• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1709/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/07/2026 11:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1709/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1709/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1709/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1709/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh
vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
1709
09
07
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 354/TTr-SXD ngày
07/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng như sau:
1. Công bố 01 danh mục thủ tục hành chính cấp xã mới ban hành trong lĩnh
vực Hoạt động xây dựng.
2. Thay thế 18 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng
trong đó: 12 danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh và 06 danh mục thủ tục hành
chính cấp xã như sau:
- Tại số thứ tự 68, 79, 80, Mục III, Phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
- Tại số thứ tự 05, 06, 07, 08, 09, Mục II, Phần A, Phụ lục II ban hành kèm
theo Quyết định số 216/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi bổ sung
trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
- Tại số thứ tự 01, 02, 03, 04, Phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 1519/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động
xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
- Tại số thứ tự 05, 06 Mục II, Phần B, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết
định số 216/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi bổ sung trong lĩnh
vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
- Tại số thứ tự 01, 02, 03, 04, Phần B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 1519/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động
xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
3. Bãi bỏ 02 danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh tại số thứ tự số 69, 81
Mục III, Phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND
ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
3
(Có Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây
dựng, Công thương, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng ban Quản lý các khu
công nghiệp tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Thẩm định Báo
cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây
dựng/Báo cáo
nghiên cứu khả
thi đầu tư xây
dựng điều chỉnh
1.013239
- Không quá 60 ngày
đối với dự án quan
trọng quốc gia;
- Không quá 25 ngày
làm việc đối với dự án
nhóm A có công trình
cấp I trở lên; không
quá 20 ngày làm việc
đối với các dự án
nhóm A còn lại;
- Không quá 20 ngày
làm việc đối với dự án
nhóm B có công trình
cấp I trở lên; không
quá 16 ngày làm việc
đối với các dự án
nhóm B còn lại;
- Không quá 15 ngày
làm việc đối với dự án
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở: Công
thương, Nông
nghiệp và Môi
trường, Xây dựng
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
của Ban Quản lý
các khu công
nghiệp tỉnh đối với
các dự án, công
trình được đầu tư
xây dựng tại địa
bàn được giao
quản lý;
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Theo quy định
tại Thông tư của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số
217/2026/NĐ-CP ngày
19/6/2026 của Chính
phủ Quy định chi tiết
một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
1709
09
07
2026
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nhóm C có công trình
cấp I trở lên; không
quá 12 ngày làm việc
đối với các dự án
nhóm C còn lại.
- Bộ phận Một cửa
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
6
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Hoạt động xây dựng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
CẤP TỈNH: 12 TTHC
1
Thẩm định Báo
cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây
dựng/Báo cáo
nghiên cứu khả thi
đầu tư xây dựng
điều chỉnh
1.013239
Thẩm định Báo
cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây
dựng/Báo cáo
nghiên cứu khả
thi đầu tư xây
dựng điều chỉnh
1.013239
- Không quá
60 ngày đối
với dự án
quan trọng
quốc gia;
- Không quá
25 ngày làm
việc đối với
dự án nhóm
A có công
trình cấp I trở
lên; không
quá 20 ngày
làm việc đối
với các dự án
nhóm A còn
lại;
- Không quá
20 ngày làm
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở: Công
thương, Nông
nghiệp và Môi
trường, Xây dựng
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Ban
Quản lý các khu
công nghiệp tỉnh;
- Bộ phận một cửa
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Theo quy định
tại Thông tư
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số
217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động
xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Phòng
1709
09
07
2026
7
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
việc đối với
dự án nhóm B
có công trình
cấp I trở lên;
không quá 16
ngày làm việc
đối với các dự
án nhóm B
còn lại;
- Không quá
15 ngày làm
việc đối với
dự án nhóm C
có công trình
cấp I trở lên;
không quá 12
ngày làm việc
đối với các dự
án nhóm C
còn lại.
Trong đó:
- Sở Xây dựng
đối với dự án,
công trình thuộc
dự án đầu tư xây
dựng dân dụng;
dự án đầu tư xây
dựng khu đô thị,
khu nhà ở; dự án
đầu tư xây dựng
hạ tầng kỹ thuật
khu chức năng;
dự án đầu tư xây
dựng công
nghiệp nhẹ, công
nghiệp vật liệu
xây dựng; dự án
đầu tư xây dựng
hạ tầng kỹ thuật
và dự án đầu tư
xây dựng công
trình giao thông.
- Sở Nông
nghiệp và Môi
trường đối với
dự án, công trình
thuộc dự án đầu
cháy, chữa cháy và
cứu nạn, cứu hộ.
8
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tư xây dựng công
trình phục vụ
nông nghiệp và
môi trường;
- Sở Công
Thương đối với
dự án, công trình
thuộc dự án đầu
tư xây dựng công
trình công
nghiệp (trừ dự
án, công trình do
Sở Xây dựng
quản lý);
- Ban Quản lý
khu công nghiệp
đối với các dự án,
công trình được
đầu tư xây dựng
tại địa bàn được
giao quản lý.
2
Cấp giấy phép xây
dựng mới đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(công trình không
Cấp giấy phép
xây dựng mới,
có thời hạn đối
với công trình
cấp đặc biệt, cấp
- Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc đối
với nhà ở
riêng lẻ và 10
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy
phép;
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số
217/2026/NĐ-CP
9
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo /Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
1.013236
I, cấp II (công
trình không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
1.013236
ngày làm
việc đối với
công trình
còn lại kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Ban
Quản lý các khu
công nghiệp tỉnh;
- Bộ phận Một
cửa Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Miễn lệ phí
cấp Giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu tư
thực hiện đăng
ký thông qua
dịch vụ công
trực tuyến.
Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ
-HĐND ngày
29/12/2025
ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động
xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và
cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La
Quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp
quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền
10
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quyết định của
HĐND tỉnh.
3
Cấp điều chỉnh
giấy phép xây
dựng đối với công
trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công
trình không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
1.013231
Cấp điều chỉnh
giấy phép xây
dựng đối với công
trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II và
nhà ở riêng lẻ
(công trình không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
1.013231
- Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc đối
với nhà ở
riêng lẻ (trừ
nhà ở riêng
lẻ của hộ gia
đình, cá
nhân) và 09
ngày làm
việc đối với
công trình
còn lại kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Ban
Quản lý các khu
công nghiệp tỉnh;
- Bộ phận Một
cửa Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
cấp Giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu tư
thực hiện đăng
ký thông qua
dịch vụ công
trực tuyến.
Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ
-HĐND ngày
29/12/2025
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số
217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động
xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và
cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025 của
11
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
HĐND tỉnh Sơn La
Quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp
quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của
HĐND tỉnh.
4
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải
tạo, đối với công
trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công
trình không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
Cấp giấy phép
xây dựng sửa
chữa, cải tạo, đối
với công trình
cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công
trình không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
- Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc đối
với nhà ở
riêng lẻ và 09
ngày làm
việc đối với
công trình
còn lại kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Ban Quản
lý các khu công
nghiệp tỉnh;
- Bộ phận Một
cửa Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
cấp Giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu tư
thực hiện đăng
ký thông qua
dịch vụ công
trực tuyến.
Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ
-HĐND ngày
29/12/2025
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số
217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động
xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Phòng
12
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1.013238
trong đô thị/Dự
án)
1.013238
cháy, chữa cháy và
cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La
Quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp
quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của
HĐND tỉnh.
5
Cấp giấy phép xây
dựng di dời đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(công trình không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
Cấp giấy phép
xây dựng di dời
đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công
trình không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
- 10 ngày
làm việc đối
với công
trình còn lại
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc đối
với nhà ở
riêng lẻ và 10
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Ban
Quản lý các khu
công nghiệp tỉnh;
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
-150.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
cấp Giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu tư
thực hiện đăng
ký thông qua
dịch vụ công
trực tuyến.
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số
217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động
xây dựng;
13
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
1.013230
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
1.013230
ngày làm
việc đối với
công trình
còn lại kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Một
cửa Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp xã.
Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ
HĐND ngày
29/12/2025
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và
cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La
Quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp
quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của
HĐND tỉnh.
6
Gia hạn giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
đình, cá nhân)
Gia hạn giấy
phép xây dựng
đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- 15.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
cấp Giấy phép
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số
217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của
14
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
(công trình không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
1.013233
trình không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
1.013233
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Ban Quản
lý các khu công
nghiệp tỉnh;
- Bộ phận Một
cửa Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp xã.
xây dựng đối
với Chủ đầu tư
thực hiện đăng
ký thông qua
dịch vụ công
trực tuyến.
Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ
-HĐND ngày
29/12/2025
Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động
xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và
cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La
Quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp
quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của
HĐND tỉnh.
15
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
7
Cấp lại giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(công trình không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
1.013235
Cấp lại giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp
đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình
không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho
công trình không
theo tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án)
1.013235
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Ban Quản
lý các khu công
nghiệp tỉnh;
- Bộ phận Một
cửa Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Miễn lệ phí
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số
217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động
xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và
cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La
Quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp
16
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của
HĐND tỉnh.
8
Cấp mới chứng
chỉ hành nghề
hoạt động xây
dựng
1.013237
Cấp mới chứng
chỉ hành nghề
hoạt động xây
dựng
1.013237
06 ngày làm
việc kể từ
ngày có
thông báo
kết quả đánh
giá hồ sơ đủ
điều kiện.
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Bộ phận Một
cửa Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Theo quy định
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số
212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của
Chính phủ quy định
về điều kiện năng
lực hoạt động xây
dựng, hệ thống
thông tin, cơ sở dữ
liệu quốc gia về hoạt
động xây dựng.
9
Cấp chuyển đổi
chứng chỉ hành
nghề hoạt động
xây dựng
1.013219
Cấp chuyển đổi
chứng chỉ hành
nghề hoạt động
xây dựng
1.013219
11 ngày làm
việc kể từ
ngày có
thông báo
kết quả đánh
giá hồ sơ đủ
điều kiện.
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Bộ phận Một
cửa Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Theo quy định
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số
212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của
Chính phủ quy định
về điều kiện năng
lực hoạt động xây
dựng, hệ thống
17
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phục vụ hành
chính công cấp xã.
thông tin, cơ sở dữ
liệu quốc gia về hoạt
động xây dựng.
10
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề hoạt
động xây dựng
1.013217
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề
hoạt động xây
dựng
1.013217
05 ngày làm
việc
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Bộ phận Một
cửa Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Theo quy định
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số
212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của
Chính phủ quy định
về điều kiện năng
lực hoạt động xây
dựng, hệ thống
thông tin, cơ sở dữ
liệu quốc gia về hoạt
động xây dựng.
11
Cấp giấy phép
hoạt động xây
dựng cho nhà thầu
nước ngoài
1.013222
Cấp giấy phép
hoạt động xây
dựng cho nhà
thầu nước ngoài
1.013222
06 ngày làm
việc
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Bộ phận Một
cửa Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Theo quy định
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số
212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của
Chính phủ quy định
về điều kiện năng
lực hoạt động xây
dựng, hệ thống
thông tin, cơ sở dữ
18
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
liệu quốc gia về hoạt
động xây dựng.
12
Cấp điều chỉnh
giấy phép hoạt
động xây dựng
cho nhà thầu nước
ngoài
1.013224
Cấp điều chỉnh
giấy phép hoạt
động xây dựng
cho nhà thầu
nước ngoài
1.013224
06 ngày làm
việc
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Bộ phận Một
cửa Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Theo quy định
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số
212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của
Chính phủ quy định
về điều kiện năng
lực hoạt động xây
dựng, hệ thống
thông tin, cơ sở dữ
liệu quốc gia về hoạt
động xây dựng.
B
CẤP XÃ: 06 TTHC
1
Cấp giấy phép xây
dựng mới, đối với
công trình cấp III,
cấp IV và công
trình nhà ở riêng
lẻ của hộ gia đình,
cá nhân (công
trình không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
Cấp giấy phép
xây dựng mới,
có thời hạn đối
với công trình
cấp III, cấp IV và
công trình nhà ở
riêng lẻ của hộ
gia đình, cá nhân
(công trình
không theo
07 ngày làm
việc đối với
nhà ở riêng
lẻ của hộ gia
đình, cá nhân
và 10 ngày
làm việc đối
với công
trình còn lại
kể từ ngày
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Ban
Quản lý các khu
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
cấp Giấy phép
xây dựng đối
với Chủ đầu tư
thực hiện đăng
ký thông qua
dịch vụ công
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số
217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng
19
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngưỡng, tôn giáo
/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho
công trình không
theo tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà
ở riêng lẻ
1.013225
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án) và nhà ở
riêng lẻ
1.013225
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
công nghiệp tỉnh
Cấp Giấy phép
xây dựng đối với
các công trình
thuộc phạm vi
quản lý;
- Bộ phận Một
cửa Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp xã.
trực tuyến.
Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ
-HĐND ngày
29/12/2025
về quản lý hoạt động
xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và
cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La
Quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp
quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của
HĐND tỉnh.
20
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
2
Cấp điều chỉnh
giấy phép xây
dựng đối với công
trình cấp III, cấp
IV và công trình
nhà ở riêng lẻ của
hộ gia đình, cá
nhân (công trình
không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
1.013226
Cấp điều chỉnh
giấy phép xây
dựng đối với
công trình cấp III,
cấp IV và công
trình nhà ở riêng
lẻ của hộ gia
đình, cá nhân
(công trình không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng
lẻ
1.013226
07 ngày làm
việc đối với
nhà ở riêng
lẻ của hộ gia
đình, cá nhân
và 09 ngày
làm việc đối
với công
trình còn lại
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Ban
Quản lý các khu
công nghiệp tỉnh
Cấp Giấy phép
xây dựng đối với
các công trình
thuộc phạm vi
quản lý;
- Bộ phận Một
cửa Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
Cấp Giấy
phép xây dựng
đối với Chủ
đầu tư thực
hiện đăng ký
thông qua
dịch vụ công
trực tuyến.
Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ
-HĐND ngày
29/12/2025
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số
217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động
xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và
cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La
Quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp
21
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của
HĐND tỉnh.
3
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải
tạo đối với công
trình cấp III, cấp
IV và công trình
nhà ở riêng lẻ của
hộ gia đình, cá
nhân (công trình
không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
Cấp giấy phép
xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối
với công trình
cấp III, cấp IV và
công trình nhà ở
riêng lẻ của hộ
gia đình, cá nhân
(công trình không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
07 ngày làm
việc đối với
nhà ở riêng
lẻ của hộ gia
đình, cá nhân
và 09 ngày
làm việc đối
với công
trình còn lại
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Ban
Quản lý các khu
công nghiệp tỉnh
Cấp Giấy phép
xây dựng đối với
các công trình
thuộc phạm vi
quản lý;
- Bộ phận Một
cửa Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
Cấp Giấy
phép xây dựng
đối với Chủ
đầu tư thực
hiện đăng ký
thông qua
dịch vụ công
trực tuyến.
Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ
-HĐND ngày
29/12/2025
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số
217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động
xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và
cứu nạn, cứu hộ;
22
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
1.013229
án) và nhà ở riêng
lẻ
1.013229
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La
Quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp
quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của
HĐND tỉnh.
4
Cấp giấy phép di
dời đối với công
trình cấp cấp III,
cấp IV và công
trình nhà ở riêng lẻ
của hộ gia đình, cá
nhân (công trình
không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
Cấp giấy phép di
dời đối với công
trình cấp cấp III,
cấp IV và công
trình nhà ở riêng
lẻ của hộ gia
đình, cá nhân
(công trình không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
07 ngày làm
việc đối với
nhà ở riêng
lẻ của hộ gia
đình, cá nhân
và 10 ngày
làm việc đối
với công
trình còn lại
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Ban
Quản lý các khu
công nghiệp tỉnh
Cấp Giấy phép
xây dựng đối với
các công trình
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
Cấp Giấy
phép xây dựng
đối với Chủ
đầu tư thực
hiện đăng ký
thông qua
dịch vụ công
trực tuyến.
Theo Nghị
quyết số
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số
217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động
xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
23
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
1.013232
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng
lẻ
1.013232
thuộc phạm vi
quản lý;
- Bộ phận Một
cửa Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp xã.
155/2025/NQ
-HĐND ngày
29/12/2025
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và
cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La
Quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp
quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của
HĐND tỉnh.
5
Gia hạn giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp III,
cấp IV và công
trình nhà ở riêng lẻ
của hộ gia đình, cá
nhân (công trình
không theo
tuyến/Theo tuyến
Gia hạn giấy
phép xây dựng
đối với công trình
cấp III, cấp IV và
công trình nhà ở
riêng lẻ của hộ
gia đình, cá nhân
(công trình không
theo tuyến/Theo
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Ban
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- 15.000
đồng/giấy
phép;
- Miễn lệ phí
Cấp Giấy
phép xây dựng
đối với Chủ
đầu tư thực
hiện đăng ký
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số
217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng về
24
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
1.013227
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng
lẻ
1.013227
Quản lý các khu
công nghiệp tỉnh
Cấp Giấy phép
xây dựng đối với
các công trình
thuộc phạm vi
quản lý;
- Bộ phận Một
cửa Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp xã.
thông qua
dịch vụ công
trực tuyến.
Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ
-HĐND ngày
29/12/2025
quản lý hoạt động xây
dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và
cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La
Quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp
quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của
HĐND tỉnh.
25
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
6
Cấp lại giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp III,
cấp IV và công
trình nhà ở riêng lẻ
của hộ gia đình, cá
nhân (công trình
không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
1.013228
Cấp lại giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp III,
cấp IV và công
trình nhà ở riêng
lẻ của hộ gia
đình, cá nhân
(công trình không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng
lẻ
1.013228
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Ban
Quản lý các khu
công nghiệp tỉnh
Cấp Giấy phép
xây dựng đối với
các công trình
thuộc phạm vi
quản lý;
- Bộ phận Một
cửa Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trực tiếp;
-Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- Miễn lệ phí
cấp Giấy phép
xây dựng
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số
217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động
xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và
cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La
Quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp
26
TT
Tên TTHC được
thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của
HĐND tỉnh.
27
Phụ lục III
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC đã được bãi bỏ
Cơ quan
thực hiện
1
1.013234.H52
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở
điều chỉnh
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày
19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của Luật Xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng
Sở Xây dựng, Sở Công
thương, Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Ban Quản lý
các khu công nghiệp tỉnh;
UBND cấp xã (trường hợp
được phân cấp)
2
1.013223. H52
Công nhận tổ chức xã hội nghề
nghiệp đủ điều kiện cấp chứng
chỉ hành nghề hoạt động xây
dựng/chứng chỉ năng lực hoạt
động xây dựng hạng II, hạng III
cho hội viên của mình
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày
19/6/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng
Sở Xây dựng
1709
09
07
2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1709/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1709/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1709/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×