• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1403/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/10/2025 07:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1403/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1403/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1403/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1403/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 1403/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 22 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân, lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực các cơ
sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo,
Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn
hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng tại Tờ
trình số 115/TTr-SGDĐT ngày 31 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân, lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh
vực các cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào
tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày
27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị
liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công
bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Quyết định này bãi bỏ 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 4, 5 tại mục B, Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào
tạo tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ 05 thủ tục hành chính, cụ thể: thủ tục hành chính có
số thứ tự 8 tại mục VII, phần A, 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 17, 18 tại mục
V, phần A, thủ tục hành chính có số thứ tự 6 tại mục II, phần B; thủ tục hành chính
có số thứ tự 9 tại mục V, phần B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1500/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 2, 3 tại mục II, phần
A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12
năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính công bố mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ thủ tục hành chính có số thứ tự 2 tại mục II, phần A,
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội
bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thi tuyển sinh, lĩnh vực giáo dục
và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và
Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC, LĨNH VỰC
GIÁO DỤC TRUNG HỌC, LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1403/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
(07 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã thủ
TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ (01 TTHC)
1
Xét, cấp học
bổng chính
sách
(1.002407)
- Đối với sinh viên theo
chế độ cử tuyển: Sở Nội
vụ, Sở Giáo dục và Đào
tạo thẩm định, lập danh
sách, dự toán nhu cầu kinh
phí và thực hiện việc chi
trả học bổng chính sách
cho sinh viên theo quy
định. Trường hợp hồ sơ
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu
chính công
ích;
không
- Nghị định số
84/2020/NĐ-CP ngày 17
tháng 7 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Giáo dục;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: căn
cứ pháp lý;
cơ quan
giải quyết.
1
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã thủ
TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
không bảo đảm đúng quy
định, Sở Nội vụ, Sở Giáo
dục và Đào tạo có trách
nhiệm thông báo cho
người học trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Đối với học sinh trường
dự bị đại học, trường phổ
thông dân tộc nội trú: Cơ
sở giáo dục tiếp nhận hồ
sơ, thẩm định, lập danh
sách, dự toán nhu cầu kinh
phí gửi về cơ quan quản lý
trực tiếp. Trường hợp hồ
sơ không bảo đảm đúng
quy định, cơ sở giáo dục
có trách nhiệm thông báo
cho người học trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Đối với học viên cơ sở
giáo dục nghề nghiệp
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã thủ
TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
dành cho thương binh,
người khuyết tật:
+ Đối với học viên cơ sở
giáo dục nghề nghiệp
công lập: Hiệu trưởng cơ
sở giáo dục nghề nghiệp
công lập tổ chức thẩm
định hồ sơ, tổng hợp, lập
danh sách và dự toán kinh
phí thực hiện chế độ hỗ trợ
chi phí học tập cho sinh
viên trình cơ quan quản lý
trực tiếp phê duyệt, tổng
hợp gửi cơ quan tài chính
trình cấp có thẩm quyền
phê duyệt. Trường hợp hồ
sơ không bảo đảm đúng
quy định, cơ sở giáo dục
nghề nghiệp công lập có
trách nhiệm thông báo cho
người học trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã thủ
TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
+ Đối với học viên cơ sở
giáo dục nghề nghiệp tư
thục: Học viên làm đơn đề
nghị gửi cơ sở giáo dục
nghề nghiệp nơi theo học
để xác nhận vào đơn trong
thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đơn
và hướng dẫn học viên gửi
hồ sơ về Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi học viên có hộ
khẩu thường trú. Ủy ban
nhân dân xã tổ chức thẩm
định, phê duyệt danh sách
đối tượng được hưởng
chính sách và xây dựng dự
toán kinh phí thực hiện
gửi cơ quan tài chính cùng
cấp, trình cấp có thẩm
quyền phê duyệt. Trường
hợp hồ sơ không bảo đảm
theo quy định, Ủy ban
nhân dân cấp xã có trách
nhiệm thông báo cho
người học trong thời hạn
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã thủ
TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (06 TTHC)
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (03 TTHC)
1
Hỗ trợ ăn trưa
đối với trẻ em
mẫu giáo
(1.001622)
24 ngày làm việc kể từ
ngày hết hạn nộp hồ sơ
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu
chính công
ích.
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
Không
- Nghị định số
105/2020/NĐ-CP ngày
08 tháng 9 năm 2020 của
Chính phủ quy định chính
sách phát triến giáo dục
mầm non; Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ
khâu, số tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: địa
điểm thực
hiện; căn
cứ pháp lý;
cơ quan
giải quyết.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã thủ
TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thâm quyền
của chính quyên địa
phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
2
Trợ cấp đối với
trẻ em mầm
non là con công
nhân, người lao
động làm
(1.008950)
24 ngày làm việc kể từ
ngày hết hạn nộp hồ sơ
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu
chính công
ích.
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
Không
- Nghị định số
105/2020/NĐ-CP ngày
08 tháng 9 năm 2020 của
Chính phủ quy định chính
sách phát triên giáo dục
mầm non; Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định liên quan đên
việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, số tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công;
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: địa
điểm thực
hiện; căn
cứ pháp lý;
cơ quan
giải quyết.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã thủ
TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị định sổ
142/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thâm quyên
của chính quyền địa
phương hai cấp trong
lĩnh vực quản ỉỷ nhà nước
của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
3
Hỗ trợ đối với
giáo viên mầm
non làm việc tại
cơ sở giáo dục
mầm non dân
lập, tư thục ở
địa bàn có khu
công nghiệp
(1.008951)
17 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ của
cơ sở GD mầm non
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu
chính công
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
không
- Nghị định số
105/2020/NĐ-CP ngày
08 tháng 9 năm 2020 của
Chính phủ quy định chính
sách phát triển giáo dục
mầm non;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: địa
điểm thực
hiện; căn
cứ pháp lý;
cơ quan
giải quyết.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã thủ
TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC (01 TTHC)
1
Chuyển trường
đối với học sinh
tiểu học
(1.005099)
- Đối với trường hợp học
sinh tiểu học chuyển
trường trong nước: 09
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
- Đối với trường hợp học
sinh tiểu học chuyển
trường từ nước ngoài về
nước: 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu
chính công
ích.
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
không
- Thông tư số
28/2020/TT- BGDĐT
ngày 04 tháng 9 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban
hành Điều lệ trường Tiểu
học.
- Thông tư số
10/2025/TT- BGDĐT
ngày 12 thảng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy
định về phân quyền, phân
cấp và phân định thấm
quyền thực hiện nhiệm vụ
quản lý nhà nước.
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: địa
điểm thực
hiện; căn
cứ pháp lý;
cơ quan
giải quyết.
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC (02 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã thủ
TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Tiếp nhận học
sinh trung học
cơ sở Việt Nam
về nước
(2.002482)
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu
chính công
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
không
- Quyết định số
51/2002/QĐ- BGDĐT
ngày 25 tháng 12 năm
2002 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban
hành Quy định chuyển
trường và tiếp nhận học
sinh học tại các trường
trung học cơ sở và trung
học phổ thông;
- Thông tư số
50/2021/TT- BGDĐT
ngày 31 tháng 12 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo sửa
đổi bổ sung một số điều
tại Quyết định số
5l/2002/QĐ-BGDĐT
ngày 25 tháng 12 năm
2002 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban
hành Quy định chuyển
trường và tiếp nhận học
sinh học tại các trường
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: địa
điểm thực
hiện; căn
cứ pháp lý;
cơ quan
giải quyết.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã thủ
TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trung học cơ sở và trung
học phố thông;
- Thông tư số
10/2025/TT- BGDĐT
ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy
định về phân quyên, phản
cấp và phân định thẩm
quyền thực hiện nhiệm vụ
quản lý nhà nước
2
Tiếp nhận học
sinh trung học
cơ sở người
nước ngoài
(2.002483)
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu
chính công
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
không
- Quyết định số
51/2002/QĐ- BGDĐT
ngày 25 tháng 12 năm
2002 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban
hành Quy định chuyên
trường và tiêp nhận học
sinh học tại các trường
trung học cơ sở và trung
học phổ thông;
- Thông tư số
50/2021/TT- BGDĐT
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: căn
cứ pháp lý;
cơ quan
giải quyết.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã thủ
TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 31 tháng 12 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo sửa
đổi bố sung một số điều
tại Quyết định số
5l/2002/QĐ-BGDĐT
ngày 25 tháng 12 năm
2002 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban
hành Quy định chuyển
trường và tiếp nhận học
sinh học tại các trường
trung học cơ sở và trung
học phổ thông;
- Thông tư số
10/2025/TT- BGDĐT
ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy
định về phân quyền, phân
cấp và phân định thẩm
quyền thực hiện nhiệm vụ
quản lý
PHẦN B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục hành chính
(Mã thủ TTHC)
Quyết định công bố danh mục thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ,
lý do bãi bỏ
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC (02 TTHC)
1
Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ
năng sống và hoạt động giáo dục
ngoài giờ chính khóa (1.001000)
Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày
18/08/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào
tạo tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 125/NĐ-CP ngày 11 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về việc quy
định phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong quản lý
nhà nước của Bộ Tài chính
2
Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ
năng sống và hoạt động giáo dục
ngoài giờ chính khóa (1.000181)
Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày
18/08/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào
tạo tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 125/NĐ-CP ngày 11 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về việc quy
định phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong quản lý
nhà nước của Bộ Tài chính
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (01 TTHC)
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (01 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
1
Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn
vị học tập” cấp huyện (2.002594)
Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày 20/03/2024
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực thi tuyển sinh, lĩnh vực giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
Nghị quyết số 190/2025/NQ- QH ngày
19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội về
việc quy định về xử lý một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước
Tổng số TTHC được công bố:
10 TTHC
Trong đó
- Số TTHC được sửa đổi, bổ sung:
Cấp tỉnh, cấp xã
01 TTHC
Cấp xã
06 TTHC
- Số TTHC bị bãi bỏ:
03 TTHC
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích:
07 TTHC
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
06 TTHC
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần:
01 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1403/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1403/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1403/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×