• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3016/QĐ-BGDĐT 2025 về quy định chuẩn hóa định dạng dữ liệu học bạ số

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/07/2026 09:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3016/QĐ-BGDĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Ngọc Thưởng
Trích yếu: Ban hành Quy định về chuẩn hóa định dạng dữ liệu học bạ số
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3016/QĐ-BGDĐT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3016/QĐ-BGDĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3016/QĐ-BGDĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3016/QĐ-BGDĐT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

Số: 3016/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về chuẩn hóa định dạng dữ liệu học bạ số

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Dữ liệu số ngày 30 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu s của cơ quan nhà nước;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chuẩn hóa định dạng dữ liệu học bạ số.

Điều 2. Quy định về chuẩn hóa định dạng dữ liệu học bạ số được áp dụng thống nhất trong công tác quản lý và sử dụng học bạ số đối với các cấp học thuộc giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

2. Quyết định này hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2026 hoặc khi có văn bản quy phạm pháp luật khác được ban hành thay thế hoặc bãi bỏ, tùy theo thời điểm nào đến trước.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo, Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ trưởng Nguyễn Kim Sơn (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để phối hợp chỉ đạo);
-
Các sở GDĐT;
- Các CSGD phổ thông, CSGD thường xuyên;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, KHCNTT.

KT. BỘ TRƯỞNG
TH TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC




Phạm Ngọc Thưởng

 

 

 

QUY ĐỊNH VỀ CHUẨN HÓA ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU HỌC BẠ SỐ
(Kèm theo Quyết định số 3016/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Tài liệu này quy định các yêu cầu về đặc tả kỹ thuật, định dạng cấu trúc và thành phần dữ liệu của học bạ số. Quy định này được sử dụng thống nhất cho công tác triển khai học bạ số trong lĩnh vực giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên.

2. Đối tượng áp dụng

(i) Cơ quan quản lý giáo dục và đào tạo, bao gồm:

- Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Các Sở Giáo dục và Đào tạo (Sở GDĐT).

- Đơn vị quản lý nhà nước về giáo dục cấp xã (Đơn vị QLGD cấp xã).

(ii) Các cơ sở giáo dục (CSGD), các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc tạo lập, quản lý, truyền nhận và sử dụng dữ liệu học bạ số.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

STT

Thuật ngữ/định nghĩa

Mô tả

1

GDĐT

Giáo dục và Đào tạo

2.

CSGD

Cơ sở giáo dục

3.

HBS

Học bạ số

4.

CCCD

Căn cước công dân

5.

CBQL

Cán bộ quản lý

6.

GVCN

Giáo viên chủ nhiệm

7.

GVBM

Giáo viên bộ môn

8.

UUID

Universal Unique Identifier

9.

XML

Extensible Markup Language

4. Mô hình kỹ thuật triển khai học bạ số

Mô hình tổng quát các bên tham gia tạo lập, quản lý và sử dụng học bạ số như sau:

Trong đó:

- Bộ GDĐT xây dựng CSDL học bạ số để bảo đảm việc cập nhật học bạ số từ các CSGD và phục vụ các nghiệp vụ quản lý ở trung ương như: Sử dụng học bạ số phục vụ giải quyết TTHC (ví dụ như: chuyển trường, tuyển sinh đầu cấp học, tuyển sinh vào học trung cấp, cao đẳng, đại học); Kết nối CSDL học bạ số với CSDL quốc gia về dân cư; Triển khai Cổng tra cứu, xác thực học bạ quốc gia; Phối hợp cung cấp thông tin trên ứng dụng VNeID và các ứng dụng khác theo quy định,

- Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã được cấp tài khoản trên Hệ thống CSDL học bạ số để thực hiện các nghiệp vụ giám sát các CSGD thuộc phạm vi quản lý trực tiếp tuân thủ việc cập nhật dữ liệu bảo đảm đầy đủ và các yêu cầu kỹ thuật. Ngoài ra, thực hiện việc duyệt chứng thư chữ ký số của các CSGD để bảo đảm xác thực đúng chủ thể phát hành học bạ.

- Các CSGD sử dụng phần mềm có chức năng tạo lập học bạ số (đã đáp ứng các yêu cầu triển khai học bạ số của Bộ, sau đây gọi tắt là phần mềm quản trị nhà trường) để tạo lập, quản lý và khai thác sử dụng học bạ số ở nhà trường; đến thời gian quy định (đối với việc phát hành học bạ của năm học), CSGD cập nhật đầy đủ dữ liệu học bạ số về không gian học bạ số tương ứng của CSGD trên Hệ thống CSDL học bạ số (do Bộ GDĐT quản lý).

II. QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU HỌC BẠ SỐ

1. Quy định chung về các thành phần dữ liệu học bạ số

1.1. Quy định về thẻ XML

- Học bạ số khi tạo lập phải được lưu trữ thống nhất theo định dạng XML.

- Có 02 loại thẻ được sử dụng để biểu diễn dữ liệu: thẻ phức (thẻ chỉ chứa các thẻ con) (ví dụ: <THONG_TIN_CHUNG> <MA_HOC_SINH> </MA_HOC_SINH> </THONG_TIN_CHUNG >), thẻ đơn (thẻ chỉ chứa dữ liệu) (ví dụ: <Ten>Nguyễn Văn A</Ten>).

- Tên thẻ được viết không dấu, được viết theo quy tắc sau:

+ Thông tin chữ ký số theo quy định Tiêu chuẩn về chữ ký số (Thông tư số 41/2017/TT-BTTTT);

+ Các trường thông tin khác được viết hoa, mỗi từ sẽ ngăn cách nhau bằng ký tự gạch dưới “_”. Ví dụ: Tên trường – TEN_TRUONG; Mã học sinh - MA_HOC_SINH.

1.2. Quy định về biểu diễn dữ liệu

- Dữ liệu được đặt trong phần nội dung của thẻ (ví dụ: < HO_VA_TEN>Nguyễn Văn A</ HO_VA_TEN>), trong một số trường hợp có thể đưa vào phần thuộc tính của thẻ đó (ví dụ: <HOC_BA id=”’123456789”/>).

- Tiêu chuẩn trình diễn bộ ký tự (Encoding): UTF-8.

- Tiêu chuẩn về bộ ký tự và mã hóa cho tiếng Việt: TCVN 6909:2001.

1.3. Quy định về định dạng dữ liệu

- Muốn biểu diễn một thẻ có giá trị Null thì không đưa cặp thẻ vào trong cấu trúc XML.

- Định dạng số: Cho phép tối đa 4 chữ số phần thập phân. Sử dụng dấu chấm (dấu .) để phân tách phần nguyên và phần thập phân (nếu có).

- Định dạng ngày tháng, thời gian:

+ Đối với các trường dữ liệu chứa thông tin nội dung học bạ kiểu ngày tháng (ví dụ: ngày sinh, ngày tạo học bạ...), sử dụng định dạng: dd/MM/yyyy;

+ Đối với thông tin thời điểm ký số, sử dụng định dạng theo tiêu chuẩn ISO 8601: YYYY-MM-DDThh:mm:ssTZD.

Ví dụ: 2019-04-24T18:39:30+07:00

Mô tả:

YYYY = 4 số chỉ năm (2019 = năm 2019)

MM = 2 số chỉ tháng (04 = Tháng 4)

DD = 2 số chỉ ngày của tháng (24 = ngày 24)

hh = 2 số chỉ giờ (Từ 00 tới 23) (không sử dụng am/pm)

mm = 2 s chỉ phút (00 tới 59) (39)

ss = 2 số chỉ giây (00 tới 59) (30)

TZD = chỉ time zone (Z hoặc +hh:mm hoặc -hh:mm)

Lưu ý: Quy định về định dạng nêu trên áp dụng đối với dữ liệu lưu trữ trong tệp XML. Khi hiển thị thông tin học bạ số trên các phần mềm hoặc trên bản in ra, cần bảo đảm thống nhất về định dạng hin thị: đối với dữ liệu kiểu ngày, tháng hin thị theo định dạng dd/MM/yyyy; đối với s thập phân sử dụng dấu phảy (dấu ,) để phân tách phần nguyên và phần thập phân.

1.4. Quy định về chữ ký số

- Chữ ký số được sử dụng là chữ ký điện tử an toàn đáp ứng quy định tại Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 ngày 22/06/2023; Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy; Nghị định số 68/2024/NĐ-CP ngày 25/6/2024 quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ. Chữ ký số được đặc tả theo chuẩn XML Signature Syntax and Processing quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước và Thông tư số 22/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số.

- Vùng dữ liệu chữ ký số chứa thông tin thời điểm ký số (thẻ SigningTime, được đặt trong thẻ Signature\Object\SignatureProperties\SignatureProperty). Thẻ SigningTime có kiểu dữ liệu là ngày giờ có dạng YYYY-MM-DDThh:mm:ss (xem mục 1.3 Quy định về định dạng dữ liệu).

- Sử dụng thuộc tính URI của các thẻ Reference của chuẩn XML Signature Syntax and Processing để xác định các vùng dữ liệu cần ký số đối với từng loại dữ liệu bao gồm cả thời điểm ký số.

- Chữ ký số cần đính kèm chứng thư chữ ký số (thẻ X509SubjectName và thẻ X509Certificate).

- Phần mềm quản trị nhà trường của CSGD cần cung cấp chức năng kiểm tra, xác thực tính hợp lệ của chữ ký số trên học bạ số, xác thực chứng thư chữ ký số, thông báo nhắc nhở khi hết hạn chứng thư chữ ký số.

2. Quy định về Mã định danh học bạ

2.1. Cấu trúc kỹ thuật

- Mã định danh học bạ là một số duy nhất UUID (Universal Unique Identifier - Mã số định danh duy nhất) có độ dài 32 ký tự chữ và 4 ký tự gạch ngang. Ví dụ: 123e4567-e89b-42d3-a456-556642440000.

- Chuẩn phát sinh mã: Việc sinh Mã định danh học bạ tuân thủ theo tiêu chuẩn UUID v4.

2.2. Nguyên tắc quản lý và sử dụng

- Mã định danh học bạ chỉ được sử dụng trong quản lý kỹ thuật về học bạ.

- Mỗi đơn vị học bạ khi phát hành sẽ gắn với một mã định danh duy nhất. Phần mềm quản trị nhà trường cần tạo ra mã này khi tạo lập học bạ số.

- Nguyên tắc không tái sử dụng mã: Trong trường hợp thu hồi để thay thế, đơn vị học bạ mới không được sử dụng lại mã số UUID của đơn vị học bạ bị thu hồi.

3. Quy định về cấu trúc và thành phần dữ liệu học bạ số

3.1. Cấu trúc học bạ số theo chuẩn XML

Một học bạ số theo chuẩn XML có cấu trúc thông tin chi tiết tùy theo từng cấp học, các thành phần cơ bản được minh họa như Hình 01 dưới đây.

Hình 01: Minh họa định dạng dữ liệu học bạ số (cấp tiểu học) theo chuẩn XML

Trong đó các thành phần dữ liệu như sau:

- Thẻ <HOC_BA> chứa toàn bộ dữ liệu của một học bạ số

- Bên trong thẻ <HOC_BA> được tổ chức thành 02 thành phần:

■ Thẻ <DU_LIEU_HOC_BA>: Toàn bộ dữ liệu về học bạ số do CSGD tạo lập.

■ Thẻ < PHAT_HANH_HOC_BA>: Danh sách chữ ký số phát hành học bạ, gồm chữ ký số hiệu trưởng nhà trường (thẻ <CBQL>), chữ ký số của CSGD (th <KY_PHAT_HANH>).

- Bên trong thẻ <DU_LIEU_HOC_BA> gồm 02 phần chính:

■ Thẻ <THONG_TIN_HOC_BA>: Chứa toàn bộ thông tin về hồ sơ cá nhân và kết quả học tập, rèn luyện của học sinh.

■ Thẻ <DANH_SACH_THONG_TIN_KY>: Danh sách chữ ký số của giáo viên chủ nhiệm lớp học (thẻ <GVCN>) và các giáo viên bộ môn (thẻ <DANH SACH_GVBM> đối với học bạ bậc Trung học).

- Bên trong thẻ <THONG_TIN HOC_BA> gồm 3 phần chính:

■ Thẻ <THONG_TIN CHUNG>: Chứa các thông tin về học sinh, nhà trường, Mã định danh học bạ.

■ Thẻ <QUA TRINH_HOC_TAP>: Thông tin quá trình học tập của học sinh (chỉ lưu thông tin trường, lớp mà học sinh đã học ở năm học kế trước hoặc năm học hiện tại nhưng có chuyển trường, chuyn lớp).

■ Thẻ <TONG_KET>: Thông tin về kết quả học tập của học sinh trong năm học gần nhất.

- Các thẻ <CBQL>, <GVCN>, <GVBM> tương ứng người cán bộ quản lý (hiệu trưởng nhà trường), giáo viên chủ nhiệm, giáo viên bộ môn được gắn thuộc tính “Id” với Số CCCD của người đó.

Chi tiết về mô tả tên thẻ, nội dung, dữ liệu các thẻ thành phần được quy định theo từng cấp học: Đối với cấp tiểu học cấu trúc học bạ được quy định căn cứ theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 (chi tiết trong Phụ lục 1); đối với cấp THCS, cấp THPT của chương trình giáo dục phổ thông, cấu trúc học bạ được quy định căn cứ theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 07/9/2020; đối với cấp THCS, cấp THPT của giáo dục thường xuyên, cấu trúc học bạ được quy định căn cứ theo Thông tư số 43/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 (chi tiết trong Phụ lục 2).

3.2. Quy cách biểu diễn hiển thị nội dung học bạ s

Quy cách biểu diễn hiển thị nội dung học bạ số được quy định thống nhất theo từng cấp học, căn cứ vào các Thông tư hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mẫu hiển thị chi tiết của học bạ số (cho 01 năm học) tại Phụ lục 4 kèm theo Quy định này.

4. Quy định về giao dịch truyền nhận

4.1. Danh sách các loại giao dịch

STT

Mã loại giao dịch

Tên

Mô tả

1

1

Giao dịch gửi yêu cầu nộp báo cáo dữ liệu học bạ số

Sử dụng để đóng gói dữ liệu học bạ số từ phần mềm quản trị nhà trường của CSGD lên Hệ thống CSDL học bạ số.

2.

2

Giao dịch truy vấn kết quả phát hành học bạ số

Sử dụng để CSGD kiểm tra trạng thái xử lý của yêu cầu nộp phát hành học bạ số.

3.

3

Giao dịch đăng ký chứng thư chữ ký số

Sử dụng để đăng ký chứng thư chữ ký số với Hệ thống CSDL học bạ số (Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã kiểm tra, duyệt chứng thư đối với CSGD thuộc phạm vi quản lý trực tiếp) phục vụ quản lý, xác thực giao dịch

4.

4

Giao dịch truy vấn kết quả đăng ký chứng thư chữ ký số

Sử dụng để CSGD kiểm tra trạng thái xử lý đăng ký chứng thư chữ ký số

5.

5

Giao dịch gửi yêu cầu thu hồi học bạ số

Sử dụng để CSGD gửi yêu cầu thu hồi học bạ số lên Hệ thống CSDL học b s

6.

6

Giao dịch truy vấn kết quả thu hồi học bạ số

Sử dụng để CSGD kiểm tra trạng thái xử lý của yêu cầu thu hồi học bạ số

4.2. Định dạng dữ liệu giao dịch gửi yêu cầu nộp báo cáo dữ liệu học bạ số

- Để gửi thông tin giao dịch yêu cầu nộp báo cáo dữ liệu học bạ số từ phần mềm quản trị nhà trường của CSGD lên Hệ thống CSDL học bạ số, các giao dịch cần phải tuân thủ quy định thống nhất về định dạng dữ liệu giao dịch truyền nhận.

- Đặc tả dữ liệu đầu vào của giao dịch được mô tả theo bảng dưới đây:

Hình 02: Mô tả cấu trúc dữ liệu đầu vào của giao dịch nộp dữ liệu học bạ

Tham số

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Thông tin của đơn vị giao dịch được bao trong object {authenticationRequest}. Chi tiết như sau:

Token

Đoạn mã bảo mật để xác thực phiên giao dịch

String

Bắt buộc

user_name

Thông tin tài khoản được cấp của đơn vị

String

Bắt buộc

password

Mật khẩu của đơn vị (sử dụng hàm băm SHA256)

String

Bắt buộc

ma_don_vi :

Mã đơn vị

String

Bắt buộc

nam_hoc

Năm học

Number

Bắt buộc

messageid

ID gói tin

String

Bắt buộc

Type

Loại gói tin

String

Bắt buộc

function

Mã chức năng

String

Bắt buộc

Thông tin dữ liệu học bạ số được nén và đóng gói trong tham số “content”. Chi tiết như sau:

Content

Đon chuỗi mã hoá dữ liệu học bạ số

String

Bắt buộc

 

 

 

 

Mô tả chi tiết tham số “content: Là đoạn chuỗi mã hoá dữ liệu của danh sách học bạ số:

- Mỗi học bạ chứa dữ liệu được quy định trong mục 1.5 Quy định về định dạng học bạ số.

- Danh sách học bạ số được nối với nhau trong 1 file xml. Thẻ gốc <DANH_SACH_HOC_BA>, chứa danh sách học bạ.

- Dữ liệu file xml này được xử lý “escape quote”[1], sau đó nén lại theo chuẩn Gzip và mã hoá chuỗi theo định dạng Base64 (chi tiết tham khảo trong Phụ lục 5).

Hình 03: Mô tả định dạng file xml chứa danh sách học bạ số

Đặc tả dữ liệu đầu ra:

Tham số

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

MessageId

ID gói tin

String

Bắt buộc

Error

lỗi

String

Bắt buộc

ErrorDescription

Tiêu đề mã lỗi

String

Bắt buộc

ResponseCode

Mã phản hồi

String

Bắt buộc

Responsepescription

Chi tiết phản hồi

String

Bắt buộc

 

 

 

 

4.3. Định dạng dữ liệu giao dịch truy vấn kết quả nộp báo cáo dữ liệu học bạ số

Đặc tả dữ liệu đầu vào:

Tham s

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

messageid

ID gói tin

String

Bắt buộc

ma_don_vi

đơn vị

String

Bắt buộc

Type

Mã chức năng

String

Bắt buộc

function

Loại chức năng

String

Bắt buộc

 

 

 

 

Đặc tả dữ liệu đầu ra: Là danh sách trạng thái phê duyệt của từng học bạ số. Chi tiết như sau:

Tham số

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

ma_hoc_sinh

Mã học sinh

String

Bắt buộc

ten_hoc_sinh

Tên học sinh

String

Bắt buộc

so_cccd

Số căn cước công dân

String

Bắt buộc

ma_dinh_danh_hoc_ba

Mã định danh học bạ

String

Bắt buộc

trang_thai

Trạng thái phê duyệt học bạ

1 - phê duyệt

0 - từ chối

Number

Bắt buộc

Error

Mã lỗi

Suing

Bắt buộc

error_field_title

Tiêu đề mã lỗi

String

Bắt buộc

error_description

Thông tin lỗi

String

Bắt buộc

 

 

 

 

4.4. Định dạng dữ liệu giao dịch đăng ký chứng thư chữ ký số

Đặc tả dữ liệu đầu vào:

Tham số

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

messageid

ID của gói tin

String

Bắt buộc

Type

Loại gói tin

String

Bắt buộc

function

Mã chức năng

String

Bắt buộc

ma_don_vi

Mã đơn vị - là mã CSGD theo danh mục do Bộ GDĐT quy định (đang 1 sử dụng trên CSDL học bạ số)

String

Bắt buộc

serial_number

Serial của chứng thư chữ ký số

String

Bắt buộc

ngay_hieu_luc

Ngày có hiệu lực của chng thư chữ ký s

Date

Bắt buộc

ma_kieu_chu_ky

Mã kiếu chứng thư chữ ký số

String

Bắt buộc

nha_phat_hanh

Nhà phát hành chứng thư chữ ký s

String

Bắt buộc

 

 

 

 

Thông tin về chứng thư chữ ký số kèm theo chữ ký số của CSGD (để đối sánh) được đóng gói trong tham số “content” (thông tin chi tiết được sẽ được hướng dẫn trong tài liệu mô tả API do Bộ GDĐT cung cấp).

Danh mục “ma_kieu_chu_ky”:

■ REMOTE_SIGNING: Chữ ký số Remote Signing

■ USB TOKEN: Chữ ký số USB Token

Dữ liệu trong danh mục “ma_kieu_chu_ky” sẽ có thể được bổ sung điều chỉnh thêm (Bộ GDĐT sẽ cung cấp API trả về danh mục kiểu chữ ký số).

Danh mục “nha_phat_hanh” nhà cung cấp chứng thư chữ ký số được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép, ví dụ:

■ VNPT: Nhà phát hành VNPT SMART CA

■ BKAV: Nhà phát hành BKAV

- VIETTEL: Nhà phát hành VIETTEL VIETTEL CA - RS

■ BAN_CO_YEU: Chữ ký số của Ban cơ yếu Chính phủ

Dữ liệu trong danh mục “nha_phat_hanh” sẽ có thể được bổ sung điều chỉnh thêm (Bộ sẽ cung cp API trả về danh mục nhà cung cấp chữ ký số).

Đặc tả dữ liệu đầu ra:

Tham số

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

messageid

ID gói tin

String

Bắt buộc

Error

Mã lỗi

String

Bắt buộc

error_field_title

Tiêu đề mã lỗi

String

Bắt buộc

error_description

Thông tin lỗi

String

Bt buộc

 

 

 

 

4.5. Định dạng dữ liệu giao dịch truy vấn kết quả đăng ký chứng thư chữ ký số

Đặc tả dữ liệu dầu vào:

Tham số

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

messageid

MessageId

String

Bt buộc

ma_don_vi

Mã đơn vị

String

Bt buộc

ma_nam_hoc

Mã năm học

Number

Bt buộc

 

 

 

 

Đặc tả dữ liệu đầu ra:

Tham số

Tên thẻ

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

messageid

MessageId

String

Bắt buộc

ma_don_vi

đơn vị

String

Bắt buộc

serial_number

Serial của chứng thư chữ ký số

String

Bắt buộc

trang_thai_phe_duyet

Trạng thái phê duyệt của chứng thư chữ ký số

2 - chờ duyệt

1 - phê duyệt

0 - từ chối

Number

Bắt buộc

Error

Mã lỗi

String

Bắt buộc

error_field_title

Tiêu đề mã lỗi

String

Bắt buộc

error_description

Thông tin lỗi

String

Bắt buộc

4.6. Định dạng dữ liệu giao dịch gửi yêu cầu thu hồi học bạ số

- Để gửi thông tin giao dịch yêu cầu thu hồi dữ liệu học bạ đã phát hành từ phần mềm quản trị nhà trường của CSGD lên Hệ thống CSDL học bạ số, các giao dịch cần phải tuân thủ quy định thống nhất về định dạng dữ liệu giao dịch truyền nhận tương tự giao dịch nộp báo cáo được mô tả tại Mục 4.2. Định dạng dữ liệu giao dịch gửi yêu cầu nộp báo cáo dữ liệu học bạ số, cụ thể như sau:

Mô tả chi tiết tham số “content”: Là đoạn chuỗi mã hoá dữ liệu của danh sách thông tin học bạ số cần thu hồi:

- Danh sách thông tin học bạ s cần thu hồi (bao gồm: thông tin cơ bản về học bạ cần thu hồi; lý do thu hồi; người đề xuất thu hồi; người phê duyệt thu hồi) được nối với nhau trong 1 file xml. Thẻ gốc <DANH SACH_HOC_BA>, chứa danh sách thông tin học bạ cần thu hồi.

Cấu trúc thông tin cụ thể về Danh sách thông tin học bạ số cần thu hồi như sau:

<DANH_SACH_HOC_BA id= "dataDanhSach">

<HOC_BA>

<MA_DINH_DANH_HOC_BA/>

<HO_VA_TEN/>

<GIOI_TINH/>

<NGAY_SINH/>

<SO_CCCD/>

<TEN_TRUONG/>

<MA_TRUONG/>

<TEN_NAM_HOC/>

<LY_DO_TRUONG_GUI_YEU_CAU_THU_HOI/>

<HO_VA_TEN_NGUOI_DE_XUAT_THU_HOI/>

<SO_CCCD NGUOI_DE_XUAT THU_HOI/>

<HO_VA_TEN_NGUOI_PHE_DUYET_THU_HOI>

<SO_CCCD_NGUOI_PHE_DUYET THU_HOI/>

</HOC_BA>

<HOC_BA>

...

</HOC_BA>

</DANH_SACH_HOC_BA>

- Dữ liệu xml này được xử lý “escape quote”, sau đó nén lại theo chuẩn Gzip và mã hoá chuỗi theo định dạng Base64 (chi tiết tham khảo trong Phụ lục 5).

- “Signature” là chữ ký số của tổ chức (CSGD) - dùng để ký xác nhận điện tử mỗi giao dịch thu hồi học bạ.

4.7. Định dạng dữ liệu giao dịch truy vấn kết quả thu hồi học bạ số

Đặc tả dữ liệu đầu vào:

Tham số

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

messageid

ID gói tin

String

Bắt buộc

ma_don_vi

Mã đơn vị

String

Bắt buộc

Type

Mã chức năng

String

Bắt buộc

function

Loại chức năng

String

Bắt buộc

 

 

 

 

Đặc tả dữ liệu đầu ra: Là danh sách trạng thái phê duyệt của từng học bạ số. Chi tiết như sau:

Tham số

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

ma_hoc_sinh

Mã học sinh

String

Bắt buộc

ten_hoc_sinh

Tên học sinh

String

Bắt buộc

so_cccd

Số căn cước công dân

String

Bắt buộc

ma_ dinh_danh_hoc ba

Mã định danh học bạ

String

Bắt buộc

trang_thai

Trạng thái thu hồi học bạ

1 - Chờ xử lý

2 - Đồng ý thu hồi

3 - Từ chối thu hồi

Number

Bắt buộc

Error

Mã lỗi

String

Bắt buộc

error_field_title

Tiêu đề mã lỗi

String

Bắt buộc

error description

Thông tin lỗi

String

Bắt buộc

 

 

 

 

5. Hướng dẫn tạo lập và phát hành học bạ số

5.1. Khai báo và đăng ký chứng thư chữ ký số của Cơ sở giáo dục

- Các CSGD cần thực hiện việc khai báo và đăng ký chứng thư chữ ký số (tổ chức) của đơn vị (theo định dạng quy định tại Mục 4.4. Định dạng dữ liệu giao dịch đăng ký chứng thư chữ ký số), gửi lên Hệ thống CSDL học bạ số để cấp quản lý trực tiếp (Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã) kiểm tra và phê duyệt.

- Chứng thư chữ ký số được cấp quản lý phê duyệt mới có đủ hiệu lực để ký phát hành học bạ tại CSGD.

- Hệ thống CSDL học bạ số kiểm tra, đối sánh thông tin chữ ký số sử dụng trong giao dịch (thẻ <Signature>) và chữ ký số phát hành (thẻ <KY_PHAT_HANH>) trong từng học bạ số đã phát hành với chứng thư chữ ký số (tổ chức) đã được phê duyệt để kiểm tra tính hợp lệ của từng giao dịch/từng học bạ số.

Các bước thực hiện được mô tả trong bảng bên dưới:

Bước

Mô tả

Ràng buộc

1

Văn thư/quản trị viên CSGD khai báo thông tin chứng thư chữ ký số của đơn vị trên phần mềm quản trị nhà trường của CSGD hoặc trên trên Hệ thống CSDL học bạ s

Ký số bằng chứng thư chữ ký số (tổ chức) của đơn vị

2

CSGD gửi đăng ký chứng thư chữ ký số của đơn vị lên Hệ thống CSDL học bạ số[2]

Chứng thư chữ ký số của đơn vị sẽ dùng để ký phát hành học bạ

3

Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã kiểm tra thông tin chứng thư chữ ký số của đơn vị (trên Hệ thống CSDL học bạ số)

Chứng thư chữ ký số của đơn vị sẽ dùng để ký phát hành học bạ

4

Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã phê duyệt chứng thư chữ ký số của đơn vị

Chứng thư chữ ký số của đơn vị sẽ dùng để ký phát hành học bạ

Trạng thái phê duyệt chứng thư chữ ký số

5

CSGD kiểm tra trạng thái phê duyệt, sẵn sàng sử dụng để ký số học bạ

Chứng thư chữ ký số của đơn vị

5.2. Tạo lập và phát hành học bạ số

- Học bạ số được tạo lập và phát hành tại các CSGD.

- CSGD thực hiện nộp báo cáo dữ liệu học bạ số thông qua API (được cung cấp trên Hệ thống CSDL học bạ số) theo hướng dẫn kỹ thuật của Bộ GDĐT.

(Cấu trúc thông tin nộp báo cáo học bạ s được quy định tại Mục 4.2. Định dạng dữ liệu giao dịch gửi yêu cầu nộp báo cáo dữ liệu học bạ số)

- Mô tả chi tiết quy trình tạo lập và phát hành học bạ số:

- Mô tả chi tiết:

Bước

Nội dung

Thực hiện

Chi tiết/Dữ liệu

1

Nhà trường xác nhận hoàn thành tổng kết

Văn thư/quản trị viên

Dữ liệu tổng kết của học sinh

2

Khởi tạo học bạ số

Văn thư/quản tr viên

Chọn học sinh và thực hiện khởi tạo học bạ số

3

Kiểm tra dữ liệu học bạ

Giáo viên

Giáo viên thực hiện kiểm tra thông tin học bạ của học sinh được khởi tạo

4

Giáo viên ký duyệt

Giáo viên

Giáo viên thực hiện ký duyệt vào học bạ đã khởi tạo

5

Cán bộ quản lý nhà trường ký duyệt

Cán bộ quản lý nhà trường

Sau khi giáo viên đã ký duyệt, lãnh đạo nhà trường thực hiện ký duyệt học bạ số của học sinh.

6

Kiểm tra trạng thái phê duyệt chứng thư chữ ký số của CSGD

Văn thư/quản trị viên

Chứng thư chữ ký số của CSGD dùng để ký phát hành học bạ cần được đăng ký và phê duyệt từ đơn vị quản lý trực ; tiếp (S GDDT/Đơn vị QLGD cấp xã) ;

7

Ký số phát hành

Văn thư/quản trị viên

Ký s phát hành học bạ. Đây là chữ ký số (tổ chức) của CSGD.

Tham khảo mục 1.5 quy định về danh sách chữ ký số trong file học bạ số.

8

Xác nhận hoàn thành và gửi dữ liệu lên Hệ thống CSDL học bạ

Văn thư/quản trị viên

Xác nhận hoàn thành học bạ số và gửi dữ liệu học bạ số lên Hệ thống CSDL học bạ s

9

Tiếp nhận học bạ số

Hệ thống CSDL học bạ số

Lưu trữ trên Hệ thống CSDL học bạ số

10

Lưu hành học bạ số

 

Hệ thống CSDL học bạ số

CSGD lưu hành học bạ số trên Hệ thống CSDL học bạ số

11

Kiểm tra dữ liệu học bạ số được phát hành

Văn thư/quản trị viện

CSGD kiểm tra dữ liệu học bạ số được phát hành

5.3. Thu hồi học bạ số

Các CSGD có trách nhiệm tạo lập học bạ số và báo cáo dữ liệu học bạ số (thông qua kết nối API) về Hệ thống CSDL học bạ số theo thời gian quy định của Bộ GDĐT đối với việc phát hành học bạ của từng năm học.

Trường hợp sau khi gửi dữ liệu mà phát hiện sai sót, CSGD thực hiện thu hồi học bạ số (theo định dạng quy định tại Mục 4.6. Định dạng dữ liệu giao dịch gửi yêu cầu thu hồi học bạ số) và xử lý theo quy trình thu hồi học bạ s, cụ thể như sau:

(i) Trường hợp thu hồi trong thời gian quy định đối với việc phát hành học bạ của năm học: Hệ thống CSDL học bạ số tự động kiểm tra, xác thực yêu cầu thu hồi.

(ii) Trường hợp thu hồi ngoài thời gian quy định đối với việc phát hành học bạ của năm học: Hệ thống CSDL học bạ số tự động kiểm tra, xác thực yêu cầu thu hồi; đồng thời, đơn vị quản lý trực tiếp của CSGD (Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã) tiếp nhận yêu cầu, thực hiện kiểm tra và phê duyệt yêu cầu thu hồi trên hệ thống.

Chi tiết quy trình thu hồi (cho 01 lần thu hồi) như sau:

Các bước thực hiện được mô tả trong bảng bên dưới:

Bước

Nội dung

Thực hiện

Chi tiết/D liệu

1

Cơ sở giáo dục lập danh sách học bạ số cần thu hồi

CSGD

Danh sách mã học bạ

2

Gửi yêu cầu thu hồi học bạ số lên Hệ thống CSDL học bạ số

CSGD

Danh sách học bạ s

3

Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã tiếp nhận yêu cầu, thực hiện kiểm tra xác minh trên Hệ thống CSDL học bạ số

Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã

Danh sách học bạ số

4

Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã phê duyệt yêu cầu thu hồi học bạ

Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã

Danh sách học bạ số

5

Kiểm tra trạng thái phê duyệt thu hồi học bạ số

CSGD

Danh sách học bạ

6

CSGD thực hiện tạo lập lại các học bạ, sau đó tiến hành gửi lại học bạ mới.

CSGD

Danh sách học bạ

 

PHỤ LỤC 1.

CẤU TRÚC THÔNG TIN HỌC BẠ SỐ CẤP TIỂU HỌC

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Bắt buộc

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Ghi chú

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Thông tin chung

Phiên bản

PHIEN_BAN

X

Chuỗi ký tự

String

10

 

Thông tư

THONG_TU

X

Chuỗi ký tự

String

10

 

Mã định danh học bạ

MA_DINH_DANH_HOC_BA

X

Chuỗi ký tự

String

36

 

Tên năm học

TEN_NAM_HOC

X

Chuỗi ký tự

String

30

 

Mã sở giáo dục

MA_SO_GD

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục Sở giáo dục

Tên sở giáo dục

TEN_SO_GD

X

Chuỗi ký tự

String

50

 

Mã trường

MA_TRUONG

X

Chuỗi ký tự

String

20

 

Tên trường

TEN_TRUONG

X

Chuỗi ký tự

String

250

 

Tên xã phường

TEN_XA_PHUONG

X

Chuỗi ký tự

String

150

 

Tên tnh thành phố

TEN_TINH_THANH_PHO

X

Chuỗi ký tự

String

150

 

Mã cấp học

MA_CAP_HOC

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục Cấp học (ch lấy cấp Tiểu học)

Số sổ đăng bộ

SO_SO_DANG_BO

 

Chuỗi ký tự

String

50

 

Họ và tên

HO_VA_TEN

X

Chuỗi ký tự

String

150

 

Số CCCD

SO_CCCD

X

Chuỗi ký tự

String

12

 

Mã học sinh

MA_HOC_SINH

X

Chuỗi ký tự

String

20

 

Giới tính

GIOI_TINH

X

Chuỗi ký tự

String

20

Nhận giá trị Nam, Nữ

Ngày sinh

NGAY_SINH

X

Chuỗi ký tự

String

 

Định dạng datetime dd/MM/yyyy

Cân nặng

CAN_NANG

 

Số

Number

 

Kiểu Số (Kg)

Chiều cao

CHIEU_CAO

 

Số

Number

 

Kiểu Số (cm)

Tổng số buổi nghỉ có phép

TONG_SO_BUOI_NGHI_CO_PHEP

X

Số

Number

 

 

Tổng số buổi nghỉ không phép

TONG_SO_BUOI_NGHI KHONG_PHEP

X

Số

Number

 

 

Nơi sinh

NOI_SINH

X

Chuỗi ký tự

String

250

 

Quê quán

QUE_QUAN

X

Chuỗi ký tự

String

250

 

Chỗ ở hiện nay

CHO_O_HIEN_NAY

X

Chuỗi ký tự

String

250

 

Dân tộc

DAN_TOC

X

Chuỗi ký tự

String

50

Cột Tên trong Danh mục Dân tộc, tham khảo Quyết định số 4998/QĐ-BGDĐT ngày 26/12/2019

Quốc tịch

QUOC_TICH

X

Chuỗi ký tự

String

100

Cột Tên trong Danh mục Quốc tịch, tham khảo Quyết định số 4998/QĐ-BGDĐT ngày 26/12/2019

Học sinh khuyết tật không đánh giá

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA

X

Chuỗi ký tự

String

1

Nhận giá trị: 0 hoặc 1

Họ và tên cha

HO_VA_TEN_CHA

 

Chuỗi ký tự

String

150

 

Họ và tên mẹ

HO_VA_TEN_ME

 

Chuỗi ký tự

String

150

 

Họ và tên người giám hộ

HO_VA_TEN_NGUOI_GIAM_HO

 

Chuỗi ký tự

String

150

 

Tên giám hiệu ký học bạ

TEN_GIAM_HIEU_KY_HOC_BA

X

Chuỗi ký tự

String

150

 

Số CCCD giám hiệu ký học bạ

SO_CCCD_GIAM_HIEU_KY_HOC_BA

X

Chuỗi ký tự

String

12

 

Địa danh phát hành học bạ

DIA_DANH_PHAT_HANH_HOC_BA

X

Chuỗi ký tự

String

150

 

Ngày phát hành học bạ

NGAY_KY PHAT_HANH_HOC_BA

X

Chuỗi ký tự

String

10

Định dạng datetime dd/MM/yyyy

(Đây là thông tin CSGD tự nhập và sẽ hiển thị tại mục Ngày ký trong Mẫu hiển thị học bạ, độc lập với thông tin thời điểm ký số phát hành)

Ngày tạo học bạ

NGAY_TAO_HOC_BA

X

Chuỗi ký tự

String

10

Định dạng datetime dd/MM/yyyy

Chức vụ giám hiệu ký học bạ

CHUC_VU GIAM_HIEU_KY_HOC_BA

X

Chuỗi ký tự

String

100

 

Tên giáo viên Chủ nhiệm

TEN_GIAO VIEN_CHU_NHIEM

X

Chuỗi ký t

String

150

 

S CCCD giáo viên chủ nhiệm

SO_CCCD_GIAO_VIEN_CHU_NHIEM

 

Chuỗi ký tự

String

12

 

Mã khối

MA_KHOI

X

Chuỗi ký tự

String

5

Cột Mã trong Danh mục Khối

Tên lớp

TEN_LOP

X

Chuỗi ký tự

String

100

 

Quá trình học tập

Năm học

NAM_HOC

X

Chuỗi ký tự

String

100

Ghi dưới dạng 2023-2024; 2024-2025

Tên lớp

TEN_LOP

X

Chuỗi ký tự

String

100

 

Tên trường

TEN_TRUONG

X

Chuỗi ký tự

String

250

 

Tên tỉnh thành phố (của trường nơi đi)

TEN_TINH_THANH_PHO

 

Chuỗi ký tự

String

150

 

Ngày trạng thái chuyển đến

NGAY_TRANG THAI_CHUYEN_DEN

 

Chuỗi ký tự

String

10

Định dạng datetime dd/MM/yyyy

Tổng kết

Kết quả xếp loại

KET_QUA_XEP_LOAI

X

Chuỗi ký tự

String

150

Không bắt buộc nếu

IS_KHUYET_TAT_KHONG DANH_GIA=1

Được lên lớp

DUOC_LEN_LOP

X

Chuỗi ký tự

String

1

Nhận giá trị: 0 hoặc 1

Nội dung hoàn thành chương trình lớp học

NOI_DUNG HOAN_THANH_CHUONG_TRINH

 

Chuỗi ký tự

String

150

 

Đã hoàn thành chương trình lớp học

DA_HOAN_THANH_CHUONG_TRINH_LOP_HOC

X

Chuỗi ký tự

String

1

Nhận giá trị: 0 hoặc 1

Đã hoàn thành chương trình tiểu học

DA_HOAN_THANH_CHUONG_TRINH_TIEU_HOC

 

Chuỗi ký tự

String

1

Nhận giá trị: 0 hoặc 1

Nội dung khen thưởng

NOI_DUNG_KHEN_THUONG

 

Chuỗi ký tự

String

2000

 

Nội dung khen thưởng đột xuất

NOI_DUNG_KHEN_THUONG_DOT_XUAT

 

Chuỗi ký tự

String

2000

 

Nhận xét giáo viên chủ nhiệm

NHAN_XET_GVCN

X

Chuỗi ký tự

String

2000

 

Bảng điểm

Điểm tổng kết

DIEM_TONG_KET

X

 

 

 

 

Mã môn học

MA_MON HOC

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục môn học

Tên môn học

TEN_MON_HOC

X

Chuỗi ký tự

String

50

Cột Tên trong Danh mục môn học

Trường hợp môn Ngoại ngữ, sau tên môn ngắt dòng và ghi tên ngoại ngữ.

Mức đạt được

MUC_DAT_DUOC

 

Chuỗi ký tự

String

10

Cột Mã trong Danh mục mức đạt được (môn nào không học thì bỏ trống)

Trường hợp học sinh miễn môn học, nhập chữ M

Điểm kiểm tra định kỳ

DIEM_KIEM_TRA_DINH_KY

 

Chuỗi ký tự

String

2

Số nguyên trong khoảng từ 0 đến 10.

Trường hợp học sinh miễn môn học, nhập chữ M

Đánh giá năng lực phẩm chất

Năng lực tự chủ tự học

NANG_LUC_TU_CHU_TU_HOC

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1

Năng lực giao tiếp hợp tác

NANG_LUC GIAO_TIEP_HOP_TAC

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH GIA=1

Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo

NANG_LUC_GIAI_QUYET_VAN_DE SANG_TAO

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1

Năng lực ngôn ngữ

NANG_LUC_NGON_NGU

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bt buộc nếu

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1

Năng lực tính toán

NANG_LUC_TINH_TOAN

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH GIA=1

Năng lực khoa học

NANG_LUC_KHOA_HOC

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1

Năng lực công nghệ

NANG_LUC_CONG_NGHE

 

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất

Năng lực tin học

NANG_LUC_TIN_HOC

 

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất

Năng lực thẩm mĩ

NANG_LUC_THAM_MI

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1

Năng lực th chất

NANG_LUC_THE_CHAT

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1

Phẩm chất yêu nước

PHAM_CHAT_YEU_NUOC

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1

Phẩm chất nhân ái

PHAM_CHAT_NHAN_AI

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1

Phẩm chất chăm ch

PHAM_CHAT_CHAM_CHI

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1

Phẩm chất trung thực

PHAM_CHAT_TRUNG_THUC

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu

IS_KHUYETTAT_KHONG_DANH_GIA=1

Phẩm chất trách nhiệm

PHAM_CHAT_TRACH_NHIEM

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1

Nhận xét phẩm chất

NHAN_XET_PHAM_CHAT

X

Chuỗi ký tự

String

500

 

Nhận xét năng lực chung

NHAN_XET_NANG_LUC_CHUNG

X

Chuỗi ký tự

String

500

 

Nhận xét năng lực đặc thù

NHAN_XET_NANG_LUC_DAC_THU

X

Chuỗi ký tự

String

500

 

Thông tin ký số của GV

Thông tin ký số của giáo viên chủ nhiệm

GVCN

X

 

 

 

Có thuộc tính “Id” là S CCCD

Thông tin ký số phát hành học bạ

Thông tin ký s phát hành của cán bộ quản lý

CBQL

X

 

 

 

Có thuộc tính “Id” là Số CCCD

Thông tin ký số phát hành của cơ sở giáo dục

KY_PHAT_HANH

X

 

 

 

 

Thông tin chữ ký số

Chữ ký số

Signature

X

 

 

 

 

Dữ liệu được Ký số và chỉ ra thuật toán được sử dụng trong thành phần SignedInfo.

Signature /SignedInfo

X

Chuỗi ký tự

String

 

 

Giá trị của chữ ký số, nó được mã hóa ở dạng base64

Signature /SignatureValue

X

Chuỗi ký tự

String

 

 

Khóa cho người nhận, thường sử dụng chứng thư chữ ký số X.509. KeyInfo (thông tin khóa) là một thành phần cho phép người nhận tìm kiếm khóa xác thực chữ ký số. KeyInfo có thể chứa các khóa, các tên, các chng thư chữ ký số và các thông tin quản lý khóa công khai.

Signature /KeyInfo

X

Chuỗi ký tự

String

 

 

Signature /KeyInfo/X509Data

X

Chuỗi ký tự

String

 

 

Signature /KeyInfo/ X509Data /X509Certificate

X

Chuỗi ký tự

String

 

 

Thông tin thời điểm ký số

Signature\Object\SignatureProperties\SignatureProperty\ SigningTime

X

Chuỗi ký tự

String

 

Kiểu dữ liệu ngày giờ có dạng YYYY-MM-DDThh:mm:ss

(*) Ví dụ minh họa học bạ số cấp Tiểu học dưới dạng XML như trong tệp đính kèm dưới đây:

 

PHỤ LỤC 2.

CẤU TRÚC THÔNG TIN HỌC BẠ SỐ CẤP THCS, THPT CỦA GIÁO DỤC PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Bắt buộc

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Ghi chú

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Thông tin chung

Phiên bản

PHIEN_BAN

X

Chuỗi ký tự

String

10

 

Thông tư

THONG_TU

X

Chuỗi ký tự

String

10

 

Mã định danh học bạ

MA_DINH_DANH_HOC_BA

X

Chuỗi ký tự

String

36

 

Tên năm học

TEN_NAM_HOC

X

Chuỗi ký tự

String

30

 

Mã sở giáo dục

MA_SO_GD

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục Sở giáo dục

Tên sở giáo dục

TEN_SO_GD

X

Chuỗi ký tự

String

50

 

Mã trường

MA_TRUONG

X

Chuỗi ký tự

String

20

 

Tên trường

TEN_TRUONG

X

Chuỗi ký tự

String

250

 

Tên xã phường

TEN_XA_PHUONG

X

Chuỗi ký tự

String

150

 

Tên tỉnh thành phố

TEN_TINH_THANH_PHO

X

Chuỗi ký tự

String

150

 

Mã cấp học

MA_CAP_HOC

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục cấp học (chỉ lấy cấp THCS, THPT, GDTX)

S sổ đăng bộ

SO_SO_DANG_BO

 

Chuỗi ký tự

String

50

 

Họ và tên

HO_VA_TEN

X

Chuỗi ký tự

String

150

 

Số CCCD

SO_CCCD

X

Chuỗi ký tự

String

12

 

Mã học sinh

MA_HOC_SINH

X

Chuỗi ký tự

String

20

 

Giới tính

GIOI_TINH

X

Chuỗi ký tự

String

20

Nhận giá trị Nam, Nữ

Ngày sinh

NGAY_SINH

X

Chuỗi ký tự

String

 

Định dạng datetime dd/MM/yyyy

Nơi sinh

NOI_SINH

X

Chuỗi ký tự

String

250

 

Quê quán

QUE_QUAN

 

Chuỗi ký tự

String

250

 

Chỗ ở hiện nay

CHO_O_HIEN_NAY

X

Chuỗi ký tự

String

250

 

Dân tộc

DAN_TOC

X

Chuỗi ký tự

String

50

Cột Tên trong Danh mục Dân tộc, tham khảo Quyết định số 4998/QĐ-BGDĐT ngày 26/12/2019

Quốc tịch

QUOC_TICH

X

Chuỗi ký tự

String

100

Cột Tên trong Danh mục Quốc tịch, tham khảo Quyết định số 4998/QĐ-BGDĐT ngày 26/12/2019

Đối tượng chính sách

DOI_TUONG_DIEN_CHINH_SACH

 

Chuỗi ký tự

String

250

 

Học sinh khuyết tật không đánh giá

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA

X

Chuỗi ký tự

String

1

Nhận giá trị: 0 hoặc 1

Họ và tên cha

HO_VA_TEN_CHA

 

Chuỗi ký tự

String

150

 

Nghề nghiệp cha

NGHE_NGHIEP_CHA

 

Chuỗi ký tự

String

250

 

Họ và tên mẹ

HO_VA_TEN_ME

 

Chuỗi ký tự

String

150

 

Nghề nghiệp mẹ

NGHE_NGHIEP_ME

 

Chuỗi ký tự

String

250

 

Họ và tên người giám hộ

HO_VA_TEN_NGUOI_GIAM_HO

 

Chuỗi ký tự

String

150

 

Nghề nghiệp người giám hộ

NGHE_NGHIEP_NGUOI_GIAM_HO

 

Chuỗi ký tự

String

250

 

Tên giám hiệu ký học bạ

TEN_GIAM_HIEU_KY HOC_BA

X

Chuỗi ký tự

String

150

 

Số CCCD giám hiệu ký học bạ

SO_CCCD_GIAM_HIEU KY_HOC_BA

X

Chuỗi ký tự

String

12

 

Địa danh phát hành học bạ

DIA_DANH_PHAT_HANH_HOC_BA

X

Chuỗi ký tự

String

150

 

Ngày phát hành học bạ

NGAY_KY_PHAT_HANH_HOC_BA

X

Chuỗi ký tự

String

10

Định dạng datetime dd/MM/yyyy

(Đây là thông tin CSGD tự nhập và sẽ hiển thị tại mục Ngày ký trong Mẫu hiển thị học bạ, độc lập với thông tin thời điểm ký số phát hành)

Ngày tạo học bạ

NGAY_TAO_HOC_BA

X

Chuỗi ký tự

String

10

Định dạng datetime dd/MM/yyyy

Chức vụ giám hiệu ký học bạ

CHUC_VU_GIAM_HIEU_KY_HOC_BA

X

Chuỗi ký tự

String

100

 

Tên giáo viên chủ nhiệm

TEN_GIAO_VIEN_CHU_NHIEM

X

Chuỗi ký tự

String

150

 

SCCCD giáo viên chủ nhiệm

SO_CCCD_GIAO_VIEN CHU_NHIEM

 

Chuỗi ký tự

String

12

 

Mã khối

MA_KHOI

X

Chuỗi ký tự

String

5

Cột Mã trong Danh mục Khối

Tên lớp

TEN_LOP

X

Chuỗi ký tự

String

100

 

Quá trình học tập

Năm học

NAM_HOC

X

Chuỗi ký tự

String

100

Ghi dưới dạng 2023-2024; 2024-2025

Tên lớp

TEN_LOP

X

Chuỗi ký tự

String

100

 

Tên trường

TEN_TRUONG

X

Chuỗi ký tự

String

250

 

Tên tnh thành phố (của trường nơi đi)

TEN_TINH_THANH_PHO

 

Chuỗi ký tự

String

150

 

Ngày trạng thái chuyển đến

NGAY TRANG_THAI_CHUYEN_DEN

 

Chuỗi ký tự

String

10

Định dạng datetime dd/MM/yyyy

Tổng kết

Được lên lớp

DUOC_LEN_LOP

X

Chuỗi ký tự

String

1

Nhận giá trị: 0 hoặc 1

Nội dung được lên lớp

NOI_DUNG_DUOC_LEN_LOP

X

Chuỗi ký tự

String

150

 

Nội dung hoàn thành chương trình cấp học

NOI_DUNG HOAN_THANH_CHUONG_TRINH

 

Chuỗi ký tự

String

150

 

Kết quả tham gia các cuộc thi

KET_QUA_THAM_GIA_CAC_CUOC_THI

 

Chuỗi ký tự

String

2000

 

Nội dung kết quả rèn luyện trong hè

NOI_DUNG_KET_QUA_REN_LUYEN_TRONG_HE

 

Chuỗi ký tự

String

500

 

Nội dung khen thưởng

NOI_DUNG_KHEN_THUONG

 

Chuỗi ký tự

String

2000

 

Nhận xét giáo viên chủ nhiệm

NHAN_XET_GVCN

X

Chuỗi ký tự

String

2000

 

Chứng chỉ

CHUNG_CHI

 

 

 

 

 

Tên chứng chỉ

CHUNG_CHI/TEN_CHUNG_CHI

 

Chuỗi ký tự

String

150

 

Loại chứng chỉ

CHUNG_CHI/LOAI_CHUNG_CHI

 

Chuỗi ký tự

String

50

 

Bng điểm

Điểm tổng kết

DIEM_TONG_KET

X

 

 

 

Có thuộc tính “Id” =Dấu ‘_’ + Số CCCD của học sinh + dấu ‘-‘ + Mã môn học (tương ứng Cột Mã trong Danh mục môn học)

Mã môn học

MA_MON_HOC

X

Chuỗi ký tự

String

20

Cột Mã trong Danh mục môn học

Tên môn học

TEN_MON_HOC

X

Chuỗi ký tự

String

50

Cột Tên trong Danh mục môn học Trường hợp môn Ngoại ngữ, sau tên môn ngắt dòng và ghi tên ngoại ngữ.

Điểm học kỳ 1

DIEM_HOC_KY_1

 

Chuỗi ký tự

String

2

Bao gồm điểm là số (Từ 0 đến 10) và chữ (Đ, CĐ); Trường hợp học sinh miễn môn học, nhập chữ M

Điểm học kỳ 2

DIEM_HOC_KY_2

 

Chuỗi ký tự

String

2

Điểm cả năm

DIEM_CN

 

 

 

 

Điểm kiểm tra lại

DIEM_KIEM_TRA_LAI

 

 

 

 

Nhận xét môn học

NHAN_XET_MON_HOC

 

Chuỗi ký tự

String

200

 

Danh sách GVBM

DANH_SACH_GVBM

 

 

 

 

 

Giáo viên bộ môn

DANH_SACH_GVBM/GVBM

 

Chuỗi ký tự

String

150

Có thuộc tính “Id” là Số CCCD

Đánh giá kết quả học tập

Kết quả học tập kỳ 1

KET_QUA_HOC_TAP HOC_KY_1

X

Chuỗi ký tự

String

2

Nhận giá trị: T, K, Đ, CĐ; không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA =1

Kết quả học tập kỳ 2

KET_QUA_HOC_TAP_HOC_KY_2

X

Chuỗi ký tự

String

2

Kết quả học tập cả năm

KET_QUA_HOC_TAP_CA_NAM

X

Chuỗi ký tự

String

2

Tổng số buổi ngh học cả năm

TONG_SO_BUOI_NGHI_HOC_CA_NAM

 

Số

Number

3

 

Kết quả rèn luyện học kỳ 1

KET_QUA_REN_LUYEN_HOC_KY_1

X

Chuỗi ký tự

String

2

Nhận giá trị: T, K, Đ, CĐ

Kết quả rèn luyện học kỳ 2

KET_QUA_REN_LUYEN_HOC_KY_2

X

Chuỗi ký tự

String

2

Kết quả rèn luyện cả năm

KET_QUA_REN_LUYEN_CA_NAM

 

Chuỗi ký tự

String

2

Kết quả đánh giá rèn luyện lại trong hè

KET_QUA_REN_LUYEN_LAI_TRONG_HE

 

Chuỗi ký tự

String

2

Kết quả đánh giá học tập lại trong hè

KET_QUA_HOC_TAP_LAI_TRONG_HE

 

Chuỗi ký tự

String

2

Thông tin ký số của GV

Thông tin ký số của giáo viên chủ nhiệm

GVCN

X

 

 

 

Có thuộc tính “Id” là số CCCD

Danh sách giáo viên bộ môn

DANH_SACH_GVBM

 

 

 

 

 

Thông tin ký số của giáo viên bộ môn

DANH_SACH_GVBM/GVBM

 

 

 

 

Có thuộc tính “Id” là số CCCD

Phát hành học bạ

Thông tin ký số phát hành của cán bộ quản lý

CBQL

X

 

 

 

Có thuộc tính “Id” là số CCCD

Thông tin ký số phát hành của cơ sở giáo dục

KY_PHAT_HANH

X

 

 

 

 

Thông tin chữ ký số

Chữ ký số

Signature

X

 

 

 

 

Dữ liệu được Ký số và chỉ ra thuật toán được sử dụng trong thành phần SignedInfo.

Signature /SignedInfo

X

Chuỗi ký tự

String

 

 

Giá trị của chữ ký số, nó được mã hóa ở dạng base64

Signature /SignatureValue

X

Chuỗi ký tự

String

 

 

Khóa cho người nhận, thường sử dụng chứng thư chữ ký số

Signature /KeyInfo

X

Chuỗi ký tự

String

 

 

Signature /KeyInfo/X509Data

X

Chuỗi ký tự

String

 

 

X.509. KeyInfo (thông tin khóa) là một thành phần cho phép người nhận tìm kiếm khóa xác thực chữ ký số. KeyInfo có thể chứa các khóa, các tên, các chứng thu chữ ký số và các thông tin quản lý khóa công khai.

Signature/KeyInfo/X509Data/X509Certificate

X

Chuỗi ký tự

String

 

 

 

Thông tin thời điểm ký số

Signature\Object\SignatureProperties\SignatureProperty\SigningTime

X

Chuỗi ký tự

String

 

Kiểu dữ liệu ngày giờ có dạng YYYY-MM-DDThh:mm:ss

 (*) Ví dụ minh họa học bạ số cấp THCS, cấp THPT của giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên dưới dạng XML như trong tệp đính kèm dưới đây:

 

PHỤ LỤC 3.

CÁC DANH MỤC LIÊN QUAN

3.1. DANH MỤC CẤP HỌC

Tên

01

Mầm non

02

Tiểu học

03

Trung học cơ sở

04

Trung học phổ thông

05

Giáo dục thường xuyên

3.2. DANH MỤC SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

Tên

01

SGiáo dục và Đào tạo Hà Nội

04

S Giáo dục và Đào tạo Cao Bằng

08

Sở Giáo dục và Đào tạo Tuyên Quang

10

Sở Giáo dục và Đào tạo Lào Cai

11

Sở Giáo dục và Đào tạo Điện Biên

12

S Giáo dục và Đào tạo Lai Châu

14

Sở Giáo dục và Đào tạo Sơn La

19

Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Nguyên

20

Sở Giáo dục và Đào tạo Lng Sơn

22

Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh

25

Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ

27

Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Ninh

31

Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng

33

Sở Giáo dục và Đào tạo Hưng Yên

37

Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Bình

38

Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa

40

Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An

42

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Tĩnh

45

Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị

46

Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế

48

Sở Giáo dục và Đào tạo Đà Nẵng

51

Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi

56

Sở Giáo dục và Đào tạo Khánh Hòa

64

Sở Giáo dục và Đào tạo Gia Lai

66

Sở Giáo dục và Đào tạo Đắk Lắk

68

S Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng

72

Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

75

Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai

79

Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh

86

Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Long

87

Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Tháp

89

Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang

92

Sở Giáo dục và Đào tạo Cần Thơ

96

Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau

3.3. DANH MỤC ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC PHẨM CHẤT CP TIỂU HỌC

(Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT)

Tên

T

Tốt

Đ

Đạt

C

Cần cố gắng

3.4. DANH MỤC MỨC ĐẠT ĐƯỢC CP TIỂU HỌC

(Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT)

Tên

T

Hoàn thành tốt

H

Hoàn thành

C

Chưa hoàn thành

3.5. DANH MỤC MÔN HỌC CẤP TIỂU HỌC

(Tên môn theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT)

Tên

01

Toán

02

Tiếng Việt

03

Đạo đức

04

Tự nhiên và Xã hội

05

Lịch sử và Địa lý

11

Ngoại ngữ 1

12

Tin học và Công nghệ (Tin học)

13

Khoa học

14

Tiếng dân tộc

87

Tin học và Công nghệ (Công nghệ)

88

Giáo dục thể chất

89

Nghệ thuật (Âm nhạc)

90

Nghệ thuật (Mĩ thuật)

91

Hoạt động trải nghiệm

3.6. DANH MỤC MÔN HỌC CP THCS

(Tên môn theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT)

Tên

15

Toán

19

Ngữ văn

69

Ngoại ngữ 1

31

Ngoại ngữ 2

26

GDCD

27

Công nghệ

32

Tin học

66

Khoa học Tự nhiên

72

Toán Pháp

73

Môn tự chn song ngữ

05

Lịch sử và địa lý

92

Tự chọn 1

88

Giáo dục thể chất

97

Nghệ thuật

91

HĐTN

99

GDĐP

14

Tiếng dân tộc thiểu số

3.7. DANH MỤC MÔN HỌC CẤP THPT

(Tên môn theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT)

Tên

34

Toán

35

Vật lí

36

Hóa hc

37

Sinh học

38

Tin học

39

Ngữ Văn

40

Lịch sử

41

Địa lí

70

Ngoại ngữ 1

49

Ngoại ngữ 2

46

Công nghệ

47

GDQP-AN

29

Âm nhạc

30

Mỹ thuật

79

Toán Pháp

80

Môn tự chọn song ngữ

88

Giáo dục thể chất

91

HĐTN

99

GDĐP

14

Tiếng dân tộc thiu số

100

GDKT&PL

3.8. DANH MỤC MÔN HỌC CỦA CHƯƠNG TRÌNH GDTX - CẤP THPT

(Tên môn theo Thông tư số 43/2021/TT-BGDĐT)

Tên

53

Toán

54

Vật lí

55

Hóa hc

56

Sinh học

57

Ngữ văn

58

Lịch sử

59

Địa lí

63

Tin học

64

Ngoại ngữ

85

Công nghệ

14

Tiếng dân tộc thiểu số

100

Giáo dục kinh tế và Pháp luật

91

HĐTN

99

GDĐP

3.9. DANH MỤC MÔN HỌC CỦA CHƯƠNG TRÌNH GDTX - CẤP THCS

(Tên môn theo Thông tư số 43/2021/TT-BGDĐT)

Tên

53

Toán

57

Ngữ văn

63

Tin học

64

Ngoại ngữ

65

GDCD

85

Công nghệ

05

Lịch sử và địa lý

66

Khoa hc t nhiên

14

Tiếng dân tộc thiểu số

101

Hoạt động tập thể

99

GDĐP

 

PHỤ LỤC 4.

CÁC MẪU HIỂN THỊ HỌC BẠ SỐ

4.1. Mẩu hiển thị học bạ số cấp tiểu học

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

 

 

 

 

 

HỌC BẠ

TIỂU HỌC

 

 

 

Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A

Lớp: 4A1

Trường: Tiểu học Quang Trung

Năm học: 2023 - 2024

Xã (Phường, Thị trấn): Phường Trần Hưng Đạo

Tỉnh (Thành phố): Thành phố Hà Nội

 

 

 

 

 

 

HỌC BẠ

 

Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A

Giới tính: Nam

Ngày, tháng, năm sinh: 15/3/2014

Dân tộc: Kinh

Quốc tịch: Việt Nam

       

Mã số định danh cá nhân: 123456789012

Nơi sinh: Bệnh viện Bạch Mai

Quê quán: Phường Trần Hưng Đo, thành phố Hà Nội

Nơi ở hiện nay: SN 23, ngách 7/78, phường Trần Hưng Đo, thành phố Hà Nội

Họ và tên cha: Nguyễn Văn B

Họ và tên mẹ: Hoàng Thị C

Người giám hộ (nếu có): ..................................................................................................................

Người ký học bạ : ................................ Chức vụ của người ký học bạ : ..........................................

Ngày ký học bạ : ..............................................................................................................................

 

1. Kết quả các môn học và hoạt động giáo dục

Môn học và hoạt động giáo dục

Mức đạt được

Điểm kiểm tra

Nhận xét

Tiếng Việt

Hoàn thành tốt

9

Đọc lưu loát, rõ ràng, viết chữ đẹp; tính toán nhanh và biết vận dụng thực hành tính toán vào một số vấn đề trong cuộc sống;

Thực hiện chưa thành thạo việc kích hoạt và ra khỏi phần mềm trình chiếu; vẫn cần sự giúp đỡ khi thiết lập và tạo chương trình đơn giản;

Khi sử dụng nhạc cụ, đôi lúc chưa thể hiện đúng cao độ, trường độ các bài tập tiết tấu và giai điệu.

Toán

Hoàn thành tốt

10

Ngoại ngữ 1

Tiếng Anh

Hoàn thành tốt

9

Lịch sử và Địa lí

Hoàn thành tốt

8

Khoa học

Hoàn thành tốt

8

Tin học và Công nghệ
(Tin học)

Hoàn thành

6

Tin học và Công nghệ
(Công nghệ)

Hoàn thành tốt

9

Đạo đức

Hoàn thành tốt

 

Tự nhiên và Xã hội

 

Giáo dục thể chất

Hoàn thành tốt

Nghệ thuật (Âm nhạc)

Hoàn thành

Nghệ thuật (Mĩ thuật)

Hoàn thành tốt

Hoạt động trải nghiệm

Hoàn thành tốt

Tiếng dân tộc

 

2. Nhận xét những phẩm chất chủ yếu

Phẩm chất

Mức đạt được

Nhận xét

Yêu nước

Tốt

Đi học đầy đủ, đúng giờ; mạnh dạn trình bày ý kiến cá nhân; biết giữ lời hứa; tôn trọng và biết giúp đỡ mọi người.

Nhân ái

Tốt

Chăm chỉ

Tốt

Trung thực

Tốt

Trách nhiệm

Tốt

3. Những năng lực cốt lõi

3.1. Những năng lực chung

Năng lực

Mức đạt được

Nhận xét

Tự chủ và tự học

Tốt

Thường xuyên ăn mặc gọn gàng; chủ động, phối hợp trong học tập; có khả năng tự học.

Giao tiếp và hợp tác

Tốt

Giải quyết vấn đề và sáng tạo

Tốt

3.2. Những năng lực đặc thù

Năng lực

Mức đạt được

Nhận xét

Ngôn ngữ

Tốt

Sử dụng ngôn ngữ lưu loát trong cuộc sống và học tập; biết tư duy, lập luận và giải quyết được một số vấn đề toán học quen thuộc.

Cần tiếp tục rèn luyện một số kỹ năng về tin học và âm nhạc để thành thạo hơn nữa.

Tính toán

Tốt

Khoa học

Tốt

Công nghệ

Tốt

Tin học

Đạt

Thẩm mĩ

Tot

Thể chất

Tốt

4. Đánh giá kết quả giáo dục: Hoàn thành

5. Khen thưởng: Đạt giải Nhì hội giao lưu An toàn giao thông cấp thành phố

6. Hoàn thành chương trình lớp học/chương trình tiểu học: Hoàn thành chương trình lớp 4; Được lên lớp 5.

4.2. Mẫu hiển thị học bạ số cấp THCS (giáo dục phổ thông)

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

 

 

 

 

 

HỌC BẠ

TRUNG HỌC CƠ SỞ

 

 

 

Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A

Lớp: 6A1

Trường: THCS Quang Trung

Năm học: 2024 - 2025

Xã (Phường, Thị trấn): Phường Trần Hưng Đạo

Tỉnh (Thành phố): Thành phố Hà Nội

 

 

 

Số sổ đăng bộ: ................................/THCS

 

 

 

HỌC BẠ

 

Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A

Giới tính: Nam

Ngày, tháng, năm sinh: 15/3/2014

Dân tộc: Kinh

Quốc tịch: Việt Nam

       

Đối tượng:

Mã số định danh cá nhân: 123456789012

Nơi sinh: Bệnh viện Bạch Mai

Quê quán: Phường Trần Hưng Đo, thành phố Hà Nội

Nơi ở hiện nay: SN 23, ngách 7/78, phường Trần Hưng Đo, thành phố Hà Nội

Họ và tên cha: Nguyễn Văn B

Nghề nghiệp:

Họ và tên mẹ: Hoàng Thị C

Nghề nghiệp:

Họ và tên người giám hộ (nếu có):

Nghề nghiệp:

Người ký học bạ : ................................ Chức vụ của người ký học bạ : ..........................................

Ngày ký học bạ : ..............................................................................................................................

 

Môn học/Hoạt động giáo dục

Điểm trung bình môn học hoặc múc đánh giá

Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá sau đánh giá lại, rèn luyện thêm trong kì nghỉ hè (nếu có)

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu (nếu có) và chữ kí của giáo viên môn học

 

Học kì I

Học kì II

Cả năm

 

 

Ngữ văn

 

 

 

 

 

Toán

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ 1

 

 

 

 

 

Giáo dục công dân

 

 

 

 

 

Lịch sử và Địa lí

 

 

 

 

 

Khoa học tự nhiên

 

 

 

 

 

Công nghệ

 

 

 

 

 

Tin học

 

 

 

 

 

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

 

Nghệ thuật

 

 

 

 

 

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp

 

 

 

 

 

Nội dung giáo dục của địa phương

 

 

 

 

 

Tiếng dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ 2 ....

 

 

 

 

 

 

Học kì

Mức đánh giá

Tổng số buổi nghĩ học cả năm học

Mức đánh giá sau đánh giá lại môn học hoặc rèn luyện trong kì nghỉ hè (nếu có)

- Được lên lớp:

.............................................

.............................................

- Không được lên lớp

.............................................

.............................................

Kết quả rèn luyện

Kết quả học tập

Kết quả rèn luyện

Kết quả học tập

Học kì I

 

 

 

 

 

Học kì II

 

 

 

 

 

Cả năm

 

 

 

 

 

Hoàn thành/Không hoàn thành chương trình trung học cơ sở
(Ch hin thị nếu là lớp cuối cấp)

- Chứng chỉ (nếu có): ............................................................................. Loại .................................

- Kết quả tham gia các cuộc thi (nếu có):

..........................................................................................................................................................

- Khen thưởng (nếu có):

..........................................................................................................................................................

 

KẾT QUẢ RÈN LUYỆN TRONG KÌ NGHỈ HÈ
(Nếu có)

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

 

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

 

 

4.3. Mẫu hiển thị học bạ số THCS (giáo dục thường xuyên)

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

 

 

 

 

 

HỌC BẠ

TRUNG HỌC CƠ SỞ

 

 

 

Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A

Lớp: 6A1

Trường: Trung tâm GDTX A

Năm học: 2024 – 2025

Xã (Phường, Thị trấn): Phường Trần Hưng Đạo

Tỉnh (Thành phố): Thành phố Hà Nội

 

 

 

Số sổ đăng bộ PCGD: ................................/THCS

 

 

 

HỌC BẠ

 

Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A

Giới tính: Nam

Ngày, tháng, năm sinh: 15/3/2013

Dân tộc: Kinh

Quốc tịch: Việt Nam

       

Đối tượng:

Mã số định danh cá nhân: 123456789012

Nơi sinh: Bệnh viện Bạch Mai

Quê quán: Phường Trần Hưng Đo, thành phố Hà Nội

Nơi ở hiện nay: SN 23, ngách 7/78, phường Trần Hưng Đo, thành phố Hà Nội

Họ và tên cha: Nguyễn Văn B

Nghề nghiệp:

Họ và tên mẹ: Hoàng Thị C

Nghề nghiệp:

Họ và tên người giám hộ (nếu có):

Nghề nghiệp:

Người ký học bạ : ................................ Chức vụ của người ký học bạ : ..........................................

Ngày ký học bạ : ..............................................................................................................................

 

Môn học/Hoạt động giáo dục

Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá

Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá sau đánh giá lại, rèn luyện thêm trong kì nghỉ hè (nếu có)

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu (nếu có) và chữ kí của giáo viên môn học

 

Học kì I

Học kì II

Cả năm

 

 

Ngữ văn

 

 

 

 

 

Toán

 

 

 

 

 

Giáo dục công dân

 

 

 

 

 

Lịch sử và Địa lí

 

 

 

 

 

Khoa học tự nhiên

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

Tin học

 

 

 

 

 

Công nghệ

 

 

 

 

 

Tiếng dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

Hoạt động tập thể

 

 

 

 

 

Giáo dục địa phương

 

 

 

 

 

......

 

 

 

 

 

 

Học kì

Mức đánh giá

Tổng số buổi ngh học cả năm học

Mức đánh giá sau đánh giá lại môn học hoặc rèn luyện trong kì nghỉ hè (nếu có)

- Được lên lớp:

.............................................

.............................................

- Không được lên lớp

.............................................

.............................................

Kết quả rèn luyện

Kết quả học tập

Kết quả rèn luyện

Kết quả học tập

Học kì I

 

 

 

 

 

Học kì II

 

 

 

 

 

Cả năm

 

 

 

 

 

Hoàn thành/Không hoàn thành chương trình trung học cơ sở
(Ch hin thị nếu là lớp cuối cấp)

- Chứng chỉ (nếu có): ............................................................................. Loại .................................

- Kết quả tham gia các cuộc thi (nếu có):

..........................................................................................................................................................

- Khen thưởng (nếu có):

..........................................................................................................................................................

 

KẾT QUẢ RÈN LUYỆN TRONG KÌ NGHỈ HÈ
(Nếu có)

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

 

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

 

 

4.4. Mẫu hiển thị học bạ số THPT (giáo dục phổ thông)

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

 

 

 

 

 

HỌC BẠ

TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

 

 

 

Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A

Lớp: 10A1

Trường: THCS Quang trung

Năm học: 2024 - 2025

Xã (Phường, Thị trấn): Phường Trần Hưng Đạo

Tỉnh (Thành phố): Thành phố Hà Nội

 

 

 

Số sổ đăng bộ: ................................/THPT

 

 

 

HỌC BẠ

 

Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A

Giới tính: Nam

Ngày, tháng, năm sinh: 15/3/2009

Dân tộc: Kinh

Quốc tịch: Việt Nam

       

Đối tượng:

Mã số định danh cá nhân: 123456789012

Nơi sinh: Bệnh viện Bạch Mai

Quê quán: Phường Trần Hưng Đo, thành phố Hà Nội

Nơi ở hiện nay: SN 23, ngách 7/78, phường Trần Hưng Đo, thành phố Hà Nội

Họ và tên cha: Nguyễn Văn B

Nghề nghiệp:

Họ và tên mẹ: Hoàng Thị C

Nghề nghiệp:

Họ và tên người giám hộ (nếu có):

Nghề nghiệp:

Người ký học bạ : ................................ Chức vụ của người ký học bạ : ..........................................

Ngày ký học bạ : ..............................................................................................................................

 

Môn học/Hoạt động giáo dục

Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá

Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá sau đánh giá lại, rèn luyện thêm trong kì nghỉ hè (nếu có)

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
hạn chế chủ yếu (nếu có) và chữ kí của giáo viên môn học

 

Học kì I

Học kì II

Cả năm

 

 

Ngữ văn

 

 

 

 

 

Toán

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ 1

 

 

 

 

 

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

 

Giáo dục quốc phòng và an ninh

 

 

 

 

 

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp

 

 

 

 

 

Nội dung giáo dục của địa phương

 

 

 

 

 

Vật lí

 

 

 

 

 

Hóa học

 

 

 

 

 

Sinh học

 

 

 

 

 

Lịch sử

 

 

 

 

 

Địa lí

 

 

 

 

 

Giáo dục kinh tế và pháp luật

 

 

 

 

 

Công nghệ

 

 

 

 

 

Tin học

 

 

 

 

 

Âm nhạc

 

 

 

 

 

Mĩ thuật

 

 

 

 

 

Tiếng dân tộc thiểu số .......

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ 2 ........

 

 

 

 

 

 

Học kì

Mức đánh giá

Tổng số buổi ngh học cả năm học

Mức đánh giá sau đánh giá lại môn học hoặc rèn luyện trong kì nghỉ hè (nếu có)

- Được lên lớp:

.............................................

.............................................

- Không được lên lớp

.............................................

.............................................

Kết quả rèn luyện

Kết quả học tập

Kết quả rèn luyện

Kết quả học tập

Học kì I

 

 

 

 

 

Học kì II

 

 

 

 

 

Cả năm

 

 

 

 

 

Hoàn thành/Không hoàn thành chương trình trung học phổ thông
(Ch hin thị nếu là lớp cuối cấp)

 

- Chứng chỉ (nếu có): ............................................................................. Loại .................................

- Kết quả tham gia các cuộc thi (nếu có):

..........................................................................................................................................................

- Khen thưởng (nếu có):

..........................................................................................................................................................

 

KẾT QUẢ RÈN LUYỆN TRONG KÌ NGHỈ HÈ
(Nếu có)

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

 

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

 

 

4.5. Mẫu hiển thị học bạ số THPT (giáo dục thường xuyên)

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

 

 

 

 

 

HỌC BẠ

TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

 

 

 

Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A

Lớp: 10A1

Trường: Trung tâm GDTX A

Năm học: 2024 - 2025

Xã (Phường, Thị trấn): Phường Trần Hưng Đạo

Tỉnh (Thành phố): Thành phố Hà Nội

 

 

 

Số sổ đăng bộ PCGD: ................................/THPT

 

 

 

HỌC BẠ

Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A

Giới tính: Nam

Ngày, tháng, năm sinh: 15/3/2009

Dân tộc: Kinh

Quốc tịch: Việt Nam

       

Đối tượng:

Mã số định danh cá nhân: 123456789012

Nơi sinh: Bệnh viện Bạch Mai

Quê quán: Phường Trần Hưng Đo, thành phố Hà Nội

Nơi ở hiện nay: SN 23, ngách 7/78, phường Trần Hưng Đo, thành phố Hà Nội

Họ và tên cha: Nguyễn Văn B

Nghề nghiệp:

Họ và tên mẹ: Hoàng Thị C

Nghề nghiệp:

Họ và tên người giám hộ (nếu có):

Nghề nghiệp:

Người ký học bạ : ................................ Chức vụ của người ký học bạ : ..........................................

Ngày ký học bạ : ..............................................................................................................................

 

Môn học/Hoạt động giáo dục

Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá

Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá sau đánh giá lại, rèn luyện thêm trong kì nghỉ hè (nếu có)

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
hạn chế chủ yếu (nếu có) và chữ kí của giáo viên môn học

 

Học kì I

Học kì II

Cả năm

 

 

Ngữ văn

 

 

 

 

 

Toán

 

 

 

 

 

Lịch sử

 

 

 

 

 

Địa lý

 

 

 

 

 

Giáo dục kinh tế và pháp luật

 

 

 

 

 

Vật lý

 

 

 

 

 

Hóa học

 

 

 

 

 

Sinh học

 

 

 

 

 

Công nghệ

 

 

 

 

 

Tin học

 

 

 

 

 

Chuyên đề học tập lựa chọn

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

Tiếng dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

Hoạt động tập thể

 

 

 

 

 

Nội dung giáo dục địa phương

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

Học kì

Mức đánh giá

Tổng số buổi ngh học cả năm học

Mức đánh giá sau đánh giá lại môn học hoặc rèn luyện trong kì nghỉ hè (nếu có)

- Được lên lớp:

.............................................

.............................................

- Không được lên lớp

.............................................

.............................................

Kết quả rèn luyện

Kết quả học tập

Kết quả rèn luyện

Kết quả học tập

Học kì I

 

 

 

 

 

Học kì II

 

 

 

 

 

Cả năm

 

 

 

 

 

Hoàn thành/Không hoàn thành chương trình trung học phổ thông
(Ch hin thị nếu là lớp cuối cấp)

 

- Chứng chỉ (nếu có): ............................................................................. Loại .................................

- Kết quả tham gia các cuộc thi (nếu có):

..........................................................................................................................................................

- Khen thưởng (nếu có):

..........................................................................................................................................................

 

KẾT QUẢ RÈN LUYỆN TRONG KÌ NGHỈ HÈ
(Nếu có)

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

 

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 5.

MINH HỌA XỬ LÝ NÉN DỮ LIỆU TRUYỀN NHẬN

 

 

[1] Xử lý "escape quote" (trích dẫn thoát) trong file XML là quá trình sử dụng các ký tự đặc biệt để đại diện cho các ký tự có ý nghĩa đặc biệt trong cú pháp XML, như dấu nháy kép (") và dấu nháy đơn ()...

[2] Việc tổ chức thực hiện tiếp nhận, kiểm tra, phê duyệt chứng thư chữ ký số do Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã phân công thực hiện

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3016/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về chuẩn hóa định dạng dữ liệu học bạ số

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×