• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2763/QĐ-UBND Gia Lai 2026 phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/07/2026 11:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2763/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng thực hiện của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2763/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2763/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2763/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký bởi: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
2
Điều
1.
Phê
duyệt
kèm
theo
Quyết
định
này
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
liên
thông
không
liên
thông
cấp
tỉnh,
cấp
trong
lĩnh
vực
Đất
đai
thuộc
phạm
vi
chức
năng
thực
hiện
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường.
Điều
2.
Quyết
định
này
bãi
bỏ
các
Quyết
định
số
764/QĐ-UBND
ngày
17
tháng
7
năm
2025;
Quyết
định
số
1266/QĐ-UBND
ngày
13
tháng
8
năm
2025;
Quyết
định
số
2414/QĐ-UBND
ngày
29
tháng
10
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
liên
thông
không
liên
thông
trong
lĩnh
vực
Đất
đai
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường.
Điều
3.
Giao
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
chủ
trì,
phối
hợp
với
các
quan,
đơn
vị
liên
quan
trình
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ,
thiết
lập
quy
trình
điện
tử
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
cập
nhật,
tích
hợp
việc
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyển
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia
đối
với
các
thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
tại
Điều
1
Quyết
định
này
theo
đúng
quy
định.
Điều
4.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường,
Thủ
trưởng
các
sở,
ban,
ngành
tỉnh,
Trưởng
Thuế
tỉnh,
Giám
đốc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh,
xã,
phường,
Chủ
tịch
Uy
ban
nhân
dân
các
xã,
phường
các
quan,
đơn
vị,
tổ
chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hảnh
Quy
ết
định
này
kể
từ
ngày
ban
hành
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
4:
-
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường:
-
Bộ
pháp
(Cục
KSTTHC);
-
CT,
các
PCT
UBND
tinh:
-
LÐVP
UBND
tinh:
-
VNPT
Gia
Lai;
-
Bưu
điện
tỉnh;
-
Lưu:
VT,
NNMT,
PVHCC(KST).
ch
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ
CHỦ
TỊCH
TINH
GI
NHÂN
DAN
8
UY
A
Lâm
Hải
Giang
1
QUY TRÌNH N LIÊN THÔNG VÀ KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG
     
(Ban hành kèm theo Quyết định s2673/QĐ-UBND ngày 29/ 6/ 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)
I  (24 TTHC)
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
    

    
    
    



    ,
    
    

  
    

1.115354
7,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
khó khăn; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm

 
           
Nông
ngh).
3,75 ngày

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)


: T .
: P0,25
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h : T03
ngày .
- 
             

 ao.
- 

- 

a UBND t
t
 qua, trình L

o S

2.3. L

o S
:         
0,5 ng

01 ng
y



-  cho
t
 
2
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
              
 
nh
tnh CT UBND
.
- 
.
0,25 ngày làm


c 4. o Chi c: Phân ng chuyên
viên .
1.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền th đất tính
theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chỉnh giá đất
0,5 ng


c 5. Chuyên viên x
l
h : 

Lai.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy

hành cnh


6.1. : 02 ng
y là
- X


ng h
 
     
t s
  
i gian


a th


a Ch
nh ph
 
thu

p m
t s

- 


- Ban hành thông báo n
 




6.2. : 

 
3
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)


6.3. : 01 ng
.
 


.

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)

c 7. 
 
tài chính.
- Chuyên viên x
l
h
   


-     
ính; c
          


-            
 
0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
nh công t
nh: 

1.2. Trường hợp người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử
dụng đất, nhưng phải nộp một khoản tiền để nhà ớc bổ sung diện tích đất
chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có)
0,5 ng


c 5. Chuyên viên x
l
h : 

 

n t
ch
 

lúa (n
u c

Không t
nh v
o

c 6
4
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
th
i gian gi
i
quy

hành cnh
6.1. : 02 ng

-  


- 
 

6.2. : 


6.3. : 01 ng
.



.

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)

c 7. 
  thành a

- Chuyên viên x
l
h
   


-     
 
          


-  
chính  h 
0,25 ngày làm

 
xã: 
5
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1.3. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền th đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

5.1. Chuyên viên x
l
h  : 
 
ban hành qu
 
: 53 ngày.
5.2.         
 em xét, ban hành Q       ;
          
: 07 ngày.

: 01

5.4. C: 
- 


             
            

- 



5.5. theo



6
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)


 
 01
ngày .
1,75 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)

c 6. 


- Chuyên viên x
l
h

M

- 

          
theo pháp l

-  
 
0,25 ngày làm

ành chính c 
xã: 
2
   

1.115358
7,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
khó khăn; vùng
điều kiện
0,25 ngày làm

:  
          
Nông
).
3,75 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh


 
 0,25

2.2. Chuyên viên x
l
h      
2,75 ngày .
7
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
kinh tế - hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
- 
- 

- 

a UBND t



o S

2.3. L

o S
:         
0,5 ng

01 ng
y


c 3.  U
- cho

 
              
 

tnh CT UBND
.
- p i tr
.
0,25 ngày làm


c 4. : Phân ng chuyên
viên .
2.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chnh giá đất
0,5 ng
y


c 5. Chuyên viên x
l
h : 

Lai.
Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài
chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7.
Không t
nh v
o

c 6
8
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
th
i gian gi
i
quy

hành cnh
6.1. : 02 ng

- 


ng h
 
c m    
t s
  
i gian


a th
i gian 

a Ch
nh ph

thu

p m
t s

-  h


- Ban hành thông báo n

ng



6.2. : 




6.3. : 01 ng
.



.

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -

c 7. 
 

- Chuyên viên x
l
h
   


-     
 
9
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
          
theo pháp  
.
-  
 
0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
nh công t
nh: 

2.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền th đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

5.1. Chuyên viên x
l
h  : 
 

 
: 53 ngày.
5.2.         
 em xét, ban hành Q       ;
          
: 07 ngày.
5.3. Chi c
: 0,5

5.4.  
- 
 


- 

5.5. : theo
10
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)



 01 ngày .
1,75 ngày

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)

c 6. Sau 


- Chuyên viên x
l
h



-  

          

à cho thuê 
-  
 
0,25 ngày làm

 
: 
3
   
g    
   

    
    
   

05 ng
y làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
khó khăn; vùng
điều kiện
0,25 ngày làm

 
           S
Nông
ng).
2,25 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng


 
 0,25

2.2. Chuyên viên x
l
h     
11
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1.115361
kinh tế - hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
1,25 ngày .
- 
- 

- 

a UBND t



o S

2.3. L

o S
:         
0,5 ng
.
01 ng
y 

         


).
0,25 ng
y làm


c 4. : Phân ng chuyên
viên 
3.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chỉnh giá đất
0,25 ng
y làm


c 5. Chuyên viên x
l
h : 

Lai.
Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài
chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

c 6
6.1. : 02 ng

- 
 


- 

12
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
6.2. :  

6.3. : 01 ng
.

.
0,75 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)

c 7. 
 

- Chuyên viên x
l
h
   


-             t,
 
-  
 
0,25 ngày làm

 
 
3.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

5.1. Chuyên viên x
l
h  : 
 

 
: 53 ngày.
5.2.         
13
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
 em xét, ban hành Q       ;
          
: 07 ngày.
: Chu
: 01

5.4.  
             
  




5.5. theo



 01 ngày .
01 ngày làm 
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm

c 6. 
 

- Chuyên viên x
l
h



-            t,

-  
 
14
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
05 ngày làm việc)
0,25 ngày làm

 
p n
4
   


     

    


   , cho
phép 
     

1.115364
07 ng
y làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
khó khăn; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm

 
           
Nông
).
2,75 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)

Nông nghi
: T  .
: P0,25
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h : T02
ngày .
- Rà soát
- 

- 

a UBND t



o S

2.3. L

o S
:         
0,5 ng

01 ng


         
xem xét ban hành 

).
0,25 ng
y làm


c 4. : Phân ng chuyên
viên 
4.1. Trường hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thđất đã nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất xác định lại theo giá đất trong bảng giá đất, h số điều
chỉnh giá đất
0,5 ng
y

c 5. Chuyên viên x
l
h : Ch
15
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)


Lai.
Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài
chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 c
hành cnh

c 6
6.1. : 02 ng

- 

  

- 

6.2. : 
 
6.3. : 01 ng
.

.
02 ngày

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm

c 6. 
 nh 

- Chuyên viên x
l
h
   


-             
 nh.
-  
 
16
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
05 ngày làm việc)
0,25 ngày làm

 

4.2. Trường hợp m thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thđất đã nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất xác định lại theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

5.1. Chuyên viên x
l
h  : 
 

 
: 53 ngày.
5.2.         
 em xét, ban hành Q       ;
          
: 07 ngày.

: 01

5.4.  
- 


n.
- 

5.5. theo



 01 ngày .
17
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2,25 ngày làm
c
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)

c 6. 


- Chuyên viên x
l
h



-            
c
-  
 
0,25 ngày làm

 
xã: 
5
    
    
    

1.115365
7,5 ng
y làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
khó khăn; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
0,25 ngày làm

  
           
Nông
ai).
3,75 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời


 
 0,25

2.2. Chuyên viên x
l
h 03
ngày .
- 
- 

- 
nh c
a UBND t

18
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
10 ngày làm
việc)
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)


o S
k
2.3. L

o S
:         
0,5 ng

01 ng


         
           

).
0,25 ng
y làm


c 4.  : Phân công chuyên
viên .
5.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền th đất tính
theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chỉnh giá đất
0,5 ng


c 5. Chuyên viên x
l
h :  thông

Lai.
Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài
chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

c 6. X
6.1. : 02 ng

- 



- 

6.2. : 
 
6.3. : 01 ng
.

.


c 7. 
19
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
 ngh
hính.
- Chuyên viên x
l
h
   


-             

-  
  
0,25 ngày làm

 
xã: 
5.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

5.1. Chuyên viên x
l
h  : 
 

 
: 53 ngày.
5.2.         
 em xét, ban hành Q       ;
          
: 07 ngày.

tài chính v: 01

5.4.  
20
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
- 



- 

5.5. theo
 


 01 ngày .
1,75 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)

c 6. 


- Chuyên viên x
l
h



-            
hính.
- Chu 
 
0,25 ngày làm

 
xã: 
6
    
  
  
20 ng
y làm

(Đối với các

  
           
Nông
).
21
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
    

.
1.115367
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
khó khăn; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
14 ngày 
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)

Nông n
: T  .
: P0,5
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h : T    
12,5 ngày làm vi.
- 
- 
   
a UBND t
     


o S

2.3. L
o S
:         
01 ng

05 ng


         


c
  
ng       
p v
n


  

Trường hợp không chấp thuận thì phải văn bản trả lời nêu
rõ lý do.
0,5 ngà
 
xã: 
7
     
   
    

1.115370
7,5 ng
y làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
7.1. Trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích
0,25 ngày làm

  
           
Nông

5,25 ngày làm

(Đối với các


: T 
: P0,25
22
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
khó khăn; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h 4,5 
- 

l
- 


-             
   
a UBND t
nh) trình L

o
Chi c
           

2.3. L

o S
:         
0,5 ng

01 ng


n phòng UBN
- 

- 
.
Trường hợp không chấp thuận thì phải văn bản trả lời nêu
rõ lý do.
0,25 ngày làm

: Phân ng chuyên
viên .
0,5 ng


c 5. Chuyên viên x
l
h 
- 
-  Trung  hành
  
0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
nh công t
nh: 

23
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
07 ng
y

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
khó khăn; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
7.2. Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
0,25 ngày làm

ành chính c 



05 ngày 
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)


: T
 0,25

2.2. Chuyên viên x
l
h : 4,25 
-     
        

 
-  

a
UBND t
nh) trình L

o Chi c




2.3. L

o S
:         
0,5 ng

01 ng


c 3
-           
ch.
- 
.
Trường hợp không chấp thuận thì phải văn bản trả lời nêu
rõ lý do
0,25 ngày làm

: Phân công chuyên
viên .
0,5 ng
y làm 

c 5. Chuyên viên x
l
h 
- 
24
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
-  
  
0,25 ngày làm

  
xã: 
8
    
.
1.115379
7,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
khó khăn; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm

  
           
Nông
Ch).
3,75 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)


: T .
: P0,25
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h : Tham  03
ngày .
- 
             


-  t, 

- 

a UBND t

h L

o S

2.3. L

o S
:         
0,5 ng

01 ng



- cho

 
              
 
25
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
 
tnh CT UBND
.
- 
.
0,25 ngày làm


c 4.  : Phân công chuyên
viên .
8.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chỉnh giá đất
0,5 ng


c 5. Chuyên viên x
l
h :  thông
 
Lai.
Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài
chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

c 6. X
6.1. : 02 ng

- 


ng h
 
     
t s
  
i gian


a th
i 

a Ch
nh ph

thu

p m
t s

- 
 

- Ban hành thông báo n





6.2. : 


26
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)


6.3. : 01 ng
y làm .



.
1,5 ngày làm vi
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)

c 7. 
 

- Chuyên viên x
l
h
   


-   phòng   
 
          


-   
  
0,25 ngày làm

  
xã: 
8.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

5.1. Chuyên viên x
l
h  : 
   

 
: 53 ngày.
27
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
5.2.     m tra, trìn  D
 em xét, ban hành Q       ;
          
: 07 ngày.

: 01

5.4.  
- 

 
             
            

-  



5.5. theo
 
 


chuyên

 01
ngày .
1,75 ngày làm

(Đối với các

c 6. 


28
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
- Chuyên viên x
l
h



- 

         

 
- 
 
0,25 ngày làm

 
xã: 
9
    
     

   
    
    
 
254/2025/QH15.
1.115378
7,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
khó khăn; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm

 
           
Nông

3,75 ngày làm
v
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm


: T .
: P0,25
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h : T    
2,75 ngày .
- 
- t, p

- 

a UBND t

 qua, trình L

o S

2.3. L

o S
:         
29
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
05 ngày làm việc)
0,5 ng

01 ng


         
          

ng ().
0,25 ng
y làm


c 4. : Phân ng chuyên
viên 
9.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chỉnh giá đất
0,5 ng


c 5. Chuyên viên x
l
h : 

Lai.
Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài
chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

c 6
6.1. : 02 ng

- X



- 

6.2. : 

6.3. : 01 ng
.
 
.

(Đối với các
miền núi, biên

c 7. 
 

30
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
- Chuyên viên x
l
h
   
 

-             

-  
  
0,25 ngày làm

 
xã: 
9.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền th đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

5.1. Chuyên viên x
l
h  : 
 
 
 
: 53 ngày.
5.2.         
 em xét, ban hành Q       ;
chu           
: 07 ngày.

: 01

5.4.  02 ngày làm v
- Xác 

31
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)


- Ban hành thông  

5.5. theo


 
 01 ngày .
1,75 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)

c 6. 


- Chuyên viên x
l
h

 

-            

-  
   tr
0,25 ngày làm

c 7.  
xã: 
10
   

1.115374
33 ng

(Đối với các
miền núi, biên
0,5 ngày 
 

n
i).
32
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
giới; đảo; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
khó khăn; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
27 ngày 
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)


: T.
: P0,5
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h : T    :
25,5 ngày .
- G

- .
- ành có liên quan UBND

-  

- 

-  Công ty
 

a
UBND t
nh) trình L

o Chi c

tnh L


2.3. L

o S
:         
01 ng
y .
05 ng
y 

         
ban hành  công
.
0,5 ngày 
 
xã: 
11
    
     

10 ngày làm

(Đối với các
0,25 ngày làm

:  
          
Nông
).
33
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
   
     
    

1.115376
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
khó khăn; vùng
điều kiện
kinh tế - hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
9,5 ngày 


: T .
: P0,25
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h : Tha    :
6,75 ngày .
- 


- 
-  
       

o S
ký

2.3. L

o S
:         
0,5 ng

Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

 

 
02 ng

      

0,25 ngày làm

 
xã: 
12




1.115349
17 ngày làm

(Đối với các
miền núi, hải
đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng
điều kiện kinh tế


 
: g ký


(Đối với các
miền núi, khó
 
  
 n 
34
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
- hội khó
khăn, vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn (Sau
đây gọi các
miền núi,
khó khăn) thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 10 ngày
làm việc.)
khăn thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
: (Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 09 ngày làm việc).
(Đối với
các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm
việc).
07 
 3. 
             
          
06 ngày làm v
Ngoài      



  

-CP;

   
       

-CP;
        01 ngày làm


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)


(Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).


  .(Đối với các
35
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 02 ngày làm
việc)

 
t
13
   

     
    


   
   
 
    


  

    
cho thu   


    





1.115362
06 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
            

                

0,25 ngày làm

 
:  


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
  

     
 (Đối với các xã miền núi,
khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).
a)  t 
b)  t 
chính .

0,5
. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc)
Không tính vào
  





3.2. 

hành cnhng.
36
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3.3. 

h

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
 
    
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).


          
           
  
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 02
ngày làm việc).
0,25 ngày làm

 

04 ngày làm



0,25 ngày làm

 p
: 


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
 
2.1. Chuyên   
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).

hính trình 


  
37
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
 
            
-CP).
(Đối với các xã miền
núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
Không tính vào
  

 


02 ngày làm 

tài chính v
hành cnhng.
3.3. 



(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)

    
(Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).


          
           
     ã     01 ngày làm
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm

  

08 ngày làm



38
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,5 ngày làm vi
  
: 


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
Bphòn 
 

           
h.

           


1,5 ngày làm

 
  

 
.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh


 
c.


hành cnhng.
3.3. 



(Đối với các
 
     
39
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
01 ngày (Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).


6.2.  t; cp Giy
chng nh, cp nh d liu
  n h   i quyt cho    
       tr kt qu: 01 ngày làm
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 02 ngày làm việc).

 

14
    
    
    
    
c     

     
    
    


    
    

nhiên
1.115366
04 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)


0,25 ngày làm

 
: 


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)




           
            
      (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc)
Không tính vào
  





 
40
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)


3.3. 
 
h): 

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
            

4.1. Chuyên viên P  
  1,5 ngày   (Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).


4.2. o  t; cp Giy
chng nh, cp nh d liu
  n h   i quyt cho    
       tr kt qu: 01 ngày làm
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm

 

15
  

   
g ký tha   
     

     
     
   
    
07 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
             

0,25 ngày làm

 chính công  
: 


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
  

(Đối với
các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm
việc).
41
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
     

1.115347
tăng thêm 05
ngày làm việc)

  

(Trưng hp phi thc hiện trích đo đi vi khu vực chưa có bn
đồ địa chính thì Chi nhánh Văn phòng Đăng đất đai thực hin
trích đo trong thời gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi
gian thc hin th tục hành chính theo quy định ti Khon 5
Điu 12 Ngh định s 102/2024/NĐ-CP)


 
 (S Phò
             


  


             
           
ác n

.


 
duy.
Không tính vào
  




02 n
5.2. 
42
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)

hành cnhng.




(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)

6.1. Chuyên ving k   
      (Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).


          
           
  
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 1,5
ngày làm việc).
0,25 ngày làm

 7.  

05 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)


0,25 ngày làm

  
: 


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
 2.  



 
. (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 7,5 ngày làm
43
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
việc).

          
(Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
Không tính vào
  


3.1. Thu 




hành cnhng.
3.3.  



(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
ng thêm 05
ngày làm việc)

   
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
 

          
           
  0,5 
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 1,5
ngày làm việc).
0,25 ngày làm

 
.
16
    
    ,
08 ngày làm

16.1. 

44
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)

hia, tách,
    


  
    
   

    
ch   
    


1.115356
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
              

0,5 ngày 
B 
: 


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
.   

(Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm
việc).



   

         (Đối với
các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm
việc).
Không tính vào
  



s
 
3.2. 

hành cnhng.
3.3.  
 


(Đối với các

   
45
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
      (Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).
 

          
           
  
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 02
ngày làm việc).

 

2,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
16.2.  


0,25 ngày làm
c
 
: 


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
ng ký  

   

    
(Đối với các
xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 4,5 ngày làm
việc).

 
 không tín
            
-CP).
46
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)

(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
Không tính o
  





3.2.  c

hành cnh công.
3.3. 

tài chính): 

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
 
   
      (Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 4,5 ngày làm việc).


 ký
           
           
  
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 1,5
ngày làm việc).
0,25 ngày làm

 
.
17
    
    

04 ngày làm

17.1. T


47
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
     
    

    
   
    

    

    
    
  
     
    
 
    
  

   
   
     
    
    
    
quan th



   
 
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)


 

 
 
0,25 ngày làm

 
: 
.

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)


   
      (Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).
          



 
            
-CP).

 
(Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
Không tính vào
t  



 

3.2. 
48
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
   
    
  

      ài



     
    



1.115369

hành cnh công.


h): 

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
 
   
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
 tnh 

4.2. t; cp Giy
chng nh, cp nh d liu
  n h   i quyt cho Trung   
hành chính công    tr kt qu: 0,5 ngày làm
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm

 
.
7,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)

    

0,25 ngày làm

 
: 


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
 

(Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm
việc).
49
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
tăng thêm 05
ngày làm việc)
C 



 
          
   (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
Không tính vào
  

ai
3.1. 


3.2. 
i chính 
hành cnhng.
3.3. 



ối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
 
   
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thi gian thực hiện là 06 ngày làm việc).



           
           
  
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 1,5
ngày làm việc).
50
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
0,25 ngày làm

  

05 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)


0,25 ngày làm

 
: 


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
 

(Đối với
các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm
việc).
C



 
          
(Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
Không tính vào
  

Nghi



3.2. 

hành cnhng.
3.3. 

0,
51
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
02 ngày 
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
 
   
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).



           
           
  
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 02
ngày làm việc).
0,25 ngày làm

h chính côn 

18
   

    
    

1.115348
05 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm

  
: 


(Đối với các
miền núi, k
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 04
ngày làm việc)
 
   
      (Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 3,5 ngày làm việc).

 



quan khác liên quan):     (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc)

(Đối với các

-  
52
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 03
ngày làm việc)


-  3b.  



(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 4,5
ngày làm việc)




Không tính vào
  

 cn




 tài 
hành cnhng.
5.3. 


1,5 ngày l
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 03
ngày làm việc)
 
   
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 03 ngày làm việc).



n

53
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
  0,5 ngày làm
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm

Trung tâm P  

19


     

1.115345
05 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)



0,25 ngày làm

 
: 


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
. 
(Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).
   
n thông tin 

 
 
            
-CP).
 : 0,5
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
Không tính vào
  
HC

3.


3.2. 

54
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
hành cnhng.
3.3. 

.
2,5 
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
 
   
(Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).



 

  0,5 ngày làm
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm

c 5. Trung  

20




1.115342
08 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
20.1. T

 
: 


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
  

    
(Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc).



55
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
   
 
            
-CP).
  
  
(Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
Không tính vào
  
THC
 



3.2. 
 
hành cnh công;
3.3. 

c
02 n
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
 
   
 (Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).


4.2. t; cp Giy
chng nh, cp nht thông ti d liu
  n h   i quyt cho    
     tr kt qu: 0,5 ngày làm
 (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 1,5 ngày làm việc).
56
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
0,5 ngày làm vi
 

10 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
20.2. T

 
: 


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
  

2.1. Chuyên viên Phòng   
(Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).
 


 
(Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện 02 ngày làm việc).
Không tính vào
  

B

  phòng

3.2. 

hành cnhng;
3.3. ính
 


(Đối với các
miền núi, khó
 
   
(Đối với các miền núi, khó khăn
57
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
thì thời gian thực hiện là 07 ngày làm việc).

4.2. Lãnh 
01 ngày
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 02 ngày làm việc).

 ký Gi




h  

 

21
Thu    
    

    
     
   
   

1.115353
15 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)


0,25 ngày làm

 
: 

9,5 ngày làm 
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)


   
     . (Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 12,5 ngày làm việc).
-  

-  
 

           
(Đối với các miền núi,
58
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).



3.1. Chuyên viên     
.



 

Không tính vào
  





4.2. 


4.3. 

0,5 ngày làm vi
2,
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
 
   
 (Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).


           
       Trung    
chính côn  .
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 1,5
59
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
ngày làm việc).
0,25 ngày làm

 

15 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
              

0,25 ngày làm

.  
           
Nông
).
10 ngày làm 
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)


: T .
: P0,5
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h : T  09
ngày . (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 12,5 ngày làm việc).
-  

 
- xem


  
0,5 ngày lối với các miền núi,
khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).

Chuyên viên x
l
h : 

Lai.
Trường hợp không phát sinh nghĩa vụ tài chính vđất đai thì bỏ
qua Bước 4
60
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Không tính vào
  



02 ng.
4.2.            

4.3.  

09 ngày 
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)

- Chuyên viên x
l
h
   

th
- C   
 
            
 giao
 
-  
  
0,25 ngày làm

 
xã: 
22

  



    
   
   
q
05 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm

  
: 


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)


2.1. Chuyê     
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).


61
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1.115363



ng.
 
0,5 ngày
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 1,5 ngày làm việc).

  
 không tính 
            
-CP).
Không tính vào
  
  
chính
ông khai ho

3.1.         
30 ngày.

 

.
            
 

3.2

 

3.5.  

62
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
hành cnhng.
3.6. 

h

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
 
   
(Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).


           
           
  
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 02
ngày làm việc).
0,25 ngày làm

nh chính  

23

  

    
  

  ng trình
xây  tr
 
1.115346
05 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm

  
:  ký
.

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
 

2.1. Chuyên viên P    
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).

n
 an
(Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
63
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Không tính vào
  


3.1. 




hành cnhng.




ối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
 
   
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).


          
           
 : 01  (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 02 ngày làm
việc).
0,25 ngày làm

 
.
24


1.115343
09 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
0,25 ngày làm

  



(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian


    
  01 ngày
64
STT

hành chính



c



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
10 ngày làm
việc)
thực hiện được
tăng thêm 04
ngày làm việc)
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 04 ngày làm việc).

  



      (Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 03
ngày làm việc)
 
(Đối
với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 4,5 ngày
làm việc)

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 04
ngày làm việc)

4.1. Chuyên viên chnh b a chính; Cp nht thông tin
   d li  : 04 ngày làm vic. (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 07 ngày làm việc)
o duyt kt qu h p Giy chng nhn;
, chuyn kt qu n 
   tr kt qu: 01 ngày làm vic.
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 02
ngày làm việc)
0,25 ngày làm

 ho
.

65

 
 PHƯỜNG
QUY NHƠN, PHƯỜNG QUY NHƠN NAM, PHƯỜNG QUY NHƠN BẮC, PHƯỜNG QUY NHƠN TÂY, PHƯỜNG QUY NHƠN ĐÔNG,
NHƠN CHÂU 
 (13 TTHC)
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
1
    

1.115350
05 ngày làm

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
 
0,25 ngày làm

          
            
.
02 ngày làm

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
 

 0,
2.2.  
    (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 6,5 ngày làm việc).

 
 

-CP)
01 ngày làm

3. 

ngày (

.
1,5 ngày làm

(Đối với các
 
4.1. Chuyên viên 
01 n(Đối với
66
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 05 ngày làm
việc).


n Trung tâm nh ng
   0,5 ngày làm
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là
1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm

         rung tâm
Ph  

2
Thu hi Giy chng nhn
    
nh ca pháp lu
 i s d t,
ch s hu tài sn gn
lin v t phát hin và
cp li Giy chng nhn
sau khi thu hi
1.115353
16,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)


0,25 ngày làm

          
            

9,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)



(Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 12,5 ngày làm việc).
-   

- 
p 

           
(Đối với các miền núi,
khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
67
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
2,5 ngày làm


  


 

0,5

01 ngày làm

 ài chính cho




 cá nhân).
Không tính
o thi gian
thc hin
TTHC
 


0,5 ngày làm
v
 a.          
         


 ài
chính ch          


2,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi,
7.  

 (Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).
68
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
 

           

. (Đối với các xã miền
núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm

          
  

3
   ng
quyn s dt, quyn
s hu tài sn gn lin
v    ng
hp chuyi quyn s
dt nông nghip mà
   
d  i tha,
chuy ng, tha k,
tng cho quyn s dng
t, quyn s hu tài sn
gn lin vt, góp vn
bng quyn s d t,
quyn s hu tài sn gn
lin v t; cho thuê,
cho thuê li quyn s
dt trong d án xây
dng kinh doanh kt cu
h tng; n hoc tng
cho ho tha k hoc
góp vn bng tài sn gn
7,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
ng hp chuyi quyn s dt nông nghip không theo
   i tha, chuyng, tha k, tng cho quyn s
dt, quyn s hu tài sn gn lin vt, góp vn bng quyn s dng
t, quyn s hu tài sn gn lin vt
0,25 ngày làm
vic
c 1.         
      : Kim tra, tip nhn h 
chuyi.
03 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Phòng Thnh cp Giy chng nhn cá nhân
kim tra h  lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h p Phiu chuya
; Trình ký duyt h 2,5 ngày làm vic.
(Đối với các miền i, khó khăn thì thời gian thực hiện 7,5
ngày làm việc).
ng hp phi thc hi i vi khu vn
 a  c hi
trong thi gian 05 ngày làm vic không tính vào thi gian thc
hi    nh ti Kho  u 12 Ngh nh s
-CP).
01 ngày làm

 3a.  

69
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
lin vt thuê ca Nhà
c theo hình thc th
t tr tin hàng n
1.115362
(bao gm h gia đình,
nhân, cộng đồng dân cư,
người gc Việt Nam định
nước ngoài
quyn s dụng đất, tài
sn gn lin với đất trên
nhiều đơn vị hành chính
liên xã


  

Không tính
o thi gian
thc hin
TTHC
 


+ T

            

0,5 ngày làm


chi

2,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 6.  
            
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên kim tra, gii quyt, lp h o
duyt; cp nh d li1,5 ngày làm
vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là
5,5 ngày làm việc).
t h p
Giy chng nhn; Chuyn h   i quy n Trung tâm
Phc v hành chính ng tnh/Trung tâm Phc v hành chính
công cp xã  tr kt qu: 01 ngày làm vic. (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7.         
 : Tip nhn tr kt qu gii
quyt.
70
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
04 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
 ng hp cho thuê, cho thuê li quyn s dt trong d án xây
dng kinh doanh kt cu h tng
0,25 ngày làm
vic
c 1.         
      : Kim tra, tip nhn h 
chuy
02 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
2.1. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn cá
nhân gii quyt: 1,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).
Kim tra h iu kin thc hin quyn; Lp Phiu
chuyo duyt; chuyn
Thu 
ng hp phi thc hii vi khu vn
       c hin t 
trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc
hin th tnh ti Khou 12 Ngh
nh s -CP).

s, gi Phiu chuya chính cho : 0,5
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
Không tính
o thi gian
thc hin
TTHC
c 3.  tài chính v 
3.1. Thu  x
nh ngh
a v
t
i ch
nh, thông 
i s d 01
ngày làm vic.
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt thc
hi tài cnh; np chng t/giy t ch
 tài chính (nu có).
ng hp thc hin Thanh toán trc tip th  chuyn
c 4.
71
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
 ng hp thc hin Thanh toán trc tuyn t h  
chuyc 3.3.
    thông báo v vi     tài
i vng hp phi
thc hi tài chính): 0,5 ngày làm vic.
1,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 4. 
            
chính, i quyt:
4.1. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn
nhân kim tra, gii quyt, lp h o duyt; Cp
nht thông tin o c d li01 ngày làm vic. (Đối
với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 05 ngày
làm việc).
t h p
Giy chng nh, chuyn kt qu n Trung m
Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính
công cp xã: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 5.         
   chính ng  : tip nhn tr kt qu gii
quyt.
08 ngày làm

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
ng hp bán hoc tng cho ho tha k hoc góp vn bng tài sn
gn lin vt thuê cc theo hình tht tr ti
0,5 ngày làm

c 1.         
      : Kim tra, tip nhn h 
chuy
03 ngày làm

ối với các
miền núi,
c 2. 
o Phòng Thnh cp Giy chng nhn cá nhân
kim tra h  lý: 
2.2. Chuyên viên kim tra h  iu kin chuyn quyn; Lp
72
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
Phiu chuya chính 
 ; Trình ký
duyt h :  (Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii vi khu vn
  c hi
trong thi gian 05 ngày làm vic không tính vào thi gian thc
hi    nh ti Khon  u 12 Ngh nh s
-CP).
01 ngày làm

   


ông báo ngh
           

Không tính
o thi gian
thc hin
TTHC
 
  



            

0,5 ngày làm

 5. an Th


03 ngày làm

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
Bc 6. Khi t
            
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn
nhân gii quyt, lp h ình Giy chng nhn: 02 ngày
73
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 06 ngày làm việc).
t; ký cp Giy
chng nh, cp nh d liu
i; Chuyn h ã gii quyt cho Trung tâm Phc v hành
chính ng tnh/Trung tâm Phc v hành chính ng cp tr
kt qu: 01 ngày làm vic.(Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
0,5 ngày làm
vi
c 7.         
 : Tip nhn tr kt qu gii
quyt.
4
   

   
     
     

     
     
   
    
     

1.115347
08 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)


0,25 ngày làm
vic
c 1.         
      ã: Kim tra, tip nhn h ,
chuy
02 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
   01   (Đối với
các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 06 ngày làm
việc).
Ch trì, phi hp vi UBND cp xã, ch s dt lp bn v
t ; Trình ký duyt kt qu; Chuyn h
n Phòng Thnh cp GCN cá nhân.
(Trưng hp phi thc hiện trích đo đối vi khu vực chưa bản
đồ địa chính thì Chi nhánh Văn phòng Đăng đất đai thực hin
trích đo trong thời gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi
gian thc hin th tục hành chính theo quy định ti Khon 5 Điều
12 Ngh định s 102/2024/NĐ-CP).
2.2. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn
74
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
nhân: 01 ngày làm vic


  


y

01 ngày làm
vic
c 3.            
            
  
công trình xây d 
.
01 ngày làm
vic
c 4. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn
nhân kim tra, lp Phiu chuya chính trình Lãnh
o duyt; chuy.
01 ngày làm

 
          

Không tính
o thi gian
thc hin
TTHC
 




            
 .
0,5 ngày làm




75
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
02 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)

            


(Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).


            ;
 
: 0,5 ngày
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 9. Trung tâm       
 : Tip nhn tr kt qu gii
quyt.
05 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
 

0,25 ngày làm
vic
c 1.         
      : Kim tra, tip nhn h 
chuy
03 ngày làm
vic
 2.  




. (Đối
với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 7,5 ngày
làm việc).

76
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
           ý
       (Đối với
các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 1,5 ngày làm
việc).
Không tính
o thi gian
thc hin
TTHC
c 3.  tài chính v 
3.1. Thu  x
nh ngh
a v
t
i ch
nh v
i s d01
ngày làm vic.


 tài chính 


            

3.3.            
  
: 0,5 ngày làm vic.
1,5 ngày làm
vic

            


(Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).


4.2. Lãnh           

 
(Đối với các miền núi, khó khăn thì
77
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 5.         
 : Tip nhn tr kt qu gii
quyt.
5
   
    

     
    

    

 

    
   
    
ng    
  
     
    

    
   

  
   
     
    t
    
07 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
5.1. ng hi quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vi
t do s tha thun ca các thành viên h c ca v và chng; th
ti vng hp nhn quyn s dt, quyn s
hu tài sn gn lin vt theo kt qu hòa gii thành v tranh ch
khiu ni, t cáo v c bn án, quynh ca Tòa án, quynh thi
hành án c      c thi hành; quynh hoc phán
quyt ca Tri Vit Nam v gii quyt tranh chp gia các
bên phát sinh t ho t
bii vng hp nhn quyn s dt, quyn s hu tài sn
gn lin vt do x lý tài sn th chp
0,25 ngày làm
vic
c 1.         
      : Kim tra, tip nhn h 
chuyn 
03 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Phòng Thnh cp Giy chng nhn cá nhân
kim tra h  lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h p Phiu chuya
chính; Trình duyt h 2,5 ngày làm vic. (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii vi khu vn
       c hi 
trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc
hin th tnh ti Khon 5 u 12 Ngh
nh s -CP).
01 ngày làm

 
          
78
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
     




   

   
    
   

      



    
    

 ngân
goài
1.115369

Không tính
o thi gian
thc hin
TTHC
4.   




            

0,5 ngày làm




02 ngày làm
vic
(Đối với c
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 6. 
            
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn
nhân gii quyt, lp h y chng nhn; cp nht
 d li01 ngày làm vic. (Đối với
các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 05 ngày làm
việc).
6.2. t h p
Giy chng nhn; Chuyn h   i quy n Trung tâm
Phc v hành chính ng tnh/Trung tâm Phc v hành chính
công c tr kt qu: 01 ngày làm vic. (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7.         
 : Tip nhn tr kt qu gii
quyt.
09 ngày làm
vic
(Đối với các
5.2. 


79
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Tr        
      : Kim tra, tip nhn h 
chuy
4,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:



. (Đối
với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 7,5 ngày
làm việc).

          
01 ngày làm (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 02 ngày làm
việc).
01 ngày làm

 
          
phòng 
Không tính
o thi gian
thc hin
TTHC
 




            

0,5 ngày làm




2,5 ngày làm
vic
c 6. 
            
80
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn
nhân gii quyt, lp h y chng nhn; cp nht
 d li1,5 ngày làm vic. (Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 5,5 ngày làm
việc).
t h p
Giy chng nhn; Chuyn h   i quy n Trung tâm
Phc v hành chính ng tnh/Trung tâm Phc v hành chính
công c   tr kt qu: 01 ngày làm vic.(Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7.         
 : Tip nhn tr kt qu gii
quyt.
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
5.3 
 
0,25 ngày làm
vic
c 1.         
      : Kim tra, tip nhn h 
chuy
2,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Phòng Thnh cp Giy chng nhn cá nhân
kim tra h  lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn cá
nhân kim tra h p Phiu chuya chính; Trình
duyt h : 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 07 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii vi khu vn
       c hi 
trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc
hin th tnh ti Kho
81
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
-CP).
01 ngày làm

B  
          

Không tính
o thi gian
thc hin
TTHC
 

 


            

0,5 ngày làm

. 


02 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 6. 
            
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn cá
nhân gii quyt, lp h ; trình ký Giy chng nhn; cp nht
 d li01 ngày làm vic. (Đối với
các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 05 ngày làm
việc).
t h  ký cp
Giy chng nhn; Chuyn h   i quy n Trung tâm
          
  tr kt qu: 01 ngày làm vic. (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7. T        
 : Tip nhn tr kt qu gii
quyt.
82
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
6
   

    
    

1.115348
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1.         
      : Kim tra, tip nhn h 
chuyn 
1,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 04 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Phòng Thnh cp Giy chng nhn cá nhân
kim tra h  phân công th lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn
nhân gii quyt; Lp phiu ly ý kin v u kin chuyn mc
n UBND c quan; Trình
duyt h  01 ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii vi khu vn
       c hi 
trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc
hin th tnh ti Khou 12 Ngh
nh s -CP).
1,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 03 ngày
làm việc)
Bc 3. UBND cp x
bn tr l     i v ng hp
c ly ý kin; chuyn h 
(Đối với các miền i, khó khăn thì thời gian thực hiện 4,5
ngày làm việc).
0,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
c 4. i quyt:
Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn nhân
kim tra h  p Phiu chuy a chính; Trình ký
,
gi Phiu chuy. (Đối với
83
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 01 ngày
làm việc)
các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 1,5 ngày làm
việc).
01 ngày làm

 5. 
          

Không tính
o thi gian
thc hin
TTHC

 



            
 
0,5 ngày làm

 


01 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 03 ngày
làm việc)
c 8. 
            
chính, i quyt:
8.1. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn
nhân gii quyt; lp h o duyt: 0,5 ngày làm
vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là
2,5 ngày làm việc).
t h p
Giy chng nh  o s; Chuyn h i quyt
n 
 tr kt qu: 0,5 ngày làm vic.(Đối
với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 1,5 ngày
làm việc).
84
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
0,25 ngày làm
vic
c 9. Tr        
      : tip nhn tr kt qu gii
quyt.
7
p Giy chng
nh i v ng hp
h 
s d   
m   c Nhà
c công nhn quyn s
d  c ngày 01

1.115344
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1.         
Ph      : Kim tra, tip nhn h 
chuy
2,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2.  gii quyt:
o Phòng Thnh cp Giy chng nhn cá nhân
kim tra h  lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn
nhân kim tra h im tra s phù hp vi quy hoch s dng
t cp xã hoc quy hoch chung hoc quy hoch phân khu hoc
quy hoch xây dng hoc quy hoch nông thôn: 02 ngày làm
vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là
07 ngày làm việc).
ng hp phi thc hin tríi vi khu vó bn
  c hi
trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc
hin th tnh ti Khou 12 Ngh
nh s -CP)
01 ngày làm
vi
 
          

Không tính
o thi gian
thc hin
TTHC
 t
 



            
chuy 5.
85
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
0,5 ngày làm

 


02 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 6. 
            
chính, i quyt:
 c phân ng th tip tc gii quyt: 01
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 05 ngày làm việc).
t kt qu
, chuyn kt qu cho Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã: 01 ngày
làm vic (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7.         
 : Tip nhn tr kt qu gii
quyt.
8
p Giy chng
nhi vi tht có
di    
i ranh gii so vi
Giy chng nhp
1.115368
07 ngày làm
vic
(Thi gian thc
hin tngo
cho n chuyn
quyn và niêm
yết ti UBND
cp ; Đăng
tin trên phương
tin thông tin
đại chúng là 30
ngày, Không
nh vào thi
8.1. ng hp th t g   y chng nhn, phn di 
thêm do nhn chuyn quyn s dng mt phn thc cp Giy
chng nhn
0,25 ngày làm

c 1.         
      : Kim tra, tip nhn h 
chuy
02 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
c 2. i quyt:
o Phòng Thnh cp Giy chng nhn cá nhân
kim tra h  lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn
nhân kio duyt;
 , gi Thông báo cho bên chuyn quyn niêm
yt ti UBND cp xã; ng hp k  a ch c i
86
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
gian thc hin
th tc hành
chính)
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
chuyn quy  thông báo t thc hi    n trên
i chúng nh: 1,5
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 6,5 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii vi khu vn
       c hi 
trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc
hin th tnh ti Khou 12 Ngh
nh s 10-CP).
01 ngày làm
vic

            
   30 ngày       
TTHC)
  

0,5 ngày làm
vic

Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn nhân
lp Phiu chuy       o duyt,
chuyan Thu.
01 ngày làm

 
          

Không tính
o thi gian
thc hin
TTHC
  




            
chuy
87
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
0,5 ngày làm

 


1,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
k khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 8. 
            
chính, i quyt:
8.1. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn cá
nhân gii quyt, lp h y chng nhn; cp nht
 d li01 ngày làm vic. (Đối với
các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 05 ngày làm
việc).
8.2. Lãnh  duyt h p
Giy chng nh, chuyn kt qu n Trung m
Phc v hành chính ng tnh/Trung tâm Phc v hành chính
công cp xã: 0,5 ngày làm vic.(Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm

c 9.         
: Tip
nhn tr kt qu gii quyt.
11,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
8.2. ng hp th t g   y chng nhn, phn di 
thêm phn dic cp Giy chng nhn
0,25 ngày làm
vic
c 1.         âm
      : Kim tra, tip nhn h 
chuyn UBND cp .
08 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
c 2. UBND cp (Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H
t)
2.1. Trích lc b a ch

i v
b a chính/
kim tra, xác nhn mnh tr
   a chính theo quy
nh; Xác nhn ngun gc, hin trng s dt hay không
nhà , công trình xây dng; tình trng tranh chi, tài
88
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
hiện được tăng
thêm 08 ngày
làm việc)
sn gn lin vt, xác nhn vic s dt nh, xác nhn
s phù hp vi quy hoch: 1,5 ngày làm vic. (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 6,5 ngày làm việc).
2.2. Niêm yt công khai các n xác nhn trong thi gian
ng thi thc hin xem xét gii quyt các ý kin phn
ánh v ni gian gii quyt
TTHC)
2.3. Kim tra, hoàn thin, Lp phiu chuya chính
chuythu  xác  tành:
02 ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
01 ngày làm

 
           

Không tính
o thi gian
thc hin
TTHC


.


            

0,5 ngày làm

 
chín- Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H
t       
chính).
1,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
c 6. Khi thông tin  
            
chính,    Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H
t) gii quyt:
6.1. Chuyên viên lp h p nht thông tin vào
89
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 02 ngày
làm việc)
 d li01 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi,
khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
o UBND cp ký duyt h p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công tnh/Trung tâm Phc v hành cnh công c tr
kt qu: 0,5 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7.         
 nh ng c: Tip nhn tr kt qu gii
quyt.
9
Ci Giy chng nhn
quyn s dt, quyn
s hu tài sn gn lin
vt
1.115345
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
ng hp cp i Giy chng nhc các cnh, din
tích, s hiu ca thc lp b a chính
tht mà ranh gii thi
0,25 ngày làm
vic
Bc 1.         
      : Kim tra, tip nhn h 
chuy
03 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Phòng K thut a chính kim tra, phân ng
th: 0,5 ngày làm vic.

các 
liên quan ; 
          
            ;

á nhân. (Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc).

nhân lp Phiu chuy   i vng hp
phi thc hin ngha v tài chính); Trình ký duyt h : 01 ngày
90
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)

ng hp phi thc hii vi khu vn
  c hi
trong thi gian 05 ngày làm vic không tính vào thi gian thc
hin TTHC theo quy nh ti Khon 5 u 12 Ngh nh s
-CP).
01 ngày làm

 
          

Không tính
o thi gian
thc hin
TTHC





            

0,5 ngày làm

 

hính).
1,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 6. 
            
chính, phòni quyt:
6.1. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn
nhân kim tra h p th tc tnh GCN; cp nht thông tin
 d li01 ngày làm vic. (Đối với các miền
núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
t h p
Giy chng nhn; Chuyn h   i quy n Trung tâm
          
 tr kt qu: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các
91
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7.         
 : Tip nhn tr kt qu gii
quyt.
10
p Giy chng
nh i v ng hp
n quyn s dng
c ngày 01 tháng 8
n
quy  c cp Giy
chng nh  
thc hin th tc chuyn
quynh
1.115363
07 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1.         
      : Kim tra, tip nhn h 
chuy
02 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
m tra h  : 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn cá
nhân kio duyt;
 , gi Thông báo cho bên chuyn quyn niêm
yt ti UBND cp xã; ng h   a ch c i
chuyn quy  thông báo t thc hi   03 ln trên
i chúng nh: 1,5
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 6,5 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii vi khu vn
 a chính thì V c hi
trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc
hin th tnh ti Khou 12 Ngh
nh s -CP).
01 ngày làm
vic

3.1.            
   30 ngày       
TTHC)


92
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
0,5 ngày làm
vic
t 
Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn nhân
lp Phiu chuy       o duyt,
chuy.
01 ngày làm

 o
            

Không tính
o thi gian
thc hin
TTHC


hoàn t


            

0,5 ngày làm

 c hoàn thàn


1,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 8.  
            
chính, i quyt:
8.1. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn
nhân gii quyt, lp h p nh d liu
01 ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
t h p
Giy chng nh, chuyn kt qu n Trung m
Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính
công cp xã: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
93
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
0,25 ngày làm
vic
c 9.         
  xã: Tip nhn tr kt qu gii
quyt.
11
p Giy chng
nhn quyn s d t,
quyn s hu tài sn gn
lin v   i
nhn chuy ng
quyn s dt, quyn
s hu nhà , công trình
xây dng trong d án bt
ng sn
1.115346
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1.         
      : Kim tra, tip nhn h 
chuy.
2,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân
kim tra h     lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn
nhân kim tra h p Phiu chuya chính; Trình
duyt h 02 ngày làm vic. ối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 07 ngày làm việc).


 


           

-CP).
01 ngày làm

 
          

Không tính
o thi gian
thc hin
TTHC
Ng 




     Thanh toán      
94
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)

0,5 ngày làm

 


02 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 6. 
            
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên Phòng Thnh cp Giy chng nhn cá
nhân lp h p nh d liu
01 ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
t t h p
Giy chng nhn; Chuyn h   i quy n Trung tâm
Phc v hành chính ng tnh/Trung tâm Phc v hành chính
công c tr kt qu: 01 ngày làm vic. (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7.         
 : Tip nhn tr kt qu gii
quyt.
12
Tách tha hoc hp tha
t
1.115343
7,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính ng tnh/Trung tâm
Phc v hành chính ng cp xã: Kim tra, tip nhn h 
chuyn UBND cp xã.
03 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
c 2. UBND c nông nghip
ng) ch t, phi hp Ban Qun Khu kinh t (nu có)
 liên quan (nu cn) xác nhu kin theo
 nh t m b, c, d kho  u 220 Lut s
31/2024/QH15, khou 11 Ngh quyt s 254/2025/QH15
nh tm b, c, d mc 2.1, mc 2.2, mc 2.3 khon 2
u 3 ca Quynh s 82/2026/Q-nh v u
kin, din ch ti thic tách tht, hp thi vi
95
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
làm việc)
tng loa bàn tnh Gia Lai.
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 08
ngày làm việc).
04 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 3i quyt:
3.1. Chuyên viên kiu kin tách tha, hp tha theo quy
nh, lp th tc trình ký GCN; cp nh d
liai: 03 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc).
o ký duyt kt qu h p Giy chng nhn;
   , chuyn kt qu n Trung tâm Phc v hành
chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã: 01
ngày làm vic
0,25 ngày làm
vic
c 4. Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm
Phc v hành cnh ng cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii
quyt.
13
    

1.115359
05 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính ng tnh/Trung tâm
Phc v hành chính ng cp xã: Kim tra, tip nhn h 
chuyn UBND cp xã.
2,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. UBND cp (Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H
t) soát, xác nhn v hin trng s dt, nh
trng tranh ch d 
thông báo thu ht, quynh thu ht, chuyn h n

(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 06
ngày làm việc).
02 ngày làm
vic
(Đối với các
c 3i quyt:
3.1. Chuyên viên phi hp y ban nhân dân cp xã kim tra h 
(nu cn); xác nhn thi hc tip tc s dt theo thi
96
STT

hành chính




th



Quy tHC
(3)
(4)
(5)
(6)
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
hnh ti khou 172 Lu2,5 ngày làm
vic (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
6,5 ngày làm việc).
3.2o ký duyt kt qu h p Giy chng nhn;
  o s, chuyn kt qu n Trung tâm Phc v hành
chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã: 0,5
ngày làm vic
0,25 ngày làm
vic
c 4. Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm
Phc v hành cnh ng cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii
quyt.

97

ÌNH, CÁ NHÂ

)
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
  
 
1.115350
05 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)


-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm

 Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp          
.

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
 
2.1. Lãnh 
phân.
2.2.  
(Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 6,5 ngày làm
việc).


 
            
-CP)

 

ngày (
 
.

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
 
4.1. Chuyên viên t
i: (Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm
98
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
việc).
           
nh            
cTrung tâm Phc v hành chính ng cp xã/
B phn mt ca cp xã:     (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm

 Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã
2
Thu hi Giy chng
nhn  p không
  nh ca
pháp lu   
i s d t,
ch s hu tài sn gn
lin v t phát hin
cp li Giy chng
nhn sau khi thu hi
1.115353
16,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
2.1. 


-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm

 Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp          

9,5 
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
 
 0,5

           


           
08 ngày
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 12 ngày làm việc).
           
01
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 02 ngày làm việc).



99
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
          
03 ngà
    

0,5 ngày làm

01 ngày làm vic

     Chi nhánh     


     Chi nhánh     

Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC



0,5 ngày làm vic

chính cho Chi nhánh 
   


chính cho Chi nhánh 
   


ối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
 

01 ngày
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 05 ngày làm việc).
           
Trung m
100
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp 
(Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm

 Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã
20 ngày
làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)


0,25 ngày m

 


01 ngày 

 T.
2.1.  
P0,5 ngày .
2.2. Chuyên viên : 0,5 ngày 
- 
          

02 ngày 

c 3.          
C
  
07 ngày 

c 
:
-             


- 


101
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)


c 5. 
           không
P
.
(Lưu ý: trường hợp không chuyển thông tin thuế thì bỏ qua bước
6,7,8,9,10).


Chuyên vi
     

Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy

chính

: 01 
             



c 9.           

  : 
            
            


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)


  
chính.
Chuyên viên 
- 

u c
Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã 
- 

102
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)

0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
 

3
   ng
quyn s d t,
quyn s hu tài sn
gn lin vt trong
 ng hp
chuy i quyn s
dt nông nghip
không theo
   n,
i tha, chuyn
ng, tha k, tng
cho quyn s dng
t, quyn s hu tài
sn gn lin v t,
góp vn bng quyn
s dt, quyn s
hu tài sn gn lin
vt; cho thuê, cho
th li quyn s
d t trong d án
xây dng kinh doanh
kt cu h tng; bán
hoc tng cho ho
tha k hoc góp vn
bng tài sn gn lin
v t thuê ca Nhà
c theo hình thc
7,5 ngày làm

(Đối với c
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
3.1. ng hp chuy i quyn s d t nông nghip không theo
i tha, chuyng, tha k, tng cho quyn s dng
t, quyn s hu tài sn gn lin v t, góp vn bng quyn s d t,
quyn s hu tài sn gn lin vt

-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h  y n Chi

3,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Chi nhánh kim tra h phân ng th : 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h  t, phi hp vi UBND
cp xã, ch s dt lp bn v t (nu cn);
Lp Phiu chuya chính ; Trình
duyt h 03 ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc).


 khôn

-CP).
01 ngày làm vic

     Chi nhánh     
 

     Chi nhánh     
n).
103
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
 t tr tin hàng

1.115362
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
 


 

            

0,5 ngày làm vic

           

02 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 6. 
   
chính, i quyt:
7.1. Chuyên viên kim tra, gii quyt, lp h o
duyt; cp nh d li1,5 ngày
làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 5,5 ngày làm việc).
7.2. Lãnh o Chi nhánh duyt h   p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 8. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
04 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
3.2. ng hp cho thuê, cho thuê li quyn s dt trong d án xây dng
kinh doanh kt cu h tng
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h   n Chi
nhánh V
104
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
02 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
2.1. Chuyên viên gii quyt: 1,5 ngày làm vic. (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).
Kim tra h u kin thc hin quyn; Lp Phiu
chuyo duyt; chuyn
Thu 
ng hp phi thc hii vi khu vc n
 c hin
i gian 05 ngày làm vic Không tính o thi
gian thc hin th t     nh ti Khon 5
u 12 Ngh nh s -CP).
o Chi t;
  , gi Phiu chuy     
quan Thu: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
c 3.  tài chính v 
3.1. Thu  x
nh ngh
a v
t
i ch

i s d
01 ngày làm vic.
3.2.  
          



            

3.3.         


105
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 4. 
   
chính, i quyt:
4.1. Chuyên viên kim tra, gii quyt, lp h o
duyt; Cp nh d li01 ngày
làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 05 ngày làm việc).
4.2. L o Chi nhánh duyt h   p Giy chng
nhn;  , chuyn kt qu n Trung tâm Phc v
hành chính ng cp xã/ B phn mt ca cp : 0,5 ngày làm
vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 5. Trung m Phc v hành chính ng cp / B phn
mt ca cp xã: tip nhn và tr kt qu gii quyt.
08 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
3.3. ng hp bán hoc tng cho ho tha k hoc góp vn bng tài sn
gn lin vt thuê cc theo hình tht tr ti

c 1. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h   n Chi


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. 
o Chi nhánh kim tra h  : 0,5

2.2. Chuyên viên kim tra h u kin chuyn quyn; Ch
t, phi hp vi UBND cp xã, ch s dt lp bn v a
t (nu cn); Lp Phiu chuya chính

n); Trình duyt h : 03 
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 08
ngày làm việc).

106
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)

tc 

-CP).
01 ngày làm vic
ính cho
     Chi nhánh     


     Chi nhánh     
 
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC


ó).


            

0,5 ngày làm vic

tài chính cho Chi        


(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 6. 
   
chính, 
4.1. Chuyên viên gii quyt, lp h    y chng
nhn: 02 ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện 06 ngày làm việc).
t;
cp Giy chng nh, cp nht thông tin vào
 d lin h i quyt cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã tr kt
107
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
qu: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).

c 5. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
4
   
    
 
   


    
    
    
   
   
 
nhà    

1.115347
08 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
4.1. 


-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung m Phc v hành chính công cp / B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h   n Chi

2,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. Ci quyt:
o Chi nhánh kim tra h  : 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên Chi nhánh: 02 ngày làm vic (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 09 ngày làm việc)
Kim tra h   trì, phi hp vi UBND cp xã, ch s
dt lp bn v t (nu cn); 
  



          
 

(Trưng hp phi thc hiện trích đo đối vi khu vực chưa
bản đồ địa chính thì Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thc
hiện trích đo trong thời gian 05 ngày làm vic Không tính vào
thi gian thc hin th tc hành chính theo quy đnh ti Khon 5
Điu 12 Ngh định s 102/2024/NĐ-CP).
01 ngày làm vic
c 3.          
      
108
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)

công trình xây      
.
01 ngày làm vic
c 4.          
o
 
01 ngày làm vic
c 5. Thu   tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi
nhánh 
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
 




            

0,5 ngày làm vic

           

1,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 8. 
   
chính, Chi nhánh Vai gii quyt:
6.1. Chuyên viên gii quyt, lp h    y chng
nhn; cp nh d li01 ngày làm
vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 05 ngày làm việc).
6.2. Lãn o Chi nhánh duyt h   p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
109
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 9. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
05 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
4.2. 

0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h   n Chi
 
03 ngày làm vic
c 2. i quyt:
o Chi nhánh kim tra h  : 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h i hp vi UBND cp xã,
ch s dt lp bn v công trình xây dng (nu cn); Lp
Phiu chuy   a chính; Trình ký duyt h  
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 7,5 ngày làm việc).

a chính thì Chi nhánh 
 

-CP).
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
c 3.  tài chính v 
3.1. Thu  x
nh ngh
a v
t
i ch

i s d
01 ngày làm vic.
3.2. c
          



110
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
            

3.3.         ài

: 0,5 ngày làm vic.
1,5 ngày làm vic
c 4.  
   
chính, i quyt:
4.1. Chuyên viên gii quyt, lp h    y chng
nhn; cp nh d li: 01 ngày làm
vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 05 ngày làm việc).
4.2.  o Chi nhánh duyt h   p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 5. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
5
   ng
   
   
   
    
   
   

   
   
07 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
5.1. ng hi quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vi
t do s tha thun ca các thành viên h c ca v chng; th
ti vng hp nhn quyn s dt, quyn s
hu tài sn gn lin vt theo kt qu hòa gii thành v tranh ch
khiu ni, t cáo v i hoc bn án, quynh ca Tòa án, quynh thi
hành án cc thi hành; quynh hoc phán quyt
ca Tri Vit Nam v gii quyt tranh chp gia các bên phát
sinh t hoi; th tng
i vng hp nhn quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vi
t do x lý tài sn th chp

-
UBND ngày
29/6/2026
111
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
   
    
   
   
côn 
   
   
  


   

    
   
   
    
    
g  
   
   n án,
   
   
    
    
   
   
   
   

các bên phát  
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h   n Chi

3,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Chi nhánh kim tra h  th : 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h  t, phi hp vi UBND
cp xã, ch s dt lp bn v t (nu cn);
Lp Phiu chuya chính; Trình duyt h 03
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 08 ngày làm việc).


 

-CP).
01 ngày làm vic
c 3. Thu   tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi
nhánh 
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
 




            

0,5 ngày làm vic

tài chính          

1,5 ngày làm vic
c 6. 
112
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)


   
    
    
    

    
    
    
   
    
   
chi nhánh ngân hàng

1.115369
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
    
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên gii quyt, lp h    y chng
nhn; cp nh d li01 ngày làm
vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 05 ngày làm việc).
  o Chi nhánh duyt h   p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
09 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
5.2. 


0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung m Phc v hành chính công cp / B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h   n Chi

5,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. Chi quyt:
o Chi nhánh kim tra h  : 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h  t, phi hp vi UBND
cp xã, ch s dt lp bn v t (nu cn);
Lp Phiu chuya chính; Trình duyt h 05
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 10 ngày làm việc).


 
113
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)

-CP).
01 ngày làm vic
c 3. Thu  nh,  tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi
nhánh 
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
 t
 minh



            
 5.
0,5 ngày làm vic

           

1,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 6. 
   
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên gii quyt, lp h    Giy chng
nhn; cp nht thông tin  d li01 ngày làm
vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 05 ngày làm việc).
  o Chi nhánh duyt h   p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
114
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
5.3. 

0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h   n Chi

03 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Chi nhánh kim tra h  : 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h  t, phi hp vi UBND
cp xã, ch s dt lp bn v t (nu cn);
Lp Phiu chuya chính; Trình ký duyt h : 2,5
ngày làm vic (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 7,5 ngày làm việc).


 

-CP).
01 ngày làm vic
c 3. Thu   tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi
nhánh 
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
 4. 




            

0,5 ngày làm vic

           
115
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)

1,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 6. 
   
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên gii quyt, lp h    y chng
nhn; cp nh d li01 ngày làm
vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 05 ngày làm việc).
  o Chi nhánh duyt h   p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5
ngày làm vic.(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
6
   
   
   


1.115348
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h   n Chi


-
UBND ngày
29/6/2026
1,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 04 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
2.1. Lo Chi nhánh kim tra h  : 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên gii quyt, Ch t, phi hp vi UBND cp
, ch s dt lp bn v t (nu cn); Lp
phiu ly ý kin v u kin chuyn mn UBND cp
t h 01
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 05 ngày làm việc).

 
 
116
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)

-CP).
1,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 03 ngày
làm việc)
c 3. UBND cp c
bn tr l   i vi
ng hc ly ý kin; chuyn h 
(Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 4,5 ngày làm việc).
0,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 01 ngày
làm việc)
c 4. i quyt:
Chuyên viên kim tra h  p Phiu chuy   a

duy, gi Phiu chuya chính
. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
01 ngày làm vic
c 5. Thu  nh, t tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi
nhánh 
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
c 6. 




            
chuy
0,5 ngày làm vic
c 7. 
           

117
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
01 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
ng thêm 03 ngày
làm việc)
c 8. 
   
chính, i quyt:
8.1. Chuyên viên gii quyt; lp h o duyt:
0,5 ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 2,5 ngày làm việc).
  o Chi nhánh duyt h   p Giy chng
nh   ; Chuyn h   i quy n Trung
tâm Phc v hành chính ng cp xã/ B phn mt ca cp
 tr kt qu: 0,5 ngày làm vic.(Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 9. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: tip nhn và tr kt qu gii quyt.
7
  p Giy
chng nh i vi
ng hp h gia

d   
m   c
 c công nhn
quyn s d t
c ngày 01 tháng 7

1.115344
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h  chuy n Chi
nhánh 
h
-
UBND ngày
29/6/2026
2,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Chi nhánh kim tra h  : 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h a tht, Kim tra s
phù hp vi quy hoch s d t cp hoc quy hoch
chung hoc quy hoch phân khu hoc quy hoch xây dng hoc
quy hoch nông thôn: 02 ngày làm vic.(Đối với các miền
núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 07 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii vi khu vn
 c hin
tch i gian 05 ngày làm vic Không tính o thi
gian thc hin th t     nh ti Khon 5
u 12 Ngh nh s -CP)
118
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
01 ngày làm vic
c 3. Thu   tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi
nhánh 
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
 




            

0,5 ngày làm vic
 
tài ch          

02 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 6. i quyt:
c phân công th tip tc gii quyt: 01
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 05 ngày làm việc).
 t
kt qu, chuyn kt qu cho Trung tâm Phc v
hành chính ng cp xã/ B phn mt ca cp xã: 01 ngày làm
vic (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
8
  p Giy
chng nh i vi
th t có din tích
i
ranh gii so vi Giy
07 ngày làm
vic
(Thi gian thc
hin thông o
cho bên chuyn
8.1. ng hp tht gy chng nhn, phn di
do nhn chuyn quyn s dng mt phn th   c cp Giy chng
nhn

-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm

c 1. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h   n Chi
119
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
chng nhp
1.115368
quyn và niêm yết
ti UBND cp
xã; Đăng tin trên
phương tiện
thông tin đi
chúng là 30 ngày,
Không nh o
thi gian thc
hin th tc hành
chính)
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)

02 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2.  i quyt:
o Chi nhánh kim tra h  : 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kio duyt;
, gi Thông báo cho bên chuyn quyn niêm
yt ti UBND cp xã; ng hp ka ch ca ngi
chuyn quy  thông o t thc hi   n trên
i chúng nh: 1,5
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 7,5 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii vi khu vn
 c hin
i gian 05 ngày làm vic Không tính o thi
gian thc hin th t     nh ti Khon 5
u 12 Ngh nh s -CP).
01 ngày làm vic
 UBN
        
   30 ngày       
TTHC).
3.2. Lp biên bn kt thúc niêm yt gn Ch
01 ngày làm vic.
0,5 ngày làm vic
c 4.         i quyt:
Chuyên viên kim tra, gii quyt lp phiu chuya
o duyt, chuy  xác
 tài tnh.

c 5. Thu   tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi

120
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Không tính vào

TTHC
c 6.  




            


c 7. 
           

1,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 8. 
   
chính, Chi nhánh t i quyt:
8c phân công th tip tc gii quyt: 01
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 05 ngày làm việc).
8 t
kt qu, chuyn kt qu cho Trung tâm Phc v
hành chính ng cp xã/ B phn mt ca cp xã: 0,5 ngày làm
vic (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm

c 9. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
11,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
8.2. ng hp tht gy chng nhn, phn di
phn dic cp Giy chng nhn
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n UBND
cp xã.
08 ngày làm vic
(Đối với c
c 2. UBND cp (Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H
t)
121
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
10 ngày làm
việc)
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 08 ngày
làm việc)
2.1. Trích lc b  a ch
 
i v   
b  a
chính/ kim tra, ký xác nhn mnh tr a chính theo
nh; Xác nhn ngun gc, hin trng s dt hay
không nhà , ng trình xây dng; tình trng tranh cht
n gn lin vt, xác nhn vic s dt nh,
c nhn s phù hp vi quy hoch: 1,5 ngày làm vic. (Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 6,5 ngày làm
việc).
2.2. Niêm yt công khai các n    n trong thi
ng thi thc hin xem xét gii quyt các ý kin
phn ánh v n    (không tính vào thi gian
gii quyt TTHC)
2.3. Kim tra, hoàn thin, Lp phiu chuya chính
chuy   nh:
02 ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
01 
  


Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC





            


 
- Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh
t, H t 

122
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 02 ngày
làm việc)
c 6. 
   
chính,   Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H
t) gii quyt:
6.1. Chuyên viên lp h p nht thông tin vào
 d li01 ngày làm vic. (Đối với các miền
núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
6.2. o UBND cp duyt h p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5
ngày làm vic.(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7. Trung m Phc v hành chính công cp / B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
9
C i Giy chng
nhn quyn s dng
t, quyn s hu tài
sn gn lin vt
1.115345
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
ng hp ci Giy chng nhc các cnh, din tích,
s hiu ca thc lp b a chính tha t
mà ranh gii tha i

-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h   n Chi

03 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Chi nhánh kim tra h  : 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h  i hp UBND cp xác
nh ranh gii th    i ho   i (nu
cn);           
           
   ; lp Phiu chuyn    i
v ng hp phi thc hin ngha v tài chính); Trình
duyt h 2,5 ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó
123
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc).


 

-CP).
01 ngày làm vic
c 3. Thu s  tài chính cho
i s dnt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi
nhánh 
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
 
 



            

0,5 ngày làm vic

           

1,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 6. Khi t
   
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên kim tra h p th tc trình GCN; cp
nh d li01 ngày làm vic. (Đối
với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 05 ngày
làm việc).
  o Chi nhánh duyt h   p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca cp  tr kt qu: 0,5
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
124
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
10
  p Giy
chng nh i vi
ng hn
quyn s d t
c ngày 01 tháng 8
   
chuyn quy 
c cp Giy chng
nhc
hin th tc chuyn
quynh
1.115363
07 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h   n Chi

Q
-
UBND ngày
29/6/2026
2,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2.  gii quyt:
2.1. Lãnh o Chi nhánh kim tra h ng th lý: 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kio duyt;
, gi Thông báo cho bên chuyn quyn niêm
yt ti UBND cp xã; ng h a ch ca ngi
chuyn quy  thông o t thc hi   n trên
i chúng nh: 02
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 07 ngày làm việc).
ng hp phi thc hin trích i vi khu vc chn
 a chính thì Chi nhánh c hin
i gian 05 ngày làm vic Không tính o thi
gian thc hin th t     nh ti Khon 5
u 12 Ngh nh s -CP).
01 ngày làm vic
 
3.1        
   30 ngày       
TTHC).
3.2. Lp biên bn kt thúc niêm yt g
01 ngày làm vic.
0,5 ngày làm vic
c 4.         i quyt:
Chuyên viên kim tra, gii quyt lp phiu chuya
o duyt, chuy  xác
125
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
 tài thenh.

c 5. Thu   tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi

Không tính vào

TTHC
c 6.  




            

0,5 ngày 
c 7. 
           

1,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền i, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 8. 
   
chính,  gii quyt:
c phân công th tip tc gii quyt: 01
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 05 ngày làm việc).
 t
kt qu, chuyn kt qu cho Trung tâm Phc v
hành chính ng cp xã/ B phn mt ca cp xã: 0,5 ngày làm
vic (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 9. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
11
  p Giy
chng nhn quyn s
d t, quyn s
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h  n n Chi
.

-
UBND ngày
126
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
hu tài sn gn lin
v   i
nhn chuy ng
quyn s d t,
quyn s hu nhà ,
công trình xây dng
trong d án bt ng
sn
1.115346
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
03 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
2.1o Chi nhánh kim tra h  : 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h p Phiu chuya
chính; Trình ký duyt h 2,5 ngày làm vic. (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc).
      




      không tính o

-CP).
29/6/2026
01 ngày làm vic
c 3. Thu   tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi

Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
c 4. 
 



            

0,5 ngày làm vic

           

1,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
c 6. Khi c
   
chính, i quyt:
127
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
6.1. Chuyên viên lp h  GCN; cp nht thông tin vào
 d li01 ngày làm vic. (Đối với các miền
núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
  o Chi nhánh duyt h   p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5
ngày làm vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
12
Tách tha hoc hp
tht
1.115343
7,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung m Phc v hành chính ng cp / B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n UBND
cp xã.

-
UBND ngày
29/6/2026
03 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. UBND c nông nghip
ng) ch t, phi hp Ban Qun Khu kinh t (nu có)
 liên quan (nu cn) xác nhu kin theo
 nh t m b, c, d kho  u 220 Lut s
31/2024/QH15, khou 11 Ngh quyt s 254/2025/QH15
nh tm b, c, d mc 2.1, mc 2.2, mc 2.3 khon 2
u 3 ca Quynh s -nh v u
kin, din tích ti thic tách tht, hp thi vi
tng loa bàn tnh Gia Lai.
i vi các miền núi, khó khăn thì thời gian thc hin 08
ngày làm vic).
04 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
c 3i quyt:
3.1. Chuyên viên kim u kin tách tha, hp tha theo quy
nh, lp th tc trình ký GCN; cp nh d
li  03 ngày làm vic (Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc).
3.2o duyt kt qu h p Giy chng nhn;
128
STT

hành chính




c

an
Quy trìn


i



(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
làm việc)
  s, chuyn kt qu n Trung tâm Phc v hành
chính công cp / B phn mt ca cp  tr kt qu: 01
ngày làm vic
0,25 ngày làm
vic
c 4. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
13
    

1.115359
05 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n UBND
cp xã.

-
UBND ngày
29/6/2026
2,5 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. UBND cp (Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H
t) rà soát, c nhn v hin trng s dt, tình
trng tranh ch d
thông báo thu ht, quynh thu ht, chuyn h sn

(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 06
ngày làm việc).
02 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 3. Chi nhánh t i quyt:
3.1. Chuyên viên phi hp y ban nhân n cp xã kim tra h
u cn); xác nhn thi hc tip tc s dt theo
thi hnh ti khou 172 Lu1,5 ngày
làm vic (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 6,5 ngày làm việc).
3.2o duyt kt qu h p Giy chng nhn;
  , chuyn kt qu n Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: 0,5 ngày làm vic
0,25 ngày làm
vic
c 4. Trung m Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.

129
IV
HÀNH CHÍNH CÔNG 3 TTHC)
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
    

   
    
     
     

   
   
ngoài.
1.115373

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
1.1. Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền vi đất đầu (Trường hợp công
dân KHÔNG có nhu cầu cấp Giấy chứng nhn lần đầu)

-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm

 Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B
phn mt ca cp xã:     

15,5 ngày làm
c
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
tăng thêm 10
ngày làm việc)
  
: T.
Png: P0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên : 15,25 ngày .
-              
       



            


            
 
       


- 
- 
5 ngày) (Thời gian niêm yết công khai không tính
vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính);
- 
130
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
 
 
- 

 -      


c 3: 
- Xem xét,           
Trung tâm Phc v hành chính
công cp/B phn mt ca cp xã 
- 
.
0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
 


1.2. Trường hợp đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
lần đầu (Trường hợp công dân nhu cầu cấp Giấy chứng nhận lần đầu)
0,25 ngày làm

 Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B
phn mt ca cp xã:     

15,25 ngày làm

(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời

: T.
Png: P0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên : 15 ngày .
-              
      



           
 
131
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
gian thực hiện
tăng thêm 05
ngày làm việc)

            
h;
       


- 
- 
- (Thời gian niêm yết công khai không tính
vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính);
- 
 

- Tr)

        -UBND ngày

).
- 

 Xem xét, ký Thông báo xác
          
            
.

4. 
: T.
Png: P0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên  : 0,75 ngày làm v
Chuyên viên 
   

132
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

 : 
tài cnh cho ng
 

c 6. : N
.
 : X

cho 0,5

02 ngày

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
tăng thêm 05
ngày làm việc)

c 8. 


chính.
- 

- 
.
0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
p xã: 


1.3. Trường hợp đã Thông báo xác nhận kết quả đăng đất đai, tài sản gắn
liền với đất thể hiện đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận tại thời điểm cấp
Giấy chứng nhận không thuộc trường hợp quy định tại điểm đ e khoản 1
Điều 151 Luật Đất đai
0,25 ngày làm
 Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B
133
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)

phn mt ca cp xã:     

01 ngày 

: T.
Png: P0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên    : 0,75 ngày  
Chuyên viên   
   

Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

: 

 

c 4. : N
.
 : X 

cho 0,5

1,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)

c 6. ô

     
chính.
- 
G
-  Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã 
             
.
0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
 

134
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
2
     

   
    
     
    

1.115375

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được cộng thêm
10 ngày làm việc)
2.1. Đối với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 118
khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai hoặc trường hợp quy định tại Điều 119
khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất (Trường hợp người sử dụng đất KHÔNG nhu cầu cấp Giấy chứng
nhận lần đầu)

2-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm

Trung tâm Phc v hành chính ng cp xã/ B phn
mt ca cp 

13,75 ngày

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
 
: T.
2Phòng: P0,5 ngày .
2.2. Chuyên viên :
- 


-          
           
13,25 ngày .
03 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó

           
 Trung tâm Phc v hành chính
công cp xã/ B phn mt ca cp xã 
- 

135
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
 xã: 


(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được cộng thêm
10 ngày làm việc)
2.2. Đối với trường hợp sử dụng đất đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận lần đầu theo hình thức quy định tại Điều 118 khoản 3
Điều 120 Luật Đất đai hoặc trường hợp quy định tại Điều 119 khoản 2 Điều
120 Luật Đất đai mà được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
0,25 ngày làm

Trung tâm Phc v hành chính ng cp xã/ B phn
mt ca cp 

13,75 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện

: T.
 Phòng: P0,5 ngày .
2.2. Chuyên viên : 13,25 ngày .
-          

 
-          

136
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)

 ình
           c
.
0,5 ngày làm


:
Chuyên viên : 

Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

    :        


: 02 ngày 

c 6. : N

.
 : X 

 cho 
0,5 ngày 
1,75 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng

c 8. 

      
chính.
- 

- Trung tâm Phc v hành chính ng cp
/ B phn mt ca cp xã 
137
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
-  
.
0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
 


(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội k
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
2.3. Đối với trường hợp đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu theo
hình thức quy định tại Điều 119 khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai không
thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời
hạn thuê (Trường hợp người sử dụng đất KHÔNG nhu cầu cấp Giấy chứng
nhận lần đầu)
0,25 ngày làm

Trung tâm Phc v hành chính ng cp xã/ B phn
mt ca cp 

05 ngày 
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm

: T.
Phòng: P0,5 ngày .
2.2. Chuyên viên 4,5 ngày l
- 


-       
     
n    

138
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
việc)
8,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
03 ngày làm
việc)


 
   

3.2. Chuyên viên x l
h      

           

a UBND t
nh) trình L

o Chi c


7,25 ngày .
3.3. L

o S
: 
01 ng

03 ng



-  
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã 
-  
.
0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
xã: 


(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
2.4. Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận lần đầu theo nh thức quy định tại Điều 119 khoản 2 Điều 120 Luật
Đất đai mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất cho cả thời hạn thuê
0,25 ngày làm

Trung tâm Phc v hành chính ng cp xã/ B phn
mt ca cp 
139
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
02 ngày làm việc)

05 ngày 
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; ng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
02 ngày làm
việc)

: T.
Phòng: P0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên ,75 ngày 
- 
 
;
-        
     
    

8,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
03 ngày làm
việc)


 
3.1. L   
0,5 ngà
3.2. Chuyên viên x
l
h      

           

a UBND t
nh) trình L

o Chi c

d
07 ngày .
3.3. L

o S
: 
01 ng

140
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
03 ng


 


Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh


-  

: 53 ngày.
-     X      
 : 07 ngày.
- :
       : 01

-  X
 
: 02 ngà
- N
 
có).
- : Xg
            
: 01 ngày làm
.

(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm

c 6. 

- Chuyên viên x
l
h
 


- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã 
141
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
việc)
- 

0,25 ngày làm

c 7: Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B
phn mt ca cp xã: 
3
nh li dit
ca h   
  c cp Giy
chng nh c ngày

1.115371
11,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điều kiện
kinh tế - hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện không quá
30 ngày làm việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v nh chính ng cp xã/ B phn
mt ca cp    
ho

-
UBND ngày
29/6/2026
08 ngày làm
vic
 
(hoc UBND ci vp Phòng Kinh t
hoc Phòng Kinh t, H t):
: 0,5


-  

-  
 


-            
h.
Không tính vào
thi gian thc
hin TTHC
 Th
  
quan liên quan: 



 

 (hoc UBND c  i v    p Phòng
142
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Kinh t hoc Phòng Kinh t, H t) : 0,5 ngày làm

03 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi, hải
đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng
điều kiện
kinh tế - hội
khó khăn, vùng
điều kiện
kinh tế - hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
 
(hoc UBND ci vp Phòng Kinh t
hoc Phòng Kinh t, H t) g
-  
- 


- 
côn 
0,25 ngày làm
vic
c 8. T: Tip
nhn tr kt qu gii quyt.
4

   
    

     
nhân
    
    
   
35 ng
y
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
0,5 ngày
 1. Trung tâm Ph
c v
h
nh ch
 




-
UBND ngày
29/6/2026
31 ngày
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh

: T:
Phòng: P0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên    : T ,  
31 ngày.
143
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
   
phòng, công nhân và viên
   
    
 

làm ng tác khác trong
    
    
 
    

     
    
- 
    
- 
   
      
    
   




   
    
   
theo quy

khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày)
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày)
- T,  

-    
 

- 

(Trường hợp không thống nhất thì phải văn bản trả lời và
nêu rõ lý do).
03 ngày
: 
            
Trung tâm Phc v hành chính ng
cp xã/ B phn mt ca cp xã 
0,5 ngày

c v
h
nh ch
nh công  

144
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1.115372
5
    

    
    
    


     

ch    
    

     
    

1.115354

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
0,25 ngày làm


 


-
UBND ngày
29/6/2026
01 ngày 

: T.
Phòng: Phân côn0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên : 
-        
  Chi nhánh  
 i, 
 .
- 
    


          
 

Trường hợp không chuyển hồ đề nghị Văn phòng đăng
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai cung
cấp thông tin về sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ
địa chính thửa đất, thì bỏ qua bước 3.
01 ngày 





2,5 ngày làm

145
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)

Chuyên viên :
- 
  

- 

-  
 
01 ngày






5.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
0,25 ngày làm



Chuyên viên : 


Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh
B
 (

-            

146
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
            


 
có).
-  




c 8. : N ê
 


 
        Xác n  




1,25 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời

 

           

- 

           
Phòng.
- 
             
 
147
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)


-            

hành cnh 
0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
 

5.2. Trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất, nhưng phải nộp một
khoản tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng
hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có)
0,25 ngày làm




g

Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

 (

- ng


- 
         


c 8.  
       

  
          hoàn thành

148
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
 


1,25 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)

c 10. Phòng K

           

- 

           
Phòng.
- 
             

cho 

-            


0,25 ngày làm

Ph
c v
h
nh ch
 

5.3. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh
6: Phòng 
:            

           
Thu ngày.
7:  (

149
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
- 
            

 



-  


.
8: n th



9:  
 tích
         
 
0,5 ngày .
1,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt



Sau kh          

- 

           
Phòng.
-           

150
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
-            

hành c


           

0,25 ngày làm

g tâm Ph
c v
h
nh ch
 
 
6
   

1.115358

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày)
0,25 ngày làm





-
UBND ngày
29/6/2026
01 ngày


: T.
Phòng: P0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên : 0,75 ngày 
-         
  Chi nhánh  
  
 .
- 
    


          
  

Trường hợp không chuyển hồ đề nghị Văn phòng đăng
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai cung
cấp thông tin về sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ
151
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
địa chính thửa đất, thì bỏ qua bước 3.
01 ngày làm




viên (phPhòng 
 
2,25 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)


Chuyên viên :
- 
- 

- 

01 ngày 


Phòng 

6.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
0,5 ngày làm

 

Chuyên viên : 
152
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)


Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ
tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 10.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

 (

-            

           

- 

c 8. : N


 
       :   hoàn thành


1,25 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện



           

- Chuyên viê 

           
Phòng.
- 
.
-             

153
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)

0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
 

6.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh
6
:            

           
 ngày.
7:  (02 ngày lc;

- 
            

 
- Ban hành thông báo n
8: 


9:  ( 
          hoàn thành

 .
1,25 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên



           

154
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
- 

           
Phòng.
-  
.
-            

hành cnhng .
0,25 ngày làm

rung tâm Ph
c v
h
nh ch
 

7
   

 
     
   
    


1.115361
05 ng
y 
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
0,25 ngày làm

. 



-
UBND ngày
29/6/2026
01 ngày 
 
: T.
 
: 
-         
  Chi nhánh V 
  
 .
- 
    


          
 
155
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)

Trường hợp không chuyển hồ đề nghị Văn phòng đăng
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai cung
cấp thông tin về sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ
địa chính thửa đất, thì bỏ qua Bước 3.
0,5 ngày làm






01 ngày

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
Phòng Kinh 
: Chuyên viên  :
- 
- 

-   
thông qua; trì
0,5 ngày làm


Phòng Kinh
 .
156
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
7.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
0,25 ngày làm



Chuyên viên (ph


Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ
tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 10.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

: (

- 
            


- 


c 8.  


 
       :    
 
 Phòng Kinh

1,25 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng

c 10. 

           

-  
157
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)

-            

-            

0,25 ngày làm

 Trung tâm Ph
c v
h
nh ch
 

7.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh
6
:            

           
60 ngày.
7:  (

- 
            
 gian

- 

8: 


158
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
9: 

01 ngày làm
.
1,25 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)

c 10. Png Kinh 

           

- 
).
-  

-            

0,25 ngày làm

Trung tâm Ph
c v
h
nh ch
 
 
8
   
    
   
     
     
    
    
   
    
07 ng

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
0,25 ngày làm

Trung tâm Phc v hành chính ng cp xã/ B phn
mt ca cp 


-
UBND ngày
29/6/2026
01 ngày 

: T.
Phòng: P0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên : 0,75 ngày .
-        
  Chi nhánh  
159
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
   p

     

1.115364
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
  
 .
-  
      


          
 

Trường hợp không chuyển hồ đề nghị Văn phòng đăng
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai cung
cấp thông tin về sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ
địa chính thửa đất, thì bỏ qua bước 3.
0,75 ngày làm



ên


02 ngày làm v
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
Phòng 

Chuyên viên :
- 
- 

- 

160
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
05 ngày làm
việc)
0,5 ngày làm


  



8.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
0,25 ngày làm


Chuyên viên : 
           
phòng ký duy
Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ
tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 10.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

: 02 ngày 
-          
            

-   


c 8.  
  

 
: 01 ngày 

           Phòng

161
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)

c 10. 
 

- Chuyên v
 
- 

-  
cho Tru
0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
 

8.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh
6
:            

           
57 ngày .
7:  (

- 


-   

162
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
8: 


 9:  (
           


01 ngày .
2,25 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)

c 10. 
  
.
- Chuyên viên 

-  

- 
 
0,25 ngày làm

m Ph
c v
h
nh ch
 

09
    
    
    

7,5 ng
y 
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
0,25 ngày làm


 


-
UBND ngày
29/6/2026
01 ngày 

: T.
163
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1.115365
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
2.1. LãnPhòng: P0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên : 
-        
  Chi nhánh  
  , 
 .
- 
    

theo 
          
 
Trường hợp không chuyển hồ đề nghị
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng đất đai cung cấp thông tin về sở dữ liệu đất đai,
lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất, thì bỏ qua bước 3.
0,75 ngày làm






1,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế

Chuyên viên :
- 
- 

- 

164
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)

B:


.
9.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá đất
0,25 ngày làm


: Chuyên viên : 
           
phòng 
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

: (

-           
 
           

- 
.

c 8. : N


 
0,5       : X   

165
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)

 
2,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)

c 10. 
Chuyên viên (
-           


- 
 ính.
- 


0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
 

9.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh
6
: 

         60
ngày.
7:  (

-  
            
166
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)


- Ban h 
cho 
8: 


9:  (
       : Xác n hoàn thành

 
2,75 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)

c 10. 
Chuyên viên 
-           


- 
a chính.
-  


0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
 

167
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
10
     
    
nhân.
1.115370
7,5 ng

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
10.1. Trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích

-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm

          
           ng

5,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
 

Phòng: P0,25 ngày .
5,25 ngày .
- 

- 


- T  
ã.
Trường hợp không chấp thuận thì phải văn bản trả lời
nêu rõ lý do.
01 ng

 

cho  .
0,5 ng
y làm


c 4. Chuyên v

- 
- 

0,25 ngày làm

          
 
07 ng

10.2. Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
168
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
0,25 ngày làm

          
    ã       

05 ngày 
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
Phò

Phòng: P0,25 ngày .
4,75 ngày .
- g, ban liên quan ki

 

- T  
thông qua; trình 
Trường hợp không chấp thuận thì phải văn bản trả lời
nêu rõ lý do.
01 ng

 

Phòng Kin
.
0,5 ng
y làm


c 4. 

- 
- 
chính c
0,25 ngày làm

          
 
11
     


(Đối với các
0,25 ngày làm


 

-
169
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1.115379
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)

UBND ngày
29/6/2026
01 ngày 

: T.
2.1. LãnPhòng: Phân công 0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên : 
-        
  Chi nhánh  
   
 .
- 
    

theo 
          
 

Trường hợp không chuyển hồ đề nghị Văn phòng đăng
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai cung
cấp thông tin về sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ
địa chính thửa đất, thì bỏ qua bước 3.
01 ngày 


 

.
2,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng


Chuyên viên :
-  
- 
170
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)



 
 

11.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thđất
tính theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
0,5 ngày làm

 

Chuyên viên : 


Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ
tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 10.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

 (

-           

           

171
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)


có).
- 




c 8. : N



 01 ngày làm 
       :    

 
 
            0,5

1,25 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện



           

- Chuyên v

           
Phòng.
- 
ch             
chu

172
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
  

-          


0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
 

11.2. Trường hợp nời sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
tính theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh
6
:         , trình C 

           
 ngày.
7:  (
)
-  quy
            

  
 


- 


.
8: 


173
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
).
9:  (
          hoàn thành



            0,5
ngày .
1,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)



           

- 

           
Phòng.
- 


 

-            


0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
 

12
    
     

  
7,5 ng

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
0,25 ngày làm


 
 

-
UBND ngày
29/6/2026
01 ngày 

174
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
    
    
 
254/2025/QH15.
1.115378
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
: T.
2.1. Lãnh  0,25 ngày 
2.2. Chu: 0,75 ngày 
-        
  Chi nhánh  
  
  .
- 
    

theo q
          
 

Trường hợp không chuyển hồ đề nghị Văn phòng đăng
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai cung
cấp thông tin về sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ
địa chính thửa đất, thì bỏ qua bước 3.
01 ngày 





1,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó

: Chuyên viên :
- 
-  

- 

175
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)

 5: 
Phòng Kinh

12.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thđất
tính theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
0,5 ngày làm





d
Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ
tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 10.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành cnh

: (

-  
            


- Ban hành 


c 8.  

176
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)

 (
           



2,25 ngày làm
v
(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)

c 10.  

           

- 

 ng tnh

- 

-            

0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
 

12.2. Trường hợp nời sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
tính theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
 
hành chính
6
:            

           
T60 ngày.
177
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
7:  (

- 
            
 

- 

8: 


 9:  (
           


01 ngày .
2,5 ngày làm

(Đối với các
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
điều kiện kinh
tế - hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm

c 10. 

           

- 
 
 

- 

-            

178
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
việc)
0,25 ngày làm


c v
h
nh ch
 

13
p Giy chng
nh i v ng hp
nhân, h   
c cp Giy chng
nhn mt phn din tích
o lot c ny
    
phn din tích còn li ca
th   c cp
Giy chng nhn
1.115360
10 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
ng hi s dt không có nhu cnh li dit

-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
vic
c 1. : Kim tra,
tip nhn h n UBND cp xã.
06 ngày làm vic
ối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
08 ngày làm
việc)
c 2. UBND cp (Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t,
H t)
2.1. soát, xác nhn v hin trng s d t, tình trng
tranh ch  04 ngày làm vic. (Đối với các miền
núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 12 ngày làm việc).
2.2. Kim tra, hoàn thin, Lp phiu chuy   a
chính chuy   tài theo
nh: 02 ngày làm vic.

 


Không tính o
thi gian thc
hin TTHC
. 
t

            

           

0,5 ngày làm

 
- Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh
t, H t 

02 ngày làm vic
(Đối với các
c 6. 
i
179
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
02 ngày làm
việc)
chính, Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H
t) gii quyt:
6.1. Chuyên viên lp h p nht thông tin
 d li01 ngày làm vic. (Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 03 ngày làm
việc).
  o UBND cp duyt h ; ký cp Giy
chng nhn; Chuyn h i quyn Trung m Phc
v hành chính công c tr kt qu: 01 ngày làm vic
0,25 ngày làm
vic
c 7.         : Tip
nhn tr kt qu gii quyt.
11,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
ng hi s dt có nhu cnh li dit
0,25 ngày làm
vic
c 1. : Kim tra,
tip nhn h n UBND cp xã.
7,5 ngày làm
vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
08 ngày làm
việc)
c 2. UBND cp (Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t,
H tng và )
2.1. soát, xác nhn v hin trng s d t, tình trng
tranh chm tra h p Giy chng nhc
 u kinh li dit nh
din tích, lonh ti cm a, b và c khon 4
kho u 141 Lut s 31/2024/QH15: 5,5 ngày làm
vic. (Đối với các miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 13,5 ngày làm việc).
2.2. Kim tra, hoàn thin, Lp phiu chuy   a
chính chuy   tài theo
nh: 02 ngày làm vic.

 


Không tính o

180
STT

hành chính




c





i



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
thi gian thc
hin TTHC


            

         

0,5 ngày làm

 
- Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh
t, H t 

02 ngày làm vic
(Đối với các
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
02 ngày làm
việc)
c 6. 
i
chính, Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H
t) gii quyt:
6.1. Chuyên viên lp h p nht thông tin
 d li01 ngày làm vic.(Đối với các
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 03 ngày làm
việc).
  o UBND cp duyt h   p Giy
chng nhn; Chuyn h i quyn Trung m Phc
v hành chính c tr kt qu: 01 ngày làm vic
0,25 ngày làm
vic
c 7.        ã: Tip
nhn tr kt qu gii quyt.
3 TTHC
181
V. 
   (10 TTHC)
STT
(1)
Tên   hành
chính
(2)
 gian
 
(3)
Trình t
các  th
c 
(4)
TTHC


i

 


(3A)
Trung tâm
hành
chính công
  

 

(3B)
B ph
n chuyên môn
 2:    
(3C)
Lãnh o



(3D)




TTPVHCC

 
1
   
   
   

1.115349
(Áp dụng đối với
trường hợp Nhà
nước giao đất cho tổ
chức để quản lý)
17 ngày

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10
ngày làm
việc)
0,5 ngày làm


2.1. Lãn     
 

2.2.      

(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 23 ngày làm việc).
 
 

ày

01 ngày làm



-
UBND
ngày
29/6/2026
2
   




1.115351
02 ngày

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10
ngày làm
việc)
0,25 ngày làm


2.1      
        0,25 ngày
 (Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 0,5 ngày làm việc).
2.2
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 10 ngày làm việc).
 
 

 
ngày làm

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian
thực hiện
0,25 ngày

nh

-
UBND
ngày
29/6/2026
182
0,5 ngày
m việc).
3
  
   



    
    

   
   
   
    
    
   
   
   

1.115366
3,5 ngày

(Đối với
các miền
núi, khó
khăn thì
thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10
ngày làm
việc)
 



-
UBND
ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm


2.1. Lãnh 


2.2. 

      
k         
        
 không tính

       
-CP).
(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 11,5 ngày làm việc).
 
n phòng



0,25 ngày

04 ngày

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10
ngày làm
việc)

0,25 ngày làm
vi

2.1. 


2.2. 
Đối với các miền
núi, khó khăn thì thời gian thực hiện 12
ngày làm việc).
   
         
        
 không tính

       
-CP).
 
 



0,25 ngày

183
4
  
   

   
   
  

   
   
  

1.115352
08 ngày làm

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10
ngày làm
việc)
0,5 ngày làm

       

2.1.       


2.2       


(Đối với
các miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 14,5 ngày làm việc).
      
         
        
c không tính

       
-CP).
 
 



01 ngày làm



2758/-
UBND
ngày
29/6/2026
5
    

  

1.115357
01 ngày làm

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10
ngày làm
việc)

(Đối với các
miền i, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
04 giờ làm
việc).
Chuyên viên      
         
      


(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 72 giờ làm việc).
 
 
 
  

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian
thực hiện
08 ngày làm
việc).
  

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian
thực hiện
04 gi làm
việc).


-
UBND
ngày
29/6/2026
6




1.115345
2,5 ngày

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian
0,25 ngày làm


2.1.       


2.2. C      
 
 
 

 
ngày làm

0,25 ngày



-
UBND
ngày
29/6/2026
184
Áp dụng đối với các
trường hợp còn lại
theo quy định
thực hiện
được tăng
thêm 10
ngày làm
việc)


(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 11 ngày làm việc).
7
  
 
1.115350
05 ngày m

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10
ngày làm
việc)



-
UBND
ngày
29/6/2026
0,25 ngày m

        

2.1.       


2.2.       
  


ngày (Không tính vào thời gian thực hiện thủ
tục hành chính);
2.3.       
so

(Đối với
các miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 13 ngày làm việc).
 
 


l
0,25 ngày

05 ngày làm

(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10
ngày làm
việc)
 

0,25 ngày làm

        

2.1.       


2.2. C      


(Đối với
các miền núi, khó khăn thì thời gian thực
 
V 



0,25 ngày

185
hiện là 13 ngày làm việc).
8
 chính G
  
1.115355
05 ngày m

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10
ngày làm
việc)
 


-
UBND
ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm

        

2.1.       


     03 ngày m

(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 13 ngày làm việc).
 
 
 
  
ngày làm

0,25 ngày


0,25 ngày làm
v
        

        

       

(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 12 ngày làm việc).
 
 
 
 
01 ngày làm

0,25 ngày

9
  
    

   
    
    

    
     
   

   
    

07 ngày
c
(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10
ngày làm
việc)
0,25 ngày làm

        

2.1.       


2.2.     4 ngày m

(Đối với các miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 14 ngày làm việc).
 
 
 
  
ngày làm

0,25 ngày



2758/Q-
UBND
ngày
29/6/2026
186
1.115347
(Trường hợp gia hạn
thời hạn sở hữu nhà
ở của tổ chức nước
ngoài, nhân nước
ngoài)
10
  
   t,
  

  
   
  
  
   
  

   
   
    

   

    

   

   
   
   

 

   
thu
05 ngày làm
c



 
 
 
thêm 10
ngày làm

0,25 ngày làm

        

      m soát
th t ày làm

2.2. Chuyì,

         
        

. (Đối với các miền i, khó
khăn thì thời gian thực hiện 13,5 ngày làm
việc).
 
 


0,5 ngày

0,25 ngày



-
UBND
ngày
29/6/2026
187
  


PHƯỜNG QUY NHƠN, PHƯỜNG QUY NHƠN NAM, PHƯỜNG QUY NHƠN BẮC, PHƯỜNG
QUY NHƠN TÂY, PHƯỜNG QUY NHƠN ĐÔNG, NHƠN CHÂU 
                   
 (08 TTHC)

1.115362
(Tặng cho quyền sử
dụng đất cho Nhà
nước hoặc cộng đồng
dân hoặc mở rộng
đường giao thông đối
với trường hợp thửa
đất đã được cấp Giấy
chứng nhận)

188
STT
(1)

chính

(4)
TTHC






(3A)
Trung tâm

hành chính
công

tâm Ph
hành chính




(3B)


(3C)




(3D)




Trung tâm

chính công


hành chính
)
1
   
 
1.115350




-
UBND
ngày
29/6/2026
0,25 ngày



       
Gn

2.2      


  

(Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 13 ngày làm việc).


       

không tính vào    

-CP).
 

 

ngày m

0,25 ngày

189
STT
(1)

chính

(4)
TTHC






(3A)
Trung tâm

hành chính
công

tâm Ph
hành chính




(3B)


(3C)




(3D)




Trung tâm

chính công


hành chính
)
2
  

1.115355



-
UBND
ngày
29/6/2026
0,25 ngày

       
 
     
0,5 ngày làm 
     
       
       

g


(Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 13 ngày làm việc).


       

không tính vào    

-CP).
 
UBND

ngày m

0,25 ngày

190
STT
(1)

chính

(4)
TTHC






(3A)
Trung tâm

hành chính
công

tâm Ph
hành chính




(3B)


(3C)




(3D)




Trung tâm

chính công


hành chính
)

0,25 ngày



2.1.      

 
2.2.      
 

    

c.
(Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện 13 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii
vi khu v a chính t
      c hin
i gian 05 ny làm vic
không tính o thi gian thc hin
nh ti Khou 12
Ngh nh s -CP).
 

 

ngày m

0,25 ngày

191
STT
(1)

chính

(4)
TTHC






(3A)
Trung tâm

hành chính
công

tâm Ph
hành chính




(3B)


(3C)




(3D)




Trung tâm

chính công


hành chính
)
3
   
   

  

   
   
 n
1.115341
0,25 ngày

Phòng Kinh t hoc Phòng
Kinh t, H t phân c

2.2. C     

        
       
       
       
(Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện 13,5 ngày làm
việc).
 
Phòng
Kinh t
hoc
Phòng
Kinh t,
H tng
 :
0,5 ngày

0,25 ngày



-
UBND
ngày
29/6/2026
4
   
c
    
   

1.115351
0,25 ngày


y m

(Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 11 ngày làm việc).
 

 
 
0,5 ngày

0,25 ngày



-
UBND
ngày
29/6/2026
192
STT
(1)

chính

(4)
TTHC






(3A)
Trung tâm

hành chính
công

tâm Ph
hành chính




(3B)


(3C)




(3D)




Trung tâm

chính công


hành chính
)
5
  
   
   

  
    
    
 

   
    
    
   
   



1.115366
(bao gm h gia đình,
nhân, cộng đồng
5



-
UBND
ngày
29/6/2026
0,25 ngày



     


2      
  
        
        

(Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện 12,5 ngày làm
việc).
ng hp phi thc hii
vi khu vó b a chính t
      c hin
i gian 05 ny làm vic
không tính vào thi gian thc hin
nh ti Khou 12
Ngh nh s 102/2024-CP).
 
phòng
 
 
0,5 ngày
làm 
0,25 ngày

193
STT
(1)

chính

(4)
TTHC






(3A)
Trung tâm

hành chính
công

tâm Ph
hành chính




(3B)


(3C)




(3D)




Trung tâm

chính công


hành chính
)
dân cư, người gc
Việt Nam định
nước ngoài quyn
s dụng đất, tài sn
gn lin vi đất trên
nhiều đơn vị hành
chính liên xã)
5

0,25 ngày



     


2.2 Chu      
  
        

(Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện 13,5 ngày làm
việc).
ng hp phi thc hii
vi khu v a chính t
      c hin
i gian 05 ny làm vic
không tính vào thi gian thc hin
nh ti Khou 12
Ngh nh s -CP).
 
phòng
 
 
0,5 ngày

0,25 ngày
làm v
194
STT
(1)

chính

(4)
TTHC






(3A)
Trung tâm

hành chính
công

tâm Ph
hành chính




(3B)


(3C)




(3D)




Trung tâm

chính công


hành chính
)
5
0,25 ngày
c


2.1. Lãnh    




        
t

(Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 13 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii
vi khu v a chính t
      c hin
i gian 05 ny làm vic
không tính vào thi gian thc hin
nh ti Khou 12
Ngh nh s -CP).
 

 

ngày m

0,25 ngày

195
STT
(1)

chính

(4)
TTHC






(3A)
Trung tâm

hành chính
công

tâm Ph
hành chính




(3B)


(3C)




(3D)




Trung tâm

chính công


hành chính
)
6
Xóa g   

   
nh
1.115357
 

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian
thực hiện
04 giờ làm
việc).
      
      

  


(Đối với các miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 72 giờ làm việc).
 

 

 
 (Đối
với các
miền núi,
khó khăn
thì thời
gian thực
hiện là 08
giờ làm
việc).
 

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì
thời gian
thực hiện
04 giờ làm
việc).


2758/Q-
UBND
ngày
29/6/2026
7
   
 

196
STT
(1)

chính

(4)
TTHC






(3A)
Trung tâm

hành chính
công

tâm Ph
hành chính




(3B)


(3C)




(3D)




Trung tâm

chính công


hành chính
)
   
    

1.115345
0,25 ngày



     


2.2
      

(Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện 11 ngày làm
việc).
 

 
 
0,5 ngày

0,25 ngày


-
UBND
ngày
29/6/2026
8
  
   
    

  
   

không theo
   
  

 



-
UBND
ngày
29/6/2026
0,25 ngày


th
   Phòng Th nh cp
Giy chng nhn nhân 

      

        
       n
 

 
 :
0,5 ngày

0,25 ngày

197
STT
(1)

chính

(4)
TTHC






(3A)
Trung tâm

hành chính
công

tâm Ph
hành chính




(3B)


(3C)




(3D)




Trung tâm

chính công


hành chính
)
   
  
    
   

    

   
    
   
    bán


    
    
   
 

1.115362
       

 (Đối với các miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện 13,5 ngày
làm việc).

198
VII. QU

  ,
PHƯỜNG CÒN LẠI) (09 TTHC)
STT
(1)

chính
(2)



(4)






(3A)
Trung tâm
P
chính công


 c


(3B)


(3C)




(3D)



cho Trung

hành cnh
xã/


1
   
 do 
1.115350
05 ngày làm

(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc)
              

01/8/2024

-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm



     
      
      

2.2.      
     

       
(Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện 13 ngày
làm việc).


     
 
Chi nhánh
n phòng
 

ngày m

0,25 ngày m

199
STT
(1)

chính
(2)



(4)






(3A)
Trung tâm
P
chính công


 c


(3B)


(3C)




(3D)



cho Trung

hành cnh
xã/





     
    
-CP).
2
  

1.115355
05 ngày m

(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc)


-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm





2    
     nh

     
       
       
     
      .
(Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện 13 ngày
làm việc).

 
UBND

ngày m

0,25 ngày m

200
STT
(1)

chính
(2)



(4)






(3A)
Trung tâm
P
chính công


 c


(3B)


(3C)




(3D)



cho Trung

hành cnh
xã/



     


kh
     
    
-CP).
05 ngày làm

(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc)
2.2. 
0,25 ngày làm



2.1.     
      

    

     liên quan,
       
      

     
.
(Đối với các miền núi, khó khăn
L 
Chi nhánh

 
 
01 ngày

0,25 ngày m

201
STT
(1)

chính
(2)



(4)






(3A)
Trung tâm
P
chính công


 c


(3B)


(3C)




(3D)



cho Trung

hành cnh
xã/


thì thời gian thực hiện 13 ngày
làm việc).


     



TTHC theo qu  
    
-CP).
3
  
  
 
   

1.115345
2,5 ngày làm

(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc)


-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm



2.1.
       
      

2.2.     

       

(Đối với các miền núi, khó khăn
 
Chi nhánh

 
 
0,5 ngày

0,25 ngày m

202
STT
(1)

chính
(2)



(4)






(3A)
Trung tâm
P
chính công


 c


(3B)


(3C)




(3D)



cho Trung

hành cnh
xã/


thì thời gian thực hiện 11 ngày
làm việc).
4
 
   
  
   
  
   
  
   


1.115341
05 ngày làm

(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc)
0,25 ngày làm

2.1.  Phòng Kinh t hoc
Phòng Kinh t, H t   
    5 ngày làm

2.2 C    
 



      

(Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện 13,5 ngày
làm việc).
 
Phòng
Kinh t
hoc
Phòng
Kinh t,
H tng
 :
0,5 ngày

0,25 ngày m


-
UBND ngày
29/6/2026
5
  
   
   
   

 
1.115351
02 ngày làm

(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
0,25 ngày làm

     
 

(Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện 11 ngày
làm việc).
 
Chi nhánh

 
 
0,5 ngày

0,25 ngày m


-
UBND ngày
29/6/2026
203
STT
(1)

chính
(2)



(4)






(3A)
Trung tâm
P
chính công


 c


(3B)


(3C)




(3D)



cho Trung

hành cnh
xã/


làm việc)
6

  
   
   
  
    
   
   
   
   
   
 
   

   
   
   
    

1.115366
4 ngày làm

(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc)
6
 

-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm



2.1.     
      
      

2.2.  

    


(Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện 12,5 ngày
làm việc).


     



 
Chi nhánh

 
 
0,5 ngày

0,25 ngày m

204
STT
(1)

chính
(2)



(4)






(3A)
Trung tâm
P
chính công


 c


(3B)


(3C)




(3D)



cho Trung

hành cnh
xã/


     
    
10-CP).
05 ngày làm

(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc)
6.2. Áp d

0,25 ngày làm



2.1. Lãnh    
      
phân      

2.2.  

    

(Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện 13,5 ngày
làm việc).
 o
Chi nhánh

 
 
0,5 ngày

0,25 ngày m

05 ngày làm

(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
6
0,25 ngày làm



2.1.     
      
      
 
Chi nhánh
V
 
 
0,25 ngày m

205
STT
(1)

chính
(2)



(4)






(3A)
Trung tâm
P
chính công


 c


(3B)


(3C)




(3D)



cho Trung

hành cnh
xã/


được tăng
thêm 10 ngày
làm việc)

2.2.      
      


       

(Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện 13 ngày
làm việc).


chín     



     
    
-CP).
01 ngày

7
  
   
   

01 ngày làm

(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
  

(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời


 
        

 
Chi nhánh

 
 
  

(Đối với các
miền núi,
khó khăn thì

-
UBND ngày
29/6/2026
206
STT
(1)

chính
(2)



(4)






(3A)
Trung tâm
P
chính công


 c


(3B)


(3C)




(3D)



cho Trung

hành cnh
xã/


1.115357
gian thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc)
gian thực hiện
04 giờ làm
việc).
(Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 72 giờ
làm việc).


(Đối với
các
miền núi,
khó khăn
thì thời
gian thực
hiện là 08
giờ làm
việc).
thời gian thực
hiện 04 giờ
làm việc).
8


   

  
  
   
  mà

   
 
05 ngày làm

(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thc hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc)
 



-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm

Ch

2.1.     
    phân công

    


 
Chi nhánh

 
 i:
0,5 ngày

0,25 ngày m

207
STT
(1)

chính
(2)



(4)






(3A)
Trung tâm
P
chính công


 c


(3B)


(3C)




(3D)



cho Trung

hành cnh
xã/


  
   


   
  


   
   
   
   

   
   
   
   
   
  

   

1.115362
       
c     
K      
      

(Đối với các miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện 13,5 ngày
làm việc).
208
STT
(1)

chính
(2)



(4)






(3A)
Trung tâm
P
chính công


 c


(3B)


(3C)




(3D)



cho Trung

hành cnh
xã/


9
  
  
 
   

1.115345
2,5 ngày làm

(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc)
Áp 
0,25 ngày làm




       
      

    

xem t,     
 (Đối với các miền núi,
khó khăn thì thời gian thực hiện
11 ngày làm việc).
 
Chi nhánh

 
 
0,5 ngày

0,25 ngày m


-
UBND ngày
29/6/2026


Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2763/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng thực hiện của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2763/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1266/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×