• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 298/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung bãi bỏ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 31/03/2026 07:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 298/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 298/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 298/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 298/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph v
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị đnh số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định ln quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị đnh số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa ln thông tại Bộ
phận một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn c Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Ch
nhim Văn phng Chính ph hưng dn v nghip v kim soát thủ tc hành cnh;
n cứ Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ vviệc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung bbãi btrong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của B Khoa
học và Công nghệ;
Theo đề nghcủa Giám đốc SKhoa học Công nghệ tại Tờ trình số
522/TTr-SKHCN ngày 10/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định này Danh mục thủ tục nh cnh
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn, cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
- Lĩnh vực Hoạt động khoa họccông nghệ: 08 thủ tục hành cnh.
- Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ: 08 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực Tần số tuyến điện: 20 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực Viễn thông Internet: 10 thủ tục hành chính.
2
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 03 thủ tục hành chính lĩnh vực
Hoạt động khoa học vàng nghệ.
(Danh mục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các thủ tục hành chính sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có số thứ tự 12, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 38 Mục I
Phụ lục I; số thứ tự 59 Mục IV Phụ lục I ban nh kèm Quyết định số 1308/QĐ-
UBND ngày 18/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội btrong giải quyết thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền gii quyết
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính có thứ tự 07, 08, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 23, 24 Mục I
Phụ lục; số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
18, 19, 20 Mục II Phụ lục; số thứ tự 01, 02, 06, 09, 10, 11, 19 Mục III Phụ lục; số
thứ tự 03, 06 Mục VI Phụ lục ban hành kèm Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày
29/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh v việc công bố danh mục th tục hành
chính mới ban hành theo quy định v phân quyền, phân cấp, phân định thẩm
quyền thuộc phạm vi chức ng quản nhà c của Sở Khoa học và Công
nghệ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
và Công ngh; các tổ chc, cá nhân ln quan chịu trách nhim thi nh Quyết đnh
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng, đơn v: TH, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(HVT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Thanh Nhàn
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG VÀ B BÃI B LĨNH VỰC
THUC THM QUYN GII QUYT CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH TNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 298/-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG (46 TTHC CP TNH)
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ (08 TTHC)
01
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch
vụ đánh giá công nghệ
1.013931
10 ngày m việc kể
từ ngày nhận được hồ
hợp l
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Không quy định
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học Công
nghệ;
- Ngh định s 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết và hướng dn thi
hành mt s điều ca Lut
Chuyn giao công ngh;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph
v sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định để thc thi
phương án cắt giảm, đơn giản
hóa th tc hành chính liên quan
đến hoạt động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun nhà
nước ca B Khoa hc Công
ngh.
2
02
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch
vụ giám định ng
nghệ
1.013939
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Không quy định
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
- Ngh định s 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026.
03
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng
chuyển giao công
nghệ (trừ những
trường hợp thuộc
thẩm quyền của Bộ
Khoa học Công
nghệ)
2.002248
05 ngày m việc kể
từ ngày nhận được hồ
đầy đủ theo quy
định
Đối với c hợp đồng
chuyển giao công
nghệ đăng lần đầu
thì phí thẩm định hợp
đồng chuyển giao
công ngh được nh
theo tỷ lệ bằng 0,1%
(một phần ngn)
tổng giá trị của hợp
đồng chuyển giao
công nghệ nhưng tối
đa không quá 10
(ời) triệu đồng
tối thiểu không ới
05 (năm) triệu đồng.
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định s 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018;
- Thông số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bi chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí thẩm định
hợp đồng chuyển giao công ngh;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/ 01/026.
3
04
Thủ tục công nhận
kết quả nghiên cứu
khoa học phát
triển công nghệ do tổ
chức, nhân tự đầu
tư nghiên cứu
1.011812
15 ngày làm vic k
t ngày nhận được
h sơ hợp l.
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Không quy đinh
- Ngh định s 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018;
- Ngh định s 15/2026/QĐ-TTg
ngày 14/01/2026;
- Thông số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023 ca B
trưởng B Khoa hc Công
ngh ban hành Biu mu h
thc hin th tc hành chính quy
định ti mt s điều ca Ngh
định s 76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết hướng dn thi
hành mt s điều ca Lut
Chuyn giao công ngh;
- Thông số 58/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025 ca B
Khoa hc Công ngh v sa
đổi, b sung mt s điều ca các
Thông để thực thi phương án
ct giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi quản nhà nước ca B
Khoa hc và Công ngh.
4
05
Thủ tục hỗ trợ doanh
nghiệp dự án
thuộc ngành, nghề ưu
đãi đầu tư, địa bàn ưu
đãi đầu nhận
chuyển giao công
nghệ từ tổ chức khoa
học và công nghệ
2.001137
- Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày kết
thúc nhận hồ sơ,
quan quản nhiệm
vụ đổi mới sáng tạo
kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ thông báo
bằng văn bản hoặc
trên Cổng thông tin
điện tử đối với các
hồ hợp lệ hoặc
không hợp lệ;
- Trong thời hạn 30
ngày tính từ ngày
xác nhận hồ hợp
lệ, quan quản lý
nhiệm vụ đổi mới
sáng tạo tổ chức xét
duyệt nhiệm vụ.
- Trong thời hạn tối
đa 03 ngày làm việc
kể từ ngày biên
bản họp Hội đồng
xét duyệt, văn bản
kiến nghị của tổ
chức vấn xét
duyệt, quan quản
nhiệm vụ đổi mới
sáng tạo thông báo
kết quả cho tổ chức
đề xuất để hoàn
thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 10
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Không quy định
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15 ngày 27/6/2025.
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Sửa đổi bổ sung một số
điều của Luật Chuyển giao công
nghệ số 115/2025/QH15;
- Nghị định 76/2018/-CP ngày
15/5/2018;
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Luật Khoa học,
công nghệ đổi mới sáng tạo về
đổi mới sáng tạo; khuyến khích
hoạt động khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo trong doanh
nghiệp; công nhận trung tâm đổi
mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp
sáng tạo; công nhận nhân,
doanh nghiệp khởi nghiệp sáng
tạo; hạ tầng, mạng lưới hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026.
5
ngày quan quản
nhiệm vụ đổi mới
sáng tạo tổ chức
thẩm định kinh phí
nhiệm vụ đổi mới
sáng tạo.
- Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
kết quả thẩm định
kinh phí nhiệm vụ
đổi mới sáng tạo quy
định tại Điều 12,
Điều 13 Nghị định
số 268/2025/NĐ-CP,
Thủ trưởng quan
quản lý nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo xem
xét, phê duyệt nhiệm
vụ.
06
Thủ tục hỗ trợ kinh
phí, mua kết quả
nghiên cứu khoa học
phát triển công
nghệ do tổ chức,
nhân tự đầu
nghiên cứu
1.011814
- Gửi thông báo cho
tổ chức, nhân về
kết quả xem xét hồ
yêu cầu sửa
đổi, bổ sung (nếu
có): 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
- Thực hiện việc
đánh giá hồ thông
qua hội đồng đánh
giá: 11 ngày làm
việc.
- Người thẩm
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Không quy định
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026.;
- Thông số 14/2023/TT-
BKHCN
ngày 30/6/2023.
6
quyền xem xét hỗ
trợ, mua: Trong thời
hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được kết quả đánh
giá hồ của hội
đồng.
07
Thủ tục mua sáng
chế, sáng kiến
1.011815
- Gửi thông báo cho
tổ chức, nhân về
kết quả xem xét hồ
yêu cầu sửa
đổi, bổ sung (nếu
có): 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
- Đánh giá hồ
thông qua hội đồng
đánh giá: 11 ngày
làm việc.
- Người thẩm
quyền xem xét hỗ
trợ, mua: Trong thời
hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được kết quả đánh
giá hồ của hội
đồng.
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Không quy định
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023.
7
08
Thủ tục hỗ trợ kinh
phí hoặc mua công
nghệ được tổ chức,
nhân trong nước
tạo ra từ kết quả
nghiên cứu khoa học
phát triển công
nghệ để sản xuất sản
phẩm quốc gia, trọng
điểm, chủ lực
1.011816
- Gửi thông báo cho
tổ chức, nhân về
kết quả xem xét hồ
yêu cầu sửa
đổi, bổ sung (nếu
có): 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
- Thực hiện việc
đánh giá hồ thông
qua hội đồng đánh
giá: 11 ngày làm
việc.
- Người thẩm
quyền xem xét hỗ
trợ, mua: Trong thời
hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được kết quả đánh
giá hồ của hội
đồng.
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Không quy định
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023.
8
Lĩnh vực sở hữu trí tuệ (08 TTHC)
09
Thủ tục đăng ký dự
kiểm tra nghiệp vụ
đại diện sở hữu công
nghiệp.
1.013955
15 ngày
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
- Phí thẩm định hồ
kiểm tra nghiệp
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp (mỗi
môn): 300.000 đồng.
- Phí phúc tra kiểm
tra kết quả nghiệp vụ
đại diện sở hữu công
nghiệp (mỗi môn):
150.000 đồng.
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 Luật số
93/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu
công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng quản lý nhà
nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp, được sửa đổi, bổ sung
theo Thông số 31/2020/TT-
BTC ngày 04/5/2020.
9
10
Thủ tục yêu cầu
chấm dứt quyền sử
dụng sáng chế theo
quyết định bắt buộc.
1.013974
30 ngày
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Không quy định
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 Luật số
93/2025/QH15;
- Ngh định s 133/2025/-CP
ngày 12/6/2025;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026.
11
Thủ tục cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp.
1.013916
20 ngày
- Phí thm đnh h sơ
yêu cu cp Chng ch
hành ngh dch v đại
din s hu công
nghip: 250.000 đồng.
- L phí đăng b Quyết
đnh cp chng ch:
75.000 đ. Kể từ ngày
01 tháng 01 năm 2027
trđi, mc thu lệ phí
đăng b Quyết đnh
cấp chứng ch:
150.000 đng.
- L phí cp Chng ch
hành ngh dch vđi
din s hu công
nghip: 100.000 đ. K
t ngày 01 tháng 01
năm 2027 trở đi, mc
thu l phí cp Quyết
đnh cp chng ch:
200.000 đng.
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 Luật số
93/2025/QH15;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026.
- Thông số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
10
12
Thủ tục cấp lại
Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp.
1.013919
20 ngày
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
- Phí thm định h
yêu cầu cp
Chng ch hành ngh
dch v đại din s
hu ng nghip:
250.000 đồng.
- L phí đăng bạ
Quyết định cấp lại
chứng chỉ: 75.000 đ.
K từ ngày 01 tháng
01 năm 2027 trở đi,
mức thu lệ p đăng
bạ Quyết định cấp lại
chứng chỉ: 150.000
đồng.
- L p cấp lại
Chứng chnh ngh
dịch v đại diện s
hữu ng nghiệp:
100.000 đồng. Kể từ
ngày 01/01/2027 tr
đi, mức thu lệ phí cấp
lại Quyết định cấp
chứng chỉ: 200.000
đồng.
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 Luật số
93/2025/QH15;
- Ngh định s 133/2025/-CP
ngày 12/6/2025;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026.
- Thông số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025.
11
13
Thủ tục ghi nhận
thay đổi thông tin của
tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp.
1.013928
20 ngày
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
- Phí thẩm định h
yêu cầu ghi nhận
thay đổi thông tin
của tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu công
nghiệp: 250.000
đồng.
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định ghi nhận
thay đổi thông tin
của tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu công
nghiệp: 75.000 đồng.
Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí đăng
bạ Quyết định ghi
nhận thay đổi thông
tin của tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp:
150.000 đồng.
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 Luật số
93/2025/QH15;
- Ngh định s 133/2025/-CP
ngày 12/6/2025;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026.
- Thông số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025.
14
Thủ tục cấp Thẻ
giám định viên sở
hữu công nghiệp
1.013956
10 ngày
Phí thm định h
yêu cu cp Thẻ
giám định viên sở
hu công nghip:
250.000 đồng
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 Luật số
93/2025/QH15;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026.
12
15
Th tục cấp lại Thẻ
giám định viên sở
hữu công nghiệp
1.013958
20 ngày
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Phí thm định h
yêu cu cp Th
giám định viên s
hu công nghip:
250.000 đồng
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 Luật số
93/2025/QH15;
- Ngh định s 133/2025/-CP
ngày 12/6/2025;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
16
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận tổ chức
giám định sở hữu
công nghiệp
1.011938
20 ngày k t ngày
tiếp nhn h
Phí thm định h sơ
yêu cu cấp Giấy
chứng nhận tổ chc
giám định s hu
công nghip:
250.000 đồng.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
13
Lĩnh vực tần số vô tuyến điện (20 TTHC)
17
Thủ tục cấp giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài
tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
2.002777
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Theo quy định
ca B Tài chính
- Lut Tn s tuyến điện ngày
23/11/2009 và Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca Lut Tn s
vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026.
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chínhquy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý sử
dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số tuyến điện phí
sử dụng tần số tuyến điện
Thông số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
18
Thủ tục gia hạn giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài
tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
2.002778
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
19
Thủ tục cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài
tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
2.002775
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
14
20
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy phép sử
dụng tần số thiết
bị tuyến điện đối
với đài tuyến điện
đặt trên phương tiện
nghề cá.
2.002779
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Theo quy định
ca B Tài chính
- Lut Tn s tuyến điện ngày
23/11/2009 và Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca Lut Tn s
vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
21
Thủ tục cấp giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài
tuyến điện nghiệp dư.
2.002781
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
22
Thủ tục gia hạn giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài
tuyến điện nghiệp dư.
2.002782
07 ngày kể từ khi
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
23
Thủ tục cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài
tuyến điện nghiệp dư.
2.002776
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định.
24
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy phép sử
dụng tần số thiết
bị tuyến điện đối
với đài tuyến điện
nghiệp dư.
2.002787
11 ngày kể từ khi
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
15
25
Thủ tục cấp giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu
(tr đài tàu hoạt động
tuyến quc tế)
2.002783
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Theo quy định của
Bộ Tài chính
- Lut Tn s tuyến điện ngày
23/11/2009 và Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca Lut Tn s
vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 11//2025;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
26
Thủ tục gia hạn giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu
(tr đài tàu hoạt động
tuyến quc tế)
2.002784
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
27
Thủ tục cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu
(tr đài tàu hoạt động
tuyến quc tế)
2.002785
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
28
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy phép sử
dụng tần số thiết
bị tuyến điện đối
với đài tàu (tr đài
tàu hot động tuyến
quc tế)
2.002786
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
16
29
Thủ tục cấp giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng
thông tin tuyến
điện nội bộ.
2.002788
22 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Theo quy định
của Bộ Tài chính
- Lut Tn s tuyến điện ngày
23/11/2009 và Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca Lut Tn s
vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025.
17
30
Thủ tục gia hạn giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng
thông tin tuyến
điện nội bộ.
2.002789
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Theo quy định
của Bộ Tài chính
- Lut Tn s tuyến điện ngày
23/11/2009 và Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca Lut Tn s
vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông số 120/2021/TT-BTC
ngày 24/12/2021 của Bộ
trưởngBộ Tài chính quy định
mức thu một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn
cho đối tượng chịu ảnh hưởng
bởi dịch Covid-19;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/6/2023 của Bộ trưởngBộ
Tài chính quy định mức thu một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
người dân và doanh nghiệp;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC
ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc quy định mức
thu một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ
cho hoạt động sản xuất kinh
doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025.
18
31
Thủ tục cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng
thông tin tuyến
điện nội bộ.
2.002780
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Theo quy định của
Bộ Tài chính
- Lut Tn s tuyến điện ngày
23/11/2009 và Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca Lut Tn s
vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
32
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy phép sử
dụng tần số thiết
bị tuyến điện đối
với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ.
2.002790
22 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
- Lut Tn s tuyến điện ngày
23/11/2009 và Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca Lut Tn s
vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
- Ngh định s 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025.
19
33
Thủ tục cấp giấy
công nhận tổ chức đủ
điều kiện cấp chứng
chỉ tuyến điện
nghiệp dư
1.013935
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Không quy định
- Lut Tn s tuyến điện ngày
23/11/2009 và Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca Lut Tn s
vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
- Ngh định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026.
34
Thủ tục cấp đổi giấy
công nhận tổ chức đủ
điều kiện cấp chứng
chỉ tuyến điện
nghiệp dư
2.002793
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
35
Thủ tục cấp giấy
công nhận tổ chức đủ
điều kiện đào tạo,
cấp chứng chỉ
tuyến điện viên hàng
hải
2.002791
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
36
Thủ tục cấp đổi giấy
công nhận tổ chức đủ
điều kiện đào tạo,
cấp chứng chỉ
tuyến điện viên hàng
hải
2.002792
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, đúng quy định
20
Lĩnh vực vin thông và internet (10 TTHC)
37
Thủ tục cấp giấy
phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng
viễn thông cố định
mặt đất).
1.013899
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025.
38
Thủ tục cấp giấy
phép cung cấp dịch
vụ viễn thông h
tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng
cố định mặt đất
không sử dụng băng
tần số tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn thông
phạm vi thiết lập
mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương.
1.013900
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ
21
39
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn
thông không hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối
với trường hợp quy
định tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP.
1.013902
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Phí: không có
Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
- Nghị định số 15/2026/-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025.
22
40
Thủ tục sửa đổi, b
sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn
thông h tầng
mạng, loại mạng viễn
thông ng cộng cố
định mặt đất không sử
dụng băng tn số
tuyến điện, không sử
dụng số th bao viễn
thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, tnh
ph trực thuộc trung
ương đối với trường
hợp quy định tại điểm
a khoản 2 Điều 36
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
1.013904
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Phí: không có
Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
- Nghị định số 15/2026/-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025.
41
Thủ tục gia hn giy
phép cung cp dịch v
vin thông h tầng
mng, loi mạng viễn
thông công cng cố
đnh mặt đt không sử
dng băng tn s
tuyến điện, không s
dng s thuê bao vin
thông có phạm vi thiết
lp mạng viễn thông
trong mt tnh, thành
ph trc thuộc trung
ương. 1.013905
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ
23
42
Thủ tục gia hạn giấy
phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng
viễn thông cố định
mặt đất).
1.013906
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Phí: không có
Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
- Nghị định số 15/2026/-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025.
43
Thủ tục cấp lại giấy
phép cung cấp dịch
vụ viễn thông h
tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng
cố định mặt đất
không sử dụng băng
tần số tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn thông
phạm vi thiết lập
mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương.
1.013907
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép
24
44
Thủ tục cấp lại giấy
phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng
viễn thông cố định
mặt đất).
1.013976
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
- Nghị định số 15/2026/-CP
ngày 14/01/2026.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025.
45
Thủ tục phân bổ số
thuê bao di động
H2H theo phương
thức đấu giá.
1.013910
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ
Lệ phí: 350.000
đồng/lần
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023;
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
ngày 03/6/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 55/2025/TT-BTC
ngày 25/6/2025.
46
Thủ tục hoàn trả số
thuê bao di động
H2H được phân bổ
theo phương thức
đấu giá.
1.013911
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ
Không quy định
25
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ (03 TTHC CẤP
TỈNH)
S
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
S th t ti Quyết định công b ca
Ch tch UBND tnh
Tên VBQPPL quy định vic
bãi b TTHC
01
2.001143
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của th
trường khoa học và ng nghệ
Số thứ t30 Mục I Phlục I ban hành kèm Quyết
định s1308/-UBND ngày 18/6/2025
Nghị định s15/2026/-CP
ngày 14/01/2026 của Cnh phủ
02
1.002690
Thủ tục hỗ trdoanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực
hiện giải mã công nghệ.
Số thứ t32 Mục I Phlục I ban hành kèm Quyết
định s1308/-UBND ngày 18/6/2025
03
2.001643
Thủ tục hỗ trtổ chức khoa học công ngh
hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển
giao công ngh địa phương để hoàn thiện kết qu
nghiên cu khoa học và phát triển công nghệ.
Số thứ t33 Mục I Phlục I ban hành kèm Quyết
định s1308/-UBND ngày 18/6/2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 298/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 298/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×