• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2025/QĐ-UBND Bình Thuận 2024 công bố TTHC mới, bãi bỏ lĩnh vực quản lý Nhà nước về hội và lĩnh vực công chức, viên chức

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 23/11/2024 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2025/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đoàn Anh Dũng
Trích yếu: Về việc công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hội và lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2025/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2025/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2025/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
mới ban hành, bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hội và lĩnh vực
công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ
trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
ơơ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 785/QĐ-BNV ngày 06 tháng 11 năm 2024 của Bộ Nội
vụ về công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17
tháng 9 năm 2024 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11
năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-
CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 về kiểm định chất lượng đầu vào công chức;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày tháng 11 năm 2024
2
Căn cứ Quyết định số 780/QĐ-BNV ngày 05 tháng 11 năm 2024 của Bộ Nội
vụ về công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày
08 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3235/TTr-SNV và Tờ
trình số 3238/TTr-SNV ngày 18 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, bãi bỏ trong lĩnh vực quản
lý nhà nước về hội và lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của ngành Nội vụ tỉnh Bình Thuận (chi tiết tại phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, chủ
tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó CT.UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKSTTHC.Nga.
CHỦ TỊCH
Đoàn Anh Dũng
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC VỀ HỘI VÀ LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA NGÀNH NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 2025 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời
gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ
pháp lý
Mức độ
DVC
BCCI
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh (11 TTHC)
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội (08 TTHC)
1
1.012948
Thủ tục cho phép hội
hoạt động trở lại sau khi
bị đình chỉ có thời hạn
30 ngày
làm việc
Chưa
triển
khai
x
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nội
vụ).
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nội vụ, UBND
tỉnh.
Không
quy
định
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08 tháng 10 năm 2024
của Chính phủ
02
1.012927
Thủ tục công nhận ban
vận động thành lập hội
30 ngày
làm việc
Chưa
triển
khai
x
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nội
vụ).
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nội vụ, UBND
tỉnh.
Không
quy
định
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08 tháng 10 năm 2024
của Chính phủ
2
03
1.012929
Thủ tục thành lập hội
60 ngày
làm việc
Chưa
triển
khai
x
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nội
vụ).
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nội vụ, UBND
tỉnh.
Không
quy
định
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08 tháng 10 năm 2024
của Chính phủ
04
1.012943
Thủ tục thông báo kết
quả đại hội và phê
duyệt đổi tên hội, phê
duyệt điều lệ hội
60 ngày
làm việc
Chưa
triển
khai
x
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nội
vụ).
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nội vụ, UBND
tỉnh.
Không
quy
định
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08 tháng 10 năm 2024
của Chính phủ
05
1.012945
Thủ tục chia, tách; sát
nhập; hợp nhất hội
60 ngày
làm việc
Chưa
triển
khai
x
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nội
vụ).
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nội vụ, UBND
tỉnh.
Không
quy
định
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08 tháng 10 năm 2024
của Chính phủ
06
1.012946
Thủ tục hội tự giải thể
45 ngày
làm việc
Chưa
triển
khai
x
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nội
vụ).
Không
quy
định
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08 tháng 10 năm 2024
của Chính phủ
3
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nội vụ, UBND
tỉnh.
07
1.012947
Thủ tục cho phép hội
đặt chi nhánh hoặc
văn phòng đại diện
30 ngày
làm việc
Chưa
triển
khai
x
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nội
vụ).
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nội vụ, UBND
tỉnh.
Không
quy
định
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08 tháng 10 năm 2024
của Chính phủ
08
1.012942
Thủ tục báo cáo tổ chức
đại hội thành lập, đại hội
nhiệm kỳ, đại hội bất
thường của hội
15 ngày
làm việc
đối với
đại hội
thành lập;
45 ngày
làm việc
đối với
đại hội
nhiệm kỳ,
đại hội
bất
thường
của hội
Chưa
triển
khai
x
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nội
vụ).
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nội vụ, UBND
tỉnh.
Không
quy
định
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08 tháng 10 năm 2024
của Chính phủ
Lĩnh vực công chức, viên chức (03 TTHC)
4
01
1.012933
Thủ tục thi tuyển công
chức
190 ngày
làm việc
Chưa
triển
khai
x
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại cơ quan có nhu cầu
tuyển dụng.
- Cơ quan giải quyết:
UBND tỉnh; Sở Nội
vụ; các cơ quan, địa
phương có nhu cầu
tuyển dụng; đơn vị
phối hợp tổ chức kỳ
thi.
Có
1
- Nghị định số
116/2024/NĐ-CP ngày
17 tháng 9 năm 2024
của Chính phủ
- Thông tư số
92/2021/TT-BTC ngày
28 tháng 10 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
02
1.012934
Thủ tục xét tuyển
công chức
85 ngày
làm việc
Chưa
triển
khai
x
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại cơ quan có nhu cầu
tuyển dụng.
- Cơ quan giải quyết:
UBND tỉnh; Sở Nội
vụ; các cơ quan, địa
phương có nhu cầu
tuyển dụng; đơn vị
phối hợp tổ chức kỳ
thi.
Có
2
- Nghị định số
116/2024/NĐ-CP ngày
17 tháng 9 năm 2024
của Chính phủ
- Thông tư số
92/2021/TT-BTC ngày
28 tháng 10 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
1
Phí dự tuyển dụng công chức:
- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.
2
Phí dự tuyển dụng công chức:
- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.
5
03
1.012935
Thủ tục tiếp nhận vào
công chức không giữ
chức vụ quản lý
Không
quy định
thời gian
Chưa
triển
khai
x
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại cơ quan có nhu
cầu tuyển dụng.
- Cơ quan giải quyết:
UBND tỉnh; Sở Nội
vụ; các cơ quan, địa
phương có nhu cầu
tuyển dụng
Không
quy
định
- Nghị định số
116/2024/NĐ-CP ngày
17 tháng 9 năm 2024
của Chính phủ
- Thông tư số
92/2021/TT-BTC ngày
28 tháng 10 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
II. Thủ tục hành chính cấp huyện ( 07 TTHC)
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội
01
1.012952
Thủ tục cho phép hội
hoạt động trở lại sau
khi bị đình chỉ có thời
hạn
30 ngày
làm việc
Chưa
triển
khai
x
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Bộ phận
Một cửa cấp huyện.
- Cơ quan thực hiện:
Phòng Nội vụ,
UBND cấp huyện.
Không
quy
định
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08 tháng 10 năm 2024
của Chính phủ
02
1.012939
Thủ tục công nhận ban
vận động thành lập hội
30 ngày
làm việc
Chưa
triển
khai
x
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại Bộ phận Một
cửa cấp huyện.
- Cơ quan thực hiện:
Phòng Nội vụ,
UBND cấp huyện.
Không
quy
định
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08 tháng 10 năm 2024
của Chính phủ
03
1.012940
Thủ tục thành lập hội
60 ngày
làm việc
Chưa
triển
khai
x
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại Bộ phận Một
cửa cấp huyện.
- Cơ quan thực hiện:
Phòng Nội vụ,
UBND cấp huyện.
Không
quy
định
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08 tháng 10 năm 2024
của Chính phủ
6
04
1.012949
Thủ tục báo cáo tổ chức
đại hội thành lập, đại hội
nhiệm kỳ, đại hội bất
thường của hội
15 ngày
làm việc
đối với
đại hội
thành lập;
45 ngày
làm việc
đối với
đại hội
nhiệm kỳ,
đại hội
bất
thường
của hội
Chưa
triển
khai
x
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại Bộ phận Một
cửa cấp huyện.
- Cơ quan thực hiện:
Phòng Nội vụ,
UBND cấp huyện.
Không
quy
định
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08 tháng 10 năm 2024
của Chính phủ
05
1.012941
Thủ tục thông báo kết
quả đại hội và phê
duyệt đổi tên hội, phê
duyệt điều lệ hội
60 ngày
làm việc
Chưa
triển
khai
x
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại Bộ phận Một
cửa cấp huyện.
- Cơ quan thực hiện:
Phòng Nội vụ,
UBND cấp huyện.
Không
quy
định
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08 tháng 10 năm 2024
của Chính phủ
06
1.012950
Thủ tục chia, tách; sát
nhập; hợp nhất hội
60 ngày
làm việc
Chưa
triển
khai
x
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại Bộ phận Một
cửa cấp huyện.
- Cơ quan thực hiện:
Phòng Nội vụ,
UBND cấp huyện.
Không
quy
định
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08 tháng 10 năm 2024
của Chính phủ
07
1.012951
Thủ tục hội tự giải thể
45 ngày
làm việc
Chưa
triển
khai
x
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại Bộ phận Một
cửa cấp huyện.
Không
quy
định
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08 tháng 10 năm 2024
của Chính phủ
7
- Cơ quan thực hiện:
Phòng Nội vụ,
UBND cấp huyện.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (15 TTHC)
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật
quy định việc bãi bỏ thủ tục
hành chính
Ghi chú
I
CẤP TỈNH (08 TTHC)
1
1.003503
Thủ tục công nhận ban vận động thành
lập hội
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ
Thủ tục được công bố tại Quyết
định số 1712/QĐ-UBND ngày 04
tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
2
2.001481
Thủ tục thành lập hội
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ
Thủ tục được công bố tại Quyết
định số 1712/QĐ-UBND ngày 04
tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
3
2.001688
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất
hội
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ
Thủ tục được công bố tại Quyết
định số 1712/QĐ-UBND ngày 04
tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
4
2.001678
Thủ tục đổi tên hội
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ
Thủ tục được công bố tại Quyết
định số 1712/QĐ-UBND ngày 04
tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
5
1.003918
Thủ tục hội tự giải thể
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ
Thủ tục được công bố tại Quyết
định số 1712/QĐ-UBND ngày 04
tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
8
6
1.003900
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm
kỳ, đại hội bất thường của hội
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ
Thủ tục được công bố tại Quyết
định số 1712/QĐ-UBND ngày 04
tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
7
1.003960
Thủ tục phê duyệt điều lệ hội
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ
Thủ tục được công bố tại Quyết
định số 1712/QĐ-UBND ngày 04
tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
8
1.003858
Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại
diện
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ
Thủ tục được công bố tại Quyết
định số 1712/QĐ-UBND ngày 04
tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
II
CẤP HUYỆN (07 TTHC)
1
1.003841
Thủ tục công nhận ban vận động thành
lập hội
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ
Thủ tục được công bố tại Quyết
định số 1712/QĐ-UBND ngày 04
tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
2
1.003827
Thủ tục thành lập hội
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ
Thủ tục được công bố tại Quyết
định số 1712/QĐ-UBND ngày 04
tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
3
1.003783
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất
hội
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ
Thủ tục được công bố tại Quyết
định số 1712/QĐ-UBND ngày 04
tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
4
1.003757
Thủ tục đổi tên hội
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ
Thủ tục được công bố tại Quyết
định số 1712/QĐ-UBND ngày 04
tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
9
5
1.003732
Thủ tục hội tự giải thể
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ
Thủ tục được công bố tại Quyết
định số 1712/QĐ-UBND ngày 04
tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
6
2.002100
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm
kỳ, đại hội bất thường của hội
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ
Thủ tục được công bố tại Quyết
định số 1712/QĐ-UBND ngày 04
tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
7
1.003807
Thủ tục phê duyệt điều lệ hội
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2025 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15 TTHC)
1. Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (Mã số: 1.012927)
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả (Quầy Sở Nội vụ)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển
hồ sơ cho sở, phòng chuyên môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC
tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
phải nêu rõ lý do
Giờ hành chính
Bước 2
Văn thư Sở Nội vụ
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vụ phê duyệt
hồ sơ.
0.5 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Chuyển chuyên viên phụ trách thụ lý hồ sơ.
02 ngày
Bước 4
Chuyên viên phụ trách
Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý kiến các
cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý và dự thảo văn
bản thẩm định kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Nội vụ xem xét.
14 ngày
Bước 5
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại chuyên viên phụ trách xử lý.
02 ngày
2
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo phòng xử lý.
02 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển văn bản thẩm định cho
Trung tâm HCC tỉnh
0.5 ngày
Bước 8
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh
0.25 ngày
Bước 9
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn
VP.UBND tỉnh xử lý
0.25 ngày
Bước 10
Chuyên viên VP.UBND tỉnh
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
05 ngày
Bước 11
Lãnh đạo phòng chuyên
môn VP.UBND tỉnh
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo VP. UBND tỉnh.
01 ngày
Bước 12
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
01 ngày
Bước 13
Lãnh đạo UBND tỉnh
Ký duyệt kết quả TTHC
01 ngày
Bước 14
Văn thư VP.UBND tỉnh
Vào số văn bản, lưu trữ, chuyển kết quả cho công chức tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
0.25 ngày
Bước 15
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung
tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
0.25 ngày
3
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 16
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện: 30 ngày làm việc
2. Thủ tục thành lập hội (Mã số: 1.012929)
Trình tự
công
việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả (Quầy Sở Nội vụ)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển
hồ sơ cho sở, phòng chuyên môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC
tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
phải nêu rõ lý do
Giờ hành chính
Bước 2
Văn thư Sở Nội vụ
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vụ phê duyệt
hồ sơ.
0.5 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Chuyển chuyên viên phụ trách thụ lý hồ sơ.
02 ngày
Bước 4
Chuyên viên phụ trách
Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý kiến các
cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý và dự thảo văn
bản thẩm định kèm theo hồ sơ trình lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Nội vụ xem xét.
38 ngày
4
Trình tự
công
việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 5
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại chuyên viên phụ trách xử lý.
02 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo phòng xử lý.
02 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển văn bản thẩm định cho
Trung tâm HCC tỉnh
0.5 ngày
Bước 8
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh
0.25 ngày
Bước 9
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.UBND
tỉnh xử lý
0.25 ngày
Bước 10
Chuyên viên VP.UBND tỉnh
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
11 ngày
Bước 11
Lãnh đạo phòng chuyên
môn VP.UBND tỉnh
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo VP. UBND tỉnh.
01 ngày
Bước 12
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
01 ngày
Bước 13
Lãnh đạo UBND tỉnh
Ký duyệt kết quả TTHC
01 ngày
Bước 14
Văn thư VP.UBND tỉnh
Vào số văn bản, lưu trữ, chuyển kết quả cho công chức tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
0.25 ngày
5
Trình tự
công
việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 15
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả tại TT.
HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
0.25 ngày
Bước 16
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện: 60 ngày làm việc
3. Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (Mã số: 1.012942)
* Đối với thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả (Quầy Sở Nội vụ)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển
hồ sơ cho sở, phòng chuyên môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC
tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
phải nêu rõ lý do
Giờ hành chính
Bước 2
Văn thư Sở Nội vụ
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vụ phê duyệt
hồ sơ.
0.5 ngày
6
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Chuyển chuyên viên phụ trách thụ lý hồ sơ.
01 ngày
Bước 4
Chuyên viên phụ trách
Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý kiến các
cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý và dự thảo văn
bản thẩm định kèm theo hồ sơ trình lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Nội vụ xem xét.
4 ngày
Bước 5
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại chuyên viên phụ trách xử lý.
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo phòng xử lý.
02 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển văn bản thẩm định cho
Trung tâm HCC tỉnh
0.5 ngày
Bước 8
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh
0.25 ngày
Bước 9
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.UBND
tỉnh xử lý
0.25 ngày
Bước 10
Chuyên viên VP.UBND tỉnh
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
02 ngày
Bước 11
Lãnh đạo phòng chuyên
môn VP.UBND tỉnh
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo VP. UBND tỉnh.
01 ngày
7
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 12
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
01 ngày
Bước 13
Lãnh đạo UBND tỉnh
Ký duyệt kết quả TTHC
01 ngày
Bước 14
Văn thư VP.UBND tỉnh
Vào số văn bản, lưu trữ, chuyển kết quả cho công chức tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
0.25 ngày
Bước 15
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung
tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
0.25 ngày
Bước 16
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc
* Đối với thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả (Quầy Sở Nội vụ)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển
hồ sơ cho sở, phòng chuyên môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC
tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
phải nêu rõ lý do
Giờ hành chính
Bước 2
Văn thư Sở Nội vụ
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vụ phê duyệt
hồ sơ
0.5 ngày
8
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Chuyển chuyên viên phụ trách thụ lý hồ sơ.
01 ngày
Bước 4
Chuyên viên phụ trách
Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý kiến các
cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý và dự thảo văn
bản thẩm định kèm theo hồ sơ trình lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Nội vụ xem xét.
30 ngày
Bước 5
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại chuyên viên phụ trách xử lý.
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo phòng xử lý.
02 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển văn bản thẩm định cho
Trung tâm HCC tỉnh
0.5 ngày
Bước 8
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh
0.25 ngày
Bước 9
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.UBND
tỉnh xử lý
0.25 ngày
Bước 10
Chuyên viên VP.UBND tỉnh
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
06 ngày
Bước 11
Lãnh đạo phòng chuyên
môn VP.UBND tỉnh
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo VP. UBND tỉnh.
01 ngày
9
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 12
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
01 ngày
Bước 13
Lãnh đạo UBND tỉnh
Ký duyệt kết quả TTHC
01 ngày
Bước 14
Văn thư VP.UBND tỉnh
Vào số văn bản, lưu trữ, chuyển kết quả cho công chức tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
0.25 ngày
Bước 15
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung
tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
0.25 ngày
Bước 16
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện: 45 ngày làm việc
4. Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (Mã số: 1.012943)
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả (Quầy Sở Nội vụ)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển
hồ sơ cho sở, phòng chuyên môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC
tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
phải nêu rõ lý do
Giờ hành chính
Bước 2
Văn thư Sở Nội vụ
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vụ phê duyệt
hồ sơ.
0.5 ngày
10
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Chuyển chuyên viên phụ trách thụ lý hồ sơ.
02 ngày
Bước 4
Chuyên viên phụ trách
Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý kiến các
cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý và dự thảo văn
bản thẩm định kèm theo hồ sơ trình lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Nội vụ xem xét.
38 ngày
Bước 5
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại chuyên viên phụ trách xử lý.
02 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo phòng xử lý.
02 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển văn bản thẩm định cho
Trung tâm HCC tỉnh
0.5 ngày
Bước 8
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh
0.25 ngày
Bước 9
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.UBND
tỉnh xử lý
0.25 ngày
Bước 10
Chuyên viên VP.UBND tỉnh
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
11 ngày
Bước 11
Lãnh đạo phòng chuyên
môn VP.UBND tỉnh
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo VP. UBND tỉnh.
01 ngày
11
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 12
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
01 ngày
Bước 13
Lãnh đạo UBND tỉnh
Ký duyệt kết quả TTHC
01 ngày
Bước 14
Văn thư VP.UBND tỉnh
Vào số văn bản, lưu trữ, chuyển kết quả cho công chức tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
0.25 ngày
Bước 15
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung
tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
0.25 ngày
Bước 16
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện: 60 ngày làm việc
5. Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội (1.012945)
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả (Quầy Sở Nội vụ)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển
hồ sơ cho sở, phòng chuyên môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC
tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
phải nêu rõ lý do
Giờ hành chính
Bước 2
Văn thư Sở Nội vụ
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vụ phê duyệt
hồ sơ.
0.5 ngày
12
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Chuyển chuyên viên phụ trách thụ lý hồ sơ.
02 ngày
Bước 4
Chuyên viên phụ trách
Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý kiến các
cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý và dự thảo văn
bản thẩm định kèm theo hồ sơ trình lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Nội vụ xem xét.
38 ngày
Bước 5
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại chuyên viên phụ trách xử lý.
02 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo phòng xử lý.
02 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển văn bản thẩm định cho
Trung tâm HCC tỉnh
0.5 ngày
Bước 8
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh
0.25 ngày
Bước 9
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.UBND
tỉnh xử lý
0.25 ngày
Bước 10
Chuyên viên VP.UBND tỉnh
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
11 ngày
Bước 11
Lãnh đạo phòng chuyên
môn VP.UBND tỉnh
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo VP. UBND tỉnh.
01 ngày
13
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 12
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
01 ngày
Bước 13
Lãnh đạo UBND tỉnh
Ký duyệt kết quả TTHC
01 ngày
Bước 14
Văn thư VP.UBND tỉnh
Vào số văn bản, lưu trữ, chuyển kết quả cho công chức tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
0.25 ngày
Bước 15
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung
tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
0.25 ngày
Bước 16
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện: 60 ngày làm việc
6. Thủ tục hội tự giải thể (Mã số: 1.012946)
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả (Quầy Sở Nội vụ)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển
hồ sơ cho sở, phòng chuyên môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC
tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
phải nêu rõ lý do
Giờ hành chính
Bước 2
Văn thư Sở Nội vụ
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vụ phê duyệt
hồ sơ.
0.5 ngày
14
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Chuyển chuyên viên phụ trách thụ lý hồ sơ.
01 ngày
Bước 4
Chuyên viên phụ trách
Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý kiến các
cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý và dự thảo văn
bản thẩm định kèm theo hồ sơ trình lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Nội vụ xem xét.
30 ngày
Bước 5
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại chuyên viên phụ trách xử lý.
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo phòng xử lý.
02 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển văn bản thẩm định cho
Trung tâm HCC tỉnh
0.5 ngày
Bước 8
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh
0.25 ngày
Bước 9
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.UBND
tỉnh xử lý
0.25 ngày
Bước 10
Chuyên viên VP.UBND tỉnh
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
06 ngày
Bước 11
Lãnh đạo phòng chuyên
môn VP.UBND tỉnh
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo VP. UBND tỉnh.
01 ngày
15
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 12
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
01 ngày
Bước 13
Lãnh đạo UBND tỉnh
Ký duyệt kết quả TTHC
01 ngày
Bước 14
Văn thư VP.UBND tỉnh
Vào số văn bản, lưu trữ, chuyển kết quả cho công chức tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
0.25 ngày
Bước 15
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung
tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
0.25 ngày
Bước 16
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện: 45 ngày làm việc
7. Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện (Mã số: 1.012947)
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả (Quầy Sở Nội vụ)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển
hồ sơ cho sở, phòng chuyên môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC
tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
phải nêu rõ lý do
Giờ hành chính
Bước 2
Văn thư Sở Nội vụ
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vụ phê duyệt
hồ sơ.
0.5 ngày
16
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Chuyển chuyên viên phụ trách thụ lý hồ sơ.
02 ngày
Bước 4
Chuyên viên phụ trách
Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý kiến các
cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý và dự thảo văn
bản thẩm định kèm theo hồ sơ trình lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Nội vụ xem xét.
14 ngày
Bước 5
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại chuyên viên phụ trách xử lý.
02 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo phòng xử lý.
02 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển văn bản thẩm định cho
Trung tâm HCC tỉnh
0.5 ngày
Bước 8
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh
0.25 ngày
Bước 9
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.UBND
tỉnh xử lý
0.25 ngày
Bước 10
Chuyên viên VP.UBND tỉnh
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
05 ngày
Bước 11
Lãnh đạo phòng chuyên
môn VP.UBND tỉnh
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo VP. UBND tỉnh.
01 ngày
17
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 12
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
01 ngày
Bước 13
Lãnh đạo UBND tỉnh
Ký duyệt kết quả TTHC
01 ngày
Bước 14
Văn thư VP.UBND tỉnh
Vào số văn bản, lưu trữ, chuyển kết quả cho công chức tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
0.25 ngày
Bước 15
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung
tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
0.25 ngày
Bước 16
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện: 30 ngày làm việc
8. Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn (Mã số: 1.012948)
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả (Quầy Sở Nội vụ)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển
hồ sơ cho sở, phòng chuyên môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC
tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
phải nêu rõ lý do
Giờ hành chính
Bước 2
Văn thư Sở Nội vụ
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vụ phê duyệt
hồ sơ.
0.5 ngày
18
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Chuyển chuyên viên phụ trách thụ lý hồ sơ.
02 ngày
Bước 4
Chuyên viên phụ trách
Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý kiến các
cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý và dự thảo văn
bản thẩm định kèm theo hồ sơ trình lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Nội vụ xem xét.
14 ngày
Bước 5
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Nội vụ
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại chuyên viên phụ trách xử lý.
02 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra nội dung văn bản trình và hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản liên quan.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo phòng xử lý.
02 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển văn bản thẩm định cho
Trung tâm HCC tỉnh
0.5 ngày
Bước 8
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh
0.25 ngày
Bước 9
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.UBND
tỉnh xử lý
0.25 ngày
Bước 10
Chuyên viên VP.UBND tỉnh
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
05 ngày
Bước 11
Lãnh đạo phòng chuyên
môn VP.UBND tỉnh
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo VP. UBND tỉnh.
01 ngày
19
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 12
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
01 ngày
Bước 13
Lãnh đạo UBND tỉnh
Ký duyệt kết quả TTHC
01 ngày
Bước 14
Văn thư VP.UBND tỉnh
Vào số văn bản, lưu trữ, chuyển kết quả cho công chức tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
0.25 ngày
Bước 15
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung
tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
0.25 ngày
Bước 16
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện: 30 ngày làm việc
9. Thủ tục thi tuyển công chức (Mã số: 1.012933)
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Nộp
phiếu
đăng ký
dự tuyển
Người dự tuyển
Người đăng ký dự tuyển nộp phiếu đăng ký dự tuyển theo thông
báo tuyển dụng của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng
30 ngày
Bước 2
Kiểm tra
phiếu
Cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền tuyển dụng công
chức; Hội đồng xét tuyển
công chức
Hội đồng tuyển dụng hoàn thành việc kiểm tra điều kiện dự tuyển tại
phiếu đăng ký dự tuyển để kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn của người
đăng ký dự tuyển, thông báo trên trang thông tin điện tử hoặc cổng
thông tin điện tử danh sách thí sinh đủ điều kiện, tiêu chuẩn dự thi.
15 ngày
20
đăng ký
dự tuyển
Nếu đáp ứng đủ điều kiện, tiêu chuẩn thì người dự tuyển được tham
dự vòng 2. Trường hợp người dự tuyển không đáp ứng điều kiện, tiêu
chuẩn thì Hội đồng tuyển dụng phải thông báo và nêu rõ lý do.
Bước 3
Tổ chức
thi tuyển
Cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền tuyển dụng công
chức; Hội đồng thi tuyển
công chức
Thi tuyển công chức được thực hiện theo 02 vòng thi như sau:
1. Vòng 1: Thi trắc nghiệm trên máy vi tính
- Thời gian tổ chức thi vòng 1: Chậm nhất là 30 ngày hoặc chậm
nhất là 45 ngày đối với trường hợp số lượng người đăng ký dự tuyển
từ 500 người trở lên, kể từ ngày hết thời hạn nhận Phiếu đăng ký
dự tuyển.
- Nội dung thi vòng 1 gồm 02 phần, cụ thể như sau:
+ Phần I: Kiến thức chung, 60 câu hỏi hiểu biết chung về hệ thống
chính trị, tổ chức bộ máy của Đảng, Nhà nước, các tổ chức chính
trị - xã hội; quản lý hành chính nhà nước; công chức, công vụ.
Thời gian thi 60 phút;
+ Phần II: Ngoại ngữ, 30 câu hỏi theo yêu cầu về ngoại ngữ dự
thi đối với từng vị trí việc làm. Thời gian thi 30 phút.
Đối với vị trí việc làm không yêu cầu trình độ ngoại ngữ thì không
phải tổ chức thi Phần II.
+ Kết quả thi vòng 1 được xác định theo số câu trả lời đúng cho
từng phần thi; nếu trả lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng
phần thi thì người dự tuyển được tham dự vòng 2.
+ Kết quả thi được thông báo tới thí sinh ngay sau khi kết thúc
thời gian làm bài. Không thực hiện việc phúc khảo đối với kết quả
thi vòng 1.
2. Vòng 2: Thi môn nghiệp vụ chuyên ngành
- Thời gian tổ chức thi vòng 2: Chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày
kết thúc thi vòng 1.
+ Trường hợp môn nghiệp vụ chuyên ngành lựa chọn thi viết
90 ngày
21
+ Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày kết thúc thi viết phải hoàn
thành việc chấm thi và công bố kết quả thi trên trang thông tin
điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền
tuyển dụng công chức, đồng thời thông báo việc nhận đơn phúc
khảo. Trường hợp số lượng thí sinh tham dự vòng 2 từ 1000 thí
sinh trở lên thì Chủ tịch Hội đồng tuyển dụng có thể quyết định
kéo dài thời gian chấm thi nhưng không quá 30 ngày. Thời hạn
nhận đơn phúc khảo là 05 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết
quả thi.
+ Trường hợp có đơn phúc khảo thì chậm nhất là 10 ngày kể từ
ngày hết thời hạn nhận đơn phúc khảo phải hoàn thành việc chấm
phúc khảo. Trường hợp số lượng đơn phúc khảo nhiều thì Chủ
tịch Hội đồng tuyển dụng quyết định kéo dài thời gian hoàn thành
việc chấm phúc khảo nhưng không quá 20 ngày kể từ ngày hết
thời hạn nhận đơn phúc khảo.
+ Trường hợp thi viết bằng hình thức thi trên máy vi tính thì kết
quả thi được thông báo tới thí sinh ngay sau khi kết thúc bài thi.
Không thực hiện việc phúc khảo đối với kết quả bài thi viết trên
máy vi tính.
- Trường hợp môn nghiệp vụ chuyên ngành lựa chọn kết hợp viết và
phỏng vấn
- Việc tổ chức thi viết thực hiện theo quy định tại điểm a khoản
này.
- Hội đồng tuyển dụng quyết định việc tổ chức thi phỏng vấn ngay
sau bài thi viết (khi chưa có kết quả thi viết) hoặc tổ chức thi
phỏng vấn đối với thí sinh có kết quả đạt bài thi viết sau khi có
kết quả thi viết (kể cả phúc khảo, nếu có). Không thực hiện việc
phúc khảo đối với kết quả thi phỏng vấn.
22
- Trường hợp thi viết bằng hình thức thi trên máy vi tính, Hội đồng
tuyển dụng quyết định tổ chức thi phỏng vấn đối với người có kết
quả đạt bài thi trên máy vi tính chậm nhất là 05 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc tổ chức thi trên máy vi tính.
3. Nội dung thi vòng 2 cụ thể như sau:
- Hình thức thi: Viết hoặc kết hợp viết và phỏng vấn.
- Đối với bài thi viết:
+ Nội dung thi: Kiểm tra kiến thức về chủ trương, đường lối của
Đảng, chính sách, pháp luật về ngành, lĩnh vực tuyển dụng; năng lực
chuyên môn, nghiệp vụ; kỹ năng thực thi công vụ của người dự tuyển
theo yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển.
+ Thời gian thi 180 phút (không kể thời gian chép đề). Căn cứ vào
đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cơ quan có thẩm quyền tuyển
dụng công chức có thể tổ chức thi viết bằng hình thức thi trên máy
vi tính, đồng thời quyết định số lượng câu hỏi phù hợp, bảo đảm
số lượng tối thiểu 60 câu, tối đa 120 câu (theo hình thức câu hỏi
trắc nghiệm); thời gian thi tương ứng với tổng số câu hỏi, bảo đảm
tối thiểu là 90 phút, tối đa là 180 phút.
- Thang điểm bài thi viết: 100 điểm.
- Đối với bài thi phỏng vấn:
+ Nội dung thi phỏng vấn tập trung đánh giá về năng lực: tư duy,
giao tiếp, phán đoán tình huống, học hỏi, phát triển, diễn đạt, thái
độ và các năng lực khác theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Thời gian thi: Tối đa 30 phút.
- Thang điểm bài thi phỏng vấn: 100 điểm
- Trường hợp lựa chọn hình thức thi kết hợp viết và phỏng vấn thì
tổng điểm bài thi viết và bài thi phỏng vấn được quy đổi về thang
23
điểm 100 theo tỷ lệ điểm của bài thi viết là 70%, của bài thi phỏng
vấn là 30% (được làm tròn đến 02 chữ số thập phân).
- Trong cùng một kỳ thi tuyển, nếu có các vị trí việc làm yêu cầu
chuyên môn, nghiệp vụ khác nhau thì Hội đồng tuyển dụng phải
tổ chức xây dựng các đề thi môn nghiệp vụ chuyên ngành khác
nhau tương ứng với yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển.
- Trường hợp cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức có
yêu cầu đặc thù cao hơn về nội dung, thời gian thi môn nghiệp vụ
chuyên ngành so với quy định tại khoản này thì phải xác định cụ
thể trong Kế hoạch tuyển dụng.
Bước 4
Phê
duyệt và
thông
báo kết
quả
tuyển
dụng
công
chức
UBND tỉnh; Hội đồng thi
tuyển công chức
- Chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc chấm
thi vòng 2 Hội đồng tuyển dụng có trách nhiệm tổng hợp kết quả,
báo cáo người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công
chức. Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công
chức phê duyệt kết quả.
- Kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả trúng tuyển, Hội
đồng tuyển dụng phải thông báo công khai trên trang thông tin
điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền
tuyển dụng công chức và gửi thông báo công nhận kết quả trúng
tuyển tới người trúng tuyển. Nội dung thông báo phải ghi rõ thời
hạn người trúng tuyển phải đến cơ quan có thẩm quyền tuyển
dụng công chức để hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng.
5 ngày
Bước 5
Hoàn
thiện hồ
sơ tuyển
dụng
Người trúng tuyển;
Hội đồng
thi tuyển công chức
- Chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày danh sách trúng tuyển được
công khai trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức, người trúng
tuyển phải hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng nộp cho cơ quan có thẩm
quyền tuyển dụng công chức. Hồ sơ tuyển dụng bao gồm:
20 ngày
24
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ (không bao gồm chứng chỉ tin học,
ngoại ngữ) theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng
công chức tại Thông báo tuyển dụng;
- Bản sao chứng nhận đối tượng ưu tiên, văn bằng, chứng chỉ để
được miễn thi ngoại ngữ (nếu có);
- Kết quả kiểm định chất lượng đầu vào công chức (nếu có).
- Trường hợp người trúng tuyển không hoàn thiện đủ hồ sơ tuyển
dụng theo quy định hoặc có hành vi gian lận trong việc kê khai
Phiếu đăng ký dự tuyển hoặc bị phát hiện sử dụng văn bằng,
chứng chỉ, chứng nhận không đúng quy định để tham gia dự tuyển
thì người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức
ra quyết định hủy bỏ kết quả trúng tuyển.
- Trường hợp người đăng ký dự tuyển có hành vi gian lận trong
việc kê khai Phiếu đăng ký dự tuyển hoặc sử dụng văn bằng, chứng
chỉ, chứng nhận không đúng quy định để tham gia dự tuyển thì cơ
quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức thông báo công khai
trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan
và không tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển trong 01 kỳ tuyển dụng
tiếp theo.
Bước 6
Quyết
định
tuyển
dụng và
nhận
việc
Cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền tuyển dụng công
chức; Hội đồng thi tuyển
công chức
- Chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày hết thời hạn hoàn thiện
hồ sơ tuyển dụng, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển
dụng công chức ra quyết định tuyển dụng và thông báo tới người
trúng tuyển. Cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức có trách
nhiệm yêu cầu cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
về lý lịch tư pháp cấp Phiếu lý lịch tư pháp của người trúng tuyển.
- Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có quyết định tuyển dụng, người
được tuyển dụng phải đến nhận việc, trừ trường hợp quyết định
30 ngày
25
tuyển dụng quy định thời hạn khác hoặc được cơ quan có thẩm
quyền tuyển dụng công chức đồng ý gia hạn.
- Trường hợp người được tuyển dụng không đến nhận việc trong
thời hạn quy định hoặc Phiếu lý lịch tư pháp xác định thuộc một
trong các trường hợp không được đăng ký dự tuyển công chức thì
người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức
hủy bỏ quyết định tuyển dụng.
- Hết thời hạn người được tuyển dụng phải đến nhận việc theo
quy định nêu trên, cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức
thông báo công khai trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông
tin điện tử của cơ quan và gửi thông báo tới những người dự
tuyển có kết quả tuyển dụng thấp hơn liền kề (theo thứ tự) so với
kết quả tuyển dụng của người trúng tuyển mà kết quả tuyển dụng
bị hủy bỏ hoặc quyết định tuyển dụng bị hủy bỏ theo quy định
để hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp có từ 02 người trở lên có kết quả tuyển dụng thấp
hơn liền kề bằng nhau thì người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền
tuyển dụng công chức quyết định người trúng tuyển theo quy
định.
Thời gian thực hiện: 190 ngày làm việc
10. Thủ tục xét tuyển công chức (Mã số: 1.012934)
Trình tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Người dự tuyển
Người đăng ký dự tuyển nộp phiếu đăng ký dự tuyển theo thông
báo tuyển dụng của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng
26
Nộp
Phiếu
đăng ký
dự tuyển
Bước 2
Tổ chức
xét tuyển
Cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền tuyển dụng công
chức; Hội đồng xét tuyển
công chức
Tổ chức xét tuyển
Xét tuyển công chức được thực hiện theo 02 vòng như sau:
1. Vòng 1: Kiểm tra điều kiện dự tuyển tại Phiếu đăng ký dự tuyển
- Chậm nhất là 15 ngày hoặc chậm nhất là 30 ngày đối với trường
hợp số lượng người đăng ký dự tuyển từ 500 người trở lên, kể từ
ngày hết thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyển
dụng hoàn thành việc kiểm tra điều kiện dự tuyển tại Phiếu đăng ký
dự tuyển để kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn của người đăng ký dự
tuyển, thông báo trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin
điện tử danh sách thí sinh đủ điều kiện, tiêu chuẩn dự xét. Nếu đáp
ứng đủ điều kiện, tiêu chuẩn thì người dự tuyển được tham dự vòng
2. Trường hợp người dự tuyển không đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn
thì Hội đồng tuyển dụng phải thông báo và nêu rõ lý do.
2. Vòng 2: Phỏng vấn
a) Thời gian tổ chức thi vòng 2: Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày
kết thúc vòng 1.
b) Nội dung thi vòng 2: Kiểm tra về kiến thức, kỹ năng thực thi
công vụ của người dự tuyển theo yêu cầu của vị trí việc làm cần
tuyển;
Thời gian thi: Phỏng vấn 30 phút (thí sinh dự thi có không quá 15
phút chuẩn bị trước khi phỏng vấn);
Thang điểm: 100 điểm.
Không thực hiện việc phúc khảo đối với kết quả thi phỏng vấn.
40 ngày
27
Bước 3
Phê
duyệt và
thông
báo kết
quả
tuyển
dụng
công
chức
Cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền tuyển dụng Công
chức; Hội đồng xét tuyển
công chức
- Chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc chấm
thi vòng 2, Hội đồng tuyển dụng có trách nhiệm tổng hợp kết quả,
báo cáo người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công
chức. Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công
chức phê duyệt kết quả chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được báo cáo tổng hợp kết quả.
- Chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định phê
duyệt kết quả trúng tuyển, Hội đồng tuyển dụng phải thông báo
công khai trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức và gửi thông
báo công nhận kết quả trúng tuyển tới người trúng tuyển. Nội
dung thông báo phải ghi rõ thời hạn người trúng tuyển phải đến
cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức để hoàn thiện hồ sơ
tuyển dụng.
15 ngày
Bước 4
Hoàn
thiện hồ
sơ tuyển
dụng
Cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền tuyển dụng Công
chức; Hội đồng xét tuyển
công chức
1. Chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày danh sách trúng tuyển được
công khai trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức, người trúng
tuyển phải hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng nộp cho cơ quan có thẩm
quyền tuyển dụng công chức. Hồ sơ tuyển dụng bao gồm:
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ (không bao gồm chứng chỉ tin học,
ngoại ngữ) theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng
công chức tại Thông báo tuyển dụng;
- Bản sao chứng nhận đối tượng ưu tiên, văn bằng, chứng chỉ để
được miễn thi ngoại ngữ (nếu có);
2. Kết quả kiểm định chất lượng đầu vào công chức (nếu có).
b) Trường hợp người trúng tuyển không hoàn thiện đủ hồ sơ tuyển
dụng theo quy định hoặc có hành vi gian lận trong việc kê khai
Phiếu đăng ký dự tuyển hoặc bị phát hiện sử dụng văn bằng,
chứng chỉ, chứng nhận không đúng quy định để tham gia dự tuyển
20 ngày
28
thì người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức
ra quyết định hủy bỏ kết quả trúng tuyển.
Trường hợp người đăng ký dự tuyển có hành vi gian lận trong việc
kê khai Phiếu đăng ký dự tuyển hoặc sử dụng văn bằng, chứng chỉ,
chứng nhận không đúng quy định để tham gia dự tuyển thì cơ quan
có thẩm quyền tuyển dụng công chức thông báo công khai trên
trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan và
không tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển trong 01 kỳ tuyển dụng
tiếp theo.
Bước 5
Quyết
định
tuyển
dụng và
nhận
việc
Cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền tuyển dụng Công
chức; Hội đồng thi tuyển
công chức
- Chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày hết thời hạn hoàn
thiện hồ sơ tuyển dụng theo quy định, người đứng đầu cơ quan có
thẩm quyền tuyển dụng công chức ra quyết định tuyển dụng và
thông báo tới người trúng tuyển. Cơ quan có thẩm quyền tuyển
dụng công chức có trách nhiệm yêu cầu cơ quan có thẩm quyền
theo quy định của pháp luật về lý lịch tư pháp cấp Phiếu lý lịch tư
pháp của người trúng tuyển.
- Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có quyết định tuyển dụng, người
được tuyển dụng phải đến nhận việc, trừ trường hợp quyết định
tuyển dụng quy định thời hạn khác hoặc được cơ quan có thẩm
quyền tuyển dụng công chức đồng ý gia hạn.
- Trường hợp người được tuyển dụng không đến nhận việc trong
thời hạn quy định hoặc Phiếu lý lịch tư pháp xác định thuộc một
trong các trường hợp không được đăng ký dự tuyển công chức thì
người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức
hủy bỏ quyết định tuyển dụng.
- Hết thời hạn người được tuyển dụng phải đến nhận việc theo quy
định, cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức thông báo
công khai trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử
của cơ quan và gửi thông báo tới những người dự tuyển có kết quả
10 ngày
29
tuyển dụng thấp hơn liền kề (theo thứ tự) so với kết quả tuyển
dụng của người trúng tuyển mà kết quả tuyển dụng bị hủy bỏ hoặc
quyết định tuyển dụng bị hủy bỏ theo quy định để hoàn thiện hồ
sơ, ra quyết định tuyển dụng chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày hết
thời hạn tại điểm b bước này.
Trường hợp có từ 02 người trở lên có kết quả tuyển dụng thấp hơn
liền kề bằng nhau thì người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền
tuyển dụng công chức quyết định người trúng tuyển theo quy
định.
Tổng thời gian thực hiện: 85 ngày làm việc
11. Thủ tục tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ quản lý (Mã số: 1.012935)
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Thành lập
Hội đồng
kiểm tra
sát hạch
UBND tỉnh
- Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức
thành lập Hội đồng kiểm tra, sát hạch.
- Không thành lập Hội đồng kiểm tra, sát hạch khi tiếp nhận vào
làm công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với cán
bộ, công chức cấp xã, người đã từng là cán bộ, công chức sau đó
được cấp có thẩm quyền điều động, luân chuyển giữ các vị trí
công tác không phải là cán bộ, công chức tại các cơ quan, tổ chức
khác.
- Khi tiếp nhận vào công chức để bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh
lãnh đạo, quản lý thì thực hiện theo quy trình bổ nhiệm đối với
nguồn nhân sự từ nơi khác.
- Trường hợp cán bộ, công chức cấp huyện trở lên được điều động,
luân chuyển về làm cán bộ, công chức cấp xã thì căn cứ vào yêu
cầu công tác, cấp có thẩm quyền quyết định điều động về làm cán
Không quy định
thời gian cụ thể
30
bộ, công chức cấp huyện trở lên mà không thực hiện theo thủ tục
tiếp nhận này.
Bước 2
Kiểm tra
điều kiện
tiêu
chuẩn
Hội đồng kiểm tra, sát hạch.
Hội đồng kiểm tra, sát hạch kiểm tra về tiêu chuẩn, điều kiện, văn
bằng, chứng chỉ, chứng nhận của người được đề nghị tiếp nhận
theo yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển.
Không quy định
thời gian cụ thể
Bước 3
Tổ chức
sát hạch
Hội đồng kiểm tra, sát hạch.
Hội đồng kiểm tra, sát hạch tổ chức sát hạch về trình độ hiểu biết
chung và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của người được đề nghị
tiếp nhận; nội dung sát hạch phải căn cứ vào yêu cầu của vị trí
việc làm cần tuyển; hình thức sát hạch là vấn đáp. Hội đồng báo
cáo người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức
về kết quả kiểm tra, sát hạch.
Không quy định
thời gian cụ thể
Bước 4
Quyết
định tiếp
nhận
UBND tỉnh, Hội đồng kiểm
tra, sát hạch.
Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng quyết định
tiếp nhận theo thẩm quyền.
Không quy định
thời gian cụ thể

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hội và lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2025/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2025/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×