• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 6020/BGDĐT-KHCNTT 2026 về việc triển khai một số nhiệm vụ trọng tâm về chuyển đổi số năm học 2026 - 2027

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/09/2026 10:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6020/BGDĐT-KHCNTT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Phạm Quang Hưng
Trích yếu: Về việc triển khai một số nhiệm vụ trọng tâm về chuyển đổi số năm học 2026 - 2027
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT CÔNG VĂN 6020/BGDĐT-KHCNTT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 6020/BGDĐT-KHCNTT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 6020/BGDĐT-KHCNTT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
S: /BGDĐT-KHCNTT
V/v trin khai mt s nhim v trng tâm
v chuyển đổi s năm học 2026 - 2027
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng 9 năm 2026
Kính gi: Các s Giáo dc và Đào to
Thực hiện Chỉ thị số 31/CT-TTg ngày 05/8/2026 của Thủ tướng Chính phủ
về thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm năm học 2026 - 2027, để thực hiện hiệu quả
công tác chuyển đổi số, ngoài việc tiếp tục thực hiện nghiêm túc các quy định của
pháp luật, các chương trình, đề án, kế hoạch có liên quan được cấp thẩm quyền
ban hành, cũng như các văn bản chỉ đạo hiện hành khác về chuyển đổi số, Bộ
Giáo dục Đào tạo (GDĐT) yêu cầu các Sở GDĐT tổ chức triển khai mt số
nhiệm vụ trọng tâm về chuyển đổi số năm học 2026 - 2027 như sau:
I. YÊU CU CHUNG
1. Xác định chuyển đổi số nhiệm vụ trọng tâm, thường xuyên của năm học
2026 - 2027, gắn trực tiếp với đổi mới phương thức quản lý, quản trị, dạy học,
kiểm tra, đánh giá và cung cấp dịch vụ giáo dục. Việc triển khai phải được kiểm
đếm bằng sản phẩm, kết quả và tác động cụ thể.
2. Chuyển đổi mạnh từ dữ liệu phân tán sang dữ liệu đúng, đủ, sạch, sống,
thống nhất, dùng chung”; từ phần mm riêng lẻ sang nền tảng số dùng chung, kết
nối, liên thông; từ ứng dụng AI tự phát sang ứng dụng AI an toàn, kiểm soát
trách nhiệm; dữ liệu nền tảng của chuyển đổi số, phải được chuẩn hóa,
kết nối, chia sẻ và khai thác hiệu quả.
3. Tổ chức thực hiện theo tinh thần “6 rõ”: rõ người, rõ việc, rõ thời gian, rõ
trách nhiệm, sản phẩm, thẩm quyền; tập trung nguồn lực cho các nhiệm vụ
trọng tâm, thiết thực, có tác động rõ rệt, bảo đảm khả thi, hiệu quả và phù hợp với
điều kiện thực tế.
4. Lấy người học và nhà giáo làm trung tâm, lấy sự thuận tiện, hiệu quả và
chất lượng phục vụ làm thước đo; chuyển đổi số phải góp phần giảm thủ tục, hồ
sơ, báo cáo, thao tác thủ công gánh nặng hành chính. Thực hiện nguyên tắc
“dữ liệu cập nhật một lần, sử dụng nhiều lần”; không yêu cầu cung cấp lại thông
tin, nhập lại dữ liệu hoặc báo cáo số liệu đã có và thể khai thác, sử dụng theo
quy định.
II. MỘT SỐ NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM
1. Nâng cao nhận thức, trách nhiệm và tổ chức thực hiện chuyển đổi số
a) Tăng cường vai trò, trách nhiệm của người đứng đầu quan quản giáo
dục sở giáo dục trong lãnh đạo, chỉ đạo, tổ chức thực hiện chuyển đổi số;
6020
08
2
chịu trách nhiệm về tiến độ, chất lượng, hiệu quả kết quả thực hiện thuộc phạm
vi quản lý.
b) Xây dựng tổ chức thực hiện kế hoạch chuyển đổi số năm học 2026
2027 theo nguyên tắc6 rõ”; tập trung vào các nhiệm vụ trọng tâm, thiết thực,
sản phẩm, kết quả cụ thể; tránh hình thức, dàn trải.
c) Kiện toàn đầu mối, nhân lực chế phối hợp thực hiện; gắn kết chặt
chẽ giữa các bộ phận: chuyên môn, công nghệ và dữ liệu; xác định chuyển đổi s
là nhiệm vụ chung, gắn với hoạt động chuyên môn của từng đơn vị, không chỉ
nhiệm vụ của bộ phận công nghệ thông tin.
2. Phát triển, nâng cao chất lượng và khai thác dữ liệu giáo dục
a) Tiếp tục soát, chuẩn hóa, làm sạch, cập nhật đầy đủ dữ liệu về sở
giáo dục, người học, đội nnhà giáo, cán bộ quản các dữ liệu chuyên ngành
trên sở dữ liệu ngành giáo dục theo hướng dẫn của Bộ GDĐT; bảo đảm dữ liệu
“đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”. Hoàn thành đợt rà soát, làm sạch
dữ liệu trước ngày 30/10/2026 và duy trì cập nhật thường xuyên.
b) Triển khai học bsố thống nhất, bảo đảm dliệu học bạ được tạo lập từ
dữ liệu gốc của cơ sở giáo dục, được kiểm tra, pduyệt, ký số đồng blên cơ
sở dữ liệu của Bộ GDĐT
1
; từng bước hình thành hồ học tập số, hồ sơ học tập
suốt đời của mỗi người học.
c) Tiếp tục soát, chuẩn hóa, số hóa cập nhật dữ liệu văn bằng, chứng
chỉ. Đối với văn bằng, chứng chỉ lịch sử của những người sinh từ năm 1970 trở
lại đây, hoàn thành soát, số hóa đồng bộ lên sở dữ liệu của Bộ GDĐT
trước ngày 30/11/2026.
d) Tăng cường kết nối, chia sẻ khai thác dữ liệu phục vụ quản lý, điều
hành, dự báo, hoạch định chính sách và cung cấp dịch vụ trên môi trường số; hạn
chế tối đa việc tạo thêm đầu mối thu thập, cập nhật dữ liệu.
3. Triển khai các nền tảng số dùng chung
a) Tổ chức triển khai, thí điểm Nền tảng số quốc gia quản trị giáo dục và đào
tạo theo kế hoạch, ớng dẫn của Bộ GDĐT, bao gồm Nền tảng quản trị sở
giáo dục
2
Nền tảng phân tích, khai thác dữ liệu phục vụ quản lý, điều hành giáo
dục
3
; từng bước sử dụng thống nhất các nền tảng dùng chung trong hoạt động
quản lý, quản trị giáo dục.
b) Tổ chức triển khai, sử dụng thống nhất Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.
1
Thc hiện theo Thông tư số 70/2026/TT-BGDĐT ngày 22/8/2026 ca B Giáo dục và Đào tạo quy định v qun
lý và s dng hc b s trong các cơ sở giáo dc ph thông và cơ s giáo dục thường xuyên
2
Ti https://smis.moet.edu.vn
3
Ti https://ioc.moet.edu.vn
3
c) soát các phần mềm, hệ thống thông tin đang sử dụng; thực hiện kết nối,
tích hợp với các nền tảng số dùng chung theo tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật của Bộ
GDĐT.
4. Đổi mới dạy học, kiểm tra, đánh giá trên môi trường số
a) Tổ chức dạy học trực tuyến, dạy học kết hợp theo quy định
4
, phù hợp với
điều kiện thực tế; từng bước tổ chức kiểm tra, đánh giá trên môi trường số, trên
máy tính tại các sở giáo dục đủ điều kiện, bảo đảm công bằng, an toàn
bảo mật.
b) Phát triển, chuẩn hóa, khai thác và chia sẻ học liệu số, ngân hàng câu hỏi,
thư viện điện tử, thư viện số; phối hợp phát triển Kho học liệu số dùng chung của
ngành
5
.
c) Đối với giáo dục mầm non, ứng dụng công nghệ số chủ yếu để hỗ trợ quản
trị, phát triển chuyên môn nhà giáo, thiết kế hoạt động giáo dục và phối hợp với
gia đình; bảo đảm sức khỏe, an toàn, quyền riêng phợp với đặc điểm phát
triển lứa tuổi của trẻ.
5. Thúc đẩy ứng dụng trí tuệ nhân tạo an toàn, có kiểm soát và có trách
nhiệm trong giáo dục
a) Lựa chọn các bài toán phù hợp để triển khai, thí điểm ứng dụng AI trong
các hoạt động giáo dục; khuyến khích ứng dụng AI hỗ trợ nhà giáo trong chuẩn
bị bài, xây dựng học liệu, thiết kế hoạt động dạy học, kiểm tra, đánh giá và hỗ tr
người học; hỗ trợ cán bộ quản trong tổng hợp, phân tích dữ liệu, dự báo, ra
quyết định và thực hiện các nhiệm vụ hành chính. Việc sử dụng kết quả do AI tạo
ra phải được kiểm chứng v tính chính xác, phù hợp; AI không thay thế trách
nhiệm chuyên môn và trách nhiệm ra quyết định của nhà giáo, cán bộ quản lý.
b) Phối hợp triển khai, thí điểm Nền tảng giáo dục thông minh quốc gia
6
ứng
dụng AI có kiểm soát theo kế hoạch, hướng dẫn của B GDĐT; tổ chức đánh g
chất lượng, hiệu quả, mức đan toàn tác động đối với nhà giáo, người học
trước khi xem xét triển khai trên diện rộng.
c) Các cơ sở giáo dục soát ban hành quy định, quy tắc sử dụng AI phù hợp
với đối tượng người học và hoạt động giáo dục; quy định rõ các trường hợp được
sử dụng, hạn chế hoặc không được sdụng AI, trách nhiệm của người sử dụng và
yêu cầu van toàn dữ liệu, minh bạch, kiểm chứng, độ tin cậy của nội dung
liêm chính học thuật.
4
Thông số 09/2021/TT-BGDĐT ngày 30/3/2021 ca B trưởng B Giáo dục Đào tạo quy định v qun
và t chc dy hc trc tuyến trong cơ sở giáo dc ph thông và cơ sở giáo dục thường xuyên
5
B GDĐT đang trin khai nhim v xây dng, phát trin Kho hc liu s dùng chung cho giáo dc ph thông,
giáo dc mm non
6
B GDĐT đang trin khai nhim v th nghim Nn tng giáo dc thông minh quc gia ng dng AI có kim
soát.
4
6. Bảo đảm hạ tầng số, an toàn thông tin và bảo vệ dữ liệu cá nhân
a) soát, bảo đảm hạ tầng số, kết nối Internet thiết bị đáp ứng yêu cầu
quản lý, quản trị, dạy học, kiểm tra, đánh giá và sử dụng các nền tảng số; ưu tiên
khắc phục khó khăn về điện, kết nối thiết bị tại vùng khó khăn, miền núi, hải
đảo các điểm trường lẻ. Tăng cường sử dụng hạ tầng, nền tảng, dịch vụ dùng
chung thuê dịch vụ công nghệ thông tin, điện toán đám mây phù hợp theo quy
định, bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm, an toàn và khả năng mở rộng.
b) Thực hiện đầy đủ các quy định về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo
cấp độ, an ninh mạng bảo vệ dliệu cá nhân; thường xuyên kiểm tra, đánh giá,
khắc phục lỗ hổng, điểm yếu; thực hiện sao lưu, dự phòng, phục hồi dữ liệu
xây dựng phương án ứng phó, xscố đối với các hệ thống thông tin thuộc
phạm vi quản lý.
c) Tăng cường quản tài khoản, phân quyền truy cập, nhật hệ thống;
kiểm soát việc truy cập, khai thác, kết nối và chia sẻ dữ liệu; nâng cao nhận thức,
kỹ năng về an toàn thông tin, an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu cá nhân cho cán bộ
quản lý, nhà giáo, nhân viên và người học.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giám đốc Sở GDĐT căn cứ hướng dẫn này thực tế địa phương xây
dựng kế hoạch, hướng dẫn chuyển đổi số năm học 20262027; lựa chọn các nhiệm
vụ, giải pháp trọng tâm, xác định sản phẩm, tiến độ trách nhiệm cụ thể, t
chức triển khai đến các sở giáo dục thuộc phạm vi quản . Kế hoạch gửi Bộ
GDĐT (qua Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin) trước ngày 20/9/2026.
2. Tổ chức theo dõi, kiểm tra, đánh giá, giám sát thường xuyên việc thực
hiện các nhiệm vụ chuyển đổi số; kết sau học kỳ I, tổng kết năm học tự đánh
giá mức độ chuyển đổi số, mức độ ứng dụng AI theo bộ tiêu chí, hướng dẫn của
Bộ GDĐT. Báo cáo kết quả thực hiện về B GDĐT trước ngày 15/6/2027.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các Sở
GDĐT phản ánh về Bộ GDĐT (qua Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin) để
hướng dẫn, phối hợp xử lý./.
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Phạm Quang Hưng
B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PH LC
MT S VĂN BẢN V TRIN KHAI CHUYỂN ĐỔI S TRONG GIÁO DC
(Kèm theo Công văn số /BGDĐT-KHCNTT ngày tháng 9 năm 2026
ca B Giáo dục và Đào tạo)
1. Lut Chuyển đổi s s 148/2025/QH15.
2. Lut D liu s 60/2024/QH15.
3. Lut Bo v d liu cá nhân s 91/2025/QH15.
4. Lut Trí tu nhân to s 134/2025/QH15.
5. Lut An ninh mng s 116/2025/QH15.
6. Ngh định s 88/2026/NĐ-CP ngày 28/03/2026 quy định qun lý d liu
giáo dục và đào tạo.
7. Ngh định s 356/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy đnh chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành Lut Bo v d liu cá nhân.
8. Ngh định s 224/2026/NĐ-CP ngày 24/06/2026 quy định chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành Lut Chuyển đổi s.
9. Ngh quyết 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 v ct gim, phân cấp, đơn giản
hóa TTHC thuc phm vi B GDĐT.
10. Quyết định số 826/QĐ-TTg ngày 11/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ phê
duyệt Chương trình Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác
thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến
năm 2035.
11. Thông tư số 21/2017/TT-BGDĐT ngày 06/9/2017 ca B trưởng B Giáo
dục và Đào tạo quy định ng dng công ngh thông tin trong hoạt động bi dưỡng,
tp hun qua mng Internet cho giáo viên, nhân viên và cán b qun lý giáo dc.
12. Thông số 37/2020/TT-BGDĐT ngày 05/10/2020 ca B trưởng B Giáo
dục Đào tạo quy định v t chc hoạt động, s dụng thư điện t và cng thông
tin điện t ti s giáo dục đào to, phòng giáo dục đào tạo và các sở giáo
dc mm non, giáo dc ph thông và giáo dục thường xuyên.
13. Thông số 09/2021/TT-BGDĐT ngày 30/03/2021 ca B trưởng B Giáo
dục và Đào to quy định v qun lý và t chc dy hc trc tuyến trong cơ s giáo
dc ph thông và cơ sở giáo dục thường xuyên.
14. Thông số 42/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 ca B trưởng B Giáo
dục và Đào tạo quy đnh v cơ sở d liu giáo dục và đào tạo.
15. Thông tư số 03/2024/TT-BGDĐT ngày 18/3/2024 ca B trưởng B Giáo
dục và Đào tạo ban hành H thng ch tiêu thng kê ngành giáo dc.
16. Thông số 25/2024/TT-BGDĐT ngày 25/12/2024 của B trưởng B Giáo
dục và Đào tạo ban hành Chế đ báo cáo thng kê ngành giáo dc.
2
17. Thông số 02/2025/TT-BGDĐT ngày 24/01/2025 ca B trưởng B Giáo
dục và Đào tạo quy định Khung năng lực s cho người hc.
18. Thông số 18/2026/TT-BGDĐT ngày 27/03/2026 ca B trưởng B Giáo
dục và Đào to ban hành Khung năng lc s đối vi giáo viên, cán b qun lý cơ sở
giáo dc mm non, ph thông và giáo dục thường xuyên.
19. Văn bản s 5807/BGDĐT-CNTT ngày 21/12/2018 ca B Giáo dc
Đào tạo hướng dn trin khai mô hình ng dng công ngh thông tin trong trường
ph thông.
20. Quyết định s 2238/QĐ-BGDĐT ngày 30/7/2026 về Khung Kiến trúc
Chính ph s B GDĐT phiên bản 4.0.
21. Quyết định s 1866/-BGDĐT ngày 29/6/2026 về Khung kiến trúc d
liu, Khung qun tr, qun lý d liu.
22. Quyết định s 3016/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2025 v chun d liu hc
b s.
23. Quyết định s 1009/QĐ-BGDĐT ngày 24/4/2026 v kết ni, khai thác hc
b số, văn bằng s.
24. Quyết định s 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 ban hành B ch s
đánh giá mức độ chuyển đổi s của s giáo dc ph thông giáo dục thường
xuyên.
25. Quyết định s 3276/QĐ-BGDĐT ngày 30/10/2024 ban hành B ch s
đánh giá mức độ chuyển đổi s trong giáo dc mm non.
26. Quyết định s 3806/QĐ-BGDĐT ngày 29/11/2024 ban hành B ch s
đánh giá mức độ chuyển đổi s S GDĐT, Phòng GDĐT.
27. Quyết định s 1638/QĐ-BGDĐT ngày 18/6/2025 của B Giáo dục Đào
tạo ban hành Chương trình ph cp k năng s dành cho cán b, công chc, viên
chức, người lao động trong các cơ quan nhà nước; ni lao động trong các doanh
nghip; ni dân.
28. Quyết định s 1829/QĐ-BGDĐT ngày 26/6/2026 ca B Giáo dục Đào
to ban hành quy định cơ chế th nghim có kiểm soát (sandbox) đối vi ng dng
công ngh thc - o trong giáo dc.
29. Quyết đnh s 522/QĐ-BGDĐT ngày 10/3/2026 ca B Giáo dục Đào
to phê duyt b tài liu, hc liu và công c kiểm tra, đánh giá thuộc Chương trình
ph cp k năng số, phc v đào tạo, bồi dưỡng ph cp k năng số trong toàn
xã hi.
______________________

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 6020/BGDĐT-KHCNTT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc triển khai một số nhiệm vụ trọng tâm về chuyển đổi số năm học 2026 - 2027

văn bản tiếng việt

downloadCông văn 6020/BGDĐT-KHCNTT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×