• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 793/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/05/2026 16:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 793/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 793/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 793/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 793/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂNN
TNH CAO BNG
S: /-UBND
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
Cao Bng, ngày tng 5 năm 2026
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo,
Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CH TCH Y BAN NN DÂN TNH CAO BNG
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 ca Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điều ca c
Ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph v sửa đi, b sung
mt số điều ca các Nghị định liên quan đến kim soát thtc hành chính;
n c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
B trưng Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dn v nghip v kim soát
thtc hành chính;
n cứ Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong các nh vực thuộc phạm vi, chức năng quản của Bộ Giáo
dục và Đào tạo;
Theo đ ngh của Giám đốc S Giáo dục và Đào tạo tnh Cao Bng ti T
trình s 93/TTr-SGDĐT ngày 06 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh y danh mc 28 th tc hành
chính đưc sửa đi, b sung trong các lĩnh vc thuc thm quyn gii quyết
ca S Giáo dục và Đào to, y ban nhân dân cp xã tnh Cao Bng (chi tiết
ti Ph lc kèm theo).
Ni dung các b phận bản ca th tục hành chính được công b không
nêu trong Quyết đnh này, thc hin theo Quyết đnh s 985/QĐ-BGDĐT ngày
22 tháng 4 năm 2026 ca B trưởng B Giáo dục và Đào to.
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung th tục hành chính có sth
t 02 tại tiểu mục II, mục A, phần I, Ph lc ban hành kèm theo Quyết định s
557/-UBND ngày 10 tháng 05 năm 2019 ca Chtịchy ban nhân dân tnh Cao
Bng về việc ng bdanh mục th tục hành chính được sửa đi, bổ sung, th tc
hành chính bi bỏ thuộc phạm vi chức ng quản lý của Sở Lao đng - Thương
binh Xã hội tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục nội dung thủ tục nh chính số tht08 tại mục
I, phần A và thủ tụcnh chínhsố thứ tự 07, mục IX, phần A Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bdanh mục thủ tục hành chính
được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và
Đào tạo tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung thủ tụcnh chính có số thứ tự 02 tại mục I,
phần A, Ph lục I ban nh kèm theo Quyết định s 1995/QĐ-UBND ny 30
tháng 12 m 2022 ca Chủ tịch y ban nhân n tỉnh Cao Bằng về vic ng b
danh mục thủ tục hành chính ng b mới, bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục trung học
thuc phạm vi chức ng quản lý n nước ca Sở Giáo dc và Đào to tnh Cao Bng.
Thay thế danh mục và nội dung thủ tục nh chính số thứ tự 8 tại tiểu
mục III, mục A, phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1656/QĐ-
UBND ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mc thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đi, bổ
sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực văn
bằng chứng chỉ, lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực các cơ sở
giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính có số thứ t 12 và 14
tại mục I, Phụ lục ban hành m theo Quyết định s 458/QĐ-UBND ngày 15
tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công b
danh mc thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giáo dục nghề
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, y ban nhân
dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính số thứ t 2 tại tiểu
mục III, mục A, phần I; thủ tục hành chính có số thứ tự 1 tại tiểu mục IV, mục A,
phần I; 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 2, 12 tại tiểu mục V, mục A, phần I; 02
thủ tục nh chính có số thứ tự 2, 6 tại tiểu mục I, mục B, phần I; thủ tục hành
chính sthứ tự 2 tại tiểu mục II lĩnh vực giáo dục trung học, mục B, phần I;
thủ tục hành chính có số thứ tự 2 tại tiểu mục lĩnh vực giáo dục tiểu học, mục B,
phần I; thủ tục hành chính số thứ tự 1 tại tiểu mục IV, mục B, phần I; 02 thủ
tục nh chính số thtự 2, 5 tại tiểu mục II, mục A, phần II; 02 thủ tục hành
chính sthứ t 1, 6 tiểu mục III, mục A, phần II và thủ tục nh chính số
thứ tự 3 tại tiểu mục III, mục A, phần III Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 910/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành cnh được sửa đổi, bổ
3
sung trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào
tạo, y ban nhân dân cấp tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục nội dung thủ tục nh chính sth tự 01 tại lĩnh
vực giáo dục trung học 02 thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2 tại lĩnh vực giáo
dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân tại mc II, phần A, Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 1403/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân n tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục nh
chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc h
thống giáo dục quốc n, lĩnh vực giáo dục tiểu học, nh vực giáo dục trung học,
lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và
Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục nội dung 02 th tục hành chính số thứ t 1, 2 tại
mục thủ tục nh cnh cấp tỉnh, phần II, Ph lục ban hành kèm theo Quyết định s
598/-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, đưc sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực văn bằng, chứng ch thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục nội dung th tục hành chính số thứ t 1 tại tiểu
mục I, mục A, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 637/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế, bị
bãi bỏ trong c lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề
nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Giao S Giáo dc Đào to ch trì, phi hp với các quan, đơn vị
liên quan y dng quy trình ni b gii quyết th tục hành chính đưc ng
b tại Điều 1 Quyết định y, trình Ch tch y ban nhânn tnh phê duyt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục
Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân n các xã, phường các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX,
TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện t tnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(Đ)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
Ph lc
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG TRONG C LĨNH VỰC THUC
THM QUYN GII QUYT CA S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2026 của Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
I. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐỔI, B SUNG
1
(28 TTHC)
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (20 TTHC)
I
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (05 TTHC)
1
Cấp giấy chứng
nhận đăng bổ
sung hoạt động giáo
dục nghề nghiệp đối
với trường trung
cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục
nghề nghiệp - giáo
dục thường xuyên
doanh nghiệp
- 10 ngày làm
việc đối với các
trường hợp quy
định tại các điểm
a, b, c, d đ
khoản 1 Điều 62
Nghị định số
142/2025/NĐ-
CP;
- 03 ngày làm
việc đối với
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
Không
- Lut Giáo dc ngh nghip;
- Ngh định s 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 ca Chính ph
quy định điều kin đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dc
ngh nghip;
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 ca Chính ph
sửa đổi, b sung các Ngh định
liên quan đến điu kiện đầu
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
trình tự
thực hiện,
cách thức
thực hiện,
thành
phần h
sơ, thời
hạn giải
1
Phn in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung
2
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.000389)
trường hợp đổi
tên doanh nghiệp
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
tuyến toàn
trình.
kinh doanh và th tc hành chính
thuc phm vi quản nhà nước
ca B Lao động - Thương binh
và Xã hi;
- Ngh định s 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành Lut Giáo dc
ngh nghip;
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 ca Chính ph
sửa đổi, b sung các Ngh định
quy đnh v điu kiện đầu và
hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip;
- Ngh định s 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm
quyn ca chính quyền đa
phương hai cấp trong lĩnh vc
quản nhà nước ca B Giáo
dục và Đào tạo;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quyết,
quan giải
quyết
TTHC,
tên mẫu
đơn, mẫu
tờ khai,
yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC,
căn cứ
pháp lý.
3
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
2
Cho phép thành lập
trường trung cấp,
trung tâm giáo dục
nghề nghiệp tư thục
hoạt động không
lợi nhuận
(1.000509)
12 ngày làm việc,
kể t ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Không
- Lut Giáo dc ngh nghip;
- Ngh quyết s 190/2025/QH15
ny 19/02/2025 ca Quc hi quy
đnh v x lý mt s vn đề liên
quan đến sp xếp t chc b máy
n nưc;
- Ngh định s 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 ca Chính ph;
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 ca Chính ph;
- Ngh định s 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 ca Chính ph;
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần h
sơ, căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
16 ngày
làm việc
xuống 12
ngày làm
việc.
4
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3
Thành lập phân hiệu
của trường trung cấp
công lập trực thuộc
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương;
cho phép thành lập
phân hiệu của
trường trung cấp
thục trên địa bàn
(1.010927)
05 ngày làm việc,
kể t ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Không
- Lut Giáo dc ngh nghip s
124/2025/QH15;
- Ngh đnh s 95/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca
Lut giáo dc ngh nghip;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần hồ
sơ, căn cứ
pháp lý.
4
Cho phép thành lập
sgiáo dục nghề
nghiệp, sở giáo
dục nghề nghiệp cho
người khuyết tật,
phân hiệu của
trường trung cấp
thục (1.013759)
- 16 ngày làm
việc đối với cho
phép thành lập
sở giáo dục nghề
nghiệp;
- 05 ngày làm
việc đối với cho
phép thành lập
phân hiệu của
trường trung cấp
thục trên địa
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
Không
- Lut Giáo dc ngh nghip;
- Ngh định s 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 ca Chính ph;
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 ca Chính ph;
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Ngh đnh s 95/2026/NĐ-CP
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần h
sơ, thời
hạn giải
quyết, kết
quả thực
hiện
TTHC,
5
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
bàn, kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
tuyến mt
phn.
ngày 31/3/2026 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph.
căn cứ
pháp lý.
5
Cho phép thành lập
trường trung cấp,
trung tâm giáo dục
nghề nghiệp vốn
đầu tư nước ngoài;
(1.013764)
26 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh quyết s 190/2025/QH15
ny 19/02/2025 ca Quc hi;
- Ngh định s 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 ca Chính ph;
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 ca Chính ph;
- Ngh định s 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 ca Chính ph;
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 2025 ca Chính
ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph.
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
trình tự
thực hiện,
thành
phần h
sơ, thời
hạn giải
quyết, tên
mẫu đơn,
mẫu tờ
khai, yêu
cầu điều
kiện thực
hiện
TTHC,
căn cứ
pháp lý.
II
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (01 TTHC)
6
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Bổ sung, điều chỉnh
quyết định cho phép
hoạt động giáo dục
đối với sở đào
tạo, bồi dưỡng ngắn
hạn; sở giáo dục
mầm non; sở
giáo dục phổ thông
vốn đầu nước
ngoài tại Việt Nam
(1.000718)
20 ngày làm việc,
kể t ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Ngh đnh s 86/2018/NĐ-CP
ngày 06/6/2018 ca Chính ph
quy định v hợp tác, đầu của
ớc ngoài trong lĩnh vc giáo
dc;
- Ngh định s 124/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 86/2018/NĐ-CP
ngày 06/6/2018 ca Chính ph
quy định v hợp tác, đầu của
c ngoài trong nh vực giáo
dc;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/ 2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần h
sơ, căn cứ
pháp lý.
III
Lĩnh vực Giáo dục trung học (03 TTHC)
1
Xin học lại tại
trường khác đối với
học sinh trung học
- Việc xin học lại
được thực hiện
trong thời gian
nghỉ trước khi
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
Không
- Thông số 15/2026/TT-
BGDĐT ngày 24/3/ 2026 ca B
trưởng B Giáo dục Đào to
ban hành Điều l trường tiu
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
7
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.001088)
khai giảng năm
học mới.
- Trong thời gian
không quá 05
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, hiệu
trưởng nhà
trường có ý kiến
đồng ý về việc
tiếp nhận học
sinh. Trường hợp
không đồng ý
phải ghi do
vào đơn trả lại
đơn cho học sinh
hoặc cha mẹ học
sinh theo hình
thức đã tiếp nhận
đơn;
- Trong thời gian
không quá 05
ngày làm việc kể
từ ngày đồng ý
tiếp nhận học
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
học, trường trung học s,
trường trung hc ph thông
trường ph thông nhiu cp
hc.
phần h
sơ, thời
hạn giải
quyết,
cách thức
thực hiện,
căn cứ
pháp lý.
8
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sinh, hiệu trưởng
nhà trường tổ
chức trao đổi,
khảo sát, vấn
và tiếp nhận xếp
học sinh vào lớp.
- Trường hợp xin
học lại tại trường
khác: thời hạn
giải quyết thực
hiện như đối với
học sinh chuyển
trường.
2
Cho phép trường
trung học phổ thông,
trường phổ thông
nhiều cấp học
cấp học cao nhất
trung học phổ thông
hoạt động giáo dục
(1.012953)
Trong thời hạn 15
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
Không
- Ngh định s 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 ca Chính ph;
- Ngh định s 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu;
- Ngh quyết 66.16/2026/NQ-CP
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thời hạn
giải quyết,
thành
phần h
sơ, yêu
cầu, điều
kiện thực
hiện
TTHC,
9
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuyến mt
phn.
ngày 07/4/2026 Ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sn
xut, kinh doanh.
căn cứ
pháp lý.
3
Tiếp nhận học sinh
trung học phổ thông
Việt Nam về nước
(2.002479)
- Trong thời gian
không quá 08
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, hiệu
trưởng nhà
trường có ý kiến
đồng ý về việc
tiếp nhận học
sinh. Trường hợp
không đồng ý
phải ghi do
vào đơn trả lại
đơn cho học sinh
hoặc cha mẹ học
sinh theo hình
thức đã tiếp nhận
đơn;
- Trong thời gian
không quá 05
ngày làm việc kể
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Không
- Quyết định s 51/2002/QĐ-
BGDĐT ngày 25/12/2002 của
B trưởng B Giáo dục Đào
tạo ban hành Quy định chuyn
trường tiếp nhn hc sinh hc
tại các trường trung s
trung hc ph thông;
- Thông số 50/2021/TT-
BGDĐT ngày 31/12/2021 của
B trưởng B Giáo dục Đào
to sửa đổi b sung mt s điu
ti Quyết định s 51/2002/QĐ-
BGDĐT ngày 25/12/2002 của
B trưởng B Giáo dục Đào
tạo ban hành Quy định chuyn
trường tiếp nhn hc sinh hc
tại các trường trung s
trung hc ph thông;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần h
sơ, thời
hạn giải
quyết, căn
cứ pháp
lý.
10
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
từ ngày nhận đủ
hồ sơ, hiệu
trưởng nhà
trường nơi
chuyển đến tổ
chức trao đổi,
khảo sát, vấn
và tiếp nhận xếp
học sinh vào lớp
phù hợp; bảo
đảm học sinh có
đủ điều kiện để
học tập tại
trường.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
IV
Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác (04 TTHC)
1
Cho phép trường
trung học phổ thông
chuyên hoạt động
giáo dục
(1.005008)
Trong thời hạn 15
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
Không
- Ngh định s 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 ca Chính ph;
- Ngh định s 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần h
sơ, thời
hạn giải
quyết, căn
cứ pháp
11
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
xã.
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
liu;
- Ngh quyết 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 Ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sn
xut, kinh doanh.
lý.
2
Cấp giấy chứng
nhận đăng kinh
doanh dịch v
vấn du học
(1.005061)
15 ngày 05
ngày làm việc
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Ngh định s 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần h
sơ, đối
tượng
thực hiện,
kết quả
giải quyết
TTHC
quan giải
quyết
TTHC,
tên mẫu
đơn, mẫu
tờ khai,
yêu cầu,
điều kiện
12
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thực hiện
TTHC,
căn cứ
pháp lý.
3
Điều chỉnh, bổ sung,
gia hạn giấy chứng
nhận đăng kinh
doanh dịch v
vấn du học
(1.012960)
15 ngày 05
ngày làm việc
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Ngh định s 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 ca Chính ph
quy đnh v điu kiện đầu và
hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần h
sơ, thời
hạn giải
quyết, căn
cứ pháp
lý.
4
Cho phép trường
dành cho người
khuyết tật hoạt động
giáo dục
(3.000302)
15 ngày làm việc
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
Không
- Ngh định s 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 ca Chính ph;
- Ngh định s 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 ca Chính ph;
Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
trình tự
thực hiện,
thành
phần h
13
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ng cp
xã.
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Chính ph quy định ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính
da trên d liu;
- Ngh quyết 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 Ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sn
xut, kinh doanh.
sơ, căn cứ
pháp lý.
V
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh (01 TTHC)
1
Đăng xét tuyển
học theo chế độ cử
tuyển
(1.009394)
- Thời hạn nhận
hồ của người
đăng xét tuyển
học theo chế độ
cử tuyển 30
ngày làm việc kể
từ ngày thông báo
kế hoạch cử tuyển
công khai trên
phương tiện
thông tin đại
chúng, trên trang
thông tin điện tử
hoặc cổng thông
tin điện tử
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh định s 141/NĐ-CP ngày
08/12/2020 ca Chính ph quy
định chế độ c tuyển đối vi hc
sinh, sinh viên dân tc thiu s;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần h
sơ, thời
hạn giải
quyết, căn
cứ pháp
lý.
14
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
niêm yết công
khai tại trụ sở
làm việc của Sở
Giáo dục Đào
tạo.
- Chậm nhất là 05
ngày làm việc
trước ngày t
tuyển, hội đồng
cử tuyển phải lập
danh sách người
đủ tiêu chuẩn
dự tuyển học theo
chế độ cử tuyển
niêm yết công
khai tại trụ sở
làm việc của Sở
Giáo dục Đào
tạo.
VI
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (03 TTHC)
1
Cho phép thành lập
trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung
tâm giáo dục nghề
a) Trường hợp hồ
không hợp lệ:
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể
- Trung tâm
Phc v
nh chính
Np h
sơ, nhận
kết qu:
Không
- Ngh định s 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 ca Chính ph
quy đnh v điu kiện đầu và
hoạt động trong lĩnh vực giáo
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
trình tự
15
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nghiệp - giáo dục
thường xuyên
thục (1.013751)
từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Giáo
dục Đào tạo
thông o bằng
văn bản những
nội dung cần
chỉnh sửa cho tổ
chức, nhân đề
nghị cho phép
thành lập trung
tâm.
b) Trường hợp hồ
sơ hợp lệ:
- Trong thời hạn
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở Giáo
dục Đào tạo
chủ trì, phối hợp
với các quan
liên quan tổ
chức thẩm định
hồ thẩm
định thực tế các
điều kiện cho
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
dc;
- Ngh định s 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
thực hiện,
thành
phần h
sơ, thời
hạn giải
quyết, đối
tượng
thực hiện,
căn cứ
pháp lý.
16
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phép thành lập
trung tâm trong
thời hạn 15 ngày;
lập báo cáo thẩm
định để đánh giá
tình hình đáp ứng
các quy định tại
Điều 32 Nghị
định số
125/2024/NĐ-CP.
- Trong thời hạn
05 ngày làm việc,
kể từ ngày báo
cáo thẩm định,
nếu đủ điều kiện
thì Giám đốc Sở
Giáo dục Đào
tạo quyết định
cho phép thành
lập trung tâm;
nếu chưa đủ điều
kiện thì thông báo
bằng văn bản cho
tổ chức, nhân
đề nghị cho phép
17
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thành lập trung
tâm nêu
do.
2
Cho phép thành lập
trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục
hòa nhập thục
(1.013755)
Trong thời hạn 15
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Ngh định 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 ca Chính ph
quy định điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dc;
- Ngh định s 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần h
sơ, thời
hạn giải
quyết, căn
cứ pháp
lý.
3
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trung
tâm khác thực hiện
nhiệm v giáo dục
thường xuyên
(3.000315)
a) Trường hợp hồ
không hợp lệ:
Trong thời hạn 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Giáo
dục Đào tạo
thông o bằng
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
Không
- Ngh định s 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 ca Chính ph;
- Ngh định s 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
trình tự
thực hiện,
thành
phần h
sơ, thời
18
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
văn bản những
nội dung cần
chỉnh sửa cho
nhà trường, tổ
chức, nhân đề
nghị thành lập
trung tâm.
b) Trường hợp hồ
sơ hợp lệ:
- Trong thời hạn
04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ,
Sở Giáo dục
Đào tạo t chức
thẩm định hồ sơ
thẩm định thực
tế các điều kiện
thành lập trung
tâm; lập báo cáo
thẩm định để
đánh giá tình
hình đáp ứng các
quy định tại
khoản 2 Điều 32
ng cp
xã.
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
- Ngh quyết 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 ca Chính ph.
hạn giải
quyết, yêu
cầu, điều
kiện thực
hiện
TTHC,
căn cứ
pháp lý.
19
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Phụ lục I kèm
theo Nghị định số
142/2025/NĐ-CP.
- Trong thời hạn
02 ngày làm việc,
kể từ ngày báo
cáo thẩm định,
nếu đủ điều kiện
thì Giám đốc Sở
Giáo dục Đào
tạo quyết định
thành lập hoặc
cho phép thành
lập trung tâm
khác thực hiện
nhiệm vụ giáo
dục thường
xuyên; nếu chưa
đủ điều kiện thì
thông o bằng
văn bản cho nhà
trường, tổ chức,
nhân đề nghị
thành lập trung
tâm nêu
20
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
do.
VII
Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ (02 TTHC)
1
Cấp bản sao văn
bằng, chứng chỉ từ
sổ gốc
(3.000465)
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu
cấp bản sao hoặc
trong ngày làm
việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 03 (ba)
giờ chiều,
quan có thẩm
quyền cấp bản
sao văn bằng,
chứng chỉ từ sổ
gốc phải cấp bản
sao cho người
yêu cầu.
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Không
- Thông số 10/2026/TT-
BGDĐT ngày 26/02/2026 của B
trưởng B Giáo dục Đào to
ban hành Quy chế văn bằng,
chng ch ca h thng giáo dc
quc dân;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
trình tự
thực hiện,
thành
phần h
sơ,
quan thực
hiện
TTHC,
mẫu đơn,
căn cứ
pháp lý.
2
Chỉnh sửa nội dung
văn bằng, chứng chỉ
(3.000466)
03 ngày làm việc,
kể t ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
Không
- Thông số 10/2026/TT-
BGDĐT ngày 26/02/2026 của B
trưởng B Giáo dục và Đào tạo;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
trình tự
thực hiện,
thành
21
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nh chính
ng cp
xã.
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
th tc hành chính da trên d
liu.
phần h
sơ,
quan thực
hiện
TTHC,
mẫu đơn,
căn cứ
pháp lý.
VIII
Lĩnh vực Giáo dục mầm non (01 TTHC)
1
Chuyển đổi sở
giáo dục mầm non
thục do quan
đại diện ngoại giao
nước ngoài, tổ chức
quốc tế liên chính
phủ đề nghị sang
sở giáo dục mầm
non thục hoạt
động không li
nhuận
(1.008720)
13 ngày làm việc
tính từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Ngh định s 66/2026/NĐ-CP
ngày 02/3/2026 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca
Lut Giáo dc;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần h
sơ, căn cứ
pháp lý.
22
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (08 TTHC)
I
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (01 TTHC)
1
Hỗ trợ ăn trưa đối
với trẻ em mẫu giáo
(1.001622)
24 ngày làm việc,
kể t ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Ngh định s 105/2020/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 ca Chính ph;
- Ngh định s 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần h
sơ, căn cứ
pháp lý
II
Lĩnh vực Giáo dục mầm non (03 TTHC)
1
Cho phép trường
mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ
hoạt động giáo dục
(1.006390)
12 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
Không
- Ngh định s 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 ca Chính ph;
- Ngh định s 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần h
sơ, thời
23
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nh chính
ng cp
xã.
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
hạn giải
quyết, căn
cứ pháp lý
2
Trợ cấp đối với trẻ
em mầm non con
công nhân, người
lao động làm việc
tại khu công nghiệp
(1.008950)
24 ngày làm việc,
kể t ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Ngh định s 105/2020/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 ca Chính ph;
- Ngh định s 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần h
sơ, căn cứ
pháp lý
3
Thành lập hoặc cho
phép thành lập cơ sở
giáo dục mầm non
08 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
nh chính
Np h
sơ, nhận
kết qu:
Không
- Ngh định s 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 ca Chính ph;
- Ngh định s 142/2025/NĐ-CP
Ni dung
sửa đổi,
b sung:
thành
24
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
độc lập
(1.012971)
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
ngày 12/06/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
phn h
sơ, thời
hn gii
quyết, căn
c pháp lý
III
Lĩnh vực Giáo dục trung học (01 TTHC)
1
Cho phép trường
trung học sở,
trường phổ thông
nhiều cấp học
cấp học cao nhất
trung học sở hoạt
động giáo dục
(1.012965)
15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Ngh định s 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 ca Chính ph;
- Ngh định s 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
Ni dung
sửa đổi,
b sung:
thành
phn h
sơ, thời
hn gii
quyết, căn
c pháp
lý, yêu
cầu, điều
kin thc
hin
25
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
TTHC
IV
Lĩnh vc Giáo dục thường xuyên (01 TTHC)
1
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trung
tâm học tập cộng
đồng
(1.012969)
15 ngày làm việc,
kể t ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Ngh định s 125/2024/NĐ-CP
ngày 10/5/2024 ca Chính ph
quy đnh v điu kiện đầu và
hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc;
- Ngh định s 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần h
sơ, căn cứ
pháp lý
V
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học (01 TTHC)
1
Cho phép trường
tiểu học hoạt động
giáo dục
(2.001842)
14 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
Không
- Ngh định s 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 ca Chính ph;
- Ngh định s 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần h
sơ, thời
26
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
hạn giải
quyết, căn
cứ pháp lý
VI
Lĩnh vực Giáo dục trung học (01 TTHC)
1
Tiếp nhận học sinh
trung học sở Việt
Nam về nước
(2.002482)
Trong thời hạn 25
ngày m việc, kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
- Trc
tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Quyết định 51/2002/QĐ-
BGDĐT ca B Giáo dc
Đào tạo;
- Thông 50/2021/TT-BGDĐT
B Giáo dục và Đào tạo;
- Thông số 10/2025/TT-
BGDĐT ngày 12/6/2025 ca B
trưởng B Giáo dc Đào tạo;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca Chính ph
quy định ct giảm, đơn giản hóa
th tc hành chính da trên d
liu.
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần h
sơ, thời
hạn giải
quyết, căn
cứ pháp lý
27
Tng s TTHC được công b:
28 TTHC
Trong đó:
- S TTHC được sửa đổi, b sung:
28 TTHC
Cp tnh
20 TTHC
+ Qua dch v u chính công ích
20 TTHC
+ Qua dch v công trc tuyến toàn trình
07 TTHC
+ Qua dch v công trc tuyến mt phn
13 TTHC
Cp
08 TTHC
+ Qua dch v u chính công ích
08 TTHC
+ Qua dch v công trc tuyến mt phn
08 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 793/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×