• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1037/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung bãi bỏ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/03/2026 13:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1037/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1037/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1037/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1037/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về vic công b Danh mục thtục nh chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tgiải quyết thtục hành cnh trong
nh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của nnh y dựng tỉnh Đồng Nai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Ngh
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bphận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2478/-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 152/TTr-SXD ngày
24 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung; 01 TTHC bị bãi bỏ quy trình giải quyết thủ tục
1037
26
2
hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản của ngành
Xây dựng tỉnh Đồng Nai, cụ thể:
- Thủ tục hành chính quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh: 04
TTHC quy trình n và số tương ứng (1.013105; 1.013110; 1.001322;
1.001296) đã được công bố tại Quyết định số 1529/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
- Thủ tục hành chính bị bãi b: 01 TTHC cấp tỉnh.
(Phụ lục danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và quy trình nội bộ,
quy trình điện tgiải quyết thủ tục hành chính kèm theo).
Trường hp TTHC và quy trình gii quyết TTHC công b ti Quyết định này
đã được cơ quan nhà nưc có thm quyn ban hành mi, sửa đổi, b sung, thay thế
hoc bãi b, hy b thì áp dng thc hiện theo văn bản pháp lut hin hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày , các nội dung khác
tại Quyết định số 1529/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá tr pháp lý.
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm thuc thẩm quyền gii quyết của
ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai công b tại Quyết định này được thực hiện theo thời
điểm hiệu lực của Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục TTHC
đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở làm việc, trên Trang thông
tin điện tử của đơn vị và tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; phối hợp với
đơn vị liên quan soát, thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục
hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng,
bảo đảm thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được
quan thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận xử thủ tục hành chính cho
cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây
dựng cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục nội dung TTHC
đã được công b lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. S Khoa hc và Công ngh có trách nhim ch trì, phi hp S Xây dng
triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ đối với các thủ tục
hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung trên Hệ thống
thông tin gii quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng; bảo đảm Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết
thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết th tục hành chính của Bộ y
dựng để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá nh hình thực hiện
thủ tục hành chính tại địa phương.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng;
Khoa hc và Công ngh; Giám đốc Trung tâm Phc vụ hành chính công tỉnh; các
quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo và PT, TH Đồng Nai;
- Tổng đài DVC 1022 (phối hợp công khai);
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.
1
Phụ lục
DANH MỤC THTỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BQUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG NH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2026 của Ch tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
Phần I
DANH MỤC THTỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TGIẢI QUYẾT THỦ TỤC NH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BSUNG
1
Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
2
Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
STT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thi gian gii quyết
1
Phí, l
phí
Cách thc
và địa điểm
thc hin
Căn cứ pháp lý
2
quan
thực
hiện
DVC
trực
tuyến
1
1.013105
Cấp mới
Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
hoạt động
kiểm định
khí thải xe
- Tiếp nhận hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận:
03 ngày làm việc.
Không
- Np h
trc tiếp hoc
qua dch v
bưu chính đến
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tnh.
- Thông tư số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục cấp mới, cấp
lại, tạm đình ch hoạt động,
thu hồi giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm
định xe giới của sở
đăng kiểm xe giới, sở
Sở Xây
dựng
Một
phần
1037 26
2
STT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thi gian gii quyết
1
Phí, l
phí
Cách thc
và địa điểm
thc hin
Căn cứ pháp lý
2
quan
thực
hiện
DVC
trực
tuyến
tô, xe
gắn máy
- Np trc
tuyến qua
Cng DVC
quc gia ti
địa ch
https://dichvu
cong.gov.vn/.
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy;
- Thông số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng không dân
dụng thanh tra thuộc
phạm vi quản của Bộ Xây
dựng;
- Quyết định số 2478/QĐ-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong nh vực đăng
kiểm thuộc phạm vi quản
của Bộ Xây dựng.
2
1.013110
Cấp lại
Giấy
* Trường hợp cấp lại do
Giấy chứng nhận đủ
Không
- Np h sơ
trc tiếp hoc
- Thông tư số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
Sở Xây
dựng
Một
phần
3
STT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thi gian gii quyết
1
Phí, l
phí
Cách thc
và địa điểm
thc hin
Căn cứ pháp lý
2
quan
thực
hiện
DVC
trực
tuyến
chứng
nhận đủ
điều kiện
hoạt động
kiểm định
khí thải xe
tô, xe
gắn máy
điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe
tô, xe gắn máy bị mất, bị
hỏng, thay đổi thông tin
địa giới hành chính: 03
ngày làm việc.
* Trường hợp cấp lại do
sở kiểm định khí thải
thay đổi vị trí (địa điểm);
tăng thêm số lượng thiết
bị kiểm tra; bị thu hồi
giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe tô,
xe gắn máy:
- Tiếp nhận hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận:
03 ngày làm việc.
qua dch v
bưu chính đến
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tnh.
- Np trc
tuyến qua
Cng DVC
quc gia ti
địa ch
https://dichvu
cong.gov.vn/.
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục cấp mới, cấp
lại, tạm đình ch hoạt động,
thu hồi giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm
định xe giới của sở
đăng kiểm xe giới, sở
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy;
- Thông số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng không dân
dụng thanh tra thuộc
phạm vi quản của Bộ Xây
dựng;
- Quyết định số 2478/QĐ-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ Xây dựng về
4
STT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thi gian gii quyết
1
Phí, l
phí
Cách thc
và địa điểm
thc hin
Căn cứ pháp lý
2
quan
thực
hiện
DVC
trực
tuyến
việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong nh vực đăng
kiểm thuộc phạm vi quản
của Bộ Xây dựng.
3
1.001322
Cấp mới
Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
hoạt động
kiểm định
xe cơ giới
- Tiếp nhận hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận:
03 ngày làm việc.
Không
- Np h sơ
trc tiếp hoc
qua dch v
bưu chính đến
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tnh.
- Np trc
tuyến qua
Cng DVC
quc gia ti
địa ch
https://dichvu
cong.gov.vn/.
- Thông tư số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục cấp mới, cấp
lại, tạm đình ch hoạt động,
thu hồi giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm
định xe giới của sở
đăng kiểm xe giới, sở
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy;
- Thông số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
Sở Xây
dựng
Một
phần
5
STT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thi gian gii quyết
1
Phí, l
phí
Cách thc
và địa điểm
thc hin
Căn cứ pháp lý
2
quan
thực
hiện
DVC
trực
tuyến
hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng không dân
dụng thanh tra thuộc
phạm vi quản của Bộ Xây
dựng;
- Quyết định số 2478/QĐ-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong nh vực đăng
kiểm thuộc phạm vi quản
của Bộ Xây dựng.
4
1.001296
Cấp lại
Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
hoạt động
kiểm định
xe cơ giới
* Trường hợp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định xe
giới bị mất, bị hỏng,
thay đổi thông tin địa
giới hành chính; giảm số
lượng dây chuyền kiểm
định: 03 ngày làm vic.
* Trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận đủ
Không
- Np h sơ
trc tiếp hoc
qua dch v
bưu chính đến
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tnh.
- Np trc
tuyến qua
- Thông tư số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục cấp mới, cấp
lại, tạm đình ch hoạt động,
thu hồi giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm
định xe giới của sở
đăng kiểm xe giới, sở
Sở Xây
dựng
Một
phần
6
STT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thi gian gii quyết
1
Phí, l
phí
Cách thc
và địa điểm
thc hin
Căn cứ pháp lý
2
quan
thực
hiện
DVC
trực
tuyến
điều kiện hoạt động
kiểm định xe giới do
sđăng kiểm xe
giới thay đổi vị trí (địa
điểm); ng thêm s
lượng dây chuyền kiểm
định; thay đổi loại dây
chuyền kiểm định; thay
đổi thiết bị kiểm tra làm
thay đổi loại phương
tiện được kiểm định; bị
thu hồi giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới:
- Tiếp nhận hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận:
03 ngày làm việc.
Cng DVC
quc gia ti
địa ch
https://dichvu
cong.gov.vn/.
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy;
- Thông số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng không dân
dụng thanh tra thuộc
phạm vi quản của Bộ Xây
dựng;
- Quyết định số 2478/QĐ-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong nh vực đăng
kiểm thuộc phạm vi quản
của Bộ Xây dựng.
7
B. DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định
nội dung bãi b
Cơ quan
thực hiện
1
1.012875
Cấp Giấy chứng nhn, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông
cơ giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng
bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin
Đã được thay thế bằng s TTHC:
1.013092 theo Thông số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ Giao
thông vận tải
Đơn vị
đăng kiểm
8
Phần II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI
QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ
phí
(VNĐ)
Ghi
chú
I. Lĩnh vực Đăng kiểm
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe tô, xe gắn máy. Mã thủ tục:
1.013105.000.00.00.H19 Một phần
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận
0,25 ngày làm việc
Không có
Bước 2
Phân công xử lý Giải quyết hồ sơ
CV Phòng chuyên môn
14 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định
nh đạo Phòng
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt
nh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ HCC tỉnh
Văn thư Sở + Chuyên
viên Phòng chuyên môn
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Nhận kết quả, xác nhận, lưu kho, thông báo
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả
0,25 ngày làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
16 ngày làm việc
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hot động kiểm định khí thải xe tô, xe gắn máy. thủ tục:
1.013110.000.00.00.H19 Một phần
a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe tô, xe gắn máy bị mất, bị hng,
thay đổi thông tin địa giới hành chính
9
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI
QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ
phí
(VNĐ)
Ghi
chú
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận
0,25 ngày làm việc
Không có
Bước 2
Phân công xử lý Giải quyết hồ sơ
CV Phòng chuyên môn
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định
nh đạo Phòng
0,25 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt
nh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ HCC tỉnh
Văn thư Sở + Chuyên
viên Phòng chuyên môn
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Nhận kết quả, xác nhận, lưu kho, thông báo
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả
0,25 ngày làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc
b) Trường hợp cp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu
hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gn máy
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận
0,25 ngày làm việc
Không có
Bước 2
Phân công xử lý Giải quyết hồ sơ
CV Phòng chuyên môn
14 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định
nh đạo Phòng
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt
nh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ HCC tỉnh
Văn thư Sở + Chuyên
viên Phòng chuyên môn
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Nhận kết quả, xác nhận, lưu kho, thông báo
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả
0,25 ngày làm việc
10
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI
QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ
phí
(VNĐ)
Ghi
chú
Tổng cộng thời gian giải quyết
16 ngày làm việc
3. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ gii. thủ tục: 1.001322.000.00.00.H19 Một phần
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận
0,25 ngày làm việc
Không có
Bước 2
Phân công xử lý Giải quyết hồ sơ
CV Phòng chuyên môn
14 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định
nh đạo Phòng
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt
nh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ HCC tỉnh
Văn thư Sở + Chuyên
viên Phòng chuyên môn
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Nhận kết quả, xác nhận, lưu kho, thông báo
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả
0,25 ngày làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
16 ngày làm việc
4. Cấp lại Giy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. Mã thủ tục: 1.001296.000.00.00.H19 Một phần
a) Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hot động kiểm định xe cơ giới bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới
hành chính; giảm số lượng dây chuyền kiểm định
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận
0,25 ngày làm việc
Không có
Bước 2
Phân công xử lý Giải quyết hồ sơ
CV Phòng chuyên môn
1,5 ngày làm việc
11
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI
QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ
phí
(VNĐ)
Ghi
chú
Bước 3
Thẩm định
nh đạo Phòng
0,25 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt
nh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ HCC tỉnh
Văn thư Sở + Chuyên
viên Phòng chuyên môn
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Nhận kết quả, xác nhận, lưu kho, thông báo
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả
0,25 ngày làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc
b) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới do Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay
đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm
tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận
0,25 ngày làm việc
Không có
Bước 2
Phân công xử lý Giải quyết hồ sơ
CV Phòng chuyên môn
14 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định
nh đạo Phòng
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt
nh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ HCC tỉnh
Văn thư Sở + Chuyên
viên Phòng chuyên môn
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Nhận kết quả, xác nhận, lưu kho, thông báo
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả
0,25 ngày làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
16 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1037/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1037/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 816/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1037/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×