• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1767/QĐ-UBND Huế 2026 phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 08/06/2026 07:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1767/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1767/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1767/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1767/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1767/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ

___________

Số: 1767/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

Huế, ngày 01 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

__________________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 3705/SNNMT-VP ngày 22 tháng 5 năm 2026.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 402 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 4.177,225/8.286 đạt 50,4%). Cụ thể:

- Phụ lục I. Danh mục 299/316 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Phụ lục II. Danh mục 83/86 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của UBND cấp xã;

- Phụ lục III. Danh mục 20 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường (17 TTHC) và UBND cấp xã (03 TTHC).

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường. Hoàn thành trước 10/6/2026.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TT PVHCC, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



 

 



Nguyễn Văn Mạnh

 

 Phụ lục I
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)

(Kèm theo Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết theo quy định

Đơn vị tính

Tổng thời gian thực hiện cắt giảm

1.

1.003111

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

35

Ngày làm việc

18

2.

1.003082

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005

30

Ngày làm việc

15

3.

1.003058

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

35

Ngày làm việc

18

4.

2.001254

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

35

Ngày làm việc

18

5.

1.002996

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm

5

Ngày làm việc

2.5

6.

1.003486

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu (Kiểm tra chặt)

7

Ngày làm việc

3.5

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu (Kiểm tra thông thường)

3

Ngày làm việc

1.5

7.

1.003712

Công nhận nghề truyền thống

29.5

Ngày làm việc

15

8.

1.003397

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)

25

Ngày làm việc

12.5

9.

1.012123

Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác

10

Ngày làm việc

5

10.

1.013309

Nghiệm thu, thanh toán kinh phí hỗ trợ liên kết trong sản xuất nông nghiệp

10

Ngày làm việc

5

11.

1.003695

Công nhận làng nghề

30

Ngày làm việc

20

12.

1.003727

Công nhận làng nghề truyền thống

30

Ngày làm việc

20

13.

2.001827

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

14

Ngày

7

14.

2001730

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

3

Ngày làm việc

1.5

15.

2.001726

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

3

Ngày làm việc

1.5

16.

2.001427

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

25

Ngày làm việc

12.5

17.

1.002560

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

25

Ngày làm việc

12.5

18.

1.004363

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

15

Ngày làm việc

7.5

19.

1.004346

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

15

Ngày làm việc

7.5

20.

1.003971

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật.

5

Ngày làm việc

2.5

21.

1.007926

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón.

20

Ngày làm việc

10

22.

1.007927

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.

20

Ngày làm việc

10

23.

1.007928

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.

20

Ngày làm việc

10

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.

5

Ngày làm việc

2.5

24.

1.007929

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón.

7

Ngày làm việc

3.5

25.

1.009478

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

5

Ngày làm việc

2.5

26.

1.008003

Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm.

20

Ngày làm việc

10

Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm.

5

Ngày làm việc

2.5

27.

1.007998

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng.

20

Ngày làm việc

10

Cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng.

5

Ngày làm việc

2.5

28.

1.012072

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.

6

Ngày làm việc

3

29.

1.012071

Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ.

6

Ngày làm việc

3

30.

1.012073

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.

6

Ngày làm việc

6

31.

1.012070

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc.

12

Ngày làm việc

6

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc.

30

Ngày làm việc

15

32.

1.012063

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.

18

Ngày làm việc

9

33.

1.012064

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.

6

Ngày làm việc

3

34.

1.012062

Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.

13

Ngày làm việc

6.5

35.

1.012001

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

13

Ngày làm việc

13

36.

1.012002

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

8

Ngày làm việc

8

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

5

Ngày làm việc

5

37.

1.011999

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

13

Ngày làm việc

13

38.

1.012003

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

13

Ngày làm việc

13

39.

1.012004

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

8

Ngày làm việc

8

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

5

Ngày làm việc

5

40.

1.012000

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

13

Ngày làm việc

13

41.

1.01009

Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

20

Ngày làm việc

10

42.

1.007999

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng).

10

Ngày làm việc

5

43.

1.007994

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.

10

Ngày làm việc

5

44.

1.003395

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu.

2

Ngày làm việc

1

45.

2.001236

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật.

16

Ngày làm việc

8

46.

1.014776

Cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói

12

Ngày làm việc

6

Cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói

5

Ngày làm việc

2.5

47.

1.008126

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

15

Ngày làm việc

7.5

10

Ngày làm việc

5

48.

1.011475

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

14

Ngày làm việc

7

49.

1.011478

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

21

Ngày làm việc

10.5

50.

1.002549

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

8

Ngày làm việc

4

51.

1.014777

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắcxin)

8

Ngày làm việc

4

52.

1.002432

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắcxin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

5

Ngày làm việc

2.5

53.

1.013809

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

8

Ngày làm việc

4

54.

1.013813

Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

8

Ngày làm việc

4

55.

1.013811

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

5

Ngày làm việc

2.5

56.

1.002409

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

8

Ngày làm việc

4

57.

1.014778

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

8

Ngày làm việc

4

58.

1.002373

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

5

Ngày làm việc

2.5

59.

1.001686

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

8

Ngày làm việc

4

60.

1.014779

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

8

Ngày làm việc

4

61.

1.004839

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

5

Ngày làm việc

2.5

62.

1.004022

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

5

Ngày làm việc

2.5

63.

1.008128

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

20

Ngày làm việc

10

64.

1.011031

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

20

Ngày làm việc

10

65.

1.012833

Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

32

Ngày làm việc

16

66.

1.012832

Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

20

Ngày làm việc

10

67.

1.012834

Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

20

Ngày làm việc

10

68.

1.008127

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

3

Ngày làm việc

1.5

69.

1.008122

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

10

Ngày làm việc

5

70.

1.008124

Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

3

Ngày làm việc

1.5

71.

1.008125

Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

3

Ngày làm việc

1.5

72.

3.000127

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

15

Ngày làm việc

7.5

73.

3.000128

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

15

Ngày làm việc

7.5

74.

3.000129

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

5

Ngày làm việc

2.5

75.

3.000130

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

10

Ngày làm việc

5

76.

1.004756

Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y

5

Ngày làm việc

2.5

77.

2.001064

Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y

3

Ngày làm việc

1.5

78.

1.005319

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y

3

Ngày làm việc

1.5

79.

1.011479

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

3

Ngày làm việc

1.5

80.

1.011477

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

3.5

Ngày làm việc

1.75

81.

1.003703

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu

3

Ngày làm việc

1.5

82.

1.011032

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

3

Ngày làm việc

3

83.

1.008129

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

3

Ngày làm việc

1.5

84.

1.014958

Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh

3

Ngày làm việc

1.5

85.

1.004096

Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen

10

Ngày làm việc

5

86.

1.004150

Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen

18

Ngày làm việc

9

87.

1.014833

Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen

3

Ngày làm việc

1.5

88.

1.004117

Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại

7

Ngày làm việc

3.5

89.

1.008682

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

27

Ngày làm việc

13.5

90.

1.014630

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

28

Ngày làm việc

14

91.

1.008672

Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên

11

Ngày làm việc

5.5

92.

1.014022

Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên

16

Ngày làm việc

8

93.

1.008675

Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

15

Ngày làm việc

7.5

94.

1.014839

Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

20

Ngày làm việc

10

95.

1.012692

Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

 

Ngày làm việc

 

Trường hợp 1

16

Ngày làm việc

8

Trường hợp 2

28

Ngày làm việc

14

96.

1.012689

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức

8

Ngày làm việc

4

97.

1.012690

Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý

15

Ngày làm việc

7.5

98.

3.000160

Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ

 

Ngày làm việc

 

Trường hợp 1

4

Ngày làm việc

2

Trường hợp 2

9

Ngày làm việc

4.5

99.

3.000159

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

 

Ngày làm việc

 

Trường hợp 1

2

Ngày làm việc

1

Trường hợp 2

3

Ngày làm việc

1.5

100.

3.000152

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

 

Ngày làm việc

 

Trường hợp 1

16

Ngày làm việc

8

Trường hợp 2

28

Ngày làm việc

14

101.

1.014837

Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

23

Ngày làm việc

11.50

102.

1.014838

Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

18

Ngày làm việc

9

103.

1.014836

Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

23

Ngày làm việc

11.50

104.

1.012921

Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15

Ngày làm việc

7.5

105.

1.012687

Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

18

Ngày làm việc

9

106.

1.007918

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư

9

Ngày làm việc

4.5

107.

1.000084

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

25

Ngày làm việc

12.5

108.

1.000081

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

25

Ngày làm việc

12.5

109.

1.000071

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

40

Ngày làm việc

20

110.

1.000058

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

15

Ngày làm việc

7.5

111.

1.000055

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

20

Ngày làm việc

10

112.

3.000501

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý

25

Ngày làm việc

12.5

113.

1.011470

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng

 

Ngày làm việc

0

Trường hợp 1

7

Ngày làm việc

3.5

Trường hợp 2

10

Ngày làm việc

5

114.

1.000047

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

6

Ngày làm việc

3

115.

1.012413

Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng

 

Ngày làm việc

0

Trường hợp 1

12

Ngày làm việc

6

Trường hợp 2

20

Ngày làm việc

10

116.

3.000496

Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

 

Ngày làm việc

0

Trường hợp 1

3

Ngày làm việc

1.5

Trường hợp 2

15

Ngày làm việc

7.5

Trường hợp 3

10

Ngày làm việc

5

Trường hợp 4

15

Ngày làm việc

7.5

Trường hợp 5

16

Ngày làm việc

8

117.

1.004819

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

 

Ngày làm việc

0

Trường hợp 1

3

Ngày làm việc

1.5

Trường hợp 2

15

Ngày làm việc

7.5

Trường hợp 3

10

Ngày làm việc

5

Trường hợp 4

15

Ngày làm việc

7.5

Trường hợp 5

16

Ngày làm việc

8

118.

1.000045

Xác nhận bảng kê lâm sản

 

Ngày làm việc

0

Trường hợp 1

2

Ngày làm việc

1

Trường hợp 2

3

Ngày làm việc

1.5

Trường hợp 3

4

Ngày làm việc

2

119.

1.014605

Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng

10

Ngày làm việc

5

120.

3.000198

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

14

Ngày làm việc

7

121.

3.000179

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

4

Ngày làm việc

2

122.

1.007916

Nộp tiền trồng rừng thay thế

 

Ngày làm việc

0

TH1: nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án.

18

Ngày làm việc

9

TH 2: thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác.

27

Ngày làm việc

13.5

123.

1.012531

Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

12

Ngày làm việc

6

124.

1.004923

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)

35

Ngày làm việc

17.50

125.

1.004921

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)

 

Ngày làm việc

 

a

Trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng

5

Ngày làm việc

2.50

b

Trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản

35

Ngày làm việc

17.50

126.

1.004918

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

 

 

 

a

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện

10

Ngày làm việc

5.00

b

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện

 

 

 

127.

1.004915

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

 

 

 

a

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

10

Ngày làm việc

5.00

b

Cấp lại Giấy chứng nhận

 

 

 

128.

1.004913

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

6

Ngày làm việc

3.00

129.

1.004794

Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

 

 

 

a

Đối với cấp mới

4

Ngày làm việc

2.00

 

Đối với cấp lại

 

 

 

130.

1.004692

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

 

 

 

a

Trường hợp cấp Giấy xác nhận

5

Ngày làm việc

2.50

b

Trường hợp cấp lại Giấy xác nhận

5

Ngày làm việc

2.50

131.

2.001694

Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

 

 

 

a

cấp mới

4

Ngày làm việc

2.00

b

cấp lại

 

 

 

132.

1.003851

Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế

15

Ngày làm việc

7.50

133.

1.003741

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)

 

Ngày làm việc

 

a

cấp mới giấy chứng nhận

5

Ngày làm việc

2.50

b

cấp lại giấy chứng nhận

3

Ngày làm việc

1.00

134.

1.004929

Cấp phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần

5

Ngày làm việc

2.50

135.

1.004697

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

 

 

 

cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện

5

Ngày làm việc

2.50

136.

1.004694

Công bố mở cảng cá loại I, loại II

5

Ngày làm việc

2.50

137.

1.004943

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản

16

Ngày làm việc

8.00

138.

1.004683

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

16

Ngày làm việc

8.00

139.

1.004344

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam

2

Ngày làm việc

1

140.

1.003650

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thuỷ sản

3

Ngày làm việc

1.5

141.

1.003634

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phụ vụ nuôi trồng thuỷ sản

2

Ngày làm việc

1

142.

1.003586

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thuỷ sản

2

Ngày làm việc

1

143.

2.002819

Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA)

4

Ngày làm việc

2

144.

1.003666

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)

2

Ngày làm việc

1

145.

1.004359

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

5

Ngày làm việc

2.5

146.

1.010733

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

45

Ngày làm việc

22.5

147.

1.010735

Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)

30

Ngày làm việc

15

148.

1.010727

Cấp giấy phép môi trường

30

Ngày làm việc

15

149.

1.010729

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

15

Ngày làm việc

7.5

150.

1.010730

Cấp lại giấy phép môi trường

30

Ngày làm việc

15

151.

1.013126

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương

10

Ngày làm việc

5

152.

1.013126

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ từ 50 m3 đến dưới 50.000 m3, các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000 DWT

10

Ngày làm việc

5

153.

1.013040

Kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

30

Ngày làm việc

15

154.

1.009788

Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh

10

Ngày làm việc

10

155.

1.009791

Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)

10

Ngày làm việc

5

156.

1.009794

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

 

 

 

Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt (đối với hồ sơ hợp lệ)

20

Ngày làm việc

10

Đối với công trình còn lại (đối với hồ sơ hợp lệ)

14

Ngày làm việc

7

157.

1.000025

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

0

 

 

Đối với dự án nhóm A (đối với hồ sơ hợp lệ)

35

ngày

20

Đối với dự án nhóm B (đối với hồ sơ hợp lệ)

25

ngày

15

Đối với dự án nhóm C(đối với hồ sơ hợp lệ)

15

ngày

5

158.

1.013234

Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

 

 

 

Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt (đối với hồ sơ hợp lệ)

40

ngày

25

Đối với công trình cấp II và III, cấp đặc biệt (đối với hồ sơ hợp lệ)

30

ngày

20

Đối với công trình còn lại, cấp đặc biệt (đối với hồ sơ hợp lệ)

20

ngày

10

159.

1.003618

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

60

ngày

30

160.

1.003388

. Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

18

Ngày làm việc

9

161.

1.003371

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

18

Ngày làm việc

9

162.

1.011647

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao

 

Ngày làm việc

 

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ

30

Ngày làm việc

15

- Trường hợp phải bổ sung, sửa đổi hồ sơ

65

Ngày làm việc

33

163.

1.013308

Hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, chăn nuôi, sản xuất giống chất lượng cao, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm

18

Ngày làm việc

9

164.

1.000025

Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp

55

Ngày làm việc

28

165.

2.000746

Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ

5

Ngày làm việc

2.5

166.

1.004232

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

30

Ngày làm việc

15

167.

1.004223

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

30

Ngày làm việc

15

168.

1.004179

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)

30

Ngày làm việc

15

169.

1.004228

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

24

Ngày làm việc

12

170.

1.004211

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

24

Ngày làm việc

12

171.

1.004167

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

24

Ngày làm việc

12

172.

2.001850

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện

29

Ngày làm việc

14.5

173.

1.012503

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất

12

Ngày làm việc

6

174.

1.012504

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất

12

Ngày làm việc

6

175.

1.013799

Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước

26

Ngày làm việc

13

176.

1.011518

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

11

Ngày làm việc

5.5

177.

1.004253

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

6

Ngày làm việc

5.5

178.

1.012500

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

11

Ngày làm việc

5.5

179.

1.000824

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

11

Ngày làm việc

6.5

180.

1.004122

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

13

Ngày làm việc

3.5

181.

2.001738

Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

7

Ngày làm việc

6

182.

1.012501

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

13

Ngày làm việc

6.5

183.

2.001770

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

7

Ngày làm việc

3.5

184.

1.004283

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

11

Ngày làm việc

5.5

185.

2.002835

Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch

7

Ngày làm việc

3.5

186.

1.014716

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

11

Ngày làm việc

5.5

187.

1.014787

Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản

22

Ngày làm việc

11.5

188.

1.014789

Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản

24

Ngày làm việc

12

189.

1.014788

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản

26

Ngày làm việc

13

190.

1.014262

Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản

34

Ngày làm việc

17

191.

1.014264

Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản)

26

Ngày làm việc

13

192.

1.014268

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản

26

Ngày làm việc

13

193.

1.014271

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

26

Ngày làm việc

13

194.

1.014273

Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản

24

Ngày làm việc

12

195.

1.014270

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

34

Ngày làm việc

17

196.

1.014272

Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản (Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị: (1) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác hoặc không quy định thời hạn khai thác; (2) Thực hiện việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; (3) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản đồng thời thuộc nhiều trường hợp sau: không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác, không quy định thời hạn khai thác, không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác)

34

Ngày làm việc

17

197.

1.014279

Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

26

Ngày làm việc

13

198.

1.014280

Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

16

Ngày làm việc

8

199.

1.014282

Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản

18

Ngày làm việc

9

200.

1.014283

Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản

18

Ngày làm việc

9

201.

1.014291

Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn.

12

Ngày làm việc

6

202.

1.014292

Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

39

Ngày làm việc

19.5

203.

1.014786

Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

5

Ngày làm việc

2.5

204.

1.014346

Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

10

Ngày làm việc

5

205.

1.014260

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

29

Ngày làm việc

14.5

206.

1.014261

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

60

Ngày làm việc

30

207.

1.014263

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

26

Ngày làm việc

13

208.

1.014257

Cấp giấy phép khai thác khoáng sản

12

Ngày làm việc

6

209.

1.014265

Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản

12

Ngày làm việc

6

210.

1.014266

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản

10

Ngày làm việc

5

211.

1.014267

Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản

10

Ngày làm việc

5

212.

1.014269

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản

5

Ngày làm việc

2.5

213.

1.014274

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

49

Ngày làm việc

24.5

214.

1.014276

Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt

46

Ngày làm việc

23

215.

1.014277

Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản

26

Ngày làm việc

13

216.

1.014278

Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản

29

Ngày làm việc

14.5

217.

1.014281

Điều chỉnh giấy phép thai thác tận thu khoáng sản

9

Ngày làm việc

4.5

218.

1.014256

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

11

Ngày làm việc

5.5

219.

1.014466

Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản.

34

Ngày làm việc

17

220.

1.014289

Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

9

Ngày làm việc

4.5

221.

1.014290

Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

10

Ngày làm việc

5

222.

1.014295

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

66

Ngày làm việc

33

223.

1.004935

Gia hạn Quyết định giao khu vực biển

23

Ngày làm việc

11.5

224.

1.005399

Trả lại khu vực biển

21

Ngày làm việc

10.5

225.

1.000942

Trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển

27

Ngày làm việc

13.5

226.

3.000435

Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển

91

Ngày làm việc

45.5

227.

3.000436

Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển

49

Ngày làm việc

24.5

228.

3.000437

Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học

49

Ngày làm việc

24.5

229.

1.000705

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp tỉnh)

5

Ngày làm việc

2.5

230.

1.009481

Công nhận khu vực biển

15

Ngày làm việc

7.5

231.

1.005401

Giao khu vực biển

34

Ngày làm việc

17

232.

1.005400

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển

24

Ngày làm việc

12

233.

1.005189

Cấp giấy phép nhận chìm ở biển

41

Ngày làm việc

20.5

234.

2.000472

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển cấp tỉnh

27

Ngày làm việc

13.5

235.

1.000969

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển

27

Ngày làm việc

13.5

236.

1.005181

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử

8

Ngày làm việc

4

237.

1.014847

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

22

Ngày làm việc

11

238.

1.004427

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

15

Ngày làm việc

7.5

239.

2.001796

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

10

Ngày làm việc

5

240.

2.001426

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

10

Ngày làm việc

5

241.

2.001795

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

10

Ngày làm việc

5

242.

1.003870

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

7

Ngày làm việc

3.5

243.

1.003893

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

3

Ngày làm việc

1.5

244.

2.001793

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

7

Ngày làm việc

3.5

245.

1.004385

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

7

Ngày làm việc

3.5

246.

2.001791

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

10

Ngày làm việc

5

247.

1.003880

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

7

Ngày làm việc

3.5

248.

2.001401

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

3

Ngày làm việc

1.5

249.

1.003867

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt.

20

Ngày làm việc

10

250.

2.001804

Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt.

18

Ngày làm việc

9

251.

1.003232

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh.

30

Ngày làm việc

15

252.

1.003221

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh.

15

Ngày làm việc

7.5

253.

1.003211

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh.

20

Ngày làm việc

10

254.

1.003203

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh.

20

Ngày làm việc

10

255.

1.008408

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh.

3

Ngày làm việc

3

256.

1.013644

Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

20

Ngày làm việc

10

257.

1.011769

Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng

75

Ngày làm việc

37.5

258.

1.000987

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

17

Ngày làm việc

8.5

259.

1.000970

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

17

Ngày làm việc

8.5

260.

1.000943

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

5

Ngày làm việc

6

261.

1.013861

Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh.

12

Ngày làm việc

6

262.

1.013863

Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh

19

Ngày làm việc

9.5

263.

1.014026

Phê duyệt điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh

14

Ngày làm việc

7

264.

1.004237

Thủ tục khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

5

Ngày làm việc

2.5

265.

1.012821

Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

33

Ngày làm việc

16.5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

43

Ngày làm việc

21.5

266.

1.013823

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

 

Ngày

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

15

Ngày

7.5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

25

Ngày

12.5

267.

1.013825

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

 

Ngày

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

15

Ngày

7.5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

25

Ngày

12.5

268.

1.013826

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

 

Ngày

 

* Trường hợp đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất:

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

5

Ngày

2.5

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

15

Ngày

7.5

* Trường hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

15

Ngày

7.5

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

25

Ngày

12.5

269.

1.013827

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

 

Ngày

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

7

Ngày

3.5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

17

Ngày

8.5

270.

1.013828

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển

 

Ngày

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

15

Ngày

7.5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

25

Ngày

12.5

271.

1.013945

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

20

NLV

10

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

30

Ngày

0

272.

1.013946

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

 

 

 

* Phê duyệt Phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích:

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

15

Ngày

7.5

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

25

Ngày

12.5

* Phê duyệt gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích:

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

7

Ngày làm việc

0

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

17

Ngày làm việc

0

273.

2.002750

Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất

23

 

11.5

274.

1.012805

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

50

Ngày

25

275.

1.012756

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

17

Ngày làm việc

8.5

276.

1.012766

Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

3

Ngày làm việc

1.5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

13

Ngày làm việc

6.5

277.

1.012793

Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

8

Ngày làm việc

4

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

18

Ngày làm việc

9

278.

1.012781

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp

 

 

 

* Trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận.

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

10

Ngày làm việc

5

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

20

Ngày làm việc

10

* Trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích tăng thêm phần diện tích đất chưa được cấp Giấy chứng nhận.

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

20

Ngày làm việc

10

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

30

Ngày làm việc

15

279.

1.012782

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

 

 

 

* Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở.

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

20

Ngày làm việc

10

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

30

Ngày làm việc

15

* Trường hợp người sử dụng đất không có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở.

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

15

Ngày làm việc

7.5

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

25

Ngày làm việc

12.5

280.

1.012783

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

 

* Trường hợp quy định tại các điểm tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g Mục 1 Phần VII của “Phần C. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT” của Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

5

Ngày làm việc

2.5

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

15

Ngày làm việc

7.5

* Trường hợp quy định tại tại điểm h Mục 1 Phần VII của “Phần C. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT của Nghị định số 151/2024/NĐ- CP.

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

10

Ngày làm việc

5

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

20

Ngày làm việc

10

281.

1.012784

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

 

 

 

+ Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà không thay đổi người sử dụng đất

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

5

Ngày làm việc

2.5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

15

Ngày làm việc

7.5

+Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà có thay đổi người sử dụng đất

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

12

Ngày làm việc

6

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

22

Ngày làm việc

11

282.

1.012786

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

10

Ngày làm việc

5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

20

Ngày làm việc

10

283.

1.012790

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

8

Ngày làm việc

4

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

18

Ngày làm việc

9

284.

1.012791

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

25

Ngày làm việc

12.5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

30

Ngày làm việc

15

Cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

20

Ngày làm việc

10

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

30

Ngày làm việc

20

285.

1.012785

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

 

 

0

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

8

Ngày làm việc

4

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

8

Ngày làm việc

4

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

18

Ngày làm việc

9

286.

1.012787

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

8

Ngày làm việc

4

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

18

Ngày làm việc

9

287.

1.012789

Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai

 

 

 

* Đối với thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

1

Ngày làm việc

0

* Đối với thông tin, dữ liệu không có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

2

Ngày làm việc

1

* Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cần thêm thời gian để xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan

10

Ngày làm việc

5

288.

1.013831

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

 

 

 

* Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; bán, thừa kế, tặng cho hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm.

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

8

Ngày làm việc

4

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

18

Ngày làm việc

9

* Thủ tục cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

4

Ngày làm việc

2

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

14

Ngày làm việc

7

289.

1.013833

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

 

 

 

* Thủ tục đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất.

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

4

Ngày làm việc

2

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

14

Ngày làm việc

7

* Thủ tục thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề.

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

5

Ngày làm việc

2.5

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

15

Ngày làm việc

7.5

* Thủ tục giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

10

Ngày làm việc

5

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

20

Ngày làm việc

10

290.

1.013977

Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu

 

 

 

* Thủ tục thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức,chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

8

Ngày làm việc

4

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

18

Ngày làm việc

9

* Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

5

Ngày làm việc

2.5

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

10

Ngày làm việc

5

291.

1.013980

Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

 

 

 

* Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do sự thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp.

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

8

Ngày làm việc

4

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

18

Ngày làm việc

9

* Trường hợp thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

10

Ngày làm việc

5

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

20

Ngày làm việc

10

292.

1.013988

Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

1

Ngày làm việc

0

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

11

Ngày làm việc

5.5

293.

1.013992

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

7

Ngày làm việc

3.5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

17

Ngày làm việc

10

294.

1.013993

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

12

Ngày làm việc

6

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

22

Ngày làm việc

12

295.

1.013994

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất

 

 

 

* Trường hợp đất để thực hiện dự án chưa được cấp Giấy chứng nhận.

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

20

Ngày làm việc

10

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

30

Ngày làm việc

20

*Trường hợp đất để thực hiện dự án đã được cấp Giấy chứng nhận.

 

 

 

+ Đối với khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

8

Ngày làm việc

4

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

18

Ngày làm việc

10

296.

1.013995

Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký

 

 

 

* Trường hợp đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

8

Ngày làm việc

4

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

18

Ngày làm việc

9

* Trường hợp đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký.

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

5

Ngày làm việc

2.5

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

15

Ngày làm việc

7.5

297.

1.013947

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

7

Ngày làm việc

3.5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

17

Ngày làm việc

8.5

298.

1.000049

Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

 

 

 

* Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

10

Ngày làm việc

5

* Về gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

3

Ngày làm việc

1.5

299.

1.012995

Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư

20

Ngày làm việc

10

Tổng số: 299 TTHC

6.317

 

3.181,73 (đạt 50,37%)

 

 

 

Phụ lục II
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)

(Kèm theo Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết theo quy định

Đơn vị tính

Tổng thời gian thực hiện cắt giảm

1.

1.003434

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

18

Ngày làm việc

9

2.

1.011606

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

75

Ngày làm việc

39.5

3.

1.011607

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

15

ngày

7.5

4.

1.011608

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

15

ngày

7.5

5.

1.011609

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

15

ngày

7.5

6.

1.012124

Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng (đặc thù)

9

Ngày làm việc

4.5

7.

1.012123

Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác (đặc thù)

10

Ngày làm việc

5

8.

1.013309

Nghiệm thu, thanh toán kinh phí hỗ trợ liên kết trong sản xuất nông nghiệp

10

Ngày làm việc

5

9.

1.013312

Nghiệm thu, thanh toán kinh phí hỗ trợ đầu tư trồng sen, cây ăn quả, cây dược liệu; đầu tư máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp; đầu tư điểm trưng bày; giới thiệu sản phẩm OCOP làng nghề.

7

Ngày làm việc

3.5

10.

1.013311

Phê duyệt hỗ trợ đầu tư trồng sen, cây ăn quả, cây dược liệu; đầu tư máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp; đầu tư điểm trưng bày; giới thiệu sản phẩm OCOP làng nghề.

8

Ngày làm việc

4

11.

1.013310

Hỗ trợ phát triển các sản phẩm OCOP

10

Ngày làm việc

5

12.

3.000412

Công nhận người lao động có thu nhập thấp

15

Ngày làm việc

7.5

13.

1.008004

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

5

Ngày làm việc

2.5

14.

1.013997

Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)

25

Ngày làm việc

10

15.

1.012836

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

20

Ngày làm việc

10

16.

1.012837

Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

42

Ngày làm việc

15

17.

1.014832

Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

20

Ngày làm việc

10

18.

1.012922

Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại

3

Ngày làm việc

1.5

19.

1.007919

Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư

9

Ngày làm việc

4.5

20.

1.012694

Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

8

Ngày làm việc

4

21.

3.000250

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

15

Ngày làm việc

7.5

22.

1.011471

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông hường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

 

 

 

TH1: Không xác minh

7

Ngày làm việc

3.5

TH2: Xác minh

10

Ngày làm việc

5

23.

3.000502

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

24

Ngày làm việc

10

24.

1.014849

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.

13

Ngày làm việc

6.5

25.

1.014850

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.

8

Ngày làm việc

4

26.

1.014851

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.

8

Ngày làm việc

4

27.

1.014852

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.

8

Ngày làm việc

4

28.

1.014853

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.

5

Ngày làm việc

2.5

29.

1,014854

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.

2

Ngày làm việc

1

30.

1.014859

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.

5

Ngày làm việc

2.5

31.

1,014860

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.

5

Ngày làm việc

2.5

32.

1.014862

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.

8

Ngày làm việc

4

33.

1.014863

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.

5

Ngày làm việc

2.5

34.

1.014864

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.

2

Ngày làm việc

1

35.

2.001627

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt.

20

Ngày làm việc

10

36.

1.003446

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

20

Ngày làm việc

10

37.

1.003440

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

20

Ngày làm việc

10

38.

2.001621

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).

7

Ngày làm việc

3.5

39.

1.003347

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.

30

Ngày làm việc

15

40.

1.003471

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.

10

Ngày làm việc

5

41.

1.014848

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.

20

Ngày làm việc

10

42.

1.010092

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

13

Ngày làm việc

6.5

43.

1.010091

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

10

Ngày làm việc

5

44.

1.014801

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)

 

 

 

a

Trường hợp cấp Giấy xác nhận

5

Ngày làm việc

2.50

b

Trường hợp cấp lại Giấy xác nhận

5

Ngày làm việc

2.50

45.

1.003956

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

35

Ngày làm việc

17.50

46.

1.004498

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

 

 

 

a

Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản

35

Ngày làm việc

17.50

b

Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng

5

Ngày làm việc

2.5

47.

1.004680

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

 

Ngày làm việc

 

b

trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo

7

Ngày làm việc

3.5

a

kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, theo quy định

3

Ngày làm việc

1.5

48.

1.004656

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

5

Ngày làm việc

2.5

49.

1.004478

Công bố mở cảng cá loại III

5

Ngày làm việc

2.5

50.

1.003650

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản (Đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét)

3

Ngày làm việc

1.5

51.

1.004359

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản (Đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét)

5

 

2.5

52.

1.003634

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản (Đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét)

2

Ngày làm việc

1

53.

1.014599

Hỗ trợ giải bản tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản

10

ngày làm việc

3

54.

1.014604

Hỗ trợ chuyển đổi nghề cho thuyền viên trên các tàu cá giải bản

10

ngày làm việc

3

55.

1.010736

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường

15

Ngày làm việc

7.5

56.

1.013128

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50 m3)

7

Ngày làm việc

3.5

57.

1.013040

Kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

30

Ngày làm việc

15

58.

1,003,596

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

60

ngày

30

59.

3.000440

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

20

Ngày làm việc

10

60.

3.000441

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

20

Ngày làm việc

10

61.

3.000443

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

14

Ngày làm việc

7

62.

1.014258

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

44

Ngày làm việc

22

63.

1.014259

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

66

Ngày làm việc

33

64.

1.001662

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất

7

Ngày làm việc

3.5

65.

3.000442

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

23

Ngày làm việc

11.5

66.

3.000439

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

26

Ngày làm việc

13

67.

1..014275

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

23

Ngày

11.5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

33

Ngày

16.5

68.

1.014284

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

15

Ngày

7.5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

25

Ngày

12.5

69.

1.013949

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

15

Ngày

7.5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

25

Ngày

12.5

70.

1.013950

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

15

Ngày

7.5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

25

Ngày

12.5

71.

1.013952

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

 

 

 

* Trường hợp đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất:

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

5

Ngày

2.5

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

15

Ngày

7.5

* Trường hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

15

Ngày

7.5

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

25

Ngày

12.5

72.

1.013953

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

7

Ngày

3.5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

14

Ngày

7

73.

1.013962

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

35

Ngày

17.5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

45

Ngày

22.5

74.

1.013965

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

 

 

 

* Thủ tục phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp:

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

15

Ngày

7.5

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

25

Ngày

7.5

* Gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp:

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

7

Ngày làm việc

0

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

17

Ngày làm việc

0

75.

1.012753

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

 

 

 

* Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

17

Ngày làm việc

8.5

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

27

Ngày làm việc

13.5

* Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

20

Ngày làm việc

10

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

30

Ngày làm việc

15

76.

1.013978

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

 

 

 

* Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

17

Ngày làm việc

8.5

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

27

Ngày làm việc

13.5

* Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).

 

 

 

+ Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

20

Ngày làm việc

10

+ Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

30

Ngày làm việc

15

77.

1.012817

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

20

Ngày làm việc

10

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

30

Ngày làm việc

20

78.

1.012796

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

8

Ngày làm việc

4

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

18

Ngày làm việc

9

79.

1.012818

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

25

Ngày làm việc

12.5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

30

Ngày làm việc

20

Cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

20

Ngày làm việc

10

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

30

Ngày làm việc

20

80.

1.013979

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

 

 

 

* Đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

10

Ngày làm việc

5

* Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

20

Ngày làm việc

10

81.

1.013967

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

45

Ngày

25

82.

1.012812

Hòa giải tranh chấp đất đai tại UBND cấp xã

30

Ngày

20

83.

1.012789

Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai

 

 

 

* Đối với thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

1

Ngày làm việc

 

* Đối với thông tin, dữ liệu không có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

2

Ngày làm việc

 

* Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cần thêm thời gian để xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan

10

Ngày làm việc

 

 

Tổng số: 83 TTHC

1.969

 

995,5 (đạt 50,6%)

 

Phụ lục III
PHƯƠNG ÁN GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; UBND CẤP XÃ (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết theo quy định

Đơn vị tính

Lý do không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC

I

Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở

1.

2.001241

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

1

Ngày làm việc

 

2.

2.001.838

Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

1

Ngày làm việc

 

3.

1.003524

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

1

Ngày làm việc

 

4.

1.014736

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

Không quy định

 

 

5.

1.003984

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

1

Ngày

 

6.

1.002338

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

1

Ngày làm việc

 

7.

2.000873

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh

1

Ngày làm việc

 

8.

1,003,681

Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

1

Ngày làm việc

 

9.

1,003,593

Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác (theo yêu cầu)

1

Ngày làm việc

 

10.

1,014,846

Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ.

Không quy định

 

 

11.

1.011671

Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

1

Ngày làm việc

 

12.

1.012996

Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ

1

Ngày làm việc

 

13.

1.011445

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất

1

Ngày làm việc

 

14.

1.011444

Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xoá đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

1

Ngày làm việc

 

15.

1.011443

Xoá đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

1

Ngày làm việc

 

16.

1.011442

Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

1

Ngày làm việc

 

17.

1.011441

Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

1

Ngày làm việc

 

II

Thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã

18.

1.014736

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

Không quy định

 

 

19.

1.014737

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

Không quy định

 

 

20.

1.003681

Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản (Đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét)

1

Ngày làm việc

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1767/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×