- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1767/QĐ-UBND Huế 2026 phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân thành phố Huế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1767/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Mạnh |
| Trích yếu: | Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
01/06/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1767/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1767/QĐ-UBND
|
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 1767/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Huế, ngày 01 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
__________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 3705/SNNMT-VP ngày 22 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 402 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 4.177,225/8.286 đạt 50,4%). Cụ thể:
- Phụ lục I. Danh mục 299/316 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Phụ lục II. Danh mục 83/86 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của UBND cấp xã;
- Phụ lục III. Danh mục 20 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường (17 TTHC) và UBND cấp xã (03 TTHC).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường. Hoàn thành trước 10/6/2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH
|
Phụ lục I
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian thực hiện cắt giảm |
|
1. |
1.003111 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
35 |
Ngày làm việc |
18 |
|
2. |
1.003082 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
3. |
1.003058 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
35 |
Ngày làm việc |
18 |
|
4. |
2.001254 |
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
35 |
Ngày làm việc |
18 |
|
5. |
1.002996 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
6. |
1.003486 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu (Kiểm tra chặt) |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu (Kiểm tra thông thường) |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
||
|
7. |
1.003712 |
Công nhận nghề truyền thống |
29.5 |
Ngày làm việc |
15 |
|
8. |
1.003397 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
9. |
1.012123 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
10. |
1.013309 |
Nghiệm thu, thanh toán kinh phí hỗ trợ liên kết trong sản xuất nông nghiệp |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
11. |
1.003695 |
Công nhận làng nghề |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
12. |
1.003727 |
Công nhận làng nghề truyền thống |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
13. |
2.001827 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
14 |
Ngày |
7 |
|
14. |
2001730 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
15. |
2.001726 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
16. |
2.001427 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
17. |
1.002560 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
18. |
1.004363 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
19. |
1.004346 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
20. |
1.003971 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật. |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
21. |
1.007926 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
22. |
1.007927 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
23. |
1.007928 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
||
|
24. |
1.007929 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón. |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
25. |
1.009478 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
26. |
1.008003 |
Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm. |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
||
|
27. |
1.007998 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
Cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng. |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
||
|
28. |
1.012072 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. |
6 |
Ngày làm việc |
3 |
|
29. |
1.012071 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ. |
6 |
Ngày làm việc |
3 |
|
30. |
1.012073 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. |
6 |
Ngày làm việc |
6 |
|
31. |
1.012070 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc. |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc. |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
||
|
32. |
1.012063 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
|
33. |
1.012064 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. |
6 |
Ngày làm việc |
3 |
|
34. |
1.012062 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. |
13 |
Ngày làm việc |
6.5 |
|
35. |
1.012001 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
13 |
Ngày làm việc |
13 |
|
36. |
1.012002 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
8 |
Ngày làm việc |
8 |
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
5 |
Ngày làm việc |
5 |
||
|
37. |
1.011999 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
13 |
Ngày làm việc |
13 |
|
38. |
1.012003 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
13 |
Ngày làm việc |
13 |
|
39. |
1.012004 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
8 |
Ngày làm việc |
8 |
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
5 |
Ngày làm việc |
5 |
||
|
40. |
1.012000 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
13 |
Ngày làm việc |
13 |
|
41. |
1.01009 |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
42. |
1.007999 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng). |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
43. |
1.007994 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại. |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
44. |
1.003395 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu. |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
45. |
2.001236 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật. |
16 |
Ngày làm việc |
8 |
|
46. |
1.014776 |
Cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
Cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
||
|
47. |
1.008126 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|||
|
48. |
1.011475 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
14 |
Ngày làm việc |
7 |
|
49. |
1.011478 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
21 |
Ngày làm việc |
10.5 |
|
50. |
1.002549 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
51. |
1.014777 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắcxin) |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
52. |
1.002432 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắcxin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
53. |
1.013809 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
54. |
1.013813 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
55. |
1.013811 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
56. |
1.002409 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
57. |
1.014778 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
58. |
1.002373 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
59. |
1.001686 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
60. |
1.014779 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
61. |
1.004839 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
62. |
1.004022 |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
63. |
1.008128 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
64. |
1.011031 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
65. |
1.012833 |
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
32 |
Ngày làm việc |
16 |
|
66. |
1.012832 |
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
67. |
1.012834 |
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
68. |
1.008127 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
69. |
1.008122 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
70. |
1.008124 |
Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
71. |
1.008125 |
Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
72. |
3.000127 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
73. |
3.000128 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
74. |
3.000129 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
75. |
3.000130 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
76. |
1.004756 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
77. |
2.001064 |
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
78. |
1.005319 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
79. |
1.011479 |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
80. |
1.011477 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
3.5 |
Ngày làm việc |
1.75 |
|
81. |
1.003703 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
82. |
1.011032 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
3 |
Ngày làm việc |
3 |
|
83. |
1.008129 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
84. |
1.014958 |
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
85. |
1.004096 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
86. |
1.004150 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
|
87. |
1.014833 |
Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
88. |
1.004117 |
Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
89. |
1.008682 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
27 |
Ngày làm việc |
13.5 |
|
90. |
1.014630 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
28 |
Ngày làm việc |
14 |
|
91. |
1.008672 |
Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
11 |
Ngày làm việc |
5.5 |
|
92. |
1.014022 |
Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên |
16 |
Ngày làm việc |
8 |
|
93. |
1.008675 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
94. |
1.014839 |
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
95. |
1.012692 |
Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
Ngày làm việc |
|
|
Trường hợp 1 |
16 |
Ngày làm việc |
8 |
||
|
Trường hợp 2 |
28 |
Ngày làm việc |
14 |
||
|
96. |
1.012689 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
97. |
1.012690 |
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
98. |
3.000160 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
|
Ngày làm việc |
|
|
Trường hợp 1 |
4 |
Ngày làm việc |
2 |
||
|
Trường hợp 2 |
9 |
Ngày làm việc |
4.5 |
||
|
99. |
3.000159 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
|
Ngày làm việc |
|
|
Trường hợp 1 |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
||
|
Trường hợp 2 |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
||
|
100. |
3.000152 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Ngày làm việc |
|
|
Trường hợp 1 |
16 |
Ngày làm việc |
8 |
||
|
Trường hợp 2 |
28 |
Ngày làm việc |
14 |
||
|
101. |
1.014837 |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
23 |
Ngày làm việc |
11.50 |
|
102. |
1.014838 |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
|
103. |
1.014836 |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
23 |
Ngày làm việc |
11.50 |
|
104. |
1.012921 |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
105. |
1.012687 |
Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
|
106. |
1.007918 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư |
9 |
Ngày làm việc |
4.5 |
|
107. |
1.000084 |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
108. |
1.000081 |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
109. |
1.000071 |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh |
40 |
Ngày làm việc |
20 |
|
110. |
1.000058 |
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
111. |
1.000055 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
112. |
3.000501 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
113. |
1.011470 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng |
|
Ngày làm việc |
0 |
|
Trường hợp 1 |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
||
|
Trường hợp 2 |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
||
|
114. |
1.000047 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
6 |
Ngày làm việc |
3 |
|
115. |
1.012413 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
|
Ngày làm việc |
0 |
|
Trường hợp 1 |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
||
|
Trường hợp 2 |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
116. |
3.000496 |
Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES |
|
Ngày làm việc |
0 |
|
Trường hợp 1 |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
||
|
Trường hợp 2 |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
||
|
Trường hợp 3 |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
||
|
Trường hợp 4 |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
||
|
Trường hợp 5 |
16 |
Ngày làm việc |
8 |
||
|
117. |
1.004819 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES |
|
Ngày làm việc |
0 |
|
Trường hợp 1 |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
||
|
Trường hợp 2 |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
||
|
Trường hợp 3 |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
||
|
Trường hợp 4 |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
||
|
Trường hợp 5 |
16 |
Ngày làm việc |
8 |
||
|
118. |
1.000045 |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
|
Ngày làm việc |
0 |
|
Trường hợp 1 |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
||
|
Trường hợp 2 |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
||
|
Trường hợp 3 |
4 |
Ngày làm việc |
2 |
||
|
119. |
1.014605 |
Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
120. |
3.000198 |
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
14 |
Ngày làm việc |
7 |
|
121. |
3.000179 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
4 |
Ngày làm việc |
2 |
|
122. |
1.007916 |
Nộp tiền trồng rừng thay thế |
|
Ngày làm việc |
0 |
|
TH1: nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án. |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
||
|
TH 2: thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác. |
27 |
Ngày làm việc |
13.5 |
||
|
123. |
1.012531 |
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
124. |
1.004923 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) |
35 |
Ngày làm việc |
17.50 |
|
125. |
1.004921 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) |
|
Ngày làm việc |
|
|
a |
Trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng |
5 |
Ngày làm việc |
2.50 |
|
|
b |
Trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản |
35 |
Ngày làm việc |
17.50 |
|
|
126. |
1.004918 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
|
|
|
|
a |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện |
10 |
Ngày làm việc |
5.00 |
|
|
b |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện |
|
|
|
|
|
127. |
1.004915 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
|
|
|
|
a |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
10 |
Ngày làm việc |
5.00 |
|
|
b |
Cấp lại Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
|
128. |
1.004913 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
6 |
Ngày làm việc |
3.00 |
|
129. |
1.004794 |
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
|
|
|
|
a |
Đối với cấp mới |
4 |
Ngày làm việc |
2.00 |
|
|
|
Đối với cấp lại |
|
|
|
|
|
130. |
1.004692 |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
|
|
|
a |
Trường hợp cấp Giấy xác nhận |
5 |
Ngày làm việc |
2.50 |
|
|
b |
Trường hợp cấp lại Giấy xác nhận |
5 |
Ngày làm việc |
2.50 |
|
|
131. |
2.001694 |
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
|
|
|
|
a |
cấp mới |
4 |
Ngày làm việc |
2.00 |
|
|
b |
cấp lại |
|
|
|
|
|
132. |
1.003851 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế |
15 |
Ngày làm việc |
7.50 |
|
133. |
1.003741 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) |
|
Ngày làm việc |
|
|
a |
cấp mới giấy chứng nhận |
5 |
Ngày làm việc |
2.50 |
|
|
b |
cấp lại giấy chứng nhận |
3 |
Ngày làm việc |
1.00 |
|
|
134. |
1.004929 |
Cấp phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần |
5 |
Ngày làm việc |
2.50 |
|
135. |
1.004697 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
|
|
|
|
cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện |
5 |
Ngày làm việc |
2.50 |
||
|
136. |
1.004694 |
Công bố mở cảng cá loại I, loại II |
5 |
Ngày làm việc |
2.50 |
|
137. |
1.004943 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
16 |
Ngày làm việc |
8.00 |
|
138. |
1.004683 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
16 |
Ngày làm việc |
8.00 |
|
139. |
1.004344 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
140. |
1.003650 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thuỷ sản |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
141. |
1.003634 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phụ vụ nuôi trồng thuỷ sản |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
142. |
1.003586 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thuỷ sản |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
143. |
2.002819 |
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) |
4 |
Ngày làm việc |
2 |
|
144. |
1.003666 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
145. |
1.004359 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
146. |
1.010733 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
45 |
Ngày làm việc |
22.5 |
|
147. |
1.010735 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
148. |
1.010727 |
Cấp giấy phép môi trường |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
149. |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
150. |
1.010730 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
151. |
1.013126 |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
152. |
1.013126 |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ từ 50 m3 đến dưới 50.000 m3, các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000 DWT |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
153. |
1.013040 |
Kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
154. |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh |
10 |
Ngày làm việc |
10 |
|
155. |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
156. |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
|
|
|
|
Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt (đối với hồ sơ hợp lệ) |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
Đối với công trình còn lại (đối với hồ sơ hợp lệ) |
14 |
Ngày làm việc |
7 |
||
|
157. |
1.000025 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
0 |
|
|
|
Đối với dự án nhóm A (đối với hồ sơ hợp lệ) |
35 |
ngày |
20 |
||
|
Đối với dự án nhóm B (đối với hồ sơ hợp lệ) |
25 |
ngày |
15 |
||
|
Đối với dự án nhóm C(đối với hồ sơ hợp lệ) |
15 |
ngày |
5 |
||
|
158. |
1.013234 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
|
|
|
|
Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt (đối với hồ sơ hợp lệ) |
40 |
ngày |
25 |
||
|
Đối với công trình cấp II và III, cấp đặc biệt (đối với hồ sơ hợp lệ) |
30 |
ngày |
20 |
||
|
Đối với công trình còn lại, cấp đặc biệt (đối với hồ sơ hợp lệ) |
20 |
ngày |
10 |
||
|
159. |
1.003618 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
60 |
ngày |
30 |
|
160. |
1.003388 |
. Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
|
161. |
1.003371 |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
|
162. |
1.011647 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao |
|
Ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
||
|
- Trường hợp phải bổ sung, sửa đổi hồ sơ |
65 |
Ngày làm việc |
33 |
||
|
163. |
1.013308 |
Hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, chăn nuôi, sản xuất giống chất lượng cao, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
|
164. |
1.000025 |
Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp |
55 |
Ngày làm việc |
28 |
|
165. |
2.000746 |
Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
166. |
1.004232 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
167. |
1.004223 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
168. |
1.004179 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
169. |
1.004228 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
24 |
Ngày làm việc |
12 |
|
170. |
1.004211 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
24 |
Ngày làm việc |
12 |
|
171. |
1.004167 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
24 |
Ngày làm việc |
12 |
|
172. |
2.001850 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện |
29 |
Ngày làm việc |
14.5 |
|
173. |
1.012503 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
174. |
1.012504 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
175. |
1.013799 |
Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước |
26 |
Ngày làm việc |
13 |
|
176. |
1.011518 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
11 |
Ngày làm việc |
5.5 |
|
177. |
1.004253 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
6 |
Ngày làm việc |
5.5 |
|
178. |
1.012500 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
11 |
Ngày làm việc |
5.5 |
|
179. |
1.000824 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
11 |
Ngày làm việc |
6.5 |
|
180. |
1.004122 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
13 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
181. |
2.001738 |
Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
7 |
Ngày làm việc |
6 |
|
182. |
1.012501 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
13 |
Ngày làm việc |
6.5 |
|
183. |
2.001770 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
184. |
1.004283 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
11 |
Ngày làm việc |
5.5 |
|
185. |
2.002835 |
Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
186. |
1.014716 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
11 |
Ngày làm việc |
5.5 |
|
187. |
1.014787 |
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản |
22 |
Ngày làm việc |
11.5 |
|
188. |
1.014789 |
Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản |
24 |
Ngày làm việc |
12 |
|
189. |
1.014788 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
26 |
Ngày làm việc |
13 |
|
190. |
1.014262 |
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
34 |
Ngày làm việc |
17 |
|
191. |
1.014264 |
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản) |
26 |
Ngày làm việc |
13 |
|
192. |
1.014268 |
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
26 |
Ngày làm việc |
13 |
|
193. |
1.014271 |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
26 |
Ngày làm việc |
13 |
|
194. |
1.014273 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
24 |
Ngày làm việc |
12 |
|
195. |
1.014270 |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
34 |
Ngày làm việc |
17 |
|
196. |
1.014272 |
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản (Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị: (1) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác hoặc không quy định thời hạn khai thác; (2) Thực hiện việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; (3) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản đồng thời thuộc nhiều trường hợp sau: không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác, không quy định thời hạn khai thác, không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác) |
34 |
Ngày làm việc |
17 |
|
197. |
1.014279 |
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
26 |
Ngày làm việc |
13 |
|
198. |
1.014280 |
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
16 |
Ngày làm việc |
8 |
|
199. |
1.014282 |
Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
|
200. |
1.014283 |
Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
|
201. |
1.014291 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn. |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
202. |
1.014292 |
Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
39 |
Ngày làm việc |
19.5 |
|
203. |
1.014786 |
Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
204. |
1.014346 |
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
205. |
1.014260 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
29 |
Ngày làm việc |
14.5 |
|
206. |
1.014261 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
207. |
1.014263 |
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản |
26 |
Ngày làm việc |
13 |
|
208. |
1.014257 |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
209. |
1.014265 |
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
210. |
1.014266 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
211. |
1.014267 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
212. |
1.014269 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
213. |
1.014274 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
49 |
Ngày làm việc |
24.5 |
|
214. |
1.014276 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
46 |
Ngày làm việc |
23 |
|
215. |
1.014277 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
26 |
Ngày làm việc |
13 |
|
216. |
1.014278 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
29 |
Ngày làm việc |
14.5 |
|
217. |
1.014281 |
Điều chỉnh giấy phép thai thác tận thu khoáng sản |
9 |
Ngày làm việc |
4.5 |
|
218. |
1.014256 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
11 |
Ngày làm việc |
5.5 |
|
219. |
1.014466 |
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản. |
34 |
Ngày làm việc |
17 |
|
220. |
1.014289 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
9 |
Ngày làm việc |
4.5 |
|
221. |
1.014290 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
222. |
1.014295 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
66 |
Ngày làm việc |
33 |
|
223. |
1.004935 |
Gia hạn Quyết định giao khu vực biển |
23 |
Ngày làm việc |
11.5 |
|
224. |
1.005399 |
Trả lại khu vực biển |
21 |
Ngày làm việc |
10.5 |
|
225. |
1.000942 |
Trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển |
27 |
Ngày làm việc |
13.5 |
|
226. |
3.000435 |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển |
91 |
Ngày làm việc |
45.5 |
|
227. |
3.000436 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển |
49 |
Ngày làm việc |
24.5 |
|
228. |
3.000437 |
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học |
49 |
Ngày làm việc |
24.5 |
|
229. |
1.000705 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp tỉnh) |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
230. |
1.009481 |
Công nhận khu vực biển |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
231. |
1.005401 |
Giao khu vực biển |
34 |
Ngày làm việc |
17 |
|
232. |
1.005400 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển |
24 |
Ngày làm việc |
12 |
|
233. |
1.005189 |
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển |
41 |
Ngày làm việc |
20.5 |
|
234. |
2.000472 |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển cấp tỉnh |
27 |
Ngày làm việc |
13.5 |
|
235. |
1.000969 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển |
27 |
Ngày làm việc |
13.5 |
|
236. |
1.005181 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
237. |
1.014847 |
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
22 |
Ngày làm việc |
11 |
|
238. |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
239. |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
240. |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
241. |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
242. |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
243. |
1.003893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
244. |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
245. |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
246. |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
247. |
1.003880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
248. |
2.001401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
249. |
1.003867 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
250. |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt. |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
|
251. |
1.003232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
252. |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
253. |
1.003211 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
254. |
1.003203 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
255. |
1.008408 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh. |
3 |
Ngày làm việc |
3 |
|
256. |
1.013644 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
257. |
1.011769 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng |
75 |
Ngày làm việc |
37.5 |
|
258. |
1.000987 |
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
17 |
Ngày làm việc |
8.5 |
|
259. |
1.000970 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
17 |
Ngày làm việc |
8.5 |
|
260. |
1.000943 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
5 |
Ngày làm việc |
6 |
|
261. |
1.013861 |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh. |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
262. |
1.013863 |
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh |
19 |
Ngày làm việc |
9.5 |
|
263. |
1.014026 |
Phê duyệt điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh |
14 |
Ngày làm việc |
7 |
|
264. |
1.004237 |
Thủ tục khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
265. |
1.012821 |
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
33 |
Ngày làm việc |
16.5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
43 |
Ngày làm việc |
21.5 |
||
|
266. |
1.013823 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
|
Ngày |
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
15 |
Ngày |
7.5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
25 |
Ngày |
12.5 |
||
|
267. |
1.013825 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
|
Ngày |
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
15 |
Ngày |
7.5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
25 |
Ngày |
12.5 |
||
|
268. |
1.013826 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
Ngày |
|
|
* Trường hợp đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
5 |
Ngày |
2.5 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
15 |
Ngày |
7.5 |
||
|
* Trường hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư: |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
15 |
Ngày |
7.5 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
25 |
Ngày |
12.5 |
||
|
269. |
1.013827 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
|
Ngày |
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
7 |
Ngày |
3.5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
17 |
Ngày |
8.5 |
||
|
270. |
1.013828 |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển |
|
Ngày |
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
15 |
Ngày |
7.5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
25 |
Ngày |
12.5 |
||
|
271. |
1.013945 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
20 |
NLV |
10 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
30 |
Ngày |
0 |
||
|
272. |
1.013946 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
|
|
|
|
* Phê duyệt Phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích: |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
15 |
Ngày |
7.5 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
25 |
Ngày |
12.5 |
||
|
* Phê duyệt gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích: |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
7 |
Ngày làm việc |
0 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
17 |
Ngày làm việc |
0 |
||
|
273. |
2.002750 |
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất |
23 |
|
11.5 |
|
274. |
1.012805 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
50 |
Ngày |
25 |
|
275. |
1.012756 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý |
17 |
Ngày làm việc |
8.5 |
|
276. |
1.012766 |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
13 |
Ngày làm việc |
6.5 |
||
|
277. |
1.012793 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
||
|
278. |
1.012781 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
|
|
|
|
* Trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận. |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
* Trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích tăng thêm phần diện tích đất chưa được cấp Giấy chứng nhận. |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
||
|
279. |
1.012782 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
* Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở. |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
||
|
* Trường hợp người sử dụng đất không có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở. |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
||
|
280. |
1.012783 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
* Trường hợp quy định tại các điểm tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g Mục 1 Phần VII của “Phần C. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT” của Nghị định số 151/2025/NĐ-CP. |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
||
|
* Trường hợp quy định tại tại điểm h Mục 1 Phần VII của “Phần C. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT của Nghị định số 151/2024/NĐ- CP. |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
281. |
1.012784 |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất |
|
|
|
|
+ Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà không thay đổi người sử dụng đất |
|
|
|
||
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
||
|
+Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà có thay đổi người sử dụng đất |
|
|
|
||
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
22 |
Ngày làm việc |
11 |
||
|
282. |
1.012786 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
283. |
1.012790 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
||
|
284. |
1.012791 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
||
|
Cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
|
|
|
||
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
||
|
285. |
1.012785 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
|
|
0 |
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
||
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
|
|
|
||
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
||
|
286. |
1.012787 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
||
|
287. |
1.012789 |
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai |
|
|
|
|
* Đối với thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1 |
Ngày làm việc |
0 |
||
|
* Đối với thông tin, dữ liệu không có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
||
|
* Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cần thêm thời gian để xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
||
|
288. |
1.013831 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
|
|
|
|
* Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; bán, thừa kế, tặng cho hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm. |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
||
|
* Thủ tục cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
4 |
Ngày làm việc |
2 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
14 |
Ngày làm việc |
7 |
||
|
289. |
1.013833 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
|
|
|
|
* Thủ tục đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất. |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
4 |
Ngày làm việc |
2 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
14 |
Ngày làm việc |
7 |
||
|
* Thủ tục thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề. |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
||
|
* Thủ tục giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
290. |
1.013977 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
|
|
|
|
* Thủ tục thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức,chuyển đổi loại hình doanh nghiệp. |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
||
|
* Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
||
|
291. |
1.013980 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
|
|
|
|
* Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do sự thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp. |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
||
|
* Trường hợp thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công. |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
292. |
1.013988 |
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp |
|
|
|
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
1 |
Ngày làm việc |
0 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
11 |
Ngày làm việc |
5.5 |
||
|
293. |
1.013992 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
17 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
294. |
1.013993 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
22 |
Ngày làm việc |
12 |
||
|
295. |
1.013994 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất |
|
|
|
|
* Trường hợp đất để thực hiện dự án chưa được cấp Giấy chứng nhận. |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
||
|
*Trường hợp đất để thực hiện dự án đã được cấp Giấy chứng nhận. |
|
|
|
||
|
+ Đối với khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
18 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
296. |
1.013995 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký |
|
|
|
|
* Trường hợp đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
||
|
* Trường hợp đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký. |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
||
|
297. |
1.013947 |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
17 |
Ngày làm việc |
8.5 |
||
|
298. |
1.000049 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
|
|
|
|
* Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
||
|
* Về gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
||
|
299. |
1.012995 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
Tổng số: 299 TTHC |
6.317 |
|
3.181,73 (đạt 50,37%) |
||
Phụ lục II
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian thực hiện cắt giảm |
|
1. |
1.003434 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
|
2. |
1.011606 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
75 |
Ngày làm việc |
39.5 |
|
3. |
1.011607 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
15 |
ngày |
7.5 |
|
4. |
1.011608 |
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm |
15 |
ngày |
7.5 |
|
5. |
1.011609 |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
15 |
ngày |
7.5 |
|
6. |
1.012124 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng (đặc thù) |
9 |
Ngày làm việc |
4.5 |
|
7. |
1.012123 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác (đặc thù) |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
8. |
1.013309 |
Nghiệm thu, thanh toán kinh phí hỗ trợ liên kết trong sản xuất nông nghiệp |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
9. |
1.013312 |
Nghiệm thu, thanh toán kinh phí hỗ trợ đầu tư trồng sen, cây ăn quả, cây dược liệu; đầu tư máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp; đầu tư điểm trưng bày; giới thiệu sản phẩm OCOP làng nghề. |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
10. |
1.013311 |
Phê duyệt hỗ trợ đầu tư trồng sen, cây ăn quả, cây dược liệu; đầu tư máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp; đầu tư điểm trưng bày; giới thiệu sản phẩm OCOP làng nghề. |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
11. |
1.013310 |
Hỗ trợ phát triển các sản phẩm OCOP |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
12. |
3.000412 |
Công nhận người lao động có thu nhập thấp |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
13. |
1.008004 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
14. |
1.013997 |
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) |
25 |
Ngày làm việc |
10 |
|
15. |
1.012836 |
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
16. |
1.012837 |
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
42 |
Ngày làm việc |
15 |
|
17. |
1.014832 |
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
18. |
1.012922 |
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
19. |
1.007919 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư |
9 |
Ngày làm việc |
4.5 |
|
20. |
1.012694 |
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
21. |
3.000250 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
22. |
1.011471 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông hường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
|
|
TH1: Không xác minh |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
||
|
TH2: Xác minh |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
||
|
23. |
3.000502 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
24 |
Ngày làm việc |
10 |
|
24. |
1.014849 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
13 |
Ngày làm việc |
6.5 |
|
25. |
1.014850 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
26. |
1.014851 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
27. |
1.014852 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
28. |
1.014853 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
29. |
1,014854 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
30. |
1.014859 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
31. |
1,014860 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
32. |
1.014862 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
33. |
1.014863 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
34. |
1.014864 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
35. |
2.001627 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
36. |
1.003446 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
37. |
1.003440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
38. |
2.001621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
39. |
1.003347 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
40. |
1.003471 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
41. |
1.014848 |
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
42. |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
13 |
Ngày làm việc |
6.5 |
|
43. |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
44. |
1.014801 |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) |
|
|
|
|
a |
Trường hợp cấp Giấy xác nhận |
5 |
Ngày làm việc |
2.50 |
|
|
b |
Trường hợp cấp lại Giấy xác nhận |
5 |
Ngày làm việc |
2.50 |
|
|
45. |
1.003956 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
35 |
Ngày làm việc |
17.50 |
|
46. |
1.004498 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
|
|
|
|
a |
Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản |
35 |
Ngày làm việc |
17.50 |
|
|
b |
Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
|
47. |
1.004680 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
|
Ngày làm việc |
|
|
b |
trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
|
a |
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, theo quy định |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
|
48. |
1.004656 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
49. |
1.004478 |
Công bố mở cảng cá loại III |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
50. |
1.003650 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản (Đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét) |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
51. |
1.004359 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản (Đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét) |
5 |
|
2.5 |
|
52. |
1.003634 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản (Đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét) |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
53. |
1.014599 |
Hỗ trợ giải bản tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản |
10 |
ngày làm việc |
3 |
|
54. |
1.014604 |
Hỗ trợ chuyển đổi nghề cho thuyền viên trên các tàu cá giải bản |
10 |
ngày làm việc |
3 |
|
55. |
1.010736 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
56. |
1.013128 |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50 m3) |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
57. |
1.013040 |
Kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
58. |
1,003,596 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) |
60 |
ngày |
30 |
|
59. |
3.000440 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
60. |
3.000441 |
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
61. |
3.000443 |
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
14 |
Ngày làm việc |
7 |
|
62. |
1.014258 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
44 |
Ngày làm việc |
22 |
|
63. |
1.014259 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
66 |
Ngày làm việc |
33 |
|
64. |
1.001662 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
65. |
3.000442 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
23 |
Ngày làm việc |
11.5 |
|
66. |
3.000439 |
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
26 |
Ngày làm việc |
13 |
|
67. |
1..014275 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
23 |
Ngày |
11.5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
33 |
Ngày |
16.5 |
||
|
68. |
1.014284 |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
15 |
Ngày |
7.5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
25 |
Ngày |
12.5 |
||
|
69. |
1.013949 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
15 |
Ngày |
7.5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
25 |
Ngày |
12.5 |
||
|
70. |
1.013950 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
15 |
Ngày |
7.5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
25 |
Ngày |
12.5 |
||
|
71. |
1.013952 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
|
|
|
* Trường hợp đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
5 |
Ngày |
2.5 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
15 |
Ngày |
7.5 |
||
|
* Trường hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư: |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
15 |
Ngày |
7.5 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
25 |
Ngày |
12.5 |
||
|
72. |
1.013953 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
7 |
Ngày |
3.5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
14 |
Ngày |
7 |
||
|
73. |
1.013962 |
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
35 |
Ngày |
17.5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
45 |
Ngày |
22.5 |
||
|
74. |
1.013965 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
|
|
|
|
* Thủ tục phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp: |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
15 |
Ngày |
7.5 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
25 |
Ngày |
7.5 |
||
|
* Gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp: |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
7 |
Ngày làm việc |
0 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
17 |
Ngày làm việc |
0 |
||
|
75. |
1.012753 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất |
|
|
|
|
* Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc). |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
17 |
Ngày làm việc |
8.5 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
27 |
Ngày làm việc |
13.5 |
||
|
* Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc). |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
||
|
76. |
1.013978 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
|
|
|
|
* Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc). |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
17 |
Ngày làm việc |
8.5 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
27 |
Ngày làm việc |
13.5 |
||
|
* Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc). |
|
|
|
||
|
+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
||
|
77. |
1.012817 |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
||
|
78. |
1.012796 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
18 |
Ngày làm việc |
9 |
||
|
79. |
1.012818 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
||
|
Cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
|
|
|
||
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
||
|
80. |
1.013979 |
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
||
|
* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
||
|
81. |
1.013967 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
45 |
Ngày |
25 |
|
82. |
1.012812 |
Hòa giải tranh chấp đất đai tại UBND cấp xã |
30 |
Ngày |
20 |
|
83. |
1.012789 |
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai |
|
|
|
|
* Đối với thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1 |
Ngày làm việc |
|
||
|
* Đối với thông tin, dữ liệu không có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
2 |
Ngày làm việc |
|
||
|
* Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cần thêm thời gian để xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan |
10 |
Ngày làm việc |
|
||
|
|
Tổng số: 83 TTHC |
1.969 |
|
995,5 (đạt 50,6%) |
|
Phụ lục III
PHƯƠNG ÁN GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; UBND CẤP XÃ (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Lý do không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
I |
Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở |
||||
|
1. |
2.001241 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
1 |
Ngày làm việc |
|
|
2. |
2.001.838 |
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
1 |
Ngày làm việc |
|
|
3. |
1.003524 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
1 |
Ngày làm việc |
|
|
4. |
1.014736 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị |
Không quy định |
|
|
|
5. |
1.003984 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật |
1 |
Ngày |
|
|
6. |
1.002338 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
1 |
Ngày làm việc |
|
|
7. |
2.000873 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh |
1 |
Ngày làm việc |
|
|
8. |
1,003,681 |
Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
1 |
Ngày làm việc |
|
|
9. |
1,003,593 |
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
1 |
Ngày làm việc |
|
|
10. |
1,014,846 |
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ. |
Không quy định |
|
|
|
11. |
1.011671 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
1 |
Ngày làm việc |
|
|
12. |
1.012996 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ |
1 |
Ngày làm việc |
|
|
13. |
1.011445 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
1 |
Ngày làm việc |
|
|
14. |
1.011444 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xoá đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
1 |
Ngày làm việc |
|
|
15. |
1.011443 |
Xoá đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
1 |
Ngày làm việc |
|
|
16. |
1.011442 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
1 |
Ngày làm việc |
|
|
17. |
1.011441 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
1 |
Ngày làm việc |
|
|
II |
Thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã |
||||
|
18. |
1.014736 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị |
Không quy định |
|
|
|
19. |
1.014737 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị |
Không quy định |
|
|
|
20. |
1.003681 |
Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản (Đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét) |
1 |
Ngày làm việc |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!