• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2915/QĐ-UBND Đắk Lắk phê duyệt quy trình nội bộ liên thông thủ tục hành chính thuế lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 16/09/2026 09:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2915/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính đối với lĩnh vực thuế, lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm được cắt giảm thời gian giải quyết theo Quyết định 2230/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2915/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2915/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2915/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính đối với lĩnh vực thuế, lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
được cắt giảm thời gian giải quyết theo Quyết định số 2230/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc phê duyệt Phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
860/TTr-SNNMT ngày 09/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, nội bộ liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính đối với lĩnh vực thuế, lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm được cắt giảm thời gian giải quyết theo Quyết định số
2230/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh, chi tiết tại Phụ lục
kèm theo.
2915
15
9
2
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở nội dung quy trình
nội bộ, nội bộ liên thông được phê duyệt tại Quyết định này phối hợp với các
đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết các thủ tục
hành chính tại Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 466/QĐ-UBND
ngày 05/02/2026; số thứ tự 1, 2, 3 Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết
định số 01729/QĐ-UBND 21/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể
từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Cục Chuyển đổi số, Bộ NN&MT;
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P. 02b).
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ, NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI LĨNH VỰC THUẾ, LĨNH VỰC LÂM
NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM ĐƯỢC CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2230/QĐ-UBND NGÀY 15/7/2026
CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch
vụ môi trường rừng nằm trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
(Mã số TTHC: 1.000058).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối
với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật
hồ sơ điện tử trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính; chuyển hồ sơ điện tử đến
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(thông qua Quỹ Bảo vệ, phát
triển rừng và Môi trường) để xử
lý hồ sơ theo quy định.
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy
(nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Quỹ
Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường) trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã, xem
xét chuyển nhân viên
được giao xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, phát
triển rừng và
Môi trường tỉnh
0,25
Bước 2
Tham mưu thành lập
đoàn kiểm tra xc
minh hồ sơ
Nhân viên được
giao xử lý hồ sơ
0,25
Bước 3
Đoàn kiểm tra tổ chức
xc minh tại hiện
trường và lập biên bản
Đoàn kiểm tra
02
2
xác minh, hoàn thành
bo co kết quả kiểm
tra
Bước 4
Kiểm tra, thẩm định hồ
sơ, Dự thảo kết quả
giải quyết TTHC, trình
lãnh đạo Quỹ Bảo vệ,
pht triển rừng và Môi
trường tỉnh
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, pht
triển rừng và
Môi trường tỉnh
0,25
Bước 6
Phê duyệt Tờ trình và
dự thảo kết quả giải
quyết TTHC và
chuyển kết quả cho
văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,25
Bước 7
Đng du, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Công
chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến
UBND tỉnh
Công chức, viên
chức của Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh.
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ)
(2)
3,75
Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu, lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển
phòng Nông nghiệp và
Môi trường xử lý
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo phòng
Nông nghiệp và
Môi trường
0,25
3
Bước 3
- Xử lý hồ sơ; dự thảo
kết quả giải quyết
TTHC, trình lãnh đạo
phòng Nông nghiệp và
Môi trường
- Trường hợp hồ sơ
không đảm bảo theo
quy định: dự thảo văn
bản từ chối hoc bổ
sung hồ sơ
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
0,5
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo phòng
Nông nghiệp và
Môi trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trình lãnh đạo UBND
tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 6
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển
Văn thư
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,25
Bước 7
Vào số, đng du, lưu
trữ và chuyển kết quả
giải quyết TTHC đến
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(3)
02
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân.
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(1) + (2)
+ (3) =
06
4
2. Thủ tục Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được
hỗ trợ tài chính của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (Mã số TTHC:
1.000071).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ
nộp trực tiếp, cập nhật hồ sơ điện
tử trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường (thông qua Quỹ
Bảo vệ, phát triển rừng và Môi
trường) để xử lý hồ sơ theo quy
định.
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy
(nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Quỹ
Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường) trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã, xem xét
chuyển nhân viên được
giao xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, pht
triển rừng và
Môi trường
tỉnh
0,25
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình lãnh
đạo phòng chuyên môn
Nhân viên
được giao xử lý
hồ sơ
08
Bước 3
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo
Quỹ Bảo vệ, phát triển
rừng và Môi trường tỉnh
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,75
Bước 4
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Chủ tịch Hội
đồng quản lý Quỹ Bảo
vệ, pht triển rừng và
Môi trường tỉnh phê
duyệt.
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, pht
triển rừng và
Môi trường
tỉnh
01
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải
Chủ tịch Hội
01
5
quyết TTHC, chuyển
cho văn thư
đồng quản lý
Quỹ Bảo vệ,
pht triển rừng
và Môi trường
tỉnh
Bước 6
Đng du, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Công
chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
Bước 7
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết
TTHC đến UBND tỉnh
Công chức,
viên chức của
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(2)
11,75
Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu, lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển
phòng Nông nghiệp và
Môi trường xử lý
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
hồ sơ cho công chức xử
lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 3
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo
phòng Nông nghiệp và
Môi trường
- Trường hợp hồ sơ
không đảm bảo theo
quy định: dự thảo văn
bản từ chối hoc bổ
sung hồ sơ
Công chức
được giao xử lý
hồ sơ
01
6
3. Nộp tiền trồng rừng thay thế (Mã số TTHC: 1.007916).
3.1. Trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện
dự án
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trình lãnh đạo UBND
tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5
Bước 6
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển
Văn thư
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,5
Bước 7
Vào số, đng du, lưu
trữ và chuyển kết quả
giải quyết TTHC đến
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng
UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(3)
03
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
1) + (2)
+ (3) =
15
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ
nộp trực tiếp, cập nhật hồ sơ điện
tử trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,25
7
cấp xã
hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường (thông qua Chi cục
Kiểm lâm) để xử lý hồ sơ theo quy
định.
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy
(nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi
cục Kiểm lâm) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã, xem xét
chuyển chuyên viên để
thực hiện thẩm định hồ
sơ
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định hồ
sơ; dự thảo văn bản đề
xut Chủ tịch UBND
tỉnh xem xét chp thuận
nộp tiền trồng rừng thay
thế tại địa phương, trình
lãnh đạo phòng chuyên
môn
Chuyên viên
được giao xử lý
hồ sơ
0,25
Bước 3
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước 4
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 5
Phê duyệt Tờ trình và
Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC và chuyển
kết quả cho Văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,25
Bước 6
Đng du, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Công
chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
8
Bước 7
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết
TTHC đến UBND tỉnh
Công chức,
viên chức của
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ)
(2)
1,75
Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu, lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển
phòng Nông nghiệp và
Môi trường xử lý
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
hồ sơ cho công chức xử
lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 3
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết TTHC
trình lãnh đạo phòng
Nông nghiệp và Môi
trường
Công chức
được giao xử lý
hồ sơ
0,5
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trình lãnh đạo UBND
tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 6
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển
Văn thư
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,25
Bước 7
Vào số, đng du, lưu
trữ và chuyển kết quả
giải quyết TTHC đến
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cp xã
Văn thư
0,25
9
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng
UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ)
(3)
02
Chủ đầu tư
dự án
Chủ đầu tư dự n nộp đủ số tiền
trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo
vệ, pht triển rừng và Môi trường
tỉnh theo Quyết định của UBND
tỉnh
Chủ đầu tư dự
án
04
Tổng thời gian Chủ đầu tư dự án nộp tiền
(Kể từ ngày nhn được văn bản của UBND tỉnh)
(4)
04
Quỹ Bảo vệ,
phát triển
rừng và
Môi trường
tỉnh
Bước 1
Kiểm tra việc chủ đầu
tư dự n đã nộp đủ số
tiền trồng rừng thay thế
vào tài khoản của Quỹ
Bảo vệ, pht triển rừng
và Môi trường tỉnh tại
Kho bạc; tiếp nhận,
kiểm tra hồ sơ, chứng từ
liên quan và dự thảo
Thông bo về việc hoàn
thành nghĩa vụ nộp tiền
trồng rừng thay thế,
trình lãnh đạo phòng
chuyên môn
Nhân viên
được giao xử lý
hồ sơ
01
Bước 2
Xem xét, thông qua dự
thảo Thông bo về việc
hoàn thành nghĩa vụ
nộp tiền trồng rừng thay
thế, trình lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, pht triển rừng
và Môi trường tỉnh phê
duyệt
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước 3
Phê duyệt thông bo về
việc hoàn thành nghĩa
vụ nộp tiền trồng rừng
thay thế, chuyển văn thư
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, pht
triển rừng và
Môi trường
tỉnh
0,5
Bước 4
Vào số, đng du, lưu
trữ và chuyển kết quả
giải quyết TTHC đến
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết tại Quỹ Bảo vệ, phát triển
rừng và Môi trường tỉnh
(5)
02
10
3.2. Trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương
khác
(Kể từ ngày nhn đủ số tiền của chủ đầu tư dự án
nộp)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, c nhân.
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(1) + (2)
+ (3) +
(4) + (5)
= 10
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ
nộp trực tiếp, cập nhật hồ sơ điện
tử trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường (thông qua Chi cục
Kiểm lâm) để xử lý hồ sơ theo quy
định.
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy
(nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi
cục Kiểm lâm) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã, xem xét
chuyển chuyên viên để
thực hiện thẩm định hồ
sơ
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định hồ
sơ. Dự thảo Tờ trình
của Chủ tịch UBND
tỉnh đề nghị Bộ Nông
Chuyên viên
được giao xử lý
hồ sơ
0,25
11
nghiệp và Môi trường
chp thuận bố trí thực
hiện trồng rừng thay thế
tại địa phương khc và
Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình lãnh
đạo phòng
Bước 3
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước 4
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 5
Phê duyệt Tờ trình và
dự thảo kết quả giải
quyết TTHC và chuyển
kết quả cho Văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,25
Bước 6
Đng du, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Công
chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
Bước 7
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết
TTHC đến UBND tỉnh
Công chức,
viên chức của
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ)
(2)
1,75
Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu, lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển
phòng Nông nghiệp và
Môi trường xử lý
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
hồ sơ cho công chức xử
lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
0,25
12
trường
Bước 3
Xử lý hồ sơ, dự thảo
văn bản của Chủ tịch
UBND tỉnh đề nghị Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường chp thuận bố trí
thực hiện trồng rừng
thay thế tại địa phương
khc trình lãnh đạo
Phòng Nông nghiệp và
Môi trường
Công chức
được giao xử lý
hồ sơ
0,25
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trình lãnh đạo UBND
tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 6
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển
Văn thư
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,25
Bước 7
Vào số, đng du, lưu
trữ và chuyển kết quả
giải quyết TTHC đến
Công chức của Văn
phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết
TTHC đến Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng
UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ)
(3)
02
13
Bộ Nông
nghiệp và
Môi trường
Tiếp nhận văn bản của
UBND tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền trồng rừng thay
thế gửi; xem xét; ban
hành văn bản đề nghị
Chủ tịch UBND tỉnh
nơi tiếp nhận kinh phí
trồng rừng thay thế
cung cp thông tin về
địa điểm, diện tích, đơn
giá trồng rừng thay thế
theo quy định; chuyển
văn bản đến UBND tỉnh
nơi tiếp nhận kinh phí
trồng rừng thay thế
Văn thư
02
Thời gian giải quyết TTHC tại Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ)
(4)
02
Văn phòng
UBND tỉnh
nơi tiếp
nhận nguồn
kinh phí
trồng rừng
thay thế
Tiếp nhận văn bản của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường; xem xét, c văn
bản cung cp thông tin
về địa điểm, diện tích,
đơn gi trồng rừng thay
thế gửi Bộ Nông nghiệp
và Môi trường theo quy
định
Văn thư
03
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
nơi tiếp nhận nguồn kinh phí trồng rừng thay
thế
(Kể từ ngày nhn được văn bản từ Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
(5)
03
Bộ Nông
nghiệp và
Môi trường
Tiếp nhận văn bản của
UBND tỉnh nơi tiếp
nhận kinh phí trồng
rừng thay thế; xem xét,
c văn bản gửi UBND
tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
về việc bố trí thực hiện
trồng rừng thay thế tại
địa phương khc
Văn thư
03
14
Thời gian giải quyết TTHC tại Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn được văn bản của UBND tỉnh nơi
tiếp nhn ngun kinh phí trng rừng thay thế)
(6)
03
Quỹ bảo vệ,
phát triển
rừng và
Môi trường
tỉnh nơi đề
nghị nộp
tiền
Bước 1
Tiếp nhận văn bản của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường, scan tài liệu, lưu
trữ hồ sơ điện tử,
chuyểnn Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, phát triển rừng
và Môi trường tỉnh xem
xét, phân công xử lý
Văn thư
0,5
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
cho chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, phát
triển rừng và
Môi trường
tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền
0,5
Bước 3
Dự thảo thông bo về
việc chuyển tiền trồng
rừng thay thế sang Quỹ
Bảo vệ và Pht triển
rừng tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng
Nhân viên
được giao xử lý
hồ sơ
0,5
Bước 4
Xem xét, thông qua dự
thảo thông báo, trình
Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ,
phát triển rừng và Môi
trường
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước 5
Phê duyệt thông báo về
việc chuyển tiền trồng
rừng thay thế sang Quỹ
Bảo vệ và Phát triển
rừng tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng, chuyển Văn
thư
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, phát
triển rừng và
Môi trường
tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền
0,5
Bước 6
Vào sổ, đng du, lưu
trữ và chuyển kết quả
giải quyết TTHC đến
Quỹ Bảo vệ và phát
triển rừng tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng theo
quy định
Văn thư
0,5
15
Thời gian Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi
trường tỉnh nơi đề nghị nộp tiền chuyển tiền
trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển
rừng tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng
(Kể từ ngày nhn được văn bản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
(7)
03
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(1) + (2)
+ (3) +
(4) +(5)
+ (6) +
(7) = 15
Sau khi nhận kinh phí, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng xác định chênh lệch đơn giá (nếu có):
Trường hợp 1: Số tiền phải nộp theo đơn giá của tỉnh nơi tiếp nhận cao hơn
số tiền đã nộp
Văn phòng
UBND tỉnh
nơi đề nghị
nộp tiền
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường; quét (scan) tài
liệu, lưu trữ hồ sơ điện
tử, chuyển phòng
chuyên môn xử lý
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
hồ sơ cho công chức xử
lý
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước 3
Xử lý hồ sơ, dự thảo
văn bản thông bo cho
chủ đầu tư dự n về số
tiền chênh lệch phải nộp
bổ sung theo đơn gi
trồng rừng thay thế của
tỉnh nơi tiếp nhận trồng
rừng, trình lãnh đạo
phòng chuyên môn
Công chức
được giao xử lý
hồ sơ
01
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
16
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trình Lãnh đạo UBND
tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5
Bước 6
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển
Văn thư
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,25
Bước 7
Vào số, đng du, lưu
trữ và chuyển văn bản
thông bo cho chủ đầu
tư dự n về số tiền
chênh lệch phải nộp bổ
sung theo quy định.
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng
UBND tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
(Kế từ ngày nhn được văn bản từ Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
(8)
03
Chủ đầu tư
dự án
Nhận thông bo và thực hiện nộp
bổ sung số tiền chênh lệch vào
Quỹ Bảo vệ và Pht triển rừng
tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng
Chủ đầu tư dự
án
07
Tổng thời gian Chủ đầu tư dự án nộp bổ sung số
tiền chênh lệch
(Kể từ ngày nhn được văn bản của UBND tỉnh)
(9)
07
Quỹ Bảo vệ
và phát
triển rừng
tỉnh nơi tiếp
nhận trồng
rừng
Bước 1
Kiểm tra việc chủ đầu
tư dự n đã nộp đủ số
tiền chênh lệch vào tài
khoản của Quỹ Bảo vệ
và phát triển rừng tỉnh
nơi tiếp nhận trồng rừng
tại Kho bạc; tiếp nhận,
kiểm tra hồ sơ, chứng từ
liên quan và dự thảo
Thông báo về việc hoàn
thành nghĩa vụ nộp tiền
trồng rừng thay thế,
trình lãnh đạo phòng
chuyên môn
Nhân viên
được giao xử lý
hồ sơ
0,25
Bước 2
Xem xét, thông qua dự
thảo Thông báo về việc
Lãnh đạo
phòng chuyên
0,25
17
hoàn thành nghĩa vụ
nộp tiền trồng rừng thay
thế, trình lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ và phát triển
rừng tỉnh phê duyệt
môn
Bước 3
Phê duyệt Thông báo về
việc hoàn thành nghĩa
vụ nộp tiền trồng rừng
thay thế, chuyển Văn
thư
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ và phát
triển rừng tỉnh
0,25
Bước 4
Vào sổ, đng du, lưu
trữ hồ sơ; chuyển kết
quả giải quyết TTHC
đến Trung tâm PVHCC
tỉnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Quỹ Bảo vệ và
phát triển rừng tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng
(Kể từ ngày nhn đủ số tiền bổ sung của chủ đầu tư
dự án)
(10)
01
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, c nhân.
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(8) + (9)
+ (10) =
11
Trường hợp 2: Số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp
nhận thấp hơn số tiền đã nộp
Văn phòng
UBND tỉnh
nơi đề nghị
nộp tiền
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường; quét (scan) tài
liệu, lưu trữ hồ sơ điện
tử, chuyển phòng
chuyên môn xử lý
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
hồ sơ cho công chức xử
lý
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
18
Bước 3
Xử lý hồ sơ, dự thảo
văn bản thông báo cho
chủ đầu tư dự án về số
tiền chênh lệch được
hoàn trả và đề nghị Quỹ
Bảo vệ và Phát triển
rừng tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng hoàn trả số
tiền chênh lệch (bao
gồm tiền lãi nếu có) cho
chủ đầu tư dự án, trình
lãnh đạo phòng chuyên
môn
Công chức
được giao xử lý
hồ sơ
0,75
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trình Lãnh đạo UBND
tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5
Bước 6
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển
Văn thư
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,5
Bước 7
Vào số, đng du, lưu
trữ hồ sơ; chuyển văn
bản thông báo cho Quỹ
Bảo vệ và Phát triển
rừng tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng để thực hiện
hoàn trả số tiền chênh
lệch (bao gồm tiền lãi
nếu có) cho chủ đầu tư
dự án
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng
UBND tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
(Kể từ ngày nhn được văn bản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
(10)
03
19
Quỹ Bảo vệ
và phát
triển rừng
tỉnh nơi tiếp
nhận trồng
rừng
Bước 1
Tiếp nhận văn bản;
quét (scan) tài liệu, lưu
trữ hồ sơ điện tử,
chuyển lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ và phát triển
rừng tỉnh xem xét, phân
công xử lý
Văn thư
0,5
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
hồ sơ cho chuyên viên
xử lý
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ và phát
triển rừng tỉnh
0,5
Bước 3
Kiểm tra hồ sơ; xc
định số tiền chênh lệch
được hoàn trả và tiền lãi
(nếu có); dự thảo hồ sơ
hoàn trả, trình lãnh đạo
phòng chuyên môn
Chuyên viên
được giao xử lý
hồ sơ
3,5
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự
thảo hồ sơ hoàn trả,
trình Lãnh đạo Quỹ Bảo
vệ và Phát triển rừng
tỉnh
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
01
Bước 5
Phê duyệt việc hoàn trả
số tiền chênh lệch (bao
gồm tiền lãi nếu có) cho
chủ đầu tư dự án theo
quy định
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ và phát
triển rừng tỉnh
01
Bước 6
Vào số, lưu trữ hồ sơ và
chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung
tâm PVHCC tỉnh/cp
xã
Văn thư
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Quỹ Bảo vệ và
phát triển rừng tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng
(Kể từ ngày nhn được văn bản của UBND gửi chủ
đầu tư dự án)
(11)
07
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã (nơi
tiếp nhn h
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân.
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
20
4. Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (Mã số
TTHC: 1.013040).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
hoặc Trung
tâm PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số ha tài liệu đối
với hồ sơ nộp trực tiếp; cập
nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính; chuyển hồ sơ
điện tử đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Chi cục Bảo vệ
môi trường) để giải quyết theo
quy định.
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu
c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi
trường) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cp xã, xem xét
chuyển chuyên viên
Chi cục Bảo vệ môi
trường thẩm định hồ
sơ.
Lãnh đạo Phòng
Kiểm sot ô
nhiễm – Chi cục
Bảo vệ môi trường
0,25
Bước 2
Xem xét, thẩm định
tờ khai, Dự thảo kết
quả giải quyết TTHC
trình lãnh đạo phòng
Công chức xử lý
hồ sơ – Phòng
Kiểm sot ô nhiễm
13
Bước 3
Xem xét, thông qua
dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình
lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Kiểm soát ô
nhiễm – Chi cục
Bảo vệ môi trường
0,25
Bước 4
Xem xét, thông qua
dự thảo kết quả giải
Lãnh đạo Chi cục
Bảo vệ môi trường
0,25
sơ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(10) +
(11) = 10
21
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
quyết TTHC trình
lãnh đạo Sở Phê
duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Bước 5
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và
chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 6
Đng du, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cp xã
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(2)
14,75
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhn h sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, c
nhân. Thu phí, lệ phí (nếu c)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 15

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2915/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính đối với lĩnh vực thuế, lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm được cắt giảm thời gian giải quyết theo Quyết định 2230/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2915/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2915/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×