• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 722/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 28/04/2026 10:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 722/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 722/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 722/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 722/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị đnh số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định ln quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị đnh số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa ln thông tại Bộ
phận một cửa Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn c Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Ch
nhim Văn phng Chính ph hưng dn v nghip v kim soát thủ tc hành cnh;
Căn cQuyết định số 2080/QĐ-BKHCN ny 09/04/2026 của Bộ trưởng B
Khoa học và Công nghvviệc công bdanh mục th tục hành chính mi ban hành,
sửa đổi, bổ sung và b i bỏ trongnh vc hot đng khoa học và công nghệ thuộc
phạm vi chức năng quản ca BKhoa học và Công nghệ;
Theo đề nghcủa Giám đốc SKhoa học Công nghệ tại Tờ trình số
2375/TTr-SKHCN ngày 14/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính
mới ban hành, 04 thủ tục nh chính được sửa đổi bổ sung 11 thủ tục nh
cnh bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Khoa học vàng nghệ tỉnh Lạng Sơn.
(Danh mục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các thủ tục hành chính sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực:
2
- Thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03 Mục III Phụ lục ban hành kèm
Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh vviệc
công bDanh mục thủ tục nh chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động khoa
học và ng nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học Công nghệ
tỉnh Lạng Sơn.
- Thủ tục hành chính có số thứ t03, 04, 05, 06, 07, 08 Mục VI Phụ lục
ban hành kèm Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch
UBND tnh v việc công bdanh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo quy
định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi chức năng
quảnnhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
- Thủ tục nh chính số thứ t03, 04, 05, 06, 07, 08 (Lĩnh vực hoạt
động khoa hc công nghệ) Mục I Phụ lục ban hành m Quyết định số
298/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chtịch UBND tỉnh vviệc công bố Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Khoa học vàng nghệ tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
Công nghệ; c tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng, đơn v: TH, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(HVT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Thanh Nhàn
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH, ĐƯC SA ĐI, B SUNG VÀ B
BÃI B LĨNH VC HOT ĐNG KHOA HC VÀ CÔNG NGH THUC THM QUYN GII
QUYT CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH TNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 722 /-UBND ngày 20/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH (08 TTHC CP TNH)
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
01
Thủ tục thẩm định
công nghệ trong
trường hợp đặc thù
Trường hp 1: Không cn gii
trình, làm rõ, b sung hoc kim
tra thc tế
- 03 ngày làm việc đ kim tra h
thông báo kết qu tiếp nhn
h sơ;
- 05 ngày làm việc để t chc,
nhân có văn bản đồng ý hoc không
đồng ý đối vi d toán kinh phí.
Trường hp không thng nhất được
d toán kinh phí thì cơ quan
thm quyn dng x lý và tr h sơ;
- 15 ngày làm việc để thành lp Hi
đồng;
- 15 ngày làm việc để t chc hp
Hội đồng;
- 05 ngày làm việc để ban hành
thông báo kết qu.
Trường hp 2: Cn gii trình, làm
rõ, b sung hoc kim tra thc tế
- 03 ngày làm việc đ kim tra h
thông báo kết qu tiếp nhn
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ u
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Không
quy
định
- Lut Chuyn giao công ngh
s 07/2017/QH14;
- Lut Khoa hc, Công ngh
Đổi mi sáng to s
93/2025/QH15;
- Lut s 115/2025/QH15 sa
đổi, b sung mt s điều ca
Lut Chuyn giao công ngh;
- Ngh định s 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều biện pháp hướng dn
thi hành Lut Chuyn giao
công ngh;
- Thông số 11/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ ban hành Biểu mẫu
hồ thực hiện thủ tục thẩm
định công nghệ trong trường
hợp đặc thù, Nhà nước mua
phổ biến công nghệ.
2
h sơ;
- 05 ngày làm việc để t chc,
nhân có văn bản đồng ý hoc không
đồng ý đối vi d toán kinh phí.
Trường hp không thng nhất được
d toán kinh phí thì cơ quan
thm quyn dng x lý và tr h sơ;
- 15 ngày làm việc để thành lp Hi
đồng;
- 15 ngày làm việc để t chc hp
Hội đồng;
- 10 ngày làm việc đ quan
chuyên môn v khoa hc công
ngh thuc UBND cp tnh (S
Khoa hc Công ngh) gửi văn
bản đến t chc, nhân yêu cu
gii trình, làm rõ, b sung hoc
kim tra thc tế, căn cứ ý kiến ca
Hội đồng tư vn thẩm định công
ngh;
- 15 ngày làm việc để t chc,
nhân gii trình, làm hoc b trí
kim tra thc tế;
- 10 ngày làm việc để Hội đồng
vn thẩm định công ngh hp sau
khi nhận được h giải trình, làm
rõ ca t chc, cá nhân;
- 05 ngày làm việc đ ban hành
thông báo kết quả.
3
02
Thủ tục đánh giá,
thẩm định công
nghệ mới, sản
phẩm mới tạo ra tại
Việt Nam từ kết
quả nghiên cứu
khoa học, phát triển
công nghệ đổi
mới sáng tạo
- 03 ngày làm vic k t ngày nhn
được h sơ, Sở Khoa hc Công
ngh gi thông báo cho t chc,
nhân v kết qu xem xét h
(trường hp sửa đổi, b sung);
- 15 ngày làm vic k t ngày nhn
được h hợp lệ, quan chuyên
môn v khoa hc công ngh
thuc UBND cp tnh thành lp Hi
đồng đánh giá, thẩm định công
ngh mi, sn phm mi;
- 15 ngày làm vic k t ngày Hi
đồng đánh giá, thẩm định công
ngh mi, sn phm mới được
thành lp, S Khoa hc và Công
ngh t chc hp Hội đồng đánh
giá, thẩm định công ngh mi, sn
phm mi;
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được biên bản họp của Hội đồng
đánh giá, thẩm định công nghệ mới,
sản phẩm mới, cơ quan chun môn
về khoa học và công nghệ thuộc
UBND cấp tỉnh ban hành thông báo
kết quả công nhận công nghệ mới,
sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam
từ kết quả nghiên cứu khoa học,
phát triển công nghệ đổi mới
sáng tạo.
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ u
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Không
quy
định
- Lut Chuyn giao công ngh
s 07/2017/QH14;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Lut Chuyn giao
công ngh s 115/2025/QH15;
- Ngh định s 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026;
- Thông số 12/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ ban hành Biểu mẫu
hồ báo cáo liên quan đến
thủ tục về phát triển nguồn
cung, nguồn cầu của thị trường
khoa học và công nghệ.
4
03
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch
vụ đánh giá công
nghệ
10 ngày làm vic k t ngày nhn
được h sơ hợp l
- Tiếp nhận hồ
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trkết quả giải quyết
qua dịch vụ u
cnhng ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Không
quy
định
- Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026;
- Thông số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định biểu mẫu
phục vụ thẩm định công nghệ,
đăng ký, cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh
giá, giám định công nghệ và
báo cáo tình hình thực hiện.
04
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ
đánh giá công nghệ
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
05
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh
giá công nghệ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
06
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch
vụ giám định công
nghệ
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
07
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ
giám định công
nghệ
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
08
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám
định công nghệ.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
5
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ( 04 TTHC CẤP TỈNH)
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý
01
Chấp thuận chuyển
giao công nghệ.
Mã TTHC: 1.013918
30 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- quan tiếp nhận
trả kết quả:
Trung tâm
Phục vụ nh chính
công tỉnh Lạng n. Địa
chỉ: Ph Dã Tượng,
phường Lương n Tri,
tỉnh Lạng n; Trung
m Phục vhành chính
công cấp ;
- quan thực hin:
Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lạng n. Địa
chỉ: số 01 đường Mai
Thế Chuẩn, phường
Lương Văn Tri, tỉnh
Lạng Sơn;
- Tiếp nhận hồ sơ và
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và
tr kết quả giải
quyết qua dịch vụ
u chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua
cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn.
Mức thu phí thẩm định
đối với xem xét, chấp
thuận chuyển giao công
nghệ là 10 (mười) triệu
đồng
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14;
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 115/2025/QH15;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026;
- Thông số 169/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý sử
dụng phí thẩm định hợp đồng
chuyển giao công nghệ;
- Thông số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026.
02
Cấp Giấy phép
chuyển giao công
nghệ.
Mã TTHC: 1.013927
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
Mức thu phí thẩm định
hợp đồng chuyển giao
công nghệ để cấp Giấy
phép chuyển giao công
nghệ được tính theo tỷ lệ
bằng 0,1% (một phần
nghìn) tổng giá trị của
hợp đồng chuyển giao
công nghệ nhưng tối đa
không quá 10 (mười)
triệu đồng tối thiểu
không dưới 05 (năm)
triệu đồng
6
03
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
chuyển giao công
nghệ (trừ những
trường hợp thuộc
thẩm quyền của Bộ
Khoa học Công
nghệ)
Mã TTHC: 2.002248
5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ
- quan tiếp nhận
trả kết quả:
Trung tâm
Phục vụ nh chính
công tỉnh Lạng n. Địa
chỉ: Ph Dã Tượng,
phường Lương n Tri,
tỉnh Lạng n; Trung
m Phục vhành chính
công cấp ;
- quan thực hin:
Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lạng n. Địa
chỉ: số 01 đường Mai
Thế Chuẩn, phường
Lương Văn Tri, tỉnh
Lạng Sơn.
- Tiếp nhận hồ sơ và
trkết qu trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và
tr kết quả giải
quyết qua dịch vụ
u chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua
cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn.
Đối với các hợp đồng
chuyển giao công nghệ
đăng ký lần đầu thì phí
thẩm định hợp đồng
chuyển giao công nghệ
được tính theo tlệ bằng
0,1% (một phần nghìn)
tổng giá trị của hợp đồng
chuyển giao công nghệ
nhưng tối đa không quá
10 (mười) triệu đồng và
tối thiểu không dưới 05
(năm) triệu đồng.
- Lut Chuyn giao công
ngh s 07/2017/QH14;
- Lut Chuyn giao công
ngh s 115/2025/QH15;
- Ngh định s
101/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026;
- Thông s 169/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016;
- Thông số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026.
04
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
gia hạn, sửa đổi, bổ
sung nội dung
chuyển giao công
nghệ (trừ những
trường hợp thuộc
thẩm quyền của Bộ
Khoa học Công
nghệ)
Mã TTHC: 2.002249
5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ
Đối với các hợp đồng
chuyển giao công nghệ
đề nghị đăng ký sửa đổi,
bổ sung thì phí thẩm định
hợp đồng chuyển giao
công nghệ được tính theo
tỷ lệ bằng 0,1% (một
phần nghìn) tổng g trị
của hợp đồng sửa đổi, b
sung nhưng tối đa không
quá 05 (năm) triệu đồng
và tối thiểu không dưới
03 (ba) triệu đồng.
7
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (11 TTHC CẤP TỈNH)
S
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
S th t ti Quyết định công b ca
Ch tch UBND tnh
Tên VBQPPL quy
định vic bãi b
TTHC
01
1.013931
Th tc cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động dch
v đánh giá công nghệ
S th t 03 Mc VI Ph lc bannhm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
Ngh định s
101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 ca
Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều và bin pháp
hướng dn thi hành
Lut Chuyn giao
công ngh
02
1.013933
Th tc sửa đổi, b sung Giy chng nhận đủ điều kin
hoạt động dch v đánh giá công nghệ
S th t 04 Mc VI Ph lc bannhm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
03
1.013936
Th tc cp li Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động
dch v đánh giá công nghệ
S th t 05 Mc VI Ph lc bannhm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
04
1.013939
Th tc cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động dch
v giám định công ngh
S th t 06 Mc VI Ph lc bannhm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
05
1.013940
Th tc sửa đổi, b sung Giy chng nhận đủ điều kin
hoạt động dch v giám định công ngh
S th t 07 Mc VI Ph lc bannhm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
06
1.013943
Th tc cp li Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động
dch v giám định công ngh
S th t 08 Mc VI Ph lc bannhm Quyết
định s 1454/-UBND ngày 29/6/2025
07
2.001137
Th tc h tr doanh nghip có d án thuc ngành, ngh
ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyn giao công
ngh t t chc khoa hc và công ngh
S th t 05 Lĩnh vực hoạt đng khoa hc và công
ngh Phn I Ph lc ban hành kèm Quyết đnh s
298/QĐ-UBND ngày 13/02/2026
08
1.011816
Th tc h tr kinh phí hoc mua công ngh được t chc,
cá nhân trong nước to ra t kết qu nghiên cu khoa hc
và phát trin công ngh để sn xut sn phm quc gia,
trọng điểm, ch lc
S th t 08 Lĩnh vực hoạt đng khoa hc và công
ngh Phn I Ph lc ban hành kèm Quyết đnh s
298/QĐ-UBND ngày 13/02/2026
09
1.011815
Th tc mua sáng chế, sáng kiến
S th t 07 Lĩnh vc hoạt đng khoa hc và công
ngh Phn I Ph lc ban hành kèm Quyết đnh s
298/QĐ-UBND ngày 13/02/2026
8
10
1.011814
Th tc h tr kinh phí, mua kết qu nghiên cu khoa hc
và phát trin công ngh do t chc, cá nhân t đầu tư
nghiên cu
S th t 06 Lĩnh vực hoạt đng khoa hc và công
ngh Phn I Ph lc ban hành kèm Quyết đnh s
298/QĐ-UBND ngày 13/02/2026
Ngh định s
101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 ca
Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều và bin pháp
hướng dn thi hành
Lut Chuyn giao
công ngh
11
1.011812
Th tc công nhn kết qu nghiên cu khoa hc và phát
trin công ngh ca t chc, cá nhân
S th t 04 Lĩnh vực hoạt đng khoa hc và công
ngh Phn I Ph lc ban hành kèm Quyết đnh s
298/QĐ-UBND ngày 13/02/2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 722/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực KHCN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 298/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×