• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1519/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 26/06/2026 16:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1519/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1519/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1519/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1519/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt
động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
23
06
2026
1519
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 317/TTr-SXD
ngày 19/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 08 danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định về cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và thay thế các danh mục thủ tục hành chính
cấp tỉnh tại số thứ tự 01, 02, 03, 04, Mục II, Phần A; danh mục thủ tục hành chính
cấp xã tại số thứ tự 01, 02, 03, 04, Mục II, Phần B, Phụ lục II ban hành kèm theo
Quyết định số 216/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản
lý chất lượng công trình xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng;
Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Giám đốc các Ban Quản lý chuyên
ngành; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định
về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
CẤP TỈNH: 04 TTHC
1
Cấp giấy phép xây
dựng mới đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(công trình không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo /Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Ban Quản lý các
khu công nghiệp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí cấp
Giấy phép xây
dựng đối với Chủ
đầu tư thực hiện
đăng ký thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
(Theo Nghị quyết
số 155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025)
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Xây
dựng số 62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ
1519
23
06
2026
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1.013236
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
phân quyền, cắt giảm, đơn
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh;
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La Quy
định mức thu, miễn giảm,
thu, nộp quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
2
Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối
với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
09 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Ban Quản lý các
khu công nghiệp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí cấp
Giấy phép xây
dựng đối với Chủ
đầu tư thực hiện
đăng ký thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
(Theo Nghị quyết
số 155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025)
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13;
- Luật số 62/2020/QH14
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
1.013231
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng;
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La Quy
định mức thu, miễn giảm,
thu, nộp quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
3
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải
tạo đối với công
trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công
trình không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Ban Quản lý các
khu công nghiệp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí cấp
Giấy phép xây
dựng đối với Chủ
đầu tư thực hiện
đăng ký thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13;
- Luật số 62/2020/QH14
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
1.013238
(Theo Nghị quyết
số 155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025)
Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất,
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La Quy
định mức thu, miễn giảm,
thu, nộp quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
4
Cấp giấy phép di dời
đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình
không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Ban Quản lý các
khu công nghiệp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- 150.000
đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí cấp
Giấy phép xây
dựng đối với Chủ
đầu tư thực hiện
đăng ký thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
(Theo Nghị quyết
số 155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025)
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13;
- Luật số 62/2020/QH14
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
1.013230
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng.
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La Quy
định mức thu, miễn giảm,
thu, nộp quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
B
CẤP XÃ: 04 TTHC
1
Cấp giấy phép xây
dựng mới đối với
công trình cấp III,
cấp IV (công trình
không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo
/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
10 ngày làm
việc đối với
công trình
(hoặc 7 ngày
làm việc đối
với nhà ở
riêng lẻ) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Xây dựng tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Ban Quản lý các
Khu công nghiệp tỉnh
cấp giấy phép xây
dựng đối với các công
trình thuộc phạm vi
quản lý.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- Đối với dự án
150.000
đồng/giấy phép;
- Đối với nhà ở
riêng lẻ 75.000
đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí cấp
Giấy phép xây
dựng đối với Chủ
đầu tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ công
trực tuyến.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
1.013225
(Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025)
15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số
140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh;
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La Quy
định mức thu, miễn giảm,
thu, nộp quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
2
Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối
với công trình cấp
III, cấp IV (công
trình không theo
tuyến/Theo tuyến
09 ngày làm
việc (hoặc 7
ngày làm việc
đối với nhà ở
riêng lẻ) kể từ
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Xây dựng tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- Đối với dự án
150.000
đồng/giấy phép;
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13;
- Luật số 62/2020/QH14
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng;
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
1.013226
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Ban Quản lý các
Khu công nghiệp tỉnh
cấp giấy phép xây
dựng đối với các công
trình thuộc phạm vi
quản lý.
- Đối với nhà ở
riêng lẻ 75.000
đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí cấp
Giấy phép xây
dựng đối với Chủ
đầu tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ công
trực tuyến.
(Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025)
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số
140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền,
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh;
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La Quy
định mức thu, miễn giảm,
thu, nộp quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
3
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải
tạo đối với công
trình cấp III, cấp IV
(công trình không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
1.013229
10 ngày làm
việc đối với
công trình
(hoặc 7 ngày
làm việc đối
với nhà ở
riêng lẻ) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Xây dựng tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Ban Quản lý các
Khu công nghiệp tỉnh
cấp giấy phép xây
dựng đối với các công
trình thuộc phạm vi
quản lý.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- Đối với dự án
150.000
đồng/giấy phép;
- Đối với nhà ở
riêng lẻ 75.000
đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí cấp
Giấy phép xây
dựng đối với Chủ
đầu tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ công
trực tuyến.
(Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025)
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13;
- Luật số 62/2020/QH14
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ;
- Nghị định số
140/2025/NĐ-CP ngày
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
HĐND tỉnh Sơn La Quy
định mức thu, miễn giảm,
thu, nộp quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
4
Cấp giấy phép di dời
đối với công trình
cấp III, cấp IV (công
trình không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
1.013232
10 ngày làm
việc đối với
công trình
(hoặc 7 ngày
làm việc đối
với nhà ở
riêng lẻ) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Xây dựng tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Ban Quản lý các
Khu công nghiệp tỉnh
cấp giấy phép xây
dựng đối với các công
trình thuộc phạm vi
quản lý.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- Đối với dự án
150.000
đồng/giấy phép;
- Đối với nhà ở
riêng lẻ 75.000
đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí cấp
Giấy phép xây
dựng đối với Chủ
đầu tư thực hiện
đăng ký thông
qua dịch vụ công
trực tuyến.
(Theo Nghị
quyết số
155/2025/NQ-
HĐND ngày
29/12/2025)
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13;
- Luật số 62/2020/QH14
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số
140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng;
- Nghị quyết số
155/2025/NQ-HĐND
ngày 29/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La Quy
định mức thu, miễn giảm,
thu, nộp quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1519/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1519/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1519/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×