• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3155/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng Khu vực số 02

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 29/07/2024 11:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3155/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu vực số 02, thuộc quy hoạch chung đô thị Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3155/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3155/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3155/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt đ án Quy hoch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000
Khu vực số 02, thuộc quy hoch chung đô thThanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Luật
T chức chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính ph về lập, thẩm đnh, phê duyệt và quản quy hoch đô th;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 vlập, thẩm đnh, phê duyệt và quản quy hoạch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n cứ Quyết đnh s 259/QĐ-TTg ny 17 tháng 3 tháng 2023 ca Th
ớng Chính ph v vic phê duyt Quy hoch chung đô th Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá đến năm 2040;
n cứ Thông số 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh về hồ sơ nhim v h sơ đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chc năng và quy hoch nông thôn và các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n c Kết luận s 2778-TB/TU ngày 29 tháng 5 năm 2024 của Ban
Thường v Tnh y về các đ án quy hoch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu vực s01,
s 02, số 03 một phn khu vc s 08, s 8A, thuc Quy hoạch chung đô th
Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040;
3155
26 7
2
Theo đ nghcủa SXây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 5314/SXD-PTĐT
ny 18 tháng 7 năm 2024 v việc đ án Quy hoch pn khu xây dng tỷ l
1/2000 Khu vực s 02, thuộc quy hoạch chung đô thị Thanh a, tỉnh Thanh
Hóa (m theo T trình s869/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2024 của
UBND thành ph Thanh Hóa).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt đ án Quy hoạch phân khu y dng tỷ lệ 1/2000 Khu
vực s 02, thuc quy hoạch chung đô th Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, với nhng
ni dung chính sau:
1. Phm vi ranh giới và dinch lp quy hoạch
- Phm vi ranh gii: Phm vi lp quy hoch bao gồm địa gii hành chính
phường Nam Ngạn, phường Đông Hương phường Đông Hi thuc thành ph
Thanh Hóa; được xác đnh như sau:
+ Phía Bắc giáp phường Hàm Rng;
+ Phía Nam giáp các phường Quảng Hưng, Đông Sơn;
+ Phía Đông giáp sông Mã;
+ Phía Tây giáp các phưng Đông Th, Trường Thi, Lam Sơn.
- Quy mô din ch lp quy hoch 1.274,94 ha.
2. Tính cht
Là khu vc đô th mới phía Đông lõi trung m hin hu, gn vi trung
m hành chính chính tr, văn hóa, th thao và dch v thương mi ca thành
ph. Hình thành khu vc hp dn gồm các trung m thương mại, khu vui chơi
gii trí và các khu đô th mi cht lượng cao dc đi l Lê Lợi, đi l Nguyn
Hoàng, đưng Nam sông Mã, gn vi cnh quan ven sông Mã.
3. Các chtiêu bn v dân số, đt đai
- Ch tiêu dân s:
+ Dân s hin trng: khoảng 39.684 người.
+ Dân s d kiến đếnm 2040: khong 105.000 người.
- c ch tiêu về đt đai:
+ Đt xây dựng đô th khong: 1.062 ha;
3
+ Đt đơn v tại khu vực phát trin mới: 27,4 m
2
/người, trong đó: Đất
nhóm ở mới khong: 21,3 m
2
/người.
- c ch tiêu hạ tng hi, htầng kỹ thuật:
+ Đất cây xanh s dng công cng toàn khu vực bình quân khong: 4,4
m
2
/người, trong đó cây xanh công cng cp đơn v khong 25,11 ha, bình quân
khoảng: 2,39 m
2
/người.
+ Đt dch vụ bình quân 4,69 m
2
/người.
+ Đất bãi đ xe: 9,26 ha được bố trí thành các bãi đỗ xe nhiều tầng (tầng
ni, tng ngm) để tăng diện tích sàn ch đ xe, đáp ứng chỉ tiêu theo Quy chun
kỹ thut quc gia về quy hoch xây dng.
+ Tỷ l đt giao thông tính đến đường phân khu vực (không bao gồm giao
thông tĩnh) so với đất xây dng đô th: 18,49%.
+ Cấp điện sinh hoạt: 2.100 KWH/nời/năm (ph tải 700 W/người); cp
đin công trình công cng, dch vụ: 30W/m
2
sàn.
+ Cấp nước sinh hoạt: 150 lít/người/ngđ, cấp ớc công trình công cng,
dch v: ≥10% cấp nước sinh hot.
+ Lưu lượng thoát nước thi phát sinh: 100% ch tiêu cp nước ca đi
ợng ơng ứng.
+ Khi lượng CTR phát sinh: ti đa 1,3 kg/người/ngày.
4. Cơ cấu sdng đt
HẠNG MỤC SỬ DỤNG ĐẤT
HIỆU
DIỆN TÍCH (HA)
TỶ LỆ
HIỆN
TRẠNG
CẢI TẠO
QUY
HOẠCH
TỔNG
[2]
[3]
[4]
[5]
[4]+[5]
[%]
Tổng diện tích quy hoạch
870,58
404,36
1.274,94
100,00
Đất nhóm
435,39
106,24
541,63
42,48
Đất nhóm ở hiện trạng
OHT
388,96
0,00
388,96
Đất nhóm ở hiện trạng theo dự án
OHT-DA
45,81
0,00
45,81
Đất nhóm ở mới theo dự án
NOM-DA
0,00
58,63
58,63
Đất nhóm ở mới
NOM
0,00
9,08
9,08
Nhóm ở tái định
TDC
0,00
12,86
12,86
Nhóm nhà xã hội
NOXH
0,62
25,67
26,29
4
HẠNG MỤC SỬ DỤNG ĐẤT
HIỆU
DIỆN TÍCH (HA)
TỶ LỆ
HIỆN
TRẠNG
CẢI TẠO
QUY
HOẠCH
TỔNG
[2]
[3]
[4]
[5]
[4]+[5]
[%]
Hỗn hợp nhà và dịch v
HH
7,03
29,60
36,63
2,87
Đất y tế
YT
4,21
0,40
4,61
0,36
Đất y tế cấp đô th, vùng
YTDT
3,89
0,00
3,89
Đất y tế cấp đơn v
YT
0,32
0,40
0,72
Đất văn hóa
12,26
42,09
54,35
4,26
Đất văn hóa cấp đô th, vùng
VH
11,42
39,84
51,26
Đất văn hóa cấp đơn v
VH-ĐVO
0,84
2,25
3,09
Đất thdục ththao
3,56
4,17
7,73
0,61
Thdục ththao đô th
1,20
2,29
3,49
Thdục ththao đơn v
TDTT
2,36
1,88
4,24
Đất giáo dục
16,48
26,26
42,74
3,35
Trường THPT
GD-THPT
0,00
2,72
2,72
Trường THCS, TH, mầm non
GD
16,48
23,54
40,02
Trường mầm non
GD-MN
2,68
6,25
8,93
Trường tiểu học
GD-TH
4,63
5,13
9,76
Trường trung học sở
GD-THCS
2,07
7,71
9,78
Trường liên cấp
GD-LC
7.10
4.45
11.55
Cây xanh công cộng
31,91
14,80
46,71
3,66
Cây xanh công cộng cấp đô th
CXDT
18,35
3,25
21,60
Cây xanh công cộng cấp đơn v
CX-ĐVO
13,56
11,55
25,11
Cây xanh sử dụng hạn chế
2,45
5,06
7,51
0,59
Cây xanh chuyên dụng
0,00
81,63
81,63
6,40
Đất quan, trụ sở
CQTS
14,33
3,37
17,7
1,39
Khu dịch v
DV
24,24
9,51
33,75
2,65
Dch v cấp đô th, khu vc
DV
22,76
9,29
32,05
Dch v đơn v (chợ)
DV-C
1,48
0,22
1,70
Di ch tôn giáo
DT-TG
3,36
0,00
3,36
0,26
An ninh
AN
5,79
0,00
5,79
0,45
Quốc phòng
QP
0,00
6,00
6,00
0,47
Đất giao thông
177,46
58,26
235,72
18,49
5
HẠNG MỤC SỬ DỤNG ĐẤT
HIỆU
DIỆN TÍCH (HA)
TỶ LỆ
HIỆN
TRẠNG
CẢI TẠO
QUY
HOẠCH
TỔNG
[2]
[3]
[4]
[5]
[4]+[5]
[%]
Bãi đỗ xe
P
0,00
9,26
9,26
0,73
Nghĩa trang đô th
NT
3,27
3,27
3,27
0,26
Htầng kỹ thuật khác
HTKT
0,49
1,12
1,61
0,13
Đất thc hiện theo QĐ 396/QĐ-
TTg ngày 05/3/2013
0,00
3,32
3,32
0,26
Đất sông suối mặt nưc
131,62
0,00
131,62
10,32
5. Chtiêu sdng đt quy hoch đô thị, giải pháp t chức không
gian, kiến trúc cnh quan, thiết kế đô thị từng ô ph
5.1. Quy hoch đơn vị ở
Với tng dinch khu vực 1.275,35 ha, dân s quy hoạch khoảng 105.000
nời được phân b thành 08 khu ơng đương 08 đơn v (ký hiệu: Khu A, B,
C, D, E, F, G và H) được b trí các công trình dch v - công cng cp đơn v
đm bảo tuân thQuy chun kỹ thut quc gia v quy hoạch y dng.
5.2. Chtiêu sdụng đt, t chức không gian, thiết kế đô thtrong
từng ô ph
a) Quy đnh chung vchỉ tiêu sdng đất, t chc không gian, thiết kế đô th
Chỉ tiêu sdng đt được xác đnh theo vị trí (khu vực quy hoạch mới,
khu vực hin hữu), chức ng, diện ch của từng lô đt đm bo tuân th Quy
chuẩn kỹ thuật quc gia về quy hoạch y dựng, như sau:
- c ô đt chức năng nhóm ở:
+ c ô chức năng nhóm mới dạng nhà riêng l(gm: nhà bit thự,
n chia lô liền k, nhà đc lập): mật đ y dng gộp toàn ô ph tối đa
80%; mt đ xây dựng thuần tối đa trong từng lô đất nhà riêng l y thuộc
vào quy mô diện ch lô đt tuân ththeo quy đnh tại Quy chun k thuật quc
gia vquy hoch xây dựng; chiu cao tối đa 09 tầng; hệ ssdng đt tối đa 9,0
lần; không gian ngm (phần hm, bán hm) ti đa 02 tầng.
+ Các ô đt có chức năng nhóm nhà chung cư và ô có chức ng hn
hợp nhóm nhà và dịch vụ: mật độ y dựng gộp toàn ô ph tối đa 60%; mật độ
xây dựng thuần tối đa lô đt xây dựng công trình cao tầng tùy thuộc vào quy mô
6
din ch lô đt tuân ththeo quy đnh tại Quy chun kỹ thuật quc gia về quy
hoạch y dựng; chiều cao ti đa 36 tầng; hss dụng đt tối đa 13,0 lần (trừ
các lô đt xây dng các công trình có yêu cầu đc bit vkiến trúc cnh quan,
đim nhn đô th); không gian ngm (phn hầm, bán hm) ti đa 05 tầng.
+ Các ô đt y dựng nhà hi: Mật đ xây dựng gp tối đa 60%;
chiu cao tối đa 25 tầng; hệ s s dng đt tối đa 13,0 lần; không gian ngầm
(phần hm, bán hầm) tối đa 05 tầng.
- c ô đt chức năng dch v- công cng:
+ c ô đt có chức ng dch vụ, ng cng đô th: chiều cao xây dựng
công trình trên mặt đất trong các ô ph theo thiết kế đô thị phân thành các loi
thp tầng (ti đa 07 tầng); cao tầng (08-24 tầng); siêu cao tầng (25-36 tng); mật
đxây dựng thuần trong các lô đất và hệ số sử dng đất phải đm bảo theo quy
đnh tại Quy chun kỹ thut quc gia về quy hoạch y dựng; đi với các ôy
dng công trình cao tầng mang nh cht đim nhn kiến trúc, cảnh quan, hệ s
s dng đất tối đa 13,0 ln. Tổ chức không gian các ô dch v, công cng đô th
theo hướng tích hợp các chức ng, ti đa hóa hiệu quả s dng đt đô th.
+ Các ô có chức năng dch vụ - công cng cp đô th, cp đơn v ở: mt đ
xây dựng thuần đi với khu vực quy hoạch mới ti đa 40%, khu vực hin hữu tối
đa 60%; chiều cao tối đa 10 tầng; hệ s sdng đt tối đa 5,0 lần.
- c ô đt chức năng cơ quan, trụ s: mật độ y dựng tối đa 60%; tầng
cao tối đa 12 tầng; hệ s sdng đt ti đa 7,2 ln. Được tổ chức không gian
kiến trúc cnh quan, thiết kế các ng trình đm bo s i hòa trong khu vực,
phù hợp với công ng sdng.
- c ô đt chức năng cây xanh, ng viên, quảng trường, TDTT:
+ Đối với các ô đt cây xanh, công viên: Các ô cây xanh sdng công
cng, cây xanh cách ly, cây xanh chuyên dụng có mật đ xây dựng gp ti đa là
5%; Đối với ô đt có chức ng công viên chuyên đ mật độ y dựng gp tối
đa 25%. Khuyến khích bố trí các không gian ngm phc vụ công cng (n: để
xe, các công trình hạ tầng khác,…);
+ Đối với các ô đt quảng trường, TDTT: được cải tạo, chỉnh trang hoc
mrộng các ô đt chức năng trung tâm ththao, sân luyện tập phường hiện có.
Mật đ xây dựng thuần trong các lô đt khu vực quy hoch mới tối đa 40%,
trong khu vực hin hữu ti đa 60%.
b) Các ô đất không quy định chung về ch tiêu sử dụng đất:
Được xem t thực hin trong quá trình triển khai quy hoch chi tiết, d
án đu tư, với các ch tiêu phù hợp theo quy đnh qun lý chuyên ngành.
7
- Các ô đt chức năng đt an ninh: Ô đt hiện trng Công an thành ph,
Phòng cảnh sát PCCC, Phòng cnh sát quản lý hành chính v trt t hội,
Phòng cnh sát xuất nhp cnh TH, Phòng qun lý xut nhập cnh.
- c ô đt chức năng quc phòng: các ô đt hin trạng Quân khu 4 B ch
huy quân stỉnh, Ban ch huy quân sthành phố.
- c ô đt chức ng dich, tôn giáo: Chùa Mt Đa, Đn thChu Nguyên
Lương, Trận đa pháo, ch huy sở, Chùa Chanh, Đền Ái Sơn, Chùa Lai Thành,
Đền thTrần Nhật Duật, Chùa Tu Ba, Đình Giáp Bc, Ph Cốc, Nghè C.
- c ô đt chức năng hạ tầng k thuật đu mi: các ô đt trạm điện, trm
bơm ng áp Nam sông Mã, đt bo v hành lang đê điều, thulợi và hành
lang bo vcác công trình h tầng k thuật kc.
- Các ô đt chức năng nghĩa trang: gm nghĩa trang liệt s Hàm Rng tại
phường Nam Ngạn.
- c ô đt sản xut nông nghiệp, đt mt nước, đt bãi sông.
6. Giải pháp thiết kế đô th
a) Các ch tiêu khng chế v khoảng lùi:
Khong lùi xây dng công trình tối thiểu được xác định theo quy hoạch h
thng ng trình giao thông và chỉ giới đường đ, ch giới y dựng; và đm bo
tuân thủ Quy chun k thuật quc gia vquy hoch xây dựng.
b) Cảnh quan đô thkhu vực trung tâm, dc các trc đường chính, các
khu vực không gian m, các công trình đim nhấn:
- Cảnh quan đô th các khu vực trung m:
+ Khu vực trung m hành chính, chính tr, thương mại, văn hoá đô th
thành ph dc Đi l Lê Lợi. T chức các công trình với hình thức kiến trúc
hiện đi, đồng bộ, phù hợp với tính cht công tnh và công ng sử dng; Các
công trình mang tính điểm nhn tạo hình ảnh đc trưng cho khu vực.
- Cảnh quan đô th dọc các trc đường chính: B cc, hình khối, màu sắc
mt đứng công trình hai bên; hình thức cây xanh, các kiến trúc tin ích, chiếu
sáng, bin qung cáo...
- c khu vực không gian mlà các khu vực:
+ Không gian quảng trường trungmn hóa thành ph Thanh Hóa được
btrí tiếp giáp với Đi l Lê Lợi phc vụ cho các hot đng công cng, lhộ, s
kiện ca khu vực.
+ Không gian kênh Vinh, sông Thng Nht được ci tạo, chnh trang, tôn
tạo cnh quan thiên nhiên.
8
+ Không gian xanh ngoài đê sông Mã được quy hoạch thành các không
gian cây xanh - mặt nước tạo vi k hậu, vừa kết hợp phát triển kinh tế với các
dch vvui chơi giải trí, bơi thuyn, check in... (không làm ảnh ởng đến tiêu
thoát lũ), đm bo tuân ththeo quy đnh ca pháp luật chuyên ngành.
+ Các khu không gian cây xanh, thể dục ththao khác trong đô th.
- c công trình điểm nhn: ng trình điểm nhn là cáca nhà chức
năng hn hợp và dch vụ cao tầng tại khu vực ngã Đi l Lê Lợi và đi l
Nguyn Hoàng, n đường Bùi Khắc Nhất và đường Nguyn Duy Hiệu; Các
công trình mang nh thức tính cht đc trưng riêng như công trình hành chính
đô thị; công tnh văn hoá; Các ng tnh tượng đài, biểuợng tại các vị trí cửa
ngõ, t giao chính,…
7. Quy hoch h thng h tầng k thut
7.1. Chun bk thut
a) Quy hoch cao đ nn xây dng
Cao độ nền được khng chế theo Quy hoạch chung đô th Thanh Hóa với
tần sut chống ngp lụt P = 1%, tối thiu là +3.0 m. Các khu vực dân cư hiện
hữu có cao đnền thấp stừng bước thực hin theo quy hoch cao đ nền mạng
lưới đường trong khu vực.
b) Quy hoch hệ thống thoát nước mt:
- Khu vực quy hoch thuộc ng tiêu Quảng Châu với các lưu vực thoát
nước như sau:
+ Lưu vực 1: Bao gm phường Nam Ngn phường Đông Hương, thoát
về sông Bến Ngự.
+ Lưu vực 2: Phần lớn diện ch Phường Đông Hải (phía Tây Đi l Nam
Sông Mã) thoát về sông Thng Nht.
+ Lưu vực 3: Mt phn diện ch Phường Đông Hải (phía Đông Đại l
Nam Sông Mã) thoát ra sông Mã qua cng Ái Sơn và cng Đồng Tròn.
- Kiên c hóa, nạo vét, khơi thông lòng dẫn Kênh Vinh, sông Thng Nhất
và các trc tiêu thoát trong khu vực.
- Đi với các khu trũng thấp cần có gii pháp, b trí các hồ điều hòa để
điu tiết, giảm áp lực cho hệ thống thoát nước, tránh ngập úng cc b.
7.2. Giao thông
a) Các tuyến đường cp đô thị:
- Đường Nguyễn Chí Thanh (mt ct 1-1): L giới 41,0 m; lòng đường
10,5 m x 2 = 21,0 m, phân cách 1,0 m, va hè 9,5 m x 2 = 19,0 m.
9
- Đường Lê Lai (mặt ct 2-2): L giới 30,0 m; lòng đường 14,0 m, va
8,0 m x 2 = 16,0 m.
- Đi l Lê Lợi (mặt ct 3-3): L giới 43,0 m; lòng đường 15,0 m x 2 =
30,0 m, phân cách 3,0 m, vỉa hè 5,0 m x 2 = 10,0 m.
- Đi l Nguyn Hoàng (mặt ct 4-4): L giới 91,0 m; lòng đường chính
11,5 m x 2 = 23,0 m, phân cách giữa 18,0 m, phân cách với đường gom 6,0 m x 2
= 12,0 m, đường gom 7,0 m x 2 = 14,0 m, va hè 12,0 m x 2 = 24,0 m.
- Đường Trần Hưng Đạo (mặt cắt 5-5): Lgiới 32,0 m; lòng đường 14,0 m,
va hè 9,0 m x 2 = 18,0 m.
- Đại l Nam Sông Mã:
+ Đon qua phường Nam Ngạn (mặt ct 6-6): L giới 63,5 m; lòng đường
chính 11,5 m x 2 = 23,0 m, phân cách giữa 10,0 m, phân cách với đường gom
3,5 m + 2,0 m, đường gom 7,0 m x 2 = 14,0 m kết hợp với đê tả sông Mã, va hè
8,0 m + 3,0 m.
+ Đon qua phường Đông Hải (mặt ct 7-7 8-8): l giới 67,0 m, lòng
đường chính 11,5 m x 2 = 23,0 m, phân cách giữa 12,0 m, phân cách với đường
gom 0,5 m x 2, đường gom 7,5 m x 2 = 15,0 m, va hè 8,0 m x 2 = 16,0 m.
- Đại l Hùng Vương:
+ Đoạn qua phường Nam Ngạn (mặt cắt 9-9) và phường Đông Hương
(mặt ct 10-10): L giới 76,0 m; lòng đường chính 10,5 m x 2 = 21,0 m, phân
cách giữa 5,0 m, phân cách với đường gom 9,0 m x 2, đường gom 11,0 m x 2 =
22,0 m, va hè 5,0 m x 2 = 10,0 m.
+ Đon qua phường Đông Hải (mt cắt 11-11): l giới 79,0 m; lòng
đường chính 10,5 m x 2 = 21,0 m, phân cách giữa 5,0 m, phân cách với đường
gom 9,0 m x 2, đường gom 14,0 m + 11,0 m = 25,0 m, vỉa 5,0 m x 2 = 10,0 m.
b) Các tuyến đường khu vực
- Mặt ct 12-12: L giới 24,0 m; lòng đường 14,0 m, va hè 5,0 m x 2 =
10,0 m. Đon còn li (mặt ct 13-13) có l giới 29,0 m; lòng đường 15,0 m, va
hè 7,0 m x 2 = 14,0 m.
- Mặt ct 13-13: L giới 29,0 m; lòng đường 15,0 m, va hè 7,0 m x 2 =
14,0 m.
- Mt ct 14-14: L giới 36,0 m; lòng đường 7,5 m x 2 = 15,0 m, phân
cách 4,0 m, va 8,5 m x 2 = 17,0 m.
- Mặt ct 15-15: L giới 36,0 m; lòng đường 10,5 m x 2 = 21,0 m, phân
cách 5,0 m, va hè 5,0 m x 2 = 10,0 m.
10
- Mt ct 16-16: L giới 42,0 m; lòng đường 7,5 m x 2 = 15,0 m, phân
cách 12,0 m, va hè 7,5 m x 2 = 15,0 m.
- Đường Bùi Khắc Nhất oạn phía Bc đường Nguyễn Duy Hiệu, mt ct
17-17): L giới 42,0 m; lòng đường 10,5 m x 2 = 21,0 m, phân cách 3,0 m, va
hè 9,0 m x 2 = 18,0 m. Đoạn còn li (mặt cắt 17-17): l giới 42,0 m; lòng
đường 10,5 m x 2 = 21,0 m, phân cách 3,0 m, va hè 6,0 m + 12,0 m.
- Mặt ct 18-18: L giới 36,0 m; lòng đường 10,5 m x 2 = 21,0 m, phân
cách 3,0 m, va hè 6,0 m x 2 = 12,0 m.
- Mặt ct 19-19: L giới 24,0 m; lòng đường 14,0 m, va hè 5,0 m x 2 =
10,0 m. Đon từ đường Hàm Nghi đến Bệnh vin Thanh Hà (mặt cắt 20-20): l
giới 28,5 m; lòng đường 14,0 m, va hè 7,25 m x 2 = 14,5 m.
- Mặt ct 21-21: L giới 24,0 m; lòng đường 14,0 m, va hè 5,0 m x 2 =
10,0 m.
- Mặt ct 22-22: L giới 20,5 m; lòng đường 10,5 m; va 5,0 m x 2 =
10,0 m.
c) Các tuyến đường ni b
- Các tuyến đường phân khu vực xây dựng mới được quy hoch với l
giới tối thiu 17,5 m, mặt đường tối thiu 7,5 m, vỉa hè mi bên 5,0 m.
- c tuyến đường phân khu vực trong khu dân cư hin trạng, khó khăn v
giải phóng mt bng s được ci to, chnh trang với l giới tối thiu 12,0 m,
mt đường 6,0 m, va hè mi bên 3,0 m.
d) Gii pháp t chức giao thông
- Tổ chức các t giao khác mức:
+ Nút giao Đại l Hùng Vương với đường Trn Hưng Đạo, cu ợt hiện
có trên ớng Đại l Hùng Vương;
+ Nút giao Đại l Hùng Vương với Đại l Lê Lợi, xây dựng mới hm chui
trên ớng Đại l Hùng Vương;
+ Nút giao Đại l Nam sông Mã với Đại l Nguyn Hoàng, xây dựng mới
hầm chui trênớng Đại l Nam Sông Mã.
+ Xây dựng mới hầm chui qua Đi l Hùng Vương kết ni đường Bùi
Khc Nhất với đường Hoàng Quc Việt.
e) Cầu qua ng: b trí mới 08 cu gm:
- 05 cu qua Sông Bến Ngự đ kết nối khu vực phía Bc (phường Nam
Ngn) với khu vực phía Đông Nam (phường Đông Hương, phường Đông Hi).
11
- 03 cầu vượt sông Thống Nht đ kết ni khu vực phía Đông Nam
(phường Đông Hải) với khu vực phía Nam (phường Quảng Hưng).
f) Giao thông nh
Bãi đ xe: được btrí nhiều tầng (tầng ni, ngầm) đ ng din tích sàn ch
đ xe, đáp ứng chỉ tiêu theo Quy chun kỹ thuật quc gia về quy hoch xây dựng.
g) Giao thông công cng
Tng bước phát trin bn vững vận tải nh khách công cng. Mục tiêu
nhằm ng cường tỷ l đm nhận ca vận tải nh khách công cng bng xe
buýt, đáp ứng nhu cầu ca cng đng dân cư.
h) Giao thông đường thủy
Theo Quy hoch tổng th phát triển h thng cng biển Việt Nam thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến m 2050 được Chính ph phê duyệt ti Quyết đnh s
1579/QĐ-TTg ngày 22/9/2021, điều chnh tại Quyết đnh s442/-TTg ngày
22/5/2024 và các quy định chuyên ngành có liên quan.
7.3. Quy hoạch h thng cp nưc
- Tổng nhu cầu s dng nước trong ngày lớn nht: Q
max
= 23.000 m
3
/ngđ.
- Ngun cp ớc từ nhà máyớc Mt Sơn và nhà máy nước Hàm Rng.
- B trí các trụ cứu ho với khoảng cách trung nh 100-150 m/trụ. Các
ng cấp ớc được đt tn , đon qua đường có biện pháp k thuật phù hợp
đ bo vệ, đm bảo theo quy đnh.
7.4. H thng cung cp năng ngchiếu sáng
- Tổng nhu cầu cấp đin: 144.070 kVA (khong 144 MVA)
- Ngun đin: Từ 02 trm biến áp
+ Trạm 110 kV Bc thành ph công suất S = 2x63 MVA (đang triển khai)
+ Trạm 110 kV Thành ph hin có công sut S = 2x63 MVA.
- Chiếu sáng đô th: Các loi nh chiếu sáng như, chiếu sáng các công
trình giao thông, chiếu sáng các công trình công cộng chiếu sáng quảng cáo,
lhi... được ci tạo, chnh trang đáp ứng nhu cầu ca đô th. Trang b hệ thống
điu khiển tự động, tiết kiệm ng lượng.
7.5. Viễn thông thđộng
- Tổng nhu cầu viễn thông ca khu vực là 28.000 đường dây th bao.
- B sung thêm các trạm thu phát sóng tại các khu vực quy hoạch mới để
đm bo bán kính phc vụng cao chất lượng dch vụ internet di động 5G và
sau 5G. Xây dng các tuyến cáp quang ngm dc các tuyến giao thông từ trạm
12
viễn thông trung m v trm truy nhp quang trong khu vực. Phạm vi bán kính
ph sóng ca 01 trạm từ 300 đến 500 m, đm bo theo quy đnh chuyên ngành.
7.6. Thoát c thi và qun lý cht thi rắn.
a) Thoát nước thải:
- Tổng nhu cầu thoát nước thải: 18.600 m
3
/ngđ;
- Nước thải được xử lý cc bộ, thu gom và dn về trm xử lý nước thải
Quảng Thnh. Nước thải sau xử lý (đt tiêu chun xả thải đảm bảo theo quy đnh
tại QCVN14:2008/BTMT về ớc thi sinh hot) được thoát ra ng nhà Lê.
Các khu vực quy hoch dân cư mới (khi chưa đu y dng hệ thng
truyn dn vtrm xlý ớc thải tập trung) sđược y dựng trạm xử lý nước
thi riêng theo quy đnh.
b) Chất thải rắn (CTR):
- Tổng lượng CTR phát sinh: khong 140,4 tấn/người/ngày.
- Rác thải được thu gom với tỷ l 100% chuyn v xử lý tại nhà máy
xử lý c thải tập trung thành ph Thanh Hóa tại xã Đông Nam.
- c đim tập kết rác được b trí v t phù hợp, đảm bảo về vệ sinh môi
trường trong khu vực.
8. Giải pháp t chc tái định cư
B trí qu đt i đnh cư khong 12,86 ha, phục vụ cho công c gii
phóng mặt bng bố trí tái đnh cư ca các dán trong khu vực và của thành phố.
9. Giải pháp bo v môi trường
- Gim thiểu ô nhim môi trường không khí, tiếng n: Trên các va ,
khuôn viên trong các khu đt khuyến khích trng cây xanh kết hợp các không
gian thoáng đ gim bi, tiếng n, tạo thông thoáng cho khu vực.
- Bảo v môi trường ngun nước: B t hệ thng thoát nước mưa và nước
thi riêng bit. Xlý ớc thải tập trung tại các khu vực hợp lý, đm bo đt
tiêu chuẩn, quy chun môi trường trước khi x ra ngun ớc tiếp nhn; bảo vệ
ngun nước, vệ sinh môi tờng tại các sông, h trong đô th, khu dân cư.
- Bo v môi tờng đt cnh quan: Bảo v các khu vực cảnh quan tự
nhiên. kiểm soát vic xả các chất độc hại ra môi trường.
- Xlý chất thi rắn: Cht thi rắn được thu gom trit đ và vận chuyn về
các khu xử lý cht thải rắn tập trung.
- Ngoài các giải pháp nêu trên, các ni dung quy đnh v bảo v môi
trường còn phải thực hiện tuân ththeo quy đnh ca pháp lut có liên quan.
13
10. Các hng mc ưu tiên đu và ngun lực thc hin
- c hng mc ưu tiên đu tư gm: Các công trình h tầng kỹ thut
khung, công trình đu mi (giao thông, cấp đin, cp nước, thoát nước, môi
trường,…); các công trình h tầng hội thiết yếu trong khu vực (Giáo dc, Y
tế, ng viên, khuôn viên, trung m n hóa, th dc thể thao,…); các dự án tái
đnh cư, khu dân cư mi và chnh trang các khu vực hin hữu.
- Ngun lực thực hin: Vn ngân sách n ớc, ngun vốn xã hội hóa,
vn của nhà đu tư và các ngun vn hợp pháp khác.
11. Quy định qun m theo đ án quy hoạch phân khu xây dựng
Ban nh Quy đnh qun lý đ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ l
1/2000 Khu vực s 02, thuc Quy hoạch chung đô th Thanh Hoá, tnh Thanh
Hóa kèm theo quyết đnh phê duyt đán.
Điều 2. Tchức thực hin
1.y ban nhân dân thành ph Thanh Hóa có trách nhim:
- Tổ chức công b, công khai ni dung quy hoạch phân khu, chm nht là
15 ngày, kể từ ngày có quyết đnh phê duyt.
- Ch đo chính quyền địa phương qun lý chặt chẽ quỹ đt quy hoch đô
th, quản lý vic xây dựng theo quy hoch.
- soát, điu chnh các quy hoạch có liên quan được giao, bảo đảm phù
hợp, thng nht, đng b với quy hoạch phân khu đô th được duyệt.
- UBND thành ph Thanh Hóa chịu tch nhiệm v: nh chínhc ca số
liệu, tài liệu điều tra quy mô dân s, bản đ khảo sát, đánh giá hin trạng, đánh
giá s phù hợp các d án đã và đang đu tư xây dựng tn đa bàn.
- Phi hợp với SXây dựng, UBND huyn Đông Sơn đ soát, kim
soát quy mô dân s trong toàn đô th theo Quy hoạch chung là 01 triu người.
2. Vin Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa có trách nhiệm đăng tải ni
dung phê duyt quy hoch phân khu trên Cổng thông tin quy hoch xây dựng
và quy hoch đô th Việt Nam, chậm nht là 15 ngày, kể từ ngày có quyết đnh
phê duyt.
3. Các Sở: Xây dựng, Kế hoch và Đu , Tài ngun Môi trường,
Giao thông vận tải, Công Thương, Tài chính, Văn hóa, Th thao và Du lch,
Nông nghiệp Phát trin nông thôn, Giáo dc và Đào tạo, Y tế, UBND tnh
ph Thanh Hóa, Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa các đơn vị liên
quan theo chức năng nhiệm v có trách nhim hướng dn, quản lý thực hiện
theo quy hoch và các quy đnh ca pháp luật.
14
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ny .
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, i nguyên
và Môi trường, Kế hoạch và Đu , Giao thông vn ti, Tài chính, Công
Thương, Chủ tịch UBND tnh ph Thanh Hóa, Viện trưởng Viện Quy hoạch -
Kiến trúc Thanh Hóa và Thtrưởng các ngành, các đơn vị liên quan chu trách
nhim thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- c đ/c y viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H10.(2024)QDPD_QHPK so 02
TM. ỦY BAN NN DÂN
KT. CHTCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3155/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu vực số 02, thuộc quy hoạch chung đô thị Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3155/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×