• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2915/QĐ-UBND Đắk Lắk phê duyệt quy trình nội bộ liên thông thủ tục hành chính thuế lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 16/09/2026 09:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2915/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính đối với lĩnh vực thuế, lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm được cắt giảm thời gian giải quyết theo Quyết định 2230/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2915/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2915/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2915/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b, ni b ln tng trong gii quyết th
tc hành chính đi vi lĩnh vực thuế, lĩnh vực lâm nghip và kim lâm
đưc ct gim thi gian gii quyết theo Quyết đnh s 2230/QĐ-UBND
ny 15/7/2026 ca Ch tch UBND tnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục nh
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ ng quốc gia; Nghị định s 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của
Chính phủ sửa đổi, b sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi nh một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số 2230/-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh vviệc phê duyệt Phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc SNông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
860/TTr-SNNMT ngày 09/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành m theo Quyết định y Quy trình nội bộ, nội bộ liên
thông trong giải quyết th tục nh chính đối với lĩnh vực thuế, lĩnh vực lâm
nghiệp kiểm lâm được cắt giảm thời gian giải quyết theo Quyết định số
2230/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh, chi tiết tại Phụ lục
kèm theo.
2915
15
9
2
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp Môi trường trên sở nội dung quy trình
nội bộ, nội bộ liên thông được phê duyệt tại Quyết định này phối hợp với các
đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành cnh trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục nh chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết các thủ tục
hành chính tại Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 466/QĐ-UBND
ngày 05/02/2026; số thứ tự 1, 2, 3 Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết
định số 01729/QĐ-UBND 21/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể
từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp i
trường, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Cục Chuyển đổi số, Bộ NN&MT;
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P. 02b).
Ph lc
QUY TRÌNH NI B, NI B LIÊN THÔNG TRONG GII QUYT
TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VI LĨNH VỰC THUẾ, LĨNH VỰC LÂM
NGHIP VÀ KIM LÂM ĐƯC CT GIM THI GIAN GII QUYT
THEO QUYẾT ĐỊNH S 2230/QĐ-UBND NGÀY 15/7/2026
CA CH TCH UBND TNH
(Ban hành kèm theo Quyết định s /-UBND ngày tháng năm 2026
ca Ch tch UBND tnh)
1. Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dch
vụ môi trường rừng nằm trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
(Mã số TTHC: 1.000058).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dn tiếp
nhn h sơ; số hóa tài liệu đối
vi h nộp trc tiếp, cp nht
h điện t trên H thng
thông tin gii quyết th tc hành
chính; chuyn h đin t đến
S Nông nghip và Môi trường
(thông qua Qu Bo v, phát
trin rừng Môi trường) để x
lý h sơ theo quy định.
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,25
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy
(nếu c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Qu
Bo v, phát trin rừng Môi trường) trong thi hn không
quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã, xem
xét chuyn nhân viên
đưc giao x lý h sơ.
Lãnh đạo Qu
Bo v, phát
trin rng
Môi trường tnh
0,25
Bước 2
Tham mưu thành lập
đoàn kiểm tra xc
minh hồ sơ
Nhân viên được
giao xử lý hồ sơ
0,25
Bước 3
Đoàn kiểm tra tchức
xc minh tại hiện
trường lập biên bản
Đoàn kiểm tra
02
2
xác minh, hoàn thành
bo co kết quả kiểm
tra
Bước 4
Kiểm tra, thẩm định hồ
sơ, Dự thảo kết quả
giải quyết TTHC, trình
lãnh đạo Quỹ Bảo vệ,
pht triển rừng Môi
trường tỉnh
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua d
thảo, trình nh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, pht
triển rừng
Môi trường tỉnh
0,25
Bước 6
Phê duyệt Tờ trình
dự thảo kết quả giải
quyết TTHC
chuyển kết quả cho
văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
Môi trường
0,25
Bước 7
Đng du, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Công
chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến
UBND tỉnh
Công chức, viên
chức của Sở
Nông nghiệp
Môi trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh.
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ)
(2)
3,75
Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 1
Tiếp nhn h sơ, quét
(scan) tài liệu, lưu trữ
h điện t, chuyn
phòng Nông nghip
Môi trường x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
Bước 2
Tiếp nhn h sơ,
chuyn h cho công
chc x
Lãnh đạo phòng
Nông nghip
Môi trường
0,25
3
Bước 3
- X h sơ; dự tho
kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đạo
phòng Nông nghip
Môi trường
- Trường hp h
không đm bo theo
quy đnh: d thảo văn
bn t chi hoc b
sung h
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
0,5
Bước 4
Kim tra, xem xét d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
n phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo phòng
Nông nghip
Môi trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trình lãnh đạo UBND
tỉnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đạo
UBND tnh
0,25
Bước 7
Vào số, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC đến
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(3)
02
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc,
nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(1) + (2)
+ (3) =
06
4
2. Th tc Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được
hỗ trtài chính của Quỹ Bảo vệ phát triển rừng cấp tỉnh (Mã s TTHC:
1.000071).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dn tiếp nhn
h sơ; s hóa tài liệu đối vi h
np trc tiếp, cp nht h điện
t trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính; chuyn
h điện t đến S Nông nghip
Môi trường (thông qua Qu
Bo v, phát trin rng và Môi
trường) để x h theo quy
định.
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,25
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy
(nếu c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Qu
Bo v, phát trin rừng Môi trường) trong thi hn không
quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã, xem xét
chuyển nhân viên được
giao x lý h
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, pht
triển rừng
Môi trường
tỉnh
0,25
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình lãnh
đạo phòng chuyên môn
Nhân viên
được giao xử lý
hồ sơ
08
Bước 3
Xem xét, thông qua d
thảo, trình Lãnh đạo
Qu Bo v, phát trin
rừng và Môi trường tnh
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,75
Bước 4
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Chủ tịch Hội
đồng quản Quỹ Bảo
vệ, pht triển rừng
Môi trường tỉnh phê
duyệt.
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, pht
triển rừng
Môi trường
tỉnh
01
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải
Chủ tịch Hội
01
5
quyết TTHC, chuyển
cho văn thư
đồng quản
Quỹ Bảo vệ,
pht triển rừng
và Môi tờng
tỉnh
Bước 6
Đng du, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Công
chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
Bước 7
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết
TTHC đến UBND tỉnh
Công chức,
viên chức của
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(2)
11,75
Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 1
Tiếp nhn h sơ, quét
(scan) tài liệu, lưu trữ
h điện t, chuyn
phòng Nông nghip và
Môi trường x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
Bước 2
Tiếp nhn h sơ, chuyn
h cho công chức x
Lãnh đạo
phòng Nông
nghip và Môi
trường
0,25
Bước 3
- X h sơ, dự tho
kết qu gii quyết
TTHC trình lãnh đạo
phòng Nông nghip và
Môi trường
- Trường hp h
không đảm bo theo
quy đnh: d thảo văn
bn t chi hoc b
sung h
Công chức
được giao xử lý
hồ sơ
01
6
3. Nộp tiền trồng rừng thay thế (Mã số TTHC: 1.007916).
3.1. Trường hp np tin trng rng thay thế tại địa phương i thực hin
d án
Bước 4
Kim tra, xem xét d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đạo
n phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghip và Môi
trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đo UBND
tnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
Bước 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đạo
UBND tnh
0,5
Bước 7
Vào số, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC đến
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng
UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(3)
03
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
1) + (2)
+ (3) =
15
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
x lý công vic
Thi
gian
(Ngày)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
Kiểm tra, hướng dn tiếp nhn
h sơ; số hóa tài liệu đối vi h
np trc tiếp, cp nht h điện
t trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính; chuyn
Bộ phận tiếp
nhn h
(1)
0,25
7
cấp xã
h điện t đến S Nông nghip
Môi trường (thông qua Chi cc
Kim lâm) để x lý h theo quy
định.
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy
(nếu c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Chi
cc Kim lâm) trong thi hn không quá 0,5 ngày làm vic k
t khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h sơ t
Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã, xem xét
chuyển chuyên viên đ
thc hin thẩm định h
Lãnh đạo Chi
cc Kim lâm
0,25
c 2
Kim tra, thẩm định h
sơ; dự thảo văn bản đề
xut Ch tch UBND
tnh xem xét chp thun
np tin trng rng thay
thế tại địa phương, trình
lãnh đo phòng chuyên
môn
Chuyên viên
đưc giao x
h
0,25
c 3
Xem xét, thông qua d
thảo, trình lãnh đo Chi
cc Kim lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
c 4
Xem xét, thông qua d
thảo, trình lãnh đạo S
phê duyt kết qu gii
quyết TTHC
Lãnh đạo Chi
cc Kim lâm
0,25
Bước 5
Phê duyệt Tờ trình
Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC chuyển
kết quả cho Văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,25
Bước 6
Đng du, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Công
chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
8
Bước 7
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết
TTHC đến UBND tỉnh
Công chức,
viên chức của
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ)
(2)
1,75
Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 1
Tiếp nhn h sơ, quét
(scan) i liệu, lưu trữ
h điện t, chuyn
phòng Nông nghip và
Môi trường x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
Bước 2
Tiếp nhn h sơ, chuyn
h cho công chc x
Lãnh đạo
phòng Nông
nghip và Môi
trường
0,25
Bước 3
X h sơ, d tho kết
qu gii quyết TTHC
trình lãnh đạo phòng
Nông nghip Môi
trường
Công chức
được giao xử
hồ sơ
0,5
Bước 4
Kim tra, xem xét d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình nh đạo
n phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghip và Môi
trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đo UBND
tnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh
0,25
Bước 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đạo
UBND tnh
0,25
Bước 7
Vào số, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC đến
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
9
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng
UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ)
(3)
02
Chủ đầu tư
dự án
Chủ đầu dự n nộp đủ số tiền
trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo
vệ, pht triển rừng Môi trường
tỉnh theo Quyết định của UBND
tỉnh
Chủ đu dự
án
04
Tổng thời gian Chủ đầu tư dự án nộp tiền
(Kể từ ngày nhn được văn bản của UBND tỉnh)
(4)
04
Quỹ Bảo vệ,
phát triển
rừng và
Môi trường
tỉnh
Bước 1
Kiểm tra việc chủ đầu
dự n đã nộp đủ số
tiền trồng rừng thay thế
vào tài khoản của Quỹ
Bảo vệ, pht triển rừng
và Môi trường tỉnh tại
Kho bạc; tiếp nhận,
kiểm tra hồ sơ, chứng từ
liên quan dự thảo
Thông bo về việc hoàn
thành nghĩa vụ nộp tiền
trồng rừng thay thế,
trình lãnh đạo phòng
chuyên môn
Nhân viên
được giao xử lý
hồ sơ
01
Bước 2
Xem xét, thông qua dự
thảo Thông bo về việc
hoàn thành nghĩa vụ
nộp tiền trồng rừng thay
thế, trình lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, pht triển rừng
Môi trường tỉnh p
duyệt
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước 3
Phê duyệt thông bo về
việc hoàn thành nghĩa
vụ nộp tiền trồng rừng
thay thế, chuyển văn thư
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, pht
triển rừng
Môi trường
tỉnh
0,5
Bước 4
Vào số, đng du, lưu
trữ chuyển kết quả
giải quyết TTHC đến
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết tại Quỹ Bo vệ, phát trin
rừng Môi trường tỉnh
(5)
02
10
3.2. Trường hp b trí thc hin trng rng thay thế tại địa phương
khác
(Kể từ ngày nhn đủ số tiền của chủ đầu dự án
nộp)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, c nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(1) + (2)
+ (3) +
(4) + (5)
= 10
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Kiểm tra, hướng dn tiếp nhn
h sơ; s hóa tài liệu đối vi h
np trc tiếp, cp nht h điện
t trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính; chuyn
h điện t đến S Nông nghip
Môi trường (thông qua Chi cc
Kim lâm) để x lý h sơ theo quy
định.
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,25
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy
(nếu c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Chi
cc Kim lâm) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k
t khi tiếp nhn h sơ (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhn h từ
Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã, xem xét
chuyển chuyên viên để
thc hin thẩm định h
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kim tra, thm đnh h
sơ. D tho T trình
ca Ch tch UBND
tỉnh đ ngh B Nông
Chuyên viên
đưc giao x
h
0,25
11
nghiệp Môi trường
chp thun b trí thc
hin trng rng thay thế
tại địa phương khc
D tho kết qu gii
quyết TTHC trình lãnh
đạo phòng
Bước 3
Xem xét, thông qua d
thảo, trình lãnh đạo Chi
cc Kim lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước 4
Xem xét, thông qua d
thảo, trình lãnh đo S
phê duyt kết qu gii
quyết TTHC
Lãnh đạo Chi
cc Kim lâm
0,25
Bước 5
Phê duyệt Tờ trình
d thảo kết quả giải
quyết TTHC chuyển
kết quả cho Văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,25
Bước 6
Đng du, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Công
chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
Bước 7
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết
TTHC đến UBND tỉnh
Công chức,
viên chức của
Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ)
(2)
1,75
Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 1
Tiếp nhn h sơ, quét
(scan) tài liệu, lưu trữ
h điện t, chuyn
phòng Nông nghip và
Môi trường x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
Bước 2
Tiếp nhn h sơ, chuyn
h cho công chức x
Lãnh đạo
phòng Nông
nghip và Môi
0,25
12
trường
Bước 3
X h sơ, d tho
văn bản ca Ch tch
UBND tỉnh đề ngh B
Nông nghip Môi
trường chp thun b trí
thc hin trng rng
thay thế tại địa phương
khc trình lãnh đo
Phòng ng nghip
Môi trường
Công chức
được giao xử
hồ sơ
0,25
Bước 4
Kim tra, xem xét d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đạo
n phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghip và Môi
trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đo UBND
tnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh
0,25
Bước 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đạo
UBND tnh
0,25
Bước 7
Vào số, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC đến
Công chc của Văn
phòng UBND tnh ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết
TTHC đến Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng
UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ)
(3)
02
13
Bộ Nông
nghiệp và
Môi trường
Tiếp nhận văn bản ca
UBND tỉnh nơi đề ngh
np tin trng rng thay
thế gi; xem xét; ban
hành văn bản đề ngh
Ch tch UBND tnh
nơi tiếp nhn kinh phí
trng rng thay thế
cung cp thông tin v
địa điểm, diện tích, đơn
giá trng rng thay thế
theo quy định; chuyn
văn bản đến UBND tnh
nơi tiếp nhn kinh phí
trng rng thay thế
Văn thư
02
Thời gian giải quyết TTHC tại Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ)
(4)
02
Văn phòng
UBND tỉnh
nơi tiếp
nhận nguồn
kinh phí
trồng rừng
thay thế
Tiếp nhận văn bản ca
B Nông nghip Môi
trường; xem xét, c văn
bn cung cp thông tin
v địa điểm, din tích,
đơn gi trồng rng thay
thế gi B Nông nghip
Môi trường theo quy
định
Văn thư
03
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
nơi tiếp nhận nguồn kinh phí trồng rừng thay
thế
(Kể từ ngày nhn được văn bản từ Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
(5)
03
Bộ Nông
nghiệp và
Môi trường
Tiếp nhận văn bản ca
UBND tỉnh nơi tiếp
nhn kinh phí trng
rng thay thế; xem xét,
c n bản gi UBND
tỉnh nơi đề ngh np tin
v vic b tthc hin
trng rng thay thế ti
địa phương khc
Văn thư
03
14
Thời gian giải quyết TTHC tại Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhn được văn bản của UBND tỉnh nơi
tiếp nhn ngun kinh phí trng rừng thay thế)
(6)
03
Quỹ bảo vệ,
phát triển
rừng và
Môi trường
tỉnh nơi đề
nghị nộp
tiền
Bước 1
Tiếp nhận văn bản của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường, scan tài liệu, lưu
trữ hồ sơ điện tử,
chuyểnn Lãnh đạo Qu
Bo v, phát trin rng
Môi trường tnh xem
xét, phân công x
Văn thư
0,5
Bước 2
Tiếp nhn h sơ, chuyn
cho chuyên viên x
Lãnh đạo Qu
Bo v, phát
trin rng
Môi trường
tỉnh nơi đề ngh
np tin
0,5
Bước 3
Dự thảo thông bo về
việc chuyển tiền trồng
rừng thay thế sang Quỹ
Bảo vệ và Pht triển
rừng tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng
Nhân viên
được giao xử
hồ sơ
0,5
Bước 4
Xem xét, thông qua d
tho thông o, trình
nh đạo Qu Bo v,
phát trin rng Môi
trưng
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước 5
Phê duyt thông báo v
vic chuyn tin trng
rng thay thế sang Qu
Bo v Phát trin
rng tỉnh nơi tiếp nhn
trng rng, chuyển Văn
thư
Lãnh đạo Qu
Bo v, phát
trin rng
Môi trường
tỉnh nơi đề ngh
np tin
0,5
Bước 6
Vào sổ, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC đến
Qu Bo v và phát
trin rng tỉnh nơi tiếp
nhn trng rng theo
quy định
Văn thư
0,5
15
Thời gian Quỹ Bo vệ, phát triển rừng và Môi
trường tỉnh nơi đề nghị nộp tiền chuyển tiền
trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển
rừng tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng
(Kể từ ngày nhn được văn bản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
(7)
03
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(1) + (2)
+ (3) +
(4) +(5)
+ (6) +
(7) = 15
Sau khi nhận kinh phí, Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng xác định chênh lệch đơn giá (nếu có):
Trường hợp 1: Số tiền phải nộp theo đơn giá của tỉnh nơi tiếp nhận cao hơn
số tiền đã nộp
Văn phòng
UBND tỉnh
nơi đề nghị
nộp tiền
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Bộ
Nông nghiệp Môi
trường; quét (scan) tài
liệu, lưu trữ hồ sơ điện
tử, chuyển phòng
chuyên môn xử lý
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
hồ cho công chức xử
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước 3
Xử h sơ, dự thảo
văn bản thông bo cho
chủ đầu dự n về s
tiền chênh lệch phải nộp
bổ sung theo đơn gi
trồng rừng thay thế của
tỉnh nơi tiếp nhận trồng
rừng, trình lãnh đạo
phòng chuyên môn
Công chức
được giao xử
hồ sơ
01
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
16
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trình Lãnh đo UBND
tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5
Bước 6
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển
Văn thư
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,25
Bước 7
Vào số, đng du, lưu
trữ và chuyển văn bản
thông bo cho chủ đầu
tư dự n về số tiền
chênh lệch phải nộp bổ
sung theo quy định.
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng
UBND tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
(Kế từ ngày nhn được văn bản từ Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
(8)
03
Chủ đầu tư
dự án
Nhận thông bo thực hiện nộp
bổ sung số tiền chênh lệch vào
Quỹ Bảo v Pht triển rừng
tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng
Chủ đầu tư dự
án
07
Tổng thời gian Chủ đầu tư dự án nộp bổ sung số
tiền chênh lệch
(Kể từ ngày nhn được văn bản của UBND tỉnh)
(9)
07
Qu Bo v
và phát
trin rng
tỉnh nơi tiếp
nhn trng
rng
c 1
Kim tra vic ch đầu
dự n đã nộp đủ s
tin chênh lch vào tài
khon ca Qu Bo v
phát trin rng tnh
nơi tiếp nhn trng rng
ti Kho bc; tiếp nhn,
kim tra h sơ, chng t
liên quan d tho
Thông báo v vic hoàn
thành nghĩa vụ np tin
trng rng thay thế,
trình lãnh đo phòng
chuyên môn
Nhân viên
đưc giao x
h
0,25
c 2
Xem xét, thông qua d
tho Thông báo v vic
Lãnh đạo
phòng chuyên
0,25
17
hoàn thành nghĩa vụ
np tin trng rng thay
thế, trình lãnh đạo Qu
Bo v và phát trin
rng tnh phê duyt
môn
c 3
Phê duyt Thông báo v
việc hoàn thành nghĩa
v np tin trng rng
thay thế, chuyển Văn
thư
Lãnh đạo Qu
Bo v phát
trin rng tnh
0,25
c 4
Vào sổ, đng du, lưu
tr h sơ; chuyn kết
qu gii quyết TTHC
đến Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Qu Bo v
phát trin rng tỉnh nơi tiếp nhn trng rng
(K t ngày nhn đủ s tin b sung ca ch đầu
d án)
(10)
01
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, c nhân.
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(8) + (9)
+ (10) =
11
Trường hp 2: S tin phi nộp theo đơn giá trồng rng ca tỉnh i tiếp
nhn thấp hơn số tiền đã nộp
Văn phòng
UBND tnh
nơi đề ngh
np tin
c 1
Tiếp nhn h từ B
Nông nghip Môi
trường; quét (scan) tài
liệu, lưu trữ h sơ điện
t, chuyn phòng
chuyên môn x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyn
h cho công chc x
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
18
c 3
X h sơ, d tho
văn bản thông báo cho
ch đầu dự án v s
tin chênh lệch được
hoàn tr đề ngh Qu
Bo v Phát trin
rng tỉnh nơi tiếp nhn
trng rng hoàn tr s
tin chênh lch (bao
gm tin lãi nếu có) cho
ch đầu dự án, trình
lãnh đạo phòng chuyên
môn
Công chc
đưc giao x
h
0,75
c 4
Kim tra, xem xét d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
c 5
Xem xét, thông qua kết
qu gii quyết TTHC,
trình Lãnh đo UBND
tnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đạo
UBND tnh
0,5
c 7
Vào số, đng du, lưu
tr h sơ; chuyển văn
bn thông báo cho Qu
Bo v Phát trin
rng tỉnh nơi tiếp nhn
trng rừng đ thc hin
hoàn tr s tin chênh
lch (bao gm tin lãi
nếu có) cho ch đầu
d án
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC tại Văn phòng
UBND tỉnh nơi đề ngh np tin
(K t ngày nhn được văn bn ca B Nông
nghiệp và Môi trường)
(10)
03
19
Qu Bo v
và phát
trin rng
tỉnh nơi tiếp
nhn trng
rng
c 1
Tiếp nhận văn bản;
quét (scan) tài liệu, lưu
tr h sơ đin t,
chuyển lãnh đạo Qu
Bo v và phát trin
rng tnh xem xét, phân
công x
Văn thư
0,5
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyn
h cho chuyên viên
x
Lãnh đạo Qu
Bo v phát
trin rng tnh
0,5
c 3
Kim tra h sơ; xc
định s tin chênh lch
đưc hoàn tr tin lãi
(nếu có); d tho h
hoàn trả, trình lãnh đo
phòng chuyên môn
Chuyên viên
đưc giao x
h
3,5
c 4
Kim tra, xem xét d
tho h hoàn trả,
trình Lãnh đạo Qu Bo
v Phát trin rng
tnh
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
01
c 5
Phê duyt vic hoàn tr
s tin chênh lch (bao
gm tin lãi nếu có) cho
ch đầu dự án theo
quy định
Lãnh đạo Qu
Bo v phát
trin rng tnh
01
c 6
Vào số, lưu trữ h
chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến Trung
tâm PVHCC tnh/cp
Văn thư
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti Qu Bo v
phát trin rng tỉnh nơi tiếp nhn trng rng
(K t ngày nhn được văn bản ca UBND gi ch
đầu tư dự án)
(11)
07
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
Tiếp nhn và tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân.
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
20
4. Th tc khai, np phí bo v môi trường đối vi khí thi (Mã s
TTHC: 1.013040).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC tnh
hoc Trung
tâm PVHCC
cp xã
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp
nhận hồ sơ; số ha tài liệu đối
với hồ sơ nộp trực tiếp; cập
nhật, tiếp nhận hồ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính; chuyển hồ
điện tử đến Sở Nông nghiệp
Môi trường (Chi cục Bảo vệ
môi trường) để giải quyết theo
quy định.
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ
(1)
0,25
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu
c) đến Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi
trường) trong thời hạn không quá 0,5 ngày m việc kể tkhi
tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã)
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cp xã, xem xét
chuyển chuyên viên
Chi cục Bảo vệ môi
trường thẩm định hồ
sơ.
Lãnh đạo Phòng
Kiểm sot ô
nhiễm Chi cục
Bảo vệ môi trường
0,25
Bước 2
Xem xét, thẩm định
t khai, D tho kết
qu gii quyết TTHC
trình lãnh đạo phòng
Công chức xử
hồ Phòng
Kiểm sot ô nhiễm
13
Bước 3
Xem xét, thông qua
dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình
lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng
Kiểm soát ô
nhiễm Chi cục
Bảo vệ môi trường
0,25
Bước 4
Xem xét, thông qua
dự thảo kết quả giải
Lãnh đạo Chi cục
Bảo vệ môi trường
0,25
sơ)
Tng thi gian gii quyết TTHC
(10) +
(11) = 10
21
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
quyết TTHC trình
lãnh đạo Sở Phê
duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Bước 5
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
Môi trường
0,5
Bước 6
Đng du, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả
giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cp xã
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(2)
14,75
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
(nơi tiếp
nhn h sơ)
Tiếp nhận trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, c
nhân. Thu phí, lệ p(nếu c)
Bộ phận trả kết
quả
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 15

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2915/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính đối với lĩnh vực thuế, lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm được cắt giảm thời gian giải quyết theo Quyết định 2230/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2915/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2915/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×