• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 216/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Nhà ở, Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 26/01/2026 16:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 216/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 216/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 216/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 216/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi,
bsung trong lĩnh vực N, Quản chất lượng ng trình xây dựng,
Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản
nhà ớc của Sởy dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ny 07/8/2017 ca Cnh
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củac Nghị định ln quan đến kiểm soát thủ tục
hành cnh;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phvề
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Btrưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bsung trong lĩnh vực
quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Bộ Xây dựng; Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ
trưởng B Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết định s
2417/QĐ-BXD ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị ca Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 55/TTr-SXD ngày
20/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố m theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực N, Quản lý chất
26
01
2026
216
2
lượng công trình xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản
nnước của Sở Xây dựng nsau:
1. Công bố 01 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
Nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã.
2. Sửa đổi, bổ sung 19 danh mục thtục hành chính trong lĩnh vực Quản
chất lượng công trình xây dựng; Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tại các danh mục TTHC số thứ tự như sau:
- Danh mục TTHC sthứ tự 82, 83, 84 Mục IV, Phần A, Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội b
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Xây dựng.
- Danh mục TTHC số thứ tự 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
2037/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thtục hành chính phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thtục hành
chính được phân cấp lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
- Danh mục TTHC sthứ tự 70, 71, 72, 73, 74, 75,76, 77, 78 Mục III, Phần
A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục nh chính phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
- Danh mục TTHC sthứ tự 24, 25, 26, 27, 28, 29 Mục II, Phần B, Ph lục
I ban hành kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước
của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Thủ trưởng các s, ban, ngành; Ch tịch UBND các xã, phường các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- B Tư pháp (b/c);
- Thường trc Tnh u (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC. Tr.
Phụ lục I
Danh mục thtục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực N
thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở y dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chtịch UBND tnh Sơn La)
TT
Tên TTHC
Các trường
hp xác nhn
Thi
hn gii
quyết
Địa
đim
thc
hin
Cách thc
thc hin
Phí, l
phí
ng)
Căn cứ pháp lý
1
Đăng ký mua,
thuê mua, th
n hi,
vay vn đ h
gia đình, cá
nn t xây
dng hoc ci
to, sa cha
n
1.014632
Trường hp 1:
Xác nhận điều
kin v nhà đ
đưc mua, thuê
mua nhà
hi/nhà cho
lực lượng vũ
trang nhân dân
(trường hp
chưa có nhà ở
thuc s hu ca
mình)
07 ngày
k t
ngày tiếp
nhận đủ
h
hp l
Trung
tâm Phc
v hành
chính
công cp
tnh/cp
- Trc tiếp,
- Trc tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Lut Nhà năm 2023;
- Ngh đnh s 100/2024/NĐ-CP ngày
20/10/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut N v
phát trin và qun lý nhà hi;
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 ca B trưởng B Xây
dựng quy định chi tiết mt s điu ca
Lut N;
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày
10/11/2025 ca B trưởng B Xây
dng sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 ca B trưởng B Xây
dựng quy định chi tiết mt s điu ca
Lut N.
2
Trường hp 2:
Xác nhận điều
07 ngày
k t
Trung
tâm Phc
- Trc tiếp,
Không
- Lut Nhà năm 2023;
216
26
01
2026
4
kin v nhà đ
đưc mua, thuê
mua nhà
hi/nhà cho
lực lượng vũ
trang nhân dân
(trường hp có
nhà nhưng
din tích nhà
bình quân đầu
ngưi thấp hơn
15m2 sàn/người)
ngày
nhn
đưc
đơn đề
ngh xác
nhn
v hành
chính
công cp
tnh/cp
- Trc tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Ngh đnh s 100/2024/NĐ-CP ngày
20/10/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Nhà v
phát trin và qun lý nhà hi;
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 ca B trưởng B Xây
dựng quy định chi tiết mt s điu ca
Lut N.
3
Trường hp 3:
Xác nhận điều
kin vay vn ưu
đãi của Nhà
c thông qua
Ngân hàng
Chính sách xã
hội để h gia
đình, cá nhân tự
xây dng hoc
ci to, sa cha
nhà
Không
Trung
tâm Phc
v hành
chính
công cp
tnh/cp
- Trc tiếp,
- Trc tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Lut Nhà năm 2023;
- Ngh đnh s 100/2024/NĐ-CP ngày
20/10/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut N v
phát trin và qun lý nhà hi;
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 ca B trưởng B Xây
dựng quy định chi tiết mt s điu ca
Lut N.
4
Trường hp 4:
Xác nhận điều
kin vay vn ưu
đãi của Nhà
c ti t chc
Không
Trung
tâm Phc
v hành
chính
công cp
- Trc tiếp,
- Trc tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Lut Nhà năm 2023;
- Ngh đnh s 100/2024/NĐ-CP ngày
20/10/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut N v
phát trin và qun lý nhà hi;
5
tín dng do Nhà
c ch định để
h gia đình, cá
nhân t xây
dng hoc ci
to, sa cha
nhà
tnh/ cp
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 ca B trưởng B Xây
dựng quy định chi tiết mt s điu ca
Lut N.
5
Trường hp 5:
Xác nhận đối
ợng được
ng chính
sách h tr v
nhà xã hi (áp
dụng cho các đối
ợng quy định
ti các khon 9,
10, 11 Điều 76
ca Lut Nhà
và đối tượng quy
định ti khon 5
Điu 76 ca
Lut Nhà
không có hp
đồng lao động,
không được
ởng lương
hưu do cơ quan
Bo him xã hi
chi tr)
Không
Trung
tâm Phc
v hành
chính
công cp
tnh/cp
- Trc tiếp,
- Trc tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Lut Nhà năm 2023;
- Ngh đnh s 100/2024/NĐ-CP ngày
20/10/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut N v
phát trin và qun lý nhà hi;
- Thông số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 ca B trưởng B Xây
dựng quy định chi tiết mt s điu ca
Lut Nhà ;
- Ngh định s 261/2025/NĐ-CP
ngày 10/10/2025 ca Chính ph v
sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 100/2024/NĐ-CP ngày
26/7/2024 ca Chính ph và Ngh
định s 192/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 ca Chính ph;
- Thông số 32/2025/TT-BXD ngày
10/11/2025 ca B trưởng B Xây
dng sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 ca B trưởng B Xây
6
dựng quy định chi tiết mt s điu ca
Lut Nhà .
6
Trường hp 6:
Xác nhận đối
ng, thu nhp
để được hưởng
chính sách h
tr v nhà xã
hi (áp dng cho
các đối tượng
quy định ti các
khon 5, 6, 8
Điu 76 ca
Lut Nhà , tr
đối tượng quy
định ti khon 5
Điu 76 ca
Lut Nhà
không có hp
đồng lao động,
không được
ởng lương
hưu do cơ quan
Bo him xã hi
chi tr).
Không
- Trung
tâm Phc
v hành
chính
công cp
tnh/ cp
xã;
- Bo
him xã
hi.
- Trc tiếp,
- Trc tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Lut Nhà năm 2023;
- Ngh đnh s 100/2024/NĐ-CP ngày
20/10/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Nhà v
phát trin và qun lý nhà hi;
- Thông số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 ca B trưởng B Xây
dựng quy định chi tiết mt s điu ca
Lut Nhà ;
- Ngh định s 261/2025/NĐ-CP
ngày 10/10/2025 ca Chính ph v
sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 100/2024/NĐ-CP ngày
26/7/2024 ca Chính ph và Ngh
định s 192/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 ca Chính ph;
- Thông số 32/2025/TT-BXD ngày
10/11/2025 ca B trưởng B Xây
dng sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 ca B trưởng B Xây
dựng quy định chi tiết mt s điu ca
Lut Nhà .
7
7
Trường hp 7:
Xác nhận điều
kin v thu nhp
để đưc mua,
thuê mua nhà
xã hi (áp dng
cho đối tượng
quy định ti
khoản 5 Điều 76
ca Lut Nhà
không có hp
đồng lao động,
không được
ởng lương
hưu do cơ quan
Bo him xã hi
chi tr)
07 ngày
k t
ngày
nhận đơn
đề ngh
Công an
cp xã
- Trc tiếp,
- Trc tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Lut Nhà năm 2023;
- Ngh đnh s 100/2024/NĐ-CP ngày
20/10/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut N v
phát trin và qun lý nhà hi;
- Thông số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 ca B trưởng B Xây
dựng quy định chi tiết mt s điu ca
Lut Nhà ;
- Ngh định s 261/2025/NĐ-CP
ngày 10/10/2025 ca Chính ph v
sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 100/2024/NĐ-CP ngày
26/7/2024 ca Chính ph và Ngh
định s 192/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 ca Chính ph;
- Thông số 32/2025/TT-BXD ngày
10/11/2025 ca B trưởng B Xây
dng sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 ca B trưởng B Xây
dựng quy định chi tiết mt s điu ca
Lut Nhà .
8
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý cht lượng công trình xây dựng,
Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng qun lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ny / / ca Ch tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
CẤP TỈNH: 12 TTHC
I
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT ỢNG NG TRÌNH XÂY DỰNG: 03 TTHC
1
Kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn thành
công trình ca quan
chuyên môn vxây dựng
tại địa phương
1.009794
- 20
ngày làm
việc đối
với công
trình cấp
I, cấp
đặc biệt;
- 14 ngày
làm việc
đối với
công
trình còn
lại kể từ
ngày tiếp
nhận hồ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/ cấp
;
- Ban QL
các khu
CN tỉnh.
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Lut Xây dựng năm 2014;
- Lut sa đổi, b sung mt s điu
ca Lut Xây dng s
62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Ngh định s 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s ni dung v qun
chất lượng, thi công xây dng bo
trì công trình xây dng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 ca Chính ph Ngh định
sửa đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh định thuộc lĩnh vực qun nhà
c ca B Xây dng;
216
26
01
2026
9
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sơ đề
nghị
kiểm tra
công tác
nghiệm
thu
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/ 01/2026 ca Chính ph v sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh
định để ct giảm, đơn giản hóa th
tc hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Xây dng.
2
Cho ý kiến về kết quả
đánh giá an toàn công
trình đối với công trình
xây dựng nằm trên địa
bàn tỉnh
1.009788
10 ngày
làm việc
kể từ
ngày tiếp
nhận báo
cáo kết
quả đánh
giá an
toàn
công
trình.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Lut sa đổi, b sung mt s điu
ca Lut Xây dng s
62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Ngh đnh s 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s ni dung v qun
chất lượng, thi công xây dng bo
trì ng trình xây dng;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
10
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 ca Chính ph v sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh
định để ct giảm, đơn giản hóa th
tc hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Xây dng.
3
Cho ý kiến về việc kéo
dài thời hạn sử dụng của
công trình hết thời hạn sử
dụng theo thiết kế nhưng
nhu cầu sử dụng tiếp
(trừ trường hợp nhà
riêng lẻ)
1.009791
10 ngày
làm việc
kể từ
ngày tiếp
nhận báo
cáo kết
quả thực
hiện
công
việc của
Chủ sở
hữu hoặc
người
quản lý,
sử dụng
công
trình
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Lut sa đổi, b sung mt s điu
ca Lut Xây dng s
62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Ngh đnh s 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s ni dung v qun
chất lượng, thi công xây dng bo
trì ng trình xây dng;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 ca Chính ph v sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh
định để ct giảm, đơn giản hóa th
tc hành chính liên quan đến hot
11
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Xây dng.
II
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG Y DỰNG: 09 TTHC
1
Cấp giấy phép xây dựng
mới đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
1.013236
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã;
- Các Ban
quản lý:
Khu công
nghiệp,
khu chế
xuất, khu
công nghệ
cao, khu
kinh tế
(theo
phân cấp,
ủy quyền
của
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy
phép (Theo
Nghị quyết s
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025);
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến.
- Ngh định s 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut Phòng cháy, cha cháy
cu nn, cu h;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh
định để ct gim, đơn giản a th
tục hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Xây dng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
12
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
UBND
cấp tỉnh).
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
2
Cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
1.013238
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã;
- Các Ban
quản lý:
Khu công
nghiệp,
khu chế
xuất, khu
công nghệ
cao, khu
kinh tế
(theo
phân cấp,
ủy quyền
của
UBND
cấp tỉnh).
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy
phép (Theo
Nghị quyết s
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025);
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến.
- Ngh định s 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut Phòng cháy, cha cháy
cu nn, cu h;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh
định để ct gim, đơn giản a th
tục hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Xây dng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
13
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
3
Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
1.013230
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã;
- Các Ban
quản lý:
Khu công
nghiệp,
khu chế
xuất, khu
công nghệ
cao, khu
kinh tế
(theo
phân cấp,
ủy quyền
của
UBND
cấp tỉnh).
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy
phép (Theo
Nghị quyết s
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025);
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến.
- Ngh định s 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut Phòng cháy, cha cháy
cu nn, cu h;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh
định để ct gim, đơn giản a th
tục hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Xây dng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
14
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
4
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
1.013231
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã;
- Các Ban
quản lý:
Khu công
nghiệp,
khu chế
xuất, khu
công nghệ
cao, khu
kinh tế
(theo
phân cấp,
ủy quyền
của
UBND
cấp tỉnh).
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy
phép (Theo
Nghị quyết s
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025);
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến.
- Ngh định s 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut Phòng cháy, cha cháy
cu nn, cu h;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh
định để ct gim, đơn giản a th
tục hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Xây dng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
15
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
5
Gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
1.013233
05 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã;
- Các Ban
quản lý:
Khu công
nghiệp,
khu chế
xuất, khu
công nghệ
cao, khu
kinh tế
(theo
phân cấp,
ủy quyền
của
UBND
cấp tỉnh).
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy
phép (Theo
Nghị quyết s
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025);
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến.
- Ngh định s 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut Phòng cháy, cha cháy
cu nn, cu h;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh
định để ct gim, đơn giản a th
tục hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Xây dng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
16
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
6
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
1.013235
05 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã;
- Các Ban
quản lý:
Khu công
nghiệp,
khu chế
xuất, khu
công nghệ
cao, khu
kinh tế
(theo
phân cấp,
ủy quyền
của
UBND
cấp tỉnh).
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không mất
phí
- Ngh định s 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut Phòng cháy, cha cháy
cu nn, cu h;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh
định để ct gim, đơn giản a th
tục hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Xây dng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
17
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
7
Cấp mới chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
1.013237
- 45 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
(trả kết
quả đánh
giá hồ
sơ)
- 10 ngày
kể từ
ngày có
kết quả
sát hạch
đạt yêu
cầu (trả
chứng
chỉ hành
nghề)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
150.000
đồng/chứng
chỉ ( Tng
s
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 ca
B Tài chính)
- Lut Xây dựng năm 2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu
ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14
ny 17/06/2020;
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B Tài chính
quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 ca Chính ph Quy
định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut Xây dng v qun
hoạt động xây dng;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca c Ngh
định để ct gim, đơn giản a th
18
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tục hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Xây dng.
8
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
1.013219
05 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
75.000
đng/chng
ch (Tng tư
s
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 ca
B Tài chính)
- Lut Xây dựng năm 2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu
ca Lut y dng s 62/2020/QH14
ny 17/06/2020;
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B Tài chính
quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 ca Chính ph Quy
định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut Xây dng v qun
hoạt động xây dng;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh
19
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định để ct gim, đơn giản a th
tục hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Xây dng.
9
Cấp chuyển đổi chứng
chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng
1.013217
15 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
150.000
đng/chng ch
(Thông tư s
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 ca
B Tài chính)
- Lut Xây dựng năm 2014;
- Lut sa đổi, b sung mt s điu
ca Lut Xây dng s
62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca B Tài chính
quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 ca Chính ph Quy
định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut Xây dng v qun
hoạt động xây dng;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
20
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
b sung mt s điu ca các Ngh
định để ct gim, đơn giản a th
tục hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Xây dng.
B
CẤP XÃ: 07 TTHC
I
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT ỢNG NG TRÌNH XÂY DỰNG: 01 TTHC
1
Kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn thành
công trình
1.009794
14 ngày
làm việc
kể từ
ngày tiếp
nhận hồ
sơ đề
nghị
kiểm tra
công tác
nghiệm
thu
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/cấp
xã.
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không có
- Lut Xây dựng năm 2014;
- Lut sa đổi, b sung mt s điu
ca Lut Xây dng s
62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Ngh định s 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s ni dung v qun
chất lượng, thi công xây dng bo
trì công trình xây dng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 ca Chính ph Ngh định
sửa đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh định thuộc lĩnh vực qun nhà
c ca B Xây dng;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
21
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Quyết định s 82/2025/QĐ-UBND
ngày 10/8/2025 ca UBND tỉnh Sơn
La phân cp kim tra ng tác
nghim thu công trình xây dng
ch trì gii quyết s c công trình
xây dng cp II, cấp III trên địa bàn
tỉnh Sơn La;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/ 01/2026 ca Chính ph v sa
đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính liên quan đến
hoạt động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun ca B Xây
dng.
II
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG Y DỰNG: 06 TTHC
1
Cấp giấy phép xây dựng
mới đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Đối với dự
án 150.000
đồng/giấy
phép;
- Ngh định s 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut Phòng cháy, cha cháy
cu nn, cu h;
22
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
nhà ở riêng lẻ.
1.013225
hồ sơ
hợp lệ
tỉnh/cấp
xã;
- Ban
quản lý
Khu công
nghiệp
cấp giấy
phép xây
dựng đối
với các
công trình
thuộc
phạm vị
quản lý.
của Ban
Quản lý.
- Đối với nhà
ở riêng lẻ
75.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến
(Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025).
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh
định để ct gim, đơn giản a th
tục hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Xây dng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
2
Cấp giấy phép y dựng
sửa chữa, cải to đối với
công trình cp III, cấp IV
(ng tnh không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín nng, tôn
go/Tượng đài, tranh
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/ cấp
xã;
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Đối với dự
án 150.000
đồng/giấy
phép;
- Đối với nhà
ở riêng lẻ
- Ngh định s 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut Phòng cháy, cha cháy
cu nn, cu h
23
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hnh tng/Theo giai
đoạn cho ng trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn
cho ng tnh theo tuyến
trong đô thị/Dự án) nhà
riêng lẻ.
1.013229
- Ban
quản lý
Khu công
nghiệp
cấp giấy
phép xây
dựng đối
với các
công trình
thuộc
phạm vị
quản lý
của Ban
Quản lý.
75.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến
(Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025).
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh
định để ct gim, đơn giản a th
tục hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Xây dng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
3
Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp cấp
III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/ cấp
xã;
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Đối với dự
án 150.000
đồng/giấy
phép;
- Đối với nhà
ở riêng lẻ
- Ngh định s 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut Phòng cháy, cha cháy
cu nn, cu h;
24
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
1.013232
- Ban
quản lý
Khu công
nghiệp
cấp giấy
phép xây
dựng đối
với các
công trình
thuộc
phạm vị
quản lý
của Ban
Quản lý.
75.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến
(Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025).
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh
định để ct gim, đơn giản a th
tục hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Xây dng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
4
Cấp điều chnh giy pp
xây dựng đối với công
tnh cp III, cấp IV (công
tnh không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín nng, tôn
go/Tượng đài, tranh
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/ cấp
xã;
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Đối với dự
án 150.000
đồng/giấy
phép;
- Đối với nhà
ở riêng lẻ
- Ngh định s 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut Phòng cháy, cha cháy
cu nn, cu h;
25
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hnh tng/Theo giai
đoạn cho ng trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn
cho ng tnh theo tuyến
trong đô thị/Dự án) nhà
riêng lẻ.
1.013226
- Ban
quản lý
Khu công
nghiệp
cấp giấy
phép xây
dựng đối
với các
công trình
thuộc
phạm vị
quản lý
của Ban
Quản lý.
75.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến
(Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025).
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh
định để ct gim, đơn giản a th
tục hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Xây dng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
5
Gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
05 làm
việc kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/ cấp
xã;
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- 15.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
cấp giấy phép
xây dựng đối
- Ngh định s 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut Phòng cháy, cha cháy
cu nn, cu h;
26
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/D án)
nhà ở riêng lẻ.
1.013227
- Ban
quản lý
Khu công
nghiệp
cấp giấy
phép xây
dựng đối
với các
công trình
thuộc
phạm vị
quản lý
của Ban
Quản lý.
với Chủ đầu
tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ
công trực
tuyến
(Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025).
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh
định để ct gim, đơn giản a th
tục hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun ca B Xây dng;-
Nghị quyết số 155/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh
Sơn La quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử dụng
các khoản phí, l phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
6
Cấp lại giấy phép y
dựng đối với ng trình
cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, n giáo/ ợng
5 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh/ cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không mất
phí
- Ngh định s 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut Phòng cháy, cha cháy
cu nn, cu h;
27
TT
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
ng trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
ng trình theo tuyến
trong đô thị/D án) nhà
riêng lẻ.
1.013228
hồ sơ
hợp lệ
xã;
- Ban
quản lý
Khu công
nghiệp
cấp giấy
phép xây
dựng đối
với các
công trình
thuộc
phạm vị
quản lý
của Ban
Quản lý.
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quản nhà nước ca B
Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh
định để ct gim, đơn giản a th
tục hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Xây dng;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
*Phần chữ thường, in nghiên nội dung được sửa đổi, bổ sung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 216/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 216/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×