• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 728/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở hữu trí tuệ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 28/04/2026 10:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 728/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Sở hữu trí tuệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 728/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 728/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 728/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
bị bãi bỏ trong lĩnh vực Sở hữu trí tu thuộc thẩm quyền gii quyết
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị đnh số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định ln quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị đnh số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa ln thông tại Bộ
phận một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn c Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Ch
nhim Văn phng Chính ph hưng dn v nghip v kim soát thủ tc hành cnh;
Căn cQuyết định số 2075/QĐ-BKHCN ny 09/04/2026 của Bộ trưởng B
Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung và bị bãi btrong lĩnh vực Sở hữu
t tuệ thuộc phạm vi chức năng quản ca BKhoa học và Công ngh;
Theo đề nghcủa Giám đốc SKhoa học Công nghệ tại Tờ trình số
2375/TTr-SKHCN ngày 14/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 21 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực S hữu trí tuệ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn.
(Danh mục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các thủ tục hành chính sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính số thứ tự 58, 60 Mục III Phlục I ban hành kèm
Quyết định số 1308/-UBND ngày 18/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục nh chính chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ
2
trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính thứ tự 03, 04, 05, 07, 08, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18
Mục III Phụ lục ban hành kèm Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh vviệc ng bố danh mc thủ tục hành chính mới ban
hành theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyn thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của SKhoa họcng nghệ.
3. Thủ tục nh chính 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 (Lĩnh vực sở hữu trí
tuệ) Mục I Phụ lục bannh kèm Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 13/02/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bDanh mc thủ tục hành chính được sửa
đổi, bsung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học Công
nghệ tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
Công nghệ; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng, đơn v: TH, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(HVT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Thanh Nhàn
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SA ĐI, B SUNG VÀ B BÃI B LĨNH VỰC S HU
TRÍ TU THUC THM QUYN GII QUYT CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH TNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 728 /-UBND ngày 21 /4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (21 TTHC CẤP TỈNH)
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý
01
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận tổ chức
giám định sở hữu
công nghiệp
Mã TTHC: 1.011937
30 ngày
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Phí thẩm định hồ
yêu cầu cấp
Giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở
hữu công nghiệp:
250.000 đồng.
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ
sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ;
- Thông số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp, được sửa đổi, bổ sung
theo Thông số 31/2020/TT-
BTC ngày 14/11/2016.
02
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận tổ chức
giám định sở hữu
công nghiệp
Mã TTHC: 1.011938
16 ngày làm
việc
Phí thẩm định hồ
yêu cầu cấp
Giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở
hữu công nghiệp:
250.000 đồng.
2
03
Thủ tục thu hồi Giấy
chứng nhận tổ chức
giám định sở hữu
công nghiệp
Mã TTHC: 1.011939
30 ngày
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Không quy định
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023.
04
Thủ tục cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công
nghiệp.
Mã TTHC: 1.013916
16 ngày làm
việc
- Pthẩm định hồ
yêu cầu cấp
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 250.000 đ.
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định cấp
chứng chỉ: 75.000
đ (Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp
đơn: 150.000
đồng/đơn).
- Lệ phí cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp:
100.000 đ (Kể từ
ngày 01/01/2027
trở đi, mức thu lệ
phí nộp đơn:
200.000 đồng/đơn).
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023;
- Thông số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông số 64/2025/TT-BTC
quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
3
05
Thủ tục cấp lại Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công
nghiệp
Mã TTHC: 2.001137
16 ngày làm
việc
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
- Pthẩm định hồ
yêu cầu cấp
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí công bố
Quyết định cấp
chứng chỉ: 75.000
đ (Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp
đơn: 150.000
đồng/đơn).
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định cấp
chứng chỉ: 75.000
đ (Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp
đơn: 150.000
đồng/đơn).
- Lệ phí cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp:
100.000 đ (Kể từ
ngày 01/01/2027
trở đi, mức thu lệ
phí nộp đơn:
200.000 đồng/đơn)
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 ngày 31/3/2026;
- Thông số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
4
06
Thủ tục thu hồi Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công
nghiệp
Mã TTHC: 1.013922
- 30 ngày
(Trong trường
hợp quyết
định thu hồi
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp của
quan nhà
nước thẩm
quyền hoặc
Trong trường
hợp căn cứ
khẳng định
người được cấp
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp
không còn đáp
ứng các điều
kiện hành nghề);
- 60 ngày
(Trong trường
hợp tổ chức,
nhân yêu cầu
thu hồi Chứng
chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện
sở hữu công
nghiệp).
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Chưa có
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023.
5
07
Thủ tục ghi nhận tổ
chức đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ
đại diện sở hữu công
nghiệp
Mã TTHC: 1.013924
16 ngày làm
việc
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
- Pthẩm định hồ
yêu cầu ghi
nhận tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp:
250.000 đ.
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định ghi
nhận Tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp:
75.000 đ (Kể từ
ngày 01/01/2027
trở đi, mức thu lệ
phí nộp đơn:
150.000 đồng/đơn).
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023;
- Thông số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 -BTC ngày
16/10/2023.
08
Thủ tục ghi nhận
Người đại diện sở
hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013925
14 ngày làm
việc
Không quy định
6
09
Thủ tục ghi nhận thay
đổi thông tin của tổ
chức dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp.
Mã TTHC: 1.013928
16 ngày làm
việc
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
- Pthẩm định hồ
yêu cầu ghi
nhận thay đổi
thông tin của tổ
chức dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 250.000đ;
- Lệ phí công bố
Quyết định ghi
nhận thay đổi
thông tin của tổ
chức dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 75.000 đ
(Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp
đơn: 150.000
đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định ghi
nhận thay đổi
thông tin của tổ
chức dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 75.000 đ
(Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp
đơn: 150.000
đồng/đơn).
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023;
- Thông số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/112016.
7
10
Thủ tục xóa tên tổ
chức dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp.
Mã TTHC: 1.013942
16 ngày làm
việc
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
- Lệ phí công bố
Quyết định xóa tên
tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 75.000 đ
(Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp
đơn: 150.000
đồng/đơn);
- Lệ phí đăng b
Quyết định xóa tên
tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 75.000 đ
(Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp
đơn: 150.000
đồng/đơn);
- Pthẩm định hồ
yêu cầu xóa tên
tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 250.000đ.
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023;
- Thông số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
8
11
Thủ tục xóa tên người
đại diện sở hữu công
nghiệp.
Mã TTHC: 1.013954
16 ngày làm
việc
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
- Pthẩm định hồ
yêu cầu xóa tên
người đại diện sở
hữu công nghiệp:
250.000 đ;
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định xóa tên
người đại diện s
hữu công nghiệp:
75.000đ (Kể từ
ngày 01/01/2027
trở đi, mức thu lệ
phí nộp đơn:
150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí công bố
Quyết định xóa tên
người đại diện sở
hữu công nghiệp:
75.000 đ (Kể từ
ngày 01/01/2027
trở đi, mức thu lệ
phí nộp đơn:
150.000 đồng/đơn).
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023.
- Thông số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
12
Thủ tục đăng ký dự
kiểm tra nghiệp vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp.
Mã TTHC: 1.013955
13 Ngày làm
việc
- Pthẩm định hồ
kiểm tra nghiệp
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp (mỗi
môn): 300.000 đ.
- Phí phúc tra kiểm
tra kết quả nghiệp
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp (mỗi
môn): 150.000 đ.
9
13
Thủ tục cấp Thẻ giám
định viên sở hữu công
nghiệp.
Mã TTHC: 1.013956
08 ngày làm
việc
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Phí thẩm định hồ
yêu cầu cấp Thẻ
giám định viên sở
hữu công nghiệp:
250.000 đ
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023;
- Thông số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
14
Thủ tục cấp lại Thẻ
giám định viên sở hữu
công nghiệp
Mã TTHC: 1.013958
16 ngày làm
việc
15
Thủ tục thu hồi Thẻ
giám định viên sở hữu
công nghiệp.
Mã TTHC: 1.013959
16 ngày làm
việc
Không quy định
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023.
10
16
Thủ tục cấp phó bản
văn bằng bảo hộ, cấp
lại văn bằng bảo
hộ/phó bản văn bằng
bảo hộ
Mã TTHC: 1.013966
30 ngày
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
- Phí đăng bạ:
120.000 đồng/văn
bằng.
- P công bố:
120.000 đồng/yêu
cầu.
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023.
- Điểm 4.1 4.2 Mục B Phí sở
hữu công nghiệp tại Biểu mức thu
phí, lệ phí sở hữu công nghiệp
(Ban hành kèm theo Thông số
263/2016/TT-BTC ngày 14/01/2016
của
Bộ Tài chính).
11
17
Thủ tục đăng ký hợp
đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp.
Mã TTHC: 1.013968
60 ngày kể từ
ngày tiếp nhận
hồ sơ
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
- Pthẩm định hồ
sơ: 230.000
đồng/văn bằng;
- Lệ phí cấp GCN
ĐKHĐ: 60.000 đ
(Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp
đơn: 120.000
đồng/đơn); Trường
hợp thực hiện dịch
vụ công trên ứng
dụng VnelD thì
được miễn lệ phí
cấp GCN ĐKHĐ từ
ngày 01/4/2026 đến
31/12/2026.
- Phí đăng bạ:
120.000 đồng/văn
bằng;
- P công bố:
120.000 đồng/yêu
cầu.
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023;
- Thông số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông số 64/2025/TT-BTC
của Bộ Tài chính: Quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Thông số 29/2026/TT-BTC
của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
để hỗ trợ cho việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu khuyến
khích thực hiện dịch vụ công trên
ứng dụng VnelD.
12
18
Thủ tục ghi nhận việc
sửa đổi nội dung, gia
hạn, chấm dứt trước
thời hạn hiệu lực hợp
đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp.
Mã TTHC: 1.013970
30 ngày kể từ
ngày tiếp nhận
hồ sơ
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
- Pthẩm định hồ
sơ: 160.000
đồng/văn bằng.
- Phí đăng bạ:
120.000 đồng/văn
bằng.
- Phí công bố:
120.000 đồng/yêu
cầu.
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023.
- Thông số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
19
Thủ tục cấp phó bản,
cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký hợp
đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp, cấp lại
phó bản giấy chứng
nhận đăng ký hợp
đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp
Mã TTHC: 1.013972
30 ngày
- Phí đăng bạ:
120.000 đồng/văn
bằng.
- Phí công bố:
120.000 đồng/yêu
cầu.
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023;
- Khoản 7 Điều 29 của Nghị đnh số
65/2023/-CP ngày 23/8/2023 quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về sở hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp, quyền
đối với giống cây trồng và quản lý
nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Điểm 4.1 4.2 Mục B Phí sở
hữu công nghiệp tại Biểu mức thu
phí, lệ phí sở hữu công nghiệp
(Ban hành kèm theo Thông số
263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính).
13
20
Thủ tục ra quyết định
bắt buộc chuyển giao
quyền sử dụng sáng
chế.
Mã TTHC: 1.013973
30 ngày kể từ
ngày nhận đơn
hợp lệ
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
trả kết quả giải quyết
qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
trực tuyến qua cổng
dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ
https://dichvucong.g
ov.vn.
Không quy định
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023.
21
Thủ tục yêu cầu chấm
dứt quyền sử dụng
sáng chế theo quyết
định bắt buộc
Mã TTHC: 1.013974
30 ngày
Không
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC CẤP TỈNH )
S
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
S th t ti Quyết định công b ca
Ch tch UBND tnh
Tên VBQPPL quy
định vic bãi b
TTHC
01
1.013963
Th tục đăng dự kim tra nghip v giám định s hu
công nghip
S th t 13 Mc III Ph lc ban hành kèm Quyết
định s 1454/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
Ngh định s
100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 ca
Chính ph

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 728/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở hữu trí tuệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×