• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1119/QĐ-UBND Nam Định 2025 công bố chuẩn hoá Danh mục thủ tục hành chính đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/09/2025 07:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1119/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hoá Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1119/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1119/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1119/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN DÂN
TNH NAM ĐNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V/v công bố chuẩn hoá danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực
đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cNghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thtục hành chính;
n cNghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bsung một sđiều của các ngh định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 629/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2025 của B Nông
nghiệp và Môi tờng về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực đất
đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà ớc của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
n cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Nam Định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nam Định;
Theo đnghị của Giám đốc Sở ng nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1560/TTr-SNNMT ngày 17/4//2024 về việc công bố chuẩn hoá danh mục thủ tục
nh chính trong lĩnh vực đất đai ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của S
ng nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định này danh mục chuẩn hoá 64 thủ tục
nh chính trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với UBND cấp huyện và các
đơn vị liên quan tham mưu xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính đối với các th tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này theo quy
định.
i bỏ Quyết định s 2008/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh Nam Định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi
trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phNam Định; Chtịch UBND các
xã, phường, thị trấn các t chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, TT
.
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HTRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ngày tháng 4 năm 2025
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định)
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1
Giao đất, cho thuê đất
không thông qua hình thức
đấu giá quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa chọn
nhà đầu thực hiện dự án
sử dụng đất đối với
trường hợp thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư,
chấp thuận nhà đầu mà
người xin giao đất, thuê đất
là tổ chức trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định nước
ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu nước ngoài, tổ
chức nước ngoài có chức
năng ngoại giao
Trung tâm Phc
v hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
(Đối với tổ chức
trong nước, tổ
chức tôn giáo, t
chức tôn giáo
trực thuộc; người
gốc Việt Nam
định nước
ngoài; tổ chức
kinh tế vốn
đầu nước
ngoài; tổ chức
nước ngoài
chức năng ngoại
giao).
Theo quy định ti:
- Ngh quyết s
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 ca
HĐND tnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
2
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
2
Giao đất, cho thuê đất
không thông qua hình thức
đấu giá quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa chọn
nhà đầu thực hiện dự án
sử dụng đất đối với
trường hợp không thuộc
diện chấp thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận nhà đầu
theo pháp luật về đầu
mà người xin giao đất, thuê
đất tổ chức trong nước,
tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, người
gốc Việt Nam định
nước ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu nước ngoài,
tổ chức nước ngoài
chức năng ngoại giao
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
i vi t chc
trong nước, t
chc tôn giáo, t
chc tôn giáo
trc thuộc; người
gc Vit Nam
định c
ngoài; t chc
kinh tế vn
đầu nước
ngoài; t chc
nước ngoài
chức năng ngoi
giao).
Theo quy định ti:
- Ngh quyết s
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 ca
HĐND tnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
3
Giao đất, cho thuê đất
thông qua đấu thầu lựa
chọn nhà đầu thực hiện
dự án có sử dụng đất
Trung tâm Phc
v hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
i với nhà đầu
trúng thầu
hoc t chc
Theo quy định ti:
- Ngh quyết s
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
78/2022/NQ-ND
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
3
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
kinh tế do nhà
đầu trúng thầu
thành lập để thc
hin d án).
ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 ca
HĐND tnh.
- Lut Đu thu ngày 23/6/2023;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
4
Cho phép chuyn mục đích
s dụng đất đối với trưng
hp thuc din chp thun
ch trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu theo quy
định ca pháp lut v đầu
người xin chuyn
mục đích sử dụng đất t
chc trong nưc.
Trung tâm Phc
v hành chính
công, KSTTHC
XTĐT tỉnh
i vi t chc
trong nưc).
Theo quy định ti:
- Ngh quyết s
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 ca
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
4
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 ca
HĐND tnh.
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
5
Cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất đối với trường
hợp không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư,
chấp thuận nhà đầu theo
quy định của pháp luật về
đầu người xin
chuyển mục đích sử dụng
đất là tổ chức trong nước
Trung tâm Phc
v hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
i vi t chc
trong nưc).
Theo quy định ti:
- Ngh quyết s
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 ca
HĐND tnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
5
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
HĐND tnh.
6
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất người sử
dụng đất tổ chức kinh tế,
đơn vị sự nghiệp công lập,
người gốc Việt Nam định
nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước
ngoài
Trung tâm Phc
v hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
(Đối với tổ chức
kinh tế, đơn vị sự
nghiệp công lập,
người gốc Việt
Nam định
nước ngoài, tổ
chức kinh tế có
vốn đầu nước
ngoài).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
7
Giao đất, cho thuê đất từ
quỹ đất do tổ chức, người
gốc Việt Nam định
nước ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu nước ngoài
sử dụng đất quy định tại
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (Đối với
cá nhân)
Theo quy định ti:
- Ngh quyết s
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
6
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Điều 180 Luật Đất đai, do
công ty nông, m trường
quản lý, sử dụng quy định
tại Điều 181 Luật Đất đai
người xin giao đất, cho
thuê đất tổ chức trong
nước, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài, tổ
chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 ca
HĐND tnh.
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
8
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng
đất do thay đổi căn cứ
quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất
người sử dụng đất tổ
chức trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, người gốc Việt
Nam định nước ngoài,
tổ chức kinh tế vốn đầu
Trung tâm Phc
v hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
i vi t chc
trong nước, t
chc tôn giáo, t
chc tôn giáo
trc thuộc; ngưi
gc Vit Nam
định nước
ngoài; t chc
kinh tế có vn
Theo quy định ti:
- Ngh quyết s
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 ca
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
7
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nước ngoài, tổ chức
nước ngoài có chức năng
ngoại giao.
đầu nước
ngoài; t chc
nước ngoài
chức năng ngoại
giao).
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 ca
HĐND tnh.
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
9
Điu chnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép
chuyn mục đích sử dng
đất do sai sót v ranh gii,
v trí, din tích, mục đích
s dng gia bản đồ quy
hoch, bản đồ địa chính,
quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyn
mục đích sử dng đất và s
liệu bàn giao đất trên thc
địa ngưi s dụng đất
t chức trong nước, t
chc tôn giáo, t chc tôn
giáo trc thuộc, ngưi gc
Việt Nam định c
ngoài, t chc kinh tế
vốn đầu nước ngoài, t
chức nước ngoài có chc
Trung tâm Phc
v hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
i vi t chc
trong nước, t
chc tôn giáo, t
chc tôn giáo
trc thuộc; ngưi
gc Vit Nam
định nước
ngoài; t chc
kinh tế có vn
đầu nước
ngoài; t chc
nước ngoài
chức năng ngoại
giao).
Theo quy định ti:
- Ngh quyết s
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 ca
HĐND tnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ;
Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
8
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
năng ngoại giao
HĐND tnh.
10
Chấp thuận tổ chức kinh tế
nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền sử
dụng đất để thực hiện dự
án
Trung tâm Phc
v hành chính
ng, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
i vi t chc
kinh tế).
Theo quy định ti:
- Ngh quyết s
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 ca
HĐND tnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
9
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
11
Giao đất, cho thuê đất, giao
khu vực biển để thực hiện
hoạt động lấn biển
người xin giao đất, thuê đất
là tổ chức trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định nước
ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu ớc ngoài, tổ
chức nước ngoài có chức
năng ngoại giao
Trung tâm Phc
v hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
i vi t chc
trong nước, t
chc tôn giáo, t
chc tôn giáo
trc thuộc; ngưi
gc Vit Nam
định nước
ngoài; t chc
kinh tế có vn
đầu nước
ngoài; t chc
nước ngoài
chức năng ngoại
giao).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
12
Đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất lần đầu đối
Trung m phc
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh.
Theo quy định ti:
- Ngh quyết s
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
10
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
với tổ chức đang sử dụng
đất
- Ngh quyết s
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 ca
HĐND tnh.
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
11
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
13
Đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất lần đầu đối
với người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài
- Trung m phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh.
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
12
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
14
Đăng đất đai lần đầu
đối với trường hợp được
Nhà nước giao đất để quản
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
chức).
- Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện (đối
với hộ gia đình,
cá nhân).
Không quy định
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca Chính ph;
13
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
15
Đăng biến động quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
trong các trường hợp
chuyển đổi quyền sử dụng
đất nông nghiệp không
theo phương án dồn điền,
đổi thửa, chuyển nhượng,
thừa kế, tặng cho quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất, góp
vốn bằng quyền SDĐ,
quyền s hữu tài sản gắn
liền với đất; cho thuê, cho
thuê lại quyền sử dụng đất
trong dự án y dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT và
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
chức).
- Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện (đối
với hộ gia đình,
cá nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
14
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
HĐND tnh.
16
Bán hoặc góp vốn bằng tài
sản gắn liền với đất thuê
- Trung tâm phc
v hành chính
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
15
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Nhà nước theo hình
thức thuê đất trả tiền hàng
năm
công, XTĐT
HTDN tỉnh (đối
với quan, t
chc).
- B phn Mt
ca ca UBND
cp huyện (đối
vi h gia đình,
cá nhân).
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
16
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
17
Xóa đăng ký thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất trong
dự án xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT và
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
chức).
- Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện (đối
với hộ gia đình,
cá nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
17
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
18
Đăng biến động đối với
trường hợp đổi tên hoặc
thay đổi thông tin về người
sử dụng đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất; thay
đổi hạn chế quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất hoặc
thay đổi quyền đối với thửa
đất liền kề; giảm diện tích
thửa đất do sạt lở tự nhiên
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT và
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
chức).
- Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện (đối
với hộ gia đình,
cá nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
18
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
19
Đăng ký tài sản gắn liền
với thửa đất đã được cấp
Giấy chứng nhận hoặc
đăng thay đổi về tài sản
gắn liền với đất so với nội
dung đã đăng ký
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT và
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
chức).
- Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện (đối
với hộ gia đình,
cá nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
19
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
20
Đăng biến động thay
đổi quyền sử dụng đất,
quyền s hữu tài sản gắn
liền với đất do chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập tổ chức
hoặc chuyển đổi mô hình
Trung m phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh.
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
20
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tổ chức
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
29/6/2024;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
21
Đăng biến động đối với
trường hợp thay đổi quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất theo
thỏa thuận của các thành
viên hộ gia đình hoặc của
vợ chồng; quyn sử
dụng đất y dựng công
trình trên mặt đất phục vụ
cho việc vận hành, khai
thác sử dụng công trình
ngầm, quyền s hữu công
trình ngầm; n tài sản,
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT và
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
chức).
- Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện (đối
với hộ gia đình,
cá nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai 2024, Luật
Nhà 2023, Luật Kinh doanh bất
động sản 2023 Luật Các tổ
chức tín dụng 2024 ngày
29/6/2024;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
21
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
điều chuyển, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất
tài sản công theo quy
định của pháp luật về quản
lý, sử dụng tài sản công;
nhận quyền sử dụng đất,
quyền s hữu tài sản gắn
liền với đất theo kết quả
giải quyết tranh chấp,
khiếu nại, tố cáo về đất đai;
nhận quyền sử dụng đất,
quyền s hữu tài sản gắn
liền với đất do xử tài sản
thế chấp quyn sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
đã được đăng ký, bao gồm
cả xử khoản nợ
nguồn gốc từ khoản nợ xấu
của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng ớc
ngoài
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
22
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
23
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
22
Đăng biến động đối với
trường hợp thành viên của
hộ gia đình hoặc cá nhân
đang sử dụng đất thành lập
doanh nghiệp nhân
sử dụng đất vào hoạt động
sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT và
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
chức).
- Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện (đối
với hộ gia đình,
cá nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai 2024, Luật
Nhà 2023, Luật Kinh doanh bất
động sản 2023 Luật Các tổ
chức tín dụng 2024 ngày
29/6/2024;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
24
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
23
Đăng biến động đối với
trường hợp điều chỉnh quy
hoạch y dựng chi tiết;
cấp Giấy chứng nhận cho
từng thửa đất theo quy
hoạch xây dựng chi tiết
cho chủ đầu tư dự án có
nhu cầu
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT và
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
chức).
- Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện (đối
với hộ gia đình,
cá nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai 2024, Luật
Nhà 2023, Luật Kinh doanh bất
động sản 2023 Luật Các tổ
chức tín dụng 2024 ngày
29/6/2024;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
24
Xóa ghi nợ tiền sử dụng
đất, lệ phí trước bạ
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT và
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
25
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
chức);
- Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện (đối
với hộ gia đình,
cá nhân).
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
26
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
25
Đăng chuyển mục đích
sử dụng đất không phải xin
phép quan nhà nước
thẩm quyền
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT và
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
chức).
- Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện (đối
với hộ gia đình,
cá nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
ND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
27
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
26
Đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất đối với
trường hợp hộ gia đình,
nhân đang sử dụng đất
không đúng mục đích đã
được Nhà nước giao đất,
cho thuê đất, công nhận
quyền sử dụng đất trước
ngày 01 tháng 7 năm 2014
- Trung tâm phc
v hành chính
công, XTĐT
HTDN tỉnh (đối
với quan, t
chc).
- Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện (đối
với hộ gia đình,
cá nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
27
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với thửa đất
diện tích tăng thêm do thay
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT và
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai 2024, Luật
28
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đổi ranh giới so với Giấy
chứng nhận đã cấp
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
chức).
- Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện (đối
với hộ gia đình,
cá nhân).
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
Nhà 2023, Luật Kinh doanh bất
động sản 2023 Luật Các tổ
chức tín dụng 2024 ngày
29/6/2024;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
29
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
28
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với trường hợp
nhân, hộ gia đình đã được
cấp Giấy chứng nhận một
phần diện tích vào loại đất
trước ngày 01 tháng 7
năm 2004, phần diện tích
còn lại của thửa đất chưa
được cấp Giấy chứng nhận
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (đối với hộ
gia đình,
nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai 2024, Luật
Nhà 2023, Luật Kinh doanh bất
động sản 2023 Luật Các tổ
chức tín dụng 2024 ngày
29/6/2024;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
30
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
29
Cấp đổi Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với
đất
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT và
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
chức).
- Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện (đối
với hộ gia đình,
cá nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai 2024, Luật
Nhà 2023, Luật Kinh doanh bất
động sản 2023 Luật Các tổ
chức tín dụng 2024 ngày
29/6/2024;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 134/2023/NQ-
31
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
HĐND ngày 09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
32
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
30
Tách thửa hoặc hợp thửa
đất
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT và
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
chức).
- Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện (đối
với hộ gia đình,
cá nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai 2024, Luật
Nhà 2023, Luật Kinh doanh bất
động sản 2023 Luật Các tổ
chức tín dụng 2024 ngày
29/6/2024;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
31
Cấp lại Giấy chứng nhận
do bị mất
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT và
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai 2024, Luật
Nhà 2023, Luật Kinh doanh bất
động sản 2023 Luật Các tổ
33
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chức).
- Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện (đối
với hộ gia đình,
cá nhân).
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
chức tín dụng 2024 ngày
29/6/2024;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
32
Đăng đất đai đối với
trường hợp chuyển nhượng
dự án bất động sản
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT và
HTDN tỉnh (đối
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai 2024, Luật
Nhà 2023, Luật Kinh doanh bất
34
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
với quan, tổ
chức).
- Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện (đối
với hộ gia đình,
cá nhân).
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
động sản 2023 Luật Các tổ
chức tín dụng 2024 ngày
29/6/2024;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
33
Đính chính Giấy chng
nhận đã cấp
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT và
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Luật Đất đai gày 18/01/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai 2024, Luật
Nhà 2023, Luật Kinh doanh bất
động sản 2023 Luật Các tổ
35
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chức).
- B phn Mt
ca ca UBND
cp huyn i
vi h gia đình,
cá nhân).
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 ca
HĐND tnh.
chức tín dụng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca Chính ph;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
34
Thu hi Giy chng nhn
đã cấp không đúng quy
định ca pháp luật đất đai
do người s dụng đất, ch
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT và
HTDN tỉnh (đối
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai 2024, Luật
Nhà 2023, Luật Kinh doanh bất
36
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
s hu i sn gn lin vi
đất phát hin cp li
Giy chng nhn sau khi
thu hi
với quan, tổ
chức).
- B phn Mt
ca ca UBND
cp huyn i
vi h gia đình,
cá nhân).
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 ca
HĐND tnh.
động sản 2023 Luật Các tổ
chức tín dụng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca Chính ph;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
37
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
35
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với trường hợp đã
- Trung m phục
vụ hành chính
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
38
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chuyển quyền sử dụng đất
trước ngày 01 tháng 8 năm
2024 mà bên chuyển quyền
đã được cấp Giấy chứng
nhận nhưng chưa thực hiện
thủ tục chuyển quyền theo
quy định
công, XTĐT và
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
chức).
- B phn Mt
ca ca UBND
cp huyn i
vi h gia đình,
cá nhân).
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 ca
HĐND tnh.
điều của Luật Đất đai 2024, Luật
Nhà 2023, Luật Kinh doanh bất
động sản 2023 Luật Các tổ
chức tín dụng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca Chính ph;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
36
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
- Trung m phục
vụ hành chính
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
39
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quyền s hữu tài sản gắn
liền với đất cho người nhận
chuyển nhượng quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở, công trình y dựng
trong dự án bất động sản
công, XTĐT và
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
chức).
- B phn Mt
ca ca UBND
cp huyn i
vi h gia đình,
cá nhân).
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 ca
HĐND tnh.
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
Ngh định s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca Chính ph;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
37
Cung cp thông tin, d liu
đất đai
- Trung m phục
vụ hành chính
công, XTĐT và
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai 2024, Luật
40
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
chức).
- B phn Mt
ca ca UBND
cp huyn i
vi h gia đình,
cá nhân).
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 ca
HĐND tnh.
Nhà 2023, Luật Kinh doanh bất
động sản 2023 Luật Các t
chức tín dụng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca Chính ph;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
41
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
38
Gia hn s dụng đất khi
hết thi hn s dụng đất
mà người xin gia hn s
dụng đt t chc trong
nước, t chc tôn giáo, t
chc tôn giáo trc thuc,
người gc Việt Nam định
nước ngoài, t chc
kinh tế vốn đầu c
ngoài, t chức nước ngoài
có chc năng ngoi giao.
- Trung tâm Phc
v hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
i vi t chc
trong nước, t
chc tôn giáo, t
chc tôn giáo
trc thuộc; ngưi
gc Vit Nam
định nước
Theo quy định ti:
- Ngh quyết s
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
115/2023/NQ-
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
42
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngoài; t chc
kinh tế có vn
đầu nước
ngoài; t chc
nước ngoài
chức năng ngoại
giao).
HĐND ngày
03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 ca
HĐND tnh.
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
39
Điu chnh thi hn s
dụng đất ca d án đầu
người s dụng đt t
chức trong nước, t chc
tôn giáo, t chc tôn giáo
trc thuộc, người gc Vit
Nam định c
ngoài, t chc kinh tế
vốn đầu nước ngoài, t
chức nước ngoài có chc
năng ngoại giao.
- Trung tâm Phc
v hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
i vi t chc
trong c, t
chc tôn giáo, t
chc tôn giáo
trc thuộc; ngưi
gc Vit Nam
định nước
ngoài; t chc
kinh tế có vn
đầu nước
ngoài; t chc
nước ngoài
chức năng ngoại
Theo quy định ti:
- Ngh quyết s
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s
134/2023/NQ-
HĐND ngày
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
43
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
giao).
09/12/2023 ca
HĐND tnh.
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
40
S dụng đt kết hợp đa
mục đích người s
dng là t chc
Trung tâm Phc
v hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
i vi t chc
s dụng đất)
Chưa có quy đnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Nghị quyết số 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
44
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
41
Thẩm định, phê duyt
phương án sử dụng đất.
Trung tâm Phc
v hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
i vi Công ty
nông, lâm
nghip)
Chưa có quy đnh
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
42
Gii quyết tranh chấp đất
đai thuộc thm quyn ca
Ch tch y ban nhân cp
tnh
- Trung m phc
v hành chính
công, XTĐT
HTDN tỉnh (đối
với quan, tổ
chc).
- Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện (đối
với hộ gia đình,
cá nhân).
Không quy đnh
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai 2024, Luật
Nhà 2023, Luật Kinh doanh bất
động sản 2023 Luật Các tổ
chức tín dụng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
1
Giao đất, cho thuê đất
không thông qua hình thức
đấu giá quyền sử dụng đất,
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (Đối với
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
45
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
không đấu thầu lựa chọn
nhà đầu thực hiện dự án
sử dụng đất đối với
trường hợp thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư,
chấp thuận nhà đầu theo
quy định của pháp luật về
đầu người xin giao
đất, thuê đất là cá nhân
cá nhân).
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
2
Giao đất, cho thuê đất
không thông qua hình thức
đấu giá quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa chọn
nhà đầu thực hiện dự án
sử dụng đất đối với
trường hợp không thuộc
diện chấp thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận nhà đầu
theo quy định của pháp
luật về đầu người
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (Đối với
cá nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
46
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
xin giao đất, thuê đất
nhân
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
3
Cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất đối với trường
hợp thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu theo quy
định của pháp luật về đầu
người xin chuyển
mục đích sử dụng đất là
nhân
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (Đối với
cá nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
47
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
4
Cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất đối với trường
hợp không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư,
chấp thuận nhà đầu theo
quy định của pháp luật về
đất đai người xin
chuyển mục đích sử dụng
đất là hộ gia đình, cá nhân
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (Đối với
nhân; hộ gia
đình đề nghị
chuyển mục đích
sử dụng từ đất
nông nghiệp sang
đất hoặc từ đất
phi nông nghiệp
không phải đất
sang đất theo
quy định tại
khoản 5 Điều
1116 Luật Đất
đai
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
5
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất người sử
dụng đất hộ gia đình,
nhân
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (Đối với
cá nhân)
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
48
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
6
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng
đất do thay đổi căn cứ
quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất
người sử dụng đất hộ gia
đình, cá nhân
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (Đối với
nhân; hộ gia
đình đề nghị
chuyển mục đích
sử dụng từ đất
nông nghiệp sang
đất hoặc từ đất
phi nông nghiệp
không phải đất
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
49
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sang đất theo
quy định tại
khoản 5 Điều
1116 Luật Đất
đai).
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
7
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng
đất do sai t về ranh giới,
vị trí, diện tích, mục đích
sử dụng giữa bản đồ quy
hoạch, bản đồ địa chính,
quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất và số
liệu bàn giao đất trên thực
địa người sử dụng đất
là hộ gia đình, cá nhân
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (Đối với
hộ gia đình,
nhân)
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
50
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
8
Giao đất, cho thuê đất từ
quỹ đất do tổ chức, người
gốc Việt Nam định
nước ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu nước ngoài
sử dụng đất quy định tại
Điều 180 Luật Đất đai, do
công ty nông, m trường
quản lý, sử dụng quy định
tại Điều 181 Luật Đất đai
người xin giao đất, cho
thuê đất là cá nhân
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (Đối với
cá nhân)
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
9
Giao đất thu tiền sử
dụng đất không thông qua
đấu giá, không đấu thầu
lựa chọn n đầu tư thực
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (Đối với
cá nhân)
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai 2024, Luật
Nhà 2023, Luật Kinh doanh bất
51
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hiện dự án có sử dụng đất
đối với nhân cán bộ,
công chức, viên chức,
quan tại ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp, công chức
quốc phòng, công nhân
viên chức quốc phòng, sĩ
quan, hạ quan, công
nhân công an, người làm
công tác yếu người
làm công tác khác trong tổ
chức yếu hưởng lương
từ ngân sách nhà nước
chưa được giao đất ở, nhà
ở; giáo viên, nhân viên y tế
đang công tác tại c
biên giới, hải đảo thuộc
vùng điều kiện kinh tế -
hội khó khăn, vùng
điều kiện kinh tế - hội
đặc biệt khó khăn nhưng
chưa có đất ở, nhà ở tại nơi
công tác hoặc chưa được
hưởng chính sách hỗ trvề
nhà theo quy định của
pháp luật về nhà ở; nhân
thường trú tại không
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
động sản 2023 Luật Các t
chức tín dụng 2024 ngày
29/6/2024;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Nghị quyết số 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
52
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đất chưa được Nhà
nước giao đất hoặc chưa
được hưởng chính sách hỗ
trợ về nhà theo quy định
của pháp luật về nhà ở;
nhân thường trú tại thị trấn
thuộc vùng điều kiện
kinh tế - hội khó khăn,
vùng điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn
không đất chưa
được Nhà nước giao đất ở
53
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
10
Giao đất, cho thuê đất, giao
khu vực biển để thực hiện
hoạt động lấn biển
người xin giao đất, thuê đất
là cá nhân
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (Đối với
cá nhân)
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
11
Đăng đất đai, tài sản
Bộ phận Một cửa
Theo quy định tại:
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
54
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất lần đầu đối
với cá nhân, cộng đồng dân
cư, hộ gia đình đang sử
dụng đất
của UBND cấp
huyện.
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
55
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
12
Xác định lại diện tích đất
của hộ gia đình, nhân đã
được cấp Giấy chứng nhận
trước ngày 01 tháng 7 năm
2004
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện.
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
56
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
13
Cấp lại Giấy chứng nhận
do bị mất.
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (đối với hộ
gia đình,
nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
57
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
14
Đính chính Giấy chứng
nhận đã cấp lần đầu sai
sót
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (đối với hộ
gia đình,
nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca Chính ph;
58
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
15
Thu hồi Giấy chứng nhận
đã cấp lần đầu không đúng
quy định của pháp luật đất
đai do người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất phát hiện cấp lại
Giấy chứng nhận sau khi
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (đối với hộ
gia đình,
nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
59
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thu hồi
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
60
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
16
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền s hữu tài sản gắn
liền với đất đối với trường
hợp tặng cho quyn sử
dụng đất cho Nhà nước
hoặc cộng đồng dân
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (đối với hộ
gia đình,
nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
61
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hoặc mở rộng đường giao
thông
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
17
Gia hạn sử dụng đất khi hết
thời hạn sử dụng đất
người xin gia hạn sử dụng
đất nhân, cộng đồng
dân cư
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện hoặc Văn
phòng đăng
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng đất đai
ối với nhân,
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
62
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cộng đồng dân
cư).
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
18
Xác nhận tiếp tục sử dụng
đất nông nghiệp của
nhân khi hết hạn sử dụng
đất
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (đối với hộ
gia đình,
nhân).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
63
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
19
Điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án đầu
người sử dụng đất
nhân, cộng đồng dân cư
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện (Đối với
nhân, cộng
đồng dân cư).
Theo quy định tại:
- Nghị quyết số
50/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
78/2022/NQ-ND
ngày 06/7/2022 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
115/2023/NQ-
HĐND ngày
03/11/2023 của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số
134/2023/NQ-
HĐND ngày
09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 ca
HĐND tnh.
20
Sử dụng đất kết hợp đa
Bộ phận Một cửa
Chưa có quy định.
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
64
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
mục đích người sử
dụng là cá nhân
của UBND cấp
huyện (Đối với
nhân sử dụng
đất).
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai 2024, Luật
Nhà 2023, Luật Kinh doanh bất
động sản 2023 Luật Các tổ
chức tín dụng 2024 ngày
29/6/2024;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ;
- Ngh quyết s 50/2017/NQ-
HĐND ngày 10/7/2017 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 78/2022/NQ-
HĐND ngày 06/7/2022 ca
HĐND tnh;
- Ngh quyết s 115/2023/NQ-
HĐND ngày 03/11/2023 ca
HĐND tnh;
- Nghị quyết số 134/2023/NQ-
HĐND ngày 09/12/2023 của
HĐND tỉnh.
21
Giải quyết tranh chấp đất
đai thuộc thẩm quyền của
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
Không quy định
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
65
TT
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Chủ tịch y ban nhân cấp
huyện
huyện (đối với hộ
gia đình,
nhân)
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph.
III
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP
1
Hòa giải tranh chấp đất đai
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
xã.
Không quy định
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai 2024, Lut
Nhà 2023, Lut Kinh doanh bt
động sn 2023 Lut Các t
chc tín dng 2024 ngày
29/6/2024;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca Chính ph.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1119/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc công bố chuẩn hoá Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1119/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2008/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×