• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1116/QĐ-UBND Gia Lai 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính doanh nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/08/2025 15:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1116/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1116/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1116/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1116/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng 25

Phê 
Thành 
Tài chính

 Lut T chc chính quy ngày 
  Ngh nh s -CP ngày      a
Chính ph v thc hin th t mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
 ngh cc S Tài chính ti T trình s 113/TTr-STC ngày
01 tháng 8 

 Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết 34
thā tÿc hành chính không liên thông và 09 thā tÿc hành chính liên thông trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động cāa doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý cāa Sở Tài chính.
u 2. Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh chā trì, phi hợp với Sở Tài
chính và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình
điện tử giải quyết từng thā tÿc hành chính trên Hệ thng thông tin giải quyết thā
tÿc hành chính cāa tỉnh theo quy định.
u 3. Chánh Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Tài chính,
Thā trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Thuế tỉnh, Giám đc Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phā (Cÿc Kiểm soát TTHC);
- Bộ Tài chính;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, T7, PVHCC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Lâm Hi Giang
1116
11
08
2
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG
VÀ LIÊN THÔNG C THÀNH LP VÀ HONG CA DOANH NGHIP
THUC PHM VI CHN LÝ CA S TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quynh s -UBND ngày tháng a Ch tch y ban nhân dân tnh)
I. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC THÀNH
LP VÀ HO NG CA DOANH NGHI C TIP NHN H    KT QU TI TRUNG TÂM
PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG TNH (34 TTHC)
(1)
Tên TTHC
(2)
Thi
gian gii
quyt
Trình t c thc hin
(03A)
Trung tâm
Phc v
hành
chính công
tnh
c 1:
Tip nhn
h 
(03B)
B phn chuyên môn
c 2: Gii
quyt h 
(03C)
o
Phòng
Doanh
nghip và
Kinh t tp
th
c 3:
Ký
duyt)
(03D)

c 4:
Vào s,
tr kt qu
cho
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
tnh)
(04)
TTHC
c công
b ti
Quyt
nh
ca Ch
tch
UBND
tnh
Đăng ký thay đổi địa chỉ
trÿ sở chính, đăng ký đổi
tên cāa doanh nghiệp
(đi với doanh nghiệp tư
nhân, công ty TNHH,
công ty cổ phần, công ty
hợp danh)
2.002041.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
695/QĐ-
UBND
ngày
14/7/2025
Đăng ký thay đổi thành
viên hợp danh, đăng ký
thay đổi thành viên công
ty trách nhiệm hữu hạn
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
3
(1)
Tên TTHC
(2)
Thi
gian gii
quyt
Trình t c thc hin
(03A)
Trung tâm
Phc v
hành
chính công
tnh
c 1:
Tip nhn
h 
(03B)
B phn chuyên môn
c 2: Gii
quyt h 
(03C)
o
Phòng
Doanh
nghip và
Kinh t tp
th
c 3:
Ký
duyt)
(03D)

c 4:
Vào s,
tr kt qu
cho
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
tnh)
(04)
TTHC
c công
b ti
Quyt
nh
ca Ch
tch
UBND
tnh
hai thành viên trở lên
2.002011.000.00.00.H21
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
Đăng ký thay đổi người
đại diện theo pháp luật
cāa công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ
phần
2.002010.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
695/QĐ-
UBND
ngày
14/7/2025
Đăng ký thay đổi vn
điều lệ, phần vn góp, tỷ
lệ phần vn góp (đi với
công ty TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp
danh)
2.002009.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Đăng ký thay đổi chā sở
hữu công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
4
(1)
Tên TTHC
(2)
Thi
gian gii
quyt
Trình t c thc hin
(03A)
Trung tâm
Phc v
hành
chính công
tnh
c 1:
Tip nhn
h 
(03B)
B phn chuyên môn
c 2: Gii
quyt h 
(03C)
o
Phòng
Doanh
nghip và
Kinh t tp
th
c 3:
Ký
duyt)
(03D)

c 4:
Vào s,
tr kt qu
cho
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
tnh)
(04)
TTHC
c công
b ti
Quyt
nh
ca Ch
tch
UBND
tnh
1.005114.000.00.00.H21
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
Đăng ký thay đổi chā
doanh nghiệp tư nhân
trong trường hợp bán,
tặng cho doanh nghiệp,
chā doanh nghiệp chết
2.002000.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Thông báo thay đổi
ngành, nghề kinh doanh
(đi với doanh nghiệp tư
nhân, công ty TNHH,
công ty cổ phần, công ty
hợp danh)
2.001996.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
695/QĐ-
UBND
ngày
14/7/2025
Đăng ký thay đổi vn
đầu tư cāa chā doanh
nghiệp tư nhân
01 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (0,3 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,1
0,2 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
5
(1)
Tên TTHC
(2)
Thi
gian gii
quyt
Trình t c thc hin
(03A)
Trung tâm
Phc v
hành
chính công
tnh
c 1:
Tip nhn
h 
(03B)
B phn chuyên môn
c 2: Gii
quyt h 
(03C)
o
Phòng
Doanh
nghip và
Kinh t tp
th
c 3:
Ký
duyt)
(03D)

c 4:
Vào s,
tr kt qu
cho
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
tnh)
(04)
TTHC
c công
b ti
Quyt
nh
ca Ch
tch
UBND
tnh
2.001993.000.00.00.H21
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,2
ngày làm việc
Thông báo thay đổi
thông tin cổ đông sáng
lập, thay đổi cổ đông là
nhà đầu tư nước ngoài,
thông tin về chā sở hữu
hưởng lợi cāa doanh
nghiệp, thông tin để xác
định chā sở hữu hưởng
lợi cāa doanh nghiệp
(cāa công ty cổ phần
không phải là công ty
niêm yết và công ty
đăng ký giao dịch chứng
khoán)
Thông báo thay đổi
thông tin cāa cổ đông
sáng lập công ty cổ phần
chưa niêm yết
2.002044.000.00.00.H21
Tng hi thông tin c p, c c ngoài
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Tng hi thông tin v ch s hng li ca doanh nghip, i
 xnh ch s hng li ca doanh nghip
01 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (0,3 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,1
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,2
ngày làm việc
0,2 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
6
(1)
Tên TTHC
(2)
Thi
gian gii
quyt
Trình t c thc hin
(03A)
Trung tâm
Phc v
hành
chính công
tnh
c 1:
Tip nhn
h 
(03B)
B phn chuyên môn
c 2: Gii
quyt h 
(03C)
o
Phòng
Doanh
nghip và
Kinh t tp
th
c 3:
Ký
duyt)
(03D)

c 4:
Vào s,
tr kt qu
cho
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
tnh)
(04)
TTHC
c công
b ti
Quyt
nh
ca Ch
tch
UBND
tnh
Thông báo thay đổi nội
dung đăng ký thuế
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
695/QĐ-
UBND
ngày
14/7/2025
Đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại
diện, thông báo lập địa
điểm kinh doanh (đi
với doanh nghiệp tư
nhân, công ty TNHH,
công ty cổ phần, công ty
hợp danh)
2.002069.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Thông báo lập chi
nhánh, văn phòng đại
diện ở nước ngoài (đi
với doanh nghiệp tư
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
7
(1)
Tên TTHC
(2)
Thi
gian gii
quyt
Trình t c thc hin
(03A)
Trung tâm
Phc v
hành
chính công
tnh
c 1:
Tip nhn
h 
(03B)
B phn chuyên môn
c 2: Gii
quyt h 
(03C)
o
Phòng
Doanh
nghip và
Kinh t tp
th
c 3:
Ký
duyt)
(03D)

c 4:
Vào s,
tr kt qu
cho
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
tnh)
(04)
TTHC
c công
b ti
Quyt
nh
ca Ch
tch
UBND
tnh
nhân, công ty TNHH,
công ty cổ phần, công ty
hợp danh)
2.002070.000.00.00.H21
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
Cấp đổi Giấy phép đầu
tư, Giấy chứng nhận đầu
tư (đồng thời là Giấy
chứng nhận đăng ký
kinh doanh) hoặc các
giấy tờ có giá trị pháp lý
tương đương cāa doanh
nghiệp, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh chuyển sang
hoạt động theo Giấy
chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp, Giấy
chứng nhận đăng ký chi
nhánh, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh
doanh
2.002031.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
8
(1)
Tên TTHC
(2)
Thi
gian gii
quyt
Trình t c thc hin
(03A)
Trung tâm
Phc v
hành
chính công
tnh
c 1:
Tip nhn
h 
(03B)
B phn chuyên môn
c 2: Gii
quyt h 
(03C)
o
Phòng
Doanh
nghip và
Kinh t tp
th
c 3:
Ký
duyt)
(03D)

c 4:
Vào s,
tr kt qu
cho
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
tnh)
(04)
TTHC
c công
b ti
Quyt
nh
ca Ch
tch
UBND
tnh
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh
doanh
2.002045.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
695/QĐ-
UBND
ngày
14/7/2025
Thông báo thay đổi
thông tin cổ đông là nhà
đầu tư nước ngoài, thông
báo thay đổi thông tin
người đại diện theo āy
quyền cāa cổ đông là tổ
chức nước ngoài, thông
báo cho thuê doanh
nghiệp tư nhân, thông
báo thay đổi thông tin
người đại diện theo āy
quyền
1.010026.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
9
(1)
Tên TTHC
(2)
Thi
gian gii
quyt
Trình t c thc hin
(03A)
Trung tâm
Phc v
hành
chính công
tnh
c 1:
Tip nhn
h 
(03B)
B phn chuyên môn
c 2: Gii
quyt h 
(03C)
o
Phòng
Doanh
nghip và
Kinh t tp
th
c 3:
Ký
duyt)
(03D)

c 4:
Vào s,
tr kt qu
cho
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
tnh)
(04)
TTHC
c công
b ti
Quyt
nh
ca Ch
tch
UBND
tnh
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký doanh
nghiệp đi với công ty
nhận sáp nhập (đi với
công ty trách nhiệm hữu
hạn, công ty cổ phần và
công ty hợp danh)
2.002060.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký doanh
nghiệp đi với công ty bị
tách (đi với công ty
trách nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần)
2.002057.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Chuyển đổi công ty
trách nhiệm hữu hạn
thành công ty cổ phần và
ngược lại
2.002034.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
10
(1)
Tên TTHC
(2)
Thi
gian gii
quyt
Trình t c thc hin
(03A)
Trung tâm
Phc v
hành
chính công
tnh
c 1:
Tip nhn
h 
(03B)
B phn chuyên môn
c 2: Gii
quyt h 
(03C)
o
Phòng
Doanh
nghip và
Kinh t tp
th
c 3:
Ký
duyt)
(03D)

c 4:
Vào s,
tr kt qu
cho
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
tnh)
(04)
TTHC
c công
b ti
Quyt
nh
ca Ch
tch
UBND
tnh
Chuyển đổi doanh
nghiệp tư nhân thành
công ty hợp danh, công
ty trách nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần
2.002032.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Chuyển đổi công ty
trách nhiệm hữu hạn một
thành viên thành công ty
trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên và
ngược lại
Chuyển đổi công ty
trách nhiệm hữu hạn một
thành viên thành công ty
trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên
2.002033.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
11
(1)
Tên TTHC
(2)
Thi
gian gii
quyt
Trình t c thc hin
(03A)
Trung tâm
Phc v
hành
chính công
tnh
c 1:
Tip nhn
h 
(03B)
B phn chuyên môn
c 2: Gii
quyt h 
(03C)
o
Phòng
Doanh
nghip và
Kinh t tp
th
c 3:
Ký
duyt)
(03D)

c 4:
Vào s,
tr kt qu
cho
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
tnh)
(04)
TTHC
c công
b ti
Quyt
nh
ca Ch
tch
UBND
tnh
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp,
Giấy xác nhận về việc
thay đổi nội dung đăng
ký doanh nghiệp do bị
mất, cháy, rách, nát hoặc
bị tiêu hāy dưới hình
thức khác
2.002018.000.00.00.H21
01 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (0,3 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,1
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,2
ngày làm việc
0,2 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s
695/QĐ-
UBND
ngày
14/7/2025
Cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký kinh
doanh hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký kinh
doanh và đăng ký thuế
sang Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
Cấp đổi Giấy chứng
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
12
(1)
Tên TTHC
(2)
Thi
gian gii
quyt
Trình t c thc hin
(03A)
Trung tâm
Phc v
hành
chính công
tnh
c 1:
Tip nhn
h 
(03B)
B phn chuyên môn
c 2: Gii
quyt h 
(03C)
o
Phòng
Doanh
nghip và
Kinh t tp
th
c 3:
Ký
duyt)
(03D)

c 4:
Vào s,
tr kt qu
cho
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
tnh)
(04)
TTHC
c công
b ti
Quyt
nh
ca Ch
tch
UBND
tnh
nhận đăng ký kinh
doanh hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký kinh
doanh và đăng ký thuế
sang Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
nhưng không thay đổi
nội dung đăng ký kinh
doanh và đăng ký thuế
2.002017.000.00.00.H21
Cập nhật bổ sung thông
tin trong hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp
2.002015.000.00.00.H21
01 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (0,3 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,1
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,2
ngày làm việc
0,2 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
13
(1)
Tên TTHC
(2)
Thi
gian gii
quyt
Trình t c thc hin
(03A)
Trung tâm
Phc v
hành
chính công
tnh
c 1:
Tip nhn
h 
(03B)
B phn chuyên môn
c 2: Gii
quyt h 
(03C)
o
Phòng
Doanh
nghip và
Kinh t tp
th
c 3:
Ký
duyt)
(03D)

c 4:
Vào s,
tr kt qu
cho
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
tnh)
(04)
TTHC
c công
b ti
Quyt
nh
ca Ch
tch
UBND
tnh
Thông báo tạm ngừng
kinh doanh, tiếp tÿc kinh
doanh trước thời hạn đã
thông báo (doanh
nghiệp, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh)
2.002029.000.00.00.H21
01 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (0,3 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,1
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,2
ngày làm việc
0,2 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s
695/QĐ-
UBND
ngày
14/7/2025
Chấm dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh
doanh
2.002020.000.00.00.H21
05 ngày
làm việc
ng hp chm dt hoi diim
kinh doanh ca doanh nghic
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (03 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
2,75 ngày làm việc
01 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
03 ngày
làm việc
ng hp chm dt ho      i din ca
doanh nghip c ngoài
0,5 ngày
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
0,25 ngày
0,5 ngày
14
(1)
Tên TTHC
(2)
Thi
gian gii
quyt
Trình t c thc hin
(03A)
Trung tâm
Phc v
hành
chính công
tnh
c 1:
Tip nhn
h 
(03B)
B phn chuyên môn
c 2: Gii
quyt h 
(03C)
o
Phòng
Doanh
nghip và
Kinh t tp
th
c 3:
Ký
duyt)
(03D)

c 4:
Vào s,
tr kt qu
cho
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
tnh)
(04)
TTHC
c công
b ti
Quyt
nh
ca Ch
tch
UBND
tnh
làm việc
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
làm việc
làm việc
Hiệu đính thông tin đăng
ký doanh nghiệp
2.002016.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Chấm dứt Cam kết thực
hiện mÿc tiêu xã hội,
môi trường
2.000368.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
15
(1)
Tên TTHC
(2)
Thi
gian gii
quyt
Trình t c thc hin
(03A)
Trung tâm
Phc v
hành
chính công
tnh
c 1:
Tip nhn
h 
(03B)
B phn chuyên môn
c 2: Gii
quyt h 
(03C)
o
Phòng
Doanh
nghip và
Kinh t tp
th
c 3:
Ký
duyt)
(03D)

c 4:
Vào s,
tr kt qu
cho
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
tnh)
(04)
TTHC
c công
b ti
Quyt
nh
ca Ch
tch
UBND
tnh
Chuyển đổi doanh
nghiệp thành doanh
nghiệp xã hội
2.000416.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Thông báo thay đổi nội
dung Cam kết thực hiện
mÿc tiêu xã hội, môi
trường cāa doanh nghiệp
xã hội
2.000375.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
695/QĐ-
UBND
ngày
14/7/2025
Thông báo về việc sáp
nhập công ty trong
trường hợp sau sáp nhập
công ty, công ty nhận
sáp nhập không thay đổi
nội dung đăng ký doanh
nghiệp
1.010029.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
16
(1)
Tên TTHC
(2)
Thi
gian gii
quyt
Trình t c thc hin
(03A)
Trung tâm
Phc v
hành
chính công
tnh
c 1:
Tip nhn
h 
(03B)
B phn chuyên môn
c 2: Gii
quyt h 
(03C)
o
Phòng
Doanh
nghip và
Kinh t tp
th
c 3:
Ký
duyt)
(03D)

c 4:
Vào s,
tr kt qu
cho
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
tnh)
(04)
TTHC
c công
b ti
Quyt
nh
ca Ch
tch
UBND
tnh
Đề nghị dừng thực hiện
thā tÿc đăng ký doanh
nghiệp
1.010010.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Thông báo hāy bỏ nghị
quyết, quyết định giải
thể doanh nghiệp
1.010023.000.00.00.H21
01 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (0,3 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,1
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,2
ngày làm việc
0,2 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Đề nghị doanh nghiệp,
chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh
doanh có tên xâm phạm
quyền sở hữu công
nghiệp thay đổi tên
doanh nghiệp
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
695/QĐ-
UBND
ngày
14/7/2025
17
(1)
Tên TTHC
(2)
Thi
gian gii
quyt
Trình t c thc hin
(03A)
Trung tâm
Phc v
hành
chính công
tnh
c 1:
Tip nhn
h 
(03B)
B phn chuyên môn
c 2: Gii
quyt h 
(03C)
o
Phòng
Doanh
nghip và
Kinh t tp
th
c 3:
Ký
duyt)
(03D)

c 4:
Vào s,
tr kt qu
cho
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
tnh)
(04)
TTHC
c công
b ti
Quyt
nh
ca Ch
tch
UBND
tnh
1.005169.000.00.00.H21
Đề nghị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp trường
hợp nội dung kê khai
trong hồ sơ là giả mạo
2.002008.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể giải quyết hồ sơ (1,75 ngày làm
việc), cÿ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25
ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5
ngày làm việc
0,25 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Tng cng: 34 TTHC
18
II. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG C THÀNH LP VÀ
HONG CA DOANH NGHIC TIP NHN H  KT QU TI TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG TNH (09 TTHC)
STT



TTHC
theo quy

Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng


TTHC
c công
b ti
Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
01
Đăng ký thành lập
doanh nghiệp tư nhân
2.001610.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
 Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể cāa
Sở Tài chính
Quyết định
s
695/QĐ-
UBND
ngày
14/7/2025
1,5 ngày
làm việc
 Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ
sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải
quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm việc,
chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ
thng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quc gia)
0,5 ngày
làm việc
 Cơ quan Thuế cấp mã sdoanh nghiệp thông qua Hệ
thng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quc gia.
0,5 ngày
làm việc
 Sau khi nhận được mã s doanh nghiệp từ cơ quan
Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác
nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp, chuyển
kết quả qua Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
02
Đăng ký thành lập công
ty TNHH một thành
viên
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
 Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể cāa
Sở Tài chính
Quyết định
s
695/QĐ-
19
STT



TTHC
theo quy

Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng


TTHC
c công
b ti
Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
2.001583.000.00.00.H21
1,5 ngày
làm việc
 Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ
sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải
quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm việc,
chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ
thng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quc gia)
UBND
ngày
14/7/2025
0,5 ngày
làm việc
 Cơ quan Thuế cấp mã s doanh nghiệp thông qua Hệ
thng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quc gia.
0,5 ngày
làm việc
 Sau khi nhận được mã s doanh nghiệp từ cơ quan
Thuế Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác
nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp, chuyển
kết quả qua Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
03
Đăng ký thành lập công
ty TNHH hai thành viên
trở lên
2.001199.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
 Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể cāa
Sở Tài chính
Quyết định
s
695/QĐ-
UBND
ngày
14/7/2025
1,5 ngày
làm việc
 Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ
sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải
quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm việc,
chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ
20
STT



TTHC
theo quy

Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng


TTHC
c công
b ti
Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
thng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quc gia)
0,5 ngày
làm việc
 Cơ quan Thuế cấp mã sdoanh nghiệp thông qua Hệ
thng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quc gia.
0,5 ngày
làm việc
 Sau khi nhận được mã s doanh nghiệp từ cơ quan
Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác
nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp, chuyển
kết quả qua Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
04
Đăng ký thành lập công
ty cổ phần
2.002043.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
 Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể cāa
Sở Tài chính
Quyết định
s
695/QĐ-
UBND
ngày
14/7/2025
1,5 ngày
làm việc
 Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ
sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải
quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm việc,
chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ
thng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quc gia)
0,5 ngày
làm việc
 cơ quan Thuế cấp mã s doanh nghiệp thông qua Hệ
thng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quc gia.
0,5 ngày
làm việc
 Sau khi nhận được mã s doanh nghiệp từ cơ quan
Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác
nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp, chuyển
kết quả qua Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
05
Đăng ký thành lập công
03 ngày
0,5 ngày
 Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận
Quyết định
21
STT



TTHC
theo quy

Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng


TTHC
c công
b ti
Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
ty hợp danh
2.002042.000.00.00.H21
làm việc
làm việc
hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể cāa
Sở Tài chính
s
695/QĐ-
UBND
ngày
14/7/2025
1,5 ngày
làm việc
 Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ
sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải
quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm việc,
chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ
thng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quc gia)
0,5 ngày
làm việc
 cơ quan Thuế cấp mã s doanh nghiệp thông qua Hệ
thng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quc gia.
0,5 ngày
làm việc
  Sau khi nhận được mã s doanh nghiệp cơ quan
Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác
nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp, chuyển
kết quả qua Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
06
Đăng ký doanh nghiệp
đi với các công ty được
thành lập trên cơ sở chia
công ty
2.002085.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
 Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể cāa
Sở Tài chính
Quyết định
s
695/QĐ-
UBND
ngày
14/7/2025
1,5 ngày
làm việc
 Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ
sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải
quyết: 0,75 ngày làm việc.
22
STT



TTHC
theo quy

Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng


TTHC
c công
b ti
Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm việc,
chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ
thng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quc gia)
0,5 ngày
làm việc
 Cơ quan Thuế cấp mã s doanh nghiệp thông qua Hệ
thng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quc gia.
0,5 ngày
làm việc
 Sau khi nhận được mã s doanh nghiệp từ cơ quan
Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác
nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp, chuyển
kết quả qua Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
07
Đăng ký doanh nghiệp
đi với các công ty được
thành lập trên cơ sở tách
công ty
2.002083.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
 Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể cāa
Sở Tài chính
Quyết định
s
695/QĐ-
UBND
ngày
14/7/2025
1,5 ngày
làm việc
 Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ
sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải
quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm việc,
chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ
thng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quc gia)
0,5 ngày
làm việc
 cơ quan Thuế cấp mã s doanh nghiệp thông qua Hệ
thng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quc gia.
23
STT



TTHC
theo quy

Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng


TTHC
c công
b ti
Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
0,5 ngày
làm việc
 Sau khi nhận được mã s doanh nghiệp từ cơ quan
Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác
nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp, chuyển
kết quả qua Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
08
Hợp nhất doanh nghiệp
(đi với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty
cổ phần và công ty hợp
danh)
2.002059.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
 Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể cāa
Sở Tài chính
Quyết định
s
695/QĐ-
UBND
ngày
14/7/2025
1,5 ngày
làm việc
 Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ
sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải
quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm việc,
chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ
thng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quc gia)
0,5 ngày
làm việc
 Cơ quan Thuế cấp mã s doanh nghiệp thông qua Hệ
thng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quc gia.
0,5 ngày
làm việc
 Sau khi nhận được mã s doanh nghiệp từ cơ quan
Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác
nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp, chuyển
kết quả qua Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
09
Giải thể doanh nghiệp,
giải thể trong trường
hợp bị thu hồi Giấy
03 ngày
làm việc

Quyết định
s
695/QĐ-
0,5 ngày
làm việc
 Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể cāa
24
STT



TTHC
theo quy

Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng


TTHC
c công
b ti
Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp hoặc theo
quyết định cāa Tòa án
2.002023.000.00.00.H21
Sở Tài chính
UBND
ngày
14/7/2025
02 ngày
làm việc
 Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ
sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải
quyết: 1,25 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm việc,
chuyển tình trạng pháp lý cāa doanh nghiệp sang tình trạng
đang làm thā tÿc giải thể, cāa chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh sang tình trạng đang làm thā tÿc chấm
dứt hoạt động thực hiện thông qua Cổng thông tin quc gia về
đăng ký doanh nghiệp)
0,5 ngày
làm việc
 Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác
nhận và cấp Thông báo về việc giải thể cāa doanh nghiệp,
thông tin về việc đang làm thā tÿc chấm dứt hoạt động cāa chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cho cơ quan
Thuế, Thi hành án dân sự tỉnh Gia Lai, chuyển kết quả qua
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
05 ngày
làm việc

0,5 ngày
làm việc
 Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể cāa
Sở Tài chính
02 ngày
làm việc
 Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ
sơ, giải quyết cÿ thể:
25
STT



TTHC
theo quy

Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng


TTHC
c công
b ti
Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải
quyết: 1,25 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm việc,
chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ
thng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quc gia)
02 ngày
làm việc
 Cơ quan Thuế xác nhận việc giải thể doanh nghiệp,
chấm dứt mã s doanh nghiệp thông qua Hệ thng Thông tin
Đăng ký doanh nghiệp Quc gia.
0,5 ngày
làm việc
 Sau khi nhận được xác nhận cāa cơ quan Thuế, Lãnh
đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và cấp
Thông báo doanh nghiệp đã giải thể, chuyển kết quả qua
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.


Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1116/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1116/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×