• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 0998/QĐ-UBND Đắk Lắk 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Dược phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 20/08/2025 15:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 0998/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 0998/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 0998/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 0998/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
DƯỢC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Thm định điều kiện về cơ
sở vật cht, kỹ thuật, nhân
sự đánh giá đáp ứng thực
nh tốt đối với cơ sở có
hoạt động phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc
không vì mục đích thương
mại (trường hợp sở đề
nghị); Đánh giá định kỳ;
Kiểm soát thay đổi về điều
kiện sở vật chất, kỹ thuật,
nhân sự đối với s n
buôn thuốc, nguyên liệu làm
thuốc, sở bán lẻ thuốc
(Mã TTHC: 1.014203)
Trường hợp A: Đánh giá lần
đầu đối với sở hoạt động
phân phối thuốc, nguyên liệu
làm thuốc không mc đích
thương mại
Thời hạn giải quyết y thuộc
mức độ đáp ứng của cơ sở:
- Nếu đáp ứng mức độ 1: 10 ngày;
- Nếu đáp ứng mức độ 2:
+ 05 ngày cho quan tiếp nhận
ban hành văn bản yêu cầu khắc
phục;
+ sở khắc phục gửi báo cáo
khắc phục: Trong thời hạn 06
tháng, kể từ ngày Cơ quan tiếp
nhận gửi Báo cáo đánh giá nội
dung yêu cầu sửa đổi, bổ sung,
sở bảo quản phải nộp hồ sửa
đổi, bổ sung. Sau thời hạn trên, cơ
sở bảo quản không sửa đổi, bổ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
1. Luật dược số
105/2016/QH13
ngày 06/4/2016.
2. Luật số
44/2024/QH15
ngày 21/11/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Dược.
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp
để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật
Dược.
4. Thông số
41/2023/TT-BTC
ngày 12/06/2023
2
STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
sung hoặc sau 12 tháng, kể từ
ngày nộp hồ đề nghị lần đầu
hồ sửa đổi, bổ sung không
đáp ứng yêu cầu thì hồ đề nghị
đã nộp không còn giá trị.
+ 20 ngày cho quan tiếp nhận
đánh giá báo cáo khắc phục, van
hành văn bản xử lý kết quả.
- Nếu đáp ứng mức độ 3: 05 ngày
ra văn bản thông báo.
Trường hợp B: Đánh giá định
kỳ đối với sở phân phối
thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ
sở bán lẻ thuốc
Thời hạn giải quyết y thuộc
mức độ đáp ứng của sở tại biên
bản đánh giá GDP/GPP:
- Nếu đáp ứng GDP mức độ 1
hoặc sở bán lẻ thuốc đáp ứng
GPP: 10 ngày;
- Nếu đáp ứng mức GDP độ 2
hoặc sở bán lẻ thuốc phải báo
cáo khắc phục:
+ 05 ngày cho quan tiếp nhận
ban hành văn bản yêu cầu khắc
phục;
+ 45 ngày cho cơ sở khắc phục;
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí trong lĩnh vực
dược, mỹ phẩm.
5. Thông số
03/2018/TT-BYT
ngày 09/02/2018
của Bộ trưởng Bộ
Y tế.
6. Thông số
02/2018/TT-BYT
ngày 22/01/2018
của Bộ trưởng Bộ
Y tế.
7. Thông số
11/2025/TT-BYT
ngày 16/5/2025
của Bộ trưởng Bộ
Y tế.
3
STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
+ 20 ngày cho quan tiếp nhận
đánh giá báo cáo khắc phục.
Trường hợp việc khắc phục chưa
đạt, gia hạn thêm 45 ngày cho
sở tiếp tục khắc phục.
- Nếu đáp ứng GDP mức độ 3
hoặc sở bán lẻ thuốc chưa đáp
ứng GPP: 05 ngày ban hành ban
hành văn bản thông báo về việc
không đáp ứng GPP/GDP.
Trường hợp C: Kiểm soát thay
đổi đối với sở phân phối
thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ
sở bán lẻ thuốc
Thời hạn giải quyết y thuộc
mức độ đáp ứng của cơ sở:
- Nếu sở không phải khắc
phục: 10 ngày;
- Nếu cơ sở phải khắc phục:
+ 10 ngày cho quan tiếp nhận
ban hành văn bản yêu cầu khắc
phục;
+ 45 ngày cho cơ sở khắc phục;
+ 10 ngày cho quan tiếp nhận
đánh giá báo cáo khắc phục
ban hành văn bản về xử lý kết quả
4
2. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
(bao gồm cả trường hợp cấp
Chứng chỉ hành nghề dược cho
người bị thu hồi Chứng chỉ hành
nghề dược theo quy định tại các
khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11
Điều 28 của Luật Dược) theo
hình thức xét hồ sơ
(Mã TTHC: 1.014092)
20 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
500.000
đồng
1. Luật ợc số 105/2016/QH13 ngày
06 tháng 4 năm 2016.
2. Luật số 44/2024/QH15 ngày 21 tháng
11 năm 2024.
3. Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày
29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
4. Thông số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm.
2
Cấp lại Chứng ch nh ngh
dược theo nh thc xét hồ sơ
(trường hợp bị hư hỏng hoặc bị
mt)
(Mã TTHC: 1.014100)
10 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
500.000
đồng
1. Luật ợc số 105/2016/QH13 ngày
06 tháng 4 năm 2016.
2. Luật số 44/2024/QH15 ngày 21 tháng
11 năm 2024.
3. Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày
29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
4. Thông số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
5
Ghi chú: Nội dung sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, phí, lệ phí, thời hạn giải quyết, yêu cầu, điều kiện.
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm.
3
Điều chnh nội dung Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức
xét hồ sơ
(Mã TTHC: 1.014101)
10 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
500.000
đồng
1. Luật ợc số 105/2016/QH13 ngày
06 tháng 4 năm 2016.
2. Luật số 44/2024/QH15 ngày 21 tháng
11 năm 2024.
3. Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày
29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
4. Thông số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm.
4
Thông báo hoạt động bán lẻ
thuốc lưu động
(Mã TTHC: 1.014102)
03 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Không
1. Luật ợc số 105/2016/QH13 ngày
06 tháng 4 năm 2016.
2. Luật số 44/2024/QH15 ngày 21 tháng
11 năm 2024.
3. Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày
29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 0998/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×