• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 816/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/06/2026 16:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 816/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Hoàng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm, nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng thành phố Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 816/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 816/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 816/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm,
nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng thành phố Đồng Nai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng số: 821/QĐ-BXD ngày
29 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây
dựng; số 853/QĐ-BXD ngày 04 tháng 6 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 83/TTR-SXD ngày
06 tháng 6 năm 2026.
816
15
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết TTHC lĩnh vực đăng kiểm, nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây
dựng thành phố Đồng Nai, cụ thể:
- Sửa đổi bổ sung 04 TTHC có tên và mã số tương ứng tại số thứ tự 01, 02,
03, 04 thuộc mục A, Phần I, Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh; các quy
trình nội bộ, quy trình điện tử tương ứng số 01, 02, 03, 04 thuộc mục I, phần II,
nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC lĩnh vực đăng kiểm ban hành
kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố Danh mục
TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của ngành
Xây dựng tỉnh Đồng Nai.
- Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính có tên và mã số tương ứng cấp tỉnh trong
lĩnh vực nhà ở tại số thứ tự 02, thuộc mục A1, phần A, Danh mục mục TTHC sửa
đổi, bổ sung cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 295/QĐ-UBND ngày 20
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai về việc công bố danh
mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở, vật liệu xây dựng,
quản lý chất lượng công trình xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai.
(Phụ lục danh mục TTHC và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính kèm theo).
Trường hợp TTHC công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì
áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung cụ thể
của từng TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm được công bố tại Quyết định này được
được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; Hệ thống điều phối giải
quyết TTHC và Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://csdltthc.dichvucong.gov.vn
và https://dichvucong.gov.vn); Cổng Thông tin điện tử thành phố Đồng Nai (địa
chỉ: https://dongnai.gov.vn).
TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, nhà ở công bố tại Quyết định này được
thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định này được thực hiện theo thời
điểm có hiệu lực tại các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng số: 821/QĐ-
BXD ngày 29 tháng 5 năm 2026 về việc công TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; số 853/QĐ-
BXD ngày 04 tháng 6 năm 2026 về việc công bố TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục
TTHC đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở làm việc, trên Trang
3
thông tin điện tử và tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; phối hợp
với cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải
quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng bảo đảm
thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được cơ quan
có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý TTHC cho cá nhân, tổ chức
theo quy định tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng, các cơ quan,
đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ
đối với các TTHC, dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng; bảo đảm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết TTHC để tra
cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện TTHC
thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai; Giám đốc
Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám
đốc Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, các Phó CT UBND thành phố;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.
1
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM, NHÀ Ở THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN
TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
1
Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
2
Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ
phí
Cách thức và
địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ
quan
thực
hiện
DVC
trực
tuyến
1
1.001322
Cấp mới
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ
giới
- Tiếp nhận
hồ sơ: 03
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 08
ngày.
- Cấp Giấy
chứng nhận:
Không có
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ Bưu chính
công ích đến
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Nộp trực
tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia:
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là
Bộ Xây dựng) quy định trình tự, thủ
tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày
20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Sở
Xây
dựng
Một
phần
816
15
2
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ
phí
Cách thức và
địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ
quan
thực
hiện
DVC
trực
tuyến
02 ngày làm
việc.
https://dichvu
cong.gov.vn/
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô
thị và nông thôn thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày
29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng.
2
1.001296
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
kiểm định xe
cơ giới
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp:
02 ngày làm
việc.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua bưu
chính hoặc
qua hệ
Không có
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ Bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Nộp trực
tuyến qua
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là
Bộ Xây dựng) quy định trình tự, thủ
tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy.
Sở
Xây
dựng
Một
phần
3
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ
phí
Cách thức và
địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ
quan
thực
hiện
DVC
trực
tuyến
thống dịch
vụ công trực
tuyến:
03 ngày làm
việc.
Cổng Dịch vụ
công quốc gia:
https://dichvu
cong.gov.vn/
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày
20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô
thị và nông thôn thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày
29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng.
3
1.013105
Cấp mới
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
- Tiếp nhận
hồ sơ: 03
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 08
ngày.
Không có
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ Bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là
Bộ Xây dựng) quy định trình tự, thủ
tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ
Sở
Xây
dựng
Một
phần
4
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ
phí
Cách thức và
địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ
quan
thực
hiện
DVC
trực
tuyến
- Cấp Giấy
chứng nhận:
02 ngày làm
việc.
- Nộp trực
tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia:
https://dichvu
cong.gov.vn/
giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày
20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô
thị và nông thôn thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày
29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng.
4
1.013110
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
kiểm định
khí thải xe
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp:
trong 02
ngày làm
việc.
Không có
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ Bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là
Bộ Xây dựng) quy định trình tự, thủ
tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận
Sở
Xây
dựng
Một
phần
5
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ
phí
Cách thức và
địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ
quan
thực
hiện
DVC
trực
tuyến
mô tô, xe
gắn máy
- Trường
hợp nộp qua
bưu chính
hoặc qua hệ
thống trực
tuyến: 02
ngày làm
việc.
chính công
thành phố.
- Nộp trực
tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia:
https://dichvu
cong.gov.vn/
đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày
20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô
thị và nông thôn thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày
29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng.
5
1.005103
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
- Trường
hợp kiểm
định tại Cơ
sở kiểm
- Lệ phí:
40.000
đồng/GC
N; riêng
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ Bưu chính
công ích đến
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là
Bộ Xây dựng) quy định trình tự, thủ
Cơ sở
đăng
kiểm
Dịch
vụ
công
Cung
6
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ
phí
Cách thức và
địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ
quan
thực
hiện
DVC
trực
tuyến
định an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường cho
xe cơ giới
(trừ xe mô
tô, xe gắn
máy)
định: ngay
trong ngày
nhận đủ hồ
sơ, kết quả
kiểm tra,
đánh giá xe
đạt yêu cầu;
- Trường
hợp kiểm
định ngoài
Cơ sở đăng
kiểm: cấp
giấy chứng
nhận trong
02 làm việc,
kể từ khi kết
thúc kiểm
tra và kết
quả kiểm tra
đạt yêu cầu.
đối với ô
tô dưới 10
chỗ ngồi
(không
bao gồm
xe cứu
thương):
90.000
đồng/GC
N;
- Giá dịch
vụ kiểm
định theo
Thông tư
số
238/2016/
TT-BTC
và Thông
tư số
55/2022/
TT-BTC.
Cơ sở đăng
kiểm.
- Nộp trực
tuyến trên hệ
thống của Cơ
sở đăng kiểm.
tục kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy.
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí
cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao thông vận
tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày
08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ
cấp
thông
tin
trực
tuyến
7
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ
phí
Cách thức và
địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ
quan
thực
hiện
DVC
trực
tuyến
thuật đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về giá
dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và
bảo về môi trường đối với xe cơ giới,
thiết bị và xe máy chuyên dùng đang
lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết
bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày
24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo về môi
trường đối với xe cơ giới, thiết bị và
xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra
xe cơ giới.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày
20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
8
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ
phí
Cách thức và
địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ
quan
thực
hiện
DVC
trực
tuyến
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô
thị và nông thôn thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày
29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng.
6
1.013097
Cấp lại giấy
chứng nhận
cải tạo
- Trường
hợp Giấy
chứng nhận
cải tạo bị
mất, hỏng,
sai thông
tin: trong
thời hạn 01
ngày làm
việc kể từ
- Lệ phí:
40.000
đồng/GC
N; riêng
đối với ô
tô dưới 10
chỗ ngồi
(không
bao gồm
xe cứu
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ Bưu chính
công ích đến
Cơ sở đăng
kiểm.
- Nộp trực
tuyến trên hệ
thống của Cơ
sở đăng kiểm.
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là
Bộ Xây dựng) quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
Cơ sở
đăng
kiểm
Dịch
vụ
công
Cung
cấp
thông
tin
trực
tuyến
9
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ
phí
Cách thức và
địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ
quan
thực
hiện
DVC
trực
tuyến
thời điểm
nhận được
hồ sơ đối
với trường
hợp hồ sơ
lưu trữ tại cơ
sở đăng
kiểm; trong
thời hạn 1,5
ngày làm
việc kể từ
thời điểm
nhận được
hồ sơ đối
với trường
hợp hồ sơ
lưu trữ tại cơ
sở đăng
kiểm khác;
- Trường
hợp giấy
chứng nhận
xe cơ giới
cải tạo có
thời hạn
thương):
90.000
đồng/GC
N;
- Giá dịch
vụ kiểm
định theo
Thông tư
số
238/2016/
TT-BTC
và Thông
tư số
55/2022/
TT-BTC.
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy.
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ
phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày
08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ
thuật đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC
10
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ
phí
Cách thức và
địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ
quan
thực
hiện
DVC
trực
tuyến
theo các quy
định của
pháp luật:
ngay trong
ngày nhận
đủ hồ sơ và
kết quả
kiểm tra,
đánh giá xe
thực tế đạt
yêu cầu.
ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về giá
dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và
bảo về môi trường đối với xe cơ giới,
thiết bị và xe máy chuyên dùng đang
lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết
bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày
24 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo về môi
trường đối với xe cơ giới, thiết bị và
xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra
xe cơ giới.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày
20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
11
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực
Tên TTHC
Tên văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ
1
1.012884
Nhà ở
Thông báo đơn vị đủ điều kiện
quản lý vận hành nhà chung cư
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phần quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ
phí
Cách thức và
địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ
quan
thực
hiện
DVC
trực
tuyến
đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô
thị và nông thôn thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày
29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng.
1
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
Phần I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
Tình trạng
cấu hình
phần mềm
1
1.001322
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định xe
cơ giới
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày
làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
08 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 02
ngày làm việc.
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/
Sửa đổi,
bổ sung
2
1.001296
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định xe
cơ giới
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: 02 ngày làm việc.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
bưu chính hoặc qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: 03
ngày làm việc.
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/
Sửa đổi,
bổ sung
3
1.013105
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày
làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
08 ngày.
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố.
Sửa đổi,
bổ sung
816 15
2
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
Tình trạng
cấu hình
phần mềm
khí thải xe mô tô,
xe gắn máy
- Cấp Giấy chứng nhận: 02
ngày làm việc.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/
4
1.013110
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
khí thải xe mô tô,
xe gắn máy
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: trong 02 ngày làm việc.
- Trường hợp nộp qua bưu
chính hoặc qua hệ thống trực
tuyến: 02 ngày làm việc.
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/
Sửa đổi,
bổ sung
5
1.005103
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm định,
Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường
cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn
máy)
- Trường hợp kiểm định tại
Cơ sở kiểm định: ngay trong
ngày nhận đủ hồ sơ, kết quả
kiểm tra, đánh giá xe đạt yêu
cầu.
- Trường hợp kiểm định
ngoài Cơ sở đăng kiểm: cấp
giấy chứng nhận trong 02
làm việc, kể từ khi kết thúc
kiểm tra và kết quả kiểm tra
đạt yêu cầu.
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu
chính công ích đến Cơ sở đăng kiểm.
- Nộp trực tuyến trên hệ thống của Cơ sở
đăng kiểm.
Đã cấu hình
trên hệ thống
phần mềm
chuyên ngành
của Cục Đăng
kiểm Việt
Nam, chuyển
giao Cơ sở
đăng kiểm sử
dụng, không
xây dựng quy
trình của thủ
tục này
3
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
Tình trạng
cấu hình
phần mềm
6
1.013097
Cấp lại giấy
chứng nhận cải
tạo
- Trường hợp Giấy chứng
nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai
thông tin: trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ thời
điểm nhận được hồ sơ đối
với trường hợp hồ sơ lưu trữ
tại cơ sở đăng kiểm; trong
thời hạn 1,5 ngày làm việc kể
từ thời điểm nhận được hồ sơ
đối với trường hợp hồ sơ lưu
trữ tại cơ sở đăng kiểm khác.
- Trường hợp giấy chứng
nhận xe cơ giới cải tạo có
thời hạn theo các quy định
của pháp luật: ngay trong
ngày nhận đủ hồ sơ và kết
quả kiểm tra, đánh giá xe
thực tế đạt yêu cầu.
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu
chính công ích đến Cơ sở đăng kiểm.
- Nộp trực tuyến trên hệ thống của Cơ sở
đăng kiểm.
Đã cấu hình
trên hệ thống
phần mềm
chuyên ngành
của Cục Đăng
kiểm Việt
Nam, chuyển
giao Cơ sở
đăng kiểm sử
dụng, không
xây dựng quy
trình của thủ
tục này
4
Phần II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
TTHC
Phí, lệ
phí
(vnđ)
Ghi chú
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
Mã số
1.001322
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
02 giờ làm việc
Không
có
DVCTT:
Một
phần
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vận tải, phương tiện
và người lái
08 ngày + 03 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định
Lãnh đạo Phòng quản lý vận tải,
phương tiện và người lái
0,75 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở
0,75 ngày làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng
tại Trung tâm PVHCC thành phố
02 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
- Tiếp nhận hồ sơ, cấp giấy
chứng nhận: 05 ngày làm
việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
08 ngày
5
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
TTHC
Phí, lệ
phí
(vnđ)
Ghi chú
2a. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới: Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
Mã số:
1.001296
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
01 giờ làm việc
Không
có
DVCTT:
Một
phần
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vận tải, phương tiện
và người lái
0,75 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định
Lãnh đạo Phòng quản lý vận tải,
phương tiện và người lái
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng
tại Trung tâm PVHCC thành phố
01 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
02 ngày làm việc
2b. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới: Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu chính
hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến
Mã số:
1.001296
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng
tại Trung tâm PVHCC thành phố
02 giờ làm việc
Không
có
DVCTT:
Một
phần
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vận tải, phương tiện
và người lái
1,5 ngày làm việc
6
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
TTHC
Phí, lệ
phí
(vnđ)
Ghi chú
Bước 3
Thẩm định
Lãnh đạo Phòng quản lý vận tải,
phương tiện và người lái
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng
tại Trung tâm PVHCC thành phố
02 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc
3. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Mã số:
1.013105
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng
tại Trung tâm PVHCC thành phố
02 giờ làm việc
Không
có
DVCTT:
Một
phần
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vận tải, phương tiện
và người lái
08 ngày + 03 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định
Lãnh đạo Phòng quản lý vận tải,
phương tiện và người lái
0,75 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở
0,75 ngày làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng
tại Trung tâm PVHCC thành phố
02 giờ làm việc
7
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
TTHC
Phí, lệ
phí
(vnđ)
Ghi chú
Tổng cộng thời gian giải quyết
- Tiếp nhận hồ sơ, cấp giấy
chứng nhận: 05 ngày làm
việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
08 ngày.
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Mã số:
1.013110
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
01 giờ làm việc
Không
có
DVCTT:
Một
phần
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vận tải, phương tiện
và người lái
0,75 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định
Lãnh đạo Phòng quản lý vận tải,
phương tiện và người lái
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng
tại Trung tâm PVHCC thành phố
01 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
02 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 816/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm, nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng thành phố Đồng Nai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 816/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1037/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×