quy định.
1. Kết quả triển khai công việc
theo đúng kế hoạch; đảm bảo tiến
độ, chất lượng theo quy định.
2. Các hoạt động nghiệp vụ, các
quy trình, thủ tục được thực hiện
theo đúng quy định
2.5
Nghiên cứu đề tài
khoa học, dự án
sự nghiệp kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
học, dự án sự nghiệp kinh tế cấp bộ/tỉnh,
chủ trì nghiên cứu các đtài, dự án cấp
cơ sở trong lĩnh vực công sở.
Đề tài, dự án được nghiệm thu
mức đạt trở lên
2.6
Phối hợp thực
hiện
trách nhiệm phối hợp thực hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu quả cao.
về lĩnh vựcquản lý công sở
189
2.7
Họp, hội nghị,
hội thảo
Tham dự các cuộc họp, hội nghị, hội
thảo liên quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài quan theo phân
công.
Tham dự đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, triển khai thực hiện
theo kết luận cuộc họp
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công c của
đơn vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4- Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc và xây dựng;
Công nghệ kthuật kiến trúc và công trình y dựng, K thuật công
trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công
nghiệp, Công nghệ kthuật kiến trúc; Công trình xây dựng; Kỹ thuật
190
điện; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; K thuật điều khiển và tự động hóa;
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Quy hoạch;
Kiến trúc; Quản lýđô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung ng lực ngoại ngữ Việt Nam
theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các
vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được
giao.
• Có khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
công tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xcác tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
có k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh
vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thức, kthuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
191
• Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1.Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia y dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
hướng dẫn thực thi trong lĩnh vực vật liệu xây dựng.
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền các giải pháp, biện pháp xlý
vấn đề cụ thể trong lĩnh vực công việc được phân công.
2.Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia xây dựng chương trình, đề
án, dự án cấp bộ/tỉnh và các văn bản quy
phạm pháp luật, quy hoạch chuyên
ngành, văn bản hướng dẫn thực thi trong
lĩnh vực vật liệu xây dựng.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dựng hệ
thống quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức
kinh tế kỹ thuật trong nh vực vật liệu
xây dựng.
1. Dự thảo các văn bản được cấp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Các quy hoạch được phê duyệt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mức kinh tế kỹ thuật được ban
hành.
Tên Vị trí việc làm:Chuyên viên Quản lývật liệu xây dựng
Mã vị tríviệc làm: NT-NVCN-21
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pp luật của Nhà nước; c
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện
về lĩnh vựcquản lý vật liệu xây dựng
192
3. Chủ trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyện các văn bản hướng dẫn
việc tổ chức thực hiện các hoạt động
trong lĩnh vực quản vật liệu xây dựng
trên địa bàn.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia việc phổ biến, hướng dẫn
chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà
nước, văn bản quy phạm pháp luật trong
lĩnh vực vật liệu xây dựng.
2. Hướng dẫn tổ chức, nhân về việc
thực hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vực vật liệu xây dựng.
1. Văn bản hướng dẫn được y
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thực hiện, phổ biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vực hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tổng hợp
việc thực thi pháp luật trong lĩnh vực vật
liệu y dựng theo quy định của pháp
luật.
Báo cáo kết quả kiểm tra, đánh
giá đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Thực thi
1. Tham gia triển khai chương trình, dự
án, đề án, đồ án quy hoạch đã được phê
duyệt từ cấp bộ/tỉnh trong lĩnh vực vật
liệu xây dựng.
2. Thực hiện c hoạt động nghiệp vụ
theo quy định pháp luật.
3. Chủ trì thực hiện các quy trình, thủ
tục theo đúng quy định.
1. Kết quả triển khai công việc
theo đúng kế hoạch; đảm bảo tiến
độ, chất lượng theo quy định.
2. Các hoạt động nghiệp vụ, các
quy trình, thủ tục được thực hiện
theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đề tài
khoa học, dự án
sự nghiệp kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
học, dự án sự nghiệp kinh tế cấp bộ/tỉnh,
chủ trì nghiên cứu các đề tài, dự án cấp
cơ sở trong lĩnh vực vật liệu xây dựng.
Đề tài, dự án được nghiệm thu
mức đạt trở lên
2.6
Phối hợp thực
hiện
trách nhiệm phối hợp thực hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu quả cao.
2.7
Họp, hội nghị, hội
thảo
Tham dự c cuộc họp, hội nghị, hội thảo
liên quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong và ngoài cơ quan theo pn công.
Tham dự đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, triển khai thực hiện
theo kết luận cuộc họp
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công c của
đơn vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn.
193
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng; Công
nghệ k thuật kiến trúc công trình y dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng,
Xây dựng dân dụng, Xây dựng n dụng công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật
kiến trúc; Công trình y dựng; Kthuật điện; K thuật điện tử - viễn thông;
Kỹ thuật điều khiển tựđộng hóa; Giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi; Thủy điện; Quy hoạch; Kiến trúc; Quản
đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại ngữ
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí
việc làm.
Phẩm chất cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
194
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các chủ
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn
liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường
lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớc lĩnh vực công tác được
phân công.
Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên
môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển công chức
1-2
195
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản khoa học,
công nghệ đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động
nhiệm vụ khoa học)
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-22
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định thực
thi chính sách về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
(gồm cả hoạt động nhiệm vụ khoa học, công nghệ đổi mới
sáng tạo).
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách y dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản lý
khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo; trong đó, hoạt động khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo gồm cả hoạt động
đổi mới sáng tạo; hoạt động hỗ trợ chuyển giao công nghệ, ứng dụng đổi mới công nghệ; quản
thông tin thống khoa học công nghệ); chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực thi
các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của của địa
phương về quản khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động
nhiệm vụ khoa học, công nghệ đổi mới
sáng tạo).
Cácchiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự
án, đề án được cấp
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Trung ương, của tỉnh;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành, nh
vực hoặc của địa phương về quản khoa
học, công nghệ đổi mới sáng tạo (gồm cả
hoạt động nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo).
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản lý của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về quản lý khoa học,
công nghệ đổi mới ng tạo (gồm cả hoạt
động nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo).
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định thực thi chính sách
của ngành, nh vực hoặc của địa phương về
quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
1. n bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công đ các tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành công
việc giảng dạy.
196
tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo).
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện
các quy định của Trung ương, của tỉnh;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành, nh
vực hoặc của địa phương về quản khoa
học, công nghệ đổi mới sáng tạo (gồm cả
hoạt động nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo).
1. Văn bản báo o kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
có thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định,
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án liên quan đến
ngành, lĩnh vực theo thẩm quyền về quản
khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo
(gồm c hoạt động nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo).
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ
trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng và
hiệu quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vực, nhiệm vụ được phân
công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
tác phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
lượng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu và ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của
cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng phụ trách (nếu
có).
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyện
197
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các cơ quan, đơn vị liên quan
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4- Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên ngành, chun
ngành Máy tính Công nghệ thông tin, Khoa học xã hội nh vi, Khoa học
sự sống, Khoa học tự nhiên; Công nghệ kỹ thuật; K thuật; Nông, lâm nghiệp
thuỷ sản; kinh doanh quản lý; Quản trị kinh doanh; Kiến trúc xây dựng
hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu tương đương bậc 3
khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
• Tin học: Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
• Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch.
Phẩm chất cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách
của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
198
Các yêu cầu khác
khả năng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các chủ
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn
liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường
lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác được phân
công.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải pháp
giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám
sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên
môn đảm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ năng
thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về phát triển khởi
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-23
199
nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị
trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định thực thi
chính sách về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo hoặc phát triển khởi nghiệp sáng tạo (bao
gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ).
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dán, đề án về phát triển
khởi nghiệp đổi mới sáng tạo hoặc phát triển khởi nghiệp sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường
doanh nghiệp khoa học công nghệ); chủ thoặc tham gia tổ chức triển khai thực thi các
nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoànthành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề án,
dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương theo thẩm quyền
về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
hoặc phát triển khởi nghiệp sáng tạo (bao
gồm cả phát triển thị trường doanh
nghiệp khoa học và công nghệ).
Các chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định, chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề
án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
theo thẩm quyền về phát triển khởi nghiệp
đổi mới sáng tạo hoặc phát triển khởi
nghiệp sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị
trường doanh nghiệp khoa học công
nghệ).
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản lý của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về phát triển khởi
nghiệp đổi mới sáng tạo hoặc phát triển
khởi nghiệp sáng tạo (bao gồm cả phát triển
thị trường và doanh nghiệp khoa học
công nghệ).
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công c hoạch định thực thi chính sách
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương v
phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
hoặc phát triển khởi nghiệp sáng tạo (bao
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Đượcquan, tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc giảng
dạy.
200
gồm cả phát triển thị trường doanh
nghiệp khoa học và công nghệ).
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá báo cáo việc thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy
ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về phát triển khởi nghiệp
đổi mới sáng tạo hoặc phát triển khởi
nghiệp sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị
trường doanh nghiệp khoa học công
nghệ).
1. n bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đxuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương theo thẩm quyền
về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
hoặc phát triển khởi nghiệp sáng tạo (bao
gồm cả phát triển thị trường doanh
nghiệp khoa học và công nghệ).
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng và hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực, nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công c của đơn vị, quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
Các quan chuyên môn thuộc
201
- Ptrưởng phòng phụ trách (nếu
có).
khác trong đơn vị.
UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các tổ chức, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
•Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên ngành, chuyên
ngành Máy tính và Công nghệ thông tin, Khoa học xã hội và hành vi, Khoa học
sự sống, Khoa học tự nhiên; Công nghệ kỹ thuật; Kỹ thuật; Nông, lâm nghiệp
thuỷ sản; kinh doanh quản lý; Quản trị kinh doanh; Kiến trúc xây
dựng hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu tương đương bậc 3
khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
• Tin học: Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
• Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần tch nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp côngc tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
202
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các chủ
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn
liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường
lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớc lĩnh vực công tác được
phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên n về lĩnh vực hoạt động
thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám
t, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên
môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
203
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý hoạt động
tiêu chuẩn hóa
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-24
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định chính sách về
quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa, và thực thi quy chuẩn kỹ thuật.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách y dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản lý
hoạt động tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn kthuật; chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực thi các
nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề án,
dự án.
Tham gia nghiên cứu, y dựng cácchiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương v quản lý hoạt
động tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn kỹ thuật.
Các chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban
Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về quản hoạt động tiêu chuẩn
hóa, quy chuẩn kỹ thuật.
2. T chức, ớng dẫn, theo dõi việc thực
hin chế độ, chính sách chuyên n, nghiệp
vụ; đề xuất c biện pháp để ng cao hiệu
lực, hiu quả quản của ngành, lĩnh vực
hoc của địa phương v quản hoạt đng
tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn kỹ thuật.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công c hoạch định thực thi chính sách
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương v
quản hoạt động tiêu chuẩn hóa, quy
chuẩn kỹ thuật.
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Đượcquan, tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá báo cáo việc thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban
1. n bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
204
thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy
ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản lý hoạt động tiêu
chuẩn hóa, quy chuẩn kỹ thuật.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định;
văn bản pháp luật của HĐND, UBND
huyện; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án liên
quan đến ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý hoạt động tiêu chuẩn
hóa, quy chuẩn kỹ thuật.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng và hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực, nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công c của đơn vị, quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng;
- Phó trưởng phòng phụ trách (nếu
có)
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các cơ quan chun môn trực
thuộc UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các cơ quan, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
205
việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên ngành, chuyên
ngành y tính Công nghệ thông tin, Khoa học hội hành vi, Khoa học
sự sống, Khoa học tự nhiên; Công nghệ kỹ thuật; Kỹ thuật; Nông, lâm nghiệp
thuỷ sản; kinh doanh quản ; Quản trị kinh doanh;Kiến trúc xây dựng
hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
• Bồi dưỡng nghiệp vụ: Kiến thức chung về tiêu chuẩn đo lường chất lượng.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu tương đương bậc 3
khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
• Tin học: Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
• Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách
của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các chủ
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn
liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể a tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường
lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác được phân
206
công.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải pháp
giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám
sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên
môn đảm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ năng
thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý hoạt
động đo lường
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-25
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định và thực thi chính
sách về quản lý hoạt động đo lường
207
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách y dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản lý
hoạt động đo lường; chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề án,
dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản hoạt
động đo lường.
Các chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban
Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về quản lý hoạt động đo lường.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản lý của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về quản lý hoạt động
đo lường.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công c hoạch định thực thi chính sách
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương v
quản lý hoạt động đo lường.
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Đượcquan, tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá báo cáo việc thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy
ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản hoạt động đo
lường.
1. n bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định;
văn bản pháp luật của HĐND, UBND
huyện; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
208
chính sách, chương trình, dự án, đề án liên
quan đến ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý hoạt động đo lường.
lượng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng và hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực, nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thc hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch ng tác
của đơn vị, cơ quan nhim
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng;
- Ptrưởng phòng phụ trách bộ
phận (nếu có)
Các công chức chuyên môn khác
trong đơn vị.
Các phòng ban chuyên môn
thuộc UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các Cơ quan, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
209
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên ngành, chuyên
ngành y tính Công nghệ thông tin, Khoa học hội nh vi, Khoa học
sự sống, Khoa học tự nhiên; Công nghệ k thuật; Kỹ thuật; Nông, lâm nghiệp
thuỷ sản; kinh doanh quản ; Quản trị kinh doanh;Kiến trúc xây dựng
hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
• Bồi dưỡng nghiệp vụ: Kiến thức chung về tiêu chuẩn đo lường chất lượng.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu tương đương bậc 3
khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
• Tin học: Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
• Theo yêu cầu của vị trí việc làm cụ thể tại cơ quan, đơn vị (nếu có).
Phẩm chất cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách
của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các chủ
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn
liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thhóa tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường
lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác được phân
công.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải pháp
giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám
sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên
môn đảm nhiệm.
210
• Biết vận dụng các kiến thức bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ năng
thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp
chuẩn và hợp quy
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-26
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành vcông tác hoạch định thực thi
chính sách về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa hoạt động
đánh giá sự phù hợp.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách y dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản lý
chất lượng sản phẩm, hàng hóa hoạt động đánh giá sự phù hợp; chủ trì hoặc tham gia tổ chức
triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
Công việc cụ thể
211
công việc
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề án,
dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản chất
lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động
đánh giá sự phù hợp.
Các chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban
Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về quản lý chất lượng sản phẩm,
hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản lý của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về quản lý chất lượng
sản phẩm, hàng hóa hoạt động đánh giá
sự phù hợp.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công c hoạch định thực thi chính sách
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương v
quản chất lượng sản phẩm, hàng hóa
hoạt động đánh giá sự phù hợp.
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Đượcquan, tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá báo cáo việc thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy
ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản lý chất lượng sản
phẩm, hàng hóa hoạt động đánh giá sự
phù hợp.
1. n bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định;
văn bản pháp luật của HĐND, UBND
huyện; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án liên
quan đến ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản chất lượng sản phẩm,
hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
Đảm bảo quy trình công tác
212
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng và hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực, nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công c của đơn vị, quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng;
- Phó trưởng phòng phụ trách bộ
phận (nếu có)
Các công chức chuyên môn khác
trong đơn vị.
Các phòng ban chuyên môn
thuộc UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các Cơ quan, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
213
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên ngành,
chuyên ngành y tính Công nghệ thông tin, Khoa học hội hành
vi, Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên; Công nghệ kthuật; Kthuật;
Nông, lâm nghiệp thu sản; kinh doanh và quản lý; Quản trị kinh
doanh;Kiến trúc y dựng hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù
hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Bồi dưỡng nghiệp vụ: Kiến thức chung về tiêu chuẩn đo lường chất
lượng.
Kỹ năng
• Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ ở trình độ tối thiểu tương đương bậc
3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
• Tin học: Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
• Theo yêu cầu của vị trí việc làm cụ thể tại cơ quan, đơn vị (nếu có).
Phẩm chất cá nhân
• Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đ
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
Có khả năng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nnước nh vực công
tác được phân công.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v
của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chun môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xcác tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kthuật xây dựng, ban hành văn bản
214
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vtrí việc m: Chuyên viên vềy dựng pháp luật
vị t việc làm: NT-NVCN-27
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc: Png pp huyn Nam Trực
Quy trình công việc ln quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nhà ớc; các văn
bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về công
c xây dựng, chính ch pháp luật
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng tổ chức triển khai thực hiện n bản, chủ trương, nhiệm vụ, giải pp v
công tác xây dựng, chính sách pháp luật; tham gia hướng dẫn công tác xây dựng, chính sách pháp luật
(bao gồm chiến lược xây dng, hoàn thiện hệ thống pp lut và c lĩnh vực pháp luật:nh sự - nh
cnh, n s- kinh tế, pháp luật quốc tế, hợp tác quốc tế về ci ch pp pháp luật).
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
215
2.1
Xây dựng n bản
Tham gia xây dng dtho văn bản QPPL,
chiến lưc, kế hoch chương trình, đ án
trong lĩnh vực pp lut: hình s - hành
chính, dân s - kinh tế, pp lut quc tế, hợp
tác quốc tế vci cách tư pháp pháp lut
và các văn bản khác khi đưc phân ng.
Văn bản được cấp
thm quyền phê duyệt,
ban hành đúng tiến độ,
chất ng.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham giaớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban t;
n bản quy phm pháp luật; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đ án ca ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về công tác xây dựng pháp
lut.
2. Tổ chức, ng dẫn, theo i việc thực
hin chế độ, cnh sách chuyên n,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về ng tác
y dựng pp luật.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề tập
huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác xây dựng pháp luật.
1.n bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thi gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo pnng đểc tổ
chức, cá nn khác hiu,
triển khai được và đạt
kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, theo
dõi, kiểm tra, phân ch, đánh giá và báo
cáo việc thực hiện văn bản của Bộ Chính
trị, Ban thư; văn bản quy phạm pháp
luật; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về công tác xây dựng pháp luật
1. Đảm bảo theo đúng
quy định, đáp ứng được
yêu cầu, nhiệm vđề ra.
2. Nội dung tham gia
đúng tiến độ, chất
ng, kế hoạch theo
yêu cầu của người chủ
trì.
2.4
Thực hiện c
hot động chuyên
n, nghiệp vụ
Thực hiện c hot động chuyên n
trong lĩnh vực xây dựng pháp lut:
- Chtrì thực hiện các n bản quy phạm
pháp luật, chương trình, kế hoạch và các
n bản khác trong nh vực xây dựng
cnh ch, pháp luật sau khi đã được cấp
có thẩm quyn phê duyệt.
- Ch trì phối hợp xây dng nghị quyết,
quyết định thuộc thm quyn ban nh của
Hội đồng nhân n, Ủy ban nn dân
huyện do các quan chuyên môn khác
thuộc Ủy ban nhân n huyện chtrì xây
dựng.
- Chủ trì thẩm định dự thảo nghị quyết của
Hội đồng nhân n, dự thảo quyết định của
Ủy ban nn n huyện theo quy định của
pháp lut.
- Tham gia góp ý dự thảo VBQPPL thuộc
thm quyền ban nh của ND, UBND
Văn bản chủ trì, tham
gia thực hiện nhiệm vụ
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt, ban nh
đúng tiến độ, chất
ng.
216
huyện theo quy định của pháp luật.
2.5
Phi hợp thực
hin
Phi hợp với c đơn v liên quan tham
u hoạch định thực thi cnh sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được
phân ng
Nội dung phối hợp
được hoàn thành theo
đúng tiến đ kế hoạch,
chất ợng theo yêu cầu
của cơ quan, tchức.
2.6
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
1. Tham d c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên n trong ngi cơ
quan theo phân công.
2. Tham dự c cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến pt
biu theo yêu cầu.
2.7
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch ng c của đơn
vị, cơ quan và nhiệm v
được giao.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Tởng png
- P Tng png
ng chức trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- S pp
- UBND c , thị trấn.
- c cơ quan,đơn vị liên quan.
- Tham giac cuộc họp có ln quan;
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
vic chuyên n;
- Lấy tng tin thống kê;
- Kiểm tra, ớng dẫn các hoạt động chuyên môn.
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin vng tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho nhim
vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp tn.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
217
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trở n chuyên ngành Luật.
Bồi ng, chứng
chỉ
- chứng chỉ bồi ng kiến thức, kỹ năng quản lý n nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
ch ng c)
- Theo quy định về điều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phm cht nn
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pp lut của Nhà ớc, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mt thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic
c yêu cu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c ch
trương, chính ch, ngh quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề thực
tin liên quan trong phạm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
- Có khảng cụ thể h tổ chức thực hiện hiệu quảc chủ trương, đường
lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớc nh vực ng tác được
phân ng.
- khả ng đề xuất nhng chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên n về lĩnh vực hot động
thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
gm t, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vt việc m.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức vphương pp nghiên cứu, tchức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng c i liệu, đề i, đề án thuộc nh vực
chuyên n đảm nhim.
- Biết vận dụng các kiến thức bản ng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ
ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh văn bản vào
công việc theo yêu cầu ca vị trí việc m.
5.2. u cầu về ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện ng việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
218
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụng công nghthông tin
2
- Sdụng ngoại ng
Nm năng lực chuyên
n
- Nắm vững các quy định của pháp luật, chế độ chính sách
của ngành, nh vực các kiến thức cơ bản về lĩnh vực
chuyên n nghiệp vụ được giao.
2-3
- Hiểu các mục tiêu đối ợng quản , hệ thống các
nguyên tắc chế quản của nghiệp vụ thuộc phạm vi
được giao; hiểu được những vấn đề bản về khoa học m
, khoa học qun ; tchức khoa học quản.
2-3
- Nắm rõ quy trình xây dựng c phương án, kế hoạch, c
quyết định cụ thể có kiến thức am hiểu về ngành,nh vực
được giao; kỹ ng soạn thảo văn bản thuyết tnh c
vấn đđược giao nghn cứu, tham u.
2-3
- Am hiểu chủ trương, đường lối, cnhch của Đảng, pháp
lut của Nhà ớc để vận dng vào hoạt động chuyên n
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính ch, quy định của
N nước về quản lý kinh tế, n a, hội.
2-3
- Khả năng phi hợp thực hiện các chủ trương, nghquyết
2-3
- Khả ng đánh giá, tổng hp báo o về chuyên môn, nh
vực.
2-3
- Am hiểu nh hình kinh tế - hội.
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; khả ng thực hiện
nhiệm vđược giao.
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nn lực
1-2
Tên Vtrí việc m: Chuyên viên về ph biến, go dục
pháp luật,a giải sở, tiếp cn pháp luật
vị t việc làm: NT-NVCN-28
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc: Png pp huyn Nam Trực
Quy trình công việc
liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pp luật của Nhàớc; các n bản quy
phm pp luật, văn bản ch đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện vphổ biến, go dục pp luật, hòa giải cơ sở, tiếp cận pháp luật
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia nghn cứu, tham mưu, tổng hợpxây dựng và tổ chức triển khai thực hiện văn bản, chủ
trương, nhiệm vụ, giải pháp về công tác phbiến, go dục pháp luật, hòa giải sở, đánh giá, ng
nhn , phường, thtrấn đạt chuẩn tiếp cận pháp lut (sau đây gọi tiếp cận pháp lut); tham gia
219
ớng dẫn công tác phổ biến, go dục pp luật, a giải cơ sở, tiếp cận pp luật; thực hiện
công c ph biến, go dục pp lut, hòa giải cơ sở, tiếp cận pp luật được pn công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
Ch trì hoc tham gia soạn tho d tho
Nghquyết, Quyết đnh, Ch thvà các n
bn khác thuộc thm quyn ban nh của
Hi đồng nn dân, Ủy ban nhân n, Chủ
tch Ủy ban nhânn huyn v lĩnh vc ph
biến, giáo dục pháp lut, truyền thông chính
sách trong q trình xây dựng n bản
QPPL, a giải s, tiếp cận pp luật
Nội dung soạn thảo, tham
gia đúng tiến độ, chất
ng, kế hoạch theo yêu
cầu của người giao nhiệm
vụ, chủ trì
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản.
1. Tham giaớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban t;
n bản quy phm pháp luật; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đ án ca ngành, lĩnh vực hoặc
của địa pơng về công c ph biến, go
dục pp luật, truyền thông cnh sách
trong quá trình xây dựng n bản QPPL,
a giảicơ sở, tiếp cn pháp luật.
2. Tổ chức, ng dẫn, theo i vic thực
hiện chế đ, cnh sách chuyên môn, nghip
v; đ xut các biện pháp đng cao hiệu
lực, hiệu qu quản ca ngành, nh vực
hoặc ca địa phương về công c ph biến,
go dục pháp lut, truyền thông chính ch
trong quá trình y dựng n bản QPPL,
hòa gii cơ sở, tiếp cận pháp lut.
3. Tham gia t chức các chuyên đề tập
hun, bồi ỡng nghiệp vụ, phbiến kinh
nghiệm về công tác phổ biến, giáo dục
pháp luật, truyền thông chính sách trong
quá trình xây dựngn bản QPPL, hòa giải
cơ sở, tiếp cận pp luật.
1. Văn bản, tài liệu được
ban nh đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian và bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu của
cấp tn.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để c tổ chức,
cá nhân khác hiu, triển
khai được đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồiỡng đánh
g hn thành công việc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, đôn đốc,
kết, tng kết
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, theo dõi,
kiểm tra, pn tích, đánh giá và báo cáo vic
thực hin n bản của B Chính trị, Ban
thư;n bản quy phm pp lut; chiến
lược, quy hoch, kế hoạch, cnh sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành, nh
vc hoc của địa pơng về ng tác phổ
biến, giáo dục pháp lut, truyền thông chính
sách trong q trình xây dng n bản
QPPL, a giải s, tiếp cận pp luật.
1. Đảm bảo theo đúng quy
định, đápng được yêu cầu,
nhiệm vđề ra.
2. Nội dung tham gia đúng
tiến độ, chất ợng, kế
hoch theo yêu cầu của
người chủ trì.
220
2.4
Tham gia thẩm
định n bản.
Tham gia thẩm đnh, góp ýn bản v
công c phổ biến, giáo dục pp luật,
truyền thông chính sách trong quá trình xây
dựng n bản QPPL, a giải sở, tiếp
cận pp lut.
Ni dung tham gia thm
đnh, góp ý được hoàn tnh
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do ngưi ch trì giao
2.5
Thực hiện c
hot động chuyên
n, nghiệp vụ.
1. Tham mưu thực hiện nhiệm vụ của
quan thường trực Hội đồng phối hợp ph
biến, go dục pp luật cấp huyện.
2. Tham u xây dựng, qun đội ngũ
o cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên,
pháp luật, a giải vn sở theo quy
định của pp luật.
3. Tham u tổ chức triển khai thực hin
pháp lut về hòa giải cơ sở.
4. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân n cấp
huyện thực hiện nhiệm vụ đánh giá, công
nhn cấp đạt chuẩn tiếp cận pháp luật,
tham mưu, thực hiện các nhiệm vụ của Hội
đồng đánh g chuẩn tiếp cận pp luật
theo quy định pháp luật.
Tham gia đầy đủ, thực hiện
các nhiệm vụ được giao
theo yêu cu của ni chủ
trì.
2.6
Phi hợp thực
hin
Phi hợp với c đơn v liên quan tham
u hoạch định thực thi cnh sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được
phân ng
Nội dung phối hợp được
hoàn tnh theo đúng tiến
độ kế hoạch, chất lượng
theo yêu cầu của cơ quan,
tổ chức
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
1. Tham d c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên n trong ngi cơ
quan theo phân công.
2. Tham dự c cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định
Tham dự đầy đủ, chun bị
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoch ng tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân
Xây dựng, thực hin kế
hoạch theo đúng kế hoạch
côngc của đơn vị, cơ quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
- Tởng png
- P Tng png
ng chức trong quan
c cơ quan chuyên n,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- S pp
- UBND c , thị trấn
- Tham giac cuộc họp có ln quan;
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu;
221
- c cơ quan, đơn v ln quan
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng
vic chuyên n;
- Lấy tng tin thống kê;
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức đxác thực của thông tin phục vcho
nhiệm vđược giao;
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trlên chuyên ngành luật, báo chí, truyền thông, công ngh
thông tin
Bồi ỡng,
chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản lý n ớc đối với ng chức
ngch chuyên vn ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí
việc làm.
Kinh nghiệm
(thành ch
công c)
- Theo quy định về điều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương, chính ch
của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mt thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu
khác
- khả ng tham u, xây dựng, thực hiện, kim tra thẩm định các ch
trương, cnh ch, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề thực tiễn
liên quan trong phm vi chức ng, nhiệm v được giao.
- khả ng cụ thể hoá tổ chức thực hin hiệu quả các chủ trương, đường lối
của Đảng, chính ch pp luật của N nước lĩnh vực côngc được pn công.
- khng đề xuất những chtrương, xây dựng quy tnh nội bộ giải pháp
giải quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến chứcng, nhiệm vụ của đơn v.
- Hiểu và vận dụng đượcc kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hot động thực
thi, kỹ ng xử c tình huống trong quá trình ng dẫn, kiểm tra, giám t,
222
tham u, đxut thực hiện ng việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghn cứu, tổ chức, triển
khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề tài, đề án thuộc nh vực chuyên môn
đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ ng
thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ vngành, nh vực.
- Áp dụng thành tho các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, bannhn bản vào công
vic theo yêu cu của vị trí việc làm.
5.2. u cầu về ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụng công nghthông tin
2
- Sdụng ngoại ng
Nm ng lực
chuyên n
- Nắm vững các quy định của pháp luật, chế độ chính ch của
ngành, lĩnh vực c kiến thức bản về lĩnh vực chuyên n
nghiệp vụ được giao
2-3
- Hiểu các mục tiêu đi tượng quản , hệ thống c nguyên
tắc chế qun lý của nghiệp vụ thuộc phạm vi được giao; hiểu
được những vấn đề bản về khoa họcm lý, khoa học quản; t
chức khoa học quản
2-3
- Nắm quy trình xây dựng c phương án, kế hoạch, c quyết
định cụ thể kiến thức am hiểu về ngành, nh vực được giao;
có kỹ ng soạn thảo n bản thuyết trình c vấn đề được giao
nghn cứu, tham mưu
2-3
- Am hiểu ch trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật
của N ớc đvận dụng o hoạt động chuyên môn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính ch, quy định của Nhàớc
về quản kinh tế, n a, hội
2-3
- Khả năng phi hợp thc hiện các chủ trương, nghquyết
2-3
- Khả năng đánh giá, tổng hợp báo cáo về chuyên môn, nh vực
2-3
- Am hiểu tình hình kinh tế - xã hội
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; có khả ng thực hiện nhiệm vụ
được giao
2-3
Nm ng lực
qun
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
223
- Pt triển nn lực
1-2
Tên Vtrí việc m: Chuyên viên về quản xử vi phạm
nh chính và theo dõi tình hình thi hành pp luật
vị t việc làm: NT-NVCN-29
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc: Png pp huyn Nam Trực
Quy trình công việc ln quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp lut ca N nước;c n
bn quy phạm pháp lut, n bn ch đo, ớng dn ca Trung
ương, ca tỉnh, của huyện v kim st n bản.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Ch trì hoặc tham gia xây dựng và t chức triển khai thực hiện n bản, chtrương, nhiệm vụ,
giải pháp về công tác quản lý xử vi phạm hành chính và theo i tình hình thi nh pháp luật; tham
giaớng dẫn công c qun lý xử vi phm hành chính theo dõi nh hình thi hành pháp lut; thực
hin công tác quản xử vi phm hành chính theo i nh nh thi hành pháp luật được phân
công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
Ch t hoặc tham gia son thảo dự thảo Ngh
quyết, Quyết định, Ch thị các n bản
khác thuộc thm quyền ban hành của HĐND
huyện, UBND huyn, Chủ tịch UBND huyn
vềng tác quản x vi phạm nh cnh
theo dõi nh hình thi hành pp luật.
Nội dung soạn thảo, tham
gia đúng tiến độ, chất
ng, kế hoạch theo yêu
cầu của người giao nhiệm
vụ, chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản.
1. Tham gia ng dẫn triển khai thc hiện
các quy định của B Chính trị, Ban Bí thư;
văn bn quy phm pp lut; chiến ợc, quy
hoạch, kế hoch, chính ch, chương trình, d
án, đ án của ngành, nh vc hoặc ca địa
pơng về công c quản xử vi phm
hành chính và theo i tình hình thi nh pp
luật.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hin chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất c biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản của ngành, lĩnh vực
hoc của địa phương vcông tác quản xử
vi phạm nh chính và theo dõi nh nh
thi hành pháp lut.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề tập huấn,
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
vềng tác quản x vi phạm nh cnh
theo dõi nh hình thi hành pp luật.
1. n bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bảo
đảm chất ợng theo u
cầu của cp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp v
theo phân công để các tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt kết
qu.
3. Được cơ quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi ng
đánh g hoàn thànhng
vic giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết
Tham gia t chc kết, tổng kết, theo dõi,
kim tra, phân ch, đánh giá và o o vic
thc hiện n bản ca B Chính trị, Ban Bí
1. Đảm bảo theo đúng
quy định, đáp ứng được
yêu cầu, nhiệm vđề ra.
224
thư; văn bn quy phm pháp lut; chiến lưc,
quy hoch, kế hoch, chính sách, chương trình,
d án, đán ca ngành, lĩnh vực hoặc ca đa
phương v công tác quản xử lý vi phạm
hành chính theo dõinhnh thinh pháp
lut.
2. Nội dung tham gia
đúng tiến độ, chất ợng,
kế hoạch theo yêu cầu
của nời chtrì.
2.4
Tham gia thm
định n bản
Tham gia thẩm định, p ý văn bản v công
c quản xử lý vi phạmnh chính và theo
i tình hình thi nh pháp luật.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
ng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện c
hot động chuyên
n, nghiệp vụ.
1. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân huyện
ban hành và tổ chức thực hiện Kế hoạch theo
i tình hình thi nh pháp luật tn địan.
2. Tổng hợp, đề xut với Ủy ban nhân n
huyện về việc xử kết qu theo i nh
nh thi hành pháp luật.
3. Theoi tìnhnh thinh pp lut trong
nh vực pháp thuộc phm vi quản nhà
ớc của Ủy ban nhân dân huyện.
4. Thực hiện thống về xử lý vi phạmnh
cnh trong phạm vi quản lý của địa phương.
5. Huy động cộng tác viên theo i tình hình
thi hành pháp lut theo quy đnh.
1. Nội dung tham gia
được hoàn thành theo
đúng tiến đ kế hoạch,
chất lượng theo yêu
cầu của người chtrì.
2. Việc thực hiện c
hot động chuyên môn,
nghiệp vụ kịp thời, chất
ng, đúng quy định
pháp luật được p
duyệt.
2.6
Phi hợp thực
hin
Phi hợp với các đơn vị liên quan tham u
hoch định thực thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công
Nội dung phối hợp
được hoàn thành theo
đúng tiến đ kế hoạch,
chất lượng theo yêu cầu
của cơ quan, tchức
2.7
Thực hiện chế độ
hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn trong ngi quan
theo phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến phát
biu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch ng tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
- Tởng png
- P Tng png
ng chức trong quan
c quan chuyên môn, đơn
vị thuộc huyện
225
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- S pp
- UBND c , thị trấn
- c đơn vị ln quan khác
- Tham giac cuộc họp có ln quan;
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng
vic chuyên n;
- Lấy tng tin thống kê;
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ngc chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao;
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trở n chuyên ngành luật.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chng ch bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản n ớc đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (tnh
ch ng c)
- Theo quy định về điều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phm cht nn
- Tuyệt đối trung thành, tinng, nghm túc chấp hành chủ trương, cnh
ch của Đảng, pp lut của Nhà ớc, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mt thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cu khác
- Có khng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoạch, gii pháp đối với c vấn đề
thực tiễn ln quan trong phm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả ng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nnước nh vực công
226
c được phân ng.
- khng đề xut những chủ trương, xây dựng quy trình ni bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhim vụ
của đơn v.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ ng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm
tra, giám t, tham u, đề xuất và thực hiện công việc theo vt việc m.
- Hiểu và vận dụng được c kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên n đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành n bản
o công việc theo yêu cầu của vtrí việc m.
5.2. u cầu về ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện ng việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụng công nghthông tin
2
- Sdụng ngoại ng
Nm ng lực
chuyên n
- Nắm vững các quy định của pháp luật, chế độ chính ch của
ngành, nh vực và c kiến thức bản vnh vực chuyên môn
nghiệp vụ được giao
2-3
- Hiểu rõ các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống c nguyên
tắc và cơ chế quản của nghiệp vụ thuộc phm vi được giao; hiểu
được những vấn đề bản về khoa học tâm , khoa học quản ;
tổ chức khoa học quản
2-3
- Nắm quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết
định cụ th kiến thức am hiểu về ngành,nh vực được giao;
có kỹng soạn thảon bn thuyết trình các vấn đề được giao
nghn cứu, tham mưu
2-3
- Am hiểu chủ trương, đường li, chính ch của Đảng, pp luật
của N ớc đvận dụng o hot động chuyên môn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính ch, quy định của Nhà
ớc về quản kinh tế, n a, hội
2-3
- Khả năng phi hợp thực hiện các chủ trương, nghquyết
2-3
- Khả năng đánh giá, tổng hợp báo cáo về chuyênn, nh vực
2-3
- Am hiểu nh hình kinh tế - hội
2-3
227
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; có khả năng thực hiện nhiệm vụ
được giao
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nn lực
1-2
Tên Vtrí việc m: Chuyên viên về kiểm tra n bản quy
phạm pháp luật
vị t việc làm: NT-NVCN-30
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc: Png pp huyn Nam Trực
Quy trình công việc ln quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc; c
n bản quy phạm pp luật, n bản chỉ đo, hướng dẫn của Trung
ương, của tỉnh, của huyện vn bản quy phạm pp luật
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia theo dõi, đôn đốc xử lý văn bản hoặc nội dung không phù hợp pháp luật của văn
bản đã được phát hiện qua kiểm tra, rà soát văn bản; tham gia góp ý, thẩm định văn bản QPPL.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
Tham gia xây dựng dự thảo nghị quyết, quyết
định, chthị c n bản kc thuộc thẩm
quyền ban nh của Hội đồng nhân n, Ủy
ban nhân dân, Chtịch Ủy ban nhân huyện
về nh vực kiểm tra, rà st, h thống a
n bản QPPL.
Nội dung soạn thảo, tham
gia đúng tiến độ, chất
ng, kế hoạch theo yêu
cầu của người giao nhiệm
vụ, chủ trì
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản.
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban thư;
n bản quy phạm pháp lut; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, cnh sách, cơng tnh, dự
án, đề án của ngành, nh vực hoặc của địa
phương ng c kiểm tra, soát, hệ thống
a, hợp nhất văn bản QPPL, pháp điển hệ
thng QPPL theo quy định.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo i việc thực
hin chế độ, chính ch chuyên n, nghiệp
vụ; đề xuất c biện pháp để ng cao hiệu
lực, hiệu quả quản ca nnh, nh vực
hoc của địa phương về ng tác kiểm tra,
soát, hệ thống hóa, hợp nhất văn bản QPPL,
pháp điển hệ thống QPPL theo quy định.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đ tập huấn,
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
1. n bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian và bảo
đảm chất ợng theo yêu
cầu của cp trên.
2. Truyền đạt được c
nội dung v nghiệp vụ
theo phân ng để c tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt kết
qu.
3. Được cơ quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi ng
đánh g hoàn thành ng
vic giảng dạy.
228
về ng c kiểm tra, soát, hệ thống a,
hợp nhất văn bản QPPL, pp điển hệ thống
QPPL theo quy định.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, theo i,
kim tra, pn tích, đánh g o o việc
thực hin văn bản của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản quy phạm pháp luật; chiến ợc,
quy hoạch, kế hoch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa pơng về kim tra, soát, hệ thống
a, hợp nhất văn bản QPPL, pháp điển hệ
thng QPPL theo quy định.
1. Đảm bảo theo đúng
quy định, đáp ứng được
yêu cầu, nhiệm vđề ra.
2. Nội dung tham gia
đúng tiến độ, chất ợng,
kế hoạch theo yêu cầu
của nời chtrì.
2.4
Tham gia thẩm
định n bản
Tham gia thẩm định, góp ý n bản được
phân ng
Ni dung tham gia góp ý
được hn thành theo
đúng kế hoạch, chấtợng
do ngưi ch trì giao.
2.5
Thực hiện c
hot động chuyên
n, nghiệp vụ.
1.Vkiểm tra n bản QPPL
- Thực hin tự kiểm tra văn bản QPPL do Ủy
ban nn n huyện ban nh theo quy đnh.
- Kiểm tra n bản do cấp huyện ban
nh theo quy đnh.
- Kiểm tra n bản khi nhn đưc yêu cu,
kiến nghcủa c cơ quan, tổ chức, nhân
phản ánh về n bản có dấu hiu trái pháp
luật.
- Kiểm tra văn bản theo địa n tại cơ quan
ban hànhn bản; kiểm tra văn bản theo
chuyên đề, ngành, nh vực.
- Tham gia tổ chức Đoàn kim tra n bản
theo địa bàn.
- Tham mưu tổ chức họp kim tra văn bản có
dấu hiệu trái pháp luật.
- Thamu, xây dựng dự thảo kết luận kiểm
tra n bản đối với n bản QPPL trái pháp
lut.
- Theo i, thamuy dựngngn đôn
đốc việc xử văn bn QPPL ti pp luật.
- Tham gia xây dựng o cáo kết quả kiểm
tra n bản đối với từng n bản hoặc từng
nhóm n bản cthể.
- Lập hồ kiểm tra văn bn để u trữ theo
quy định của pháp luật.
- Tham gia xây dựng sở dữ liệu phục v
công tác kiểm tra, soát, hệ thống hóa văn
bản QPPL.
2. V rà soát, hthống hóa n bản QPPL
- Tham gia thực hiện việc soát, hệ thống
hóa văn bản QPPL thuộc phm vi trách
1. Nội dung tham gia
được hoàn tnh theo
đúng tiến đ kế hoạch,
chất ợng và theo yêu
cầu của người chtrì.
2. Việc kiểm tra n bản
QPPL theo đúng quy
định, đáp ng được yêu
cầu, nhiệm vđề ra.
229
nhiệm soát, hệ thống a n bản QPPL
của Ủy ban nhân n huyện theo quy định.
- Tham gia xây dựng Danh mục văn bản
QPPL hết hiệu lực, ngưng hiệu lực thuộc lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ pháp để
trình Chủ tịch Ủy ban nhân n huyện công
bố định kỳ hằng m theo quy định.
- Tham gia xây dựngn bản QPPL để chấm
dứt hiệu lực các văn bản do Hội đồng nhân
n, Ủy ban nhân dân huyn ban hành không
còn được áp dụng trên thực tế nng chưa có
n bản xác định hết hiệu lực.
- Tham gia thực hiện định kỳ hệ thng hóa
n bản QPPL theo quy định.
- Tham gia thực hiện rà soát c văn bản
QPPL theo chuyên đề, nh vực, địa bàn khi
được giao.
- Tham gia thực hiện tổng soát hệ thống
n bản QPPL khi được giao.
- Tham gia cho ý kiến đối với kết quả soát
n bản QPPL theo quy định.
3. Qun cộng tác vn kim tra, soát, hệ
thng hóa văn bản QPPL
- Tham mưu quản lý danh sách cộng tác viên
kim tra, soát, h thng hóa n bản
QPPL.
- Tham gia giao văn bản QPPL cần kiểm tra,
rà st, hệ thống hóan bn QPPL cho cộng
c viên; nhận kết qukiểm tra, soát, hệ
thng hóa văn bản QPPL của cộng tác viên.
- Tham u t chức nghiệm thu kết quả của
cộng tác vn kiểm tra, soát, hệ thống a
n bản.
2.6
Phi hợp thực
hin
Phi hợp với các đơn v ln quan tham u
hoch định thực thi chính sách liên quan
đến ngành,nh vực nhiệm vụ được phân
công.
Nội dung phối hợp được
hoàn tnh theo đúng tiến
độ kế hoạch, cht ợng
theo yêu cầu của quan,
tổ chức
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dc cuộc họp ln quan đếnnh vực
chuyên môn trong ngi đơn vị theo
phân ng.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ
quan nhiệm vụ đưc
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao
3. Các mối quan hệ trong ng việc
230
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Tởng png
- P Tng png
ng chức trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- S pp
- UBND c , thị trấn
- c cơ quan, đơn v ln quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan;
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu;
- Thu thập các thông tin cn thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn;
- Lấy tng tin thống kê;
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ngc chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp tn.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trở n chuyên ngành Luật.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chng ch bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản n ớc đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (tnh
ch ng c)
- Theo quy định về điều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phm cht nn
- Tuyệt đối trung thành, tinng, nghm túc chấp hành chủ trương, cnh
ch của Đảng, pp lut của Nhà ớc, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mt thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
231
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cu khác
- Có khng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoạch, gii pháp đối với c vấn đề
thực tiễn ln quan trong phm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả ng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nnước nh vực công
c được phân ng.
- khng đề xut những chủ trương, xây dựng quy trình ni bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ
của đơn v.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ ng xử lý các tình huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm
tra, giám t, tham u, đề xuất và thực hiện công việc theo vtrí việc m.
- Hiểu và vận dụng được c kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên n đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vc; có kỹ
ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành n bản
o công việc theo yêu cầu của vtrí việc m.
5.2. c yêu cầu v ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện ng việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụng công nghthông tin
2
- Sdụng ngoại ng
Nm ng lực
chuyên n
- Nắm vững c quy đnh của pháp lut, chế độ chính sách của ngành,
nh vực c kiến thức cơ bản về lĩnh vực chuyên n nghiệp vụ
được giao
2-3
- Hiểu rõ các mục tiêu và đối ợng quản , hệ thống các nguyên tắc
chế quản của nghiệp vụ thuộc phạm vi được giao; hiểu được
nhng vấn đề bản về khoa học m , khoa học quản lý; tổ chức
khoa học quản
2-3
- Nắm rõ quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết định
cthể kiến thức am hiểu về ngành, nh vực được giao; có kỹ
ng soạn thảo n bản thuyết trình c vấn đề được giao nghiên
cứu, tham u
2-3
- Am hiểu chủ tơng, đường lối, chính sách của Đng, pháp luật của
N nước để vận dụng vào hoạt động chuyên n
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, cnhch, quy định của Nớc về
2-3
232
qun kinh tế, văn hóa, xã hội
- Khả năng phi hợp thực hiện các chủ trương, nghquyết
2-3
- Khả năng đánh giá, tổng hợp báo cáo về chuyênn, nh vực
2-3
- Am hiểu nh hình kinh tế - xã hội
2-3
- Nắm được quy trình nghip vụ; có khả năng thực hin nhiệm vụ được
giao
2-3
Nm ng lực
qun
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nn lực
1-2
Tên Vtrí việc m:Chun vn về hành cnh tư pháp
vị t việc làm:NT-NVCN-31
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc: Png pp huyn Nam Trực
Quy trình công việc ln quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của N ớc; c
n bản quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyn về hành chính tư pháp
1. Mục tiêu v trí việc làm
Thực hiện công tác hành chính tư pp được phân công
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
Ch trì hoc tham gia son tho d thảo ngh
quyết, quyết định, ch th và các văn bn kc
thuc thẩm quyn ban hành ca Hi đng nhân
dân, Ủy ban nhân n, Ch tịch y ban nhân
dân huyn v công tác nh chính pháp.
Nội dung soạn thảo,
tham gia đúng tiến độ,
chất lượng, kế hoạch
theo yêu cầu của ni
giao nhiệm vụ, chủ t
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí thư;
n bản quy phạm pháp lut; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, cnh sách, cơng tnh, dự
án, đề án của nnh, nh vực hoặc của địa
phương về công tác hành cnh tư pháp.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo i việc thực
hin chế độ, chính ch chuyên n, nghiệp
vụ; đề xuất c biện pháp để ng cao hiệu
lực, hiệu quả quản ca nnh, nh vực
hoc của địa pơng về ng tác nh chính
pháp.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đ tập huấn,
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cp trên.
2. Truyền đạt đượcc
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các t
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đt kết
qu.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
233
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
vềng tác hành cnh pp
đánh g hoàn thành
công việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết
Tham gia t chức kết, tng kết, theo dõi,
kiểm tra, phân ch, đánh giá o o vic
thực hiện văn bản ca Bộ Cnh tr, Ban
thư; n bản quy phạm pháp luật; chiến lược,
quy hoạch, kế hoch, chính ch, chương
trình, d án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc
ca địa phương về côngc Ph biến, giáo dục
pp luật, hòa gii cơ sở, tiếp cn pháp luật
1. Đảm bảo theo đúng
quy đnh, đáp ứng đưc
yêu cầu, nhiệm vđề ra.
2. Nội dung tham gia
đúng tiến độ, chất lượng,
kế hoạch theo yêu cu
của nời chtrì.
2.4
Tham gia thẩm
định n bản
Tham gia thẩm định, p ý văn bản về ng
c hành cnh tư pháp.
Ni dung tham gia p ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
lượng do ngưi ch trì
giao.
2.5
Thực hiện c
hot động chuyên
n, nghiệp vụ.
1. Lĩnh vực htịch, quốc tịch, chứng thực
- Tham gia thực hiện nghiên cu việc xây
dựng, qun , khai thác s dữ liệu h tịch;
ng dụng ng nghệ thông tin phục vụ ng
c quản nhà ớc về hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực.
- Tham gia giải quyết các việc về hộ tịch,
chứng thực đưc phân công theo quy định.
2. Lĩnh vực con nuôi
- Giải quyết các việc nuôi con nuôi được
phân ng theo quy đnh.
- Tham gia, phối hợp kiểm tra, theo dõi nh
nh nuôi con nuôi địa phương; giải quyết
khiếu nại, to xử vi phạm pp luật
trong nh vực nuôi con nuôi theo thẩm
quyền.
Tham gia đầy đủ, thực
hin nhiệm vụ theo đúng
quy định.
2.6
Phi hợp thực
hin
Phi hợp với các đơn v ln quan tham u
hoch định thực thi chính sách liên quan
đến ngành,nh vực nhiệm vụ được phân
công.
Nội dung phối hợp được
hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, chất
ng theo yêu cầu của
cơ quan, tchức
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
1. Tham dự c cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên n trong và ngi quan
theo phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ quan
theo quy định.
1. Tham dự đầy đủ,
chuẩn b i liu ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2. Tham d đầy đủ.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch ng tác của đơn
vị, cơ quan nhim vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao
234
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Tởng png
- P Tng png
ng chức trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- S pp
- UBND c , thị trấn
- c cơ quan, đơn v ln quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan;
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu;
- Thu thập các thông tin cn thiết cho việc thực hin
công việc chuyên môn;
- Lấy tng tin thống kê;
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về ngc chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao;
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. Các u cầu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trở n chuyên ngành Luật.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chng ch bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản n ớc đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vhtịch
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (tnh
ch ng c)
- Theo quy định về điều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phm cht nn
- Tuyệt đối trung thành, tinng, nghm túc chấp hành chủ trương, cnh
ch của Đảng, pp lut của Nhà ớc, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mt thông tin.
235
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cu khác
- Có khng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoạch, gii pháp đối với c vấn đề
thực tiễn ln quan trong phm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả ng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nnước nh vực công
c được phân ng.
- khng đề xut những chủ trương, xây dựng quy trình ni bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ
của đơn v.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ ng xử lý các tình huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm
tra, giám t, tham u, đề xuất và thực hiện công việc theo vt việc m.
- Hiểu và vận dụng được c kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên n đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành n bản
o công việc theo yêu cầu của vtrí việc m.
5.2. c yêu cầu v ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện ng việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụng công nghthông tin
2
- Sdụng ngoại ng
Nm ng lực chuyên
n
- Nắm vững các quy định của pháp luật, chế độ chính sách
của ngành, nh vực các kiến thức cơ bản v lĩnh vực
chuyên n nghiệp vụ được giao
2-3
- Hiểu các mục tiêu đối tượng quản , hệ thống các
nguyên tắc chế quản của nghiệp vụ thuộc phạm vi
được giao; hiểu được những vấn đề bản về khoa học m
, khoa học qun ; tchức khoa học quản
2-3
- Nắm rõ quy trình xây dựng c phương án, kế hoch, các
quyết định cụ thể có kiến thức am hiểu về ngành,nh vực
được giao; kỹ ng soạn thảo n bản thuyết tnh c
vấn đđược giao nghn cứu, tham u
2-3
- Am hiểu chủ trương, đường lối, chínhch của Đảng, pháp
2-3
236
lut của Nhà ớc để vận dng vào hoạt động chuyên n
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính sách, quy định của
N nước về quản lý kinh tế, n a, hội
2-3
- Khả năng phi hợp thực hiện các chủ trương, nghquyết
2-3
- Khả ng đánh giá, tổng hp báo o về chuyên môn, nh
vực
2-3
- Am hiểu nh hình kinh tế - hội
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; kh ng thực hiện
nhiệm vđược giao
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nn lực
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý kinh tế tổng
hợp
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-32
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện
về lĩnh vực quản lý kinh tế tổng hợp
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp v cơ bản v quản lý kinh tế tng hp ca
ngành kế hoạch và đầu tư, chịu trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng và tổ chc thc hiện chính sách,
pháp luật v phát triển kinh tế - xã hội; chủ trì triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng kế hoạch
phát triển kinh tế
- xã hội
- Tham gia xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế -
xã hội 5 năm và hàng năm.
- Tham gia tổ chức hướng dẫn xây dựng kế
hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm hằng
năm.
- Tham gia tổng hợp, theo dõi, đánh giá tình
hìnhthực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội
định kỳ hằng tháng, quý, năm, giữa kỳ và 5 năm.
- Tham gia tham gia xây dựng kế hoạch kế hoạch
ngân sách hằng năm.
- Dự thảo các văn
bản, kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
-Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.2
Quản lý kinh tế
- Tham gia nghiên cứu, đề xuất các chủ trương,
- Dự thảo các văn
237
biện pháp, chế, chính sách trong lĩnh vực tài
chính;
- Tham gia nghiên cứu, tổng hợp các chủ trương,
chế, chính sách, các biện pháp chỉ đạo điều
hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã
hội;
- Tham gia xây dựng dự thảo các văn kiện kế
hoạch phát triển kinh tế - xã hội theo quy định.
- Phối hợp với các đơn vị liên quan nghiên cứu,
soạnthảo các văn bản quy phạm pháp luật văn
bản hướng dẫn thuộc ngành lĩnh vực được phân
công;
- Tham gia nghiên cứu, đề xuất các chủ trương,
biện pháp, cơ chế, chính sách để hỗ trợ, thực hiện
kế hoạch phát triển kinh tế - hội của lĩnh vực,
phạm vi theo dõi.
- Tham gia xác định phương hướng nhiệm vụ kế
hoạch của lĩnh vực tài chính gắn với phương
hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - hội trong
từng thời kỳ kế hoạch.
bản, kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
-Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.3
Quản lý Kinh tế
ngành, lĩnh vực
Tham gia nghiên cứu, tổng hợp chiến lược, đ
xuấtcơ chế, chính sách phát triển các ngành, lĩnh
vực.
- Dự thảo các văn
bản, kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
- Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.4
Quản lý Kinh tế
vùng, lãnh thổ
- Tham gia theo dõi toàn diện về pháttriển kinh tế
-xã hội trên địa bàn huyện;
- Tham gia xlý các vấn đề phát sinh trong quá
trìnhtổng hợp, giao kế hoạch và thực hiện kế
hoạch của các đơn vị trên địa bàn;
- Tham gia chuẩn bị các báo cáo v tình hình
thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế- hội
kế hoạch đầu tư công của huyện.
- Dự thảo các văn
bản, kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
- Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.5
Nhiệm vụ khác
- Tham mưu lập kế hoạch, chương trình xây dựng
cácvăn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi
quản lý nhà nước được phân công.
- Tham mưu xây dựng, tổ chức thi hành các văn
bản quy phạm pháp luật liên quan tới lĩnh vực
quản lý.
Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch
về tiến độ,chất lượng
theo quy định.
2.6
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của
cá nhân.
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công tác
của đơn vị, cơ quan
nhiệm vụ được
giao.
238
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1 . Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Lãnh đạo trực tiếp (Trưởng
phòng)
Các công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
Các cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động liên quan
đến lĩnh vực quản lý kinh tế tổng hợp (các cơ quan, đơn
vị thuộc huyện; các tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp có liên
quan…)
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
việthực hiện công việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việcquản lý.
- Phối hợp xây dựng các văn bản về liên
quan đến ngành, lĩnh vực.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao nhằm phục vụ tốt công việc chung.
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.2
Trong công tác quản lý công chức:
1
Được tham gia ý kiến đối với việc sử dụng công chức của đơn vị.
2
Được kiến nghị về công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế; Kinh tế học;
Quản lý công; Khoa học quản lý; Quản dự án; Quản trị kinh doanh; Tài
chính - Ngân hàng; Kế toán - Kiểm toán; kế toán, phân tích và kiểm toán.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác liên quan, phù hợp với ngành, nh
vực công tác và yêu cầu vị trí việc làm.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản nhà nước đối với công
239
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- knăng sử dụng công nghệ thông tin bản sdụng được ngoại
ngữ ơng đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu
của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (Thành
tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thực hiện, phối hợp kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với
các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác
được phân công.
- khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, k năng xlý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được c kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh vực
chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
240
môn
• Hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chức thực hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về Quản lý đầu tư
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-33
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nnước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về
nh vực quản lý đầu
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cơ bản về quản lý đầu tư; Tham gia nghiên
cứu, xây dựng và tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về quản lý đầu tư; chủ trì triển khai thực
thi c nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Chính sách đầu
- Tham gia y dựng các văn bản quy
phạm pháp luật liên quan đến đầu công,
đầu tư kinh doanh;
- Phối hợp y dựng nguyên tắc, tiêu chívà
định mức phân bổ chi đầu phát triểnnguồn
ngân sách nhà nước.
- Tham gia xây dựng chế, chính sách
huy động, thu hút và khuyến khích đầu
tư theo ngành, lĩnh vực;
- Tham gia theo dõi, hướng dẫn chế,
chính sách đầu trên địa bàn huyện theo
ngành, lĩnh vực.
- Tham gia nghiên cứu soạn thảo các vănbản
quy phạm pháp luật trong lĩnh vựcgiám sát,
đánh giá, thẩm định đầu tư;hướng dẫn về
nghiệp vụ thẩm định, giámsát và đánh giá đầu
tư.
- Tham gia thực hiện các đề án, đề tài
- Dự thảo các văn bản,kế
hoạch trình cấp thẩm
quyền ban hành.
- Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng theo quy
định.
241
nghiên cứu về các lĩnh vực liên quan.
Chủ trì nghiên cứu, ứng dụng nghiệp vụ
thẩm định, giám sát, đánh giá đầu tư.
2.2
Quản lý Đầu tư
công
- Tham gia tổng hợp kế hoạch báo cáo nh
hình thực hiện kế hoạch đầu công trung
hạn và hằng năm.
- Tổng hợp giao kế
hoạch thực hiện các chương trình (mục
tiêu, nhiệm vụ vốn đầu phát triển
vốn sự nghiệp) giai đoạn 05 năm, hằng
năm.
- Tham gia tổng hợp, đánh giá nh hình
đầu tư công tại địa phương;
- Tham gia thẩm định chủ trương đầu
các dự án theo phân cấp quản lý.
- Tham gia làm đầu mối quản lý các
chương trình, dự án; thẩm định nguồn
vốn khả ng cân đối vốn các dự án
sử dụng vốn đầu công thuộc lĩnh vực
được phân công phụ trách;
- Tham gia tổng hợp vốn đầu thuộc
ngân sách nhà nước theo ngành, lĩnh vực.
- Tham gia theo dõi, đề xuất giải pháp
tháo gỡ trong đầu công, giải ngân vốnđầu
tư công.
- Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
- Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng theo quy
định.
2.3
Quản lý Đầu tư
kinh doanh
- Tham gia thẩm định, góp ý dự án đầu
tư theo theo quy định của pháp luật.
- Tham gia tổ chức thẩm định, báo cáo
cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu
hoặc điều chỉnh quyết định chủ trương đầu
của các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
quyết định chủ trương đầu tưquy định của
Luật Đầu tư.
- Tham gia tham gia kiểm tra, giám sát,
đánh giá hiệu qu đầu đối với các
chương trình, dự án đầu theo quy địnhcủa
pháp luật.
- Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
- Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng theo quy
định.
2.4
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.5
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
Quan hệ phối hợp trực tiếp
Các đơn vị phối hợp chính
242
kiểm duyệt kết quả bởi
trong đơn vị
Lãnh đạo trực tiếp (Trưởng
phòng)
Các công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
Các cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến lĩnh vực quản lý đầu (cơ
quan chuyên môn, tổ chức, đơn vị có liên
quan…)
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việthực hiện công
việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việcquản lý.
- Phối hợp xây dựng các văn bản về liên quan đến
ngành, lĩnh vực.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao nhằm phục vụ tốt công việc chung.
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.2
Trong công tác quản lý công chức:
1
Được tham gia ý kiến đối với việc sử dụng công chức của đơn vị.
2
Được kiến nghị về công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế học; Quản trị kinh
doanh; Kinh doanh quốc tế; Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử;
Kế toán - Kiểm toán; Kế toán, phân tích kiểm toán ; Tài chính - Ngân
hàng, Khoa học quản lý, Quản lý công, Quản lý dự án, Luật kinh tế.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác liên quan, phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và yêu cầu vị trí việc làm
Kiến thức bổ trợ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sdụng công nghệ thông tin cơ bản sử dụng được ngoại
ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu
của vị trí việc làm
243
Kinh nghiệm
(Thành tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công c
tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thực hiện, phối hợp kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính ch, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ
được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác
được phân công.
- khả ng đề xuất những chtrương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; k
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kthuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
244
• Kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chức thực hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý kinh tế đối
ngoại
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-34
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan:Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện v
nh vực quản lý kinh tế đối ngoại
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình đ chuyên môn, nghiệp v bản v quản kinh tế đối ngoi ca
ngành kế hoạch đầu tư, chịu trách nhiệm nghiên cứu, y dựng tổ chc thc hiện chính sách,
pháp luật v về kinh tế đối ngoại tổng hợp nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính
thức (ODA), vốn vay ưu đãi và các nguồn vốn viện trợ không hoàn lại trong phạm vi địa phương và
theo phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
1
Quản tổng hợp
về kinh tế đối
ngoại
- Tham gia soạn thảo định hướng,
chiến lược trong lĩnh vực hợp tác phát
triển; soạn thảo ớng dẫn các văn
bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực
kinh tế đối ngoại được giao.
- Tham gia nghiên cứu, tham gia xây
dựng chiến lược, kế hoạch hợp tác
các sáng kiến hợp tác khác.
- Tham gia theo dõi, đôn đốc báo cáo
tình hình thực hiện các nhiệm vụ
- Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
- Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
2
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Kế hoạch được xây
dựng theo đúng tiến
độ kế hoạch công tác
của đơn vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
3
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
245
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Lãnh đạo trực tiếp (Trưởng
phòng)
Các công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
Các cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Các quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến lĩnh vực quản lý kinh tế đối
ngoại (các quan, đơn vị thuộc huyện; các
tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp liên
quan…)
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việthực hiện
công việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việcquản lý.
- Phối hợp xây dựng các văn bản về liên quan đến
ngành, lĩnh vực.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao nhằm phục vụ tốt công việc chung.
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.2
Trong công tác quản lý công chức:
1
Được tham gia ý kiến đối với việc sử dụng công chức của đơn vị.
2
Được kiến nghị về công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế học, Kế toán - Kiểm
toán, Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với vị trí việc làm.
Kiến thức bổ trợ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sdụng công nghệ thông tin cơ bản sử dụng được ngoại
ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu
của vị trí việc làm
246
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thực hiện, phối hợp kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính ch, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ
được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác
được phân công.
- khả năng đxuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức bản ng cao về ngành, nh vực; kỹ
ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kthuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
247
• Kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chức thực hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về Quản lý quy hoạch
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-35
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc;
các n bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về nh vực quản quy
hoạch
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về quản lý quy hoạch; Tham gia nghiên cứu,
xây dựng và tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về quản lý quy hoạch; chủ trì triển khai thực thi
các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng chính sách
về quy hoạch
- Tham mưu xây dựng văn bản chỉ đạo,
hướng dẫn, kiểm tra tổ chức thực hiện
các văn bản quy phạm pháp luật về quy
hoạch.
- Thực hiện tuyên truyền, phổ biến, giáo
dục pháp luật về quy hoạch thuộc phạm vi
quản lý.
- Dự thảo các văn bản, kế
hoạch trình cấp thẩm
quyền ban hành.
- Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
2.2
Quản lý quy hoạch
- Phối hợp với c đơn v liên quan tổng
hợp kế hoạch 5 năm, kế hoạch hàng năm về
công tác quy hoạch.
- Tham mưu tổ chức công bố, công khai
quy hoạch.
- Theo dõi hướng dẫn, đôn đốc, đánh giá,
thanh tra,kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố
cáo về các hoạt động quy hoạch thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham mưu trình cấp thẩm quyền ban
hành văn bản tham gia ý kiến đối với
- Dự thảo các văn bản, kế
hoạch trình cấp thẩm
quyền ban hành.
- Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
248
nhiệm vụ quy hoạch khi được yêu cầu.
- Tham mưu tổng hợp báo cáo tình hình
thực hiện,kiến nghị giải pháp thực hiện các
hoạt động quy hoạch được giao nhiệm vụ.
- Tham mưu xây dựng sở dữ liệu quy
hoạch; quản lý cung cấp thông tin về
quy hoạch theo quy định của pháp luật.
- Tham mưu tổ chức kiểm tra, phân tích
đánh giá, báocáo tổng kết việc thực
hiệnnghị quyết, quyết định,kết luận, quy
chế, quy định, chỉ thị, thông của vềkinh
tế - hội; đề xuất chủ trương, biện pháp
uốnnắn, điều chỉnh.
- Tham mưu cho cấp thẩm quyền vềviệc
ban hànhvà tổ chức thực hiện văn bản quy
phạm pháp luật vềquy hoạch báo cáo
vềhoạt động quy hoạch trên địa bản hằng
năm.
2.3
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Trường phòng hoặc phó trưởng
phòng phụ trách (nếu có)
Công chức, người lao động ca
Phòng
Các quan chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Các quan, tổ chức, đơn vị hoạt
động liên quan đến lĩnh vực quản lý quy
hoạch (quan chuyên môn; xã, thị trấn;
cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan…)
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việcquản lý.
- Phối hợp y dựng các văn bản về liên quan đến ngành,
lĩnh vực.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
249
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao nhằm phục vụ tốt công việc chung.
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.2
Trong công tác quản lý công chức:
1
Được tham gia ý kiến đối với việc sử dụng công chức của đơn vị.
2
Được kiến nghị về công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kinh tế học, Kinh tế đối
ngoại, Quan hệ quốc tế, Luật kinh tế, Luật quốc tế, Quy hoạch
- Ngành, chun ngành đào tạo khác liên quan, phù hợp với ngành,
lĩnh vực công tác và yêu cầu vị trí việc làm
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin cơ bản sử dụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo
yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (Thành tích
công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thực hiện, phối hợp kiểm
tra thẩm định các chtrương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải
pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
- khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chứcng, nhiệm vụ của
đơn vị.
250
- Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên môn về nh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xlý các nh huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị
trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chức thực hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về Quản lý đấu thầu
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-36
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nnước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về
nh vực quản lý đấu thầu
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cơ bản về đấu thầu trong ngành kế
251
hoạch đầu tư; chịu trách nhiệm nghiên cứu, y dựng tổ chức thực hiện chính sách,
pháp luật v quản đấu thầu thuộc nhiệm vụ quản nhà nước của ngành kế hoạch đầu
tư.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng chính
sách về đấu thầu
- Tham gia tổ chức nghiên cứu, soạn
thảo văn bản quy phạm pháp luật về
đấu thầu để trình các quan chức
năng ban hành theo thẩm quyền.
- Tham gia tổ chức phổ biến, tun
truyền, hướng dẫn thực hiện các quy
định của pháp luật về đấu thầu; hướng
dẫn xử lý tình huống trong đấu thầu.
- Tham gia xây dựng, quản lý, hướng
dẫn sử dụng hệ thống mạng đấu thầu
quốc gia đấu thầu qua mạng; quản
lý hệ thống thông tin và các cơ sở dữ
liệu về đấu thầu.
- Dự thảo các vănbản, kế
hoạch trìnhcấp thẩm
quyền ban hành.
- Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
2.2
Quản lý đấu thầu
- Tham gia tổ chức thẩm định kế
hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư,
kết quả lựa chọn nhà đầu
phương án lựa chọn nhà thầu theo quy
định của pháp luật.
- Tham gia tổ chức thẩm định các nội
dung về đấu thầu theo thẩm quyền
được giao.
- Tham gia tổ chức kiểm tra công tác
đấu thầu theo quy định của pháp luật
về đấu thầu; tham gia các hoạt động
thanh tra về đấu thầu.
- Tham gia theo dõi, giám sát hoạt
động đấu thầu; đánh giá, tổng kết, báo
cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu
thầu của địa phương theo quy định của
pháp luật.
- Tham gia quản công tác đào tạo,
bồi dưỡng về đấu thầu.
- Dự thảo các vănbản, kế
hoạch trình cấp thẩm
quyền ban hành.
- Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
2.3
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
252
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Trường phòng hoặc phó trưởng
phòng ph trách (nếu có)
Công chức, người lao động
của Phòng
Các cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Các quan, tổ chức, đơn vị hoạt động liên
quan đến lĩnh vực quản lý đấu thầu (cơ quan
chuyên môn, tổ chức, đơn vị có liên quan…)
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việcquản lý.
- Phối hợp xây dựng các văn bản về liên quan đến
ngành, lĩnh vực.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao nhằm phục vụ tốt công việc chung.
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.2
Trong công tác quản lý công chức:
1
Được tham gia ý kiến đối với việc sử dụng công chức của đơn vị.
2
Được kiến nghị về công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế, Kinh tế học, Tài
chính - Ngân hàng, Xây dựng, Quản y dựng, Khoa học quản lý, Quản
công, Công ngh k thut kiến trúc công trình xây dựng , Quản dự án,
Quản trị kinh doanh
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác liên quan, phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và yêu cầu vị trí việc làm
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kng sử dụng công nghệ thông tin bản sdụng được ngoại
ngữ ơng đương bậc 2 Khung ng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu
253
của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
(Thành tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thực hiện, phối hợp kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với
các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường
lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớc lĩnh vực công tác được
phân công.
- Có khảng đề xuất những ch trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải pháp
giải quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến chứcng, nhiệm vụ của đơn v.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, k năng xlý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; k
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
254
• Tổ chức thực hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về Quản lý doanh nghiệp
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-37
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nnước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về
nh vực quản lý doanh nghiệp
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cơ bản về hỗ trợ phát triển doanh
nghiệp nhỏ vừa; đổi mới phát triển doanh nghiệp nhà nước đăng hộ kinh doanh,
xâydựng và tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về lĩnh vực được phâncông.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Đăng ký kinh
doanh
- Theo dõi, giám sát, tổng hợp tình
hình thực hiện đăng ký hộ kinh doanh theo
quy định của pháp luật;
- Tham mưu tổ chức xây dựng, quản
lý, vận hành Hệ thống thông tin hộ kinh
doanh.
- Tham mưu, phối hợp với các
quan liên quan trong việc kết nối
trao đổi thông tin về đăng ký hộ kinh
doanh các loại hình khác theo quy định
của pháp luật.
- Tham gia cung cấp thông tin trong
sở dữ liệu quốc gia về đăng
hộ kinh doanh cho cáctổ chức, cá nhân.
- Tham gia hướng dẫn, đào tạo, bồi dưỡng
chuyên môn, nghiệp vụ đăng kinh doanh
cho quan đăng
kinh doanh tổ chức, nhân khi
yêu cầu.
- Kết quả triển khai theo đúng
kế hoạch về tiến độ, chất
lượng theo quy định.
2.2
Doanh nghiệp
vừa và nhỏ
- Tham mưu y dựng các văn bản, chính
sách, pháp luật về hỗ trợ
DNNVV trình cấp thẩm quyền ban
- Dự thảo các văn bản,kế
hoạch trình cấp có thẩm quyền
ban hành.
255
hành;
- Tham gia xác định mục tiêu, đối tượng,
trọng tâm hỗ trợ để y dựng triển khai
các kế hoạch, chương trình, dự án hỗ trợ
DNNVV trên địa bàn; Phối hợp với cơ quan
liên quan tổng hợp
ngân sách nhà nước để thực hiện
chương trình, dự án, hoạt động hỗ trợ
DNNVV.
- Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
2.3
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó trưởng
phòng phụ trách (nếu có)
Công chức, người lao động ca
Phòng
Các cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến lĩnh vực quản lý
doanh nghiệp (Cơ quan chuyên môn,
doanh nghiệp, hộ kinh doanh, tổ chức, cá
nhân…liên quan)
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việcquản lý.
- Phối hợp y dựng các văn bản về liên quan đến ngành,
lĩnh vực.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao nhằm phục vụ tốt công việc chung.
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.2
Trong công tác quản lý công chức:
1
Được tham gia ý kiến đối với việc sử dụng công chức của đơn vị.
256
2
Được kiến nghị về công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chun ngành: Luật kinh tế, Kinh tế học,
Quản công, Khoa học quản lý, Quản lý dự án, Quản trị kinh doanh, Tài
chính - Ngân hàng, Quản lý doanh nghiệp.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác liên quan, phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và yêu cầu vị trí việc làm
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kng sử dụng công nghthông tin bản và sử dụng được ngoại
ngữ ơng đương bậc 2 Khung ng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu
của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (Thành
tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thực hiện, phối hợp kiểm tra và
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với
các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường
lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớc nh vực công c được
phân công.
- Có khảng đề xuất những chủ tơng, xây dựng quy trình nội bộ và giải pháp
giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của đơn v.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; k
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
257
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chức thực hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về Quản lý kinh tế tập
thể, kinh tế hợp tác
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-38
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nnước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện v
nh vực quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cơ bản về lĩnh vực phát triển kinh
tế tập thể, hợp tác xã, chịu trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng và tổ chức thực hiện chính
sách, pháp luật về lĩnh vực được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng chính
sách
- Tham gia theo dõi và tổng hợp tình
hình thực hiện chính sách hỗ trợ phát
triển kinh tế tập thể đề xuất các giải
pháp cần thiết trình cấp thẩm
quyền.
- Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
- Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
258
- Tham mưu nghiên cứu, tổng kết việc
thực hiện chủ trương, chính sách của
Đảng Nhà nước đối với kinh tế tập
thể, hợp tác xã trong phạm vi quản lý.
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.2
Quản lý hợp tác
- Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện, kiểm tra, đôn đốc đánh giá
tổng kết việc thực hiện chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề
án, cơ chế chính sách phát triển kinh
tế tập thể, hợp tác đã được phê
duyệt thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia thực hiện hợp tác quốc tế
về phát triển kinh tế tập thể, hợp tác
- Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
- Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.3
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó trưởng
phòng phụ trách (nếu có)
Các công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
Các quan chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Các quan, tổ chức, đơn vị hoạt
động liên quan đến lĩnh vực quản lý kinh
tế tập thể, kinh tế hợp tác (cơ quan
chuyên môn, các HTX, đơn vị liên
quan…)
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việcquản lý.
- Phối hợp y dựng các văn bản về liên quan đến ngành,
lĩnh vực.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao nhằm phục vụ tốt công việc chung.
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
259
4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.2
Trong công tác quản lý công chức:
1
Được tham gia ý kiến đối với việc sử dụng công chức của đơn vị.
2
Được kiến nghị về công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế, Kinh tế học,
Quản lý công, Khoa học quản lý, Quản dự án, Quản trị kinh doanh, Tài
chính - Ngân hàng
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác liên quan, phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác và yêu cầu vị trí việc làm
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng sử dụng ng nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoại ngữ
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị
trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham u, tham gia y dựng, thực hiện, phối hợp kiểm tra
thẩm định c chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với
các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường
lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớc lĩnh vực công tác được
phân công.
- khng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội b giải pháp
giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của đơn v.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về nh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên
môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
260
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chức thực hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vtrí việc m: Chun vn v Quản tài
cnh - ngânch
vị t việc làm:NT-NVCN-39
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc:Phòng Tài cnh - Kế hoạch huyện Nam Trực
Quy trình công việc ln quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp lut ca N nước; các văn
bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực
qun tài chính - ngân ch.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia nghn cứu, tham u, tổng hợp, thm định, hoạch định chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiệnn bản quy phạm pp luật, dự án, đề án về quản lý
i chính - ngân sách; chủ trì, tổ chức triển khai thực thic nhiệm vụ chuyên môn theo mảngng việc
được phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
Tham gia nghn cứu, xây dựngc quy định
c quy định, n bản pháp
261
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoch, kế hoạch,
cnh sách, chương
trình, đề án, dự án.
trình Huyện ủy, HĐND và UBND huyện;
n bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoch, cnh sách, cơng trình, dự án, đề án
về quảni cnh, ngân ch.
lut, chiến ợc, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, dán, đề án đưc cấp
có thẩm quyn thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
n bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí thư;
n bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoch, cnh sách, cơng trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoc của địa phương v
qun tài chính, nn ch.
2. T chức, ớng dẫn, theo dõi việc thực
hin chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp để ng cao hiệu
lực, hiệu qu quản của ngành, lĩnh vực
hoc của địa phương về quản tài cnh,
ngân ch.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công c hoạch định thực thi cnh ch
của ngành, lĩnh vực hoc của địa phương v
qun tài chính, nn ch.
1. Văn bản, i liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thi gian và bảo đảm chất
ng theo yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyn đạt được các ni
dung về nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức lớp
đào tạo, bồi ỡng đánh g
hoàn thành công vic tập
hun.
2.3
Kiểm tra, sơ kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kim tra,
phân tích, đánh go cáo việc thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí thư;
n bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoch, cnh sách, cơng trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoc của địa phương v
qun tài chính, nn ch.
1. Văn bản báo o kết qu
kim tra được thực hiện đúng
thi hạn quy định.
2. Ni dungo cáo, đánh g
có đề xuất kịp thời, đúng kế
hoch, được cấp có thm
quyền p duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định,p ýc quy định; văn
bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoch, cnh sách, cơng trình, dự án, đề án
liên quan đến ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quảni chính, ngân sách.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hot
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch t hoặc tham gia tổ chức triển khai thực
hin c hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được pn công:
1. Tham mưu việc xây dựng phân bổ dự
toán ngân ch hàng năm, dtoán bổ sung
trong m; Thẩm định tổng hợp bổ sung dự
toán d thực hiện nhiệm v phát sinh; Kiểm
tra nh nh phân bổ thực hiện dự toán
ngân ch hàngm;
2. ớng dẫn các đơn vị dự toán, UBND xã,
th trấn xây dựng dự toán quyết toán ngân
ch hàngm, xây dựng trình UBND huyện
dự toán, quyết toán nn sách tổng hợp d
toán, quyết toán ngân sách theo hướng dẫn
của Si cnh;
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch về tiến
độ, chấtợng và hiệu quả
công việc.
262
3. Thẩm định quyết toán ngân ch xã, thị
trn, c đơn vị dự toán; Thẩm định dự toán,
quyết toán kinh phí bồi thường GPMB khi
N nước thu hồi đất;
4. Thực hiện nghiệp vụ định g tài sản;
5. Tổng hợp các báo cáo thu, chi ngân ch
định kỳ tháng, quý, 6 tháng, m o o
UBND huyện, S Tài cnh theo quy đnh;
6. Công việc, nhiệm vụ pt sinh.
2.6
Phi hợp thực hiện.
Phi hợp với c đơn vị liên quan tham mưu
hoch định thực thi chính sách liên quan
đến nnh, lĩnh vực nhiệm vụ được pn
công.
1. Công việc, nhiệm vụ được
giao tng suốt, tạo được mối
quan hệ công tác phát triển
hiu qucao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến đkế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên n trong và ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị i
liu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tácm, quý, tng, tuần của
cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế hoạch
công c của đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
Tởng phòng hoặc phó tởng
phòng phụ trách (nếu có)
c công chc chuyên môn khác
trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Si chính
- UBND c , thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập các tng tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thc hin o cáo theo yêu cu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chđạo điều nh của tchức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
263
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh g mức độ xác thực của thông tin phc vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp tn.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kinh tế học; Kế toán - Kiểm
toán; Kế toán, phân tích kiểm toán; i chính - Ngân ng; Quản trị kinh
doanh hoặc chuyên ngành khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng ch bi ng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi công
chc ngch chuyên vn ơng đương.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Phm cht nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm c chấpnh chủ tơng, cnh sách
của Đảng, pp luật ca nhà nước, quy đnh của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp côngc tt.
- Trung thc, thng thn, kn định nng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật tng tin.
- Kh ng đoàn kết ni b.
- Chu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
- Có khả ng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp kiểm tra
thm định c ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối vi
các vấn đ thc tin ln quan trong phm vi chc năng, nhiệm v đưc giao.
- khả ng cụ th h và tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương, đường
li của Đảng, chính ch pháp luật ca Nhà nưc nh vựcng tác được phân
công.
- Có khả ng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b gii pháp
gii quyết c vn đ thc tiễn ln quan đến chức ng, nhim v ca đơn v.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên môn về nh vực hot động
thc thi, k ng xử cácnh huống trong quá trìnhng dn, kiểm tra, giám
t, tham mưu, đ xut thực hin ng vic theo v trí việc m.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t chc,
trin khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh vực chuyên
n đm nhim.
- Biết vn dngc kiến thức bảnng cao về nnh,nh vực; có kỹ ng
thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, nh vc.
- Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thut xây dựng, ban hành n bản o
công việc theo yêu cu ca v t việc làm.
5.2. u cầu về ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
264
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hànhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ng
2
Sdụng công nghệ thông tin
2
Nm ng lực chuyên
n
Tham u y dựng n bản
2-3
Hướng dn thực hiện n bản
2-3
Kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
Thẩm định n bản
2-3
Tchức thực hiện văn bản
2-3
Nm ng lực quản
duy chiếnc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản ngun lực
1-2
Pt triển nn viên
1-2
Tên Vtrí việc m: Chuyên viên về Qun lý tài sản công
vị t việc làm:NT-NVCN-40
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc:Phòng Tài cnh - Kế hoạch huyện Nam Trực
Quy trình công việc ln quan
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định thực
thi chính sách về quản lý tài sản công
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản
tài sản công; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc
được phân công
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoch, kế hoạch,
cnh sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định trình HĐND, UBND huyện; văn bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề
án về quản lý tài sản công.
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án,
đề án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
1. Văn bản, tài liệu được
265
khai thực hiện các
n bản.
các quy định của BChính trị, Ban t;
n bản pháp luật; chiến ợc, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quảni sản công.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đxuất c biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về quản lý
tài sản công.
3. Tham gia t chức các chuyên đ bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghim về
công c hoch định thc thi chính ch
ca ngành, nh vực hoc của địa phương về
quản tài sn công.
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ chức lp
đào tạo, bồi ng đánh g
hn thành công vic giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện các quy định của Bộ Chính trị,
Ban Bí thư; văn bản pháp luật; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương v quản tài sản
công.
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
có thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định văn bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề
án liên quan đến ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về quản lý tài sản công.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện c hot
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công c
và theo đúng kế hoạch về
tiến đ, cht ợng và hiệu
quả công việc.
2.6
Phi hợp thực hiện.
Phi hợp với c đơn vị liên quan tham mưu
hoch định thực thi chính sách liên quan
đến nnh, lĩnh vực nhiệm vụ được pn
công.
1. Công việc, nhiệm v đưc
giao tng suốt, tạo được mối
quan hệ công c phát triển
hiu qucao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất ng,
theo đúng tiến đkế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên n trong và ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tácm, quý, tng, tuần của
cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế hoạch
công c của đơn vị, cơ quan
nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
266
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vphối hợp chính
Tởng phòng hoặc phó tởng
phòng phụ trách (nếu có)
c công chc chuyên môn khác
trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Si chính
- UBND c , thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập các tng tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thc hin o cáo theo yêu cu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chđạo điều nh của tchức trong phạm vi nhiệm v được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh g mức độ xác thực của thông tin phc vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kinh tế học; Kế tn - Kiểm
toán; Kế toán, phân ch kiểm toán; i chính - Ngân hàng; Quản tr kinh
doanh.hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k ng quản nhà ớc đối vi công
chc ngch chuyên vn ơng đương.
- k năng s dng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phm cht nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh ch trương, chính
ch của Đảng, pp lut của nhà ớc, quy đnh của cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác tt.
- Trung thc, thng thn, kn định nhưng biết lng nghe.
- Đim tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật tng tin.
267
- Kh ng đoàn kết ni b.
- Chu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
- kh ng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp kim tra và
thm định các chủ trương, chính ch, nghị quyết, kế hoch, gii pp đối vi
các vấn đ thc tin liên quan trong phạm vi chc năng, nhiệm v đưc giao.
- khả năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu c ch trương, đưng
li của Đảng, chính sách pháp luật ca N c nh vực công tác đưc
phân ng.
- khả ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b giải
pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chc ng, nhiệm v ca
đơn v.
- Hiểu và vận dng được c kiến thức chuyên môn về nh vực hot động
thc thi, k ng xử c nh hung trong quá trình ng dn, kim tra,
gm t, tham mưu, đề xuất và thực hin ng việc theo v trí việc làm.
- Hiu và vn dng được các kiến thc v phương pháp nghn cu, t chc,
trin khai nghn cứu, xây dựngc tài liệu, đề i, đ án thuộcnh vực chuyên
n đm nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản ng cao về ngành, nh vực; kỹ
ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, nh vc.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thut xây dựng, ban nh văn bản vào
công vic theo yêu cu ca v t việc làm.
5.2. u cầu về ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hànhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ng
2
Sdụng công nghệ thông tin
2
Nm ng lực chuyên
n
Tham u y dựng n bản
2-3
Hướng dn thực hiện n bản
2-3
Kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
Thẩm định n bản
2-3
Tchức thực hiện văn bản
2-3
Nm ng lực quản
duy chiếnc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản ngun lực
1-2
Pt triển nn viên
1-2
268
Tên Vtrí việc m: Chuyên viên về qun lý g
vị t việc làm:NT-NVCN-41
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc:Phòng Tài cnh - Kế hoạch huyện Nam Trực
Quy trình công việc ln quan
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định thực
thi chính sách về quản lý giá
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản
lý giá; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân
công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp lut, chiến
lược, quy hoạch,
kế hoch, chính
sách, cơng trình,
đ án, dán.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy định
trình HĐND, UBND huyện các văn bản pháp
luật; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của địa
phương về quản lý giá theo thẩm quyền.
Các quy định, văn bn
pp lut, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án,
đ án được cp có thẩm
quyn tng qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn
bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, nh vực hoặc của địa phương v
quản lý giá.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề
xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu
quả quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý giá.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng
nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác
hoạch định thực thi chính sách của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về quản lý giá.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các tổ
chức, cá nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân ch, đánh giá báo cáo việc thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn
bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, nh vực hoặc của địa phương v
quản lý giá.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
269
phê duyệt.
2.4
Tham gia
thẩm đnh các n
bn.
Tham gia thẩm định, góp ý các văn bản pháp
luật; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, cơng trình, dự án, đề án liên quan đến
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương v quản
g.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp
thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vchung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong và ngoài đơn vị theo phân
công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c m, q, tng, tuần của cá
nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
Tởng phòng hoặc phó tởng
phòng phụ trách
c công chc chuyên môn khác
trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Si chính
- UBND c , thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập các tng tin cần thiết cho vic thc hin
công vic chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thc hin o cáo theo yêu cu.
4. Phạm vi quyền hạn
270
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chđạo điều nh của tchức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh g mức độ xác thực của thông tin phc vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kinh tế học; Kế tn - Kiểm
toán; Kế toán, phân tích kiểm toán; i chính - Ngân hàng; Quản tr kinh
doanh hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng ch bồi ng kiến thc, k năng quản nhà ớc đối với công
chc ngch chuyên vn ơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phm cht nn
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh ch tơng, chính
ch của Đảng, pp lut của nhà ớc, quy đnh của cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác tt.
- Trung thc, thng thn, kn định nhưng biết lng nghe.
- Đim tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mật tng tin.
- Kh ng đoàn kết ni b.
- Chu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
- kh ng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp kiểm tra
thm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii pp đi vi
các vấn đ thc tin liên quan trong phạm vi chc năng, nhiệm v đưc giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các ch trương, đưng
li ca Đảng, chính ch pháp luật ca Nhà c lĩnh vực ng c được
phân ng.
- khả ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b giải
pháp giải quyết c vấn đề thc tiễn liên quan đến chc ng, nhiệm v ca
đơn v.
- Hiểu và vận dng được các kiến thức chuyên n về nh vc hot động
thc thi, k ng xử c nh huống trong quá trình hướng dn, kim tra,
gm t, tham mưu, đề xuất và thực hin ng việc theo v trí việc làm.
- Hiu và vn dng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu, t chc,
trin khai nghn cứu, xây dựngc tài liệu, đề tài, đ án thuộcnh vực chuyên
n đm nhim.
271
- Biết vn dng c kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ
ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, nh vc.
- Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thut xây dựng, ban nh n bản vào
công việc theo yêu cu ca v t việc làm.
5.2. u cầu về ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hànhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ng
2
Sdụng công nghệ thông tin
2
Nm ng lực chuyên
n
Tham u y dựng n bản
2-3
Hướng dn thực hiện n bản
2-3
Kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
Thẩm định n bản
2-3
Tchức thực hiện văn bản
2-3
Nm ng lực quản
duy chiếnc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản ngun lực
1-2
Pt triển nn viên
1-2
Tên Vtrí việc m: Chuyên viên Quản về trồng trọt, bảo vệ
thực vật
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-42
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc: Png ng nghiệp và Pt triển nông thôn huyn Nam Trực
Quy trình công việc ln quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước; cácn
bản quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, ớng dn của Trung
ương, của tỉnh, của huyện vnh vực trồng trọt.
1. Mục tiêu v trí việcm
Tham u lãnh đạo png gp Ủy ban nn dân huyện chỉ đo sản xuấtng nghiệp, thu hoạch,
bảo qun, chế biến sản phẩm nông nghip; thực hiện cơ cu giống, thời vụ, kỹ thuật canh tác, chuyển
đổi cơ cu cây trồng, vt nuôi trên địa bàn huyện. Tham mưu xây dựng n bản hướng dẫn, triển khai
cho các cơ quan, đơn vị và UBND các về côngc bảo vệ thực vt.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
272
2.1
Xây dựng n bản.
1. Tham u xây dựng chương trình, kế
hoch về nh vực trng trọt trình Chủ tịch
Ủy ban nhân n huyện quyết định tổ
chức thực hiện cơng tnh, kế hoạch đó.
2. Tham mưu xây dựng các văn bản quy
phm pháp luật của huyện về lĩnh vực
trng trọt; kiến nghsửa đổi, bổ sung các
n bản quy phạm pháp lut, c chế độ,
cnh ch thuộc lĩnh vực trồng trọt, bảo
vệ thực vật
3. khnăng nghiên cứu, đề xuất, xây
dựng, p ý c n bản quy phạm pháp
lut và các chương trình, kế hoạch, đán,
các giải pp phục v cho côngc quản lý
nhà nước về nh vực trồng trọt, bảo vệ
thực vật liên quan đến ngành thanh tra
địa bàn quản.
c văn bản trình nh đạo đơn
vị được p duyệt, triển khai
thực hiện đúng tiến độ, chất
ng.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển
khai thực hiện văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án về
lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị
hoặc của địa phương theo phân công của
lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế
độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ;
đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản lý về trồng trọt và bảo
vệ thực vật phạm vi quản lý của cơ quan,
đơn vị hoặc của địa phương.
Kế hoạch văn bản triển
khai, hướng dẫn chuyên môn
nghiệp vụ được hoàn thành
đúng tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất lượng, được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản.
Tham gia theo i, đôn đốc, kiểm tra việc
thực hiệnc văn bản quy phm pháp luật,
chiếnợc, quy hoạch, kế hoch, cnh
ch, chế độ, cơng trình, dự án, đề án
chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh vực trồng
trt, bảo v thực vật thuộc phm vi quản
của quan, đơn vị hoặc của địa phương
theo phân ng của lãnh đo quan, đơn
vị.
- Báoo kết quả kiểm tra phản
ánh đầy đủ nội dung thông tin
theo yêu cầu, chính c kịp
thi.
- Ni dung o o tổng kết,
đánh giá kịp thi, đề xuất giải
pháp, biện pp, được cấp
thm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý c
n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c n bản
quy phạm pháp lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chế độ,
cơng trình, dự án, đề án chuyên môn,
nghiệp vụ về lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ
thực vtthuộc phạm vi quản của cơ
quan, đơn v hoặc của địa pơng theo
phân ng củanh đạo cơ quan, đơn v.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, cht ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
Đảm bảo quy trình công c
273
động chuyên n,
nghiệp vụ.
thực hiện các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân ng
vềnh vực trồng trọt, bảo v thực vật.
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hợp thực hiện.
Phi hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoch định và thực thi chínhch ln
quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ được
phân ng.
Nội dung phối hợp được hoàn
thành đạt chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên n trong ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị i
liu và ý kiến pt biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, cơ quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphi hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng png phụ trách
(nếu )
c ng chức chuyên môn khác
trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sng nghiệp và PTNT
-Trung m Dịch vụ Nông nghiệp
-UBND các xã, thtrấn
- HTX dịch vng nghiệp
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chđạo điều nh của t chức trong phạm vi nhiệm vđược giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh g mức độ c thực của thông tin phục vcho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lc
5.1. u cầu v trình độ
274
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Ngành
Nông nghiệp Trồng trọt, khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành khác phù hợp
theo yêu cầu nhiệm vcủa cấp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
Có chứng ch bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại
ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu
của vị trí việc làm..
Phm cht nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm túc chấp nh chtrương, chính
ch của Đảng, pp lut của nhà ớc, quy đnh của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao vi ng việc, với tập thể, phối hợp ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c chủ
trương, cnhch, nghị quyết, kế hoạch, giải pp đối vi các vấn đề thực tiễn
liên quan trong phm vi chức ng, nhiệm v được giao.
• Có khả ng cụ thể hoá và tổ chức thực hin hiệu qu c chủ trương, đưng
lối của Đảng, chính ch pháp luật của N ớc lĩnh vực công tác được
phân ng.
khnăng đxuất những chtrương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiu vận dụng được các kiến thức chuyên n về lĩnh vực hot động
thực thi, kỹ năng xử các nh huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra,
gm t, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vt việc m.
Hiểu vận dụng được các kiến thức vpơng pháp nghn cứu, tchức,
triển khai nghn cứu, xây dựngci liệu, đềi, đ án thuộcnh vực chuyên
n đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản ng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ
ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng tnh thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh văn bản vào
công việc theo yêu cầu ca vị trí việc m.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hànhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
275
Sdụng ngoại ng
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nm năng lực chuyên
n
Khả năng tham u xây dựngc n bản
2-3
Khả năng ng dẫn thực hiện c văn bản
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện c văn bn
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên n, nghiệp v
2-3
Nm ng lực quản
duy chiếnc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản ngun lực
1-2
Pt triển đội n
1-2
Tên Vtrí việc m:Chun vn Quản lý về chăn nuôi, t y
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-43
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc: Png ng nghiệp và Pt triển nông thôn huyn Nam Trực
Quy trình công việc ln quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc; các văn bn
quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện vlĩnh vực cn
nuôi.
1. Mục tiêu v trí việcm
T chc thc hin qun ng tác ging vt nuôi, thc ăn cn nuôi, thuốc thú y các vt
khác phục v sn xuất ngành chăn nuôi trên địa n huyện theo quy định. Thc hin nhim v quản
v giết m động vt theo quy định ca pháp luật và ng dn xây dựng kế hoạch phát triển cn nuôi
ng hộ (gia tri, trang tri). T chc trin khai thc hin công c phòng chống dịch tn đàn gia c,
gia cầm, tm vacxin phòng chng dịch trên gia c, gia cầm.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản.
1. Tham u xây dựng chương trình, kế
hoch về lĩnh vực chăn nuôi trình Chủ tịch
Ủy ban nhân n huyện quyết định tổ
chức thực hiện cơng tnh, kế hoạch đó.
2. Tham mưu xây dựng các văn bản quy
phm pháp luật của huyện về nh vực
cn ni, thú y; kiến ngh sửa đổi, b
sung các n bản quy phạm pháp luật, c
chế độ, chính sách thuộc lĩnh vực chăn
nuôi, t y.
3. Có kh năng nghn cứu, đ xut, xây
dng, góp ý các văn bn quy phạm pháp lut
và các chương trình, kế hoạch, đề án, các
c quy định, văn bản pháp
lut, chiến lược, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chương
trình, d án, đề án được cấp có
thm quyền thông qua.
276
gii pháp phc v cho công c quản lý nhà
nưc về nh vực chăn nuôi, thú y liên quan
đến ngành thanh tra đa bàn quản .
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
n bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển
khai thực hiện văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án về
lĩnh vực chăn nuôi, thú y thuộc phạm vi
quản của quan, đơn vị hoặc của địa
phương theo phân công của lãnh đạo
quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế
độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ;
đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản vchăn nuôi, thú y
phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị
hoặc của địa phương.
Kế hoạch văn bản triển
khai, hướng dẫn chuyên môn
nghiệp vụ được hoàn thành
đúng tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất lượng, được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản.
Tham gia theo i, đôn đốc, kiểm tra việc
thực hiệnc văn bản quy phm pp luật,
chiếnợc, quy hoạch, kế hoch, cnh
ch, chế độ, cơng trình, dự án, đề án
chuyên môn, nghiệp vụ về nh vực chăn
nuôi, thú y thuộc phạm vi qun của
quan, đơn v hoặc của địa pơng theo
phân ng củanh đạo cơ quan, đơn v.
- Báoo kết quả kiểm tra phản
ánh đầy đủ nội dung thông tin
theo yêu cầu, chính c kịp
thi.
- Ni dung o o tổng kết,
đánh giá kịp thi, đề xuất giải
pháp, biện pp, được cấp
thm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c n bản
quy phạm pháp lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chế độ,
cơng trình, dự án, đề án chuyên môn,
nghiệp vụ về lĩnh chăn nuôi, thú y thuộc
phm vi quản của cơ quan, đơn vị hoặc
của địa phương theo phân ng của nh
đạo cơ quan, đơn v.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, cht ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân ng
vềnh vực chăn ni, thú y.
Đảm bảo quy trình công c
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quả ng
vic.
2.6
Phi hợp thực hiện.
Phi hợp với c đơn vị ln quan tham
u hoch định và thực thi chínhch ln
quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ được
phân ng.
Nội dung phối hợp được hoàn
thành đạt chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên n trong ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị i
liu và ý kiến pt biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, cơ quan nhiệm
vụ được giao.
277
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
- Tởng png
- P Tng png phụ trách (nếu có)
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn
vị thuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sng nghiệp và PTNT
- Trung m Dịch vng nghiệp
- UBND c , thị trấn
- HTX dịch vng nghiệp
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều hành của t chức trong phạm vi nhiệm v được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh g mức độ c thực của thông tin phục vcho nhim
vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trởn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Thú y,
Chăn ni hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
Có chứng ch bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoại ngữ
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị
trí việc làm..
Phm cht nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm túc chấp nh chủ trương, chính
ch của Đảng, pp lut của nhà ớc, quy đnh của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao vi ng việc, với tập thể, phối hợp ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
278
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c chủ
trương, cnhch, nghị quyết, kế hoạch, giải pp đối vi các vấn đ thực tiễn
liên quan trong phm vi chức ng, nhiệm v được giao.
• Có khả ng cụ thể hoá và tổ chức thực hin hiệu qu c chủ trương, đưng
lối của Đảng, chính ch pháp luật của N ớc lĩnh vực công tác được
phân ng.
khnăng đxuất những chtrương, xây dựng quy trình nội b giải
pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiu vận dụng được các kiến thức chuyên n về lĩnh vực hot động
thực thi, kỹ năng xử c nh huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra,
gm t, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vt việc m.
Hiểu vận dụng được các kiến thức vpơng pháp nghn cứu, tchức,
triển khai nghn cứu, xây dựngci liệu, đề tài, đề án thuộcnh vực chuyên
n đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản ng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ
ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng tnh thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh văn bản vào
công việc theo yêu cầu ca vị trí việc m.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hànhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ng
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nm năng lực chuyên
n
Khả năng tham mưu xây dng các văn bn (theo nhiệm vụ
của vtrí việc m)
2-3
Khả ng hướng dẫn thực hiện c n bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc m)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện cácn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc m)
2-3
Kh năng thẩm định, p ý c n bản (theo nhim vụ
của vtrí việc m)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt đng chuyên môn, nghiệp vụ
(theo nhiệm v của v t việc m)
2-3
Nm ng lực quản
duy chiếnc
1-2
279
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản ngun lực
1-2
Pt triển đội n
1-2
Tên Vtrí việc m: Chuyên viên về qun lý thủy sản
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-44
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc:Phòng Nông nghiệp Pt triển nông tn huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các văn
bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh
vực thuỷ sản.
1. Mục tiêu v trí việcm
T chc thc hin qun v thu sn trên địa bàn huyện theo quy định. Thc hin nhim v
quản v khai thác thuỷ sn theo quy định của pháp luật và hướng dẫn xây dựng kế hoạch phát trin
cn nuôi thu sn. T chc trin khai thc hin công tác phòng chống dch v thu sn.
2. Các công việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản.
1. Tham u xây dựng chương trình, kế
hoch về lĩnh vực thuỷ sản trình Chủ tịch
Ủy ban nhân n huyện quyết định tổ
chức thực hiện cơng tnh, kế hoạch đó.
2. Tham mưu xây dựng c n bản quy
phm pháp luật của huyện v lĩnh vực thuỷ
sản; kiến nghị sửa đổi, bổ sung c văn
bản quy phạm pp luật, các chế độ, chính
ch thuộc lĩnh vực thuỷ sản.
3. khnăng nghiên cứu, đề xuất, xây
dựng, p ý c n bản quy phạm pháp
lut và các chương trình, kế hoạch, đán,
các giải pp phục v cho côngc quản lý
nhà ớc về nh vực thuỷ sản liên quan
đến nnh thanh tra địa n quản .
c quy định, văn bản pháp
lut, chiến lược, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chương
trình, d án, đề án được cp có
thm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
n bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển
khai thực hiện văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án về
lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi quản lý
của cơ quan, đơn vị hoặc của địa phương
theo phân công của lãnh đạo quan,
đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế
độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ;
đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
Kế hoạch văn bản triển
khai, hướng dẫn chuyên môn
nghiệp vụ được hoàn thành
đúng tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất lượng, được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
280
lực, hiệu quả quản về thủy sảnthuộc
phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị
hoặc của địa phương.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản.
Tham gia theo i, đôn đốc, kiểm tra việc
thực hiệnc văn bản quy phm pp luật,
chiếnợc, quy hoạch, kế hoch, cnh
ch, chế độ, cơng trình, dự án, đề án
chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh vực thủy
sản thuộc phạm vi quản của quan,
đơn vị hoặc của địa phương theo pn
công của nh đạo quan, đơn vị.
- Báoo kết quả kiểm tra phản
ánh đầy đủ nội dung thông tin
theo yêu cầu, chính c kịp
thi.
- Ni dung o o tổng kết,
đánh giá kịp thi, đề xuất giải
pháp, biện pp, được cấp
thm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c n bản
quy phạm pháp lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chế độ,
cơng trình, dự án, đề án chuyên môn,
nghiệp vvề nh thủy sản thuộc phạm vi
qun của quan, đơn vị hoặc của địa
phương theo pn ng của lãnh đạo cơ
quan, đơn v.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, cht ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân ng
vềnh vực thủy sản.
Đảm bảo quy trình công c
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hợp thực hiện.
Phi hợp với c đơn vị ln quan tham
u hoch định và thực thi chínhch ln
quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ được
phân ng.
Nội dung phối hợp được hoàn
thành đạt chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên n trong ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị i
liu và ý kiến pt biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, cơ quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
- Tởng png
- P Trưởng png phụ trách
(nếu )
c ng chức chuyên môn khác
trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
quan, tchức quan hcnh
Bản chất quan hệ
- Sng nghiệp và PTNT
Tham giac cuộc họp có liên quan.
281
- Trung m Dịch vng nghiệp
- UBND c , thị trấn
- HTX dịch vng nghiệp
- c cơ quan, đơn v liên quan
Cung cấpc tng tin theo yêu cầu.
Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều hành của t chức trong phạm vi nhiệm v được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh g mức độ c thực của thông tin phục vcho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tt nghiệp đi hc tr lên nhóm nnh hoc nnh hoc chuyên ngành: Thủy
sn, nuôi trồng thy sn hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm
vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
Có chứng ch bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại
ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu
của vị trí việc làm.
Phm cht nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pp lut của nhà ớc, quy đnh của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao vi ng việc, với tập thể, phối hợp ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c chủ
trương, cnhch, nghị quyết, kế hoạch, giải pp đối vi các vấn đ thực tiễn
liên quan trong phm vi chức ng, nhiệm v được giao.
• Có khả ng cụ thể hoá và tổ chức thực hin hiệu qu c chủ trương, đưng
lối của Đảng, chính ch pháp luật của N ớc lĩnh vực công tác được
phân ng.
khnăng đxuất những chtrương, xây dựng quy trình nội b giải
pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiu vận dụng được các kiến thức chuyên n về lĩnh vực hot động
282
thực thi, kỹ ng xử c nh huống trong quá trình ng dẫn, kiểm tra,
gm t, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vt việc m.
Hiểu vận dụng được các kiến thức vpơng pháp nghn cứu, tchức,
triển khai nghn cứu, xây dựngci liệu, đề tài, đ án thuộcnh vực chuyên
n đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản ng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ
ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng tnh thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản o
công việc theo yêu cầu ca vị trí việc m.
5.2. u cầu vềng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hànhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ng
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khả năng tham mưu xây dng các văn bn (theo nhiệm vụ của
vị trí việc m)
2-3
Khả ng hướng dẫn thực hiện các n bản (theo nhiệm vụ
của vtrí việc m)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện c văn bản (theo nhiệm vụ
của vtrí việc m)
2-3
• Khảng thm định, góp ý cácn bản (theo nhiệm vụ của vị
trí việcm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm)
2-3
Nm ng lực quản
duy chiếnc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản ngun lực
1-2
Pt triển đội n
1-2
Tên Vtrí việc m: Chuyên viên về qun lý thủy lợi, đê điu,
phòng chống thiên tai và ớc sạch nông thôn
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-45
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc:Phòng Nông nghiệp Pt triển nông tn huyện Nam Trực
Quy trình công việc ln quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nớc; các văn
bản quy phạm pp luật, văn bản ch đo, ớng dẫn của Trung
ương, của tỉnh, của huyện về nh vực thuỷ lợi, đê điều phòng
283
chống thiên tai.
1. Mục tiêu v trí việcm
Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Ủy ban nhân dân huyện về pn cấp quản
các công trình thủy lợi chương trình mục tiêu cấp, tht ớc ng thôn trên địa n huyện; ớng
dẫn, kiểm tra về việc xây dựng, khai tc, sử dụng bảo vệ các công trình thủy lợi tn địan huyn;
tổ chức thực hiện chương trình, mục tiêu cấp, thoát ớc nông thôn đã được phê duyt. ớng dẫn,
kim tra và chịu trách nhiệm về xây dựng, khai tc, bo vệ công tnh png, chống thn tai; xây dựng
phương án, kế hoạch, biện pp tổ chức thực hin việc png, chống thn tai trên địa n huyện
theo quy định của pháp luật.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản.
1. Tham u xây dựng cơng trình, kế
hoch vnh vực thuỷ lợi trình Chủ tịch
Ủy ban nhân n huyện quyết định tổ
chức thực hiện cơng tnh, kế hoạch đó.
2. Tham mưu xây dựng các văn bản quy
phm pháp luật của huyện v lĩnh vực thuỷ
lợi; kiến nghị sửa đổi, bổ sung c n bản
quy phạm pháp lut, các chế độ, chính
ch thuộc lĩnh vực thuỷ li, đề điều và
phòng chống thn tai.
3. khnăng nghiên cứu, đề xuất, xây
dựng, p ý c n bản quy phạm pháp
lut và các chương trình, kế hoạch, đán,
các giải pp phục v cho côngc quản lý
nhà nước về nh vực thuỷ lợi, đề điều
phòng chống thiên tai liên quan đến ngành
thanh tra địa bàn quản lý.
c quy định, văn bản pháp
lut, chiến lược, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chương
trình, d án, đề án được cấp có
thm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
n bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển
khai thực hiện văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án về
lĩnh vực thuỷ lợi, đề điều và png chống
thiên taithuộc phạm vi quản lý của cơ
quan, đơn vị hoặc của địa phương theo
phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế
độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ;
đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản vthuỷ lợi, đề điều
phòng chống thiên taiphạm vi quản lý
của quan, đơn vị hoặc của địa
phương.
Kế hoạch văn bản triển
khai, hướng dẫn chuyên môn
nghiệp vụ được hoàn thành
đúng tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất lượng, được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
284
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản.
Tham gia theo i, đôn đốc, kiểm tra việc
thực hiệnc văn bản quy phm pp luật,
chiếnợc, quy hoạch, kế hoch, cnh
ch, chế độ, cơng trình, dự án, đề án
chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh vực thuỷ
lợi, đề điều phòng chống thiên taithuộc
phm vi quản của cơ quan, đơn vị hoặc
của địa phương theo phân ng của nh
đạo cơ quan, đơn v.
- Báoo kết quả kiểm tra phản
ánh đầy đủ nội dung thông tin
theo yêu cầu, chính c kịp
thi.
- Ni dung o o tổng kết,
đánh giá kịp thi, đề xuất giải
pháp, biện pp, được cấp
thm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c n bản
quy phạm pháp lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chế độ,
cơng trình, dự án, đề án chuyên môn,
nghiệp vụ v nh thuỷ lợi, đề điều và
phòng chống thiên taithuộc phạm vi quản
của quan, đơn vị hoặc ca địa
phương theo pn ng của lãnh đạo cơ
quan, đơn v.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, cht ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân ng
về lĩnh vực thuỷ lợi, đề điều và phòng
chống thiên tai.
Đảm bảo quy trình công c
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quả công
vic.
2.6
Phi hợp thực hiện.
Phi hợp với c đơn vị ln quan tham
u hoch định và thực thi chínhch ln
quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ được
phân ng.
Nội dung phối hợp được hoàn
thành đạt chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên n trong ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị i
liu và ý kiến pt biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, cơ quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
- Tởng png
- P Trưởng png phụ trách
(nếu )
c ng chức chuyên môn khác
trong cơ quan
Các cơ quan chuyên n, đơn v
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
285
- Sng nghiệp và PTNT
- Trung m Dịch vng nghiệp
- UBND c , thị trấn
- HTX dịch vng nghiệp
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều hành của t chức trong phạm vi nhiệm v được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh g mức độ c thực của thông tin phục vcho nhim
vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Công nghệ
kỹ thuật ng tnh xây dựng, ng nghệ kỹ thut xây dựng,ng nghệ kỹ thuật vật
liu xây dựng, Kỹ thuậty dựng, Kỹ thut công trình xây dựng, Kỹ thut xây dựng
công trình thuỷ, Kỹ thuật sở hạ tầng, Kỹ thuật tài nguyên ớc, Kỹ thuật cấp
tht nướchoặc chuyên ngành khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa cp có thm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản n nước đối với công chức
ngch chuyên vn ơng đương.
•Có kỹ năng sử dụng ng nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại ngữ
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí
việc làm.
Phm cht nn
Tuyệt đối trung tnh, tinng, nghiêm túc chấp hành chtrương, chínhch của
Đảng, pp luật của nhàc, quy đnh của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao vi ng việc, với tập thể, phối hợp ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm đnh các ch
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn ln
quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khng c thể hoá và t chức thực hiện hiệu qu các chủ trương, đường lối
của Đảng, chính ch pp luật của N nước lĩnh vực côngc được pn công.
Có khnăng đxuất những chtơng, y dựng quy trình nội b giải pháp
286
giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của đơn v.
• Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên n vlĩnh vực hoạt động và thực
thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám t,
tham u, đxut thực hiện ng việc theo vtrí việc m.
Hiu vận dụng được các kiến thức vphương pp nghn cứu, tổ chức, triển
khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đi, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm
nhiệm.
Biết vận dụng c kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ năng
thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ vngành, nh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thc, kỹ thuật xây dựng, bannh văn bản o công
vic theo yêu cu của vị trí việc làm.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hànhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ng
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nm ng lực
chuyên n
Khả năng tham mưu xây dng các văn bản (theo nhiệm vcủa
vị trí việc m)
2-3
Khả ng hướng dẫn thực hiện các n bản (theo nhim vụ
của vtrí việcm)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện c n bản (theo nhiệm vụ
của vtrí việc m)
2-3
• Khảng thẩm định, góp ý cácn bản (theo nhiệm vụ của vị
trí việcm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên n, nghiệp vụ (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm)
2-3
Nm ng lực quản
duy chiếnc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản ngun lực
1-2
Pt triển đội n
1-2
Tên Vtrí việc m: Chuyên viên về qun lý chất ng, chế
biến phát triển thị trưng
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-46
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc:Phòng Nông nghiệp Pt triển nông tn huyện Nam Trực
Quy trình công việc ln
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của N ớc; c n bản quy
287
quan:
phm pháp luật, n bản chđạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện vlĩnh vực quản chất ng, chế biến và pt triển thtrường.
1. Mục tiêu v trí việcm
Hướng dẫn kim tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch cơ chế, chính ch nh vực phát triển
nh vực quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường.Tổ chức thực hiện c văn bản quy phạm
pháp luật, quy hoạch, kế hoạch, cơng trình, đề án, dán, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức
kinh tế - kỹ thuật đã được cấp thẩm quyền ban nh hoặc phê duyệt thuộc lĩnh vực quản chất
ng, chế biến pt triển thtrường.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản.
1. Tham u xây dựng chương trình, kế
hoch về quản chất lượng, chế biến
phát triển thị trường trình Ch tịch Ủy ban
nhân n huyện quyết định và t chức thực
hin chương trình, kế hoạch đó.
2. Tham mưu xây dựng các văn bản quy
phm pháp luật của huyện v quản chất
ng, chế biến pt triển thị trường;
kiến nghị sửa đổi, bổ sung các n bn quy
phm pháp luật, c chế độ, chính ch
thuộcnh vực quản lý chất lượng, chế
biến pt triển thtrường.
3. khnăng nghiên cứu, đề xuất, xây
dựng, p ý c n bản quy phạm pháp
lut và các chương trình, kế hoạch, đề án,
các giải pp phục v cho côngc quản lý
nhà ớc về lĩnh vực qun chất ợng,
chế biến phát trin thị trườngliên quan
đến nnh thanh tra địa n quản .
c quy định, văn bản pháp
lut, chiến lược, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chương
trình, d án, đề án được cấp có
thm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
n bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển
khai thực hiện văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án về
lĩnh vực quản chất lượng, chế biến
phát triển thị trưngthuộc phạm vi quản
của quan, đơn v hoặc của địa
phương theo phân công của lãnh đạo
quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế
độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ;
đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản chấtợng, chế biến
phát triển th trưng phạm vi quản lý
của quan, đơn vị hoặc của địa
phương.
Kế hoạch văn bản triển
khai, hướng dẫn chuyên môn
nghiệp vụ được hoàn thành
đúng tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất lượng, được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
Tham gia theo i, đôn đốc, kiểm tra việc
- Báoo kết quả kiểm tra phản
288
kết việc thực hiện c
n bản.
thực hiệnc văn bản quy phm pp luật,
chiếnợc, quy hoạch, kế hoch, cnh
ch, chế độ, cơng trình, dự án, đề án
chuyên môn, nghiệp vụ v lĩnh vực qun
chất lượng, chế biến phát triển thị
trườngthuộc phm vi quản của quan,
đơn vị hoặc của địa phương theo pn
công của nh đạo quan, đơn vị.
ánh đầy đủ nội dung thông tin
theo yêu cầu, chính c kịp
thi.
- Ni dung o o tổng kết,
đánh giá kịp thi, đề xuất giải
pháp, biện pp, được cấp
thm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý các
n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c n bản
quy phạm pháp lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chế độ,
cơng trình, dự án, đề án chuyên môn,
nghiệp vụ về nh vực quản chất lượng,
chế biến và phát triển thị trườngthuộc
phm vi quản của cơ quan, đơn vị hoặc
của địa phương theo phân ng của nh
đạo cơ quan, đơn v.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân ng
về lĩnh vực quản chất lượng, chế biến và
phát triển th tờng.
Đảm bảo quy trình công c
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hợp thực hiện.
Phi hợp với c đơn vị ln quan tham
u hoch định và thực thi chínhch ln
quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ được
phân ng.
Nội dung phối hợp được hoàn
thành đạt chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên n trong ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liu và ý kiến pt biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, cơ quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân công.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
- Tởng png
- P Trưởng png phụ trách
(nếu )
c ng chức chuyên n khác
trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sng nghiệp và PTNT
- Trung m Dịch vng nghiệp
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
289
- UBND c , thị trấn
- HTX dịch vng nghiệp
- c cơ quan, đơn v liên quan
Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều hành của t chức trong phạm vi nhiệm v được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh g mức độ c thực của thông tin phục vcho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lc
5.1. u cầu v tnh độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trởn nhóm nnh hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Công nghệ
thực phẩm; Kỹ thut thực phẩm; ng nghệ sau thu hoạch; ng nghệ chế biến
thuỷ sản, đảm bảo chất ợng an tn thc phẩm.hoặc chuyên ngành kc phù
hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy đnh.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản n nước đối với công chức
ngch chuyên vn ơng đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại ngữ
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí
việc làm.
Phm cht nn
Tuyệt đối trung tnh, tinng, nghiêm túc chấp hành chtrương, cnhch của
Đảng, pp luật của nhàc, quy đnh của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao vi ng việc, với tập thể, phối hợp ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm đnh các ch
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pp đối với các vấn đề thực tiễn liên
quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khng c thể hoá và t chức thực hiện hiệu qu các chủ trương, đường lối
của Đảng, chính ch pp luật của N nước lĩnh vực côngc được pn công.
Có khnăng đề xut những chtơng, xây dựng quy trình nội b giải pháp
giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của đơn v.
• Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên n vlĩnh vực hoạt động và thực
thi, kỹ năng xử c nh huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t,
tham u, đxut thực hiện ng việc theo vtrí việc m.
290
Hiu vận dụng được các kiến thức vphương pp nghn cứu, tổ chức, triển
khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đi, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm
nhiệm.
Biết vận dụng c kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ năng
thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ vngành, nh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thc, kỹ thuật xây dựng, bannh văn bản vào công
vic theo yêu cu của vị trí việc làm.
5.2. u cầu vềng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hànhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ng
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nm năng lực chuyên
n
Khả năng tham u xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm)
2-3
Kh ng ớng dẫn thực hiện c n bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm)
2-3
Khả ng kiểm tra việc thực hiện c văn bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm)
2-3
Khả ng thm định, p ý c văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc m)
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
(theo nhiệm v của v t việcm)
2-3
Nm ng lực quản
duy chiếnc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản ngun lực
1-2
Pt triển đội n
1-2
Tên Vtrí việc m: Chuyên viên về phát triển ng thôn
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-47
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc:Phòng Nông nghiệp Pt triển nông tn huyện Nam Trực
Quy trình công việc ln quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước;cn bản
quy phạm pháp luật, văn bản chđạo, ớng dẫn của Trung ương, của
tỉnh, của huyện về pt triển nông tn.
291
1. Mục tiêu v trí việcm
Tham mưu xây dựng cơng trình, kế hoạch công tác của Ban chỉ đạo huyện; xây dựng kế hoạch
thực hiện Cơng trình xây dựng ng tn; kế hoạch phối hợp chỉ đạo, kiểm tra, giám sát hướng
dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Chương trình.Tham u xây dựng kế hoạch
vốn, pn bvà gm t tình nh thực hiện vốn ngân sách các nguồn vốn huy động khác để xây
dựng nông tn mi trên địa bàn; tổng hợp,o cáo kết quả thực hiện Cơng tnh trên địan huyện,
đề xuất giải pháp nhằm tháo gỡ nhng vấn đề mi pt sinh, k kn để thực hiện có hiệu qu Chương
trình; tổ chức thông tin, tuyên truyn, đào tạo, tập huấn, bi ỡngng tác pt triển ng thôn cho đội
ngũ cán bc cấp.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản.
1. Tham u xây dựng chương trình, kế
hoch về phát triển nông thôn trình Chủ tịch
Ủy ban nn dân huyện quyết định và tổ chức
thực hiện chương tnh, kế hoạch đó.
2. Tham u xây dựng c văn bản quy
phm pp luật của huyện v phát triển nông
thôn; kiến nghị sửa đổi, bổ sung các n bản
quy phm pp luật, các chế độ, cnh sách về
phát triển nông thôn.
3. khả năng nghiên cứu, đ xut, xây
dng, góp ý các văn bn quy phm pháp lut
các cơng trình, kế hoạch, đ án, c giải
pháp phục v cho công c xây dựng pt
trin nông tn.
Đảm bảo quy trình ng c và
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu qu công
vic.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
- Tham gia, phối hp hướng dẫn triển khai
thực hiện n bản quy phạm pp luật, chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án về lĩnh vực phát
trin ng thôn thuộc phạm vi quản lý của
quan, đơn vị hoặc của địa phương theo phân
công của nh đạo quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ,
chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu
quả phát triển nông thôn phạm vi quản lý của
cơ quan, đơn vị hoặc của địa phương.
Kế hoạch văn bản triển
khai, hướng dẫn chuyên môn
nghiệp vụ được hoàn thành
đúng tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất lượng,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản.
Tham gia theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc
thực hin các văn bản quy phạm pháp luật,
chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chế độ, cơng trình, dự án, đ án chuyên
n, nghiệp vụ về lĩnh vực phát triển nông
thôn thuộc phạm vi quản của cơ quan, đơn
vị hoặc của địa phương theo phân ng của
nh đạo quan, đơn vị.
- o cáo kết qu kiểm tra phn
ánh đầy đủ nội dung thông tin
theo yêu cầu, chính xác và kịp
thi.
- Nội dung o cáo tổng kết,
đánh g kịp thời, đề xuất giải
pháp, biện pp, được cp có
thm quyền phê duyệt.
292
2.4
Tham gia góp ý c
n bản.
Tham gia thm định, p ý c văn bản quy
phm pháp luật, chiến c, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chế độ, chương trình, dự
án, đề án chuyên n, nghiệp vụ về nh vực
phát trin nông tnthuộc phạm vi quản
của quan, đơn vị hoặc của địa phương theo
phân ng củanh đạo cơ quan, đơn v.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn tnh theo
đúng kế hoch, cht lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch t hoặc tham gia tổ chức triển khai thực
hin các hoạt động chuyên môn nghiệp v
theo nhim vụ được phân công về lĩnh vực
phát triển nông thôn.
Đảm bảo quy trình ng c và
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hợp thực hiện.
Phi hợp với các đơn vliên quan tham u
hoch định thực thi chính ch liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm v được phân
công.
Nội dung phối hợp được hoàn
thành đạt chất ng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan đến nh vực
chuyênn trong và ngi đơn v theo
phân ng.
Tham dự đầy đủ, chuẩn b i
liu và ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của
cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, quan và nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
- Tởng png
- P Trưởng png phụ trách
(nếu )
c ng chức chuyên môn khác
trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sng nghiệp và PTNT
- Trung m Dịch vng nghiệp
- UBND c , thị trấn
- HTX dịch vng nghiệp
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cầu.
Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều hành của t chức trong phạm vi nhiệm v được giao
293
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh g mức độ c thực của thông tin phục vcho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:Nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế,
Kinh tế nông nghiệp, Phát triển nông thôn hoặc chuyên ngành kc p hợp theo
yêu cầu nhim vụ của cp thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chứng
chỉ
• Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà nước đối với công chức
ngch chuyên vn ơng đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại ng
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí
việc làm..
Phm cht nn
Tuyệt đối trung tnh, tin ởng, nghm túc chấp nh chủ tơng, cnh ch
của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định ca cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao vi ng việc, với tập thể, phối hợp ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
khả ng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thm định c ch
trương, chính ch, ngh quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề thực tiễn
liên quan trong phm vi chức ng, nhiệm v được giao.
• Có kh năng cụ thể h và tổ chức thực hiện hiu quả các chủ trương, đường lối
của Đảng, chính ch pp luật của N nước lĩnh vực ng tác được pn công.
• Có khả ng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải pháp
giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của đơn v.
• Hiểu vận dụng đượcc kiến thức chuyên môn vềnh vực hoạt động thực
thi, kỹ năng xử các nh huống trong quá tnh ng dẫn, kiểm tra, gm sát,
tham u, đxut thực hiện ng việc theo vtrí việc m.
• Hiểu và vận dụng đượcc kiến thức về phương pháp nghn cứu, tổ chức, triển
khai nghn cứu, xây dựng c i liệu, đtài, đề án thuộc nh vực chuyên n
đảm nhiệm.
• Biết vận dụng c kiến thức bản và nâng cao về ngành, nh vực; kỹ ng
thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ vngành, nh vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thut xây dựng, ban nh văn bản o
công việc theo yêu cầu ca vị trí việc m.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
294
Tchức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hànhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ng
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nm ng lực
chuyên n
• Khnăng tham mưu y dựng các n bản (theo nhiệm vụ của
vị trí việc m)
2-3
• Khả ng ớng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của
vị trí việc m)
2-3
Khả ng kim tra vic thực hiện các n bản (theo nhiệm vụ
của vtrí việc m)
2-3
Kh ng thm định, góp ý c văn bản (theo nhiệm vụ của vị
trí việcm)
2-3
Kh ng thực hiện hoạt động chuyên n, nghiệp vụ (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm)
2-3
Nm ng lực quản
duy chiếnc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản ngun lực
1-2
Pt triển đội n
1-2
295
Tên V trí việcm: Chuyên vn về khng sản
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-48
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm m việc:Pngi nguyên i trường huyn Nam Trc
Quy trình công việc ln quan
Thc hin theo quy định của Đng, pp lut của N nước; c văn
bn quy phm pháp luật,n bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương,
ca tnh, ca huyn v lĩnh vực khoáng sn.
1. Mục tiêu v trí việcm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án
về lĩnh vực khoáng sản; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chun môn theo mảng
công việc được phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn tnh ng
vic
Mảng ng
vic
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia xây dựng các n bản ớng dẫn
thuộc thẩm quyền ban nh của HĐND,
UBNDhuyn về quản i nguyên khng
sản
2. Soạn thảo quy định cthể,n bản triển khai
thực hiện chỉ thị, quyết định, kế hoạch của
HĐND, UBND huyện về Quản i nguyên
khng sản theo nhiệm vụ được pn ng.
Quy định,n bản thuộc lĩnh vực
Quản i nguyên khoáng sản được
hoàn thành theo đúng tiến độ kế
hoch, đảm bảo chất ợng theo yêu
cầu của người chtrì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn
bản.
1. ớng dẫn nghiệp v cho c đơn vị liên
quan được pn công theo i.
2. Hướng dẫn nghiệp vụ cho ng chức và
người dân có ln quan.
Truyền đạt được các nội dung về
nghiệp vụ để các đơn vị liên quan có
kh năng thực hiện ng việc chính
c, kịp thời.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
vic thực hiện
các văn bản.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báoo tình hình
về kết qu thc hiện thông , chỉ thị, quyết
định, kế hoạch của UBND huyện về quảni
nguyên khng sảntrong nh vực được phân
công, đề xuất chủ trương biện pp chấn
chỉnh.
Văn bản o cáo kết qu kiểm tra,
đánh giá đề xuất kịp thi; đúng
kế hoạch, được cấp thẩm quyền phê
duyệt x.
2.4
Tham gia
thm định c
n bản.
Tham gia thẩm định, p ý c quy định của
n bản pháp luật, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính ch, cơng trình, dự án, đề án
liên quan đến về lĩnh vực khoáng sản .
Nội dung tham gia thẩm định, p ý
được hn thành theo đúng kế hoạch,
chất ng do người chủ trì giao.
296
2.5
Thực hiện các
hot đng
chuyên n,
nghiệp vụ.
Ch trì hoc tham gia tổ chức trin khai thực
hin c hot động chuyên n, nghiệp vtheo
nhiệm vđược phân công.
Đảm bảo quy trình công c theo
đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng
hiệu quả công việc.
2.6
Phi hợp công
c
Ch động phối hợp với c cơ quan, đơn vị ln
quan và phi hợp với các ng chức khác trin
khai công việc, m đúng thm quyn trách
nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ được giao tng
sut, tạo được mối quan hệ công c
ch cực theo đúng quy chế, quy định
phi hợp ng c.
2.7
Thực hiện chế
độ hội họp
Được tham dự các cuộc họp liên quan đếnng
c theo pn công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin triển khai
thực hiện theo kết luận cuộc họp.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch ng tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên sở
nội dung kế hoạch ng tác của đơn
vị và được thực hin theo đúng tiến
độ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
- Tởng png
- P Tởng png phụ
trách (nếu có)
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị thuộc
huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan t chức quan hchính
Bản chất quan hệ
-Sở Tài nguyêni trường.
- UBND c , thị trấn.
- c Hội, doanh nghiệp, tổ chức có liên
quan.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
• Thu thp c thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc
chuyên n.
Thực hiện các o o theo yêu cầu.
Thu thập các tng tin cn thiết cho việc thực hiện công việc.
Phi hợpy dựng cácn bản quản lý của cơ quan hướng
dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai c công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
297
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công c qun tài nguyên khoáng sản.
4.3
Được cung cấp thông tin về ngc chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ được
giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho nhiệm v
được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5.Các u cu v trình độ, ng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại tr lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản đất
đai, Địa chính, Kỹ thuật địa cnh, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Trắc địa bản đồ,
Luật hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhim vụ của cấp có thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với ng
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cu ca v
trí việc làm.
Phm cht nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm túc chấpnh chủ tơng, chính sách
của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao vi công việc, vi tập th, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mt thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cu khác
- khnăng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thm định các ch
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề thực tiễn
liên quan trong phm vi chức ng, nhiệm v được giao.
- Có khng cụ thể hóa và t chức thực hiện hiệu qu các chủ trương, đường
lối của Đảng, cnhch pháp luật của Nhà nưc ở lĩnh vựcng tác được phân
công.
khả ng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải pháp
giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của đơn v.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên n về nh vực hoạt động và
thực thi, kỹng xử các tình huống trong q trìnhớng dẫn, kiểm tra, gm
t, tham mưu, đxut và thc hiện công việc theo vị trí việc m.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghn cứu, tổ chức,
298
triển khai nghn cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên
n đảm nhiệm.
- Biết vn dụng các kiến thức bảnng cao v ngành, lĩnh vực; có kỹng
thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ vngành, nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh văn bản o
công việc theo yêu cầu ca vị trí việc m.
5.2 Yêu cầu về năng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hànhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ng
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khả năng tham u xây dựngc n bản
2-3
Khả năng ng dẫn thực hiện c văn bản
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện c văn bn
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên n, nghiệp v
2-3
Nm ng lực quản
duy chiếnc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản ngun lực
1-2
Pt triển đội n
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên về đo đạc bản đ
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-49
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc:Pngi nguyên i trường huyn Nam Trc
Quy trình công việc
liên quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pp lut ca N nước; các văn bản
quy phm pháp luật,n bn ch đạo,ng dn ca Trung ương, ca tnh,
299
ca huyn v lĩnh vực đo đạc bn đồ.
1. Mục tiêu v trí việcm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án
về lĩnh vực đo đạc bản đồ; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn tnh
công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
1. Tham giay dựng cácn bnng
dn thuộc thm quyn ban hành của
HĐND, UBND huyện về đo đạc, bản đ.
2. Son tho quy định cụ th, văn bản
triển khai thực hiện chỉ thị, quyết định, kế
hoạch ca ND, UBND huyn về đo
đc, bn đ theo nhim v được pn
công.
Quy định, văn bản thuộc nh vực
Quản đất đai được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện c
n bản.
1. Hướng dẫn nghiệp vcho các đơn vị
liên quan được pn công theo dõi.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho ng chức
người n có liên quan.
Truyền đạt được c nội dung về
nghiệp v để c đơn vị liên quan
có khả năng thực hiện công việc
cnh xác, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết vic thực
hin c văn bản.
Tchức theo dõi, tham gia kiểm tra
o o tình nh về kết quả thực hiện
thông tư, chỉ thị, quyết đnh, kế hoạch
của UBND huyn về đo đạc, bản đồ
trong nh vực được phân công, đề xuất
chủ tơng và biện pp chấn chnh.
Văn bản o o kết quả kiểm tra,
đánh giá đ xut kịp thời;
đúng kế hoạch, được cấp thẩm
quyền p duyệt xử.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thm định,p ý c quy định
của văn bản pháp luật, chiến ợc, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đán ln quan đến về nh
vực đo đạc bản đồ.
Nội dung tham gia thẩm định, góp
ý được hn thành theo đúng kế
hoch, chất lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các hot
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Ch t hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện c hoạt đng chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trìnhngc và
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ng và hiệu quả công việc.
2.6
Phi hợp côngc
Ch động phối hợp với các quan, đơn
vị liên quan phối hợp với c ng
chức khác triển khai công việc, làm đúng
thm quyền trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan hệ
công c tích cực theo đúng quy
chế, quy định phối hợp công tác.
300
2.7
Thực hiện chế độ hội
họp
Được tham dự c cuộc họp liên quan
đến công c theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin triển
khai thực hiện theo kết luận cuộc
họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
sở nội dung kế hoạch công c của
đơn v được thực hiện theo
đúng tiến đ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
- Tởng png
- P Trưởng png ph trách
(nếu )
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan t chức quan hchính
Bản chất quan hệ
-Sở Tài nguyêni trường.
- UBND c , thị trấn.
- c Hội, doanh nghiệp, tổ chức có liên
quan.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc
chuyên n.
Thực hiện các o o theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
vic.
Phối hợp xây dựng các văn bản quản của quan
ớng dẫn việc thực hiện.
Phi hợp triển khai c ng việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công c qun đt đai.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của tng tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
301
5.Các u cu v trình độ, ng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại trở lênnhóm ngành hoặc nnh hoặc chuyên ngành: Qun lý đất đai,
Địa chính, Kỹ thut địa chính, Kỹ thut trắc địa - bản đồ, Trắc địa bản đồ, Luật
hoc chuyên ngành kc p hợp theo yêu cu nhim vcủa cấp thẩm quyền
quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
• Có chng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với công chức
ngch chuyên vn ơng đương.
k năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cu ca v trí
việc làm.
Phm cht nn
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghm túc chấp hành chtrương, cnh ch
của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao vi công việc, vi tập th, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mt thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cu khác
- khng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kim tra thẩm định c ch
trương, chính ch, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn
liên quan trong phm vi chức ng, nhiệm v được giao.
- khả năng cụ th hóa và tổ chức thực hiện hiệu qu c chủ trương, đường lối
của Đảng, chính ch pp luật của N nước lĩnh vực côngc được pn công.
khả năng đề xut những chtrương, xây dựng quy trình nội bộ giải pp
giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của đơn v.
- Hiểu và vận dụng đượcc kiến thức chuyên môn vềnh vực hoạt động thc
thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t,
tham u, đxut thực hiện ng việc theo vtrí việc m.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghiên cứu, tổ chức, triển
khai nghiên cứu, xây dựng c i liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn
đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ ng
thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ vngành, nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành n bản o công
vic theo yêu cu của vị trí việc làm.
5.2. u cầu v ng lực
302
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hànhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ng
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khả năng tham u xây dựngc n bản
2-3
Khả năng ng dẫn thực hiện c văn bản
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện c văn bn
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên n, nghiệp v
2-3
Nm ng lực quản
duy chiếnc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản ngun lực
1-2
Pt triển đội n
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên về Quản lý đất đai
vị t việc làm:NT-NVCN-50
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc:Pngi nguyên i trường huyn Nam Trc
Quy trình công việc ln quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc; c
n bn quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, ca tnh, ca huyn v nh vực quản đất đai.
1. Mục tiêu v trí việcm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về nh vực qun lý đất đai; trc tiếp thc thi c nhim
v chuyên n theo mảng công việc được phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn tnh
303
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
công việc
2.1
Xây dựng n bản
1. Tham gia xây dựng các văn bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyn ban nh
của ND, UBND huyện về Quản lý
đất đai.
2. Soạn thảo quy định c th, n bản
triển khai thực hiện chth, quyết định,
kế hoch của ND, UBND huyện về
Quản lý đất đai theo nhiệm vụ được
phân ng.
Quy định, văn bản thuộc nh vực
Quản đất đai được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất ng theo u cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. Hướng dẫn nghiệp vcho các đơn vị
liên quan được pn công theo dõi.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho ng chức
người n có liên quan.
Truyền đạt được c nội dung về
nghiệp vđcác đơn vị liên quan
có khả năng thực hiện ng việc
cnh xác, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản.
Tchức theo i, tham gia kiểm tra
o o tình nh về kết quả thực hiện
thông tư, ch thị, quyết định, kế hoạch
của UBND huyện về Qun đất đai
trong nh vực được phân công, đề xuất
chủ tơng và biện pp chấn chnh.
Văn bản báo o kết quả kim tra,
đánh giá đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được cấp thm
quyền p duyệt xử.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thm định, góp ý c quy định
của văn bản pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đ án liên quan đến v nh
vực quản đất đai.
Nội dung tham gia thẩm đnh, góp
ý được hoàn thành theo đúng kế
hoch, chất lượng do ngưi chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch t hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện c hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ng và hiệu quả công việc.
2.6
Phi hợp côngc
Ch động phối hợp với các quan, đơn
vị liên quan phối hợp với c ng
chức khác triển khai công việc, làm đúng
thm quyền trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ đưc giao
thông suốt, tạo được mối quan hệ
công c ch cực theo đúng quy
chế, quy định phối hợp công tác.
2.7
Thực hiện chế độ hi
họp
Được tham dự c cuộc họp liên quan
đến công c theo phân công.
Tiếp thu, trao đi thông tin triển
khai thực hiện theo kết lun cuộc
họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
sở nội dung kế hoạch ng c của
đơn vị được thực hiện theo
đúng tiến đ.
304
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
- Tởng png
- P Trưởng png ph trách
(nếu )
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan t chức quan hchính
Bản chất quan hệ
-Sở Tài nguyêni trường.
- UBND c , thị trấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, t chức có ln
quan.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
vic chuyên n.
Thực hiện các báo cáo theo yêu cu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
vic.
• Phối hợp xây dựng c văn bản quản của quan và
ớng dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai c công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công c qun đt đai.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5.Các u cu v trình độ, ng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại tr lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý đất
đai, Địa chính, Kỹ thuật địa cnh, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Trắc địa, Lut
hoc chuyên ngành kc p hợp theou cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyn
305
quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với ng
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cu ca v
trí việc làm.
Phm cht nn
- Tuyệt đi trung thành, tin ng, nghiêm c chấp hành chủ trương, chính ch
của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao vi công việc, vi tập th, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mt thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cu khác
- khnăng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các ch
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề thực tiễn
liên quan trong phm vi chức ng, nhiệm v được giao.
- Có khng cụ thể hóa và t chức thực hiện hiệu qu c chtrương, đường
lối của Đảng, cnhch pháp luật của Nhà nưc ở lĩnh vựcng tác được phân
công.
khả ng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải pháp
giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của đơn v.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về nh vực hoạt động và
thực thi, kỹng xử các tình huống trong q trìnhớng dẫn, kiểm tra, gm
t, tham mưu, đxut và thc hiện công việc theo vị trí việc m.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghn cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên
n đảm nhiệm.
- Biết vn dụng các kiến thức bảnng cao v ngành, lĩnh vực; có kỹng
thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp v về ngành, nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh văn bản o
công việc theo yêu cầu ca vị trí việc m.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hànhn bản
2-3
306
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ng
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khả năng tham u xây dựngc n bản
2-3
Khả năng ng dẫn thực hiện c văn bản
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện c văn bn
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên n, nghiệp v
2-3
Nm ng lực quản
duy chiếnc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản ngun lực
1-2
Pt triển đội n
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên vn về bo tn
thiên nhiên đa dạng sinh hc
vị t việc làm: NT-NVCN-51
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: PngTài nguyên và i trưng huyn Nam Trc
Quy trình công việc ln quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc; c
n bn quy phm pp luật, n bản ch đạo, ng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn v nh vc bo tồn thn nhiên đa
dng sinh hc.
1. Mục tiêu v trí việcm
Tham gia xây dng chế độ cnh sách về nh vc bo tồn thiên nhiên đa dạng sinh hc; trc
tiếp thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được pn ng.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn tnh
công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
1. Tham gia xây dựng các văn bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyn ban nh
của ND, UBND huyện về bo tn
thiên nhiên đa dạng sinh hc.
Quy định, văn bản thuộc nh vực
qun môi tờng được hoàn
thành theo đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất lượng theo yêu cầu
307
2. Soạn thảo quy định c th, n bản
triển khai thực hiện chth, quyết định,
kế hoch của ND, UBND huyện về
bo tn thn nhiên và đa dng sinh hc
theo nhiệm vụ được pn công.
của nời chtrì.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. Hướng dẫn nghiệp vcho các đơn vị
liên quan được pn công theo dõi.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho ng chức
người n có liên quan.
Truyền đạt được c nội dung về
nghiệp vđcác đơn vị liên quan
có khả năng thực hiện ng việc
cnh xác, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản.
Tchức theo i, kiểm tra o cáo
nh hình về kết quả thực hiện tng tư,
chỉ thị, quyết định, kế hoạch của UBND
huyện về bo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh hc trong lĩnh vực được pn ng,
đề xuất chủ trương bin pp chấn
chỉnh.
Văn bản báo o kết quả kim tra,
đánh giá đề xuất kp thời;
đúng kế hoạch, được cấp thm
quyền p duyệt xử.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thm định, góp ý c quy định
của văn bản pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đ án liên quan đến về nh
vực bo tồn thiên nhiên đa dạng sinh
hc.
Nội dung tham gia thẩm đnh, góp
ý được hoàn thành theo đúng kế
hoch, chất lượng do ngưi chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch t hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện c hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ng và hiệu quả công việc.
2.6
Phi hợp côngc
Ch động phối hợp với các quan, đơn
vị liên quan phối hợp với c ng
chức khác triển khai công việc, làm đúng
thm quyền trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ đưc giao
thông suốt, tạo được mối quan hệ
công c ch cực theo đúng quy
chế, quy định phối hợp công tác.
2.7
Thực hiện chế độ hi
họp
Được tham dự c cuộc họp liên quan
đến công c theo phân công.
Tiếp thu, trao đi thông tin triển
khai thực hiện theo kết lun cuộc
họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
sở nội dung kế hoạch ng c của
đơn vị được thực hiện theo
đúng tiến đ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
308
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Tởng png
- P Tng png phụ trách (nếu có)
c công chức chuyên n khác
trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan t chức quan h cnh
Bản chất quan hệ
- Si nguyên Môi trưng tnh.
- UBND c , thị trấn.
- c Hội, doanh nghiệp, tổ chức
liên quan.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc
chuyên n.
Thực hiện các o o theo yêu cầu.
Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thc hiện công việc.
• Phối hợp xây dựng cácn bản quản của cơ quan vàớng
dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai c công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công c qun môi trường.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của tng tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trởn nm ngành hoặc nnh hoặc chuyên ngành: Quản
i nguyên môi trường, Khoa học môi tờng, Công nghệ kỹ thuật i
trường, Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường hoặc chuyên ngành khác phù
hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy đnh.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với ng
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cu ca v
309
trí việc làm.
Phm cht nn
- Tuyệt đi trung thành, tin ng, nghiêm c chấp hành chủ trương, chính ch
của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao vi công việc, vi tập th, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mt thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cu khác
- khnăng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thm định các ch
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề thực tiễn
liên quan trong phm vi chức ng, nhiệm v được giao.
- Có khng cụ thể hóa và t chức thực hiện hiệu qu các chủ trương, đường
lối của Đảng, cnhch pháp luật của Nhà nưc ở lĩnh vựcng tác được phân
công.
khả ng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải pháp
giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của đơn v.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về nh vực hoạt động và
thực thi, kỹng xử các tình huống trong q trìnhớng dẫn, kiểm tra, gm
t, tham mưu, đxuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghn cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên
n đảm nhiệm.
- Biết vn dụng các kiến thức bảnng cao vngành, lĩnh vực; có kỹng
thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ vngành, nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh văn bản o
công việc theo yêu cầu ca vị trí việc m.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện ng việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụng ngoại ng
2
- Sdụng công nghthông tin
Nm ng lực chuyên
- Khả năng chủ t tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
310
n
- Khả năng ng dn thực hiện c văn bản
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
- Khả năng phi hợp thực hiện các văn bản
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các n bản
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nn vn
1-2
Tên V trí việc m: Chun vn v môi
tng
Mã vị t việc m: NT-NVCN-52
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: PngTài nguyên và i trưng huyn Nam Trc
Quy trình công việc ln quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc; c
n bn quy phm pp luật, n bản ch đạo, ng dn ca Trung
ương, ca tnh, ca huyn v nh vực quản môi tng.
1. Mục tiêu v trí việcm
Tham gia xây dựng chế độ cnh ch về lĩnh vực qun môi tng; trc tiếp thực thi c
nhim v chuyên n theo mảng công việc được phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn tnh
công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
1. Tham gia xây dựng các văn bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyn ban nh
của ND, UBND huyện về qun lý
i tờng.
2. Soạn thảo quy định c th, n bản
triển khai thực hiện chth, quyết định,
kế hoch của ND, UBND huyện về
Quản lý i trường theo nhiệm vụ được
phân ng.
Quy định, văn bản thuộc nh vực
qun môi tờng được hoàn
thành theo đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất lượng theo yêu cầu
của nời chtrì.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. Hướng dẫn nghiệp vcho các đơn vị
liên quan được pn công theo dõi.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho ng chức
người n có liên quan.
Truyền đạt được c nội dung về
nghiệp vđcác đơn vị liên quan
có khả năng thực hiện ng việc
cnh xác, kịp thời.
311
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản.
Tchức theo i, kiểm tra báo o
nh hình về kết quả thực hiện tng tư,
chỉ thị, quyết định, kế hoạch của UBND
huyện về quản i trường trong lĩnh
vực được phân ng, đề xut chủ trương
biện pp chấn chnh.
Văn bản báo o kết quả kim tra,
đánh giá đề xuất kp thời;
đúng kế hoạch, được cấp thm
quyền p duyệt xử.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thm định, góp ý c quy định
của văn bản pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đ án liên quan đến về nh
vực quản i trường.
Nội dung tham gia thẩm đnh, góp
ý được hoàn thành theo đúng kế
hoch, chất lượng do ngưi chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch t hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện c hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình công c và
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ng và hiệu quả công việc.
2.6
Phi hợp côngc
Ch động phối hợp với các quan, đơn
vị liên quan phối hợp với c ng
chức khác triển khai công việc, làm đúng
thm quyền trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ đưc giao
thông suốt, tạo được mối quan hệ
công c ch cực theo đúng quy
chế, quy định phối hợp công tác.
2.7
Thực hiện chế độ hi
họp
Được tham dự c cuộc họp liên quan
đến công c theo phân công.
Tiếp thu, trao đi thông tin triển khai
thc hin theo kết lun cuc hp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
sở nội dung kế hoạch ng c của
đơn vị được thực hiện theo
đúng tiến đ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
- Tởng png
- P Trưởng png ph trách
(nếu )
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan t chức quan h cnh
Bản chất quan hệ
- Si nguyên Môi trưng tnh.
- UBND c , thị trấn.
- c Hội, doanh nghiệp, tổ chức có liên
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc
312
quan.
- c cơ quan, đơn v liên quan
chuyên n.
Thực hiện các o o theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng
vic.
Phối hợp xây dựng các văn bản quản của quan
ớng dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai c công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công c qun môi trường.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của tng tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học tr lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Qun
tài nguyên và i trường, Khoa học i trường, Công nghkỹ thuật i
trường, Kỹ thuật môi trường, Quản môi trường hoặc chuyên ngành khác
phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đi vi công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung ng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm..
Phm cht nn
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành chủ tơng, chính
ch của Đảng, pp lut của nhà ớc, quy đnh của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mt thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
313
c yêu cu khác
- khả ng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thm định c chủ
trương, chính ch, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề thực
tin liên quan trong phạm vi chứcng, nhiệm vđưc giao.
- khả năng cụ thể hóa tổ chc thực hiện hiệu quảc chủ trương, đường
lối của Đảng, cnh ch pháp luật của Nhà ớc lĩnh vực ng c được
phân ng.
khả ng đề xuất những chtrương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết c vấn đthực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vcủa
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên n về nh vực hoạt động
thực thi, kỹ ng xử c tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
gm t, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vt việc m.
- Hiểu vn dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, t chức,
triển khai nghn cu, xây dựng các tài liệu, đề i, đ án thuộc lĩnh vực
chuyên n đảm nhim.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản ng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành n bản o
công việc theo yêu cầu ca vị trí việc m.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện ng việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụng ngoại ng
2
- Sdụng công nghthông tin
Nm ng lực chuyên
n
- Khả năng chủ t tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
- Khả năng ng dn thực hiện c văn bản
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
- Khả năng phi hợp thực hiện các văn bản
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các n bản
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
314
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nn vn
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên về biến đổi khí hậu
vị t việc làm: NT-NVCN-53
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: PngTài nguyên và i trưng huyn Nam Trc
Quy trình công việc ln
quan
Thc hin theo quy định ca Đng, pp luật của Nhà nước; c n
bn quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương,
ca tnh, ca huyn v lĩnh vc qun lý biến đi khí hậu.
1. Mục tiêu v trí việcm
Tham gia xây dựng chế đ chính sách về lĩnh vực biến đổi khí hu; trc tiếp thc thi các nhim
v chuyên n theo mảng công việc được phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
1. Tham gia xây dựng c n bản hướng
dn thuc thẩm quyền ban hành của
HĐND, UBNDhuyện vbiến đổi khí hậu.
2. Son tho quy đnh c th, văn bn triển
khai thc hiện ch thị, quyết định, kế
hoạch ca ND, UBND huynv biến
đi khí hu theo nhim v đưc phân
công.
Quy định, n bản thuộc nh
vực biến đổi k hậu được hoàn
thành theo đúng tiến độ kế
hoch, đảm bảo chất ợng theo
yêu cầu của người cht.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. ớng dẫn nghip vcho c đơn vị
liên quan được pn công theo dõi.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho công chức
người n có liên quan.
Truyền đạt được các nội dung về
nghiệp v để các đơn vị liên
quan có khả năng thực hiện công
vic chính xác, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản.
T chức theo i, kiểm tra o o
nh nh về kết quthực hin thông ,
chỉ thị, quyết định, kế hoạch của UBND
huyện v biến đổi khí hậu trong nh vực
được phân ng, đề xuất ch trương
bin pháp chấn chỉnh.
Văn bản o o kết qu kiểm
tra, đánh giá có đề xuất kịp
thi; đúng kế hoạch, được cấp
thm quyền phê duyệt xử.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định
của n bản pp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến về lĩnh
vực biến đổi k hu.
Nội dung tham gia thẩm đnh,
p ý được hn tnh theo
đúng kế hoạch, chấtợng do
người chủ trì giao.
315
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm v được phân
công.
Đảm bảo quy trình ng c
theo đúng kế hoạch về tiến đ,
chất lượng và hiệu quả công
vic.
2.6
Phi hợp côngc
Ch động phối hợp với c cơ quan, đơn
vị liên quan và phi hợp với c công
chức khác triển khai ng việc, m đúng
thm quyền trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan
hệ ng tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối hợp công
c.
2.7
Thực hiện chế độ hi
họp
Được tham dự c cuộc họp ln quan
đến công c theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi tng tin triển
khai thực hiện theo kết luận cuộc
họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
sở ni dung kế hoạch công c
của đơn vị được thực hiện
theo đúng tiến độ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao.
3. c mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphi hợp chính
- Tởng png
- P Trưởng png ph trách
(nếu )
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan t chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Si nguyên Môi trưng tnh.
- UBND c , thị trấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, tổ chức có
liên quan.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc
chuyên n.
Thực hiện các o o theo yêu cầu.
Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thc hiện công việc.
• Phối hợp xây dựngc văn bản quản của quan hướng
dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai c công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
316
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công việc được giao
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của tng tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trn nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành: Quản
i nguyên và môi tng, Kinh tế tài nguyên thiên nhn, Kỹ thuật i
nguyên ớc, Khoa học trái đất, K tượng và khí hậu học, Quảni nguyên
ớc hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhim vụ của cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản n nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung ng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phm cht nn
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành chủ tơng, chính
ch của Đảng, pp lut của nhà ớc, quy đnh của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mt thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cu khác
- khả ng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c chủ
trương, chính ch, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đề thực
tin liên quan trong phạm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hóa tổ chc thực hiện hiệu quảc chủ trương, đường
lối của Đảng, cnh ch pháp luật của Nhà ớc lĩnh vực ng c được
phân ng.
khả ng đề xuất những chtrương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết c vấn đthực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vcủa
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
317
thực thi, kỹ ng xử c tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
gm t, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vt việc m.
- Hiểu vn dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, t chức,
triển khai nghn cu, xây dựng các tài liệu, đề i, đ án thuộc lĩnh vực
chuyên n đảm nhim.
- Biết vận dụng c kiến thức bản và nâng cao vnnh, lĩnh vực; kỹ
ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành n bản o
công việc theo yêu cầu ca vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu v năng lc
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện ng việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụng ngoại ng
2
- Sdụng công nghthông tin
Nm ng lực chuyên
n
- Khả năng chủ t tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
- Khả năng ng dn thực hiện c văn bản
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
- Khả năng phi hợp thực hiện các văn bản
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các n bản
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nn vn
1-2
Tên V trí việc m:Chun vn về tài ngun nước
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-54
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: PngTài nguyên và i trưng huyn Nam Trc
Quy trình công việc ln quan
Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp luật ca Nhà nước; các
n bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, ng dn ca
318
Trung ương, ca tnh, ca huyn v nh vực qun i nguyên
c.
1. Mục tiêu v trí việcm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về nh vực quản tài nguyên nước; trc tiếp thc thi
các nhim v chuyên n theo mảng công việc được phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
1. Tham gia xây dựng các văn bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyn ban nh
củaND, UBND huyện về quản tài
nguyên ớc
2. Soạn thảo quy định c th, n bản
triển khai thực hiện chth, quyết định,
kế hoạch của HĐND, UBND huyệnv
Quản i nguyên ớctheo nhiệm vụ
được phân công.
Quy định, văn bản thuộc nh vực
Quản tài nguyên ược
hoàn thành theo đúng tiến độ kế
hoch, đảm bảo cht lượng theo
yêu cầu của người cht.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. ớng dẫn nghiệp vụ cho các đơn vị
liên quan được pn công theo dõi.
2. Hướng dẫn nghiệp vcho ng chức
người n có liên quan.
Truyền đạt được c nội dung về
nghiệp vđcác đơn vị liên quan
có khả năng thực hiện ng việc
cnh xác, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản.
Tchức theo i, kiểm tra báo o
nh hình về kết quả thực hiện tng tư,
chỉ thị, quyết định, kế hoạch của UBND
huyện về quản i nguyên ớctrong
nh vực được pn công, đề xuất ch
trương biện pp chn chỉnh.
Văn bản báo o kết quả kim tra,
đánh giá đề xuất kp thời;
đúng kế hoạch, được cấp thm
quyền p duyệt xử.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thm định, góp ý c quy định
của văn bản pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đ án liên quan đến về nh
vực quản i nguyên ớc.
Nội dung tham gia thẩm đnh, p
ý được hoàn thành theo đúng kế
hoch, chất lượng do ngưi chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch t hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện c hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình công c và
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ng và hiệu quả công việc.
2.6
Phi hợp côngc
Ch động phối hợp với các quan, đơn
vị liên quan phối hợp với c ng
chức khác triển khai công việc, làm đúng
thm quyền trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ đưc giao
thông suốt, tạo được mối quan hệ
công c ch cực theo đúng quy
chế, quy định phối hợp công tác.
319
2.7
Thực hiện chế độ hi
họp
Được tham dự c cuộc họp liên quan
đến công c theo phân công.
Tiếp thu, trao đi thông tin triển
khai thực hiện theo kết lun cuộc
họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
sở nội dung kế hoạch ng c của
đơn vị được thực hiện theo
đúng tiến đ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao.
3. c mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm duyệt
kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Tởng png
- P Tng png phụ trách (nếu có)
c công chức chuyên n kc
trong cơ quan
c cơ quan chuyên n,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan t chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Si nguyên Môi trưng tnh.
- UBND c , thị trấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, tổ chức có
liên quan.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc
chuyên n.
Thực hiện các o o theo yêu cầu.
Thu thập các tng tin cn thiết cho việc thực hiện công việc.
• Phối hợp xây dựngc văn bản quản của quan hướng
dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai c công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công c qun tài nguyên ớc.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
320
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nm nnh hoặc nnh hoặc chuyên ngành: Quản lý
i nguyên i trưng, Kinh tế tài nguyên thn nhn, Kỹ thuật tài nguyên
ớc, Kỹ thuật cấp tht nước, Khí tượng khậu học, Quản i nguyên
ớc hoặc chuyên ngành khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm
quyền quy định.
Bồi ỡng, chứng
chỉ
• Có chứng ch bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức
ngch chuyên vn ơng đương.
k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí
việc làm.
Phm cht nn
- Tuyệt đi trung thành, tin ng, nghiêm c chấp hành chủ trương, chính ch
của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao vi công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mt thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cu khác
- khả ng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c ch
trương, chính sách, ngh quyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề thực tiễn
liên quan trong phm vi chức ng, nhiệm v được giao.
- Có khảng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường lối
của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà ớc nh vực ng tác được phân
công.
khả ng đxuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội b gii pp
giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chứcng, nhiệm vụ của đơn v.
- Hiểu và vn dng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vc hoạt động và thực
thi, kỹ ng xử c nh huống trong q trình ng dẫn, kiểm tra, giám sát,
tham u, đxut thực hiện ng việc theo vtrí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghn cứu, tổ chức, triển
khai nghn cứu, y dựng các tài liu, đề tài, đề án thuộc nh vực chuyên môn
đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản ng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ ng
thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ vngành, nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, bannh văn bảno ng
vic theo yêu cu của vị trí việc làm.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
321
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện ng việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụng ngoại ng
2
- Sdụng công nghthông tin
Nm ng lực chuyên
n
- Khả năng chủ t tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
- Khả năng ng dn thực hiện c văn bản
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
- Khả năng phi hợp thực hiện các văn bản
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các n bản
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nn vn
1-2
322
Tên VTVL:Chuyên viên về quản lý báo chí
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-55
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Nam Trc
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực báo in, báo
điện t.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch đnh chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, d
án, đề án về báo in, báo đin t; ch trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn
theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành công
vic
Nhim v, mng
công vic
Công việc c th
2.1
Xây dựng n
bn quy phm
pp lut, quyết
đnh, quy hoch,
kế hoạch, cnh
sách, chương
trình, đ án, d
án.
- Tham gia nghiên cu, xây dựng, hưng dn,
t chc thc hin, thanh tra kim tra, giám t
vic thi hành các quy định ca B Chính trị, Ban
Bí t; văn bn pp lut; chiến lưc, quy hoch,
kế hoch, chính sách, chương trình, dự án, đ án
quan trng lĩnh vc báo in, báo điện t.
Các quy định, n
bn pp luật, Quyết
đnh, kế hoch, chính
sách, cơng trình, d
án, đề án đưc cp có
thm quyn tng
qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hin các n bản
1. Tham gia hưng dn trin khai thc hin các
quy định ca Trung ương, Chính ph, b chuyên
ngành và ca HĐND, UBND tnh; quy hoch, kế
hoch, chính sách, cơng trình, d án, đ án ca
huyn v lĩnh vực o in, báo điện t.
1. Văn bản, tài liệu
đưc ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đảm cht
ng theo yêu cu
ca cp trên.
2. T chc, ng dn theo i việc thc hin
chế độ, chính sách chuyên n nghiệp v; đề
xut các bin pháp đ nâng cao hiệu lc, hiu qu
qun ca huyn v lĩnh vc báo in, báo đin t.
2. Truyền đạt đưc
các nội dung v
nghip v theo phân
công để các t chc,
cá nn khác hiểu,
trin khai được đt
kết qu.
- Tham gia bi dưng nghip v, ph biến kinh
nghim v công c hoạch đnh thc thi chính
sách ca lĩnh vc o in, báo điện t.
3. Được quan,
t chc lớp đào tạo,
bồi dưỡng đánh g
hoàn thành công
vic ging dy.
323
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hiện c n
bn
- Tham gia sơ kết, tng kết, đánh giá và o cáo
vic thc hin các quy đnh ca B Chính tr,
Ban Bí thư; văn bn pháp lut; chiến c, quy
hoch, kế hoch, chính sách, chương trình, d án,
đ án quan trng lĩnh vực báo in, o đin t
1. n bản o cáo
kết qu kiểm tra đưc
thc hin đúng thi
hn quy định.
2. Ni dungo o,
đánh g đ xut
kp thời, đúng kế
hoạch, đưc cp có
thm quyền p
duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn bản
Tham gia thm định, p ý c quy đnh ca
Trung ương, ca tỉnh (khi được đ ngh); quyết
đnh, quy hoch, kế hoch, cnh ch, chương
trình, dự án, đề án ca huyn v lĩnh vc báo in,
báo điện t
Ni dung tham gia
thm đnh, p ý
đưc hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ng do ngưi ch
trì giao.
2.5
Thc hiện c
hot động
chuyên n,
nghip v
- Ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc
hin các hot đng chuyên môn, nghiệp v theo
nhim v đưc phân công: Thm định, gii quyết
các th tục hành chính thuc lĩnh vc báo in, báo
đin t; ng dn, kim tra vic t chc thc
hin phát ngôn và cung cp thông tin cho báo chí;
ng dẫn và t chc thc hin các quy đnh ca
pháp lut v s hu trí tu đi vi sn phmo
in, báo đin t theo quy định ca pháp lut; qun
ni dung qung cáo trên báo in, báo đin t; t
chc thc hin thi đua khen tng, hp c
quc tế, gii quyết kiến ngh, khiếu ni, t cáo
trong lĩnh vực báo in, báo đin t.
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiệu
qu công việc.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi các đơn vị liên quan tham u
hoạch đnh thực thi chính ch liên quan đến
ngành, lĩnh vc nhim v đưc phân công.
1. Công việc, nhim
v được giao tng
sut, to đưc mi
quan h ng c pt
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi
hp đưc hoàn thành
đt cht ng, theo
đúng tiến đ kế
hoch.
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi
hp
Tham d các cuc hp liên quan đến nh vực
chuyên môn trong và ngi đơn v theo phân
công.
Tham d đầy đủ,
chun b i liu
ý kiến pt biểu theo
yêu cu.
2.8.
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm, q, tháng, tun ca cá
nn.
Xây dựng, thc hin
kế hoạch theo đúng
kế hoch côngc của
324
đơn vị, quan và
nhim v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhim v khác do cp trên pn công.
3. c mi quan h trong ng vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn v phi hp cnh
Trưởng phòng và/hoặc P
Trưởng phòng phụ tch lĩnh vực
Các công chc chuyên môn
kc trong đơn v.
Các t chc thuc cơ quan theo yêu
cu.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, t chc có quan h cnh
Bn cht quan h
- SThông tin truyền thông
- UBND c , thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan.
- Tham gia các cuc hp có ln quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho vic thc
hin công vic chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hin c báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin công vic được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều đng công chc thuộc đơn v.
4.3
Đưc cung cp tng tin về công tác ch đạo điunh của quan trong phm vi nhim v
đưc giao.
4.4
Được yêu cu cung cp thông tin, đánh g mức đ xác thực ca tng tin phc v cho nhim
v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong ngi cơ quan theo sự pn công ca th trưng.
5. c u cu v trình độ, ng lc
5.1. Yêu cu v trình đ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình đ đào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Ngành hoặc chun ngành: Báo chí truyền thông, Thông tin, Quản lý
văn hóa, Công nghệ k thuật điện t - viễn thông, k thuật điện t - vin
thông.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh vực công
tác và vị trí việc làm đảm nhim.
Bồi dưỡng,
chng ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
325
ca v trí việc làm..
Phm cht cá
nn
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công vic, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cu khác
1. khả năng tham mưu, y dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii pháp đối với các vấn đề
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
2. khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác
được phân công.
3. Có kh năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b và
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim
v của đơn vị.
4. Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hoạt động
thc thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng dn, kim
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bn
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng c văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
326
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim v ca
v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v ca
v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý phát
thanh, truyền hình
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-56
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc:Png Văn hoá Thông tin huyện Nam Trc
Quy tnh công việc liên quan: Thực hin theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca N nước; các
n bn quy phạm pp luật,n bn ch đạo, hướng dn của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực phát thanh, truyền hình;
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng vic
được phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pp luật,
Quyết định, quy
hoch, kế hoch,
cnh sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c quy
định trình HĐND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của huyn về
qun phát thanh, truyền hình.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định,
kế hoạch, cnh sách,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
quyền tng qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hin các quy định của Trung ương, Chính
ph, bộ chuyên ngành củaND,
UBND tỉnh; Quyết định, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, cơng trình, dự án,
đề án của huyn về quản phát thanh,
truyền hình.
2. Tổ chức, hướng dẫn theo dõi vic thực
1. Văn bản,i liệu được
ban nh đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cp trên.
2. Truyền đt được c
nội dung v nghiệp v
theo phânng để các t
327
hin chế độ, chính ch chuyên môn
nghiệp vụ; đề xuất c biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của huyện
vềphát thanh, truyền hình.
3. Tham gia tổ chức các chun đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về công tác hoạch định thực thi
chính sách của huyện về quản lý phát
thanh, truyền hình.
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh g hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản
Tham gia tchức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g báo o việc
thực hiện các quy định của Trung ương,
của Chính phủ, của B chuyên ngành;
Quyết định, quy hoạch, kế hoch, chính
ch, cơng trình, dự án, đề án của
huyện về quản phát thanh, truyền
hình.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hin đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh giá có đề xuất kịp
thi, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định
của Trung ương, của tỉnh (khi được đ
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh sách, cơng tnh, dự án, đề án
của huyện về quản lý phát thanh, truyền
hình.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, chất ng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiệnc hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết c thtục nh
cnh thuộc nh vực phát thanh, truyền
nh;
- Quản nội dung, chất ợng và g
dịch vụ pt thanh, truyền nh theo quy
định của pp luật;
- Theo i việc thực hiện c quy đnh
của pháp luật về nội dung quảngo trên
nh cơng trình phát thanh, truyn
nh bản quyền nội dung chương
trình, nh chương trình pt thanh,
truyền hình;
- T chức thực hiện thi đua - khen
thưởng, hợp tác quốc tế, giải quyết kiến
nghị, khiếu nại, tố cáotrong nh vực
phát thanh, truyền hình.
Đảm bảo quy trình ng
c theo đúng kế
hoch về tiến độ, chất
ng hiệu quả công
vic.
2.6
Phi hợp thực
hin
Phi hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao tng suốt,
tạo được mối quan h
công c phát triển hiệu
qu cao.
2. Nội dung phối hp
328
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu có ý kiến
phát biu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng và thực hiện kế hoạchng tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch ng c của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Tởng png
- Phó Trưng phòng ph trách nh
vực
c ng chức chuyên
n kc trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND c , thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên n.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các oo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác ch đạo điều nh của quan trong phạm vi nhim
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của thủ tởng.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
329
Tnh đđào tạo
bằng tt nghip đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
Quản n hóa, Phát thanh truyn hình, Báo c hoặc chuyên ngành kc
phù hợp theo yêu cu nhim v ca cp thẩm quyn quy đnh.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹng quản nhàớc đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm..
Phm cht
nhân
• Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghm túc chấp hành chtrương, chính
ch của Đảng, pp lut của nhà ớc, quy đnh của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao vi ng việc, với tập thể, phối hợp ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
Có khng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn ln quan trong phm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả ng cụ thể hoá và tổ chc thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớc ở lĩnh vực ng tác
được phân công.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao vlĩnh vực
hot động thực thi, kỹ ng x các nh huống trong q tnh ớng
dẫn, kiểm tra, giámt, thamu, đề xuất thực hiện công việc theo vị trí
vic m.
• Hiểu vận dụng đưc các kiến thức về phương pháp nghn cu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh vực
chuyên n đảm nhim.
• Biết vận dụng c kiến thức cơ bản ng cao về ngành, nh vực; có kỹ
ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ v ngành, nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh n bản
o công việc theo yêu cầu của vtrí việc m.
5.2. u cầu vềng lực
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện ng việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
330
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụng công nghthông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm năng lực
chuyên n
- Khả ng chtrì tham u xây dựng c n bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả ng ớng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhim vụ
của vtrí việc m).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bn (theo nhiệm vụ của
vị trí việc m).
2-3
- Khả năng thẩm định, p ý các văn bản (theo nhiệm vụ của
vị trí việc m).
2-3
Nm ng lực
qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nn vn.
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý thông tin
đin t
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-57
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc:Png Văn hoá Thông tin huyện Nam Trc
Quy trình công việc ln quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhàc;
các văn bn quy phm pháp luật, văn bn ch đo,ng dn
của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, d án, đ án quan trọng lĩnh vực thông tin điện t; Ch trì
hoc tham gia t chc trin khai thc hiện các nhim v chuyên môn theo mng vic được
phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
lut, Quyết định,
quy hoạch, kế
hoch, chính sách,
cơng trình, đề
án, dán.
Tham gia nghiên cứu, y dựng c quy
định tnh ND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về
qun thông tin điện t.
c quy đnh, văn bản
pháp luật, Quyết đnh,
kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
quyền tng qua.
331
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản
1. Tham gia hướng dn triển khai thực hiện
các quy định của Trung ương, Chính phủ,
bộ chuyên nnh và của ND, UBND
tỉnh; Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh sách, chương trình, d án, đề án của
huyện vquản thông tin điện t.
2. Tổ chức, hướng dẫn theo i việc thực
hin chế độ, chính sách chuyên n
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để ng
cao hiệu lực, hiệu ququản của huyện
vềthông tin điện t.
3. Tham gia t chức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm v
công tác hoạch định và thực thi chính sách
của huyện v quản thông tin điện t.
1. Văn bản,i liệu được
ban nh đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cp trên.
2. Truyền đạt được c
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công đểc tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt
kết quả.
3. Được cơ quan, t chức
lp đào to, bi dưng
đánh giá hn thành
công việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, pn tích, đánh giá o cáo việc
thực hiện các quy định của Trung ương,
của Chính phủ, của Bộ chuyên ngành;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, cơng trình, d án, đ án của huyện
về quản thông tin điện t.
1. n bản o cáo kết
quả kim tra được thực
hiện đúng thi hạn quy
đnh.
2. Nội dung o cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thi, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyn
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản
Tham gia thẩm định, p ý các quy định
của Trung ương, của tỉnh (khi được đề
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh sách, chương trình, dự án, đề án của
huyện vquản thông tin điện t.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, cht lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết các thtục hành
cnh thuộc nh vực thông tin đin tử;
- soát,m kiếm, thống kê các nội dung
(i viết, video, bình luận, nh ảnh….) vi
phm pp luật Việt Nam trên c nền
tảng internet, mạng viễn thông di động, đề
xut bin pháp x;
- Quản hoạt động mạng hội trong
ớc;
- Tổ chức thực hiện thi đua - khen thưởng,
hợp tác quốc tế, giải quyết kiến ngh,
khiếu nại, tố cáo…trong lĩnh vực thông tin
đin tử
Đảm bảo quy trình công
c và theo đúng kế
hoch về tiến đ, chất
ng hiệu qung
vic.
332
2.6
Phi hợp thực
hin
Phi hợp vi các đơn vliên quan tham
u hoạch định và thực thi cnh ch
liên quan đến nnh, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo đưc mi quan hệ
công tác phát triển hiệu
qu cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
Tham dự c cuộc họp ln quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chun
bị i liệu và ý kiến
phát biu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng và thực hiện kế hoch công tác năm, q, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch ng c của đơn
vị, cơ quan nhiệm v
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm duyệt
kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Tởng png
- P Tng png phụ trách lĩnh vực
c ng chức chuyên
n kc trong cơ quan
c quan chuyên
n, đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND c , thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thậpc tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các oo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác ch đạo điều nh của quan trong phạm vi nhim
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
333
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của thủ tởng.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
bng tt nghip đi hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào to
Quản văn hóa, kỹ thut đin t, công nghệ thông tin hoc chuyên ngành
khác phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp có thm quyền quy định.
Bồi ng, chứng
chỉ
- chứng ch bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm cht nn
• Tuyệt đi trung tnh, tinng, nghiêmc chấpnh chủ trương, chính
ch của Đảng, pp lut của nhà ớc, quy đnh của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
• Có khng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề
thực tiễn ln quan trong phm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quc chủ trương,
đường lối của Đảng, cnh ch pháp luật của Nnước nh vực công
c được phân ng.
khảng đxuất những chủ tơng, xây dựng quy trình nội bvà giải
pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ
của đơn v.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên u, nâng cao v nh vực
hot động thực thi, kỹ ng xử c tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, gm sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện ng việc theo vị
trí việcm.
Hiểu vận dụng được c kiến thức về pơng pháp nghn cứu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, xây dựng các tài liệu, đ tài, đ án thuộc lĩnh
vực chuyên n đảm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao vngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh văn bản
o công việc theo yêu cầu của vtrí việc m.
5.2. u cầu vềng lực
334
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện ng việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụng công nghthông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm ng lực
chuyên n
- Khả năng ch t tham mưu xây dựng c văn bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả ng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc m).
2-3
- Khả ng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo nhiệm v
của vtrí việc m).
2-3
- Khả ng thẩm định, góp ý các n bản (theo nhim v
của vtrí việc m).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nn vn.
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý thông tin
cơ sở
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-58
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc:Png Văn hoá Thông tin huyn Nam Trc
Quy trình công việc
liên quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc; c n
bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, ng dn của Trung ương,
tnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực thông tin cơ sở; ch trì hoặc
tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mng việc được phân
công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
335
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pp luật,
Quyết định, quy
hoch, kế hoạch,
cnh sách, cơng
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định tnh ND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về
qun thông tin cơ sở.
c quy đnh, văn bản
pháp luật, Quyết đnh,
kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
quyền tng qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hin các quy định của Trung ương, Chính
ph, bộ chuyên nnh của HĐND,
UBND tỉnh; Quyết định, quy hoạch, kế
hoch, chính ch, chương trình, dự án,
đề án của huyện về quản thông tin
s.
2. Tổ chức, ớng dẫn theo dõi việc thực
hin chế độ, chính ch chuyên môn
nghiệp vụ; đề xut các biện pháp đểng
cao hiệu lực, hiệu qu quản của huyện
về thông tin cơ sở.
3. Tham gia t chức các chuyên đề bi
dưỡng nghiệp vụ, phbiến kinh nghim
v ng c hoạch định thc thi chính
sách ca huyện v quản thông tin cơ s.
1. Văn bản,i liệu được
ban nh đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cp trên.
2. Truyền đạt được c
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công đểc tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g o o việc
thực hiện các quy định ca Trung ương,
của Chính phủ, của Bộ chuyên ngành;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, cơng trình, d án, đ án của
huyện vquản thông tin cơ sở.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hin đúng thi hạn quy
định.
2. Nội dung o cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thi, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyn
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản
Tham gia thẩm định, p ý các quy định
của Trung ương, của tỉnh (khi được đề
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh sách, cơng tnh, dự án, đ án
của huyện v quản thông tin cơ sở.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, cht lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
- ớng dẫn việc xây dựng và hoạt động
của hệ thống thông tin sở: Đài truyn
thanh cp ; bản tin thông tin sở; tài
liu kng kinh doanh phục vụ hoạt
động thông tin cơ sở; tng tin trực tiếp
qua o o viên, tuyên truyền viên
sở; bảng tin công cộng, các hình thức
hot động thông tin sở kc h
thng đài truyền thanh - truyền hình cấp
huyện.
- Tổ chức cung cp thông tin, quản nội
Đảm bảo quy trình công
c và theo đúng kế
hoch về tiến đ, chất
ng hiệu qung
vic.
336
dung thông tin của hệ thống thông tin cơ
sở và truyền thanh - truyền hình cấp
huyện.
- Xây dựng các nội dung thông tin, tuyên
truyền s hướng dẫn tổ chức
triển khai thực hiện.
- Thống, điều tra thu thập số liệu
trong lĩnh vực thông tin sở; tổng hợp
thông tin phản ánh từ sở để báo o,
kiến nghị cp thẩm quyền.
- Tổ chức thực hiện thi đua - khen
thưởng, hợp c quốc tế, giải quyết kiến
nghị, khiếu nại, tố cáo…trong lĩnh vực
thông tin sở.
2.6
Phi hợp thực
hin
Phi hợp với c đơn vliên quan tham
u hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo đưc mi quan hệ
công tác phát triển hiệu
qu cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn ở trong ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chun
bị i liệu và ý kiến
phát biu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng và thực hiện kế hoch công tác năm, q, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch ng c của đơn
vị, cơ quan nhiệm v
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
- Tởng png
- P Tng png phụ trách
c ng chức chuyên
n kc trong cơ quan
c cơ quan chuyênn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND c , thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
337
thực hiện công việc chuyên n.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các oo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chđạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của thtởng.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
bằng tt nghiệp đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
Quản n hóa, kỹ thut điện tử, ng ngh thông tin, Quan h ng
cng hoặc chuyên ngành khác p hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thm quyn quy đnh.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng ch bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm cht nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp nh chtrương,
cnh sách của Đảng, pp luật của n nước, quy định của quan.
• Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp côngc
tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
• Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn
đề thực tiễn ln quan trong phạm vi chức ng, nhiệm v được giao.
khả năng cụ thể hoá và t chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớcnh vực ng
c được phân ng.
khả ng đề xuất những chủ tơng, xây dựng quy trình ni bvà
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm
338
vụ của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên u, nâng cao về nh vực
hot động thực thi, k ng xử các tình huống trong quá tnh
ớng dẫn, kiểm tra, giámt, thamu, đề xuất và thực hiện công việc
theo vị t việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng cáci liệu, đềi, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên n đảm nhiệm.
• Biết vận dụng c kiến thức cơ bản ng cao về ngành, nh vực; có
kỹ ng thuyết tnh, giảng dạy, ng dẫn nghiệp vvề ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạoc kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o công việc theo yêu cầu của vtrí việc m.
5.2. u cầu vềng lực
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện ng việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụng công nghthông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm ng lực
chuyên n
- Khng chủ trì tham mưuy dựng cácn bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả năngớng dẫn thực hiện c n bản (theo nhim
vụ của vị trí việc m).
2-3
- Khnăng kiểm tra thực hiện c văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc m).
2-3
- Khảng thẩm định,p ýc văn bản (theo nhiệm vụ
của vtrí việc m).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nn vn.
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý
bưu chính
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-59
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc:Png Văn hoá Thông tin huyn Nam Trc
339
Quy trình công việc ln quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhàc;
các văn bn quy phm pháp luật, văn bn ch đo,ng dn
của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng nh vực bưu chính; ch trì hoặc
tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mng việc được phân
công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pp luật,
Quyết định, quy
hoch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựngc
quy định trình ND, UBND huyện;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, cơng trình, dự án, đ án của
huyện vquản bưu chính.
c quy đnh, văn bản
pháp luật, Quyết đnh,
kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
quyền tng qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiệnc
n bản
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hin c quy định của Trung ương,
Chính phủ, b chuyên nnh và của
HĐND, UBND tỉnh; Quyết định, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của huyện về quản
bưu chính.
2. Tổ chức, hướng dẫn theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
n nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản
của huyện v bưu chính.
3. Tham gia tchức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, ph biến kinh nghiệm
vềng tác hoạch đnh và thực thi chính
ch của huyện vquản bưu chính.
1. Văn bản,i liệu được
ban nh đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cp trên.
2. Truyền đạt được c
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công đểc tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm
tra, pn ch, đánh g o cáo việc
thực hiện các quy đnh của Trung
ương, của Chính phủ, của Bộ chuyên
ngành; Quyết định, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án của huyn về quản bưu chính.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hin đúng thi hạn quy
định.
2. Nội dung o cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thi, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyn
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản
Tham gia thẩm định, góp ýc quy
định của Trung ương, của tỉnh (khi
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
340
được đề nghị); Quyết định, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, cơng trình, dự
án, đề án của huyn về quản bưu
chính.
thành theo đúng kế
hoch, cht lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Thẩm tra thực tế, thẩm định, giải
quyết thtục hành chính lĩnh vực bưu
cnh.
- Thực thi về quản thị trường, quản
tem u chính, mạng bưu cnh ng
cộng thống;
- Quản cạnh tranh trongnh vực bưu
cnh;
- Tổ chức điều tra thống dịch vu
cnh ng ích; thực hiện thống
trong nh vực bưu chính theo quy đnh
pháp luật vthống ngành thông tin,
truyền thông;
- Hợp tác quốc tế, giải quyết kiến nghị,
khiếu nại, tố o…trong nh vực bưu
cnh.
Đảm bảo quy trình công
c và theo đúng kế
hoch về tiến đ, chất
ng hiệu qung
vic.
2.6
Phi hợp thực hiện
Phi hợp với các đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo đưc mi quan hệ
công tác phát triển hiệu
qu cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên n trong ngoài
đơn vtheo phân công.
Tham dự đầy đủ, chun
bị i liệu và ý kiến
phát biu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch ng c của đơn
vị, cơ quan nhiệm v
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Tởng png
- Phó Trưng phòng ph trách nh
c ng chức chuyên
n kc trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
341
vực
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND c , thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên n.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các oo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác ch đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của thủ tởng.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
bằng tt nghiệp đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
Quản n hóa, kỹ thut điện t, ng nghệ thông tin hoc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thm quyn quy
định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng ch bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm cht nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp nh chtrương,
cnh sách của Đảng, pp luật của n nước, quy định của quan.
• Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp côngc
tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
342
c yêu cu khác
• Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn ln quan trong phạm vi chức ng, nhiệm v được giao.
khả năng cụ thể hoá và t chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớcnh vực ng
c được phân ng.
khả ng đxuất những ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên u, nâng cao về nh vực
hot động thực thi, k ng xử các tình hung trong quá trình
ớng dẫn, kiểm tra, giámt, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc
theo vị t việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng cáci liệu, đềi, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên n đảm nhiệm.
• Biết vận dụng c kiến thức bản và ng cao về ngành, nh vực; có
kỹ ng thuyết tnh, giảng dạy, ng dẫn nghiệp vvề ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạoc kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o công việc theo yêu cầu của vtrí việc m.
5.2. u cầu vềng lực
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện ng việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụng công nghthông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm ng lực
chuyên n
- Khng chủ t tham mưu xây dựng cácn bản
(theo nhiệm v của v t việc m).
2-3
- Khả năng ớng dẫn thực hiện c văn bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khng kiểm tra thực hiện các n bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả ng thẩm định, p ý c n bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
343
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nn vn.
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý viễn
thông
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-60
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc:Png Văn hoá Thông tin huyện Nam Trc
Quy trình công việc ln quan
Thc hiện theo quy định ca Đảng, pháp lut của Nhà nước;
các văn bn quy phạm pp luật, văn bn ch đạo, hưng dn
của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng nh vực viễn thông; chủ trì hoặc
tham gia t chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mng việc được phân
công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pp luật,
Quyết định, quy
hoch, kế hoch,
cnh sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c quy
định trình HĐND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của huyn về
qun vin thông.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định,
kế hoạch, cnh sách,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
quyền tng qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hin các quy định của Trung ương, Chính
ph, bộ chuyên ngành củaND,
UBND tỉnh; Quyết định, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, cơng trình, dự án,
đề án của huyn về quản viễn thông.
2. Tổ chức, hướng dẫn theo dõi việc thực
hin chế độ, chính ch chuyên môn
nghiệp vụ; đề xuất c biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của huyện
vềviễn thông.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phbiến kinh nghiệm
về ng tác hoạch đnh thực thi chính
ch của huyện vquản viễn thông.
1. Văn bản,i liệu được
ban nh đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cp trên.
2. Truyền đt được c
nội dung v nghiệp v
theo phânng để các t
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh g hoàn
thành công việc giảng
dạy.
344
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản
Tham gia tchức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g báo o việc
thực hiện các quy định của Trung ương,
của Chính phủ, của B chuyên ngành;
Quyết định, quy hoạch, kế hoch, chính
ch, cơng trình, dự án, đề án của
huyện vquản viễn thông.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hin đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh giá có đề xuất kịp
thi, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định
của Trung ương, của tỉnh (khi được đ
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh sách, cơng tnh, dự án, đề án
của huyện v quản viễn thông.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, chất ng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết các thủ tục hành
cnh lĩnh vực viễn thông.
- Thống , phân ch, đánh g công tác
qun chuyên nnh viễn tng.
- Giải quyết kiến ngh, khiếu nại, tranh
chấp trong lĩnh vực viễn thông.
- Xây dựng c tiêu chuẩn, quy chuẩn
chất lượng sản phẩm, dịch vụ trong nh
vực viễn tng, định mức kinh tế - kỹ
thuật, đề i, ng trình KHCN cấp Bộ
thuộc lĩnh vực viễn thông.
- Gm t hoạt động viễn thông.
- Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực viễn
thông.
Đảm bảo quy trình ng
c theo đúng kế
hoch về tiến độ, chất
ng hiệu quả công
vic.
2.6
Phi hợp thực
hin
Phi hợp với các đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao tng suốt,
tạo được mối quan h
công c phát triển hiệu
qu cao.
2. Nội dung phối hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu có ý kiến
phát biu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng và thực hiện kế hoạchng tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch ng c của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
345
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
- Tởng png
- Phó Trưởng phòng phtrách
nh vực
c ng chức chuyên
n kc trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND c , thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên n.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các oo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác ch đạo điều nh của quan trong phạm vi nhim
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của thủ tởng.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
bằng tt nghiệp đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
Công nghệ thông tin, K thut đin t viễn tng, Hệ thống thông tin
hoặc chuyên ngành khác phù hp theou cầu nhim v ca cp có thm
quyền quy đnh.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng ch bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm cht nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chtrương,
cnh sách của Đảng, pp luật của n nước, quy định của quan.
346
• Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp côngc
tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
• Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn ln quan trong phạm vi chức ng, nhiệm v được giao.
khả năng cụ thể hoá và t chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớcnh vực ng
c được phân ng.
khả ng đxuất những ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên u, nâng cao về nh vực
hot động thực thi, k ng xử các nh huống trong quá tnh
ớng dẫn, kiểm tra, giámt, thamu, đề xuất và thực hiện công việc
theo vị t việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đềi, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên n đảm nhiệm.
• Biết vận dụng c kiến thức cơ bản ng cao về ngành, nh vực; có
kỹ ng thuyết tnh, giảng dạy, ng dẫn nghiệp vvề ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạoc kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o công việc theo yêu cầu của vtrí việc m.
5.2. u cầu vềng lực
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện ng việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụng công nghthông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm ng lực
chuyên n
- Khnăng chủ trì tham u xây dựng các văn bản
(theo nhiệm v của v t việc m).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện c n bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thực hin các n bản (theo nhiệm
2-3
347
vụ của vị trí việc m).
- Kh ng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc m).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nn vn.
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý
tn s vô tuyến điện
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-61
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc:Png Văn hoá Thông tin huyện Nam Trc
Quy trình công việc ln quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhàc;
các văn bn quy phm pháp luật, văn bn ch đo,ng dn
của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực tn s vô tuyến điện; ch trì
hoc tham gia t chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mng việc được phân
công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n
bn quy phm
pp lut, Quyết
đnh, quy hoạch,
kế hoch, chính
sách, chương
trình, đ án, d
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c quy
định trình HĐND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về
qun tn s vô tuyến điện.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định,
kế hoạch, cnh sách,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
quyền tng qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hin c n
bản
1. Tham gia ớng dẫn trin khai thực hin
các quy định của Trung ương, Chính phủ, b
chuyên ngành của HĐND, UBND tỉnh;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, cnh
ch, chương tnh, dự án, đề án của huyện
về quản tn s vô tuyến điện.
2. T chức, hướng dẫn theo i việc thực
hin chế độ, chính ch chuyên môn nghiệp
vụ; đề xuất c biện pháp đ nâng cao hiệu
1. Văn bản,i liệu được
ban nh đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cp trên.
2. Truyền đt được c
nội dung v nghiệp v
theo phânng để các t
chức, nhân khác hiểu,
348
lực, hiệu quả quản của huyện về tn s
tuyến điện.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định thực thi chính sách
của huyện v quản tn s vô tuyến điện.
triển khai được và đạt
kết quả.
3. Được cơ quan, tổ chức
lp đào tạo, bồi dưng
đánh g hoàn tnh
công việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra,
phân ch, đánh giá và o cáo việc thực
hin các quy định của Trung ương, của
Chính phủ, của Bộ chuyên nnh; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về
qun tn s vô tuyến điện.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hin đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh giá có đề xuất kịp
thi, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thm
định c n bản
Tham gia thẩm định, góp ý c quy định
của Trung ương, của tỉnh (khi được đ
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương trình, dự án, đề án của
huyện vquản tn s vô tuyến điện.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, chất ng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hot động chuyên
n, nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết c thủ tục nh
cnh trong nh vực tần số vô tuyến điện.
- Hợpc quốc tế về kỹ thut, nghiệp vụ tần
số tuyến điện theo sự phân cấp của B
trưởng; thực hiện đăng tần số tuyến
đin và quỹ đạo vệ tinh với Ln minh Viễn
thông quốc tế (ITU); tổ chức phối hợp tần
số vô tuyến điện quỹ đạo vệ tinh với các
ớc, vùng nh thổ, tổ chức quốc tế; khiếu
nại giải quyết khiếu nại can nhiễu tần số
tuyến điện của Việt Nam với c ớc,
ng lãnh thổ, tổ chức quốc tế; tham giac
cơng tnh kiểm soát tần số vô tuyến điện
quốc tế.
- Kiểm soát việc phát sóng tuyến điện
của các đài pt trong nước, c đài ớc
ngi phát sóng đến Việt Nam thuộc c
nghiệp vvô tuyến đin theo quy định của
pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế
Việt Nam đã kết hoặc gia nhập. Giám sát
vic triển khai theo giấy pp sử dụng tần
số tuyến điện đã cấp. Xử nhiễu vô
tuyến điện. Đo lường thử nghiệm ơng
thích điện t cho c thiết bị bức xạ
tuyến điện theo quy định của pháp luật.
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo xử các
nh vi vi phm nh chính trong lĩnh vực
Đảm bảo quy trình ng
c theo đúng kế
hoch về tiến độ, chất
ng hiệu quả công
vic.
349
tần số tuyến điện theo quy định của pháp
lut.
- Thu, quản và sử dụng phí, lệ p về tần
số vô tuyến điện theo quy đnh của pp
lut.
2.6
Phi hp thực
hin
Phi hợp với các đơn v ln quan tham
u hoạch định và thực thi chính sách ln
quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm v được
phân ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao tng suốt,
tạo được mối quan h
công c phát triển hiệu
qu cao.
2. Nội dung phối hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thực hin
nhiệm vchung,
hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên n trong và ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu có ý kiến
phát biu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng và thực hiện kế hoạchng tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch ng c của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Tởng png
- Phó Trưng phòng ph trách nh
vực
c ng chức chuyên
n kc trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND c , thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên n.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các oo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
350
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác ch đạo điều nh của quan trong phạm vi nhim
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của thủ tởng.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
bằng tt nghiệp đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
K thut đin t viễn tng, Hệ thống thông tin hoc chuyên ngành khác
phù hợp theo yêu cu nhim v ca cp thẩm quyn quy đnh.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng ch bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm cht nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp nh chtrương,
cnh sách của Đảng, pp luật của n nước, quy định của quan.
• Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp côngc
tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
• Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn ln quan trong phạm vi chức ng, nhiệm v được giao.
khả năng cụ thể hoá và t chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớc ở lĩnh vực công
c được phân ng.
khả ng đxuất những ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực
hot động thực thi, k ng xử các tình hung trong quá trình
ớng dẫn, kiểm tra, giámt, thamu, đề xuất và thực hiện công việc
theo vị t việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng cáci liệu, đềi, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên n đảm nhiệm.
351
• Biết vận dụng c kiến thức cơ bản ng cao về ngành, nh vực; có
kỹ ng thuyết tnh, giảng dạy, ng dẫn nghiệp vvề ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạoc kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o công việc theo yêu cầu của vtrí việc m.
5.2. u cầu vềng lực
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện ng việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụng công nghthông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm ng lực
chuyên n
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựngcn bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khngớng dẫn thực hiện cácn bản (theo nhim
vụ của vị trí việc m).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện c n bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc m).
2-3
- Khảng thẩm định, góp ý cácn bản (theo nhiệm vụ
của vtrí việc m).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nn vn.
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý công
ngh thông tin
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-62
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc:Png Văn hoá Thông tin huyện Nam Trc
Quy trình công việc ln quan
Thc hiện theo quy định ca Đảng, pháp luật của Nhà ớc;c
n bản quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vực công nghệ thông tin (bao
gồm: công nghiệp công nghệ thông tin, ng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi s); ch trì
352
hoc tham gia t chc trin khai thc hin các nhiệm v chuyên môn theo mng vic
được phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh
giá hn thành công
vic
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
lut, Quyết định,
quy hoạch, kế
hoch, chính sách,
cơng trình, đề
án, dán.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định trìnhND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện v
qun công nghệ thông tin.
c quy đnh, văn bản
pháp luật, Quyết đnh,
kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
quyền tng qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Trung ương, Chính ph,
bộ chuyên ngành của HĐND, UBND
tỉnh; Quyết định, quy hoch, kế hoạch,
cnh ch, cơng trình, dự án, đề án của
huyện vquản công nghệ thông tin.
2. Tổ chức, hướng dẫn theo i việc thực
hin chế độ, chínhch chuyên môn nghiệp
vụ; đề xuất các biện pp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản của huyện về công
ngh thông tin.
3. Tham gia tổ chứcc chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, ph biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định thực thi chính sách
của huyện v quản công nghệ thông tin.
1. n bản, tài liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian và bảo đảm chất
ng theo yêu cầu của
cấp tn.
2. Truyn đạt được các
nội dung về nghiệp v
theo phân công để các
tổ chức, nhân khác
hiu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành ng việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh g o o việc thực
hin c quy định của Trung ương, của
Chính phủ, của B chuyên ngành; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện v
qun công nghệ thông tin.
1. n bản o o kết
qu kim tra được thực
hin đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo o,
đánh giá có đề xuất kịp
thi, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm
quyền p duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản
Tham gia thẩm định, góp ý c quy định
của Trung ương, của tỉnh (khi được đ
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh sách, chương trình, dự án, đán ca
huyện vquản công nghệ thông tin.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, chất lượng do
người chủ trì giao.
353
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin
trong cơ quan nhà ớc
+ Thẩm định, kiểm tra, đánh giá việc xây
dựng, tổ chức triển khai c cơng trình,
kế hoạch, đán, dự án về: ứng dụng ng
nghệ thông tin, phát triển Chính phđiện
tử, Chính ph s của c bộ, ngành, địa
phương.
+ Xây dựng, quản , duy trì khung kiến
trúc cnh phủ điện tử Việt Nam, Chính
ph sViệt Nam.
+ ớng dẫn về cấu trúc, bcục, yêu cầu
kỹ thuật đối với Cng thông tin điện t,
Cổng dịch v công của cơ quan n ớc.
+ Đánh giá c sản phẩm, giải pp ứng
dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số
phục vụ phát triển Chính phủ điện tử,
Chính phủ số; quản , giám sát hiệu quả,
mức độ cung cấp, sử dụng thông tin của cơ
quan nhà ớc trên môi trưng mạng.
+ Nghiên cứu, tổ chức triển khaic nhiệm
vụ thúc đẩy, phát triển chuyển đổi số đô
th tng minh.
+ Thẩm định về mục tiêu, kỹ thuật, ng
nghệ, quy mô, giải pháp, kết quả dự án,
nhiệm vụ ứng dụng CNTT; thẩm định thiết
kế s dự án theo quy định của pháp luật.
+ Thống kê, thu thập, tng hợp số liệu,
phân tích, dự o về ứng dụng công nghệ
thông tin, phát triển Chính phủ điện tử,
Chính phủ số, chuyển đi số.
+ Hợp c quốc tế trong nh vực ứng dụng
công nghệ thông tin, phát triển Chính phủ
đin tử, Chính phủ số, chuyển đổi squốc
gia.
- Về chuyển đổi số (bao gồm: chính ph
số, kinh tế số, hi số)
+ Điều phối hoạt động phối hợp ln ngành
giữa các bộ, ngành, địa pơng để thực
hin c ch trương, chiến lược, chế,
cnh sách tạo môi trường pháp , tc
đẩy chuyển đổi số.
+ Tc đẩy phát triển, sdụng nền tảng số
+ Kết nối,ch hợp, chia sẻ dữ liệu qua nền
tảng ch hợp, chia sẻ d liệu quốc
gia; qun tr d liệu số, quản trị chia sẻ,
khai tc dữ liệu s trong quan n
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoch về tiến độ, chất
ng hiệu quả công
vic.
354
ớc; gm sát việc thực hiện các hoạt
động quản trdữ liệu số, kết nối, chia sẻ,
khai tc dữ liệu s trong quan n
ớc; thu thập, ng bố, qun lý dliệu s.
+ Đánh giá, xếp hạng mức độ chuyển đổi
số của các bộ, ngành, địa phương của
quốc gia
+ Xây dựng, qun lý và vận hành nền tảng
số, cổng dữ liệu số.
+ Hỗ tr, tc đẩy chuyển đổi s doanh
nghiệp; y dựng c i liệu đào tạo,
ớng dẫn chuyển đổi số; triển khai các
khóa đào tạo, tập huấn về kỹ ng số,
chuyển đổi số cho doanh nghiệp;
+ c định ch số đánh g mức độ chuyển
đổi s doanh nghiệp phục v cho các
doanh nghiệp trên cả ớc;
+ Thực hiện c hoạt động hỗ trc tiến
đầu , c tiến thương mại, phát triển th
trường kinh tế số;
+ Thúc đẩy pt triển công n số; nâng
cao nhận thức s, ph biến kiến thức s,
đào tạo kỹ ng số cho người dân; h trợ,
thúc đẩy hình thành hệ sinh thái c nền
tảng số, dịch vụ số phục vụ phát triển
hội số.
+ Thúc đẩy văn hóa số; ng cao mức độ
sử dụng c dịch vụ trực tuyến của người
n; thúc đẩy các hoạt động, giải pháp
ng cao nhận thức đảm bảo tuân thủ
các quy tắc ứng xử trên môi trường số
trong xã hội cộng đồng.
+ Xây dựng, cập nhật c ch số, chtiêu
thng, đo lường phát trin kinh tế số, xã
hội s.
2.6
Phi hợp thực
hin
Phi hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoạch định và thực thi cnh sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vđược
phân ng.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công c phát triển hiệu
qu cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên n trong ngi đơn vị
Tham dự đầy đủ, chun
bị i liệu ý kiến
355
theo phân công.
phát biu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch công tác của đơn
vị, quan nhim vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
- Tởng png
- Phó Trưởng phòng phtrách
nh vực
c ng chức chuyên
n kc trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND c , thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các oo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác ch đo điều hành của quan trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của thủ tởng.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
bằng tt nghiệp đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
ng ngh tng tin hoc chuyên nnh khác phù hợp theo yêu cầu
nhim v ca cp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng ch bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với
356
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm cht nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp nh chtrương,
cnh sách của Đảng, pp luật của n nước, quy định của quan.
• Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp côngc
tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
• Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn ln quan trong phạm vi chức ng, nhiệm v được giao.
khả năng cụ thể hoá và t chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớcnh vực ng
c được phân ng.
khả ng đxuất những ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên u, nâng cao về nh vực
hot động thực thi, k ng xử các tình hung trong quá trình
ớng dẫn, kiểm tra, giámt, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc
theo vị t việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng cáci liệu, đềi, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên n đảm nhiệm.
• Biết vận dụng c kiến thức bản và ng cao về ngành, nh vực; có
kỹ ng thuyết tnh, giảng dạy, ng dẫn nghiệp vvề ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạoc kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o công việc theo yêu cầu của vtrí việc m.
5.2. u cầu vềng lực
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện ng việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụng công nghthông tin.
2
357
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm ng lực
chuyên n
- Khng chủ trì tham mưuy dựng cácn bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả năngớng dẫn thực hiện c n bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc m).
2-3
- Khnăng kiểm tra thực hiện c văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc m).
2-3
- Khảng thẩm định,p ýc văn bản (theo nhiệm vụ
của vtrí việc m).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nn vn.
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý
giao dịch điện t
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-63
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc:Png Văn hoá Thông tin huyện Nam Trc
Quy trình công việc ln quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhàc;
các văn bn quy phm pháp luật, văn bn ch đo,ng dn
của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực giao dịch điện t; ch trì
hoc tham gia t chc trin khai thc hiện các nhim v chuyên môn theo mng vic được
phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n
bản quy phạm
pháp luật, Quyết
định, quy hoch,
kế hoạch, cnh
ch, cơng
trình, đ án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c quy
định trình HĐND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về
qun giao dịch điện t.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định,
kế hoạch, cnh sách,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
quyền tng qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
1. Tham gia ớng dẫn trin khai thực hin
các quy định của Trung ương, Chính phủ, b
1. Văn bản,i liệu được
ban nh đúng tiến độ,
358
hin c n
bản
chuyên ngành của HĐND, UBND tỉnh;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, cnh
ch, chương tnh, dự án, đề án của huyện
về quản giao dịch điện t.
2. T chức, hướng dẫn theo i việc thực
hin chế độ, chính ch chuyên môn nghiệp
vụ; đề xuất c biện pháp đnâng cao hiệu
lực, hiu qu quản của huyện v giao
dịch điện t.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định thực thi chính sách
của huyện v quản giao dch điện t.
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cp trên.
2. Truyền đt được c
nội dung v nghiệp v
theo phânng để các t
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh g hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc
thực hiện c
n bản
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra,
phân ch, đánh giá và o cáo việc thực
hin các quy định của Trung ương, của
Chính phủ, của Bộ chuyên nnh; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về
qun giao dịch điện t.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hin đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh giá có đề xuất kịp
thi, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các n
bản
Tham gia thẩm định, góp ý c quy định
của Trung ương, của tỉnh (khi được đ
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương trình, dự án, đề án của
huyện vquản giao dịch điện t.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, chất ng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hot động chuyên
n, nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết th tục nh chính
về giao dịch điện tử.
- Thúc đẩy phát triển hoạt động giao dịch
đin tử.
- y dng các quy đnh, quy chuẩn, tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật, quản lý chất lượng
trongnh vực giao dịch điện tử; hướng dẫn,
kim tra, giám sát sự tn thủ đối vớic hệ
thng thông tin phục vụ giao dịch đin tử
theo quy định pháp luật
- Quản phát triển hạ tầng ng nghệ cho
hot động giao dịch đin tử.
Đảm bảo quy trình ng
c theo đúng kế
hoch về tiến độ, chất
ng hiệu quả ng
vic.
359
2.6
Phi hp thực
hin
Phi hợp với các đơn v ln quan tham
u hoạch định và thực thi chính sách ln
quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm v được
phân ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao tng suốt,
tạo được mối quan h
công c phát triển hiệu
qu cao.
2. Nội dung phối hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thực hin
nhiệm vchung,
hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên n trong và ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu có ý kiến
phát biu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng và thực hiện kế hoạchng tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch ng c của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân công.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm duyệt
kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Tởng png
- P Tng png phụ trách lĩnh vực
c ng chức chuyên
n kc trong cơ quan
c quan chuyên
n, đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND c , thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thậpc tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các oo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác ch đạo điều nh của quan trong phạm vi nhim
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao.
360
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của thủ tởng.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
bằng tt nghiệp đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
ng nghệ thông tin, Kỹ thut điện t viễn tng, Hệ thng thông tin,
ng nghệ k thut đin t, điện t viễn thông hoặc chuyên ngành
khác phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng ch bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm cht nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp nh chtrương,
cnh sách của Đảng, pp luật của n nước, quy định của quan.
• Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp côngc
tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
• Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn ln quan trong phạm vi chức ng, nhiệm v được giao.
khả năng cụ thể hoá và t chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớcnh vực ng
c được phân ng.
khả ng đxuất những ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên u, nâng cao về nh vực
hot động thực thi, k ng xử các tình hung trong quá trình
ớng dẫn, kiểm tra, giámt, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc
theo vị t việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng cáci liệu, đềi, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên n đảm nhiệm.
• Biết vận dụng c kiến thức bản và ng cao về ngành, nh vực; có
kỹ ng thuyết tnh, giảng dạy, ng dẫn nghiệp vvề ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạoc kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o công việc theo yêu cầu của vtrí việc m.
5.2. u cầu vềng lực
361
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện ng việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụng công nghthông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm ng lực
chuyên n
- Khng chủ t tham mưu xây dựng cácn bản
(theo nhiệm v của v t việc m).
2-3
- Khả năng ớng dẫn thực hiện c văn bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khng kiểm tra thực hiện các n bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả ng thẩm định, p ý c n bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nn vn.
1-2
Tên V trí việc m:Chuyên viên về quản lý an toàn
thông tin mạng
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-64
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc:Png Văn hoá Thông tin huyện Nam Trc
Quy trình công việc ln quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut ca Nhà nước;
các văn bn quy phạm pp luật, n bản ch đạo, ng dn
của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực an toàn thông tin mng; ch
trì hoặc tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được
phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
362
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pp luật,
Quyết định, quy
hoch, kế hoch,
cnh sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c quy
định trình HĐND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của huyn về
qun an toàn thông tin mng.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định,
kế hoạch, cnh sách,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
quyền tng qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hin các quy định của Trung ương, Chính
ph, bộ chuyên ngành củaND,
UBND tỉnh; Quyết định, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, cơng trình, dự án,
đề án của huyện v quản an toàn
thông tin mạng.
2. Tổ chức, hướng dẫn theo dõi việc thực
hin chế độ, chính ch chuyên môn
nghiệp vụ; đề xuất c biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của huyn
về an toàn thông tin mạng.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phbiến kinh nghiệm
về ng tác hoch đnh thực thi chính
ch của huyện về quản an toàn thông
tin mng.
1. Văn bản,i liệu được
ban nh đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cp trên.
2. Truyền đt được c
nội dung v nghiệp v
theo phânng để các t
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh g hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản
Tham gia tchức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g báo o việc
thực hiện các quy định của Trung ương,
của Chính phủ, của B chuyên ngành;
Quyết định, quy hoạch, kế hoch, chính
ch, cơng trình, dự án, đề án của
huyện về quản an toàn thông tin
mng.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hin đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh giá có đề xuất kịp
thi, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định c n bản
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định
của Trung ương, của tỉnh (khi được đ
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh sách, cơng tnh, dự án, đề án
của huyện về quản an toàn thông tin
mng.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, chất ng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
+ Thẩm định, giải quyết th tục nh
cnh lĩnh vực an toàn thông tin mạng.
+ Quản công c giám t an toàn hệ
thng thông tin mạng; quản ng c
kim tra, đánh giá an toàn tng tin;
qun lý phát triển phần mềm an tn
theo quy định.
+ Giám t, thu thập, pn tích, dự báo,
Đảm bảo quy trình ng
c theo đúng kế
hoch về tiến độ, chất
ng hiệu quả công
vic.
363
cảnh báo về nguy , đc, sự cố tấn
công mạng và xu hướng về các hot
động, diễn biến trên không gian mạng.
+ Đảm bảo an toàn thông tin mạng; điều
phi ứng cứu s cố, bảo đảm an toàn
thông tin mạng.
+ Phòng, chống, ngăn chặn tin nhắn rác,
thư điện tử c, điều phối xử , ngăn
chặn tin nhắn rác, t điện t rác, xây
dựng, vận nh hệ thống kỹ thuật quản
tên định danh hệ thống kỹ thuật hỗ
tr phòng, chống, ngăn chặn tin nhắn
rác, thư điện tử rác.
+ Hợp c quốc tế về an toàn thông tin
mạng
2.6
Phi hợp thực
hin
Phi hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao tng suốt,
tạo được mối quan h
công c phát triển hiệu
qu cao.
2. Nội dung phối hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu có ý kiến
phát biu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng và thực hiện kế hoạchng tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch ng c của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
- Tởng png
- Phó Trưởng phòng phtrách
nh vực
c ng chức chuyên
n kc trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
364
- UBND c , thị trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các oo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác ch đạo điều nh của quan trong phạm vi nhim
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của thủ tởng.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
bằng tt nghiệp đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
ng ngh thông tin, Kỹ thuật điện t viễn tng, Hệ thng tng tin, An
toàn tng tin hoặc chuyên ngành khác p hợp theo yêu cu nhim v
ca cấp có thẩm quyền quy đnh.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng ch bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cu ca v trí việc làm..
Phm cht nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp nh chtrương,
cnh sách của Đảng, pp luật của n nước, quy định của quan.
• Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp côngc
tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
• Có khả ng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn ln quan trong phạm vi chức ng, nhiệm v được giao.
khả năng cụ thể hoá và t chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà ớcnh vực ng
c được phân ng.
365
khả ng đxuất những ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên u, nâng cao về nh vực
hot động thực thi, k ng xử các tình hung trong quá trình
ớng dẫn, kiểm tra, giámt, thamu, đề xuất và thực hiện công việc
theo vị t việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về pơng pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng cáci liệu, đềi, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên n đảm nhiệm.
• Biết vận dụng c kiến thức cơ bản ng cao về ngành, nh vực; có
kỹ ng thuyết tnh, giảng dạy, ng dẫn nghiệp vvề nnh, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạoc kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o công việc theo yêu cầu của vtrí việc m.
5.2. u cầu vềng lực
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện ng việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụng công nghthông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm ng lực
chuyên n
- Khng chủ t tham mưu xây dựng cácn bản
(theo nhiệm v của v t việc m).
2-3
- Khả năng ớng dẫn thực hiện c văn bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khng kiểm tra thực hiện các n bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả ng thẩm định, p ý c n bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nn vn.
1-2
366
Tên V trí việc m: Chuyên viên về quản lý thông tin
đối ngoi
vị t việc làm: NT-NVCN- 65
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: Png n hoá và Thông tin huyn Nam Trc
Quy trình công việc ln
quan
Thc hin theo quy đnh của Đng, pp luật ca N nước; các n
bn quy phm pháp luật,n bản ch đạo,ng dn của Trung ương,
tnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vực thông tin đi ngoi; ch trì
hoc tham gia t chc trin khai thc hiện các nhim v chuyên môn theo mng vic được
phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh
giá hn thành công
vic
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp luật,
Quyết định, quy
hoch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hướng
dn, t chc thc hin, kiểm tra, giám
sát việc thi hành các quy định ca B
Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp
lut; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
quan trọng lĩnh vực thông tin đối ngoi.
c quy định, n bản
pháp lut, Quyết định,
kế hoạch, cnhch,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
quyền tng qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoạch định
thực thi chính sách của lĩnh vực thông
tin đối ngoi.
1. Văn bản, i liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm cht
ng theou cầu của
cấp tn.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân ng để các
tổ chức, cá nhân khác
hiu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được cơ quan, t
chức lp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản
Tham gia kết, tng kết, đánh giá
báo cáo vic thc hiện các quy định ca
B Chính trị, Ban thư; văn bản pháp
lut; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
1. Văn bản báo o kết
qu kiểm tra được thực
hin đúng thời hạn quy
định.
367
chính sách, chương trình, dự án, đề án
quan trọng lĩnh vực thông tin đối ngoi.
2. Nội dung báo cáo,
đánh g đề xuất kịp
thi, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền p duyệt.
2.4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công:
+ Hướng dẫn nội dung tổ chức cung
cấp thông tin đối ngoại cho các đối
tượng;
+ Tổ chức cung cấp thông tin giải thích,
làm rõ, phản bác các thông tin sai lệnh
về Việt Nam;
+ Theo dõi, tổng hợp luận báo chí
nước ngoài nói về Việt Nam; thông tin
đối ngoại trên báo chí Việt Nam theo
định k, theo chuyên đề hoặc khi sự
kiện trong nước, quốc tế quan trọng;
+ Xây dựng chế trao đổi, phối hợp,
cung cấp thông tin giữa các cơ quan nhà
nước và cơ quan báo chí;
+ Hỗ trợ các cơ quan thông tấn, báo chí,
công ty truyền thông, phóng viên nước
ngoài để quảng hình nh Việt Nam
trong nước và nước ngoài;
+ Tổ chức các hoạt động, sự kiện ở
trong ngoài nước để quảng bá hình
ảnh Việt Nam; đặt hàng các sản phẩm
thông tin đối ngoại;
+ Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực thông
tin đối ngoi
Đảm bảo quy trình
công c theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất ợng hiệu quả
công việc.
2.5
Phi hợp thực hiện
Phi hợp với các đơn vị ln quan tham
u hoạch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao tng suốt,
tạo được mối quan hệ
côngc phát triển hiệu
qu cao.
2. Nội dung phối hợp
được hn tnh đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.6.
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong và ngoài đơn v
theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu có
ý kiến pt biểu theo
yêu cầu.
368
2.7
Xây dựng thực hin kế hoạch ng tác năm, quý, tng, tun
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch ng tác của
đơn vị, cơ quan và
nhiệm vđược giao.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm duyệt
kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Tởng png
- P Tng png phụ trách lĩnh vực
c công chức chuyên
n kc trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND c ,TT
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hin
công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các oo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác ch đạo điều nh của quan trong phạm vi nhim
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của thủ tởng.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành: Máy tính công nghệ thông tin, Báo chí
Truyền thông; Quản văn hóa; Quản tr truyền thông, Luật, Văn
hoá học, Xã hội hc…
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định.
369
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng ch bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản n ớc đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm cht nn
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp nh chtrương,
cnh sách của Đảng, pp luật của n nước, quy định của quan.
• Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp côngc
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
• Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn ln quan trong phạm vi chức ng, nhiệm v được giao.
khả năng cụ thể hoá và t chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà ớc ở lĩnh vực công
c được phân ng.
khả ng đxuất những ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực
hot động thực thi, k ng xử các tình hung trong quá trình
ớng dẫn, kiểm tra, giámt, thamu, đề xuất và thực hiện công việc
theo vị t việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về pơng pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng cáci liệu, đềi, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên n đảm nhiệm.
• Biết vận dụng c kiến thức cơ bản ng cao về ngành, nh vực; có
kỹ ng thuyết tnh, giảng dạy, ng dẫn nghiệp vvề nnh, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạoc kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o công việc theo yêu cầu của vtrí việc m.
5.2. u cầu vềng lực
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụng công nghthông tin.
2
370
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm ng lực
chuyên n
- Khnăng chtrì tham u xây dựng c n bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khnăng ớng dẫn thực hiện c n bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc m).
2-3
- Khnăng kiểm tra thực hiện c n bản (theo nhiệm vụ
của vtrí việc m).
2-3
- Khả năng thẩm định, p ý c n bản (theo nhim vụ
của vtrí việc m).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nn vn.
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên về quản lý xuất bn
vị t việc làm: NT-NVCN-66
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: Png n hoá và Thông tin huyn Nam Trc
Quy tnh công việc liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca N nước; các
n bn quy phạm pp luật,n bn ch đạo, hướng dn của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vc xut bn; ch trì hoặc tham
gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp luật,
Quyết định, quy
hoch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, y dng,
hướng dn, t chc thc hin, kim
tra, giám sát việc thi hành các quy
định ca B Chính trị, Ban Bí thư; văn
bản pháp luật; chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án quan trọng lĩnh vực xut bn.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định,
kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
quyền tng qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph
biến kinh nghim v công tác hoạch
định và thực thi chính sách của lĩnh
vc xut bn.
1. Văn bản,i liu được
ban nh đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chấtng theo
yêu cầu của cp trên.
371
2. Truyền đạt được c
nội dung v nghiệp v
theo phânng để các t
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh g hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản
Tham gia kết, tng kết, đánh g
báo cáo việc thc hiện các quy định
ca B Chính trị, Ban thư; văn bn
pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án quan trọng lĩnh vực xut bn.
1. n bản o cáo kết
qu kiểm tra được thực
hin đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh giá đề xuất kịp
thi, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Thực hiện các hot
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công:
+ Thẩm định, giải quyết c thủ tục
hành chính thuộc lĩnh vực xuất bản.
+ Tổ chức đọc, kiểm tra, thẩm định
xin ý kiến chuyên gia về nội dung
mảng sách được giao.
+ Đánh g nội dung xuất bản phẩm,
qua đó định hướng công tác xuất bản.
+ y dựng các báo cáo chuyên đề
liên quan đến mảng sách được giao.
+ Theo dõi nội dung xuất bản phẩm
điện tử lưu chiểu;
+ T chc thc hiện thi đua - khen
thưởng, hợp tác quốc tế, gii quyết
kiến ngh, khiếu ni, t cáo…trong
lĩnh vực xut bn.
Đảm bảo quy tnh ng
c theo đúng kế
hoch về tiến độ, chất
ng hiệu quả công
vic.
2.5
Phi hợp thực hiện
Phi hợp với các đơn v liên quan tham
u hoạch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao tng suốt,
tạo được mối quan hệ
công c phát triển hiệu
qu cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn tnh đạt
372
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.6.
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp
Tham dự các cuộc hp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vtheo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu có ý kiến
phát biu theo yêu cầu.
2.7
Xây dựng và thực hiện kế hoạchng tác m, quý, tng, tun
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch ng c của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm duyệt
kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Tởng png
- P Tng png phụ trách lĩnh vực
c công chức chuyên
n kc trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND ,TT
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các oo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác ch đạo điều nh của quan trong phạm vi nhim
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của thủ tởng.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Xuất bản Phát hành;
373
Văn hóa - Xã hội - Nhân văn; Máy tính và công nghệ thông tin, Luật;
Công nghệ k thuật đin t - viễn thông, Kỹ thuật điện t - viễn thông,
Báo chí và thông tin, Quản lý văn hóa; Quản tr truyền thông, Luật…
- Ngành hoặc chun ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chbi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm cht nn
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp nh chtrương,
cnh sách của Đảng, pp luật của n nước, quy định của quan.
• Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợpng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập và logic.
c yêu cu khác
• Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn ln quan trong phạm vi chức ng, nhiệm v được giao.
khả năng cụ thể hoá và t chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công
c được phân ng.
khả ng đxuất những chủ tơng, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn ln quan đến chức ng, nhiệm
vụ của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực
hot động thực thi, k ng xử c tình hung trong quá trình
ớng dẫn, kiểm tra, giámt, tham u, đề xuất và thực hiện công việc
theo vị t việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, xây dựng cáci liệu, đềi, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên n đảm nhiệm.
• Biết vận dụng c kiến thức cơ bản ng cao về nnh, lĩnh vực;
kỹ ng thuyết tnh, giảng dạy, ng dẫn nghiệp vvề ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạoc kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hànhn bản
o công việc theo yêu cầu của vtrí việc m.
5.2. u cầu vềng lực
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện ng việc.
2-3
374
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụng công nghthông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm ng lực
chuyên n
- Khả năng cht tham mưu xây dựng các n bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả ng hướng dẫn thực hiện c văn bản (theo nhim
vụ của vị trí việc m).
2-3
- Khảng kiểm tra thực hiệnc văn bản (theo nhiệm vụ
của vtrí việc m).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vtrí việc m).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nn vn.
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên về quản lý in
vị t việc làm: NT-NVCN-67
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: Png n hoá và Thông tin huyn Nam Đnh
Quy trình công việc ln quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhàc;
các văn bn quy phm pháp luật,n bản ch đạo, ng dn
của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vực in; ch trì hoặc tham gia t
chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
lut, Quyết định,
quy hoạch, kế
hoch, chính sách,
cơng trình, đề
Tham gia nghiên cứu, y dựng, hướng
dn, t chc thc hin, kiểm tra, giám
sát việc thi hành các quy định ca B
Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp
lut; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án, đề án
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định,
kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
375
án, dán.
quan trọng lĩnh vực in.
quyền tng qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoạch định
thc thi chính sách của lĩnh vực in.
1. Văn bản,i liu được
ban nh đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chấtng theo
yêu cầu của cp trên.
2. Truyền đạt được c
nội dung v nghiệp v
theo phânng để các t
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh g hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản
Tham gia kết, tng kết, đánh giá
báo cáo việc thc hiện các quy đnh ca
B Chính trị, Ban thư; văn bản pháp
lut; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án, đề án
quan trọng lĩnh vực in.
1. n bản o cáo kết
qu kiểm tra được thực
hin đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh giá đề xuất kp
thi, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công:
+ Thẩm định, giải quyết c thủ tục
hành chính lĩnh vực in;
+ Quản lý thiết bị ngành in;
+ Tổng hợp số liệu lĩnh vực in.
+ T chc thc hiện thi đua - khen
thưng, hp c quc tế, gii quyết kiến
ngh, khiếu ni, t o…trong lĩnh vc in.
Đảm bảo quy tnh ng
c theo đúng kế
hoch về tiến độ, chất
ng hiệu quả công
vic.
2.5
Phi hợp thực
hin
Phi hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi cnh sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao tng suốt,
tạo được mối quan hệ
công c phát triển hiệu
qu cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn tnh đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
376
2.6.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu có ý kiến
phát biu theo yêu cầu.
2.7
Xây dựng và thực hiện kế hoạchng tác m, quý, tng, tun
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch ng c của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm duyệt
kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Tởng png
- P Tng png phụ trách lĩnh vực
c ng chức chuyên
n kc trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND ,TT
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thậpc tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các oo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác ch đạo điều nh của quan trong phạm vi nhim
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của thủ tởng.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Xuất bản Phát hành;
Văn hóa - Xã hội - Nhân văn; Máy tính và công nghệ thông tin, Luật;
Công nghệ k thuật đin t - viễn thông, Kỹ thuật điện t - viễn thông,
377
Báo chí và thông tin, Quản lýn hóa; Qun tr truyền thông, Quan h
công chúng, Luật…
- Ngành hoặc chun ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chbi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm cht nn
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp nh chtrương,
cnh sách của Đảng, pp luật của n nước, quy định của quan.
• Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp công tác
tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
• Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn ln quan trong phạm vi chức ng, nhiệm v được giao.
khả năng cụ thể hoá và t chức thực hiện hiệu quc chtrương,
đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công
c được phân ng.
khả ng đxuất những chủ tơng, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn ln quan đến chức năng, nhim
vụ của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực
hot động thực thi, k ng xử c tình hung trong quá trình
ớng dẫn, kiểm tra, giámt, tham u, đề xuất và thực hiện công việc
theo vị t việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về pơng pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, xây dựng cáci liệu, đềi, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên n đảm nhiệm.
• Biết vận dụng c kiến thức cơ bản ng cao về ngành, nh vực;
kỹ ng thuyết tnh, giảng dạy, ng dẫn nghiệp vvề ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạoc kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hànhn bản
o công việc theo yêu cầu của vtrí việc m.
5.2. u cầu vềng lực
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện ng việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
378
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụng công nghthông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm ng lực
chuyên n
- Khnăng chủ trì tham u xây dựng các văn bản
(theo nhiệm v của v t việc m).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện c n bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả ng kiểm tra thực hin các n bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc m).
2-3
- Kh ng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc m).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nn vn.
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên viên về quản lý phát hành
vị t việc làm: NT-NVCN-68
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: Png n hoá và Thông tin huyn Nam Trc
Quy trình công việc ln quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhàc;
các văn bn quy phm pháp luật,n bản ch đạo, ng dn
của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, tham u xây dựng văn bản pháp luật; chiến c, quy hoch, kế
hoạch, cnh ch, chương trình, d án, đề án quan trọngnh vc phát hành; chủ trì hoc tham gia
t chc trin khai thc hin các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được pn công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp luật,
Quyết định, quy
hoch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng,
ng dn, t chc thc hin, kim tra,
giám sát việc thi hành các quy định ca
B Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp
lut; chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
quan trọng lĩnh vực phát hành.
c quy định, văn bản
pháp luật, Quyết định,
kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cp thẩm
quyền tng qua.
379
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph
biến kinh nghim v công tác hoạch
định và thực thi chính sách của lĩnh
vực phát hành.
1.n bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thi gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo pnng đểc tổ
chức, cá nn khác hiu,
triển khai được và đạt
kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
chức lớp đào tạo, bi
dưỡng đánh g hoàn
tnh công vic ging
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản
Tham gia kết, tng kết, đánh giá và
báo cáo việc thc hiện các quy định
ca B Chính trị, Ban thư; văn bản
pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, d
án, đề án quan trọng lĩnh vực phát
hành.
1. n bản báo o kết
qu kiểm tra được thực
hin đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo o,
đánh g có đề xuất kịp
thi, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Thực hiện các hot
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công:
+ Thẩm định, giải quyết các thủ tục
hành chính lĩnh vực phát hành xuất
bản phẩm;
+ Xây dựng kế hoạch trợ cước vận
chuyển xuất bản phẩm nhập khẩu ra
nước ngoài và trợ cước vận chuyển
khác;
+ Tổ chức thực hiện Ngày sách Việt
Nam, Hội chợ sách, triển lãm sách…
trong nước và quốc tế;
+ Tổng hợp số liệu lĩnh vực phát hành
xuất bản phẩm
+ T chc thc hiện thi đua - khen
thưởng, hợp tác quốc tế, gii quyết
kiến ngh, khiếu ni, t cáo…trong
lĩnh vực phát hành
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoch về tiến độ, chất
ng hiệu qucông
vic.
380
2.5
Phi hợp thực hiện
Phi hợp với các đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, nh vực nhiệm v
được phân công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông sut,
tạo được mối quan h
công c phát triển hiệu
qu cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.6.
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp
Tham dự các cuộc hp liên quan đến
nh vực chuyên n trong ngoài
đơn vtheo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu có ý kiến
phát biu theo yêu cầu.
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tácm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch công tác của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm duyệt
kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Tởng png
- P Tng png phụ trách lĩnh vực
c ng chức chuyên
n kc trong cơ quan
c quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND ,TT
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thậpc tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện các oo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác ch đạo điều nh của quan trong phạm vi nhim
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao.
381
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của thủ tởng.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Xuất bản Phát hành;
Văn hóa - Xã hội - Nhân văn; Máy tính và công nghệ thông tin, Luật;
Công nghệ k thuật đin t - viễn thông, Kỹ thuật điện t - viễn thông,
Báo chí và thông tin, Quản lýn hóa; Qun tr truyền thông, Quan h
công chúng, Luật…
- Ngành hoặc chun ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp
có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chbi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm cht nn
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp nh chtrương,
cnh sách của Đảng, pp luật của n nước, quy định của quan.
• Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp côngc
tốt.
Trung thực, thẳng thn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mật thông tin.
Khả năng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
• Có khảng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn ln quan trong phạm vi chức ng, nhiệm v được giao.
khả năng cụ thể hoá và t chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công
c được phân ng.
khả ng đxuất những chủ tơng, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn ln quan đến chức năng, nhim
vụ của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực
hot động thực thi, k ng xử c tình hung trong quá trình
ớng dẫn, kiểm tra, giámt, tham mưu, đề xuất và thực hiệnng việc
theo vị t việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, xây dựng cáci liệu, đềi, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên n đảm nhiệm.
• Biết vận dụng c kiến thức cơ bản ng cao về ngành, nh vực;
382
kỹ ng thuyết tnh, giảng dạy, ng dẫn nghiệp vvề ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạoc kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hànhn bản
o công việc theo yêu cầu của vtrí việc m.
5.2. u cầu vềng lực
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện ng việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụng công nghthông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm ng lực
chuyên n
- Khả năng cht tham mưu xây dựng các n bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
- Khả ng hướng dẫn thực hiện c văn bản (theo nhim
vụ của vị trí việc m).
2-3
- Khảng kiểm tra thực hiệnc văn bản (theo nhiệm vụ
của vtrí việc m).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vtrí việc m).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nn vn.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lĩnh vực di
sản văn hóa
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-69
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định huyện Nam
Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện về lĩnh vực: Quản lý di sản văn hóa.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự
án, đề án về quản di sản văn hóa; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên
môn theo mảng công việc được phân công.
383
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh g hoàn
thành ng việc
Nhiệm v, mng
công việc
Công việc c thể
2.1
Xây dng văn bn
quy phm pháp lut,
Quyết đnh, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đ án, d án.
Tham gia nghiên cứu, y dựng các quy
định trình HĐND, UBND huyện: Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về quản
di sản văn hóa.
Các quy định, văn bản
pp luật, Quyết định,
quy hoch, kế hoạch,
chính ch, cơng
trình, dự án, đề án
được cấp có thm
quyn tng qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, y
ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ, Bộ, ngành của tỉnh;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản lý của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về quản lý
di sản văn hóa.
2. Truyn đạt được
các nội dung về
nghip v theo pn
công để các t chức,
cá nhân kc hiu,
triển khai được đạt
kết qu.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về công tác hoạch định thực thi chính
sách của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý di sản văn hóa.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết việc thực
hiện các n bn
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật của Quốc hội,
Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành của
tỉnh; Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương v
quản lý di sản văn hóa.
1. Văn bản báo cáo
kết quả kiểm tra được
thực hiện đúng thời
hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đ xuất
kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp
thẩm quyền phê
duyệt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định
Bộ Chính trị, Ban thư; văn bản pháp
luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ
Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
384
phủ, Bộ, ngành của tỉnh; Quyết định,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về quản lý
di sản văn hóa.
lượng do người chủ
trì giao.
2.5
Thực hin các hot
động chuyên môn,
nghip vụ
Ch trì hoc tham gia t chức triển khai thực
hiện các hot động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm v được pn công:
- Triển khai thực hin kế hoch công c i
hn, trung hn và ng m vdi sản văn a.
- Triển khai thc hiện Quyết định, đề án, n
bn v di sản n hóa.
- Tham u hưng dẫn các tổ chc, đơn v và
Nhân n trên địa n huyn thc hin việc
bo vệ và pt huy c giá trị di tích lịch sử -
văn a, danh lam thắng cảnh di sản n
hóa phi vt thể.
- Tham u quản nhà c về lễ hội trên
địa bàn theo quy định của pháp lut.
- Tham mưu ng dẫn chuyên môn nghiệp
v về nh vực với c chức danh chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân n xã, th trn.
- Tham u vic Ch trì, phi hợp với c cơ
quan ln quan kim tra vic chp hành quy
đnh của pháp lut vnh vực Di sản n hóa;
giải quyết khiếu nại, t cáo; png, chống tham
nng,ng phí theo quy định ca pháp lut
pn công.
- Ứng dụng tiến b khoa học, công nghệ; y
dng h thng thông tin, lưu tr phc vụ công
tác quản nhà c chuyên n nghiệp
vụ.
- Thc hinngc thông tin, thng kê, báo
cáo định kỳ đt xut về nh nh hot
động văn a, gia đình theo quy đnh.
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu
quả công việc.
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phi hợp thc hin
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định và thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. Công việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối
hợp được hoàn thành
đạt chất lượng, theo
đúng tiến độ kế
hoạch.
385
2.7.
Thực hin nhiệm vụ
chung, hội hp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8.
Xây dng và thực hiện kế hoạch công tác năm, q, tháng, tun của cá
nn.
Xây dng, thc hiện
kế hoch theo đúng kế
hoạch công tác ca đơn
v, cơ quan nhiệm
vđưc giao.
2.9
Thực hiện các nhim v khác do cp trên pn công.
3. c mối quan h trong ng việc
3.1. Bên trong
Được qun trực tiếp kiểm
duyệt kết qu bi
Quan h phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vphối hp chính
Trưởng phòng và/hoặc Phó Trưởng
png phụ trách lĩnh vc
Các công chc chuyên môn
kc trong đơn v.
Các tổ chc thuộc quan theo
yêu cu.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn chất quan hệ
S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- UBND c xã, th trn
- c cơ quan, đơn vị liên quan
- Tham gia các cuc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công vic chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện c báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hn
TT
Quyền hn c thể
4.1
Được chđộng vpơng pháp thực hiện công vic được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều đng công chc thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin v côngc ch đạo điu nh của quan trong phạm vi nhim vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cp thông tin, đánh giá mc đc thực ca thông tin phục vụ cho nhiệm
vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngi cơ quan theo sự phân công ca th tng.
5. c u cu v tnh độ, ng lực
5.1. Yêu cu về trình đ
Nhóm yêu cu
Yêu cu cthể
Trình đđào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Văn hoá học, Lch s
386
hc, Quản lý văn hoá, Bảo tàng học, Vit Nam hc.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh vc
công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- knăng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
3. Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
5. Khả năng đoàn kết nội bộ.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cu khác
1. Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
2. Có khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công
tác được phân công.
3. khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
4. Hiu vận dụng đưc các kiến thc chuyên môn v nh vực hoạt động
và thc thi, kỹ ng xử các nh hung trong quá trình hướng dẫn, kiểm
tra, gm sát, tham u, đ xuất và thc hiện công việc theo vị t việc làm.
5. Hiu và vận dng được các kiến thức v pơng pháp nghn cứu, t chức,
triển khai nghn cứu, y dựng c i liu, đề i, đề án thuộc nh vc
chuyên môn đm nhiệm.
6. Biết vận dụngc kiến thức cơ bnng cao về ngành,nh vực; kỹ
năng thuyết tnh, ging dy, hưng dn nghip vụ về ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thức, kthuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
387
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lực.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản văn hóa s
(bao gồm quản thư viện quản văn hóa dân
tộc)
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-70
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện về lĩnh vực: Quản văn hóa sở (bao gồm quản thư viện quản văn hóa dân
tộc).
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghn cu, tham mưu, tổng hợp, thm định, hoch định Quyết đnh, quy hoch, kế
hoạch, cnh sách và chủ t y dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pp lut, d án, đề án v quản
văn hóa sở (bao gm quản thư vin quản na n tộc); chủ trì, tổ chc triển khai
thực thi các nhiệm v chuyên n theo mng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh g hoàn
thành ng việc
Nhiệm v, mng
công việc
Công việc c thể
2.1
Xây dng văn bn
quy phm pháp luật,
Tham gia nghiên cu, y dựng c quy
đnh tnh HĐND, UBND huyện; Quyết
Các quy đnh, văn bn
pháp lut, Quyết đnh,
388
Quyết đnh, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đ án, d án.
đnh, quy hoạch, kế hoch, chính ch,
chương trình, d án, đ án ca huyện v
Quản lý văn hóa sở (bao gồm quản lý
thư viện và quản lý văn hóa dân tộc).
kế hoch, chính ch,
chương trình, d án, đ
án đưc cp có thm
quyn thông qua.
2.2
Hưng dẫn triển
khai thc hin các
văn bn
1. Tham gia hướng dn trin khai thực hin
các quy đnh của Trung ương, Cnh phủ, b
chuyên ngành và của HĐND, UBND tnh;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
chương trình, d án, đ án ca huyn vQuản
văn hóa sở (bao gồm quản lý thư
viện và quản lý văn hóa dân tộc).
1. n bản, tài liu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thời
gian và bảo đm chất
lượng theo yêu cầu của
cp trên.
2. Tổ chc, ng dn theo dõi việc thực
hin chế độ, chính sách chuyên môn nghip
v; đ xut các bin pháp đ nâng cao hiệu
lc, hiu qu quản của huyện v Quản
văn hóa sở (bao gồm quản lý thư viện
và quản lý văn hóa dân tộc).
2. Truyn đt đưc
các nội dung về nghip
v theo phân công để
các t chức, nhân
kc hiểu, triển khai
được và đạt kết quả.
3. Tham gia tổ chứcc chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phbiến kinh nghim v
công c hoch đnh thc thi chính sách
ca huyn về Quản lý n hóa sở (bao
gồm quản thư viện quản văn hóa
dân tộc).
3. Được cơ quan, t
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
tnh công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết việc thực
hiện các n bn
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra,
pn tích, đánh g báo cáo vic thc hiện
các quy đnh của Trung ương, của Chính
phủ, của B chuyên ngành và của tỉnh; Quyết
đnh, quy hoạch, kế hoch, chính ch,
chương trình, d án, đ án ca huyện v
Quản lý văn hóa sở (bao gồm quản lý
thư viện và quản lý văn hóa dân tộc).
1.n bảno cáo
kết quả kim tra được
thực hiện đúng thi hn
quy đnh.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá có đ xut kp
thi, đúng kế hoch, đưc
cp có thm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định
ca Trung ương, của tỉnh (khi được đề nghị);
Quyết đnh, quy hoch, kế hoch, chính sách,
chương trình, d án, đ án ca huyện v
Quản lý văn hóa sở (bao gồm quản lý
thư viện và quản lý văn hóa dân tộc).
Ni dung tham gia
thẩm định, p ý được
hn tnh theo đúng
kế hoch, cht lượng
do ngưi ch trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên n,
nghip vụ
Ch trì hoc tham gia t chức triển khai
thực hin c hot đng chuyên môn, nghip
vtheo nhim vđược pn công:
- Trin khai thực hin kế hoạch ngc dài
hn, trung hn ng năm v Quản lý văn
hóa sở (bao gồm quản thư viện
quản lý văn hóa dân tộc)
- Triển khai thc hiện Quyết định, đ
Đm bảo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất ợng hiu qu
công việc.
389
án,n bản về Quản văn hóa sở
(bao gồm quản thư viện quản lý văn
hóa dân tộc).
- Tham mưu hướng dẫn các tổ chức, đơn v
và Nhân n trên địa n huyn thc hin
phong to văn hóa, n ngh; y dựng nếp
sng n minh trong việc cưới, việc tang, l
hi; xây dựng phong to “Toàn dân đoàn kết
y dng đi sống n a”; xây dng và
hướng dn xét tặng danh hiệu gia đình, thôn,
làng,p, bản, tổ n phố n hóa, đơn vị văn
hóa, đt chuẩn văn a ng thôn mới;
y dng, thực hin hương ưc, quy ước.
- Tham u qun nhà nưc về kinh
doanh dịch vụ karaoke, kinh doanh dch vụ
vũ trưng, hot động ngh thut biểu diễn
tn địa bàn theo quy định của pp luật.
- Thc hin tiếp nhn tham u có n
bn tr li đi với thông o thành lp, p
nhp, hp nht, chia, ch, gii thể, chấm dứt
hot động t vin của t vin cp xã, thư vin
cơ sở giáo dục mầm non, cơ s giáo dc ph
thông, cơ s go dc ngh nghip và cơ s giáo
dc khác, thư viện tư nhân phục v cộng
đng có trs trên địa bàn.
- Tham mưu Hướng dẫn, kiểm tra hoạt
động của các đơn vị sự nghiệp công lập, các
thiết chế văn a cơ sở, c cơ s hoạt động
dịch vụ trong nh vực n hóa, đim vui chơi
công cng thuộc phạm vi quản .
- Tham mưu qun nhà c đối với tổ
chức kinh tế tp thể, kinh tế nn; hướng
dn kim tra hoạt động các hội tổ chức
phi chính phủ hoạt động trên địa n thuộcc
lĩnh vc Quản lý văn hóa cơ sở (bao gồm thư
viện và văn hóa dân tộc).
- Tham mưu ng dẫn chuyên môn
nghip v v nh vc đối với các chc danh
chuyên môn thuộc Ủy ban nn n , th trấn
- Tham mưu vic Ch trì, phối hợp với các
cơ quan ln quan kim tra việc chpnh quy
đnh của pp luật về lĩnh vc trên đa bàn; gii
quyết khiếu nại, t o; png, chống tham
nng,ng phí theo quy định ca pháp lut
pn công.
- ng dụng tiến bộ khoa học, ng ngh;
y dựng hệ thống thông tin, u tr phục v
công tác quản n nưc và chuyên môn
Đm bảo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất ợng hiu qu
công việc.
390
nghip vụ.
- Thực hin ng c thông tin, thng kê,
báoo định kỳ đt xut vềnh hình hot
động văn a, gia đình theo quy đnh.
2.6
Phi hợp thc hin
Phi hợp với các đơn v liên quan tham
mưu hoch đnh và thc thi chính ch liên
quan đến ngành, nh vực nhiệm v được
pn công.
1. Công việc, nhiệm
v đưc giao tng
suốt, tạo đưc mối
quan hệ ng tác pt
triển hiệu quả cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn tnh đạt
chất lưng, theo đúng
tiến đ kế hoạch.
2.7.
Thực hin nhiệm v
chung, hội hp
Tham dự c cuc họp liên quan đến nh
vc chuyên n trong ngi đơn vtheo
pn công.
Tham dự đầy đ,
chuẩn bi liệu ý
kiến phát biu theo yêu
cu.
2.8.
Xây dng và thực hiện kế hoạch công tác năm, q, tháng, tun của cá
nn.
Xây dng, thc hiện
kế hoch theo đúng kế
hoạch công tác ca đơn
v, cơ quan và nhiệm
vđưc giao.
2.9
Thực hiện các nhim v khác do cp trên pn công.
3. c mối quan h trong ng việc
3.1. Bên trong
Được qun trực tiếp kiểm
duyệt kết qu bi
Quan h phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vphối hp chính
Trưởng phòng /hoặc Phó
Trưởng phòng phụ tch lĩnh vực
Các công chức chuyên môn
kc trong đơn v.
Các t chức thuộc cơ quan theo yêu
cu.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn chất quan hệ
- S Văn hoá, Th thao Du lịch
- UBND c xã, th trn
- c cơ quan, đơn vị liên quan
- Tham gia các cuc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công vic chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện c báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hn
TT
Quyền hn c thể
4.1
Được chđộng vpơng pháp thực hiện công vic được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều đng công chc thuộc đơn vị.
391
4.3
Được cung cấp thông tin v ng c ch đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm v
được giao.
4.4
Được yêu cu cung cấp tng tin, đánh g mc độc thực ca thông tin phc v cho nhim
vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngi cơ quan theo sự phân công ca th tng.
5. c u cu v tnh độ, năng lực
5.1. Yêu cu về trình đ
Nhóm yêu cu
Yêu cu cthể
Trình đđào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoc Chuyên ngành: Thông tin - thư vin, Lch
s hc, Văn hoá hc, Vit Nam hc, Văn hoá dân gian, Qun lý văn hoá, Qun
lý xã hi, Qun lý văn hoá - tư tưng.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
3. Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
5. Khả năng đoàn kết nội bộ.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cu khác
1. khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính ch, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các
vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được
giao.
2. khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh
vực công tác được phân công.
3. Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
4. Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng
392
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đán thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
6. Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, nh vực;
có k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh
vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lực.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lĩnh vực
gia đình
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-71
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
393
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện về lĩnh vực: Quản lý lĩnh vực gia đình
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự
án, đề án về quản lý lĩnh vực gia đình; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên
môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh g hoàn
thành ng việc
Nhiệm v, mng
công việc
Công việc c thể
2.1
Xây dng văn bn
quy phm pháp luật,
Quyết đnh, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đ án, d án.
Tham gia nghiên cu, y dựng c quy
đnh tnh HĐND, UBND huyện; Quyết
đnh, quy hoạch, kế hoch, chính ch,
chương trình, d án, đ án ca huyện v
Quản lý lĩnh vực gia đình.
Các quy đnh, văn bn
pháp lut, Quyết định, kế
hoch, cnh sách,
chương trình, d án, đ
án đưc cp có thm
quyn thông qua.
2.2
Hưng dẫn triển
khai thc hin các
văn bn
1. Tham gia hướng dn trin khai thực hin
các quy đnh của Trung ương, Cnh phủ, b
chuyên ngành và của HĐND, UBND tnh;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
chương trình, d án, đ án của huyn v Qun
lĩnh vc gia đình.
1. n bản, i liu
được ban nh đúng tiến
độ, kế hoch, thi gian
và bảo đm cht ợng
theo yêu cầu ca cấp
tn.
2. Tổ chc, ng dn theo dõi việc thực
hin chế độ, chính sách chuyên môn nghip
v; đ xut các bin pháp đ nâng cao hiệu
lc, hiu qu quản ca huyn v Quản
lĩnh vc gia đình.
2. Truyền đt được c
ni dung v nghiệp v
theo phân công đ các t
chức, nhân khác hiu,
triển khai được đt kết
quả.
3. Tham gia tổ chứcc chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phbiến kinh nghim v
công c hoch đnh thc thi chính sách
ca huyn v Quản lĩnh vực gia đình.
3. Được cơ quan, t
chức lp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
tnh công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết việc thực
hiện các n bn
Tham gia t chc sơ kết, tng kết, kiểm tra,
pn tích, đánh g và o cáo vic thc hiện
các quy định của Trung ương, của Chính phủ,
ca B chuyên ngành của tỉnh; Quyết
đnh, quy hoch, kế hoch, chính ch,
chương trình, d án, đ án ca huyện về Qun
lĩnh vc gia đình.
1. n bản báo o kết
quả kim tra đưc thực
hiện đúng thi hạn quy
đnh.
2. Ni dung báo cáo, đánh
giá có đ xut kp thi, đúng
kế hoch, đưc cp có thm
quyn phê duyt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản
Tham gia thẩm đnh, góp ý các quy đnh ca
Trung ương, của tỉnh (khi được đ nghị);
Ni dung tham gia thm
đnh, góp ý đưc hoàn
394
Quyết định, quy hoch, kế hoch, cnhch,
chương trình, d án, đ án ca huyện về Quản
lĩnh vc gia đình.
tnh theo đúng kế hoch,
chất ợng do người ch
trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên n,
nghip vụ
Ch trì hoc tham gia tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động chuyên n, nghiệp v
theo nhiệm v được pn công:
- Trin khai thc hin kế hoch công tác dài hn,
trung hn và hàng năm v Qun lý lĩnh vc gia đình.
- Trin khai thc hiện Quyết định, đề
án, văn bản vQuản nh vực gia đình.
- Tham mưu ng dẫn các tổ chc, đơn v
và Nn dân trên đa bàn huyn thc hin;
y dựng hưng dẫn t tặng danh hiu
gia đình văn a.
- Tham mưu qun nhà ớc đối với t
chức kinh tế tp thể, kinh tế nn; hướng
dn kim tra hoạt động các hội tổ chức
phi chính phủ hoạt động trên địa n thuộcc
lĩnh vc Qun nh vực gia đình.
- Tham mưu ng dẫn chuyên môn
nghip v v nh vc đối với các chc danh
chuyên môn thuộc Ủy ban nn n , th trấn
- Tham mưu vic Ch trì, phối hợp với các
cơ quan ln quan kim tra việc chpnh quy
đnh của pp luật về lĩnh vc trên đa bàn; gii
quyết khiếu nại, t o; png, chống tham
nng,ng phí theo quy định ca pháp lut
pn công.
Đm bảo quy trình
công c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, cht
lượng hiệu qu công
việc.
- ng dụng tiến bộ khoa học, ng ngh;
y dựng hệ thống thông tin, u tr phục v
công tác quản n nưc và chuyên môn
nghip vụ.
- Thực hin ng c thông tin, thng ,
báoo định kỳ đt xut vềnh hình hot
động quản lĩnh vực gia đình theo quy định.
Đm bo quy trình công
tác theo đúng kế hoch
v tiến độ, cht ng
hiệu quả công việc.
2.6
Phi hợp thc hin
Phi hợp vi các đơn v liên quan tham mưu
hoạch định thc thi chính ch liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm v đưc phân
công.
1. ng vic, nhim vụ
được giao thông suốt, tạo
được mi quan h công
tác phát triển hiệu qu
cao.
2. Nội dung phối hp
được hoàn tnh đạt chất
lượng, theo đúng tiến đ
kế hoch.
2.7.
Thực hin nhiệm v
Tham dự c cuc họp liên quan đến nh
Tham dự đầy đủ, chuẩn
395
chung, hội hp
vc chuyên môn ở trong ngi đơn vị theo
pn công.
b tài liu và ý kiến
pt biểu theo yêu cu.
2.8.
Xây dng và thực hiện kế hoạch công tác năm, q, tháng, tun của cá
nn.
Xây dựng, thc hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
côngc của đơn vị, cơ
quan và nhim v được
giao.
2.9
Thực hiện các nhim v khác do cp trên pn công.
3. c mối quan h trong ng việc
3.1. Bên trong
Được qun trực tiếp kiểm
duyệt kết qu bi
Quan h phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vphối hp chính
Trưởng phòng /hoặc Phó
Trưởng phòng phụ tch lĩnh vực
Các công chức chuyên môn
kc trong đơn v.
Các tổ chc thuc cơ quan theo yêu
cu.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn chất quan hệ
- S Văn hoá, Th thao Du lịch
- UBND c xã, th trn
- c cơ quan, đơn vị liên quan
- Tham gia các cuc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho việc thực
hiện công vic chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện c báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hn
TT
Quyền hn c thể
4.1
Được chđộng vpơng pháp thực hiện công vic được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều đng công chc thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cp tng tin về ng tác chỉ đo điều nh của quan trong phm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức đc thực của thông tin phc vcho nhiệm
vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngi cơ quan theo sự phân công ca th tng.
5. c u cu v tnh độ, năng lực
5.1. Yêu cu về trình đ
Nhóm yêu cu
Yêu cu cthể
Trình đđào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành:Gia đình hc, qun văn
hóa, kinh tế gia đình
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh vc
công tác
396
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, k năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
3. Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
5. Khả năng đoàn kết nội bộ.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cu khác
1. khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các
vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
2. khả năng cthể h tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ tương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
3. Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
4. Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
6. Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh
vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
397
- Sử dụng công nghệ thông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của
vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của
vị trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lực.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản thể dục thể
thao cho mọi người
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-72
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc
liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; c văn
bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung
ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực: Quản thể dục thể thao cho
mọi người.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự
án, đề án về quản thể dục thể thao cho mọi người; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các
nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh g hoàn
thành ng việc
Nhiệm v, mng
công việc
Công việc c thể
2.1
Xây dng văn bn
quy phm pháp luật,
Quyết đnh, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đ án, d án.
Tham gia nghn cu, y dng các quy
đnh trình HĐND, UBND huyn; Quyết
đnh, quy hoch, kế hoch, cnh sách,
chương trình, dự án, đề án của huyn về
Quản Thể dục Thể thao cho mọi
người.
Các quy đnh, n bản
pháp lut, Quyết định, kế
hoch, chính sách, cơng
trình, d án, đề án đưc cp
có thm quyền thông qua.
2.2
Hưng dẫn triển
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thc
1. n bản, i liu đưc
398
khai thc hin các
văn bn
hin các quy đnh của Trung ương, Chính
ph, b chuyên ngành và của HĐND,
UBND tỉnh; Quyết đnh, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chương trình, d án, đề
án của huyn v Qun lý Thể dục Thể
thao cho mọi người.
ban nh đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian và bo
đm chtợng theo yêu
cu ca cấp tn.
2. Tổ chức, ng dẫn theo dõi vic thực
hin chế đ, chính sách chuyên môn nghip
v; đ xut các bin pháp đ nâng cao hiu
lc, hiệu qu qun ca huyện về Quản
Thể dục Thể thao cho mọi người.
2. Truyền đạt đưc các
ni dung về nghiệp vụ theo
pn ng để c tổ chức,
cá nhân kc hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
3. Tham gia t chức c chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm v
công c hoạch định và thc thi chính sách
ca huyện về Qun Thể dục Thể thao
cho mọi người.
3. Đưc quan, tổ chức
lp đào tạo, bồi ng
đánh giá hoàn thành ng
việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết việc thực
hiện các n bn
Tham gia tổ chc kết, tổng kết, kiểm
tra, pn tích, đánh goo việc thc
hiện các quy đnh của Trung ương, ca
Chính phủ, của B chuyên ngành; Quyết
đnh, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
chương trình, d án, đề án của huyn v
Quản Thể dục Thể thao cho mọi người.
1. Văn bản báoo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thi hn quy định.
2. Nội dung báo o, đánh
g đề xuất kp thời, đúng
kế hoạch, đưc cấp có thẩm
quyn p duyt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản
Tham gia thẩm định, p ý c quy định
ca Trung ương, của tỉnh (khi đưc đ
nghị); Quyết định, quy hoch, kế hoch,
chính ch, cơng trình, d án, đề án của
huyn về Quản Thể dục Thể thao cho
mọi người.
Ni dung tham gia thẩm
đnh, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoch, cht
lượng do ngưi ch trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên n,
nghip vụ
Ch trì hoặc tham gia tchc triển khai
thực hin c hoạt động chuyên môn,
nghip vụ theo nhiệm v đưc pn công:
- Trin khai thc hin kế hoch công tác dài
hn, trung hn và hàng năm v Qun lý Th
dc Th thao cho mi ngưi trong lĩnh vc
ph trách.
- Triển khai thực hiện Quyết đnh, đ án, văn
bn về Quản Thdục Th thao cho mi
người thuc phạm vi ph trách.
- Tham u ng dẫn c tổ chức, đơn v
và nhân n trên địa n huyn thực hiện
phong trào luyn tập th dục, th thao cho
mi ngưi.
- Tham mưu ớng dẫn, kiểm tra hoạt
động ca các đơn vsự nghiệp công lập,c
thiết chế thể thao cơ s, các cơ s hoạt động
Đm bo quy trìnhng
tác và theo đúng kế hoạch v
tiến đ, chất lưng hiu
quả công việc.
399
dịch vụ trong lĩnh vực thể dục, thể thao cho
mọi ni thuộc phạm vi qun .
- Tham mưu quản lý nhà nước đối với tổ
chức kinh tế tập thể, kinh tế nhân;
hướng dẫn kiểm tra hoạt động các hội
tổ chức phi chính phủ hoạt động trên
địa bàn thuộc các lĩnh vực thể dục, thể
thao cho mọi người theo quy định của
pháp luật.
- Tham mưu Hưng dẫn chuyên n nghip
v v lĩnh vc th dc, th thao đối vi các
chc danh chuyên môn thuc Ủy ban nhân
dân , thị trn /phường, xã.
- Tham mưu việc Chủ trì, phối hợp với
các quan liên quan kiểm tra việc chấp
hành quy định của pháp luật về lĩnh vực
thể dục, thể thao trên địa bàn; giải quyết
khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định của pháp
luật và phân công.
- Ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ;
xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ phục
vụ công tác quản lý nhà nước chuyên
môn nghiệp vụ.
- Thực hiện ng tác thông tin, thống ,
o o định kỳ đột xut về nh hình
hot động thể dục, thể thao theo quy định.
2.6
Phi hợp thc hin
Phi hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoch đnh và thc thi cnh ch liên
quan đến ngành, nh vực nhim vụ được
pn công.
1. Công vic, nhim v
được giao tng sut, tạo
được mối quan hệ ng c
pt triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phi hp được
hn thành đạt cht lưng,
theo đúng tiến đ kế hoạch.
2.7.
Thực hin nhiệm v
chung, hội hp
Tham d các cuc họp liên quan đến lĩnh
vc chuyên n trong và ngoài đơn vị
theo pn công.
Tham d đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cu.
2.8.
Xây dựng và thc hiện kế hoạch côngc m, q, tháng, tuần của
cá nn.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoạch
côngc của đơn vị, cơ quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhim v khác do cp trên pn công.
3. c mối quan h trong ng việc
3.1. Bên trong
400
Được qun trực tiếp kiểm
duyệt kết qu bi
Quan h phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vphối hp chính
Trưởng phòng /hoặc Phó
Trưởng phòng phụ tch lĩnh vực
Các công chức chuyên môn
kc trong đơn v.
Các tổ chc thuc cơ quan theo yêu
cu.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn chất quan hệ
- S Văn hoá, Th thao Du lịch
- UBND c xã, th trn
- c cơ quan, đơn vị liên quan
- Tham gia các cuc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các tng tin cần thiết cho vic thực hin công
việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện c báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hn
TT
Quyền hn c thể
4.1
Được chđộng vpơng pháp thực hiện công vic được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều đng công chc thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cp tng tin về ng tác chỉ đo điều nh của quan trong phm vi nhim v
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức đc thực của thông tin phc vcho nhiệm
vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngi cơ quan theo sự phân công ca th tng.
5. c u cu v tnh độ, ng lực
5.1. Yêu cu về trình đ
Nhóm yêu cu
Yêu cu cthể
Trình đđào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Thể dc, th thao, giáo
dc th cht
- Ngành, chun ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại
ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu
của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
401
tốt.
3. Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
5. Khả năng đoàn kết nội bộ.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cu khác
1. Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các
vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
2. khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
3. khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
4. Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động và thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn,
kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo vị trí
việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
6. Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
2-3
402
của vị trí việc làm).
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của
vị trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lực.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản thể thao
thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-73
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc
liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các văn
bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương,
của tỉnh, của huyện vlĩnh vực: Quản thể thao thành tích cao và thể
thao chuyên nghiệp
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự
án, đề án vQuản ththao thành tích cao thể thao chuyên nghiệp; chủ trì, tổ chức triển
khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh g hoàn
thành ng việc
Nhiệm v, mng
công việc
Công việc c thể
2.1
Xây dng văn bn
quy phm pháp
lut, Quyết định,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đ
án, d án.
Tham gia nghiên cứu, y dựng c quy định
trình ND, UBND huyện; Quyết đnh, quy
hoạch, kế hoạch, cnh ch, cơng trình, dự
án, đề án của huyn về Quản thể thao thành
tích cao và thể thao chuyên nghiệp.
Các quy định, n bản
pháp lut, Quyết định, kế
hoch, chính sách,
chương tnh, dự án, đ
án đưc cp có thẩm
quyn thông qua.
2.2
Hưng dẫn
triển khai thực
hiện các n bn
1. Tham gia hướng dn trin khai thực hin các
quy đnh ca Trung ương, Chính ph, bộ chuyên
ngành ca ND, UBND tnh; Quyết đnh,
quy hoch, kế hoch, chính sách, chương trình,
d án, đề án của huyn v Quản lý thể thao
thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp.
1. n bn, i liệu
được bannh đúng tiến
độ, kế hoạch, thời gian
và bảo đảm chất lượng
theo yêu cu của cp
tn.
2. T chc, ớng dn theo i việc thc hin
chế đ, chínhch chuyênn nghip v; đ xuất
các bin pháp đng cao hiu lc, hiu qu qun
2. Truyn đạt được c
ni dung v nghiệp vụ
theo phân công đ c tổ
403
của huyn về Quản lý thể thao thành tích cao
và thể thao chuyên nghiệp.
chức, nhân khác hiểu,
triển khai đưc và đt kết
quả.
3. Tham gia t chc c chuyên đề bồi ỡng
nghip vụ, ph biến kinh nghiệm v ng tác
hoạch định thực thi cnh ch của huyn về
Quản lý thể thao thành tích cao thể thao
chuyên nghiệp.
3. Đưc quan, tổ
chức lớp đào to, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
tnh công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tng kết việc thực
hiện các n bn
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kim tra,
pn tích, đánh giá và báo cáo việc thc hiện các
quy định của Trung ương, của Chính phủ, của Bộ
chuyên ngành; Quyết đnh, quy hoạch, kế hoạch,
chínhch, chương trình, dự án, đề án của huyn
v Quản lý thể thao thành tích cao thể thao
chuyên nghiệp.
1. n bản o cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hn quy
đnh.
2. Ni dung báo cáo, đánh
giá có đ xut kp thi,
đúng kế hoch, đưc cp có
thm quyn phê duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý c quy định ca
Trung ương, của tỉnh (khi đưc đ nghị); Quyết
đnh, quy hoch, kế hoch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án của huyn về Quản lý thể
thao thành tích cao và thể thao chuyên
nghiệp.
Ni dung tham gia thm
đnh, góp ý đưc hoàn
tnh theo đúng kế hoch,
chất lưng do người chủ
trì giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động chuyên
môn, nghiệp v
Ch trì hoc tham gia tổ chức triển khai thực
hiện các hot đng chuyên môn, nghip vụ theo
nhiệm v đưc pn công:
- Triển khai thc hin kế hoch công tác dài hn,
trung hn và hàng năm v Quản lý thể thao
thành tích cao thể thao chuyên nghiệp
trong lĩnh vc ph trách.
- Triển khai thc hiện Quyết định, đề án, n
bn về Quản thể thao thành tích cao thể
thao chuyên nghiệp thuộc phạm vi phụ trách.
- Tham mưu hưng dn các tổ chức, đơn v
tn địa n huyện về thể thao thành tích cao
thể thao chuyên nghiệp.
- Tham mưu Hướng dẫn, kiểm tra hoạt động
của các đơn vị sự nghiệp công lập, các thiết chế
thể thao sở, các sở hoạt động dịch vụ
trong nh vực thể thao thành tích cao thể
thao chuyên nghiệp thuộc phạm vi quản lý.
- Tham mưu quản n nước đối với tổ
chức kinh tế tập thể, kinh tế nhân; hướng
dẫn kiểm tra hoạt động các hội tổ chức
phi chính phủ hoạt động trên địa bàn thuộc các
lĩnh vực thể thao thành tích cao thể thao
chuyên nghiệp theo quy định của pháp luật.
Đm bảo quy trình
côngc và theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng và hiu qu công
việc.
404
- Tham mưu Hưng dn chuyên môn nghiệp v
v lĩnh vc th dc, th thao đi với các chức danh
chuyên n thuc y ban nhân n , th trn.
Tham mưu việc Chủ trì, phối hợp với các
quan liên quan kiểm tra việc chấp nh quy
định của pháp luật về lĩnh vực thể dục, thể thao
trên địa bàn; giải quyết khiếu nại, tố o;
phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy
định của pháp luật và phân công.
- Ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ;
xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ phục v
công tác quản nhà nước và chuyên môn
nghiệp vụ.
- Thực hiện công tác thông tin, thống kê,
báo cáo định kỳ đột xuất về nh hình hoạt
động thể dục, thể thao theo quy định.
2.6
Phi hợp thực
hiện
Phi hợp với c đơn vị liên quan tham u
hoạch đnh và thc thi chính ch liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhiệm v đưc phân công.
1. Công vic, nhim v
được giao tng sut,
to được mi quan hệ
công c pt triển hiu
quả cao.
2. Nội dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến đ kế hoạch.
2.7.
Thực hin nhim
v chung, hội
họp
Tham dự c cuộc họp liên quan đến nh vc
chuyên n trong ngi đơn v theo pn
công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn btài liệu và có ý
kiến phát biu theo yêu
cu.
2.8.
Xây dựng thc hiện kế hochng tác năm, q, tháng, tun của cá
nn.
Xây dng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng c của đơn
v, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhim v khác do cp trên pn công.
3. c mối quan h trong ng việc
3.1. Bên trong
Được qun trực tiếp kiểm
duyệt kết qu bi
Quan h phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vphối hp chính
Trưởng png /hoc Phó
Trưởng phòng phụ tch lĩnh vực
Các công chc chuyên n
kc trong đơn v.
Các t chức thuộc cơ quan theo yêu
cu.
3.2. Bên ngoài
405
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn chất quan hệ
- S Văn hoá, Th thao Du lịch
- UBND c xã, th trn
- c cơ quan, đơn vị liên quan
- Tham gia các cuc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện c báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hn
TT
Quyền hn c thể
4.1
Được chđộng vpơng pháp thực hiện công vic được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều đng công chc thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin v côngc ch đạo điu nh của quan trong phạm vi nhim vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đc thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngi cơ quan theo sự phân công ca th tng.
5. c u cu v tnh độ, năng lực
5.1. Yêu cu về trình đ
Nhóm yêu cu
Yêu cu cthể
Trình đđào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Th dc, th thao, Qun th dc th thao.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh vc
công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, k năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản sử dụng được ngoại
ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu
cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
3. Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
5. Khả năng đoàn kết nội bộ.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
406
Các yêu cu khác
1. khng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kim tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c
vấn đthực tiễn ln quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
2. khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả c chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh
vực công tác được phân công.
3. khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng,
nhiệm vụ của đơn vị.
4. Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng x các nh huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu,
tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
6. Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
knăng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành,
lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
407
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lực.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý xúc tiến,
quảng bá du lịch
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-74
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên
quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực:
Quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự
án, đề án về quản lý xúc tiến, quảng du lịch; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi c nhiệm
vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh g hoàn
thành ng việc
Nhiệm v, mng
công việc
Công việc c thể
2.1
Xây dng văn bn
quy phm pháp luật,
Quyết đnh, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đ án, d án.
Tham gia nghn cứu, xây dng các quy
đnh trình HĐND, UBND huyện; Quyết
đnh, quy hoch, kế hoch, chính ch,
chương tnh, d án, đề án của huyn về
Xúc tiến, quảng bá du lịch, Quảng cáo.
Các quy đnh, văn bn
pháp lut, Quyết định, kế
hoch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án đưc cp
có thm quyền thông qua.
2.2
Hưng dẫn trin
khai thc hin các
văn bn
1. Tham gia ng dẫn trin khai thc
hinc quy đnh của Trung ương, Chính
ph, bộ chuyên ngành và của HĐND,
UBND tỉnh; Quyết đnh, quy hoch, kế
hoch, chính sách, chương trình, d án, đ
án của huyn v Xúc tiến, quảng du
lịch, Quảng cáo.
1. n bản, i liu được
ban nh đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bo
đm chtợng theo yêu
cu ca cấp tn.
2. T chc, hưng dn theo dõi vic thực
hin chế đ, chính sách chuyên môn
nghip vụ; đề xuất c bin pháp đ nâng
cao hiệu lực, hiu qu qun lý của huyn
v Xúc tiến, quảng du lịch, Quảng
cáo.
2. Truyn đạt đưc các
ni dung v nghiệp v theo
pn ng để c tổ chức,
cá nhân khác hiu, triển
khai được và đạt kết quả.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đ bồi
dưỡng nghip vụ, phổ biến kinh nghiệm
v công tác hoch định và thực thi chính
3. Đưc quan, tổ chức
lp đào tạo, bi ỡng
đánh giá hoàn tnh công
408
sách của huyện về Xúc tiến, quảng
du lịch, Quảng cáo..
việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết việc thực
hiện các n bn
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm
tra, pn ch, đánh giá và o cáo vic
thực hin các quy định của Trung ương,
ca Cnh ph, của B chuyên ngành;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, d án, đ án của
huyn về Xúc tiến, quảng du lịch,
Quảng cáo.
1. Văn bn báo o kết
quả kiểm tra được thc
hiện đúng thời hạn quy
đnh.
2. Ni dung o cáo,
đánh g đề xut kp
thi, đúng kế hoch, được
cp thm quyền p
duyt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản
Tham gia thm định, góp ýc quy
đnh ca Trung ương, của tỉnh (khi đưc
đ nghị); Quyết định, quy hoch, kế
hoạch, chính ch, cơng trình, dự án,
đ án của huyện về Xúc tiến, quảng
du lịch, Quảng cáo.
Ni dung tham gia thẩm
đnh, góp ý đưc hoàn
tnh theo đúng kế hoch,
chất lượng do người chủ t
giao.
2.5
Thực hin các hot
động chuyên môn,
nghip vụ
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hinc hoạt đng chuyên môn,
nghip vụ theo nhiệm v đưc phân
công:
- Triển khai thực hiện kế hoạch ng tác
dài hạn, trung hạn ng m về Xúc
tiến, quảng du lịch, Quảng o.
trong lĩnh vc ph trách.
- Triển khai thực hiện Quyết định, đề án,
văn bản về Xúc tiến, quảng du lịch,
Quảng cáo. thuc phạm vi phtrách.
- Tham mưu hướng dẫn các tổ chức, đơn
vị nhân dân trên địa bàn huyện quản
lý, bảo vệ, tôn tạo, khai thác, sử dụng
hợp lý phát huy giá trị tài nguyên du
lịch, môi trường du lịch, khu du lịch,
điểm du lịch; công c quảng cáo trên
địa bàn.
- Tham mưu Hướng dẫn, kiểm tra hoạt
động của các đơn vị sự nghiệp công lập,
các thiết chế văn hóa sở, các sở
hoạt động dịch vụ trong lĩnh vực du lịch
và quảng cáo thuộc phạm vi quản lý.
Đm bo quy trình công
tác và theo đúng kế hoạch v
tiến đ, cht lưng và hiu
quả công việc.
- Tham mưu quản lý nhà nước đối với tổ
chức kinh tế tập thể, kinh tế nhân;
hướng dẫn và kiểm tra hoạt động các hội
tổ chức phi chính phủ hoạt động trên
địa bàn thuộc các lĩnh vực du lịch
quảng cáo theo quy định của pháp luật.
409
- Tham u ng dn chuyên môn
nghip vụ về nh vc du lịch quảng cáo
đi vi c chức danh chuyên môn thuc
y ban nn n xã, thị trấn /phưng, .
- Tham mưu việc Chủ trì, phối hợp với
các cơ quan liên quan kiểm tra việc chấp
hành quy định của pháp luật về lĩnh vực
Du lịch Quảng cáo trên địa bàn; giải
quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống
tham nhũng, lãng phí theo quy định của
pháp luật và phân công.
- Ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ;
xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ
phục vụ công tác quản nhà nước
chuyên môn nghiệp vụ.
- Thực hiện công tác thông tin, thống
kê, báo cáo định kỳ đột xuất về tình
hình hoạt động du lịch quảng cáo
theo quy định.
2.6
Phi hợp thc hin
Phi hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ
được pn công.
1. Công việc, nhiệm v
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công c
pt triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phi hợp
được hn thành đạt chất
lượng, theo đúng tiến đ kế
hoạch.
2.7.
Thực hin nhiệm vụ
chung, hội hp
Tham dự các cuộc hp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong và ngi
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cu.
2.8.
Xây dựng thc hin kế hoch công c m, quý, tháng, tuần
ca cá nn.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công c ca đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.9
Thực hiện các nhim v khác do cp trên pn công.
3. c mối quan h trong ng việc
3.1. Bên trong
Được qun trực tiếp kiểm
duyệt kết qu bi
Quan h phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vphối hp chính
Trưởng phòng và/hoặc Phó
Trưởng phòng phụ tch lĩnh vực
Các công chc chuyên môn
kc trong đơn v.
Các t chức thuộc quan theo yêu
cu.
410
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn chất quan hệ
- S Văn hoá, Th thao Du lịch
- UBND c xã, th trn
- c cơ quan, đơn vị liên quan
- Tham gia các cuc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện c báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hn
TT
Quyền hn c thể
4.1
Được chđộng vpơng pháp thực hiện công vic được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều đng công chc thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cp thông tin v công tác ch đạo điều hành của cơ quan trong phm vi nhiệm v
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh g mức đ c thực ca thông tin phục v cho nhiệm
vđưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngi cơ quan theo sự phân công ca th tng.
5. c u cu v tnh độ, năng lực
5.1. Yêu cu về trình đ
Nhóm yêu cu
Yêu cu cthể
Trình đđào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành, Ngành hoặc chuyên ngành: Du lch, Truyn thông đa phương
tin, Vit Nam hc.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác và vị trí việc làm đảm nhiệm.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, k năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoại
ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu
của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá
nn
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
3. Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
411
5. Khả năng đoàn kết nội bộ.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cu khác
1. Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
2. khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
3. khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
4. Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xlý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo vị trí việc
làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thức vphương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
6. Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin.
2
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm).
2-3
412
Nhóm năng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lực.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
413
V t việc m:Chuyên viên về lao động,
tiền lương
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-75
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: Png Lao động, Tơng binh và Xã hội huyn Nam Trc
Quy trình công việc ln
quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nhàớc; các văn
bn quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, ng dn ca Trung
ương, ca tnh, ca huyn v nh vực lao động, tin ơng.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia y dựng chế độ chính sách v lĩnh vực lao động, tiền lương, quan h lao
động thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; trc tiếp thực thi các
nhim v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
chính sách pháp luật về lĩnh vực lao
động, tiền lương, quan hệ lao động
thuộc trách nhiệm của HĐND, UBND
huyện.
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực quản lý lao
động, tiền lương, quan hệ
lao động được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất lượng theo yêu
cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn thực
hiện văn bản
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi xử
các vấn đề liên quan đến chế độ,
chính sách lao động, tiền lương, quan
hệ lao động đối với các quan đơn
vị.
Truyền đạt được các nội
dung v nghiệp vụ để cấp
dưới, các quan đơn vị
khả năng thực hiện công
việc
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám t xử các vấn đliên quan
đến việc thực hiện chế độ, chính sách,
pháp luật lao động, tiền ơng quan
hệ lao động của c quan đơn vị
theo lĩnh vực công tác được phân ng,
đề xuất biện pháp uốn nắn, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất giải pháp kịp thời; đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
2.4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Tham gia kim tra, thu thập thông
tin, thống kê, quản lý hồ sơ, lưu trữ
liu, s liệu theo quy đnh v chế độ,
chính sách lao động, tiền lương, quan
h lao động lập báo cáo định k
theo tháng báo cáo phát sinh theo
yêu cầu.
- Phi hợp các đơn vị liên quan
- Đảm bảo theo đúng quy
định, đáp ứng được yêu cầu
nhim v đề ra.
- Thc hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
- y dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
414
công chc trin khai thc hiện các
hoạt động chuyên môn nghiệp v v
lao động, tiền lương, quan hệ lao động
trên địa bàn quận/huyện theo quy định
của pháp luật và theo phân cấp.
- Xây dựng và thực hin kế hoch
công tác năm, quý, tháng, tun ca
nhân.
công tác của đơn vị
nhim v được giao
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
thực hiện đúng thẩm quyền trách
nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
cơ quan theo phân công.
- Tham dcác cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.7
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh và hội
- UBND huyện
-UBND các xã, thtrấn
- Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên
quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thậpc tng tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều nh của tchức trong phạm vi nhiệmvđược
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đ c thực của thông tin phục v cho
415
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trởn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị nhân lực, LuậtBảo
hiểm, Kinh tế lao động, Bảo hiểm lao động, Kế toán hoặc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy
định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương;
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm cht nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hin các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị quyết
2
416
chuyên môn
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản lý nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
V t việc m:Chuyên viên về Bo him
xã hội
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-76
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: PngLao động, Thương binh hi huyn Nam Trc
Quy trình công việc ln
quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pp lut của Nhàớc; các
n bản quy phm pháp lut, n bản ch đạo, ng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực bo hiểm xã hội.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia y dng chế độ chính sách về lĩnh vực Bo hiểm hội thuộc trách nhiệm ca
ngành Lao động - Thương binh hội; trc tiếp thực thi các nhiệm v chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
- Tham gia nghiên cứu, xây dựng,
hoàn thiện các chính sách pháp luật,
văn bản quy phạm pháp luật quản lý
nhà nước thuộc lĩnh vực bảo hiểm xã
hội trong phạm vi huyện thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
- Tham gia xây dựng kế hoạch tổ
chức thực hiện các chiến lược, chế độ,
chính sách về bảo hiểm hội theo
quy định.
Các quy định, các văn bản
được hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm bảo
chất lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
- Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp vướng mắc
xử lý các vấn đề liên quan đến chế độ,
chính sách bảo hiểm xã hội đối với các
quan đơn vị, hướng dẫn nghiệp vụ
- Truyền đạt được các nội
dung v nghiệp vụ để cấp
dưới, các quan đơn vị
khả năng thực hiện công
việc.
417
về bảo hiểm xã hội cho các quan,
doanh nghiệp các đối tượng khác
theo quy định.
- Tham gia hướng dẫn xây dựng tổ
chức thực hiện công tác thông tin, báo
cáo thống về bảo hiểm xã hội theo
quy định.
- Giải quyết vướng mắc về
bảo hiểm xã hội.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm
tra, giám sát xlý các vấn đề liên
quan đến chính sách, pháp luật về bảo
hiểm hội của các cơ quan đơn vị
theo lĩnh vực công c được phân
công, đề xuất biện pháp uốn nắn, điều
chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông
tin, thống kê, quản hồ sơ, lưu trữ
liệu, số liệu theo quy định về chế độ,
chính sách bảo hiểm hội trong các
cơ quan, đơn vị và lập báo cáo định kỳ
theo tháng báo cáo phát sinh theo
yêu cầu.
- y dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động về tuyên truyền, phổ biến
pháp luật về bảo hiểm xã hội.
- Tham gia nghiên cứu đề tài các
công trình nghiên cứu khoa học theo
phân công của đơn vị.
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
- Tham gia các cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy định.
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác.
2.5
Hoạt động hợp tác
quốc tế về lĩnh vực
bảo hiểm xã hội
Tham gia thực hiện các hoạt động hợp
tác với các tổ chức quốc tế về lĩnh vực
bảo hiểm xã hội theo phạm vi trách
nhiệm được giao và phân cấp theo quy
định.
Các hoạt động hợp tác đạt
kết quả cao
2.6
Phối hợp công tác
- Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên
quan về lĩnh vực bảo hiểm xã hội
thuộc trách nhiệm của ngành Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Phối hợp với các thành viên trong
đơn vị thực hiện nhiệm vụ đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao.
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công tác.
418
2.7
Lập kế hoạch của
cá nhân
Xây dựng, thực hiện và báo cáo về
việc kế hoạch công c năm, quý,
tháng, tuần của nhân trên cơ sở
phân công
Kế hoạch thực hiện đảm bảo
tiến độ và chất lượng
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh và hội
- UBND huyện
-UBND các xã, thtrấn
- Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên
quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều nh của tchức trong phạm vi nhiệmvđược
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đ c thực của thông tin phục v cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trởn nm ngành hoặc ngành hoc chuyên ngành:
Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị nhân lực, Luật, Bảo
hiểm, Kinh tế lao động, Bảo hiểm lao động hoặc chuyên ngành khác
phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
419
theo yêu cầu ca v trí việc làm...
Phm cht nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
Tchức thực hiện công việc
3
Soạn thảo và ban hànhn bản
3
Giao tiếp ứng xử
3
Quan hệ phối hợp
3
Sdụng ngoại ng
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nm năng lực chuyên
n
Khả năng tham u xây dựngc n bản
2
Khả năng ng dẫn thực hiện c văn bản
2
Khả năng kiểm tra việc thực hiện c văn
2
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên n, nghiệp v
3
Nm ng lực quản
duy chiếnc
3
Quản sự thay đổi
3
Ra quyết định
3
Quản ngun lực
3
Pt triển đội n
3
V t việc m:Chuyên viên về Bình đẳng gii
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-77
420
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: PngLao động, Thương binh hi huyn Nam Trc
Quy trình ng việc liên quan: Thực hin theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nhà nước; các
n bản quy phm pháp lut, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn
v nh vc Bình đng gii.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực bình đẳng giới thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn
bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
chính sách pháp luật về lĩnh vực bình
đẳng giới thuộc trách nhiệm của BLao
động - Thương binh và Xã hội
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực đưc hoàn
tnh theo đúng tiến đ kế
hoạch, đảm bảo cht ng
theo yêu cu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
- Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp vướng mắc x
lý các vấn đề liên quan đến chế độ, chính
sách bình đẳng giới đối với các quan
đơn vị,
- Hướng dẫn nghiệp vụ về bình đẳng giới
cho quan, đơn vị thuộc phạm vi quản
- Truyền đạt được các nội
dung v nghiệp vụ để cấp
dưới, các quan đơn vị
khả năng thực hiện công
việc.
- Tham mưu lãnh đạo giải
đáp được các vướng mắc
trong lĩnh vực bình đẳng
giới
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quthực hiện kiểm tra,
giám sát và xlý các vấn đề liên quan
chính sách, pháp luật về bình đẳng giới
của các cơ quan đơn vị theo lĩnh vực
công c được phân công, đề xuất biện
pháp xử lý, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá và đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử lý
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông tin,
thống kê, quản hồ sơ, lưu trữ liệu,
số liệu theo quy định về chế độ, chính
sách bình đẳng giới trong các quan,
đơn vị lập báo cáo định kỳ theo tháng
và báo cáo phát sinh theo yêu cầu.
- Xây dựng kế hoạch và triển khai các
hoạt động về tuyên truyền, phổ biến
pháp luật về bình đẳng giới
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
421
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các quan, đơn
vị liên quan phối hợp với các công
chức khác triển khai công việc, làm đúng
thẩm quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân công.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh và hội
- UBND huyện
-UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v, doanh nghiệp ln
quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thậpc tng tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều nh của tchức trong phạm vi nhiệmvụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin đánh giá mức đ c thực của thông tin phục v cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, ng c hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học hoặc
chuyên ngành khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền
quy định.
Bồi ỡng, chứng
chỉ
- chứng chỉ bồing kiến thức, kỹng quản nhàớc đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và s dụng được ngoi
422
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u
cu ca v trí việc làm..
Phm cht nn
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác
tt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b.
c yêu cu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến mng công việc được phân công và liên quan đến
chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đ tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
V t việc m:Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-78
423
động
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: PngLao động, Thương binh hi huyn Nam Trc
Quy trình ng việc liên quan: Thực hin theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nhà nước; các
n bản quy phm pháp lut, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn
v an toàn, vệ sinh lao động
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia y dng chế độ chính sách về lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động hoc thi
gi làm việc, thi gi ngh ngơi, bo hiểm xã hội v tai nạn lao động, bnh ngh nghip thuc
trách nhiệm của ngành Lao đng - Thương binh hi; trc tiếp thực thi các nhim v
chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn
bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
chính sách pháp luật về lĩnh vực an toàn,
vệ sinh lao động hoặc thời giờ làm việc,
thời giờ nghỉ ngơi, bảo hiểm xã hội về
tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp thuộc
trách nhiệm của HĐND, UBND huyện
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực quản lý lao
động được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng dẫn
thực hiện, giải đáp câu hỏi xử các
vấn đề liên quan đến chế độ, chính ch
an toàn, vệ sinh lao động hoặc thời giờ
làm việc, thời giờ nghỉ ngơi, bảo hiểm xã
hội về tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp đối với các cơ quan đơn vị.
Nội dung hướng dẫn về công
việc, nghiệp vụ để các đối
tượng, quan đơn vị
liên quan hiểu khả
năng thực hiện.
2.3
Kiểm tra
T chức theo dõi, kim tra, giám sát v
pháp luật an toàn, vệ sinh lao động hoc
thi gi làm việc, thi gi ngh ngơi, bảo
hiểm hội v tai nạn lao động, bnh
ngh nghiệp và chính sách về an toàn, vệ
sinh lao động của các quan đơn vị
theo nh vực công tác được phân công,
đề xut biện pháp chấn chnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá và đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử lý
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
- Phi hp các đơn vị ln quan ng
chc trin khai thc hin các hoạt động
chuyên môn nghip v v an toàn, vệ sinh
lao động trên địan quận/huyn theo quy
định ca pp luật và theo phân cp.
- Xây dựng kế hoạch và triển khai các
hoạt động v tuyên truyền, ph biến
pháp luật v An toàn, vệ sinh lao động
- y dựng thực hin kế hoạch công
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
424
tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các quan, đơn
vị liên quan phối hợp với các công
chức khác triển khai công việc, làm đúng
thẩm quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh và hội
- UBND huyện
-UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v, doanh nghiệp ln
quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều nh của tchức trong phạm vi nhiệmvđược
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đ c thực của thông tin phục v cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trởn nm ngành hoặc ngành hoc chuyên ngành:
Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị nhân lực, Luật hoặc
chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền
quy định.
425
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm cht nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
426
V t việc m:Chuyên viên về người có công
vị t việc làm: NT-NVCN-79
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: PngLao động, Thương binh hi huyn Nam Trc
Quy trình công việc
liên quan
Thc hiện theo quy định ca Đảng, pháp luật của Nhà nước; c n bản
quy phạm pp luật, văn bản ch đạo, ng dn ca Trung ương, của
tnh, ca huyn v chính sách đối với người có công
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực người công thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo
mảng công việc được phân công
2. Các công việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
chính sách pháp luật về lĩnh vực người
có công thuộc trách nhiệm của HĐND,
UBND huyện
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực người
công được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi xử
các vấn đề liên quan đến chế độ,
chính sách về người công đối với
các quan, đơn vị theo phân cấp
thuộc phạm vi quản lý.
Truyền đạt được các nội
dung v nghiệp vụ để cấp
dưới, các quan đơn vị
khả năng thực hiện công
việc.
2.3
Kiểm tra
Tchức theo i, kiểm tra o o
nh nh về kết quả thực hiện kiểm tra,
gm sát xử c vấn đề liên quan
đến chính ch, pháp luật về người
công của c quan đơn vtheo lĩnh
vực ng tác được phân ng, đề xuất
biện pháp xử lý, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
Phi hợp c đơn vị liên quan công
chc trin khai thc hiện các hoạt
động chuyên môn nghiệp v v lĩnh
vực người có công trên phạm vi huyn
Tham gia tiếp công n, x lý công
văn, đơn thư các vấn đề liên quan
đối với các đối tượng được phân công
ph trách.
Xây dựng kế hoạch triển khai c
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
427
hoạt động v tuyên truyền, ph biến
pháp luật v lĩnh vực người có công.
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh và hội
- UBND huyện
-UBND các xã, thtrấn
- Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên
quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều nh của tchức trong phạm vi nhiệmvụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đ c thực của thông tin phục v cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trở n nhóm nnh hoặc Nnh hoặc chuyên ngành:
Luật, Công tác xã hội, Xã hội học, Bảo hiểm hoặc chuyên nnh khác phù
hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy đnh.
428
Bồi ỡng, chứng
chỉ
- chứng chỉ bồing kiến thức, kỹng quản nhàớc đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và s dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm...
Phm cht nn
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác
tt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan đến
chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đ tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. u cầu v ng lc
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
429
V t việc m:Chuyên viên về phòng, chống t nn
xã hội
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-80
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: PngLao động, Thương binh hi huyn Nam Trc
Quy trình ng việc liên quan: Thực hin theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nhà nước; các
n bản quy phm pháp lut, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn
v phòng, chống t nạn xã hội
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực phòng, chống tệ nạn hội thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ
chuyên
2. Các công việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn
bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các chính
sách pháp luật về v lĩnh vực Phòng,
chng t nạn hi thuộc trách nhiệm
của HĐND, UBND huyện
Các quy định, các văn bản
thuộc nh vực người công
được hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm bảo
chất lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng dẫn
thực hiện, giải đáp câu hỏi xử lý các
vấn đề liên quan đến chế độ, chính sách
phòng, chống tệ nạn hội đối với các cơ
quan đơn vị theo phân cấp thuộc phạm vi
quản lý.
Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ để cấp dưới, các
quan đơn vị khả năng
thực hiện công việc.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xử các vấn đề liên quan về
pháp luật phòng, chống tệ nạn xã hội
chính sách vphòng, chống tệ nạn xã hội
của các cơ quan đơn vị theo lĩnh vực
công tác được phân công, đề xuất biện
pháp xử lý, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả kiểm
tra, đánh giá và có đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện
nhiệm vụ cụ thể
Phi hợp c đơn vị liên quan công
chc trin khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp v v lĩnh vực
phòng, chống t nạn xã hội trên phạm vi
huyn.
Xây dựng kế hoạch và triển khai các hoạt
động v tuyên truyền, ph biến pháp luật
v phòng, chống t nạn xã hội..
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
430
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các quan, đơn
vị liên quan phối hợp với các công
chức khác triển khai công việc, làm đúng
thẩm quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định phối
hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh và hi
- UBND huyện
-UBND các xã, thtrấn
- Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên
quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chđạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đ c thực của thông tin phục v cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trn nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
hội học, Tâm học, Công tác hội, Quản nhà nước hoặc chuyên
ngành kc phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ năng quản nhà ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản s dụng được ngoi
431
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phm cht nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác
tt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên quan đến
chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- kh năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hin các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
V t việc m:Chuyên viên về việc làm
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-81
432
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: PngLao động, Thương binh hi huyn Nam Trc
Quy trình công việc ln quan
Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp lut của N nước; c
n bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, ng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v việc làm
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực việc làm thuộc trách nhiệm của ngành
Lao động - Thương binh hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng
công việc được phân công
2. Các công việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
chính sách pháp luật vv lĩnh vực
việc làm thuộc trách nhiệm của HĐND,
UBND huyện
Các quy định, các văn bản
thuộc nh vực người công
được hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm bảo
chất lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi xử
các vấn đề liên quan đến chế độ, chính
ch việc làm đối với các quan đơn
vị theo phân cấp thuộc phạm vi quản lý.
Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ để cấp dưới, các
quan đơn vị khả năng
thực hiện công việc.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xử lý các vấn đề liên quan
đến chính sách, pháp luật về lĩnh vực
việc làm của các quan, đơn vị theo
lĩnh vực công tác được phân công, đề
xuất biện pháp điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả kiểm
tra, đánh giá có đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
- Phi hợp các đơn vị liên quan và công
chc trin khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp v v lĩnh vực vic
làm trên phạm vi huyn.
- y dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động v tuyên truyền, ph biến
pháp luật v lĩnh vực việc làm
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo u cầu kế
hoạch công tác
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định phối
hợp công tác.
433
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân công.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn v
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh và hội
- UBND huyện
-UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v, doanh nghiệp ln
quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thậpc tng tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cp các thông tin chỉ đo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmv được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh g mức độ c thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đi học trở lên nhóm nnh hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quan
hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị nhân lực, Luật hoặc chuyên ngành
khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin cơ bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung ng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phm cht nn
- Tuyt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác
434
tt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đ
thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên quan đến
chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. u cầu v ng lc
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
1
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị quyết
1
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
1
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
1
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
1
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
1
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Quản lý nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
2
V t việc m:Chuyên viên về bo tr hi
Mã vị t việc làm: NT-NVCN-82
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: PngLao động, Thương binh hi huyn Nam Trc
Quy trình công việc
liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut của N nước; các văn bản
quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của
435
tnh, ca huyn v lĩnh vực bo tr xã hội
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng và tổ chc triển khai văn bn, ch trương, nhiệm v, giải pháp về lĩnh vực
bo tr hội; tham gia hưng dẫn và thực hin chế độ, chính sách v lĩnh vực bo tr hội
theo phạm vi công việc được phân công.
2. Các công việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
- Tham gia xây dựng d tho Quyết
định ca Ủy ban nhân dân huyện, ch
tch Ủy ban nhân dân huyện v lĩnh
vc bo tr xã hội.
- Tham gia y dựng chương trình, kế
hoạch phát triển v lĩnh vực bo tr xã
hi trong phạm vi được phân công.
Văn bản, đề án, chương
trình, dự án được cấp
thm quyền phê duyệt, ban
hành đúng tiến độ, cht
ng.
2.2
Hướng dẫn
ng dẫn, theo dõi việc thi hành
pháp luật, hướng dn chuyên môn,
nghip v v lĩnh vc bo tr xã hội
đề xut giải pháp giải quyết vướng
mc trong phạm vi công việc được
phân công.
- Văn bản tài liệu hướng
dn nghip vụ; đề xut gii
pháp được phê duyt, ban
hành đúng tiến độ, cht
ng.
- Được đánh giá hoàn thành
xây dựng tài liệu, t chc tp
hun, bồi dưỡng chất ng,
hiu qu
2.3
Kiểm tra
Kiểm tra, giám sát việc thực hiện
chính sách, pháp luật về lĩnh vực bảo
trợ hội; đề xuất các biện pháp, giải
pháp để thực hiện hiệu quả trong
phạm vi công việc được phân công.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
giám sát; đề xuất các biện
pháp, giải pháp được cấp
thẩm quyền phê duyệt, đúng
tiến độ.
2.4
Xây dựng và tổ
chức thực hiện kế
hoạch
- Tham gia xây dựng kế hoạch tổ
chức thực hiện chính sách, pháp luật,
dự án, đề án về lĩnh vực bảo trợ xã hội
trong phạm vi công việc được phân
công.
- Tham gia y dựng thực hiện kế
hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần.
Kế hoạch được y dựng và
tổ chức thực hiện theo đúng
kế hoạch công tác quan
quản lý và nhiệm vụ được
giao.
2.5
Tham gia ý kiến
đối với các văn
bản, chương trình,
đề án
Tham gia nghiên cứu để ý kiến đối
với các văn bản, chương trình, đề án
cấp tỉnh, huyện, cấp bộ, cấp nhà nước
liên quan lĩnh vực bảo trợ hội trong
phạm vi công việc được phân công.
Ý kiến tham gia được cấp
thẩm quyền phê duyệt
ban hành đúng tiến độ, chất
lượng.
436
2.6
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ, báo cáo,
thống kê
Tham gia tổ chức triển khai trực
tiếp thực hiện các hoạt động chun
môn nghiệp vụ về lĩnh vực bảo trợ xã
hội; xây dựng báo cáo, thống kê, quản
hồ lưu trữ, thực hiện quy trình
nghiệp vụ.
Tổng hợp ý kiến phản ánh của tổ chức,
cá nhân và nhân dân về các vấn đề liên
quan đến lĩnh vực bảo trợ xã hội.
- Các nhiệm vụ chuyên môn,
quy trình nghiệp vụ về lĩnh
vực bảo trợ hội được cấp
thẩm quyền phê duyệt,
thực hiện đúng tiến độ, chất
lượng.
- Báo cáo thống kê, tổng hợp
chính xác và kịp thời.
2.7
Tuyên truyền, phổ
biến, giáo dục pháp
luật; hợp tác quốc
tế
Tham gia xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các hoạt động tuyên
truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về
lĩnh vực bảo trợ hội trong phạm vi
công việc được phân công.
Kế hoạch tun truyền, phổ
biến, giáo dục pháp luật
được cấp thẩm quyền phê
duyệt triển khai đúng tiến
độ.
2.8
Xây dựng tổ
chức thực hiện kế
hoạch
- Tham gia xây dựng kế hoạch tổ
chức thực hiện chính sách, pháp luật,
dự án, đề án về lĩnh vực bảo trợ xã hội
trong phạm vi công việc được phân
công.
- Tham gia y dựng thực hiện kế
hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần.
Kế hoạch được y dựng và
tổ chức thực hiện theo đúng
kế hoạch công tác quan
quản lý và nhiệm vụ được
giao.
2.9
Tham gia ý kiến
đối với các văn
bản, chương trình,
đề án
Tham gia nghiên cứu để ý kiến đối
với các văn bản, chương trình, đề án
cấp tỉnh, huyện, cấp bộ, cấp nhà nước
liên quan lĩnh vực bảo trợ hội trong
phạm vi công việc được phân công.
Ý kiến tham gia được cấp
thẩm quyền phê duyệt
ban hành đúng tiến độ, chất
lượng.
2.10
Kiểm tra, giám sát
Kiểm tra, giám sát việc thực hiện
chính sách, pháp luật về lĩnh vực bảo
trợ hội; đề xuất các biện pháp, giải
pháp để thực hiện hiệu quả trong
phạm vi công việc được phân công.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
giám sát; đề xuất các biện
pháp, giải pháp được cấp
thẩm quyền phê duyệt, đúng
tiến độ.
2.11
Thực hiện các
nhiệm vụ chung,
hội họp
5.1. Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài cơ quan theo phân công.
5.2. Tham dự các cuộc họp đơn vị,
họp cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.12
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác, phát
huy hiệu quả cao.
2.13
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3.Các mối quan hng việc
437
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh và hội
- UBND huyện
-UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thậpc tng tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều nh của tchức trong phạm vi nhiệmvụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đ c thực của thông tin phục v cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc nnh hoặc chuyên ngành: Luật,
ng tác hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học hoặc chuyên
ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa cấp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin cơ bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung ng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phm cht nn
- Tuyt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác
tt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
438
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đ
thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan đến
chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
2
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
V t việc m:Chuyên viên về giảm nghèo
Mã vị t việc m: NT-NVCN-83
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: Png Lao động, Tơng binh và Xã hội huyn Nam Trc
Quy trình công việc ln quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut ca N c;
các văn bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hưng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn v giảm nghèo
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dng chế độ chính sách về lĩnh vc giảm nghèo thuộc trách nhim ca
439
ngành Lao động - Thương binh Xã hội; trc tiếp thực thi các nhiệm v chuyên môn
theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia đề xuất, nghiên cứu, y
dựng các chính sách pháp luật về lĩnh
vực giảm nghèo thuộc trách nhiệm của
HĐND, UBND cấp huyện
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực quản lý lao
động được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi xử
các vấn đề liên quan đến chế độ,
chính sách, chương trình giảm nghèo
đối với các quan đơn vị, cá nhân
người dân.
Truyền đạt được các nội
dung v nghiệp vụ để cấp
dưới, các quan đơn vị,
người dân khả năng thực
hiện công việc
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra và báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm
tra, giám sát xlý các vấn đề liên
quan về chính sách, pháp luật về giảm
nghèo của các quan, đơn vị theo
lĩnh vực công tác được phân công, đề
xuất biện pháp điều chỉnh kịp thời
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử lý
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức triển khai thực hiện các hoạt
động chuyên môn nghiệp vụ về lĩnh
vực giảm nghèo trên phạm vi huyện.
Xây dựng kế hoạch triển khai c
hoạt động về tuyên truyền, phổ biến
pháp luật về giảm nghèo
1. Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
2. Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
c công chức chuyên n
c quan chuyên môn, đơn vị
440
-Phó Trưởng phòng phtrách
khác trong cơ quan
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh và hội
- UBND huyện
-UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thậpc tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều nh của tchức trong phạm vi nhiệmvụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đ c thực của thông tin phục v cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trở n nhóm nnh hoặc nnh hoặc chuyên ngành:
Luật, Công tác xã hội, Tâm học, Go dục đặc biệt, Xã hội học, Kinh
tế phát triển hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cp
có thẩm quyn quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm...
Phm cht nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
441
c yêu cu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị quyết
1
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
1
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
1
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
1
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
1
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Quản lý nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
2
V t việc m:Chuyên viên về tr em
vị t việc làm:NT-NVCN-84
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: Png Lao động, Tơng binh và Xã hội huyn Nam Trc
Quy trình công việc
liên quan
Thc hin theo quy định ca Đng, pp luật của Nhà nước; c n
bn quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương,
ca tnh, ca huyn v lĩnh vực tr em
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia y dựng chế độ chính sách về nh vực trẻ em thuộc trách nhiệm của ngành
Lao động - Thương binh hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng
công việc được phân công
442
2. Các công việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ,
mảng ng việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn
bản
Tham gia đề xuất, nghiên cứu, y dựng
các chính sách pháp luật về nh vực trẻ
em thuộc trách nhiệm của HĐND, UBND
cấp huyện
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực quản lý lao
động được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng dẫn
thực hiện, giải đáp câu hỏi xử các
vấn đề liên quan đến chế độ, chính sách
trẻ em đối với các quan đơn vị; hướng
dẫn nghiệp vụ về lĩnh vực trẻ em cho cấp
tỉnh, huyện, xã.
Truyền đạt được các nội
dung v nghiệp vụ để cấp
dưới, các quan đơn vị
khả năng thực hiện công
việc
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra và báo cáo tình
hình về kết quả thực hiện kiểm tra xử
lý các vấn đề liên quan về pháp luật, chính
sách về trẻ em của các quan đơn vị
theo lĩnh vực công tác được phân công, đ
xuất biện pháp để các quan, tổ chức,
nhân thực hiện tốt pháp luật, chính sách,
các quyền về trẻ em.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử lý
2.4
Thực hiện
nhiệm vụ cụ thể
Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về lĩnh vực trẻ em
trên phạm vi huyện.
Xây dựng kế hoạch triển khai các hoạt
động.
1. Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
2. Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các quan, đơn
vị liên quan và phối hợp với các công
chức khác triển khai công việc, làm đúng
thẩm quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân công.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
443
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh và hội
- UBND huyện
-UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều nh của tchức trong phạm vi nhiệmvụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin đánh giá mức đ c thực của thông tin phục v cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc nnh hoặc chuyên ngành: Luật,
ng tác hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học hoặc chuyên
ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa cấp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin cơ bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung ng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm....
Phm cht nn
- Tuyt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác
tt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đ
thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên quan đến
chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
444
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. u cầu v ng lc
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị quyết
3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
3
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
3
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
1
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
3
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: Chuyên viên về cơ sở vật chất và thiết bị
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-85
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc: Png Lao động, Tơng binh và Xã hội huyn Nam Trc
Quy trình công việc liên quan: Luật Giáo dục nghề nghiệp và văn bản hướng dẫn thi hành;
các văn bản, quy định hiện hành về công tác quản lý cơ sở vật chất và thiết bị đào tạo.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hoàn thiện thể chế, chế, chính sách, pháp luật về
quản sở vật chất danh mục thiết bị đào tạo định mức kinh tế - k thuật về đào tạo
trong giáo dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội;
trực tiếp thực hiện các hoạt động của Hội thi thiết bị giáo dục nghề nghiệp tự làm Quốc gia;
tiếp nhận áp dụng tiêu chuẩn sở vật chất, danh mục thiết bị giáo dục nghề nghiệp của
nước ngoài; tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ quản lý cơ sở vật chất và thiết bị
giáo dục nghề nghiệp của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; hướng dẫn nghiệp vụ về quản lý
sở vật chất thiết bị đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp cho sở giáo dục nghề nghiệp
cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp địa phương.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
445
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
1
Xây dựng văn bản
về lĩnh vực được
phân công
Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hoàn thiện
thể chế, chế, chính sách, pháp luật quản
nhà nước về cơ sở vật chất, danh mục
thiết bị đào tạo định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
thuộc trách nhiệm của HĐND, UBND
huyện.
c quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực quản
lao động được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
văn bản
- Tham gia y dựng hướng dẫn triển khai
các Nghị định, Nghị quyết, Quyết định, Chỉ
thị của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
của Bộ Lao động - Thương binh và hội
về quản lý cơ sở vật chất, danh mục thiết bị
đào tạo định mức kinh tế - kỹ thuật v
đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
- Tham gia xây dựng, biên soạn các tài liệu
hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ; tổ chức
tập huấn chuyên đề, bồi dưỡng nghiệp vụ
hoặc phổ biến kiến thức, kinh nghiệm về
quản sở vật chất, danh mục thiết bị
đào tạo định mức kinh tế - kỹ thuật v
đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
- Tham mưu cấp có thẩm quyền hướng dẫn,
tổ chức thực hiện Hội thi thiết bị giáo dục
nghề nghiệp tự làm các cấp; việc tiếp nhận
áp dụng tiêu chuẩn sở vật chất, danh
mục thiết bị giáo dục nghề nghiệp của nước
ngoài.
- Hướng dẫn nghiệp vụ về quản lý cơ sở vật
chất thiết bị đào tạo trong giáo dục nghề
nghiệp cho sở giáo dục nghề nghiệp
cán bộ quản sở giáo dục nghề nghiệp
địa phương.
- Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo
đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ
được cấp thẩm
quyền ký Ban hành .
- Nội dung tham gia
xây dựng được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, chất lượng
theo u cầu của người
chủ trì.
- Được cơ quan tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc giảng dạy
- Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các
tổ chức, nhân khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả
3
Thẩm định các đề
án, văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các đề án, dự
án, văn bản pháp luật về quản sở vật
chất, danh mục thiết bị đào tạo và định mức
kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trong giáo dục
nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành
Lao động - Thương binh và Xã hội.
Phần nội dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoạch, chất lượng
do người chủ trì giao
4
Thực hiện các hoạt
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông tin,
- Đảm bảo theo đúng
446
động chuyên môn,
nghiệp vụ
thống kê, quản hồ sơ, lưu trữ liệu, s
liệu theo quy định về quản cơ sở vật
chất, thiết bị đào tạo định mức kinh tế -
kỹ thuật trong giáo dục nghề nghiệp lập
báo cáo định k theo tháng và báo cáo phát
sinh theo yêu cầu.
- Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về về quản sở
vật chất, thiết bị đào tạo định mức kinh
tế - kỹ thuật trong giáo dục nghề nghiệp
trên địa bàn quận/ huyện theo quy định của
pháp luật và theo phân cấp.
- y dựng kế hoạch triển khai các hoạt
động về tuyên truyền, phổ biến pháp luật về
sở vật chất, thiết bị đào tạo định mức
kinh tế - kỹ thuật trong giáo dục nghề
nghiệp.
- Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận áp
dụng tiêu chuẩn sở vật chất, danh mục
thiết bị giáo dục nghề nghiệp của nước
ngoài.
- Tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ cho đội ngũ
cán bộ quản lý sở vật chất thiết bị
giáo dục nghề nghiệp của các sở giáo
dục nghề nghiệp
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đề
ra.
- Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch công tác
5
Thực hiện các
nhiệm vụ chung,
hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài quan
theo phân công.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
6
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan, đơn vị
liên quan và phối hợp với các công chức
khác triển khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
7
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo tình
hình về kết quả thực hiện kiểm tra, giám sát
xử các vấn đliên quan về sở vật
chất thiết bị đào tạo trong giáo dục nghề
nghiệp và chính ch về quản sở vật
chất, thiết bị đào tạo định mức kinh tế -
kỹ thuật về đào tạo trong giáo dục nghề
nghiệp theo lĩnh vực ng tác được phân
công, đề xuất biện pháp khắc phục, điều
chỉnh.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý
447
8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị giao
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh và hội
- UBND huyện
-UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các công việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm các ngành, chuyên ngành Kinh tế lao
động, Công tác hội, Quản giáo dục hoặc các chuyên ngành khác
phù hợp với lĩnh vực được giao phụ trách.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công
448
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị
quyết, văn bản pháp luật
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết,
văn bản pháp luật
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết, văn
bản pháp luật
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp, văn
bản pháp luật
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết,
văn bản pháp luật
2
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
V t việc m:Chuyên viên về đào tạo (bao gm
đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên)
vị t việc làm: NT-NVCN-86
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: Png Lao động, Tơng binh và Xã hội huyn Nam Trc
Quy trình công việc ln quan
Luật Giáo dc ngh nghiệp các văn bản hướng dn thi
hành
449
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Ch trì hướng dn, t chc trin khai thực thi các nhim v chuyên môn về giáo dục
ngh nghiệp đối với đào tạo chính quy ở các cấp trình độ cao đẳng, trung cấp, đào tạo trình độ
cấp, đào tạo thường xuyên, đào tạo ngh nghip cho lao động nông thôn, lao động n,
người khuyết tật và các đối tượng chính sách khác theo mảng công việc được phân công; theo
dõi, kiểm tra vic thc hiện chính sách, pháp luật v giáo dục ngh nghiệp đối với đào tạo
chính quy các cấp trình độ cao đẳng, trung cấp, đào tạo trình độ cấp, đào tạo thường
xuyên, đào tạo ngh nghiệp cho lao động nông thôn, lao động nữ, người khuyết tật và các đối
ợng chính sách khác thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; đề
xut ch trương, biện pháp khắc phục, điều chnh.
2. Các công việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia xây dựng văn bản liên
quan đến nội dung giáo dục nghề
nghiệp chính quy các cấp trình độ
đào tạo cao đẳng, trung cấp, cấp;
đào tạo thường xuyên, đào tạo nghề
nghiệp cho lao động nông thôn, lao
động nữ, người khuyết tật các đối
tượng chính sách khác, quản lý các
sở giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của HĐND, UBND cấp huyện.
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực quản lý lao
động được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện văn
bản
- Tham mưu cấp có thẩm quyền hướng
dẫn triển khai các Nghị định, Nghị
quyết, Quyết định, Chỉ thị của Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ về giáo dục
nghề nghiệp đối với đào tạo chính quy
ở các cấp trình độ cao đẳng, trung cấp,
cấp; đào tạo thường xuyên, đào tạo
nghề nghiệp cho lao động nông thôn,
lao động nữ, người khuyết tật các
đối tượng chính sách khác thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội,
- Tham gia tổ chức tổ chức tập huấn
chuyên đề, bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc
phổ biến kiến thức, kinh nghiệm về
giáo dục nghề nghiệp đối với đào tạo
chính quy ở các cấp trình độ cao đẳng,
trung cấp, cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho lao
động nông thôn, lao động nữ, người
khuyết tật các đối tượng chính sách
khác thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh và Xã hội.
- Văn bản hướng dẫn được
xây dựng theo đúng nội
dung quy định, đúng tiến độ
được cấp thẩm quyền
ký ban hành ;
- Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
- Được quan tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc giảng
dạy.
- Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được và
đạt kết quả
450
2.3
Thẩm định các đề
án, văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các văn
bản, đề án về giáo dục nghề nghiệp đối
với đào tạo chính quy các cấp trình
độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; đào tạo
thường xuyên, đào tạo nghề nghiệp
cho lao động nông thôn, lao động nữ,
người khuyết tật các đối tượng
chính sách khác thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh
hội.
- Báo cáo kết quả thẩm định,
góp ý được phê duyệt
được cấp thẩm quyền
thông qua.
- Phần nội dung tham gia
thẩm định được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao
2.4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ
- Phối hợp các đơn vị liên quan
công chức triển khai thực hiện các
hoạt động chuyên môn nghiệp vụ về
chế độ, chính sách về giáo dục nghề
nghiệp đối với đào tạo chính quy ở các
cấp trình độ trung cấp, cấp; đào tạo
thường xuyên, đào tạo nghề nghiệp
cho lao động nông thôn, lao động nữ,
người khuyết tật các đối tượng
chính sách khác trên địa bàn
quận/huyện theo quy định của pháp
luật và theo phân cấp.
- y dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động về tuyên truyền, phổ biến
pháp luật về giáo dục nghề nghiệp đối
với đào tạo chính quy các cấp trình
độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; đào tạo
thường xuyên, đào tạo nghề nghiệp
cho lao động nông thôn, lao động nữ,
người khuyết tật các đối tượng
chính sách khác.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng, hiệu quả
công việc
2.5
Thực hiện c
nhiệm vụ chung,
hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
cơ quan theo phân công.
- Tham dcác cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.6
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám t xử các vấn đliên quan
về go dục nghề nghiệp đối với đào
tạo chính quy các cấp trình độ cao
đẳng, trung cấp, sơ cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho lao
độngng thôn, lao động nữ, người
khuyết tật các đối tượng chính sách
khác thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh và Xã hội theo
lĩnh vực công tác được phân ng; đề
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử lý
451
xuất biện pháp uốn nắn, điều chỉnh
2.7
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công tác.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh và hội
- UBND huyện
-UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thậpc tng tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều nh của tchức trong phạm vi nhiệmvụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đ c thực của thông tin phục v cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trởn nm ngành hoặc ngành hoc chuyên ngành:
Luật, Công c xã hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học hoặc
chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm
quyền quy định.
452
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm
Phm cht nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
2
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
453
V t việc m:Chuyên viên về công tác học sinh, sinh
viên
vị t việc làm:NT-NVCN-87
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: Png Lao động, Tơng binh và Xã hội huyn Nam Trc
Quy trình công việc ln quan: Luật Giáo dục ngh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tng hp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách tham gia xây dựng, hoàn thiện ch trương, chính sách, văn bản quy
phạm pháp luật, d án, đề án về công tác học sinh, sinh viên thuộc trách nhim của ngành Lao
động - Thương binh hi; ch trì hướng dn, t chc trin khai thực thi các nhim v
chuyên môn về công c học sinh, sinh viên theo mảng công việc được phân công; theo dõi,
kim tra vic thc hiện chính sách, pháp luật v công tác học sinh, sinh viên thuộc trách
nhim của ngành Lao đng - Thương binh hội; đề xut ch trương, biện pháp khắc
phục, điều chnh.
2. Các công việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Tham mưu xây
dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu xây dựng văn bản quy
phạm pháp luật về công tác học sinh, sinh
viên thuộc trách nhiệm của ngành Lao động
- Thương binh và Xã hội
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực quản lý lao
động được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản
- Tham gia xây dựng văn bản hướng dẫn
triển khai các nghị định, nghị quyết, quyết
định, chỉ thị của Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ của Bộ Lao động - Thương
binh hội về công tác học sinh, sinh
viên thuộc trách nhiệm của ngành Lao động
- Thương binh và Xã hội.
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng dẫn
thực hiện quy định về quản lý công tác học
sinh, sinh viên: quy chế công tác học sinh,
sinh viên; quy định về công tác thi đua,
khen thưởng đối với học sinh, sinh viên;
quy định tổ chức hoạt động thể thao, văn
hóa, văn nghệ cho học sinh, sinh viên; công
tác y tế học đường trong các cơ sở giáo dục
nghề nghiệp; quy định về y dựng môi
trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân
thiện; phòng, chống bạo lực học đường;
phòng, chống tội phạm, tệ nạn hội; xây
- Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo đúng
nội dung quy định, đúng
tiến độ được cấp
thẩm quyền ký ban hành;
- Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, chất lượng theo
yêu cầu của người chủ trì.
- Được cơ quan tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành công
việc giảng dạy
- Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công đcác tổ chức,
cá nhân khác hiểu, triển
454
dựng văn hóa ứng xtrong các sở giáo
dục nghề nghiệp; công tác giáo dục
tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, văn hóa,
thẩm mỹ cho học sinh, sinh viên.
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng dẫn
thực hiện quy định về giáo dục quốc phòng
an ninh, giáo dục thể chất, chính sách
đối với học sinh, sinh viên các sở giáo
dục nghề nghiệp: công tác giáo dục quốc
phòng và an ninh; quy định chương trình,
nội dung giáo dục quốc phòng an ninh
cho học sinh, sinh viên; quy chế quản ,
cấp phát chứng chỉ giáo dục quốc phòng
an ninh cho sinh viên các trường cao đẳng;
công tác giáo dục thể chất, thể dục thể thao;
chính sách tín dụng đối với học sinh, sinh
viên; học bổng từ ngân sách nhà nước; học
phí, chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ
chi phí đào tạo nghề nghiệp các chính
sách khác đối với người học chương trình
giáo dục nghề nghiệp.
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng dẫn
thực hiện quy định về quản học sinh,
sinh viên học tập tại nước ngoài người
nước ngoài học tập tại Việt Nam: quản lý
học sinh, sinh viên, thực tập sinh, người
học ra nước ngoài học tập các trình độ đào
tạo trong giáo dục nghề nghiệp (trừ cao
đẳng phạm, trung cấp phạm); người
nước ngoài vào học tập tại các sở giáo
dục nghề nghiệp tại Việt Nam.
Tham mưu cấp thẩm quyền hướng dẫn
thực hiện quy định về đào tạo, bồi dưỡng,
hỗ trợ học sinh, sinh viên các sở giáo
dục nghề nghiệp: đào tạo, bồi dưỡng nâng
cao nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác học
sinh, sinh viên; hoạt động nghiên cứu khoa
học của học sinh, sinh viên; phát triển kỹ
năng bổ trợ, k năng mềm, vấn hướng
nghiệp, việc làm hỗ trợ khởi nghiệp cho
học sinh, sinh viên.
- Tham mưu cấp có thẩm quyền tổ chức các
hoạt động, công tác đối với học sinh sinh
viên: công c giáo dục tưởng chính trị,
đạo đức, lối sống, văn hóa, thẩm mỹ cho
học sinh, sinh viên; công tác phòng, chống
tội phạm, tệ nạn hội việc thực hiện
quy định về môi trường giáo dục an toàn,
lành mạnh, thân thiện, phòng chống bạc lực
khai được và đạt kết quả.
455
học đường; công tác giáo dục thể chất, giáo
dục quốc phòng an ninh; phong trào văn
hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao của học
sinh, sinh viên; thi đua, khen thưởng, tuyên
dương học sinh, sinh viên xuất sắc, tiêu
biểu; công tác y tế học đường trong các
sở giáo dục nghề nghiệp; công tác hướng
nghiệp, vấn học nghề, việc làm khởi
nghiệp cho học sinh, sinh viên; điều tra,
khảo sát tình hình việc làm của học sinh,
sinh viên học giáo dục nghề nghiệp sau khi
tốt nghiệp; tổ chức hội thi, cuộc thi văn hóa
văn nghệ, thể dục thể thao học sinh, sinh
viên các cấp
- Tham gia xây dựng, biên soạn các tài liệu
ớng dẫn chuyên môn nghiệp vụ; tổ chức
tập huấn chuyên đề, bồi dưỡng nghiệp vụ
hoặc phổ biến kiến thức, kinh nghiệm về
ng tác học sinh, sinh viên thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh
hội.
2.3
Thẩm định các
văn bản, đề án
Tham gia thẩm định, góp ý các đề án, văn
bản về công tác học sinh, sinh viên thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
Báo cáo kết quả thẩm
định, góp ý được phê
duyệt được cấp có
thẩm quyền thông qua.
2.4
Thực hiện các
nhiệm vụ chuyên
môn, nghiệp vụ
- Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về chế độ, chính
sách đối với công tác học sinh, sinh viên
trên địa bàn quận/huyện theo quy định của
pháp luật và theo phân cấp.
- Tham gia tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ
cho đội ngũ cán bộ làm công tác quản lý
học sinh, sinh viên; hội thi văn hóa văn
nghệ, thể dục thể thao học sinh sinh viên
cấp quốc gia.
- Xây dựng kế hoch và triển khai c hot
động theo nhiêm v được pn công
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác
2.5
Thực hiện các
nhiệm vụ chung,
hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài quan
theo phân công
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.6
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các quan, đơn vị
liên quan phối hợp với các công chức
khác triển khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao được thực hiện;
quan hệ công tác đúng
quy chế, quy định phối
456
hợp.
2.7
Kiểm tra
Theo dõi, phối hợp với đơn vị liên quan
kiểm tra báo cáo tình hình về kết quả
kiểm tra, giám sát và xử các vấn đề liên
quan về công tác học sinh, sinh viên theo
lĩnh vực công tác được phân công, đề xuất
biện pháp xử lý, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SLao động Thương binh và hội
- UBND huyện
-UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thậpc tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chđạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đ c thực của thông tin phục v cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. c u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trởn nm ngành hoặc ngành hoc chuyên ngành:
Luật, Công c xã hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học hoặc
chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm
quyền quy định.
457
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
-k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm
Phm cht nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
2
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
458
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-88
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc: Png Lao động, Tơng binh và Xã hội huyn Nam Trc
Quy trình công việc liên quan: Pháp Luật về Giáo dục nghề nghiệp, Luật Việc làm, Bộ Luật
Lao động về kỹ năng nghề đánh giá cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia các Pháp luật
liên quan khác
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, thẩm định,tổng hợp, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách tham gia xây dựng, hoàn thiện chủ trương, chính sách, văn bản quy
phạm pháp luật, dự án, đề án về kỹ năng nghề, tổ chức các kỳ thi kỹ năng nghề quốc gia, quốc
tế và khu vực thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội; chủ trì tổ chức
triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn về knăng nghề, tổ chức các kthi kỹ năng
nghề quốc gia, quốc tế và khu vực theo mảng công việc được phân công; theo dõi, kiểm tra
việc thực hiện chính sách, pháp luật vkỹ năng nghề, tổ chức các k thi kỹ năng nghề quốc
gia, quốc tế và khu vực thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; đề
xuất chủ trương, biện pháp khắc phục, điều chỉnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
1
Xây dựng văn bản
Tham gia xây dựng, trình HĐND,
UBND huyện ban hành các văn bản
quy phạm pháp luật về khung trình độ
kỹ năng nghề quốc gia; việc xây dựng,
Ban hành tiêu chuẩn k năng nghề
quốc gia, ngân hàng câu hỏi, đề thi
đánh giá knăng nghề; quản lý tổ
chức các kỳ thi kỹ năng nghề quốc gia,
tham dự các kỳ thi k năng nghề khu
vực quốc tế; việc thực hiện các hoạt
động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc
gia; việc tổ chức các kỳ thi kỹ năng
nghề quốc gia tham dự kỳ thi k
năng nghề ASEAN và thế giới.
Nội dung tham gia được
Tổ biên tập hoặc người
chủ trì soạn thảo thông
qua, đảm bảo quy trình
công tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng.
2
Hướng dẫn triển
khai các văn bản
- Tham gia hướng dẫn, kiểm tra tổ
chức thực hiện các văn bản quy phạm
pháp luật về khung trình độ kỹ năng
nghề quốc gia; việc xây dựng, ban
hành tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc
gia, ngân hàng u hỏi, đề thi đánh giá
kỹ năng nghề; việc thực hiện đánh giá
kỹ năng nghề quốc gia cấp chứng
chỉ kỹ năng nghề quốc gia; hướng dẫn
Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn
thành theo đúng tiến độ kế
hoạch, chất lượng theo
yêu cầu của người chủ trì.
459
sử dụng tiêu chuẩn knăng nghề quốc
gia và việc áp dụng tiêu chuẩn k năng
nghề của các nước khu vực ASEAN
thế giới vào Việt Nam;
- Tham gia hướng dẫn việc tổ chức,
tham dự các k thi knăng nghề các
cấp.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ về
quản lý, đánh giá cấp chứng chỉ kỹ
năng nghề cho các quan, đơn vị
liên quan.
3
Thẩm định các đề án,
văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các đán,
văn bản về kỹ ng nghề thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
Báo cáo kết quả thẩm
định, góp ý được phê
duyệt và được cấp có thẩm
quyền thông qua.
4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ
- Nghiên cứu hồ trình công nhận
các tổ chức dịch vụ kthuật, đào tạo
doanh nghiệp đủ điều kiện được
tham gia đánh giá kỹ năng nghề quốc
gia cho người lao động.
- Phối hợp các đơn vị liên quan
công chức triển khai thực hiện các hoạt
động chuyên môn nghiệp vụ về quản lý
kỹ năng nghề trên địa bàn quận/huyện
theo quy định của pháp luật và theo
phân cấp.
- Tham gia xây dựng kế hoạch tổ
chức thực hiện xây dựng, cập nhật tiêu
chuẩn kỹ năng nghề quốc gia; theo dõi,
quản tiêu chuẩn kỹng nghề quốc gia.
- Tham gia xây dựng kế hoạch tổ
chức thực hiện xây dựng, cập nhật
ngân hàng câu hỏi, đề thi đánh giá k
năng nghề quốc gia; theo dõi, quản lý
ngân hàng câu hỏi, đề thi đánh giá k
năng nghề quốc gia;
- Nghiên cứu hồ trình cấp, cấp
lại, cấp đổi chứng chỉ kỹng nghề
quốc gia; theo dõi, quản việc cấp
thu hồi chứng chỉ knăng nghề quốc
gia; xem xét, trình cấp hoặc thu hồi thẻ
đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia.
- Trực tiếp quản lý, lưu giữ hồ liên
quan đến việc đánh giá, cấp chứng chỉ
kỹ năng nghề quốc gia.
- Tham gia tổ chức kỳ thi tay nghề
quốc gia, k thi kỹ năng nghề khu
1. Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
2. Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác
460
vực ASEAN thế giới. Hướng dẫn
việc tổ chức các kỳ thi kỹ năng nghề
các cấp, tham gia k thi kỹ năng nghề
khu vực ASEAN và thế giới.
- Xem xét hồ sơ, trình công nhận hoặc
thừa nhận chứng chỉ kỹ năng nghề do
nước ngoài cấp cho người Việt Nam
hoặc cho người lao động nước ngoài
vào làm việc tại Việt Nam.
- Trực tiếp tổ chức đào tạo, bồi dưỡng
chuyên môn, nghiệp vụ cho đánh giá
viên, chuyên gia xây dựng, thẩm định
tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia và đề
thi đánh giá k năng nghề quốc gia;
quản lý, điều phối đội ngũ đánh giá
viên kỹ năng.
- Quản lý hệ thống sở dữ liệu về
đánh giá, cấp chứng chỉ knăng nghề
quốc gia.
5
Thực hiện các nhiệm
vụ chung, hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
cơ quan theo phân công
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
6
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
ng việc, nhiệm vđược
giao thông suốt, tạo được
mối quan h ng tác ch
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp ng tác.
7
Kiểm tra
T chức theo dõi, kiểm tra báo o
nh nh về kết qu thực hiện kiểm tra,
gm t xc vấn đliên quan về
y dựng tiêu chun kỹ ng nghề quốc
gia, ngân ng u hỏi, đề thi đánh giá
kỹng nghề, đánh g kỹ năng nghề, thi
kỹng nghề quốc gia; đề xut biện
pháp khắc phục, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá và có
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị giao
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
461
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh và hội
- UBND huyện
-UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thậpc tng tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các công việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trn nhóm nnh hoặc ngành hoc chuyên ngành:
Luật, Công tác hội, Tâm học, Giáo dục đc biệt, Xã hội học hoặc
chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối
với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm
462
vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
- khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá trình
hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công
việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu,
tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản ng cao về ngành, lĩnh
vực; k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và Ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị
quyết, văn bản pháp luật
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết,
văn bản pháp luật
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết,
văn bản pháp luật
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp,
văn bản pháp luật
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết, văn bản pháp luật
2
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
463
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
Tên VTVL: Chuyên viên về nhà giáo giáo dục nghề
nghiệp
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-89
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc: Png Lao động, Tơng binh và Xã hội huyn Nam Trc
Quy trình công việc liên quan: Luật Giáo dục ngh nghiệp, Luật viên chứcc văn bn hướng
dẫn thi hành; các n bản, quy định hiện hành ln quan đến nhà giáo giáo dục nghề nghiệp.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách tham gia xây dựng, hoàn thiện chủ trương, chính sách, văn
bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh hội; chủ trì hướng dẫn, tổ chức triển khai thực thi các
nhiệm vụ chuyên môn về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp theo mảng công việc được phân
công; theo dõi, kiểm tra việc thực hiện chính sách, pháp luật về nhà giáo giáo dục nghề
nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; đề xuất chủ trương,
biện pháp khắc phục, điều chỉnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
1
Xây dựng văn bản
về lĩnh vực được
phân công
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các chính
sách, văn bản pháp luật quản lý nhà nước về
nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của HĐND, UBND huyện.
Các quy định, các n
bản thuộc nh vực quản
lao động được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản
- Tham gia y dựng văn bản hướng dẫn
triển khai các Nghị định, Nghị quyết, Quyết
định, Chỉ thị của Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ của Bộ Lao động - Thương
binh hội về nhà giáo giáo dục nghề
nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh và Xã hội
- Tham gia xây dựng, biên soạn các tài liệu
hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ; tổ chức
tập huấn chuyên đề, bồi dưỡng nghiệp vụ
hoặc phổ biến kiến thức, kinh nghiệm về
quản lý nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
- Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo đúng
nội dung quy định, đúng
tiến độ được cấp có
thẩm quyền ký ban hành .
- Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, chất lượng theo
yêu cầu của người chủ trì.
- Được quan tổ chức
lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
464
- Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các
quy định, chính sách đối với nhà giáo giáo
dục nghề nghiệp.
- Hướng dẫn việc thành lập, tổ chức hoạt
động của Khoa phạm giáo dục nghề
nghiệp thuộc trường cao đẳng.
- Hướng dẫn Hội giảng nhà giáo giáo dục
nghề nghiệp các cấp.
dạy - truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt kết
quả
3
Thẩm định các đề
án, văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các đề án, văn
bản về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
Báo cáo kết quả thẩm
định, góp ý được phê
duyệt được cấp
thẩm quyền thông qua.
4
Thực hiện c
nhiệm vụ chuyên
môn, nghiệp vụ
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông tin,
thống kê, quản lý hồ sơ, lưu trữ liệu, số
liệu theo quy định về chế độ, chính sách đối
với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp trong các
cơ quan, đơn vị, trong các tổ chức nước
ngoài lập báo cáo định ktheo tháng
báo cáo phát sinh theo yêu cầu.
- Phối hợp các đơn vị liên quan và công
chức triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về chế độ, chính
sách đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp
trên địa bàn quận/huyện theo quy định của
pháp luật và theo phân cấp.
- y dựng kế hoạch triển khai các hoạt
động về tuyên truyền, phổ biến pháp luật về
nhà giáo giáo dục nghề nghiệp.
- Tham gia tổ chức Hội giảng nhà giáo giáo
dục nghề nghiệp cấp quốc gia.
- Tham gia tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ
kỹ năng nghề để dạy thực hành cho nhà giáo
giáo dục nghề nghiệp
- Xây dựng kế hoạch và tổ chức công tác bồi
dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ cho nhà
giáo giáo dục nghề nghiệp người dạy các
chương trình đào tạo thường xuyên.
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác
5
Thực hiện c
nhiệm vụ chung,
hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài quan
theo phân công
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
6
Phối hợp công tác
- Phối hợp với c quan, đơn vị thuộc
huyện; với các quan tchức liên quan
tỉnh về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp
thuộc trách nhiệm của ngành Lao động -
- Công việc, nhiệm v
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
tác tích cực theo đúng
465
Thương binh và Xã hội.
- Phối hợp với các thành viên trong đơn vị
thực hiện nhiệm vụ.
quy chế, quy định phối
hợp công tác.
- Hoạt động của đơn vị
nhịp nhàng, đúng tiến độ.
7
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo tình
hình về kết quả thực hiện kiểm tra, giám sát
xlý các vấn đề liên quan về pháp luật
về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp chính
sách về quản lý nhà giáo giáo dục nghề
nghiệp của các cơ quan đơn vị theo lĩnh vực
công tác được phân công, đề xuất biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị giao
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh và hội;
- c cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
- c cơ quan, đơn v liên quan.
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thậpc tng tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các công việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
466
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoc chuyên ngành: Luật,
ng c hi, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học hoặc chuyên
ngành kc phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nnước lĩnh vực công
tác được phân công.
- khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên môn về nh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật y dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
467
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị quyết,
văn bản pháp luật
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết, văn bản
pháp luật
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết, văn bản
pháp luật
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp, văn bản
pháp luật
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết, văn
bản pháp luật
2
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
Tên VTVL: Chuyên viên về kiểm định bảo đảm chất
lượng giáo dục nghề nghiệp
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-90
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc: Png Lao động, Tơng binh và Xã hội huyn Nam Trc
Quy trình công việc liên quan: Luật Giáo dục nghề nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành;
các văn bản, quy định hiện hành vkiểm định, đảm bảo chất lượng giáo dục nghề nghiệp;
Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình độ giáo dục nghề nghiệp
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách tham gia xây dựng, hoàn thiện chủ trương, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật,
dự án, đề án về kiểm định đảm bảo chất lượng giáo dục nghề nghiệp, khung trình độ quốc
gia Việt Nam đối với các trình độ giáo dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh hội; chủ trì hướng dẫn, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ
chuyên môn về kiểm định đảm bảo chất lượng giáo dục nghề nghiệp, khung trình độ quốc
gia Việt Nam đối với các trình độ giáo dục nghề nghiệp theo mảng công việc được phân công;
theo dõi, kiểm tra việc thực hiện chính sách, pháp luật về kiểm định đảm bảo chất lượng
giáo dục nghề nghiệp, khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình độ giáo dục nghề
nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; đề xuất chủ trương,
biện pháp khắc phục, điều chỉnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
468
1
Xây dựng văn bản
- Tham gia nghiên cứu, xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật về kiểm định và bảo
đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp; Thoả
thuận, điều ước quốc tế về gia nhập hoặc
công nhận lẫn nhau về kiểm định và bảo đảm
chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo quy
định; Khung bảo đảm chất lượng giáo dục
nghề nghiệp quốc gia tham chiếu trình độ
khu vực ASEAN thế giới; tiêu chí, tiêu
chuẩn, quy trình đánh giá tổ chức thực
hiện đánh giá công nhận trường chất lượng
cao, trường tiếp cận trình độ các nước khu
vực ASEAN và các nước phát triển.
- Tham gia y dựng chương trình, đán, kế
hoạch hoạt động về kiểm định chất lượng
sở giáo dục nghề nghiệp, bảo đảm chất
lượng giáo dục nghề nghiệp, Khung trình độ
quốc gia Việt Nam đối với các trình độ giáo
dục nghề nghiệp, chỉ số chất lượng đào tạo
nghề, hoạt động của Tiểu Ban giáo dục nghề
nghiệp; xây dựng hệ thống bảo đảm chất
lượng trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp; Xây
dựng chương trình, tài liệu đào tạo, bồi
dưỡng kiểm định viên; xây dựng báo cáo
tham chiếu Khung trình độ quốc gia Việt
Nam đối với các trình độ giáo dục nghề
nghiệp theo Khung trình độ ASEAN.
Các quy định, các
văn bản thuộc lĩnh
vực quản lao động
được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản
- Tham gia y dựng văn bản hướng dẫn
triển khai các Nghị định, Nghị quyết, Quyết
định, Chỉ thị của Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, HĐND, UBND cấp tỉnh hoặc cấp
huyện về lĩnh vực kiểm định, bảo đảm chất
lượng giáo dục nghề nghiệp, Khung trình độ
quốc gia Việt Nam đối với các trình độ giáo
dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành
Lao động - Thương binh và hội.
- Tham gia biên soạn, y dựng các tài liệu
hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ, phổ biến
kiến thức, kinh nghiệm về lĩnh vực kiểm
định, bảo đảm chất lượng giáo dục nghề
nghiệp, Khung trình độ quốc gia Việt Nam
đối với các trình độ giáo dục nghề nghiệp
thuộc trách nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng dẫn
tổ chức thực hiện công tác bảo đảm chất
lượng giáo dục nghề nghiệp; việc tự đánh giá
chất lượng của các sở giáo dục nghề
- Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo
đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ
được cấp thẩm
quyền ký ban hành .
- Nội dung tham gia
xây dựng được hoàn
thành theo đúng tiến
độ kế hoạch, chất
lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
- Được cơ quan tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc
giảng dạy
- Truyền đạt được
các nội dung về
nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức,
469
nghiệp; Khung trình độ quốc gia Việt Nam
đối với các trình độ giáo dục nghề nghiệp.
nhân khác hiểu,
triển khai được
đạt kết quả
3
Thực hiện các
nhiệm vụ chuyên
môn, nghiệp vụ
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông tin,
thống kê, quản hồ sơ, lưu trữ liệu, số
liệu theo quy định về kiểm định chất lượng
và bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp
trong các quan, đơn vị, trong các tổ chức
nước ngoài lập báo cáo định kỳ theo
tháng và báo cáo phát sinh theo yêu cầu.
- Phối hợp các đơn vị liên quan và công chức
triển khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn nghiệp vụ về kiểm định chất lượng
bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp
trên địa bàn huyện theo quy định của pháp
luật và theo phân cấp.
- Trực tiếp tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, đánh
giá, cấp thẻ kiểm định viên; tổ chức đào tạo,
bồi dưỡng về quản lý bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp cho cán bộ quản lý,
nhà giáo thực hiện công tác bảo đảm chất
lượng.
- Tham gia tổ chức thẩm định hồ đề nghị
cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo
dục nghề nghiệp.
- Thống kê, quản lý danh sách các cơ sở giáo
dục nghề nghiệp các chương trình đào tạo
đã được kiểm định chất lượng giáo dục nghề
nghiệp.
- Thực hiện các hoạt động vtuyên truyền,
phổ biến pháp luật về kiểm định chất lượng
bảo đảm chất lượng giáo dục nghề
nghiệp.
- Tổ chức các hoạt động triển khai Khung
trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình
độ giáo dục nghề nghiệp; chỉ số chất lượng
đào tạo nghề các hoạt động của Tiểu
Ban giáo dục nghề nghiệp. Đầu mối, theo
dõi, tổng hợp Khung trình độ quốc gia Việt
Nam đối với các trình độ giáo dục nghề
nghiệp, chỉ số chất lượng đào tạo nghề, chỉ
số đổi mới sáng tạo toàn cầu, chỉ số chất
lượng giáo dục nghề nghiệp của Việt Nam
trong nước quốc tế, các hoạt động của
Tiểu Ban giáo dục nghề nghiệp.
- Thực hiện công nhận văn bằng do co sở
- Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng
được yêu cầu nhiệm
vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch công
tác
470
đào tạo của nước ngoài cấp
4
Thực hiện các
nhiệm vụ chung,
hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chun môn trong ngoài quan
theo phân công
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan, đơn vị
liên quan và phối hợp với các công chức
khác triển khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy
chế, quy định phối
hợp công tác.
6
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo tình
hình về kết quả thực hiện kiểm tra, giám sát
và xử lý các vấn đề liên quan về pháp luật về
kiểm định chất lượng bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp chính sách về kiểm
định bảo đảm chất lượng chất lượng giáo
dục nghề nghiệp của các cơ quan đơn vị theo
lĩnh vực công tác được phân công, đề xuất
biện pháp uốn nắn, điều chỉnh; kiểm tra,
giám sát thực hiện Khung trình độ quốc gia
Việt Nam đối với các trình độ giáo dục nghề
nghiệp.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra, đánh
giá đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử lý
7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị giao
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh và hội;
- c cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
- c cơ quan, đơn v liên quan.
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
- Thu thậpc tng tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
- Lấy tng tin thống kê.
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
471
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học tr n nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Luật, ng c hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội
học hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo u cầu nhiệm vcủa cấp
có thẩm quyn quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của
cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận;khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối
với c vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm
vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về nh vực
hoạt động thực thi, knăng xử lý các tình huống trong quá trình
hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công
việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu,
472
tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
2
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
473
Tên V trí việc m:Chun vn v quản chương
tnh go dục
vị t việc làm: NT-NVCN-91
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: Png Giáo dục Đào to huyn Nam Trc
Quy trình công việc
liên quan
Cácn bản của Đảng, quy định pp luật ln quan;
- Các quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế m việc và các
quy định về quy trình, thủ tc giải quyết ng việc của cơ quan, tổ chức.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia nghn cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, chính ch,
quy hoạch, kế hoạch; ch trì xây dựng, hn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án tổ
chức thực hin chính sách, pháp lut về quản chương trình go dục; chủ trì, tổ chức triển khai
thực thi c nhiệm v chuyên n theo mảng công việc được pnng.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, mng công
vic
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản quy
phm pháp lut, chiến
ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính ch,
cơng trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghn cu, xây dựng các
quy định trình HĐND, UBND huyện
n bản pp lut; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dán, đề án của địa phương về
qun chương tnh go dục.
Các quy đnh, n bản
pp lut, chiến c,
quy hoạch, kế hoch,
chính sách, cơng trình,
d án, đề án được cấp có
thẩm quyền thông qua.
2.2
trin khai thực hiện
các văn bản.
- Tham gia ớng dẫn triển khai thực
hin các quy định của B Chính trị,
Ban thư; n bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, cnhch,
cơng trình, d án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
chương trình giáo dục.
- T chc, ng dn, theo dõi vic thc
hin chế độ, chính sách chuyên môn,
nghip v; đ xut các bin pháp đ
nâng cao hiu lực, hiu qu qun ca
ngành, lĩnh vực hoặc của đa phương về
qun chương trình go dc.
- Tham gia tổ chức các chuyên đbồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm v công tác hoạch định và
thực thi chính sách của ngành,nh
vực hoặc của địa phương về quản lý
cơng trình go dục.
- n bản, i liệu được
ban nh đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cp trên.
- Truyền đạt được c
nội dung v nghiệp vụ
theo phân ng để các tổ
chức, cá nhân kc hiểu,
triển khai được đt
kết quả.
- Được cơ quan, tchức
lớp đào to, bi dưỡng
đánh g hoàn thành
công việc giảng dạy, bồi
ỡng.
2.3
kết, tổng kết việc
thực hiện cácn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kim tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thực hiện các quy định của
- n bn báo cáo kết
qu kiểm tra được thực
hin đúng thi hạn quy
474
Bộ Chính trị, Ban Bí t; văn bn
pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chương tnh, d
án, đề án của nnh,nh vực hoặc của
địa pơng v quản cơng trình
go dục.
định.
- Nội dung báo cáo,
đánh g đề xuất kịp
thi, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản.
Tham gia thm định, góp ý các quy
định; n bản pp luật; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, cnh sách,
cơng trình, dự án, đề án liên quan
đến ngành, nh vực hoặc của địa
phương về quản chương trình go
dục.
Nội dung tham gia thẩm
định,p ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, cht ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hin c hoạt động chuyên
n, nghiệp v theo nhiệm vụ được
phân ng.
Đm bo quy tnh công
tác và theo đúng kế hoạch
v tiến đ, cht lưng
hiu qu công vic.
2.6
Phi hợp thực hiện.
Phi hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
cnh ch liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân công.
- Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
qu cao.
- Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt cht
ng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
- Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên n ở trong ngi
cơ quan theo pn công.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy đnh.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu và ý kiến phát
biu theo yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, o o
công việc
- Xây dựng thực hiện kế hoạch
công tác m, q, tháng, tuần của cá
nhân.
- Báo o tình hình, kết qu công việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch công tác của đơn
vị, quan nhim v
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn v
thuộc huyện
475
3.2. Bên ngi
Cơ quan, đơn v quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD và ĐT trên địa bàn huyn
-UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hin
công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống , thực hiện báo cáo theo yêu
cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp, kế hoạch thực hiện ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh g mức đxác thực của tng tin phục vụ
cho nhim vụ được giao.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên
ngành kc phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm
Phẩm chất cá nhân
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp ớc Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- Có lối sống sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm,
liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích
cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
476
- Thường xuyên có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ,
năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực
công tác, các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc
cơ chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
sách, quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa
phương công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý và xử
lý thông tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; có k năng soạn
thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề xuất;
5.2. Các năng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Son thảo và ban hành n bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoi ng
2
Sử dụng công nghthông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khả năng tham u xây dựng các n bản
2-3
Khả năng ng dẫn thực hiện c n bản
2-3
Khả năng kiểm tra vic thực hiện các văn bản
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên n, nghiệp v
2-3
Nm ng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Phát triển đội n
1-2
Tên vtrí việcm: Chuyên vn về quản lý tchức và
hot động cơ sgiáo dục
vị t việc làm: NT-NVCN-92
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc: Png Giáo dục Đào tạo huyn Nam Trực
Quy trình công việc ln quan:
- c văn bn của Đảng, quy định pp luật liên quan;
- c quy định chức ng, nhiệm v, quyền hạn; quy chế m
477
vic các quy định về quy tnh, thủ tục giải quyết công việc
của cơ quan, tchức.
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, thamu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lưc, chính sách,
quy hoạch, kế hoạch; ch trì xây dựng, hn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án tổ
chức thực hiện cnh sách, pháp luật vquản tchức hoạt động cơ sgiáo dục; chủ trì, t
chức triển khai thực thi c nhiệm vchuyên n theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoch, kế hoạch,
cnh sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c
quy định trình HĐND, UBND huyện
các n bản pp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án ca ngành, lĩnh vực
hoc của địa pơng về quản tổ
chức hoạt động sở giáo dục.
c quy định, văn bản pháp
lut, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án được cấp có
thm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
- Tham gia ớng dẫn triển khai thực
hin c quy định của B Chính trị,
Ban thư; văn bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở
go dục.
- Tổ chức, ớng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
n, nghiệp vụ; đxuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về qun tổ chức hot
động sgo dục.
- Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, ph biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định và
thực thi chính sách của nnh, nh
vực hoặc của địa phương về quản
tổ chức và hot động cơ sở giáo dục.
- n bản, i liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thi gian và bảo đảm chất
ng theo u cầu của cp
trên.
- Truyền đạt được c ni
dung về nghiệp vụ theo phân
công để c tổ chức, cá nn
khác hiểu, triển khai được và
đạt kết quả.
- Được cơ quan, tổ chức lớp
đào tạo, bồiỡng đánh giá
hoàn thành công việc giảng
dạy, bồi ỡng.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiệnc
n bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kim tra, phân ch, đánh g o
cáo việc thực hiện các quy đnh của
Bộ Cnh trị, Ban thư; văn bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chương trình, dự
án, đán của nnh, lĩnh vực hoặc của
- n bản báo cáo kết quả
kim tra được thực hiện đúng
thi hạn quy định.
- Nội dung o o, đánh giá
có đề xuất kịp thời, đúng kế
hoch, được cấp thm
478
địa phương về quản lý tổ chức và hoạt
động sgo dục.
quyền p duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm đnh, góp ý các quy
định văn bản pp luật; chiến lược,
quy hoạch, kế hoch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án liên quan
đến nnh, lĩnh vực hoặc của địa
phương về qun tổ chức hot
động sgo dục.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, cht ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia t chức triển
khai thực hiện c hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân ng.
Đảm bảo quy trình công c
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hợp thực hiện.
Phi hợp với các đơn vị liên quan
tham u hoạch định thực thi
cnh ch liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vụ được phân công.
- ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công c pt triển
hiu qucao.
- Nội dung phối hp được
hoàn thành đạt cht ợng,
theo đúng tiến đkế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
- Tham dực cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên môn ở trong ngi
cơ quan theo pn ng.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy đnh.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị i
liu ý kiến pt biểu theo
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, báo o
công việc
- Xây dựng thực hiện kế hoạch
công c m, quý, tng, tuần của
nhân.
- o cáo tình hình, kết quả công việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch ng tác
của đơn vị, quan nhim
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, đơn v quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD và ĐT trên địa bàn huyn
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
479
-UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
hin ng việc chuyênn.
Lấy tng tin thống, thực hiện o o theo
yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp, kế hoạch thực hiện ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điềunh của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh g mức độ xác thực của thông tin phc vụ cho
nhiệm vđược giao.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoc chuyên
ngành kc phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sử dụng công ngh thông tin bản s dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm
Phẩm chất cá nhân
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững k luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm
gương mẫu trong thực thi ng vụ; lịch sự, văn hóa chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm,
liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích
cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên có ý thức hc tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ,
năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh
vực công tác, các mục tiêu đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc
và cơ chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
480
sách, quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa
phương công tác; khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý xử
lý thông tin quản lý;
- năng lực m việc độc lập hoặc phối hợp theo nm; kỹ ng soạn
tho n bản và thuyết trình c vấn đđưc giao tham u, đề xuất;
5.2. Các năng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Son thảo và ban hành n bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoi ng
2
Sử dụng công nghthông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khả năng tham u xây dựng các n bản
2-3
Khả năng ng dẫn thực hiện c n bản
2-3
Khả năng kiểm tra vic thực hiện các văn bản
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên n, nghiệp v
2-3
Nm ng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Phát triển đội n
1-2
Tên vtrí việcm: Chuyên vn về quản lý bảo đảm và
kiểm định chất lượng giáo dục
vị t việc làm:NT-NVCN-93
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc: Png Giáo dục Đào tạo huyn Nam Trực
Quy trình công việc ln quan:
- c văn bn của Đảng, quy định pp luật liên quan;
- Các quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế làm
vic c quy định về quy trình, thủ tục giải quyết ng việc
của cơ quan, tchức.
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, thamu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lưc, chính sách,
quy hoạch, kế hoạch; ch trì xây dựng, hn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án tổ
481
chức thực hiện chính sách, pháp luật về quản tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục; chủ trì,
tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng ng việc được pn công.
2. Các công việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pp luật,
chiến lược, quy
hoch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghn cu, xây dựng các
quy định trình HĐND, UBND
huynvăn bn pháp lut; chiến lược,
quy hoạch, kế hoch, chính ch,
chương trình, dự án, đ án của ngành,
lĩnh vực hoc của địa pơng v qun
tchức và hot đng cơ s go dục.
c quy định, n bản pp
lut, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được cấp có
thm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
n bản.
- Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hin các quy định của B Cnh trị,
Ban thư; n bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, cnh sách,
cơng trình, dự án, đề án của nnh,
nh vực hoặc của địa phương về quản
tổ chức hoạt động sở go
dục.
- Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính ch chuyên
n, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu qu quản
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản tổ chức và hoạt
động sgo dục.
- Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về ng c hoạch định và
thực thi chínhch của nnh, lĩnh
vực hoặc của địa pơng về quản lý tổ
chức hoạt động sở giáo dục.
- n bản, i liu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thi gian bảo đảm chất
ng theo u cầu của cấp
trên.
- Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo pn
công để các tổ chức, nn
khác hiểu, triển khai được và
đạt kết quả.
- Được quan, tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh g
hoàn thành ng việc giảng
dạy, bồi ỡng.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết vic thực hiện các
n bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết,
kim tra, phân tích, đánh g o
cáo việc thực hiện c quy định của
Bộ Cnh trị, Ban Bí thư; văn bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án của ngành, nh vực hoặc của
địa phương về quản tổ chức hoạt
động sgo dục.
- n bản o o kết quả
kim tra được thực hiện đúng
thi hạn quy định.
- Nội dung o o, đánh giá
có đề xuất kịp thời, đúng kế
hoch, được cấp thm
quyền p duyệt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản.
Tham gia thm định, góp ý các quy
định văn bản pháp luật; chiến ợc,
quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
Nội dung tham gia thm định,
p ý được hoàn tnh theo
đúng kế hoạch, chất lượng do
482
cơng trình, dự án, đề án liên quan
đến ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản tổ chức và hoạt
động sgo dục.
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hot động chuyên
n, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân ng.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu quả ng
vic.
2.6
Phi hợp thực hiện.
Phi hợp với các đơn vị ln quan
tham u hoạch định thực thi
cnh ch liên quan đến nnh, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân công.
- ng việc, nhiệm v được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công c pt triển
hiu qucao.
- Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến đkế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn ở trong ngi
cơ quan theo pn công.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy đnh.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị i
liu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, o cáo
công việc
- Xây dựng thực hiện kế hoạch
công c m, q, tng, tuần của cá
nhân.
- o cáo tình nh, kết quả ng việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, cơ quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, đơn v quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- Các sở GD ĐT trên địa n
huyện
-UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống , thực hiện o o theo u
cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
483
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp, kế hoạch thực hiện ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các tng tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhim vụ được giao.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên
ngành khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy
định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, k năng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm
Phẩm chất cá nhân
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin,
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường lối, chủ trương
của Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp nước Cộng a xã hội
chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững k luật, k cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực
hiện nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm,
liêm, chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích
cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên ý thức hc tập, rèn luyện ng cao phẩm chất, trình
độ, năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh
vực công tác, các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc
và cơ chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
sách, quy định về quản nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa
phương công tác; khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý và
xử lý thông tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; k năng
484
soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề
xuất;
5.2. Các năng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Son thảo và ban hành n bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoi ng
2
Sử dụng công nghthông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khả năng tham u xây dựng các n bản
2-3
Khả năng ng dẫn thực hiện c n bản
2-3
Khả năng kiểm tra vic thực hiện các văn bản
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên n, nghiệp v
2-3
Nm ng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Phát triển đội n
1-2
Tên vtrí việcm: Chuyên vn về quản lý sở vật
chất, trang thiết bị giáo dục
vị t việc làm: NT-NVCN-94
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc: Png Giáo dục Đào tạo huyn Nam Trực
Quy trình công việc ln quan:
- c văn bn của Đảng, quy định pp luật liên quan;
- c quy định chức ng, nhiệm v, quyền hạn; quy chế m
vic các quy định về quy tnh, thủ tục giải quyết công việc
của cơ quan, tchức.
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, thamu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lưc, chính sách,
quy hoạch, kế hoạch; ch trì xây dựng, hn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án tổ
chức thực hiện cnh sách, pháp luật vquản tchức hoạt động cơ sở go dục; chtrì, t
chức triển khai thực thi c nhiệm vchuyên n theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc tiêu c đánh g
485
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoch, kế hoạch,
cnh sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c
quy định trình HĐND, UBND huyện
n bản pp luật; chiếnợc, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án ca ngành, lĩnh vực
hoc của địa pơng về quản tổ
chức hoạt động sở giáo dục.
c quy định, văn bản pháp
lut, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án được cấp có
thm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
- Tham gia ớng dẫn triển khai thực
hin c quy định của B Chính trị,
Ban thư; văn bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở
go dục.
- Tổ chức, ớng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
n, nghiệp vụ; đxuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về qun tổ chức hot
động sgo dục.
- Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, ph biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định và
thực thi chính sách của nnh, nh
vực hoặc của địa phương về quản
tổ chức và hot động cơ sở giáo dục.
- n bản, i liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thi gian và bảo đảm chất
ng theo u cầu của cp
trên.
- Truyền đạt được c ni
dung về nghiệp vụ theo phân
công để c tổ chức, cá nn
khác hiểu, triển khai được và
đạt kết quả.
- Được cơ quan, tổ chức lớp
đào tạo, bồiỡng đánh giá
hoàn thành công việc giảng
dạy, bồi ỡng.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiệnc
n bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kim tra, phân ch, đánh g o
cáo việc thực hiện các quy đnh của
Bộ Cnh trị, Ban thư; văn bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chương trình, dự
án, đán của nnh, lĩnh vực hoặc của
địa phương về quản lý tổ chức và hoạt
động sgo dục.
- n bản báo cáo kết quả
kim tra được thực hiện đúng
thi hạn quy định.
- Nội dung o o, đánh giá
có đề xuất kịp thời, đúng kế
hoch, được cấp thm
quyền p duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm đnh, góp ý các quy
định văn bản pp luật; chiến lược,
quy hoạch, kế hoch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án liên quan
đến nnh, lĩnh vực hoặc của địa
phương về qun tổ chức hot
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
486
động sgo dục.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia t chức triển
khai thực hiện c hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân ng.
Đảm bảo quy trình ng tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hợp thực hiện.
Phi hợp với các đơn vị liên quan
tham u hoạch định thực thi
cnh ch liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vụ được phân công.
- ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công c pt triển
hiu qucao.
- Nội dung phối hp được
hoàn thành đạt cht ợng,
theo đúng tiến đkế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
- Tham dực cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên môn ở trong ngi
cơ quan theo pn công.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy đnh.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị i
liu ý kiến pt biểu theo
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, báo o
công việc
- Xây dựng thực hiện kế hoạch
công c m, quý, tháng, tun của
nhân.
- o cáo tình hình, kết quả công việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch ng tác
của đơn vị, quan nhim
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, đơn v quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD và ĐT trên địa bàn huyn
-UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
Lấy thông tin thống , thực hiện o o theo
yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp, kế hoạch thực hiện ng việc được giao.
487
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh g mức đxác thực của tng tin phục vụ
cho nhim vụ được giao.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chun ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên
ngành kc phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm
Phẩm chất cá nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin,
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tquốc và Hiến pháp ớc Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững k luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- Có lối sống sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm,
liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích
cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên có ý thức hc tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ,
năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực
công tác, các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc và cơ
chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- khả năng tham gia y dựng hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
sách, quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương
công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý và xử lý thông
tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; có kỹ năng soạn
thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề xuất;
5.2. Các năng lực
488
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Son thảo và ban hành n bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoi ng
2
Sử dụng công nghthông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khả năng tham u xây dựng các n bản
2-3
Khả năng ng dẫn thực hiện c n bản
2-3
Khả năng kiểm tra vic thực hiện các văn bản
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên n, nghiệp v
2-3
Nm ng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Phát triển đội n
1-2
Tên vtrí việcm: Chuyên vn về quản lý cnh sách và
phát triển đội n cán bộ quản giáo dục (bao gồm đi
ngũ n giáo, cán bộ quản lý, nn viên ngành Giáo
dục)
vị t việc làm: NT-NVCN-95
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc:
Phòng Giáo dục Đào tạo huyện Nam Trực
Quy trình công việc ln quan:
- c văn bn của Đảng, quy định pp luật liên quan;
- Các quy đnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế m
vic và các quy định về quy trình, thủ tục gii quyết công việc
của cơ quan, tchức.
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, thamu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lưc, chính sách,
quy hoạch, kế hoạch; ch trì xây dựng, hn thiện văn bản quy phạm pp luật, dự án, đề án tổ
chức thực hiện cnh sách, pháp luật vquản tchức hoạt động cơ sgiáo dục; chủ trì, t
chức triển khai thực thi c nhiệm vchuyên n theo mảng công việc được phân công.
2- c ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
Công việc cụ thể
489
công việc
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoch, kế hoạch,
cnh sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c
quy định trình HĐND, UBND huyện
n bản pp luật; chiếnợc, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án ca ngành, lĩnh vực
hoc của địa phương về qun lý chính
ch và pt triển đi n cán bộ quản
giáo dục
c quy định, văn bản pháp
lut, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án được cấp có
thm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
- Tham gia ớng dẫn triển khai thực
hin c quy định của B Chính trị,
Ban thư; văn bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, cnh
ch, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về quản chínhch phát trin đi
ngũ cán b quản go dục
- Tổ chức, ớng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
n, nghiệp vụ; đxuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản chính sách phát
triển đội ngũ n bộ quản giáo dc
- Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, ph biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định và
thực thi chính sách của nnh, nh
vực hoặc của địa phương về quản
cnh sách phát triển đội ngũ n
bộ quản go dục
- n bản, i liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thi gian và bảo đảm chất
ng theo u cầu của cp
trên.
- Truyền đạt được c ni
dung về nghiệp vụ theo phân
công để c tổ chức, cá nhân
khác hiểu, triển khai được và
đạt kết quả.
- Được cơ quan, tổ chức lớp
đào tạo, bồiỡng đánh giá
hoàn thành công việc giảng
dạy, bồi ỡng.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiệnc
n bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kim tra, phân tích, đánh giá o
cáo việc thực hiện các quy đnh của
Bộ Cnh trị, Ban thư; văn bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chương trình, dự
án, đán của nnh, lĩnh vực hoặc của
địa phương về quản chính sách
phát triển đội ngũ cán bộ quản lý giáo
dục
- n bản báo cáo kết quả
kim tra được thực hiện đúng
thi hạn quy định.
- Nội dung o o, đánh giá
có đề xuất kịp thời, đúng kế
hoch, được cấp thm
quyền p duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm đnh, góp ý các quy
định của văn bản pháp lut; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, cnh
ch, chương trình, dự án, đề án liên
quan đến ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản chính sách phát
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
490
triển đội ngũ n bộ quản giáo dục
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia t chức triển
khai thực hiện c hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân ng.
Đảm bảo quy trình công c
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hợp thực hiện.
Phi hợp với các đơn vị liên quan
tham u hoạch định thực thi
cnh ch liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vụ được phân công.
- ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công c pt triển
hiu qucao.
- Nội dung phối hp được
hoàn thành đạt cht ợng,
theo đúng tiến đkế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
- Tham dực cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên môn ở trong ngi
cơ quan theo pn công.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy đnh.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị i
liu ý kiến pt biểu theo
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, báo o
công việc
- Xây dựng thực hiện kế hoạch
công c m, quý, tng, tuần của
nhân.
- o cáo tình hình, kết quả công việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch ng tác
của đơn vị, quan nhim
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, đơn v quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD và ĐT trên địa bàn huyn
-UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
Lấy tng tin thống, thực hiện o o theo
yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp, kế hoạch thực hiện ng việc được giao.
491
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh g mức đxác thực của tng tin phục vụ
cho nhim vụ được giao.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chun ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên
ngành kc phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm
Phẩm chất cá nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin,
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tquốc và Hiến pháp ớc Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững k luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- Có lối sống sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm,
liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích
cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên có ý thc hc tập, rèn luyện nâng cao phm chất, trình độ,
năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực
công tác, các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc và cơ
chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- khả năng tham gia y dựng hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
sách, quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương
công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý và xử lý thông
tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; có kỹ năng soạn
thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề xuất;
5.2. Các năng lực
492
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Son thảo và ban hành n bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoi ng
2
Sử dụng công nghthông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khả năng tham u xây dựng các n bản
2-3
Khả năng ng dẫn thực hiện c n bản
2-3
Khả năng kiểm tra vic thực hiện các văn bản
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên n, nghiệp v
2-3
Nm ng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Phát triển đội n
1-2
Tên vtrí việcm: Chuyên vn về quản lý người học (bao
gồm ctuyển sinh đào tạo; chính ch các hoạt động hỗ
trợ đối với người học)
vị t việc làm:NT-NVCN-96
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc:
Phòng Giáo dục Đào tạo huyện Nam Trực
Quy trình công việc ln quan:
- c văn bn của Đảng, quy định pp luật liên quan;
- c quy định chức ng, nhiệm v, quyền hạn; quy chế m
vic các quy định về quy tnh, thủ tục giải quyết công việc
của cơ quan, tchức
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, thamu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lưc, chính sách,
quy hoạch, kế hoạch; ch trì xây dựng, hn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án tổ
chức thực hiện chính sách, pháp luật về quản người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính
ch và c hot động hỗ tr đối với người học); chủ trì, tổ chức triển khai thực thi c nhiệm vụ
chuyên n theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
Công việc cụ thể
493
công việc
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pp luật,
chiến lược, quy
hoch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
quy định trình HĐND, UBND huyện
n bản pháp luật; chiến ợc, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoc của địa phương vquản người
học
c quy định, văn bản pháp
lut, chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, cnh sách, cơng
trình, dự án, đề án được cấp
có thẩm quyn thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
n bản.
- Tham gia hướng dẫn trin khai thực
hin các quy định của B Chính tr,
Ban thư; văn bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
người học
- T chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính ch chuyên
n, nghiệp vụ; đề xut c biện pp
để ng cao hiệu lực, hiệu quả quản
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản người học
- Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghip vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định và thực
thi chính sách của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa pơng vqun người học
- n bản, tài liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thi gian bảo đảm chất
ng theo yêu cầu của cấp
trên.
- Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công để c tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
- Được quan, tổ chức lớp
đào tạo, bồi ỡng đánh g
hoàn thành công việc giảng
dạy, bồi ỡng.
2.3
Kiểm tra, sơ kết, tổng
kết việc thực hiệnc
n bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết,
kim tra, pn ch, đánh giá và báo
cáo việc thực hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban Bí thư; n bản pháp
lut; chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương trình, dán, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản người học
- Văn bảno cáo kết quả
kim tra được thực hiện đúng
thi hạn quy định.
- Nội dung báo cáo, đánh g
có đề xuất kịp thời, đúng kế
hoch, được cấp thm
quyền p duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c quy
định củan bn pp luật; chiếnợc,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, d án, đ án liên quan
đến ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản người học
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện c hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ theo nhiệm v được
phân ng.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về tiến
độ, cht lượng và hiệu quả
công việc.
2.6
Phi hợp thực hiện.
Phi hp vớic đơn vị ln quan tham
u hoạch định và thực thi chính ch
- Công việc, nhiệm v được
giao thông suốt, tạo được mối
494
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm
vụ được phân công.
quan hệ công tác phát triển
hiu qucao.
- Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất ợng,
theo đúng tiến đkế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
- Tham dc cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong ngoài
cơ quan theo pn công.
- Tham dự các cuộc họp đơn v, họp cơ
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị i
liu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, o o
công việc
- Xây dựng thực hiện kế hoạch công
c năm, q, tháng, tuần của cá nhân.
- o cáo tình hình, kết qung việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch ng tác
của đơn vị, cơ quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, đơn v quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD và ĐT trên địa bàn huyn
-UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hin
công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thng , thc hin báo o theo yêu
cu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp, kế hoạch thực hin ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh g mức độ c thực của thông tin phục vụ
cho nhim vụ được giao.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
495
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chun ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên
ngành kc phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, k năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm
Phẩm chất cá nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin,
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tquốc và Hiến pháp ớc Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững k luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- Có lối sống sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm,
liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích
cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên có ý thức hc tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ,
năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực
công tác, các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc và cơ
chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- khả năng tham gia y dựng hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
sách, quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương
công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý và xử lý thông
tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; có kỹ năng soạn
thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề xuất;
5.2- c năng lực
Nm ng lực
Tên năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Son thảo và ban hành n bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoi ng
2
496
Sử dụng công nghthông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khả năng tham u xây dựng các n bản
2-3
Khả năng ng dẫn thực hiện c n bản
2-3
Khả năng kiểm tra vic thực hiện các văn bản
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên n, nghiệp v
2-3
Nm ng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Phát triển đội n
1-2
Tên vtrí việcm: Chuyên vn về quản lý thi và n
bằng, chứng ch
vị t việc làm: NT-NVCN-97
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm việc:
Phòng Giáo dục Đào tạo huyện Nam Trực
Quy trình công việc ln quan:
- c văn bn của Đảng, quy định pp luật liên quan;
- c quy định chức ng, nhiệm v, quyền hạn; quy chế m
vic các quy định về quy tnh, thủ tục giải quyết công việc
của cơ quan, tchức.
1. Mục tiêu vtrí việc m
Tham gia nghiên cứu, thamu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lưc, chính sách,
quy hoạch, kế hoạch; ch trì xây dựng, hn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án tổ
chức thực hiện chính sách, pp luật về quản thi và văn bằng, chứng chỉ; chủ t, tổ chức triển
khai thực thi các nhiệm vchuyên môn theo mảng công vic được pn công.
2. Các công việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phm pháp lut,
chiến lược, quy hoạch,
kế hoch, chính sách,
cơng trình, đề án,
dự án.
Tham gia nghn cứu, xây dựng các
quy định trình ND, UBND huyện
n bản pháp luật; chiến ợc, quy
hoch, kế hoạch, cnh sách, chương
trình, d án, đề án của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương v quản
thi và n bằng, chứng chỉ.
c quy định,n bản pháp
lut, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được cấp có
thm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các văn
bản.
- Tham giaớng dẫn triển khai thực
hin c quy định của Bộ Chính trị,
Ban Bí thư; văn bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
- Văn bản, i liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thi gian bảo đảm cht
ng theo yêu cầu ca cấp
497
ch, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của đa phương
về qun thi và văn bằng, chứng
chỉ.
- Tổ chức, hướng dẫn, theo i việc
thực hiện chế độ, chính ch chuyên
n, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
qun lý của ngành,nh vực hoặc của
địa phương về quản lý thi và văn
bằng, chứng chỉ.
- Tham gia tổ chức các chuyên đề bi
ỡng nghiệp vụ, ph biến kinh
nghiệm về ng tác hoạch định
thực thi chính sách của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương v quản
thi và n bằng, chứng chỉ.
trên.
- Truyền đạt được các ni dung
về nghiệp v theo pn công
để các tổ chức, cá nhân khác
hiu, triển khai được và đạt kết
qu.
- Được cơ quan, tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh g
hoàn thành công việc giảng
dạy, bồi ỡng.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện c
n bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kim tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thực hiện c quy định của
Bộ Cnh trị, Ban Bí thư; văn bản
pháp lut; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án của ngành, nh vc hoặc
của địa phương về quản thi và văn
bằng, chứng chỉ.
- n bản o o kết quả
kim tra được thực hiện đúng
thi hạn quy định.
- Ni dung báo o, đánh g
có đ xuất kịp thời, đúng kế
hoch, được cấp thẩm
quyền p duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định củan bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đán liên
quan đến ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về quản lý thi và văn
bằng, chứng chỉ.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
n, nghiệp vtheo nhiệm vđược
phân ng.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ợng và hiệu quả ng
vic.
2.6
Phi hợp thực hiện.
Phi hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thc thi
cnh ch liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vụ được phân công.
- ng việc, nhiệm v được
giao thông suốt, tạo được mối
quan h công tác phát triển
hiu qucao.
- Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến đkế hoạch.
2.7
Thực hiện nhim vụ
chung, hội họp.
- Tham dự các cuộc họp liên quan
đến nh vực chuyên môn trong và
Tham dđầy đủ, chun bị tài
liu ý kiến phát biểu theo
498
ngi cơ quan theo pnng.
- Tham dự c cuộc hp đơn v, hp
cơ quan theo quy đnh.
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, o o
công việc
- Xây dựng và thực hiện kế hoạch
công c năm, q, tháng, tuần của
nhân.
- o cáo tình hình, kết quảng
vic theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phtrách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, đơn v quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD và ĐT trên địa bàn huyn
-UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hin
công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống , thực hiện báo cáo theo yêu
cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp, kế hoạch thực hiện ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cp c thông tin chỉ đo điều nh của tchức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh gmức độ c thực của tng tin phục v
cho nhim vụ được giao.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên
ngành khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy
định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, k năng quản lý nhà nước đối với
499
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm
Phẩm chất cá nhân
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin,
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường lối, chủ trương
của Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp nước Cộng a xã hội
chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững k luật, k cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực
hiện nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm,
liêm, chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích
cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên ý thc hc tập, rèn luyện ng cao phẩm chất, trình
độ, năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh
vực công tác, các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc
và cơ chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
sách, quy định về quản nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa
phương công tác; khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý và
xử lý thông tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; knăng
soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề
xuất;
5.2. Các năng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Son thảo và ban hành n bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoi ng
2
Sử dụng công nghthông tin
Nm ng lực chuyên
n
Khả năng tham u xây dựng các n bản
2-3
Khả năng ng dẫn thực hiện c n bản
2-3
500
Khả năng kiểm tra vic thực hiện các văn bản
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên n, nghiệp v
2-3
Nm ng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Phát triển đội n
1-2
501
Tên V trí việc m:Chuyên viên về Kim
soát bệnh tt
vị t việc làm: NT-NVCN-98
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: UBND huyện Nam Trực
Quy trình công việc ln quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật của N ớc; c
n bản quy phm pháp lut, văn bn ch đo, ng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực kiểm soát bệnh tt.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Thc hin nhim v tham mưu, đ xut gii pháp thực hiện các hoạt đng v công tác y tế
d phòng.
2. c ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án...
- Dự thảo các văn bản pháp quy, văn
bản hành chính thông thường về công
tác y tế dự phòng để trình cấp thẩm
quyền ban hành.
- Dự thảo tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ
về y tế dự phòng và các quy định cụ thể
của cơ quan.
Các văn bản được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất lượng theo yêu
cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện văn
bản
Tham gia hướng dẫn các đơn vị liên
quan tổ chức thực hiện các văn bản quy
phạm pháp luật, các hướng dẫn chuyên
môn, các kế hoạch, đề án về công tác y
tế dự phòng thuộc lĩnh vực được giao
Nội dung về nghiệp vụ được
thực hiện đúng, đầy đủ
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết thực hiện
văn bản
Tham gia theo dõi, kiểm tra, giám sát
báo cáo kết quả thực hiện các văn
bản quy phạm pháp luật, các hướng dẫn
chuyên môn, các kế hoạch, đề án của
các đơn vị về công tác y tế dự phòng
trong lĩnh vực được phân công; đề xuất
biện pháp giải quyết, điều chỉnh.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
giám sát, đánh g đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt.
2.4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn
nghiệp vụ
- Thu thập thông tin, thống kê, quản lý
hồ sơ, lưu trữ liệu, s liệu thực
hiện báo cáo theo quy định.
- Thực hiện các hoạt động thông tin,
giáo dục, truyền thông, đào tạo tập
huấn, nghiên cứu khoa học; trực tiếp
Đảm bảo thu thập thông tin,
số liệu, thống kê báo cáo theo
đúng quy định, đáp ứng
nhiệm vụ đề ra.
Hoàn thành các hoạt động
theo kế hoạch được giao
502
thực thi thừa hành công vụ, nhiệm vụ
thực hiện các nhiệm vụ khác khi
được cấp trên giao.
2.5
Phối hợp công tác
Phối hợp với các quan, đơn vị liên
quan và phối hợp với các công chức
khác triển khai công việc, làm đúng
thẩm quyền và trách nhiệm được giao.
Thực hiện theo đúng quy chế,
quy định phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện chế độ
hội họp
Được tham dự các cuộc họp liên quan
đến công tác theo phân công
Báo cáo thu hoạch, tóm tắt
nội dung cuộc họp
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
- Lãnh đạo ph tch trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tnh ......
- UBND huyện
-Trung m y tế huyện
-UBND các xã, thtrấn
- Trạm y tế các , th trấn
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấpc thông tin chỉ đo điều hành của tổ chức trong phm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao.
503
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. Các u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Tt nghip đại hc tr n nm ngành hoc nnh hoặc chuyên ngành: Y
hc, Y hc d phòng, Y tế ng cộng hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo
yêu cu nhim v ca cấp có thẩm quyền quy đnh.
Bồing,chng ch
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên vàơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm
Kinh nghim (tnh
ch ng c)
Theo quy định về tu chuẩn, điều kiện của ngạch chuyên viên
Phm cht cá nn
• Chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác
tốt
• Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
• Điềm tĩnh, cẩn thận
• Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
• Khả năng đoàn kết nội bộ
• Phẩm chất khác: Không
c yêu cu khác
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công.
• Có khả năng thực hiện các nghiên cứu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn;
• Hiểu biết về lĩnh vực Y tế dự phòng và định hướng phát triển.
5.2. u cầu vềng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hànhn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng công nghệ thông tin
2
Sdụng ngoại ng
2
504
Nm ng lực
chuyên n
kiến thức vhệ thống y tế nói chung và hthống y tế dphòng nói
rng
2-3
Hiu biết chung v hthng lut pp, cácn bn quy phm pp lut, các
quy đnh, quy chế và hưng dn chuyên môn vcông c y tế dphòng
2-3
• Có kiến thức hiểu biết chung về các lĩnh vực liên quan đến ngc y
tế dự png thuộc nh vực phtrách
2-3
Có khng tham mưu đối với công c y tế dự phòng thuộc nh vực
ph tch
2-3
Nm ng lực
qun
duy chiếnc
2-3
Quản sự thay đổi
2-3
Ra quyết định
1-2
Quản ngun lực
1-2
Pt triển nn viên
1-2
Tên V trí việc m:Chun vn về thiết b y tế
công trình y tế
vị t việc làm: NT-NVCN-99
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc: UBND huyện Nam Trực
Quy trìnhng việc ln quan: Thực hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca Nhàớc; cácn
bn quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, ng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn v nh
vc trang thiết b y tế ng trình y tế.
1. Mc tiêu vị t việc làm
Thc hin nhim v theo chức năng, nhiệm v được giao ca quan, tổ chức hành chính
quản lý về thiết b y tế, công trình y tế….
2. Công việc và tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mng công
vic
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản quy
định, quy hoạch, kế
hoạch, chương trình,
đề án, dự án
Dự thảo các văn bản hướng dẫn thuộc
thẩm quyền ban hành về quản thiết bị y
tế, công trình y tế.
Dự thảo quy định cụ thể, văn bản triển khai
thực hiện chỉ thị, quyết định, kế hoạch về
quản lý thiết bị y tế, ng trình y tế theo
nhiệm vụ được phân công.
Văn bản thuộc lĩnh vực
quản được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất lượng theo
yêu cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các văn
bản.
- Tham gia hướng dẫn về thiết bị y tế, công
trình y tế:
- Triển khai các văn bản quy phạm pháp
Hoàn thành theo đúng tiến
độ kế hoạch, chất ợng
theo yêu cầu của người chủ
505
luật, chiến lược, chế, chính sách, quy
hoạch, kế hoạch.
- Nghiệp vụ quản lý thiết bị y tế, công trình
y tế cho công chức, viên chức, người lao
động, doanh nghiệp và người dân.
trì.
Được cơ quan tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc hướng
dẫn, giảng dạy.
2.3
Kiểm tra kết, tổng
kết việc thực hiện các
văn bản
- Tham gia kiểm tra, phân tích đánh giá,
báo cáo tổng kết việc thực hiện các văn
bản quy phạm pháp luật, chiến lược, cơ
chế, chính sách, quy hoạch, kế hoạch,
chương trình, dự án, đán của Quốc hội,
Chính phủ Bộ Y tế về quản trang
thiết bị, công trình y tế và; đề xuất chủ
trương, biện pháp chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn
nghiệp vụ
- Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức khác triển khai hoạt động chuyên
môn nghiệp vụ về quản thiết bị y tế,
công trình y tế theo phân công.
- Tổng hợp tình hình, tiến hành phân tích
tổng kết, đánh giá hiệu quả công việc
báo cáo cấp trên.
- Tham gia phối hợp tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ khác của công tác quản thiết
bị y tế, công trình y tế theo phân công.
Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác.
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các cơ quan, đơn vị
liên quan phối hợp với các công chức
khác triển khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao.
Công việc, nhiệm vụ theo
đúng quy chế, quy định phối
hợp công tác.
2.6
Thực hiện chế độ hội
họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến công
tác theo phân công.
Báo cáo thu hoạch tóm tắt
nội dung cuộc họp.
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần của
cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế hoạch
công c của đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn phân ng.
3.Các mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
506
Lãnh đạo ph tch trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tnh ......
- UBND huyện
-Trung m y tế huyện
-UBND các xã, thtrấn
- Trạm y tế các , th trấn
Tham gia c cuộc họp ln quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấpc thông tin chỉ đo điều hành của tổ chức trong phm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. Các u cu v trình độ, năng lực
5.1. u cầu v trình độ
Nhóm u cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Tt nghip đại hc tr lên nm ngành hoặc nnh hoặc chuyên ngành: Tổ chc
quản lý y tế, thiết b y tế, điện t y sinh hoặc chuyên ngành khác p hợp theo
yêu cầu nhim vụ của cp thẩm quyền quy định.
Bồing,chng ch
chứng ch bi dưỡng kiến thc, k ng quản nhà nước đi với công chc
ngch chuyên viên và ơng đương
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí
việc làm;
- Kiến thc kc:
+ Quy đnh của Pp luật v đầu tư ng, quản trang thiết b y tế;
+ Lĩnh vực kiến trúc/ xây dựng ng trình y tế.
Kinh nghiệm (tnh
ch ng c)
Theo quy định về tu chuẩn, điều kiện của ngạch chuyên viên
507
Phm chất cá nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định quy chế làm việc của
quan.
- Trách nhiệm cao với công việc với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Sẵn sàng làm ngoài giờ nếu công việc yêu cầu (trường hợp việc phát sinh đột
xuất, việc gấp...). Tp trung, sáng tạo, duy độc lp logic.
c yêu cu khác
- khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Nắm rõ quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết định cụ thể và
có kiến thức am hiểu về lĩnh vực thiết bị y tế, công trình y tế.
- k năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao nghiên
cứu, tham mưu.
- phương pháp nghiên cứu, tổng kết đề xuất, cải tiến nghiệp vụ quản
thiết bị y tế, công trình y tế.
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; năng lực triển
khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu quả.
- Am hiểu thực tiễn, kinh tế - xã hội về công tác quản lý thiết bị y tế, công trình
y tế.
- Nắm được xu ớng phát triển của lĩnh vực quản thiết bị y tế, ng trình y tế.
5.2. u cầu v ng lực
Nhóm ng lực
Năng lực cụ th
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện ng việc.
2-3
- Soạn tho ban hành n bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụng ngoại ngữ.
2
- Sdụng công nghthông tin.
Nm năng lực chuyên
n
- Khả năng chủ t tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
- Khả năng ng dn thực hiện c văn bản
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
2-3
- Khả năng phi hợp thực hiện các văn bản
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các n bản
2-3
508
Nm ng lực quản
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nn vn.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về dược (Bao gồm cả
dược cổ truyền)
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-100
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: UBND huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật của Nhà nước; các n
bn quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn v nh vực
c.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức
năng, nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức hành chính quản lý về Dược.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
nhiệm vụ
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn
bản quy định, quy
hoạch, kế hoạch,
chương trình, đề án,
dự án
- Dự thảo các văn bản hướng dẫn thuộc thẩm
quyền ban hành về quản lý dược, dược cổ
truyền và mỹ phẩm.
- Dự thảo quy định cụ thể, văn bản triển khai
thực hiện chỉ thị, quyết định, kế hoạch về
quản lý dược, dược cổ truyền , mphẩm theo
nhiệm vụ được phân công.
Văn bản thuộc lĩnh vực quản lý
được hoàn thành theo đúng tiến
độ kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của người
chủ trì.
2.2. Hướng dẫn và
triển khai thực hiện
các văn bản.
Tham gia hướng dẫn về quản lý dược, dược cổ
truyền và mỹ phẩm:
- Triển khai các văn bản quy phạm pháp luật,
chiến lược, chế, chính sách, quy hoạch, kế
hoạch,
- Nghiệp vụ quản lý dược, dược cổ truyền
dược cổ truyền m phẩm cho công chức,
viên chức, người lao động, doanh nghiệp
người dân.
Hoàn thành theo đúng tiến độ kế
hoạch, chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
Được quan tổ chức lớp đào
tạo, bồi dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc hướng dẫn,
giảng dạy.
2.3. Kiểm tra kết,
- Tham gia kiểm tra, phân tích đánh giá, báo
Văn bản báo cáo kết quả kiểm
509
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
cáo tổng kết việc thực hiện c văn bản quy
phạm pháp luật, chiến lược, cơ chế, chính
sách, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự
án, đề án của Quốc hội, Chính phủ Bộ Y tế
về quản dược, dược cổ truyền và mỹ phẩm;
đề xuất chủ trương, biện pháp chấn chỉnh.
tra, đánh giá đxuất kịp
thời; đúng kế hoạch, được cấp
có thẩm quyền phê duyệt xử lý.
2.4. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn nghiệp vụ
- Phối hợp các đơn vị liên quan công chức
khác triển khai hoạt động chuyên môn nghiệp
vụ về quản lý dược, dược cổ truyền mỹ
phẩm theo phân công.
- Tổng hợp tình hình, tiến hành phân tích tổng
kết, đánh g hiệu quả công việc báo cáo
cấp trên.
- Tham gia phối hợp tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động chuyên môn nghiệp vụ
khác của công tác quản dược, dược cổ truyền
và mỹ phẩm theo phân công.
Đảm bảo theo đúng quy định
đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ
đề ra.
Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác.
2.5. Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các cơ quan, đơn vị
liên quan phối hợp với các công chức khác
triển khai công việc, làm đúng thẩm quyền
trách nhiệm được giao.
Công việc, nhiệm vụ theo đúng
quy chế, quy định phối hợp
công tác.
2.6. Thực hiện chế
độ hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến công tác
theo phân công.
Báo cáo thu hoạch tóm tắt nội
dung cuộc họp.
2.7. Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
Lãnh đạo ph tch trực
tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v thuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tnh ......
- UBND huyện
-Trung m y tế huyện
-UBND các xã, thtrấn
- Trạm y tế các , th trn
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
510
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dược và chuyên ngành có liên quan
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà ớc đi với công
chc ngch chuyên vn ơng đương;
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cu
ca v trí việc làm;
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định quy chế làm việc của
cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Sẵn sàng làm ngoài giờ nếu công việc yêu cầu (trường hợp việc phát sinh
đột xuất, việc gấp...).
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Nắm quy trình y dựng các phương án, kế hoạch, các quyết định cụ
thể và có kiến thức am hiểu về lĩnh vực dược, dược cổ truyền và mỹ phẩm.
- Có kỹ năng soạn thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao nghiên
cứu, tham mưu.
- phương pháp nghiên cứu, tổng kết đề xuất, cải tiến nghiệp vụ quản
lý dược, dược cổ truyền và mỹ phẩm.
511
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; năng lực triển
khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu quả.
- Am hiểu thực tiễn, kinh tế - hội về công tác quản lý dược, dược cổ
truyền và mỹ phẩm.
- Nắm được xu hướng phát triển của lĩnh vực quản lý dược, dược cổ truyền
và mỹ phẩm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Kỹ thuật soạn thảo văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng xây dựng văn bản
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện
2-3
- Khả năng thẩm định
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển công chức
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về an toàn thực phẩm
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-101
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: UBND huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật của Nhà nước; các n
bn quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương, của tnh, ca huyn v nh vực
an toàn thc phm.
512
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tổ chức hành
chính quản lý về an toàn thực phẩm.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn bản
về quy hoạch, kế
hoạch, chương trình,
đề án, dự án
- Dự thảo các văn bản hướng dẫn thuộc thẩm
quyền ban hành về an toàn thực phẩm.
- Dự thảo văn bản triển khai thực hiện các Chỉ
thị, Quyết định, Kế hoạch về quản an toàn
thực phẩm theo nhiệm vụ được phân công.
- Tham gia biên soạn, xây dựng tài liệu hướng
dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về an toàn thực
phẩm.
Dự thảo được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất lượng theo yêu
cầu của người chủ trì.
2.2. Hướng dẫn và
triển khai thực hiện
các văn bản.
Tham gia hướng dẫn về quản an toàn thực
phẩm:
- Triển khai các văn bản quy phạm pháp luật,
chiến lược, chế, chính sách, quy hoạch, kế
hoạch, đề án thuộc lĩnh vực được giao.
- Tham gia hướng dẫn chun môn, nghiệp vụ
quản an toàn thực phẩm cho địa phương,
doanh nghiệp.
Hoàn thành theo đúng tiến
độ, chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
Các văn bản hướng dẫn, tài
liệu chuyên môn, nghiệp vụ,
bài trình bày ràng, dễ hiểu,
phù hợp với thực tiễn
2.3. Kiểm tra kết,
tổng kết việc thực hiện
các văn bản
Tham gia kiểm tra, phân tích, đánh giá, báo
cáo tổng kết việc thực hiện các văn bản quy
phạm pháp luật, chiến lược, chế, chính
sách, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự
án, đề án về quản lý an toàn thực phẩm; đ
xuất chủ trương, biện pháp chấn chỉnh.
Báo cáo kết qu kiểm tra,
giám sát, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý. Các ý kiến cá
nhân thể hiện được trách
nhiệm, được ghi biên bản
2.4. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Triển khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ v an toàn thực phẩm theo
phân công
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng và hiệu quả
công việc.
2.5. Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.6. Thực hiện chế độ
hội họp
Tham dự các cuộc họp hội nghị, hội thảo liên
quan đến công tác theo phân công
Báo cáo thu hoạch tóm tắt
nội dung hội nghị, cuộc họp
513
2.7. Thực hiện các nhiệm vụ khác được giao
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
Lãnh đạo ph tch trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v thuộc
huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tnh
- UBND huyện
-Trung m y tế huyện
-UBND các xã, thtrấn
- Trạm y tế các , th trấn
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4- Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm
vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh gmức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Y, Dược, Dinh dưỡng, Thực
phẩm, Luật, Y tế công cộng và các chuyên ngành khác có liên quan.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- Có chng ch bồi dưỡng kiến thc, k ng quản nhà nước đối vi công chc
ngch chuyên viên và ơng đương;
- Có k năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí
việc làm
514
- Kiến thức khác: Theo yêu cầu của cơ quan, đơn vị
Kinh nghiệm
Hoàn thành thời gian tp s theo quy định.
Phẩm chất cá nhân
Có phương pháp nghiên cứu, tổng kết và đề xuất, cải tiến nghiệp vụ quản lý
Điềm tĩnh, cẩn thận
Khả năng phân tích, tổng hợp, giải quyết vấn đề
Tinh thần trách nhiệm cao, tự giác, chủ động sáng tạo trong thực hiện nhiệm
vụ, phối hợp công tác tốt
Có năng lực triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu quả
Các yêu cầu khác
khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thực
tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ được giao
khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn Hiểu biết về lĩnh vực an toàn thực phẩm định hướng
phát triển
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng công nghệ thông tin
2
Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
Có kiến thức về hệ thống y tế nói chung và hệ thống ATTP nói
riêng
2-3
Hiểu biết chung về hệ thống luật pháp, các văn bản quy phạm
pháp luật, các quy định, quy chế hướng dẫn chun môn về
công tác ATTP
2-3
kiến thức và hiểu biết chung về các lĩnh vực liên quan đến
ATTP
2-3
Có khả năng tham mưu đối với công tác quản lý ATTP
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
2-3
Quản lý sự thay đổi
2-3
Ra quyết định
1-2
515
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-102
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: UBND huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut của N ớc;c
n bn quy phạm pp luật,n bn ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn v
nh vực Dân s - Kế hoch hóa gia đình
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ thẩm quyền được giao của quan quản
lý hành chính về Dân Số - Kế hoạch hóa gia đình
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn
bản về quy hoạch,
kế hoạch, chương
trình, đề án, dự án
Dự thảo các văn bản về lĩnh vực dân số - kế
hoạch hóa gia đình (Quy dân số, cấu
dân số, chất lượng dân số, kế hoạch hóa gia
đình, chăm sóc sức khỏe dinh dưỡng
người cao tuổi ở cộng đồng).
Dự thảo bảo đảm nội dung
yêu cầu, đúng tiến độ thời
gian theo kế hoạch
2.2. Hướng dẫn và
triển khai thực hiện
các văn bản.
Hướng dẫn, kiểm tra triển khai thực hiện
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách
pháp luật của nhà nước, các chương trình,
dự án, đề án, kế hoạch, chỉ tiêu, chỉ báo, giải
pháp về dân số - kế hoạch hóa gia đình của
các đơn vị thuộc phạm vi quản lý
- Các mô hình, đề án được
triển khai;
- Biên bản, báo cáo kết quả
kiểm tra văn bản hướng
dẫn xử lý sau kiểm tra.
2.3. Kiểm tra kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
Tham gia sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân
tích, đánh giá báo o việc thực hiện các
quy định pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa
gia đình.
Báo cáo kết quả kiểm tra được
thực hiện đúng thời hạn quy
định.
Báo cáo, đánh giá đề xuất
kịp thời, đúng kế hoạch, được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2.4. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
- Trực tiếp thu thập hoặc tổ chức thu thập
thông tin qua báo cáo, điều tra, thống kê
qua các hình thức khác.
- Biên soạn các báo cáo định kỳ, báo cáo
thuộc phạm vi phụ trách.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch vtiến
độ, chất lượng hiệu quả
công việc.
516
- Xử lý, tổng hợp thông tin, dự thảo báo cáo,
theo chuyên ngành và lĩnh vực được giao.
- Phổ biến, lưu giữ và hệ thống hoá thông tin
thuộc phạm vi được phân công.
- Theo dõi, kiểm tra đôn đốc các quan, tổ
chức, đơn vị cung cấp thông tin theo quy định.
2.5. Phối hợp
Phi hợp với các đơn vị ln quan tham u
hoch định và thực thi chínhch ln quan đến
ngành, nh vực nhiệm vụ được pn công.
Nội dung phối hợp được hoàn
thành đạt chất lượng, theo
đúng tiến độ kế hoạch.
2.6. Thực hiện
nhiệm vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị theo
phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.7. Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.8. Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị phân công
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
Lãnh đạo ph tch trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tnh
- UBND huyện
-Trung m y tế huyện
-UBND các xã, thtrấn
- Trạm y tế các , th trấn
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm
vụ được giao
517
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành Dân số y tế, y tế công cộng các
chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
chứng ch bi ng kiến thc, k ng quản nhà ớc đi với ng
chc ngch chuyên vn ơng đương
• Bồi dưỡng nghiệp vụ về dân số - kế hoạch hóa gia đình, dân số và phát triển
• Có k năng sử dng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm
Kinh nghiệm
Hoàn thành thời gian tập sự theo quy định
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
- Phẩm chất khác ...
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của ....
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác dân số - kế hoạch a gia đình, dân số
phát triển.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
518
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
Đề xuất, tham mưu hoạch định chính sách về dân số - kế
hoạch hóa gia đình
2-3
Phân tích, tổng hợp, hệ thống hóa đề xuất các phương
pháp để hoàn thiện thể chế giải quyết các vấn đề thực tiễn đặt
ra về dân số - kế hoạch hóa gia đình
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
2-3
• Quản lý sự thay đổi
2-3
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-103
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: UBND huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy định của Đảng, pp lut của N nước; các văn
bn quy phm pháp lut, n bản ch đạo, ng dn của Trung ương, ca tnh, ca huyn v nh
vc qun khám, cha bnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu, tổng hợp triển khai thực hiện nhiệm vụ cụ thể về công tác quản nhà
nước về khám, chữa bệnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1. y dựng văn
bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
chương trình, đề án,
dự án,...
- Dự thảo văn bản quản lý khám chữa bệnh
thuộc lĩnh vực được phân công.
- Dự thảo các quy định cụ thể, văn bản triển
khai thực hiện chỉ thị, quyết định, kế hoạch
về quản khám, chữa bệnh theo nhiệm vụ
được phân công.
- Tham gia xây dựng các văn bản pháp quy,
hướng dẫn về quản khám, chữa bệnh để
trình cấp có thẩm quyền ban hành.
Các văn bản dự thảo được
hoàn thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
519
2.2. Hướng dẫn
triển khai thực hiện
các văn bản.
- Hướng dẫn hoặc tham gia hướng dẫn, triển
khai việc thực hiện các văn bản, quy định về
quản lý khám chữa bệnh thuộc thẩm quyền
được giao
Nội dung qua các cuộc họp,
hội nghị, hội thảo, các đợt
kiểm tra, giám sát,...
2.3. Kiểm tra kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
- Kiểm tra hoặc tham gia kiểm tra việc thực
hiện quy định về quản lý khám chữa bệnh
đối với quan, đơn vị thuộc thẩm quyền
được giao.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
giám sát, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử lý.
2.4. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
- Thu thập thông tin lập hồ quản lý để
phục vụ các quy trình quản công tác về
quản lý khám, chữa bệnh
- Tập hợp thông tin về quản khám chữa
bệnh, tiến hành phân tích tổng kết, đánh giá
hiệu quả và báo cáo nghiệp vụ lên cấp trên
Báo cáo tổng kết, kinh
nghiệm, thông tin, liệu
báo cáo quản lý cấp cao hơn.
Đảm bảo theo đúng quy định
đáp ứng được yêu cầu nhiệm
vụ đề ra.
Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác.
2.5. Phối hợp công tác
- Chủ động phối hợp với các quan, đơn vị
liên quan phối hợp với các công chức
triển khai các công việc được phân công,
tham gia đúng trách nhiệm với c công việc
liên đới
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công tác.
2.6. Thực hiện chế độ
hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến công
tác theo phân công
Tiếp thu, trao đổi thông tin
triển khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp
2.7. Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng của
cá nhân
Theo đúng kế hoạch công
tác của đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao
2.8. Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công
3- Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
Lãnh đạo ph tch trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tnh ......
Tham giac cuộc họp có liên quan.
520
- UBND huyện
-Trung m y tế huyện
-UBND các xã, thtrấn
- Trạm y tế các , th trấn
Cung cp c thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Được cung cấp thông tin xác thực phục vụ cho thực hiện nhiệm vụ được giao.
4.3
Được tham gia dự họp và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành sức khỏe: Y khoa, Y
tế công cộng, Điều dưỡng và các chun ngành có liên quan;
Bồi dưỡng, chứng chỉ
• Có chng ch bi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà ớc đi vi công
chc ngch chuyên vn ơng đương;
• Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm
Đạt kết quả tập sự theo quy định
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác
tốt
• Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
• Điềm tĩnh, cẩn thận
• Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
• Khả năng đoàn kết nội bộ
Các yêu cầu khác
• Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến lĩnh vực quản lý khám, chữa bệnh.
• Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
• Hiểu biết về lĩnh vực quản lý khám, chữa bệnh và định hướng phát triển.
5.2. Các năng lực
521
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Có kiến thức về hệ thống y tế nói chung và hệ thống khám chữa
bệnh nói riêng
2-3
Hiểu biết chung về hệ thống luật pháp, các văn bản quy phạm
pháp luật, các quy định, quy chế hướng dẫn chuyên môn về
công tác khám chữa bệnh.
2-3
kiến thức hiểu biết chung về các lĩnh vực liên quan đến
công tác quản lý khám chữa bệnh
2-3
khả năng tham mưu đối với công c quản lý khám chữa
bệnh
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên vị trí việc làm: Chuyên viên về Bảo hiểm y tế
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-104
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: UBND huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy định của Đng, pp lut của N nước; các văn
bn quy phm pháp lut, n bản ch đạo, ng dn của Trung ương, ca tnh, ca huyn v nh
vc bo him y tế.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tchức quản lý
hành chính về Bảo hiểm y tế.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
522
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. y dựng văn
bản quản lý, kế hoạch,
chương trình, đề án,
dự án.
Tham gia xây dựng các văn bản quản lý,
chương trình, kế hoạch, đề án của lĩnh vực
Bảo hiểm y tế.
Dự thảo các văn bản quản lý hành chính thông
thường của lĩnh vực
Văn bản được dự thảo, bảo
đảm đáp ứng u cầu quản
lý; Thời gian, tiến độ xây
dựng theo đúng kế hoạch
2.2. Hướng dẫn
triển khai thực hiện
các văn bản.
Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các
quy định pháp luật, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án của
lĩnh vực Bảo hiểm y tế.
Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ,
chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
quản lý về lĩnh vực Bảo hiểm y tế.
Văn bản được dự thảo, bảo
đảm đáp ứng u cầu quản
lý; Thời gian, tiến độ xây
dựng theo đúng kế hoạch
2.3. Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo việc thực hiện các quy định pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng
của lĩnh vực.
Tài liệu, bài trình bày có
nội dung theo đúng các quy
định của pháp luật BHYT
và các văn bản có liên quan
2.4. Thẩm định văn
bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án liên quan đến
lĩnh vực.
Các ý kiến cá nhân thể hiện
được trách nhiệm, được ghi
biên bản làm được đúng
sai
2.5. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt
động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ
được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
hiệu quả công việc.
2.6. Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu
thực thi chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân công.
Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7. Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị theo
phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8. y dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Theo đúng kế hoạch công
tác của đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
3. Các mối quan hệ công việc
523
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Lãnh đạo phụ trách trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tnh ......
- UBND huyện
-Trung m y tế huyện
-UBND các xã, thtrấn
- Trạm y tế các , th trấn
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
Lấy thông tin thống .
• Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh gmức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, kinh tế, tài chính,
bảo hiểm và các chuyên ngành liên quan
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đi vớing
chc ngch chuyên vn ơng đương;
- Nghiệp vụ liên quan đến bảo hiểm y tế.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm;.
- Kiến thức : Theo yêu cầu của cơ quan, đơn vị
Kinh nghiệm
Đạt yêu cầu tập sự theo quy định
524
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của Vụ Bảo hiểm y tế.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực bảo hiểm y tế và định hướng phát triển.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Đề xuất, tham mưu hoạch định phát triển chính sách về bảo
hiểm y tế
2-3
- Phân tích, tổng hợp, hệ thống hóa và đề xuất các phương pháp đ
hoàn thiện thể chế giải quyết các vấn đề thực tiễn đặt ra về công tác
bảo hiểm y tế
2-3
- y dựng dự án Luật, pháp lệnh đề án, chương trình lĩnh vực
quản lý bảo hiểm y tế
2-3
Nhóm năng lực
quản
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
525
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-105
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: UBND huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut của N ớc;c văn
bn quy phm pp luật, văn bn ch đạo, hướng dn của Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh
vc cm c sức khe m, tr em.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tổ chức hành
chính quản lý về sức khỏe bà mẹ - trẻ em.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, đề án, dự
án...
Dự thảo văn bản quản nhà nước về chăm sóc
sức khỏe sinh sản chăm sóc sức khỏe mẹ,
trẻ em.
Tham gia xây dựng các văn bản về lĩnh vực
chăm sóc sức khỏe sinh sản chăm sóc sức
khỏe bà mẹ, trẻ em:
Thời gian, tiến độ xây
dựng theo đúng kế
hoạch.
Dự thảo văn bản được
xây dựng bảo đảm đúng
tiến độ theo kế hoạch
2.2. Hướng dẫn và triển
khai thực hiện văn bản
- Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các
văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ,
chính sách chun môn, nghiệp vụ; đề xuất các
biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý
về ngành, lĩnh vực.
Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ
chức, nhân triển khai
được và đạt kết quả
2.3. Kiểm tra, kết,
tổng kết thực hiện văn
bản
Thực hiện việc theo dõi, giám sát, kiểm tra, đánh
giá tình hình thực hiện các văn bản quy phạm
pháp luật, chiến lược, chính sách, quy hoạch, kế
hoạch, các quy định chuyên môn k thuật, tiêu
chuẩn quốc gia, quy chuẩn kthuật quốc gia và
chương trình, đề án, dự án, hình liên quan
đến lĩnh vực chăm sóc sức khỏe mẹ, trem
và chăm sóc sức khỏe sinh sản.
Văn bản hướng dẫn
được ban hành triển
khai, thực hiện.
2.4. Tham gia thẩm
định các văn bản
Tham gia góp ý các Chương trình công tác,
Chương trình làm việc của Lãnh đạo khi được
phân công
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
526
lượng do người chủ trì
giao.
2.5. Thực hiện các hoạt
động chuyên môn
nghiệp vụ
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt
động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ
được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng hiệu quả công
việc.
2.6. Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính sách liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân công.
Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7. Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài đơn vị theo phân
công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8. Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của
cá nhân.
Theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Lãnh đạo phụ trách
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tnh ......
- UBND huyện
-Trung m y tế huyện
-UBND các xã, thtrấn
- Trạm y tế các , th trấn
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấp c tng tin theo yêu cu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm
527
vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
5.1. Yêu cầu về trình độ đào tạo
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học tr lên chuyên ngành Y học hoặc Y tế công cộng
hoặccác chuyên ngành khác có liên quan.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- chứng ch bồi ng kiến thc, k ng quản nhà ớc đối với ng
chc ngch chuyên vn ơng đương;
- k năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u cầu
ca v trí việc làm;
Kinh nghiệm
Không yêu cầu
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe;
- Điềm tĩnh, cẩn thận;
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập;
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững các quy định của pháp luật, chế độ chính sách của ngành, nh
vực và các kiến thức cơ bản về lĩnh vực chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em;
- Hiểu các mục tiêu đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc
chế quản lý của nghiệp vụ thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe mẹ, trẻ em;
hiểu được những vấn đề bản về khoa học m lý, khoa học quản lý; tổ
chức khoa học quản lý;
- Nắm rõ quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết định cụ thể
và có kiến thức am hiểu về lĩnh vực chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em; có k
năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao nghiên cứu,
tham mưu;
- Có phương pháp nghiên cứu, tổng kết đề xuất, cải tiến nghiệp vụ quản
lý; có năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; có năng lực triển
khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu quả;
- Am hiểu thực tiễn, kinh tế - hội về công tác quản lý đối với lĩnh vực
chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em; nắm được xu hướng phát triển của ngành,
lĩnh vực ở trong nước
528
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Đề xuất, tham mưu hoạch định chính sách về lĩnh vực chăm sóc
sức khỏe bà mẹ, trẻ em
2-3
- Phân tích, tổng hợp, hệ thống hóa và đề xuất các phương pháp
để hoàn thiện thể chế giải quyết các vấn đề thực tiễn đặt ra về lĩnh
vực chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
529
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên tham mưu tổng
hợp về chuyên ngành
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-106
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND và UBND huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan:
Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật của
Nhà nước
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia tổng hợp, thẩm định, thẩm tra, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách; tham gia xây dựng; thẩm định, thẩm tra văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án;
chủ trì, tham gia, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc
được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia xây dựng, thẩm định, thẩm
tra các đề án, các văn bản quy phạm
pháp luật của ngành, lĩnh vực được
phân công theo dõi
Các quy định, văn bản quy
phạm pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án,
đề án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định Đảng, nhà nước, cấp
tỉnh về chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án quan trọng; các văn bản quy
phạm pháp luật của ngành, lĩnh vực
được phân công theo dõi.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản
về ngành, lĩnh vực được phân công
theo dõi hoặc của địa phương.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định và thực
thi chính sách về ngành, lĩnh vực được
phân công theo dõi hoặc của địa
phương.
3. Được cơ quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành công việc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thực hiện các quy định Bộ
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
530
Chính trị, Ban Bí thư; văn bản quy
phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban
Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ, Thủ tướng Chính
phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án của ngành, lĩnh vực được
phân công theo dõi hoặc của địa
phương.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp có
thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các văn
bản quy phạm pháp luật chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án liên quan
đến ngành, lĩnh vực được phân công
theo dõi hoặc của địa phương.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm
vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hcông tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Cnh Văn phòng
- P Cnh Văn phòng
c công chc chuyên môn khác
trong đơn v.
c quan chuyên
n, đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
531
- n phòng UBND tỉnh
- c Sở, ban, nnh thuộc tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c đơn vị ln quan khác.
- Tham giac cuộc họp có ln quan;
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thc hiện công
vic chuyên n;
- Lấy tng tin thống kê;
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành Quản
tr - Quản , Hthống tng tin, H thống thông tin qun lý, Luật, Xây
dựng Đảng & Chính quyn Nhà nước, Quản Nhà nước, Hành chính
học, Hành chính công, Cnhch công hoặcc ngành khác phù hợp với
nh vực được phân công phụ trách.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các
vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được
532
giao.
• Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
công tác được phân công.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chun môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành,
lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3-5
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
533
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về thư ký - biên tập
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-107
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan:
Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật của
Nhà nước
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia biên tập, soạn thảo các văn kiện, báo cáo, các bài phát biểu, trả lời phỏng
vấn của Lãnh đạo và thực hiện các nhiệm vụ khác khi được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia biên tập hoặc soạn thảo các
văn kiện, báo cáo, các bài phát biểu, trả
lời phỏng vấn của Lãnh đạo.
các văn kiện, báo cáo, các
bài phát biểu, trả lời phỏng
vấn được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
Phối hợp, đôn đốc biên tập hoặc soạn
thảo các văn kiện, báo cáo, các bài phát
biểu, trả lời phỏng vấn của Lãnh đạo
Bảo đảm đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian, chất lượng
theo yêu cầu của cấp trên.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Phối hợp tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện được phân công theo dõi
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp có
thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các biên tập
hoặc soạn thảo c văn kiện, báo cáo,
các bài phát biểu, trả lời phỏng vấn của
Lãnh đạo được phân công theo dõi
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện
các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
534
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Cnh Văn phòng
- P Cnh Văn phòng
c công chc chuyên môn khác
trong đơn v.
c quan chuyên
n, đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- n phòng UBND tỉnh
- c Sở, ban, nnh thuộc tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c đơn vị ln quan khác.
- Tham giac cuộc họp có ln quan;
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu;
- Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn;
- Lấy tng tin thống kê;
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
535
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành Quản
tr n phòng, Luật, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà ớc, Quản
N ớc, nh chính học, nh chính công, Chính ch ng hoặc c
ngành kc phù hợp vi lĩnh vực được pn ng phụ trách.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, k năng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u
cu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xử các nh huống trong quá trình
hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc
theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản ng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
536
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3-5
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên V trí việc m: Chuyên vn về kiểm st
th tục nh chính
vị t việc làm: NT-NVCN-108
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm việc:Văn png HĐND UBND huyn Nam Trc
Quy trình công việc ln quan
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà c;
các n bn quy phm pp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn v kim soát th tục hành
cnh.
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia nghn cứu, tham u, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến ợc, quy hoạch,
kế hoạch, chính ch ch trì xây dựng, hn thiện n bản quy phạm pháp lut, dự án, đề án v
kim soát thủ tục hành cnh; chtrì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo
mảng công việc được phân ng.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
537
TT
Các nhiệm v, ng việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
1. Tham mưu xây dựng chương trình, kế
hoch v lĩnh vực kiểm soát TTHC trình
Ch tịch Ủy ban nnn huyện quyết
định t chức thực hiện chương trình, kế
hoch đó.
2. Tham mưu xây dựng các n bản chỉ
đạo của huyện về lĩnh vực TTHC; kiến
nghị sửa đổi, bổ sung cácn bản quy
phm pháp lut, c chế độ, cnhch
thuộc lĩnh vực TTHC.
3. khả ng nghn cu, đề xuất, xây
dựng, p ý các văn bản quy phạm pháp
lut c chương trình, kế hoạch, đề án,
các giải pháp phục vụ cho công tác quản lý
nhà nước vlĩnh vực TTHC ln quan đến
ngành và địa bàn quản.
1. Chương trình, kế
hoch về lĩnh vực
TTHC.
2. Các đ xuất, kiến
nghị sửa đổi văn bản
quy phạm pháp lut,
chế độ chính ch kịp
thi hiệu quả.
3. Các n bản ớng
dẫn nghiệp v TTHC
được thống nhất
qun hiệu quả.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản.
1. Tham giaớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban thư;
n bản pháp lut của Quốc hội, Ủy ban
Tờng vụ Quốc hội, Chính phủ, Th
ng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến ợc,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đ án ca ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về kiểm soát thủ tục nh
cnh..
2. Tổ chức, ng dẫn, theo i việc thực
hin chế độ, cnh sách chuyên n,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về kim soát
th tục hành cnh.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đ bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công c hoạch định và thực thi chính sách
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về kiểm st thủ tục hành chính.
1. n bản, tài liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
ng theo yêu cầu ca
cấp tn.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các
tổ chc, nhân khác
hiu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh g hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh g o o việc thực
hin các quy định của Trung ương, của
tỉnh, của huyện; chiến lược, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chương trình, dự án, đ
án của ngành, nh vực hoặc của địa
phương về kiểm st th tục hành cnh.
1. n bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thực
hin đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báoo,
đánh g có đề xuất kịp
thi, đúng kế hoạch,
538
được cấp thẩm
quyền p duyệt.
2.4
Tham gia p ý
các văn bản.
Tham gia góp ý c quy định của Trung
ương, của tỉnh; chiến lược, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chương trình, dự án, đề
án ln quan đến ngành, nh vực hoặc của
địa pơng về kiểm st th tục hành cnh
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn tnh theo
đúng kế hoạch, chất
ng do ngưi chtrì
giao.
2.5
Thực hiện c
hot động chuyên
n, nghiệp vụ.
1. Xây dựng kế hoạch triển khai thực
hin kế hoạch liên đến ng tác kiểm soát
TTHC ng m.
2. Xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện
vic st, đánh g TTHC.
3. Kiểm soát vic nm yết, công khai, theo
i việc thực hiện TTHC niêm yết c
nội dung khác theo quy định.
4. Tiếp nhận phân loại các phản ánh,
kiến nghị của nhân, tổ chức liên quan
đến giải quyết TTHC; đôn đốc, kiểm tra
kịp thời o o các biện pp cần thiết
chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương nh chính
trong việc xử phản ánh, kiến nghị của
nhân, tổ chức; đăng tải ng khai kết qu
xử , giải quyết PAKN theo quy định.
5. Tổng hp, thống kê số liệu và xây dựng
o o định kỳ, đột xut về nh hình thực
hin nhim vụ kiểm soát TTHC cơ chế một
cửa, một cửa ln thông.
6. Thực hiện một snhiệm vkhác.
Đảm bảo quy trình
công c theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất ng hiệu qu
công việc.
2.6
Phi hợp thực
hin
Phi hợp với c đơn v liên quan tham
u hoạch định thực thi cnh sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được
phân ng.
1. Công việc, nhim vụ
được giao tng suốt,
tạo được mối quan h
công tác phát triển hiệu
qu cao.
2. Nội dung phối hợp
được hn thành đạt
chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên n trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến
phát biu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoch ng tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hochngc của đơn
vị, quan nhiệm
vụ được giao.
539
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp tn giao
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Cnh Văn phòng
- P Cnh Văn phòng
c công chc chuyên môn khác
trong đơn v.
c quan chuyên
n, đơn vị thuộc
huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Văn png UBND tỉnh
- c Sở, ban, nnh thuộc tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c đơn vị ln quan khác.
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu;
- Thu thp các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
vic chuyên n;
- Lấy tng tin thống kê;
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn c thể
4.1
Được chđộng về pơng pp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác ch đạo điu nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức đc thực của tng tin phục vcho
nhiệm vđược giao;
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự pn công của cấp tn.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. u cầu về trình độ
Nhóm u cầu
Yêu cầu cthể
Tnh đ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở n nhóm ngành hoặc nnh hoặc chuyên nnh:
Quản trị - Quản Công nghệ thông tin, Hệ thng thông tin,Hệ thống thông
tin quản , Luật, Xây dựng Đảng & Cnh quyền Nhà ớc, Quản Nhà
ớc, Hành cnh học, Hành chính ng, Chính ch ng hoặc chuyên
ngành kc phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cp thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
540
Phm cht
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chtrương, cnh
ch của Đảng, pp lut của Nhà ớc, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm nh, nguyên tắc, cn thận, bảo mt thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cu
khác
- khả năng tham u,y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c ch
trương, cnh sách, ngh quyết, kế hoạch, giải pháp đối vi các vấn đthực
tin liên quan trong phạm vi chứcng, nhiệm vđưc giao.
- khng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả c chủ trương,
đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công c
được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết c vn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn vnh vực hot động và
thực thi, kỹ ng x c nh huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra,
gm t, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vt việc m.
- Hiểu vận dụng đượcc kiến thức về phương pp nghn cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề i, đề án thuộc nh vực
chuyên n đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao về ngành, nh vực; có kỹ
ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng tnh thạoc kiến thức, kỹ thut xây dựng, bannh n bảno
công việc theo yêu cầu ca vị t việc làm.
5.2. u cầu vềng lực
Nhóm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện ng việc
2-3
- Soạn tho ban hành n bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụng công nghthông tin
2
- Sdụng ngoại ng
Nm ng lực chuyên
n
- Nắm vững các quy định của pháp luật, chế độ chính sách
của ngành, nh vực các kiến thức cơ bản v lĩnh vực
chuyên n nghiệp vụ được giao.
2-3
- Hiểu các mục tiêu đối tượng quản , hệ thống các
nguyên tắc chế quản của nghiệp vụ thuộc phạm vi
2-3
541
được giao; hiểu được những vấn đề bản về khoa học m
, khoa học qun ; tchức khoa học quản.
- Nắm rõ quy trình xây dựng c pơng án, kế hoạch, c
quyết định cụ thể có kiến thức am hiểu về ngành,nh vực
được giao; kỹ ng soạn thảo văn bản thuyết trình các
vấn đđược giao nghn cứu, tham u.
2-3
- Am hiểu chủ trương, đường lối, chínhch của Đảng, pháp
lut của Nhà ớc để vận dng vào hoạt động chuyên n
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính sách, quy định của
N nước về quản lý kinh tế, n a, hội.
2-3
- Khả năng phi hợp thực hiện các chủ trương, nghquyết
2-3
- Khả ng đánh giá, tổng hợp o cáo vchuyên n, nh
vực.
2-3
- Am hiểu nh hình kinh tế - hội.
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; kh năng thực hiện
nhiệm vđược giao.
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nn lực
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý thông tin
lãnh đạo
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-109
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND và UBND huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật của
Nhà nước
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia biên tập hoặc soạn thảo Chương trình công tác, Chương trình làm việc của
Lãnh đạo HĐND, UBND huyện và thực hiện các nhiệm vụ khác khi được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
Tham gia đề xuất, xây dựng Chương
trình công tác, Chương trình làm việc của
Lãnh đạo HĐND, UBND huyện.
Chương trình công tác,
Chương trình làm việc
được cấp thẩm quyền
thông qua.
542
chương trình, đề
án, dự án.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
Phối hợp, đôn đốc thực hiện Chương
trình công tác, Chương trình làm việc của
lãnh đạo cơ quan.
Bảo đảm đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian, chất
lượng theo yêu cầu của cấp
trên.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Phối hợp tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện Chương trình công tác, Chương
trình làm việc khi được phân công theo
dõi
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn bản.
Tham gia góp ý các Chương trình công
tác, Chương trình làm việc của Lãnh đạo
khi được phân công
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo đúng
kế hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các
hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng và
hiệu quả công việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế
hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp
cnh
- Cnh Văn phòng
- P Cnh Văn phòng
c công chc chuyên môn khác
trong đơn v.
c quan chuyên
n, đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngi
543
Cơ quan, tổ chức có quan
hệ chính
Bản chất quan hệ
- Văn png UBND tỉnh
- c Sở, ban, nnh thuộc
tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c đơn vị ln quan khác.
- Tham giac cuộc họp có ln quan;
- Cung cấpc tng tin theo yêu cu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc
chuyên n;
- Lấy tng tin thống kê;
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học tr lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản tr- Quản , Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin qun lý, Luật,
Xây dựng Đảng & Cnh quyền Nhà nước, Quản N nước, Hành
cnh học hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chbồi ng kiến thức, kỹ năng qun nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
544
Các yêu cầu khác
khả năng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các
vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được
giao.
• Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
công tác được phân công.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh
vực hoạt động và thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình
hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công
việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành,
lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3-5
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
545
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
546
Tên VTVL: Thanh tra viên về công tác thanh tra
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-110
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên
quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về thanh tra
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về thanh tra; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, sơ kết, tổng kết, đề xuất các giải pháp
nhằm hoàn thiện cơ chế, chính sách và pháp luật thông qua công tác thanh tra.
- Tham mưu, tham gia thực hiện các nhiệm vụ về thanh tra.
- Phát hiện hở trong chế quản lý, chính sách pháp luật qua hoạt động thanh tra để
kiến nghị với quan nhà nước giải pháp, biện pháp khắc phục, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của
quan, tổ chức, nhân; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện xử theo thẩm
quyền hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền xử lý đối với hành vi vi phạm pháp luật của các
quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu
xây dựng văn
bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các nghị quyết
của Hội đồng nhân huyện, quyết định của Ủy ban
nhân dân huyện về thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng kế hoạch, đề án,
dự án về thanh tra; về tổ chức, cán bộ, đào tạo, bồi
dưỡng, thi đua, khen thưởng, hợp tác quốc tế, hành
chính, quản trị, tài chính, tài vụ, cải cách hành
chính của ngành Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm định, soát,
hệ thống hóa, pháp điển hóa các văn bản quy phạm
pháp luật về thanh tra.
Các nhiệm vụ được giao
thực hiện theo đúng tiến
độ, đảm bảo chất lượng.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn pháp luật về
thanh tra theo thẩm quyền đối với các nhiệm v
được nêu tại Mục 2.1 của Phụ lục này.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt, tuyên
truyền, triển khai thực hiện chính sách của Đảng,
pháp luật của Nhà nước về thanh tra.
Việc hướng dẫn được
thực hiện đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
chất lượng.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra theo thẩm
quyền đối với các nhiệm vụ về:
- Tình hình thi hành pháp luật về thanh tra;
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra đối với các nội
dung được kiểm tra.
547
- Tính chính xác, hợp pháp của các kết luận
quyết định xsau thanh tra; việc thực hiện kết
luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra;
- Việc thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng, thi
đua, khen thưởng theo quy định của pháp luật và
phân cấp quản lý đối với công chức thanh tra;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện kế hoạch
thanh tra hàng năm, chế độ thông tin, báo cáo của
ngành Thanh tra;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành chính theo
phân công của cấp có thẩm quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh vực
thanh tra theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn.
2.4
Thanh tra
1. Tham mưu, tham gia xây dựng Định hướng
chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra hàng
năm của cơ quan thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia tchức thực hiện các cuộc
thanh tra theo quy định tại Điều 49, Điều 50, Điều
56 Luật Thanh tra; giám sát hoạt động đoàn thanh
tra.
3. Tham mưu, tham gia đôn đốc, theo dõi tiến độ
thực hiện kế hoạch thanh tra hàng năm.
4. Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn đốc việc thực
hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xvề thanh
tra theo quy định tại Điều 105 Luật Thanh tra.
5. Rút kinh nghiệm, nhận xét, đánh giá việc thực
hiện nhiệm vụ thanh tra.
1. Định hướng chương
trình thanh tra, kế hoạch
thanh tra được ban hành.
2. Các văn bản được ban
hành theo thẩm quyền
hoặc kiến nghị quan,
người thẩm quyền;
báo cáo kết quả thanh
tra, dự thảo kết luận
thanh tra.
3. Các văn bản về công
tác theo dõi, đôn đốc
việc thực hiện kết luận,
kiến nghị, quyết định xử
lý về thanh tra.
4. Các văn bản khác
liên quan đến việc thực
hiện nhiệm vụ thanh tra.
2.5
Thẩm định
các đề án
công c
đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp
vụ
1. Tham gia thẩm định các dự thảo đề án, dán,
chương trình, công trình về thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây dựng các tài
liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia xây dựng tài liệu hướng
dẫn nghiệp vụ về thanh tra.
4. Tham mưu, tham gia tổ chức tập huấn, bồi
dưỡng nghiệp vụ thanh tra.
1. Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2. Các tài liệu bồi dưỡng,
hướng dẫn nghiệp vụ
được ban hành.
3. Được quan tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc.
548
2.6
kết, tổng
kết việc thực
hiện các văn
bản
1. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện kết
tổng kết việc thực hiện chủ trương, chính ch của
Đảng, pháp luật của Nnước về thanh tra; chiến
lược, chương trình, kế hoạch, dự án, đề án về
thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện kết,
tổng kết thực tiễn công tác thanh tra.
Các văn bản về sơ kết,
tổng kết được ban hành.
2.7
Phối hợp thực
hiên nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp trong y dựng
tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra hằng năm;
xử chồng chéo, trùng lặp giữa hoạt động thanh
tra hoạt động kiểm toán nhà nước, giữa hoạt
động của các cơ quan thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp với các quan,
tổ chức có liên quan trong quá trình thực hiện
nhiệm vụ thanh tra, giám sát hoạt động đoàn thanh
tra xlý sau thanh tra như: quan kiểm tra
của Đảng, quan điều tra, Kiểm toán nhà nước,
các tổ chức tín dụng, quan, tổ chức giám định
...).
3. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị nội
dung phục vụ các hội nghị, cuộc họp, làm việc của
các quan Đảng, Ủy ban nhân dân, Hội đồng
nhân dân... về công tác thanh tra khi có yêu cầu.
1. Kế hoạch thanh tra
được ban hành không
nội dung chồng chéo,
trùng lặp.
2. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
tác phát triển hiệu quả
cao.
2.8
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ quan theo
quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.9
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoch công tác đưc
y dng thực hiện đảm
bo tiến đ, cht ng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
549
- Thanh tra tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế, Tài
chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực, Quản lý đất đai, Kiến trúc
xây dựng... các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân công
phụ trách
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên; chứng chỉ bồi
dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chun viên.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và s dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Có ít nhất 02 năm làm công tác thanh tra không kể thời gian tập sự hoặc
ít nhất 05 năm công tác trở lên đối với cán bộ, công chức, viên chức, quan
Quân đội nhân dân, quan Công an nhân dân, người làm công tác yếu
công tác ở cơ quan, tổ chức, đơn vị khác chuyển sang cơ quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Có kiến thức và am hiểu về công tác thanh tra.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định và quy chế làm việc của
quan.
- Trách nhiệm cao với công việc, với tập thể.
550
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đxuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị.
- khả ng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị
trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của
vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị
trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí
việc làm)
3
Nhóm năng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
551
Tên VTVL: Chuyên viên về công tác thanh tra
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-111
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Theo các văn bản, quy định hiện hành về thanh tra
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia nghiên cứu, xây dựng chính sách, pháp luật, quy hoạch, dự án, đề
án, kế hoạch, tổng hợp, sơ kết, tổng kết về công tác thanh tra.
- Tham mưu, tham gia thực hiện các nhiệm vụ về thanh tra.
- Phát hiện hở trong chế quản lý, chính sách pháp luật qua hoạt động thanh tra đề
kiến nghị với quan nnước giải pháp, biện pháp khắc phục, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của
quan, tổ chức, nhân; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện xử theo thẩm
quyền hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền xử lý đối với hành vi vi phạm pháp luật của các
quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu xây
dựng văn bản
Tham mưu, tham gia xây dựng, hoàn thiện
thể chế hoặc các văn bản quy phạm pháp luật,
các chủ trương, chính sách, quy định, quy chế
về thanh tra.
Công việc, nhiệm vụ được
thực hiện đảm bảo chất
lượng, tiến độ.
2.2
Hướng dẫn, tổng
kết, kiểm tra, thanh
tra và đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính ch
của Đảng, pháp luật của Nhà nước, chiến
lược, định hướng chương trình, kế hoạch... về
thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia thanh tra, kiểm tra.
3. Tham mưu, tham gia tổng kết, đánh giá
đề xuất c pơng án sửa đổi, bsung, ng
cường hiệu lực, hiệu quả ca ng tác quản.
4. Tham mưu, tham gia công tác đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp vụ thanh tra.
Công việc, nhiệm vụ được
thực hiện đảm bảo
chất lượng, tiến độ theo
quy định.
2.3
Thẩm định đề án
Tham gia thẩm định các dự thảo đề án, dự án.
chương trình, công trình về thanh tra.
Nội dung thẩm định được
hoàn thành đảm bảo chất
lượng, theo đúng kế hoạch.
2.4
Phối hợp trong công
tác
Phối hợp với các quan, tổ chức, đơn vị, cá
nhân trong ngoài quan khi thực hiện
nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm vụ được
thực hiện hiệu quả, tạo mối
quan hệ tích cực trong
552
công tác.
2.5
Thực hiện chế độ
hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ quan
theo quy định
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác được
xây dựng và thực hiện đảm
bảo tiến độ, chất lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật và các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
553
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế,
Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực, Quản đất đai, Kiến
trúc xây dựng... các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được
phân công phụ trách
Bồi dưỡng
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Kiến thức và am hiểu về công tác thanh tra.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
3
554
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý
đơn
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-112
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Theo các văn bản, quy định hiện hành về tiếp công dân xử
đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về tiếp công dân xử đơn; quy hoạch, dự án, đán, kế hoạch, kết, tổng kết
trong phạm vi toàn ngành: đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện cơ chế, chính sách và pháp luật
thông qua công tác tiếp công dân và xử lý đơn.
- Tham mưu, tham gia đề xuất tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về tiếp công dân xử
lý đơn.
- Nâng cao hiệu quả công tác tiếp công dân xlý đơn, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả quản lý nhà nước; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1.
Tham mưu xây dựng
văn bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các nghị
quyết của Hội đồng nhân huyện, quyết định
của Ủy ban nhân dân huyện v tiếp công
dân và xử lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng chiến
lược, chính sách, định hướng, quy hoạch, kế
hoạch, đề án, dự án về tiếp công dân x
lý đơn; về tổ chức, cán bộ, đào tạo, bồi
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm bảo
chất lượng.
555
dưỡng, thi đua, khen thưởng, hợp tác quốc
tế, hành chính, quản trị, tài chính, tài vụ, cải
cách hành chính của ngành Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm định,
soát, hệ thống hóa, pháp điển hóa các văn
bản quy phạm pháp luật về tiếp công dân và
xử lý đơn.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn pháp luật
về tiếp công dân x đơn theo thẩm
quyền đối với các nhiệm vụ được nêu tại
Mục 2.1 của Phụ lục này.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước về tiếp
công dân và xử lý đơn.
Nhiệm vụ được thực
hiện đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian
chất lượng.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu tham gia tổ chức kiểm tra theo
thẩm quyền đối với các nhiệm vụ về:
- Tình hình thi hành pháp luật về tiếp công
dân và xử lý đơn;
- Việc thực hiện yêu cầu, kiến nghị của
quan, tổ chức, nhân thẩm quyền về
tiếp công dân và xử lý đơn;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện kế
hoạch, chế độ thông tin, o cáo về công tác
tiếp công dân và xử lý đơn;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công của cấp có thẩm
quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh
vực tiếp công dân x đơn theo chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra đối với
các nội dung được
kiểm tra theo đúng quy
định.
2.4
Tiếp công dân x
lý đơn
1. Tham mưu, tham gia tổ chức tiếp công
dân, xử đơn tại trụ sở tiếp công dân và địa
điểm tiếp công dân.
2. Tham mưu, tham gia tiếp công n, xlý
đơn đối với những vviệc tồn đọng, phức
tạp, kéo dài, vụ việc đông người.
3. Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn đốc
các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền xử lý, trả
lời về việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến
nghị, phản ánh.
Nhiệm vụ tiếp công
dân, xử đơn, theo
dõi, đôn đốc được hoàn
thành, đảm bảo đúng
pháp luật.
2.5
Thẩm định các đề án
1. Tham mưu, tham gia thẩm định các dự
Thực hiện
556
công tác đào tạo
nghiệp vụ
thảo đề án, dự án, chương trình, công trình
cấp nhà nước, cấp bộ về tiếp công dân và x
lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây dựng
các tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về tiếp
công dân và xử lý đơn; hướng dẫn nghiệp vụ
về tiếp công dân và xử lý đơn.
3. Tham mưu, tham gia giảng dạy, tập huấn,
bồi dưỡng nghiệp vụ về tiếp công dân và xử
lý đơn.
đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian chất lượng
các nhiệm vụ được
phân công
2.6
kết, tổng kết việc
thực hiện các văn
bản
1. Tham mưu, tham gia tchức thực hiện
kết, tổng kết việc thực hiện chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
nước; chương trình, kế hoạch, dự án, đề án
về tiếp công dân và xử lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia tchức thực hiện
kết, tổng kết thực tiễn công tác tiếp công
dân và xử lý đơn.
Thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời gian
chất lượng các
nhiệm vụ được phân
công.
2.7
Phối hợp thực hiện
nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phi hợp với các
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong thực
hin ng c tiếp công n và xử đơn.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị
nội dung phục vụ các hội nghị, cuộc họp,
làm việc của các cơ quan Đảng, Ban chỉ
đạo, y ban nhân dân, Hội đồng nhân dân
huyện về công tác tiếp công dân xử
đơn khi có yêu cầu.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan hệ
tích cực trong công tác.
2.8
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dự c cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu và ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2.9
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công c
được xây dựng thực
hiện đảm bảo tiến độ,
chất lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
557
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế,
Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực¸ Quản đất đai,
Kiến trúc xây dựng... hoặc các chun ngành khác phù hợp với lĩnh
vực được phân công phụ trách
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên; chứng chỉ
bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- ít nhất 02 năm làm công tác tiếp công dân xđơn không kể
thời gian tập sự hoặc có ít nhất 05 năm công tác trở lên đối với cán bộ,
công chức, viên chức, quan Quân đội nhân dân,quan Công an nhân
dân. người làm công tác yếu công tác ở cơ quan, tổ chức, đơn vị khác
558
chuyển sang cơ quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp về tiếp công dân và xử lý đơn.
- Có kiến thức và am hiểu về tiếp công dân và xử lý đơn
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn
liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của
vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của
vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị
trí việc làm)
3
Nhóm năng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
559
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-113
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyện Nam Trực
Quy trình công vic liên quan: Theo các n bản quy định hiện nh về tiếp ng dân xử đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia triển khai thực hiện các nhiệm vụ về thanh tra, thực hiện quyết
định về tiếp công dân và xử lý đơn.
- Nâng cao hiệu quả công tác tiếp công dân xử đơn, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả quản lý nhà nước; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia xây
dựng văn bản
Tham mưu, tham gia xây dựng, hoàn thiện thể
chế hoặc các văn bản quy phạm pháp luật, các
chủ trương, chính sách, quy định, quy chế, quy
trình nghiệp vụ về tiếp công dân và xử lý đơn.
Các văn bản được ban
hành đảm bảo tiến độ,
chất lượng.
2.2
Hướng dẫn, kiểm
tra đào tạo,
bồi dưỡng nghiệp
vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước, chiến lược,
định hướng chương trình, kế hoạch... về tiếp
công dân và xử lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia công c tiếp công dân
và xử lý đơn.
3. Tham mưu, tham gia kiểm tra theo quy định
của pháp luật về tiếp công dân và xử lý đơn.
4. Tham mưu, tham gia kết, tổng kết, đánh
giá đề xuất c phương án sửa đổi, bổ sung,
tăng cường hiệu lực, hiệu quả của công tác
quản lý.
5. Tham mưu, tham gia công tác đào tạo, bồi
dưỡng vụ về tiếp công dân và xử lý đơn.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện đảm
bảo chất lượng, tiến độ
theo quy định.
2.3
Thẩm định đề án
Tham mưu, tham gia thẩm định các dự thảo đ
Nội dung thẩm định được
560
án, dự án, chương trình liên quan đến công tác
tiếp công dân và xử lý đơn.
hoàn thành đảm bảo chất
lượng, theo đúng kế
hoạch.
2.4
Phối hợp trong
công tác
Phối hợp với các quan, tổ chức, đơn vị,
nhân trong và ngoài quan khi thực hiện
nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu quả,
tạo mối quan hệ ch cực
trong công tác.
2.5
Thực hiện chế độ
hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dự c cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng và thực
hiện kế hoạch
công tác năm,
quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác được xây dựng thực hiện đảm bảo tiến
độ, chất lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
vic chuyên n.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
561
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế, Tài
chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực, Quản lý đất đai, Kiến trúc
xây dựng... các chuyên ngành khác phù hợp với nh vực được phân công
phụ trách
Bồi dưỡng
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản nhà nước ngạch chuyên viên
tương đương
- k năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Đề xuất các biện pháp tiếp công dân và xử lý đơn.
- Kiến thức và am hiểu về chuyên môn, lĩnh vực.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
562
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí
việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị
trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí
việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí
việc làm)
3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
563
Tên VTVL: Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-114
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên
quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về khiếu nại, tố cáo
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, y dựng, tổ chức thực hiện chính ch, pháp luật
chiến lược về khiếu nại, tố cáo; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, sơ kết, tổng kết trong phạm vi
toàn ngành; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện chế, chính sách pháp luật thông qua
công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
- Tham mưu, tham gia việc giải quyết các vụ việc đông người, vụ việc tồn đọng, phức
tạp, kéo dài, liên quan đến trách nhiệm của nhiều ngành, địa phương.
- Nâng cao hiệu quả công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả quản lý nhà nước; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu xây
dựng văn bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các nghị
quyết của Hội đồng nhân huyện, quyết định của
Ủy ban nhân dân huyện về khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng chiến lược,
chính sách, định hướng, quy hoạch, kế hoạch,
đề án, dự án vkhiếu nại, tố cáo; về tổ chức,
cán bộ, đào tạo, bồi dưỡng, thi đua, khen
thưởng, hợp tác quốc tế, hành chính, quản trị,
tài chính,tài vụ, cải cách hành chính của ngành
Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm định,
soát, hệ thống hóa, pháp điển hóa các văn bản
quy phạm pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm bảo
chất lượng
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn pháp luật về
khiếu nại, tố cáo theo thẩm quyền đối với các
nhiệm vụ được nêu tại Mục 2.1 của Phụ lục
này.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước về khiếu nại,
tố cáo.
Nhiệm vụ được thực
hiện đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian và chất
lượng.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra theo
Văn bản báo cáo kết
564
thẩm quyền đối với các nhiệm vụ về:
- Tình hình thi hành pháp luật về khiếu nại, tố
cáo;
- Việc thực hiện yêu cầu, kiến nghị của
quan, tổ chức, nhân có thẩm quyền về khiếu
nại, tố cáo;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện kế hoạch,
chế độ thông tin, báo cáo về công tác giải quyết
khiếu nại, tố cáo;
- Việc thực hiện công c cải cách hành chính
theo phân công của cấp có thẩm quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến nh vực
khiếu nại, tố cáo theo chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn.
quả kiểm tra đối với
các nội dung được kiểm
tra theo đúng quy định.
2.4
Giải quyết khiếu
nại, tố cáo
1. Tham mưu, tham gia giải quyết các vụ việc
đông người, vụ việc tồn đọng, phức tạp, kéo
dài, liên quan đến nhiều ngành, nhiều địa
phương.
2. Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn đốc các
quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân thực hiện
quyết định giải quyết khiếu nại, kết luận nội
dung tố cáo.
Hoàn thành các nhiệm
vụ được giao, báo cáo
cấp thẩm quyền theo
đúng quy định của pháp
luật.
2.5
Thẩm định các đề
án công tác đào
tạo nghiệp vụ
1. Tham gia thẩm định các dự thảo đ án, d
án, chương trình, công trình cấp nhà nước, cấp
bộ về khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, y dựng
các tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về giải quyết
khiếu nại, tố cáo; hướng dẫn nghiệp vụ về giải
quyết khiếu nại, tố cáo.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức, tham gia giảng
dạy, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ giải quyết
khiếu nại, tố cáo.
1. Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2. Các tài liệu bồi
dưỡng, hướng dẫn
nghiệp vụ được ban
hành.
3. Được quan tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc.
2.6
kết, tổng kết
việc thực hiện các
văn bản
1. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
kết, tổng kết việc thực hiện chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
chương trình, kế hoạch, dự án, đề án về khiếu
nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
kết, tổng kết thực tiễn công tác giải quyết khiếu
nại, tố cáo.
Các văn bản về kết,
tổng kết được ban hành.
565
2.7
Phối hợp thực hiện
nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp với các
quan, tổ chức, nhân liên quan trong thực
hiện công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị nội
dung phục vụ các hội nghị, cuộc họp, làm việc
của các quan Đảng, Ban chỉ đạo, y ban
nhân dân, Hội đồng nhân dân huyện về công
tác giải quyết khiếu nại, tố cáo khi có yêu cầu.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan hệ
tích cực trong công tác.
2.8
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
1. Chủ trì, tham dự c cuộc họp chuyên môn
được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.9
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng thực
hiện theo đúng tiến độ,
đảm bảo chất lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
Chánh Thanh tra, P Chánh
thanh tra
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vthuộc
huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
vic chuyên n.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
566
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế,
Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực, Quản lý đất đai, Kiến
trúc và xây dựng... và các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được
phân công phụ trách
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên; chứng chỉ bồi
dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chun viên.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công
tác)
- Có ít nhất 02 năm làm công tác công c giải quyết khiếu nại, tố cáo
không kể thời gian tập sự hoặc ít nhất 05 năm công tác trở lên đối với
cán bộ, công chức, viên chức, quan Quân đội nhân dân, quan Công
an nhân dân, người làm công tác yếu công tác cơ quan, tổ chức, đơn
vị khác chuyển sang cơ quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp về giải quyết khiếu nại, tố cáo;
- Có kiến thức và am hiểu về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đxuất những giải pháp giải quyết các vấn đthực tiễn
liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
567
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-115
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên
quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về khiếu nại, tố cáo
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, y dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về khiếu nại, tố cáo; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, sơ kết, tổng kết trong phạm vi
568
toàn ngành; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện chế, chính sách pháp luật thông qua
công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
- Tham mưu, tham gia việc giải quyết các vụ việc đông người, vụ việc tồn đọng, phức
tạp, kéo dài, liên quan đến trách nhiệm của nhiều ngành, địa phương.
- Nâng cao hiệu quả công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả quản lý nhà nước; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu xây
dựng văn bản
1. Tham mưu, tham gia y dựng, hoàn thiện
thể chế hoặc các văn bản quy phạm pháp luật,
các chủ trương, chính sách, quy định, quy chế
về khiếu nại, tố cáo
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện đảm
bảo chất lượng, tiến
độ.
2.2
Hướng dẫn, tổng
kết, kiểm tra, đào
tạo, bồi dưỡng
nghiệp vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước, chiến
lược, định hướng chương trình, kế hoạch... về
khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra theo
quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
3. Tham mưu, tham gia giải quyết các vụ việc
khiếu nại, tố cáo; theo dõi, đôn
đốc việc thực hiện thực hiện quyết định, kết
luận về khiếu nại, tố cáo.
4. Tham mưu, tham gia tổ chức kết, tổng
kết, đánh giá đề xuất các phương án sửa
đổi, bổ sung, tăng cường hiệu lực, hiệu qu
của công tác quản lý.
5. Tham mưu, tham gia công tác đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp vụ về giải quyết khiếu nại, tố
cáo.
Nhiệm vụ được thực
hiện đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian
chất lượng theo quy
định.
2.3
Thẩm định các đề
án công tác
Tham mưu, tham gia thẩm định các dự thảo
đề án, dự án, chương trình, công trình về
khiếu nại, tố cáo.
Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2.4
Phối hợp trong
công tác
Phối hợp với các quan, tổ chức, đơn vị,
nhân trong ngoài quan khi thực hiện
nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan hệ
tích cực trong công tác.
2.5
Thực hiện nhiệm
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đển lĩnh
Tham dự đầy đủ,
569
vụ chung, hội họp
vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ quan
theo quy định.
chuẩn bị tài liệu và ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2.6
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công
tác được xây dựng
thực hiện theo đúng
tiến độ, đảm bảo chất
lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
Chánh Thanh tra, P Chánh
thanh tra
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
570
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế, Tài
chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản lý đất đai, Kiến trúc và xây dựng hoặc các
chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách.
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên
tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo u cầu ca v
trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Đề xuất các biện pháp về giải quyết khiếu nại, tố cáo.
- Kiến thức và am hiểu về chuyên môn, lĩnh vực.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của
vị trí việc làm)
3
571
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của
vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị
trí việc làm)
3
Nhóm năng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Thanh tra viên về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-116
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên
quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, y dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, kết,
tổng kết; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện cơ chế, chính sách pháp luật thông qua công
tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Tham u, tham gia thực hiện c nhiệm vvề png, chống tham nng, tu cực.
- Phát hiện hở trong chế quản lý, chính sách pháp luật qua phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực để kiến nghị với quan nhà nước giải pháp, biện pháp khắc phục, góp phần
nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản nhà nước, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền
lợi ích hợp pháp của quan, tổ chức, nhân; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện
xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền xlý đối với hành vi vi phạm pháp
luật của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu xây
dựng văn bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các nghị quyết
của Hội đồng nhân huyện, quyết định của Ủy ban
nhân dân huyện về phòng, chống tham nhũng,
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm bảo
572
tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng chiến lược,
chính sách, định hướng, quy hoạch, kế hoạch, đề
án, dự án về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực;
về tổ chức, cán bộ, đào tạo, bồi dưỡng, thi đua,
khen thưởng, hợp tác quốc tế, hành chính, quản
trị, tài chính, tài vụ, cải cách nh chính của
ngành Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm định, soát,
hệ thống a, pp điển hóa c n bản quy phạm
pháp lut về png, chng tham nhũng, tiêu cực.
chất lượng.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn pháp luật về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực theo thẩm
quyền đối với các nhiệm vụ được nêu tại Mục 2.1
của Phụ lục này.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt, tuyên
truyền, triển khai thực hiện chính sách của Đảng,
pháp luật của Nhà nước về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm bảo
chất lượng.
2.3
Kiểm tra
- Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra theo thẩm
quyền đối với các nhiệm vụ về:
- Tình hình thi hành pháp luật về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực;
- Kiểm tra công tác phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực theo quy định;
- Việc thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng, thi
đua, khen thưởng theo quy định của pháp luật
phân cấp quản lý công chức;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện kế hoạch về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, chế độ thông
tin, báo cáo;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành chính
theo phân công của cấp có thẩm quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh vực
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực theo chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra đối với
các nội dung được
kiểm tra theo đúng
quy định.
2.4
Phòng, chống
tham nhũng, tiêu
cực
Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện các nhiệm
vụ về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực theo
thẩm quyền:
- Các giải pháp phòng ngừa tham nhũng, tiêu cực;
- Phát hiện tham nhũng, tiêu cực;
Các nhiệm vụ được
thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời gian
chất lượng theo
đúng quy định.
573
- Xử lý tham nhũng và hành vi khác vi phạm
pháp luật về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh vực
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2.5
Thẩm định các
đề án công c
biên soạn
nghiệp vụ
1. Tham gia thẩm định các dự thảo đề án, dự án,
chương trình, công trình cấp nhà nước, cấp bộ về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây dựng các
tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực; hướng dẫn nghiệp vụ về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức, tham gia giảng
dạy, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
1. Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2. Các tài liệu bồi
dưỡng, hướng dẫn
nghiệp vụ được ban
hành.
3. Được quan tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc.
2.6
kết, tổng kết
việc thực hiện
các văn bản.
1. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện kết,
tổng kết việc thực hiện chủ trương, chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực; chiến lược, chương
trình, kế hoạch, dự án, đề án về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện kết,
tổng kết thực tiễn công tác phòng ngừa tham
nhũng, tiêu cực.
Các nhiệm vụ được
thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời gian
và chất lượng.
2.7
Phối hợp thực
hiện nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp với các cơ quan,
tổ chức liên quan trong quá trình thực hiện
nhiệm vụ phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị nội
dung phục vụ các hội nghị, cuộc họp, làm việc
của các cơ quan Đảng, Ban chỉ đạo, Ủy ban nhân
dân, Hội đồng nhân dân huyện về công tác phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực khi có yêu cầu.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan hệ
tích cực trong công
tác.
2.8
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.9
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng
thực hiện theo đúng
tiến độ, đảm bảo chất
574
lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
Chánh Thanh tra, P Chánh
thanh tra
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp có liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hin công
vic chuyên n.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao;
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị;
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm
vụ được giao;
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế, Tài
chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản lý đất đai, Kiến trúc và xây dựng,.. hoặc
các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách.
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên; chứng chỉ bồi
dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chun viên.
575
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- ít nhất 02 năm làm công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
không kể thời gian tập sự hoặc ít nhất 05 năm công tác trở lên đối với
cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan Quân đội nhân dân, quan Công an
nhân dân, người làm công tác yếu công tác quan, tổ chức, đơn vị
khác chuyển sang cơ quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Có kiến thức và am hiểu về công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định quy chế làm việc của
quan.
- Trách nhiệm cao với công việc, với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đtài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
3
576
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị
trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của
vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị
trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí
việc làm)
3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực
Mã vị trí việc làm:NT-NVCN-117
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên quan: Theo các văn bản, quy định hiện hành về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, y dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, kết,
tổng kết; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện cơ chế, chính sách pháp luật thông qua công
tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Tham u, tham gia thực hiện các nhim v về png, chống tham nng, tiêu cực.
- Phát hiện hở trong chế quản lý, chính sách pháp luật qua phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực để kiến nghị với quan nhà nước giải pháp, biện pháp khắc phục, góp phần
nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền
lợi ích hợp pháp của quan, tổ chức, nhân; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện
xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền xlý đối với hành vi vi phạm pháp
luật của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
577
2.1
Tham mưu
xây dựng văn
bản
Tham mưu, tham gia xây dựng, hoàn thiện thể chế
hoặc các văn bản quy phạm pháp luật, các chủ
trương, chính sách, quy định, quy chế về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện đảm
bảo chất lượng, tiến
độ.
2.2
Hướng dẫn,
kiểm tra đào
tạo, bồi dưỡng
nghiệp vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt, tuyên
truyền, triển khai thực hiện chính sách của Đảng,
pháp luật của Nhà nước, chiến lược, định hướng
chương trình, kế hoạch... về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện các các
nhiệm vụ về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
theo thẩm quyền.
3. Tham mưu, tham gia kiểm tra việc thực hiện
pháp luật về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
4. Tham mưu, tham gia tổ chức kết, tổng kết,
đánh giá đề xuất các phương án sửa đổi, bổ
sung, tăng cường hiệu lực, hiệu quả của công tác
quản lý.
5. Tham mưu, tham gia công tác đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp vụ về phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
Nhiệm vụ được thực
hiện đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
chất lượng theo quy
định.
2.3
Thẩm định các
đề án
Tham mưu, tham gia thẩm định các dự thảo đề án,
dự án, chương trình, công trình về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2.4
Phối hợp trong
công tác
Phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân
trong và ngoài cơ quan khi thực hiện nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan hệ
tích cực trong công
tác.
2.5
Thực hiện
nhiệm vụ chung,
hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ quan theo
quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.6
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng và thực
hiện đảm bảo tiến độ,
chất lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hệ công việc
578
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
Chánh Thanh tra, P Chánh
thanh tra
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyn
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND c , thị trấn.
- c cơ quan, đơn v liên quan
Tham giac cuộc họp liên quan.
Cung cấpc tng tin theo yêu cu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyênn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế, Tài
chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản đất đai, Kiến trúc xây dựng hoặc
các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách.
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản nhà nước ngạch chuyên viên
và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
579
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Kiến thức và am hiểu về công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công c
tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
580
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
581
III. VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về pháp chế
Mã vị trí việc làm:NT-CMDC-01
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Nam Trực
Quy trình công việc liên
quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyệnvề pháp chế.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy
hoạch, kế
hoạch, chính sách chtrì xây dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án
vềpháp chế; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc
đượcphân công
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoànthành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng, theo dõi,
đôn đốc việc thực hiện chương trình công
tác thuộc lĩnh vực được phân công theo
dõi; chủ trì hoặc tham gia xây dựng dự
thảo văn bản quy phạm pháp luật, các báo
cáo, đề án, dự án, chương trình theo sự
phân công của lãnh đạo đơn vị.
Các quy định, văn bản pháp
luật, chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính ch,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định; chiến lược,quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án của huyện
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sáchchuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp đ
nângcao hiệu lực, hiệu quả quản lý về lĩnh
vực pháp chế của huyện.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về công táchoạch định thực thi chính
sách về lĩnh vực pháp chế hoặc của huyện
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nộidung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành công
việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo o việc
thực hiện các chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề
án của ngành, lĩnh vực pháp chế của
huyện
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp có
582
thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các n bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch,chính sách, chương trình, dự án, đề
án liên quan đến lĩnh vực pháp chế của
huyện
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch,chất lượng do người
chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện c hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế hoạch
công c của đơn vị, cơ quan
nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyện
- Phó Chánh Văn phòng
HĐND-UBND huyện
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên n thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biểu
Quốc hội tỉnh
- HĐND các xã, thị trấn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
583
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Pháp Luật
-Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với vị trí việc làm đảm
nhận
Kiến thức bổ trợ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoại
ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu
cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
- Theo quy định vđiều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các
vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được
giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
công tác được phân công.
- khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
584
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh
vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình
hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đxuất thực hiện công
việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được c kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về nnh, nh vực; có
kỹ ng thuyết tnh, giảng dạy, ng dẫn nghiệp vvề nnh, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kthuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về hành chính -
văn phòng
Mã vị trí việc làm:NT-CMDC-02
Ngày bắt đầu thực hiện:
585
Địa điểm làm việc: Các phòng chuyên môn thuộc UBND huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công
việc liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các văn bản
quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh,
của huyện.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Chủ trì, tham gia tham mưu giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị chỉ đạo, theo dõitổ chức
triển khai thực hiện về hành chính - văn phòng thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia xây dựng theo dõi tổ chức
triển khai thực hiện về hành chính - văn
phòng thuộc lĩnh vực ng c được phân
công; tổ chức các kỳ họp; chuẩn bị các
điều kiện phục vụ các k họp các hoạt
động cơ quan, đơn vị.
Công tác hành chính, văn
phòng được thực hiện theo
quy định.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
văn bản.
Tham gia theo dõi, nắm tình hình thực tiễn
để kịp thời tham mưu, đề xuất với lãnh đạo
xem xét, chỉ đạo xử những vấn đề thuộc
lĩnh vực công tác được phân công.
Bảo đảm đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian, chất
lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Phối hợp tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá báo cáo việc thực
hiện lĩnh vực được phân công theo dõi.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn bản.
Tham gia góp ý các Chương trình công
tác, Chương trình làm việc của Lãnh đạo
khi được phân công.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất lượng
do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các
hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
hiệu quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định và thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế
hoạch.
586
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoạch
côngc của đơn v, quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-UBND
huyện
- Phó Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyện
Các công chức chun môn
khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên môn
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biểu Quốc
hội tỉnh
- UBND các xã, thị trấn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản trị- Quản lý, Luật, y
dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản Nhà nước, Hành chính học,
587
Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động, Quản trị văn phòng
-Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với vị trí việc làm đảm nhận
Kiến thức bổ trợ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoại ngữ
tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị
trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định vđiều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực
tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả ng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác
được phân công.
- khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạt
động thực thi, knăng xử các tình huống trong quá trình hướng dẫn,
kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo vị trí việc
làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
588
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản trị công sở
Mã vị trí việc làm:NT-CMDC-03
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND-UBND huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia tham mưu giúp lãnh đạo quan, đơn vị chỉ đạo, thực hiện các công việc
theo đúng trình tự, thủ tục, tiến độ, bảo đảm chất lượng đúng quy định, quy chế làm việc,
công tác bảo mật, quản lý, lưu trữ hồ theo quy định thuộc lĩnh vực công c được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
-Tham gia thực hiện bảo đảm điều kiện làm
việc của quan, đơn vị của cán bộ,
Các công việc được thực
hiện theo đúng các quy
589
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
công chức, viên chức, người lao động của
quan.-Tham gia thực hiện công tác bảo
đảm vệ sinh môi trường, phòng làm việc;
phòng chống mối, duy trì cảnh quan sân
vườn của cơ quan, trụ sở làm việc.
-Tham gia thực hiện công tác phòng chống
cháy nổ, đảm bảo an ninh, an toàn trụ sở.
-Tham gia thực hiện công tác mua sắm tài
sản, trang thiết bị, hàng hóa công cụ, dụng
cụ, vật tư, văn phòng, văn phòng phẩm...
-Tham gia thực hiện bảo đảm thông tin liên
lạc, viễn thông, truyền hình.
-Tham gia theo dõi, quản lý vmặt sử dng,
sửa chữa, bảo trì, bảo ỡng, tài sản cố định,
trang thiết bịm việc,ng cụ, dụng cụ
phục vụ côngc chuyên n.
- Tham gia theo dõi, kiểm tra,giám sát,
thực hiệnviệc bảo trì, bảo dưỡng, thay thế
các hệ thống k thuật của các tòa nhà trụ sở
cơ quan.
định của pháp luật, không
để xẩy ra sai sót
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
Tham gia theo i, nắm nh hình thực tiễn
để kịp thời tham u, đề xuất với nh đạo
xem t, chđạo xử những vấn đề thuộc
nh vực côngc được pn công.
Bảo đảm đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian, chất
lượng theo u cầu của cấp
trên.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Phối hợp tchức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân ch, đánh g o cáo việc thực
hiện lĩnh vực được phân công theo dõi.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các Chương trình công tác,
Chương trình làm việc của Lãnh đạo khi
được phân công.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo đúng
kế hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các
hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính ch liên
quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chun môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
590
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyện
- Phó Chánh Văn phòng
HĐND-UBND huyện
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên môn thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biểu
Quốc hội tỉnh
- UBND các xã, thị trấn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trởlên với:
- Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản trị- Quản lý, Luật,
Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản lý Nhà nước, Hành chính
học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động, quản trị văn
phòng
-Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với vị trí việc làm đảm nhận
591
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại
ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu
của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
- Theo quy định vđiều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nnước lĩnh vực công
tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ
của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực
hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo vị
trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
592
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Văn thư viên
Mã vị trí việc làm:NT-CMDC-04
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Các phòng chuyên môn thuộc UBND huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định
thực thi chính sách về văn thư
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Triển khai hoạt động văn thư của UBND huyện hoặc trực tiếp thực hiện các nhiệm vụ
văn thư theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Vận hành h thống
quản lý tài liệu điện
tử của cơ quan, tổ
chức.
Tham gia vận hành hệ thống quản lý tài liệu
điện tử của quan, tổ chức; trực tiếp thực
thi nhiệm vụ của văn thư quan theo quy
định.
Vận hành hệ thống quản
lý tài liệu điện tử theo quy
định.
2.2
Lưu giữ hồ sơ, tài
liệu.
Thực hiện quản lý lưu giữ hồ sơ, tài liệu theo
quy định của công tác văn thư; tổ chức việc
thống lưu trữ các i liệu, số liệu theo yêu
cầu của nghiệp vụ công tác văn thư.
Quản lý, lưu trữ hồ sơ, tài
liệu theo quy định trong
công tác văn thư.
593
2.3
Thực hiện nghiệp
vụ văn thư.
Trực tiếp thực thi nhiệm vụ công tác văn thư
cơ quan và các nhiệm vụ khác được cấp trên
giao.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
hiệu quả công việc.
2.4
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị, nhân liên quan
thực thi hoạt động nghiệp vụ văn thư liên
quan đến nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
tác phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
lượng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.5
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoch theo đúng kế hoch
công tác của đơn v, cơ quan
và nhiệm v đưc giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyện
- Phó Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyện
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên n thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biểu Quốc
hội tỉnh
- UBND các xã, thị trấn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
594
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tt nghiệp đi hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành văn thư -
lưu trữ, lưu trữ học, lưu trữ học qun tr văn phòng. Trường hợp bằng
tt nghiệp đại hc chuyên ngành khác phải chứng ch bồi dưỡng nghip
v văn thư do sở đào tạo có thm quyn cp hoặc có bằng tt nghip cao
đẳng, trung cấp ngành hoặc chuyên ngành văn thư hành chính, văn thư - lưu
trữ, lưu trữ.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra việc thực hiện các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác
được phân công.
- khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chun sâu, nâng cao về lĩnh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí
việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh vực
chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; k
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ.
595
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kthuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
- Sử dụng công nghệ thông tin.
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lực.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Văn thư viên trung cấp
Mã vị trí việc làm:NT-CMDC-05
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Các phòng chuyên môn thuộc UBND huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định và
thực thi chính sách về văn thư.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Đảm nhiệm một hoặc một số nhiệm vụ văn thư theo yêu cầu cầu của vị trí việc làm trong bộ
phận văn thư của UBND huyện.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
596
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Trực tiếp thực thi nhiệm vụ công tác văn
thư quan các nhiệm vụ khác được
cấp trên giao.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.2
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.3
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.4
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, quan
và nhiệm vụ được giao.
2.5
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm duyệt kết
quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Chánh Văn phòng HĐND-UBND huyện
- P Chánh Văn phòng ND-UBND
huyện
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên môn
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biểu Quốc
hội tỉnh
- UBND các xã, thị trấn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
597
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên với ngành hoặc chuyên ngành văn
thư hành chính, văn thư lưu trữ, lưu trữ, lưu tr quản thông tin.
Trường hợp bằng tốt nghiệp trung cấp trở n chuyên ngành khác
phải chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư do sở đào tạo
thẩm quyền cấp.
Kinh nghiệm công tác
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các
vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được
giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công
tác được phân công.
- Có khả năng đxuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xlý các nh huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, t
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh
598
vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kthuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
1-2
- Tổ chức thực hiện công việc.
1-2
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
1-2
- Giao tiếp ứng xử.
1-2
- Quan hệ phối hợp.
1-2
- Sử dụng ngoại ngữ.
1
- Sử dụng công nghệ thông tin.
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
1-2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm).
1-2
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
1-2
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm).
1-2
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm).
1-2
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược.
1
- Quản lý sự thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
- Quản lý nguồn lực.
1
- Phát triển nhân viên.
1
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về lưu trữ
Mã vị trí việc làm:NT-CMDC-06
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định và
thực thi chính sách về lưu trữ.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Triển khai hoạt động lưu trữ của cơ quan, tổ chức hoặc trực tiếp thực hiện các nhiệm
vụ lưu trữ có yêu cầu cao về trách nhiệm và bảo mật theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
599
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng chương
trình, kế hoạch,
văn bản quản về
công tác lưu trữ.
Tham gia nghiên cứu, đề xuất xây
dựng tổ chức thực hiện các chương
trình, kế hoạch, văn bản quản lý v
công tác lưu trữ theo thẩm quyền được
giao.
Chương trình, kế hoạch, văn
bản quản lý vcông tác lưu trữ
được cấp thẩm quyền thông
qua.
2.2
Tổ chức thực hiện
các nghiệp vụ
công tác lưu trữ.
Thu thập hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ
quan.
Thu đúng danh mục hồ ban
hành đầu năm.
Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử, hướng
dẫn lập hồ sơ, tài liệu điện tử.
Tổ chức quản lý, bảo quản hồ
sơ việc.
Phân loại, chỉnh lý, xác định giá trị tài
liệu; thực hiện các thủ tục tiêu hủy tài
liệu hết giá trị.
Chỉnh lý, sắp xếp hồ tài liệu
theo quy định.
Tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ.
Phục vụ việc khai thác tài liệu
đang bảo quản.
Giao nộp hồ sơ, tài liệu thuộc diện
nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử.
Giao nộp đúng, đủ thành phần
tài liệu và thời gian bàn giao.
Thực hiện chế độ báo cáo, báo cáo
thống sở về công tác lưu trữ
tài liệu lưu trữ.
Đúng số liệu đúng thời gian
yêu cầu.
2.3
Bồi dưỡng, hướng
dẫn chuyên môn,
nghiệp vụ.
Tham gia các hoạt động đào tạo, bồi
dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ công
tác lưu trữ.
Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ lưu trtheo phân
công để các nhân hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
2.4
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị, nhân liên
quan thực thi hoạt động nghiệp vụ lưu
trữ liên quan đến nhiệm vụ được phân
công.
1. Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng, theo
đúng tiến độ kế hoạch.
2.5
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong và ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu và ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.6
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
600
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyện
- PChánh Văn phòng HĐND-
UBND huyện
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên môn
thuộc huyện
3.2.Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biểu Quốc
hội tỉnh
- UBND các xã, thị trấn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên ngành lưu trữ. Trường hợp tốt nghiệp đại
học trở lên ngành khác phải chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ lưu trữ
do cơ sở đào tạo thẩm quyền cấp hoặc có bằng tốt nghiệp cao đẳng,
trung cấp ngành lưu trữ
Chứng chỉ, bồi dưỡng
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
601
tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra việc thực hiện
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các
vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được
giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh
vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về nh
vực hoạt động thực thi, kỹ năng x lý các tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện
công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
602
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Cán sự về lưu trữ
Mã vị trí việc làm:NT-CMDC-07
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyện Nam Trực, tỉnh Nam
Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định và
thực thi chính sách về lưu trữ.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tổ chức thực hiện công tác lưu trữ của cơ quan, tổ chức hành chính và bảo mật theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tổ chức thực hiện
một số nghiệp vụ
công tác lưu trữ
sau.
Thực hiện việc nhập mục lục tài liệu, tu
bổ, phục chế, bảo hiểm, sắp xếp vận
chuyển tài liệu.
Đúng quy trình nghiệp vụ.
Thực hiện thống tài liệu lưu trữ, vệ
sinh kho, tài liệu lưu trữ.
2.2
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị, cá nhân liên
quan thực thi hoạt động nghiệp vụ lưu trữ
liên quan đến nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.3
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
603
2.4
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.5
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyện
- Phó Chánh Văn phòng
HĐND-UBND huyện
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên môn thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biểu Quốc
hội tỉnh
- UBND các xã, thị trấn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành lưu trữ. Trường hợp tốt nghiệp
trung cấp trở lên ngành khác phải chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ
lưu trữ do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp.
Kinh nghiệm công tác
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
604
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- kh ng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra việc thực hiện
các chủ trương, chính ch, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với c
vấn đthực tiễn ln quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vđược giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh
vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh
vực hoạt động thực thi, k năng x lý các tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện
công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn chun môn, nghiệp vụ.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1-2
- Tổ chức thực hiện công việc
1-2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
1-2
- Giao tiếp ứng xử
1-2
- Quan hệ phối hợp
1-2
- Sử dụng ngoại ngữ
1
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
1-2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
1-2
605
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
1-2
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
1-2
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
1-2
Nhóm năng lực quản
- duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Kế toán trưởng (phụ trách kế toán)
Mã vị trí việc làm:NT-CMDC-08
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Các phòng chuyên môn thuộc UBND huyện
Quy trình công việc liên
quan:
Các n bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định
thực thi chính sách về điều hành công c kế toán của đơn vị;
thực hiện hạch toán kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị; báocáo
tình hình thực hiện thu, chi tài chính của đơn vị cho các đơnvị
liên quan theo quy định của pháp luật quy định của đơnvị thuộc
lĩnh vực phạm vi quản lý
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Chủ trì tham mưu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sáchvà chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về công
tác kế toán củađơn vị; thực hiện hạch toán kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị; báo cáo
tình hình thực hiệnthu, chi tài chính của đơn vị cho các đơn vị liên quan theo quy định của
pháp luật quy địnhcủa đơn vị thuộc nh vực phạm vi quản lý; chủ trì, tổ chức triển khai
thực thi các nhiệm vụ chuyênmôn theo mảng công việc được phân công
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án
Chủ trì nghiên cứu, xây dựng các quy
định
trình HĐND,UBND huyện; quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án của ngành, lĩnh vực về công tác
kế toán, tài chính của đơn vị; hạch toán
kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị;
báo cáo nh hình thực hiện thu, chi tài
chính thuộc phạm vi quản lý hoặc của địa
phương.
Các quy định, văn bản
pháp luật, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được
cấp có thẩm quyền thông
qua.
606
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Chủ trì hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định; kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đ án Trung ương,
của tỉnh về ngành, lĩnh vực kế toán thuộc
phạm vi quản lý
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chun môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản lý về lĩnh vực
kế toán thuộc phạm vi quản lý.
3. Chủ trì tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về công tác hoạch định thực thi chính
sách về lĩnh vực kế toán thuộc phạm vi
quản lý.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành công
việc giảng dạy
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Chủ trì tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra,
phân ch, đánh giá báo cáoviệc thực
hiện c quy định Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy
ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành,
lĩnh vực kế toán hoặc của địa phương.
1. n bản báo o kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định Trung
ương, của tỉnh, của huyện liên quan đến
ngành, lĩnh vực kế toán hoặc của địa
phương.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
ng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện c hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công, cụ thể:
- Phổ biến, quán triệt c quy định về
việc thực hiện chế độ kế toán đến viên
chức, người lao động trong đơn vị.
- Kiểm tra việc thực hiện các quy định
của pháp luật về kế toán, tài chính của
các đơn vị kế toán được phân công quản
lý (nếu có).
- Phân công thực hiện nhiệm vụ kế toán
trong đơn vị (nếu có); Kiểm soát
chứng từ giấy về thu, chi tài chính của
đơn vị, phê duyệt trên các chương trình
kế toán của đơn vị (nếu có); Kiểm soát
chứng từ đi ngân hàng; Kiểm tra số liệu,
kết sổ, in cân đối ngày, tháng, năm theo
chế độ.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
607
- Lập công khai báo cáo tài chính theo
quy định của pháp luật.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ
được phân công
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyện
- Phó Chánh Văn phòng
HĐND-UBND huyện
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên n thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biểu Quốc
hội tỉnh
- UBND các xã, thị trấn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
608
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chun ngành kế toán,
kiểm toán, tài chính
Kiến thức bổ trợ
Theo quy định của pháp luật vkế toán trưởng (hoặc phụ trách kế
toán)
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
Theo quy định của pháp luật vkế toán trưởng (hoặc phụ trách kế
toán)
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thực hiện, phối hợp kiểm
tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải
pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả c chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh
vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
knăng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành,
lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
609
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Kế toán viên
Mã vị trí việc làm:NT-CMDC-09
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND-UBND huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành về công tác kế toán của đơn
vị; hạch toán kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị; báo cáo tình hình thực hiện thu, chi tài
chính của đơn vị cho các đơn vị có liên quan theo quy định của pháp luật và quy định của đơn
vị thuộc ngành lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, tham gia thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách phối hợp xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm
pháp luật, dự án, đề án về công tác kế toán của đơn vị; hạch toán kế toán về thu, chi tài chính
của đơn vị; báo cáo tình hình thực hiện thu, chi tài chính của đơn vị cho các đơn vị thuộc lĩnh
vực phạm vi quản lý; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng
công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
610
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia xây dựng
văn bản quy phạm
pháp luật, quy
hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định trìnhHĐND,UBND huyện; quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực về công tác kế
toán, tài chính của đơn vị; hạch toán kế toán
về thu, chi tài chính của đơn vị; báo cáo
tình hình thực hiện thu, chi tài chính thuộc
phạm vi quản lý hoặc của địa phương.
Các quy định, văn bản
pháp luật, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề
án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định; kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án Trung ương, của tỉnh về
ngành, lĩnh vực kế toán.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản về ngành, lĩnh vực kế
toán hoặc của địa phương.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định thực thi chính ch
về ngành, lĩnh vực kế toán hoặc của địa
phương.
1. n bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được cơ quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá và báo cáo việc thực
hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp luật của Quốc hội, y ban
Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực kế
toán hoặc của địa phương.
1. n bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh g đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định Trung ương,
của tỉnh, của huyện liên quan đến ngành,
lĩnh vực kế toán hoặc của địa phương.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công,
cụ thể:
- Ghi chép, tính toán, tổng hợp phân tích
số liệu kế toán phục vụ cho các phần hành,
phần việc phụ trách, cho công tác quản lý,
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng hiệu quả công
việc.
611
chỉ đạo, điều hành tại đơn vị.
- Tổ chức thực hiện công tác kế toán, lập
báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị,
bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán, cung cấp
thông tin thuộc phần hành, phần việc được
phân công hoặc phụ trách.
- Triển khai thực hiện công tác tự kiểm tra
tài chính kế toán theo quy định.
- Tổ chức phân tích, đánh giá tình hình quản
lý, sử dụng tài sản, kinh phí thuộc phần
hành, phần việc phụ trách đxuất biện
pháp quản lý, sử dụng tiết kiệm, có hiệu quả
các nguồn vốn hoặc kinh phí.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi các nhiệm vụ
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
lượng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyện
- Phó Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyện
Các công chức chun môn
khác trong đơn vị.
- Các phòng chun môn thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biểu Quốc
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
612
hội tỉnh
- UBND các xã, thị trấn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tài
chính;
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoại
ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu
của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
613
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, tham gia y dựng, thực hiện, phối hợp kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ
được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nnước lĩnh vực công
tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ
của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, k năng x các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo vị trí việc
làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
1-2
614
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Nhân viên thủ quỹ
Mã vị trí việc làm:NT-CMDC-10
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành về công tác quản lý kho,
quỹđơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt,tài sản quý, giấy tờ giá
của đơn vị thuộc phạm vi quản lý;các văn bản pháp luật và văn bản hướng dẫn liên quan khác.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác quản lý kho, quỹđơn vị; quy trình nghiệp
vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt,tài sản quý, giấy tờ giá của đơn vị thuộc phạm vi quản
lý;các văn bản pháp luật và văn bản hướng dẫn liên quan khác.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia xây
dựng văn bản quy
phạm pháp luật
các quy định
liên quan
.
Phối hợp tham gia đối với các văn bản
quy phạm pháp luật, quy trình nghiệp vụ;
quy định liên quan đến quản lý kho,
quỹ đơnvị; quy trình nghiệp vụ liên quan
đến kiểmsoát tiền mặt, tài sản quý, giấy
tờ có giáthuộc phạm vi quản lý.
Các văn bản quy phạm
pháp luật, quy định, quy
trình nghiệp vụ liên quan
đến kiểm soát tiền mặt, tài
sản quý,giấy tờ giá ,
được cấp cóthẩm quyền
thông qua
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thc
hincác n bản quy phạm pháp luật, quy
địnhcó liên quan về qun kho, quỹ đơn
vị;quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm
soát tiền mặt, i sản q, giấy tờ g
thuộc phạm vi quản theo pnng.
2. T chức thc hiện chế độ, cnh ch
chuyên môn, nghip v; đ xut các bin
pp để ng cao hiệu lực, hiu qu quản
về quản kho, quỹ đơn vị; quy trình
nghip vụ ln quan đến kim soát tiền
mt,i sản quý, giấy tờ có giá theo phân
công.
3. Tham gia các chuyên đ bồi ng
nghip vụ, ph biến kinh nghim về công
tác hoch đnh và thc thi cnh ch v
quản kho, quỹ đơn vị; quy trình nghip
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Thực hiện được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh
giá hoàn thành
615
v ln quan đến kim soát tiền mt, i
snquý, giấy tcó g theo phm vi quản .
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra,phân tích, đánh giá báo cáo việc
thựchiện c quy định của pháp luật về
quản lýkho, qu đơn vị; quy trình nghiệp
vụ liênquan đến kiểm soát tiền mặt, tài
sản quý, giấy tờ có giá thuộc phạm vi
quản lý
1. n bản báo o kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt
2.4
Tham gia ý kiến
đối với các văn
bản có liên quan
Tham gia góp ý các quy định của pháp
luật liên quan đến lĩnh vực quản lý
kho, qu đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên
quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý,
giấy tờ có giá theo phân công
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ
Tổ chức triển khai thực hiện các hoạt
động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm
vụ được phân công, cụ thể:
- Thực hiện thu, chi tiền mặt, giấy tờ
giá,tài sản quý khác trong phạm vi được
giao.
- Bảo quản an toàn tuyệt đối các loại tiền
mặt,tài sản quý, giấy tờ có giá tại nơi
giao dịch.
- Quản lý, ghi chép cập nhật số quỹ
các sổ sách khác đầy đủ, ràng, chính
xác.
- Chấp hành quy định kiểm kê tài sản
cuối ngày.
- Làm các báo cáo thống liên quan
khiđược phân công
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi các nhiệm vụ
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
616
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyện
- Phó Chánh Văn phòng
HĐND-UBND huyện
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên môn thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biểu Quốc
hội tỉnh
- UBND các xã, thị trấn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- bằng cấp hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác
và vị trí việc làm.
Kiến thức bổ trợ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức theo yêu cầu đối với vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của Chính phủ về ngạch theo
yêu cầu.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
617
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đxuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đ
thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của đơn vị công tác nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật
thông tin.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác kho, quỹ và định hướng phát triển
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- Tổ chức thực hiện công việc
1
- Soạn thảo và ban hành văn bản
1
- Giao tiếp ứng xử
1
- Quan hệ phối hợp
1
- Sử dụng ngoại ngữ
1
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng tham gia xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
1-2
- Khả năng thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm).
1-2
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
1-2
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
1-2
- Khả năng góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị
trí việc làm).
1-2
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Quản lý nguồn lực
1
- Phát triển nhân viên
1
IV. VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ
Tên VTVL: Nhân viên kỹ thuật
Mã vị trí việc làm:NT-HTPV-01
618
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ nắm bắt quy trình, kỹ thuật về cấu trúc, máy c, thiết bị, hệ
thống, chương trình hoạt động của hệ thống máy kthuật trong quan; điều hành những
công việc liên quan đến công nghệ, máy k thuật của cơ quan; sửa chữa, bảo dưỡng và duy trì
hệ thống máy móc, thiết bị công nghệ vận hành có hiệu quả tốt nhất.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng kế
hoạch, vận
hành; bảo
dưỡng; duy trì
hoạt động của
máy thiết bị, hệ
thống kỹ thuật
trong cơ quan
1. Tìm hiểu về cấu trúc máy
móc, thiết bị, hệ thống, chương
trình hoạt động của máy móc.
2. Điều hành công việc liên
quan đến công nghệ, máy kỹ
thuật của cơ quan.
3. Bảo dưỡng, duy trì hoạt động
của hệ thống công nghệ, máy k
thuật của cơ quan.
Hệ thống máy kỹ thuật của
quan bảo đảm luôn được vận
hành tốt, chu đáo, kịp thời.
2.2
Chế độ hội họp
Được tham dự các cuộc họp liên
quan đến công tác theo phân
công.
Dự họp theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
1. Kế hoạch được y dựng
theo đúng nội dung kế hoạch
công tác của Phòng.
2. Công việc được thực hiện
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phối hợp
chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND.
- Phó Chánh Văn phòng
HĐND-UBND.
- Lãnh đạo cơ quan.
- Lãnh đạo chuyên viên, nhân
viên cùng tổ chức.
- Các đơn vị thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Tổ chức, nhân liên quan đến trang thiết bị sửa
chữa, vận hành máy thiết bị.
Phối hợp thực hiện việc bảo dưỡng, sửa
chữa y thiết bị của quan khi đến kỳ
619
bảo dưỡng hoặc có sự cố.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Phối hợp thực hiện công tác kỹ thuật.
4.2
Được cung cấp thông tin về lịch công tác của cơ quan, của Lãnh đạo để phục vụ cho
công tác chuyên môn.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh gmức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành kthuật trở lên (ưu tiên
chuyên ngành liên quan đến hệ thống máy kỹ thuật).
Kiến thức bổ trợ
- Kiến thức về vận hành, bảo dưỡng, bảo trì máy móc, thiết bị
trong cơ quan.
- Kiến thức về an toàn lao động.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Chuyên môn tốt.
- Tự học hỏi, sáng tạo trong công việc.
- Tiếp nhận, xử lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.
- Làm việc nhóm.
- Có ít nhất từ 02 năm làm công việc liên quan đến vận hành, sửa
chữa hệ thống máy kỹ thuật tòa nhà.
Phẩm chất cá nhân
- Trung thực, nhanh nhẹn, nắm bắt xử lý tình huống nhạy bén,
có trách nhiệm với công việc.
Các yêu cầu khác
- Sức khỏe tốt.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
1
- Tổ chức thực hiện công việc.
1
- Quan hệ phối hợp.
1
- Sử dụng công nghệ thông tin.
1
Nhóm năng lực chuyên môn
- Khả năng làm việc độc lập.
1
- Khả năng triển khai nhiệm vụ.
1
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ.
1
- Khả năng phân tích, tổng hợp, đánh giá.
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi.
1
620
- Ra quyết định.
1
Tên VTVL: Nhân viên Phục vụ
Mã vị trí việc làm: NT-HTPV-02
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin công tác phc v các hot đng đi ni, đi ngoi ca Lãnh đo HĐND,UBND huyn.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Thực hiện công
tác phục vụ
1. Bố trí, sắp xếp bàn ghế, phòng
họp, hội trường cơ quan.
2. Chuẩn bị nước uống phục v hi
nghị theo yêu cầu của nh đạo, dọn
dp, vệ sinh png họp, hội trưng.
3. Quét dọn vệ sinh sân, hành lang,
các phòng, khu vệ sinh cơ quan,
thu gom c, chất thải chuyển đến
nơi tập kết theo quy định của Công
ty vệ sinh môi trường.
4. Kiểm tra, tắt các thiết bị sử dụng
sau giờ làm việc tại khu vực được
phân công.
1. Đảm bảo thực hiện tốt, chu
đáo, kịp thời, trang trọng.
2. Cẩn thận, ân cần, sạch sẽ.
2.2
Chế độ hội họp
Được tham dự các cuộc họp liên
quan đến công tác theo phân công.
Dự họp theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
1. Kế hoạch được xây dựng theo
đúng nội dung kế hoạch công tác
của Phòng.
2. Công việc được thực hiện theo
đúng tiến độ kế hoạch.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phối hợp
chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND Phó Chánh Văn
phòng HĐND-UBND.
- Lãnh đạo cơ quan; lãnh đạo
chuyên viên, nhân viên cùng tổ
chức; Các đơn vị thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
621
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
nhân, tổ chức ngoài quan đến thăm, làm
việc với quan theo kế hoạch hoặc theo yêu
cầu của Lãnh đạo.
- Phối hợp thực hiện việc đón tiếp hướng
dẫn khách đến làm việc tại cơ quan.
- Thực hiện công tác lễ tân khi lãnh đạo thực
hiện các nhiệm vụ đối ngoại (chúc mừng,
thăm, viếng, ...).
- Đón, tiếp các đoàn khách đối ngoại.
Các đơn vị có liên quan.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Phối hợp thực hiện công tác phục vụ.
4.2
Được cung cấp thông tin về lịch công tác của quan, của Lãnh đạo phục vụ cho
công tác chuyên môn.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh gmức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.
Kiến thức bổ trợ
- Kiến thức tổ chức sự kiện, quan hệ đối ngoại, đối nội.
- Kiến thức về bảo vệ môi trường, vệ sinh an toàn lao động.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Giao tiếp tốt.
- Tiếp nhận, xử lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.
- Phục vụ.
Phẩm chất cá nhân
- Trung thực, nhanh nhẹn, nắm bắt xử lý tình huống nhạy bén,
có trách nhiệm với công việc.
Các yêu cầu khác
- Trang phục gọn gàng lịch sự, sử dụng và vận hành tốt các thiết bị
trong hội trường, phòng họp.
- Sức khỏe tốt.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- Tổ chức thực hiện công việc
1
- Giao tiếp ứng xử
1
- Quan hệ phối hợp
1
- Sử dụng ngoại ngữ
1
Nhóm năng lực chuyên môn
- Khả năng làm việc độc lập
1
622
- Khả năng triển khai nhiệm vụ
1
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Tên VTVL: Nhân viên Lái xe
Mã vị trí việc làm:NT-HTPV-03
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyện Nam Trực, tỉnh Nam
Định
Quy trình công việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ lái xe cho cơ quan theo phân công, đảm bảo kịp thời, chính xác, an
toàn cho người và xe.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Thực hiện nhiệm
vụ lái xe
1. Đưa đón cán bộ, công chức khi
yêu cầu, lấy chữ xác nhận, tổng
hợp số km hoạt động của xe khi kết
thúc đợt công tác.
2. Báo cáo hàng tháng tình trạng hoạt
động, sửa chữa xe.
3. Đề nghị thanh toán chi phí xăng
dầu xe.
1. Kịp thời, chính xác.
2. Đảm bảo an toàn giao
thông.
2.2
Kiểm tra an toàn
xe và vệ sinh xe
Kiểm tra an toàn vệ sinh xe; kiểm
tra các thông số k thuật của xe, đề
xuất sửa chữa, bảo hành, mua sắm
công cụ lao động (nếu có).
1. An toàn khi lái xe.
2. Sạch sẽ, gọn gàng.
3. Đảm bảo sử dụng hiệu
quả xe công vụ.
2.2
Trực nhà xe
1. Trực bảo vệ tại nhà xe theo ca trực
hoặc theo giờ hành chính.
2. Trực điện thoại, liên hệ lãnh đạo
quản lý để bố trí xe đưa đón các đoàn
công tác (nếu có).
3.o cáo kịp thờinh đạo phòng khi
có sự c biện pp x sự cố.
1. Đảm bảo tài sản ở nhà xe.
2. Đảm bảo đưa đón các đoàn
công tác kịp thời.
2.6
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo phòng, lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp vàkiểm duyệt
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân,đơn vị phối hợp
623
kết quả bởi
chính
- Chánh Văn phòng HĐND-UBND.
- Phó Chánh Văn phòng HĐND-
UBND.
- Lãnh đạo phụ trách và đồng
nghiệp.
- Các đơn vị thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Đối tượng quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Công ty Bảo hiểm
Thực hiện các giao dịch bảo hiểm xe ô quan
khi được giao.
Công ty sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô
Thực hiện các giao dịch sửa chữa, bảo dưỡng xe.
Công ty xăng dầu
Thực hiện các giao dịch cung cấp xăng dầu xe ô tô.
Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an
Thực hiện giao dịch đăng ký xe ô quan khi
được giao nhiệm vụ.
Các đơn vị thuộc cơ quan
Phối hợp các hoạt động đưa đón cán bộ, công chức
của quan, phục vụ hội nghị, hội thảo, các cuộc
họp có liên quan.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.2
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp các khóa đào tạo lái xe các hạng xe theo u cầu công
tác.
Kiến thức bổ trợ
- Nắm được chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật Nhà nước
nói chung.
- kiến thức về Luật Giao thông đường bộ, về công tác bảo hiểm
xe, các khoản phí, lệ phí, thuế có liên quan.
Kỹ năng
- Giao tiếp; lập kế hoạch; quản lý thông tin.
- Kỹ năng nghề.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Có kinh nghiệm theo yêu cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành đường lối,
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy chế,
quy định của cơ quan.
- Có tinh thần trách nhiệm, trung thực, giữ nguyên tắc; cẩn thận,
kiên nhẫn.
- Chủ động, linh hoạt, phục vụ tốt yêu cầu về nhiệm vụ, công vụ
624
trong mọi tình huống.
Các yêu cầu khác
- Nắm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến công tác chuyên
môn.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- Tổ chức thực hiện công việc
1
- Giao tiếp ứng xử
1
- Quan hệ phối hợp
1
Nhóm năng lực chuyên môn
- Khả năng làm việc độc lập
1
- Khả năng triển khai nhiệm vụ
1
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Tên VTVL: Nhân viên Bảo vệ
Mã vị trí việc làm:NT-HTPV-04
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ bảo vệ Trụ sở, nơi làm việc của quan theo phân công, đảm bảo
an ninh, an toàn theo yêu cầu công tác của cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Thực hiện nhiệm
vụ bảo vệ trụ sở
quan
1. Thực hiện nhiệm vụ chốt cổng vào,
cổng ra cơ quan.
2. Thc hiện nhim v tuần tra cơ
đng tr s cơ quan; trc bo vtại
tng hm; trực ban ti sảnh trụ s
cơ quan.
3. Trực camera giám sát, trực báo cháy
tại trung tâm và thông báo đến các
chốt khi có sự cố.
1. Kịp thời, chính xác.
2. Đảm bảo an ninh, an toàn
trụ sở cơ quan theo nhiệm
vụ được phân công.
2.2
Chế độ hội họp
Được tham dự các cuộc họp liên quan
đến công tác theo phân công.
Dự họp theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng thực
hiện kế hoạch
1. Kế hoạch được xây dựng theo đúng
nội dung kế hoạch công tác của Phòng.
625
công tác năm, quý,
tháng, tuần của
nhân
2. Công việc được thực hiện theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp vàkiểm duyệt
kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân,đơn vị phối hợp
chính
- Chánh Văn phòng HĐND-UBND.
- Phó Chánh Văn phòng HĐND-
UBND.
- Lãnh đạo phụ trách và đồng
nghiệp.
- Các đơn vị thuộc cơ quan
3.2. Bên ngoài
Đối tượng quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Công an địa phương
Phối hợp thực hiện các hoạt động bảo vệ cơ quan.
Các đơn vị liên quan
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.2
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp từ trung học phổ thông trở lên qua lớp bồi dưỡng về
nghiệp vụ bảo vệ.
Kiến thức bổ trợ
- Nắm được chủ trương, đường lối của Đảng pháp luật Nhà nước
nói chung.
- Có kiến thức về nghiệp vụ bảo vệ.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Giao tiếp; lập kế hoạch; quản lý thông tin.
- Kỹ năng nghề.
- Có kinh nghiệm theo yêu cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành đường lối,
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy chế,
quy định của cơ quan.
- Có tinh thần trách nhiệm, trung thực, giữ nguyên tắc; cẩn thận, kiên
nhẫn, kiên trì; không chủ quan, nóng vội.
- Chủ động, linh hoạt.
Các yêu cầu khác
- Nắm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến công tác chuyên môn.
5.2. Yêu cầu về năng lực
626
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- Tổ chức thực hiện công việc
1
- Giao tiếp ứng xử
1
- Quan hệ phối hợp
1
- Sử dụng ngoại ngữ
1
Nhóm năng lực chuyên môn
- Khả năng làm việc độc lập
1
- Khả năng triển khai nhiệm vụ
1
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Ph lc III
KHUNG NĂNG LC CA TNG V TRÍ VIỆC LÀM UBND HUYN NAM TRC
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /5/2024 của UBND tỉnh)
I. KHUNG CẤP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V C NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức và
bản lĩnh
Tổ chức thực hiện
công việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp
ứng xử
Quan hệ
phối hợp
Sử dụng công
nghệ thông tin
Sử dụng
ngoại ngữ
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức
bản lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt
về vấn đề
mang tính
chiến lược.
Thiết lập các
định hướng
quan hệ đối tác
chiến lược.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
khả năng lập
trình phần mềm
chuyên ngành.
Sử dụng thành
thạo một ngôn
ngữ nước
ngoài.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với
công việc; hướng
dẫn, kiểm tra việc
thực hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy nguồn
lực bên trong bên ngoài
để có giải pháp đảm bảo
chất lượng công việc.
Hiểu biết vvai trò, tác
động hội của thể
chế; xây dựng khung
pháp hỗ trợ việc thực
thi chính sách.
Giao tiếp tốt
trong ngoài
quan, đơn
vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Am hiểu về công
ngh thông tin
sử dụng được nhiều
công cụ về công
nghệ thông tin
trình độ cao.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt
một ngôn ngữ
nước ngoài.
3
Trách nhiệm cao
với công việc được
giao, gương mẫu
trong thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ tục,
quy trình, cách thức,
phương pháp làm việc kịp
thời để đáp ứng tốt hơn
nhu cầu của quan, địa
phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn của
quan, đơn vị, địa
phương.
Giao tiếp tốt
trong nội bộ
quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng mở
rộng mạng lưới
quan hệ công
tác.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông
tin sử dụng một
số phần mềm ng
cao, quản trị sở
dữ liệu.
Trao đổi, giải
thích được
những thông tin
phức tạp bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
2
Tự nhận trách
nhiệm với công
việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc nhằm
đảm bảo các tiêu chuẩn
chất lượng đã thống nhất.
Nắm vững các quy định
vai trò, tác động của
hệ thống văn bản của
Đảng, văn bản pháp
quy văn bản nh
chính của quan
thẩm quyền.
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Hiểu biết bản về
máy tính sử
dụng một số phần
mềm nâng cao.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
1
Trách nhiệm với
công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn.
Nắm được các quy định
về văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy
văn bản hành chính để
áp dụng vào công việc
chuyên môn.
Nghe trình
bày thông tin
một cách
ràng.
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
đồng nghiệp
trong công việc.
Hiểu biết sử
dụng y nh
một số phần mềm
cơ bản.
Giao tiếp
bản bằng một
ngôn ngữ nước
ngoài.
2
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
5
- Chủ trì nghiên cứu xây dựng
văn bản thuộc phạm vi quản lý,
trình cấp thẩm quyền ban
hành.
- Chủ trì nghiên cứu đề xuất y
dựng các đề án của hệ thống
chính trị hoặc của ngành, lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Chủ trì xây dựng giáo trình;
tham gia giảng dạy các lớp đào
tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
tính chất chiến lược thuộc
phạm vi quản theo nhiệm
vụ được phân công.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc nh vực công
c được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ tính chất
chiến lược
4
- Ch trì nghiên cứu xây dựng các
n bản thuộc phạm vi qun lý,
trình cấp có thẩm quyền ban hành.
- Chủ trì y dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
của ngành, địa phương.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân ng; đề
xuất chủ trương, biện pháp
uốn nắn, điều chỉnh.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ tính chất
vĩ mô.
3
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
quản lý của ngành, địa phương.
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ
cho cấp dưới.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đề
xuất chủ trương, biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ.
2
- Tham gia xây dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo tình hình về kết quả
thực hiện các văn bản thuộc
Tham gia thẩm định
các văn bản làm
đúng thẩm quyền,
Chủ động phối hợp với
các đơn vị liên quan
phối hợp với các công
3
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
- Soạn thảo các quy định cụ thể,
các văn bản khác thuộc phần việc
được phân công.
phạm vi quản lý; đề xuất biện
pháp khắc phục, điều chỉnh.
chức trách, nhiệm vụ
được giao
chức khác triển khai
công việc, làm đúng
thẩm quyền trách
nhiệm được giao.
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn lực
Phát triển nhân viên
5
Định hướng xây dựng mục
tiêu, chiến lược phát triển
dài hạn của quan, đơn vị/
ngành, lĩnh vực/địa phương.
Chủ động chuẩn bị tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Ra quyết định có ảnh hưởng
lớn đến uy tín, hoạt động
của cơ quan, đơn vị.
Huy động nguồn lực
trong ngoài quan,
đơn vị.
Tạo môi trường phát triển,
hoàn thiện kiến thức, kỹ
năng, kinh nghiệm.
4
Xây dựng định hướng mục
tiêu của các lĩnh vực phụ
trách, góp phần xây dựng
chiến lược tổng thể.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định phức tạp,
không theo chuẩn tắc thuộc
quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của lĩnh vực
phụ trách.
Tạo cơ hội cho cấp dưới
phát triển bản thân.
3
Xây dựng mục tiêu, định
hướng dịch vụ đối với mảng
lĩnh vực phụ trách.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định khó, phức tạp
thuộc quyền hạn, chức năng
của phòng/lĩnh vực/nhóm
phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của tổ chức
cấp phòng.
Thúc đẩy học tập liên tục
và phát triển.
2
Xây dựng mục tiêu, kế
hoạch công việc của
nhóm/bộ phận.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Ra quyết định thể hiện được
các nguyên tắc, yêu cầu của
cơ quan, đơn vị.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của nhóm/bộ
phận.
Hỗ trợ việc phát triển,
hoàn thiện bản thân.
1
Xác định mục tiêu, kế hoạch
công việc của bản thân.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
công việc.
Ra quyết định dựa theo
nguyên tắc, quy trình
sẵn.
Tổ chức thực hiện công
việc tiết kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức, chuyên
môn với người khác.
4
II. KHUNG CẤP ĐỘ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V CÁC NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC M CÔNG CHC NGHIP V
CHUYÊN NGÀNH
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Cấp độ
Đạo đức và bản lĩnh
Tổ chức thực hiện công
việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp ứng xử
Quan hệ phối
hợp
Sử dụng ngoại
ngữ
Sử dụng công nghệ
thông tin
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức bản
lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt về vấn
đề mang tính chiến
lược.
Thiết lập các định
hướng quan hệ
đối tác chiến
lược.
Sử dụng thành
thạo ngôn ngữ.
Am hiểu về công nghệ
thông tin có khả
năng lập trình phần
mềm chuyên ngành.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với công
việc; hướng dẫn,
kiểm tra việc thực
hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy
nguồn lực bên trong và
bên ngoài để giải
pháp đảm bảo chất lượng
công việc.
Hiểu biết về vai trò,
tác động hội của
chính sách; xây dựng
khung pháp lý hỗ trợ
việc thực thi chính
sách.
Giao tiếp tốt trong
ngoài quan,
đơn vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt.
Am hiểu về công nghệ
thông tin và sử dụng
được nhiều công cụ
trình độ cao.
3
Trách nhiệm cao với
công việc được giao,
gương mẫu trong
thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ
tục, quy trình làm việc...
kịp thời để đáp ứng tốt
hơn nhu cầu của cơ quan,
địa phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn
của cơ quan, đơn vị,
địa phương.
Giao tiếp tốt với tổ
chức trong nội bộ
cơ quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng và mở
rộng mạng lưới
quan hệ.
Trao đổi, giải
thích được những
thông tin phức
tạp.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông tin và
sử dụng một số phần
mềm nâng cao, quản
trị cơ sở dữ liệu.
2
Tự nhận trách nhiệm
với công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc
nhằm đảm bảo các tiêu
chuẩn chất lượng đã
thống nhất.
Nắm vững các quy
định vai trò, tác
động của hệ thống văn
bản của Đảng, văn
bản pháp quy văn
bản hành chính của cơ
quan có thẩm quyền.
Thúc đẩy giao tiếp
hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn.
Hiểu biết bản về
máy tính và sử dụng
một số phần mềm
nâng cao.
1
Trách nhiệm với
công việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn.
Nắm được các quy
định về văn bản của
Đảng, văn bản pháp
quy văn bản hành
chính để áp dụng vào
công việc chuyên
môn.
Nghe trình y
thông tin một cách
rõ ràng.
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
đồng nghiệp
trong công việc.
Giao tiếp cơ bản.
Hiểu biết sử dụng
máy tính một số
phần mềm cơ bản.
5
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Cấp độ
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn
bản
Thẩm định, góp ý
văn bản
Thực hiện hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
5
Chủ trì nghiên cứu, y dựng chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách văn bản của hệ thống chính
trị hoặc của ngành, nh vực công tác
được phân công.
- Chủ trì xây dựng ớng dẫn
triển khai thực hiện văn bản về
chuyên môn, nghiệp vụ của
ngành, lĩnh vực công tác được
phân công.
- Chủ trì y dựng giáo trình, tài
liệu, chuyên đề giảng dạy; tham
gia giảng dạy các lớp đào tạo,
bồi dưỡng chun môn, nghiệp
vụ cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc lĩnh vực
công tác được phân công;
đề xuất chủ trương, biện
pháp để thực hiện c quy
định hoặc quyết định quản
lý đạt kết quả.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân
công.
4
- Tham gia xây dựng chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách văn
bản của hệ thống chính trị hoặc của
ngành, lĩnh vực công c được phân
công.
- Chủ trì xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
ngành, lĩnh vực công c được phân
công.
- Chủ trì xây dựng ớng dẫn
triển khai thực hiện văn bản về
chuyên môn, nghiệp v thuộc
lĩnh vực công tác được phân
công.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo o
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc lĩnh vực
công tác được phân công.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác
được phân công.
Tham gia tổ chức triển khai
các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ theo nhiệm vụ
được phân công.
3
- Tham gia xây dựng đề án thuộc
ngành, lĩnh vực công c được phân
công
- Tham gia y dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác được phân công.
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
chuyên môn, nghiệp v thuộc
lĩnh vực công tác được phân
công.
- Tham gia hướng dẫn thực hiện
chuyên môn, nghiệp vụ cho
công chức cùng ngạch hoặc
ngạch thấp hơn.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
và báo cáo tình hình thực
hiện các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được phân
công.
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác
được phân công.
Thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân
công.
6
2
- Tham gia xây dựng các văn bản
thuộc lĩnh vực công tác được phân
công.
- Soạn thảo các quy định cụ thể, các
văn bản khác thuộc phần việc được
phân công.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
chuyên môn, nghiệp vụ cho
công chức cùng ngạch hoặc
ngạch thấp hơn.
Tham gia vào từng công
đoạn theo sự phân công
Tham gia góp ý văn
bản thuộc lĩnh vực
công c được phân
công.
Chủ động phối hợp với các
đơn vị liên quan các
công chức khác triển khai
công việc, thực hiện đúng
thẩm quyền trách nhiệm
được giao.
1
Soạn thảo các văn bản thuộc phần
việc được phân công.
Thực hiện đúng quy trình
nghiệp vụ chuyên môn theo sự
phân công, hướng dẫn
Tham gia theo sự phân
công, hướng dẫn của Lãnh
đạo hoặc công chức ngạch
cao hơn
Tham gia theo sự
phân công, hướng
dẫn của Lãnh đạo
hoặc công chức
ngạch cao hơn
Phối hợp với các đơn vị
liên quan và các công chức
khác triển khai công việc,
thực hiện đúng thẩm quyền
và trách nhiệm được giao.
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Cấp độ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn
lực
Phát triển đội
ngũ
5
Định hướng mục tiêu, chiến lược
phát triển dài hạn cho quan,
đơn vị/ ngành, lĩnh vực/ địa
phương.
Nghiên cứu, đề xuất tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Tham mưu, đề xuất quyết định
ảnh hưởng lớn đến uy tín, hoạt
động của cơ quan, đơn vị.
Tham gia huy động
nguồn lực trong và ngoài
cơ quan, đơn vị.
Tạo môi trường phát
triển, hoàn thiện kiến
thức, kỹ năng, kinh
nghiệm.
4
Định hướng mục tiêu của lĩnh
vực công tác được phân công,
góp phần xây dựng chiến lược
tổng thể.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực công tác được
phân công.
Tham mưu, đề xuất quyết định
khó, phức tạp, không theo chuẩn
tắc thuộc quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực công tác được phân công.
Phát huy được nguồn lực
của lĩnh vực công tác
được phân công.
Tạo hội cho đồng
nghiệp phát triển bản
thân.
3
Xây dựng được mục tiêu, định
hướng cho mảng lĩnh vực công
tác được phân công.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực công tác được
phân công.
Tham mưu, đề xuất quyết định
khó, phức tạp thuộc quyền hạn,
chức năng của lĩnh vực công tác
được phân công.
Phát huy được nguồn lực
của đơn vị.
Thúc đẩy học tập liên
tục và phát triển.
2
Xây dựng được mục tiêu, kế
hoạch công việc cho nhóm/bộ
phận.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Tham mưu, đề xuất quyết định thể
hiện được các nguyên tắc.
Phát huy được nguồn lực
của nhóm/bộ phận.
Hỗ trợ việc phát triển
hoàn thiện bản thân.
1
Xác định được mục tiêu, kế
hoạch công việc cho bản thân.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
công việc.
Tham mưu, đề xuất quyết định dựa
theo nguyên tắc, quy trình có sẵn.
Thực hiện công việc tiết
kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức,
chuyên môn với đồng
nghiệp.
7
III. KHUNG CẤP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V CÁC NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CHUYÊN
MÔN DÙNG CHUNG
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức và
bản lĩnh
Tổ chức thực hiện
công việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp
ứng xử
Quan hệ
phối hợp
Sử dụng công
nghệ thông tin
Sử dụng
ngoại ngữ
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức
bản lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt
về vấn đề
mang tính
chiến lược.
Thiết lập các
định hướng
quan hệ đối tác
chiến lược.
Am hiểu về CNTT
khả năng lập
trình phần mềm
chuyên ngành.
Sử dụng
thành thạo
một ngôn
ngữ nước
ngoài.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với
công việc; hướng
dẫn, kiểm tra việc
thực hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
ng việc; phát huy nguồn
lực bên trong bên ngoài
để có giải pháp đảm bảo
chất lượng công việc.
Hiểu biết vvai trò, tác
động hội của thể
chế; xây dựng khung
pháp hỗ trợ việc thực
thi chính sách.
Giao tiếp tốt
trong ngoài
quan, đơn
vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
sử dụng được nhiều
công cụ về công
nghệ thông tin
trình độ cao.
Giao tiếp trôi
chảy, linh
hoạt một
ngôn ngữ
nước ngoài.
3
Trách nhiệm cao
với công việc được
giao, gương mẫu
trong thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ tục,
quy trình, cách thức,
phương pháp làm việc kịp
thời để đáp ứng tốt hơn
nhu cầu của quan, địa
phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn của
quan, đơn vị, địa
phương.
Giao tiếp tốt
trong nội bộ
quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng mở
rộng mạng lưới
quan hệ công
tác.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông
tin sử dụng một
số phần mềm ng
cao, quản trị sở
dữ liệu.
Trao đổi, giải
thích được
những thông
tin phức tạp
bằng một
ngôn ngữ
nước ngoài.
2
Tự nhận trách
nhiệm với công
việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc nhằm
đảm bảo các tiêu chuẩn
chất lượng đã thống nhất.
Nắm vững các quy định
vai trò, tác động của
hệ thống văn bản của
Đảng, văn bản pháp
quy văn bản hành
chính của quan
thẩm quyền.
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Hiểu biết bản về
máy tính sử
dụng một số phần
mềm nâng cao.
Trao đổi,
trình bày
thông tin
ngắn gọn
bằng một
ngôn ngữ
nước ngoài.
1
Trách nhiệm với
công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn.
Nắm được các quy định
về văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy
văn bản hành chính để
áp dụng vào công việc
chuyên môn.
Nghe trình
bày thông tin
một cách
ràng.
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
đồng nghiệp
trong công việc.
Hiểu biết sử
dụng y nh
một số phần mềm
cơ bản.
Giao tiếp
bản bằng một
ngôn ngữ
nước ngoài.
8
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
5
- Chủ trì nghiên cứu xây dựng
văn bản thuộc phạm vi quản ,
trình cấp thẩm quyền ban
hành.
- Chủ trì nghiên cứu đề xuất xây
dựng các đề án của hệ thống
chính trị hoặc của ngành, lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Chủ trì xây dựng giáo trình;
tham gia giảng dạy các lớp đào
tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản tính chất chiến
lược thuộc phạm vi quản lý
theo nhiệm vụ được phân
công.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ nh chất
chiến lược
4
- Ch trì nghiên cu xây dựng c
n bản thuộc phm vi quản,
trình cấp có thẩm quyền ban hành.
- Chủ trì xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia y dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
của ngành, địa phương.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc phạm vi quản
theo nhiệm vụ được phân
công; đề xuất chủ trương,
biện pháp uốn nắn, điều
chỉnh.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ nh chất
vĩ mô.
3
- Tham gia xây dựng c văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia y dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
quản lý của ngành, địa phương.
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp
vụ cho cấp dưới.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc phạm vi quản
theo nhiệm vụ được phân
công; đề xuất chủ trương,
biện pháp khắc phục, điều
chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ.
2
- Tham gia xây dựng c văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
- Soạn thảo các quy định cụ thể,
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo nh hình về kết quả
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý; đề xuất biện
Tham gia thẩm định
các văn bản làm
đúng thẩm quyền,
chức trách, nhiệm vụ
Chủ động phối hợp
với các đơn vị liên
quan phối hợp với
các công chức khác
9
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
các văn bản khác thuộc phần việc
được phân công.
pháp khắc phục, điều chỉnh.
được giao
triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền
trách nhiệm được
giao.
1
- Tham gia xây dựng c văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
- Soạn thảo các các văn bản khác
thuộc phần việc được phân công.
Khnăng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Theo dõi, kiểm tra và báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện
các văn bản thuộc phạm vi
quản ; đề xuất biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia góp ý các
văn bản làm đúng
thẩm quyền, chức
trách, nhiệm vụ được
giao
Chủ động phối hợp
với các đơn vị liên
quan phối hợp với
các công chức khác
triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền
trách nhiệm được
giao.
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn lực
Phát triển nhân viên
5
Định hướng xây dựng mục
tiêu, chiến lược phát triển
dài hạn của quan, đơn vị/
ngành, lĩnh vực/địa phương.
Chủ động chuẩn bị tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Ra quyết định có ảnh hưởng
lớn đến uy tín, hoạt động
của cơ quan, đơn vị.
Huy động nguồn lực
trong ngoài quan,
đơn vị.
Tạo môi trường phát triển,
hoàn thiện kiến thức, kỹ
năng, kinh nghiệm.
4
Xây dựng định hướng mục
tiêu của các lĩnh vực phụ
trách, góp phần xây dựng
chiến lược tổng thể.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định phức tạp,
không theo chuẩn tắc thuộc
quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của lĩnh vực
phụ trách.
Tạo cơ hội cho cấp dưới
phát triển bản thân.
3
Xây dựng mục tiêu, định
hướng dịch vụ đối với mảng
lĩnh vực phụ trách.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định khó, phức tạp
thuộc quyền hạn, chức năng
của phòng/lĩnh vực/nhóm
phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của tổ chức
cấp phòng.
Thúc đẩy học tập liên tục
và phát triển.
2
Xây dựng mục tiêu, kế
hoạch công việc của
nhóm/bộ phận.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Ra quyết định thể hiện được
các nguyên tắc, yêu cầu của
cơ quan, đơn vị.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của nhóm/bộ
phận.
Hỗ trợ việc phát triển,
hoàn thiện bản thân.
1
Xác định mục tiêu, kế hoạch
công việc của bản thân.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
công việc.
Ra quyết định dựa theo
nguyên tắc, quy trình
sẵn.
Tổ chức thực hiện công
việc tiết kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức, chuyên
môn với người khác.
Ghi chú: Cấp độ được xác định từ cao xuống thấp, tương ứng từ 5 đến 1./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1118/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực từng vị trí việc làm của Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1118/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1390/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×