• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Phương án 03/PA-UBND Gia Lai sắp xếp tổ chức lại cơ sở giáo dục mầm non phổ thông 2026-2031

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 26/07/2026 14:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 03/PA-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Phương án Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Sắp xếp, tổ chức lại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2031
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT PHƯƠNG ÁN 03/PA-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Phương án 03/PA-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Phương án 03/PA-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
S: /PA-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Gia Lai, ngày tháng năm 2026
PHƯƠNG ÁN
Sắp xếp, tổ chức lại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông trên địa bàn
tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2031
Thc hin Công văn số 59-CV/BCĐ ngày 12/9/2025 của Ban Ch đạo
Trung ương về vic sp xếp đơn vị s nghip, doanh nghiệp nhà nước đầu
mối bên trong các quan, tổ chc trong h thng chính tr; Kế hoch s
130/KH-BCĐTKNQ ngày 21/9/2025 của Ban Ch đạo v tng kết Ngh quyết s
18-NQ/TW ca Chính ph sp xếp đơn v s nghip công lp, doanh nghip nhà
c, t chc bên trong h thống hành chính nhà nước; Văn bn s
6165/BGDĐT-GDPT ngày 02/10/2025 ca B Giáo dục Đào tạo v vic
ng dn sp xếp, t chức các sở giáo dc mm non, ph thông, giáo dc
thưng xuyên phù hp vi chính quyền địa phương hai cấp; Văn bản s
7907/BGDĐT-GDPT ngày 02/12/2025 ca B Giáo dục và Đào tạo v vic trin
khai Kết lun s 221-KL/TW ngày 28/11/2025 ca B Chính trị, Ban Bí thư về
tình hình, kết qu hoạt động ca b máy h thng chính tr chính quyền địa
phương hai cp;
Căn cứ Kết lun s 121-KL/TU, ngày 20/3/2026 của Ban Thường v Tnh
y ti Hi ngh ln th 12.
y ban nhân dân tỉnh ban hành Phương án sp xếp, t chc lại các s
giáo dc mm non, ph thông trên đa bàn tnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2031,
như sau:
I. CƠ SỞ CHÍNH TRỊ, CƠ SỞ PHÁP LÝ
1. Ngh quyết 19-NQ/TW ngày 25/10/2017 ca Ban Chp hành Trung
ương v tiếp tục đổi mi h thng t chc qun lý, nâng cao chất lượng
hiu qu hoạt đng của các đơn vị s nghip công lp;
2. Kết lun s 62- KL/TW ngày 02/10/2023 ca B Chính tr v thc hin
Ngh quyết 19-NQ/TW ngày 25/10/2017 ca Ban Chấp hành Trung ương về tiếp
tục đổi mi h thng t chc qun lý, nâng cao chất lượng hiu qu hot
động của các đơn vị s nghip công lp;
3. Công văn s 59-CV/BCĐ ngày 12/9/2025 của Ban Ch đạo Trung ương
v vic sp xếp đơn vị s nghip, doanh nghiệp nhà nước đầu mi bên trong
các cơ quan, tổ chc trong h thng chính tr;
03
27
3
2
4. Kế hoch s 130/KH-BCĐTKNQ ngày 21/9/2025 của Ban Ch đo v
tng kết Ngh quyết s 18-NQ/TW ca Chính ph sp xếp đơn vị s nghip
công lp, doanh nghiệp nhà nước, t chc bên trong h thng hành chính nhà
c;
5. Kết lun s 221-KL/TW ngày 28/11/2025 ca B Chính trị, Ban Bí thư
v tình hình, kết qu hoạt đng ca b máy h thng chính tr chính quyn
địa phương hai cp;
6. Văn bản s 6165/BGDĐT-GDPT ngày 02/10/2025 ca B Giáo dc
Đào tạo v việc hướng dn sp xếp, t chức các sở giáo dc mm non, ph
thông, giáo dục thường xuyên phù hp vi chính quyền địa phương hai cấp;
7. Văn bn s 7907/BGDĐT-GDPT ngày 02/12/2025 ca B Giáo dc
Đào tạo v vic trin khai Kết lun s 221-KL/TW ngày 28/11/2025 ca B
Chính trị, Ban Bí thư v tình hình, kết qu hoạt động ca b máy h thng chính
tr và chính quyền địa phương hai cp.
II. NGUYÊN TC SP XP
1. Sp xếp, t chc các sở giáo dc bảo đảm hoạt động hiu lc, hiu
qu, không b sót chức năng, nhiệm v ca tng loại hình s giáo dc; vic
sp xếp không làm ảnh hưởng đến chất lượng, hiu qu cung ng dch v s
nghip công; bảo đm không làm gim hội tiếp cn giáo dc ca tr em, hc
sinh; an toàn, thun lợi trong quá trình đến trường ca tr em, học sinh; đáp ng
yêu cu v công tác ph cp giáo dc và giáo dc bt buc.
2. Ch thc hin sáp nhập trường, điểm trường l trong phm vi một đơn
v hành chính cấp xã; ưu tiên gi lại các điểm trường l điều kin thun li
(cơ sở vt chất, giao thông, dân tp trung); gii th các điểm trường l không
đạt tiêu chuẩn s vt cht ti thiu
1
. Các sở giáo dc thuc din dn ghép
phải được chun b đầy đủ sở vt cht tại điểm trường chính, điểm trường d
kiến dn ghép. Vic chuyển đổi mục đích sử dụng đất đai, s vt cht ti
những điểm trường được chuyển đi phi phù hp với các quy định ca pháp lut
và bảo đảm hiu qu s dng.
3. Bảo đm mỗi đơn vị hành chính cp xã có ít nht một trường mm non,
một trường tiu hc và một trường trung học sở. Trường hợp đặc bit, th
t chức trường ph thông có nhiu cp học, nhưng phải b trí khu vc riêng bit
cho tng cp học, đảm bảo điều kin dy hc.
4. Ưu tiên các nh trường ph thông nhiu cp hc (tiu hc
trung học sở) ti các khu vực dân thưa thớt hoặc nơi có điều kiện đi lại
1
Thông số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 ca B trưởng B Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông
Quy đnh tiêu chuẩn sở vt chất các trường mm non, tiu hc, trung học sở, trung hc ph thông và
trường ph thông có nhiu cp học; Thông số 23/2024/TT-BGDĐT ngày 16/12/2025 của B trưởng B Giáo
dc và Đào tạo ban hành Thông sửa đổi, b sung mt s điu của Quy định v tiêu chuẩn sở vt cht các
trường mm non, tiu hc, trung học cơ sở, trung hc ph thông và trường ph thông có nhiu cp hc ban hành
kèm theo Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của B trưng B Giáo dục và Đào tạo.
3
khó khăn. Đng thi, xem xét sáp nhập các trường mm non, sáp nhp các
trường tiu hc quy nhỏ, dưới chuẩn trong cùng đa bàn cp theo l
trình phù hp.
5. Không thc hin sáp nhp nếu khoảng cách địa lý giữa nơi ở trường
hc quá xa hoặc điều kin giao thông không phù hp; không sáp nhập cơ học để
giảm trường nhưng tăng điểm trường; không sáp nhập trường mm non vi
trường ph thông.
6. Bảo đảm nguyên tc dân ch, công khai, minh bch trong quá trình t
chc thc hin.
III. PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP
1. Mc đích, yêu cu
- Sử dụng hiệu quả đội ngũ nhà giáo, sở vật chất, giảm chi trực tiếp từ
ngân sách nhà nước cho cơ sở giáo dục công lập.
- Giảm đầu mối các sgiáo dục công lập; thu gọn li các điểm trường
nhằm thuận lợi cho người dân phù hợp với điều kiện thực tế của từng địa
phương.
- Kiểm soát chặt chẽ việc thành lập mới đơn vị sự nghiệp công lập, việc
thành lập mới phải đảm bảo các nguyên tắc, điều kiện cụ thể theo quy định của
pháp luật.
- Bảo đảm quyền học tập của trẻ em, đặc biệt tại vùng sâu, vùng xa, vùng
điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi, biên giới, hải đảo khu vực khu công nghiệp; ngăn chn tình
trạng trẻ em, học sinh bỏ học do khó khăn về khoảng cách đến trường.
2. Thực trạng, phương án sắp xếp, lộ trình thực hiện cụ thể
a) Thực trạng
Năm học 2025 - 2026, toàn tnh 1.266 trường mm non, ph thông
ng lập. Trong đó: Mầm non có 379 tng; tiu hc 405 trưng; tiu hc
trung học s 82; trung hc sở 298 trường; trung hc ph thông
102 trường.
Số điểm trường lẻ 1.899. Trong đó: Mầm non: 1.097 điểm trường lẻ; Tiểu
học: 615 đim trường lẻ; Tiu hc Trung học sở: 174 điểm trường lẻ;
THCS: 13 điểm trường lẻ.
b) Phương án sắp xếp, lộ trình thực hiện
Sáp nhp, t chc lại cơ sở giáo dc mm non, ph thông giai đoạn 2026 -
2031, sp xếp, sáp nhập 32 trường mm non, ph thông thành 15 trường mm
non, ph thông (giảm 17 trường) và thu gn, gim 346 điểm trường l, c th:
4
* Đối với các địa phương không phải xã biên gii:
STT
Cơ sở giáo
dục/điểm
trường
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2031
Tổng cộng
2026-2031
Số lượng sắp xếp, sáp nhập
(giảm)
1
Trường
mầm non
1
6
1
0
0
0
8
Điểm
trường mầm
non
16
89
59
28
13
8
213
2
Trường
tiểu học
0
1
0
1
1
0
3
Điểm
trường tiểu
học
15
37
29
12
10
3
106
3
Trường
THCS
0
0
0
0
0
0
0
Điểm
trường
THCS
0
1
1
0
0
0
2
4
Trường
TH&THCS
0
0
0
0
0
0
0
Điểm
trường
TH&THCS
2
6
4
4
2
0
18
5
Trường
THPT
0
0
0
0
0
0
0
Tổng số
trường
1
7
1
1
1
0
11
Tổng số
điểm
trường
33
133
93
44
25
11
339
*Đối với 07 xã biên giới:
Sp xếp, sáp nhập 06 trường tiu học 04 trường trung học sở thành
04 trường tiu hc và trung học cơ sở (giảm 06 trường); Giảm 07 điểm trường l
(Tiu hc gim 05 điểm trường l; TH&THCS: 02 điểm trường l).
(1) Ia Chia: Giữ nguyên Trường MG 8/3; Sáp nhập Trường TH
Chính Lan THCS Hồng Phong thành Trường TH&THCS không tổ chức
bán trú; Hình thành mới 01 Trường nội trú liên cấp TH&THCS xã Ia Chia.
5
(2) Ia O: Giữ nguyên Trường MG 2/9; Sáp nhập trường TH Nguyễn
Ngọc, Trường TH Bùi Thị Xuân và Trường THCS Chu Văn An thành
Trường liên cấp TH&THCS không tchức bán trú; Hình thành mới 01 Trường
nội trú liên cấp TH&THCS xã Ia O.
(3) Ia Dom: Giữ nguyên Trường Mầm non Hoa Lang; Sáp nhập
Trường TH Trần Phú Tờng THCS Nguyễn Trãi thành Trường liên cấp
TH&THCS không tổ chức bán trú; Hình thành mới 01 Trường nội trú liên cấp
TH&THCS xã Ia Dom.
(4) Ia Nan: Giữ nguyên Trường Mầm non Hoa Cúc; Sáp nhập Trường
TH Kpă Klơng, Trường TH Chính Lan Trường THCS Phan Bội Châu
thành Trường liên cấp TH&THCS không tổ chức bán trú; Hình thành mới 01
Trường nội trú liên cấp TH&THCS xã Ia Nan.
(5) Ia Mơ: Giữ nguyên Trường Mầm non Hoa Lang; Chuyển toàn
bộ Trường TH&THCS Nguyễn Văn Trỗi sang Trường nội trú liên cấp
TH&THCS xã Ia Mơ.
(6) Xã Ia Pnôn: Giữ nguyên Trường Mầm non Vàng Anh; Chuyển toàn bộ
Trường TH&THCS Lương Thế Vinh sang Trường nội trú liên cấp TH&THCS
xã Ia Pnôn.
(7) Xã Ia Púch: Giữ nguyên Trường Mầm non Bông Sen; Chuyển toàn bộ
Trường TH&THCS Phù Đổng sang Trường nội trú liên cấp TH&THCS Ia
Púch.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
- Chủ trì, tham mưu UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức soát, đánh giá hiện
trạng mạng lưới cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý.
- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện của UBND cấp xã các
cơ sở giáo dục; định kỳ tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp quan liên quan
thực hiện tuyển dụng, tiếp nhận, điều động, thuyên chuyển, biệt phái ngiáo,
cán bộ quản giáo dục, nhân viên trong các sở giáo dục mầm non, phổ
thông công lập trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết của Quốc hội về một số cơ chế,
chính sách đặc thù, vượt trội để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo
nhằm điều tiết, bố trí hợp giáo viên, nhân viên trường học, khắc phục tình
trạng thừa, thiếu cục bộ, nâng cao chất lượng giáo dục.
Thời gian thực hiện: bắt đầu từ năm học 2026 - 2027 cho đến khi hoàn
thành theo lộ trình sắp xếp giai đoạn 2026 - 2031.
2. Sở Nội vụ
- Phi hp vi S Giáo dục Đào tạo tham mưu y ban nhân dân tnh
báo cáo, đề xut cp thm quyn b sung ch tiêu s ng người làm vic
ởng lương từ ngân sách nhà nước còn thiếu so với định mc nhm khc phc
6
tình trng thiếu giáo viên, nhân viên đáp ng quy phát trin trường, lp,
bảo đảm c điều kin thc hin Cơng trình giáo dc ph thông năm 2018.
- Phi hp vi S Giáo dục Đào tạo theo i, ng dn, kim tra vic
trin khai thc hin Pơng án này; tổng hp,o cáo UBND tnh theo quy đnh.
3. S Tài chính
Phi hợp, hướng dẫn các quan, địa phương liên quan các ni dung
ng mc (nếu có) khi t chc, thc hin vic sp xếp, t chc li và dn ghép
các điểm trường; thc hin cơ chế t ch tài chính của đơn vị s nghip công lp
theo quy định ti Ngh định s 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021, Ngh định s
111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 ca Chính phủ; Thông tư s 56/2022/TT-BTC
ngày 16/9/2022 ca B Tài chính và các quy định hin hành khác; cân đối, b trí
phân b các ngun vốn đầu tư thực hin kế hoạch đổi mới căn bn, toàn din
giáo dục đào tạo; tranh th các Bộ, ngành Trung ương giúp đ và h tr các
ngun vốn đầu từ ngân sách Trung ương, các doanh nghip các t chc
quc tế để đầu tư phát trin giáo dục đào tạo; phi hp với các địa phương
gii quyết các vướng mc.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã
- Tổ chức thực hiện phương án đã được phê duyệt; xây dựng kế hoạch đầu
tư cơ sở vật chất cho các cơ sở giáo dục trực thuộc theo từng giai đoạn ngắn hạn,
trung hạn và dài hạn, ưu tiên bố trí ngân sách để cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất,
trang thiết bdạy học tại các điểm trường chính trước khi tổ chức tiếp nhận trẻ
em, học sinh từ các điểm trường lẻ. Tiếp tục rà soát, quy hoạch, phát triển
mạng lưới trường lớp theo hướng chuyển đổi trường mẫu giáo thành trường
mầm non.
- Xây dựng đề án sáp nhập, tổ chức lại trường, điểm trưởng theo Phương
án này và theo quy định pháp luật hiện hành, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Tổ chức lấy ý kiến cha mẹ trẻ em, học sinh, cộng đồng dân , bảo đảm
dân chủ, công khai, minh bạch trước khi triển khai.
- Bố trí, sắp xếp hợp đội ngũ; thực hiện đầy đủ chế độ, chính sách đối
với cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trong các cơ sở giáo dục mầm non, ph
thông chịu ảnh hưởng do việc sắp xếp.
- Đảm bảo chế độ, chính sách các điều kiện cần thiết khác cho học
sinh, bảo đảm không làm giảm hội tiếp cận giáo dục của trẻ em, học sinh,
duy trì sĩ số, nâng cao chất lượng giáo dục.
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh (qua Sở Giáo dục
Đào tạo tổng hợp).
Thời gian thực hiện: bắt đầu từ năm học 2026 - 2027 hn thành theo
lộ trình sắp xếp giai đoạn 2026 - 2031. Khuyến khích các địa phương, sở
giáo dục đủ điều kiện chủ động triển khai thực hiện một số nội dung sắp xếp
ngay trong năm học 2025 - 2026.
7
5. Các cơ sở giáo dục
- Lp báo cáo tự đánh giá v quy mô lớp học, đội ngũ, cơ sở vật chất, chất
lượng giáo dục và cung cấp thông tin kịp thời cho cơ quan quản lý.
- Tuyên truyền, phổ biến cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, trẻ em, học
sinh, cha mẹ học sinh người dân để tạo sự đồng thuận, thống nhất trong triển
khai thực hiện.
- Duy trì bảo đảm chất lượng giáo dục, xây dựng phương án hỗ trợ để
không gián đoạn hoạt động giáo dục của trẻ em, học sinh.
- Thực hiện bàn giao hồ sơ, tài sản, sở vật chất, nhân skhi sáp nhập,
tổ chức lại, giải thể theo đúng quy định của pháp luật.
Trên đây Phương án về việc sắp xếp, tổ chức cơ sở giáo dục mầm non,
phổ thông trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2026 - 2031. Đề nghị các sở, ban, ngành
chính quyền cấp tchức thực hiện hiệu quả, đúng quy định; kịp thời báo
cáo khó khăn, vướng mắc về UBND tỉnh (qua SGiáo dục và Đào tạo) để xem
xét chỉ đạo./.
Nơi nhận:
- Thường trc Tnh y (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ban T chc Tnh y;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Các s, ban, ngành tnh;
- UBND các xã, phường;
- CVP, PVPVX;
- Lưu: VT, V2, V7, C4, C7.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Lâm Hi Giang
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Tổng cộng 16 89 59 28 13 8 15 42 29 12 10 3 0 1 1 0 0 0 2 8 4 4 2 0 34 138 93 44 26 11 346
1 Phường Quy Nhơn
0
1 Trường MN Hải Cảng 1 1 1
2 Trường MN Hoa Sen 1 1 1
3 Trường MN Phong Lan 0
4 Trường MN Hương Sen 0
5 Trường Mầm non 8/3 0
6 Trường MN Quy Nhơn 0
7 Trường MN Hoa Hồng 0
8 Trường TH Đống Đa 0
9 Trường TH Hải Cảng 0
10 Trường TH Trần Quốc Toản 0
11 Trường TH Lý Thường Kiệt 0
12 Trường TH Trần Quốc Tuấn 0
13 Trường TH Hoàng Quốc Việt 0
14 Trường TH Trần Hưng Đạo 0
15 Trường TH Trần Phú 0
16 Trường TH Lê Lợi 0
17 Trường TH Lê Hồng Phong 0
18 Trường THCS Lê Hồng Phong 0
19 Trường THCS Hải Cảng 0
20 Trường THCS Đống Đa 0
21 Trường THCS Ngô Văn Sở 0
22 Trường THCS Lương Thế Vinh 0
23 Trường THCS Trần Hưng Đạo 0
24 Trường THCS Lê Lợi 0
25 Trường THCS Tây Sơn 0
2 Phường Quy Nhơn Đông
0
1
Trường MN Nhơn Lý
0
2
Trường MN Nhơn Hội
0
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN
Phụ lục 1
(Kèm theo Phương án số /PA-UBND ngày / /2026 của UBND tỉnh)
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
SỐ LƯỢNG ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON, PHỔ THÔNG ĐỀ XUẤT GIẢM GIAI ĐOẠN 2026 - 2031
Số điểm trường Tiểu học giảm
Số: 03/PA-UBND
Thời gian ký: 2026-03-27T17:01:27+07:00
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
3
Trường MN Nhơn Hải
0
4
Trường MN Nhơn Bình
0
5 Trường TH Số 1 Nhơn Bình 0
6 Trường TH Số 2 Nhơn Bình 0
7 Trường Tiểu học Nhơn Lý 0
8 Trường Tiểu học Nhơn Hội 0
9 Trường THCS Nhơn Bình 0
10 Trường THCS Nhơn Lý 0
11 Trường THCS Nhơn Hội 0
12 Trường TH&THCS Nhơn Hải 0
3 Phường Quy Nhơn Tây
0
1
Trường MN Phước M
0
2
Trường MN Bùi Thị Xuân
3 3 3
3 Trường TH Âu Cơ 0
4 Trường TH Phước Mỹ 0
5 Trường TH Bùi Thị Xuân 0
6 Trường THCS Phước Mỹ 0
7 Trường THCS Bùi Thị Xuân 0
4 Phường Quy Nhơn Nam
0
1
Trường MN Quang Trung 5 1
5 1 6
2
Trường MN Ghềnh Ráng 3
3 3
3
Trường MN Nguyễn Văn Cừ
0
4
Trường Mầm non 2/9
0
5 Trường TH Ngô Mây 0
6 Trường TH Võ Văn Dũng 0
7 Trường TH Nguyễn Văn Cừ 0
8 Trường TH Quang Trung 0
9 Trường TH Kim Đồng 0
10
Trường THCS Nguyễn Huệ
0
11
Trường THCS Ngô Mây
0
12
Trường THCS Quang Trung
0
13
Trường THCS Ghềnh Ráng
0
5 Phường Quy Nhơn Bắc
0
1 Trường MN Nhơn Phú 2 2 2
2 Trường MN Trần Quang Diệu 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
3 Trường TH Nhơn Phú 0
4 Trường TH Nguyễn Khuyến 0
5 Trường TH Ngô Quyền 0
6 Trường THCS Trần Quang Diệu 0
7 Trường THCS Nhơn Phú 0
6 Xã Nhơn Châu
0
1
Trường MN Nhơn Châu
0
2 Trường TH&THCS Nhơn Châu 0
7 Phường Bình Định
0
1
Trường MN Bình Định
0
2
Trường MN Nhơn Khánh
1 1 1
3
Trường MN Nhơn Phúc
1 1 1
4 Trường TH số 1 Bình Định 0
5 Trường TH số 2 Bình Định 0
6 Trường TH Nhơn Khánh 0
7 Trường TH Nhơn Phúc 0
8
Trường THCS Bình Định
0
9
Trường THCS Nhơn Khánh
0
10
Trường THCS Nhơn Phúc
0
8 Phường An Nhơn
0
1 Trường Mầm non Đập Đá 3 3 3
2 Trường MG Nhơn Mỹ 0
3 Trường Mầm non Nhơn Hậu 0
4 Trường TH số 1 Đập Đá 0
5 Trường TH số 2 Đập Đá 1 1 1
6 Trường TH Nhơn Hậu 0
7 Trường TH Nhơn Mỹ 0
8 Trường THCS Đập Đá 0
9 Trường THCS Nhơn Hậu 0
10 Trường THCS Nhơn Mỹ 0
9 Phường An Nhơn Nam
0
1
Trường MN Nhơn Hòa
3 3 3
2
Trường MN Nhơn Thọ
2 2 2
3 Trường TH số 1 Nhơn Hòa 0
4
Trường TH số 2 Nhơn Hòa
0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
5
Trường TH Nhơn Thọ
1 1 1
6
Trường THCS Nhơn Thọ
0
7
Trường THCS Nhơn Hoà
0
10 Phường An Nhơn Bắc
0
1
Trường MN Nhơn Phong
2 2 2
2
Trường MG Nhơn Hạnh
1 1 1
3
Trường MG Nhơn Thành
3 3 3
4
Trường TH số 1 Nhơn Thành
1 1 1
5
Trường TH số 2 Nhơn Thành
0
6
Trường TH Nhơn Phong
0
7
Trường TH Nhơn Hạnh
1 1 1
8
Trường THCS Nhơn Phong
0
9
Trường THCS Nhơn Hạnh
0
10
Trường THCS Nhơn Thành
0
11 Phường An Nhơn Đông
0
1
Trường MN Nhơn An
0
2
Trường MN Nhơn Hưng
1 1 1
3
Trường TH Nhơn Hưng
0
4 Trường TH Nhơn An 1 1 1
5
Trường THCS Nhơn Hưng
0
6 Trường THCS Nhơn An 0
12 Xã An Nhơn Tây
0
1 Trường MN Nhơn Lộc 4 4 4
2
Trường MN Nhơn Tân
3 3 3
3
Trường TH Nhơn Lộc
1 1 1
4
Trường TH Nhơn Tân
2 2 2
5
Trường THCS Nhơn Lộc
0
6
Trường THCS Nhơn Tân
0
13 Phường Bồng Sơn
0
1 Trường Mầm non Bồng Sơn 0
2 Trường Mầm non Hoài Đức 0
3 Trường Tiểu học số 1 Bồng Sơn 0
4 Trường Tiểu học số 2 Bồng Sơn 0
5 Trường Tiểu học số 1 Hoài Đức 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
6 Trường Tiểu học số 2 Hoài Đức 0
7
Trường THCS Hoài Đức
0
8 Trường THCS Bồng Sơn 0
14 Phường Hoài Nhơn Đông
0
1
Trường MN Hoài Hương
0
2
Trường MN Hoài Hải
0
3
Trường MN Hoài Mỹ
0
4
Trường TH số 1 Hoài Hương
0
5
Trường TH số 3 Hoài Hương
0
6
Trường TH Hoài Hải
0
7
Trường TH số 1 Hoài Mỹ
0
8
Trường TH số 2 Hoài Mỹ
0
9
Trường THCS Hoài Hương
0
10
Trường THCS Hoài Hải
0
11
Trường THCS Hoài Mỹ
0
15 Phường Hoài Nhơn Nam
0
1 Trường MN Hoài Tân 0
2 Trường MN Hoài Xuân 0
3 Trường TH Số 1 Hoài Tân 0
4 Trường TH số 2 Hoài Tân 0
5 Trường TH Hoài Xuân
1
1 1
6 Trường THCS Hoài Tân 0
7 Trường THCS Hoài Xuân 0
16 Phường Hoài Nhơn
0
1 Trường MN Hoài Thanh 0
2 Trường MN Hoài Thanh Tây 0
3 Trường MN Tam Quan Nam 0
4
Trường TH số 1 Hoài Thanh
0
5 Trường TH số 2 Hoài Thanh 0
6 Trường TH số 1 Hoài Thanh Tây 0
7 Trường TH số 1 Tam Quan Nam 0
8 Trường TH số 2 Tam Quan Nam 0
9 Trường THCS Hoài Thanh 0
10 Trường THCS Hoài Thanh Tây 0
11 Trường THCS Tam Quan Nam 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
17 Phường Hoài Nhơn Tây
0
1
Trường MN Hoài Hảo
0
2
Trường MN Hoài Phú
0
3
Trường TH số 1 Hoài Hảo
0
4
Trường TH số 2 Hoài Hảo
0
5
Trường TH Hoài Phú
0
6
Trường THCS Đào Duy Từ
0
7 Trường THCS Hoài Phú 0
18 Phường Tam Quan
0
1 Trường MN Hoài Châu 0
2 Trường MN Tam Quan 1 1 1
3 Trường TH số 1 Tam Quan 0
4 Trường TH số 2 Tam Quan 0
5 Trường TH Hoài Châu 0
6 Trường THCS Tam Quan 0
7 Trường THCS Hoài Châu 0
19 Phường Hoài Nhơn Bắc
0
1 Trường MN Tam Quan Bắc 0
2 Trường MN Hoài Châu Bắc 0
3 Trường MN Hoài Sơn 0
4 Trường TH số 1 Tam Quan Bắc 0
5 Trường TH số 2 Tam Quan Bắc 0
6 Trường TH Hoài Châu Bắc 0
7 Trường TH Hoài Sơn 0
8 Trường THCS Tam Quan Bắc 0
9 Trường THCS Hoài Châu Bắc 0
10 Trường THCS Hoài Sơn 0
20 Xã Cát Tiến
0
1 Trường MN Cát Tiến 0
2 Trường MN Cát Hải 0
3
Trường MG Cát Thành
1 1 1
4 Trường TH Cát Tiến 0
5 Trường TH Cát Hải 0
6
Trường TH Cát Thành
0
7 Trường THCS Cát Tiến 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
8 Trường THCS Cát Thành 0
9 Trường THCS Cát Hải 0
21 Xã Đề Gi
0
1
Trường MN Cát Tài
0
2
Trường MN Cát Minh
0
3
Trường MG Cát Khánh
1 1 1
4
Trường TH số 1 Cát Minh
0
5
Trường TH số 2 Cát Minh
1 1 1
6
Trường TH số 1 Cát Khánh
0
7
Trường TH số 2 Cát Khánh
0
8
Trường TH số Cát Tài
0
9
Trường THCS Cát Tài
0
10
Trường THCS Cát Minh
0
11
Trường THCS Cát Khánh
0
22 Xã Phù Cát
0
1 Trường MN 19/5 0
2 Trường MN Ngô Mây 8 8 8
3 Trường MN Cát Trinh 0
4 Trường MN Cát Tân 0
5 Trường TH số 1 Ngô Mây 0
6 Trường TH số 2 Ngô Mây 1 1 1
7 Trường TH số 1 Cát Tân 0
8 Trường TH số 2 Cát Tân 1 1 1
9 Trường TH số 1 Cát Trinh 0
10 Trường TH số 2 Cát Trinh 0
11 Trường THCS Ngô Mây 0
12 Trường THCS Cát Trinh 0
13 Trường THCS Cát Tân 0
23 Xã Xuân An
0
1
Trường MG Cát Tường
0
2
Trường MG Cát Nhơn
0
3
Trường TH số 1 Cát Tường
0
4
Trường TH số 2 Cát Tường
0
5
Trường TH Cát Nhơn
0
6
Trường THCS Cát Tường
0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
7
Trường THCS Cát Nhơn
0
24 Xã Ngô Mây
0
1
Trường MN Cát Hưng
0
2
Trường MG Cát Thắng
1 1 1
3
Trường MG Cát Chánh
1 1 1
4
Trường TH Cát Hưng
0
5
Trường TH Cát Thắng
1 1 1
6
Trường TH Cát Chánh
0
7
Trường THCS Cát Hưng
0
8
Trường THCS Cát Thắng
0
9
Trường THCS Cát Chánh
0
25 Xã Hòa Hội
0
1 Trường MG Cát Hiệp 0
2 Trường MG Cát Hanh 0
3 Trường TH số 1 Cát Hanh 0
4 Trường TH số 2 Cát Hanh 0
5 Trường TH Cát Hiệp 1 1 1
6 Trường THCS Cát Hanh 0
7 Trường THCS Cát Hiệp 0
26 Xã Hội Sơn
0
1
Trường MN Cát Sơn
0
2
Trường MN Cát Lâm
0
3
Trường TH Cát Sơn
0
4
Trường TH Cát Lâm
0
5
Trường THCS Cát Lâm
0
6
Trường THCS Cát Sơn
0
27 Xã Phù Mỹ Đông
0
1 Trường MG Mỹ An 0
2
Trường MG Mỹ Thắng
0
3
Trường MG Mỹ Thọ
0
4
Trường TH Mỹ An
0
5 Trường TH số 1 Mỹ Thắng 0
6 Trường TH số 2 Mỹ Thắng 0
7 Trường TH Số 1 Mỹ Thọ 0
8 Trường TH Số 2 Mỹ Thọ 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
9 Trường THCS Mỹ An 0
10 Trường THCS Mỹ Thắng 0
11 Trường THCS Mỹ Thọ 0
28 Xã Phù Mỹ
0
1
Trường MN Mỹ Chánh Tây
0
2
Trường MN Mỹ Quang
0
3
Truường MN Phù Mỹ
0
4
Trường TH Mỹ Quang
0
5
Trường TH Mỹ Chánh Tây
0
6
Trường TH số 1 Phù Mỹ
0
7
Trường TH số 2 Phù Mỹ
0
8 Trường THCS Phù Mỹ 0
9 Trường THCS Mỹ Quang 0
29 Xã Phù Mỹ Tây
0
1
Trường MN Mỹ Trinh
0
2
Trường MN Mỹ Hòa
0
3
Trường TH Mỹ Hòa
0
4
Trường TH Mỹ Trinh
0
5
Trường THCS Mỹ Trinh
0
6 Trường THCS Mỹ Hòa 0
30 Xã Phù Mỹ Nam
0
1 Trường MN Mỹ Hiệp 0
2 Trường MG Mỹ Tài 0
3 Trường TH số 1 Mỹ Hiệp 0
4 Trường TH Mỹ Tài 1 1 1
5 Trường TH số 2 Mỹ Hiệp 1 1 1
6 Trường THCS Mỹ Hiệp 1 1 1
7 Trường THCS Mỹ Tài 0
31 Xã An Lương
0
1
Trường MN Mỹ Chánh
1 1 1
2
Trường MG Mỹ Cát
0
3
Trường MG Mỹ Thành
1 1 1
4
Trường TH số 1 Mỹ Chánh
0
5
Trường TH số 2 Mỹ Chánh
0
6
Trường TH số 1 Mỹ Thành
0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
7
Trường TH Mỹ Cát
0
8
Trường TH số 2 Mỹ Thành
0
9
Trường THCS Mỹ Chánh
1 1 1
10
Trường THCS Mỹ Thành
0
11 Trường THCS Mỹ Cát 0
32 Xã Bình Dương
0
1
Trường MN Bình Dương
0
2
Trường MG Mỹ Lợi
2 2 2
3
Trường MN Mỹ Phong
0
4
Trường TH Bình Dương
0
5
Trường TH Mỹ Lợi
1 1 1
6 Trường TH Mỹ Phong 0
7 Trường THCS Bình Dương 0
8 Trường THCS Mỹ Lợi 0
9
Trường THCS Mỹ Phong
0
33 Xã Phù Mỹ Bắc
0
1
Trường MN Mỹ Châu
0
2
Trường MN Mỹ Lộc
0
3
Trường MG Mỹ Đức
0
4
Trường TH Mỹ Châu
0
5
Trường TH Mỹ Lộc
1 1 1
6
Trường TH Mỹ Đức
1 1 1
7
Trường THCS Mỹ Châu
0
8
Trường THCS Mỹ Lộc
0
9
Trường THCS Mỹ Đức
0
34 Xã Tuy Phước Tây
0
1
Trường MN Phước An
0
2
Trường MN Phước Thành
0
3
Trường TH số 1 Phước An
0
4
Trường TH số 2 Phước An
1 1 1
5
Trường TH số 1 Phước Thành
0
6
Trường TH số 2 Phước Thành
0
7
Trường THCS Phước An
0
8
Trường THCS Phước Thành
0
35 Xã Tuy Phước
0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
1 Trường MN Diêu T 0
2 Trường MN Tuy Phước 0
3 Trường MN Phước Nghĩa 0
4 Trường MN Phước Lộc 0
5 Trường MN Phước Thuận 0
6 Trường TH số 1 Diêu Trì 0
7 Trường TH số 2 Diêu Trì 0
8 Trường TH số 1 Tuy Phước 0
9 Trường TH số 2 Tuy Phước 0
10 Trường TH số 1 Phước Lộc 0
11 Trường TH số 2 Phước Lộc 0
12 Trường TH Phước Nghĩa 0
13 Trường TH số 1 Phước Thuận 0
14 Trường TH số 2 Phước Thuận 0
15
Trường THCS Trần Bá
0
16
Trường THCS Tuy Phước
0
17
Trường THCS Phước Lộc
0
18
Trường THCS Phước Thuận
0
36 Xã Tuy Phước Bắc
0
1 Trường Mầm non Phước Hiệp 1 1 1
2 Trường Mầm non Phước Quang 2 2 2
3 Trường Mầm non Phước Hưng 0
4 Trường Tiểu học số 1 Phước Hiệp 1 1 1
5 Trường Tiểu học số 2 Phước Hiệp 0
6 Trường Tiểu học số 1 Phước Quang 0
7 Trường Tiểu học số 2 Phước Quang 1 1 1
8 Trường Tiểu học số 1 Phước Hưng 0
9 Trường Tiểu học số 2 Phước Hưng 0
10 Trường THCS Phước Hiệp 0
11 Trường THCS Phước Quang 0
12 Trường THCS Phước Hưng 0
37 Xã Tuy Phước Đông
0
1 Trường MN Phước Sơn 1 1 1 1 2
2 Trường MN Phước Hòa 1 1 1 1 2
3 Trường MN Phước Thắng 1 1 1
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
4 Trường TH số 1 Phước Sơn 1 1 1
5 Trường TH số 2 Phước Sơn 0
6 Trường TH số 3 Phước Sơn 0
7 Trường TH số 1 Phước Thắng 0
8 Trường TH số 2 Phước Thắng 1 1 1 1 2
9 Trường TH số 1 Phước Hòa 0
10 Trường TH số 2 Phước Hòa 1 1 1
11 Trường THCS số 1 Phước Sơn 0
12 Trường THCS số 2 Phước Sơn 0
13 Trường THCS Phước Thắng 0
14 Trường THCS Phước Hòa 0
38 Xã Tây Sơn
0
1 Trường MN Phú Phong 0
2 Trường MN Hướng Dương 0
3 Trường MN Tây Xuân 0
4 Trường MN Bình Nghi 2 2 2 2 4
5 Trường TH số 1 Võ Xán 0
6 Trường TH số 2 Võ Xán 0
7 Trường TH Trần Quang Diệu 1 1 1
8 Trường TH Tây Xuân 0
9 Trường TH số 1 Bình Nghi 0
10 Trường TH số 2 Bình Nghi 0
11 Trường THCS Võ Xán 0
12 Trường THCS Bùi Thị Xuân 0
13 Trường THCS Bình Nghi 0
39 Xã Bình Khê
0
1 Trường MN Tây Thuận 0
2 Trường MN Tây Giang 0
3 Trường TH Tây Thuận 0
4 Trường TH số 1 Tây Giang 0
5 Trường TH số 2 Tây Giang 1 1 1
6 Trường THCS Tây Thuận 0
7 Trường THCS Tây Giang 0
40 Xã Bình Phú
0
1 Trường MN Vĩnh An 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
2 Trường MN Tây Phú 3 3 3
3 Trường MN Bình Tường 0
4 Trường TH Bình Tường 0
5 Trường TH Tây Phú 0
6 Trường TH Vĩnh An 2 2 2
7 Trường PTDTBT THCS Tây Sơn 0
8 Trường THCS Mai Xuân Thưởng 0
9 Trường THCS Tây Phú 0
41 Xã Bình Hiệp
0
1
Trường MN Tây An
1 1 1
2
Trường MN Bình Thuận
2 2 2
3
Trường MN Bình Tân
1 1 1
4 Trường TH Tây An 0
5 Trường TH Bình Tân 0
6 Trường TH Bình Thuận 0
7
Trường THCS Tây An
0
8
Trường THCS Bình Tân
0
9
Trường THCS Bình Thuận
0
42 Xã Bình An
0
1
Trường MN Tây Bình
0
2 Trường MN Tây Vinh 0
3
Trường MN Bình Thành
0
4 Trường Mn Bình Hòa 0
5
Trường TH Tây Bình
0
6
Trường TH Tây Vinh
0
7
Trường TH Bình Hòa
0
8
Trường TH Bình Thành
0
9
Trường THCS Tây Bình
0
10
Trường THCS Tây Vinh
0
11
Trường THCS Bình Thành
0
12 Trường THCS Bình Hòa 0
43 Xã Hoài Ân
0
1
Trường MN Ân Phong
0
2
Trường MN Tăng Bạt Hổ
0
3
Trường MN Ân Đức
0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
4
Trường MN 19/4
0
5
Trường MN Ân Tường Đông
0
6 Trường TH Ân Phong 0
7 Trường TH Tăng Bạt Hổ 0
8 Trường TH Ân Đức 0
9 Trường TH Ân Tường Đông 0
10
Trường THCS Tăng Bạt Hổ
0
11
Trường THCS Ân Đức
0
12 Trường THCS Ân Tường Đông 0
44 Xã Ân Tường
0
1 Trường MN Ân Tường Tây 2 2 2
2 Trường MN Ân Hữu 1 1 1
3
Trường TH Ân Tường Tây
1 1 1
4
Trường TH Ân Hữu
1 1 1
5
Trường TH Đak Mang
0
6
Trường THCS Ân Tường Tây
0
7
Trường THCS Ân Hữu
0
8 Trường PTDT Nội trú THCS Hoài Ân 0
45 Xã Kim Sơn
0
1
Trường MG Vùng Cao
0
2
Trường MN Ân Nghĩa
3 3 3
3
Trường TH Bok Tới
0
4
Trường TH Ân Nghĩa
1 1 1
5
Trường THCS Ân Nghĩa
0
46 Xã Vạn Đức
0
1
Trường MN Ân Thạnh
1 1 1
2
Trường MN Ân Tín
1 1 1
3
Trường TH Tăng Doãn Văn
0
4 Trường Tiểu học Ân Tín 0
5
Trường THCS Ân Thạnh
0
6 Trường THCS Ân Tín 0
47
Xã Ân Hảo
0
1 Trường MN Ân Hảo Tây 0
2 Trường MN Ân Hảo Đông 0
3 Trường MN Ân Mỹ 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
4 Trường TH Ân Hảo Tây 0
5 Trường TH Ân Hảo Đông 0
6 Trường TH Ân Mỹ 0
7 Trường THCS Ân Hảo Tây 0
8 Trường THCS Ân Hảo Đông 0
9 Trường THCS Ân Mỹ 0
48 Xã Vân Canh
0
1 Trường MN Vân Canh 0
2 Trường MG Canh Thuận 0
3 Trường MG Canh Hòa 0
4 Trường TH Canh Hòa 0
5 Trường TH Canh Thuận 1 1 1
6 Trường TH Vân Canh 0
7 Trường THCS Vân Canh 0
8 Trường PTDTBT THCS Canh Thuận 0
49 Xã Canh Vinh
0
1
Trường MG Canh Hiệp
0
2
Trường MG Canh Hiển
0
3
Trường MN Canh Vinh
1 1 1
4 Trường TH số 2 Canh Vinh 1 1 1
5
Trường TH số 1 Canh Vinh
0
6 Trường TH Canh Hiệp 0
7
Trường THCS Canh Vinh
0
8 Trường TH và THCS Canh Hiển 0
50 Xã Canh Liên
0
1 Trường MG Canh Liên 0
2 Trường TH Canh Liên 0
3 Trường PTDTBT THCS Canh Liên 0
51 Xã Vĩnh Thạnh
0
1
Trường MNnh Thạnh
0
2
Trường MNnh Hảo
1 1 1
3
Trường TH Vĩnh Thạnh
0
4
Trường TH Vĩnh Hảo
1 1 1
5
Trường THCS Vĩnh Thạnh
0
6
Trường THCS Vĩnh Hảo
0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
52 Xã Vĩnh Thịnh
0
1
Trường MNnh Hiệp
0
2
Trường MGnh Thịnh
0
3
Trường TH Vĩnh Hiệp
0
4
Trường TH Vĩnh Thịnh
0
5 Trường THCS Vĩnh Hiệp 0
6 Trường THCS Huỳnh Thị Đào 0
53 Xã Vĩnh Quang
0
1
Trường MNnh Thuận
0
2
Trường MGnh Hòa
0
3
Trường MNnh Quang
0
4 Trường TH Vĩnh Quang 0
5 Trường THCS Vĩnh Quang 0
6 Trường TH&THCS Vĩnh Hoà 0
7 Trường TH&THCS VĩnhThuận 0
54 Xã Vĩnh Sơn
0
1
Trường MGnh Kim
0
2
Trường MGnh Sơn
3 3 3
3
Trường TH Vĩnh Sơn
0
4
Trường PTDTBT TH&THCS Vĩnh
Kim
0
5 Trường PTDTBT THCS Vĩnh Sơn 0
55 Xã An Lão
0
1
Trường MN An Lão
0
2
Trường MN An Tân
0
3
Trường MN An Hưng
2 2 2
4
Trường TH An Hưng
1 1 1
5
Trường TH An Lão
1 1 1
6
Trường TH An Tân
0
7 Trường THCS An Tân 0
8 Trường PTDTBD THCS An Lão 0
56 Xã An Hòa
0
1
Trường MN An Hòa
1 1 1
2
Trường MN An Quang
2 2 2
3
Trường TH số 1 An Hòa
2 2 2
4
Trường TH số 2 An Hòa
0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
5
Trường TH An Quang
0
6 Trường THCS An Hòa 0
7 Trường PTDTBT THCS Đinh Ruối 0
57 Xã An Vinh
0
1
Trường MN An Vinh 2
2 2
2
Trường MN An Trung 1
1 1
3
Trường MN An Dũng
0
4 Trường TH An Vinh
2 1
2 1 3
5
Trường TH An Trung 1
1 1
6
Trường TH An Dũng
0
58 Xã An Toàn
0
1
Trường MG An Nghĩa
0
2
Trường MG An Toàn
0
3
Trường TH An Nghĩa
0
4
Trường TH An Toàn
0
59 Phường Pleiku
0
1
Trường MN Hoa Phong Lan
0
2
Trường MN Hoa Hồng
0
3
Trường MN Mai Vàng
0
4
Trường MN Ánh Dương
0
5 Trường TH Hoàng Hoa Thám 0
6 Trường TH Bùi Dự 0
7 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi 0
8 Trường TH Võ Thị Sáu 0
9 Trường TH Cù Chính Lan 0
10 Trường TH Chu Văn An 0
11 Trường TH&THCS Lê Văn Tám 0
12 Trường THCS Nguyễn Huệ 0
13 Trường THCS Phạm Hồng Thái 0
60 Phường Diên Hồng
0
1 Trường MN Tuổi Thần Tiên 0
2 Trường MN Sao Mai 1 1 1
3 Trường MN Hoa Cúc 0
4 Trường TH Lê Quý Đôn 0
5 Trường TH Nguyễn Trãi 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
6 Trường TH Trần Quốc Toản 0
7 Trường TH Đinh Tiên Hoàng 0
8 Trường TH Nguyễn Đức Cảnh 0
9 Trường THCS Nguyễn Du 0
10 Trường THCS Trưng Vương 0
11 Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng 0
12
Trường TH&THCS Nguyễn Chí
Thanh
0
61 Phường Hội Phú
0
1
Trường MN Vành Khuyên
2 2 2
2 Trường MN Hướng Dương 2 1 2 1 3
3 Trường MN Hoa Phượng 0
4
Trường TH Ngô Mây
1 1 1
5
Trường TH Ngô Quyền
0
6
Trường TH Lê Hồng Phong
0
7 Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai 0
8 Trường THCS Nguyễn Viết Xuân 0
9 Trường THCS Trần Phú 0
10 Trường THCS Lý Thường Kiệt 0
62 Phường An Phú
0
1
Trường MN Bông Sen
1 1 1
2
Trường MN Tuổi Ngọc
0
3
Trường MN Hoa Sữa
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 5
4
Trường TH Anh hùng Núp
0
5 Trường TH Nguyễn Lương Bằng 0
6
Trường TH Lê Lai
0
7
Trường TH Nguyễn Khuyến
1 1 1
8
Trường TH Trần Quý Cáp
1 1 1
9
Trường THCS Lý Tự Trọng
0
10
Trường THCS Lương Thế Vinh
0
11
Trường THCS Ngô Gia T
0
63 Phường Thống Nhất
0
1 Trường MN Trà My
1
1 1
2 Trường MN Sao Khuê 0
3 Trường MN Thủy Tiên 0
4 Trường TH Nguyễn Bá Ngọc 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
5 Trường TH Lương Thạnh 0
6 Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm 0
7 Trường TH Trần Đại Nghĩa 0
8 Trường TH&THCS Bùi Thị Xuân 0
9 Trường THCS Tôn Đức Thắng 0
10 Trường THCS Nguyễn Văn Cừ 0
64 Xã Biển Hồ
0
1 Trường MN Hoa Anh Đào 0
2 Trường MN Hương Sen 0
3 Trường MN Nghĩa Hưng 0
4 Trường MN Chư Đăng Ya 0
5 Trường MN Hà Bầu 0
6 Trường Th Phan Đăng Lưu 0
7 Trường TH Hồ Tùng Mậu 0
8 Trường TH Nghĩa Hưng 0
9 Trường TH Hà Bầu 0
10 Trường THCS Lê Lợi 0
11 Trường THCS Nghĩa Hưng 0
12 Trường THCS Kpa Klơng 0
13 Trường TH&THCS Chư Đăng Ya 0
14
Trường TH&THCS số 1 Chư Đăng
Ya
0
65 Xã Gào
0
1
Trường MN Hoa Pơ Lang
0
2
Trường Mẫu Giáo 26/3
0
3
Trường MN Tuổi Hoa
1 1 1
4 Trường TH Nay Der 1 1 1
5 Trường TH&THCS Anh hùng Đôn 0
6 Trường TH&THCS Anh hùng Wừu 0
7
Trường TH&THCS Nguyễn Đình
Chiểu
0
66 Phường An Khê
0
1
Trường MN Măng Non
0
2
Trường MN Họa Mi
0
3
Trường MN Sao Mai
0
4
Trường MN Tuổi Thơ
0
5
Trường TH Võ Thị Sáu
0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
6
Trường TH Ngô Mây
0
7
Trường TH Lý Tự Trọng
0
8 Trường THCS Đề Thám 0
9 Trường THCS Lê Hồng Phong 0
10 Trường THCS Trưng Vương 0
11 Trường TH&THCS Võ Nguyên Giáp 0
67 Phường An Bình
0
1 Trường MN Tuổi Thơ 0
2 Trường MN Sen Hồng 0
3 Trường MN Sơn Ca 0
4 Trường TH Ngô Quyền 0
5 Trường TH Trần Phú 0
6 Trường TH Trần Quốc Toản 0
7 Trường THCS Chu Văn An 0
8 Trường THCS Nguyễn Viết Xuân 0
9 Trường TH&THCS Nguyễn Du 0
68 Xã Cửu An
0
1 Trường MN Ban Mai 0
2 Trường MN Bình Minh 1 1 1
3 Trường MN Hoa Mai 0
4 Trường MN Hoa Sen 0
5 Trường TH Kim Đồng 0
6 Trường TH Lê Văn Tám 0
7 Trường TH Trần Phú 0
8 Trường THCS Mai Xuân Thưởng 0
9 Trường THCS Nguyễn Du 0
10 Trường TH&THCS Đỗ Trạc 0
69 Phường Ayun Pa
0
1 Trường MN Sao Mai 0
2 Trường MN Họa Mi 0
3 Trường MN Hoa Hồng 0
4 Trường MN Hoa Sen 0
5 Trường TH Nay Der 0
6 Trường TH Võ Thị Sáu 0
7 Trường THCS Nguyễn Huệ 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
8 Trường TH&THCS Lê Văn Tám 0
9 Trường TH&THCS Trần Hưng Đạo 0
70 Xã Ia Rbol
0
1 Trường MG Tuổi Thơ 0
2 Trường MG Vành Khuyên 1 1 1
3 Trường TH Chu Văn An 0
4 Trường TH Bùi Thị Xuân 1 1 1
5 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 0
6 Trường THCS Phạm Hồng Thái 0
71 Xã Ia Sao
0
1 Trường MG Hoa Phượng 0
2 Trường MG Sơn Ca 0
3 Trường TH Nguyễn Trãi 0
4 Trường THCS Lê Lợi 0
5 Trường TH-THCS Nguyễn Viết Xuân 0
72 Xã Chư Păh
0
1 Trường MN Nghĩa Hòa 0
2 Trường MN Phú Hòa 0
3 Trường MN Hòa Phú 1 1 1
4 Trường TH Phú Hòa 0
5 Trường TH Hòa Phú 0
6 Trường PTDTNT THCS Chư Păh 0
7 Trường THCS Hòa Phú 0
8 Trường THCS Phú Hòa 0
9 Trường TH&THCS Nghĩa Hòa 0
73 Xã Ia Phí
0
1 Trường MN Ia Phí 0
2 Trường MN Ia Nhin 0
3 Trường MN Ia Ka 0
4 Trường TH Ia Phí 0
5 Trường TH Ia Nhin 0
6 Trường TH Ia Ka 0
7 Trường THCS Ia Phí 0
8 Trường THCS Ia Nhin 0
9 Trường THCS Ia Ka 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
10 Trường TH&THCS Ia Phí 0
74 Xã Ia Ly
0
1 Trường MN Ia Ly 0
2 Trường MN Ia Mơ Nông 0
3 Trường MN Ia Kreng 0
4 Trường TH Ia Ly 0
5 Trường THCS Ia Ly 0
6 Trường TH&THCS Ia Kreng 0
7 TrườngTH&THCS Ia Mơ Nông 0
75 Xã Ia Khươl
0
1 Trường MN Ia Khươl 0
2 Trường MN Đăk Tơ Ver 0
3 Trường MN Hà Tây 0
4 Trường TH Ia Khươl 0
5 Trường TH Đăk Tơ Ver 0
6 Trường TH Hà Tây 0
7 Trường THCS Đăk Tơ Ver 0
8 Trường THCS Hà Tây 0
76 Xã Chư Prông
0
1 Trường MN Sao Sáng 0
2 Trường MN Sơn Ca
1
1 1
3 Trường MN Hoa Sữa 0
4 Trường MN Hướng Dương
1
1 1
5 Trường TH Hùng Vương 0
6 Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai 0
7 Trường TH Phan Chu Trinh
2
2 2
8 Trường TH Nguyễn Bá Ngọc 0
9 Trường THCS Chu Văn An 0
10 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 0
11 Trường THCS Lý Tự Trọng 0
12 Trường PTDTNT THCS Chư Prông 0
13 Trường TH&THCS Nguyễn Khuyến
1 1
1 1 2
77 Xã Bàu Cạn
0
1 Trường MG Hương T 0
2 Trường MG Hoa Hồng 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
3 Trường MG Hòa Bình 0
4 Trường TH Lê Hồng Phong 0
5 Trường TH Lương Thế Vinh 0
6 Trường TH Trưng Vương 0
7 Trường THCS Nguyễn Viết Xuân 0
8 Trường THCS Trần Quốc Tuấn 0
9 Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu 0
78 Xã Ia Boòng
0
1 Trường MG Măng Non
2 2 1
2 2 1 5
2 Trường MG Vành Khuyên
1
1 1
3 Trường MG Hoa Phượng
1
1 1
4 Trường TH Trần Quốc Toản
1 2
1 2 3
5 Trường TH Đoàn Thị Điểm
1
1 1
6 Trường THCS Nguyễn Trãi 0
7 Trường THCS Quang Trung 0
8 Trường TH&THCS Kim Đồng 0
79 Xã Ia Lâu
0
1 Trường MG Tân Tiến 2 2 2
2 Trường MG Bình Minh 1 1 1
3 Trường TH Phạm Hồng Thái 0
4 Trường TH Hoàng Hoa Thám 1 1 1
5 Trường THCS Lê Đình Chinh 0
6 Trường THCS Lê Văn Tám 0
80 Xã Ia Pia
0
1 Trường MG Tuổi Thơ 0
2 Trường MN Họa Mi 0
3 Trường MN Tuổi Ngọc 0
4 Trường TH Bùi Thị Xuân 0
5 Trường TH Lý Thường Kiệt 0
6 Trường TH Anh Hùng Núp 0
7 Trường THCS Ngô Quyền 0
8 Trường THCS Ngô Gia T 0
9 Trường THCS Kpă Klơng 0
81 Xã Ia Tôr
0
1 Trường MG 19-5
2
2 2
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
2 Trường MG Âu Cơ
1 3
1 3 4
3 Trường MG Sao Mai
1 1
1 1 2
4 Trường TH Nguyễn Du
1
1 1
5 Trường TH Ngô Mây
2
2 2
6 Trường THCS Nguyễn Chí Thanh 0
7 Trường THCS Lê Lợi 0
8 Trường TH&THCS Phan Bội Châu
4
4 4
82 Xã Ia Púch
0
1 Trường MN Bông Sen 0
2 Trường TH và THCS Phù Đổng 0
83 Xã Ia Mơ
0
1 Trường MN Hoa Pơ Lang 0
2 Trường TH&THCS Nguyễn Văn Trỗi 2 2 2
84 Xã Chư Pưh
0
1 Trường MN Họa Mi 0
2 Trường MN Bằng Lăng 0
3 Trường MN Sơn Ca 0
4 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi 0
5 Trường TH Đinh Tiên Hoàng 0
6 Trường TH Nguyễn Viết Xuân 0
7 Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai 0
8 Trường THCS Lý Thường Kiệt 0
9 Trường THCS Nguyễn Trãi 0
10 Trường THCS Nội T 0
11 Trường TH& THCS Kpă Klơng 0
85 Xã Ia Le
0
1 Trường MN 1/6 0
2 Trường MN Hoa Sen 0
3 Trường TH Phan Chu Trinh 0
4 Trường TH Nguyễn Văn Cừ 0
5 Trường TH Kim Đồng 0
6 Trường THCS Hà Huy Tập 0
7 Trường THCS Trần Phú 0
86 Xã Ia Hrú
0
1 Trường MN Hoa Mai 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
2 Trường MN Vành Khuyên 0
3 Trường MN Bình Minh 0
4 Trường MN Hoa Phượng 0
5 Trường TH Hùng Vương 0
6 Trường TH Nguyễn Tất Thành 0
7 Trường TH Anh Hùng Núp 0
8 Trường TH Trần Quốc Toản 0
9 Trường TH Nguyễn Công Trứ 0
10 Trường THCS Phan Bội Châu 0
11 Trường THCS Nguyễn Huệ 0
12 Trường THCS Lý Tự Trọng 0
13 Trường TH&THCS Trần Hưng Đạo 0
87 Xã Chư Sê
0
1 Trường MN Sơn Ca 0
2 Trường MN Hướng Dương 0
3 Trường mầm non 20/10 0
4 Trường MN Hoa Mai 0
5 Trường MN Bằng Lăng 0
6 Trường MN Hoa Hồng 0
7 Trường TH Hùng Vương 0
8 Trường TH Lê Quý Đôn 0
9 Trường TH Nguyễn Tất Thành 0
10 Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai 0
11 Trường TH Nguyễn Tri Phương 0
12 Trường TH Phạm Hồng Thái 0
13 Trường TH Tôn Đức Thắng 0
14 Trường THCS Chu Văn An 0
15 Trường THCS Cao Bá Quát 0
16 Trường THCS Nguyn Khuyến 0
17 Trường THCS Cù Chính Lan 0
18 Trường THCS Mạc Đĩnh Chi 0
19 Trường THCS Lương Thế Vinh 0
20 Trường PTDTNT THCS Chư Sê 0
21 Trường TH&THCS Nguyn Du 0
88 Xã Bờ Ngoong
0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
1 Trường MN 19/5 0
2 Trường MN 3/2 0
3 Trường MN 30/4 0
4 Trường MN Hoa Lan 0
5 Trường TH Lê Văn Tám 0
6 Trường TH Trần Quốc Toản 0
7 Trường TH Phan Đình Phùng 0
8 Trường THCS Lê Duẫn 0
9 Trường TH&THCS Hoàng Hoa Thám 0
10
Trường TH&THCS Huỳnh Thúc
Kháng
0
89 Xã Ia Ko
0
1 Trường MG Măng Non 0
2 Trường MG 17/3 0
3 Trường MN 2/9 0
4 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi 0
5 Trường TH Lê Hồng Phong 0
6 Trường TH Lê Văn Tám 0
7 Trường THCS Nguyễn Chí Thanh 0
8 Trường THCS Kpă Klơng 0
9 Trường THCS Ama Trang Lơng 0
90 Xã Al
0
1 Trường MN Hoa Pơ Lang 0
2 Trường MN 1/6 0
3 Trường MG Hoa Huệ 0
4 Trường TH PTDTBT TH Lê Lợi 0
5 Trường TH Bùi Thị Xuân 0
6
Trường PTDTBT THCS Phan Đăng
Lưu
0
7 Trường TH&THCS Trần Hưng Đạo 0
91 Xã Đak Đoa
0
1 Trường MN Đak Đoa 0
2 Trường MN Tân Bình 0
3 Trường MN Glar 0
4 Trường TH số 1 Đak Đoa 0
5 Trường TH số 2 Đak Đoa 0
6 Trường TH số 3 Đak Đoa 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
7 Trường TH số 1 Glar 0
8 Trường TH số 2 Glar 0
9 Trường TH Tân Bình 0
10 Trường THCS Võ Thị Sáu 0
11 Trường THCS Anh hùng Núp 0
12 Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng 0
13 Trường PTDTNT THCS Đak Đoa 0
92 Xã Kon Gang
0
1 Trường MN Đak Krong 0
2 Trường MN Hneng 0
3 Trường TH Đak Krong 0
4 Trường TH Nam Yang 0
5 Trường THCS Phan Chu Trinh 0
6 Trường THCS Nguyễn Văn Linh 0
7 Trường TH&THCS Đinh Tiên Hoàng 0
93 Xã Ia Băng
0
1 Trường MN Ia Pết 0
2 Trường MN Ia Băng 0
3 Trường MN Adơk
1 1
1 1 2
4 Trường TH Ia Pết 0
5 Trường TH số 1 Ia Băng 0
6 Trường TH số 2 Ia Băng 0
7 Trường TH A Dơk
1 1
1 1 2
8 Trường THCS Lê Lợi 0
9 Trường THCS Nguyễn Văn Cừ 0
10 Trường THCS Nguyễn Trãi 0
94 Xã KDang
0
1 Trường MN KDang 1 3 1 3 4
2 Trường MN Hnol 3 3 3
3 Trường MN Hòa Bình 1 1 1
4 Trường TH số 1 KDang 1 1 1
5 Trường TH Số 2 KDang 0
6 Trường TH số 3 KDang 0
7 Trường THCS Trần Phú 0
8 Trường THCS Lê Quý Đôn 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
9 Trường TH&THCS Nay Der 4 4 4
95 Xã Đak Sơmei
0
1 Trường MN Đak Sơmei 2 2 2 2 4
2 Trường MN Hà Đông 2 2 2
3 Trường TH Đak Sơmei 2 2 2
4 Trường PTDTBT TH Hà Đông 1 1 1
5 Trường THCS Anh Hùng Wừu 0
6 Trường PTDTBT THCS Trần Kiên 0
96 Xã Đak
0
1 Trường MN Bình Minh 0
2 Trường MN Họa Mi 0
3 Trường MN Hoa Hồng 0
4 Trường MN Hoa Mai 0
5 Trường TH Đinh Tiên Hoàng 0
6 Trường THCS Trần Quốc Tuấn 0
7 Trường PTDTNT THCS Đak Pơ 0
8 Trường TH&THCS Đào Duy Từ 0
9 Trường TH&THCS Nguyễn Văn Trỗi 0
10 Trường TH&THCS Kim Đồng 0
97 Xã Ya Hội
0
1 Trường MN Anh Đào 0
2 Trường MN Hoa Pơ Lang 0
3 Trường TH&THCS Phan Bội Châu 0
4 Trường TH&THCS Lương Thế Vinh 0
98 Xã Đức Cơ
0
1 Trường MN Bình Minh 1 2 1 2 3
2 Trường MN Hoạ Mi 1 1 1
3 Trường TH Lê Văn Tám 1 1 1
4 Trường TH Kim Đồng 0
5 Trường TH Võ Thị Sáu 0
6 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi 0
7 Trường THCS Trần Quốc Toản 0
8 Trường THCS Nguyễn Hiền 0
9 Trường THCS Quang Trung 0
10 Trường PTDTNT THCS Đức Cơ 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
99 Xã Ia Krêl
0
1 Trường MN Hải Âu 0
2 Trường MN Hoa Sen 0
3 Trường MN Tuổi Thơ 1 1 1
4 Trường TH Bùi Thị Xuân 0
5 Trường TH Đinh Núp 2 2 2
6 Trường TH Hùng Vương 1 1 1 1 2
7 Trường TH Trần Quốc Tuấn 2 2 2
8 Trường PTDTBT TH Lê Quý Đôn 1 1 1
9 Trường THCS Lê Hồng Phong 0
10 Trường THCS Nguyễn Huệ 0
11 Trường THCS Siu BLễh 0
100 Xã Ia Dom
0
1 Trường MN Hoa Pơ Lang 0
2 Trường TH Trần Phú 0
3 Trường THCS Nguyễn Trãi 0
101 Xã Ia Dơk
0
1 Trường MN Hòa Bình 0
2 Trường MN 17/3 1 1 1 1 2
3 Trường TH Ngô Mây 0
4 Trường TH Nguyễn Chí Thanh 0
5 Trường TH Võ Văn Kiệt 0
6 Trường THCS Lê Lợi 0
7 Trường THCS Lý Tự Trọng 0
8 Trường TH& THCS Nguyễn Du 0
102 Xã Ia Nan
0
1 Trường MN Hoa Cúc 0
2 Trường TH Kpă Klơng 0
3 Trường TH Cù Chính Lan 0
4 Trường THCS Phan Bội Châu 0
103 Xã Ia Pnôn
0
1 Trường MN Vàng Anh 0
2 Trường TH&THCS Lương Thế Vinh 0
104 Xã Ia Grai
0
1 Trường MN 17/3
2
2 2
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
2 Trường MG 15/5 0
3 Trường MG 7/5 0
4 Trường TH Kim Đồng 0
5 Trường TH Nguyễn Huệ 0
6 Trường THCS Hùng Vương 0
7 Trường PTDTNT THCS Ia Grai 0
8
Trường TH&THCS Nguyễn Chí
Thanh
0
9 Trường TH&THCS Phan Đình Phùng
2
2 2
105 Xã Ia Hrung
0
1 Trường MN 1/5 0
2 Trường MN 3/2 0
3 Trường Mẫu Giáo 1/6 0
4 Trường Mẫu Giáo 30/4 6 6 6
5 Trường TH Lý Tự Trọng 0
6 Trường Tiểu học Ngô Mây 0
7 Trường TH Võ Thị Sáu 0
8 Trường TH Trần Quốc Toản 0
9 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi 0
10 Trường THCS Tôn Đức Thắng 0
11 Trường THCS Phan Bội Châu 0
12 Trường THCS Trần Phú 0
13 Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm 0
106 Xã Ia Krái
0
1 Trường MG 10/3 2 2 2
2 Trường MG 20/10 1 1 1
3 Trường MN 19/8 2 2 2
4 Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai 2 2 2
5 Trường TH Lê Lợi 3 1 3 1 4
6 Trường TH Lê Quý Đôn 0
7 Trường TH&THCS Nguyễn Du 0
8 Trường TH&THCS Hoàng Hoa Thám 1 1 1
9 Trường THCS Trần Hưng Đạo 0
10 Trường THCS Phạm Hồng Thái 0
107 Xã Ia Chia
0
1 Trường MG 8/3 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
2 Trường TH Cù Chính Lan 5 5 5
3 Trường THCS Lê Hồng Phong 0
108 Xã Ia O
0
1 Trường MG 2/9 0
2 Trường TH Nguyễn Bá Ngọc 0
3 Trường TH Bùi Thị Xuân 0
4 Trường THCS Chu Văn An 0
109 Xã Ia Pa
0
1 Trường MN Tuổi Thơ 0
2 Trường MG Sao Mai 2 1 1 2 1 1 4
3 Trường MG 1-6 0
4 Trường TH Lê Hồng Phong 0
5 Trường TH Lý Tự Trọng 0
6 Trường TH Lê Quý Đôn 0
7 Trường TH Đinh Tiên Hoàng 0
8 Trường TH Nguyễn Bá Ngọc 0
9 Trường THCS Hai Bà Trưng 0
10 Trường THCS Phan Bội Châu 0
11 Trường PTDTNT THCS Ia Pa 0
12 Trường THCS Nguyễn Khuyến 0
110 Xã Ia Tul
0
1 Trường MG Măng Non 0
2 Trường MG Họa My 0
3 Trường MN Vành Khuyên 0
4 Trường MG Hoa Hồng 0
5 Trường TH&THCS Quang Trung 0
6 Trường TH&THCS Phạm Hồng Thái 0
7 Trường TH&THCS Nay Der 0
8 Trường TH&THCS Kpă Klơng 1 1 1
111 Xã Pờ Tó
0
1 Trường MG Sơn Ca 1 1 1
2 Trường MG Hoa Pơ Lang 0
3 Trường TH Võ Thị Sáu 0
4 Trường TH Lý Thường Kiệt 0
5 Trường TH Lê Văn Tám 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
6 Trường THCS Phan Đình Phùng 0
7 Trường THCS Lương Thế Vinh 0
8 Trường TH&THCS Đinh Núp 0
112 Xã Kbang
0
1 Trường MN 1-5 0
2 Trường MG Bông Hồng I 0
3 Trường Mẫu giáo Lơ Ku 0
4 Trường MG Bông Hồng II 0
5 Trường Mẫu Giáo Đak Smar 0
6 Trường TH Lý Tự Trọng 0
7 Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai 0
8 Trường TH Kim Đồng 0
9 Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm 0
10 Trường THCS Lê Quý Đôn 0
11 Trường PTDTNT THCS Kbang 0
12 Trường PTDTBT TH&THCS Lơ Ku 0
13
Trường PTDTBT TH&THCS Đak
Smar
0
113 Xã Kông Bơ La
0
1 Trường MN Ánh Dương 0
2 Trường MN Sao Mai 0
3 Trường MN Tuổi Thơ 0
4 Trường TH Nguyễn Đình Chiểu 0
5 Trường TH Bùi Thị Xuân 0
6 Trường TH Kon Pờ La 0
7 Trường THCS Lê Hồng Phong 0
8 Trường THCS Quang Trung 0
9 Trường THCS Kông Bơ La 0
10 Trường TH&THCS Đăk Hlơ 0
114 Xã Tơ Tung
0
1 Trường MG Kông Lơng Khơng 0
2 Trường Mẫu giáo Tơ Tung 0
3 Trường TH Hoàng Hoa Thám 0
4 Trường TH Kông Lơng Khơng 0
5 Trường THCS Kông Lơng Khơng 0
6 Trường TH&THCS Tơ Tung 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
115 Xã Sơn Lang
0
1 Trường MG Sơn Lang 0
2 Trường MG Sơ Pai 0
3 Trường TH Sơn Lang 0
4 Trường TH&THCS Trạm Lập 0
5 Trường TH&THCS Sơ Pai 0
116 Xã Đak Rong
0
1 Trường MG Đak Rong 0
2
Trường PTDTBT TH&THCS Đak
Rong
0
3
Trường PTDTBT TH&THCS Kon
Pne
0
117 Xã Krong
0
1 Trường MG Krong 0
2 Trường MG Họa Mi 0
3 Trường PTDTBT TH Lê Văn Tám 0
4 Trường PTDTBT THCS Krong 0
5 Trường PTDTBT TH&THCS Krong 0
118 Xã Kông Chro
0
1 Trường MN 1/6 0
2 Trường MN Sao Mai 0
3 Trường MN 17/3 0
4 Trường TH Chu Văn An 0
5 Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai 0
6 Trường THCS Quang Trung 0
7 Trường THCS Dân tộc Nội trú 0
8 Trường TH&THCS Lê Quý Đôn 0
9
Trường PTDTBT TH&THCS Yang
Nam
0
119 Xã Chơ Long
0
1 Mầm non Hướng Dương 0
2 Mầm non 30/4 0
3 Trường TH&THCS Chơ Long 0
4 Trường TH&THCS Lê Văn Tám 0
120 Xã Đăk Song
0
1 Trường MN Phong Lan 0
2 Trường MN Hòa Bình 0
3 Trường TH&THCS Bùi Thị Xuân 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
4 Trường TH&THCS Cao Bá Quát 0
121 Xã Chư Krey
0
1 Trường MN An Trung 0
2 Trường MN Sơn Ca 0
3 Trường TH&THCS An Trung 0
4
Trường PTDTBT TH&THCS
Nguyễn Khuyến
0
122 Xã SRó
0
1 Trường mầm non 19-5 0
2 Trường Mâm non Hoa Mai 0
3
Trường PTDTBT TH&THCS Đăk
Kơ Ning
0
4 Trường PTDTBT TH&THCS SRó 0
123 Xã Ya Ma
0
1 Trường MN Bông Sen 0
2 Trường MN Họa Mi 0
3 Trường MN Hoa Hồng 0
4 Trường TH &THCS Lê Hồng Phong 0
5 Trường TH &THCS Kông Yang 0
6 Trường TH &THCS Lê Lợi 0
124 Xã Phú Túc
0
1 Trường MN Họa Mi 0
2 Trường MN Hải Âu 0
3 Trường MN Hoa Lan
3
3 3
4 Trường MN Hoa Sen
3
3 3
5 Trường MN Sơn Ca 0
6 Trường MN Tuổi Thơ
1
1 1
7 Trường TH Số 1 Phú Túc 0
8 Trường TH Trần Quốc Toản 0
9 Trường TH Nguyễn Tất Thành 0
10 Trường TH Hùng Vương 0
11 Trường TH Chư Ngọc 0
12 Trường THCS Kpă KLơng 0
13 Trường THCS Đất Bằng 0
14 Trường PTDTNT THCS Krông Pa 0
15 Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm 0
16 Trường THCS Lương Thế Vinh 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
17 Trường TH&THCS Lê Lợi 0
125 Xã Ia Rsai
0
1 Trường MN Hoa Pơ Lang 1 4 1 4 5
2 Trường MN Hướng Dương 2 2 2
3 Trường MN Ban Mai 3 3 3
4 Trường TH Chư Gu 3 3 3
5 Trường TH Chư Rcăm 1 1 1
6 Trường TH Trưng Vương 1 1 1
7 Trường PTDTBT THCS Ia Rsai 0
8 Trường THCS Lý Tự Trọng 0
9 Trường THCS Nguyễn Trãi 0
126 Xã Uar
0
1 Trường MN Ánh Sao 2 2 2
2 Trường MN Bình Minh 1 1 1
3 Trường MN Sao Mai 4 4 4
4 Trường TH Lý Thường Kiệt 1 1 1
5 Trường TH Nay Der 0
6 Trường TH Trần Quốc Tuấn 4 4 4
7 Trường THCS Lê Quý Đôn 0
8 Trường THCS Nguyễn Huệ 0
9 Trường THCS Phan Bội Châu 0
127 Xã Ia Dreh
0
1 Trường MN Ngôi Sao Nhỏ 0
2 Trường MN Vành Khuyên
2
2 2
3 Trường MN Hoa Hồng 0
4 Trường TH Ia Rmok 0
5 Trường TH Kim Đồng
2
2 2
6 Trường THCS Lê Hồng Phong 0
7 Trường THCS Ngô Quyền 0
8 Trường TH&THCS Trần Hưng Đạo 0
128 Xã Mang Yang
0
1 Trường MN Kon Dơng 0
2 Trường Mẫu giáo 17/3 0
3 Trường MN Đăk Yă 1 1 1
4 Trường MN Hải Yang 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
5 Trường MG Đăk Djrăng 1 1 1
6 Trường TH Kon Dơng số 1 0
7 Trường TH Kon Dơng số 2 0
8 Trường TH Đăk Djrăng 1 1 1
9 Trường THCS Chu Văn An 0
10 Trường PTDTNT THCS Mang Yang 0
11 Trường THCS Lê Quý Đôn 0
12 Trường TH&THCS Đăk Yă 0
13 Trường TH&THCS Phạm Hồng Thái 0
129 Xã Lơ Pang
0
1 Trường MN số 1 Lơ pang 0
2 Trường MN số 2 Lơ pang 0
3 Trường MN số 3 Lơ Pang 0
4 Trường TH số 1 Lơ Pang 0
5 Trường TH số 2 Lơ Pang 0
6 Trường TH số 3 Lơ Pang 0
7 Trường PTDTBT THCS số 1 Lơ Pang 0
8 Trường PTDTBT THCS số 2 Lơ Pang 0
130 Xã Ayun
0
1 Trường MG Ayun 0
2 Trường MG Đak Jơ Ta 0
3 Trường TH Ayun số 1 0
4 Trường TH Ayun số 2 0
5 Trường THCS Ayun 0
6 Trường TH&THCS Đak Jơ Ta 0
131 Xã Hra
0
1 Trường MG Hra số 1 2 2 2
2 Trường MG Hra số 2 0
3 Trường TH Hra số 1 3 3 3
4 Trường TH Hra số 2 6 6 6
5 Trường THCS Hra 0
6 Trường TH&THCS Hra 3 3 3
132 Xã Kon Chiêng
0
1 Trường MG Kon Chiêng
2
2 2
2 Trường MG Đăk Trôi
1
1 1
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
3 Trường TH Kon Chiêng số 1
2
2 2
4 Trường TH Kon Chiêng số 2
2
2 2
5 Trường PTDTBT THCS Kon Chiêng 0
6 Trường TH&THCS Đăk Trôi
1
1 1
133 Xã Phú Thiện
0
1 Trường MN Hoa Hồng 0
2 Trường MG Vàng Anh 0
3 Trường MN Hoa Phong Lan 0
4 Trường MG Vành Khuyên 0
5 Trường MG Ia Yeng 0
6 Trường MG Hoa Pơ Lang 0
7 Trường TH Ngô Mây 0
8 Trường TH Ngô Quyền 0
9 Trường TH Thắng Lợi 0
10 Trường TH Chu Văn An 0
11 Trường TH Lê Lợi 0
12 Trường PTDTBT TH Anh hùng Núp 0
13 Trường TH Nguyễn Trãi 0
14 Trường TH Lý Tự Trọng 0
15 Trường THCS Nguyễn Trung Trực 0
16 Trường THCS Trần Quốc Toản 0
17 Trường PTDTNT THCS Phú Thiện 0
18 Trường THCS Trưng Vương 0
19 Trường THCS Nguyễn Tất Thành 0
20 Trường THCS Ngô Gia T 0
134 Xã Ia Hiao
0
1 Trường MG Họa Mi 0
2 Trường MG Sơn Ca 0
3 Trường MG 1/6 1 1 1 1 2
4 Trường TH Trần Phú 0
5 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi 0
6 Trường TH Kpă Klơng 0
7 Trường THCS Lê Quý Đôn 0
8 Trường THCS Nguyễn Du 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
9 Trường THCS Trường Chinh 0
135 Xã Chư A Thai
0
1 Trường MG Hoa Sen 0
2 Trường MG Hoa Mai
1
1 1
3 Trường MN Tuổi Thơ
2
2 2
4 Trường TH Kim Đồng
1
1 1
5 Trường PTDTBT TH Nay Der 0
6 Trường TH Nguyễn Tri Phương 0
7 Trường TH Phan Chu Trinh 0
8 Trường THCS Quang Trung 0
9
Trường PTDTBT THCS Nguyễn Bá
Ngọc
0
10 Trường THCS Hoàng Hoa Thám 0
136 Đơn vị trực thuộc Sở
0
1
Trường THPT Bùi Thị Xuân 0
2
Trường THPT Quốc Học Quy Nhơn 0
3
Trường THPT Trưng Vương 0
4
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn 0
5
Trường PTDTNT THPT số 1 tỉnh Gia
Lai
0
6
Trường THPT Số 1 Tuy Phước 0
7
Trường THPT Số 2 Tuy Phước 0
8
Trường THPT Nguyễn Diêu 0
9
Trường THPT số 1 Quang Trung 0
10
Trường THPT Tây Sơn 0
11
Trường THPT Võ Lai 0
12
Trường THPT Số 1 An Nhơn 0
13
Trường THPT Số 2 An Nhơn 0
14
Trường THPT Số 3 An Nhơn 0
15
Trường THPT Hòa Bình 0
16
Trường THPT Số 1 Phù Cát 0
17
Trường THPT số 2 Phù Cát 0
18
Trường THPT Số 3 Phù Cát 0
19
Trường THPT Số 1 Phù Mỹ 0
20
Trường THPT Số 2 Phù Mỹ 0
21
Trường THPT An Lương 0
22
Trường THPT Tăng Bạt Hổ 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
23
Trường THPT Nguyễn Trân 0
24
Trường THPT Số 1 Nguyễn Du 0
25
Trường THPT Lý Tự Trọng 0
26
Trường THPT Trần Quang Diệu 0
27
Trường THPT Vĩnh Thạnh 0
28
Trường THPT Hùng Vương 0
29
Trường THPT Vân Canh 0
30
Trường THPT Hoài Ân 0
31
Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo 0
32
Trường THPT An Lão 0
33
Trường THPT Võ Giữ 0
34
Trường THPT Số 3 Tuy Phước 0
35
Trường THPT số 1 Trần Cao Vân 0
36
Trường THPT số 1 Nguyễn Thái Học 0
37
Trường THPT Xuân Diệu 0
38
Trường THPT số 1 Nguyễn Huệ 0
39
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu 0
40
Trường THPT sô 1 Nguyễn Trường
Tộ
0
41
Trường THPT Ngô Mây 0
42
Trường THPT Nguyễn Hữu Quang 0
43
Trường THPT Nguyễn Trung Trực 0
44
Trường THPT Bình Dương 0
45
Trường THPT số 1 Phan Bội Châu 0
46
Trường THPT Tam Quan 0
47
Trường THPT Số 1 Nguyễn Bỉnh
Khiêm
0
48
Trường THPT Mỹ Thọ 0
49
Trường THPT Ngô Lê Tân 0
50
Trường THPT Chuyên Chu Văn An 0
51
Trường PTDTNT THCS&THPT An
Lão
0
52
Trường PTDTNT THCS&THPT Vân
Canh
0
53
Trường PTDTNT THCS&THPT
Vĩnh Thạnh
0
54
Trường THPT Võ Nguyên Giáp 0
55
Trường THPT chuyên Hùng Vương 0
56
Trường THPT Pleiku 0
57
Trường THPT Hoàng Hoa Thám 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
58
Trường THPT Số 2 Phan Bội Châu 0
59
Trường THPT Lê Lợi 0
60
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng 0
61
Trường THPT Lê Quý Đôn 0
62
Trường THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh
Khiêm
0
63
Trường THPT Lê Thánh Tông 0
64
Trường THPT Chu Văn An 0
65
Trường THPT Số 2 Quang Trung 0
66
Trường THPT Nguyễn Khuyến 0
67
Trường THPT Lương Thế Vinh 0
68
Trường THPT Số 2 Nguyễn Huệ 0
69
Trường THPT Mạc Đĩnh Chi 0
70
Trường THPT Trần Hưng Đạo 0
71
Trường THPT Lê Hoàn 0
72
Trường THPT Phạm Văn Đồng 0
73
Trường THPT Trần Quốc Tuấn 0
74
Trường THPT số 2 Nguyễn Du 0
75
Trường THPT Nguyễn Trãi 0
76
Trường THPT Trần Phú 0
77
Trường THPT Số 2 Nguyễn Thái Học 0
78
Trường THPT Nguyễn Tất Thành 0
79
Trường THPT Ya Ly 0
80
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh 0
81
Trường THPT Lê Hồng Phong 0
82
Trường THPT Hà Huy Tập 0
83
Trường THPT Lý Thường Kiệt 0
84
Trường THPT Phan Chu Trinh 0
85
Trường THPT số 2 Nguyễn Trường
Tộ
0
86
Trường THPT Anh Hùng Núp 0
87
Trường THPT Trường Chinh 0
88
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng 0
89
Trường THPT Võ Văn Kiệt 0
90
Trường THPT Tôn Đức Thắng 0
91
Trường THPT Pleime 0
92
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 0
Tổng
cộng
1
2 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2026 2027 2028 2029 2030 2031
Số điểm trường THCS giảm
Số điểm trường TH&THCS giảm
Tổng số điểm trường giảm
Số điểm trường Mầm non giảm
Phương án sắp xếp điểm trường
Số điểm trường Tiểu học giảm
93
Trường THPT A Sanh 0
94
Trường THPT số 2 Trần Cao Vân 0
95
Trường THCS&THPT Kpă Klơng 0
96
Trường THCS&THPT Kon Hà Nừng 0
97
Trường THCS&THPT Phạm Hồng
Thái
0
98
Trường THCS&THPT Nguyễn Văn
Cừ
0
99
Trường THCS&THPT Y Đôn 0
100
Trường PTDTNT THPT số 2 tỉnh Gia
Lai
0
101
Trường PTDTNT THPT Đông Gia
Lai
0
102
Trường PTDTNT THCS&THPT
Ayun Pa
0

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phương án 03/PA-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai sắp xếp, tổ chức lại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2031

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×