- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2763/QĐ-UBND Gia Lai 2026 phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai
Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/07/2026 11:16 (GMT+7)
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2763/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lâm Hải Giang |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng thực hiện của Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/06/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2763/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

Ký bởi: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Email: [email protected]

2
Điều
1.
Phê
duyệt
kèm
theo
Quyết
định
này
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
liên
thông
và
không
liên
thông
cấp
tỉnh,
cấp
xã
trong
lĩnh
vực
Đất
đai
thuộc
phạm
vi
chức
năng
thực
hiện
của
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
Điều
2.
Quyết
định
này
bãi
bỏ
các
Quyết
định
số
764/QĐ-UBND
ngày
17
tháng
7
năm
2025;
Quyết
định
số
1266/QĐ-UBND
ngày
13
tháng
8
năm
2025;
Quyết
định
số
2414/QĐ-UBND
ngày
29
tháng
10
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
liên
thông
và
không
liên
thông
trong
lĩnh
vực
Đất
đai
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
Điều
3.
Giao
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
chủ
trì,
phối
hợp
với
các
cơ
quan,
đơn
vị
có
liên
quan
trình
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ,
thiết
lập
quy
trình
điện
tử
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
và
cập
nhật,
tích
hợp
việc
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyển
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia
đối
với
các
thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
tại
Điều
1
Quyết
định
này
theo
đúng
quy
định.
Điều
4.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường,
Thủ
trưởng
các
sở,
ban,
ngành
tỉnh,
Trưởng
Thuế
tỉnh,
Giám
đốc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh,
xã,
phường,
Chủ
tịch
Uy
ban
nhân
dân
các
xã,
phường
và
các
cơ
quan,
đơn
vị,
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hảnh
Quy
ết
định
này
kể
từ
ngày
ký
ban
hành
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
4:
-
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường:
-
Bộ
Tư
pháp
(Cục
KSTTHC);
-
CT,
các
PCT
UBND
tinh:
-
LÐVP
UBND
tinh:
-
VNPT
Gia
Lai;
-
Bưu
điện
tỉnh;
-
Lưu:
VT,
NNMT,
PVHCC(KST).
ch
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ
CHỦ
TỊCH
TINH
GI
NHÂN
DAN
8
UY
A
Lâm
Hải
Giang

1
QUY TRÌNH N LIÊN THÔNG VÀ KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2673/QĐ-UBND ngày 29/ 6/ 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)
I (24 TTHC)
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
,
1.115354
7,5 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
xã
Nông
ngh).
-
UBND ngày
29/6/2026
3,75 ngày
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
: T .
: P0,25
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h : T03
ngày .
-
ao.
-
-
a UBND t
t
qua, trình L
o S
2.3. L
o S
:
0,5 ng
01 ng
y
- cho
t

2
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
nh
trình CT UBND
.
-
.
0,25 ngày làm
c 4. o Chi c: Phân công chuyên
viên .
1.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chỉnh giá đất
0,5 ng
c 5. Chuyên viên x
l
h :
Lai.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
6.1. : 02 ng
y là
- X
ng h
t s
i gian
a th
a Ch
nh ph
thu
p m
t s
-
- Ban hành thông báo n
6.2. :

3
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
6.3. : 01 ng
.
.
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
c 7.
tài chính.
- Chuyên viên x
l
h
-
ính; c
-
0,25 ngày làm
c v
h
nh ch
nh công t
nh:
1.2. Trường hợp người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử
dụng đất, nhưng phải nộp một khoản tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất
chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có)
0,5 ng
c 5. Chuyên viên x
l
h :
n t
ch
lúa (n
u c
Không t
nh v
o
c 6

4
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
th
i gian gi
i
quy
hành chính
6.1. : 02 ng
-
-
6.2. :
6.3. : 01 ng
.
.
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
c 7.
thành a
- Chuyên viên x
l
h
-
-
chính h
0,25 ngày làm
xã:

5
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1.3. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
5.1. Chuyên viên x
l
h :
ban hành qu
: 53 ngày.
5.2.
em xét, ban hành Q ;
: 07 ngày.
: 01
5.4. C:
-
-
5.5. theo

6
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
01
ngày .
1,75 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
c 6.
- Chuyên viên x
l
h
M
-
theo pháp l
-
0,25 ngày làm
ành chính c
xã:
-
UBND ngày
29/6/2026
2
1.115358
7,5 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện
0,25 ngày làm
:
xã
Nông
).
3,75 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
0,25
2.2. Chuyên viên x
l
h
2,75 ngày .

7
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
-
-
-
a UBND t
o S
2.3. L
o S
:
0,5 ng
01 ng
y
c 3. U
- cho
trình CT UBND
.
- p và Môi tr
.
0,25 ngày làm
c 4. : Phân công chuyên
viên .
2.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chỉnh giá đất
0,5 ng
y
c 5. Chuyên viên x
l
h :
Lai.
Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài
chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7.
Không t
nh v
o
c 6

8
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
th
i gian gi
i
quy
hành chính
6.1. : 02 ng
-
ng h
c m
t s
i gian
a th
i gian
a Ch
nh ph
thu
p m
t s
- h
- Ban hành thông báo n
ng
6.2. :
6.3. : 01 ng
.
.
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
c 7.
- Chuyên viên x
l
h
-

9
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
theo pháp
.
-
0,25 ngày làm
c v
h
nh ch
nh công t
nh:
2.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
5.1. Chuyên viên x
l
h :
: 53 ngày.
5.2.
em xét, ban hành Q ;
: 07 ngày.
5.3. Chi c
: 0,5
5.4.
-
-
5.5. : theo

10
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
01 ngày là.
1,75 ngày
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
c 6. Sau
- Chuyên viên x
l
h
-
à cho thuê
-
0,25 ngày làm
xã:
3
g
05 ng
y làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện
0,25 ngày làm
xã S
Nông
ng).
-
UBND ngày
29/6/2026
2,25 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
0,25
2.2. Chuyên viên x
l
h

11
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1.115361
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
1,25 ngày .
-
-
-
a UBND t
o S
2.3. L
o S
:
0,5 ng
.
01 ng
y
).
0,25 ng
y làm
c 4. : Phân công chuyên
viên
3.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chỉnh giá đất
0,25 ng
y làm
c 5. Chuyên viên x
l
h :
Lai.
Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài
chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
c 6
6.1. : 02 ng
-
-

12
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
6.2. :
6.3. : 01 ng
.
.
0,75 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
c 7.
- Chuyên viên x
l
h
- t,
-
0,25 ngày làm
xã
3.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
5.1. Chuyên viên x
l
h :
: 53 ngày.
5.2.

13
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
em xét, ban hành Q ;
: 07 ngày.
: Chu
: 01
5.4.
5.5. theo
01 ngày .
01 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
c 6.
- Chuyên viên x
l
h
- t,
-

14
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
05 ngày làm việc)
0,25 ngày làm
xã p n
4
, cho
phép
1.115364
07 ng
y làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
xã
Nông
).
-
UBND ngày
29/6/2026
2,75 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
Nông nghi
: T .
: P0,25
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h : T02
ngày .
- Rà soát
-
-
a UBND t
o S
2.3. L
o S
:
0,5 ng
01 ng
xem xét ban hành
).
0,25 ng
y làm
c 4. : Phân công chuyên
viên
4.1. Trường hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất xác định lại theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều
chỉnh giá đất
0,5 ng
y
c 5. Chuyên viên x
l
h : Ch

15
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Lai.
Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài
chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
c
hành chính
c 6
6.1. : 02 ng
-
-
6.2. :
6.3. : 01 ng
.
.
02 ngày
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
c 6.
nh
- Chuyên viên x
l
h
-
nh.
-

16
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
05 ngày làm việc)
0,25 ngày làm
xã
4.2. Trường hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất xác định lại theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
5.1. Chuyên viên x
l
h :
: 53 ngày.
5.2.
em xét, ban hành Q ;
: 07 ngày.
: 01
5.4.
-
n.
-
5.5. theo
01 ngày .

17
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
2,25 ngày làm
c
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
c 6.
- Chuyên viên x
l
h
-
c
-
0,25 ngày làm
xã:
5
1.115365
7,5 ng
y làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
0,25 ngày làm
xã
Nông
ai).
-
UBND ngày
29/6/2026
3,75 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
0,25
2.2. Chuyên viên x
l
h 03
ngày .
-
-
-
nh c
a UBND t

18
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
10 ngày làm
việc)
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
o S
k
2.3. L
o S
:
0,5 ng
01 ng
).
0,25 ng
y làm
c 4. : Phân công chuyên
viên .
5.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chỉnh giá đất
0,5 ng
c 5. Chuyên viên x
l
h : thông
Lai.
Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài
chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
c 6. X
6.1. : 02 ng
-
-
6.2. :
6.3. : 01 ng
.
.
c 7.

19
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
ngh
hính.
- Chuyên viên x
l
h
-
-
0,25 ngày làm
xã:
5.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
5.1. Chuyên viên x
l
h :
: 53 ngày.
5.2.
em xét, ban hành Q ;
: 07 ngày.
tài chính v: 01
5.4.

20
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
-
-
5.5. theo
01 ngày .
1,75 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
c 6.
- Chuyên viên x
l
h
-
hính.
- Chu
0,25 ngày làm
xã:
6
20 ng
y làm
(Đối với các xã
xã
Nông
).
Qu
-
UBND ngày

21
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
.
1.115367
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
14 ngày
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
Nông n
: T .
: P0,5
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h : T
12,5 ngày làm vi.
-
-
a UBND t
o S
2.3. L
o S
:
01 ng
29/6/2026
05 ng
c
ng
p v
n
Trường hợp không chấp thuận thì phải có văn bản trả lời và nêu
rõ lý do.
0,5 ngà
xã:
7
1.115370
7,5 ng
y làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
7.1. Trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
xã
Nông
5,25 ngày làm
(Đối với các xã
: T
: P0,25

22
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
khó khăn; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h 4,5
-
l
-
-
a UBND t
nh) trình L
o
Chi c
2.3. L
o S
:
0,5 ng
01 ng
n phòng UBN
-
-
.
Trường hợp không chấp thuận thì phải có văn bản trả lời và nêu
rõ lý do.
0,25 ngày làm
: Phân công chuyên
viên .
0,5 ng
c 5. Chuyên viên x
l
h
-
- Trung hành
0,25 ngày làm
c v
h
nh ch
nh công t
nh:

23
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
07 ng
y
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
7.2. Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
0,25 ngày làm
ành chính c
xã
05 ngày
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
: T
0,25
2.2. Chuyên viên x
l
h : 4,25
-
-
a
UBND t
nh) trình L
o Chi c
2.3. L
o S
:
0,5 ng
01 ng
c 3
-
ch.
-
.
Trường hợp không chấp thuận thì phải có văn bản trả lời và nêu
rõ lý do
0,25 ngày làm
: Phân công chuyên
viên .
0,5 ng
y làm
c 5. Chuyên viên x
l
h
-

24
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
-
0,25 ngày làm
xã:
8
.
1.115379
7,5 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
xã
Nông
Ch).
-
UBND ngày
29/6/2026
3,75 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
: T .
: P0,25
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h : Tham 03
ngày .
-
- trì,
-
a UBND t
h L
o S
2.3. L
o S
:
0,5 ng
01 ng
- cho

25
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
trình CT UBND
.
-
.
0,25 ngày làm
c 4. : Phân công chuyên
viên .
8.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chỉnh giá đất
0,5 ng
c 5. Chuyên viên x
l
h : thông
Lai.
Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài
chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
c 6. X
6.1. : 02 ng
-
ng h
t s
i gian
a th
i
a Ch
nh ph
thu
p m
t s
-
- Ban hành thông báo n
6.2. :

26
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
6.3. : 01 ng
y làm .
.
1,5 ngày làm vi
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
c 7.
- Chuyên viên x
l
h
- phòng
-
0,25 ngày làm
xã:
8.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
5.1. Chuyên viên x
l
h :
: 53 ngày.

27
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
5.2. m tra, trìn D
em xét, ban hành Q ;
: 07 ngày.
: 01
5.4.
-
-
5.5. theo
chuyên
01
ngày .
1,75 ngày làm
(Đối với các xã
c 6.

28
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
- Chuyên viên x
l
h
-
-
0,25 ngày làm
xã:
9
254/2025/QH15.
1.115378
7,5 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
xã
Nông
-
UBND ngày
29/6/2026
3,75 ngày làm
v
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
: T .
: P0,25
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h : T
2,75 ngày .
-
- trì, p
-
a UBND t
qua, trình L
o S
2.3. L
o S
:

29
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
05 ngày làm việc)
0,5 ng
01 ng
ng ().
0,25 ng
y làm
c 4. : Phân công chuyên
viên
9.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chỉnh giá đất
0,5 ng
c 5. Chuyên viên x
l
h :
Lai.
Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài
chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
c 6
6.1. : 02 ng
- X
-
6.2. :
6.3. : 01 ng
.
.
(Đối với các xã
miền núi, biên
c 7.

30
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
- Chuyên viên x
l
h
-
-
0,25 ngày làm
xã:
9.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
5.1. Chuyên viên x
l
h :
: 53 ngày.
5.2.
em xét, ban hành Q ;
chu
: 07 ngày.
: 01
5.4. 02 ngày làm v
- Xác

31
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
- Ban hành thông
5.5. theo
01 ngày .
1,75 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm việc)
c 6.
- Chuyên viên x
l
h
-
-
tr
0,25 ngày làm
c 7.
xã:
10
1.115374
33 ng
(Đối với các xã
miền núi, biên
0,5 ngày
xã
Nôn
i).
-
UBND ngày
29/6/2026

32
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
giới; đảo; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
27 ngày
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
: T.
: P0,5
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h : T :
25,5 ngày .
- G
- .
- ành có liên quan và UBND
-
-
- Công ty
a
UBND t
nh) trình L
o Chi c
trình L
2.3. L
o S
:
01 ng
y .
05 ng
y
ban hành công
.
0,5 ngày
xã:
11
10 ngày làm
(Đối với các xã
0,25 ngày làm
:
xã
Nông
).
-
UBND ngày

33
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1.115376
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
9,5 ngày
: T .
: P0,25
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h : Tha :
6,75 ngày .
-
-
-
o S
ký
2.3. L
o S
:
0,5 ng
29/6/2026
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
02 ng
0,25 ngày làm
xã:
12
1.115349
17 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, hải
đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có
điều kiện kinh tế
-
UBND ngày
29/6/2026
xã: g ký
(Đối với các xã
miền núi, khó
n

34
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
- xã hội khó
khăn, vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn (Sau
đây gọi là các
xã miền núi,
khó khăn) thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 10 ngày
làm việc.)
khăn thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
: (Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 09 ngày làm việc).
(Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm
việc).
07
3.
06 ngày làm v
Ngoài
-CP;
-CP;
01 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).
.(Đối với các

35
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm
việc)
xã t
13
cho thu
1.115362
06 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
xã:
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi,
khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).
a) thì
b) thì
chính .
0,5
. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc)
Không tính vào
3.2.
hành chính công.

36
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
3.3.
h
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02
ngày làm việc).
0,25 ngày làm
xã
04 ngày làm
0,25 ngày làm
p
xã:
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
2.1. Chuyên
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).
hính trình

37
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
-CP).
(Đối với các xã miền
núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
Không tính vào
02 ngày làm
tài chính v
hành chính công.
3.3.
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
ã 01 ngày làm
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là
02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
xã
08 ngày làm

38
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,5 ngày làm vi
xã:
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
Bphòn
h.
1,5 ngày làm
.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
c.
hành chính công.
3.3.
(Đối với các xã

39
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
01 ngày (Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
6.2. t; ký cp Giy
chng nh, cp nh d liu
n h i quyt cho
tr kt qu: 01 ngày làm
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 02 ngày làm việc).
xã
14
c
nhiên
1.115366
04 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
nh
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
xã:
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc)
Không tính vào

40
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
3.3.
h):
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
4.1. Chuyên viên Phò
1,5 ngày (Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).
4.2. o t; ký cp Giy
chng nh, cp nh d liu
n h i quyt cho
tr kt qu: 01 ngày làm
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
xã
15
g ký tha
07 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
chính công
xã:
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
(Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm
việc).

41
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1.115347
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Trường hợp phải thực hiện trích đo đối với khu vực chưa có bản
đồ địa chính thì Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
trích đo trong thời gian 05 ngày làm việc – Không tính vào thời
gian thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 5
Điều 12 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP)
(S Phò
ác n
.
ký duy.
Không tính vào
02 n
5.2.

42
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
hành chính công.
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
6.1. Chuyên ving k
(Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5
ngày làm việc).
0,25 ngày làm
7.
xã
05 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
xã:
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
2.
. (Đối với các
xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm

43
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
việc).
(Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
Không tính vào
3.1. Thu
hành chính công.
3.3.
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
0,5
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5
ngày làm việc).
0,25 ngày làm
xã .
16
,
08 ngày làm
16.1.
-

44
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
hia, tách,
ch
1.115356
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
UBND ngày
29/6/2026
0,5 ngày
B
xã:
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
.
(Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm
việc).
(Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm
việc).
Không tính vào
s
3.2.
hành chính công.
3.3.
(Đối với các xã

45
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02
ngày làm việc).
xã
2,5 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
16.2.
0,25 ngày làm
c
xã:
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
ng ký
(Đối với các
xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 4,5 ngày làm
việc).
không tín
-CP).

46
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
Không tính vào
3.2. c
hành chính công.
3.3.
tài chính):
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 4,5 ngày làm việc).
ký
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5
ngày làm việc).
0,25 ngày làm
xã .
17
04 ngày làm
17.1. T
-
UBND ngày

47
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
quan th
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
29/6/2026
0,25 ngày làm
xã:
.
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).
-CP).
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
Không tính vào
t
3.2.

48
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
ài
1.115369
hành chính công.
h):
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
trình Lã
4.2. t; ký cp Giy
chng nh, cp nh d liu
n h i quyt cho Trung
hành chính công tr kt qu: 0,5 ngày làm
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
xã .
7,5 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
xã:
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
(Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm
việc).

49
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
tăng thêm 05
ngày làm việc)
C
(Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
Không tính vào
ai
3.1.
3.2.
i chính và
hành chính công.
3.3.
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5
ngày làm việc).

50
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
0,25 ngày làm
xã
05 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
xã:
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm
việc).
C
(Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
Không tính vào
Nghi
3.2.
hành chính công.
3.3.
0,

51
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
02 ngày
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02
ngày làm việc).
0,25 ngày làm
h chính côn
xã
18
1.115348
05 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
xã:
-
UBND ngày
29/6/2026
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 04
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 3,5 ngày làm việc).
quan khác có liên quan): (Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc)
(Đối với các xã
-

52
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 03
ngày làm việc)
- 3b.
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 4,5
ngày làm việc)
Không tính vào
chín
tài
hành chính công.
5.3.
1,5 ngày l
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 03
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 03 ngày làm việc).
n

53
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
0,5 ngày làm
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
Trung tâm P
xã
19
1.115345
05 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
xã:
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
.
(Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).
n thông tin
-CP).
: 0,5
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
Không tính vào
HC
3.
3.2.

54
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
hành chính công.
3.3.
.
2,5
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).
0,5 ngày làm
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
c 5. Trung
xã
20
1.115342
08 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
20.1. T
-
UBND ngày
29/6/2026
xã:
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc).

55
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
-CP).
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
Không tính vào
THC
3.2.
hành chính công;
3.3.
c
02 n
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).
4.2. t; ký cp Giy
chng nh, cp nht thông ti d liu
n h i quyt cho
tr kt qu: 0,5 ngày làm
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 1,5 ngày làm việc).

56
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
0,5 ngày làm vi
xã
10 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
20.2. T
xã:
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
2.1. Chuyên viên Phòng
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
Không tính vào
B
phòng
3.2.
hành chính công;
3.3. ính
(Đối với các xã
miền núi, khó
(Đối với các xã miền núi, khó khăn

57
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
thì thời gian thực hiện là 07 ngày làm việc).
4.2. Lãnh
01 ngày
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 02 ngày làm việc).
ký Gi
h xã
xã
21
Thu
1.115353
15 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
xã:
9,5 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
. (Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 12,5 ngày làm việc).
-
xã
-
(Đối với các xã miền núi,

58
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
3.1. Chuyên viên
.
Không tính vào
4.2.
4.3.
0,5 ngày làm vi
2,
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).
Trung
chính côn .
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5

59
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
ngày làm việc).
0,25 ngày làm
xã
15 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
.
xã
Nông
).
10 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
: T .
: P0,5
ngày .
2.2. Chuyên viên x
l
h : T 09
ngày . (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 12,5 ngày làm việc).
-
- xem
0,5 ngày l(Đối với các xã miền núi,
khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
Chuyên viên x
l
h :
Lai.
Trường hợp không phát sinh nghĩa vụ tài chính về đất đai thì bỏ
qua Bước 4

60
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Không tính vào
02 ng.
4.2.
4.3.
09 ngày
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
- Chuyên viên x
l
h
th
- C
giao
-
0,25 ngày làm
xã:
22
q
05 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
xã:
-
UBND ngày
29/6/2026
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
2.1. Chuyê
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).

61
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1.115363
ng.
0,5 ngày
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 1,5 ngày làm việc).
không tính và
-CP).
Không tính vào
chính
ông khai ho
3.1.
30 ngày.
.
3.2
3.5.

62
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
hành chính công.
3.6.
h
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02
ngày làm việc).
0,25 ngày làm
nh chính cô
xã
23
công trình
xây tr
1.115346
05 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
xã: ký
.
-
UBND ngày
29/6/2026
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
2.1. Chuyên viên P
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).
n
an
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).

63
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Không tính vào
3.1.
hành chính công.
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
: 01 (Đối với các
xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm
việc).
0,25 ngày làm
xã .
24
1.115343
09 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
0,25 ngày làm
xã
s-
UBND ngày
29/6/2026
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
01 ngày

64
STT
hành chính
c
i
ch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
10 ngày làm
việc)
thực hiện được
tăng thêm 04
ngày làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 04 ngày làm việc).
(Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 03
ngày làm việc)
(Đối
với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 4,5 ngày
làm việc)
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 04
ngày làm việc)
4.1. Chuyên viên chnh lý b a chính; Cp nht thông tin
d li : 04 ngày làm vic. (Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 07 ngày làm việc)
o ký duyt kt qu h p Giy chng nhn;
, chuyn kt qu n
tr kt qu: 01 ngày làm vic.
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02
ngày làm việc)
0,25 ngày làm
ho
xã .

65
PHƯỜNG
QUY NHƠN, PHƯỜNG QUY NHƠN NAM, PHƯỜNG QUY NHƠN BẮC, PHƯỜNG QUY NHƠN TÂY, PHƯỜNG QUY NHƠN ĐÔNG, XÃ
NHƠN CHÂU
(13 TTHC)
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
1.115350
05 ngày làm
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
.
02 ngày làm
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
0,
2.2.
(Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 6,5 ngày làm việc).
-CP)
01 ngày làm
3.
ngày (
.
1,5 ngày làm
(Đối với các
4.1. Chuyên viên
01 n(Đối với

66
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm
việc).
n Trung tâm nh công
0,5 ngày làm
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là
1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
rung tâm
Ph
2
Thu hi Giy chng nhn
nh ca pháp lu
i s d t,
ch s hu tài sn gn
lin v t phát hin và
cp li Giy chng nhn
sau khi thu hi
1.115353
16,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
9,5 ngày làm
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 12,5 ngày làm việc).
-
-
p
(Đối với các xã miền núi,
khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).

67
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
2,5 ngày làm
0,5
01 ngày làm
ài chính cho
cá nhân).
Không tính
vào thi gian
thc hin
TTHC
0,5 ngày làm
v
a.
ài
chính ch
2,5 ngày làm
(Đối với các
xã miền núi,
7.
(Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).

68
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
. (Đối với các xã miền
núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
3
ng
quyn s dt, quyn
s hu tài sn gn lin
v ng
hp chuyi quyn s
dt nông nghip mà
d i tha,
chuy ng, tha k,
tng cho quyn s dng
t, quyn s hu tài sn
gn lin vt, góp vn
bng quyn s d t,
quyn s hu tài sn gn
lin v t; cho thuê,
cho thuê li quyn s
dt trong d án xây
dng kinh doanh kt cu
h tng; bán hoc tng
cho ho tha k hoc
góp vn bng tài sn gn
7,5 ngày làm
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
ng hp chuyi quyn s dt nông nghip mà không theo
i tha, chuyng, tha k, tng cho quyn s
dt, quyn s hu tài sn gn lin vt, góp vn bng quyn s dng
t, quyn s hu tài sn gn lin vt
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
vic
c 1.
: Kim tra, tip nhn h
chuyi.
03 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân
kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h p Phiu chuya
; Trình ký duyt h 2,5 ngày làm vic.
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5
ngày làm việc).
ng hp phi thc hi i vi khu vn
a c hi
trong thi gian 05 ngày làm vic không tính vào thi gian thc
hi nh ti Kho u 12 Ngh nh s
-CP).
01 ngày làm
3a.

69
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
lin vt thuê ca Nhà
c theo hình thc thuê
t tr tin hàng n
1.115362
(bao gồm hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân cư,
người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài có
quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất trên
nhiều đơn vị hành chính
liên xã
Không tính
vào thi gian
thc hin
TTHC
+ T
0,5 ngày làm
chi
2,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 6.
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên kim tra, gii quyt, lp h o ký
duyt; cp nh d li1,5 ngày làm
vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là
5,5 ngày làm việc).
t h p
Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm
Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính
công cp xã tr kt qu: 01 ngày làm vic. (Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7.
: Tip nhn và tr kt qu gii
quyt.

70
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
04 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
ng hp cho thuê, cho thuê li quyn s dt trong d án xây
dng kinh doanh kt cu h tng
0,25 ngày làm
vic
c 1.
: Kim tra, tip nhn h
chuy
02 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
2.1. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá
nhân gii quyt: 1,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).
Kim tra h iu kin thc hin quyn; Lp Phiu
chuyo ký duyt; chuyn
Thu
ng hp phi thc hii vi khu vn
c hin t
trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc
hin th tnh ti Khou 12 Ngh
nh s -CP).
s, gi Phiu chuya chính cho : 0,5
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
Không tính
vào thi gian
thc hin
TTHC
c 3. tài chính v
3.1. Thu x
nh ngh
a v
t
i ch
nh, thông
i s d 01
ngày làm vic.
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt thc
hi tài chính; np chng t/giy t ch
tài chính (nu có).
ng hp thc hin Thanh toán trc tip thì h chuyn
c 4.

71
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
ng hp thc hin Thanh toán trc tuyn thì h
chuyc 3.3.
thông báo v vi tài
i vng hp phi
thc hi tài chính): 0,5 ngày làm vic.
1,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 4.
chính, i quyt:
4.1. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá
nhân kim tra, gii quyt, lp h o ký duyt; Cp
nht thông tin vào c d li01 ngày làm vic. (Đối
với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày
làm việc).
t h p
Giy chng nh, chuyn kt qu n Trung tâm
Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính
công cp xã: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 5.
chính công : tip nhn và tr kt qu gii
quyt.
08 ngày làm
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
ng hp bán hoc tng cho ho tha k hoc góp vn bng tài sn
gn lin vt thuê cc theo hình tht tr ti
0,5 ngày làm
c 1.
: Kim tra, tip nhn h
chuy
03 ngày làm
(Đối với các
xã miền núi,
c 2.
o Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân
kim tra h lý:
2.2. Chuyên viên kim tra h iu kin chuyn quyn; Lp

72
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
Phiu chuya chính
; Trình ký
duyt h : (Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii vi khu vn
c hi
trong thi gian 05 ngày làm vic không tính vào thi gian thc
hi nh ti Khon u 12 Ngh nh s
-CP).
01 ngày làm
ông báo ngh
Không tính
vào thi gian
thc hin
TTHC
0,5 ngày làm
5. an Th
03 ngày làm
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
Bc 6. Khi có thô
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá
nhân gii quyt, lp h ình ký Giy chng nhn: 02 ngày

73
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 06 ngày làm việc).
t; ký cp Giy
chng nh, cp nh d liu
i; Chuyn h ã gii quyt cho Trung tâm Phc v hành
chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã tr
kt qu: 01 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
0,5 ngày làm
vi
c 7.
: Tip nhn và tr kt qu gii
quyt.
4
1.115347
08 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
vic
c 1.
ã: Kim tra, tip nhn h ,
chuy
02 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
01 (Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm
việc).
Ch trì, phi hp vi UBND cp xã, ch s dt lp bn v
t ; Trình ký duyt kt qu; Chuyn h
n Phòng Thnh và cp GCN cá nhân.
(Trường hợp phải thực hiện trích đo đối với khu vực chưa có bản
đồ địa chính thì Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
trích đo trong thời gian 05 ngày làm việc – Không tính vào thời
gian thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 5 Điều
12 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP).
2.2. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá

74
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
nhân: 01 ngày làm vic
y
01 ngày làm
vic
c 3.
công trình xây d
.
01 ngày làm
vic
c 4. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn
cá nhân kim tra, lp Phiu chuya chính trình Lãnh
o ký duyt; chuy.
01 ngày làm
Không tính
vào thi gian
thc hin
TTHC
.
0,5 ngày làm

75
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
02 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
(Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).
;
: 0,5 ngày
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 9. Trung tâm
: Tip nhn và tr kt qu gii
quyt.
05 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1.
: Kim tra, tip nhn h
chuy
03 ngày làm
vic
2.
. (Đối
với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày
làm việc).

76
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
ý
(Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm
việc).
Không tính
vào thi gian
thc hin
TTHC
c 3. tài chính v
3.1. Thu x
nh ngh
a v
t
i ch
nh v
i s d01
ngày làm vic.
tài chính
3.3.
: 0,5 ngày làm vic.
1,5 ngày làm
vic
(Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
4.2. Lãnh
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì

77
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 5.
: Tip nhn và tr kt qu gii
quyt.
5
ng
t
07 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
5.1. ng hi quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vi
t do s tha thun ca các thành viên h c ca v và chng; th
ti vng hp nhn quyn s dt, quyn s
hu tài sn gn lin vt theo kt qu hòa gii thành v tranh ch
khiu ni, t cáo v c bn án, quynh ca Tòa án, quynh thi
hành án c c thi hành; quynh hoc phán
quyt ca Tri Vit Nam v gii quyt tranh chp gia các
bên phát sinh t ho t
bii vng hp nhn quyn s dt, quyn s hu tài sn
gn lin vt do x lý tài sn th chp
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
vic
c 1.
: Kim tra, tip nhn h
chuyn
03 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân
kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h p Phiu chuya
chính; Trình ký duyt h 2,5 ngày làm vic. (Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii vi khu vn
c hi
trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc
hin th tnh ti Khon 5 u 12 Ngh
nh s -CP).
01 ngày làm

78
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
ngân
goài
1.115369
Không tính
vào thi gian
thc hin
TTHC
4.
0,5 ngày làm
02 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 6.
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá
nhân gii quyt, lp h y chng nhn; cp nht
d li01 ngày làm vic. (Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm
việc).
6.2. t h p
Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm
Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính
công c tr kt qu: 01 ngày làm vic. (Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7.
: Tip nhn và tr kt qu gii
quyt.
09 ngày làm
vic
(Đối với các
5.2.

79
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Tr
: Kim tra, tip nhn h
chuy
4,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
. (Đối
với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày
làm việc).
01 ngày làm (Đối với các
xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm
việc).
01 ngày làm
phòng
Không tính
vào thi gian
thc hin
TTHC
0,5 ngày làm
2,5 ngày làm
vic
c 6.

80
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá
nhân gii quyt, lp h y chng nhn; cp nht
d li1,5 ngày làm vic. (Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm
việc).
t h p
Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm
Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính
công c tr kt qu: 01 ngày làm vic.(Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7.
: Tip nhn và tr kt qu gii
quyt.
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
5.3
0,25 ngày làm
vic
c 1.
: Kim tra, tip nhn h
chuy
2,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân
kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá
nhân kim tra h p Phiu chuya chính; Trình
ký duyt h : 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 07 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii vi khu vn
c hi
trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc
hin th tnh ti Kho

81
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
-CP).
01 ngày làm
B
Không tính
vào thi gian
thc hin
TTHC
0,5 ngày làm
.
02 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 6.
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá
nhân gii quyt, lp h ; trình ký Giy chng nhn; cp nht
d li01 ngày làm vic. (Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm
việc).
t h ký cp
Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm
tr kt qu: 01 ngày làm vic. (Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7. T
: Tip nhn và tr kt qu gii
quyt.

82
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
6
1.115348
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1.
: Kim tra, tip nhn h
chuyn
Q
-
UBND ngày
29/6/2026
1,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 04 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân
kim tra h phân công th lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá
nhân gii quyt; Lp phiu ly ý kin v u kin chuyn mc
n UBND c quan; Trình
ký duyt h 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii vi khu vn
c hi
trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc
hin th tnh ti Khou 12 Ngh
nh s -CP).
1,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 03 ngày
làm việc)
Bc 3. UBND cp x
bn tr l i v ng hp
c ly ý kin; chuyn h
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 4,5
ngày làm việc).
0,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
c 4. i quyt:
Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân
kim tra h p Phiu chuy a chính; Trình ký
,
gi Phiu chuy. (Đối với

83
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 01 ngày
làm việc)
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm
việc).
01 ngày làm
5.
Không tính
vào thi gian
thc hin
TTHC
0,5 ngày làm
01 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 03 ngày
làm việc)
c 8.
chính, i quyt:
8.1. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá
nhân gii quyt; lp h o ký duyt: 0,5 ngày làm
vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là
2,5 ngày làm việc).
t h p
Giy chng nh o s; Chuyn h i quyt
n
tr kt qu: 0,5 ngày làm vic.(Đối
với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày
làm việc).

84
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
0,25 ngày làm
vic
c 9. Tr
: tip nhn và tr kt qu gii
quyt.
7
p Giy chng
nh i v ng hp
h
s d
m c Nhà
c công nhn quyn s
d c ngày 01
1.115344
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1.
Ph : Kim tra, tip nhn h
chuy
-
UBND ngày
29/6/2026
2,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. gii quyt:
o Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân
kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá
nhân kim tra h im tra s phù hp vi quy hoch s dng
t cp xã hoc quy hoch chung hoc quy hoch phân khu hoc
quy hoch xây dng hoc quy hoch nông thôn: 02 ngày làm
vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là
07 ngày làm việc).
ng hp phi thc hin tríi vi khu vó bn
c hi
trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc
hin th tnh ti Khou 12 Ngh
nh s -CP)
01 ngày làm
vi
Không tính
vào thi gian
thc hin
TTHC
t
chuy 5.

85
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
0,5 ngày làm
02 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 6.
chính, i quyt:
c phân công th lý tip tc gii quyt: 01
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 05 ngày làm việc).
t kt qu
, chuyn kt qu cho Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã: 01 ngày
làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7.
: Tip nhn và tr kt qu gii
quyt.
8
p Giy chng
nhi vi tht có
di
i ranh gii so vi
Giy chng nhp
1.115368
07 ngày làm
vic
(Thời gian thực
hiện thông báo
cho bên chuyển
quyền và niêm
yết tại UBND
cấp xã; Đăng
tin trên phương
tiện thông tin
đại chúng là 30
ngày, Không
tính vào thời
8.1. ng hp th t g y chng nhn, phn di
thêm do nhn chuyn quyn s dng mt phn thc cp Giy
chng nhn
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
c 1.
: Kim tra, tip nhn h
chuy
02 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
c 2. i quyt:
o Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân
kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá
nhân kio ký duyt;
, gi Thông báo cho bên chuyn quyn và niêm
yt ti UBND cp xã; ng hp k a ch c i

86
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
gian thực hiện
thủ tục hành
chính)
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
chuyn quy thông báo thì thc hi n trên
i chúng nh: 1,5
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 6,5 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii vi khu vn
c hi
trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc
hin th tnh ti Khou 12 Ngh
nh s 10-CP).
01 ngày làm
vic
30 ngày
TTHC)
0,5 ngày làm
vic
Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân
lp Phiu chuy o ký duyt,
chuyan Thu.
01 ngày làm
Không tính
vào thi gian
thc hin
TTHC
chuy

87
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
0,5 ngày làm
1,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 8.
chính, i quyt:
8.1. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá
nhân gii quyt, lp h y chng nhn; cp nht
d li01 ngày làm vic. (Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm
việc).
8.2. Lãnh duyt h p
Giy chng nh, chuyn kt qu n Trung tâm
Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính
công cp xã: 0,5 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
c 9.
: Tip
nhn và tr kt qu gii quyt.
11,5 ngày làm
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
8.2. ng hp th t g y chng nhn, phn di
thêm phn dic cp Giy chng nhn
0,25 ngày làm
vic
c 1. âm
: Kim tra, tip nhn h
chuyn UBND cp xã.
08 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
c 2. UBND cp xã (Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H
t)
2.1. Trích lc b a ch
i v
b a chính/
kim tra, ký xác nhn mnh tr
a chính theo quy
nh; Xác nhn ngun gc, hin trng s dt có hay không
có nhà , công trình xây dng; tình trng tranh chi, tài

88
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
hiện được tăng
thêm 08 ngày
làm việc)
sn gn lin vt, xác nhn vic s dt nh, xác nhn
s phù hp vi quy hoch: 1,5 ngày làm vic. (Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 6,5 ngày làm việc).
2.2. Niêm yt công khai các n xác nhn trong thi gian
ng thi thc hin xem xét gii quyt các ý kin phn
ánh v ni gian gii quyt
TTHC)
2.3. Kim tra, hoàn thin, Lp phiu chuya chính
chuythu xác tành:
02 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
01 ngày làm
Không tính
vào thi gian
thc hin
TTHC
.
0,5 ngày làm
chín- Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H
t
chính).
1,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
c 6. Khi có thông tin
chính, Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H
t) gii quyt:
6.1. Chuyên viên lp h p nht thông tin vào

89
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 02 ngày
làm việc)
d li01 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi,
khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
o UBND cp xã ký duyt h p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công c tr
kt qu: 0,5 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7.
hính công c: Tip nhn và tr kt qu gii
quyt.
9
Ci Giy chng nhn
quyn s dt, quyn
s hu tài sn gn lin
vt
1.115345
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
ng hp cp i Giy chng nhc các cnh, din
tích, s hiu ca thc lp b a chính
tht mà ranh gii thi
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
vic
Bc 1.
: Kim tra, tip nhn h
chuy
03 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Phòng K thut a chính kim tra, phân công
th lý: 0,5 ngày làm vic.
các
có liên quan ;
;
á nhân. (Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc).
nhân lp Phiu chuy i vng hp
phi thc hin ngha v tài chính); Trình ký duyt h : 01 ngày

90
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
ng hp phi thc hii vi khu vn
c hi
trong thi gian 05 ngày làm vic không tính vào thi gian thc
hin TTHC theo quy nh ti Khon 5 u 12 Ngh nh s
-CP).
01 ngày làm
Không tính
vào thi gian
thc hin
TTHC
0,5 ngày làm
hính).
1,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 6.
chính, phòni quyt:
6.1. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá
nhân kim tra h p th tc trình ký GCN; cp nht thông tin
d li01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền
núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
t h p
Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm
tr kt qu: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã

91
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7.
: Tip nhn và tr kt qu gii
quyt.
10
p Giy chng
nh i v ng hp
n quyn s dng
c ngày 01 tháng 8
n
quy c cp Giy
chng nh
thc hin th tc chuyn
quynh
1.115363
07 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1.
: Kim tra, tip nhn h
chuy
-
UBND ngày
29/6/2026
02 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
m tra h lý: 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá
nhân kio ký duyt;
, gi Thông báo cho bên chuyn quyn và niêm
yt ti UBND cp xã; ng h a ch c i
chuyn quy thông báo thì thc hi 03 ln trên
i chúng nh: 1,5
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 6,5 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii vi khu vn
a chính thì V c hi
trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc
hin th tnh ti Khou 12 Ngh
nh s -CP).
01 ngày làm
vic
3.1.
30 ngày
TTHC)

92
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
0,5 ngày làm
vic
t
Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân
lp Phiu chuy o ký duyt,
chuy.
01 ngày làm
o
Không tính
vào thi gian
thc hin
TTHC
hoàn thà
0,5 ngày làm
c hoàn thàn
1,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 8.
chính, i quyt:
8.1. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá
nhân gii quyt, lp h p nh d liu
01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
t h p
Giy chng nh, chuyn kt qu n Trung tâm
Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính
công cp xã: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).

93
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
0,25 ngày làm
vic
c 9.
xã: Tip nhn và tr kt qu gii
quyt.
11
p Giy chng
nhn quyn s d t,
quyn s hu tài sn gn
lin v i
nhn chuy ng
quyn s dt, quyn
s hu nhà , công trình
xây dng trong d án bt
ng sn
1.115346
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1.
: Kim tra, tip nhn h
chuy.
-
UBND ngày
29/6/2026
2,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân
kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá
nhân kim tra h p Phiu chuya chính; Trình
ký duyt h 02 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 07 ngày làm việc).
-CP).
01 ngày làm
Không tính
vào thi gian
thc hin
TTHC
Ng
Thanh toán

94
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
0,5 ngày làm
02 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 6.
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá
nhân lp h p nh d liu
01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
t t h p
Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm
Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính
công c tr kt qu: 01 ngày làm vic. (Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7.
: Tip nhn và tr kt qu gii
quyt.
12
Tách tha hoc hp tha
t
1.115343
7,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã: Kim tra, tip nhn h
chuyn UBND cp xã.
-
UBND ngày
29/6/2026
03 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
c 2. UBND c nông nghip và
ng) ch trì, phi hp Ban Qun lý Khu kinh t (nu có)
và cá có liên quan (nu cn) xác nhu kin theo
nh t m b, c, d kho u 220 Lut s
31/2024/QH15, khou 11 Ngh quyt s 254/2025/QH15
nh tm b, c, d mc 2.1, mc 2.2, mc 2.3 khon 2
u 3 ca Quynh s 82/2026/Q-nh v u
kin, din tích ti thic tách tht, hp thi vi

95
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
làm việc)
tng loa bàn tnh Gia Lai.
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 08
ngày làm việc).
04 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 3i quyt:
3.1. Chuyên viên kiu kin tách tha, hp tha theo quy
nh, lp th tc trình ký GCN; cp nh d
liai: 03 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc).
o ký duyt kt qu h p Giy chng nhn;
, chuyn kt qu n Trung tâm Phc v hành
chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã: 01
ngày làm vic
0,25 ngày làm
vic
c 4. Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii
quyt.
13
1.115359
05 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã: Kim tra, tip nhn h
chuyn UBND cp xã.
-
UBND ngày
29/6/2026
2,5 ngày làm
vic
(Đối với các
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. UBND cp xã (Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H
t) rà soát, xác nhn v hin trng s dt, tình
trng tranh ch d
thông báo thu ht, quynh thu ht, chuyn h n
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06
ngày làm việc).
02 ngày làm
vic
(Đối với các
c 3i quyt:
3.1. Chuyên viên phi hp y ban nhân dân cp xã kim tra h
(nu cn); xác nhn thi hc tip tc s dt theo thi

96
STT
hành chính
th
Quy tHC
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được tăng
thêm 05 ngày
làm việc)
hnh ti khou 172 Lu2,5 ngày làm
vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là
6,5 ngày làm việc).
3.2o ký duyt kt qu h p Giy chng nhn;
vào s, chuyn kt qu n Trung tâm Phc v hành
chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã: 0,5
ngày làm vic
0,25 ngày làm
vic
c 4. Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii
quyt.

97
ÌNH, CÁ NHÂ
)
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
1.115350
05 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã
.
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
2.1. Lãnh
phân cô.
2.2.
(Đối với các
xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 6,5 ngày làm
việc).
-CP)
ngày (
.
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
4.1. Chuyên viên t
i: (Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm

98
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
việc).
nh
cTrung tâm Phc v hành chính công cp xã/
B phn mt ca cp xã: (Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã
2
Thu hi Giy chng
nhn p không
nh ca
pháp lu
i s d t,
ch s hu tài sn gn
lin v t phát hin
và cp li Giy chng
nhn sau khi thu hi
1.115353
16,5 ngày làm
vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
2.1.
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã
9,5
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
0,5
08 ngày
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 12 ngày làm việc).
01
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 02 ngày làm việc).

99
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
03 ngà
0,5 ngày làm
01 ngày làm vic
Chi nhánh
Chi nhánh
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
0,5 ngày làm vic
chính cho Chi nhánh
chính cho Chi nhánh
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
01 ngày
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 05 ngày làm việc).
Trung tâm

100
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã
(Đối với các xã miền núi, khó khăn
thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã
20 ngày
làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
01 ngày
T.
2.1.
P0,5 ngày .
2.2. Chuyên viên : 0,5 ngày
-
02 ngày
c 3.
C
07 ngày
c
:
-
-

101
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
c 5.
không
P
.
(Lưu ý: trường hợp không chuyển thông tin thuế thì bỏ qua bước
6,7,8,9,10).
Chuyên vi
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
chính
: 01
c 9.
:
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
chính.
Chuyên viên
-
u c
Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã
-

102
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
0,25 ngày làm
c v
h
nh ch
3
ng
quyn s d t,
quyn s hu tài sn
gn lin vt trong
ng hp
chuy i quyn s
dt nông nghip
mà không theo
n,
i tha, chuyn
ng, tha k, tng
cho quyn s dng
t, quyn s hu tài
sn gn lin v t,
góp vn bng quyn
s dt, quyn s
hu tài sn gn lin
vt; cho thuê, cho
thuê li quyn s
d t trong d án
xây dng kinh doanh
kt cu h tng; bán
hoc tng cho ho
tha k hoc góp vn
bng tài sn gn lin
v t thuê ca Nhà
c theo hình thc
7,5 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
3.1. ng hp chuy i quyn s d t nông nghip mà không theo
i tha, chuyng, tha k, tng cho quyn s dng
t, quyn s hu tài sn gn lin v t, góp vn bng quyn s d t,
quyn s hu tài sn gn lin vt
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h y n Chi
3,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Chi nhánh kim tra h phân công th lý: 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h trì, phi hp vi UBND
cp xã, ch s dt lp bn v t (nu cn);
Lp Phiu chuya chính ; Trình ký
duyt h 03 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc).
khôn
-CP).
01 ngày làm vic
Chi nhánh
Chi nhánh
n).

103
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
t tr tin hàng
1.115362
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
0,5 ngày làm vic
02 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 6.
chính, i quyt:
7.1. Chuyên viên kim tra, gii quyt, lp h o
ký duyt; cp nh d li1,5 ngày
làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 5,5 ngày làm việc).
7.2. Lãnh o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 8. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
04 ngày làm
vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
3.2. ng hp cho thuê, cho thuê li quyn s dt trong d án xây dng
kinh doanh kt cu h tng
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi
nhánh V

104
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
02 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
2.1. Chuyên viên gii quyt: 1,5 ngày làm vic. (Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc).
Kim tra h u kin thc hin quyn; Lp Phiu
chuyo ký duyt; chuyn
Thu
ng hp phi thc hii vi khu vc n
c hin
i gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi
gian thc hin th t nh ti Khon 5
u 12 Ngh nh s -CP).
o Chi t;
, gi Phiu chuy
quan Thu: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
c 3. tài chính v
3.1. Thu x
nh ngh
a v
t
i ch
i s d
01 ngày làm vic.
3.2.
3.3.

105
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 4.
chính, i quyt:
4.1. Chuyên viên kim tra, gii quyt, lp h o
ký duyt; Cp nh d li01 ngày
làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 05 ngày làm việc).
4.2. L o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng
nhn; , chuyn kt qu n Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: 0,5 ngày làm
vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 5. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: tip nhn và tr kt qu gii quyt.
08 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
3.3. ng hp bán hoc tng cho ho tha k hoc góp vn bng tài sn
gn lin vt thuê cc theo hình tht tr ti
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2.
o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5
2.2. Chuyên viên kim tra h u kin chuyn quyn; Ch
trì, phi hp vi UBND cp xã, ch s dt lp bn v a
t (nu cn); Lp Phiu chuya chính
n); Trình ký duyt h : 03
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 08
ngày làm việc).

106
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
tríc
-CP).
01 ngày làm vic
ính cho
Chi nhánh
Chi nhánh
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
ó).
0,5 ngày làm vic
tài chính cho Chi
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 6.
chính,
4.1. Chuyên viên gii quyt, lp h y chng
nhn: 02 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc).
t;
ký cp Giy chng nh, cp nht thông tin vào
d lin h i quyt cho Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã tr kt

107
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
qu: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
c 5. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
4
nhà
1.115347
08 ngày làm
vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
4.1.
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi
2,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. Ci quyt:
o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên Chi nhánh: 02 ngày làm vic (Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 09 ngày làm việc)
Kim tra h trì, phi hp vi UBND cp xã, ch s
dt lp bn v t (nu cn);
(Trường hợp phải thực hiện trích đo đối với khu vực chưa có
bản đồ địa chính thì Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thực
hiện trích đo trong thời gian 05 ngày làm việc – Không tính vào
thời gian thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 5
Điều 12 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP).
01 ngày làm vic
c 3.

108
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
công trình xây
.
01 ngày làm vic
c 4.
o ký
01 ngày làm vic
c 5. Thu tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi
nhánh
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
0,5 ngày làm vic
1,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 8.
chính, Chi nhánh Vai gii quyt:
6.1. Chuyên viên gii quyt, lp h y chng
nhn; cp nh d li01 ngày làm
vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 05 ngày làm việc).
6.2. Lãn o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian

109
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 9. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
05 ngày làm
vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
4.2.
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi
03 ngày làm vic
c 2. i quyt:
o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h i hp vi UBND cp xã,
ch s dt lp bn v công trình xây dng (nu cn); Lp
Phiu chuy a chính; Trình ký duyt h
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 7,5 ngày làm việc).
a chính thì Chi nhánh
-CP).
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
c 3. tài chính v
3.1. Thu x
nh ngh
a v
t
i ch
i s d
01 ngày làm vic.
3.2. c

110
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
3.3. ài
: 0,5 ngày làm vic.
1,5 ngày làm vic
c 4.
chính, i quyt:
4.1. Chuyên viên gii quyt, lp h y chng
nhn; cp nh d li: 01 ngày làm
vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 05 ngày làm việc).
4.2. o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 5. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
5
ng
07 ngày làm
vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
5.1. ng hi quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vi
t do s tha thun ca các thành viên h c ca v và chng; th
ti vng hp nhn quyn s dt, quyn s
hu tài sn gn lin vt theo kt qu hòa gii thành v tranh ch
khiu ni, t cáo v i hoc bn án, quynh ca Tòa án, quynh thi
hành án cc thi hành; quynh hoc phán quyt
ca Tri Vit Nam v gii quyt tranh chp gia các bên phát
sinh t hoi; th tng
i vng hp nhn quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vi
t do x lý tài sn th chp
-
UBND ngày
29/6/2026

111
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
côn
g
n án,
các bên phát
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi
3,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Chi nhánh kim tra h th lý: 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h trì, phi hp vi UBND
cp xã, ch s dt lp bn v t (nu cn);
Lp Phiu chuya chính; Trình ký duyt h 03
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 08 ngày làm việc).
-CP).
01 ngày làm vic
c 3. Thu tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi
nhánh
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
0,5 ngày làm vic
tài chính
1,5 ngày làm vic
c 6.

112
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
chi nhánh ngân hàng
1.115369
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên gii quyt, lp h y chng
nhn; cp nh d li01 ngày làm
vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 05 ngày làm việc).
o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
09 ngày làm
vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
5.2.
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi
5,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. Chi quyt:
o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h trì, phi hp vi UBND
cp xã, ch s dt lp bn v t (nu cn);
Lp Phiu chuya chính; Trình ký duyt h 05
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 10 ngày làm việc).

113
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
-CP).
01 ngày làm vic
c 3. Thu nh, tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi
nhánh
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
t
minh
5.
0,5 ngày làm vic
1,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 6.
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên gii quyt, lp h Giy chng
nhn; cp nht thông tin d li01 ngày làm
vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 05 ngày làm việc).
o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.

114
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
5.3.
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi
03 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h trì, phi hp vi UBND
cp xã, ch s dt lp bn v t (nu cn);
Lp Phiu chuya chính; Trình ký duyt h : 2,5
ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 7,5 ngày làm việc).
-CP).
01 ngày làm vic
c 3. Thu tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi
nhánh
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
4.
0,5 ngày làm vic

115
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 6.
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên gii quyt, lp h y chng
nhn; cp nh d li01 ngày làm
vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 05 ngày làm việc).
o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5
ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
6
1.115348
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi
-
UBND ngày
29/6/2026
1,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 04 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
2.1. Lo Chi nhánh kim tra h lý: 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên gii quyt, Ch trì, phi hp vi UBND cp
xã, ch s dt lp bn v t (nu cn); Lp
phiu ly ý kin v u kin chuyn mn UBND cp
xã t h 01
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 05 ngày làm việc).

116
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
-CP).
1,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 03 ngày
làm việc)
c 3. UBND cp xã và c
bn tr l i vi
ng hc ly ý kin; chuyn h
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện là 4,5 ngày làm việc).
0,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 01 ngày
làm việc)
c 4. i quyt:
Chuyên viên kim tra h p Phiu chuy a
ký duy, gi Phiu chuya chính
. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
01 ngày làm vic
c 5. Thu nh, thô tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi
nhánh
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
c 6.
chuy
0,5 ngày làm vic
c 7.

117
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
01 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 03 ngày
làm việc)
c 8.
chính, i quyt:
8.1. Chuyên viên gii quyt; lp h o ký duyt:
0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 2,5 ngày làm việc).
o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng
nh ; Chuyn h i quy n Trung
tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã
tr kt qu: 0,5 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 9. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: tip nhn và tr kt qu gii quyt.
7
p Giy
chng nh i vi
ng hp h gia
d
m c
c công nhn
quyn s d t
c ngày 01 tháng 7
1.115344
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h chuy n Chi
nhánh
h
-
UBND ngày
29/6/2026
2,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h a tht, Kim tra s
phù hp vi quy hoch s d t cp xã hoc quy hoch
chung hoc quy hoch phân khu hoc quy hoch xây dng hoc
quy hoch nông thôn: 02 ngày làm vic.(Đối với các xã miền
núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 07 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii vi khu vn
c hin
trích i gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi
gian thc hin th t nh ti Khon 5
u 12 Ngh nh s -CP)

118
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
01 ngày làm vic
c 3. Thu tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi
nhánh
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
0,5 ngày làm vic
tài ch
02 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 6. i quyt:
c phân công th lý tip tc gii quyt: 01
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 05 ngày làm việc).
t
kt qu, chuyn kt qu cho Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: 01 ngày làm
vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 02 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
8
p Giy
chng nh i vi
th t có din tích
i
ranh gii so vi Giy
07 ngày làm
vic
(Thời gian thực
hiện thông báo
cho bên chuyển
8.1. ng hp tht gy chng nhn, phn di
do nhn chuyn quyn s dng mt phn th c cp Giy chng
nhn
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi

119
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
chng nhp
1.115368
quyền và niêm yết
tại UBND cấp
xã; Đăng tin trên
phương tiện
thông tin đại
chúng là 30 ngày,
Không tính vào
thời gian thực
hiện thủ tục hành
chính)
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
02 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kio ký duyt;
, gi Thông báo cho bên chuyn quyn và niêm
yt ti UBND cp xã; ng hp ka ch ca ngi
chuyn quy thông báo thì thc hi n trên
i chúng nh: 1,5
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 7,5 ngày làm việc).
ng hp phi thc hii vi khu vn
c hin
i gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi
gian thc hin th t nh ti Khon 5
u 12 Ngh nh s -CP).
01 ngày làm vic
UBN
30 ngày
TTHC).
3.2. Lp biên bn kt thúc niêm yt và gn Ch
01 ngày làm vic.
0,5 ngày làm vic
c 4. i quyt:
Chuyên viên kim tra, gii quyt lp phiu chuya
o ký duyt, chuy xác
tài tnh.
c 5. Thu tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi

120
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Không tính vào
TTHC
c 6.
c 7.
1,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 8.
chính, Chi nhánh t i quyt:
8c phân công th lý tip tc gii quyt: 01
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 05 ngày làm việc).
8 t
kt qu, chuyn kt qu cho Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: 0,5 ngày làm
vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
c 9. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
11,5 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
8.2. ng hp tht gy chng nhn, phn di
phn dic cp Giy chng nhn
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n UBND
cp xã.
08 ngày làm vic
(Đối với các xã
c 2. UBND cp xã (Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H
t)

121
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
10 ngày làm
việc)
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 08 ngày
làm việc)
2.1. Trích lc b a ch
i v
b a
chính/ kim tra, ký xác nhn mnh tr a chính theo
nh; Xác nhn ngun gc, hin trng s dt có hay
không có nhà , công trình xây dng; tình trng tranh cht
n gn lin vt, xác nhn vic s dt nh,
xác nhn s phù hp vi quy hoch: 1,5 ngày làm vic. (Đối với
các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 6,5 ngày làm
việc).
2.2. Niêm yt công khai các n n trong thi
ng thi thc hin xem xét gii quyt các ý kin
phn ánh v n (không tính vào thi gian
gii quyt TTHC)
2.3. Kim tra, hoàn thin, Lp phiu chuya chính
chuy nh:
02 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời
gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
01
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
- Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh
t, H t

122
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 02 ngày
làm việc)
c 6.
chính, Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H
t) gii quyt:
6.1. Chuyên viên lp h p nht thông tin vào
d li01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền
núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc).
6.2. o UBND cp xã ký duyt h p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5
ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
9
C i Giy chng
nhn quyn s dng
t, quyn s hu tài
sn gn lin vt
1.115345
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
ng hp ci Giy chng nhc các cnh, din tích,
s hiu ca thc lp b a chính tha t
mà ranh gii tha i
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi
03 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h i hp UBND cp xã xác
nh ranh gii th i ho i (nu
cn);
; lp Phiu chuyn i
v ng hp phi thc hin ngha v tài chính); Trình ký
duyt h 2,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó

123
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc).
-CP).
01 ngày làm vic
c 3. Thu s tài chính cho
i s dnt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi
nhánh
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
0,5 ngày làm vic
1,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 6. Khi có t
chính, i quyt:
6.1. Chuyên viên kim tra h p th tc trình ký GCN; cp
nh d li01 ngày làm vic. (Đối
với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày
làm việc).
o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã tr kt qu: 0,5
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian

124
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
10
p Giy
chng nh i vi
ng hn
quyn s d t
c ngày 01 tháng 8
chuyn quy
c cp Giy chng
nhc
hin th tc chuyn
quynh
1.115363
07 ngày làm
vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi
Q
-
UBND ngày
29/6/2026
2,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. gii quyt:
2.1. Lãnh o Chi nhánh kim tra h công th lý: 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kio ký duyt;
, gi Thông báo cho bên chuyn quyn và niêm
yt ti UBND cp xã; ng h a ch ca ngi
chuyn quy thông báo thì thc hi n trên
i chúng nh: 02
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 07 ngày làm việc).
ng hp phi thc hin trích i vi khu vc chn
a chính thì Chi nhánh c hin
i gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi
gian thc hin th t nh ti Khon 5
u 12 Ngh nh s -CP).
01 ngày làm vic
3.1
30 ngày
TTHC).
3.2. Lp biên bn kt thúc niêm yt và g
01 ngày làm vic.
0,5 ngày làm vic
c 4. i quyt:
Chuyên viên kim tra, gii quyt lp phiu chuya
o ký duyt, chuy xác

125
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
tài thenh.
c 5. Thu tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi
Không tính vào
TTHC
c 6.
0,5 ngày
c 7.
1,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 8.
chính, gii quyt:
c phân công th lý tip tc gii quyt: 01
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 05 ngày làm việc).
t
kt qu, chuyn kt qu cho Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: 0,5 ngày làm
vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện
là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 9. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
11
p Giy
chng nhn quyn s
d t, quyn s
6,5 ngày làm
vic
(Đối với các xã
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n n Chi
.
-
UBND ngày

126
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
hu tài sn gn lin
v i
nhn chuy ng
quyn s d t,
quyn s hu nhà ,
công trình xây dng
trong d án bt ng
sn
1.115346
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
03 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. i quyt:
2.1o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5
ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h p Phiu chuya
chính; Trình ký duyt h 2,5 ngày làm vic. (Đối với các xã
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc).
không tính vào
-CP).
29/6/2026
01 ngày làm vic
c 3. Thu tài chính cho
i s dt, ch s hu tài sn gn lin vt và Chi
Không tính vào
thi gian thc hin
TTHC
c 4.
0,5 ngày làm vic
1,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
c 6. Khi c
chính, i quyt:

127
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
6.1. Chuyên viên lp h ký GCN; cp nht thông tin vào
d li01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền
núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc).
o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng
nhn; Chuyn h i quyn Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5
ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian
thực hiện là 1,5 ngày làm việc).
0,25 ngày làm
vic
c 7. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
12
Tách tha hoc hp
tht
1.115343
7,5 ngày làm
vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n UBND
cp xã.
-
UBND ngày
29/6/2026
03 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. UBND c nông nghip và
ng) ch trì, phi hp Ban Qun lý Khu kinh t (nu có)
có liên quan (nu cn) xác nhu kin theo
nh t m b, c, d kho u 220 Lut s
31/2024/QH15, khou 11 Ngh quyt s 254/2025/QH15
nh tm b, c, d mc 2.1, mc 2.2, mc 2.3 khon 2
u 3 ca Quynh s -nh v u
kin, din tích ti thic tách tht, hp thi vi
tng loa bàn tnh Gia Lai.
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 08
ngày làm việc).
04 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
c 3i quyt:
3.1. Chuyên viên kim u kin tách tha, hp tha theo quy
nh, lp th tc trình ký GCN; cp nh d
li 03 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó
khăn thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc).
3.2o ký duyt kt qu h p Giy chng nhn;

128
STT
hành chính
c
an
Quy trìn
i
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
làm việc)
s, chuyn kt qu n Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã tr kt qu: 01
ngày làm vic
0,25 ngày làm
vic
c 4. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.
13
1.115359
05 ngày làm
vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n UBND
cp xã.
-
UBND ngày
29/6/2026
2,5 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 2. UBND cp xã (Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H
t) rà soát, xác nhn v hin trng s dt, tình
trng tranh ch d
thông báo thu ht, quynh thu ht, chuyn h sn
(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06
ngày làm việc).
02 ngày làm vic
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời gian
thực hiện được
tăng thêm 05 ngày
làm việc)
c 3. Chi nhánh t i quyt:
3.1. Chuyên viên phi hp y ban nhân dân cp xã kim tra h
u cn); xác nhn thi hc tip tc s dt theo
thi hnh ti khou 172 Lu1,5 ngày
làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực
hiện là 6,5 ngày làm việc).
3.2o ký duyt kt qu h p Giy chng nhn;
, chuyn kt qu n Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: 0,5 ngày làm vic
0,25 ngày làm
vic
c 4. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt.

129
IV
HÀNH CHÍNH CÔNG XÃ3 TTHC)
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
ngoài.
1.115373
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
1.1. Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đầu (Trường hợp công
dân KHÔNG có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận lần đầu)
-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B
phn mt ca cp xã:
15,5 ngày làm
c
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
tăng thêm 10
ngày làm việc)
: T.
Phòng: P0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên : 15,25 ngày .
-
-
-
5 ngày) (Thời gian niêm yết công khai không tính
vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính);
-

130
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
-
-
c 3:
- Xem xét,
Trung tâm Phc v hành chính
công cp xã/B phn mt ca cp xã
-
.
0,25 ngày làm
c v
h
nh ch
1.2. Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
lần đầu (Trường hợp công dân Có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận lần đầu)
0,25 ngày làm
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B
phn mt ca cp xã:
15,25 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
: T.
Phòng: P0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên : 15 ngày .
-

131
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
gian thực hiện
tăng thêm 05
ngày làm việc)
h;
-
-
- (Thời gian niêm yết công khai không tính
vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính);
-
- Tr)
-UBND ngày
).
-
Xem xét, ký Thông báo xác
.
4.
: T.
Phòng: P0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên : 0,75 ngày làm v
Chuyên viên

132
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
:
tài chính cho ng
c 6. : N
.
: X
cho 0,5
02 ngày
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
tăng thêm 05
ngày làm việc)
c 8.
chính.
-
-
.
0,25 ngày làm
c v
h
nh ch
p xã:
1.3. Trường hợp đã Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất thể hiện đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận và tại thời điểm cấp
Giấy chứng nhận không thuộc trường hợp quy định tại điểm đ và e khoản 1
Điều 151 Luật Đất đai
0,25 ngày làm
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B

133
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
phn mt ca cp xã:
01 ngày
: T.
Phòng: P0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên : 0,75 ngày
Chuyên viên
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
:
c 4. : N
.
: X
cho 0,5
1,5 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
c 6. ô
chính.
-
ký G
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã
.
0,25 ngày làm
c v
h
nh ch

134
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
2
1.115375
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được cộng thêm
10 ngày làm việc)
2.1. Đối với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 118 và
khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai hoặc trường hợp quy định tại Điều 119 và
khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất (Trường hợp người sử dụng đất KHÔNG có nhu cầu cấp Giấy chứng
nhận lần đầu)
2-
UBND ngày
29/6/2026
0,25 ngày làm
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã
13,75 ngày
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
: T.
2Phòng: P0,5 ngày .
2.2. Chuyên viên :
-
-
13,25 ngày .
03 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
Trung tâm Phc v hành chính
công cp xã/ B phn mt ca cp xã
-

135
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
c v
h
nh ch
xã:
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được cộng thêm
10 ngày làm việc)
2.2. Đối với trường hợp sử dụng đất đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận lần đầu theo hình thức quy định tại Điều 118 và khoản 3
Điều 120 Luật Đất đai hoặc trường hợp quy định tại Điều 119 và khoản 2 Điều
120 Luật Đất đai mà được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
0,25 ngày làm
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã
13,75 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
: T.
Phòng: P0,5 ngày .
2.2. Chuyên viên : 13,25 ngày .
-
-

136
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
ình
c
.
0,5 ngày làm
:
Chuyên viên :
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
:
: 02 ngày
c 6. : N
.
: X
cho
0,5 ngày
1,75 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
c 8.
chính.
-
- Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/ B phn mt ca cp xã

137
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
-
.
0,25 ngày làm
c v
h
nh ch
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
2.3. Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu theo
hình thức quy định tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà không
thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời
hạn thuê (Trường hợp người sử dụng đất KHÔNG có nhu cầu cấp Giấy chứng
nhận lần đầu)
0,25 ngày làm
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã
05 ngày
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
: T.
Phòng: P0,5 ngày .
2.2. Chuyên viên 4,5 ngày l
-
- xã
Nôn

138
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
việc)
8,5 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
03 ngày làm
việc)
3.2. Chuyên viên x l
h
a UBND t
nh) trình L
o Chi c
7,25 ngày .
3.3. L
o S
:
01 ng
03 ng
-
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã
-
.
0,25 ngày làm
c v
h
nh ch
xã:
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
2.4. Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận lần đầu theo hình thức quy định tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật
Đất đai mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất cho cả thời hạn thuê
0,25 ngày làm
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã

139
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
02 ngày làm việc)
05 ngày
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
02 ngày làm
việc)
: T.
Phòng: P0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên ,75 ngày
-
;
-
8,5 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
03 ngày làm
việc)
3.1. L
0,5 ngà
3.2. Chuyên viên x
l
h
a UBND t
nh) trình L
o Chi c
ký d
07 ngày .
3.3. L
o S
:
01 ng

140
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
03 ng
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
-
: 53 ngày.
- X
: 07 ngày.
- :
: 01
- X
: 02 ngà
- N
có).
- : Xg
: 01 ngày làm
.
(Đối với các xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
c 6.
- Chuyên viên x
l
h
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã

141
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
việc)
-
0,25 ngày làm
c 7: Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B
phn mt ca cp xã:
3
nh li dit
ca h
c cp Giy
chng nh c ngày
1.115371
11,5 ngày làm
vic
(Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện không quá
30 ngày làm việc)
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã
ho
-
UBND ngày
29/6/2026
08 ngày làm
vic
(hoc UBND ci vp Phòng Kinh t
hoc Phòng Kinh t, H t):
: 0,5
-
-
-
h.
Không tính vào
thi gian thc
hin TTHC
Th
quan có liên quan:
(hoc UBND c i v p Phòng

142
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Kinh t hoc Phòng Kinh t, H t) : 0,5 ngày làm
03 ngày làm
vic
(Đối với các xã
miền núi, hải
đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
(hoc UBND ci vp Phòng Kinh t
hoc Phòng Kinh t, H t) g
-
-
-
côn
0,25 ngày làm
vic
c 8. T: Tip
nhn và tr kt qu gii quyt.
4
nhân
35 ng
y
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
0,5 ngày
1. Trung tâm Ph
c v
h
nh ch
-
UBND ngày
29/6/2026
31 ngày
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
: T:
Phòng: P0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên : T ,
31 ngày.

143
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
phòng, công nhân và viên
làm công tác khác trong
-
-
theo quy
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày)
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày)
- T,
-
-
(Trường hợp không thống nhất thì phải có văn bản trả lời và
nêu rõ lý do).
03 ngày
:
Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã/ B phn mt ca cp xã
0,5 ngày
c v
h
nh ch
nh công

144
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1.115372
5
ch
1.115354
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
0,25 ngày làm
-
UBND ngày
29/6/2026
01 ngày
: T.
Phòng: Phân côn0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên :
-
Chi nhánh
i,
.
-
Trường hợp không chuyển hồ sơ đề nghị Văn phòng đăng
ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung
cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ
địa chính thửa đất, thì bỏ qua bước 3.
01 ngày
2,5 ngày làm

145
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
Chuyên viên :
-
-
-
01 ngày
5.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
0,25 ngày làm
Chuyên viên :
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
B
(
-

146
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
có).
-
c 8. : N ê
Xác n
1,25 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
-
Phòng.
-

147
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
-
hành chính
0,25 ngày làm
c v
h
nh ch
5.2. Trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất, nhưng phải nộp một
khoản tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng
hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có)
0,25 ngày làm
g
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
(
- ng
-
c 8.
hoàn thành

148
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1,25 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
c 10. Phòng K
-
Phòng.
-
cho
-
0,25 ngày làm
Ph
c v
h
nh ch
5.3. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
6: Phòng
:
Thu ngày.
7: (

149
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
-
-
.
8: n thuê
9:
tích
0,5 ngày .
1,5 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
Sau kh
-
Phòng.
-

150
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
-
hành c
0,25 ngày làm
g tâm Ph
c v
h
nh ch
6
1.115358
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày)
0,25 ngày làm
-
UBND ngày
29/6/2026
01 ngày
là
: T.
Phòng: P0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên : 0,75 ngày
-
Chi nhánh
.
-
Trường hợp không chuyển hồ sơ đề nghị Văn phòng đăng
ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung
cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ

151
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
địa chính thửa đất, thì bỏ qua bước 3.
01 ngày làm
viên (phPhòng
2,25 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
Chuyên viên :
-
-
-
01 ngày
Phòng
6.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
0,5 ngày làm
Chuyên viên :

152
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ
tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 10.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
(
-
-
c 8. : N
: hoàn thành
1,25 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
- Chuyên viê
Phòng.
-
lý .
-

153
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
0,25 ngày làm
c v
h
nh ch
6.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
6
:
ngày.
7: (02 ngày lc;
-
- Ban hành thông báo n
8:
9: (
hoàn thành
.
1,25 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên

154
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
-
Phòng.
-
.
-
hành chính công .
0,25 ngày làm
rung tâm Ph
c v
h
nh ch
7
1.115361
05 ng
y
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
0,25 ngày làm
.
-
UBND ngày
29/6/2026
01 ngày
: T.
:
-
Chi nhánh V
.
-

155
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Trường hợp không chuyển hồ sơ đề nghị Văn phòng đăng
ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung
cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ
địa chính thửa đất, thì bỏ qua Bước 3.
0,5 ngày làm
01 ngày
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
Phòng Kinh
: Chuyên viên :
-
-
-
thông qua; trì
0,5 ngày làm
Phòng Kinh
.

156
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
7.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
0,25 ngày làm
Chuyên viên (ph
Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ
tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 10.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
: (
-
-
c 8.
:
Phòng Kinh
1,25 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
c 10.
-

157
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
-
-
0,25 ngày làm
Trung tâm Ph
c v
h
nh ch
7.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
6
:
60 ngày.
7: (
-
gian
-
8:

158
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
9:
01 ngày làm
.
1,25 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
c 10. Phòng Kinh
-
).
-
-
0,25 ngày làm
Trung tâm Ph
c v
h
nh ch
8
07 ng
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
0,25 ngày làm
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn
mt ca cp xã
-
UBND ngày
29/6/2026
01 ngày
: T.
Phòng: P0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên : 0,75 ngày .
-
Chi nhánh

159
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
p
1.115364
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
.
-
Trường hợp không chuyển hồ sơ đề nghị Văn phòng đăng
ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung
cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ
địa chính thửa đất, thì bỏ qua bước 3.
0,75 ngày làm
ên
02 ngày làm v
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
Phòng
Chuyên viên :
-
-
-

160
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
05 ngày làm
việc)
0,5 ngày làm
8.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
0,25 ngày làm
Chuyên viên :
phòng ký duy
Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ
tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 10.
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
: 02 ngày
-
-
c 8.
: 01 ngày
Phòng

161
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
c 10.
- Chuyên v
-
-
cho Tru
0,25 ngày làm
c v
h
nh ch
8.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất cụ thể
Không t
nh v
o
th
i gian gi
i
quy
hành chính
6
:
57 ngày .
7: (
-
-

162
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
8:
9: (
01 ngày .
2,25 ngày làm
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
c 10.
.
- Chuyên viên
-
-
0,25 ngày làm
m Ph
c v
h
nh ch
09
7,5 ng
y
(Đối với các xã
miền núi, biên
giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh
0,25 ngày làm
-
UBND ngày
29/6/2026
01 ngày
: T.

163
STT
hành chính
c
i
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1.115365
tế - xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm việc)
2.1. LãnPhòng: P0,25 ngày .
2.2. Chuyên viên :
-
Chi nhánh
,
.
-
theo
Trường hợp không chuyển hồ sơ đề nghị
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai,
lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất, thì bỏ qua bước 3.
0,75 ngày làm
1,5 ngày làm
(Đối với cá