• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1552/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết Khu dân cư Nam Ngạn

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/05/2025 13:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1552/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1552/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1552/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1552/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt nhim vđiu chỉnh quy hoch chi tiết tỷ l 1/500
Khu dân cư phường Nam Ngn, tnh phố Thanh a
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Lut T chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Lut Quy hoch đô thngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Lut sửa đi, b sung mt số điều của 37 Lut liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Ngh định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính ph về lập, thm định, phê duyệt qun lý quy hoch đô thị;
Căn cứ Ngh định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Chính ph sửa đi, b sung mt số điều của Nghị đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lp, thm định, phê duyệt qun lý quy hoch đô th
Nghđịnh số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số nội dung về quy hoch xây dng;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Bộ
tởng Bộ Xây dng về việc ban hành Quy chun kỹ thut quc gia về Quy
hoch y dng QCVN 01:2021/BXD;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tng 10 năm 2022 của B
Xây dng quy định về h nhiệm vụ h sơ đ án quy hochy dngng
ln huyện, quy hoch xây dng ng huyện, quy hoch đô thị, quy hoch y
dng khu chc năng quy hoch nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2016 của
UBND tỉnh Thanha về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoch chi tiết xây dng
tỷ l1/500 Khu dân phường Nam Ngạn, thành ph Thanh a;
Căn cứ Quyết định số 3155/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đ án Quy hoch phân khu y dựng tl
1/2000 Khu vực số 02, thuc quy hoch chung đô thị Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đngh ca Sy dựng ti Báo o thm định số 3070/SXD-QH
ngày 20 tháng 5 năm 2025 về việc nhiệm vụ điều chỉnh quy hoch chi tiết tl
1552
22 5
2
1/500 Khu dân phường Nam Ngạn, thành ph Thanh Hóa (kèm theo T trình
số 472/TTr-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2025 của UBND thành ph Thanh a).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu
dân cư phường Nam Ngạn, thành ph Thanh Hóa, với nhng ni dung chính sau:
1. Phạm vi ranh giới, quy
a) Phạm vi ranh giới
- Phía Đông Bắc giáp đại l Nam ng Mã;
- Phía Tây Bắc giáp dân hiện trạng;
- Phía Đông Nam giáp dân cư hiện trạng;
- Phía Tây Nam giáp dân hiện trạng.
b) Quy mô
- Diện tích lập quy hoạch khoảng 14,8 ha.
- Quy dân số khoảng 2.500 nời (theo quy hoạch chi tiết được phê
duyệt), trong quá trình lập điều chỉnh quy hoạch sẽ được tính toán cụ thể phù
hợp với tính chất chức năng của khu vực.
2. nh chất, chức ng
Là khu mới thuc phường Nam Ngạn, thành ph Thanh Hóa với các
công trình công cộng và hạ tầng kỹ thuật đng b.
3. Các chỉ tiêu về sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật và h tng xã hi ch
yếu của đ án
- Dkiến các hạng mục công trình trong khu vc lập quy hoạch:
+ Đất ở (gồm: nhà ở dạng thấp tầng; nhà ở xã hi - chung cư);
+ Các ng trình công cộng cấp đơn v ở, nhóm ở: Nhà văn hóa, cây xanh,
bãi đ xe, Trường mầm non; Trường tiểu hc, Trường trung học sở, Khu th
dc thể thao.
+ Đất giao thông và hệ thống hạ tầng kỹ thuật kèm theo.
- c chỉ tiêu quy hoạch:
+ Đất đơn vị ở: 15-28 m
2
/người;
3
+ Đất xây dựng c công trình dịch v - công cộng, cây xanh sử dng
công cộng tuân th theo quy hoạch cấp trên. Ngoài ra, chtiêu đất y xanh
trong khu vực phải đảm bảo tối thiểu 1 m
2
/người và phải b trí cơ sở giáo dc
mầm non đảm bảo phc v đ cho khu vực dự án.
+ Đất bãi đ xe: được xác định căn cứ theo quy dân số, phân b theo
quy hoạch phân khu để tính toán, b trí tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quc gia v
quy hoạch xây dựng và đảm bảo các yêu cầu khác có liên quan
+ Tỷ lđất giao thông (không bao gồm giao thông tĩnh): Tính đến đường
phân khu vực ti thiểu chiếm 18%.
+ Chỉ tiêu cấp điện: 2.100 KWh/người/năm.
+ Ch tiêu cấp nước: Sinh hoạt 150 t/nời/ng.đ; ng trình ng cộng
dịch v 2 lít/m
2
/ng.đ; nước tưới cây 3 lít/m
2
/ng.đ; rửa đường 0,4 lít/m
2
/ng.đ;
Trường hc 15 t/ hc sinh/ng.đ; trường mầm non 75 lít/cháu/ng.đ.
+ Thoát nước: Quy hoạch h thng thoát nước thải riêng biệt, ch tiêu
thoát nước thải lấy bằng 100% chỉ tiêu cấp nước.
+ Chỉ tiêu xử lý chất thải: 1,0 kg/nời/ng.đ.
+ Rác thải: Thu gom 100% và vận chuyển về khu xử rác của khu vực.
+ Các ch tiêu h tầng k thuật khác: Yêu cầu tuân thủ Quy chuẩn k
thuật Quc gia vquy hoạch y dựng QCVN 01: 2021/BXD và c Quy chuẩn
khác có liên quan.
(Các ch tiêu sử dng đt h tầng kthut sẽ được lun chứng, tính
toán cụ thtrong quá trình lp đ án quy hoch theo các quy định hiện hành).
4. Các u cầu, nguyên tắc v đồ án điu chỉnh quy hoch chi tiết
- u cầu v điều tra khảo sát, thu thập tài liệu, số liệu, đánh giá hiện
trạng; u cầu về cơ sở dữ liệu hiện trạng:
+ Khảo sát địa hình tỷ lệ 1/500, h toạ đ VN2000, đ cao Nhà nước.
UBND thành ph Thanh Hóa trách nhiệm t chức thc hiện việc thẩm định
bản đ khảo sát đo vẽ địa hình theo quy định (Bsung bản đ khảo sát đo vẽ đa
hình được thẩm định kèm theo h sơ đ án).
+ Điều tra đánh ghiện trạng các dự án đầu đang được triển khai thc
hiện trong khu vực và tại c khu vực lân cận ranh giới lập quy hoạch.
+ c số liệu điều tra, đánh giá vđiều kiện tự nhiên, hiện trạng phải sử
dng số liệu điều tra mới nhất, hthng bảng biểu kèm theo được phân ch,
đánh giá và đxuất các giải pháp quy hoạch hợp lý (về: quy mô dân số, sử dng
đất, kiến trúc cảnh quan, htầng xã hi, htầng kỹ thuật và i trường,…) phù
hợp với tình hình thực tế và quy hoạch phân khu được phê duyệt.
4
- Yêu cầu vquy hoạch sử dng đất, nguyên tắc tổ chức không gian, kiến
trúc, cảnh quan:
+ Quy hoạch tổng mặt bằng sử dng đất: Xác định quy mô diện ch, dân
số và chỉ tiêu sử dng đất quy hoạch đi với từng đất (hình thành bởi các
đường cấp nội bộ) trong khu vực lập quy hoạch; khoảng lùi ng trình đi với
các trục đường từ cấp ni b; v trí, quy công trình ngầm. Xác định c
nhóm nhà ở; khu vực xây dựng nhà hi (nếu ); vtrí, quy của h
thống hạ tầng xã hi cấp đơn vị ở trong khu vực.
+ Xác định các khu vực chức năng hợp và đảm bảo nh khoa hc trên
sở tận dng c yếu tố tự nhn, hiện trạng và các đnh hướng theo quy hoạch
chung. Đảm bảo liên kết giữa các khu vực mới và hiện hữu; tận dng ti đa c
yếu tố thuận lợi từ hệ thng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hi đã tại khu vực.
+ Xác định các chtiêu sử dng đất, chỉ tiêu htầng xã hi và hạ tầng k
thuật đạt được cho toàn khu vực quy hoạch đảm bảo vquy , bán kính phc
v và không gian kiến trúc cảnh quan theo đ án quy hoạch phân khu được
duyệt các Quy chuẩn kỹ thuật liên quan.
+ Thiết kế đô thị cho khu vc lập quy hoạch; trong đóu cầu xác định cụ
thể c khu vực u cầu cao vkiến trúc cảnh quan, khu vực trung tâm, các
công trình điểm nhấn kiến trúc.
- Yêu cầu quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật:
+ Yêu cầu chung: quy hoạch hthng công trình htầng kỹ thuật của đ
án quy hoạch đảm bảo đng bộ, phù hợp theo quy hoạch phân khu được duyệt;
tuân thủ theo Quy chuẩn, tiêu chuẩn liên quan.
+ Về giao thông: c định mạng lưới đường giao thông, chgiới đường
đ, chgiới xây dựng các tuyến đường đi ngoại, ni b và bãi đ xe trong khu
vc; tuân thủ quy hoạch phân khu, quy chuẩn và các yêu cầu khác liên quan
.
+ Yêu cầu vchuẩn bị kthuật, htầng kthuật: Xác định cốt xây dng
đi với từng đất, cao đ đường giao thông, c giải pháp chuẩn bkthut,
thiết kế san nền (đường đồng mức thiết kế) cho khu vực.
+ Vcung cấp năng lượng chiếu sáng: Xác định nhu cầu sử dng điện
và nguồn cung cấp điện, vtrí trạm điện phân phi, mạng ới đường dây trung
thế, hạ thế và hệ thống điện chiếu sáng cho khu vc.
yêu cu của UBND tỉnh ti Công văn s 4096/UBND-CN ngày 27/3/2024 (về tăng chỉ tiêu diện tích
đt i đỗ xe tối thiểu 20% so với quy định), Thông báo s 216/TB-UBND ngày 13/11/2020 (v thiết kế va
rộng từ 5 m trở lên).
5
+ Vcấp nước: Xác định nhu cầu dùng nước và nguồn cấp nước; đxuất
mạng lưới đường ng cấp nước, các thông số kỹ thuật cần thiết đảm bảo phòng
cháy và chữa cháy theo quy định.
+ Vthoát nước: Xác định khi ợng nước thải, đxuất mạng lưới thoát
nước mưa, nước thải riêng biệt; mạng ới đường ống và thông số kỹ thuật.
+ Vquản chất thải rắn: Xác định các điểm tập trung rác thải để được
sở sử lý chất thải rắn thu gom hằng ngày và xử lý theo quy định.
+ Vhtầng viễn thông th đng: Xác định nhu cầu và nguồn cung cấp
htầng viễn thông thụ đng; đxuất mạng ới đường p và các thông số k
thuật cần thiết.
- u cầu v thiết kế đô thị: Thực hiện theo quy định tại Thông số
06/2013/TT-BXD ny 13/5/2013 của B Xây dựng hướng dẫn về nội dung
Thiết kế đô thị, được sửa đi b sung tại Thông số 16/2013/TT-BXD ny
16/10/2013.
5. Danh mục, số lượng hồ sản phẩm
- H khảo sát địa hình: H khảo sát đo vẽ địa hình tỷ lệ 1/500 hệ tọa
đ VN2000, đ cao nhà nước, yêu cầu thc hiện đảm bảo theo quy định tại Luật
Đo đạc bản đ; làm cơ sở để lập đ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết.
- H quy hoạch: Thực hiện đảm bảo theo Thông số 04/2022/TT-
BXD ny 24/10/2022 Quy định vh nhiệm vụ h đ án quy hoạch
xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị,
quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn và Thông số
06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 ca B y dng.
- Yêu cầu về h sơ:
+ Thuyết minh tổng hợp đ án quy hoạch chi tiết phải bảng biểu thống
kê, ph lục nh toán, hình ảnh minh ha và hệ thống sơ đ, bản vẽ thu nh kh
A3 với ký hiệu và ghi chú rõ ràng, được sắp xếp kèm theo ni dung cho từng
phần của thuyết minh liên quan.
+ Bản đồ dùng cho việc báo cáo thẩm định, phê duyệt, in u theo tỉ lệ
1/500 (Số ợng i liệu phc v cho báo cáo thẩm định, theo u cầu ca
quan thẩm định).
- H hoàn thiện, u trữ lập thành 07 b in màu đúng tỷ lệ, kèm theo 04
b h in màu vừa kh A0 (in ép), 02 thiết blưu trữ (đĩa CD hoặc USB) sao
u toàn b ni dung bản vẽ và các văn bản liên quan.
6. Kinh phí lp quy hoch
- Nguồn vn lập quy hoạch: Từ nguồn ngân sách thành ph Thanh Hóa.
6
- Dtoán chi phí lập quy hoạch: Giao UBND thành ph Thanh Hóa căn
cứ Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca B Xây dựng để lập,
thẩm định, phê duyệt dtoán cho ng c t chc lập điều chỉnh quy hoạch
đảm bảo quy định của pháp luật hiện hành.
7. Tổ chức thực hin
- Cơ quan phê duyệt quy hoạch: UBND tỉnh Thanh Hóa.
- Cơ quan thẩm định: Sở Xây dựng Thanh Hóa.
- Cơ quan tổ chức lập và trình h sơ: UBND thành ph Thanh Hóa.
- Đơn vị tư vấn lập quy hoạch: Lựa chn theo quy đnh của pháp luật.
- Thời gian lập đán quy hoạch: Không quá 06 tháng.
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực ktừ ny .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: y dng, Nông nghiệp
và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND thành ph Thanh Hóa và Th trưởng
các nnh, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, CN.
H22.(2025)QDPD_NV KDC Nam Ngan
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xn Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1552/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1552/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×