• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1135/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/05/2026 16:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1135/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Hành chính Hàng hải

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1135/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1135/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1135/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong lĩnh vc Qun cht lưng ng tnh xây dng, Hàng hi và Đưng
thy ni đa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Ngh đnh s 48/2013/NĐ-CP ny 14/5/2013 ca
Cnh ph v sa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định ln quan đến kim soát
th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ny 07/8/2017 ca Cnh ph sa
đi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ny 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn png Chính ph hưng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Quyết định s 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 ca B trưởng By
dng v vic công b th tc hành chính được sa đổi, b sung, th tc hành chính
b bãi b trong lĩnh vc Hàng hi Đưng thy ni địa thuc phm vi chc năng
qun lý ca B Xây dng;
Căn c Quyết định s 648/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 ca B trưởng By
dng v vic công b th tc hành chính được sa đổi, b sung, th tc hành chính
b bãi b trong lĩnh vc Qun cht lượng công trình xây dng và lĩnh vc kim
định k thut an toàn lao động thuc phm vi chc năng qun ca B Xây dng;
05
2026
1135
13
2
Theo đ ngh ca Giám đc S y dng ti T trình s 243/TTr-SXD
ngày 11/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định y Danh mc th tc nh chính
(TTHC) sa đổi, b sung và b i b trong lĩnh vc Qun cht lượng công
trình xây dng, Hàng hi Đường thy ni đa thuc phm vi chc năng qun
nhà nước ca S Xây dng như sau:
1. Sa đổi, b sung 05 danh mc TTHC thuc thm quyn gii quyết ca
cp tnh và thay thế ti s th t như sau:
- S th t 67 Mc II; s th t 145, 147, 149 Mc XII, Phn A, Ph lc I
ban hành kèm theo Quyết định s 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh v vic công b Danh mc th tc hành chính và phê duyt Quy trình
ni b gii quyết th tc hành chính thuc phm vi chc năng qun lý nhà nước
ca S Xây dng.
- S th t 01 Mc I, Phn A, Ph lc II ban hành kèm theo Quyết định s
216/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh v vic công b Danh
mc th tc hành chính mi ban hành; được sa đổi, b sung trong lĩnh vc N,
Qun lý cht lượng công trình xây dng, Hot động xây dng thuc phm vi chc
năng qun lý nhà nưc ca Sy dng.
2. Sửa đổi, bổ sung 04 danh mục TTHC thuc thm quyn gii quyết ca
cpvà thay thế tại các số thứ tự sau:
- S th t 19, 20, 22 Mc I, Phn B, Ph lc I ban hành kèm theo Quyết
định s 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh v vic công
b Danh mc th tc nh chính và phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính thuc phm vi chc năng qunnhà nước ca S Xây dng.
- Số thứ tự 01 Mục I, Phần B, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
216/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh v vic công b Danh
mc th tc hành chính mi ban hành; đưc sa đổi, b sung trong lĩnh vc Nhà
, Qun cht lượng công trình xây dng, Hot đng y dng thuc phm vi
chc năng qunnhà nước ca S Xây dng.
3. Bãi b s th t 02 Mc I, Phn A, Ph lc II bannh kèm theo Quyết
định s 216/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh v vic công
b Danh mc th tc hành chính được sa đổi, b sung trong lĩnh vc Qun cht
lượng công trình xây dng, Hot đng xây dng thuc phm vi chc năng qun lý
nhà nước ca S y dng; s th t 01, Ph lc ban hành kèm theo Quyết định
s 423/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 ca Chủ tịch UBND tỉnh v vic công b
Danh mc th tc hành chính sa đổi, b sung trong lĩnh vc Đường thy ni địa
thuc phm vi chc năng qun lý nhà nước ca S Xây dng.
3
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng;
Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ
tịch UBND các xã, phường c t chc, cá nhân có liên quan chu tch nhim
thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục I
Danh mc th tc hành chính sa đổi, b sung trong lĩnh vc Qun cht lưng ng tnh xây dng,
ng hi và Đưng thy ni đa thuc phm vi chc năng qun lý nhà nưc ca S y dng
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / / ca Ch tch UBND tnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
CẤP TỈNH: 05 TTHC
I
LĨNH VỰC HÀNG HẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA: 04 TTHC
1
Công b hn chế giao
thông đưng thy ni đa
1.009464
05 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
hồ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
Trực tiếp;
Trực tuyến;
Dịch vụ bưu
chính;
Không có
- Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
2
Cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Trực tiếp;
Trực tuyến;
Không có
- Ngh định s 34/2024/NĐ-CP
ngày 31/3/2024 ca Chính ph
quy đnh v Danh mc hàng
1135
13
05
2026
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hiểm bằng phương tiện
thủy nội địa
2.002615
đủ hồ đúng
theo quy định.
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
Dịch vụ bưu
chính;
hóa nguy him, vn chuyn
hàng hóa nguy him bng
phương tin giao thông cơ gii
đường b phương tin thy
ni địa;
- Ngh định 161/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 ca Chính
ph v vic quy định Danh mc
hàng hóa nguy him, vn
chuyn hàng hóa nguy him
trình t, th tc cp giy phép,
cp giy chng nhn hoàn
thành chương trình tập huấn
cho người lái xe hoặc người áp
tải vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường bộ;
- Ngh quyết s 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
ph ct gim, phân cp, đơn
gin hóa th tc hành chính,
điu kin kinh doanh lĩnh vc
quc phòng, ni v, tài chính,
xây dng, ngoi giao, tư pháp,
ngân hàng.
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
3
Điều chỉnh thông tin
trên Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy
hiểm khi có sự thay đổi
liên quan đến nội dung
của Giấy phép
2.002616
03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ đúng
theo quy định.
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
Trực tiếp;
Trực tuyến;
Dịch vụ bưu
chính;
Không có
- Ngh định s 34/2024/NĐ-CP
ngày 31/3/2024 ca Chính ph
quy đnh v Danh mc hàng
hóa nguy him, vn chuyn
hàng hóa nguy him bng
phương tin giao thông cơ gii
đường b phương tin thy
ni địa;
- Ngh quyết s 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
ph ct gim, phân cp, đơn
gin hóa th tc hành chính,
điu kin kinh doanh lĩnh vc
quc phòng, ni v, tài chính,
xây dng, ngoi giao, tư pháp,
ngân hàng.
4
Cấp lại Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy
hiểm do bị mất, bị hỏng
2.002617
02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ đúng
theo quy định.
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh; Bộ phận
Trực tiếp;
Trực tuyến;
Dịch vụ bưu
chính;
Không có
- Ngh định s 34/2024/NĐ-CP
ngày 31/3/2024 ca Chính ph
quy đnh v Danh mc hàng
hóa nguy him, vn chuyn
hàng hóa nguy him bng
phương tin giao thông cơ gii
đường b phương tin thy
ni địa;
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Một cửa Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
- Ngh quyết s 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
ph ct gim, phân cp, đơn
gin hóa th tc hành chính,
điu kin kinh doanh lĩnh vc
quc phòng, ni v, tài chính,
xây dng, ngoi giao, tư pháp,
ngân hàng.
II
LĨNH VỰC QUẢNCHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG: 01 TTHC
5
Kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn thành
công trình của quan
chuyên môn về xây
dựng tại địa phương.
1.009794
- 16 ngày làm việc
đối với công trình
cấp I, cấp đặc biệt;
- 12 ngày làm việc
đối với công trình
còn lại kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; B phn
Mt ca Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã
Trực tiếp;
Trực tuyến;
Dịch vụ bưu
chính;
Không có
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14 ngày
17/06/2020;
- Ngh đnh s 06/2021/NĐ-CP
ngày 26/01/2021 ca Cnh ph
quy đnh chi tiết mt s ni dung
v qun cht lưng, thi ng
xây dng và bo trì công tnh
xây dng;
- Ngh đnh s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 ca Chính ph
Ngh đnh sa đi, b sung mt
s điu ca các Ngh định thuc
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
lĩnh vc qun nhà nưc ca B
Xây dng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
B
CẤP XÃ: 04 TTHC
I
LĨNH VỰC QUẢNCHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG: 01 TTHC
1
Kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn thành
công trình.
1.009794
12 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
Trực tiếp;
Trực tuyến;
Dịch vụ bưu
chính;
Không có
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14 ngày
17/06/2020;
- Ngh đnh s 06/2021/NĐ-CP
ngày 26/01/2021 ca Cnh ph
quy đnh chi tiết mt s ni dung
v qun cht lưng, thi ng
xây dng và bo trì công tnh
xây dng;
- Ngh đnh s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 ca Chính ph
Ngh đnh sa đi, b sung mt
s điu ca các Ngh định thuc
lĩnh vc qun nhà nưc ca B
Xây dng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
II
LĨNH VỰC HÀNG HẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA: 03 TTHC
2
Thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng bến
thủy nội địa
05 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
hồ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Xây dựng tại
Trực tiếp;
Trực tuyến;
Dịch vụ bưu
chính;
Không có
- Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa;
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1.009452
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
- Nghị định số 06/2024/NĐ-
CP ngày 25/01/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động
đường thủy nội địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
3
Thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng bến
khách ngang sông, bến
05 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Trực tiếp;
Trực tuyến;
Không có
- Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thủy nội địa phục vụ thi
công công trình chính
1.009453
hồ theo quy
định
Xây dựng tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
Dịch vụ bưu
chính;
Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-
CP ngày 25/01/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động
đường thủy nội địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
4
Công bố hoạt động bến
khách ngang sông, bến
thủy nội địa phục vụ thi
công công trình chính
1.009455
05 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
hồ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
Trực tiếp;
Trực tuyến;
Dịch vụ bưu
chính;
Không có
- Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-
CP ngày 25/01/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động
đường thủy nội địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội
địađường sắt;
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
15
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vc Qun cht lưng ng tnh xây dng,
ng hi và Đưng thy ni đa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT
số TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC đã được bãi bỏ
quan
thực hiện
I
LĨNH VỰC QUẢNCHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG: 01 TTHC
1
1.009788.H52
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn
công trình đối với công trình xây dựng
nằm trên địa bàn tỉnh
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp, ngân hàng.
Sở Xây dựng
II
LĨNH VỰC HÀNG HẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA: 01 TTHC
2
2.001998.H52
Cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp, ngân hàng.
Sở Xây dựng
1135
13
05
2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1135/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1135/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1135/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×