• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 356/KH-UBND Hà Nội tổ chức Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời 2026

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/09/2026 08:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 356/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Vũ Thu Hà
Trích yếu: Tổ chức Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 356/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 356/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 356/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
S: /KH-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
K HOCH
T chc Tun l ng ng hc tp suốt đời năm 2026
Căn cứ các Quyết định ca Th ng Chính ph: Quyết định s 1373/QĐ-
TTg ngày 30/7/2021 phê duyệt Đề án “Xây dựng hi hc tập giai đoạn 2021-
2030”; Quyết định s 387/QĐ-TTg ngày 25/3/2022 phê duyệt Chương trình “Đẩy
mnh phong trào hc tp suốt đời trong gia đình, dòng họ, cộng đồng, đơn vị giai
đon 2021-2030”; Quyết đnh s 1315/QĐ-TTg ngày 09/11/2023 v Kế hoch
triển khai Phong to C ớc thi đua xây dng hi hc tập, đy mnh hc
tp suốt đời giai đon 2023-2030”;
Căn cứ các Kế hoch ca UBND Thành ph: Kế hoch s 52/KH-UBND
ngày 07/02/2024 trin khai thc hin Ngh quyết s 23-NQ/TU ca Thành y Ni
v tăng cường s lãnh đạo của Đảng đối vi công tác khuyến hc, khuyến tài, xây
dng xã hi hc tập trên địa bàn thành ph Ni t nay đến năm 2030, tầm nhìn
đến năm 2045; Kế hoch s 343/KH-UBND ngày 03/9/2026 xây dng Thành ph
hc tp phát huy vai trò Th đô Nội trong Mng ớiThành ph hc tp toàn
cu” ca UNESCO giai đoạn 2026-2030, tm nhìn đến m 2045.
Căn c Công văn s 6201/BGT-GDNNGDTX ngày 14/9/2026 ca B Giáo
dục Đào to v vic t chc Tun l ng ng hc tp suốt đời năm 2026;
UBND thành ph Ni ban hành Kế hoch t chc Tun l ng ng
hc tp suốt đời năm 2026 (sau đây gi là Tun l) như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Tiếp tc nâng cao nhn thc ca các cấp, các ngành, cơ quan, đơn vị, cơ sở
giáo dc, doanh nghip và Nhân dân Th đô về v trí, vai trò, ý nghĩa của hc tp
suốt đời xây dng hi hc tp; gn hc tp vi thực hành, nâng cao năng
lc ngh nghiệp, năng suất lao động, chất lượng phc v Nhân dân phát trin
bn vng.
- To chuyn biến mnh m v nhn thức và hành động trong vic thc hin
phương châm “Học đi đôi với hành, tri thc gn vi thc tin”; khuyến khích mi
ngưi dân ch động hc tp, t hc, cp nht kiến thc, k năng và ng dng vào
công việc, lao động, sn xuất, kinh doanh và đời sng.
- Tăng cường hội để ngưi học, người lao động Nhân dân được tiếp
cn, thc hành k năng số; s dng công ngh s trí tu nhân to an toàn,
trách nhim, phù hp vi nhu cu điều kin ca từng nhóm đối ng; góp
phn trin khai hiu qu chuyển đổi s phong trào “Bình dân hc v số”.
- Huy đng s tham gia ca các cp, các ngành, các t chc chính tr -
hi, Hi Khuyến hc, các sở giáo dc, doanh nghiệp, tviện, thiết chế văn
356
22
9
2
hóa, trung tâm hc tp cng đng và toàn xã hi trong vic xây dựng môi trưng
hc tp m, linh hoạt, bình đng, to cơ hội hc tp cho mi người dân.
- Duy t, phát trin và nhân rng c mô nh hc tp sut đời, không gian hc
tp s, sn phm hc tp và sáng kiến có kh ng ng dng trong thc tin; tng
c nh tnh h sinh ti hc tp sut đời phù hp vi đặc đim ca Th đô.
2. Yêu cu
- Các hoạt động trong Tun l đưc t chc thiết thc, hiu qu, tiết kim,
an toàn, phù hp với điều kin thc tế ca từng địa phương, đơn vị; kết hp linh
hot gia trc tiếp, trc tuyến và trc tiếp kết hp trc tuyến; không phô trương,
hình thc, không chng chéo vi các hoạt động khác, không ảnh hưởng đến hot
động dy hc, sn xut, kinh doanh và công tác chuyên môn.
- Ni dung hot động được la chọn trên cơ s nhu cu hc tp thc tế ca
ngưi học, người lao động và Nhân dân; xác đnh mc tiêu, nội dung, đối tượng,
sn phm, thời gian, đơn vị ch trì và ngun lc thc hiện; ưu tiên các hoạt động
có kh năng duy trì, nhân rộng sau Tun l.
- Vic ng dng công ngh s ttu nhân to phi bo đm an ninh mng,
an toàn thông tin, bo v d liu nhân, quyn s hu trí tu, quyn tác gi
trung thc hc thut; các sn phm s dng trí tu nhân to phải được kim tra,
kim chứng và xác định rõ trách nhim ca t chc, cá nhân thc hin.
- Ưu tiên khai thác các học liu, tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyn ban
hành, phê duyt hoc thẩm định; tn dng các nn tng s, cng/trang thông tin
đin t và công c hin có, hn chế phát sinh đầu tư, xây dựng h thng mi khi
chưa cần thiết.
- Khuyến khích các hoạt động h tr ngưi cao tuổi, người khuyết tật, người
lao động, người dân ít hội tiếp cn công ngh các nhóm yếu thế; bo đảm
cơ hội hc tập bình đẳng cho mọi người.
II. CHỦ ĐỀ
“Thực học, thực hành, làm chủ công nghệ số và ttuệ nhân tạo để xây
dựng xã hội hc tập, đẩy mạnh học tập suốt đời”.
Một số thông điệp, khẩu hiệu tuyên truyền:
- “Thực học, thực hành - Làm chủ công nghệ - Kiến tạo tương lai số”;
- Học đi đôi vớinh, tri thức gắn với thực tiễn, học tập gắn với cống hiến”;
- Tự học suốt đời - Đổi mới duy - m chủ công nghệ - Thích ứng với
kỷ nguyên mới”;
- “Mỗi người dân một kỹ năng số thiết thực; mỗi quan, đơn vị một sáng
kiến học tập;
- “Mỗi người dân là một công dân học tập, mỗi quan, đơn vị là một đơn
vị học tập”.
3
III. THỜI GIAN, PHẠM VI VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC
1. Thời gian
Tuần lễ được tổ chức từ ngày 01/10/2026 đến hết ngày 07/10/2026. Lễ khai
mạc hoặc hoạt động phát động Tuần lễ được tổ chức vào ngày 01/10/2026, khuyến
khích gắn với Ngày Khuyến học Việt Nam 02/10/2026 hoặc lng ghép với các
hoạt động hưởng ứng Ngày Chuyển đổi số quốc gia và các sự kiện giáo dục, văn
hóa của địa phương.
2. Phạm vi
Tuần lễ được tổ chức trên địa bàn toàn Thành phố, với sự tham gia của các
cơ sở giáo dục; trung tâm học tập cộng đồng; thư viện, bảo tàng, nhà văn hóa và
các thiết chế văn hóa - giáo dục; cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp; tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức hội, tổ chức hội - nghề nghiệp các tổ chức, thiết chế
khác có liên quan.
3. Hình thức tổ chức
Các hoạt động được tổ chức linh hoạt bng hình thức trực tiếp, trực tuyến
hoặc kết hợp trực tiếp với trực tuyến; theo địa bàn dân cư, theo cụm, tại sở giáo
dục, trung tâm học tập cộng đng, thư viện, nhà văn hóa, doanh nghiệp các
không gian học tập phù hợp.
IV. NI DUNG HOẠT ĐỘNG
Căn cứ nhu cầu thực tế của người học, các địa phương, cơ quan, đơn vị lựa
chọn nội dung, hình thức, thời gian, đa điểm đối tượng người tham gia các
hoạt động trong Tuần lễ cho phợp; chú trọng các nhóm ít hội tiếp cận
học tập và công nghệ.
1. Tổ chức Lễ khai mạc hoặc hoạt động phát động Tuần lễ
- Các địa phương, cơ quan, đơn vị căn cứ điều kiện thực tế t chức Lễ khai
mạc hoặc hoạt động phát động Tuần lễ vi ni dung ngn gn, thiết thc, tp trung
tuyên truyn ch đề Tun l; gii thiu các mô hình, sáng kiến, sn phm hc tp
tiêu biu.
- Khuyến khích cán b, công chc, viên chức, nhà giáo, người lao động, hc
sinh, sinh viên, hc viên Nhân dân la chn ít nht mt k năng số thiết thc
để hc tp, thc hành và ng dng trong công vic, hc tp hoc đời sng.
- Gii thiệu, hướng dn tri nghim các sn phm hc tp s, hc liu m,
công c công ngh, gii pháp ng dng công ngh và các mô hình phc v cng
đồng.
2. Đối với các cơ s giáo dc
- T chc các hoạt động khuyến khích t học, đọc sách, nghiên cu, tri
nghim, thc hành và vn dng kiến thc vào hc tập, lao động và đời sng; phát
triển năng lực t học, tư duy phn bin, gii quyết vấn đề, hợp tác, năng lực s
năng lực s dng trí tu nhân to có trách nhim.
- Tăng cường các hoạt động hc tp gn vi thc tin, d án hc tp, tri
nghim và gii quyết các vấn đề của địa phương, cơ quan, đơn v, doanh nghip;
4
khuyến khích đổi mi kiểm tra, đánh giá theo hướng coi trọng năng lc vn dng,
sn phm và quá trình hc tp.
- ng dẫn người hc s dng trí tu nhân to phù hp với độ tui, trình
độ nhu cu; chú trng k năng kiểm chng thông tin, nhn din ni dung gi
mo, trích dn ngun, bo v d liu cá nhân, nhn din tin gi và s dng trí tu
nhân to có trách nhim. Không yêu cầu người hc s dng công c trí tu nhân
to khi chưa được hưng dn v mục đích, giới hn, ri ro và trách nhim.
- Các cơ sở giáo dục đại hc, giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dục thưng xuyên phi hp vi doanh nghip, t chc khoa hc và
công ngh, trung tâm hc tp cộng đồng t chc các khóa hc ngn hn, chuyên
đề, tư vấn hc tập, hướng nghip, nâng cao k năng nghề nghip, k năng s, k
năng khởi nghip và k năng thích ứng vi th trường lao động.
3. Đối với trung tâm học tập cộng đồng
UBND cấp xã chỉ đạo trung tâm học tập cộng đồng tổ chức hoặc phối hợp tổ
chức các lớp, chuyên đề, diễn đàn, hoạt động trải nghiệm phù hợp với nhu cầu
học tập của Nhân dân, tập trung vào:
- K năng số thiết yếu; s dng dch v công trc tuyến; bảo đảm an toàn,
bo mật trên môi trường mng; phòng, chng lừa đảo trên không gian mng;
thương mại điện t; qun tài chính nhân; ng dng công ngh trong lao động,
sn xuất, kinh doanh và đời sng.
- ng dẫn người dân tìm kiếm, la chn, kim chng và khai thác thông
tin, hc liu s phc v hc tp, lao động và đời sng.
- Phi hp với sở giáo dục, thư viện, doanh nghip, Hi Khuyến hc,
Đoàn Thanh niên, Tổ công ngh s cộng đồng và các lực lượng phù hp khác ti
địa phương để h tr ngưi cao tuổi, người khuyết tt các nhóm ít hội
tiếp cn công ngh.
4. Đối với thư viện, bảo ng, nhà văn hóa và thiết chế văna - go dục
- T chức không gian đc, không gian hc tp s, ngày hi công ngh, hot
động gii thiệu sách, sách điện t, sách nói, hc liu m và tư liệu địa phương.
- Khuyến khích xây dng hoc gii thiệu “Không gian hc tp s tri
nghim trí tu nhân tạo” phù hợp với điều kin thc tế.
- T chức giao lưu, chia s kinh nghim hc tp gia các thế h; phát huy vai
trò của đoàn viên, thanh niên trong h tr người cao tuổi, người khuyết tt s dng
thiết b thông minh, nn tng s và dch vng trc tuyến.
5. Đối với cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
- T chc hoc tạo điều kin cho cán b, công chc, viên chức và người lao
động cp nht kiến thc, nâng cao k năng nghề nghiệp, năng lực s đổi mi
sáng to phù hp vi v trí vic làm.
- Xây dựng mô hình “Đơn v hc tập”, Công dân học tập”, văn hóa chia s
tri thức trong cơ quan, đơn vị.
- Doanh nghip phi hp với sở giáo dc ngh nghip, giáo dục thường
5
xuyên xác định nhu cu k năng, tổ chức đào to ti chỗ, đào tạo lại, đào tạo nâng
cao, giúp người lao động thích ng vi chuyển đổi s, t động hóa yêu cu mi
ca ngh nghip.
6. Mt s mô hình hoạt động gn vi nhu cu hc tp thc tế của người
dân và người lao động
a) Xây dựng “Bản đ cơ hội hc tp”
Khuyến khích UBND cấp xã xây dựng, công bố và cập nhật “Bản đồ cơ hội
học tập” hoặc danh mục hội học tập trên địa bàn, giới thiệu các địa chỉ, chương
trình và cơ hội học tập như:
- Trung tâm học tập cộng đồng;
- Thư viện, bảo tàng, nhà văn hóa;
- Các lớp học, chương trình giáo dục và khóa học trực tuyến;
- Điểm hỗ trợ dịch vụ công trực tuyến và kỹ năng s;
- Địa chỉ tư vấn học nghề, việc làm;
- Các hot đng học tp, vui chơi, tri nghiệm phù hợp vi từng nhóm đối ng.
Khuyến khích công bố bằng QR, cổng/trang thông tin điện tử, nền tảng
số hoặc bản in tại các địa điểm công cộng; không yêu cầu xây dựng ứng dụng mới
nếu có thể sử dụng nền tảng hiện có.
b) Tổ chức “Điểm hỗ trợ kỹ năng số và t tuệ nhân tạo”
Khuyến khích các địa phương tổ chức “Điểm hỗ trợ kỹ năng số trí tuệ
nhân tạo” hoặc mô hình tương tự để người dân, người lao động, người học được
hướng dẫn và thực hành các kỹ năng thiết thực như:
- Nhận diện cuộc gọi, tin nhắn, hình ảnh, video, giọng nói giả mạo;
- Kiểm tra độ tin cậy của thông tin;
- Sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
- Cài đặt quyền riêng tư, xác thực hai yếu tố;
- Sử dụng trí tuệ nhân tạo cho các nhiệm vụ phù hợp;
- Nhận biết dữ liệu cần bảo vệ, không đưa vào công cụ ttuệ nhân tạo;
- Phòng tránh các rủi ro phổ biến trên môi trường số.
Việc hỗ trợ phải bảo đảm an toàn, bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư;
không tiếp nhận mật khẩu, xác thực, PIN, thông tin tài khoản ngân hàng
hoặc thực hiện giao dịch tài chính thay cho người dân; không cài đặt phần mềm,
ứng dụng hoặc tiện ích không rõ nguồn gốc.
c) Hoạt động trải nghiệm về an toàn trên môi trường số
Khuyến khích tổ chc các trò chơi giáo dục, thảo luận tình huống, hoạt động
trải nghiệm về:
- Cuộc gọi giả danh cơ quan chức năng; tin nhắn trúng thưởng;
- Mã QR giả mạo; yêu cầu chuyển tiền khẩn cấp;
6
- Hình ảnh, video, giọng nói giả mạo;
- Thư điện tử hoặc đường dẫn lạ;
- Thông tin, khuyến nghị do trí tuệ nhân tạo tạo ra nhưng không nguồn
đáng tin cậy.
Qua đó hình thành kỹ năng nhận diện rủi ro, kiểm chứng thông tin, lựa chọn
cách xử lý an toàn và ứng xử văn minh trên môi trường số.
7. Công tác thông tin, tuyên truyền
- Tăng cường tuyên truyền trước, trong sau Tun l trên cng/trang thông
tin điện t, báo chí, h thống thông tin sở, mng hội các phương thc phù
hp.
- Tăng cường s dng sn phm truyn thông số, mã QR, đồ ha thông tin,
video ngắn, chương trình phát thanh trên nền tng s, tọa đàm trực tuyến và hc
liu m.
- Tp trung gii thiu các sn phm, câu chuyện, gương điển hình, mô hình
hc tp có hiu qu và có kh năng duy trì, nhân rộng.
V. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Kinh phí thực hiện Tuần lễ được bảo đảm từ:
- D toán ngân sách nhà ớc được cp thm quyn giao theo phân cp
ngân sách;
- Ngun kinh phí lng ghép t các chương trình, đề án, kế hoch liên
quan; ngun xã hi hóa và các ngun kinh phí hợp pháp khác theo quy định.
Việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí phải đúng mục đích, tiết kiệm,
hiệu quả, công khai, minh bạch, đúng quy định của pháp luật; không huy động
đóng góp bắt buộc của người học, cha mẹ người học Nhân dân dưới bất kỳ
hình thức nào.
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Giáo dục Đào tạo
- quan đu mi, ch trì tham mưu UBND Thành phố ban hành t
chc trin khai Kế hoch Tun l ng ng hc tp suốt đời năm 2026.
- ng dẫn, đôn đốc các cơ sở giáo dục các đơn v liên quan t chc các
hoạt động thiết thc, phù hp vi ch đề Tun l.
- Phi hp vi Hi Khuyến hc Hà Ni, các S, ban, ngành, UBND cp xã,
cơ quan báo chí các đơn vị liên quan t chc các hoạt đng; gii thiu, tuyên
truyn, nhân rng các mô hình, sáng kiến, sn phm tiêu biu;
- Tng hp kết qu thc hiện trên địa bàn Thành ph, báo cáo UBND Thành
ph và B Giáo dục và Đào tạo theo quy đnh.
2. Hội Khuyến học Hà Nội
- Phi hp vi S Giáo dục và Đào to tuyên truyn, vận động các cp Hi,
hi viên và Nhân dân tham gia Tun l.
7
- Ch đạo, hướng dn Hi Khuyến hc cp phi hp vi UBND cp xã,
các cơ sở giáo dc và trung tâm hc tp cng đồng trin khai các hoạt động.
- Phi hp phát hin, gii thiu nhân rng các mô hình gia đình học tp,
dòng h hc tp, cộng đng hc tp, đơn vị hc tp vàng dân hc tp tiêu biu.
3. Các Sở, ban, ngành, đoàn thể Thành phố
Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao:
- Phi hp vi S Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị có liên quan trin khai
các hoạt động ca Tun l bảo đảm thiết thc, hiu qu.
- Ch đạo các đơn vị trc thuc, các t chức thành viên hưởng ng và tham
gia tích cc các hoạt động ca Tun l theo ngành, lĩnh vc ph trách.
- Tạo điều kin đển b, công chc, viên chức, người lao động của quan,
đơn vị đưc hc tp, cp nht kiến thc, k năng số k ng nghề nghip.
4. UBND phường, xã
-y dng Kế hoch t chc các hoạt động trong Tun l p hp vi điều
kin thc tế của địa pơng; t chc L khai mc hoc hot động phát động Tuần lễ.
- Ch đạo các cơ s giáo dc, trung tâm hc tp cộng đồng, thư viện, nvăn
hóa và các đơn v liên quan t chc các hoạt động theo ch đề Tun l.
- Khuyến khích xây dựng “Bản đồ hội hc tp”, “Điểm h tr k năng số
trí tu nhân tạo” các mô hình học tp php vi nhu cu thc tế của người
dân tại địa phương. Quan tâm h tr người cao tuổi, người khuyết tật, người lao
động và các nhóm ít có cơ hội tiếp cn công ngh.
- Bố trí kinh phí theo phân cấp; huy động các nguồn lực hợp pháp để tổ chức
hoạt động.
- Kiểm tra, đôn đốc, đánh giá kết quả; biểu dương, tuyên truyền, nhân rộng
các tập thể, cá nhân, mô hình, sáng kiến có hiệu quả.
5. Các cơ sở go dục, trung tâm học tập cộng đồng và đơn vị liên quan
- Xây dng kế hoch t chc các hoạt động, xác định rõ mc tiêu, ni dung,
sn phẩm, ngưi ph trách, ngun lc và thi gian thc hin.
- T chc các hoạt động an toàn, thiết thc, php với người học, người
dân và điều kin của đơn vị.
- Thng kê s người tham gia, s người th ng, sn phm, mô hình, hc
liệu được hình thành; cung cp minh chng phù hp.
- Sau Tun l tiếp tc duy trì các hoạt động, hình sn phm hiu
quả; đánh giá khả năng duy trì, nhân rộng.
VII. CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
Các Sở, ban, ngành, đoàn thể Thành phố; UBND phường, xã; các cơ sở giáo
dục đơn vị liên quan báo cáo kết qu t chc Tun l v S Giáo dục Đào
to trước ngày 15/10/2026.
S Giáo dục và Đào tạo ch trì tng hợp, tham mưu UBND Thành ph báo
cáo B Giáo dục và Đào tạo theo thời gian quy định.
8
Trên đây là Kế hoạch tổ chức Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời năm 2026
của thành phố Nội. UBND Thành phố yêu cầu các Sở, ban, ngành, đoàn thể
Thành phố; UBND phường, xã; các cơ sở giáo dục; trung tâm học tập cộng đồng;
thư viện, bảo tàng, nhà văn hóa; cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và các tổ chức có
liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao nghiêm túc triển khai thực hiện
Kế hoạch này.
Trong quá trình triển khai, nếu có khó khăn, vướng mắc, các quan, đơn vị
phản ánh về Sở Giáo dục và Đào tạo để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem
xét, chỉ đạo./.
Nơi nhận:
- B Giáo dục và Đào tạo;
- Thường trc Thành y;
- Ch tch UBND Thành ph;
- Các PCT UBND Thành ph;
- Ban VHXH-HĐND Thành phố;
- Các S, ban, ngành, cơ quan, đoàn thể
trong Thành ph;
- UBND phường, xã;
- VPUB: CVP, các Phó Chánh Văn phòng;
các phòng: KGVX, NC, TH;
- Lưu: VT, KGVX.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Vũ Thu Hà
PH LC
BIU MU BÁO CÁO KT QU T CHC
TUN L NG NG HC TP SUỐT ĐỜI NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /9/2026 ca UBND Thành ph)
CƠ QUAN CHỦ QUN
ĐỊA PHƯƠNG/ĐƠN VỊ………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /BC-
………, ngày tháng 10 năm 2026
BÁO CÁO
Kết qu t chc Tun l ng ng hc tp suốt đời năm 2026
Kính gi: ………………….
Thc hiện Công văn s …… ngày /9/2026 ca UBND Thành ph v vic
t chc Tun l ng ng hc tp suốt đời năm 2026 (sau đây gi tt Tun l),
địa phương/đơn vị…o cáo kết qu t chc thc hiện như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Địa phương/Đơn vị:……………………………………………………
2. L khai mc hoc hoạt động phát động Tun l cp xã (nếu có):
- Thời gian, địa điểm, hình thc t chức: ………………………………
- Cơ quan chủ trì và đơn vị phi hợp: ……………………………………
- S người tham d; hoạt động, sn phm hoặc thông điệp tiêu biểu: ……
3. Đặc điểm, điều kin của địa phương có ảnh hưởng đến vic t chc Tun
l (nếu có): ……………………………………………………………………
II. CÔNG TÁC CH ĐẠO, TRIN KHAI
1. Ban hành văn bn ch đạo, hướng dn
TT
S, ký hiu
văn bản
Ngày ban
hành
Cơ quan ban
hành
Ni dung ch đạo, hướng
dn ch yếu
1
2
2. Công tác phi hợp, huy động ngun lc, kiểm tra và đôn đốc
a) Nêu chế kết qu phi hp; kết qu huy đng các ngun lc hp
pháp; vic kiểm tra, đôn đốc, ng dn trin khai; các bin pháp bảo đảm t chc
thiết thc, hiu qu, tiết kim, tránh hình thc.
…………………………………………………………………………
356
22
2
b) Báo cáo kết qu v vic phi hp t chc Tun l ng ng hc tp sut
đời gn vi Ngày Khuyến hc Vit Nam 02/10/2026
…………………………………………………………………………
3. Xác định và đáp ứng nhu cu hc tp
Nêu phương pháp phạm vi xác đnh nhu cu; các nhóm nhu cu chính;
ni dung, hình thc hoặc hình được la chọn, điều chỉnh trên sở nhu cu
đã xác định; cách thc tiếp nhn và s dng phn hi của người tham gia.
………………………………………………………………………………
4. Đánh giá chung v công tác trin khai
Đánh giá mức độ tham gia, s phù hp với điều kiện địa phương/đơn vị; vic
bảo đm an toàn, bo v d liu nhân, quyn s hu trí tu, quyn tác gi,
quyn liên quan và trung thc hc thut trong hoạt động ng dng công ngh
s, trí tu nhân to; vic thc hiện quy định v an toàn thông tin, bo mt d liu
và trách nhim ca đơn v, cá nhân tham gia t chc.
…………………………………………………………………………
III. KT QU T CHC HOẠT ĐỘNG
TT
Nhóm hot đng
Ni dung cn báo cáo
Kết qu thc
hin
1
L khai mc hoc
hot động phát động
Tun l
S ng các hot đng; địa đim; hình
thc; s người tham d; ni dung, sn
phm hoc hot đng tri nghim tiêu
biu
2
Hot động tại cơ s
giáo dc
S ng hot đng; s cơ sở; s người
hc, nhà giáo tham gia; hot đng t hc,
đọc sách, nghiên cu, tri nghim, thc
hành, d án hc tp; sn phm tiêu biu
3
Hot đng ca trung
tâm hc tp cng
đồng
S lớp, chuyên đề; s người tham gia;
nhóm được h tr; ni dung v k năng
s, dch v công trc tuyến, an toàn trên
môi trường mng, ng dng công ngh
trong lao đng, sn xut và đi sng
4
Hot đng v năng
lc s và s dng trí
tu nhân to an
toàn, có trách nhim
S lp, chuyên đề; s người đưc hưng
dn; s điểm h tr k năng số và trí tu
nhân to; s t người dân được tư vấn,
h tr; hot đng tri nghim v an toàn
trên môi trường s; kết qu ng dng
5
Bản đồ hoc danh
mục cơ hội hc tp
Hình thc công b; s địa chỉ, cơ hội hc
tập được cp nht; tn sut cp nht; phn
hi ca ngưi s dng
3
6
Hot đng tại thư
vin, bo tàng, nhà
văn hóa và thiết chế
văn hóa - giáo dc
S hot đng; s ợt người tham gia;
không gian đọc, không gian hc tp s;
hc liu, sn phm được đưa vào sử dng
7
Hot đng của cơ
quan, đơn vị, doanh
nghip, t chc xã
hi và h tr nhóm
yếu thế
S ng hot đng; s cán bộ, người lao
động được h trợ; đào tạo li, bồi dưỡng,
cp nht k năng; địa bàn, đối tưng và
s người thuc nm yếu thế, nhóm ít có
cơ hội tiếp cn công ngh được h tr
8
Hot đng thông tin,
tuyên truyn
S tin, bài, phóng s, sn phm truyn
thông s; hình thc; lưt tiếp cn (nếu có
thng kê); câu chuyện, gương điển hình
hoc mô hình tiêu biu
IV. KT QU ĐNH LƯỢNG
1. Quy ưc thng kê
- Báo cáo theo s người, hn chế trùng lặp. Trường hợp chưa loại tr đưc
trùng lặp, ghi theo lượt người và nêu rõ cách thng kê ti cột “Ghi chú”.
- “Người th ng trc tiếp” người được hướng dn, h tr hoc trc tiếp
s dng sn phm, dch v, hc liu ca hoạt động Tun l.
- Các ch tiêu thành phn không cng dn vào tng s người tham gia hoc
s ngưi th ng trc tiếp.
- Nếu mt ch tiêu không phát sinh, ghi “0”; không đ trng.
2. Bng ch tiêu định lượng
TT
Ni dung ch tiêu
Đơn vị
tính
Kết
qu
Ghi chú / cách
thng kê
1
S cơ sở giáo dc tham gia t chc
hot đng
cơ sở
2
S thư viện, bảo tàng, nhà văn hóa và
thiết chế văn hóa - giáo dc tham gia
đơn vị
3
S cơ quan, đơn vị, doanh nghip, t
chc xã hi tham gia
đơn vị
4
Tng s hot động đã tổ chc
hot đng
5
Tng s người tham gia
người
Trưng hp báo
cáo theo lưt
người, ghi rõ
4
6
S người th hưởng trc tiếp
người
Không cng trùng
khi tng hp
7
S lớp, chuyên đề v k năng số, dch
v công trc tuyến và an toàn trên
môi trường mng
lp/chuyên
đề
8
S người được hưng dn nhn biết,
s dng, kim chng thông tin và s
dng trí tu nhân to an toàn, có trách
nhim
người
Ch tiêu thành
phn, không cng
dn
9
S điểm h tr k năng số và trí tu
nhân tạo được t chc
điểm
Ghi rõ trc
tiếp/trc tuyến/kết
hp
10
S t người dân được tư vấn,
hướng dn hoc h tr trc tiếp
t
Mt ngưi có th
phát sinh nhiu
t
11
S người thuc nhóm yếu thế, nhóm
ít có cơ hi tiếp cn công ngh được
h tr
người
Ghi rõ ngưi cao
tui, ngưi khuyết
tt, ngưi dân
vùng khó khăn,
đồng bào dân tc
thiu s
12
S địa chỉ, cơ hội hc tập được cp
nht trên bản đồ hoc danh mục cơ
hi hc tp
địa ch
13
S hc liu, tài nguyên s, sn phm
s và không gian hc tp s được đưa
vào s dng
sn phm
Ghi rõ cơ cu
14
S mô hình, sáng kiến có kh năng
duy trì, nhân rng sau Tun l
hình/sáng
kiến
15
S tin, bài, phóng s và sn phm
truyn thông s đã đăng, phát
sn phm
V. SN PHM, MÔ HÌNH VÀ MINH CHNG
1. Danh mc sn phm, mô hình, hc liu hoc gii pháp tiêu biu
Lit kê tối đa 05 sản phm, mô hình hoc gii pháp tiêu biểu, ưu tiên các sản
phẩm, hình tác động thc tế kh năng duy trì, nhân rộng. Trường hp
không có, ghi rõ “Không có”.
5
TT
Tên sn
phm/mô
hình/gii pháp
Đơn vị ch
trì
Địa bàn/đối
ng th
ng
Kết qu, tác
động và kh
năng nhân
rng
Đưng dn/
QR minh chng
1
2
2. Minh chng
Đưng dn hoặc QR đến hình nh, video, tin bài, hc liu, sn phm hoc
tài liu minh chứng: ……………………………………………………
Đưng dn, QR phi còn kh năng truy cập; bảo đm không công khai
d liu nhân không cn thiết, thông tin thuc phm vi mật nhà nước hoc
ni dung vi phạm quy định v quyn tác gi, quyn liên quan.
3. Đánh giá khả ng duy trì, nhân rộng
Nêu ngn gn kh năng duy trì, nhân rộng và tác động thc tế ca sn phm,
mô hình tiêu biểu; đối với mô hình “Đim h tr k năng s và trí tu nhân tạo”,
nêu địa điểm, lực lượng h trợ, phương thức tiếp nhn yêu cu, quy trình bo
v d liu và kh năng tổ chức định k sau Tun l.
…………………………………………………………………………
VI. KINH PHÍ THC HIN
TT
Ngun kinh phí
D toán
ng, nếu có)
Kinh phí đã sử
dụng (đồng)
Ghi chú
1
Ngân sách nhà nưc đưc giao
theo phân cp
2
Ngun lng ghép t chương trình,
đề án, kế hoch có liên quan
3
Ngun xã hi hóa và các ngun
hp pháp khác
Tng cng
Đánh giá việc qun lý, s dụng kinh phí: ………………………………
VII. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Kết qu ni bt:
…………………………………………………………
2. Tác động, chuyn biến:
Nêu c th tác động đối với người học, nhà giáo, người lao động Nhân
dân v nhn thc, tinh thn t học, năng lực s, kh năng tiếp cn hc liu, dch
6
v hc tp kh năng vận dng kiến thc, k năng vào học tp, công vic, lao
động, sn xut, kinh doanh hoặc đời sng; đánh giá mức độ php ca hot
động vi nhu cầu đã xác định và phn hi của người tham gia.
……….………………………………………………………………………
3. Khó khăn, hn chế và nguyên nhân:
……………………………..…………
4. Bài hc kinh nghim:
……………………………………………………
VIII. ĐỀ XUT, KIN NGH
1. Đối vi B Giáo dục và Đào tạo/ S Giáo dục và Đào to: ……………
2. Đối vi UBND Thành phồ: …………
3. V ch đề, ni dung và hình thc t chc Tun l năm tiếp theo: ………
Trên đây là báo cáo kết qu t chc các hoạt động trong Tun l ng ng
hc tp suốt đời năm 2026. Địa phương/đơn vị ……….trân trọng báo cáo./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- UBND thành ph b/c);
- S Giáo dục và Đào tạo (để tng hp);
- Lưu: VT, ……
GIÁM ĐỐC
LÃNH ĐẠO ĐỊA PHƯƠNG/ĐƠN VỊ
(ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 356/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội tổ chức Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời năm 2026

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 356/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Kế hoạch 356/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×