• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 637/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/04/2026 14:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 637/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 637/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 637/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 637/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂNN
TNH CAO BNG
S: /-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
Cao Bng, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bdanh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
được thay thế, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục
trung hc, go dc ngh nghip, giáo dục đào tạo thuộc hthống go dục
quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo,
Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CH TCH Y BAN NHÂNN TNH CAO BNG
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 m 2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph v kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca
B trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát
th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo vviệc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung
học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề ngh của Giám đốc S Giáo dục Đào tạo tnh Cao Bng ti T
trình s 69/TTr-SGDĐT ngày 13 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh này danh mc 11 th tc hành
chính đưc sửa đổi, b sung, được thay thế, b bãi b trong c lĩnh vc giáo
dc mm non, giáo dc trung hc, giáo dc ngh nghip, giáo dục đào to
thuc h thng giáo dc quc n thuc thm quyn gii quyết ca S Giáo
dc và Đào to, y ban nhân n cp tnh Cao Bng (chi tiết ti Ph lc
kèm theo).
637
19
2
Ni dung các b phận bản ca th tục hành chính được công b không
nêu trong Quyết đnh này, thc hin theo Quyết định s 843/QĐ-BGDĐT ngày
09 tháng 4 năm 2026 ca B trưởng B Giáo dc và Đào tạo.
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngàyban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục nội dung 03 thtục nh chính số
thứ tự 15, 21, 22 mục I, Phụ lục ban nh kèm theo Quyết định số 458/QĐ-
UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục Đào
tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục nội dung 04 thủ tục nh chính số thứ tự 2, 3, 8, 9,
tại tiểu mục I, mục A, phần I 02 thủ tục hành chính số thtự 1, 2 tại tiểu
mục VI, mục B, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 910/QĐ-
UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hoặc thay
thế trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục Đào tạo,
Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục nội dung thủ tục hành chính số thứ tự 01, mục I,
phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1403/-UBND ngày 22
tháng 8 năm 2025 của Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vc
giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực giáo dục tiểu
học, lĩnh vực giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục
Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Giao S Go dc Đào to ch t, phi hp vi c quan, đơn v
liên quan y dng quy trình ni b gii quyết th tc hành chính đưc ng
b ti Điu 1 Quyết đnh y, tnh Ch tch y ban nhânn tnh p duyt.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục
Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX,
TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện t tnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(Đ)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
Ph lc
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG, ĐƯỢC THAY TH, B BÃI B TRONG
CÁC LĨNH VC GIÁO DC MM NON, GIÁO DC TRUNG HC, GIÁO DC NGH NGHIP, GIÁO DC
VÀ ĐÀO TẠO THUC H THNG GIÁO DC QUC DÂN THUC THM QUYN GII QUYT CA
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO, Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG
1
(05 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
I
Lĩnh vực Giáo dục mầm non (01TTHC)
1
Chuyển đổi nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường
mầm non thục do
quan đại diện ngoại giao
nước ngoài, tổ chức quốc
tế liên chính phủ đề nghị
sang nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non
13 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ h
sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
Không
Ngh định s
66/2026/NĐ-CP
ngày 02/3/2026
ca Chính ph
quy định chi tiết
mt s điu ca
Lut Giáo dc.
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: lĩnh vực, tên
thủ tục hành chính,
trình tự thực hiện,
thành phần hồ sơ, thời
hạn giải quyết, đối
tượng thực hiện thủ
tục hành chính, kết
1
Phn in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung
637
19
2
STT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thục hoạt động không
lợi nhuận
(1.008720)
.
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
quả thực hiện thủ tục
hành chính, tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai, căn
cứ pháp lý.
II
Lĩnh vực Giáo dục trung học (02 TTHC)
1
Chuyển đổi sở giáo
dc ph thông tư thục do
quan đại din ngoi
giao nước ngoài, t chc
quc tế liên chính ph đề
ngh sang sở giáo dc
ph thông thục hot
động không vì li nhun
(1.008721)
13 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ h
theo quy
định
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
.
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Không
Ngh định s
66/2026/NĐ-CP
ngày 02/3/2026
ca Chính ph
quy định chi tiết
mt s điu ca
Lut Giáo dc
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: lĩnh vực, trình
tự thực hiện, thành
phần hồ sơ, thời hạn
giải quyết, kết quả
thực hiện thủ tục hành
chính, tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai, yêu cầu,
điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính,
căn cứ pháp lý.
2
Chuyển đổi trường trung
hc ph thông thục,
trưng ph thông thục
nhiu cp hc cp
hc cao nht trung hc
ph thông do nhà đầu
13 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ h
theo quy
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Dch v
Không
Ngh định s
66/2026/NĐ-CP
ngày 02/3/2026
ca Chính ph
quy định chi tiết
mt s điu ca
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: lĩnh vực, tên
thủ tục hành chính,
trình tự thực hiện,
thành phần hồ sơ, thời
hạn giải quyết, cơ
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trong nước đầu bảo
đảm điều kin hoạt động;
sở giáo dc ph thông
thục do nhà đầu
ớc ngoài đầu sang
trưng trung hc ph
thông thục, trường ph
thông tư thục có nhiu cp
hc có cp hc cao nht là
trung hc ph thông hot
đng không vì li nhun
(1.008723)
định
Phc v
nh chính
ng cp
.
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Lut Giáo dc.
quan thực hiện, kết
quả thực hiện thủ tục
hành chính, tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai, yêu
cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục nh
chính, căn cứ pháp lý.
III
Lĩnh vc Giáo dc ngh nghip (01 TTHC)
1
Chuyển đổi trường trung
hc ngh tư thục, trường
trung cấp tư thc, trung
tâm giáo dc ngh nghip
tư thục sang trưng hc
ngh thục, trường
trung cấp tư thục, trung
tâm giáo dc ngh nghip
thục hoạt đng không
vì li nhun
13 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ h
theo quy
định
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
.
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
Không
Ngh định s
66/2026/NĐ-CP
ngày 02/3/2026
ca Chính ph
quy định chi tiết
mt s điu ca
Lut Giáo dc
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: tên thủ tục hành
chính, trình t thực
hiện, thành phần hồ
sơ, thời hạn giải
quyết, kết quả thực
hiện thủ tục nh
chính, tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai, căn cứ
pháp lý.
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.000482)
tuyến toàn
trình.
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
I
Lĩnh vực Giáo dục trung học (01 TTHC)
1
Chuyển đổi trưng tiu
học thục, trưng trung
học sở thục, trưng
ph thông thụcnhiu
cp hc có cp hc cao
nht trung học sở do
nhà đầu tư trong nước đầu
sang trường tiu học
thục, trưng trung học
s thục, trường ph
thông tư thục có nhiu cp
hc cp hc cao nht
trung hc sở hot
động không vì li nhun
(1.008725)
13 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ h
theo quy
định
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung tâm
Phc v
nh chính
ng cp
.
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Không
Ngh định s
66/2026/NĐ-CP
ngày 02/3/2026
ca Chính ph
quy định chi tiết
mt s điu ca
Lut Giáo dc
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: tên thủ tục hành
chính, trình t thực
hiện, thành phần hồ
sơ, thời hạn giải
quyết, tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai, căn cứ
pháp lý.
5
II. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY TH (04 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
(Mã TTHC)
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
I
Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (01 TTHC)
1
Xét, cp hc
bng chính sách
(1.002407)
Xét, cp hc
bng chính
sách đối vi
sinh viên theo
chế độ c
tuyn
(2.002851)
10 ngày làm
vic k t
ngày kết
thúc nhn h
- Trung tâm
Phc vnh
chính ng
tnh;
- Trung tâm
Phc vnh
chính ng
cp xã.
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
Ngh định s
66/2026/NĐ-CP
ngày 02/3/2026
ca Chính ph quy
định chi tiết mt
s điu ca Lut
Giáo dc
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
(Mã TTHC)
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
I
Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (01 TTHC)
1
Xét, cp hc
bng chính sách
(1.002407)
Xét, cấp học
bổng chính
sách đối với
học viên sở
giáo dục nghề
nghiệp tư thục
dành cho
thương binh,
người khuyết
tật
(1.014997)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Trung tâm
Phc vnh
chính ng
tnh;
- Trung tâm
Phc vnh
chính ng
cp xã.
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
Ngh định s
66/2026/NĐ-CP
ngày 02/3/2026
ca Chính ph quy
định chi tiết mt
s điu ca Lut
Giáo dc
II
Lĩnh vực Giáo dục mầm non (02 TTHC)
1
Chuyển đổi nhà
trẻ, trường mu
giáo, trường
mầm non thục
do nhà đầu tư
Chuyển đổi
nhà trẻ, trường
mu giáo,
trường mm
non thục do
13 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy
- Trung tâm
Phc vnh
chính ng
tnh;
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
Không
Ngh định s
66/2026/NĐ-CP
ngày 02/3/2026
ca Chính ph quy
định chi tiết mt
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
(Mã TTHC)
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
c ngoài đầu
sang nhà trẻ,
trường mu giáo,
trường mm non
tư thục hoạt động
không li
nhun
(1.008722)
nhà đầu
trong nước
nhà đầu
ớc ngoài đề
ngh thành lp
sang nhà tr,
trường mu
giáo, trường
mầm non
thc hoạt động
không li
nhun
định
- Trung tâm
Phc vnh
chính ng
cp xã.
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
s điu ca Lut
Giáo dc
2
Chuyển đổi nhà
trẻ, trường mu
giáo, trường
mầm non thục
do nhà đầu tư
trong ớc đầu
sang nhà trẻ,
trường mu giáo,
trường mm non
tư thục hoạt động
không li
nhun
(1.008724)
8
III. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B (02 TTHC)
STT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục
thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ, lý do bãi bỏ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (02 TTHC)
1
Công nhn hiu
trưởng trường
trung cấp tư thc
(1.010595)
Quyết định s 458/QĐ- UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của
Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng v vic công b danh
mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip thuc thm quyn gii quyết ca S Giáo dc và
Đào tạo, y ban nhân dân cp huyn tnh Cao Bng
Nghị định số 66/2026/NĐ-
CP ngày 02/3/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giáo dục
2
Thôi công nhn
hiệu trưởng trường
trung cấp tư thc
(1.010596)
Quyết định s 458/QĐ- UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của
Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng v vic công b danh
mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip thuc thm quyn gii quyết ca S Giáo dc và
Đào tạo, y ban nhân dân cp huyn tnh Cao Bng
Ngh định s 66/2026/-
CP ngày 02/3/2026 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu ca Lut Giáo dc
9
Tng s TTHC được công b:
11 TTHC
Trong đó:
- S TTHC đưc sa đổi, b sung:
05 TTHC
Cp tnh
04 TTHC
+ Qua dch v u chính công ích
04 TTHC
+ Qua dch v công trc tuyến toàn trình
04 TTHC
Cp
01 TTHC
+ Qua dch v u chính công ích
01 TTHC
+ Qua dch v công trc tuyến toàn trình
01 TTHC
- S TTHC được thay thế:
04 TTHC
Cp tnh
01 TTHC
+ Qua dch v u chính công ích
01 TTHC
+ Qua dch v công trc tuyến mt phn
01 TTHC
Cp
03 TTHC
+ Qua dch v u chính công ích
03 TTHC
+ Qua dch v công trc tuyến mt phn
03 TTHC
- S TTHC b bãi b:
Cp tnh
02 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 637/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 637/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×