• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 216/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Nhà ở, Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 26/01/2026 16:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 216/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 216/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 216/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 216/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở, Quản lý chất lượng công trình xây dựng,
Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng; Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết định số
2417/QĐ-BXD ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 55/TTr-SXD ngày
20/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở, Quản lý chất
26
01
2026
216
2
lượng công trình xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Xây dựng như sau:
1. Công bố 01 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
Nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã.
2. Sửa đổi, bổ sung 19 danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý
chất lượng công trình xây dựng; Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tại các danh mục TTHC số thứ tự như sau:
- Danh mục TTHC số thứ tự 82, 83, 84 Mục IV, Phần A, Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Xây dựng.
- Danh mục TTHC số thứ tự 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
2037/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính được phân cấp lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
- Danh mục TTHC số thứ tự 70, 71, 72, 73, 74, 75,76, 77, 78 Mục III, Phần
A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
- Danh mục TTHC số thứ tự 24, 25, 26, 27, 28, 29 Mục II, Phần B, Phụ lục
I ban hành kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước
của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh uỷ (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC. Tr.
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Nhà ở
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên TTHC
Các trường
hợp xác nhận
Thời
hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Đăng ký mua,
thuê mua, thuê
nhà ở xã hội,
vay vốn để hộ
gia đình, cá
nhân tự xây
dựng hoặc cải
tạo, sửa chữa
nhà ở
1.014632
Trường hợp 1:
Xác nhận điều
kiện về nhà ở để
được mua, thuê
mua nhà ở xã
hội/nhà ở cho
lực lượng vũ
trang nhân dân
(trường hợp
chưa có nhà ở
thuộc sở hữu của
mình)
07 ngày
kể từ
ngày tiếp
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày
20/10/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhà ở;
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày
10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhà ở.
2
Trường hợp 2:
Xác nhận điều
07 ngày
kể từ
Trung
tâm Phục
- Trực tiếp,
Không
- Luật Nhà ở năm 2023;
216
26
01
2026
4
kiện về nhà ở để
được mua, thuê
mua nhà ở xã
hội/nhà ở cho
lực lượng vũ
trang nhân dân
(trường hợp có
nhà ở nhưng
diện tích nhà ở
bình quân đầu
người thấp hơn
15m2 sàn/người)
ngày
nhận
được
đơn đề
nghị xác
nhận
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày
20/10/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhà ở.
3
Trường hợp 3:
Xác nhận điều
kiện vay vốn ưu
đãi của Nhà
nước thông qua
Ngân hàng
Chính sách xã
hội để hộ gia
đình, cá nhân tự
xây dựng hoặc
cải tạo, sửa chữa
nhà ở
Không
có
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày
20/10/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhà ở.
4
Trường hợp 4:
Xác nhận điều
kiện vay vốn ưu
đãi của Nhà
nước tại tổ chức
Không
có
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày
20/10/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
5
tín dụng do Nhà
nước chỉ định để
hộ gia đình, cá
nhân tự xây
dựng hoặc cải
tạo, sửa chữa
nhà ở
tỉnh/ cấp
xã
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhà ở.
5
Trường hợp 5:
Xác nhận đối
tượng được
hưởng chính
sách hỗ trợ về
nhà ở xã hội (áp
dụng cho các đối
tượng quy định
tại các khoản 9,
10, 11 Điều 76
của Luật Nhà ở
và đối tượng quy
định tại khoản 5
Điều 76 của
Luật Nhà ở
không có hợp
đồng lao động,
không được
hưởng lương
hưu do cơ quan
Bảo hiểm xã hội
chi trả)
Không
có
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày
20/10/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhà ở;
- Nghị định số 261/2025/NĐ-CP
ngày 10/10/2025 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 100/2024/NĐ-CP ngày
26/7/2024 của Chính phủ và Nghị
định số 192/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày
10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
6
dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhà ở.
6
Trường hợp 6:
Xác nhận đối
tượng, thu nhập
để được hưởng
chính sách hỗ
trợ về nhà ở xã
hội (áp dụng cho
các đối tượng
quy định tại các
khoản 5, 6, 8
Điều 76 của
Luật Nhà ở, trừ
đối tượng quy
định tại khoản 5
Điều 76 của
Luật Nhà ở
không có hợp
đồng lao động,
không được
hưởng lương
hưu do cơ quan
Bảo hiểm xã hội
chi trả).
Không
có
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/ cấp
xã;
- Bảo
hiểm xã
hội.
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày
20/10/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhà ở;
- Nghị định số 261/2025/NĐ-CP
ngày 10/10/2025 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 100/2024/NĐ-CP ngày
26/7/2024 của Chính phủ và Nghị
định số 192/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày
10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhà ở.
7
7
Trường hợp 7:
Xác nhận điều
kiện về thu nhập
để được mua,
thuê mua nhà ở
xã hội (áp dụng
cho đối tượng
quy định tại
khoản 5 Điều 76
của Luật Nhà ở
không có hợp
đồng lao động,
không được
hưởng lương
hưu do cơ quan
Bảo hiểm xã hội
chi trả)
07 ngày
kể từ
ngày
nhận đơn
đề nghị
Công an
cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày
20/10/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhà ở;
- Nghị định số 261/2025/NĐ-CP
ngày 10/10/2025 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 100/2024/NĐ-CP ngày
26/7/2024 của Chính phủ và Nghị
định số 192/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày
10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhà ở.
8
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng,
Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
CẤP TỈNH: 12 TTHC
I
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG: 03 TTHC
1
Kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn thành
công trình của cơ quan
chuyên môn về xây dựng
tại địa phương
1.009794
- 20
ngày làm
việc đối
với công
trình cấp
I, cấp
đặc biệt;
- 14 ngày
làm việc
đối với
công
trình còn
lại kể từ
ngày tiếp
nhận hồ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/ cấp
xã;
- Ban QL
các khu
CN tỉnh.
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quản lý
chất lượng, thi công xây dựng và bảo
trì công trình xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ Nghị định
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng;
216
26
01
2026
9
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sơ đề
nghị
kiểm tra
công tác
nghiệm
thu
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/ 01/2026 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
2
Cho ý kiến về kết quả
đánh giá an toàn công
trình đối với công trình
xây dựng nằm trên địa
bàn tỉnh
1.009788
10 ngày
làm việc
kể từ
ngày tiếp
nhận báo
cáo kết
quả đánh
giá an
toàn
công
trình.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quản lý
chất lượng, thi công xây dựng và bảo
trì công trình xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
10
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
3
Cho ý kiến về việc kéo
dài thời hạn sử dụng của
công trình hết thời hạn sử
dụng theo thiết kế nhưng
có nhu cầu sử dụng tiếp
(trừ trường hợp nhà ở
riêng lẻ)
1.009791
10 ngày
làm việc
kể từ
ngày tiếp
nhận báo
cáo kết
quả thực
hiện
công
việc của
Chủ sở
hữu hoặc
người
quản lý,
sử dụng
công
trình
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quản lý
chất lượng, thi công xây dựng và bảo
trì công trình xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
11
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
II
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG: 09 TTHC
1
Cấp giấy phép xây dựng
mới đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
1.013236
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã;
- Các Ban
quản lý:
Khu công
nghiệp,
khu chế
xuất, khu
công nghệ
cao, khu
kinh tế
(theo
phân cấp,
ủy quyền
của
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy
phép (Theo
Nghị quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025);
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
12
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
UBND
cấp tỉnh).
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
2
Cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
1.013238
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã;
- Các Ban
quản lý:
Khu công
nghiệp,
khu chế
xuất, khu
công nghệ
cao, khu
kinh tế
(theo
phân cấp,
ủy quyền
của
UBND
cấp tỉnh).
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy
phép (Theo
Nghị quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025);
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
13
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
3
Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
1.013230
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã;
- Các Ban
quản lý:
Khu công
nghiệp,
khu chế
xuất, khu
công nghệ
cao, khu
kinh tế
(theo
phân cấp,
ủy quyền
của
UBND
cấp tỉnh).
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy
phép (Theo
Nghị quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025);
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
14
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
4
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
1.013231
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã;
- Các Ban
quản lý:
Khu công
nghiệp,
khu chế
xuất, khu
công nghệ
cao, khu
kinh tế
(theo
phân cấp,
ủy quyền
của
UBND
cấp tỉnh).
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy
phép (Theo
Nghị quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025);
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
15
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
5
Gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
1.013233
05 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã;
- Các Ban
quản lý:
Khu công
nghiệp,
khu chế
xuất, khu
công nghệ
cao, khu
kinh tế
(theo
phân cấp,
ủy quyền
của
UBND
cấp tỉnh).
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy
phép (Theo
Nghị quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025);
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
16
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
6
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
1.013235
05 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã;
- Các Ban
quản lý:
Khu công
nghiệp,
khu chế
xuất, khu
công nghệ
cao, khu
kinh tế
(theo
phân cấp,
ủy quyền
của
UBND
cấp tỉnh).
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không mất
phí
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
17
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
7
Cấp mới chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
1.013237
- 45 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
(trả kết
quả đánh
giá hồ
sơ)
- 10 ngày
kể từ
ngày có
kết quả
sát hạch
đạt yêu
cầu (trả
chứng
chỉ hành
nghề)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
150.000
đồng/chứng
chỉ ( Thông tư
số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ Tài chính)
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14
ngày 17/06/2020;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
18
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
8
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
1.013219
05 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
75.000
đồng/chứng
chỉ (Thông tư
số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ Tài chính)
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14
ngày 17/06/2020;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
19
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
9
Cấp chuyển đổi chứng
chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng
1.013217
15 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
150.000
đồng/chứng chỉ
(Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ Tài chính)
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
20
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
B
CẤP XÃ: 07 TTHC
I
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG: 01 TTHC
1
Kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn thành
công trình
1.009794
14 ngày
làm việc
kể từ
ngày tiếp
nhận hồ
sơ đề
nghị
kiểm tra
công tác
nghiệm
thu
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã.
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không có
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quản lý
chất lượng, thi công xây dựng và bảo
trì công trình xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ Nghị định
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
21
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND
ngày 10/8/2025 của UBND tỉnh Sơn
La phân cấp kiểm tra công tác
nghiệm thu công trình xây dựng và
chủ trì giải quyết sự cố công trình
xây dựng cấp II, cấp III trên địa bàn
tỉnh Sơn La;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/ 01/2026 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
II
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG: 06 TTHC
1
Cấp giấy phép xây dựng
mới đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Đối với dự
án 150.000
đồng/giấy
phép;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ;
22
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
1.013225
hồ sơ
hợp lệ
tỉnh/cấp
xã;
- Ban
quản lý
Khu công
nghiệp
cấp giấy
phép xây
dựng đối
với các
công trình
thuộc
phạm vị
quản lý.
của Ban
Quản lý.
- Đối với nhà
ở riêng lẻ
75.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến
(Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025).
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
2
Cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp III, cấp IV
(công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/ cấp
xã;
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Đối với dự
án 150.000
đồng/giấy
phép;
- Đối với nhà
ở riêng lẻ
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ
23
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà
ở riêng lẻ.
1.013229
- Ban
quản lý
Khu công
nghiệp
cấp giấy
phép xây
dựng đối
với các
công trình
thuộc
phạm vị
quản lý
của Ban
Quản lý.
75.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến
(Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025).
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
3
Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp cấp
III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/ cấp
xã;
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Đối với dự
án 150.000
đồng/giấy
phép;
- Đối với nhà
ở riêng lẻ
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ;
24
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
1.013232
- Ban
quản lý
Khu công
nghiệp
cấp giấy
phép xây
dựng đối
với các
công trình
thuộc
phạm vị
quản lý
của Ban
Quản lý.
75.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến
(Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025).
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
4
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công
trình cấp III, cấp IV (công
trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/ cấp
xã;
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Đối với dự
án 150.000
đồng/giấy
phép;
- Đối với nhà
ở riêng lẻ
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ;
25
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà
ở riêng lẻ.
1.013226
- Ban
quản lý
Khu công
nghiệp
cấp giấy
phép xây
dựng đối
với các
công trình
thuộc
phạm vị
quản lý
của Ban
Quản lý.
75.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến
(Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025).
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
5
Gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
05 làm
việc kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/ cấp
xã;
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- 15.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ;
26
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
1.013227
- Ban
quản lý
Khu công
nghiệp
cấp giấy
phép xây
dựng đối
với các
công trình
thuộc
phạm vị
quản lý
của Ban
Quản lý.
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến
(Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025).
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;-
Nghị quyết số 155/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh
Sơn La quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
6
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
5 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/ cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không mất
phí
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ;
27
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà
ở riêng lẻ.
1.013228
hồ sơ
hợp lệ
xã;
- Ban
quản lý
Khu công
nghiệp
cấp giấy
phép xây
dựng đối
với các
công trình
thuộc
phạm vị
quản lý
của Ban
Quản lý.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
*Phần chữ thường, in nghiên là nội dung được sửa đổi, bổ sung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 216/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 216/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 216/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×