• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1389/QĐ-UBND Cao Bằng công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/08/2026 10:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1389/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1389/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1389/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1389/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH CAO BNG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Cao Bng, ngày tháng 7 năm 2026
QUYT ĐNH
V vic công b th tc hành chính trong nh vực đất đai
thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghiệp và Môi trường,
y ban nhân dân cp xã tnh Cao Bng
CH TCH Y BAN NHÂNN TNH CAO BNG
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các ngh
định liên quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các
ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 m 2026 v quy
định chi tiết hướng dn mt s điều ca Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca
Quc hội quy định mt s chế, chính sách tháo g khó khăn, ng mc
trong t chc thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca
B trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát
th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định s 2304/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 ca
B trưng B Nông nghip Môi trưng v vic công b th tc hành chính
lĩnh vực đất đai thuc phm vi chức năng quản lý nhà nưc ca B Nông nghip
và Môi trưng;
Căn cứ Quyết định s 445/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 02 năm 2026 của
B trưng B Nông nghiệp Môi trường v công b th tc hành chính b
bãib lĩnh vực đất đai thuc phm vi chức năng quản nhà c ca b nông
nghip môi trưng;
Căn cứ Quyết định s 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca
y ban nhân dân tnh Cao Bng ban hành quy định trình t, th tc hành chính
v đất đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Nông nghip Môi trưng ti T trình s
4254/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 7 năm 2026.
1389
15
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố m theo Quyết đnh này 43 th tc hành chính mi ban
hành, danh mc 03 th tc hành chính tiếp tc thc hin và danh mc 42 th tc
hành chính b bãi b trong lĩnh vực đất đai thuộc thm quyn gii quyết ca S
Nông nghiệp Môi trường, y ban nhân dân cp xã tnh Cao Bng (có Ph lc
chi tiết kèm theo), c th:
1. Công b mi 43 th tc hành chính, gm 30 th tc hành chính cp tnh
13 th tc hành chính cấp xã, quy định ti Quyết định s 37/2026/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban nhân dân tnh Cao Bng ban hành quy
định trình t, th tc hành chính v đất đai áp dụng trên địa bàn tnh Cao Bng.
2. Công b danh mc 03 th tc hành chính, gm 01 th tc hành chính
cp tnh 02 th tc hành chính cp tiếp tc thc hin theo Quyết định s
2304/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 ca B trưởng B Nông nghip và
Môi trường.
3. Công b danh mc 42 th tc hành chính b bãi b, gm 29 th tc hành
chính cp tnh và 13 th tc hành chính cấp xã đã công bố ti Quyết định s
2337/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
Cao Bng.
Điu 2. Giao S ng nghiệp i trường ch trì, phối hp với đơn vị
cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin và các quan, đơn vị liên quan căn cứ nội
dung th tục hành chính được công bố ti Điều 1 Quyết đnh y, xây dng quy
tnh nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trình Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyt.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc k t ngày ký ban hành.
Bãi b Quyết đnh số 2337/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 m 2025 ca
Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng v vic công b danh mc th tc
hành chính đưc chun hóa phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính trong lĩnh vực đất đai thuc thm quyn gii quyết ca s ng
nghip và Môi trường, y ban nhân dân cp xã tnh Cao Bng.
Điu 4. Chánh n phòng y ban nhân dân tnh; Giám đc S ng
nghip Môi trường; Th trưởng các sở, ban, ngành; Giám đc Trung m
Phc v nh chính công tnh; Ch tch y ban nhân n các xã, png các
t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC, B Tư pháp;
- B Nông nghiệp và Môi trưng;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT-HN,
KT, TTPVHCC;
- Vin thông Cao Bng;
- Bưu điện Cao Bng;
- Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(A).
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đình Quang
26
26
7. Mẫu số 07-MSNS-BTC: Bảng thống đơn vị đề nghị cấp số đơn vị quan hệ với ngân sách (Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách, đơn
vị dự toán) (Ban hành kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số 07-MSNS-BTC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG THỐNGĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ
CẤPSỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
(Dùng cho đơn vị Chủ quản xác nhận )
1. Bộ, ngành; Tỉnh/thành phố:……………………………………....................................................................................
2. Số lượng đơn vị:........................................................................................................................................................
Địa điểm
STT
Tên đơn vị
Loại
hình đơn vị
Chương
ngân sách
Cấp
dự toán
Đơn vị
cấp trên quản
trực tiếp
Tỉnh/ thành phố
Xã/phường
1
2
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG QUAN CHỦ QUẢN XÁC NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
Ph lc
TH TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIP VÀ
MÔI TRƯỜNG, Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ TNH CAO BNG
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 1389/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2026 của
Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1. Giao đất, cho thđt, đối với trường hợp giao đất, cho thuê đt
không đu giá quyn s dụng đất, không đấu thu la chn nđầu tư
thc hin d án s dụng đất; trưng hợp giao đất, cho thuê đt thông
qua đấu thu la chọn nhà đầu thc hin d án có s dụng đất; giao đất
giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng
(1) Trình t thc hin
Bước 1: Người đề nghị nộp hồ đến Bộ phận Một cửa (Trung m phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vhành chính ng cấp xã).
- Khi nộp hồ sơ, người nộp hồ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực theo
quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Tờng hợp nộp htheo
hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
- Trung tâm Phục vụ nh chính ng tiếp nhn, chuyn h đến S
Nông nghiệp và Môi trường.
c 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện:
- Rà soát, kiểm tra hồ ; ng dẫn người nộp hồ m lại hồ hoặc bổ
sung hồ sơ đi với trường hợp hồ không đy đủ, kng hp lệ; xác định diệnch
phải chuyển mục đích sử dng đất trồng a, đất rừng png hộ, đất rừng đặc dụng
(nếu ); c định diện ch chuyển mục đích đất chun trng lúa phải nộp tiền theo
quy đnh (nếu có)
- Kiểm tra thực địa; xác định diện tích phải chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (nếu có); xác định diện tích
chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu
có); trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng thì kiểm tra
thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao;
- Chủ trì, phối hợp các quan liên quan xác định trường hợp được
miễn, giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất theo quy định của pháp luật vtiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (nếu có);
- Hoàn thin h sơ trình y ban nhân dân tnh ban hành quyết định giao
đất/cho th đất/cho th đất cho thuê rng
2
c 3: y ban nhân n tnh xem xét ban hành Quyết định giao đt,
cho thuê đt, giao rừng, cho thuê rng.
Bước 4: Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện:
- Xác định thông tin np tiền để Nnước b sung diện tích đất chuyên
trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa.
- S Nông nghiệp và Môi trường xác đnh diện tích, đơn giá theo bng giá
đất chuyên trng lúa phi np tin theo Mu s 32 ban hành kèm theo Quyết
định này gửi đến cơ quan tài chính cấp tỉnh để xác định s tin phi np (nếu
đầy đủ thông tin) hoặc đề ngh người được nhà ớc giao đất, cho thuê đt gi
Bn khai theo Mu s 35 kèm theo Quyết đnh này. S Tài chính căn cứ văn
bn cung cp diện tích, đơn giá đt chuyên trng lúa ca S Nông nghip
Môi trường, xác định s tin phi np theo Mu s 33 ban hành kèm theo Quyết
định này gi S Nông nghiệp Môi trưng người được nhà nước giao đt,
cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất.
- S Xây dng xác định chi phí xây dng h tầng theo quy định ca pháp
lut v xây dng chuyển thông tin đến quan thuế đối với trường hp phi
xác định chi phí xây dng h tng.
- S Nông nghiệp i trưng t chc việc xác định giá đất theo quy
định đối với trường hp phi np tin s dụng đất, tiền thuê đất và chuyn thông
tin theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định này đến cơ quan thuế.
- quan thuế thc hin th tục xác định tin s dụng đt, tiền thuê đất;
tiền thuê đất được miễn đối với trường hợp được min mt s năm theo quy
định ca Chính ph v tin s dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính
khác phi nộp theo quy định; ban hành thông báo np tin gửi cho người s
dụng đất. Người s dụng đất nộp các nghĩa v tài chính theo thông báo của cơ
quan thuế thông báo của quan tài chính (nếu có), xác nhn hoàn thành
nghĩa vụ tài chính và gi thông báo kết qu cho Sng nghiệp và Môi trường;
c 5: Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- S ng nghiệp Môi tng hợp đồng thuê đất đối với trường
hp thuc thm quyền cho thuê đt ca y ban nhân dân tỉnh, bàn giao đt,
bàn giao rng trên thực đa thc hin theo Mu s 24 ban hành m theo Quyết
định này trao Giy chng nhận cho người s dụng đất (nếu người s dng
đất nhu cu).
- Chuyn h sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cp nht, chỉnh lý cơ sở
d liệu đất đai, h địa chính quan chuyên môn v lâm nghiệp để cp
nhật, lưu trữ h sơ theo pháp luật v lâm nghip;
(2) Cách thc thc hin
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
3
(3) Thành phn, s ng h
Đơn theo Mu s 01 ban hành m theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 6 m 2026 của y ban nhân dân tnh Cao Bằng đối với trường
hp giao đất/thuê đất/giao đt giao rng/cho thđất cho thrng; Bn
trích lc bản đồ đa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính (nếu ) mt trong
các loi giy t sau đây:
a) Văn bn phê duyt d án đầu tư, quyết định chp thun ch trương đầu
tư, quyết định chp thun ch trương đầu đồng thi chp thuận nhà đầu tư,
văn bản phê duyt kết qu la chọn nhà đầu theo quy đnh ca pháp lut v
đầu tư, pháp luật v đầu công, pháp luật v đầu theo phương thức đối tác
công hoặc các văn bn, giy t giá tr pháp tương đương theo quy đnh
ca pháp lut;
Trường hợp trong các văn bản quy đnh tại điểm này không th hiện năng
lực tài chính để bảo đm vic s dụng đất theo tiến độ ca d án đầu thì phải
có các tài liu chng minh năng lực tài chính.
b) Bản sao văn bn của đơn vị đưc giao t chc thc hin việc đấu giá
quyn s dụng đất v kết qu đấu giá quyn s dụng đất không thành quy đnh
tại điểm b khoản 6 Điều 125 Luật Đất đai;
c) Bản sao các văn bản theo quy định ca pháp luật đối với trường hp
quy định tại điểm i khoản 1 Điều 133 Luật Đất đai phi thu hồi đất đ giao
đất, cho thuê đất cho t chc, nhân sau chia tách, sáp nhp, chuyển đổi
hình t chc;
d) Bản sao Phương án sử dụng đất đã được quan, tổ chc thm
quyn phê duyt đối vi t chc kinh tế, đơn v s nghip công lập đã được Nhà
ớc giao đất, cho thuê đất trước ngày Luật Đất đai hiu lực thi hành đối vi
trường hợp quy đnh tại Điều 180 Luật Đất đai (nếu có);
đ) Bản sao Phương án s dụng đất ca công ty nông, lâm nghip tại địa
phương đã được quan, tổ chc thm quyn phê duyệt đối với trường hp
quy định tại Điều 181 Luật Đất đai (nếu có);
e) Bản sao Phương án s dụng đất đã được quan, tổ chc thm
quyn phê duyệt đối vi diện tích đt thu hi ca công ty nông, lâm nghip qun
lý, s dụng để giao đất, cho thuê đất quy định tại các điểm c, d đ khoản 2
Điu 181 Luật Đất đai (nếu có);
g) Bn sao Giy phép khai thác khoáng sản trong trường hp d án s
dng cho hoạt động khoáng sn;
h) Đi với tng hp giao rng, cho thuê rng thì phi thêm các tài
liu sau:
- Báo cáo điều tra, đánh giá hin trng rng bản đồ hin trng rng
theo quy định ca pháp lut v lâm nghiệp đối với trường hợp giao đất giao
rng;
- Kết qu đấu giá thuê rng; biên bản đấu giá cho thuê rng; danh sách
người trúng đấu giá thuê rừng; thông báo hoàn thành nghĩa v tài chính đối vi
4
người trúng đấu giá thuê rừng đi với trường hợp cho thuê đt và cho thuê rng;
d án đầu tư đối vi khu rừng đề ngh thuê; báo cáo điều tra, đánh giá hin trng
rng bản đồ hin trng rừng theo quy đnh ca pháp lut v lâm nghiệp đối
với trường hợp cho thuê đất và cho thuê rng.
i) Phương án trng rng thay thế hoặc văn bản hoàn thành trách nhim
np tin trng rng thay thế theo quy định ca pháp lut v lâm nghip;
k) Các loi giy t v min, giảm nghĩa vụ tài chính (Đơn đề ngh min
i với trường hp min tin s dụng đt, tiền thuê đất mt s năm), gim tin
s dụng đất, tiền thuê đt của người s dng theo mu s 34 ban hành kèm theo
Quyết đnh này; Giy t chng minh thuộc đối tượng min, gim tin s dng
đất, tiền thuê đất) (nếu có).
l) Văn bản qu hoc các hình thc bảo đảm khác theo quy định ca
pháp lut v đầu tư (nếu có).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thi hn gii quyết
- Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các miền núi, biên giới; vùng điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện không quá 25 ngày làm việc.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: t chức trong nước, t chc
tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc, người gc Việt Nam định cư ở c ngoài,
t chc kinh tế vốn đầu c ngoài, t chức nước ngoài chức năng
ngoi giao
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
- quan phối hợp: Văn phòng đăng đất đai, Sở Tài chính, Sở Xây
dựng, Cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính
- Quyết định giao đất, cho thuê đất, giao đất giao rừng, cho thuê đất
cho thuê rng.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu).
(8) Phí, l phí
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lệ phí cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Đơn theo Mu s 01 ban hành m theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND
5
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh Cao Bng.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Lâm nghip s 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 được sửa đổi, b
sung mt s điu bi Lut s 16/2023/QH15, Lut s 31/2024/QH15 Lut s
146/2025/QH15.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, b sung bi Lut s
43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15, Lut s 58/2024/QH15, Lut s
71/2025/QH15, Lut s 84/2025/QH15, Lut s 93/2025/QH15, Lut s
95/2025/QH15, Lut s 146/2025/QH15 và Lut s 147/2025/QH15.
- Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 ca Quc hi quy định
mt s cơ chế, chính ch tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi hành
Luật Đất đai;
- Ngh đnh s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành Lut Lâm nghiệp được sửa đổi, b sung bi Ngh định s
91/2024/NĐ- CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph.
- Ngh định s 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 v quy định chi tiết
ng dn mt s điu ca Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca Quc hi quy
định mt s chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi
hành Luật Đất đai.
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng ban hành Quy đnh trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
6
Mu s 01. Đơn đ ngh giao đất; thuê đất; giao đất và giao rng; cho thuê
đất và cho thuê rng
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
.
.., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH
1
Kính gi: Cơ quan, người có thm quyn
2
:……….
1. Người đề ngh
3
:……………………………………….
2. Đa ch/tr s chính:…………………………………………………..….
3. Thông tin liên h (điện thoi, fax,
email...):……………………………..…
4. Địa điểm thửa đất/khu đất/khu rng (tại xã/phường..., tnh/thành ph
...):…….
5. Diện tích đất (m
2
):…
6. Diện tích đất chuyên trng lúa phi np tiền theo quy định ca pháp lut
v đất trng lúa (m
2
) (nếu có):…………………………………………………….
7. Din tích rng (m
2
) (nếu có): …………………………………………….
8. Để s dng vào mục đích
4
: .......................................................................
9. Hình thc s dụng đất
5
:…………………………………………………
10. Thi hn s dng đất:……… .………
11. Xác định trường hợp được min tin s dụng đất, tiền thuê đt theo quy
định (nếu có)
6
:…………………………………………
12. Cam kết s dụng đất, s dng rừng đúng mục đích, chấp hành quy đnh
ca pháp lut v đất đai, pháp luật v lâm nghip, pháp lut v đt trng lúa
1
Giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rng; thuê đất và cho thuê rng.
2
UBND/Ch tch UBND cp có thm quyền giao đất; cho thuê đất; giao đt và giao rừng; cho thuê đất và
cho thuê rng.
3
Đi với nhân, người đại din thì ghi rõ hn và thông tin v s, ngày/tháng/m, quan cấp n cước
ng dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập
quan, t chc s nghip/n bản ng nhn t chc n giáo/đăng kinh doanh/Giấy chng nhn đầu đối vi
doanh nghip/t chc kinh tế
4
Trưng hợp đã được cp giy chng nhận đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết định
d án… thì ghi rõ mục đích sử dng đất đ thc hin d án đầu tư theo giy t đã cấp. Trường hợp đề ngh giao
đất xây dng ng trình ngm thì ghi diện tích đất xây dng công trình trên mặt đất phc v cho vic vn
hành, khai thác s dng công trình ngm quy định tại Điều 216 Luật Đất đai.
5
Giao đất không thu tin s dng đất; giao đất thu tin s dng đất; cho thuê đất thu tin thuê đất mt
ln cho c thi gian thuê; cho thuê đt thu tin thuê đất hàng năm.
6
Nêu rõ thuộc trường hợp đưc min tin s dụng đt, min tiền thuê đất theo quy định nào ca pháp lut
7
pháp lut khác có liên quan; np tin s dụng đất, tiền thuê đt, tiền đ nhà c
b sung diện tích đt chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất
trng lúa (nếu có), các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định ca pháp lut (nếu
có) đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
13. Tài liu gi kèm (nếu có)
1
...................................................................... .
Người làm đơn
2
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
1
Thc hiện trong trường hp h sơ giao đất, cho thuê; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và thuê rng do
người đề ngh lp phải có theo quy định.
2
Ghi rõ h và tên nhân, cá nhân đi din cho ngưi s dng đất quy đnh ti Điều 4 Lut Đất đai.
8
2. Chuyn mục đích sử dng đất, chuyn hình thức giao đt, cho
thuê đất; Gia hn s dụng đất khi hết thi hn s dụng đất; điều chnh thi
hn s dụng đất ca d án đầu tư
(1) Trình t thc hin
Bước 1: Người đề nghị nộp hồ đến Bộ phận Một cửa (Trung m phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vhành chính ng cấp xã).
- Khi nộp hồ sơ, người nộp hồ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực theo
quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Tờng hợp nộp htheo
hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
- Trung tâm Phục vụ nh chính ng tiếp nhn, chuyn h đến S
Nông nghiệp và Môi trường.
c 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện:
- soát, kiểm tra hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ làm lại hồ hoặc
bổ sung hồ đối với trường hợp hồ không đầy đủ, không hợp lệ; xác định
diện tích phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất
rừng đặc dụng (nếu ); xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng
lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có)
- Kiểm tra thực địa tha đất đối vi trường hp chuyn mc đích s dng
đất vi trường hp thay đổi v v trí, din tích tha đất sau khi chuyn hình
thc s dng đất; xác định diện tích phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa,
đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (nếu có); xác định diện tích chuyển mục
đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có);
- Chuyn thông tin đến các cơ quan chuyên môn có liên quan để thc hin
th tc xác định trường hp đưc min, gim tin s dng đt, tin thuê đất theo
quy định ca pháp lut v tin s dng đất, tin thuê đất (nếu có);
- Hoàn thin h trình y ban nhân dân tnh ban hành Quyết định
chuyn mục đích sử dụng đất, chuyn hình thức giao đất, cho thuê đất.
c 3: y ban nhân dân tnh xem xét ban hành Quyết định chuyn
mục đích sử dụng đất, chuyn hình thức giao đất, cho thuê đất.
Bước 4: Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện:
- Xác định thông tin np tiền để Nnước b sung diện tích đất chuyên
trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa: S Nông nghip
i trưngc đnh diệnch, đơn giá theo bảng g đất chuyên trnga phi np
tin theo Mu s 32 ban nh m theo Quyết định y gi đến cơ quan i chính
cp tnh để c định s tin phi np (nếu có đầy đủ thông tin) hoặc đề ngh ngưi
đưc n nước giao đất, cho th đất gi Bn khai theo Mu s 35 m theo
Quyết định này. S Tài chính n cứ n bản cung cp diện ch, đơn g đất
chuyên trng a ca S Nông nghip Môi trường, xác định s tin phi np
9
theo Mu s 33 ban nh m theo Quyết định này gi S Nông nghip Môi
trường người được nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyn mc đích sử dng
đất.
- S Xây dựng xác đnh chi phí xây dng h tầng theo quy định ca pháp
lut v xây dng chuyển thông tin đến quan thuế đối với trường hp phi
xác định chi phí xây dng h tng.
- S Nông nghiệp i trưng t chc việc xác định giá đất theo quy
định đối với trường hp phi np tin s dụng đất, tiền thuê đất và chuyn thông
tin theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định này đến cơ quan thuế.
- quan thuế thc hin th tục xác định tin s dụng đt, tiền thuê đất;
tiền thuê đất được miễn đối với trường hợp được min mt s năm theo quy
định ca Chính ph v tin s dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính
khác phi nộp theo quy định; ban hành thông báo np tin gửi cho người s
dụng đất. Người s dụng đất nộp các nghĩa v tài chính theo thông báo của cơ
quan thuế thông báo của quan tài chính (nếu có), xác nhn hoàn thành
nghĩa vụ tài chính và gi thông báo kết qu cho Sng nghiệp và Môi trường;
c 5: Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- S Nông nghiệp và Môi trường ký hợp đồng thuê đất đối với trường hp
thuc thm quyền cho thuê đất ca y ban nhân dân tỉnh, bàn giao đt trên thc
địa thc hin theo Mu s 24 ban hành kèm theo Quyết định y trao Giy
chng nhận cho ngưi s dng đất (nếu người s dụng đất có nhu cu).
- Chuyn h sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cp nht, chỉnh lý cơ sở
d liệu đất đai, h địa chính quan chuyên môn v lâm nghiệp để cp
nhật, lưu trữ h sơ theo pháp luật v lâm nghip;
(2) Cách thc thc hin
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h
- Đối vi h sơ chuyển mục đích sử dng đất:
a) Đơn theo Mu s 02 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-
UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban nhân dân tnh Cao Bng;
b) Mt trong các giy chng nhn quy định ti khon 21 Điu 3, khon 3
Điu 256 Lut Đt đai hoc mt trong các loi giy t quy định ti Điu 137
Lut Đất đai hoc quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết đnh cho
phép chuyn mc đích s dng đt ca cơ quan nhà nước thm quyn theo
quy định ca pháp lut v đất đai qua các thi k; các tài liu liên quan đến vic
đáp ng tiêu chí, điu kin chuyn mc đích s dng đất trng lúa, đất rng
phòng h, đất rng đặc dng, đất rng sn xut sang mc đích khác quy định ti
khon 1 Điu 46 Ngh định s 102/2024/NĐ-CP (nếu có);
c) Bn trích lc bn đồ địa chính hoc trích đo bn đồ địa chính (nếu có).
10
d) Các loi giy t v min, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Đối vi h sơ chuyển hình thức giao đất, cho thuê đt:
a) Đơn theo Mẫu s 03 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-
UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nn dân tỉnh Cao Bng;
b) Mt trong các giy chng nhận quy định ti khoản 21 Điều 3, khon 3
Điu 256 Luật Đất đai hoặc mt trong các loi giy t quy đnh tại Điều 137
Luật Đất đai;
c) Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết đnh cho phép
chuyn mục đích s dụng đt của quan nhà nước thm quyn theo quy
định ca pháp luật đất đai qua các thi k;
d) Bn trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính (nếu có).
đ) Các loại giy t v min, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Đối vi h sơ gia hạn s dụng đất:
a) Đơn theo Mu s 04 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-
UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban nhân dân tnh Cao Bng;
b) Mt trong các giy chng nhận quy định ti khoản 21 Điều 3, khon 3
Điu 256 Luật Đất đai;
c) Quyết định giao đất, cho thuê đt, cho phép chuyn mục đích s dng
đất của quan nhà c thm quyền theo quy đnh ca pháp lut v đất đai
qua các thi k;
d) Văn bản của quan thm quyn cho phép gia hn thi hn hot
động ca d án đầu hoặc th hin thi hn hot động ca d án đầu theo
quy định ca pháp lut v đầu tư đối với trường hp s dụng đất để thc hin d
án đầu tư;
đ) Bản trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính (nếu có);
e) Các loi giy t v min, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Đối vi h sơ điều chnh thi hn s dụng đất ca d án đầu tư:
a) Đơn theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-
UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nn dân tỉnh Cao Bng;
b) Văn bản của quan thẩm quyền cho phép thay đổi thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư;
c) Một trong các giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền shữu công trình xây dựng, Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với
đất đã được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở, pháp
luật về xây dựng trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành; Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
d) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
11
đất của quan nhà nước thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai
qua các thời kỳ;
đ) Bản trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính (nếu có);
e) Các loi giy t v min, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thi hn gii quyết
Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên giới; vùng có điều kiện kinh tế - hội khó
khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 25 ngày làm việc.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: t chức trong nước, t chc
tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc, người gc Việt Nam định cư ở c ngoài,
t chc kinh tế vốn đầu c ngoài, t chức nước ngoài chức năng
ngoi giao
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sng nghip và
i trường.
- quan phối hợp: Văn phòng đăng đất đai, Sở Tài chính, Sở Xây
dựng, Cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định chuyn mục đích sử dụng đất, chuyn hình thức giao đất, cho
thđất.
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
(nếu người sử dng đất có nhu cầu).
(8) Phí, l phí
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lệ phí cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Đơn theo Mu s 02; Mu s 03; Mu s 04 và mu s 05 ban nh
kèm theo Quyết đnh 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y
ban nhân dân tnh Cao Bng.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Lâm nghip s 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 được sửa đổi, b
sung mt s điu bi Lut s 16/2023/QH15, Lut s 31/2024/QH15 Lut s
146/2025/QH15.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, b sung bi Lut s
12
43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15, Lut s 58/2024/QH15, Lut s
71/2025/QH15, Lut s 84/2025/QH15, Lut s 93/2025/QH15, Lut s
95/2025/QH15, Lut s 146/2025/QH15 và Lut s 147/2025/QH15.
- Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 ca Quc hi quy định
mt s cơ chế, chính ch tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi hành
Luật Đất đai;
- Ngh đnh s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành Lut Lâm nghiệp được sửa đổi, b sung bi Ngh định s
91/2024/NĐ- CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph.
- Ngh định s 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 v quy định chi tiết
ng dn mt s điu ca Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca Quc hi quy
định mt s chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi
hành Luật Đất đai.
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
13
Mu s 02. Đơn đ ngh chuyn mục đích sử dụng đất
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH CHUYN MC ĐÍCH SỬ DNG ĐẤT
Kính gi: Cơ quan, người có thm quyn
1
:……….
1. Người đề ngh chuyn mục đích sử dụng đất
2
: ..............................................
2. Đa ch/tr s chính: ..................................................................................
3. Thông tin liên h (điện thoi, fax, email...): .............................................
4. Thông tin thửa đất/khu đất:
- Địa điểm thửa đất/khu đất (ti xã/phường..., tnh/thành ph ...): ...............
- Din tích và mục đích sử dng hin ti
3
:……………………………
- Thi hn s dụng đất: ……………………………………………………
- Hình thc s dụng đt
4
:……………………………………………
- Số, ngày tháng năm ban hành văn bản ca cp có thm quyn v tha
đất/khu đất:…………………………………………………………….
5. Nội dung đề ngh chuyn mục đích sử dụng đất:
- Din tích và mục đích sử dụng đất đề ngh chuyển: …………………
- Diện tích đất chuyên trng lúa phi np tiền theo quy định ca pháp lut
v đất trng lúa (m
2
) (nếu có): ………………………………………………….
- Thi hn s dụng đất:……………………………………………………
- Hình thc s dụng đt
5
:…………………………………………………..
6. Xác định trường hợp được min tin s dụng đất, tin thuê đất theo quy
định (nếu có)
6
:…………………………
7. Cam kết s dụng đất đúng mc đích, chấp hành quy đnh ca pháp lut v đt
đai, pp lut v đt trng a; np tin s dụng đất, tin thuê đất, tin để nhà nưc b
sung din tích đất chuyên trng a b mt hoc tăng hiu qu s dng đất trng a
(nếu có), các nghĩa vụ tài chính khác theo quy đnh ca pp lut (nếu có) đy đ,
1
UBND/ Ch tch UBND cp có thm quyn cho phép chuyn mục đích sử dụng đất.
2
Đối với nhân, người đi din thì ghi h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn
c công dân hoc s đnh danh hoc H chiếu…; đi vi t chức thì ghi thông tin như trong Quyết định
thành lp quan, tổ chc s nghiệp/văn bn công nhn t chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chng nhn
đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
3
Ghi theo loại đất trong giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp, trường hp không giy chng
nhn v quyn s dụng đất thì ghi theo giy t khác có liên quan có th hin mục đích sử dng đất đó.
4
Giao đất không thu tin s dng đất; giao đất có thu tin s dụng đất; cho thuê đt thu tiền thuê đất mt
ln cho c thời gian thuê; cho thuê đt thu tiền thuê đất hàng năm.
5
Giao đất không thu tin s dng đất; giao đất có thu tin s dụng đất; cho thuê đt thu tiền thuê đất mt
ln cho c thời gian thuê; cho thuê đt thu tiền thuê đất hàng năm.
6
Nêu rõ thuộc trường hợp đưc min tin s dụng đt, min tiền thuê đất theo quy định nào ca pháp lut
14
đúng hn.
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
8. Tài liu gi kèm (nếu có)
1
........................................................................
Người làm đơn
2
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
1
Thc hin trong trường hp h sơ chuyn mục đích s dụng đất do người đề ngh lp phải theo quy định.
2
Ghi rõ h và tên cá nhân, cá nhân đi diện cho ngưi s dụng đất quy đnh tại Điều 4 Luật Đất đai.
15
Mu s 03. Đơn đ ngh chuyn hình thc s dng đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..., ngày ... tháng .... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGH CHUYN HÌNH THC S DỤNG ĐT
Kính gi: Cơ quan, người có thm quyn
1
………………
1. Người đề ngh
2
: .........................................................................................
2. Đa ch/tr s chính: ..................................................................................
3. Thông tin liên h (điện thoi, fax, email.....): ...........................................
4. Thông tin thửa đất/khu đất:
- Địa điểm thửa đất/khu đất (ti xã/phường..., tnh/thành ph ...): ...............
- Din tích và mục đích sử dng hin ti
3
:……………………………
- Thi hn s dụng đất:……………………………………………………
- Hình thc s dụng đt
4
:…………………………………………………..
- Số, ngày tháng năm ban hành văn bản ca cp có thm quyn v tha
đất/khu đất:……………………………………………………………………….
5. Nội dung đề ngh chuyn hình thc s dụng đất:
- Din tích (m
2
):……………………………………………………………...
- Mục đích sử dụng đt
5
:…………………………………………
- Thi hn s dụng đất:………………………………………………………
- Chuyn t hình thức…..sang hình thức......theo quy định ca pháp lut v
đất đai
6
6. Xác định trường hợp được min tin s dụng đất, tin thuê đất theo quy
định (nếu có)
7
:…………………………………………
7. Cam kết s dng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định ca
pháp luật đất đai, pp luật v đất trng a; np tin s dụng đất, tin thuê đất, c
1
UBND/Ch tch UBND cp có thm quyn chuyn nh thc s dng đất.
2
Đối với nhân, người đi din thì ghi h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn
c công dân hoc s đnh danh hoc H chiếu…; đi vi t chức thì ghi thông tin như trong Quyết định
thành lp quan, tổ chc s nghiệp/văn bn công nhn t chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chng nhn
đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
3
Ghi theo loại đất trong giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp, trường hp không giy chng
nhn v quyn s dụng đất thì ghi theo giy t khác có liên quan có th hin mục đích sử dng đất đó.
4
Giao đất không thu tin s dng đất; giao đất có thu tin s dụng đất; cho thuê đt thu tiền thuê đất mt
ln cho c thời gian thuê; cho thuê đt thu tiền thuê đất hàng năm.
5
Ghi theo loại đất xác định theo quy định ca pháp lut v đất đai hin hành.
6
Ví d: t hình thức Nhà nước cho thuê đất thu tin hằng năm sang hình thức Nhà nước cho thuê đt thu
tiền thuê đt mt ln cho c thi gian thuê.
7
Nêu rõ thuộc trường hợp đưc min tin s dụng đt, min tiền thuê đất theo quy định nào ca pháp lut
16
nghĩa v i chính khác theo quy đnh ca pháp lut (nếu có) đy đ, đúng hn.
Các cam kết khác (nếu có): ..........................................................................
8. Tài liu gi kèm (nếu có)
1
:........................................................................
Người làm đơn
2
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có
1
Thc hiện trong trưng hp h đề ngh thay đổi hình thc s dụng đất do ngưi s dụng đất lp phi
có theo quy định.
2
Ghi rõ h và tên cá nhân, cá nhân đi diện cho ngưi s dụng đất quy đnh tại Điều 4 Luật Đất đai.
17
Mu s 04. Đơn đề ngh gia hn s dụng đất
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
............., ngày .... tháng ... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGH GIA HN S DNG ĐẤT
Kính gi: Cơ quan, người có thm quyn
1
...
1. Người đề ngh
2
: ....................................................................................................
2. Đa ch/tr s chính: ..................................................................................
3. Địa ch liên h (điện thoi, fax, email...): .................................................
4. Thông tin v thửa đất/khu đất đang sử dng:
a) Thửa đất s:...........................; 4.2. T bản đồ s: .........................
b) Diện tích đất (m
2
): .....................................................................................
c) Mục đích sử dụng đt
3
: .............................................................................
d) Thi hn s dụng đt: ...............................................................................
đ) Tài sản gn lin với đất hin có: ..............................................................
e) Địa điểm thửa đất/khu đất (ti xã..., tnh...): .............................................
g) Giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp:
S phát hành: ...; S vào s: .................., ngày cp: ....................................
5. Nội dung đề ngh gia hn:
a) Thời gian đề ngh gia hn s dụng đất: ... đến ngày... tháng... năm.....
b) Lý do gia hn s dụng đất: .......................................................................
Xác định trường hợp được min tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy
định (nếu có):…………………………………………
6. Giy t nộp kèm theo đơn này gồm có
4
: ...................................................
1
UBND/Ch tch UBND cp có thm quyền giao đất/cho thuê đất/cho pp chuyn mục đích sử dng đất.
2
Đối với cá nhân, người đại din thì ghi rõ h tên và thông tin v số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước
công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lp
quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chức tôn giáo/đăngkinh doanh/Giy chng nhận đầu tư đối
vi doanh nghip/t chc kinh tế…
3
Trưng hợp đã được cp giy chng nhận đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết đnh d
án… thì ghi rõ mục đích sử dng đất để thc hin d án đầu tư theo giấy t đã cấp.
4
Giy t quy định ti khoản 1 Điều 64 Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ca Chính ph.
18
7. Cam kết s dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định ca
pháp lut v đất đai, nộp tin s dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng
hn;
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
19
Mu s 05. Đơn đề ngh điu chnh thi hn s dng đt ca d án đầu tư
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
..., ngày... tháng... năm...
ĐƠN ĐỀ NGH
Điu chnh thi hn s dụng đt ca d án đầu tư
Kính gửi: Cơ quan, người có thm quyn
1
...
1. Người s dụng đt
2
: ...................................................................
2. Địa ch/tr s chính: ...................................................................
3. Địa ch liên h (điện thoi, fax, email...): ..................................
4. Thông tin v thửa đất/khu đất đang sử dng:
a) Thửa đất số: …………………………. ; 4.2. Tờ bản đ s: .....
b) Diện tích đất (m
2
): ......................................................................
c) Mục đích sử dụng đt
3
: ..............................................................
d) Thi hn s dụng đt: ................................................................
đ) Tài sản gn lin với đất hin có: ................................................
e) Địa điểm thửa đất/khu đất (ti xã, tnh...): .................................
g) Giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp:
S phát hành:...; S vào sổ: ………….., Ngày cấp: ......................
5. Nội dung xin điều chnh thi hn s dụng đất: t ngày... tháng... năm...
đến ngày... tháng... năm...
6. Lý do xin điều chnh thi hn s dụng đất: ...............................
7. Giy t nộp kèm theo đơn này gồm có
4
: ....................................
8. Cam kết s dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định ca
1
Ghi rõ tên cơ quan, người có thm quyn quyết định điều chnh thi hn cp tnh/cấp xã nơi có đất.
2
Đối với nhân, người đi din thì ghi h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn
c công dân hoc s đnh danh hoc H chiếu…; đi vi t chức thì ghi thông tin như trong Quyết định
thành lp quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giy chng nhn
đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
3
Trưng hợp đã đưc cp giy chng nhận đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết định
d án… thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu tư theo giấy t đã cấp.
4
Giy t theo quy định v thành phn h sơ của th tc.
20
pháp luật đất đai, nộp tin s dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu có): ............................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
21
3. Điu chnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mc
đích sử dụng đất
(1) Trình t thc hin
Bước 1: Người đề nghị nộp hồ đến Bộ phận Một ca (Trung m phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vhành chính ng cấp xã).
- Khi nộp hồ sơ, người nộp hồ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực theo
quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Tờng hợp nộp htheo
hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
- Trung tâm Phục vụ nh chính công tiếp nhn, chuyn h đến S
Nông nghiệp và Môi trường.
c 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện:
- soát, kiểm tra hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ làm lại hồ hoặc
bổ sung hồ sơ đi với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ;
- Kiểm tra thực đa thửa đất;
- Chuyển thông tin đến các cơ quan chuyên môn có liên quan đ thc hin
th tục xác định trường hợp được min, gim tin s dụng đất, tiền thuê đt theo
quy định ca pháp lut v tin s dụng đất, tiền thuê đất (nếu có);
- Hoàn thin h trình y ban nhân dân tnh ban hành Quyết định điều
chnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất.
c 3: y ban nhân n tnh xem t ban hành Quyết định điều chnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mc đích sử dụng đất.
Bước 4: Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện:
- S Nông nghiệp i trưng t chc việc xác định giá đt theo quy
định đối với trường hp phi np tin s dụng đất, tiền thuê đất và chuyn thông
tin theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định này đến cơ quan thuế.
- quan thuế thc hin th tục xác đnh tin s dụng đất, tiền thuê đt;
tiền thuê đất được miễn đối với trường hợp được min mt s năm theo quy
định ca Chính ph v tin s dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính
khác phi nộp theo quy định; ban hành thông báo np tin gửi cho ngưi s
dụng đất. Người s dụng đất nộp các nghĩa vụ tài chính theo thông báo của
quan thuế thông báo của quan tài chính (nếu có), xác nhn hoàn thành
nghĩa vụ tài chính và gi thông báo kết qu cho Sng nghiệp và Môi trường;
c 5: Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- S Nông nghiệp và Môi trường ký hợp đồng thuê đất đối với trường hp
thuc thm quyền cho thuê đất ca y ban nhân dân tỉnh, bàn giao đt trên thc
địa thc hin theo Mu s 24 ban hành kèm theo Quyết định y và trao Giy
22
chng nhận cho ngưi s dng đất (nếu người s dụng đất có nhu cu).
- Chuyn h sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cp nht, chỉnh lý cơ sở
d liệu đất đai, hồ địa chính quan chuyên môn v m nghiệp để cp
nhật, lưu trữ h sơ theo pháp luật v lâm nghip;
(2) Cách thc thc hin
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h
a) Đơn theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-
UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nn dân tỉnh Cao Bng;
b) Một trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21 Điều 3, khoản 3
Điều 256 Luật Đất đai hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137
Luật Đất đai hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về
đất đai qua các thời kỳ.
c) Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền có nội dung làm thay đổi
căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
(đối với trường hợp thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dng đất);
d) Bản trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính (nếu có).
đ) Các loại giy t v min, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thi hn gii quyết
- Đối vi h gia điều chnh quyết định giao đất, cho thuê đt, cho phép
chuyn mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ:
+ Không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Đối với các miền núi, biên giới; vùng điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện không quá 15 ngày làm việc.
- Đối vi h gia điều chnh quyết định giao đất, cho thuê đt, cho phép
chuyn mục đích s dụng đất do sai sót v ranh gii, v trí, din tích, mục đích
s dng gia bản đồ quy hoch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất và s liệu bàn giao đất trên thực địa:
+ Không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
23
+ Đối với các miền núi, biên giới; vùng điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện không quá 17 ngày làm việc.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: t chức trong nước, t chc
tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc, người gc Việt Nam định cư c ngoài,
t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài, t chức nước ngoài chức năng
ngoi giao
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng đăng ký đất đai, Cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định điu chnh quyết định giao đất, cho thuê đt, cho phép chuyn
mục đích sử dụng đất.
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
(nếu người sử dng đất có nhu cầu).
(8) Phí, l phí
Phí thẩm định hồ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lệ phí cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Đơn theo Mu s 06 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh Cao Bng.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Lâm nghip s 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 được sửa đổi, b
sung mt s điu bi Lut s 16/2023/QH15, Lut s 31/2024/QH15 Lut s
146/2025/QH15.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, b sung bi Lut s
43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15, Lut s 58/2024/QH15, Lut s
71/2025/QH15, Lut s 84/2025/QH15, Lut s 93/2025/QH15, Lut s
95/2025/QH15, Lut s 146/2025/QH15 và Lut s 147/2025/QH15.
24
- Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 ca Quc hội quy định
mt s cơ chế, chính sách tháo g khó khăn, ng mc trong t chc thi nh
Luật Đất đai;
- Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành Lut Lâm nghiệp được sửa đi, b sung bi Ngh định s
91/2024/NĐ- CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph.
- Ngh định s 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 v quy định chi tiết
ng dn mt s điu ca Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca Quc hi quy
định mt s chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi
hành Luật Đất đai.
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
25
Mu s 06. Đơn đề ngh điu chnh quyết đnh giao đất, cho th đt,
cho php chuyn mc đích s dng đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH ĐIU CHNH QUYẾT ĐỊNH
5
....
Kính gi: Cơ quan, người có thm quyn
6
…………….
1. Người đề ngh
7
: .........................................................................................
2. Đa ch/tr s chính: ..................................................................................
3. Thông tin liên h (điện thoi, fax, email...): .............................................
4. Thông tin thửa đất/khu đất:
- Địa điểm thửa đất/khu đất (ti xã/phường..., tnh/thành ph ...): ...............
- Din tích và mục đích sử dng hin ti
8
:……………………………
- Thi hn s dụng đất:……………………………………………………
- Hình thc s dụng đt
9
:…………………………………………………..
- Số, ngày tháng năm ban hành văn bn ca cp thm quyn v tha
đất/khu đất:……………………………………………………………………….
5. do đ ngh điu chnh quyết đnh giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyn mục đích s dụng đất: ...............................................................................
6. Thông tin đề ngh điu chnh so vi quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyn mục đích s dụng đất đã ban hành: ...........................................
7. Xác định trường hợp được min, gim tin s dụng đất, tiền thuê đt
theo quy định (nếu có)
10
:…………………………………………
5
Ghi rõ đơn đ ngh điu chnh quyết định giao đất; quyết định cho thuê đt; quyết định cho phép chuyn
mục đích sử dụng đất hoặc ghi rõ đơn đ ngh sa cha thông tin sai sót trong quyết định giao đt/cho thuê
đất/cho phép chuyn mục đích sử dng đất.
6
UBND/Ch tch UBND cp có thm quyn quyết định giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyn mục đích sử
dng đất.
7
Đối với nhân, người đi din thì ghi h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn
c công dân hoc s đnh danh hoc H chiếu…; đi vi t chức thì ghi thông tin như trong Quyết định
thành lp quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chng nhn
đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
8
Ghi theo loại đất trong giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp, trường hp không giy chng
nhn v quyn s dụng đất thì ghi theo giy t khác có liên quan có th hin mục đích sử dng đất đó.
9
Giao đất không thu tin s dụng đất; giao đất thu tin s dng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất mt
ln cho c thời gian thuê; cho thuê đt thu tiền thuê đất hàng năm.
10
Nêu thuộc trường hợp được min tin s dụng đất, min tiền thuê đất theo quy định nào ca pháp
lut
26
8. Cam kết s dng đt đúng mc đích, chp hành đúng c quy đnh
ca pháp lut v đt đai, pháp lut v đt trng lúa; np tin s dng đt,
tiền th đt, tiền đ nhà c b sung diện tích đất chuyên trng lúa b mt
hoặc tăng hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có), các nghĩa v tài chính khác
theo quy định ca pháp lut (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
8. Tài liu gi kèm (nếu có): .........................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
27
4. Đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu
tài sn gn lin với đất đối vi toàn b diện tích đất đang sử dụng quy định
ti đim a khoản 2 Điu 24 Ngh định s 101/2024/NĐ-CP (Đăng ký, cấp
Giy chng nhận đối vi thửa đất diện tích tăng thêm do thay đổi ranh
gii so vi Giy chng nhn đã cấp)
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
- Khi np các giy t quy định, người yêu cầu đăng ký được la chn np
bn sao giy t xut trình bản chính để cán b tiếp nhn h kiểm tra đối
chiếu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã công chng
hoc chng thực theo quy định ca pháp lut v công chng, chng thực; trường
hp np h theo hình thức trực tuyến thì h nộp phải được s hóa t bn
chính hoc bn sao giy t đã được công chng, chng thc.
- Trường hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tục hành chính người yêu cầu đăng phải np bn chính các
giy t thuc thành phn h sơ theo quy đnh.
- Đối với trường hp thc hin xác nhận thay đổi trên Giy chng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bn gc Giy chng nhận đã cấp.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h cấp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu. Trường hợp chưa đầy đủ thành phn h thì tr h kèm
Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h để ngưi yêu cầu đăng ký hoàn thin,
b sung theo quy định.
- Chuyn h đến Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
c 3:
Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai
thc hin:
- Kim tra h sơ; trường hợp không đ điu kiện theo quy định ca Lut
Đất đai thì trong thời hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ, tr h
cho người s dng đất và thông báo rõ lý do không đủ điu kin.
- Thông báo bằng văn bản cho bên chuyn quyn niêm yết ti tr s
y ban nhân dân cấp xã nơi có đt v vic làm th tc cp Giy chng nhn cho
ngưi nhn chuyn quyền. Trường hợp không địa ch của người chuyn
quyền để thông báo thì thc hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại
chúng địa phương, chi phí đăng tin do người đề ngh cp Giy chng nhn tr.
- Sau thi hn 30 ngày, k t ngày thông báo hoặc đăng tin lần đu tiên
trên phương tiện thông tin đại chúng địa phương mà không có đơn đề ngh gii
quyết tranh chp thì thc hin:
28
+ Kiểm tra các điều kin thc hin quyền theo quy định ca Luật Đất đai
đối với trường hp thc hin quyn của người s dụng đất, ca ch s hu i
sn gn lin với đất; trường hợp không đủ điu kin thc hin quyn thì thông
báo lý do và tr h sơ cho người yêu cầu đăng ký.
+ Kim tra, duyt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hp
ngưi s dụng đất np mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đ xác định li
kích thước các cnh, din tích ca thửa đt.
+ Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối
với nơi chưa có bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ địa chính dng giấy đã rách
nát, hỏng đối vi tờng hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng bản đồ
địa chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất và người sử dng
đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sdụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Gi Phiếu chuyển thông tin đ xác định nghĩa v tài chính v đất đai theo
Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6
năm 2026 của y ban nhân dân tnh Cao Bng đến quan thuế để xác định
thông báo thu nghĩa v tài chính đối với trường hp phi thc hiện nghĩa v tài
chính theo quy định ca pháp lut. (Phiếu chuyn th hin thông tin v người s
dụng đất, diện tích đất, v trí đất, mục đích sử dụng đất, ngun gc s dụng đt
giá đất tính tin s dụng đất; đối tượng, din tích, mc gim tin s dng
đất; chi phí xây dng h tng (nếu có) do quan chức năng quản v xây
dựng xác định theo quy định ca pháp lut v xây dng)
- Chnh lý, cp nht biến động vào h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai.
- Cp mi Giy chng nhn hoc xác nhận thay đổi trên Giy chng nhn
đã cấp đối với trường hp không phi thc hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giy
chng nhn hoc gửi cơ quan tiếp nhn h sơ để trao cho người được cp.
- Đi với trường hp phi thc hiện nghĩa vụ tài chính thì thc hin các
công việc quy đnh tại điểm này sau khi nhận được thông báo của quan thuế
v việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
- Trường hợp đơn đề ngh gii quyết tranh chấp thì ng dn c bên
np đơn đến cơ quan nhà nưc có thm quyn gii quyết tranh chấp theo quy định.
(2) Cách thc thc hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đt theo Mu s 14
29
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND.
+ Giy t v vic nhn chuyn quyn s dng đt đi vi phn din tích tăng
thêm.
+ Giy chng nhận đã cấp.
+ Mnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất.
+ Văn bn v việc đại diện theo quy định ca pháp lut v dân s đi vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sản gn lin với đất thông qua
người đi din.
- S ng h sơ: 01 b
(4) Thi hn gii quyết:
- Không quá 10 ngày làm việc đối vi trường hp thửa đất gốc đã có Giấy
chng nhn, phn din tích tăng thêm do nhận chuyn quyn s dng mt phn
thửa đất đã được cp Giy chng nhn.
Đối vi các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điu kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 20 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: nhân, cộng đồng dân
đối với trường hp thửa đất gốc đã có Giy chng nhn, phn diện tích đt
tăng thêm do nhận chuyn quyn s dng mt phn thửa đất đã được cp Giy
chng nhn.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- quan trực tiếp thc hin thtục hành chính: Văn phòng đăng đt
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có): y ban nhân dân cp xã, Cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 14 ban hành kèm theo Quyết định
37/2026/QĐ-UBND.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
30
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi din;
đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến động
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
31
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Việt Nam định cư ở ớc ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài, t chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và t chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “Văn
phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giy chng nhận đã cấp. Trường hp nhn chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhn chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy chng nhn do b mt, cp
đổi Giy chng nhận …”.
Trưng hp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b
mt” th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhn……; Số phát hành Giy
chng nhn (S seri)…….”, trường hp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không có thông tin
v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai ni dung ti mụcy. Cơ quan gii quyết th tcnh chính kim tra
h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai đ xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có là
thông tin S vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì người s dụng đất kê khai tên các thành viên
trong h gia đình tại thời điểm cp Giy chng nhn.
32
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài
sn gn lin với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đt: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
33
5. T chc kinh tế la chn nhn chuyn quyn s dụng đất
không đề xut thu hi đất quy định tại đim c khoản 1 Điều 127 ca Lut
Đất đai
(1) Trình t thc hin
Bước 1: Người đề nghị nộp hồ đến Bộ phận Một ca (Trung m phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vhành chính ng cấp xã).
- Khi nộp hồ sơ, người nộp hồ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực theo
quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Tờng hợp nộp htheo
hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
- Trung tâm Phục vụ nh chính công tiếp nhn, chuyn h đến S
Nông nghiệp và Môi trường.
c 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện:
- soát, kiểm tra hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ làm lại hồ hoặc
bổ sung hồ sơ đi với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ;
- Trình y ban nhân dân tnh xem xét, quyết định cho phép thc hin
phương án thỏa thun v nhn quyn s dụng đất không thc hin thu hi
đất nếu đáp ứng các điều kiện quy định ti đim c khoản 1 Điều 127 ca Lut
Đất đai.
c 3: y ban nhân dân tnh xem xét ban hành văn bản cho phép hoc
không cho phép t chc kinh tế thc hin phương án thỏa thun v nhn quyn
s dụng đất không thc hin thu hi đất.
Bước 4: Sau khi văn bản cho phép thc hiện phương án tha thun v
nhn quyn s dụng đất ca y ban nhân dân tnh thì thc hin theo trình t, th
tục để t chc kinh tế nhn chuyển nhượng, thuê quyn s dụng đất, nhn góp
vn bng quyn s dụng đất để thc hin d án đầu tư.
(2) Cách thc thc hin
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h
a) Đơn đề nghị theo Mẫu số 31 ban hành kèm theo Quyết định
37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bng;
b) Bản trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính (nếu có).
c) Chủ trương đầu dự án được quan nnước thẩm quyền phê
34
duyệt
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thi hn gii quyết
Không quá 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên giới; vùng có điều kiện kinh tế - hội khó
khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 18 ngày làm việc.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc kinh tế
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
- Cơ quan phối hợp: các cơ quan, đơn vị liên quan.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính
- n bản cho phép hoc không cho phép t chc kinh tế thc hin
phương án thỏa thun v nhn quyn s dụng đất không thc hin thu hi
đất.
- Văn bản chp thun tha thun v nhn quyn s dụng đất ca y ban
nhân dân tnh để thc hin d án đầu tư.
(8) Phí, l phí
Phí thẩm định hồ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lệ phí cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Đơn đ ngh theo Mu s 31 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-
UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh Cao Bng.
n bản đ ngh theo Mu s 21 ban hành kèm theo Quyết định
37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh Cao
Bng.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, b sung bi Lut s
43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15, Lut s 58/2024/QH15, Lut s
71/2025/QH15, Lut s 84/2025/QH15, Lut s 93/2025/QH15, Lut s
95/2025/QH15, Lut s 146/2025/QH15 và Lut s 147/2025/QH15.
35
- Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 ca Quc hội quy định
mt s cơ chế, chính sách tháo g khó khăn, ng mc trong t chc thi nh
Luật Đất đai;
- Ngh định s 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 v quy định chi tiết
ng dn mt s điu ca Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca Quc hi quy
định mt s chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi
hành Luật Đất đai.
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
36
Mu s 31. Văn bản đề ngh cho phép thc hiện phương án thỏa thun
v nhn quyn s dụng đất không thc hin thu hồi đất quy định ti
đim c khoản 1 Điều 127 Luật Đất đai
……
11
...…
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:…………….
…………., ngày …… tháng …… năm ……
Kính gửi: Cơ quan, người có thm quyn
12
……………..
1. T chc đ ngh thc hin d án
13
..................................................
2. Người đi din hp pháp
14
........................................................
3. Địa ch/tr s chính: ................................................................
4. Địa ch liên h: ...........................................................................
5. Địa điểm thửa đất/khu đất đề ngh cho phép thc hiện phương án tha thun v
nhn quyn s dụng đt không thc hin thu hồi đất quy đnh tại điểm c khon 1
Điu 127 Lut Đất đai
15
: … … … … …. … ........................
6. Tng din tích tha đt/khu đt
16
(m
2
): ...................................................... gm:
- Diện tích đất ca t chc, h gia đình, nhân quyn chuyển nhưng, cho
thuê quyn s dụng đất, góp vn bng quyn s dng
đất ........................................................
- Diện tích đất ca t chc, h gia đình, nhân không quyền chuyển nhượng,
cho thuê quyn s dụng đt, góp vn bng quyn s dụng đất (nếu có): .................
- Diện tích đất do cơ quan, tổ chc của Nhà nước qun lý (nếu có) ....................
7. Tên d án trong Ngh quyết ca Hi đng nhân dân cp tnh.....................
8. Thông tin v kh năng thực hin d án sau khi nhn chuyn nhượng, thuê quyn
s dụng đất, nhn góp vn bng quyn s dụng đất:
a) Thông tin v năng lực tài chính ca t chc: d kiến v tng mc đầu tư………,
vn thuc s hu…………….., vốn huy động………………… t các t chc, cá nhân
11
Ghi rõ tên t chc kinh tế theo giy t pháp lý khi thành lập, đăng ký....
12
Ghi rõ tên y ban nhân dân/Ch tch UBND cp có thm quyền nơi có đất.
13
Ghi rõ tên và các thông tin theo giy t v thành lập/đăng ký kinh doanh/chng nhận đầu tư....
14
Ghi h tên và thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn c ng dân hoc s đnh danh
hoc H chiếu
15
Ghi: (1) tên đơn v hành chính cp xã, tnh; (2) ghi tên thôn/p/bn/làng/buôn/sóc.... (nếu có); (3) thông
tin khu đất theo h sơ địa chính (nếu có).
16
Ghi: (1) tng diện tích khu đất ghi theo giy t v quyn s dụng đất của người s dụng đất hoc h
địa chính hoc s liệu đo đc ca t chc liên quan...; (2) ghi din tích tng loại đt theo phân loại đất nếu
thông tin.
37
… … … …………., vn t ngân sách nhà nưc (nếu có)
b) Thông tin v d án đầu sử dụng đt ca t chc kinh tế: n, quy mô, đa
điểm, tiến độ, trong thi gian s dụng đất hay không vi phm pháp lut v đất
đai … …
c) Thông tin v kh ng thỏa thun thành công vi ni s dng đất đ nhn chuyn
nng, thuê quyn s dụng đất, nhn góp vn bng quyn s dụng đất để thc hin d
án ...............
9. Các thông tin khác liên quan (nếu có) .....................................................
10. Cam kết:
a) Thc hin tha thun với ngưi s dụng đất để nhn chuyển nhượng, thuê quyn
s dng đt, nhn góp vn bng quyn s dụng đất đ thc hin d án theo đúng quy đnh
ca pháp lut;
b) Không đề ngh/yêu cầu Nhà c thc hin th tc thu hồi đất do không thc
hiện được vic nhn chuyển nhượng, thuê quyn s dụng đất, nhn góp vn bng
quyn s dụng đất để thc hin d án. Chp nhn vic không thc hin d án
không được bồi thường, hoàn tr các chi phí liên quan đến vic tha thun trong
trưng hp này;
c) Các cam kết khác (nếu có) .....................................................................
ĐẠI DIN...
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)
38
6. Đăng đất đai, tài sản gn lin với đất, cp Giy chng nhn
quyn s dng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất lần đầu đối vi t
chc đang sử dụng đất, người gc Việt Nam định cư ở c ngoài
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cu đăng nộp h sơ đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
- Khi np các giy t quy định, người yêu cầu đăng ký được la chn np
bn sao giy t xut trình bản chính để cán b tiếp nhn h kiểm tra đối
chiếu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã công chng
hoc chng thực theo quy định ca pháp lut v công chng, chng thực; trường
hp np h theo hình thức trực tuyến thì h nộp phải được s hóa t bn
chính hoc bn sao giy t đã được công chng, chng thực theo quy đnh ca
pháp lut.
- Trường hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tục hành chính người yêu cầu đăng phải np bn chính các
giy t thuc tnh phn h sơ theo quy định, tr các giy t giy phép y
dng, quyết định phê duyt d án đầu tư, quyết định đầu , giấy phép đầu tư,
giy chng nhận đầu tư, quyết định phê duyt hoc quyết định phê duyt điều
chnh quy hoch xây dng chi tiết, bn đồ điu chnh quy hoch xây dng chi tiết.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ cấp Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả. Trường hợp chưa đầy đ thành phần hồ sơ thì trh kèm
Phiếu u cầu b sung, hn thiện hồ để người u cầu đăng hn thiện, b
sung theo quy đnh.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
c 3: Th lý gii quyết
3.1. Đối vi t chc s dụng đt, Sở Nông nghiệp Môi trường thc
hin các công vic sau:
a) Kim tra thc tế s dụng đất ca t chức, xác định ranh gii c th ca
thửa đất theo quy định ti khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai;
b) S Nông nghiệp Môi trường trình y ban nhân dân tnh quyết định
hình thc s dụng đất theo Mu s 20 ban hành kèm theo Quyết định này đối
với trường hp s dng đt theo hình thức quy định tại Điều 118, Điu 119 và
Điu 120 Luật Đất đai; lập Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài
chính v đất đai theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định này đến cơ quan
thuế đối với trường hp phi thc hiện nghĩa vụ tài chính.
3.2. Đối với người gc Việt Nam định c ngoài nhn tha kế
quyn s dụng đất theo quy đnh ti đim h khoản 1 Điều 28 Luật Đất đai, Sở
Nông nghiệp và Môi trường:
a) Giao Văn phòng Đăng đất đai trích lc bản đồ địa chính đối với nơi
39
đã có bản đồ địa chính.
Đối với nơi chưa bản đồ địa chính và trong h đăng ký, cấp Giy
chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất đã có mảnh
trích đo bản đ địa chính thì kim tra, xác nhn mảnh trích đo bản đồ địa
chính theo quy đnh, tr trường hp mảnh trích đo bản đồ địa chính đã được y
ban nhân dân cp xác nhn hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kim
tra, duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2025; trưng hp trong h đăng ký,
cp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất
chưa mảnh trích đo bản đồ địa chính thì đ ngh đơn vị đo đạc Giy phép
v hoạt động đo đạc, thành lp bản đồ đa chính thc hin việc trích đo bản đồ
địa chính; người s dụng đất phi tr chi phí theo quy định.
b) Gi ly ý kiến ca y ban nhân dân cấp xã để thc hin các công vic:
- Xác định hin trng s dụng đt hay không nhà , công trình xây
dng; tình trng tranh chấp đất đai, tài sản gn lin với đất.
- Việc xác đnh tình trng tranh chấp đất đai, tài sản gn lin với đất được
thc hiện căn cứ vào vic y ban nhân dân cấp đang th đơn yêu cu hoà
gii tranh chấp đất đai, tài sn gn lin với đất hoặc đơn yêu cầu gii quyết tranh
chấp đất đai, tài sản gn lin với đất hoc nhận được văn bản hoc thông báo ca
quan thẩm quyn v vic th đơn yêu cầu gii quyết tranh chấp đất đai,
tài sn gn lin với đất;
- Trường hp giy t v quyn s dụng đất quy đnh ti khoản 7 Điều
137 Luật Đất đai thì thực hiện xác định đất s dng n định theo quy định ti
khoản 38 Điều 3 Luật Đất đai;
- Trường hp không giy t v quyn s dụng đất theo quy định ti
Điu 137 Luật Đất đai thì xác định ngun gc s dụng đất; xác định vic s
dụng đt ổn định theo quy định ti khoản 38 Điều 3 Luật Đất đai. Việc xác nhn
định s dụng đất n định được căn cứ vào thi gian và mục đích s dụng đất ti
mt trong các giy t sau đây:
+ Biên lai np thuế s dụng đất nông nghip, thuế nhà đất;
+ Biên bn hoc quyết định x pht vi phm hành chính trong vic s
dụng đt, biên bn hoc quyết định x pht vi phm hành chính trong vic xây
dng công trình gn lin với đất;
+ Quyết định hoc bn án của Tòa án nhân dân đã hiệu lc thi hành,
quyết đnh v thi hành án của quan Thi hành án đã đưc thi hành v tài sn
gn lin với đất;
+ Giy t np tiền điện, nước và các khon nộp khác có địa ch thuc tha
đất phải xác định;
+ Giy t v giao đất không đúng thm quyn hoc giy t v vic mua,
nhn thanh lý, hóa giá, phân phi nhà , công trình xây dng gn lin với đất
theo quy định tại Điều 140 Luật Đất đai;
40
+ Giy t v mua bán nhà, tài sn khác gn lin với đất hoc giy t v
mua bán đất, chuyển nhượng quyn s dụng đt có chca các bên liên quan
t ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở v sau;
+ Bản đồ, tài liệu điều tra, đo đc v đất đai; s mc kê, s kiến điền được
lp t ngày 18 tháng 12 năm 1980 trở v sau;
+ Giy t v việc kê khai, đăng nhà, đt xác nhn ca y ban nhân
dân cp xã, cp huyn hoc cp tnh ti thời điểm kê khai k t ngày 15 tháng 10
năm 1993 trở v sau;
+ Giy t v việc đăng thường trú, tm trú ti nhà gn với đất do
cơ quan có thẩm quyn cp;
+ Giy t khác chng minh thời điểm s dụng đất;
- Trường hp không giy t v quyn s dụng đất theo quy định ti
Điu 137 Luật Đất đai và không có một trong các giy t quy định trên hoc trên
giy t đó không ghi thời điểm xác lp giy t mục đích s dng đất thì
việc xác định thời điểm bắt đầu s dụng đất mục đích s dụng đất được thc
hiện trên sở ni dung khai ca người s dụng đất hin trng s dng
đất.
- Trường hp không giy t v quyn s dụng đất quy định tại Điều
137 Luật Đất đai thời điểm bắt đầu s dụng đất th hin trên các loi giy t
quy định trên có s không thng nht thì thời điểm bắt đầu s dụng đất được xác
định theo giy t có ngày, tháng, năm s dụng đất sm nht;
- Xác định s phù hp vi quy hoạch như sau:
+ Trường hợp đề ngh công nhn vào mục đích đất phi nông nghip quy
định tại điểm d khoản 1, điểm d khoản 2, điểm d khoản 3 Điều 138 Luật Đất đai,
khoản 3 Điều 25, điểm c khoản 1 điểm c khoản 2 Điều 26 Ngh định s
101/2024/NĐ- CP và trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 139 Luật Đất
đai không thuộc khoản 5 Điều 25 Ngh định s 101/2024/NĐ-CP, khon 2
khoản 3 Điều 140 Luật Đất đai thì xác định s phù hp vi quy hoch s
dụng đất cp huyện được pduyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 hoc ch
tiêu s dụng đất đến cp xã trong quy hoch tnh hoc mt trong các quy hoch
theo quy định ca pháp lut v quy hoạch đô thị nông thôn; trường hp quy
định ti khoản 4 Điu 140 Luật Đất đai thì xác định s phù hp vi quy hoch
s dụng đất cp huyện được phê duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 hoc ch
tiêu s dụng đất đến cp xã trong quy hoch tnh;
+ Trường hợp quy đnh khoản 1 Điu 139 Luật Đất đai txác đnh vic
hay không thuc hành lang bo v an toàn công trình công cng, ch gii xây
dựng đường giao thông, mục đích sử dng cho tr s quan, công trình s
nghip và công trình công cng khác;
+ Trường hợp quy định ti khoản 2 Điu 139 Luật Đất đai thì xác đnh
diện tích đt ln chiếm hay không thuc quy hoch lâm nghiệp đối vi rng
đặc dng, rng phòng h, quy hoch s dụng đất cho mục đích xây dng công
41
trình h tng công cộng; trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 26 ca
Ngh định s 101/2024/NĐ-CP thì xác định s phù hp vi quy hoch s dng
đất cp huyện được phê duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 hoc ch tiêu s
dụng đất đến cp trong quy hoch tnh hoc mt trong các quy hoch theo
quy định ca pháp lut v quy hoạch đô thịnông thôn;
+ Khi xác định s phù hp vi quy hoạch quy định ti các mc trên thì
căn cứ vào quy hoch có hiu lc ti thời điểm xác định;
- Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất đề
ngh chng nhn quyn s hu nhà , công trình xây dng thuộc trường hp
phi xin phép xây dựng quy đnh ti khoản 3 Điều 148, khoản 3 Điều 149 Lut
Đất đai không giấy xác nhn của quan chức năng quản v xây
dng cp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 v đủ điu kin tn ti nhà ,
công trình xây dng thì ch s hu công trình chu trách nhim v nhà , công
trình xây dựng đó;
- Niêm yết công khai các ni dung xác nhn theo Mu s 23 ban hành
kèm theo Ngh định này ti tr s y ban nhân dân cấp xã, khu dân nơi
đất, tài sn gn lin với đt trong thời gian 15 ngày, đng thi thc hin xem xét
gii quyết các ý kiến phn ánh v nội dung đã công khai (nếu có);
c) Trường hp có nhu cu chng nhn quyn s hu nhà , công trình xây
dng không giy t quy định ti đim o khoản 1 Điều 23 Quy đnh
này thì gửi văn bản ly ý kiến của quan chức năng quản v xây dng
cp v đủ điu kin tn ti nhà , công trình xây dựng đó. Trong thi hn
không q03 ngày làm việc quan chức năng quản v xây dng cp
có trách nhim tr li bằng văn bản cho S Nông nghiệp và Môi trường;
d) Xác nhn việc đủ điu kiện hay không đ điu kiện được cp Giy
chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất theo quy
định ca pháp lut v đất đai;
đ) Trường hp không nhu cu hoặc không đủ điu kin cp Giy
chng nhn quyn s dụng đt, quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ban
hành Thông báo xác nhn kết qu đăng ký đất đai theo Mu s 16 ban hành kèm
theo Quyết định này và chuyển đến nơi np h sơ để tr cho người yêu cầu đăng
ký; chuyn h đến Văn phòng đăng ký đất đai đ lp, cp nhật thông tin đăng
ký đất đai, tài sản gn lin với đt vào h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai;
e) Gi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính v đất đai
theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định này đến cơ quan thuế để quan
thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người s dụng đt, ch s
hu tài sn gn lin với đất đối với trường hp nhu cầu đủ điu kin cp
Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
- Cấp Giy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn lin với
đất khi thông tin tcơ sở dliệu đưc liên tng hoặc chứng thoặc giấy t
chứng minh đã hoàn tnh nga vụ i cnh.
42
- Chuyn h sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai thực hin vic lp, cp nht
thông tin đăng đất đai, tài sản gn lin với đất vào h địa chính, s d
liệu đất đai.
- Chuyển Giấy chứng nhận đến quan tiếp nhận hồ để trao cho người
được cấp; lập, cp nhật, chỉnh hồ địa chính, sdữ liệu đt đai.
(2) Cách thc thc hin:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chínhng.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
Thành phn h
a) Đối với trường hp thc hin th tục đăng ký, cấp Giy chng nhn
lần đầu cho t chức đang sử dụng đất
- Đơn đăng đất đai, tài sn gn lin với đt theo Mu s 15 ban hành
kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y
ban nhân dân tnh.
- Mt trong các loi giy t quy định tại Điều 137, khon 4, khoản 5 Điều
148, khon 4, khoản 5 Điều 149 Lut Đất đai (nếu có).
- đồ hoc bn trích lc bản đồ địa chính hoc mảnh trích đo bản đồ địa
chính thửa đất (nếu có).
- Báo cáo kết qu rà soát hin trng s dụng đất theo Mu s 15d, 15đ ban
hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca
y ban nhân dân tnh.
- Quyết định v trí đóng quân hoặc văn bản giao sở nhà đt hoặc địa
đim công trình quốc phòng, an ninh được cp thm quyn pduyt cho
đơn vị quân đội, đơn vị công an, đơn vị s nghip công lp thuộc Quân đội nhân
dân, Công an nhân dân; doanh nghiệp nhà nước do B Quc phòng, B Công an
đưc giao qun lý, s dụng đất, công trình gn lin với đất.
- H thiết kế xây dựng công trình đã được quan chuyên môn về xây
dng thẩm định hoặc đã văn bn chp thun kết qu nghim thu hoàn thành
hng mc công trình, công trình xây dựng theo quy định ca pháp lut v xây
dựng đối với trường hp chng nhn quyn s hu công trình xây dựng trên đt
nông nghip ch s hu công trình không mt trong các loi giy t quy
định tại Điều 149 Luật Đất đai hoặc công trình được min giy phép xây dng
theo quy định ca pháp lut vy dng.
- Chng t thc hiện nghĩa vụ tài chính, giy t liên quan đến vic min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai, tài sản gn lin với đất (nếu có).
- Văn bn tha thun v vic cp chung mt Giy chng nhận đi vi
trường hp nhiều người chung quyn s dụng đất, chung quyn s hu tài
43
sn gn lin với đt.
- Văn bản v việc đại diện theo quy định ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sản gn lin với đất thông qua
người đi din.
b) Đối với trường hp thc hin th tục đăng ký, cấp Giy chng nhn
lần đầu cho người gc Việt Nam định cư ở c ngoài
- Đơn đăng đất đai, tài sn gn lin với đt theo Mu s 15 ban hành
kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND.
- Mt trong các loi giy t quy định tại Điều 137, khon 4, khoản 5 Điều
148, khon 4, khoản 5 Điều 149 Lut Đất đai (nếu có).
- Giy t v vic nhn tha kế quyn s dụng đất theo quy định ca pháp
lut v dân s.
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất (nếu có).
- H thiết kế xây dựng công trình đã được quan chuyên môn về xây
dng thẩm định hoặc đã văn bn chp thun kết qu nghim thu hoàn thành
hng mc công trình, công trình xây dựng theo quy định ca pháp lut v xây
dựng đối với trường hp chng nhn quyn s hu công trình xây dựng trên đt
nông nghip ch s hu công trình không mt trong các loi giy t quy
định tại Điều 149 Luật Đất đai hoặc công trình được min giy phép xây dng
theo quy định ca pháp lut vy dng.
- Chng t thc hiện nghĩa vụ tài chính, giy t liên quan đến vic min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai, tài sản gn lin với đất (nếu có).
- Văn bn tha thun v vic cp chung mt Giy chng nhận đi vi
trường hp nhiều người chung quyn s dụng đất, chung quyn s hu tài
sn gn lin với đt.
- Văn bản v việc đại diện theo quy định ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sản gn lin với đất thông qua
người đi din.
c) Đối với trường hp thc hin th tc cp Giy chng nhận cho người
gc Việt Nam định ớc ngoài đã Thông báo xác nhn kết qu đăng
đất đai
- Đơn đăng đất đai, tài sn gn lin với đt theo Mu s 15 ban hành
kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND.
- Thông báo xác nhn kết qu đăng ký đất đai.
S ng h : 01 b.
(4) Thi hn gii quyết:
Không q17 ngày làm việc đối với trường hợp đăng đất đai, tài sn
gn lin với đất lần đầu; không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng
đất đai, tài sản gn lin với đất, cp Giy chng nhn lần đầu (trong đó đăng
44
đất đai, i sn gn lin với đt lần đầu không quá 17 ngày làm vic; cp
Giy chng nhn lần đầu là không quá 03 ngày làm vic).
Đối vi các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điu kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 27 ngày làm việc đối với trường hợp đăng đất đai, tài
sn gn lin với đt lần đu; không quá 30 ngày làm việc đối với trường hp
đăng đất đai, tài sản gn lin với đất, cp Giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất lần đầu.
(5) Đối ng thc hin th tc hành chính: T chức đang sử dụng đất.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- quan thm quyn quyết định: y ban nhân dân tnh, S Nông
nghiệp và Môi trường.
- quan trc tiếp thc hin th tc hành cnh: S Nông nghip Môi
trường
- quan phối hp (nếu có): quan thuế, UBND cấp xã, Văn phòng
Đăng ký đất đai.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Quyết định hình thc s dụng đất.
- Giấy chứng nhận quyn s dụng đt, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
Phí thẩm định h sơ cấp giy chng nhn quyn s dụng đất và l phí cp
giy chng nhn quyn s dụng đất do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mu s 15 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
(11) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
45
Mu s 15. Đơn đăng ký đất đai, tài sn gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐT ĐAI, TÀI SN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: ……………………..
(1)
1. Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đất, ngưi quản lý đt:
(Trường hp nhiều ngưi cùng s dng đất, cùng s hu tài sản thì kê khai tên người
cùng s dụng đất, cùng s hu tài sản đó theo Mẫu s 15a)
a) H và tên
(2)
: .....................................................................................................................
b) Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
: ......................................................................................
c) Mã s thuế (nếu có): .........................................................................................................
d) Địa ch
(4)
: ..........................................................................................................................
đ) Điện thoi liên h (nếu có): ……………….. Hộp thư điện t (nếu có): .........................
2. Tha đất đăng ký (người s dụng đất là t chc thì không phi kê khai mc này):
(Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề ngh cp Giy chng
nhn hoặc đề ngh cp chung mt Giy chng nhn cho nhiu thửa đất nông nghip
thì không kê khai các ni dung ti Mc này mà ch ghi tng s tha và kê khai tng
thửa đất theo Mu s 15b)
a) Tha đt s
(4a)
: ………………………….; T bản đồ s
(4b)
: ...........................................
b) Địa ch
(5)
: .........................................................................................................................
c) Din tích
(6)
: ……………. m
2
; s dụng chung: …….…..m
2
; s dng riêng: .............. m
2
d) S dng vào mục đích
(7)
: …………………………, t thi đim: ...................................
đ) Thời hn đề ngh được s dụng đất
(8)
: ..............................................................................
e) Ngun gc s dụng đất
(9)
: .................................................................................................
g) Có quyn hoc hn chế quyền đối vi thửa đất lin k s …………, t bản đồ s
………, của ……..……, nội dung v quyền đối vi thửa đất lin k .............................
(10)
.
3. Nhà , công trình xây dng (ngưi s dụng đt là t chc thì không phi khai mc
này):
(Ch kê khai nếu có nhu cầu đăng ký hoặc chng nhn quyn s hu tài sản; Trường
hp có nhiu nhà , công trình xây dng khác trên cùng 01 tha đất thì ch kê khai các
thông tin chung và tng din tích ca các nhà , công trình xây dựng; đồng thi lp
danh sách nhà , công trình theo Mu s 15c)
a) Loi nhà , công trình xây dng
(11)
: ................................................................................
b) Din tích xây dng
(12)
: …………… m
2
.
c) Din tích sàn xây dng/din tích s dng
(13)
: ……………..m
2
.
d) S hu chung
(14)
: …………… m
2
, s hu riêng
(14)
: ……………….. m
2
.
46
đ) Số tầng: …….. tầng; trong đó, số tng nổi: ……… tầng, s tng hầm: ……….tầng.
e) Ngun gc
(15)
: ..................................................................................................................
g) Năm hoàn thành xây dựng
(16)
: ..........................................................................................
h) Thi hn s hữu đến
(17)
: ..................................................................................................
i) Cam kết chu trách nhim v nhà , công trình xây dng
(18)
: □
4. Đề ngh ca ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt: (Đánh
du vào ô la chn)
a) Đ ngh đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất □
b) Đề ngh cp Giy chng nhận □
c) Đ ngh ghi n tin s dụng đất i vi cá nhân)
d) Đề ngh khác (nếu có): .....................................................................................................
5. Thông tin v đối tượng được min tin s dụng đất, tiền thuê đt (nếu có)
(19)
:
...............................................................................................................................................
6. Nhng giy t np kèm theo
(20)
:
(1) ..........................................................................................................................................
(2) ..........................................................................................................................................
(3) ..........................................................................................................................................
Tôi/chúng tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự tht, nếu sai
tôi/chúng tôi hoàn toàn chu trách nhim trưc pháp lut.
..... ngày .... tháng... năm ...
Ngưi s dng đất/Người kê khai
(Ký, ghi rõ h tên hoặc đóng dấu (nếu có))
ng dẫn kê khai đơn: “Lưu ý: xem kỹ ng dn viết Đơn trưc khi kê khai; không ty xóa, sa cha
trên Đơn”
(1) Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thì ghi: “Ủy ban nhân dân/Ch tch UBND
xã/phường/đặc khu …”; đối vi t chức, ngưi gc Việt Nam định cư nước ngoài thì ghi: “Sởng nghip
Môi trường …” .
(2) Cá nhân: Ghi h và tên bng ch in hoa, năm sinh theo giấy t nhân thân. Người gc Việt Nam định cư
c ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quốc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng dân cư. T chc: Ghi
theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(3) Cá nhân: Ghi s định danh cá nhân hoc s, ngày cấp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan ký văn bản theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(4) Cá nhân: Ghi đa ch nơi đăng ký thường trú. Người gc Việt Nam định cư ở ớc ngoài: Ghi đa ch
đăng ký thưng trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung ca cộng đồng.
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(4a), (4b): Ghi đối với trường hợp người s dụng đất có thông tin; trường hp không có thông tin thì không
phi kê khai nội dung này, cơ quan gii quyết th tục xác định thông tin này trong quá trình gii quyết th tc.
47
(5) Ghi s nhà, tên đường, ph (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân ph, thôn, xóm, làng, p, bn, bon, buôn,
phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoc tên khu vc, x đồng (đi vi thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn v
hành chính các cp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(6) Ghi din tích ca thửa đt bng s Rập, được làm tròn s đến mt ch s thp phân.
(7) Ghi mc đích chính đang sử dng. T thời điểm ghi ngày ... tháng ... năm ...
(8) Ghi “đến ngày …/…/…” hoặc “Lâu dài” hoặc ghi bng du -/- nếu không xác định được thi hn.
(9) Ghi được Nhà nước giao đất có thu tin s dụng đất hoặc giao đt không thu tin s dụng đất hoc cho
thuê đất tr tin mt ln cho c thi gian thuê hoặc cho thuê đất tr tin thuê đất hằng năm hoặc nhn chuyn
quyn (chuyển đổi, chuyển nhượng, tha kế, tng cho, góp vn) hoc ngun gốc khác như do ông cha đ li, ln,
chiếm, giao đất không đúng thẩm quyn, khai hoang...
(10) Ghi theo văn bản xác lp quyền được s dng.
(11) Ghi Nhà riêng lẻ/căn hộ chung cư/văn phòng/nhà xưởng ...
(12) Đối vi nhà riêng l, công trình xây dựng độc lp ghi din tích mt bng chiếm đt ca nhà , công
trình ti v trí tiếp xúc vi mặt đất theo mép ngoài tưng bao ca nhà ở, công trình được làm tròn s đến mt ch
s thp phân.
Đối với căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mc công trình thuộc tòa nhà chung cư, tòa nhà hn hp thì ghi
din tích sàn/din tích s dụng căn h chung cư, văn phòng, hng mục công trình đó.
(13) Đối vi nhà , công trình mt tng thì không ghi nội dung này. Đi vi nhà , công trình nhiu tng thì
ghi tng din tích mt bng sàn xây dng ca các tng.
(14) Din tích “Sở hữu chung” là phần din tích thuc quyn s hu ca nhiều người; Diện tích “Sở hu
riêng” là phn din tích thuc quyn s hu ca mt người (mt cá nhân, mt cộng đồng dân cư).
(15) Ghi t đầu tư xây dựng, mua, được tng cho ...
(16) Ch s hu tài sn t xác định và chu trách nhiệm đối vi ni dung kê khai.
(17) Ghi “đến ngày …/…/…” hoc ghi bng du -/- nếu không xác định được thi hn.
(18) Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất đề ngh chng nhn quyn s hu nhà
, công trình xây dng thuộc trường hp phi xin phép xây dựng quy đnh ti khoản 3 Điều 148, khoản 3 Điều
149 ca Lut Đất đai mà không có giy xác nhn của cơ quan có thẩm quyền thì đánh dấu vào ô la chn.
(19) Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min, giảm nghĩa vụ tài
chính v đất đai theo quy đnh pháp luật thì ghi rõ trưng hp thuc diện được min, gim (ví dụ: thương binh,
đối tượng chính sách, …) vào mc này.
(20) Đối vi t chc thì phi np kèm theo Báo cáo kết qu rà soát hin trng s dụng đất ca t chc theo
Mu s 15d hoc Báo cáo kết qu rà soát hin trng s dụng đất của người được giao quản lý đất/người được
quản lý đất Mu s 15đ, trừ trường hp t chc nhn chuyển nhượng d án đầu tư có sử dụng đt.
Trưng hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min, giảm nghĩa vụ
tài chính v đất đai theo quy định pháp lut thì np giy t chứng minh là đối tượng được min, gim theo quy
định pháp lut v qun lý thuế.
48
Mu s 15a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài sn gn lin với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 15)
S dng chung tha đt: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la chn)
S
th t
Tên người s dng đất, ch s
hu tài sn gn lin vi đt
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa ch
Loi
giy t
S
Ngày, tháng,
năm cấp
Cơ quan cấp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …... năm …...
Ngưi s dụng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 15
49
Mu s 15b. Danh sách các thửa đất ca mt h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư,
ngưi gc việt nam định cư ở c ngoài
DANH SÁCH CÁC THỬA ĐT
CA MT H GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CNG ĐNG DÂN CƯ, NGƯI GC VIT NAM ĐNH CƯ C NGOÀI
(Kèm theo Mu s 15)
S th t
Thửa đất s
T bn đ s
Địa ch thửa đất
Din tích
(m
2
)
S dng vào
mục đích
Thi hn
đề ngh đưc s
dng đt
Ngun gc s
dng đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
..., ngày …... tháng …... năm …...
Ngưi s dụng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai: Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 15.
50
Mu s 15c. Danh sách tài sn gn lin với đất trên cùng mt thửa đất
DANH SÁCH
TÀI SN GN LIN VI ĐT TRÊN CÙNG MT THỬA ĐẤT
(Kèm theo Mu s 15)
Loi nhà , công trình
xây dng
Din tích xây
dng (m
2
)
Din tích sàn
xây dng/din
tích s dng
(m
2
)
Hình thc s hu
(chung, riêng)
S tng (tng ni,
tng hm)
Ngun gc
Thi hn
s hu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
..., ngày … tháng … năm …
Ngưi s dụng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai: Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 15.
52
Mu s 15d. Báo cáo kết qu rà soát hin trng s dng đt ca t
chc, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc
TÊN T CHC BÁO CÁO:
(1)
___________
S: … /BC-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
....…, ngày .... tháng .... năm ....
BÁO CÁO
Kết qu rà soát hin trng s dng đt ca t chc,
t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc
____________
Kính gửi: Cơ quan, người có thm quyền ……
I. HIN TRNG QUN LÝ, S DNG ĐT
1. Tên t chc s dụng đất: ..............................................................................
(2)
2. Địa ch tha đất/khu đất: .............................................................................
(3)
3. Tng diện tích đất đang quản lý, s dng: ................................. m
2
; trong đó:
a) Diện tích đất s dụng đúng mục đích: ....................................................... m
2
.
b) Diện tích đất đang liên doanh, liên kết s dng: ...................................... m
2
.
c) Diện tích đất đang cho thuê, cho mưn s dng: ..................................... m
2
.
d) Diện tích đất đang bị ln, b chiếm: .......................................................... m
2
.
đ) Diện tích đất đang có tranh chấp s dng: ............................................... m
2
.
e) Diện tích đất đã b trí làm nhà : .............................................................. m
2
.
g) Diện tích đất chưa s dng: ...................................................................... m
2
.
h) Din tích khác: .......................................................................................... m
2
.
4. Mục đích sử dụng đất:
a) Mục đích theo Quyết định giao đất, cho thuê đất (nếu có): ...........................
b) Mục đích thực tế đang sử dụng: ……………….... m
2
.
5. Tài sn gn lin với đất:
Loi
công
trình xây
dng
Din
tích xây
dng
(m
2
)
Tng
din
tích
sàn
S
tn
g
Thi hn
s hu
Ti
tha
đất
s
53
(m
2
)
II. THI HN S DNG ĐT
S dng t ngày.…tháng ….. năm ..… đến ngày .… tháng ….. năm ..…
III. NGUN GC S DỤNG ĐẤT
1. Diện tích được Nhà nước giao đt không thu tin s dụng đất: ................ m
2
.
2. Diện tích được Nhà nước giao đt có thu tin s dụng đất: ........................ m
2
.
3. Diện ch đưc N nưc cho thuê đt tr tin thuê mt ln cho c thi gian
thuê: ....................................................................................................................... m
2
.
4. Diện tích được Nhà nước cho thuê đt tr tiền thuê đất hàng năm: .......... m
2
.
5. Diện tích đất nhn chuyển nhượng quyn s dụng đất: .............................. m
2
.
6. Diện tích đất có ngun gc khác (ghi c th): .............................................. m
2
.
IV. TÌNH HÌNH THC HIN NGHĨA V TÀI CHÍNH V ĐẤT ĐAI (nếu có)
1. Tin s dụng đất đã nộp: …….…..…...…; Số tin còn n: .......................... ..
2. Tiền thuê đất đã nộp: ………………………; tính đến ngày … /… / .............
3. L phí trước b đã nộp:……………………..; Số tin còn n: ..................... .
Cng tng s tiền đã nộp: ….……….…......……..; Số tin còn n: ................. .
V. GIY T V QUYN S DỤNG ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TI ĐIU
137 CA LUẬT ĐẤT ĐAI (nếu có)
1. ..........................................................................................................................
2. ..........................................................................................................................
3. ..........................................................................................................................
VI. KIN NGH
1. Diện tích đất đ ngh được tiếp tc s dng: ............................................ m
2
.
2. Hình thc s dụng đt:
(4)
................................................................................
3. Diện tích đất bàn giao cho địa phương quản lý: ………m
2
, lý do ..............
(5)
.
4. Kiến ngh gii pháp x lý đi vi din tích đất b ln, b chiếm; đang cho thuê,
cho mưn trái phép, tranh chp; diện tích đất đã bố trí làm nhà : ......................
Cam đoan nội dung báo cáo trên đây là đúng và hoàn toàn chu trách nhim trưc
pháp lut v nội dung đã báo cáo.
Kèm theo Báo cáo này có các giy t sau đây:
- Tch lc bn đồ đa cnh hoc mảnh trích đo bn đ đa cnh tha đất.
54
- Giy t v quyn s dụng đất (bn sao hoc bn gc).
Đi din ca t chc s dng đt
( tên, ghi rõ h tên đóng dấu nếu có)
ng dn lp báo cáo:
(1) Ghi tên ca t chc theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh hoặc
giấy phép đầu tư.
(2) Ghi tên và địa ch tr s chính ca t chc theo quyết định thành lp hoc giấy đăng
ký kinh doanh hoc giấy phép đầu tư.
(3) Ghi tên khu vc (x đồng, đim dân cư,...); số nhà, tên đường ph (nếu có), thôn, t dân
ph, tên đơn v hành chính cp xã, cp tnh, i có thửa đất/khu đt.
(4) Ghi mt trong các hình thức như: giao đất có thu tiền, thuê đất tr tin mt ln, thuê
đất tr tin hằng năm.
(5) Ghi c th diện tích, lý do bàn giao đất cho địa phương (nếu có).
55
Mu s 15đ. Báo cáo kết qu rà soát hin trng s dng đt
của người đưc giao quản lý đất/người đưc quản lý đt
TÊN NGƯỜI ĐƯC GIAO QUN LÝ
ĐẤT/NGƯỜI ĐƯC QUẢN LÝ ĐẤT
…………..
(1)
_____________
S: … /BC-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
.....…, ngày .... tháng .... năm ....
BÁO CÁO
Kết qu rà soát hin trng s dng đt
của người đưc giao quản lý đất/người đưc quản lý đt
____________
Kính gửi: Văn phòng đăng ký đất đai.
1. Tên người được giao quản lý đất/người đưc quản lý đất: .........................
(2)
2. Địa ch tha đất/khu đất: .............................................................................
(3)
3. Tng diện tích đất đang quản lý: ............................................... m
2
; trong đó:
a) Diện tích đất đã có quyết định giao để qun lý (nếu có): ......................... m
2
.
b) Diện tích đất đang bị ln, b chiếm: .......................................................... m
2
.
c) Diện tích đất đang có tranh chấp: ............................................................. m
2
.
d) Din tích khác: .......................................................................................... m
2
.
4. Các quyết định giao đất đ qun lý (nếu có):
- Quyết đnh s .....................................................................................................
- ...........................................................................................................................
- ...........................................................................................................................
Cam đoan nội dung báo cáo trên đây là đúng và hoàn toàn chu trách nhim trưc
pháp lut v nội dung đã báo cáo.
Kèm theo báo cáo này có các giy t sau đây:
- Tch lc bn đồ đa cnh hoc mảnh trích đo bn đ đa cnh tha đất (nếu có).
- Quyết định giao đt đ qun lý (nếu có).
Ngưi đưc giao quản đt/ni đưc quản đt
( tên, ghi rõ h tên đóng dấu nếu có)
56
ng dn lp báo cáo:
(1) Đối với người được giao quản lý đất thì ghi tên cơ quan, tổ chc theo quyết định thành lp
hoc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư, đối vi cộng đồng dân cư quản lý đất thì
ghi tên ca cộng đồng dân cư.
(2) Ghi tên của người được giao quản lý đất như điểm (1) và địa ch tr s chính của cơ quan,
t chc theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.
Đối vi cộng đồng dân cư quản lý đất thì ghi tên như điểm (1) và địa ch nơi sinh hoạt chung
ca cộng đồng dân cư.
(3) Ghi tên khu vc (x đng, điểm dân ,...); s nhà, tên đưng ph (nếu có), tn, t
n phố, tên đơn v hành cnh cp xã, cp tỉnh, nơi tha đất/khu đt.
57
7. Cấp đổi Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn
gn lin với đất
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h sơ đến Bphận Một ca (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
- Khi np các giy t quy định, người yêu cầu đăng ký được la chn np
bn sao giy t xut trình bn chính để n b tiếp nhn h kiểm tra đối
chiếu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã có công chứng hoc
chng thực theo quy định ca pháp lut v công chng, chng thực; trường hp
np h theo hình thức trực tuyến thì h nộp phải được s hóa t bn chính
hoc bn sao giy t đã đưc công chng, chng thc.
- Trường hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tục hành chính người u cầu đăng phải np bn chính các
giy t thuc thành phn h sơ theo quy đnh.
ớc 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h cấp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu. Tng hợp chưa đầy đủ thành phn h thì tr h kèm
Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h để người yêu cầu đăng hoàn thin,
b sung theo quy định.
- Chuyn h đến Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
ớc 3: Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đt
đai thực hiện:
- Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất để ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng thì khai thác,
sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân .
Trường hợp không khai thác được thông tin vtình trạng hôn nhân thì ớng
dẫn người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng
ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân.
- Đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không
chính c so với vị trí thực tế sử dụng đất tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận thì
thc hiện kiểm tra thực địa đối chiếu với h đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã
cấp để c định đúng vtrí thửa đất.
- Kim tra, duyt mảnh trích đo bản đồ địa chính đi với trường hp
ngưi s dụng đất nhu cầu để xác đnh lại kích thước các cnh, din tích ca
thửa đất.
- Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối
với nơi chưa có bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ địa chính dng giấy đã rách
58
nát, hỏng đối vi tờng hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sdụng bản đồ
địa chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất và người sử dụng
đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sdụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (trường hợp chưa có trích lục,
trích đo bản đồ địa chính).
- Gi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính v đất đai
theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định s 37/2026/QĐ-UBND ngày
30/6/2026 ca UBND tnh đến quan thuế để xác định thông báo thu nghĩa
v tài chính đi với trường hp phi thc hiện nghĩa v tài chính theo quy đnh
ca pháp lut. (Phiếu chuyn th hin thông tin v người s dụng đất, din ch
đất, v tđất, mục đích sử dụng đất, ngun gc s dụng đất giá đt tính tin
s dụng đất; đối ng, din tích, mc gim tin s dụng đất; chi phí xây dng
h tng (nếu có) do quan chức năng quản v xây dựng xác định theo
quy định ca pháp lut v xây dng).
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Cấp Giấy chứng nhận; trao Giấy chứng nhận hoặc gửi cơ quan tiếp nhận
hồ sơ để trao cho người được cấp.
Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp do đo đạc lập bản đồ địa
chính bên nhận thế chấp đang giữ Giấy chứng nhận thì thông báo danh sách
các trường hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp; xác
nhận việc đăng thế chấp vào Giấy chứng nhận được cấp. Việc trao Giấy
chứng nhận được thực hiện đồng thời giữa ba bên gồm Văn phòng đăng đt
đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất và bên nhận thế chấp; người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gn
liền với đất ký, nhận Giấy chứng nhận mới từ Văn phòng đăng đất đai, Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để trao cho bên nhận thế chấp; bên nhận thế
chấp trách nhiệm nộp Giấy chứng nhận đang thế chấp cho Văn phòng
đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để quản lý.
(2) Cách thc thc hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đơn đăng biến động đt đai, i sản gn lin vi đt theo Mu s 14 ban
hành kèm theo Quyết định s 37/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 ca UBND tnh.
Trường hp h gia đình có u cầu ghi đầy đ tên thành viên có chung
quyn s dng đất ca h gia đình thì trong Đơn đăng biến động đất đai, tài sản
59
gn lin vi đất phi th hin thông tin các thành viên có chung quyn s dng đất
ca h gia đình.
+ Giy chng nhận đã cấp.
+ Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp trích đo đa
chính thửa đất ranh gii thửa đất không thay đổi hoặc trường hợp cấp đổi
Giấy chứng nhận người sử dụng đất nhu cầu đo đạc để xác định lại kích
thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
- S ng h sơ: 01 bộ.
(4) Thi hn gii quyết:
- Không quá 05 ngày làm vic, ti các min núi, vùng sâu, vùng xa,
vùng điu kin kinh tế - hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hi
đặc biệt khó khăn thì thời gian thc hin không quá 15 ngày làm việc đối vi các
trường hp sau:
+ Người s dụng đt nhu cầu đổi Giy chng nhận đã cấp trước ngày
01 tháng 8 năm 2024 sang Giấy chng nhn quyn s dng đất, quyn s hu tài
sn gn lin với đt.
+ Giy chng nhận đã cấp b ố, nhòe, rách, hư hỏng.
+ Giy chng nhận đã cp chung cho nhiu thửa đất thc hin cp
riêng cho tng thửa đất theo nhu cu của người s dụng đất trường hp cp
đổi Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất
đối với trường hp nhiu thửa đt cp chung 01 Giy chng nhn mt
hoc mt s thửa đất thuộc trường hp thu hi Giy chng nhn.
+ Mục đích sử dng đất ghi trên Giy chng nhận đã cấp theo quy định
ca pháp lut v đất đai ti thời điểm cp Giy chng nhận đã cấp khác vi mc
đích sử dụng đt theo phân loại đất quy định tại Điều 9 ca Luật Đất đai quy
định ti Ngh định s 102/2024/NĐ-CP.
+ V trí thửa đất trên Giy chng nhận đã cấp không chính xác so vi v
trí thc tế s dụng đất ti thời điểm cp Giy chng nhận đã cấp.
+ Quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất tài sn
chung ca v chng Giy chng nhận đã cp ch ghi h, tên ca v hoc
ca chng, nay yêu cu cấp đổi Giy chng nhn quyn s dụng đt, quyn
s hu tài sn gn lin với đất để ghi c h, tên v và h, tên chng.
+ Giy chng nhận đã cấp ghi tên h gia đình, nay các thành viên
chung quyn s dụng đất ca h gia đình đó yêu cầu cấp đi Giy chng
nhn quyn s dụng đt, quyn s hu tài sn gn lin với đất để ghi đầy đủ tên
thành viên có chung quyn s dụng đất ca h gia đình.
- Không quá 10 ngày làm việc đối với trường hợp câp đổi Giy chng
nhận do thay đổi kích thước các cnh, din tích, s hiu ca thửa đất do đo đc
60
lp bản đồ địa chính, trích đo đa chính thửa đất ranh gii thửa đất không
thay đổi.
Đối vi các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điu kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 10 ngày làm vic.
- Trường hp cấp đổi đồng lot cho nhiều người s dng đất do đo đạc lp
bản đồ địa chính thì thi gian thc hin theo d án đã được quan thẩm
quyn phê duyt.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- T chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t
chức nước ngoài chức năng ngoại giao, người gc Việt Nam định c
ngoài, t chc kinh tế vn đầu nước ngoài; t chức nước ngoài, nhân
c ngoài.
- Cá nhân, cộng đồng dân cư.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định:
+ Văn phòng đăng đất đai thực hiện đối vi t chức trong nước, t
chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chức nước ngoài chức năng
ngoi giao, t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài; t chức nước ngoài,
nhân nước ngoài người gc Việt Nam định cư ở c ngoài.
+ Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai
thc hiện đi vi cá nhân, cộng đồng dân cư.
- quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Văn phòng đăng đt
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có): Cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 14 ban hành kèm theo Quyết định
s 37/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 ca UBND tnh.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 đưc sửa đi, b sung
mt s điu bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định
61
một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành
Luật Đất đai;
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 về quy định chi tiết
hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành Luật Đất đai;
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
62
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp nhiều đồng s dng, s hu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến đng
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng đưc min, gim nghĩa v tài chính v đất đai (nếu
có): .......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đổi ranh gii so vi ranh giới được cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn là đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp
lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
63
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Việt Nam định cư ớc ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn
phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trưng hp nhn chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy chng nhn do b mt, cp
đổi Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b
mt” và th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy
chng nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin
v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra
h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có
thông tin S vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dng đất khai tên các
thành viên trong h gia đình ti thời điểm cp Giy chng nhn.
64
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài
sn gn lin với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đt: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
65
8. Cp li Giy chng nhn do b mt
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cu đăng ký nộp h đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ cấp Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ thì trả hồ kèm
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để người yêu cầu đăng hoàn thiện,
bổ sung theo quy định.
- Chuyển hồ đến Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
Bước 3: Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đất
đai thực hiện:
- Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp người sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất trong hồ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai.Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy
chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất hoặc đang thế chấp tthông báo, trả lại hồ cho người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong
thời gian 15 ngày đối với trường hợp mất Giấy chứng nhận của tổ chức, người
gốc Việt Nam định cư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài;
chi phí đăng tin do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chi trả.
- Chuyển thông tin đến y ban nhân dân cấp nơi đất đối với trường
hp mt Giy chng nhn ca cá nhân, cộng đồng dân cư.
c 4: y ban nhân dân cấp xã nơi có đất thc hin:
- Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy
ban nhân dân cấp xã điểm dân nơi đất trong thời gian 15 ngày; đồng
thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy
chứng nhận đã cấp.
- Lập biên bản kết thúc niêm yết trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ
ngày kết thúc thời gian niêm yết và gửi đến Văn phòng đăng đất đai, Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
Bước 5:
66
a) Đối với Giy chng nhận đã cấp b mất do quan thm quyn cp
Giy chng nhn cp khi thc hin th tục đăng biến động đất đai, tài sn
gn lin với đất Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đất
đai thực hiện:
- Hủy Giấy chứng nhận đã cấp; cập nhật, chỉnh hồ địa chính, sở
dữ liệu đất đai; cấp lại Giấy chứng nhận cho người được cấp.
- Kim tra, duyt mnh trích đo bản đ địa chính do người s dụng đất
np đi với trường hp ni s dụng đất có nhu cu đo đạc li để xác định li
ch thước các cnh, din tích ca thửa đt;
- Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính tha đất đối vi
i chưa bản đồ địa chính hoc ch bn đồ địa chính dng giy đã rách nát,
hỏng kng th ki phc và không th s dụng để s a theo quy định ti
đim b khon 2 Điều 4 Ngh định s 101/2024/-CP để th hiện đồ ca tha
đất trên Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đt.
- Gi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ i chính v đất đai theo
Mu s 19 ban nh m theo Quyết đnh s 37/2026/-UBND ngày 30/6/2026
ca UBND tnh. đến cơ quan thuế để c định và thông báo thu nghĩa vụi chính
đối vi trường hp phi thc hin nghĩa vụ i chính theo quy định ca pháp lut.
(Phiếu chuyn th hin thông tin v ngưi s dụng đất, diện tích đất, v trí đất,
mục đích sử dụng đt, ngun gc s dụng đất giá đất tính tin s dụng đất;
đối tượng, din tích, mc gim tin s dụng đất; chi phí xây dng h tng (nếu
có) do quan có chức năng quản v xây dựng xác định theo quy định ca
pháp lut v xây dng).
b) S Nông nghiệp và Môi trường đối vi Giy chng nhn quyn s
dụng đất cp lần đu b mt
- Hủy Giấy chứng nhận đã cấp; cập nhật; cấp lại Giấy chứng nhận cho
người được cấp.
- Gi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ i chính v đất đai theo
Mu s 19 ban nh m theo Quyết đnh s 37/2026/-UBND ngày 30/6/2026
ca UBND tnh. đến cơ quan thuế để c định và thông báo thu nghĩa vụi chính
đối vi trường hp phi thc hin nghĩa vụ i chính theo quy định ca pháp lut.
(Phiếu chuyn th hin thông tin v ngưi s dụng đất, diện tích đất, v trí đất,
mục đích sử dụng đt, ngun gc s dụng đất giá đất tính tin s dụng đất;
đối tượng, din tích, mc gim tin s dụng đất; chi phí xây dng h tng (nếu
có) do quan có chức năng quản v xây dựng xác định theo quy định ca
pháp lut v xây dng).
Chuyn h sơ đến Văn phòng đăng đất đai để cp nht, chnh h sơ
địa chính, cơ sở d liệu đất đai.
67
* Trường hợp Trang bổ sung của Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định
của pháp luật đất đai trước ngày 01/8/2024 bị mất thì Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra thông tin của Trang bổ sung trong
hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; thực hiện cấp lại Giy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với các thông tin cập nhật của
Giấy chứng nhận đã cấp và thông tin trên Trang bổ sung.
(2) Cách thc thc hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
Thành phần h sơ:
a) Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 14
ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của
UBND tỉnh.
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người s
dụng đất nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cnh, din tích ca
thửa đất.
b) Đối với trường hợp mất Trang bổ sung:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gn lin với đất theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định s 37/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 ca
UBND tnh.
- Giy chng nhận đã cấp.
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người s
dụng đất nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cnh, din tích ca
thửa đất.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thi hn gii quyết: không quá 10 ngày làm vic.
Đối với các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn thì thời gian
thực hiện không quá 20 ngày làm việc.
68
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tchức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức nước ngoài chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định nước
ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, nhân
nước ngoài.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục: Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): y ban nhân dân cấp xã.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mẫu số 14 ban hành kèm theo Quyết định
số 37/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND tỉnh.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
quy định
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, b sung
mt s điu bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định
một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành
Luật Đất đai;
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 về quy định chi tiết
hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành Luật Đất đai;
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
69
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiu đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi
diện; đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến đng
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu
có): .......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp
lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
70
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Việt Nam định cư ớc ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn
phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trưng hp nhn chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy chng nhn do b mt, cp
đổi Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b
mt” và th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy
chng nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin
v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra
h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có
thông tin S vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dng đất khai tên các
thành viên trong h gia đình ti thời điểm cp Giy chng nhn.
71
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài
sn gn lin với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đất: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
72
Mu s 19. Phiếu chuyển thông tin đ c đnh nghĩa v i cnh v đất đai
……………..
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYN
THÔNG TIN)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ……../PCTT
….. , ngày tháng …. năm ....
PHIU CHUYN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH V ĐẤT ĐAI
Kính gửi: …………………………………..
I. THÔNG TIN V H SƠ THỦ TC
1.1. Mã s h sơ thủ tc hành chính
(1)
: ……………………………………………………......
1.2. Ngày nhận đủ h sơ hợp l
(2)
: …………………………………………………………….
1.3. Loi th tc cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
:…………………………………………….
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
:………………………………………………………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG V NGƯỜI S DỤNG ĐẤT, CH S HU TÀI SN GN
LIN VỚI ĐẤT
1. TNG TIN CHUNG V NGƯỜI S DNG ĐT, CH S HU TÀI SN GN LIN
VỚI ĐẤT/NGƯI NHN CHUYN QUYN S DỤNG ĐT, I SN GN LIN VI
ĐT
1.1. Tên
(5)
: ………………………………………….…………………………….…………….
1.2. Địa ch
(6)
: …………………………………………………………………….…………...
Xã/phường/đặc khu:……………………..Tỉnh/thành phố:…………………………………….
1.3. S điện thoi liên hệ: …………………….……. Email (nếu có): …….………………….
1.4. Mã s thuế (nếu có): ………………………………………………………………………
1.5. Giy t pháp nhân/S h chiếu/S định danh cá nhân
(7)
:
Loi giy tờ:…………...….Số giy tờ:…………….……..Ngày sinh:………………..………
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin một người đại din; đồng
thi lp danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG V NGƯỜI CHUYN QUYN S DỤNG ĐẤT, TÀI SN
TRÊN ĐẤT
73
2.1. Tên: …………………………………………….…………………………….…………
2.2. Địa ch
(8)
: …………………………………….………………………………….…………
Xã/phường/đặc khu:…………………………..Tỉnh/thành phố:……………………………....
2.3. S điện thoi liên hệ: …………………….……. Email (nếu có): …….…………………
2.4. Mã s thuế (nếu có): ………………………………………………………………………
2.5. Giy t pháp nhân/S h chiếu/S định danh cá nhân:
Loi giy tờ:……….……….Số giy tờ:……….…….……..Ngày sinh:………………..……..
(Trường hp có nhiều người đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin một người đại
din; đồng thi lp danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN V ĐẤT VÀ TÀI SN GN LIN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN V ĐẤT
1.1. Thửa đất số: ……………………………..; Tờ bản đồ số: ……………………….………
1.2. Địa ch tại: ………………………………………………………………………………..
Xã/phường/Đặc khu:……..…….…..Tỉnh/thành phố:…………………………………………
1.3. Giá đất
Đường:…….…..Đoạn đường:…….……Vị trí:……………….Thông tin khác:…………….
Loi giá
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bng giá:
H s điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá đất c th:
Giá đất trúng đấu giá:
Giá đất trước khi chuyn mục đích sử dụng đất:
1.4. Din tích thửa đất: …………………. m
2
- Din tích s dụng chung: …………………. m
2
- Din tích s dụng riêng: …………………. m
2
- Din tích phi np tin s dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m
2
- Din tích không phi np tin s dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m
2
- Din tích chuyn mục đích sử dụng đất: ………………m
2
- Diện tích đất trong hn mc: …………………. m
2
- Diện tích đất ngoài hn mức: …………………. m
2
- Din tích s dng trái mục đích (nếu có):……………………………… m
2
- Diện tích đất ln chiếm (nếu có):……………………………… m
2
74
- ...................................................................................
1.5. Ngun gc s dụng đất: …………………………………………………………………
1.6. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………………………………
Mục đích sử dụng đất trước khi chuyn mục đích: ..................................................................
1.7. Thi hn s dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thi hạn: ……………..năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày: ……./……../……
- Gia hạn: ……………..…..năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày: ……./……../……
1.8. Thời điểm bắt đầu s dụng đất t ngày: ……./……../……
1.9. Hình thc s dụng đất
(10)
: …………………………………………..………………..…….
1.10. Giy t v quyn s dụng đất
(11)
: ……………………………………………………..….
Loi giy tờ:………Số:………..ngày cấp:……………….nơi cấp:……………………………
(Trường hp có nhiu thửa đất thì lp danh sách theo Bảng 3 đính kèm)
2. THÔNG TIN V TÀI SN GN LIN VỚI ĐẤT
2.1. Loi nhà ở, công trình: ………….…….; cấp hng nhà ở, công trình: ………..……..……
2.2. Din tích xây dựng: ………………………………………………………..…………..m
2
2.3. Din tích sàn xây dng/din tích s dụng: ………………….……………………..…..m
2
2.4. Din tích s hữu chung: ……………..m
2
; Din tích s hữu riêng: ………………..m
2
2.5. S tầng: ……… tầng; trong đó, số tng nổi: ……….tầng, s tng hầm: …………tng
2.6. Ngun gốc: ………………………………………………………………………………
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ………………………………………………………………
2.8. Thi hn s hữu đến: …………………………………………………………………….
(Trường hp có nhiu nhà , công trình thì lp danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. TRƯỜNG HP CÓ BIẾN ĐỘNG V QUYN S DỤNG ĐẤT, TÀI SN GN
LIN VỚI ĐẤT
3.1. Loi biến động (Chuyển nhượng, tha kế, cho tng...) ………………………………….
3.2. Loi tài sn biến động (Quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất...)…………………..
3.3. Giá tr hợp đồng chuyển nhượng/nhn tha kế/nhn tng cho (th hin nếu có thông tin):
- Giá tr đất (nếu có):……………………………………………………………………………
- Giá tr tài sn gn lin với đất (nếu có):………………………………………………………
- Giá tr tài sn gn lin với đất + đất (nếu có): ……………………………………………….
IV. THÔNG TIN C TH XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯNG
HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT,
THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dng công trình ngầm trong lòng đất (không phi là phn ngm
75
ca công trình xây dng trên mặt đất và không phải là đất xây dng công trình trên mặt đất
phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngm):
- Diện tích đất: ……………..m
2
- Giá đất tính tiền thuê đất: ……………………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước:
- Diện tích đất: ……………..m
2
- Din tích mặt nước: ……………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất ca phn diện tích đất: ……………………..
V. THÔNG TIN V NHU CU GHI N NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (ch áp dụng đối vi
h gia đình, cá nhân được ghi n)
1. Trường hp ghi nợ:…………………………………………………………………………..
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ:…………………………………………………………………….
3. Tin s dụng đất: …………………………………………………………………………….
4. L phí trước bạ: ………………………………………………………………………………
VI. THÔNG TIN V MIN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH V ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan quản lý đất đai xác định:
1.1. Tiền sử dụng đất
a) Đối tượng, lý do miễn/giảm:…………………………………………………………………
b) Mức giảm:……………………………………………………………………………............
c) Thời gian miễn/giảm:…………………………………………………………….…………..
d) Diện tích miễn/giảm:…………………………………………………………..…………….
e) Quyết định miễn/giảm (nếu có):……………………………………………………………..
1.2. Tiền thuê đất
a) Đối tượng, lý do miễn/giảm:…………………………………………………………………
b) Mức giảm:………………………………………………………………………….......
c) Thời gian miễn/giảm:…………………………………………………………….…………..
d) Diện tích miễn/giảm:…………………………………………………………..…………….
e) Quyết định miễn/giảm (nếu có):……………………………………………………………..
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
a) Đối tượng, lý do người np thuế đề ngh min/giảm:………………………………………..
b) S tiền người np thuế đề ngh min, gim (nếu có):……………………………………….
(Không chuyn h sơ đề ngh min, gim tin s dụng đất, tiền thuê đất sang cơ quan thuế.
Đối vi các khon thu khác, h sơ đề ngh min, giảm được gi kèm theo Phiếu chuyn thông
tin này).
76
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí xây dựng hạ tầng
1
:
1.1. Số văn bản ……………………………………... Ngày…………………………………..
1.2. Chi phí xây dựng hạ tầng tính trên 01 m
2
đất:…………………………………………….
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Loại giảm trừ:………………………………………………………………………………
2.2. Văn bản giảm trừ (nếu có):…………………………………………………………………
2.3. Số tiền được giảm trừ :……………………………………………………………………..
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Những thông tin trên đã được thẩm tra xác minh là đúng thực tế và người s dụng đất có đủ
điều kiện được giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất, xin cp giy
chng nhn quyn s dụng đất theo quy định pháp luật đất đai.
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
1
Trưng hp S Nông nghiệp Môi trưng đã đầy đủ các thông tin ca Phiếu thông tin này chưa
nhận được thông tin v chi phí h tng do S Xây dng chuyn thì S Nông nghiệp và Môi trường chuyn Phiếu
thông tin này đến quan thuế không bao gm thông tin v chi phí h tầng. quan thuê lấy thông tin v chi
phí h tng trc tiếp t văn bn chuyn thông tin ca S Xây dng chuyển đến.
77
NG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
Mc I.
(1) Ghi Mã s h sơ th tục hành chính theo quy định ti Ngh định ca Chính ph quy định v
thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc
hành chính.
(2) Ghi theo thi gian nhận đủ h sơ hợp l trên Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
(3) Ghi loi th tc như: Cấp Giy chng nhn ln đầu, chuyn nhượng, tng cho
(4) Ghi căn c pháp lý để xác định cp Giy chng nhn theo điểm…khoảnĐiều…nào ca Luật Đt
đai, Ngh đnh ca Chính ph.
Mc II. Ghi thông tin v người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất/người nhn
chuyn quyn s dụng đất, tài sản trên đất/người chuyn quyn s dụng đất, tài sản trên đất.
Trường hp nhiều người cùng chung quyn s dụng đất, cùng chung quyn s hu tài sn gn
lin với đất thì ghi thông tin một người đại din và danh sách theo Bng 19a/Bng19b
(5) Cá nhân ghi h tên, năm sinh;
T chc ghi tên theo quyết định thành lp hoc giấy đăng kinh doanh, giấy phép đầu tư;
nhân nước ngoài và người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi h tên, năm sinh, quốc tch.
(6) Địa ch để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính trong trường hp cn thiết liên lạc đề ngh
cung cp h sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lp hoc Giấy phép đăng kinh doanh....đối vi t chc; s h
chiếu đối với nhân ớc ngoài người gc Việt Nam định nước ngoài; s định danh
đối với cá nhân trong nước.
Mc III.
Đim 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hp có nhiu thửa đất thì lp danh sách theo Bng 19c.
(8) Ghi s nhà, tên đường, ph (nếu có); tên điểm dân cư (tổn ph, thôn,m, ng, p, bn, bon,
buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoc tên khu vc, x đồng (đối vi tha đt ngoài khu dân
cư);n đơn vịnh chínhc cp, tỉnh nơi thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất mục đích tính thu tin s dụng đất, tin thuê
đất hoc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(10) Ghi hình thc s dụng đất như: Công nhn hoc nhn chuyn quyn s dng đất như Giao
đất kng thu tin s dụng đất/Giao đất có thu tin s dụng đất/Thuê đất tr tin mt ln cho c thi
gian th/Thđất tr tin thuê đất ngm.
(11) Ghi tên loi giy t, số, ngày, tháng, năm trích yếu của văn bản hoc Giy chng nhn
đã cấp. d: Quyết định giao đất s 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 v việc giao đất tái định
cư v.v…
Đim 2. Ghi thông tin v tài sn gn lin với đất theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gn lin
với đất. Trường hp có nhiu nhà , công trình thì lp danh sách theo Bng 19d.
Đim 3. Ghi thông tin theo hợp đồng, văn bản công chng, chng thực. Trường hp nhiu
ni dung biến động thì lp danh sách theo Bảng 19đ.
78
BNG KÊ CHI TIT
Bng 19a: Danh sách những người s dụng đất, tài sn gn lin với đất
STT
Tên người s dng
đất, ch s hu tài
sn gn lin với đất,
người nhn chuyn
quyn s dụng đất
và tài sản trên đất
Địa ch
Mã s thuế
(nếu có)
Giy t pháp nhân/S
h chiếu/S định
danh cá nhân
Din tích s
dng/T l s
hu (nếu có)
Bng 19b: Danh sách những người chuyn quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất
STT
Tên người chuyn
quyn s dụng đất
và tài sản trên đất
Địa ch
Mã s thuế
(nếu có)
Giy t pháp nhân/S
h chiếu/S định
danh cá nhân
Din tích s
dng/T l s
hu (nếu có)
Bng 19c: Bng kê thông tin v đất
STT
Tha
đất
T
bn
đồ
Địa
ch
Đưng,
đoạn
đường,
v trí,
Giá đất
Din
ch
Ngun gc
Mc
đích sử
dụng đất
Thi
hn
s
dng
đất
Thi
điểm
bắt đầu
s dng
đất
Hình
thc s
dụng đất
Giy t
v quyn
s dng
đất (nếu
có)
Bng 19d: Bng kê thông tin tài sn gn lin vi đất
STT
Loi
nhà ,
công
trình
Cp nhà ,
công trình
S tng
Din tích
Thi hn
s hu
Tng ni
Tng hm
S dng/sàn
xây dng
Xây dng
79
Bảng 19đ: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/ t chc
chuyn quyn
S hp
đồng
Ngày hp
đồng
Din tích
(m
2
)
Giá tr hp
đồng (VNĐ)
Cơ quan
chng thc
80
9. Đăng ký, cp Giy chng nhận đối với trường hợp đã chuyển
quyn s dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 bên chuyn quyn
đã được cp Giy chng nhận nhưng chưa thc hin th tc chuyn quyn
theo quy định
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng ký nộp h sơ đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
- Khi np h sơ, ngưi yêu cầu đăng ký được la chn np bn sao giy t
và xut trình bản chính đển b tiếp nhn h sơ kiểm tra đối chiếu hoc np bn
chính giy t hoc np bn sao giy t đã có công chứng hoc chng thực; trường
hp np h theo hình thức trc tuyến thì h nộp phải được s hóa t bn
chính hoc bn sao giy t đã được công chng, chng thc;
- Đối với trường hp thc hin xác nhận thay đổi trên Giy chng nhn đã
cấp thì ngưi yêu cầu đăng np bn gc Giy chng nhận đã cấp.
- Trường hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tục hành chính người u cầu đăng phải np bn chính các
giy t thuc thành phn h sơ theo quy đnh.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h cấp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu. Trường hợp chưa đầy đủ thành phn h thì tr h kèm
Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h để người yêu cầu đăng hoàn thin,
b sung theo quy định.
- Chuyn h đến n phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh n phòng đăng
ký đất đai.
c 3: Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
thc hin các công vic sau:
- Thông báo bằng văn bản cho y ban nhân dân cấp xã nơi có đất để niêm
yết công khai v vic làm th tc cp Giy chng nhận cho người nhn chuyn
quyn.
- Thông báo bằng văn bản cho bên chuyn quyn v vic làm th tc cp
Giy chng nhận cho người nhn chuyn quyn.
Trường hợp không địa ch của người chuyn quyền để thông báo thì
thc hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng địa phương, chi
phí đăng tin do người đề ngh cp Giy chng nhn tr.
- Sau thi hn 30 ngày, k t ngày có thông báo hoặc đăng tin lần đầu tiên
mà không có đơn đ ngh gii quyết tranh chp thì gi Phiếu chuyn thông tin đ
xác định nghĩa vụ tài chính v đất đai theo Mẫu s 19 ban hành kèm theo Quyết
định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban nhân dân tnh;
81
thc hin cp Giy chng nhn cho bên nhn chuyn quyền; trường hp bên
chuyn quyn không np Giy chng nhận đã cp thì thc hin vic hy Giy
chng nhận đã cấp (Phiếu chuyn th hin thông tin v người s dụng đất, din
tích đất, v trí đất, mục đích sử dụng đt, ngun gc s dụng đất giá đất tính
tin s dụng đất; đối tượng, din tích, mc gim tin s dụng đất; chi phí xây
dng h tng (nếu có) do quan chức năng quản v xây dựng xác định
theo quy định ca pháp lut v xây dng).
- Trường hợp đơn đề ngh gii quyết tranh chp tng dn c bên
np đơn đến cơ quan nhà nưc có thm quyn gii quyết tranh chấp theo quy định.
(2) Cách thc thc hin:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc vnh chính công
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch vng quc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
Thành phn h sơ bao gồm:
a) Trường hợp người đang s dụng đất do nhn chuyn quyn s dụng đất
trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 nhưng ch hợp đồng, văn bản v chuyn
quyn s dụng đất đã lập theo quy đnh n chuyn quyn không trao Giy
chng nhn cho bên nhn chuyn quyn thì h sơ gồm:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
- Hợp đồng, văn bản v chuyn quyn s dụng đất đã lập theo quy định.
b) Trường hp bên nhn chuyn quyn s dụng đất ch Giy chng
nhận đã cấp ca bên chuyn quyền nhưng không hợp đồng, văn bản v
chuyn quyn s dng đất theo quy định thì h sơ gm:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
- Bn gc Giy chng nhận đã cấp.
- Giy t v vic chuyn quyn s dụng đất đủ ch ca bên chuyn
quyn và bên nhn chuyn quyn.
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người s
dụng đất nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cnh, din tích ca
thửa đất.
S ng h sơ: 01 b.
(4) Thi hn gii quyết: Không quá 08 ngày làm vic.
82
Đối vi các xã min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 18 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- T chức trong nước, ngưi gc Vit Nam định cư c ngi.
- Cá nhân, cộng đồng dân cư.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- quan thm quyn quyết định: Văn phòng đăng đất đai hoc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- quan trực tiếp thc hin th tục hành chính: Văn phòng đăng đt
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có): y ban nhân dân cấp xã, cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có): Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Hội đồng nhân
dân tỉnh quy định.
(9) Tên mu đơn, mẫu t khai: Mu s 14 ban hành kèm theo Quyết đnh
37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 đưc sửa đi, b sung
mt s điu bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định
một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành
Luật Đất đai;
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 về quy định chi tiết
hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành Luật Đất đai;
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
83
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp nhiều đồng s dng, s hu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến đng
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng đưc min, gim nghĩa v tài chính v đất đai (nếu
có): .......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đổi ranh gii so vi ranh giới được cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn là đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp
lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
84
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Việt Nam định cư ớc ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn
phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trưng hp nhn chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy chng nhn do b mt, cp
đổi Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b
mt” và th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy
chng nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin
v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra
h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có
thông tin S vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dng đất khai tên các
thành viên trong h gia đình ti thời điểm cp Giy chng nhn.
85
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu
chung tài sn gn lin vi đt
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đất: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
86
10. Đăng ký, cp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu
tài sn gn lin với đất cho người nhn chuyển nhượng quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà , công trình xây dng trong d án bất động sn
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h sơ đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
Khi np h sơ, người yêu cầu đăng được la chn np bn sao giy t
xut trình bản chính đ cán b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu hoc np
bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã công chứng hoc chng thc;
trường hp np h theo hình thc trc tuyến thì h nộp phải được s hóa
t bn chính hoc bn sao giy t đã được công chng, chng thc.
Trường hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tc hành chính ngưi yêu cầu đăng ký phải np bn chính các
giy t thuc thành phn h theo quy đnh, tr các giy t quyết định phê
duyt hoc quyết định phê duyệt điu chnh quy hoch xây dng chi tiết, bản đồ
điu chnh quy hoch xây dng chi tiết.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ cấp Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả.
Trường hợp chưa đầy đthành phần hồ thì trả hồ kèm Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để người yêu cầu đăng hoàn thiện, bổ sung
theo quy định.
- Chuyn hồ sơ đến n phòng đăng đt đai, Chi nhánh n phòng đăng
ký đất đai.
c 3: Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đt
đai thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đ ca thành phn h sơ.
- Trong thi gian không quá 03 ngày làm vic, thông báo cho ch đầu
cung cp các giy t theo quy định đối với trường hợp người nhn chuyn
nhưng quyn s dụng đất, quyn s hu nhà , công trình xây dng, hng mc
công trình xây dng trc tiếp thc hin th tục đăng ký, cấp Giy chng nhn
mà ch đầu tư chưa nộp các giy t theo quy định.
- Gi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính v đất đai
theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh đến quan thuế để xác định
thông báo nghĩa v tài chính cho người nhn chuyển nhượng quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà , công trình xây dng, hng mc công trình xây dng. (Phiếu
chuyn th hin thông tin v người s dụng đất, diện tích đất, v trí đất, mục đích
s dụng đất, ngun gc s dụng đất giá đất tính tin s dụng đất; đối tượng,
87
din tích, mc gim tin s dụng đất; chi phí xây dng h tng (nếu có) do
quan có chức năng quản lý v xây dựng xác định theo quy đnh ca pháp lut v
xây dng)
- Cp nht, chnh lý h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai.
- Cp Giy chng nhận cho người nhn chuyển nhượng quyn s dng
đất, quyn s hu nhà , ng trình xây dng, hng mc công trình xây dng;
xác nhận thay đổi trên Giy chng nhận đã cấp cho ch đầu tư, trong đó phn
din tích thuc quyn s dng chung với người khác thì được chnh lý biến động
để chuyn sang hình thc s dng chung.
- Trao Giy chng nhn hoc chuyn Giy chng nhn cho ch đầu dự
án để trao cho người được cấp đối với trường hp ch đầu d án np h
thc hin th tc.
(2) Cách thc thc hin:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc vnh chính công.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch vng quc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
Thành phn h sơ:
a) Đối với trường hp ch đầu tư dự án np h đăng ký, cp Giy
chng nhận cho người nhn chuyển nhượng quyn s dụng đất, quyn s hu
nhà , công trình xây dng, hng mc công trình xây dng:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gn lin với đất theo Mu s 14
ban hành m theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh do người nhn chuyển nhượng quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà , công trình xây dng, hng mc công trình xây dng kê khai.
- Văn bản v vic nhà , công trình xây dựng đã được nghiệm thu đưa vào
khai thác, s dụng theo quy đnh ca pháp lut v xây dựng đối với trường hp
có nhn chuyển nhượng nhà , công trình xây dng.
- Văn bản v việc đủ điu kiện được chuyển nhượng cho nhân t xây
dng nhà đối với trường hp chuyển nhượng quyn s dụng đất đã hạ tng
k thuật theo quy định ca pháp lut v kinh doanh bất động sn.
- Hợp đồng chuyển nhượng quyn s dụng đất, quyn s hu nhà , công
trình xây dng, hng mc công trình xây dựng theo quy đnh ca pháp lut.
- Biên bn bàn giao nhà, đt, công trình xây dng, hng mc công trình xây dng.
- Giy chng nhận đã cấp cho ch đầu tư dự án.
- Chng t chng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với trường
hợp Văn png đăng ký đất đai nhận được văn bn ca cơ quan có thẩm quyn v
88
vic d án được điều chnh quy hoch xây dng chi tiết làm phát sinh nghĩa
v i chính theo quy định ca pháp lut.
b) Đối với trường hợp người nhn chuyển nhưng quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà , công trình xây dng, hng mc công trình xây dng trc tiếp
thc hin:
- Đơn đăng ký biến động đất đai,i sn gn lin với đt theo Mu s 14 ban
nh kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca
y ban nhân dân tnh.
- Hợp đng chuyển nng quyn s dụng đất, quyn s hu nhà , công
trình xây dng, hng mc công trình y dng theo quy đnh ca pháp lut.
- Biên bản bàn giao nhà, đt, công trình xây dng, hng mc công trình
xây dng.
- n bản v vic nhà , ng trình y dng đã đưc nghiệm thu đưa o
khai thác, s dụng theo quy định ca pháp lut v xây dng đối với trưng hp có
nhn chuyển nhượng nhà , công trình y dng (nếu ).
- n bản v việc đủ điu kiện đưc chuyn nhưng cho nhân t y
dng nhà đối vi trường hp chuyn nhượng quyn s dụng đất đã có h tng k
thuật theo quy định ca pháp lut v kinh doanh bất động sn (nếu có).
- Giy chng nhn đã cấp cho ch đầu tư dự án (nếu có).
- Chng t chng minh việc hn thành nghĩa vụ tài cnh đối với trường
hp n phòng đăng ký đất đai nhận được n bản ca cơ quan có thẩm quyn v
vic d án được điu chnh quy hoch xây dng chi tiết mà làm phát sinh nghĩa vụ
i chính theo quy định ca pháp lut (nếu có).
S ng h sơ: 01 b.
(4) Thi hn gii quyết: không quá 08 ngày làm vic.
Đối vi các xã min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 18 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, nhân nhn
chuyển nhượng quyn s dụng đất, quyn s hu nhà , công trình xây dng
trong d án bất động sn.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Văn phòng đăng đt
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có): Cơ quan thuế.
89
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 14 ban hành kèm theo Quyết định
37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 đưc sửa đi, b sung
mt s điu bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định
một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành
Luật Đất đai;
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 về quy định chi tiết
hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành Luật Đất đai;
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
90
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi din;
đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến động
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
91
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Việt Nam định cư ớc ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn
phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trưng hp nhn chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy chng nhn do b mt, cp
đổi Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b
mt” và th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy
chng nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin
v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra
h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có
thông tin S vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dng đất khai tên các
thành viên trong h gia đình ti thời điểm cp Giy chng nhn.
92
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài
sn gn lin với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đất: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
93
11. Đăng biến động quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn
lin vi đất trong các trường hp chuyển đổi quyn s dụng đất nông nghip
mà không theo phương án dồn điền, đổi tha; chuyển nhưng, tha kế, tng
cho quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất, góp vn bng
quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất; cho thuê, cho thuê
li quyn s dng đất trong d án xây dng kinh doanh kết cu h tng; bán
hoc tng cho hoặc để tha kế hoc góp vn bng tài sn gn lin với đất
thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đt tr tiền hàng năm; chuyn
nhưng quyn khai thác khoáng sản theo quy định ca pp lut v địa
cht và khoáng sn
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h sơ đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực; trường
hợp nộp hồ theo hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số a từ bản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
thì người yêu cầu đăng nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
qugiải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h cấp Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
Tng hp ca đy đ tnh phn h sơ t tr h m Phiếuu cu b
sung, hoàn thin h sơ đ ngưi yêu cu đăng ký hoàn thiện, b sung theo quy đnh.
- Trung tâm Phc v hành chính ng tiếp nhn, chuyn h đến Văn
phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nnh n phòng đăng đất đai.
- y ban nhân dân cp nhn h đối với trường hp tng cho quyn
s dụng đất cho Nhà nước hoc cộng đồng dân hoc m rộng đường giao
thông thì chuyn h đến Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
c 3: Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đt
đai thực hin:
a) Đi với trường hp chuyển đổi, chuyển nhượng, tha kế, góp vn bng
quyn s dụng đt, quyn s hu tài sn gn lin với đất; cho thuê, cho thuê li
94
quyn s dụng đất trong d án xây dng kinh doanh kết cu h tng; bán hoc
tha kế hoc góp vn bng tài sn gn lin với đất thuê của Nhà nước theo hình
thức thuê đt tr tiền hàng năm; chuyển nhưng quyn khai thác khoáng sn
theo quy định ca pháp lut v đa cht khoáng sn; tng cho quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất mà không thuộc đim (b) thì thc hin
như sau:
- Kiểm tra các điu kin thc hin quyền theo quy định ca Luật Đất đai;
trường hợp không đủ điu kin thc hin quyn thì thông báo do tr h
cho người yêu cu đăng ký.
- Kim tra, ký duyt mảnh trích đo bản đ địa chính đối vi tng hp ni
s dng đt có nhu cu xác định li kích tc các cnh, din ch ca thửa đt.
- Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối
với nơi chưa có bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ địa chính dng giấy đã rách
nát, hỏng đối vi tờng hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sdụng bản đồ
địa chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất hoặc người sử
dụng đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Gi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính v đất đai
theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh đến quan thuế để xác định
thông báo thu nghĩa v tài chính đối với trường hp phi thc hiện nghĩa v tài
chính theo quy đnh ca pháp lut. (Phiếu chuyn th hin thông tin v người s
dụng đất, diện tích đất, v tđất, mục đích sử dụng đất, ngun gc s dụng đất
giá đất tính tin s dụng đất; đối tượng, din tích, mc gim tin s dng
đất; chi phí xây dng h tng (nếu có) do quan chức năng quản v xây
dựng xác định theo quy định ca pháp lut v xây dng)
- Chnh lý, cp nht biến động vào h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai.
- Cp mi Giy chng nhn hoc xác nhận thay đổi trên Giy chng nhn
đã cấp đối với trường hp không phi thc hiện nghĩa v tài chính; trao Giy
chng nhn hoc gửi cơ quan tiếp nhn h sơ để trao cho người được cp.
Trường hp bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng i sản
gắn liền với đất th trả tiền thuê đất hằng năm thì thông báo bằng văn bản cho cơ
quan thuế v vic chm dt quyền và nghĩa vụ ca bên chuyn quyn s hu tài
sn gn lin với đt trong hợp đồng thuê đất.
Trường hp cho thuê, cho thuê li quyn s dụng đất trong d án xây
dng kinh doanh kết cu h tng thì cp mi Giy chng nhn cho bên thuê, bên
thuê li xác nhn cho thuê, cho thuê li vào giy chng nhận đã cp ca ch
đầu tư dự án.
Trường hp phi thc hiện nghĩa v tài chính thì thc hin các ng vic
95
quy định tại điểm này khi thông tin t sở d liệu được liên thông hoc
chng t hoc giy t chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
b) Đối với trường hợp người s dụng đất tng cho quyn s dụng đất cho
Nhà nước hoc cộng đồng dân hoc m rng đường giao thông thì thc hin
như sau:
- Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính; chỉnh lý,
cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; xác nhận thay đổi
vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho một phần diện
tích thửa đất.
Trường hợp người sử dụng đất tặng cho toàn bộ diện tích đất đã được cấp
Giấy chứng nhận thì thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp để quản lý.
- Trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận tới Ủy ban nhân dân cấp để trao cho
người được cấp.
(2) Cách thc thc hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
a) Đi với trường hp chuyển đổi, chuyển nhượng, tha kế, góp vn bng
quyn s dụng đt, quyn s hu tài sn gn lin với đất; cho thuê, cho thuê li
quyn s dụng đất trong d án xây dng kinh doanh kết cu h tng; bán hoc
tha kế hoc góp vn bng tài sn gn lin với đất thuê của Nhà nước theo hình
thức thuê đất tr tiền hàng năm; tng cho quyn s dụng đất, quyn s hu tài
sn gn lin với đất; chuyển nhượng quyn khai thác khoáng sản theo quy định
ca pháp lut v đa cht và khoáng sn
+ Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đt theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
+ Giy chng nhận đã cấp.
+ Hợp đồng hoặc văn bản v vic chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu
i sn gn lin vi đất đi vi trưng hp chuyển đổi, chuyển nhưng, tha kế,
p vn bng quyn s dng đất, quyn s hu i sn gn lin với đt.
+ Hợp đồng hoặc n bản v vic n hoc tng cho hoc để tha kế hoc
p vn bng tài sn gn lin với đất theo quy định ca pháp lut vn s đối vi
96
trường hp đất thuê của Nc theonh thức thuê đất tr tin hằng m.
+ n bản v vic cho th, cho thuê li quyn s dng đất đối với trường
hp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng.
+ Bn v tách thửa đất, hp thửa đất theo Mu s 22 ban hành kèm theo
Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban nhân dân
tnh đối với trường hợp đăng biến động đất đai phải tách thửa đất, hp
thửa đất.
+ Mnh trích đo bn đ đa chính thửa đt đối với trường hợp người sử dụng
đất nhu cầu đo đạc đxác định lại ch thưc các cnh, din tích ca tha đt.
+ Văn bản tha thun v vic cp chung mt Giy chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất đi với trường hp nhiu
ngưi nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
+ Văn bn của người s dụng đất đồng ý cho ch s hu tài sn gn lin
với đất được chuyển nhượng, tng cho, góp vn bng tài sn gn lin với đất đối
với trường hp chuyển nhượng, tng cho, góp vn bng tài sn gn lin với đt
ch s hu tài sn không quyn s dụng đất đối vi thửa đất đó, trừ
trường hp t chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài được s hu nhà theo quy
định ca pháp lut v nhà .
+ Trường hp chuyển nhượng quyn khai thác khoáng sản theo quy định
ca pháp lut v địa cht khoáng sn thì nộp văn bản của cơ quan thm
quyn v vic cho phép chuyển nhượng quyn khai thác khoáng sn.
+ Văn bản ca bên nhn thế chp v việc đồng ý cho bên thế chấp được
chuyển nhượng, tng cho quyn s dụng đt, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất đối với trường hp chuyển nhượng, tng cho quyn s dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin với đất mà quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin
với đất đang được thế chấp đã đăng tại Văn phòng đăng đất đai, Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
+ Văn bn v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đi vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din;
b) Đối vi tng hợp người s dụng đất tng cho quyn s dụng đất cho
Nhà nước hoc cộng đồng dân cư hoặc m rộng đưng giao thông:
- Văn bản tng cho quyn s dụng đất hoc biên bn hp gia đại din
thôn, p, làng, bn, buôn, bom, phum, sóc, t dân phố, điểm dân với người s
dụng đất v vic tng cho quyn s dng đất và bn gc Giy chng nhận đã cấp.
- Trường hp biên bn hp gia y ban nhân dân cp với người s
dụng đất v vic tng cho quyn s dụng đất thì người s dụng đất ch np bn
gc Giy chng nhận đã cấp cho y ban nhân dân cấp xã nơi đất.
97
- S ng h sơ: 01 bộ.
(4) Thi hn gii quyết:
- Không q08 ngày làm việc đối vi th tc chuyển đổi quyn s dng
đất nông nghiệp không theo phương án dồn điền, đi tha hoặc trường hp
chuyển nhượng, tha kế, tng cho quyn s dng đất, quyn s hu tài sn gn
lin với đất, góp vn bng quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất; bán, tha kế, tng cho hoc góp vn bng tài sn gn lin với đất được Nhà
ớc cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm.
Đối vi các xã min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 18 ngày làm vic.
- Không quá 04 ngày làm việc đối vi th tc cho thuê, cho thuê li quyn
s dụng đất trong d án xây dng kinh doanh kết cu h tng;
Đối vi các xã min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 14 ngày làm vic.
(5) Đối ng thc hin th tc hành chính:
- T chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t
chức nước ngoài chức năng ngoại giao, người gc Việt Nam định c
ngoài, t chc kinh tế vn đầu nước ngoài; t chức nước ngoài, nhân
c ngoài.
- Cá nhân, cộng đồng dân cư.
(6) Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định:
+ Văn phòng đăng đất đai thực hiện đối vi t chức trong nước, t
chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chức nước ngoài chức năng
ngoi giao, t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài, t chức nước ngoài,
nhân nước ngoài.
+ Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai
đối vi cá nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định cư ở c ngoài.
- quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Văn phòng đăng đt
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có): y ban nhân dân cấp xã, cơ quan thuế.
98
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mu s 14 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
- Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
- Mu s 22 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
(10) Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Bo
đảm các điều kin thc hin quyn của người s dụng đất, ch s hu tài sn
theo quy định ca Luật Đất đai, Luật Kinh doanh bất động sn pháp lut khác
liên quan.
(11) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 đưc sửa đi, b sung
mt s điu bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
99
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi din;
đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến động
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
100
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Việt Nam định cư ớc ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn
phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trưng hp nhn chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy chng nhn do b mt, cp
đổi Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b
mt” và th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy
chng nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin
v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra
h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có
thông tin S vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dng đất khai tên các
thành viên trong h gia đình ti thời điểm cp Giy chng nhn.
101
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài
sn gn lin với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đất: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
102
Mu s 19. Phiếu chuyn tng tin đ c định nga vụ tài chính v đất đai
……………..
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYN
THÔNG TIN)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ……../PCTT
….. , ngày tháng …. năm ....
PHIU CHUYN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH V ĐẤT ĐAI
Kính gửi: …………………………………..
I. THÔNG TIN V H SƠ THỦ TC
1.1. Mã s h sơ thủ tc hành chính
(1)
: ……………………………………………………......
1.2. Ngày nhận đủ h sơ hợp l
(2)
: …………………………………………………………….
1.3. Loi th tc cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
:…………………………………………….
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
:………………………………………………………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG V NGƯỜI S DỤNG ĐẤT, CH S HU TÀI SN GN
LIN VỚI ĐẤT
1. TNG TIN CHUNG V NGƯỜI S DNG ĐT, CH S HU TÀI SN GN LIN
VỚI ĐẤT/NGƯI NHN CHUYN QUYN S DỤNG ĐT, I SN GN LIN VI
ĐT
1.1. Tên
(5)
: ………………………………………….…………………………….…………….
1.2. Địa ch
(6)
: …………………………………………………………………….…………...
Xã/phường/đặc khu:……………………..Tỉnh/thành phố:…………………………………….
1.3. S điện thoi liên hệ: …………………….……. Email (nếu có): …….………………….
1.4. Mã s thuế (nếu có): ………………………………………………………………………
1.5. Giy t pháp nhân/S h chiếu/S định danh cá nhân
(7)
:
Loi giy tờ:…………...….Số giy tờ:…………….……..Ngày sinh:………………..………
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin một người đại din; đồng
thi lp danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG V NGƯỜI CHUYN QUYN S DỤNG ĐẤT, TÀI SN
TRÊN ĐẤT
103
2.1. Tên: …………………………………………….…………………………….…………
2.2. Địa ch
(8)
: …………………………………….………………………………….…………
Xã/phường/đặc khu:…………………………..Tỉnh/thành phố:……………………………....
2.3. S điện thoi liên hệ: …………………….……. Email (nếu có): …….…………………
2.4. Mã s thuế (nếu có): ………………………………………………………………………
2.5. Giy t pháp nhân/S h chiếu/S định danh cá nhân:
Loi giy tờ:……….……….Số giy tờ:……….…….……..Ngày sinh:………………..……..
(Trường hp có nhiều người đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin một người đại
din; đồng thi lp danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN V ĐẤT VÀ TÀI SN GN LIN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN V ĐẤT
1.1. Thửa đất số: ……………………………..; Tờ bản đồ số: ……………………….………
1.2. Địa ch tại: ………………………………………………………………………………..
Xã/phường/Đặc khu:……..…….…..Tỉnh/thành phố:…………………………………………
1.3. Giá đất
Đường:…….…..Đoạn đường:…….……Vị trí:……………….Thông tin khác:…………….
Loi giá
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bng giá:
H s điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá đất c th:
Giá đất trúng đấu giá:
Giá đất trước khi chuyn mục đích sử dụng đất:
1.4. Din tích thửa đất: …………………. m
2
- Din tích s dụng chung: …………………. m
2
- Din tích s dụng riêng: …………………. m
2
- Din tích phi np tin s dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m
2
- Din tích không phi np tin s dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m
2
- Din tích chuyn mục đích sử dụng đất: ………………m
2
- Diện tích đất trong hn mc: …………………. m
2
- Diện tích đất ngoài hn mức: …………………. m
2
- Din tích s dng trái mục đích (nếu có):……………………………… m
2
- Diện tích đất ln chiếm (nếu có):……………………………… m
2
104
- ...................................................................................
1.5. Ngun gc s dụng đất: …………………………………………………………………
1.6. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………………………………
Mục đích sử dụng đất trước khi chuyn mục đích: ..................................................................
1.7. Thi hn s dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thi hạn: ……………..năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày: ……./……../……
- Gia hạn: ……………..…..năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày: ……./……../……
1.8. Thời điểm bắt đầu s dụng đất t ngày: ……./……../……
1.9. Hình thc s dụng đất
(10)
: …………………………………………..………………..…….
1.10. Giy t v quyn s dụng đất
(11)
: ……………………………………………………..….
Loi giy tờ:………Số:………..ngày cấp:……………….nơi cấp:……………………………
(Trường hp có nhiu thửa đất thì lp danh sách theo Bảng 3 đính kèm)
2. THÔNG TIN V TÀI SN GN LIN VỚI ĐẤT
2.1. Loi nhà ở, công trình: ………….…….; cấp hng nhà ở, công trình: ………..……..……
2.2. Din tích xây dựng: ………………………………………………………..…………..m
2
2.3. Din tích sàn xây dng/din tích s dụng: ………………….……………………..…..m
2
2.4. Din tích s hữu chung: ……………..m
2
; Din tích s hữu riêng: ………………..m
2
2.5. S tầng: ……… tầng; trong đó, số tng nổi: ……….tầng, s tng hầm: …………tng
2.6. Ngun gốc: ………………………………………………………………………………
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ………………………………………………………………
2.8. Thi hn s hữu đến: …………………………………………………………………….
(Trường hp có nhiu nhà , công trình thì lp danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. TRƯỜNG HP CÓ BIẾN ĐỘNG V QUYN S DỤNG ĐẤT, TÀI SN GN
LIN VỚI ĐẤT
3.1. Loi biến động (Chuyển nhượng, tha kế, cho tng...) ………………………………….
3.2. Loi tài sn biến động (Quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất...)…………………..
3.3. Giá tr hợp đồng chuyển nhượng/nhn tha kế/nhn tng cho (th hin nếu có thông tin):
- Giá tr đất (nếu có):……………………………………………………………………………
- Giá tr tài sn gn lin với đất (nếu có):………………………………………………………
- Giá tr tài sn gn lin với đất + đất (nếu có): ……………………………………………….
IV. THÔNG TIN C TH XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯNG
HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT,
THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dng công trình ngầm trong lòng đất (không phi là phn ngm
105
ca công trình xây dng trên mặt đất và không phải là đất xây dng công trình trên mặt đất
phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngm):
- Diện tích đất: ……………..m
2
- Giá đất tính tiền thuê đất: ……………………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước:
- Diện tích đất: ……………..m
2
- Din tích mặt nước: ……………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất ca phn diện tích đất: ……………………..
V. THÔNG TIN V NHU CU GHI N NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (ch áp dụng đối vi
h gia đình, cá nhân được ghi n)
1. Trường hp ghi nợ:…………………………………………………………………………..
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ:…………………………………………………………………….
3. Tin s dụng đất: …………………………………………………………………………….
4. L phí trước bạ: ………………………………………………………………………………
VI. THÔNG TIN V MIN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH V ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan quản lý đất đai xác định:
1.1. Tiền sử dụng đất
a) Đối tượng, lý do miễn/giảm:…………………………………………………………………
b) Mức giảm:……………………………………………………………………………............
c) Thời gian miễn/giảm:…………………………………………………………….…………..
d) Diện tích miễn/giảm:…………………………………………………………..…………….
e) Quyết định miễn/giảm (nếu có):……………………………………………………………..
1.2. Tiền thuê đất
a) Đối tượng, lý do miễn/giảm:…………………………………………………………………
b) Mức giảm:………………………………………………………………………….......
c) Thời gian miễn/giảm:…………………………………………………………….…………..
d) Diện tích miễn/giảm:…………………………………………………………..…………….
e) Quyết định miễn/giảm (nếu có):……………………………………………………………..
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
a) Đối tượng, lý do người np thuế đề ngh min/giảm:………………………………………..
b) S tiền người np thuế đề ngh min, gim (nếu có):……………………………………….
(Không chuyn h sơ đề ngh min, gim tin s dụng đất, tiền thuê đất sang cơ quan thuế.
Đối vi các khon thu khác, h sơ đề ngh min, giảm được gi kèm theo Phiếu chuyn thông
tin này).
106
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí xây dựng hạ tầng
2
:
1.1. Số văn bản ……………………………………... Ngày…………………………………..
1.2. Chi phí xây dựng hạ tầng tính trên 01 m
2
đất:…………………………………………….
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Loại giảm trừ:………………………………………………………………………………
2.2. Văn bản giảm trừ (nếu có):…………………………………………………………………
2.3. Số tiền được giảm trừ :……………………………………………………………………..
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Những thông tin trên đã được thẩm tra xác minh là đúng thực tế và người s dụng đất có đủ
điều kiện được giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất, xin cp giy
chng nhn quyn s dụng đất theo quy định pháp luật đất đai.
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
2
Trưng hp S Nông nghiệp Môi trưng đã đầy đủ các thông tin ca Phiếu thông tin này chưa
nhận được thông tin v chi phí h tng do S Xây dng chuyn thì S Nông nghiệp và Môi trường chuyn Phiếu
thông tin này đến quan thuế không bao gm thông tin v chi phí h tầng. quan thuê lấy thông tin v chi
phí h tng trc tiếp t văn bn chuyn thông tin ca S Xây dng chuyển đến.
107
NG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
Mc I.
(1) Ghi Mã s h thủ tục hành chính theo quy định ti Ngh định ca Chính ph quy
định v thc hin th tc hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính.
(2) Ghi theo thi gian nhận đủ h hợp l trên Giy tiếp nhn h hẹn tr kết
qu.
(3) Ghi loi th tc n: Cấp Giy chng nhn ln đu, chuyn nhượng, tng cho
(4) Ghi căn c pháp lý đ xác đnh cp Giy chng nhn theo điểmkhonĐiều…nào ca
Lut Đt đai, Ngh định ca Chính ph.
Mc II. Ghi thông tin v người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất/người
nhn chuyn quyn s dụng đất, tài sản trên đất/người chuyn quyn s dng đất, tài sn trên
đất. Trường hp nhiều người cùng chung quyn s dụng đất, cùng chung quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin một người đại din danh sách theo Bng
19a/Bng19b
(5) Cá nhân ghi h tên, năm sinh;
T chc ghi tên theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu
tư; nhân nước ngoài người gc Việt Nam định nước ngoài ghi h tên, năm sinh,
quc tch.
(6) Địa ch để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính trong trường hp cn thiết liên lc
đề ngh cung cp h sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lp hoc Giấy phép đăng ký kinh doanh....đi vi t chc; s
h chiếu đối với nhân ớc ngoài người gc Việt Nam định c ngoài; s định
danh đối với cá nhân trong nước.
Mc III.
Đim 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hp nhiu thửa đt thì lp danh sách theo
Bng 19c.
(8) Ghi s nhà, tên đường, ph (nếu ); tên điểm dân cư (tổ n ph, thôn, xóm, làng, p,
bn, bon, buôn, phum, sóc, điểm n ơng tự) hoc tên khu vc, x đồng (đối vi thửa đất
ngi khu n cư); tên đơn vnh chính các cp, tỉnh nơi thửa đt.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất mục đích tính thu tiền s dụng đất,
tiền thuê đất hoc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(10) Ghi hình thc s dụng đất như: ng nhn hoc nhn chuyn quyn s dụng đất như
Giao đất không thu tin s dụng đất/Giao đất thu tin s dụng đất/Thuê đất tr tin mt ln
cho c thời gian th/Th đất tr tiền thuê đấtng năm.
(11) Ghi tên loi giy t, số, ngày, tháng, năm trích yếu của văn bn hoc Giy
chng nhận đã cấp. d: Quyết định giao đất s 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 v vic
giao đất tái định cư v.v…
Đim 2. Ghi thông tin v tài sn gn lin vi đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản gn
lin
với đất. Trường hp có nhiu nhà , công trình thì lp danh sách theo Bng 19d.
Đim 3. Ghi thông tin theo hợp đồng, văn bản công chng, chng thực. Trường hp
nhiu ni dung biến động thì lp danh sách theo Bảng 19đ.
108
BNG KÊ CHI TIT
Bng 19a: Danh sách những người s dụng đất, tài sn gn lin với đất
STT
Tên người s dng
đất, ch s hu tài
sn gn lin với đất,
người nhn chuyn
quyn s dụng đất
và tài sản trên đất
Địa ch
Mã s thuế
(nếu có)
Giy t pháp nhân/S
h chiếu/S định
danh cá nhân
Din tích s
dng/T l s
hu (nếu có)
Bng 19b: Danh sách những người chuyn quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất
STT
Tên người chuyn
quyn s dụng đất
và tài sản trên đất
Địa ch
Mã s thuế
(nếu có)
Giy t pháp nhân/S
h chiếu/S định
danh cá nhân
Din tích s
dng/T l s
hu (nếu có)
Bng 19c: Bng kê thông tin v đất
STT
Tha
đất
T
bn
đồ
Địa
ch
Đưng,
đoạn
đường,
v trí,
Giá đất
Din
ch
Ngun gc
Mc
đích sử
dụng đất
Thi
hn
s
dng
đất
Thi
điểm
bắt đầu
s dng
đất
Hình
thc s
dụng đất
Giy t
v quyn
s dng
đất (nếu
có)
Bng 19d: Bng kê thông tin tài sn gn lin vi đất
STT
Loi
nhà ,
công
trình
Cp nhà ,
công trình
S tng
Din tích
Thi hn
s hu
Tng ni
Tng hm
S dng/sàn
xây dng
Xây dng
Bảng 19đ: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/ t chc
chuyn quyn
S hp
đồng
Ngày hp
đồng
Din tích
(m
2
)
Giá tr hp
đồng (VNĐ)
Cơ quan
chng thc
109
Mu s 22. Bn v tách tha đt, hp tha đt
BN V CH THỬA ĐT, HP THA ĐẤT
(Kèm theo Đơn đ ngh ch thửa đất, hp thửa đt)
I. Hình thc ch, hp thửa đt (Ghi :ch thửahoặc “Hp thửahoặc ch thửa đng thi vi hp thửa”):
……………………….....………………………...………………….……………….....………………………...………………………….....…
II. Thửa đt gc:
1. Thửa đất th nht:
a) Tha s: ………, tờ bn đ số: .…..…, diện ch:………....... m
2
, loi đất: ………......, đa ch tha đất: ………, Giy chng nhn: s vào
s cấp GCN: ….. ……...…; Cơ quan cấp GCN: …………………………………, ngày cấp: …….……....
b) Tên người s dụng đất: ……………………..…, Giy t nhân thân/pháp nhân số: ….………........, địa ch: …………………………
c) Tình hình s dng đất: (Ghi s thay đổi ranh gii thửa đt hin trng so vi khi cp GCN, tình nh tranh chấp đất đai, hiện trng s dng
đất ): ……………………………….......................……………………………………..................………………………………................................
2. Thửa đất th hai: (ghi như thửa th nht)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
III. Thửa đất sau khi tách tha/hp tha:
1. t bộ thông tin, mục đích thực hin ch thửa đất/hp thửa đất:
…………………….………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………..………………………………….
110
2. Người lp bn v (Ghi: “Ngưi s dụng đt t lp” hoặc ghi tên cơ quan, đơn vị lp bn v ):
………..…………………………………
3. Tách thửa đất/hp tha đt (theo ví d minh ha):
a) Sơ đ trưc ch thửa đất/hp thửa đất:
(Th hin hình v, các điểm đnh tha đt, din tích, loại đt,
ngưi s dụng đất lin k theo tha đt gc)
b) Sơ đ sauch tha đất/hp thửa đất:
(Th hin nh vẽ,c điểm đỉnh tha đt, din tích, ch thưc
cnh, loại đất, ngưi s dụng đt lin k)
c) Đ dài cnh tha đất sauch
thửa đt, hp thửa đất:
Đon
Chiu dài (m)
1-2
d) Mô t ( t chi tiết ranh gii, mc giic thửa đt sau tách, hp tha):
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
111
Ngưi s dụng đất
Đơn vị đo đc
(Ký, ghi rõ h tên)
(Ký, ghi rõ h và tên, đóng du)
IV. Xác nhn ca Văn phòng đăng đất đai/Chi nnh n phòng đăng ký đất đai:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…, ngày……. tháng…năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h n, chc v)
…, ngày……. tháng…… năm …...
n png đăng đất đai/Chi nhánh
n png đăng đất đai
(Ký, ghi rõ h n, chc v, đóng du)
112
ng dn lp mu:
1. Bn v tách tha đt, hp tha đt th hin đ thông tin v kích thước cnh, din tích, loi đt ca tha đt tách ra, tha đt hp li, tha
đất hoc v trí, diện tích đất dùng làm lối đi (nếu có) và tha đt có quyn s dng chung lối đi theo Giy chng nhận đã cp ca tha đt gc,
ch gii hành lang bo v an toàn các công trình đi vi trưng hp trên Giy chng nhận đã thể hin.
2. Đối vi điểm 3.1, đim 3.2 và đim 3.4 mc 3 thì thc hiện như sau:
3.1. đồ trưc tách tha đt/hp thửa đất:
a) Tách thửa đt:
b) Hp thửa đt, hp thửa đất đng thi tách thửa đất:
3.2. đồch tha đt/hp thửa đất
3.4. t (t chi tiết ranh gii, mc gii các thửa đt sau tách, hp tha):
a) Thach ra d kiến s 1:
- T điểm 1’đến điểm 5’:..….(Ví d: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim ngy kiên c, mép tường…)
- T điểm 5đến điểm 6’:(Ví d: Điểm 2,3 cc tre, ranh gii theop b trongnh nước)
113
- T điểm 6đến điểm 1’: (Ví dụ: Điểm 4 là góc ngi tường, ranh gii theo mépn, ng nhà);
b) Tha tách ra d kiến s 2: ………………………………………….…………………………………………………………………………
- T điểm 4 đến điểm 5:…………………………………………………………………………………………………………………………
114
12. Đăng biến động thay đổi quyn s dụng đất, quyn s hu tài
sn gn lin vi đất do chia, tách, hp nht, sáp nhp t chc hoc chuyn
đổi hình t chc, chuyn đổi loi hình doanh nghiệp theo quy định ca
pháp lut v doanh nghip; t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài nhn
quyn s dụng đất thông qua vic chia, tách, sáp nhp, hp nht, chuyển đổi
hình t chc, chuyn đổi loi hình doanh nghip t t chc kinh tếvn
đầu nước ngoài; điu chnh quy hoch xây dng chi tiết; cp Giy chng
nhn cho tng thửa đất theo quy hoch xây dng chi tiết cho ch đầu tư dự
án có nhu cu
(1) Trình t thc hin
c 1: Ngưi yêu cầu đăng ký nộp h sơ đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
- Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp bản sao giy
tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp
bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực;
trường hợp nộp hồ theo hình thức trực tuyến thì hnộp phải được số hóa
từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
- Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
- Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số a các loại giấy tờ thì khi nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính
các giấy tờ thuộc thành phần hồ theo quy định, trừ các giấy tquyết định
phê duyệt hoặc quyết định pduyệt điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết,
bản đồ điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h sơ và cấp Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
Trường hp chưa đầy đủ thành phn h thì tr h m Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h để người yêu cầu đăng hoàn thiện, b sung theo
quy định.
- Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn, chuyn h đến Văn
phòng đăng ký đất đai.
c 3: n phòng đăng ký đất đai thực hin:
- Kim tra, duyt mảnh trích đo bản đồ địa chính đi với trường hp
ngưi s dụng đất nhu cầu xác định lại kích thước các cnh, din tích ca
thửa đất.
- Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối
với nơi chưa có bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ địa chính dng giấy đã rách
115
nát, hỏng đối vi tờng hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sdụng bản đồ
địa chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất và người sử dụng
đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sdụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Gi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính v đất đai
theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh đến quan thuế để xác định
thông báo thu nghĩa v tài chính đối với trường hp phi thc hiện nghĩa v tài
chính theo quy đnh ca pháp lut. (Phiếu chuyn th hin thông tin v người s
dụng đất, diện tích đất, v tđất, mục đích sử dụng đất, ngun gc s dụng đất
giá đất tính tin s dụng đất; đối tượng, din tích, mc gim tin s dng
đất; chi phí xây dng h tng (nếu có) do quan chức năng quản v xây
dựng xác định theo quy định ca pháp lut v xây dng)
- Chnh lý, cp nht biến động vào h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai.
- Cp mi Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn
lin với đt hoc xác nhận thay đổi trên Giy chng nhận đã cấp đối với trường
hp không phi thc hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giy chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất hoc gửi cơ quan tiếp nhn h
để trao cho người được cp.
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì thực hiện các công việc
quy định tại điểm này khi thông tin từ sở dữ liệu được liên thông hoặc
chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
(2) Cách thc thc hin
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h
- Thành phn h
a) Đối vi trường hp thay đổi quyn s dng đất, quyn s hu i sn gn
lin vi đt do chia, ch, hp nht, sáp nhp t chc hoc chuyn đổi mô nh t
chc, chuyn đi loi hình doanh nghip theo quy đnh ca pp lut v doanh
nghip:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
- Giy chng nhn đã cấp.
116
- Giy chng nhận đăng doanh nghiệp hoặc văn bản v vic thành lp
t chức sau khi thay đi.
- Quyết định của quan, tổ chc thm quyn hoặc văn bản v vic
chia, tách, hp nht, sáp nhp, chuyển đổi mô hình t chc, chuyển đổi loi hình
doanh nghiệp theo quy định ca pháp lut v doanh nghip phù hp vi quy
định ca pháp luật, trong đó phải xác định t chức được s dụng đt, s hu
tài sn gn lin với đt sau khi chia, tách, hp nht, sáp nhp, chuyển đổi
hình t chc, chuyển đổi loi hình doanh nghip.
- Bn v ch tha đất, hp thửa đất theo Mu s 22 ban nh m theo
Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban nhân dân
tnh đi vi trường hp phi ch thửa đất, hp thửa đt.
- Mnh trích đo bn đ đa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng
đất nhu cầu đo đạc đxác định lại ch thưc các cnh, din tích ca tha đt.
- Văn bản v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din.
b) Đối với trường hp điều chnh quy hoch xây dng chi tiết:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
- Giy chng nhận đã cấp.
- Quyết định phê duyệt điều chnh quy hoch xây dng chi tiết của
quan thm quyn kèm theo bản đồ điu chnh quy hoch xây dng chi tiết
bản đ địa chính hoc mảnh trích đo bản đồ địa chính; trường hp phải xác định
lại giá đt thì np thêm giy t chứng minh đã hoàn thành nghĩa v tài chính v
đất đai.
- Văn bản v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din.
c) Đối với trường hp cp Giy chng nhn cho tng thửa đất theo quy
hoch xây dng chi tiết cho ch đầu tư d án có nhu cu:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
- Giy chng nhận đã cấp.
- Quyết định phê duyt quy hoch xây dng chi tiết của quan thẩm
quyn kèm theo bản đ quy hoch xây dng chi tiết và bản đồ đa chính hoc
mảnh trích đo bản đ địa chính.
- Văn bản v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
117
người đi din.
- S ng h sơ: 01 b.
(4) Thi hn gii quyết:
- Thi gian gii quyết th tục thay đi quyn s dụng đất, quyn s hu
tài sn gn lin với đất do chia, tách, hp nht, sáp nhp, chuyển đổi hình t
chc,chuyển đổi loi hình doanh nghip là không quá 08 ngày làm vic.
Đối vi các xã min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 18 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết th tc cp Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin với đất theo quy hoch xây dng chi tiết hoặc điu
chnh quy hoch xây dng chi tiết là không quá 05 ngày làm vic.
Đối vi các xã min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 15 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc s dụng đất
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Văn phòng đăng ký đất đai
- quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: n phòng đăng đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có): Cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mu s 14 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
- Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
- Mu s 22 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
(10) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh chính (nếu có): Trường
hp thc hin th tc dẫn đến tách thửa đất, hp thửa đt thì phải đảm bảo điều
kiện quy định tại Điều 220 Luật Đất đai.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
118
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi din;
đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến động
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
119
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Việt Nam định cư ớc ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn
phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trưng hp nhn chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy chng nhn do b mt, cp
đổi Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b
mt” và th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy
chng nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin
v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra
h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có
thông tin S vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì người s dụng đất kê khai tên các thành viên
trong h gia đình tại thời điểm cp Giy chng nhn.
120
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài sn
gn lin vi đt
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đt: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh dấu vào ô la chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
121
Mu s 19. Phiếu chuyển thông tin đ c đnh nghĩa v i cnh v đất đai
……………..
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYN
THÔNG TIN)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ……../PCTT
….. , ngày tháng …. năm ....
PHIU CHUYN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH V ĐẤT ĐAI
Kính gửi: …………………………………..
I. THÔNG TIN V H SƠ THỦ TC
1.1. Mã s h sơ thủ tc hành chính
(1)
: ……………………………………………………......
1.2. Ngày nhận đủ h sơ hợp l
(2)
: …………………………………………………………….
1.3. Loi th tc cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
:…………………………………………….
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
:………………………………………………………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG V NGƯỜI S DỤNG ĐẤT, CH S HU TÀI SN GN LIN
VỚI ĐẤT
1. TNG TIN CHUNG V NGƯỜI S DNG ĐẤT, CH S HU TÀI SN GN LIN VI
ĐẤT/NI NHN CHUYN QUYN S DNG ĐT, I SN GN LIN VI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: ………………………………………….…………………………….…………….
1.2. Địa ch
(6)
: …………………………………………………………………….…………...
Xã/phường/đặc khu:……………………..Tỉnh/thành phố:…………………………………….
1.3. S điện thoi liên hệ: …………………….……. Email (nếu có): …….………………….
1.4. Mã s thuế (nếu có): ………………………………………………………………………
1.5. Giy t pháp nhân/S h chiếu/S định danh cá nhân
(7)
:
Loi giy tờ:…………...….Số giy tờ:…………….……..Ngày sinh:………………..………
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin một người đại din; đồng thi lp
danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG V NGƯỜI CHUYN QUYN S DỤNG ĐẤT, TÀI SN TRÊN
ĐẤT
2.1. Tên: …………………………………………….…………………………….…………
122
2.2. Địa ch
(8)
: …………………………………….………………………………….…………
Xã/phường/đặc khu:…………………………..Tỉnh/thành phố:……………………………....
2.3. S điện thoi liên hệ: …………………….……. Email (nếu có): …….…………………
2.4. Mã s thuế (nếu có): ………………………………………………………………………
2.5. Giy t pháp nhân/S h chiếu/S định danh cá nhân:
Loi giy tờ:……….……….Số giy tờ:……….…….……..Ngày sinh:………………..……..
(Trường hp có nhiều người đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin một người đại din; đồng
thi lp danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN V ĐẤT VÀ TÀI SN GN LIN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN V ĐẤT
1.1. Thửa đất số: ……………………………..; Tờ bản đồ số: ……………………….………
1.2. Địa ch tại: ………………………………………………………………………………..
Xã/phường/Đặc khu:……..…….…..Tỉnh/thành phố:…………………………………………
1.3. Giá đất
Đường:…….…..Đoạn đường:…….……Vị trí:……………….Thông tin khác:…………….
Loi giá
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bng giá:
H s điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá đất c th:
Giá đất trúng đấu giá:
Giá đất trước khi chuyn mục đích sử dụng đất:
1.4. Din tích thửa đất: …………………. m
2
- Din tích s dụng chung: …………………. m
2
- Din tích s dụng riêng: …………………. m
2
- Din tích phi np tin s dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m
2
- Din tích không phi np tin s dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m
2
- Din tích chuyn mục đích sử dụng đất: ………………m
2
- Diện tích đất trong hn mc: …………………. m
2
- Diện tích đất ngoài hn mức: …………………. m
2
- Din tích s dng trái mục đích (nếu có):……………………………… m
2
- Diện tích đất ln chiếm (nếu có):……………………………… m
2
- ...................................................................................
123
1.5. Ngun gc s dụng đất: …………………………………………………………………
1.6. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………………………………
Mục đích sử dụng đất trước khi chuyn mục đích: ..................................................................
1.7. Thi hn s dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thi hạn: ……………..năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày: ……./……../……
- Gia hạn: ……………..…..năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày: ……./……../……
1.8. Thời điểm bắt đầu s dụng đất t ngày: ……./……../……
1.9. Hình thc s dụng đất
(10)
: …………………………………………..………………..…….
1.10. Giy t v quyn s dụng đất
(11)
: ……………………………………………………..….
Loi giy tờ:………Số:………..ngày cấp:……………….nơi cấp:……………………………
(Trường hp có nhiu thửa đất thì lp danh sách theo Bảng 3 đính kèm)
2. THÔNG TIN V TÀI SN GN LIN VỚI ĐẤT
2.1. Loi nhà ở, công trình: ………….…….; cấp hng nhà ở, công trình: ………..……..……
2.2. Din tích xây dựng: ………………………………………………………..…………..m
2
2.3. Din tích sàn xây dng/din tích s dụng: ………………….……………………..…..m
2
2.4. Din tích s hữu chung: ……………..m
2
; Din tích s hữu riêng: ………………..m
2
2.5. S tầng: ……… tầng; trong đó, số tng nổi: ……….tầng, s tng hầm: …………tng
2.6. Ngun gốc: ………………………………………………………………………………
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ………………………………………………………………
2.8. Thi hn s hữu đến: …………………………………………………………………….
(Trường hp có nhiu nhà , công trình thì lp danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. TRƯỜNG HP CÓ BIẾN ĐỘNG V QUYN S DỤNG ĐẤT, TÀI SN GN LIN VI
ĐẤT
3.1. Loi biến động (Chuyển nhượng, tha kế, cho tng...) ………………………………….
3.2. Loi tài sn biến động (Quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất...)…………………..
3.3. Giá tr hợp đồng chuyển nhượng/nhn tha kế/nhn tng cho (th hin nếu có thông tin):
- Giá tr đất (nếu có):……………………………………………………………………………
- Giá tr tài sn gn lin với đất (nếu có):………………………………………………………
- Giá tr tài sn gn lin với đất + đất (nếu có): ……………………………………………….
IV. THÔNG TIN C TH XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯNG HP
THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ
MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dng công trình ngầm trong lòng đất (không phi là phn ngm ca công
trình xây dng trên mặt đất và không phải là đất xây dng công trình trên mặt đất phc v cho vic
124
vn hành, khai thác s dng công trình ngm):
- Diện tích đất: ……………..m
2
- Giá đất tính tiền thuê đất: ……………………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước:
- Diện tích đất: ……………..m
2
- Din tích mặt nước: ……………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất ca phn diện tích đất: ……………………..
V. THÔNG TIN V NHU CU GHI N NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (ch áp dụng đối vi h gia
đình, cá nhân được ghi n)
1. Trường hp ghi nợ:…………………………………………………………………………..
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ:…………………………………………………………………….
3. Tin s dụng đất: …………………………………………………………………………….
4. L phí trước bạ: ………………………………………………………………………………
VI. THÔNG TIN V MIN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH V ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan quản lý đất đai xác định:
1.1. Tiền sử dụng đất
a) Đối tượng, lý do miễn/giảm:…………………………………………………………………
b) Mức giảm:……………………………………………………………………………............
c) Thời gian miễn/giảm:…………………………………………………………….…………..
d) Diện tích miễn/giảm:…………………………………………………………..…………….
e) Quyết định miễn/giảm (nếu có):……………………………………………………………..
1.2. Tiền thuê đất
a) Đối tượng, lý do miễn/giảm:…………………………………………………………………
b) Mức giảm:………………………………………………………………………….......
c) Thời gian miễn/giảm:…………………………………………………………….…………..
d) Diện tích miễn/giảm:…………………………………………………………..…………….
e) Quyết định miễn/giảm (nếu có):……………………………………………………………..
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
a) Đối tượng, lý do người np thuế đề ngh min/giảm:………………………………………..
b) S tiền người np thuế đề ngh min, gim (nếu có):……………………………………….
(Không chuyn h sơ đề ngh min, gim tin s dụng đất, tiền thuê đất sang cơ quan thuế. Đối vi
các khon thu khác, h sơ đề ngh min, giảm được gi kèm theo Phiếu chuyn thông tin này).
125
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí xây dựng hạ tầng
1
:
1.1. Số văn bản ……………………………………... Ngày…………………………………..
1.2. Chi phí xây dựng hạ tầng tính trên 01 m
2
đất:…………………………………………….
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Loại giảm trừ:………………………………………………………………………………
2.2. Văn bản giảm trừ (nếu có):…………………………………………………………………
2.3. Số tiền được giảm trừ :……………………………………………………………………..
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Những thông tin trên đã được thẩm tra xác minh là đúng thực tế và người s dụng đất có đủ điều
kiện được giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất, xin cp giy chng nhn
quyn s dụng đất theo quy định pháp luật đất đai.
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
1
Trưng hp S Nông nghiệp Môi trường đã đầy đủ các thông tin ca Phiếu thông tin này chưa nhn
đưc thông tin v chi phí h tng do S Xây dng chuyn thì S Nông nghiệp Môi trường chuyn Phiếu thông tin
này đến quan thuế không bao gm thông tin v chi phí h tầng. quan thly thông tin v chi phí h tng trc
tiếp t văn bản chuyn thông tin ca S Xây dng chuyển đến.
126
NG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
Mc I.
(1) Ghi s h thủ tục hành chính theo quy định ti Ngh định ca Chính ph quy
định v thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính.
(2) Ghi theo thi gian nhận đủ h sơ hợp l trên Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
(3) Ghi loi th tc n: Cấp Giy chng nhn ln đu, chuyn nhượng, tng cho
(4) Ghi căn c pháp lý đ xác đnh cp Giy chng nhn theo điểmkhonĐiu…o ca Lut
Đt đai, Ngh đnh ca Chính ph.
Mc II. Ghi thông tin v người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất/người nhn
chuyn quyn s dụng đt, tài sản trên đất/người chuyn quyn s dụng đất, tài sản trên đất.
Trường hp nhiều người cùng chung quyn s dụng đất, cùng chung quyn s hu tài sn gn
lin với đất thì ghi thông tin một người đại din và danh sách theo Bng 19a/Bng19b
(5) Cá nhân ghi h tên, năm sinh;
T chc ghi tên theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư;
cá nhân nước ngoài và người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi h tên, năm sinh, quốc tch.
(6) Địa ch để gửi Thông báo nghĩa v tài chính trong trưng hp cn thiết liên lạc đề
ngh cung cp h sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lp hoc Giấy phép đăng kinh doanh....đi vi t chc; s h
chiếu đối với cá nhân nước ngoài và người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài; s định danh đối
với cá nhân trong nước.
Mc III.
Đim 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hp nhiu thửa đất thì lp danh sách theo Bng
19c.
(8) Ghi s nhà, tên đường, ph (nếu có);n điểm dân cư (tổn ph, thôn, xóm, làng, p, bn,
bon, buôn, phum, c, điểm dân ơng tự) hoc tên khu vc, x đồng (đối vi thửa đất ngoài khu
n cư); tên đơn vị hành chính các cp , tỉnhi thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất mục đích tính thu tin s dụng đất, tin
thuê đất hoc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(10) Ghi hình thc s dụng đất như: Công nhn hoc nhn chuyn quyn s dụng đất n
Giao đất không thu tin s dụng đất/Giao đất có thu tin s dụng đất/Thuê đất tr tin mt ln cho c
thi gian thuê/Thuê đt tr tin thuê đất hàng năm.
(11) Ghi tên loi giy t, số, ngày, tháng, năm trích yếu của văn bản hoc Giy chng
nhận đã cấp. d: Quyết định giao đất s 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 v việc giao đất tái
định cư v.v…
Đim 2. Ghi thông tin v tài sn gn lin với đất theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gn lin
với đất. Trường hp có nhiu nhà , công trình thì lp danh sách theo Bng 19d.
Đim 3. Ghi thông tin theo hợp đồng, văn bản công chng, chng thực. Trường hp
nhiu ni dung biến động thì lp danh sách theo Bảng 19đ.
127
BNG KÊ CHI TIT
Bng 19a: Danh sách những người s dụng đất, tài sn gn lin với đất
STT
Tên người s dng
đất, ch s hu tài
sn gn lin với đất,
người nhn chuyn
quyn s dụng đất và
tài sản trên đất
Địa ch
Mã s thuế
(nếu có)
Giy t pháp nhân/S
h chiếu/S định danh
cá nhân
Din tích s
dng/T l s hu
(nếu có)
Bng 19b: Danh sách những người chuyn quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất
STT
Tên người chuyn
quyn s dụng đất và
tài sản trên đất
Địa ch
Mã s thuế
(nếu có)
Giy t pháp nhân/S
h chiếu/S định danh
cá nhân
Din tích s
dng/T l s hu
(nếu có)
Bng 19c: Bng kê thông tin v đất
STT
Tha
đất
T
bản đồ
Địa
ch
Đưng,
đoạn
đường,
v trí,
Giá đất
Din
ch
Ngun gc
Mục đích
s dng
đất
Thi
hn
s
dng
đất
Thi
điểm bt
đầu s
dụng đất
Hình thc
s dng
đất
Giy t
v quyn
s dng
đất (nếu
có)
Bng 19d: Bng kê thông tin tài sn gn lin vi đất
STT
Loi
nhà ,
công
trình
Cp nhà ,
công trình
S tng
Din tích
Thi hn
s hu
Tng ni
Tng hm
S dng/sàn
xây dng
Xây dng
Bảng 19đ: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/ t chc
chuyn quyn
S hợp đồng
Ngày hp
đồng
Din tích
(m
2
)
Giá tr hp
đồng (VNĐ)
Cơ quan
chng thc
128
Mu s 22. Bn v ch thửa đất, hp tha đt
BN V CH THỬA ĐT, HP THA ĐẤT
(Kèm theo Đơn đ ngh ch thửa đất, hp thửa đt)
I. Hình thc ch, hp thửa đt (Ghi :ch thửahoặc “Hp thửahoặc ch thửa đng thi vi hp thửa”):
……………………….....………………………...………………….……………….....………………………...………………………….....…
II. Thửa đt gc:
1. Thửa đất th nht:
a) Tha s: ………, tờ bn đ số: .…..…, diện ch:………....... m
2
, loi đất: ………......, đa ch tha đất: ………, Giy chng nhn: s vào
s cấp GCN: ….. ……...…; Cơ quan cấp GCN: …………………………………, ngày cấp: …….……....
b) Tên người s dụng đất: ……………………..…, Giy t nhân thân/pháp nhân số: ….………........, địa ch: …………………………
c) Tình hình s dng đất: (Ghi s thay đổi ranh gii thửa đt hin trng so vi khi cp GCN, tình nh tranh chấp đất đai, hiện trng s dng
đất ): ……………………………….......................……………………………………..................………………………………................................
2. Thửa đất th hai: (ghi như thửa th nht)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
III. Thửa đất sau khi tách tha/hp tha:
1. t bộ thông tin, mục đích thực hin ch thửa đất/hp thửa đất:
…………………….………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………..………………………………….
2. Người lp bn v (Ghi: “Ngưi s dụng đt t lp” hoặc ghi tên cơ quan, đơn vị lp bn v ):
129
………..…………………………………
3. Tách thửa đất/hp tha đt (theo ví d minh ha):
a) Sơ đ trưc ch thửa đất/hp thửa đất:
(Th hin hình v, các điểm đnh tha đt, din tích, loại đt,
ngưi s dụng đất lin k theo tha đt gc)
b) Sơ đ sauch tha đất/hp thửa đất:
(Th hin nh vẽ,c điểm đỉnh tha đt, din tích, ch thưc
cnh, loại đất, ngưi s dụng đt lin k)
c) Đ dài cnh tha đất sauch
thửa đt, hp thửa đất:
Đon
Chiu dài (m)
1-2
d) Mô t ( t chi tiết ranh gii, mc giic thửa đt sau tách, hp tha):
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
130
Ngưi s dụng đất
Đơn vị đo đc
(Ký, ghi rõ h tên)
(Ký, ghi rõ h và tên, đóng du)
IV. Xác nhn ca Văn phòng đăng đất đai/Chi nnh n phòng đăng ký đất đai:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…, ngày……. tháng…năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h n, chc v)
…, ngày……. tháng…… năm …...
n png đăng đất đai/Chi nhánh
n png đăng đất đai
(Ký, ghi rõ h n, chc v, đóng du)
131
ng dn lp mu:
1. Bn v tách tha đt, hp tha đt th hin đ thông tin v kích thước cnh, din tích, loi đt ca tha đt tách ra, tha đt hp li, tha
đất hoc v trí, diện tích đất dùng làm lối đi (nếu có) và tha đt có quyn s dng chung lối đi theo Giy chng nhận đã cp ca tha đt gc,
ch gii hành lang bo v an toàn các công trình đi vi trưng hp trên Giy chng nhận đã thể hin.
2. Đối vi điểm 3.1, đim 3.2 và đim 3.4 mc 3 thì thc hiện như sau:
3.1. đồ trưc tách tha đt/hp thửa đất:
a) Tách thửa đt:
b) Hp thửa đt, hp thửa đất đng thi tách thửa đất:
3.2. đồch tha đt/hp thửa đất
3.4. t (t chi tiết ranh gii, mc gii các thửa đt sau tách, hp tha):
a) Thach ra d kiến s 1:
- T điểm 1’đến điểm 5’:..….(Ví d: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim ngy kiên c, mép tường…)
132
- T điểm 5đến điểm 6’:(Ví d: Điểm 2,3 cc tre, ranh gii theop b trongnh nước)
- T điểm 6đến điểm 1’: (Ví dụ: Điểm 4 là góc ngi tường, ranh gii theo mépn, ng nhà);
b) Tha tách ra d kiến s 2: ………………………………………….…………………………………………………………………………
- T điểm 4 đến điểm 5:…………………………………………………………………………………………………………………………
133
13. Đăng biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia
đình hoặc của vợ chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất
phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu
công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất
tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết
tranh chấp, khiếu nại, tố cáo v đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án,
quyết định thi nh án của quan thi hành án đã được thi hành; quyết định
hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp
giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử
khoản nợ nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài
(1) Trình t thc hin
ớc 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
- Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực; trường
hợp nộp hồ theo hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số a từ bản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
- Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
- Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số a các loại giấy tờ thì khi nhận
kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính
các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h cấp Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
Trường hợp chưa đầy đủ thành phn h thì trả h kèm Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h để người yêu cầu đăng hoàn thin, b sung
theo quy định.
- Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn, chuyn h đến Văn
phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
c 3: Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đt
đai thực hin:
- Kiểm tra các điều kin thc hin quyền theo quy định ca Luật Đất đai
134
đối với trường hp thc hin quyn của người s dụng đất, ch s hu tài sn
gn lin với đất; trường hợp không đủ điu kin thc hin quyn thì thông báo lý
do và tr h sơ cho người yêu cầu đăng ký.
- Kim tra, duyt mnh trích đo bản đồ địa chính đối vi trường hp
ngưi s dng đất nhu cu xác định li ch thưc c cnh, din ch ca tha
đất.
- Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối
với nơi chưa có bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ địa chính dng giấy đã rách
nát, hỏng đối vi tờng hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sdụng bản đồ
địa chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất và người sử dụng
đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sdụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Gi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính v đất đai
theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh đến quan thuế để xác định
thông báo thu nghĩa v tài chính đối với trường hp phi thc hiện nghĩa v tài
chính theo quy đnh ca pháp lut. (Phiếu chuyn th hin thông tin v người s
dụng đất, diện tích đất, v tđất, mục đích sử dụng đất, ngun gc s dụng đất
giá đất tính tin s dụng đất; đối tượng, din tích, mc gim tin s dng
đất; chi phí xây dng h tng (nếu có) do quan chức năng quản v xây
dựng xác định theo quy định ca pháp lut v xây dng)
- Chnh lý, cp nht biến động vào h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai.
- Cp mi Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn
lin với đt hoc xác nhận thay đổi trên Giy chng nhận đã cấp đối với trường
hp không phi thc hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giy chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất hoc gửi cơ quan tiếp nhn h
để trao cho người được cp.
Trường hợp nhận tài sản gắn liền với đất thuê trtiền thuê đất hằng năm thì
thông báo bằng văn bản cho quan thuế vviệc chấm dứt quyền nghĩa vụ
của bên chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất.
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì thực hiện các công việc
quy định tại điểm này khi thông tin từ sở dữ liệu được liên thông hoặc
chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
(2) Cách thc thc hin
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h
135
- Thành phn h
(1) Đối với trưng hợp thay đổi quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn
gn lin với đất theo tha thun ca các thành viên h gia đình hoặc ca v
chng:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
- Giy chng nhận đã cấp.
- Văn bản tha thun v việc thay đổi quyn s dụng đất, quyn s hu tài
sn gn lin với đất theo tha thun ca các thành viên h gia đình hoặc ca v
và chng.
Trường hợp thay đi quyn s dụng đất ca các thành viên chung
quyn s dụng đt ca h gia đình thì văn bn tha thun phi th hin thông tin
thành viên ca h gia đình chung quyn s dụng đất ti thời điểm được Nhà
ớc giao đất, cho thuê đất, công nhn quyn s dụng đt, nhn chuyn quyn
s dụng đất.
- Bn sao hoc xut trình Giy chng nhn kết hôn hoc ly hôn hoc giy
t khác chng minh v tình trạng hôn nhân đối với trường hp không th khai
thác được thông tin trong Cơ s d liu quc gia v dân cư.
- Bn v tách thửa đất, hp thửa đt theo Mu s 22 ban hành kèm theo
Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban nhân
dân tnh đối với trường hợp đăng biến động đất đai phải tách thửa đất,
hp thửa đất;
- Mnh trích đo bn đ đa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng
đất nhu cầu đo đạc đxác định lại ch thưc các cnh, din tích ca tha đt.
- Văn bản v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din.
(2) Đối với trường hợp thay đổi quyn s dụng đất xây dng công trình
trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngm,
quyn s hu công trình ngm:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
- Giy chng nhận đã cấp.
- Văn bản v việc cho phép thay đổi quyn s dụng đất xây dng công
trình trên mặt đt phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình
ngm, quyn s hu công trình ngm của cơ quan, người có thm quyn.
136
- Bn v tách thửa đất, hp thửa đt theo Mu s 22 ban hành kèm theo
Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban nhân
dân tnh đối với trường hợp đăng biến động đất đai phải tách thửa đất,
hp thửa đất.
- Mnh trích đo bn đ đa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng
đất nhu cầu đo đạc đxác định lại ch thưc các cnh, din tích ca tha đt.
- Văn bản v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din.
(3) Đi vi trưng hp bán tài sn, điều chuyn, chuyn nng quyn s dng
đt tài sn công theo quy đnh ca pháp lut v qun lý, s dng i sn công:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
- Giy chng nhận đã cấp.
- Văn bn cho phép bán tài sản, điều chuyn, chuyển nhượng quyn s
dụng đất, tài sn gn lin với đất của cơ quan có thẩm quyn.
- Hợp đồng mua bán tài sn công quyn s dụng đt, tài sn gn lin
với đất theo quy định ca pháp luật đối với trường hp bán tài sn, chuyn
nhưng quyn s dụng đất là tài sn công.
- Bn v tách thửa đất, hp thửa đt theo Mu s 22 ban hành kèm theo
Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban nhân
dân tnh đối với trường hợp đăng biến động đất đai phải tách thửa đất,
hp thửa đất.
- Văn bản v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din.
(4) Đối với trường hp nhn quyn s dụng đt, quyn s hu tài sn gn
lin với đất theo kết qu gii quyết tranh chp, khiếu ni, t cáo v đất đai hoc
bn án, quyết định ca Tòa án, quyết định thi nh án của quan thi nh án đã
đưc thi nh; quyết định hoc phán quyết ca Trng tài thương mại Vit Nam v
gii quyết tranh chp gia các n pt sinh t hoạt động tơng mại liên quan đến
đất đai:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
- Giy chng nhận đã cấp.
- Một trong các văn bản sau:
137
+ Biên bn hòa gii thành hoặc văn bản công nhn kết qu hòa gii thành
được cơ quan có thẩm quyn công nhn.
+ Quyết đnh của quan thẩm quyn v gii quyết tranh chp, khiếu
ni, t cáo v đất đai đã có hiệu lực thi hành theo quy định ca pháp lut.
+ Quyết định hoc bn án ca Tòa án nhân dân, quyết định v thi hành án
của cơ quan thi hành án đã được thi hành.
+ Quyết định hoc phán quyết ca Trọng tài thương mi Vit Nam v gii
quyết tranh chp gia các bên phát sinh t hoạt động thương mại liên quan đến
đất đai.
- Bn v tách thửa đất, hp thửa đt theo Mu s 22 ban hành kèm theo
Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban nhân
dân tnh đối với trường hợp đăng biến động đất đai phải tách thửa đất,
hp thửa đất.
- Mnh trích đo bn đ đa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng
đất nhu cầu đo đạc đxác định lại ch thưc các cnh, din tích ca tha đt.
- Văn bản v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din.
(5) Đối vi trưng hp nhn quyn s dng đất, quyn s hu tài sn gn
lin với đất do x lý tài sn thế chp là quyn s dng đất, i sn gn lin với đất
đã được đăng ký, bao gồm c x khon n ngun gc t khon n xu ca t
chc tín dng, chi nhánh nn hàng nước ngoài:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
- Giy chng nhận đã cấp.
- Một trong các văn bản sau:
+ Hợp đng chuyển nng quyn s dụng đất, i sn gn lin vi đất gia
ngưi s dng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đất vi người nhn chuyn
nhưng.
+ Hợp đồng chuyển nhượng hoc hợp đồng chuyn giao khác v quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất giữa người quyn chuyn
nhưng, bán i sn thế chp quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất vi
ngưi nhn chuyển nhượng.
+ Hp đồng mua bán tài sản đấu giá quyn s dụng đất, tài sn gn lin vi
đất hoặc văn bản xác nhn kết qu thi hành án của quan thi hành án dân sự.
+ Hợp đồng thế chp quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất hoặc văn
bn khác tha thun v vic bên nhn thế chp quyền được nhn chính tài
138
sn bảo đảm theo quy định ca pháp lut.
- Bn v tách thửa đất, hp thửa đt theo Mu s 22 ban hành kèm theo
Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban nhân
dân tnh đối với trường hợp đăng biến động đất đai phải tách thửa đất,
hp thửa đất.
- Mnh trích đo bn đ đa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng
đất nhu cầu đo đạc đxác định lại ch thưc các cnh, din tích ca tha đt.
- Văn bản v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din.
S ng h sơ: 01 b.
(4) Thi hn gii quyết:
- Không quá 08 ngày làm việc đối vi th tc đăng biến động đi vi
trưng hợp thay đổi quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất do
s tha thun ca các thành viên h gia đình hoặc ca v chng; th tc đăng
biến động đối với trường hp nhn quyn s dng đt, quyn s hu tài sn gn
lin vi đất theo kết qu hòa gii thành v tranh chp đất đai, khiếu ni, t o v
đất đai hoc bn án, quyết định ca Tòa án, quyết định thi hành án ca cơ quan thi
nh án đã đưc thi nh; quyết định hoc phán quyết ca Trng i thương mại
Vit Nam v gii quyết tranh chp gia các bên phát sinh t hot động tơng mại
liên quan đến đất đai; th tục đăng biến động đối với trường hp nhn quyn
s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất do x lý tài sn thế chp.
Đối vi các xã min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 18 ngày làm vic.
- Không q10 ngày làm việc đối với trường hợp thay đổi v quyn s
dụng đất xây dng công trình trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác
s dng công trình ngm, quyn s hu công trình ngm; n tài sản, điều
chuyn, chuyển nhưng quyn s dụng đt là tài sản công theo quy định ca pháp
lut v qun lý, s dng tài sn công.
Đối vi các xã min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 20 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính
- T chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t
chức nước ngoài chức năng ngoại giao, người gc Việt Nam định c
ngoài, t chc kinh tế vn đầu nước ngoài; t chức nước ngoài, nhân
c ngoài.
- Cá nhân, cộng đồng dân cư.
139
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định:
+ Văn phòng đăng đất đai thực hiện đối vi t chức trong nước, t
chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chức nước ngoài chức năng
ngoi giao, t chc kinh tế có vốn đầu tư nưc ngoài.
+ Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai
đối vi cá nhân, cộng đồng dân cư.
- quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Văn phòng đăng đt
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có): cơ quan thuế
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mu s 14 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
- Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
- Mu s 22 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có)
- Đảm bảo các điều kin thc hin quyền quy định tại các Điều 45, 46, 48
Luật Đất đai.
- Trường hợp đăng biến động đất đai phải tách thửa đất, hp tha
đất thì phải đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 220 Luật Đất đai.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
140
Mu s 22. Bn v ch thửa đất, hp tha đt
BN V CH THỬA ĐT, HP THA ĐẤT
(Kèm theo Đơn đ ngh ch thửa đất, hp thửa đt)
I. Hình thc ch, hp thửa đt (Ghi :ch thửahoặc “Hp thửahoặc ch thửa đng thi vi hp thửa”):
……………………….....………………………...………………….……………….....………………………...………………………….....…
II. Thửa đt gc:
1. Thửa đất th nht:
a) Tha s: ………, tờ bn đ số: .…..…, diện ch:………....... m
2
, loi đất: ………......, đa ch tha đất: ………, Giy chng nhn: s vào
s cấp GCN: ….. ……...…; Cơ quan cấp GCN: …………………………………, ngày cấp: …….……....
b) Tên người s dụng đất: ……………………..…, Giy t nhân thân/pháp nhân số: ….………........, địa ch: …………………………
c) Tình hình s dng đất: (Ghi s thay đổi ranh gii thửa đt hin trng so vi khi cp GCN, tình nh tranh chấp đất đai, hiện trng s dng
đất ): ……………………………….......................……………………………………..................………………………………................................
2. Thửa đất th hai: (ghi như thửa th nht)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
III. Thửa đất sau khi tách tha/hp tha:
1. t bộ thông tin, mục đích thực hin ch thửa đất/hp thửa đất:
…………………….………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………..………………………………….
2. Người lp bn v (Ghi: “Ngưi s dụng đt t lp” hoặc ghi tên cơ quan, đơn vị lp bn v ):
141
………..…………………………………
3. Tách thửa đất/hp tha đt (theo ví d minh ha):
a) Sơ đ trưc ch thửa đất/hp thửa đất:
(Th hin hình v, các điểm đnh tha đt, din tích, loại đt,
ngưi s dụng đất lin k theo tha đt gc)
b) Sơ đ sauch tha đất/hp thửa đất:
(Th hin nh vẽ,c điểm đỉnh tha đt, din tích, ch thưc
cnh, loại đất, ngưi s dụng đt lin k)
c) Đ dài cnh tha đất sauch
thửa đt, hp thửa đất:
Đon
Chiu dài (m)
1-2
d) Mô t ( t chi tiết ranh gii, mc giic thửa đt sau tách, hp tha):
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
142
Ngưi s dụng đất
Đơn vị đo đc
(Ký, ghi rõ h tên)
(Ký, ghi rõ h và tên, đóng du)
IV. Xác nhn ca Văn phòng đăng đất đai/Chi nnh n phòng đăng ký đất đai:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…, ngày……. tháng…năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h n, chc v)
…, ngày……. tháng…… năm …...
n png đăng đất đai/Chi nhánh
n png đăng đất đai
(Ký, ghi rõ h n, chc v, đóng du)
143
ng dn lp mu:
1. Bn v tách tha đt, hp tha đt th hin đ thông tin v kích thước cnh, din tích, loi đt ca tha đt tách ra, tha đt hp li, tha
đất hoc v trí, diện tích đất dùng làm lối đi (nếu có) và tha đt có quyn s dng chung lối đi theo Giy chng nhận đã cp ca tha đt gc,
ch gii hành lang bo v an toàn các công trình đi vi trưng hp trên Giy chng nhận đã thể hin.
2. Đối vi điểm 3.1, đim 3.2 và đim 3.4 mc 3 thì thc hiện như sau:
3.1. đồ trưc tách tha đt/hp thửa đất:
a) Tách thửa đt:
b) Hp thửa đt, hp thửa đất đng thi tách thửa đất:
3.2. đồch tha đt/hp thửa đất
3.4. t (t chi tiết ranh gii, mc gii các thửa đt sau tách, hp tha):
a) Thach ra d kiến s 1:
- T điểm 1’đến điểm 5’:..….(Ví d: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim ngy kiên c, mép tường…)
- T điểm 5đến điểm 6’:(Ví d: Điểm 2,3 cc tre, ranh gii theop b trongnh nước)
144
- T điểm 6đến điểm 1’: (Ví dụ: Điểm 4 là góc ngi tường, ranh gii theo mépn, ng nhà);
b) Tha tách ra d kiến s 2: ………………………………………….…………………………………………………………………………
- T điểm 4 đến điểm 5:…………………………………………………………………………………………………………………………
145
14. Đăng biến động chuyn mục đích sử dụng đất không phi xin
php cơ quan nhà nước có thm quyn
(1) Trình tự thc hiện:
ớc 1: Ngưi yêu cu đăng nộp h đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính đcán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp
bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực;
trường hợp nộp hồ theo hình thức trực tuyến thì hnộp phải được số hóa
từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
qugiải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
ớc 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; cấp Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.
Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ để người yêu cầu đăng hoàn thiện, bổ sung theo
quy định.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận, chuyển hồ đến Văn
phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
ớc 3: Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai
thực hiện:
- Kim tra, duyt mảnh trích đo bản đồ địa chính đi với trường hp
ngưi s dụng đất nhu cầu xác định lại kích thước các cnh, din tích ca
thửa đất.
- Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối
với nơi chưa có bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ địa chính dng giấy đã rách
nát, hỏng đối vi tờng hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sdụng bản đồ
địa chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất và người sử dụng
đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sdụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Gửi Phiếu chuyển thông tin đxác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
146
tháng 6 năm 2026 ca Ủy ban nhân dân tnh đến quan thuế để xác định
thông báo thu nghĩa vtài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vtài
chính theo quy định của pháp luật. (Phiếu chuyn th hin thông tin v người s
dụng đất, diện tích đất, v tđất, mục đích sử dụng đất, ngun gc s dụng đất
giá đất tính tin s dụng đất; đối tượng, din tích, mc gim tin s dng
đất; chi phí xây dng h tng (nếu có) do quan chức năng quản v xây
dựng xác định theo quy định ca pháp lut v xây dng)
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ địa chính, sở dữ liệu đất đai;
cấp mới Giấy chứng nhận quyền sdụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp
không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giấy chứng nhận hoặc gửi cơ quan
tiếp nhận hồ sơ để trao cho người được cấp.
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì thực hiện các công việc
quy định tại điểm này khi thông tin từ sở dữ liệu được liên thông hoặc
chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phần, sợng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Giấy chứng nhận đã cấp.
+ Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử
dụng đất nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của
thửa đất.
+ Văn bản vviệc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
- Số ợng hồ sơ: 01 bộ
(4) Thời hạn giải quyết: Không quá 07 ngày làm việc
Đối với các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế -
hội khó khăn, vùng điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn thì thời gian
thực hiện không quá 17 ngày làm việc.
147
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức trong ớc, tổ chức tôn giáo, tchức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức nước ngoài chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định c
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
- Cá nhân, cộng đồng dân cư.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
+ Văn phòng đăng đất đai thực hiện đối với tổ chức trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài chức năng
ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
+ Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
đối với nhân, người Việt Nam định ớc ngoài công dân Việt Nam,
cộng đồng dân cư.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đăng đt
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): cơ quan thuế
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) Lệ phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mu s 14 ban hành kèm theo Quyết định
37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh;
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Thuc
các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 121
Luật Đất đai
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
148
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi din;
đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến động
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
149
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Việt Nam định cư ớc ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn
phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trưng hp nhn chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy chng nhn do b mt, cp
đổi Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b
mt” và th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy
chng nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin
v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra
h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có
thông tin S vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dng đất khai tên các
thành viên trong h gia đình ti thời điểm cp Giy chng nhn.
150
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài
sn gn lin với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đất: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
151
15. Đăng ký, cp Giy chng nhn đối với trường hp h gia đình,
nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhn
quyn s dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
(1) Trình t thc hin
c 1: Ngưi yêu cầu đăng ký nộp h đến Bộ phận Một cửa (Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh, Trung m phục vụ hành chính ng cấp xã).
Khi np h sơ, người yêu cầu đăng được la chn np bn sao giy t
xut trình bản chính đ cán b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu hoc np
bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã công chứng hoc chng thc;
trường hp np h theo hình thc trc tuyến thì h nộp phải được s hóa
t bn chính hoc bn sao giy t đã được công chng, chng thc.
Đối với trường hp thc hin xác nhận thay đổi trên Giy chng nhn đã
cấp thì ngưi yêu cầu đăng np bn gc Giy chng nhận đã cấp.
Trưng hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tục hành chính người u cầu đăng phải np bn chính các
giy t thuc thành phn h sơ theo quy đnh.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h sơ; cấp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
Trường hợp chưa đầy đủ thành phn h thì trả h kèm Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h để người yêu cầu đăng hoàn thin, b sung
theo quy định.
- Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn, chuyn h đến Văn
phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
c 3: Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đt
đai thực hin các công vic sau:
- Kim tra s phù hp vi quy hoch s dụng đất cp huyn hoc quy
hoch s dụng đất cp hoc mt trong các quy hoạch theo quy đnh ca pháp
lut v quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Kim tra, duyt mảnh trích đo bản đồ địa chính đi với trường hp
ngưi s dụng đất nhu cầu xác định lại kích thước các cnh, din tích ca
thửa đất.
- Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối
với nơi chưa có bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ địa chính dng giấy đã rách
nát, hỏng đối với trường hp Giy chng nhận đã cấp chưa s dng bản đồ
địa chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất và người s dng
đất có nhu cu cp mi Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài
sn gn lin với đất hoc thuộc trường hp phi cp mi Giy chng nhn quyn
152
s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
- Gi Phiếu chuyn thông tin để c định nghĩa vụ tài chính v đất đai theo
Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6
năm 2026 của y ban nhân dân tnh đến quan thuế để xác định thông o
thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hp phi thc hin nghĩa vụ tài chính.
(Phiếu chuyn th hin thông tin v ngưi s dụng đất, diện tích đất, v trí đất,
mục đích sử dụng đt, ngun gc s dụng đất giá đất tính tin s dụng đất;
đối tượng, din tích, mc gim tin s dụng đất; chi phí xây dng h tng (nếu
có) do quan có chức năng quản v xây dựng xác định theo quy định ca
pháp lut v xây dng)
- Chnh lý, cp nht biến động vào h địa chính, sở d liệu đất đai;
cp mi Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất hoc xác nhận thay đổi trên Giy chng nhn đã cấp đối với trưng hp
không phi thc hin nghĩa vụ tài chính; trao Giy chng nhn hoc gửi quan
tiếp nhn h sơ để trao cho người được cp.
Trưng hp phi thc hiện nghĩa vụ tài chính thì thc hin c công vic
quy định tại điểm này khi thông tin t sở d liệu được liên thông hoc
chng t hoc giy t chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
(2) Cách thc thc hin:
a) Np trc tiếp ti Trung m Phc v hành cnh công.
b) Np thông qua dch v u chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch v ng quc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
Thành phn h sơ:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
- Giy chng nhận đã cấp.
- Quyết định x pht vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; chng t
np pht của người s dụng đất.
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người s
dụng đất nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cnh, din tích ca
thửa đất.
- Văn bản v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din.
S ng h sơ: 01 b
153
(4) Thi hn gii quyết: Không quá 12 ngày làm vic.
Đối vi các xã min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 22 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cá nhân, h gia đình.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
- quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Văn phòng đăng đt
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có): Cơ quan thuế
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mẫu s 14 ban hành kèm theo Quyết định
37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
154
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi din;
đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến động
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
155
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Việt Nam định cư ớc ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn
phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trưng hp nhn chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy chng nhn do b mt, cp
đổi Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b
mt” và th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy
chng nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin
v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra
h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có
thông tin S vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dng đất khai tên các
thành viên trong h gia đình ti thời điểm cp Giy chng nhn.
156
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài
sn gn lin với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đất: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
157
16. Đăng ký, cấp Giy chng nhận đối với trường hp chuyển nhượng
d án đầu tư có s dụng đất
(1) Trình t thc hin
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h sơ đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
Khi np h sơ, người yêu cầu đăng được la chn np bn sao giy t
xut trình bản chính đ cán b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu hoc np
bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã công chứng hoc chng thc;
trường hp np h theo hình thc trc tuyến thì h nộp phải được s hóa
t bn chính hoc bn sao giy t đã được công chng, chng thc.
Đối với trường hp thc hin xác nhận thay đổi trên Giy chng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bn gc Giy chng nhận đã cấp.
Trường hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tc hành chính ngưi yêu cầu đăng ký phải np bn chính các
giy t thuc thành phn h theo quy định.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h sơ; cấp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
Trường hp chưa đầy đủ thành phn h thì tr h kèm Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h để ngưi u cu đăng hoàn thiện, b sung theo quy
định.
- Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn, chuyn h đến Văn
phòng đăng ký đất đai .
c 3: Văn phòng đăng ký đất đai thực hin:
a) Trường hp bên nhn chuyển nhượng d án không phi là t chc kinh
tế vốn đầu tư nước ngoài đất để thc hin d án đã được cp Giy chng
nhn thì thc hin các công vic sau:
- Kiểm tra các điu kin thc hin quyền theo quy định ca Luật Đất đai
đối với trường hp thc hin quyn của người s dụng đt, ca ch s hu tài
sn gn lin với đất; trường hợp không đ điu kin thc hin quyn theo quy
định ca Luật Đất đai thì thông báo do tr h cho người yêu cầu đăng
ký.
- Kim tra, ký duyt mảnh trích đo bản đ địa chính đối vi tng hp ni
s dng đt có nhu cu xác định li kích tc các cnh, din ch ca thửa đt.
- Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối
với nơi chưa có bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ địa chính dng giấy đã rách
nát, hỏng đối với trường hp Giy chng nhận đã cấp chưa s dng bản đồ
địa chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất và người s dng
158
đất có nhu cu cp mi Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài
sn gn lin với đất hoc thuộc trường hp phi cp mi Giy chng nhn quyn
s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
- Gi Phiếu chuyển thông tin đ xác định nghĩa v tài chính v đất đai theo
Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6
năm 2026 của y ban nhân dân tnh đến quan thuế đ xác định thông báo
thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hp phi thc hiện nghĩa vụ tài chính.
(Phiếu chuyn th hin thông tin v ngưi s dụng đất, diện tích đất, v trí đất,
mục đích sử dụng đt, ngun gc s dụng đất giá đất tính tin s dụng đất;
đối tượng, din tích, mc gim tin s dụng đất; chi phí xây dng h tng (nếu
có) do quan có chức năng quản v xây dựng xác định theo quy định ca
pháp lut v xây dng)
- Chnh lý, cp nht biến đng vào h địa chính, sở d liệu đất đai;
cp mi Giy chng nhn quyn s dụng đt, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất hoc xác nhận thay đổi trên Giy chng nhận đã cấp đối với trường hp
không phi thc hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giy chng nhn hoc gửi cơ quan
tiếp nhn h sơ để trao cho người được cp.
Trường hp phi thc hiện nghĩa vụ tài chính thì thc hin các công vic
quy đnh tại điểm này khi thông tin t sở d liệu được liên thông hoc
chng t hoc giy t chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
b) Trường hợp bên nhận chuyển nhượng dự án bất động sản không phải
tổ chức kinh tế có vốn đầu nước ngoài đất để thực hiện dự án chưa được
cấp Giấy chứng nhận thì thực hiện các công việc sau:
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6
năm 2026 của y ban nhân dân tnh đến quan thuế để xác định thông báo
thu nghĩa vụ tài chính. (Phiếu chuyn th hin thông tin v người s dụng đất,
diện tích đất, v trí đất, mục đích sử dụng đất, ngun gc s dụng đất giá đất
tính tin s dụng đất; đối tượng, din tích, mc gim tin s dụng đất; chi phí
xây dng h tng (nếu có) do quan chức năng quản v xây dng xác
định theo quy định ca pháp lut vy dng)
- Khi có thông tin t cơ sở d liệu được liên thông hoc chng t hoc giy
t chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính thì hoàn thiện hồ sơ, trình Sở
ng nghiệp i trường cấp Giấy chứng nhận quyền s dụng đất, quyền sở hữu
i sản gắn liền với đất.
- Trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất hoặc chuyển quan tiếp nhận hồ để trao cho người được cấp; thực
hiện việc lập, cập nhật, chnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
c) Trường hợp bên nhận chuyển nhượng dự án bất động sản tổ chức kinh
tế vốn đầu tư nước ngoài thì việc đăng đất đai được thực hiện trong trình
159
tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất theo quy định.
d) Trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất được Nhà nước
cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm thì thực hiện các công việc sau:
- Thông báo bằng văn bản cho quan thuế về việc chấm dứt quyền
nghĩa vụ của bên chuyển nhượng dự án trong hợp đồng thuê đất.
- Gửi Phiếu chuyển thông tin đ xác định nghĩa v tài chính v đất đai theo
Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6
năm 2026 của y ban nhân dân tnh đến quan thuế để xác định thông báo
thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo
quy định của pháp luật. (Phiếu chuyn th hin thông tin v ngưi s dụng đt,
diện tích đất, v trí đất, mục đích sử dụng đất, ngun gc s dụng đất giá đất
tính tin s dụng đất; đối tượng, din tích, mc gim tin s dụng đất; chi phí
xây dng h tng (nếu có) do quan chức năng quản v xây dng xác
định theo quy định ca pháp lut vy dng)
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền shữu tài sản gắn liền với
đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp
không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giấy chứng nhận hoặc gửi cơ quan
tiếp nhận hồ sơ để trao cho người được cấp.
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì Văn phòng đăng đất
đai thực hiện các công việc quy định tại điểm này khi thông tin t sở d
liệu được liên thông hoc chng t hoc giy t chứng minh đã hoàn thành nghĩa
v tài chính.
(2) Cách thc thc hin
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công hoc Văn phòng
đăng ký đất đai.
b) Np thông qua dch v u chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
d) Np ti địa điểm theo tha thun giữa người u cu đăng n
phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phn, s ng h sơ
Thành phn h
a) Đi vi tng hp đất đ thc hin d án chưa được cp Giy chng nhn:
- Đơn đăng đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s 15 ban hành
kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y
ban nhân dân tnh.
- Chng t chng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính ca bên
160
chuyển nhượng và bên nhn chuyển nhượng d án, quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất để thc hin d án.
- Văn bn cho phép chuyển nhượng d án hoc mt phn d án của
quan có thm quyn theo quy đnh ca pháp lut.
- Hp đồng chuyển nhượng d án hoc mt phn d án theo quy định ca
pháp lut.
- Mnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hp chuyển nhượng mt
phn d án mà quyn s dụng đất đ thc hin d án chưa được cp Giy chng
nhận đã được Văn phòng đăng ký đất đai ký duyệt theo quy đnh.
b) Đi vi trường hp đt đ thc hin d án đã đưc cp Giy chng nhn:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
- Giy chng nhn đã cấp cho bên chuyn nhượng d án bt động sn.
- Chng t chng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với trường
hợp có thay đổi nghĩa vụ tài chính (tr trường hợp đưc min hoc chm np theo
quy định ca pháp lut).
- Văn bn cho phép chuyển nhượng d án hoc mt phn d án của
quan có thm quyn theo quy đnh ca pháp lut.
- Hp đồng chuyển nhượng d án hoc mt phn d án theo quy định ca
pháp lut.
- Bn v tách thửa đất, hp thửa đt theo Mu s 22 ban hành kèm theo
Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban nhân
dân tnh đối với trường hp chuyển nhượng mt phn d án quyn s dng
đất để thc hin d án đã được cp Giy chng nhn.
S ng h sơ: 01 b.
(4) Thi hn gii quyết:
- Đối với trường hp đất để thc hin d án chưa được cp Giy chng
nhn thì thi gian gii quyết không quá 18 ngày làm vic.
Đối vi các xã min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 28 ngày làm vic.
- Đối với trưng hợp đất để thc hin d án đã được cp Giy chng nhn
thì thi gian gii quyết không quá 08 ngày làm vic.
Đối vi các xã min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 18 ngày làm vic.
161
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Ch đầu tư thc hin d án
có s dụng đất
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định:
+ Văn phòng đăng ký đất đai.
- quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Văn phòng đăng đt
đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có): cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Mu s 15 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
- Mu s 14 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
(10) Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Đảm
bảo các điều kin v chuyển nhượng d án s dụng đất theo quy đnh ca
pháp lut v đầu tư, pháp luật v kinh doanh bất động sn.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
162
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi din;
đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến động
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
163
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Việt Nam định cư ớc ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn
phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trưng hp nhn chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy chng nhn do b mt, cp
đổi Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b
mt” và th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy
chng nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin
v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra
h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có
thông tin S vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dng đất khai tên các
thành viên trong h gia đình ti thời điểm cp Giy chng nhn.
164
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài
sn gn lin với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đất: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
165
Mu s 15. Đơn đăng ký đất đai, tài sn gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐT ĐAI, TÀI SN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: ……………………..
(1)
1. Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đất, ngưi quản lý đt:
(Trường hp nhiều ngưi cùng s dng đất, cùng s hu tài sản thì kê khai tên người
cùng s dụng đất, cùng s hu tài sản đó theo Mẫu s 15a)
a) H và tên
(2)
: .....................................................................................................................
b) Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
: ......................................................................................
c) Mã s thuế (nếu có): .........................................................................................................
d) Địa ch
(4)
: ..........................................................................................................................
đ) Điện thoi liên h (nếu có): ……………….. Hộp thư điện t (nếu có): .........................
2. Tha đất đăng ký (người s dụng đất là t chc thì không phi kê khai mc này):
(Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề ngh cp Giy chng
nhn hoặc đề ngh cp chung mt Giy chng nhn cho nhiu thửa đất nông nghip
thì không kê khai các ni dung ti Mc này mà ch ghi tng s tha và kê khai tng
thửa đất theo Mu s 15b)
a) Tha đt s
(4a)
: ………………………….; T bản đồ s
(4b)
: ...........................................
b) Địa ch
(5)
: .........................................................................................................................
c) Din tích
(6)
: ……………. m
2
; s dụng chung: …….…..m
2
; s dng riêng: .............. m
2
d) S dng vào mục đích
(7)
: …………………………, t thi đim: ...................................
đ) Thời hn đề ngh được s dụng đất
(8)
: ..............................................................................
e) Ngun gc s dụng đất
(9)
: .................................................................................................
g) Có quyn hoc hn chế quyền đối vi thửa đất lin k s …………, t bản đồ s
………, của ……..……, nội dung v quyền đối vi thửa đất lin k .............................
(10)
.
3. Nhà , công trình xây dng (ngưi s dụng đt là t chc thì không phi khai mc
này):
(Ch kê khai nếu có nhu cầu đăng ký hoặc chng nhn quyn s hu tài sản; Trường
hp có nhiu nhà , công trình xây dng khác trên cùng 01 tha đất thì ch kê khai các
thông tin chung và tng din tích ca các nhà , công trình xây dựng; đồng thi lp
danh sách nhà , công trình theo Mu s 15c)
a) Loi nhà , công trình xây dng
(11)
: ................................................................................
b) Din tích xây dng
(12)
: …………… m
2
.
c) Din tích sàn xây dng/din tích s dng
(13)
: ……………..m
2
.
166
d) S hu chung
(14)
: …………… m
2
, s hu riêng
(14)
: ……………….. m
2
.
đ) Số tầng: …….. tầng; trong đó, số tng nổi: ……… tầng, s tng hầm: ……….tầng.
e) Ngun gc
(15)
: ..................................................................................................................
g) Năm hoàn thành xây dựng
(16)
: ..........................................................................................
h) Thi hn s hữu đến
(17)
: ..................................................................................................
i) Cam kết chu trách nhim v nhà , công trình xây dng
(18)
: □
4. Đề ngh ca ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt: (Đánh
du vào ô la chn)
a) Đ ngh đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất □
b) Đề ngh cp Giy chng nhận □
c) Đ ngh ghi n tin s dụng đất i vi cá nhân)
d) Đề ngh khác (nếu có): .....................................................................................................
5. Thông tin v đối tượng được min tin s dụng đất, tiền thuê đt (nếu có)
(19)
:
...............................................................................................................................................
6. Nhng giy t np kèm theo
(20)
:
(1) ..........................................................................................................................................
(2) ..........................................................................................................................................
(3) ..........................................................................................................................................
Tôi/chúng tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự tht, nếu sai
tôi/chúng tôi hoàn toàn chu trách nhim trưc pháp lut.
..... ngày .... tháng... năm ...
Ngưi s dng đất/Người kê khai
(Ký, ghi rõ h tên hoặc đóng dấu (nếu có))
ng dẫn khai đơn: “Lưu ý: xem k ng dn viết Đơn trước khi khai; không ty xóa, sa cha
trên Đơn”
(1) Đối vi h gia đình, nhân, cộng đồng dân thì ghi: “Ủy ban nhân dân/Ch tch UBND
xã/phường/đặc khu …”; đối vi t chức, người gc Việt Nam định nước ngoài thì ghi: “S ng nghip
Môi trường …” .
(2) Cá nhân: Ghi htên bng ch in hoa, năm sinh theo giấy t nhân thân. Người gc Việt Nam định cư
c ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên ca cng đồng dân cư. T chc: Ghi
theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(3) Cá nhân: Ghi s định danh cá nhân hoc s, ngày cấp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan ký văn bản theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(4) nhân: Ghi địa ch nơi đăng thường trú. Người gc Việt Nam định ớc ngoài: Ghi đa ch
đăng ký thưng trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung ca cộng đồng.
167
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(4a), (4b): Ghi đi với trường hợp người s dụng đất thông tin; trường hp không thông tin thì không
phi kê khai nội dung này, cơ quan gii quyết th tục xác định thông tin này trong quá trình gii quyết th tc.
(5) Ghi s nhà, tên đường, ph (nếu có); tên điểm dân (tổ dân ph, thôn, xóm, làng, p, bn, bon, buôn,
phum, sóc, điểm dân tương tự) hoc tên khu vc, x đồng (đối vi thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn v
hành chính các cp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(6) Ghi din tích ca thửa đt bng s Rập, được làm tròn s đến mt ch s thp phân.
(7) Ghi mc đích chính đang sử dng. T thời điểm ghi ngày ... tháng ... năm ...
(8) Ghi “đến ngày …/…/…” hoặc “Lâu dài” hoặc ghi bng du -/- nếu không xác định được thi hn.
(9) Ghi được Nhà nước giao đất thu tin s dụng đất hoặc giao đt không thu tin s dụng đt hoc cho
thuê đất tr tin mt ln cho c thi gian thuê hoc cho thuê đt tr tiền thuê đất hằng năm hoặc nhn chuyn
quyn (chuyển đổi, chuyển nhượng, tha kế, tng cho, góp vn) hoc ngun gốc khác như do ông cha đ li, ln,
chiếm, giao đất không đúng thẩm quyn, khai hoang...
(10) Ghi theo văn bản xác lp quyền được s dng.
(11) Ghi Nhà riêng lẻ/căn hộ chung cư/văn phòng/nhà xưởng ...
(12) Đi vi n riêng l, công trình xây dng độc lp ghi din tích mt bng chiếm đất ca nhà , công
trình ti v trí tiếp xúc vi mặt đất theo mép ngoài tường bao ca nhà ở, công trình đưc làm tròn s đến mt ch
s thp phân.
Đối với căn hộ chung cư, văn phòng, hng mc công trình thuộc tòa nhà chung cư, a nhà hn hp thì ghi
din tích sàn/din tích s dụng căn h chung cư, văn phòng, hng mục công trình đó.
(13) Đối vi nhà , công trình mt tng thì không ghi ni dung này. Đối vi nhà , công trình nhiu tng thì
ghi tng din tích mt bng sàn xây dng ca các tng.
(14) Diện tích “Sở hữu chung” phần din tích thuc quyn s hu ca nhiều ngưi; Diện tích “Sở hu
riêng” là phn din tích thuc quyn s hu ca mt người (mt cá nhân, mt cộng đồng dân cư).
(15) Ghi t đầu tư xây dựng, mua, được tng cho ...
(16) Ch s hu tài sn t xác định và chu trách nhiệm đối vi ni dung kê khai.
(17) Ghi “đến ngày …/…/…” hoc ghi bng du -/- nếu không xác định được thi hn.
(18) Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất đề ngh chng nhn quyn s hu nhà
, ng trình xây dng thuc trường hp phi xin phép xây dựng quy đnh ti khoản 3 Điều 148, khoản 3 Điều
149 ca Lut Đất đai mà không có giy xác nhn của cơ quan có thẩm quyền thì đánh dấu vào ô la chn.
(19) Người s dụng đt, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min, giảm nghĩa vụ tài
chính v đất đai theo quy đnh pháp luật thì ghi rõ trường hp thuc diện được min, gim (ví dụ: thương binh,
đối tượng chính sách, …) vào mc này.
(20) Đối vi t chc thì phi np kèm theo Báo cáo kết qu soát hin trng s dụng đất ca t chc theo
Mu s 15d hoc Báo cáo kết qu soát hin trng s dụng đt của người được giao quản đất/người đưc
quản lý đất Mu s 15đ, trừ trường hp t chc nhn chuyển nhượng d án đầu tư có sử dụng đt.
Trưng hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đt thuộc đối tượng đưc min, gim nghĩa vụ
tài chính v đất đai theo quy đnh pháp lut thì np giy t chứng minh đối tượng được min, gim theo quy
định pháp lut v qun lý thuế.
168
17. Đăng ký tài sản gn lin vi thửa đất đã được cp Giy chng nhn
hoặc đăng ký thay đổi v tài sn gn lin với đất so vi nội dung đã đăng ký,
gia hn thi hn s hu nhà ca t chức nước ngoài, nhân nước ngoài
theo quy định ca pháp lut v nhà nội dung đã đăng ký
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h sơ đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính đcán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp
bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực;
trường hợp nộp hồ theo hình thức trực tuyến thì hnộp phải được số hóa
từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trưng hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tục hành chính người u cầu đăng phải np bn chính các
giy t thuc thành phn h sơ theo quy đnh.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thc hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h cấp Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
Tng hp chưa đy đ thành phn h sơ thì trả h sơ kèm Phiếuu cu b
sung, hoàn thin h sơ để ngưi u cu đăng hoàn thin, b sung theo quy đnh.
- Trung tâm Phc vụ hành chính công tiếp nhn, chuyn h sơ đến Văn png
đăng ký đất đai, Chi nnh Văn phòng đăng ký đt đai.
c 3: Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đt
đai thực hin:
- Kim tra, duyt mảnh trích đo bản đồ địa chính đi với trường hp
ngưi s dụng đất nhu cầu xác định lại kích thước các cnh, din tích ca
thửa đất.
- Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối
với nơi chưa có bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ địa chính dng giấy đã rách
nát, hỏng đối với trường hp Giy chng nhận đã cấp chưa s dng bản đồ
địa chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất và người s dng
đất có nhu cu cp mi Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài
sn gn lin với đất hoc thuộc trường hp phi cp mi Giy chng nhn quyn
s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
- Gi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính v đất đai
theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
169
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh đến quan thuế để xác định
thông báo thu nghĩa v tài chính đối với trường hp phi thc hiện nghĩa v tài
chính theo quy đnh ca pháp lut. (Phiếu chuyn th hin thông tin v ngưi s
dụng đất, diện tích đất, v tđất, mục đích sử dụng đất, ngun gc s dụng đất
giá đất tính tin s dụng đất; đối tượng, din tích, mc gim tin s dng
đất; chi phí xây dng h tng (nếu có) do quan chức năng quản v xây
dựng xác định theo quy định ca pháp lut v xây dng)
- Chnh lý, cp nht biến động vào h địa chính, s d liệu đất đai;
cp mi Giy chng nhn quyn s dụng đt, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất hoc xác nhận thay đổi trên Giy chng nhận đã cấp đối với trường hp
không phi thc hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giy chng nhn quyn hoc gi
cơ quan tiếp nhn h sơ để trao cho người được cp.
Trường hp phi thc hiện nghĩa v tài chính thì Văn phòng đăng đt
đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai thực hin các công việc quy đnh ti
đim này khi thông tin t sở d liệu được liên thông hoc chng t hoc
giy t chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
- Trường hợp đăng biến động do gia hn thi hn s hu nhà ca t
chức, nhân nước ngoài theo quy định ca pháp lut v nhà thì Văn phòng
đăng ký đất đai thực hin chnh lý, cp nht biến động vào h sơ địa chính, cơ sở
d liệu đất đai; cấp mi Giy chng nhn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất hoc xác nhận thay đi trên Giy chng nhận đã cấp đối vi
trường hp không phi thc hiện nghĩa v tài chính; trao Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất hoc gửi quan tiếp
nhn h đ trao cho người được cp.
(2) Cách thc thc hin:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chínhng.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đt theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
+ Giy chng nhận đã cấp.
+ Mt trong các loi giy t theo quy định tại các Điều 148, Điều 149 ca
Luật Đất đai (nếu có).
+ đ nhà , công trình xây dng, tr trường hợp đã nộp mt trong các
loi giy t quy định tại các Điều 148, Điều 149 ca Luật Đất đai đồ
170
phù hp vi hin trng nhà ở, công trình đã xây dng.
+ H thiết kế xây dựng công trình đã được cơ quan chuyên môn v xây
dng thẩm định hoặc đã văn bn chp thun kết qu nghim thu hoàn thành
hng mc công trình, công trình xây dựng theo quy định ca pháp lut v xây
dựng đối với trường hp chng nhn quyn s hu công trình xây dựng trên đt
nông nghip ch s hu công trình không mt trong các loi giy t quy
định tại Điều 149 ca Luật Đất đai hoặc công trình được min giy phép xây
dựng theo quy định ca pháp lut v xây dng.
+ Văn bản chp thun gia hn thi hn s hu nhà của quan có thm
quyền đối với trường hp gia hn thi hn s hu nhà ca t chức nước ngoài,
cá nhân nước ngoài theo quy định ca pháp lut v nhà .
+ Mnh trích đo bn đ đa chính thửa đt đối với trường hợp người sử dụng
đất nhu cầu đo đạc đxác định lại ch thưc các cnh, din tích ca tha đt.
+ Văn bn v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đi vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din.
- S ng h sơ: 01 bộ
(4) Thi hn gii quyết:
- Không quá 08 ngày làm việc đi với trường hợp đăng quyền s hu
tài sn gn lin vi thửa đất đã cấp Giy chng nhn, gia hn thi hn s hu
nhà ca t chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
Đối vi các xã min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 18 ngày làm vic.
- Không quá 05 ngày làm việc đối với trường hợp đăng thay đổi v tài
sn gn lin với đt so vi nội dung đã đăng ký.
Đối vi các xã min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 15 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- T chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t
chức nước ngoài chức năng ngoại giao, người gc Việt Nam định c
ngoài, t chc kinh tế vn đầu nước ngoài; t chức nước ngoài, nhân
c ngoài.
- Cá nhân, cộng đồng dân cư.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định:
171
+ Văn phòng đăng đất đai thực hiện đối vi t chức trong nước, t
chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chức nước ngoài chức năng
ngoi giao, t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài; t chức nước ngoài,
nhân nước ngoài.
+ Văn png đăng ký đt đai hoặc Chi nhánh n phòng đăng ký đt đai thc
hin đi vi nn, cng đồng dân cư, người gc Việt Nam định cư c ngi.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đăng đt
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có): Cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 14 ban hành kèm theo Quyết định
37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
(10) Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
quy định.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
172
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi din;
đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến động
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
173
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Việt Nam định cư ớc ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn
phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trưng hp nhn chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy chng nhn do b mt, cp
đổi Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b
mt” và th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy
chng nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin
v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra
h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có
thông tin S vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dng đất khai tên các
thành viên trong h gia đình ti thời điểm cp Giy chng nhn.
174
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài
sn gn lin với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đất: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
175
18. T chc kinh tế nhn chuyển nhượng, thuê quyn s dụng đất,
nhn góp vn bng quyn s dụng đất để thc hin d án đầu tư
(1) Trình t thc hin
Bước 1: Tổ chức kinh tế nộp hồ đến Bộ phận Một cửa (Trung m phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vhành chính ng cấp xã).
Khi nộp hồ sơ, người nộp hồ được lựa chọn nộp bản sao giấy t
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực theo
quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Tờng hợp nộp htheo
hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhn, chuyn h đến S
Nông nghiệp và Môi trường.
c 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện:
- soát, kiểm tra hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ làm lại hồ hoặc
bổ sung hồ sơ đi với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ;
- Kiểm tra thực đa (nếu cần thiết);
- Ch trì, phi hp với các quan liên quan thẩm định h ;
- Ban hành Tờ trình y ban nhân dân tnh xem xét, ban hành văn bản cho
phép T chc kinh tế nhn chuyển nhượng, thuê quyn s dụng đất, nhn góp
vn bng quyn s dụng đất để thc hin d án đầu tư.
c 3: y ban nhân dân tnh xem t ban nh văn bản cho phép T
chc kinh tế nhn chuyển nhượng, thuê quyn s dụng đất, nhn góp vn bng
quyn s dụng đất để thc hin d án đầu tư.
Bước 4: Căn cứ văn bản chp thun ca y ban nhân dân tnh, T chc
kinh tế thc hin vic nhn chuyển nhượng, thuê quyn s dụng đt, nhn góp
vn bng quyn s dụng đất để thc hin d án đầu tư.
Trường hp chuyn mc đích s dụng đất để thc hin d án đầu t
trình t, th tc thực hiện theo trình tự chuyn mục đích sử dụng đất.
(2) Cách thc thc hin
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h
a) n bản đề ngh theo Mu s 21 ban nh m theo Quyết định
37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh Cao
176
Bng;
b) Trích lc hoặc trích đo bản đồ địa chính v trí khu đất nhà đầu đề
xut thc hin d án
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thi hn gii quyết
Không quá 23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên giới; vùng có điều kiện kinh tế - hội khó
khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 33 ngày làm việc.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc kinh tế
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
- Cơ quan phối hợp: các cơ quan, đơn vị liên quan.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính
Văn bn chp thun tha thun v nhn quyn s dụng đất ca y ban
nhân dân tnh để thc hin d án đầu tư.
(8) Phí, l phí
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lệ phí cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai
n bản đề ngh theo Mu s 21 ban hành kèm theo Quyết định
37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban nhân dân tnh Cao
Bng.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, b sung bi Lut s
43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15, Lut s 58/2024/QH15, Lut s
71/2025/QH15, Lut s 84/2025/QH15, Lut s 93/2025/QH15, Lut s
95/2025/QH15, Lut s 146/2025/QH15 và Lut s 147/2025/QH15.
- Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 ca Quc hi quy định
mt s cơ chế, chính ch tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi hành
Luật Đất đai;
- Ngh định s 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 v quy định chi tiết
177
ng dn mt s điu ca Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca Quc hi quy
định mt s chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi
hành Luật Đất đai.
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
178
Mu s 21. Văn bản đề ngh chp thun cho t chc kinh tế nhn
chuyển nhượng, thuê quyn s dụng đất, nhn góp vn bng quyn s dng
đất để thc hin d án đầu tư
1
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
Số:………..
…………, ngày ... tháng ... năm ….
Kính gửi: Cơ quan, người có thm quyn
2
……………..
1. T chức đề ngh thc hin d án
3
……………..……………..
2. Người đại din hp pháp
4
……………..……………..……………
3. Địa ch/tr s chính: ……………..……………..……………..
4. Địa ch liên hệ: ……………..……………..……………..………
5. Địa điểm thửa đất/khu đất đề ngh cho t chc kinh tế nhn chuyn
nhưng, thuê quyn s dụng đất, nhn góp vn bng quyn s dụng đất để
thc hin d án đầu tư
5
: ……………..……………..
6. Tng din ch tha đt/khu đt
6
(m
2
): ......................................,
gm:
- Diện tích đất ca t chc, h gia đình, cá nhân có quyền chuyển nhượng,
cho thuê quyn s dụng đất, góp vn bng quyn s dụng đất
.............................
- Diện tích đất ca t chc, h gia đình, cá nhân không có quyn chuyn
nhưng, cho thuê quyn s dụng đất, góp vn bng quyn s dụng đất (nếu
có): .............................
- Diện tích đất do cơ quan, tổ chc của Nhà nước qun lý (nếu
có)……..............
7. Mc đích sử dụng đt sau khi nhn chuyển nhượng, thuê quyn s dng
đất, nhn góp vn bng quyn s dụng đất:
…………….....................................
8. Thi hn s dụng đất sau khi nhn chuyển nhượng, thuê quyn s dng
đất, nhn góp vn bng quyn s dụng đất:
.........................................................
1
8a. Hình thức giao đất/cho thuê đất sau khi nhn chuyển nhượng, thuê quyn
s dụng đất, nhn góp vn bng quyn s dụng đất : ..............................
179
9. Thông tin v kh năng thc hin d án sau khi nhn chuyển nhượng,
thuê quyn s dụng đất, nhn góp vn bng quyn s dụng đt:
a) Thông tin v năng lực tài chính ca t chc: d kiến v tng mức đầu
tư….., vốn thuc s hữu……, vốn huy động…… từ các t chức, cá nhân…..,
vn t ngân sách nhà nước (nếu có)
……….........................................................
b) Thông tin v d án đầu tư có sử dụng đt ca t chc kinh tế: tên, quy
mô, địa điểm, tiến đ, trong thi gian s dụng đất có hay không có vi phm
pháp lut v đất đai ……………..…………
c) Thông tin v kh năng thỏa thun thành công với người s dụng đất để
nhn chuyển nhượng, thuê quyn s dụng đất, nhn góp vn bng quyn s
dụng đất để thc hin d án .....................................................................……
d) Thông tin v đăng ký nhu cầu s dụng đất để thc hin d án khi cơ
quan có thm quyn lập/điều chnh quy hoch, kế hoch s dụng đất (nếu có)
…………..…..
10. Các thông tin khác liên quan đến d án (nếu có) ……….................
11. Cam kết:
a) S dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định ca pháp lut
v đất đai, nộp tin s dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
b) Các cam kết khác (nếu có)
……………..……………...............................
ĐẠI DIN...
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)
180
19. S dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án s dụng đất
kết hợp đa mục đích
(1) Trình t thc hin
c 1: : Người yêu cầu đăng nộp h đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
Khi np h sơ, người s dụng đất được la chn np bn sao giy t
xut trình bản chính đ cán b tiếp nhn h kiểm tra, đối chiếu hoc np bn
chính giy t hoc np bn sao giy t đã công chng hoc chng thc theo
quy định ca pháp lut v công chng, chng thc. Tờng hợp nộp hồ theo
hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhn h thì chuyển h đến
S Nông nghiệp và Môi trường.
c 2: S Nông nghiệp Môi trường ch trì, phi hp vi các s,
ngành có liên quan thẩm định phương án sử dụng đt kết hp trình y ban nhân
dân cp tnh.
c 3: y ban nhân dân tnh chp thun hoc không chp thun phương
án s dụng đất kết hp; gửi cơ quan tiếp nhn h sơ để tr cho ngưi có u cu;
trưng hp không chp thun thì có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
b) Trường hp gia hạn phương án sử dụng đất kết hp vào mục đích
thương mại, dch v:
c 1: Ngưi yêu cu gia hn gửi văn bản đề ngh đến Trung tâm
Phc v hành chính công tc khi hết thi gian s dụng đất kết hp 30 ngày.
Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn h chuyển h đến S
Nông nghiệp và Môi trường.
c 2: S Nông nghiệp Môi trường ch trì, phi hp vi các s,
ngành liên quan thẩm định gia hn phương án sử dụng đt kết hp trình y
ban nhân dân cp tnh.
c 3: y ban nhân dân tnh chp thun hoc không chp thun gia hn
phương án sử dụng đất kết hp; gửi quan tiếp nhn h để tr cho người
yêu cầu; tng hp không chp thuận thì có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
(2) Cách thc thc hin
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
181
(3) Thành phn, s ng h
a) Hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án sử dụng đất kết hp đa mục đích bao
gồm:
- Văn bản đề nghị sdụng đất kết hợp đa mục đích theo Mẫu số 13 ban
hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tnh Cao Bng.
- Phương án sử dụng đất kết hợp.
- Giấy chứng nhận đã cấp hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử
dụng đất theo quy định của pháp luật (nếu có).
b) H gia hạn phương án s dụng đất kết hợp đa mục đích: Văn bản đề
ngh gia hạn phương án s dụng đất kết hp.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thi hn gii quyết
- Đối với hồ sơ đ ngh phê duyệt phương án s dụng đt kết hợp đa mục
+ Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Đối với các miền núi, biên giới; vùng điều kiện kinh tế - hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện không quá 25 ngày làm việc.
- Đối với hồ sơ gia hn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
+ Không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Đối với các miền núi, biên giới; vùng điều kiện kinh tế - hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện không quá 17 ngày làm việc.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: t chức trong nước, t chc
tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc, người gc Việt Nam định cư ở c ngoài,
t chc kinh tế vốn đầu c ngoài, t chức nước ngoài chức năng
ngoi giao
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân cấp tỉnh.
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
- Cơ quan phối hợp: các cơ quan, đơn vị liên quan.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính
Văn bản chp thun phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.
Văn bản chp thun gia hn pơng án s dụng đt kết hợp đa mục đích.
182
(8) Phí, l phí
Theo quy định của Luật phí lệ phí các văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Văn bản đề ngh s dụng đất kết hợp đa mục đích theo Mu s 13 ban
hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca
y ban nhân dân tnh Cao Bng
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, b sung bi Lut s
43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15, Lut s 58/2024/QH15, Lut s
71/2025/QH15, Lut s 84/2025/QH15, Lut s 93/2025/QH15, Lut s
95/2025/QH15, Lut s 146/2025/QH15 và Lut s 147/2025/QH15.
- Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 ca Quc hi quy định
mt s cơ chế, chính ch tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi hành
Luật Đất đai;
- Ngh định s 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 v quy định chi tiết
ng dn mt s điu ca Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca Quc hi quy
định mt s chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi
hành Luật Đất đai.
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
183
Mu s 13. Đơn đề ngh s dụng đất kết hp đa mục đích
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
............., ngày .... tháng ... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGH S DNG ĐT KT HỢP ĐA MỤC ĐÍCH
Kính gi: Cơ quan, người có thm quyn
1
............
1. Người s dụng đất
2
:.........................................................................................................
2. Địa ch/tr s chính:............................................................................................
3. Địa ch liên h iện thoi, fax, email...): ...........................................................
4. Thông tin v tha đt/khu đất đang s dng:
a) Tha đt s:...........................; 4.2. T bản đ s: .............................................
b) Diện tích đất (m
2
): ..............................................................................................
c) Mục đích sử dụng đt
3
: .......................................................................................
d) Thi hn s dụng đất: .........................................................................................
đ) Tài sản gn lin với đất hin có: ........................................................................
e) Đa đim tha đất/khu đất (ti xã..., tnh...): .......................................................
g) Giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cp:
S phát hành: ...; S vào s: .................., ngày cp: ..............................................
5. Nội dung đề ngh s dụng đất kết hp:
a) Mục đích sử dụng đt kết hp: ..........................................................................
b) Din tích s dụng đt kết hp: ...........................................................................
c) Lý do: .................................................................................................................
6. Giy t nộp kèm theo đơn này gồm có
4
: ............................................................
7. Cam kết s dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định ca pháp
lut v đất đai, nộp tin s dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): .....................................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
1
Ghi rõ tên UBND/Ch tch UBND cp tnh/cấp xã nơi có đất.
2
Đối với cá nhân, người đại din thì ghi rõ h tên và thông tin v số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước
công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lp
quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chức tôn giáo/đăngkinh doanh/Giy chng nhận đầu tư đối
vi doanh nghip/t chc kinh tế…
3
Trưng hp đã đưc cp giy chng nhận đầu /quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết đnh d án… t
ghi rõ mc đích s dng đất đ thc hin d án đầu tư theo giy t đã cấp.
4
Giy t quy định ti trình t, th tục trong lĩnh vc v đất đai.
184
20. Đăng đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao
đất để quản lý
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h sơ đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h sơ; cấp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
- Trường hợp chưa đầy đủ thành phn h sơ thì tr h kèm Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h để người yêu cầu đăng hoàn thin, b sung
theo quy định.
- Chuyn h đến Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai.
- Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu và Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h thực hin theo mẫu quy định v thc hiện chế mt ca, mt ca
liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
c 3: n phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đất
đai thực hiện việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
(2) Cách thc thc hin:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc vnh chính công.
b) Np thông qua dch v u chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h bao gồm:
+ Đơn đăng đất đai, tài sn gn lin với đt theo Mu s 15 ban hành
kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y
ban nhân dân tnh.
+ Báo cáo kết qu soát hin trng s dụng đất theo Mu s 15đ ban
hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca
y ban nhân dân tnh.
- S ng h : 01 b.
(4) Thi hn gii quyết: Không quá 14 ngày làm vic
(5) Đối tượng thc hin th tc nh chính: Người được giao đất để
qun lý.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
185
- Cơ quan, người có thm quyn quyết định:
+ Văn phòng đăng ký đt đai đi vi trưng hp giao đt đ qun lý cho t chc.
+ Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai đi vi cộng đồng n được
giao đất để qun lý.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Văn png đăng ký đất đai,
Chi nhánh n png đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có): Không.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Lp, cp nht, chnh h
địa chính, cơ sở d liệu đất đai, văn bản thông báo kết qu đăng ký đất đai.
(8) L phí, phí (nếu có): Không quy định
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mu s 15 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
- Mu s 15đ ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
186
Mu s 15. Đơn đăng ký đất đai, tài sn gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐT ĐAI, TÀI SN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: ……………………..
(1)
1. Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đất, ngưi quản lý đt:
(Trường hp nhiều ngưi cùng s dng đất, cùng s hu tài sản thì kê khai tên người
cùng s dụng đất, cùng s hu tài sản đó theo Mẫu s 15a)
a) H và tên
(2)
: .....................................................................................................................
b) Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
: ......................................................................................
c) Mã s thuế (nếu có): .........................................................................................................
d) Địa ch
(4)
: ..........................................................................................................................
đ) Điện thoi liên h (nếu có): ……………….. Hộp thư điện t (nếu có): .........................
2. Tha đất đăng ký (người s dụng đất là t chc thì không phi kê khai mc này):
(Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề ngh cp Giy chng
nhn hoặc đề ngh cp chung mt Giy chng nhn cho nhiu thửa đất nông nghip
thì không kê khai các ni dung ti Mc này mà ch ghi tng s tha và kê khai tng
thửa đất theo Mu s 15b)
a) Tha đt s
(4a)
: ………………………….; T bản đồ s
(4b)
: ...........................................
b) Địa ch
(5)
: .........................................................................................................................
c) Din tích
(6)
: ……………. m
2
; s dụng chung: …….…..m
2
; s dng riêng: .............. m
2
d) S dng vào mục đích
(7)
: …………………………, t thi đim: ...................................
đ) Thời hn đề ngh được s dụng đất
(8)
: ..............................................................................
e) Ngun gc s dụng đất
(9)
: .................................................................................................
g) Có quyn hoc hn chế quyền đối vi thửa đất lin k s …………, t bản đồ s
………, của ……..……, nội dung v quyền đối vi thửa đất lin k .............................
(10)
.
3. Nhà , công trình xây dng (ngưi s dụng đt là t chc thì không phi khai mc
này):
(Ch kê khai nếu có nhu cầu đăng ký hoặc chng nhn quyn s hu tài sản; Trường
hp có nhiu nhà , công trình xây dng khác trên cùng 01 tha đất thì ch kê khai các
thông tin chung và tng din tích ca các nhà , công trình xây dựng; đồng thi lp
danh sách nhà , công trình theo Mu s 15c)
a) Loi nhà , công trình xây dng
(11)
: ................................................................................
b) Din tích xây dng
(12)
: …………… m
2
.
c) Din tích sàn xây dng/din tích s dng
(13)
: ……………..m
2
.
187
d) S hu chung
(14)
: …………… m
2
, s hu riêng
(14)
: ……………….. m
2
.
đ) Số tầng: …….. tầng; trong đó, số tng nổi: ……… tầng, s tng hầm: ……….tầng.
e) Ngun gc
(15)
: ..................................................................................................................
g) Năm hoàn thành xây dựng
(16)
: ..........................................................................................
h) Thi hn s hữu đến
(17)
: ..................................................................................................
i) Cam kết chu trách nhim v nhà , công trình xây dng
(18)
: □
4. Đề ngh ca ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt: (Đánh
du vào ô la chn)
a) Đ ngh đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất □
b) Đề ngh cp Giy chng nhận □
c) Đ ngh ghi n tin s dụng đất i vi cá nhân)
d) Đề ngh khác (nếu có): .....................................................................................................
5. Thông tin v đối tượng được min tin s dụng đất, tiền thuê đt (nếu có)
(19)
:
...............................................................................................................................................
6. Nhng giy t np kèm theo
(20)
:
(1) ..........................................................................................................................................
(2) ..........................................................................................................................................
(3) ..........................................................................................................................................
Tôi/chúng tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự tht, nếu sai
tôi/chúng tôi hoàn toàn chu trách nhim trưc pháp lut.
..... ngày .... tháng... năm ...
Ngưi s dng đất/Người kê khai
(Ký, ghi rõ h tên hoặc đóng dấu (nếu có))
ng dẫn khai đơn: “Lưu ý: xem k ng dn viết Đơn trước khi khai; không ty xóa, sa cha
trên Đơn”
(1) Đối vi h gia đình, nhân, cộng đồng dân thì ghi: “Ủy ban nhân dân/Ch tch UBND
xã/phường/đặc khu …”; đối vi t chức, người gc Việt Nam định nước ngoài thì ghi: “S ng nghip
Môi trường …” .
(2) Cá nhân: Ghi htên bng ch in hoa, năm sinh theo giấy t nhân thân. Người gc Việt Nam định cư
c ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên ca cng đồng dân cư. T chc: Ghi
theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(3) Cá nhân: Ghi s định danh cá nhân hoc s, ngày cấp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan ký văn bản theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(4) nhân: Ghi địa ch nơi đăng thường trú. Người gc Việt Nam định ớc ngoài: Ghi đa ch
đăng ký thưng trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung ca cộng đồng.
188
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(4a), (4b): Ghi đi với trường hợp người s dụng đất thông tin; trường hp không thông tin thì không
phi kê khai nội dung này, cơ quan gii quyết th tục xác định thông tin này trong quá trình gii quyết th tc.
(5) Ghi s nhà, tên đường, ph (nếu có); tên điểm dân (tổ dân ph, thôn, xóm, làng, p, bn, bon, buôn,
phum, sóc, điểm dân tương tự) hoc tên khu vc, x đồng (đối vi thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn v
hành chính các cp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(6) Ghi din tích ca thửa đt bng s Rập, được làm tròn s đến mt ch s thp phân.
(7) Ghi mc đích chính đang sử dng. T thời điểm ghi ngày ... tháng ... năm ...
(8) Ghi “đến ngày …/…/…” hoặc “Lâu dài” hoặc ghi bng du -/- nếu không xác định được thi hn.
(9) Ghi được Nhà nước giao đất thu tin s dụng đất hoặc giao đt không thu tin s dụng đt hoc cho
thuê đất tr tin mt ln cho c thi gian thuê hoc cho thuê đt tr tiền thuê đất hằng năm hoặc nhn chuyn
quyn (chuyển đổi, chuyển nhượng, tha kế, tng cho, góp vn) hoc ngun gốc khác như do ông cha đ li, ln,
chiếm, giao đất không đúng thẩm quyn, khai hoang...
(10) Ghi theo văn bản xác lp quyền được s dng.
(11) Ghi Nhà riêng lẻ/căn hộ chung cư/văn phòng/nhà xưởng ...
(12) Đi vi n riêng l, công trình xây dng độc lp ghi din tích mt bng chiếm đất ca nhà , công
trình ti v trí tiếp xúc vi mặt đất theo mép ngoài tường bao ca nhà ở, công trình đưc làm tròn s đến mt ch
s thp phân.
Đối với căn hộ chung cư, văn phòng, hng mc công trình thuộc tòa nhà chung cư, a nhà hn hp thì ghi
din tích sàn/din tích s dụng căn h chung cư, văn phòng, hng mục công trình đó.
(13) Đối vi nhà , công trình mt tng thì không ghi ni dung này. Đối vi nhà , công trình nhiu tng thì
ghi tng din tích mt bng sàn xây dng ca các tng.
(14) Diện tích “Sở hữu chung” phần din tích thuc quyn s hu ca nhiều ngưi; Diện tích “Sở hu
riêng” là phn din tích thuc quyn s hu ca mt người (mt cá nhân, mt cộng đồng dân cư).
(15) Ghi t đầu tư xây dựng, mua, được tng cho ...
(16) Ch s hu tài sn t xác định và chu trách nhiệm đối vi ni dung kê khai.
(17) Ghi “đến ngày …/…/…” hoc ghi bng du -/- nếu không xác định được thi hn.
(18) Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất đề ngh chng nhn quyn s hu nhà
, ng trình xây dng thuc trường hp phi xin phép xây dựng quy đnh ti khoản 3 Điều 148, khoản 3 Điều
149 ca Lut Đất đai mà không có giy xác nhn của cơ quan có thẩm quyền thì đánh dấu vào ô la chn.
(19) Người s dụng đt, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min, giảm nghĩa vụ tài
chính v đất đai theo quy đnh pháp luật thì ghi rõ trường hp thuc diện được min, gim (ví dụ: thương binh,
đối tượng chính sách, …) vào mc này.
(20) Đối vi t chc thì phi np kèm theo Báo cáo kết qu soát hin trng s dụng đất ca t chc theo
Mu s 15d hoc Báo cáo kết qu soát hin trng s dụng đt của người được giao quản đất/người đưc
quản lý đất Mu s 15đ, trừ trường hp t chc nhn chuyển nhượng d án đầu tư có sử dụng đt.
Trưng hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đt thuộc đối tượng đưc min, gim nghĩa vụ
tài chính v đất đai theo quy đnh pháp lut thì np giy t chứng minh đối tượng được min, gim theo quy
định pháp lut v qun lý thuế.
189
Mu s 15đ. Báo cáo kết qu rà soát hin trng s dng đt của người đưc giao
quản lý đất/người đưc quản lý đất
TÊN NGƯỜI ĐƯỢC GIAO
QUẢN LÝ ĐẤT/NGƯỜI
ĐƯC QUẢN LÝ ĐT
…………..
(1)
_____________
S: … /BC-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
.....…, ngày .... tháng .... năm ....
BÁO CÁO
Kết qu rà soát hin trng s dng đt
của người đưc giao quản lý đất/người đưc quản lý đt
____________
Kính gửi: Văn phòng đăng ký đất đai.
1. Tên người được giao quản lý đất/người đưc quản lý đất: .........................
(2)
2. Địa ch tha đất/khu đất: .............................................................................
(3)
3. Tng diện tích đất đang quản lý: ............................................... m
2
; trong đó:
a) Diện tích đất đã có quyết định giao để qun lý (nếu có): ......................... m
2
.
b) Diện tích đất đang bị ln, b chiếm: .......................................................... m
2
.
c) Diện tích đất đang có tranh chấp: ............................................................. m
2
.
d) Din tích khác: .......................................................................................... m
2
.
4. Các quyết định giao đất đ qun lý (nếu có):
- Quyết đnh s .....................................................................................................
- ...........................................................................................................................
- ...........................................................................................................................
Cam đoan nội dung báo cáo trên đây là đúng và hoàn toàn chu trách nhim trưc
pháp lut v nội dung đã báo cáo.
Kèm theo báo cáo này có các giy t sau đây:
- Tch lc bn đồ đa cnh hoc mảnh trích đo bn đ đa cnh tha đất (nếu có).
- Quyết định giao đt đ qun lý (nếu có).
Ngưi đưc giao quản đt/ni đưc qun đt
( tên, ghi rõ h tên đóng dấu nếu có)
190
ng dn lp báo cáo:
(1) Đối với người được giao quản đất thì ghi tên quan, tổ chc theo quyết đnh
thành lp hoc giấy đăng kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư, đối vi cộng đồng dân
quản lý đất thì ghi tên ca cộng đồng dân cư.
(2) Ghi tên của người đưc giao quản lý đất như điểm (1) và địa ch tr s chính của
quan, t chc theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.
Đối vi cộng đồng dân quản đất thì ghi tên như điểm (1) địa ch nơi sinh hoạt
chung ca cộng đồng dân cư.
(3) Ghi n khu vc (x đng, đim dân cư,...); s n, tên đưng ph (nếu có), thôn,
t n ph, tên đơn v nh cnh cp xã, cp tỉnh, nơi tha đất/khu đt.
191
21. Xóa đăng ký thuê, cho thuê li quyn s dụng đất trong d án xây
dng kinh doanh kết cu h tng
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h sơ đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
Khi np h sơ, người yêu cầu đăng được la chn np bn sao giy t
xut trình bản chính đ cán b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu hoc np
bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã công chứng hoc chng thc;
trường hp np h theo hình thc trc tuyến thì h nộp phải được s hóa
t bn chính hoc bn sao giy t đã được công chng, chng thc.
Trường hp thc hin xác nhận thay đổi trên Giy chng nhận đã cấp thì
np bn gc Giy chng nhận đã cấp.
Trường hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tc hành chính ngưi yêu cầu đăng ký phải np bn chính các
giy t thuc thành phn h theo quy định.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h thc hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; cấp Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.
Trường hợp chưa đầy đthành phần hồ thì trả hồ kèm Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để người yêu cầu đăng hoàn thiện, bổ sung
theo quy định.
- Chuyn h đến Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
c 3: Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đt
đai thc hin:
- Xác nhn xóa cho thuê, cho thuê li vào Giy chng nhận đã cấp ca
ch đầu tư dự án và tr Giy chng nhn cho ch đầu tư dự án.
- Thu hi Giy chng nhận đã cấp ca bên thuê, bên thuê lại đất.
- Chnh lý, cp nht biến động vào h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai.
(2) Cách thc thc hin:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc vnh chính công.
b) Np thông qua dch v u chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
192
+ Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đt theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
+ Giy chng nhận đã cấp.
+ Văn bản v vic xóa cho thuê, xóa cho thuê li quyn s dụng đất.
+ Văn bn v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đi vi
trường hp thc hin th tục thông qua người đại din.
- S ng h sơ: 01 bộ
(4) Thi hn gii quyết: Không quá 03 ngày làm vic.
Đối vi các xã min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hiện được tăng thêm 13 ngày làm việc.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- T chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t
chức nước ngoài chức năng ngoại giao, người gc Việt Nam định c
ngoài, t chc kinh tế vn đầu nước ngoài; t chức nước ngoài, nhân
c ngoài.
- Cá nhân, cộng đồng dân cư.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định:
+ Văn phòng đăng đất đai thực hiện đối vi t chức trong nước, t
chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chức nước ngoài chức năng
ngoi giao, t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài; t chức nước ngoài,
nhân nước ngoài.
+ Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai
thc hiện đối vi nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định
c ngoài.
- quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Văn phòng đăng đt
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có): Không
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có): Không quy định
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 14 ban hành kèm theo Quyết định
37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
193
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
194
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi din;
đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến động
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
195
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Việt Nam định cư ớc ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn
phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trưng hp nhn chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy chng nhn do b mt, cp
đổi Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b
mt” và th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy
chng nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin
v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra
h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có
thông tin S vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì người s dụng đất khai tên các thành viên
trong h gia đình tại thời điểm cp Giy chng nhn.
196
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài
sn gn lin với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đất: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
197
22. Đăng biến động đối với trường hp thành viên ca h gia đình
hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lp doanh nghiệp tư nhân và s dng
đất vào hoạt động sn xut kinh doanh ca doanh nghip
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h sơ đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
Khi np h sơ, người yêu cầu đăng được la chn np bn sao giy t
xut trình bản chính đ cán b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu hoc np
bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã công chứng hoc chng thc
theo quy định ca pháp lut v công chng, chng thực; trường hp np h
theo hình thức trực tuyến thì h nộp phi được s hóa t bn chính hoc bn
sao giy t đã được công chng, chng thc.
Trường hp np bn sao hoc bn s hóa c loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tục nh chính người u cu đăng phải np bn chính các
giy t thuc thành phn h sơ theo quy định, tr giy chng nhn đăng ký doanh
nghip.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h cấp Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
Trường hợp chưa đầy đủ thành phn h thì trả h kèm Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h để ngưi u cu đăng hoàn thiện, b sung theo
quy đnh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhn, chuyn h đến Văn
phòng đăng ký đất đai.
c 3: Văn phòng đăng ký đất đai thực hin:
- Kim tra, duyt mảnh trích đo bản đồ địa chính đi với trường hp
ngưi s dụng đất np mảnh trích đo bản đ địa chính thửa đất để xác định li
kích thước các cnh, din tích ca thửa đt.
- Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối
với nơi chưa có bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ địa chính dng giấy đã rách
nát, hỏng đối với trường hp Giy chng nhận đã cấp chưa s dng bản đồ
địa chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất và người s dng
đất có nhu cu cp mi Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài
sn gn lin với đất hoc thuộc trường hp phi cp mi Giy chng nhn quyn
s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
- Chnh lý, cp nht biến động vào h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai.
- Cp mi Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn
lin với đt hoc xác nhận thay đổi trên Giy chng nhận đã cấp đối với trường
198
hp không phi thc hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giy chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất hoc gửi cơ quan tiếp nhn h
để trao cho người được cp.
(2) Cách thc thc hin:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chínhng.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
Thành phn h sơ:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
- Giy chng nhận đã cấp.
- Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bản tha thun ca các thành viên trong h gia đình có chung quyền
s dụng đất đồng ý đưa quyền s dụng đt o doanh nghiệp đã được công
chng hoc chng thực theo quy định ca pháp luật đối với trường hp quyn s
dụng đất ca h gia đình.
- Bn v tách thửa đất, hp thửa đt theo Mu s 22 ti Ph lc ban hành
kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y
ban nhân dân tnh đối với trường hợp đăng biến động đất đai phải tách
thửa đất, hp thửa đất.
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử
dụng đất nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước c cạnh, diện tích của
thửa đất.
- Văn bản v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din.
- S ng h sơ: 01 bộ
(4) Thi hn gii quyết: Không quá 08 ngày làm vic.
Đối vi các xã min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 18 ngày làm vic.
(5) Đối ng thc hin th tc hành chính: Doanh nghiệp nhân sau
khi đã thành lập.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
199
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc nh cnh: Văn phòng đăng đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có):
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mu s 14 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
- Mu s 22 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
(10) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh chính (nếu có): Trường
hợp đăng biến động đất đai phải tách thửa đất, hp thửa đất thì phải đảm
bảo điều kiện quy định tại Điều 220 Luật Đất đai (sửa đổi, b sung tại Điều 11
Ngh quyết 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 ca Quc hi quy định mt s
chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi hành luật đất
đai).
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
200
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi din;
đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến động
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
201
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Việt Nam định cư ớc ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn
phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trưng hp nhn chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy chng nhn do b mt, cp
đổi Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b
mt” và th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy
chng nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin
v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra
h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có
thông tin S vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dng đất khai tên các
thành viên trong h gia đình ti thời điểm cp Giy chng nhn.
202
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài
sn gn lin với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đất: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
203
Mu s 22. Bn v ch thửa đất, hp tha đt
BN V CH THỬA ĐT, HP THA ĐẤT
(Kèm theo Đơn đ ngh ch thửa đất, hp thửa đt)
I. Hình thc ch, hp thửa đt (Ghi :ch thửahoặc “Hp thửahoặc ch thửa đng thi vi hp thửa”):
……………………….....………………………...………………….……………….....………………………...………………………….....…
II. Thửa đt gc:
1. Thửa đất th nht:
a) Tha s: ………, tờ bn đ số: .…..…, diện ch:………....... m
2
, loi đất: ………......, đa ch tha đất: ………, Giy chng nhn: s vào
s cấp GCN: ….. ……...…; Cơ quan cấp GCN: …………………………………, ngày cấp: …….……....
b) Tên người s dụng đất: ……………………..…, Giy t nhân thân/pháp nhân số: ….………........, địa ch: …………………………
c) Tình hình s dng đất: (Ghi s thay đổi ranh gii thửa đt hin trng so vi khi cp GCN, tình nh tranh chấp đất đai, hiện trng s dng
đất ): ……………………………….......................……………………………………..................………………………………................................
2. Thửa đất th hai: (ghi như thửa th nht)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
III. Thửa đất sau khi tách tha/hp tha:
1. t bộ thông tin, mục đích thực hin ch thửa đất/hp thửa đất:
…………………….………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………..………………………………….
204
2. Người lp bn v (Ghi: “Ngưi s dụng đt t lp” hoặc ghi tên cơ quan, đơn vị lp bn v ):
………..…………………………………
3. Tách thửa đất/hp tha đt (theo ví d minh ha):
a) Sơ đ trưc ch thửa đất/hp thửa đất:
(Th hin hình v, các điểm đnh tha đt, din tích, loại đt,
ngưi s dụng đất lin k theo tha đt gc)
b) Sơ đ sauch tha đất/hp thửa đất:
(Th hin nh vẽ,c điểm đỉnh tha đt, din tích, ch thưc
cnh, loại đất, ngưi s dụng đt lin k)
c) Đ dài cnh tha đất sauch
thửa đt, hp thửa đất:
Đon
Chiu dài (m)
1-2
d) Mô t ( t chi tiết ranh gii, mc giic thửa đt sau tách, hp tha):
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
205
Ngưi s dụng đất
Đơn vị đo đc
(Ký, ghi rõ h tên)
(Ký, ghi rõ h và tên, đóng du)
IV. Xác nhn ca Văn phòng đăng đất đai/Chi nnh n phòng đăng ký đất đai:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…, ngày……. tháng…năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h n, chc v)
…, ngày……. tháng…… năm …...
n png đăng đất đai/Chi nhánh
n png đăng đất đai
(Ký, ghi rõ h n, chc v, đóng du)
206
ng dn lp mu:
1. Bn v tách tha đt, hp tha đt th hin đ thông tin v kích thước cnh, din tích, loi đt ca tha đt tách ra, tha đt hp li, tha
đất hoc v trí, diện tích đất dùng làm lối đi (nếu có) và tha đt có quyn s dng chung lối đi theo Giy chng nhận đã cp ca tha đt gc,
ch gii hành lang bo v an toàn các công trình đi vi trưng hp trên Giy chng nhận đã thể hin.
2. Đối vi điểm 3.1, đim 3.2 và đim 3.4 mc 3 thì thc hiện như sau:
3.1. đồ trưc tách tha đt/hp thửa đất:
a) Tách thửa đt:
b) Hp thửa đt, hp thửa đất đng thi tách thửa đất:
3.2. đồch tha đt/hp thửa đất
3.4. t (t chi tiết ranh gii, mc gii các thửa đt sau tách, hp tha):
a) Thach ra d kiến s 1:
- T điểm 1’đến điểm 5’:..….(Ví d: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim ngy kiên c, mép tường…)
- T điểm 5đến điểm 6’:(Ví d: Điểm 2,3 cc tre, ranh gii theop b trongnh nước)
207
- T điểm 6đến điểm 1’: (Ví dụ: Điểm 4 là góc ngi tường, ranh gii theo mépn, ng nhà);
b) Tha tách ra d kiến s 2: ………………………………………….…………………………………………………………………………
- T điểm 4 đến điểm 5:…………………………………………………………………………………………………………………………
252
23. Tách tha hoc hp thửa đt
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng ký nộp h sơ đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính đcán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp
bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực;
trường hợp nộp hồ theo hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa
từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ theo quy định, trừ các giấy tờ giấy phép y
dựng, quyết định phê duyệt dán đầu tư, quyết định đầu tư, giấy phép đầu tư,
giấy chứng nhận đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc quyết định phê duyệt điều
chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết, bản đồ điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết.
c 2: quan tiếp nhn h thực hin:
- Kim tra tính đầy đủ ca thành phn h sơ và cấp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
Trường hợp chưa đầy đủ thành phn h thì trả h kèm Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, b sung theo
quy định.
- Chuyn h đến n phòng đăng đất đai, Chi nnh n phòng đăng
ký đất đai.
c 3: Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đt đai
thc hin:
- Kim tra h sơ, thông tin về ngưi s dụng đất, ranh gii, din tích, loi
đất ca các tha đất trên h lưu trữ.
- Đối chiếu quy định tại Điều 220 ca Lut Đất đai, hợp thửa đất đi chiếu
quy định tại Điều 220 ca Lut Đất đai; khoản 3 Điều 11 Ngh quyết s
254/2025/QH15 ngày 10 tháng 11 năm 2025 theo quy định điều kin, din
tích ti thiu ca vic tách thửa đt, hp thửa đất đối vi tng loại đất trên đa
bàn tnh do UBND tnh Cao Bng ban hành để xác định điều kin tách tha đất,
hp thửa đất:
a) Trường hp h không đ điu kin ch thửa đất, hp tha đất hoc
trưng hp h đủ điu kin tách tha đất, hp thửa đất nhưng Giấy chng nhn
đã cấp không có sơ đồ tha đất hoặc có sơ đồ thửa đất nhưng thiếu kích thước các
cnh hoc diện tích kích thước các cnh không thng nht thì trong thi hn 03
ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ, Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đt tr h cho người s dng đất và thông báo rõ lý do.
253
b) Trường hợp không thuộc quy định tại điểm a, Văn phòng đăng đất
đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai xác nhận đủ điều kiện tách thửa đất,
hợp thửa đất kèm các thông tin thửa đất vào Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa
đất, đồng thời xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất để hoàn thiện thủ
tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất đối với các thửa đất sau tách thửa, hợp thửa, trừ trường hợp Bản vẽ
tách thửa đất, hợp thửa đất do Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai thực hiện.
b1) Trường hp tách thửa đất, hp tha đất mà không thay đổi ngưi s
dụng đất thì Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai
thc hin vic chnh lý, cp nht biến động vào h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất
đai; cấp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất cho các thửa đất sau khi ch thửa đất, hp thửa đất; trao Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất cho người được cp.
b2) Trưng hpch tha đt, hp tha đất mà có thay đi người s dụng đt
t thc hin th tc đăng biến đng đt đai, i sản gn lin vi đất theo quy định.
(2) Cách thc thc hin:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc vnh chính công.
b) Np thông qua dch v u chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đơn đề ngh tách tha đất, hp thửa đất theo Mu s 21 ban hành kèm
theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban
nhân dân tnh.
+ Bn v tách tha đất, hp thửa đất lp theo Mu s 22 ban hành kèm
theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban
nhân dân tnh.
+ Giy chng nhận đã cấp.
+ Các văn bản của quan thẩm quyn th hin ni dung tách tha
đất, hp tha đất (nếu có) .
- S ng h sơ: 01 b.
(4) Thi hn gii quyết: Không quá 12 ngày làm vic.
Đối vi các xã min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điều kin kinh tế - hội đặc biệt khó khăn tthời gian
thc hin không quá 22 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- T chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc, người
gc Việt Nam định cư c ngoài, t chc kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
254
- nhân, cộng đồng dân cư.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- quan có thẩm quyn quyết định:
+ Văn phòng đăng đất đai đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo,
t chc n giáo trc thuộc, người gc Việt Nam định c ngoài, t chc
kinh tế có vốn đầu nước ngi.
+ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai đối vi cá nhân, cộng đồng dân cư.
- quan trực tiếp thc hin th tục hành cnh: n png đăng đất
đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- quan phối hp (nếu có): Không.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mu s 18 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
- Mu s 22 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
(10) Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Đảm
bo nguyên tắc, điều kin tách thửa đất, hp thửa đất theo quy định tại Điều 220
ca Luật Đất đai; điều kin tách thửa đất, điều kin hp tha đất theo tng loại đất
din tích ti thiu được tách thửa đi vi tng loại đất theo quy định ca y
ban nhân dân tnh.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
255
Mu s 18. Đơn đ ngh tách thửa đất, hp thửa đất
CNG HOÀ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
ĐƠN ĐỀ NGH
CH THA ĐẤT, HP THỬA ĐT
nh gi:n phòng Đăng đất đai/Chi nhánh
Văn phòng Đăng đất đai………
I. KHAI CỦA NGƯI S DNG ĐẤT
(Xem k ng dn cui đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sa cha ni dung
đã viết)
1. Người s dụng đất
(1)
:
a) Tên: .............................................................................................................. ....
b) Giy t nhân thân/pháp nhân s
(2)
: ................................................................. .
c) Đa ch: .............................................................................................................
d) Điện thoi liên h (nếu có):…………… Hộp thư điện t (nếu có): ...............
2. Đ nghch thửa đt, hp thửa đất
(3)
như sau:
a) Tách thửa đt s …….…..., tờ bản đồ s:……….…, diện ch:……..…m
2
; loi
đất:…………; đa ch tha đt: ..................................................; Giy chng nhn: so s
cp GCN:.. ……...…, ngày cấp GCN: ..........................., thành……… thửa:
Tha th nht: diện tích:…..……m
2
; loại đất:……….
Tha th hai: din tích:……..…m
2
; loại đất:…………
……………………………..……………………………..………………….……....
(Lit các thửa đấtch tha)..……………………………………...………………….…)
b) Hp thửa đất s .…....., tờ bn đ số:………...…, diệnch:……...……m
2
; loi
đất:…………, đa ch tha đt: ..........................................................; Giy chng nhn: s vào
s cấp GCN: ….. ……...…, ngày cấp GCN: ..........................., vi: Thửa đt s: ……..., tờ
bn đồ số:…....…, diện tích: ……..……m
2
; loi đất:……………..., địa ch tha
đất:...................; Giy chng nhn: so s cấp GCN: ….…, ngày cấp GCN: .....................
(lit c thửa đất cn hp).……………… ………………………
Thành thửa đt mi: Diện tích:………m
2
; loại đất:……… ……………………..…...
………………………………………………… (lit c tha đt sau hp tha)
c) Tách đng thi vi hp thửa đất:
...................................……………………………..………………………………………
………...…...……………………………..………………………………………..
( t chi tiết vic tách, hp tha)……………………………………………………..….
256
3. Lý do tách, hp tha đt: .............................................................................................
4. Giy t np kèm theo đơn này gồm:
- Giy chng nhn và Bn v tách thửa đt, hp tha đt các tha đt nêu trên
- ……………………………………………………………….……………………………...
5. Đ ngh cp Giy chng nhận: ……………………………………………………..
(ghihoặc không thay đổi ni s dụng đt)
i cam đoan nội dung kê khai tn đơn đúng.
……, ngày ...... tháng….... năm ..........
Ngưi viết đơn
(4)
(Ký ghi h n, đóng dấu nếu có)
II. Ý KIN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG ĐẤT ĐAI/CHI NHÁNH VĂN
PHÒNG ĐĂNG ĐẤT ĐAI
(5)
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Ngày…. tháng…… năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h tên, chc v)
Ngày…. tháng…… năm …...
n png đăng đất đai/Chi nhánh
n png đăng đất đai
(Ký, ghi rõ h n, chc v, đóng du)
ng dn viết đơn:
(1) Ghi tên người s dụng đất theo Giy chng nhận. Trường hp các thửa đất gc
thuc nhiều người s dụng đất khác nhau thì ghi đầy đủ người s dụng đất ca các thửa đất
gốc đó.
(2) Ghi s định danh cá nhân hoc s, ngày cấp và nơi cấp h chiếu. Đối vi t chc thì
ghi số, ngày ký, quan văn bản theo quyết định thành lp hoc giấy đăng kinh doanh
hoc giấy phép đầu tư.
(3) Ghi thông tin thửa đất theo Giy chng nhn.
257
(4) Ni s dng đt ca các thửa đt gốc cùng vào Đơn.
Trường hp y quyn viết đơn thì người được y quyn ký, ghi h tên ghi “đưc
y quyền”; đối vi t chc s dụng đất phi ghi h tên, chc v và đóng dấu ca t chc.
(5) Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai ghi “Đủ điu
kin tách thửa đất, hp thửa đất như bản v gửi kèm” số th t thửa đất, t bản đồ (nếu
thay đổi t bản đồ) d kiến sau khi tách thửa đất, hp thửa đất.
258
24. Thu hi Giy chng nhn đã cấp không đúng quy đnh ca pháp
luật đất đai do người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất phát
hin
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h sơ đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h cấp Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
Trường hợp chưa đầy đủ thành phn h thì trả h kèm Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h để người yêu cầu đăng hoàn thin, b sung
theo quy định.
- Chuyn h đến S Nông nghiệp Môi trường đối với trường hp
thu hi Giy chng nhận đã cấp lần đầu.
- Chuyn h đến Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai đi với trường hp thu hi Giy chng nhận đã cấp khi thc
hin th tục đăng ký biến động đất đai, tài sn gn lin với đất.
c 3: S Nông nghiệp Môi trường, Văn phòng đăng đất đai, Chi
nhánh Văn phòng đăng đất đai kiểm tra, xem xét, quyết định thu hi hoc
quyết định hy Giy chng nhận đã cấp không đúng quy định ca pháp luật đất
đai (trừ trường hợp người được cp Giy chng nhận đã thực hin th tc
chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất theo quy định
ca pháp lut).
S Nông nghiệp và Môi trường Chuyn h đã gii quyết đến Văn
phòng đăng đất đai để thc hin chnh h địa chính, sở d liệu đt
đai.
c 4: Người s dụng đất ngh cp li Giy chng nhn sau khi thu hi
np h sơ theo th tục tương ứng.
(2) Cách thc thc hin:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc vnh chính công.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch vng quc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
Thành phn h sơ:
- Văn bn kiến ngh vic cp Giy chng nhận không đúng quy đnh ca
pháp luật đất đai (bản chính).
- Giy chng nhận đã cấp (bn gc).
S ng h sơ: 01 bộ.
259
(4) Thi hn gii quyết:
Thi gian thu hi Giy chng nhn đã cấp không quá 20 ngày làm vic.
Đối vi các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điu kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 30 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- T chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t
chức nước ngoài chức năng ngoại giao, người gc Việt Nam định c
ngoài, t chc kinh tế vn đầu nước ngoài; t chức nước ngoài, nhân
c ngoài.
- Cá nhân, cộng đồng dân cư.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định:
+ S Nông nghiệp và Môi trường đối vi Giy chng nhận đã cp lần đầu
cho người s dụng đất quy định tại Điều 123 Luật Đất đai.
+ Văn phòng đăng đất đai đối với trường hp Giy chng nhận đã cấp
khi thc hiện đăng biến động cho t chức trong nước, t chc tôn giáo, t
chc tôn giáo trc thuc, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao, t chc
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; t chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
+ Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai
đối với trường hp Giy chng nhận đã cấp khi thc hiện đăng ký biến động cho
cá nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định cư ở c ngoài.
- Cơ quan, người trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Nông nghip
Môi trường, Văn phòng đăng đất đai, Chi nnh n phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có): cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh thu hi giy
chng nhn.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
260
25. Đính chính Giấy chng nhận đã cấp
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng ký nộp h sơ đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
Khi np h sơ, người yêu cầu đăng được la chn np bn sao giy t
và xut trình bản chính đển b tiếp nhn h sơ kiểm tra đối chiếu hoc np bn
chính giy t hoc np bn sao giy t đã có công chứng hoc chng thực; trường
hp np h theo hình thức trc tuyến thì h nộp phải được s hóa t bn
chính hoc bn sao giy t đã được công chng, chng thc.
Đối với trường hp thc hin xác nhận thay đổi trên Giy chng nhn đã
cấp thì ngưi yêu cầu đăng np bn gc Giy chng nhận đã cấp.
Trưng hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tục hành chính người u cầu đăng phải np bn chính các
giy t thuc thành phn h sơ theo quy đnh.
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; cấp Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.
Trường hợp chưa đầy đthành phần hồ thì trả hồ kèm Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để người yêu cầu đăng hoàn thiện, bổ sung
theo quy định.
- Chuyển hồ đến Sở Nông nghiệp Môi trường đối với tng hp
đính chính Giấy chng nhận đã cấp lần đầu có sai sót.
- Chuyển hồ đến Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh n phòng
đăng đất đai đối với tng hợp đính chính Giấy chng nhn đã cấp khi thc
hin th tục đăng ký biến động đất đai, tài sn gn lin với đất có sai sót.
Bước 3:
a) Trưng hợp đính chính Giấy chng nhn đã cấp lần đầu có sai sót thì Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện:
- Thông báo cho Văn phòng đăng ký đất đai chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận lần đầu đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Kiểm tra hồ sơ, lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót.
- Xác nhận nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp
mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Chuyển hồ đến Văn phòng đăng đất đai để chỉnh lý, cập nhật biến
động vào hồ địa chính, sdữ liệu đất đai; gửi Giấy chứng nhận đã đính
chính đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người được cấp.
b) Trường hợp đính chính Giấy chng nhận đã cp khi thc hin th tc
đăng ký biến động đất đai, tài sn gn lin với đất có sai sót thì Văn phòng đăng
ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện:
261
- Kiểm tra, lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót.
- Xác nhận nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp
mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động o hồ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; trao
Giấy chứng nhận hoặc gửi quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người được cấp.
(2) Cách thc thc hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
Thành phn h sơ:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 14 ban
nh kèm theo Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh.
- Giấy chứng nhận đã cấp.
- Giấy tờ chứng minh sai sót thông tin của người được cấp Giấy chứng
nhận so với thông tin tại thời điểm đnghị đính chính hoặc sai sót thông tin về
thửa đất, tài sản gắn liền với đất so với thông tin trên Giấy chứng nhận đã cấp.
- Văn bản về việc ủy quyền theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục thông qua người đại diện.
- S ng h sơ: 01 bộ.
(4) Thi hn gii quyết: không quá 08 ngày làm vic.
Đối với các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn thì thời gian
thực hiện không quá 18 ngày làm việc.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức nước ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế vốn đầu nước
ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài;
- Cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết đnh:
+ S Nông nghiệp Môi trường đối với trường hợp đính chính Giấy
chứng nhận đã cấp lần đầu cho người sử dụng đất quy định tại Điều 123 Luật
Đất đai.
+ Văn phòng đăng đất đai đối với trường hợp đính chính Giấy chứng
nhận đã cấp khi thực hiện đăng biến động của tổ chức trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại
262
giao, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài; tổ chức nước ngoài, nhân
nước ngoài.
+ Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai
đối với trường hợp đính chính Giấy chứng nhn đã cấp khi thực hiện đăng ký biến
động cho cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định ở nước ngoài.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: S Nông nghip Môi
trường, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 14 ban hành kèm theo Quyết định
37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc nh chính (nếu có): không
quy định.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
263
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi din;
đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến động
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Việt Nam định cư ớc ngoài thì ghi “Chi nhánh
264
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn
phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trưng hp nhn chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy chng nhn do b mt, cp
đổi Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b
mt” và th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy
chng nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin
v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra
h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có
thông tin S vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dng đất khai tên các
thành viên trong h gia đình ti thời điểm cp Giy chng nhn.
265
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài
sn gn lin với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đất: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
266
26. Xác nhn tiếp tc s dụng đất nông nghip
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h sơ đến Bphận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
Khi np h sơ, người np h được la chn np bn sao giy t
xut trình bản chính đ cán b tiếp nhn h kiểm tra, đối chiếu hoc np bn
chính giy t hoc np bn sao giy t đã công chng hoc chng thc theo
quy định ca pháp lut v công chng, chng thực. Trường hp np h theo
hình thc trc tuyến thì h sơ np phải được s hóa t bn chính hoc bn sao
giy t đã được công chng, chng thc
- Trung m Phc v nh chính công tiếp nhn, chuyn h đến Văn
phòng đăng ký đất đai, Chi nnh n phòng đăng đất đai.
c 2: Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai có trách nhim:
- Kim tra h .
- Xác nhn thi hạn được tiếp tc s dụng đất theo thi hạn quy đnh ti
khoản 1 Điều 172 Luật Đất đai vào Giy chng nhận đã cấp hoc cp mi Giy
chng nhn nếu người s dụng đt có nhu cu.
- Cp nht, chỉnh lý cơ sở d liu đất đai, hồ sơ địa chính.
- Trao Giy chng nhn hoc gửi quan tiếp nhn h để trao cho
người đưc cp.
(2) Cách thc thc hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
Thành phn h
- Văn bản đ ngh xác nhn li thi hn s dụng đất theo Mu s 36 ban
hành kèm theo Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
y ban nhân dân tnh.
- Giy chng nhận đã cấp.
S ng h sơ: 01 b
(4) Thi hn gii quyết: không quá 07 ngày làm vic. Đối vi các
min núi, biên giới; vùng điều kin kinh tế - xã hi khó khăn; vùng điều
kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thi gian thc hin không quá 17 ngày
làm vic.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: cá nhân.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
267
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Văn phòng đăng đt
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hợp: không quy định.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí (nếu có): Không quy định.
(9)Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Văn bản đề ngh xác nhn li thi hn s
dụng đt theo Mu s 36 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/-UBND
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Ngưi s dụng đt nông nghiệp đã đưc cp Giy chng nhận nhưng hết
thi hn trên Giy chng nhận đã cấp.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
268
Mu s 36. Đơn xin xác nhận li thi hn s dụng đt nông nghip
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
------------
…………, ngày ... tháng ... năm ….
ĐƠN XIN XÁC NHẬN LI THI HN S DNG ĐẤT NÔNG NGHIP
Kính gửi: Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai...
1. Người s dụng đt:
2. Địa ch liên h (điện thoại, email...):………………………
3. Thông tin v thửa đất/khu đất đang sử dng:
3.1. Thửa đất số:………..; 3.2. Tờ bản đồ số:………………
3.3. Diện tích đất (m
2
): …………………………………………
3.4. Mc đích sử dụng đất
1
:………………………………………
3.5. Thi hn s dụng đất: ………………………………………
3.6. Tài sn gn lin với đất hin có: ………………………
3.7. Địa điểm thửa đất/khu đất (ti xã..., tỉnh...): ……………
3.8. Giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cp:
- S phát hành: ...; S vào sổ:….., Ngày cấp: …………
4. Nội dung đề ngh xác nhn li thi hn s dụng đất:......đến ngày... tháng...
năm...
5. Giy t nộp kèm theo đơn này là giấy chng nhn v quyn s dụng đất đã
cp nêu trên.
Tôi cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự tht, nếu sai tôi hoàn toàn
chu trách nhiệm trước pháp lut.
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu nếu
có)
_____________________________
1
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu tư/quyết đnh, chp thun ch
trương đầu tư/quyết định d án... thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thc hin
d án đầu tư theo giấy t đã cấp.
269
27. Thẩm định, phê duyt phương án s dng đt
(1) Trình t thc hin:
Bước 1: Công ty nông, lâm nghiệp gửi hồ sơ đến Trung tâm Phc v hành
chính công hoc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Khi np h sơ, công ty nông, lâm nghiệp đưc la chn np bn sao giy
t và xut trình bản chính để cán b tiếp nhn h sơ kiểm tra, đối chiếu hoc np
bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã công chứng hoc chng thc
theo quy định ca pháp lut v công chng, chng thc. Tờng hợp nộp hồ
theo hình thức trực tuyến thì hnộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản
sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
- Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn, chuyn h đến S
Nông nghiệp và môi trường.
Bước 2: S Nông nghiệp Môi trường gi h sơ phương án sử dụng đất
đến các s, ban, ngành có liên quan và y ban nhân dân cp nơi có đất đ ly
ý kiến trình y ban nhân dân tnh thành lp Hội đồng thẩm định trong thi
hn không quá 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h phương án s dng
đất ca công ty nông, lâm nghip.
Thành phn Hội đồng thm định bao gm: Ch tch y ban nhân dân tnh
hoc 01 Phó Ch tch y ban nhân dân tnh làm Ch tch Hội đồng, Th trưng
S Nông nghiệp và Môi trường làm Phó Ch tch Hội đồng, các thành viên là đại
diện lãnh đạo các sở, ban, ngành có liên quan, đại điện lãnh đạo y ban nhân n
cấp nơi có đt.
c 3: Các s, ban, ngành liên quan y ban nhân dân cấp nơi
đất gi ý kiến bằng văn bản đến S Nông nghiệp Môi trưng trong thi hn
không quá 10 ngày k t ngày nhận được h lấy ý kiến.
c 4: S Nông nghiệp và Môi trường thc hiện như sau:
- T chc hp Hội đồng để thẩm định trong thi hn không quá 05 ngày m
vic k t ngày kết thúc thi hn ly ý kiến.
- Trưng hp h phương án sử dụng đất ca công ty ng, lâm nghip
không phi chnh sa: trình y ban nhân dân tnh phê duyt trong thi hn không
quá 05 ngày làm vic k t ngày thẩm đnh.
- Trưng hp h phương án sử dụng đất ca công ty ng, lâm nghip
phi chnh sa:
+ Thông o cho ng ty nông, lâm nghiệp để hoàn thin hoàn thin h
trong thi hn không quá 03 ngày làm vic k t ngày thẩm định, nếu h
phương án sử dng đất phi chnh sa, b sung.
+ Trình y ban nhân dân tnh phê duyt phương án sử dụng đất trong thi
hn không quá 05 ngày làm vic k t ngày công ty nông, lâm nghip hoàn thin
h sơ.
c 5: y ban nhân dân tnh xem t, phê duyệt phương án sử dụng đất
trong thi hn không quá 05 ngày làm vic k t ngày nhn được h phương
270
án s dng đất do S Nông nghip và Môi trường trình.
(2) Cách thc thc hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
Thành phn h sơ
a) Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất theo Mẫu
số 23 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bng;
b) Phương án sử dụng đất; nội dung phương án sử dụng đất gồm:
- Căn cứ lập phương án sử dụng đất;
- Phân ch, đánh giá về điều kiện tự nhiên, kinh tế - hội, quốc phòng, an
ninh;
- Định hướng sử dụng đất, phương hướng nhiệm vụ, phương án sản xuất,
kinh doanh cụ thể của công ty nông, lâm nghiệp;
- Đánh giá tác động của phương án sử dụng đất đến kinh tế - hội, môi
trường, quốc phòng, an ninh và phương án sản xuất, kinh doanh;
- Các giải pháp tổ chức thực hiện đối với phần diện tích đất công ty nông,
lâm nghiệp giữ lại;
- Xác định vtrí, ranh giới, diện tích đất, hiện trạng sử dụng đất khu vực
đất bàn giao cho địa phương theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 181 Luật
Đất đai;
- Thuyết minh phương án sử dụng đất.
c) Bản đồ địa chính có thể hiện ranh giới sử dụng đất hoặc hồ sơ ranh giới
sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp; bản tổng hợp diện tích các loại đất
của công ty nông, lâm nghiệp;
d) Tài liu khác có liên quan (nếu có).
S ng h : 01 b.
(4) Thi hn gii quyết:
Không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên giới; vùng có điều kiện kinh tế - hội khó
khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 40 ngày làm việc.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Công ty nông, lâm nghip.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân tnh.
271
- quan trực tiếp thc hin th tc hành cnh: S Nông nghip Môi
trường.
- quan phối hp (nếu có): Các s, ban, ngành liên quan y ban
nhân dân cấp nơi đất.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính:
n bản pduyt phương án sử dụng đất ca Công ty nông, lâm nghip.
(8) L phí, phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Văn bản đề ngh thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đt theo Mu
s 23 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 m
2026 ca y ban nhân dân tnh Cao Bng
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Lâm nghip s 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 được sửa đổi, b
sung mt s điu bi Lut s 16/2023/QH15, Lut s 31/2024/QH15 Lut s
146/2025/QH15.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, b sung bi Lut s
43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15, Lut s 58/2024/QH15, Lut s
71/2025/QH15, Lut s 84/2025/QH15, Lut s 93/2025/QH15, Lut s
95/2025/QH15, Lut s 146/2025/QH15 và Lut s 147/2025/QH15.
- Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 ca Quc hi quy định
mt s cơ chế, chính ch tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi hành
Luật Đất đai;
- Ngh đnh s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành Lut Lâm nghiệp được sửa đổi, b sung bi Ngh định s
91/2024/NĐ- CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph.
- Ngh định s 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 v quy định chi tiết
ng dn mt s điu ca Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca Quc hi quy
định mt s chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi
hành Luật Đất đai.
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
272
Mu s 23. Văn bản đề ngh thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
...........
1
……...
_________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S:…
V/v đề ngh thẩm định, p
duyt phương án sử dng
đất của……..
…………, ngày ... tháng ... năm ….
Kính gi: …………………………..
1. Tên t chc lập phương án s dụng đất:……………………..
2. Người đại diện: …………………..…………………..…………
3. Địa ch/tr s chính: …………………..…………………..……
4. Địa ch liên h (điện thoại, fax, email...): ……………………
5. Thành phn h np (dng giy, dng số): ………………….
6. Tóm tt ni dung chính của Phương án sử dụng đất:
Phn I. Căn cứ các quy định pháp lut hin hành
Phn II. Tình hình qun lý, s dụng đất ti khu vc lập phương
án
1. Hin trng qun lý, s dụng đất
Nêu hin trng s dụng đt ca các công ty nông, lâm nghiệp đang
qun lý, s dụng đất ngun gốc nông, lâm trường trên địa bàn v: v
trí, ranh gii qun lý, s dụng đt; loại đất; diện tích đất đang sử dụng đúng
mục đích; diện tích đt s dụng không đúng mục đích; diện tích đất không
s dng; diện tích đất đang giao, giao khoán, khoán trắng, cho thuê, cho
n, liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư, b ln, b chiếm đang tranh
chp.
2. Ngun gc s dụng đất
Tình trng h sơ quản lý đất đai trên địa bàn
Ngun gc s dụng đất qua các thi k
Giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp
3. Tn ti, hn chế nguyên nhân.
Phn III. V quá trình chun b phương án sử dụng đất
1. Căn cứ xây dựng phương án sử dụng đất.
2. V trình t lập phương án sử dụng đất.
Phn IV. Đề xuất phương án sử dụng đất
1. Tng din tích và ranh gii s dụng đất theo tng loại đất; bản đồ,
273
sơ đồ kèm theo.
2. Xác định din tích và ranh gii s dụng đất công ty nông, lâm
nghip gi li qun lý, s dng.
a) V trí, ranh gii, loại đất, hình thc s dng cho tng tha, tng
khu vc: Thửa đt s, T bản đồ s, Diện tích đất (m
2
), Mc đích s dng
đất, Thi hn s dụng đất, hình thc s dng (giao, thuê hằng năm, thuê trả
tin 1 ln...) Tài sn gn lin với đất hiện có, địa ch thửa đất/khu đt (x
đồng..., xã..., tnh...).
b) c định v trí, ranh gii, loại đất đối với đất bàn giao v địa phương
qun lý
3. Bản đồ phương án sử dụng đất.
4. Các gii pháp t chc thc hiện phương án sử dụng đất.
5. Thi gian t chc thc hin
6. Gii pháp x lý đối với các trường hợp đặc biệt theo đặc thù của địa
phương nơi lập phương án sử dụng đất (tài sn gn lin với đất, chi phí h
tng, x lý công n liên quan, phong tc, tp quán...).
7. Kiến ngh đề xuất…………………..…………………..
Phn V. Các ni dung khác có liên quan (kinh phí, t chc thc
hiện, bình đẳng gii...)
Nơi nhận:
- Như trên;
- B TN&MT (để báo cáo);
- ……….
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
LẬP PHƯƠNG ÁN
(Ký ghi rõ h tên, đóng dấu)
274
28. Đăng ký biến động đối vi trưng hợp đổi tên hoặc thay đổi thông
tin v ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất hoặc thay đi s
hiu hoặc địa ch ca thửa đất; thay đổi hn chế quyn s dụng đất, quyn
s hu tài sn gn lin với đất hoặc thay đổi quyền đối vi tha đất lin
k; gim din tích thửa đất do st l t nhiên
(1) Trình t thc hin:
ớc 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực; trường
hợp nộp hồ theo hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số a từ bản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
qugiải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h thc hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; cấp Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.
Tng hợp ca đầy đủ tnh phần hồ sơ t tr hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu b
sung, hoàn thiện hồ sơ để ngưi u cầu đăng hoàn thin, bsung theo quy đnh.
- Chuyển hồ đến Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
c 3: Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đt
đai thực hin:
- Kim tra, duyt mảnh trích đo bản đồ địa chính đi với trường hp
ngưi s dụng đất nhu cầu xác định lại kích thước các cnh, din tích ca
thửa đất hoc Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất
đối với nơi chưa bản đồ địa chính hoc ch bản đồ địa chính dng giấy đã
rách nát, hư hỏng đối với trường hp Giy chng nhận đã cấp chưa s dng bn
đồ địa chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất hoặc người s
dụng đất có nhu cu cp mi Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu
tài sn gn lin với đất hoc thuộc trường hp phi cp mi Giy chng nhn
hoc thuộc trường hp gim din tích thửa đất do st l t nhiên (nếu có).
- Trường hp gim din tích thửa đất do st l t nhiên thì y ban nhân
dân cp xã có trách nhim xác nhn bằng văn bản v tình trng st l t nhiên để
chuyển cho Văn phòng đăng ký đất đai và người s dụng đất.
- Chnh , cp nht biến động o h địa chính, sở d liu đất đai.
275
- Cp mi Giy chng nhn hoc xác nhận thay đổi trên Giy chng nhn
đã cấp; trao Giy chng nhn hoc gửi quan tiếp nhn h để trao cho
người đưc cp.
(2) Cách thc thc hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
a) Đối với trường hp đi tên hoặc thay đổi thông tin v người s dng
đất, ch s hu tài sn gn lin với đất:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giy chng nhận đã cấp.
- Bn sao hoc bn chính giy t chng minh v việc đổi tên, thay đổi
thông tin của người s dng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất đối với trường
hp không khai thác, s dụng thông tin trong Cơ s d liu quc gia v dân cư.
- Văn bn của quan thẩm quyn cho phép hoc công nhn việc đổi
tên hoặc thay đổi thông tin theo quy định ca pháp luật đối vi t chức, người
gc Việt Nam định cư ở c ngoài, cộng đồng dân cư.
- Mnh trích đo bn đ đa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng
đất nhu cầu đo đạc đxác định lại ch thưc các cnh, din tích ca tha đt.
- Văn bản v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din.
b) Đối với trường hp thay đổi s hiu hoặc địa ch ca thửa đất
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giy chng nhận đã cấp.
- Mnh trích đo bn đ đa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng
đất nhu cầu đo đạc đxác định lại ch thưc các cnh, din tích ca tha đt.
- Văn bản v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din.
c) Đi với trường hợp thay đổi hn chế quyn s dụng đất, quyn s hu
tài sn gn lin với đất hoặc có thay đổi quyền đối vi thửa đất lin k:
276
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giy chng nhận đã cấp.
- Văn bn v vic thay đổi quyn của người quyn li liên quan theo
quy định ca pháp lut dân s.
- Mnh trích đo bn đ đa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng
đất nhu cầu đo đạc đxác định lại ch thưc các cnh, din tích ca tha đt.
- Văn bản v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din.
d) Đối với trường hp gim din tích thửa đất do st l t nhiên:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giy chng nhận đã cấp.
- Văn bản v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din.
- S ng h sơ: 01 b
(4) Thi hn gii quyết:
- Không quá 04 ngày làm việc đối vi th tục đổi tên hoặc thay đổi thông
tin v người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất hoặc thay đổi s
hiu hoặc đa ch ca thửa đt.
Đối vi các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điu kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 14 ngày làm vic.
- Không quá 05 ngày làm việc đối vi th tục thay đổi hn chế quyn s
dụng đt, quyn s hu tài sn gn lin với đất hoặc thay đổi quyền đối vi
thửa đất lin k.
Đối vi các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điu kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 15 ngày làm vic.
- Không quá 10 ngày làm việc đối vi th tc gim din tích thửa đất do
st l t nhiên.
Đối vi các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điu kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 20 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính:
277
- T chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t
chức nước ngoài chức năng ngoại giao, t chc kinh tế vn đầu nước
ngoài; t chức nước ngoài, nhân ớc ngoài, ngưi gc Việt Nam định
c ngoài.
- Cá nhân, cộng đồng dân cư.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định:
+ Văn phòng đăng đất đai thực hiện đối vi t chức trong nước, t
chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chức nước ngoài chức năng
ngoi giao, t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài, t chức nước ngoài,
nhân nước ngoài.
+ Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai
đối vi cá nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam đnh cư ở c ngoài.
- quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Văn phòng đăng đt
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có): cơ quan thuế
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 14 ban hành kèm theo Quyết định
37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
(10) Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
quy định.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
278
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi din;
đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến động
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Việt Nam định cư ớc ngoài thì ghi “Chi nhánh
279
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn
phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trưng hp nhn chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy chng nhn do b mt, cp
đổi Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b
mt” và th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy
chng nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin
v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra
h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có
thông tin S vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dng đất khai tên các
thành viên trong h gia đình ti thời điểm cp Giy chng nhn.
280
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài
sn gn lin với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đất: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
281
29. Xóa ghi n tin s dụng đất, l phí trước b trên Giy chng nhn
đã cấp
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h sơ đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
Khi np h sơ, người yêu cầu đăng được la chn np bn sao giy t
xut trình bản chính đ cán b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu hoc np
bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã công chứng hoc chng thc;
trường hp np h theo hình thc trc tuyến thì h nộp phải được s hóa
t bn chính hoc bn sao giy t đã được công chng, chng thc.
Đối với trường hp thc hin xác nhận thay đổi trên Giy chng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bn gc Giy chng nhn đã cấp.
Trường hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tc hành chính ngưi yêu cầu đăng ký phải np bn chính các
giy t thuc thành phn h theo quy định.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h thc hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ cấp Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả.
Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ thì trhồ kèm Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy
định.
- Chuyển hồ đến Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh n phòng
đăng ký đất đai.
c 3: Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đất
đai thực hin:
- Kim tra h sơ; trường hợp không đ điu kiện theo quy định ca Lut
Đất đai thì trả h cho ngưi s dụng đất và thông báo lý do không đ điu
kin
- Chnh , cp nht biến đng vào h địa chính, cơ sở d liệu đất đai.
- Cp mi Giy chng nhn quyn hoc c nhận thay đổi trên Giy chng
nhận đã cấp; trao Giy chng nhn hoc gửi quan tiếp nhn h để trao cho
người đưc cp.
(2) Cách thc thc hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
282
+ Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đt theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
+ Giy chng nhận đã cấp.
+ Giy t chứng minh đã hoàn thành việc thanh toán n tin s dụng đất, l
phí trước b theo quy định ca pháp lut v thu tin s dụng đất, tin thuê đất.
+ Văn bn v việc đại diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đi vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din.
- S ng h sơ: 01 b.
(4) Thi hn gii quyết: Thc hin trong ngày làm vic nhận được đủ h
xóa nợ; nếu thời điểm nhận đủ h sơ, sau 15 giờ cùng ngày thì th gii
quyết vic xóa n trong ngày làm vic tiếp theo.
(5) Đối ng thc hin th tc nh chính: T chc, cá nhân.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Văn phòng đăng đt
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có):
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 14 ban hành kèm theo Quyết
định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
(10) Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
quy định.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
283
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi din;
đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến động
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
284
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Việt Nam định cư ớc ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn
phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trưng hp nhn chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy chng nhn do b mt, cp
đổi Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b
mt” và th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy
chng nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin
v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra
h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có
thông tin S vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dng đất khai tên các
thành viên trong h gia đình ti thời điểm cp Giy chng nhn.
285
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài
sn gn lin với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đất: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
286
30. Đăng ký, cấp Giy chng nhận đối với trường hp cá nhân, h gia
đình đã được cp Giy chng nhn mt phn din tích vào loại đất trưc
ngày 01 tháng 7 năm 2004, phn din tích còn li ca thửa đất chưa được
cp Giy chng nhn
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h sơ đến Bộ phận Một cửa (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
Khi np các giy t quy định, người yêu cầu đăng được la chn np
bn sao giy t xut trình bản chính để cán b tiếp nhn h kiểm tra đối
chiếu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã công chng
hoc chng thực theo quy định ca pháp lut v công chng, chng thực; trường
hp np h theo hình thức trực tuyến thì h nộp phải được s hóa t bn
chính hoc bn sao giy t đã được công chng, chng thực theo quy đnh ca
pháp lut.
Đối với trường hp thc hin xác nhận thay đổi trên Giy chng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bn gc Giy chng nhận đã cấp.
Trưng hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tục hành chính người u cầu đăng phải np bn chính các
giy t thuc thành phn h sơ theo quy đnh.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h cấp Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
Trường hợp chưa đầy đủ thành phn h thì trả h kèm Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h để người yêu cầu đăng hoàn thin, b sung
theo quy định.
- Chuyn h đến n phòng đăng đất đai, Chi nhánh n phòng đăng
ký đất đai.
c 3:
Đối với trường hp người s dụng đất không có giy t v quyn s dng
đất quy định tại Điều 137 Luật Đất đai hoặc có giy t v quyn s dụng đất quy
định tại Điu 137 Luật Đất đai nhưng không nhu cầu xác đnh li din tích
đất thì Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực
hin:
- Ly ý kiến ca y ban nhân dân cấp xã nơi có đt v hin trng s dng
đất, tình trng tranh chấp đất đai.
- Gi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính v đất đai
theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tỉnh đến quan thuế để xác định
thông báo nghĩa vụ tài chính cho người s dụng đất.
- Khi thông tin t s d liệu được liên thông hoc chng t hoc
giy t chứng minh đã hoàn thành nghĩa v tài chính thì thc hin cp Giy
287
chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất cho toàn b
din tích ca thửa đất theo quy định.
(2) Cách thc thc hin:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
d) Np tại địa điểm theo tha thun giữa người yêu cầu đăng Văn
phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đt theo Mu s 14
ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026
ca y ban nhân dân tnh.
+ Giy chng nhận đã cấp.
- S ng h sơ: 01 bộ
(4) Thi hn gii quyết:
Không quá 15 ngày làm việc đối với trường hợp người s dụng đất không
nhu cầu xác định li din tích đất .
Đối vi các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điu kin kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 25 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cá nhân.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- quan, ngưi thm quyn quyết định: Văn phòng đăng đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
- quan phối hp (nếu có): quan thuế, quan chức năng quản
lý đất đai cấp xã, y ban nhân dân cp xã.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mu đơn, mẫu t khai: Mu s 14 ban hành kèm theo quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ch tch y ban nhân dân cp xã
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Vic xác
định li diện tích đất ch thc hin đối với trường hp thửa đất vườn, ao,
th của h gia đình, nhân đã được cp giy chng nhận trước ngày 01
tháng 7 năm 2004, ti thời điểm cp giy chng nhận trước đây người s dng
đất có giy t v quyn s dụng đất theo quy đnh tại Điều 137 ca Luật Đất đai
288
và nay có nhu cu xác định li diện tích đất .
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 đưc sửa đi, b sung
mt s điu bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
289
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi din;
đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến động
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
290
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Việt Nam định cư ớc ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn
phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trưng hp nhn chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy chng nhn do b mt, cp
đổi Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b
mt” và th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy
chng nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin
v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra
h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có
thông tin S vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dng đất khai tên các
thành viên trong h gia đình ti thời điểm cp Giy chng nhn.
291
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài
sn gn lin với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đất: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
292
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
1. Giao đất, cho thuê đất đối vi trường hp giao đất, cho thuê đất
không đu giá quyn s dụng đất, không đấu thu la chn nđầu tư
thc hin d án s dụng đất; trường hp giao đất, cho thuê đt thông
qua đấu thu la chọn nhà đầu thc hin d án có s dụng đất; giao đất
giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng
(1) Trình t thc hin
Bước 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h đến Bphận Một ca (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
Khi nộp hồ sơ, người nộp hồ được lựa chọn nộp bản sao giấy t
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực theo
quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Tờng hợp nộp htheo
hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhn, chuyn h đến
quan quản lý đt đai cp xã.
c 2: Cơ quan qun lý đt đai cp thc hin:
- Đề nghị n phòng đăng đất đai hoc Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai cung cp thông tin v sở d liệu đất đai, lp trích lc bản đồ địa chính
thửa đất đi với trường hp h sơ đầy đủ và hp l.
- ng dẫn người np h bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối vi
thửa đất tại nơi chưa bản đồ địa chính theo quy định hoc làm li h hoặc
b sung h và nộp lại cho cơ quan qun lý đt đai cp xã đối với trường hp h
sơ không đầy đ, không hp l.
- soát, kim tra h sơ; hướng dẫn người np h làm li h hoặc
b sung h đối với trường hp h không đầy đủ, không hp lệ; xác đnh
din tích phi chuyn mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rng phòng hộ, đất
rừng đặc dng (nếu có); xác định din tích chuyn mục đích đất chuyên trng
lúa phi np tiền theo quy định (nếu có)
- Kim tra thực địa; xác định din ch phi chuyn mục đích sử dụng đất
trồng lúa, đt rng phòng hộ, đất rừng đặc dng (nếu có); xác đnh din tích
chuyn mục đích đất chuyên trng lúa phi np tiền theo quy định (nếu
có); trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rng thì kim tra
thực địa hin trng khu rng gia h sơ và thực địa d kiến giao;
- Ch trì, phi hợp các quan liên quan xác định trưng hợp được
min, gim tin s dụng đất/tiền thuê đất theo quy đnh ca pháp lut v tin s
dụng đt, tiền thuê đất (nếu có), căn cứ các loi giy t v min, giảm nghĩa vụ
tài chính do ngưi s dụng đất cung cấp (quy định tại Điều 50, Điu 51 Quyết
định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban nhân dân tnh),
cam kết ca h gia đình, nhân (người s dụng đất chu trách nhim v cam
kết ca mình) xác đnh thông tin cn thiết cung cp trong phiếu chuyn (thông
293
tin v: giá đất tính tin s dụng đất, đối tượng, din tích, mc gim tin s dng
đất);
- Hoàn thin h Chủ tch y ban nhân dân cp ban hành quyết định
giao đất/cho thuê đất/cho thuê đất và cho thuê rng.
- Hoàn thin h sơ trình Chủ tch y ban nhân dân cp xã, h sơ gồm:
+ D tho T trình theo Mu s 07 ban hành kèm theo Quyết định
37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
+ D tho Quyết định giao đất, cho thuê đt, giao đất giao rừng, cho
thuê đất cho thuê rừng theo Mu s 08 hoc Mu s 08a ban hành kèm theo
Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân
dân tnh.
+ Trích lc bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất.
+ Đơn đ ngh giao đất, cho thuê đt, giao đất giao rừng, cho thuê đất
cho thuê rừng.
- Trình Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành quyết định.
c 3: Ch tch y ban nn n cp xã xem xét ban hành quyết định
giao đt, cho thuê đt, giao đất và giao rừng, cho thuê đt cho thuê rng.
Bước 4: (áp dụng đối với trường hợp người s dụng đt phi np tin s
dụng đất, tiền thđất, np mt khon tiền để nhà nước b sung diện tích đất
chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có)):
Phòng Kinh tế cấp xác đnh thông tin theo Mu s 32 ban hành kèm
theo Quyết định này hoặc đề ngh người được nhà nước giao đất, cho thuê đt
gi Bn kê khai theo Mu s 35 kèm theo Quyết định này trình y ban nhân dân
cp thông báo s tin phi np theo Mu s 33 ban hành kèm theo Quyết
định này gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đt, chuyn mục đích s
dụng đất xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với trường hp thuc
thm quyền giao đất, cho thuê đất ca Ch tch y ban nhân dân cp xã.
- S Xây dng xác định chi phí xây dng h tầng theo quy định ca pháp
lut v xây dng chuyển thông tin đến quan thuế đối với trường hp phi
xác định chi phí xây dng h tng.
- Trường hợp ngưi s dụng đt phi np tin s dụng đất, tiền thuê đất
tính theo giá đất c th, Cơ quan quản lý đất đai cấp xã:
+ T chc việc xác định giá đất c th.
+ Trình Ch tch U ban nhân dân cp ban hành quyết định phê duyt
giá đất c th có ni dung v trách nhim của cơ quan thuế trong việc hướng dn
ngưi s dụng đất np tin s dụng đất, tiền thuê đất.
- Ch tch U ban nhân dân cp xã xem xét, ban nh quyết đnh phê duyt g
đt c th.
- S Nông nghiệp Môi trường t chc việc xác định gđt theo quy
định đối với trường hp phi np tin s dụng đất, tiền thuê đất và chuyn thông
294
tin theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh đến cơ quan thuế.
đ) Cơ quan thuế thc hin th tục xác định tin s dụng đất, tiền thuê đt;
tiền thuê đất được miễn đối với trường hợp được min mt s năm theo quy
định ca Chính ph v tin s dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính
khác phi nộp theo quy định; ban hành thông báo np tin gửi cho người s
dụng đất. Người s dụng đất nộp các nghĩa v tài chính theo thông báo của cơ
quan thuế thông báo của quan tài chính (nếu có), xác nhn hoàn thành
nghĩa vụ tài chính và gi thông báo kết qu cho Sng nghiệp và Môi trường.
c 5: quan quản lý đất đai cấp xã:
- Trình Ch tch y ban nhân dân cp xã hợp đồng thuê đất đối vi
trường hp thuc thm quyền giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dng
đất ca Ch tch y ban nhân dân cấp xã, bàn giao đt, bàn giao rng trên thc
địa thc hin theo Mu s 24 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-
UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban nhân dân tnhtrao Giy chng
nhận cho người s dụng đất.
- Việc bàn giao đất hoặc n giao đất bàn giao rng trên thực địa thc
hin theo Mu s 24 ban nh m theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP trao
Giy chng nhn cho người s dng đất.
quan chức năng quản đất đai cấp trình Ch tch y ban nhân
cp cp Giy chng nhn; chuyn h đến Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai để cp nht, chỉnh sở d liệu đất đai, hồ địa chính quan
chuyên môn v lâm nghiệp để cp nhật, lưu trữ h theo pháp luật v lâm
nghip; chuyn Giy chng nhn cho cơ quan tiếp nhn h để tr.
(2) Cách thc thc hin
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h
H gồm: Đơn theo Mu s 01 ban hành m theo Quy định đối vi
trường hp giao đất/thuê đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rng;
Bn trích lc bản đồ địa chính hoc trích đo bản đồ địa chính (nếu có) mt
trong các loi giy t sau đây:
a) Văn bn phê duyt d án đầu tư, quyết định chp thun ch trương đầu
tư, quyết định chp thun ch trương đầu đồng thi chp thuận nhà đầu tư,
văn bản phê duyt kết qu la chọn nhà đầu theo quy đnh ca pháp lut v
đầu tư, pháp luật v đầu công, pháp luật v đầu theo phương thức đối tác
công hoặc các văn bn, giy t giá tr pháp tương đương theo quy đnh
ca pháp lut;
Trường hợp trong các văn bản quy đnh tại điểm này không th hiện năng
lực tài chính để bảo đm vic s dụng đất theo tiến độ ca d án đầu thì phải
295
có các tài liu chng minh năng lực tài chính.
b) Bản sao văn bn của đơn vị đưc giao t chc thc hin việc đấu giá
quyn s dụng đất v kết qu đấu giá quyn s dụng đất không thành quy đnh
tại điểm b khoản 6 Điều 125 Luật Đất đai;
c) Bản sao các văn bản theo quy định ca pháp luật đối với trường hp
quy định tại điểm i khoản 1 Điều 133 Luật Đất đai phi thu hồi đất đ giao
đất, cho thuê đất cho t chc, nhân sau chia tách, sáp nhp, chuyển đổi
hình t chc;
d) Bản sao Phương án sử dụng đất đã được quan, tổ chc thm
quyn phê duyt đối vi t chc kinh tế, đơn v s nghip công lập đã được Nhà
ớc giao đất, cho thuê đất trước ngày Luật Đất đai hiu lực thi hành đối vi
trường hợp quy đnh tại Điều 180 Luật Đất đai (nếu có);
đ) Bản sao Phương án s dụng đất ca công ty nông, lâm nghip tại địa
phương đã được quan, tổ chc thm quyn phê duyệt đối với trường hp
quy định tại Điều 181 Luật Đất đai (nếu có);
e) Bản sao Phương án s dụng đất đã được quan, tổ chc thm
quyn phê duyệt đối vi diện tích đt thu hi ca công ty nông, lâm nghip qun
lý, s dụng để giao đất, cho thuê đất quy định tại các điểm c, d đ khoản 2
Điu 181 Luật Đất đai (nếu có);
g) Bn sao Giy phép khai thác khoáng sản trong trường hp d án s
dng cho hoạt động khoáng sn;
h) Đối với trường hp giao rng, cho thuê rng thì phi thêm các tài
liu sau:
Báo cáo điều tra, đánh giá hin trng rng bản đồ hin trng rng theo
quy định ca pháp lut v lâm nghiệp đối với trường hợp giao đất và giao rng;
Kết qu đu giá thuê rng; biên bản đấu giá cho thuê rng; danh sách
người trúng đấu giá thuê rừng; thông báo hoàn thành nghĩa v tài chính đối vi
người trúng đấu giá thuê rừng đi với trường hợp cho thuê đt và cho thuê rng;
d án đầu tư đối vi khu rừng đề ngh thuê; báo cáo điều tra, đánh giá hin trng
rng bản đồ hin trng rừng theo quy đnh ca pháp lut v lâm nghiệp đối
với trường hợp cho thuê đất và cho thuê rng.
i) Phương án trng rng thay thế hoặc văn bản hoàn thành trách nhim
np tin trng rng thay thế theo quy định ca pháp lut v lâm nghip;
k) Các loi giy t v min, giảm nghĩa vụ tài chính (Đơn đề ngh min
i với trường hp min tin s dụng đt, tiền thuê đất mt s năm), gim tin
s dụng đất, tiền thuê đt của người s dng theo mu s 34 ban hành kèm theo
Quyết đnh này; Giy t chng minh thuộc đối tượng min, gim tin s dng
đất, tiền thuê đt) (nếu có), Cam kết của người s dụng đất (h gia đình, cá nhân
trường hợp giao đất ).
l) Văn bản qu hoc các hình thc bảo đảm khác theo quy định ca
pháp lut v đầu tư (nếu có).
296
m) Cam kết ca h gia đình, cá nhân (người s dụng đất chu trách nhim
v cam kết ca mình)
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thi hn gii quyết
Không quá 15 ngày m việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên giới; vùng có điều kiện kinh tế - hội khó
khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 25 ngày làm việc.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính
- Cá nhân.
- Cộng đồng dân cư.
- Hgia đình đề nghị chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang
đất hoặc từ đất phi nông nghiệp không phải đất sang đất theo quy định
tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: quan quản đất đai
cấp xã.
- quan phối hợp: Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định giao đất, cho thuê đất, giao đt và giao rừng, cho thuê đt
cho thuê rng theo Mu s 08 hoc Mu s 08a ban hành kèm theo Quyết định
37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân dân tnh.
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
(trường hợp người s dụng đất có nhu cu).
(8) Phí, l phí
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lệ phí cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Đơn đề nghị giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất
giao rừng, cho thuê đất cho thuê rừng theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân
dân tnh.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
a) Điều kiện chung: Điều kiện chung đối với người được Nhà nước giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mc đích sử dụng đất:
- Ký quỹ hoặc các hình thức bảo đảm khác theo quy định của pháp luật về
297
đầu tư.
- năng lực tài chính để bảo đảm việc sử dụng đất theo tiến độ của dự
án đầu tư và điều kiện khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
- Không vi phạm quy định của pháp luật về đất đai hoặc vi phạm quy
định của pháp luật về đất đai nhưng đã chấp hành xong quyết định, bản án đã
hiệu lực pháp luật của cơ quan có thẩm quyền tại thời điểm đề nghị giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Việc xác định người sdụng
đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các thửa đất
đang sử dụng trên địa bàn cả nước.
b) Ngoài điều kiện chung tại điểm a, cần thêm điều kiện đối với một số
trường hợp cụ thể như sau:
- Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn
nhà đầu thực hiện dự án sử dụng đất: Đã hoàn thành trách nhiệm theo hợp
đồng đã ký kết với cơ quan nhà nước có thẩm quyền sau khi quyết định công
nhận kết quả trúng thầu không bị quan nhà nước thẩm quyền quyết
định hủy kết quả trúng thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 126 Luật Đất đai.
c) Yêu cầu
Đối với trường hợp đất chuyên trng lúa phi chuyn sang mục đích phi
nông nghip thì y ban nhân dân tnh quy định mc np c th nhưng không
thấp hơn 50% số tiền được xác định theo diện tích đt chuyên trng lúa phi
chuyn sang mục đích phi nông nghiệp nhân vi giá ca loại đất trng lúa nh
theo Bảng giá đất ti thời điểm chuyn mục đích sử dng đất.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
298
Mu s 01. Đơn đ ngh giao đất; thuê đất; giao đất và giao rng; cho
thuê đất và cho thuê rng
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
.
.., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH
1
Kính gi: Cơ quan, người có thm quyn
2
:……….
1. Người đề ngh
3
:…………………………………………….
2. Đa ch/tr s chính:…………………………………………………..….
3. Thông tin liên h (điện thoi, fax,
email...):……………………………..…
4. Địa điểm thửa đất/khu đất/khu rng (tại xã/phường..., tnh/thành ph
...):…….
5. Diện tích đất (m
2
):…
6. Diện tích đất chuyên trng lúa phi np tiền theo quy định ca pháp lut
v đất trng lúa (m
2
) (nếu có):…………………………………………………….
7. Din tích rng (m
2
) (nếu có): …………………………………………….
8. Để s dng vào mục đích
4
: .......................................................................
9. Hình thc s dụng đất
5
:…………………………………………………
10. Thi hn s dng đất:……… .………
11. Xác định trường hợp được min tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy
định (nếu có)
6
:…………………………………………
12. Cam kết s dụng đất, s dng rừng đúng mục đích, chấp hành quy đnh
1
Giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rng; thuê đất và cho thuê rng.
2
UBND/Ch tch UBND cp có thm quyền giao đất; cho thuê đất; giao đt và giao rừng; cho thuê đất và
cho thuê rng.
3
Đi với nhân, người đại din thì ghi rõ hn và thông tin v s, ngày/tháng/m, quan cấp n cước
ng dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập
quan, t chc s nghip/n bản ng nhn t chc n giáo/đăng kinh doanh/Giấy chng nhn đầu đối vi
doanh nghip/t chc kinh tế
4
Trưng hợp đã được cp giy chng nhận đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết định
d án… thì ghi rõ mục đích sử dng đất đ thc hin d án đầu tư theo giy t đã cấp. Trường hợp đề ngh giao
đất xây dng ng trình ngm thì ghi diện tích đất xây dng công trình trên mặt đất phc v cho vic vn
hành, khai thác s dng công trình ngm quy định tại Điều 216 Luật Đất đai.
5
Giao đất không thu tin s dng đất; giao đất thu tin s dng đất; cho thuê đất thu tin thuê đất mt
ln cho c thi gian thuê; cho thuê đt thu tin thuê đất hàng năm.
6
Nêu rõ thuộc trường hợp đưc min tin s dụng đt, min tiền thuê đất theo quy định nào ca pháp lut
299
ca pháp lut v đất đai, pháp luật v lâm nghip, pháp lut v đất trng lúa và
pháp lut khác có liên quan; np tin s dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà c
b sung diện tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất
trng lúa (nếu có), các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định ca pháp lut (nếu
có) đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
13. Tài liu gi kèm (nếu có)
1
...................................................................... .
Người làm đơn
2
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
1
Thc hiện trong trường hp h sơ giao đất, cho thuê; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và thuê rng do
người đề ngh lp phải có theo quy định.
2
Ghi rõ h và tên nhân, cá nhân đi din cho ngưi s dng đất quy đnh ti Điều 4 Lut Đất đai.
300
Mu s 08. Quyết định giao đất; cho thđất; giao đt giao rng; cho thuê
đất cho thuê rng
CƠ QUAN, NGƯỜI CÓ
THM QUYN
___________
S:...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
V vic
1
...
__________
Y BAN NHÂN DÂN/CH TCH Y BAN NHÂN DÂN ..
Căn c ............................................................................................................ ;
Căn cứ Luật Đất đai ...................................................................................... ;
Căn cứ Lut
2
.................................................................................................. ;
Căn cứ pháp lut khác có liên quan (nếu có);
Căn cứ Ngh định ......................................................................................... ;
Căn cứ
3
.......................................................................................................... ;
Xét đề ngh ca ...................... ti T trình s ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Cho phép chuyn mục đích … m
2
đất trồng lúa, đất rng phòng h,
đất rừng đặc dụng, đất rng sn xut sang mục đích khác để thc hin d án …
(nếu có)
4
Điu 2. Giao cho … (ghi tên và địa ch của người được giao đất) … m
2
đất/Cho… (ghi tên và địa ch của người được cho thuê đất) thuê m
2
đất ti
xã/phường..., thuc tnh/thành ph trc thuộc trung ương ...
1. V trí, ranh giới khu đất, khu rng:
a) V trí, ranh giới khu đất được xác đnh theo t trích lc bản đồ địa chính
1
Giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rng.
2
Lut Lâm nghip trong trường hp giao đất giao rng, cho thuê đt cho thuê rng hoc Lut Xây
dng trong trường hp phi tính chi phí xây dng h tng.
3
Ghi rõ căn cứ để giao đất, cho thuê đất theo quy đnh ca pháp lut v đất đai; giao đt và giao rng, cho
thuê đất và cho thuê rừng theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v lâm nghip.
4
Theo Quy đnh ti khoản 3 Điều 4 Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca Quc hi quy định mt s cơ chế,
chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi hành Luật Đất đai (trường hợp chưa được Hội đồng
nhân dân chp thun ti Ngh quyết k t ngày Ngh quyết 254/2025/QH15 có hiu lc).
301
(hoc t trích đo địa chính) s ..., t l ... do ... lập ngày ... tháng ... năm ... và đã
đưc .... thẩm định;
b) V trí, ranh gii khu rừng được gii hn bởi các điểm góc... có tọa độ th
hin trên bản đồ... (bản đồ hin trng kèm theo).
2. Hình thc s dụng đất
1
:................................................
3. Thi hn s dụng đất ..., k t ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng
... năm ...
4. Pơng thức giao đất/th đất
2
:........................................................................
5. Mục đích sử dụng đất ................................................................................
6. Mục đích sử dng rng (nếu có) ...............................................................
7. Min, gim tin s dụng đất, tiền thuê đất
3
:…………………………….
8. Nhng hn chế v quyn của người s dụng đất, khu rng (nếu có):
........................................................................
Điu 3. T chc thc hin .............................................................................
1. …
4
t chức xác định giá đt đất c th theo đối với trường hp phi tính
theo giá đất c th;
2. …
5
xác định chi phí xây dựng hạ tầng đưc xác định theo quy định của
pháp luật về xây dựng;
3. ……
6
. chuyn phiếu chuyển thông tin sang cơ quan thuế để xác định nghĩa
v tài chính.
4. …..
7
xác định và ban hành thông báo s tin để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đt trng lúa phi
np (nếu có); gi thông báo kết qu hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho S Nông
nghiệp và Môi trường và người s dụng đất.
5.
8
c định tin s dng đất, đơn giá thuê đất, tiền thuê đất phi nộp; căn
c h sơ đ ngh min, gim tin s dng, tiền thuê đất để c định s tin s
dng, tiền thuê đất đất đưc min, giảm theo quy định; theoi trường hp min
tin s dụng đất, tiền thđất; xác định khon được tr vào tin s dng đất, tin
thuê đất, chm np, ghi n tin s dụng đất, tiền thuê đất, phí, l phí; ban hành
1
Giao đất không thu tin s dng đất; giao đất có thu tin s dụng đất; cho thuê đt thu tiền thuê đất mt
ln cho c thời gian thuê; cho thuê đt thu tiền thuê đất hàng năm.
2
Ghi : theo kết qu giao đất, thuê đất thông qua đu giá quyn s dụng đất (tương ng với trường hp
quy định tại Điu 125 Luật Đất đai) hoặc giao đất, thuê đất thông qua đấu thu la chọn nhà đầu thực hin d
án s dng đất (tương ng vi trường hợp quy đnh tại Điều 126 Luật Đất đai) hoặc giao đất, thuê đất không
đấu giá quyn s dụng đất, không đấu thu la chọn nhà đầu thực hin d án s dụng đất (tương ng vi
trường hợp quy định tại Điều 124 Luật Đất đai).
3
Ghi nội dung: đối tượng, do, thi gian min, gim tin tiến s dng đt, tiền thuê đất (trường hp
cơ quan quản lý đât đai xác đnh).
4
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh/ cp xã.
5
Cơ quan có chức năng quản lý v xây dng cp tnh/ cp xã.
6
Văn phòng đăng đất đai quan chức năng quản đất đai cấp nhim v lp Phiếu chuyn
thông tin.
7
Cơ quan chuyên môn v tài chính cp xã.
8
Cơ quan thuế.
302
thông báo tin s dụng đt, tin thuê đất và các nghĩa vụ tài chính v đất đai khác
phi np (nếu có); gi thông báo kết qu hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho S
Nông nghiệp và Môi trường.
6. …
1
làm th tục để đưc min tin thuê đất mt s năm, gim tin s
dụng đất, tiền thuê đất; khoản được tr vào tin s dụng đất, tiền thuê đất, ghi n
tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; chu trách nhim np tin s dng
đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b mt
hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) và các nghĩa vụ tài chính v
đất đai khác (nếu có).
7. …
2
bàn giao đất, bàn giao rng trên thực địa………….
8. …
3
trao Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn
lin với đất cho người s dng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
9. …
4
chnh lý h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai;...
5
cp nhật, lưu trữ
h sơ theo pháp luật v lâm nghip (nếu có).
10. Các ni dung khác (nếu có).
Điu 4. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân..., th trưởng các cơ quan chuyên môn
và người được giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho
thuê rng có tên tại Điều 1 chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chu trách nhiệm đăng tải Quyết định này
trên Cổng thông tin điện t ca.
Nơi nhận:
CƠ QUAN, NGƯI CÓ THM QUYN
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)
1
Người đưc giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rng.
2
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh/ cp xã.
3
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh/ cp xã.
4
Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
5
Cơ quan lâm nghiệp.
303
Mu s 08a. Quyết định giao đất; cho thuê đất i vi trường hp thông qua
tho thun nhn quyn s dụng đt hoặc đang có quyền thuê đất)
CƠ QUAN, NGƯỜI CÓ
THM QUYN
___________
S:...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
V vic
1
...
__________
Y BAN NHÂN DÂN/CH TCH Y BAN NHÂN DÂN ..
Căn c ............................................................................................................ ;
Căn cứ Luật Đất đai ...................................................................................... ;
Căn cứ Lut
2
.................................................................................................. ;
Căn cứ pháp lut khác có liên quan (nếu có);
Căn cứ Ngh định ......................................................................................... ;
Căn cứ
3
.......................................................................................................... ;
Xét đề ngh ca ...................... ti T trình s ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Cho ... (ghi tên và địa ch của người s dụng đất) đưc chuyn
mục đích s dng ...m
2
đất
4
... tại xã/phường ..., tnh/thành ph trc thuc trung
ương... sang mục đích...
Giao cho … (ghi tên và địa ch ca người được giao đất) … m
2
đất/Cho…
(ghi tên và địa ch của người được cho thuê đất) thuê … m
2
đất tại xã/phường...,
thuc tnh/thành ph trc thuộc trung ương ...
1. V trí, ranh giới khu đất, khu rng:
a) V trí, ranh giới khu đất được xác đnh theo t trích lc bản đồ địa chính
1
Giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rng.
2
Lut Lâm nghip trong trường hp giao đất giao rng, cho thuê đt cho thuê rng hoc Lut Xây
dng trong trường hp phi tính chi phí xây dng h tng.
3
Ghi rõ căn cứ để giao đất, cho thuê đất theo quy đnh ca pháp lut v đất đai; giao đt và giao rng, cho
thuê đất và cho thuê rừng theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v lâm nghip.
4
Ghi theo loại đt trong giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp, trường hp không giy chng
nhn v quyn s dụng đất thì ghi theo giy t khác có liên quan có th hin mục đích sử dng đất đó
304
(hoc t trích đo địa chính) s ..., t l ... do ... lập ngày ... tháng ... năm ... và đã
đưc .... thẩm định;
b) V trí, ranh gii khu rừng được gii hn bởi các điểm góc... có tọa độ th
hin trên bản đồ... (bản đồ hin trng kèm theo).
2. Hình thc s dụng đất
1
:................................................
3. Thi hn s dụng đất ..., k t ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng
... năm ...
4. Pơng thức giao đất/th đất
2
:........................................................................
5. Mục đích sử dụng đất ................................................................................
6. Mục đích sử dng rng (nếu có) ...............................................................
7. Min, gim tin s dụng đất, tiền thuê đất
3
:…………………
8. Nhng hn chế v quyn của người s dụng đất, khu rng (nếu có):
........................................................................
Điu 3. T chc thc hin .............................................................................
1. …
4
t chức xác định giá đt đối với trường hp tính theo giá đất c th.
2. …
5
xác định chi phí xây dựng hạ tầng đưc xác định theo quy định của
pháp luật về xây dựng;
3. ……
6
chuyn phiếu chuyn thông tin sang cơ quan thuế để xác định nghĩa
v tài chính.
4. …….
7
xác định và ban hành thông báo s tin để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đt trng lúa phi
np (nếu có); gi thông báo kết qu hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho S Nông
nghiệp và Môi trường.
5. ……
8
c định tin s dụng đất, đơn gthuê đất, tiền thuê đất phi np;
căn c h sơ đề ngh min, gim tin s dng, tin thuê đất để xác định s tin s
dng, tiền thuê đất đất đưc min, giảm theo quy định; theoi trường hp min
tin s dụng đất, tiền thđất; xác định khon được tr vào tin s dng đất, tin
thuê đất, chm np, ghi n tin s dụng đất, tiền thuê đất, phí, l phí; ban hành
1
Giao đất không thu tin s dụng đất; giao đất thu tin s dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất mt
ln cho c thời gian thuê; cho thuê đt thu tiền thuê đất hàng năm.
2
Ghi : theo kết qu giao đất, thuê đất thông qua đu giá quyn s dụng đất (tương ng với trường hp
quy định tại Điu 125 Luật Đất đai) hoặc giao đất, thuê đất thông qua đấu thu la chọn nhà đầu thực hin d
án s dng đất (tương ng vi trường hợp quy đnh tại Điều 126 Luật Đất đai) hoặc giao đất, thuê đất không
đấu giá quyn s dụng đất, không đấu thu la chọn nhà đầu thực hin d án s dụng đất (tương ng vi
trường hợp quy định tại Điều 124 Luật Đất đai).
3
Ghi nội dung: đối tượng do, din tích, thi gian min, gim tin s dng đất, tiền thuê đất (trường
hợp cơ quan quản lý đất đai xác định).
4
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh/cp xã.
5
Cơ quan có chức năng quản lý v xây dng cp tnh hoc cp xã.
6
Văn phòng đăng đất đai hoặc b phn mt ca liên thông hoặc quan hợp đồng BT (trong
trường hp giao đất, cho thuê đất để thanh toán hợp đng BT) hoặc quan, ngưi thm quyền được giao
nhim v lp Phiếu chuyn thông tin
7
Cơ quan chuyên môn về tài chính cp xã.
8
Cơ quan thuế.
305
thông báo tin s dụng đt, tin thuê đất và các nghĩa vụ tài chính v đất đai khác
phi np (nếu có); gi thông báo kết qu hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho S
Nông nghiệp và Môi trường ngưi s dụng đt.
6. …
1
làm th tục để đưc min tin thuê đất mt s năm, gim tin s
dụng đất, tiền thuê đất; khoản được tr vào tin s dụng đất, tiền thuê đất, ghi n
tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; chu trách nhim np tin s dng
đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b mt
hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) và các nghĩa vụ tài chính v
đất đai khác (nếu có).
7. ……
2
bàn giao đất, bàn giao rng trên thực địa.
8. ……
3
trao Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn
gn lin với đất cho người s dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
9. ……
4
chnh lý h sơ địa chính, cơ sở d liu đất đai;…..
5
cp nhật, lưu
tr h theo pháp luật v lâm nghip (nếu có).
10. Các ni dung khác (nếu có).
Điu 4. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân..., th trưởng các cơ quan chuyên môn
và người được giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho
thuê rng có tên tại Điều 1 chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chu trách nhiệm đăng tải Quyết định này
trên Cổng thông tin điện t ca.
Nơi nhận:
CƠ QUAN, NGƯI CÓ THM QUYN
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)
1
Người đưc giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rng
2
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh/ cp xã.
3
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh/ cp xã.
4
Văn phòng đăng ký đất đai hoc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
5
Cơ quan lâm nghiệp.
306
Mu s 24. Biên bn n giao đất; n giao rng trên thc đa
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
BIÊN BN
Bàn giao đất/bàn giao rng trên thực địa
_____________
Thc hin Quyết đnh s... ny... tháng... năm... ca y ban nn n... v
việc giao đất; cho thuê đất; giao đất giao rng; cho thđất và cho thrng;
điu chnh quyết định giao đất, cho thuê đt, hôm nay ngày... tháng...m... , tại...,
thành phn gm:
I. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN .........................
.......................................................................................................................
II. ĐẠI DIN Y BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG....
.......................................................................................................................
...............................................................................................................................
III. BÊN NHẬN BÀN GIAO ĐẤT/BÀN GIAO RNG
.......................................................................................................................
IV. CÁC BÊN TIẾN HÀNH BÀN GIAO ĐẤT/BÀN GIAO RNG
TRÊN THỰC ĐA, C TH NHƯ SAU:
1. Giao nhn trên thực địa đối vi tha đất/khu đất s... t bn đ s... ti...
cho... (tên người s dụng đất) đã được giao đất; cho thuê đt; giao đất và giao
rng; cho thuê đất và cho thuê rng; điu chnh quyết định giao đất, cho thđất...
theo Quyết định s... ngày... tháng... năm... ca y ban nhân dân .............................
2. Giao nhn tha đất/khu đất u ti mc 1 phn y theo c mc gii, ranh
gii tha đất/khu đất, din ch... m
2
tn thc địa xác đnh theo t trích lc bn đ đa
cnh (hoc t trích đo đa chính) s... , t l... do ... lp ngày... tng... m... đã
đưc... thm đnh, gm:
..........................................................................................................................................
3. Giao nhn khu rng nêu ti mc 1 phn này theo các mc gii, ranh gii
khu rng, din tích rừng …..m
2
, hin trạng ……(rừng t nhiên/rng trng), tr
ng rừng …..m
3
(nếu có).
4. Biên bản được lp hi... giờ... phút cùng ngày, đã đọc cho các bên tham
d cùng nghe, nhất trí thông qua ký tên dưới đây.
Biên bn này lp thành... bn có giá tr như nhau, gửi ............................/.
307
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN...
( và ghi h n, đóng dấu)
ĐẠI DIN UBND ...
( và ghi h n, đóng
du)
BÊN NHN N GIAO
ĐT/RNG
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu
nếu có)
308
2. Chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển nh thức sử dụng đất; gia
hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng
đất của dự án đầu tư
(1) Trình t thc hin
Bước 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h đến Bphận Một ca (Trung
m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung tâm phục vụnh cnh công cấp xã).
Khi nộp hồ sơ, người nộp hồ được lựa chọn nộp bản sao giấy t
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực theo
quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Tờng hợp nộp htheo
hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Trung tâm phục vnh chính ng tiếp nhn, chuyn h đến quan
quản lý đất đai cp xã.
c 2: Cơ quan qun lý đất đai cp thực hiện:
Rà soát, kim tra h sơ; hướng dẫn người np h làm lại h sơ hoc b
sung h sơ đối với trường hp h sơ không đầy đủ, không hp l;
Kim tra thực địa thửa đất đi với trường hp chuyn mục đích s dng
đất với trường hợp thay đổi v v trí, din tích thửa đất sau khi chuyn hình
thc s dụng đất;
Chuyển thông tin đến các quan chuyên môn liên quan đ thc hin
th tục xác định trường hợp được min, gim tin s dụng đất, tiền thuê đt theo
quy định ca pháp lut v tin s dụng đất, tiền thuê đất (nếu ); i vi
trường hp h gia đình, nhân khi chuyển mục đích sử dụng đất t đất vườn,
ao, đất nông nghiệp sang đt quy định tại điểm c khoản 2 Điu 10 Ngh quyết
s 254/2025/QH15 chuyển Văn phòng Đăng đất đai, chi nhánh Văn phòng
Đăng đất đai phối hợp xác đnh ngun gc, thời điểm tách tha); Ch trì,
phi hợp các quan có liên quan xác định trường hợp được min, gim tin s
dụng đất/tiền thuê đất theo quy định ca pháp lut v tin s dụng đất, tin thuê
đất (nếu có), căn cứ các loi giy t v min, giảm nghĩa vụ tài chính do người
s dụng đất cung cấp (quy đnh tại Điều 50, Điều 51 Quyết định 37/2026/-
UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 ca y ban nhân dân tnh; đơn đề ngh min
i với trường hp min tin s dụng đt, tiền thuê đất mt s năm), gim tin
s dụng đất, tiền thuê đt của người s dng theo mu s 34 ban hành kèm theo
Quyết định 37/2026/QĐ-UBND), cam kết ca h gia đình, nhân (ngưi s
dụng đất chu trách nhim v cam kết của mình) xác định thông tin cn thiết
cung cp trong phiếu chuyn (thông tin v: giá đất tính tin s dụng đất, đối
ng, din tích, mc gim tin s dụng đất);
Hoàn thin h trình Chủ tch y ban nhân dân cp ban hành quyết
định cho phép chuyn mc đích sử dụng đt, chuyn hình thc s dụng đất.
Hồ gồm: trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính
thửa đất, ttrình theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định này kèm theo
309
dự thảo quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Mẫu số 09 ban hành
kèm theo Quyết định 37/2026/-UBND, quyết định chuyển hình thức giao
đất/cho thuê đất theo Mẫu số 10; Quyết định gia hn s dụng đất khi hết thi hn
s dng đất theo Mẫu s12; quyết định điều chỉnh thời hạn sdụng đất của dự
án đầu mẫu số 25 ban nh ban nh kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-
UBND nội dung v trách nhiệm của quan thuế trong việc hướng dẫn
người sử dụng đất nộp tiền sdụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp
luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
c 3: Ch tch y ban nhân dân cp xem xét ban hành quyết định
cho phép chuyn mục đích sử dụng đất; quyết định chuyn hình thức giao đất,
cho thuê đất Quyết định này kèm theo d tho quyết định điu chnh quyết đnh
giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyn mục đích s dụng đất; quyết định điu
chnh thi hn s dụng đất ca d án đầu tư.
c 4: Các quan chuyên môn thuc y ban nhân dân cp thc
hiện như sau:
Xác định thông tin np tiền để Nhà nước b sung diện tích đất chuyên
trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa:
Phòng Kinh tế cấp xác đnh thông tin theo Mu s 32 ban hành kèm
theo Quyết định này hoặc đề ngh người được nhà nước giao đất, cho thuê đt
gi Bn kê khai theo Mu s 35 kèm theo Quyết định này trình y ban nhân dân
cp thông báo s tin phi np theo Mu s 33 ban hành kèm theo Quyết
định này gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đt, chuyn mục đích s
dụng đất xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với trường hp thuc
thm quyền giao đất, cho thuê đất ca Ch tch y ban nhân dân cp xã.
S Xây dng xác định chi phí xây dng h tầng theo quy đnh ca pháp
lut v xây dng chuyển thông tin đến quan thuế đối với trường hp phi
xác định chi phí xây dng h tng;
S Nông nghiệp Môi trường t chc việc xác định giá đt theo quy
định đối với trường hp phi np tin s dụng đất, tiền thuê đất và chuyn thông
tin theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND đến
quan thuế;
quan thuế thc hin th tục xác định tin s dụng đất, tiền thuê đt;
tiền thuê đất được miễn đối với trường hợp được min mt s năm theo quy
định ca Chính ph v tin s dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính
khác phi nộp theo quy định; ban hành thông báo np tin gửi cho người s
dụng đất. Người s dụng đất nộp các nghĩa v tài chính theo thông báo của cơ
quan thuế thông báo của quan tài chính (nếu có). quan thuế xác nhn
hoàn thành nghĩa vụ tài chính gi thông báo kết qu cho S Nông nghip
Môi trường;
c 5: quan quản lý đất đai cấp:
- Trình hoặc chuyển cấp có thẩm quyền ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận
thay đổi trên Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật đất đai;
310
- Chuyn h đến Văn phòng đăng ký đất đai hoặc chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai;
- Việc bàn giao đất trên thực địa thc hin theo Mu s 24 ban hành kèm
theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND trao Giy chng nhn cho người s dng
đất.
c 6: Văn phòng đăng đất đai hoặc chi nhánh Văn phòng đăng ký đt
đai:
- Cp nht, chnh lý sở d liệu đất đai, hồ địa chính chuyn Giy
chng nhn cho cơ quan tiếp nhn h đ tr.
(2) Cách thc thc hin
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h
a) Đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất gồm:
- Đơn theo Mẫu s 02 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-
UBND;
- Mt trong các giy chng nhận quy định ti khoản 21 Điu 3, khon 3
Điu 256 Luật Đất đai hoặc mt trong các loi giy t quy đnh tại Điều 137
Luật Đất đai hoặc quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định cho
phép chuyn mục đích sử dụng đt của cơ quan nhà nước thm quyn theo
quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k; các tài liệu liên quan đến vic
đáp ứng tiêu chí, điều kin chuyn mục đích s dụng đất trồng lúa, đất rng
phòng h, đất rừng đặc dụng, đt rng sn xut sang mục đích khác quy định ti
khoản 1 Điều 46 Ngh định s 102/2024/NĐ-CP (nếu có);
- Bn trích lc bản đ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính (nếu có).
- Các loi giy t v min, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
b) Đối với trường hp chuyn hình thc s dụng đất gm:
- Đơn theo Mẫu s 03 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-
UBND;
- Mt trong các giy chng nhận quy định ti khoản 21 Điu 3, khon 3
Điu 256 Luật Đất đai hoặc mt trong các loi giy t quy đnh tại Điều 137
Luật Đất đai;
- Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đt, quyết định cho phép
chuyn mục đích s dụng đt của quan nhà nước thm quyn theo quy
định ca pháp luật đất đai qua các thi k;
- Bn trích lc bản đ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính (nếu có).
- Các loi giy t v min, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
c) Đối với trường hp gia hn s dụng đất khi hết thi hn gm:
311
- Đơn theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-
UBND;
- Mt trong các giy chng nhận quy định ti khoản 21 Điu 3, khon 3
Điu 256 Luật Đất đai;
- Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích s dng
đất của quan nhà c thm quyền theo quy đnh ca pháp lut v đất đai
qua các thi k;
- Văn bn ca quan thẩm quyn cho phép gia hn thi hn hot
động ca d án đầu hoặc th hin thi hn hot động ca d án đầu theo
quy định ca pháp lut v đầu tư đối với trường hp s dụng đất để thc hin d
án đầu tư;
- Bn trích lc bản đ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính (nếu có);
- Các loi giy t v min, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
c) Đối với trường hợp điều chỉnh thời hạn sử dụng đất ca dự án đầu tư:
- Đơn theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-
UBND;
- Văn bản của quan thẩm quyền cho phép thay đổi thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư;
- Một trong các giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền shữu công trình xây dựng, Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với
đất đã được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở, pháp
luật về xây dựng trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành; Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
- Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất của quan nhà nước thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai
qua các thời kỳ;
- Bản trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính (nếu có);
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
(4) Thi hn gii quyết
Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên giới; vùng có điều kiện kinh tế - hội khó
khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 25 ngày làm việc.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính
- Cá nhân, cộng đồng dân cư
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
312
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: quan quản đất đai
cấp xã.
- quan phối hợp: Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai, Cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Mẫu số 09 ban hành
kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND, quyết định chuyển hình thức giao
đất/cho thuê đất theo Mẫu số 10; Quyết định này kèm theo dự thảo quyết định
điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sdụng
đất theo Mẫu số 11; quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
mẫu số 25 ban hành ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND.
Giấy chứng nhận (trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu).
(8) Phí, l phí
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lệ phí cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Đơn đề ngh chuyn mc đích sử dụng đất theo Mu s 02 ban hành kèm
theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND; Đơn đ ngh chuyn hình thc giao
đất/cho thuê đất Mu s 03; Đơn đề ngh điu chnh thi hn s dụng đt ca d
án đầu tư Mẫu s 05 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có)
a) nhân đang được Nnước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm
nhưng thuộc trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần
cho cả thời gian thuê theo quy định của Luật Đất đai thì được lựa chọn chuyển
sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho thời gian thuê đất còn lại.
b) nhân đang được Nhà ớc cho thuê đất thu tiền th đất một lần cho
cả thời gian ththì được lựa chọn chuyển sang th đất thu tiền th đất hằng
m.
c) sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ
quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.
d) Điều kiện đối với trường hợp điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đang s dụng đất đã quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dng đất.
- Thay đổi căn cứ để ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 116
Luật Đất đai.
e) Điều kiện đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sdụng đất
đối với dự án đầu tư có sử dụng đất khi chưa hết thời hạn sử dụng đất:
313
- Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, kế hoạch sử dụng đất
hằng năm cấp huyện hoặc quy hoạch được lập theo quy định của pháp luật về
quy hoạch đô thị nông thôn đã được quan nhà nước thẩm quyền phê
duyệt theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 trên địa bàn
hoặc chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ khoanh vùng đất đai của
quy hoạch tỉnh được phân bổ đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp.
- Có văn bản đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
- Đã hoàn thành nghĩa vtài chính vđất đai đối với Nhà nước theo quy
định của pháp lut.
- Không thuộc trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai quy
định tại Điều 81 ca Luật này.
- văn bản của quan thẩm quyền vviệc điều chỉnh dự án đầu
theo quy định của pháp luật mà có thay đổi thời hạn hoạt động của dự án đầu tư.
- Đáp ứng các điều kiện về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo
vệ môi trường.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban
nhân dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất
đai áp dụng trên đa bàn tnh Cao Bng.
314
Mu s 02. Đơn đ ngh chuyn mục đích sử dụng đất
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH CHUYN MC ĐÍCH SỬ DNG ĐẤT
Kính gi: Cơ quan, người có thm quyn
1
:……….
1. Người đề ngh chuyn mục đích sử dụng đất
2
: ..............................................
2. Đa ch/tr s chính: ..................................................................................
3. Thông tin liên h (điện thoi, fax, email...): .............................................
4. Thông tin thửa đất/khu đất:
- Địa điểm thửa đất/khu đất (ti xã/phường..., tnh/thành ph ...): ...............
- Din tích và mục đích sử dng hin ti
3
:……………………………
- Thi hn s dụng đất: ……………………………………………………
- Hình thc s dụng đt
4
:……………………………………………
- Số, ngày tháng năm ban hành văn bản ca cp có thm quyn v tha
đất/khu đất:…………………………………………………………….
5. Nội dung đề ngh chuyn mục đích sử dụng đất:
- Din tích và mục đích sử dụng đất đề ngh chuyển: …………………
- Diện tích đất chuyên trng lúa phi np tiền theo quy định ca pháp lut
v đất trng lúa (m
2
) (nếu có): ………………………………………………….
- Thi hn s dụng đất:……………………………………………………
- Hình thc s dụng đt
5
:…………………………………………………..
6. Xác định trường hợp được min tin s dụng đất, tin thuê đất theo quy
định (nếu có)
6
:…………………………
7. Cam kết s dụng đất đúng mc đích, chấp hành quy đnh ca pháp lut v đt
đai, pp lut v đt trng a; np tin s dụng đất, tin thuê đất, tin đ nhà c b
sung din tích đt chuyên trng a b mt hoc ng hiệu qu s dng đất trng a
(nếu có), các nghĩa vụ tài chính khác theo quy đnh ca pp lut (nếu có) đy đủ,
1
UBND/ Ch tch UBND cp có thm quyn cho phép chuyn mục đích sử dụng đất.
2
Đối với nhân, người đi din thì ghi h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn
c công dân hoc s đnh danh hoc H chiếu…; đi vi t chức thì ghi thông tin như trong Quyết định
thành lp quan, tổ chc s nghiệp/văn bn công nhn t chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chng nhn
đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
3
Ghi theo loại đất trong giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp, trường hp không giy chng
nhn v quyn s dụng đất thì ghi theo giy t khác có liên quan có th hin mục đích sử dng đất đó.
4
Giao đất không thu tin s dng đất; giao đất có thu tin s dụng đất; cho thuê đt thu tiền thuê đất mt
ln cho c thời gian thuê; cho thuê đt thu tiền thuê đất hàng năm.
5
Giao đất không thu tin s dng đất; giao đất có thu tin s dụng đất; cho thuê đt thu tiền thuê đất mt
ln cho c thời gian thuê; cho thuê đt thu tiền thuê đất hàng năm.
6
Nêu rõ thuộc trường hợp đưc min tin s dụng đt, min tiền thuê đất theo quy định nào ca pháp lut
315
đúng hn.
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
8. Tài liu gi kèm (nếu có)
1
........................................................................
Người làm đơn
2
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
1
Thc hin trong trường hp h sơ chuyn mục đích s dụng đất do người đề ngh lp phải theo quy định.
2
Ghi rõ h và tên cá nhân, cá nhân đi diện cho ngưi s dụng đất quy đnh tại Điều 4 Luật Đất đai.
316
Mu s 03. Đơn đ ngh chuyn hình thc s dng đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..., ngày ... tháng .... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGH CHUYN HÌNH THC S DỤNG ĐT
Kính gi: Cơ quan, người có thm quyn
1
………………
1. Người đề ngh
2
: .........................................................................................
2. Đa ch/tr s chính: ..................................................................................
3. Thông tin liên h (điện thoi, fax, email.....): ...........................................
4. Thông tin thửa đất/khu đất:
- Địa điểm thửa đất/khu đất (ti xã/phường..., tnh/thành ph ...): ...............
- Din tích và mục đích sử dng hin ti
3
:……………………………
- Thi hn s dụng đất:……………………………………………………
- Hình thc s dụng đt
4
:…………………………………………………..
- Số, ngày tháng năm ban hành văn bản ca cp có thm quyn v tha
đất/khu đất:……………………………………………………………………….
5. Nội dung đề ngh chuyn hình thc s dụng đất:
- Din tích (m
2
):……………………………………………………………...
- Mục đích sử dụng đt
5
:…………………………………………
- Thi hn s dụng đất:………………………………………………………
- Chuyn t hình thức…..sang hình thức......theo quy định ca pháp lut v
đất đai
6
6. Xác định trường hợp được min tin s dụng đất, tin thuê đất theo quy
định (nếu có)
7
:…………………………………………
7. Cam kết s dng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định ca
1
UBND/Ch tch UBND cp có thm quyn chuyn nh thc s dng đất.
2
Đối với nhân, người đi din thì ghi h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn
c công dân hoc s đnh danh hoc H chiếu…; đi vi t chức thì ghi thông tin như trong Quyết định
thành lp quan, tổ chc s nghiệp/văn bn công nhn t chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chng nhn
đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
3
Ghi theo loại đất trong giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp, trường hp không giy chng
nhn v quyn s dụng đất thì ghi theo giy t khác có liên quan có th hin mục đích sử dng đất đó.
4
Giao đất không thu tin s dng đất; giao đất có thu tin s dụng đất; cho thuê đt thu tiền thuê đất mt
ln cho c thời gian thuê; cho thuê đt thu tiền thuê đất hàng năm.
5
Ghi theo loại đất xác định theo quy định ca pháp lut v đất đai hin hành.
6
Ví d: t hình thức Nhà nước cho thuê đất thu tin hằng năm sang hình thức Nhà nước cho thuê đt thu
tiền thuê đt mt ln cho c thi gian thuê.
7
Nêu rõ thuộc trường hợp đưc min tin s dụng đt, min tiền thuê đất theo quy định nào ca pháp lut
317
pháp luật đất đai, pp luật v đất trng a; np tin s dụng đất, tin thuê đất, c
nghĩa v i chính khác theo quy đnh ca pháp lut (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu có): ..........................................................................
8. Tài liu gi kèm (nếu có)
1
:........................................................................
Người làm đơn
2
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
1
Thc hiện trong trưng hp h đề ngh thay đổi hình thc s dụng đất do ngưi s dụng đất lp phi
có theo quy định.
2
Ghi rõ h và tên cá nhân, cá nhân đi diện cho ngưi s dụng đất quy đnh tại Điều 4 Luật Đất đai.
318
Mu s 04. Đơn đề ngh gia hn s dụng đất
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
............., ngày .... tháng ... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGH GIA HN S DNG ĐẤT
Kính gi: Cơ quan, người có thm quyn
1
...
1. Người đề ngh
2
: ....................................................................................................
2. Đa ch/tr s chính: ..................................................................................
3. Địa ch liên h (điện thoi, fax, email...): .................................................
4. Thông tin v thửa đất/khu đất đang sử dng:
a) Thửa đất s:...........................; 4.2. T bản đồ s: .........................
b) Diện tích đất (m
2
): .....................................................................................
c) Mục đích sử dụng đt
3
: .............................................................................
d) Thi hn s dụng đt: ...............................................................................
đ) Tài sản gn lin với đất hin có: ..............................................................
e) Địa điểm thửa đất/khu đất (ti xã..., tnh...): .............................................
g) Giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp:
S phát hành: ...; S vào s: .................., ngày cp: ....................................
5. Nội dung đề ngh gia hn:
a) Thời gian đề ngh gia hn s dụng đất: ... đến ngày... tháng... năm.....
b) Lý do gia hn s dụng đất: .......................................................................
Xác định trường hợp được min tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định
1
UBND/Ch tch UBND cp có thm quyền giao đất/cho thuê đất/cho pp chuyn mục đích sử dng đất.
2
Đối với nhân, người đại din thì ghi rõ h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn c
công dân hoc s đnh danh hoc H chiếu…; đối vi t chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết đnh thành lập
quan, t chc s nghiệp/văn bn công nhn t chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chng nhận đầu đối vi
doanh nghip/t chc kinh tế…
3
Trưng hợp đã được cp giy chng nhận đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết định d án…
thì ghi rõ mục đích sử dng đất để thc hin d án đầu tư theo giấy t đã cấp.
319
(nếu có):…………………………………………
6. Giy t nộp kèm theo đơn này gồm có
4
: ...................................................
7. Cam kết s dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định ca pháp
lut v đất đai, nộp tin s dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
Mu s 05. Đơn đề ngh điu chnh thi hn s dng đt ca d án đầu tư
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
..., ngày... tháng... năm...
ĐƠN ĐỀ NGH
Điu chnh thi hn s dụng đt ca d án đầu tư
Kính gửi: Cơ quan, người có thm quyn
1
...
1. Người s dụng đt
2
: ............................................................................
2. Địa ch/tr s chính: ...........................................................................
3. Địa ch liên h (điện thoi, fax, email...): ...........................................
4. Thông tin v thửa đất/khu đất đang sử dng:
a) Thửa đất số: …………………………. ; 4.2. Tờ bản đ s: .............
b) Diện tích đất (m
2
): ..............................................................................
c) Mục đích sử dụng đất
3
: ......................................................................
d) Thi hn s dụng đất: ........................................................................
đ) Tài sản gn lin với đất hin có: ........................................................
e) Địa điểm thửa đất/khu đất (ti xã, tnh...): .........................................
g) Giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp:
S phát hành:...; S vào sổ: ………….., Ngày cấp: ...............................
5. Nội dung xin điều chnh thi hn s dụng đất: t ngày... tháng... năm... đến
ngày... tháng... năm...
4
Giy t quy định ti khoản 1 Điều 64 Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ca Chính ph.
320
6. Lý do xin điều chnh thi hn s dụng đất: .......................................
7. Giy t nộp kèm theo đơn này gồm có: .............................................
8. Cam kết s dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định ca pháp lut
đất đai, nộp tin s dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu có): ....................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
1
UBND/Ch tch UBND cp có thm quyn.
2
Đối với nhân, người đại din thì ghi rõ h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn c
công dân hoc s đnh danh hoc H chiếu…; đối vi t chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết đnh thành lập
quan, t chc s nghiệp/văn bn công nhn t chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chng nhận đầu đối vi
doanh nghip/t chc kinh tế…
3
Trưng hợp đã đưc cp giy chng nhn quyn s dụng đất/ quyết định giao đất, cho thuê đất….thì ghi rõ mục
đích sử dng đất để thc hin d án đầu tư theo giấy t đã cấp.
321
Mu s 07. T trình v việc giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyn mục đích
s dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rng; chuyn
hình thc s dụng đất; điu chnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyn mục đích s dụng đất; gia hn s dụng đất khi hết thi hn s dng
đất; điều chnh thi hn s dụng đt ca d án đầu tư
CƠ QUAN ...
____________
S:...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_________________________________________
..., ngày... tháng... năm...
T TRÌNH
V vic
105
..................
__________
Kính gi: Cơ quan, người có thm quyn
106
…………..
I. Phần căn cứ ...........
- Căn cứ Luật Đất đai;
- Căn cứ Lut
107
…;
- Căn cứ pháp lut khác có liên quan (nếu có);
- Căn cứ Ngh định….;
- Căn cứ
108
.................................................................................................
- Xét đề ngh ca
109
................và h sơ.
105
Ghi theo tng loi h sơ: giao đất; cho thđt; cho phép chuyn mục đích sử dụng đất; giao đt
giao rừng; cho thuê đt và cho thuê rng; chuyn hình thc s dụng đất; điều chnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyn mục đích sử dụng đất; gia hn s dụng đt khi hết thi hn s dng đất; điều chnh thi hn s
dụng đất ca d án đầu tư…
106
UBND/Ch tch UBND cp có thm quyền giao đất; cho thuê đt; cho phép chuyn mục đích sử dụng đất;
giao đất giao rừng; cho thuê đt cho thuê rng; chuyn hình thc s dụng đất; điều chnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyn mc đích sử dụng đất; gia hn s dụng đt khi hết thi hn s dng đất; điều chnh
thi hn s dụng đất ca d án đầu tư…
107
Lut Lâm nghip trong trường hp giao đất và giao rng, cho thuê đt cho thuê rng hoc Lut Xây
dng trong trường hp phi tính chi phí xây dng h tng.
108
Ghi căn cứ để giao đất, cho thuê đất theo quy đnh ca pháp lut v đất đai; giao đất giao rng, cho
thuê đất và cho thuê rừng theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v lâm nghip.
109
Đối với nhân, người đại din thì ghi h tên thông tin v s, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn
c công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chức thì ghi thông tin như trong Quyết định thành
lập quan, t chc s nghiệp/văn bản công nhn t chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đi
vi doanh nghip/t chc kinh tế...; đi với quan ký kết hợp đồng d án BT thì ghi thông tin như trong Hp
đồng d án BT.
322
II. Phn ni dung trình........
1. Quá trình chun b, đánh giá h sơ đề ngh giao đất; cho thuê đất; cho phép
chuyn mục đích sử dng đt; giao đất giao rng; cho th đt cho th rng;
chuyn hình thc s dụng đt; điu chnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyn mục đích sử dng đt; gia hn s dụng đất khi hết thi hn s dng đt; điều
chnh thi hn s dng đt ca d án đu tư: ...............................................................
2. Kết qu đánh g v h đ ngh giao đất; cho th đt; cho phép chuyn mc
đích s dụng đất; giao đt giao rng; cho thuê đất cho th rng; chuyn hình
thc s dng đt; điu chnh quyết định giao đất, cho thuê đt, cho phép chuyn mc
đích s dụng đất; gia hn s dụng đt khi hết thi hn s dng đất; điều chnh thi hn
s dụng đất ca d án đu : ........................................................................................
3. Nội dung đề ngh chuyn mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc
dụng, đất rng phòng h sang mục đích khác (nếu có).
4. Ni dung đề ngh giao đt; cho thuê đất; cho phép chuyn mục đích s dng
đất; giao đt giao rng; cho thuê đất và cho th trng; chuyn nh thc s dng
đất; điu chnh quyết đnh giao đất, cho th đt, cho pp chuyn mc đích s dng
đt; gia hn s dụng đất khi hết thi hn s dng đt; điu chnh thi hn s dụng đất
ca d án đu :
5. Đ ngh y ban nhân dân... giao trách nhim cho c quan, tổ chc, cá nn
ln quan:
- S Nông nghiệp và Môi trường có trách nhim.....
- Cơ quan có chức năng quản lý v xây dng có trách nhim....
- Cơ quan thuếtrách nhim...
- Ngưi s dụng đất có trách nhim....
- Trách nhim ca c quan, t chc, nhân khác liên quan (nếu có).
6. Ni dung kc (nếu có): .................................................................................................
Nơi nhận:
CƠ QUAN ........
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)
323
Mu s 09. Quyết đnh cho phép chuyn mục đích sử dng đất
CƠ QUAN, NGƯỜI
THM QUYN
___________
S:...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
V vic cho phép chuyn mục đích sử dụng đất
__________
Y BAN NHÂN DÂN/CH TCH Y BAN NHÂN NHÂN CP TNH/CP ...
Căn c ............................................................................................................ ;
Căn cứ Luật Đất đai ...................................................................................... ;
Căn cứ Lut
110
............................................................................................... ;
Căn cứ pháp lut khác có liên quan (nếu có);
Căn cứ Ngh định ......................................................................................... ;
Căn cứ
111
....................................................................................................... ;
Xét đề ngh ca ...................... ti T trình s ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Cho ... (ghi tên và địa ch của người s dụng đất) đưc chuyn mc
đích s dng ...m
2
đất
112
... tại xã/phường ..., tnh/thành ph trc thuộc trung ương...
sang mục đích... và hình thức s dụng đt sau khi chuyn mục đích sử dụng đất
113
...
V trí, ranh gii thửa đất/khu đất được xác định theo t trích lc bản đồ địa
chính (hoc t trích đo địa chính) s..., t l... do... lập ngày... tháng... năm ......
110
Lut Xây dng trong trường hp phi tính chi phí xây dng h tng.
111
Ghi rõ căn c để chuyn mc đích s dng đất.
112
Ghi theo loại đất trong giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp, trường hp không giy chng
nhn v quyn s dụng đất thì ghi theo giy t khác có liên quan có th hin mục đích sử dng đất đó
113
Ghi hình thc s dng c thể: giao đất không thu tin s dụng đất (nếu tương ng với trường hp quy
định tại Điều 118 Luật Đất đai) hoặc giao đất thu tin s dụng đất (nếu tương ng với trường hp quy đnh ti
Điu 119 Luật Đất đai) thuê đất tr tiền thuê đất hằng năm (nếu tương ứng với trường hp quy định ti khoản 3 Điều
120 Luật Đất đai) hoặc thuê đt tr tiền thuê đất mt ln cho c thi gian thuê (nếu tương ng vi trưng hp quy
định ti khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai);
324
Thi hn s dụng đất ... , k t ngày... tháng ... m
114
Min, gim tin s dụng đất, tiền thuê đất
115
:……………………………….
Hn chế trong vic s dụng đất sau khi chuyn mục đích s dụng đất ........
Điu 2. T chc thc hin....................
1. …
116
t chức xác định giá đt đối với trường hp tính theo giá đất c th ;
2. …
117
xác định chi phí xây dựng hạ tầng đưc xác định theo quy định của
pháp luật về xây dựng;
3.
118
chuyn phiếu chuyn thông tin sang cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ
tài chính.
4. ……
119
xác định và ban hành thông báo s tin đ nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đt trng lúa phi np
(nếu có); gi thông báo kết qu hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho S Nông nghip
và Môi trường.
5.
120
c định tin s dng đất, đơn giá thuê đất, tiền thuê đất phi nộp; căn
c h sơ đ ngh min, gim tin s dng, tiền thuê đất để c định s tin s dng,
tiền thuê đất đất đưc min, giảm theo quy định; theo i tng hp min tin s
dụng đất, tiền thuê đất;c định khoản được tro tin s dng đất, tiền thuê đất,
chm np, ghi n tin s dụng đất, tin thuê đất, phí, l phí… ; ban hành thông báo
tin s dụng đất, tiền thuê đất các nghĩa vụ tài chính v đất đai khác phải np (nếu
có); gi thông báo kết qu hoàn thành nghĩa vụi chính cho Sng nghip và
Môi trường ngưi s dụng đất.
6. …
121
làm th tục để đưc min tin thuê đất mt s năm, gim tin s dng
đất, tiền thuê đất; khoản được tr vào tin s dụng đất, tiền thuê đất, ghi n tin s
dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; chu trách nhim np tin s dụng đất, tin
thuê đất, tin để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng
hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) và các nghĩa vụ tài chính v đất đai khác
(nếu có).
114
Ghi: đến ngày tháng năm đối với trường hp s dụng đất thi hn sau khi chuyn mục đích sử
dụng đất ghi là ổn định lâu dài đi với trường hp thi hn s dụng đất là ổn định lâu dài;
115
Ghi rõ nội dung: đối tượng, lý do, din tích, thi gian min, gim tin s dng đất, tiền thuê đất (trường hp
cơ quan quản lý đất đai xác đnh).
116
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh/ cp xã.
117
Cơ quan có chức năng quản lý v xây dng cp tnh/ cp xã.
118
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc b phn mt ca liên thông hoặc quan hợp đồng BT (trong trường
hợp giao đất, cho thđất để thanh toán hợp đồng BT) hoặc quan, người thm quyền đưc giao nhim v lp
Phiếu chuyn thông tin
119
Cơ quan chuyên môn về tài chính cp xã.
120
Cơ quan thuế.
121
Người đưc giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rng.
325
7. …
122
bàn giao đất, bàn giao rng trên thực địa.
8.
123
chnh lý h địa chính, cp nhật cơ sở d liu đất đai theo quy định.
9. Các ni dung khác (nếu có).
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nn n..., th tởng các quan chun môn
ngưi s dụng đt n tại Điều 1 chu trách nhim thi nh Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên
Cổng thông tin điện t ca…
Nơi nhận:
CƠ QUAN, NGƯI CÓ THM QUYN
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)
122
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh/ cp xã.
123
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
326
Mu s 10. Quyết định chuyn hình thc s dụng đt
CƠ QUAN, NGƯI CÓ
THM QUYN
__________
S:...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
V vic chuyn hình thc s dụng đất
_____________
Y BAN NHÂN DÂN/CH TCH Y BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ .......................................................................................................... ;
Căn cứ Luật Đất đai ..................................................................................... ;
Căn cứ Ngh định ......................................................................................... ;
Căn cứ
124
...................................................................................................... ;
Xét đề ngh ca ... ti T trình số... ngày... tháng... năm...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Cho phép ... (ghi tên địa ch của người s dụng đất) đang s dng
...m
2
đất
125
... theo hình thc
126
... ti (ghi địa ch thửa đất/khu đất) ... chuyn sang
hình thc s dng đất là
127
..., c th:
- Min, gim tin s dụng đất, tiền thuê đất
128
(nếu có):………
- .....................................................................................................................
Điu 2. T chc thc hin .............................................................................
1. …
129
t chức xác định giá đt đối với trường hp tính theo giá đất c th.
2.
130
xác định chi phí xây dựng hạ tầng đưc xác định theo quy định của
pháp luật về xây dựng.
124
Ghi theo tng loại căn cứ c th theo quy định ca pháp lut.
125
Ghi theo loại đất xác định theo quy định ca pháp lut v đất đai hin hành.
126
Ghi hình thc s dụng đất như Nhà nước giao đất không thu tin s dụng đất/Nhà nước giao đất thu
tin s dng đất/Nhà nước cho thđất tr tiền thuê đất hng năm/Nhà nước cho thuê đất tr tiền thuê đất mt ln
cho c thi gian thuê.
127
Ghi rõ hình thc s dụng đt sau khi chuyển như Nhà nước giao đt không thu tin s dụng đất/Nhà nước
giao đất có thu tin s dng đất/Nhà nước cho thuê đt tr tiền thuê đất hằng năm/Nhà nước cho thuê đt tr tin thuê
đất mt ln cho c thi gian thuê.
128
Ghi nội dung: đối tượng do, din tích, thời gian được min, gim tin s dng đất, tiền thuê đất
(trường hợp cơ quan quản lý đất đai xác định).
129
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh/ xã.
130
Cơ quan có chức năng quản lý v xây dng cp tnh hoc cp xã.
327
3.
131
. chuyn phiếu chuyển thông tin sang quan thuế đ xác định nghĩa vụ
tài chính.
4. …..
132
xác định và ban hành thông báo s tin để nhà nước b sung din tích
đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa phi np (nếu
có); gi thông báo kết qu hoàn thành nghĩa v i chính cho S Nông nghip
Môi trường và người s dng đất.
5.
133
xác định tin s dụng đất, đơn giá thđất, tiền thuê đất phi nộp; n
c h đề ngh min, gim tin s dng, tiền thuê đất để xác định s tin s dng,
tiền thuê đất đất đưc min, gim theo quy định; theo dõi trưng hp min tin s
dụng đất, tiền thuê đất; xác định khoản được tr vào tin s dụng đất, tiền thuê đất,
chm np, ghi n tin s dụng đất, tiền thuê đất, phí, l phí… ; ban nh thông o
tin s dng đất, tiền thuê đất c nghĩa vụ tài chính v đất đai khác phi np (nếu
có); gi thông o kết qu hoàn thành nghĩa vụ i chính cho S Nông nghip
Môi trường.
6. …
134
làm th tục để đưc min tiền thuê đt mt s năm, giảm tiền thuê đất,
gim tin s dụng đất, khoản được tr vào tin s dụng đất/tiền thuê đt, ghi n
tin s dụng đất/tiền thuê đất theo quy định; chu trách nhim np tin s dng
đất/tiền thuê đất, tiền để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b mt
hoặc tăng hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) các nghĩa vụ tài chính v đất
đai khác (nếu có).
7.
135
chnh h sơ địa chính, cp nhật sở d liệu đất đai tr kết qu
theo quy định.
8. Các ni dung khác (nếu có).
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh n phòng y ban nhân n ..., th trưởng c quan chuyên n
ngưi s dụng đt n tại Điều 1 chu trách nhim thi nh Quyết định này.
Văn phòng y ban nhân dân... chu trách nhiệm đăng ti Quyết định này trên
Cổng thông tin điện t ca ..../.
Nơi nhận:
CƠ QUAN, NGƯI CÓ THM QUYN
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)
131
Văn phòng đăng đất đai hoặc b phn mt ca liên thông hoặc quan hợp đồng BT (trong trường
hợp giao đất, cho thđất để thanh toán hợp đồng BT) hoặc quan, người thm quyền đưc giao nhim v lp
Phiếu chuyn thông tin
132
Cơ quan chuyên môn về tài chính cp xã.
133
Cơ quan thuế.
134
Người đưc giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rng.
135
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
328
Mu s 12. Quyết định gia hn s dng đt khi hết thi hn s dụng đất
CƠ QUAN, NGƯI CÓ
THM QUYN
__________
S:...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
V vic gia hn s dụng đất khi hết thi hn s dụng đất
___________
Y BAN NHÂN DÂN/CH TCH Y BAN NHÂN DÂN ...
Căn c ............................................................................................................ ;
Căn cứ Luật Đất đai ...................................................................................... ;
Căn cứ Ngh định ......................................................................................... ;
Căn cứ ........................................................................................................... ;
Xét đề ngh ca .................... ti T trình s ... ngày... tháng... năm ..........,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Gia hn s dụng đất cho (ghi tên địa ch của người được giao
đất/cho thuê đất) m
2
đất tại xã/png, tnh/thành ph trc thuộc Trung ương ...
Mục đích sử dụng đất ....................................................................................
Thi hn s dụng đất đưc gia hn là ..., k t ngàytháng… năm
136
2
V trí, ranh gii thửa đất/khu đất được c định theo t trích lc bản đồ địa
chính (hoc t trích đo địa chính) s ..., t l ... do ... lp ngày tháng … năm ...
nh thc giao đất/cho thuê đt
137
:.......................................................................
Nhng hn chế v quyn của người s dụng đất (nếu có): ...........................
Điu 2. T chc thc hin .............................................................................
1. …
138
t chức xác định giá đất đối với trường hp tính theo giá đất c th;
136
Ghi: đến ngày… tháng… năm… đi vi trường hợp giao đất/cho thuê đất có thi hn. Ghi là ổn định lâu dài
đối với trường hp thi hn s dụng đất là ổn định lâu dài.
137
Ghi : Nhà nước giao đất không thu tin s dng đất/giao đất thu tin s dụng đất/chuyn t thđất sang
giao đất/chuyn t giao đất không thu tin s dng đất sang giao đt thu tin s dụng đt…
329
2. ……
139
chuyn phiếu chuyển thông tin sang cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ
tài chính.
3.
140
xác định tin s dụng đất, đơn giá thuê đất, tin thuê đất phi nộp; n
c h đề ngh min, gim tin s dng, tiền thuê đất để xác định s tin s dng,
tiền thuê đất đất đưc min, gim theo quy định; theo dõi trưng hp min tin s
dụng đất, tiền thuê đất; xác định khoản được tr vào tin s dụng đất, tiền thuê đất,
chm np, ghi n tin s dụng đất, tiền thđất, phí, l phí…; ban hành thông báo
tin s dng đất, tiền thuê đất c nghĩa vụ tài chính v đất đai khác phi np (nếu
có); gi thông o kết qu hoàn thành nghĩa vụ i chính cho S Nông nghip
Môi trường.
4. …….
141
làm th tục để đưc min tiền thuê đất mt s năm, giảm tin s
dụng đất, tiền thuê đt; khoản được tr vào tin s dụng đất, tiền thuê đt, ghi n
tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; chu trách nhim np tin s dụng đất,
tiền thuê đất, tiền để nnước b sung diện tích đt chuyên trng lúa b mt hoc
tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) các nghĩa vụ tài chính v đất đai
khác (nếu có).
5. ………
142
trao Giy chng nhn quyn s dụng đt, quyn s hu tài sn gn
lin với đất cho người s dụng đất đã hoàn thành nghĩa v tài chính (nếu có).
6. ………
143
chnh lý h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... người s dụng đt tên tại Điều 1
chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Văn phòng y ban nhân dân... chu trách nhiệm đăng ti Quyết định này trên
cổng thông tin điện t ca ./.
Nơi nhận:
CƠ QUAN, NGƯI CÓ THM QUYN
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)
138
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh/ cp xã.
139
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
140
Cơ quan thuế.
141
Người đưc giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rng.
142
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh/ cp xã.
143
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
330
Mu s 25. Quyết định điu chnh thi hn s dụng đất ca d án đầu tư
CƠ QUAN, NGƯI CÓ
THM QUYN
___________
S:...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
V việc điều chnh thi hn s dụng đất ca d án đầu tư ...
______________
Y BAN NHÂN DÂN/CH TCH Y BAN NHÂN DÂN ...
Căn c ........................................................................................................ ;
Căn cứ Luật Đất đai .................................................................................. ;
Căn cứ Ngh định ..................................................................................... ;
Căn cứ
144
................................................................................................... ;
Xét đề ngh ca ........................ ti T trình s ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Điu chnh thi hn s dng đt ca d án đầu tư ... cho (ghi tên
địa ch của ngưi s dụng đất) … m
2
đất tại xã/phưng tnh/thành ph trc thuc
trung ương .......
Mục đích sử dụng đất ................................................................................
Thi hn s dụng đất được điu chnh là ..., k t ngày… tháng…m
145
V trí, ranh gii thửa đất/khu đất được xác định theo t trích lc bản đồ địa
chính (hoc t trích đo địa chính) s ..., t l ... do ... lp ngày tháng … năm ...
nh thc s dụng đt
146
: ..................................................................................
Min, gim tin s dụng đất, tiền thuê đất
147
(nếu có):………
Nhng hn chế v quyn của người s dụng đất (nếu có): .......................
Điu 2. T chc thc hin .........................................................................
1. ………..
148
t chức xác định giá đất đi với trường hợp tính theo giá đất
144
Ghi theo tng loại căn cứ c th được quy định tại Điều 175 Luật Đất đai và Ngh định...
145
Ghi: đến ngày… tháng… năm… đối với trường hp giao đất/cho thuê đt có thi hn.
146
Ghi theo Quyết định giao đất/cho thuê đất.... (Nhà nước giao đt không thu tin s dụng đất/giao đất có thu
tin s dụng đất/chuyn t thuê đất sang giao đất/chuyn t giao đất không thu tin s dụng đất sang giao đất có thu
tin s dụng đất…)
147
Ghi rõ nội dung: đối tượng lý do, din tích, mc đưc min, gim tin s dng đt, tiền thuê đt (trường hp
cơ quan quản lý đất đai thực hin).
331
c th; chuyn phiếu chuyển thông tin sang cơ quan thuế.
2. ………
149
xác định ban hành thông báo s tin để nhà nước b sung
diện tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa phi
np (nếu có); gi thông báo kết qu hoàn thành nghĩa v tài chính cho S Nông
nghiệp và Môi trường và người s dụng đất.
3. ………
150
xác định tin s dụng đất, đơn giá thuê đt, tiền thuê đất phi
nộp; căn c h sơ đề ngh min, gim tin s dng, tiền thuê đất để xác đnh s tin
s dng, tiền thuê đất đất đưc min, giảm theo quy định; theo dõi trường hp
min tin s dụng đất, tiền thuê đất; xác định khoản được tr vào tin s dụng đất,
tiền thuê đt, chm np, ghi n tin s dụng đt, tin thuê đất, phí, l phí…; ban
hành thông báo tin s dụng đất, tiền thuê đất các nghĩa vụ tài chính v đất đai
khác phi np (nếu có); gi thông báo kết qu hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho
S Nông nghiệp và Môi trường và người s dụng đất.
4. ………
151
làm th tục để đưc min tiền thuê đất mt s năm, giảm tin s
dụng đất, tiền thuê đt; khoản được tr vào tin s dụng đất, tiền thuê đt, ghi n
tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; chu trách nhim np tin s dụng đất,
tiền thuê đất, tiền để nnước b sung diện tích đt chuyên trng lúa b mt hoc
tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) các nghĩa vụ tài chính v đất đai
khác (nếu có).
5. ……
152
trao Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn
lin với đất cho người s dụng đất đã hoàn thành nghĩa v tài chính (nếu có).
6. ………
153
chnh lý h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... người s dụng đt tên tại Điều 1
chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Văn phòng y ban nhân dân... chu trách nhiệm đăng ti Quyết định này trên
Cổng thông tin điện t ca ..../.
Nơi nhận:
CƠ QUAN, NGƯI CÓ THM QUYN
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)
148
S Nông nghiệp và Môi trường;
149
Cơ quan chuyên môn về tài chính cp xã;
150
Cơ quan thuế
151
Người s dụng đất
152
S Nông nghiệp và Môi trường;
153
Văn phòng Đăng ký đất dai.
332
3. Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho php chuyển mục
đích s dụng đất
(1) Trình t thc hin
Bước 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h đến Bộ phận Một cửa (Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh, Trung m phục vụ hành chính ng cấp xã).
Khi nộp hồ sơ, người nộp hồ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hkiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính
giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực theo quy định
của pháp luật về công chứng, chứng thực. Tờng hợp nộp hồ theo hình thc
trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa tbản chính hoặc bản sao giấy tờ đã
được công chứng, chứng thực.
Trungm phục vụ hành chính công tiếp nhn, chuyn h đến cơ quan quản
lý đất đai cp xã.
c 2: Cơ quan qun lý đất đai cp thực hiện:
- Đề nghị Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng
đất đai cung cấp thông tin v s d liệu đất đai, lp trích lc bản đồ địa chính
thửa đất đi với trường hp h sơ đầy đủ và hp l.
- ng dẫn người np h bổ sung trích đo đa chính thửa đất đối vi
thửa đất tại nơi chưa bản đồ địa chính theo quy định hoc làm li h hoặc b
sung h nộp li cho quan quản đất đai cp xã đi vi trường hp h sơ
không đầy đ, kng hp l.
- soát, kiểm tra hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ làm lại hồ hoặc bổ
sung hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ;
- Kiểm tra thực đa;
- Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn,
giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất (nếu có);
- Hoàn thiện hồ trình cấp thẩm quyền ban hành quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Hồ
gồm:
+ Đơn giấy tờ người sử dụng đất nộp theo quy định tại mục (3) thủ tục
này.
+ Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất,
+ Tờ trình theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/-
UBND
+ Dự thảo quyết định điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép
333
chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 11 ban hành kèm theo Quyết định
37/2026/QĐ-UBND nội dung vtrách nhiệm của quan thuế trong việc hướng
dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp
luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
c 3: Ch tch y ban nn n cp xem xét ban hành Quyết định
điều chỉnh quyết định giao đất, cho thđất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất.
Bước 4:
quan chức năng quản về xây dựng xác định chi phí xây dựng h
tầng theo quy định của pháp luật về xây dựng chuyển thông tin đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường đối với trường hợp phải xác định chi phí xây dựng hạ tầng;
nhân được giao đất, cho thuê đất làm thủ tục đnghị miễn, giảm tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất nộp Đơn đề nghị theo Mẫu số 34 ban hành kèm theo Quyết
định này cho Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Sở Nông nghiệp và Môi trường cùng cấp chuyển thông tin địa chính thửa đất
theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định này cho cơ quan thuế, trong đó
thông tin về giá tính tiền thuê đất, đối tượng, diện tích, thời gian được miễn tiền
thuê đất;
Xác định thông tin np tiền để Nhà nước b sung diện tích đt chuyên trng
lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa:
Phòng Kinh tế cấp xác định thông tin theo Mu s 32 ban hành kèm theo
Quyết định này hoặc đề ngh người được nhà nước giao đất, cho thuê đất gi Bn
khai theo Mu s 35 kèm theo Quyết định này trình y ban nhân dân cp
thông báo s tin phi np theo Mu s 33 ban hành kèm theo Quyết định này gi
người được nhà nước giao đất, cho thuê đt, chuyn mục đích sử dụng đt và xác
nhận hoàn thành nghĩa v tài chính đối với trường hp thuc thm quyền giao đt,
cho thuê đất ca Ch tch y ban nhân dân cp xã.
quan thuế xác định tin s dụng đt/tiền thuê đất phi np theo quy định;
trường hợp được min tiền thuê đt mt s năm sau thời gian được min tin thuê
đất ca thi gian xây dựng cơ bản theo quy định ca Chính ph v tin s dụng đất,
tiền thuê đất thì cơ quan thuế xác định tiền thuê đất phi np mt s năm; ban hành
thông báo np tin s dụng đất/tiền thuê đất gửi cho người s dụng đất;
Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất theo quy định của pháp
luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất gửi thông
báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường;
c 5: quan quản lý đất đai cấp xã:
334
- Trình hoặc chuyển cấp thẩm quyền Giấy chứng nhận hoặc xác nhận
thay đổi trên Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật đất đai;
- Chuyn h đến Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai;
- Việc bàn giao đất trên thc địa thc hin theo Mu s 24 ban hành m theo
Quyết định 37/2026/QĐ-UBND trao Giy chng nhn cho người s dụng đất.
- Chuyển n phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất
đai Cập nht, chỉnh sở d liệu đất đai, hồ địa chính chuyn Giy chng
nhận cho quan tiếp nhn h sơ để tr.
(2) Cách thc thc hin
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp tng qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h
a) Đi với trường hợp điều chnh quyết định giao đất, cho thuê đt, cho phép
chuyn mục đích sử dụng đất.
- Đơn theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND;
- Mt trong các giy chng nhận quy định ti khoản 21 Điều 3, khoản 3 Điu
256 Luật Đất đai hoặc mt trong các loi giy t quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích s dụng đất
của quan nhà nước thm quyền theo quy đnh ca pháp lut v đất đai qua
các thi k.
- Văn bản của cơ quan nhà nước có thm quyn có nội dung làm thay đổi căn
c quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất (đối
với trường hợp thay đổi căn c quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn
mục đích sử dụng đất);
- Bn trích lc bản đ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính (nếu có).
- Các loi giy t v min, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
b) Đối với trường hợp điu chnh thi hn s dụng đất ca d án đầu tư
- Đơn theo Mẫu s 05 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND;
- Văn bn của quan thm quyền cho phép thay đổi thi hn hoạt động
ca d án đầu tư theo quy định ca pháp lut v đầu tư;
- Mt trong các giy chng nhn: Giy chng nhn quyn s dụng đất, Giy
chng nhn quyn s hu n quyn s dng đất , Giy chng nhn quyn
s hu nhà , Giy chng nhn quyn s hu công trình xây dng, Giy chng
335
nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất đã
đưc cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut v nhà , pháp lut v
xây dựng trước ngày Luật Đất đai hiệu lc thi hành; Giy chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất;
- Quyết định giao đất, cho thuê đt, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất
của quan nhà nước thm quyền theo quy đnh ca pháp lut v đất đai qua
các thi k;
- Bn trích lc bản đ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính (nếu có);
- Các loi giy t v min, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thi hn gii quyết
- Không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ; đối với các
miền núi, biên giới; vùng điều kiện kinh tế - hội khó khăn; vùng điều
kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 15 ngày
làm việc.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính
- Cá nhân, cộng đồng dân cư;
- Hộ gia đình đối với trường hợp điều chỉnh quyết định cho phép chuyển
mục đích đất sang đất ở theo quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý đất đai cấp
xã.
- quan phối hợp: Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai, Cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính
- Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 11 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-
UBND.
- Giấy chứng nhận quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(nếu người sử dng đất có nhu cầu).
(8) Phí, l phí
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lệ phí cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
336
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Đơn đề ngh điu chnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyn
mục đích s dụng đất Mu s 06
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có)
a) Điều kiện đối với trường hợp điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đang sử dụng đất đã quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất.
- Thay đổi căn cứ để ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sdụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 116 Luật
Đất đai.
b) Điều kiện đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất đối
với dự án đầu tư có sử dụng đất khi chưa hết thời hạn sử dụng đất:
- Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện.
- Có văn bản đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
- Đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với Nhà nước theo quy định
của pháp luật.
- Không thuộc trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai quy
định tại Điều 81 ca Luật này.
- văn bản của quan thẩm quyền về việc điều chỉnh dự án đầu
theo quy định của pháp luật mà có thay đổi thời hạn hoạt động của dự án đầu tư.
- Đáp ứng các điều kiện về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ
môi trường.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân
dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất đai áp
dụng trên địa bàn tnh Cao Bng.
337
Mu s 06. Đơn đề ngh điu chnh quyết đnh giao đất, cho th đt,
cho php chuyn mc đích s dng đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH ĐIU CHNH QUYẾT ĐỊNH
154
....
Kính gi: Cơ quan, người có thm quyn
155
…………….
1. Người đề ngh
156
: .......................................................................................
2. Đa ch/tr s chính: ..................................................................................
3. Thông tin liên h (điện thoi, fax, email...): .............................................
4. Thông tin thửa đất/khu đất:
- Địa điểm thửa đất/khu đất (ti xã/phường..., tnh/thành ph ...): ...............
- Din tích và mục đích sử dng hin ti
157
:……………………………
- Thi hn s dụng đất:……………………………………………………
- Hình thc s dụng đt
158
:…………………………………………………..
- Số, ngày tháng năm ban hành văn bn ca cp thm quyn v tha
đất/khu đất:……………………………………………………………………….
5. do đ ngh điu chnh quyết định giao đất, cho thuê đt, cho phép
chuyn mục đích s dụng đất: ...............................................................................
6. Thông tin đề ngh điu chnh so vi quyết đnh giao đất, cho thuê đất, cho
154
Ghi đơn đề ngh điu chnh quyết định giao đt; quyết định cho thuê đt; quyết định cho phép chuyn
mục đích sử dụng đt hoặc ghi rõ là đơn đề ngh sa cha thông tin sai sót trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho
phép chuyn mục đích sử dụng đt.
155
UBND/Ch tch UBND cp thm quyn quyết định giao đất; cho thđất; cho phép chuyn mục đích sử
dng đất.
156
Đối với nhân, người đại din thì ghi h tên thông tin v s, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn
c công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chức thì ghi thông tin như trong Quyết định thành
lập quan, t chc s nghiệp/văn bản công nhn t chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đi
vi doanh nghip/t chc kinh tế…
157
Ghi theo loại đất trong giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp, trưng hp không giy chng
nhn v quyn s dụng đất thì ghi theo giy t khác có liên quan có th hin mục đích sử dng đất đó.
158
Giao đất không thu tin s dụng đất; giao đt có thu tin s dụng đất; cho thuê đt thu tiền thuê đất mt ln
cho c thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
338
phép chuyn mục đích s dụng đất đã ban hành: .................................................
7. Xác định trường hợp được min, gim tin s dụng đất, tiền thuê đất theo
quy định (nếu có)
159
:…………………………………………
8. Cam kết s dng đt đúng mục đích, chp hành đúng các quy đnh ca
pp lut v đt đai, pháp lut v đt trng lúa; np tin s dng đt, tin thuê
đt, tin đ nhà c b sung diện tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu
qu s dụng đất trng lúa (nếu có), các nghĩa vụ tài chính khác theo quy đnh ca
pháp lut (nếu có) đầy đủ, đúng hn.
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
8. Tài liu gi kèm (nếu có): .........................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
159
Nêu rõ thuộc trường hợp đưc min tin s dụng đt, min tiền thuê đất theo quy định nào ca pháp lut
339
Mu s 07. T trình v việc giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyn mục đích
s dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rng; chuyn
hình thc s dụng đất; điu chnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyn mục đích s dụng đất; gia hn s dụng đất khi hết thi hn s dng
đất; điều chnh thi hn s dụng đt ca d án đầu tư
CƠ QUAN ...
____________
S:...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_________________________________________
..., ngày... tháng... năm...
T TRÌNH
V vic
160
..................
__________
Kính gi: Cơ quan, người có thm quyn
161
…………..
I. Phần căn cứ ...........
- Căn cứ Luật Đất đai;
- Căn cứ Lut
162
…;
- Căn cứ pháp lut khác có liên quan (nếu có);
- Căn cứ Ngh định….;
- Căn cứ
163
.................................................................................................
- Xét đề ngh ca
164
................và h sơ.
160
Ghi theo tng loi h sơ: giao đất; cho thđt; cho phép chuyn mục đích sử dụng đất; giao đt
giao rừng; cho thuê đt và cho thuê rng; chuyn hình thc s dụng đất; điều chnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyn mục đích sử dụng đất; gia hn s dụng đt khi hết thi hn s dng đất; điều chnh thi hn s
dụng đất ca d án đầu tư…
161
UBND/Ch tch UBND cp có thm quyền giao đất; cho thuê đt; cho phép chuyn mục đích sử dụng đất;
giao đất giao rừng; cho thuê đt cho thuê rng; chuyn hình thc s dụng đất; điều chnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyn mc đích sử dụng đất; gia hn s dụng đt khi hết thi hn s dng đất; điều chnh
thi hn s dụng đất ca d án đầu tư…
162
Lut Lâm nghip trong trường hp giao đất và giao rng, cho thuê đt cho thuê rng hoc Lut Xây
dng trong trường hp phi tính chi phí xây dng h tng.
163
Ghi căn cứ để giao đất, cho thuê đất theo quy đnh ca pháp lut v đất đai; giao đất giao rng, cho
thuê đất và cho thuê rừng theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v lâm nghip.
164
Đối với nhân, người đại din thì ghi h tên thông tin v s, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn
c công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chức thì ghi thông tin như trong Quyết định thành
lập quan, t chc s nghiệp/văn bản công nhn t chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đi
vi doanh nghip/t chc kinh tế...; đi với quan ký kết hợp đồng d án BT thì ghi thông tin như trong Hp
đồng d án BT.
340
II. Phn ni dung trình........
1. Quá tnh chun b, đánh giá hồ sơ đ ngh giao đất; cho th đt; cho pp
chuyn mục đích sử dụng đất; giao đất giao rng; cho thuê đất và cho th rng;
chuyn hình thc s dụng đất; điu chnh quyết định giao đt, cho th đất, cho pp
chuyn mục đích sử dụng đt; gia hn s dụng đt khi hết thi hn s dụng đt; điều
chnh thi hn s dng đt ca d án đu tư: ...............................................................
2. Kết qu đánh g v h đề ngh giao đt; cho thuê đt; cho pp chuyn mc
đích sử dng đất; giao đất giao rng; cho thuê đất và cho th rng; chuyn hình
thc s dng đất; điu chnh quyết định giao đất, cho th đất, cho phép chuyn mc
đích s dng đt; gia hn s dng đt khi hết thi hn s dng đất; điều chnh thi hn
s dụng đất ca d án đu : ........................................................................................
3. Nội dung đề ngh chuyn mục đích s dụng đt trồng lúa, đất rừng đặc
dụng, đất rng phòng h sang mục đích khác (nếu có).
4. Nội dung đề ngh giao đất; cho thuê đt; cho phép chuyn mc đích sử dng
đất; giao đt giao rừng; cho thuê đt và cho th trng; chuyn hình thc s dng
đất; điu chnh quyết định giao đất, cho th đt, cho phép chuyn mc đích s dng
đt; gia hn s dng đt khi hết thi hn s dụng đt; điều chnh thi hn s dng đt
ca d án đu :
5. Đ ngh y ban nn n... giao tch nhim cho các cơ quan, tổ chc, cá nhân
ln quan:
- S Nông nghiệp và Môi trường có trách nhim.....
- Cơ quan có chức năng quản lý v xây dng có trách nhim....
- Cơ quan thuếtrách nhim...
- Ngưi s dụng đất có trách nhim....
- Trách nhim ca c quan, t chc, nhân khác liên quan (nếu có).
6. Ni dung kc (nếu có): .................................................................................................
Nơi nhận:
CƠ QUAN ........
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)
341
Mu s 11. Quyết định điều chnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyn mục đích sử dng đt
CƠ QUAN, NGƯI CÓ
THM QUYN
__________
S:...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
V việc điều chnh quyết định giao đất, cho thuê đt,
cho phép chuyn mục đích sử dụng đất
__________
Y BAN NHÂN DÂN/CH TCH Y BAN NHÂN DÂN ...
Căn c ............................................................................................................ ;
Căn cứ Luật Đất đai ...................................................................................... ;
Căn cứ Lut
165
............................................................................................... ;
Căn cứ pháp lut khác có liên quan (nếu có);
Căn cứ Ngh định ......................................................................................... ;
Căn cứ
166
....................................................................................................... ;
Xét đề ngh ca ...................... ti T trình s ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Điu chnh ni dung Quyết định số… ngày…, cụ th như sau:
1. Các nội dung điều chnh:
- Điu chỉnh…………………….thành .........................................................
- Điu chỉnh…………………….thành .........................................................
- .....................................................................................................................
165
Lut Xây dng trong trường hp phi tính chi phí xây dng h tng.
166
Ghi rõ căn c để điu chnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mc đích s dng đất.
342
2. Min tin, gim tin s dụng đất, tiền thuê đất
167
(nếu có):……
3. ...................................................................................................................
Điu 2. T chc thc hin .............................................................................
1.
168
t chức xác định giá đt đối với trường hp tính theo giá đất c th;
2.
169
xác định chi phí xây dựng hạ tầng đưc xác định theo quy định của
pháp luật về xây dựng.
3.
170
. chuyn phiếu chuyển thông tin sang quan thuế đ xác định nghĩa vụ
tài chính.
4. ….
171
xác định ban hành thông báo s tin để nhà nước b sung din tích
đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa phi np (nếu
có); gi thông báo kết qu hoàn thành nghĩa v i chính cho S Nông nghip
Môi trường và người s dng đất.
5.
172
xác định tin s dụng đất, đơn giá thđất, tiền thuê đất phi nộp; n
c h đề ngh min, gim tin s dng, tiền thuê đất để xác định s tin s dng,
tiền thuê đất đất đưc min, gim theo quy định; theo dõi trưng hp min tin s
dụng đất, tiền thuê đất; xác định khoản được tr vào tin s dụng đất, tiền thuê đất,
chm np, ghi n tin s dụng đất, tiền thđất, phí, l phí…; ban hành thông báo
tin s dng đất, tiền thuê đất c nghĩa vụ tài chính v đất đai khác phi np (nếu
có); gi thông o kết qu hoàn thành nghĩa vụ i chính cho S Nông nghip
Môi trường.
6. …
173
làm th tục để đưc min tiền thuê đt mt s năm, giảm tiền thuê đất,
gim tin s dụng đất, khoản được tr vào tin s dụng đất/tiền thuê đt, ghi n
tin s dụng đất/tiền thuê đất theo quy định; chu trách nhim np tin s dng
đất/tiền thuê đất, tiền để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b mt
hoặc tăng hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) các nghĩa vụ tài chính v đất
đai khác (nếu có).
7. …
174
xác định mc giới; bàn giao đất trên thực địa.
8.
175
chnh lý h địa chính, cp nhật cơ sở d liu đất đai theo quy định.
167
Ghi nội dung: đối tượng do, din tích, thi gian đưc min, gim tin s dng đất, tiền thuê đất
(trường hợp cơ quan quản lý đất đai xác định).
168
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh hoc cp xã.
169
Cơ quan có chức năng quản lý v xây dng cp tnh hoc cp xã.
170
Văn phòng đăng đất đai hoặc b phn mt ca liên thông hoặc quan hợp đồng BT (trong trường
hợp giao đất, cho thđất để thanh toán hợp đồng BT) hoặc quan, người thm quyền đưc giao nhim v lp
Phiếu chuyn thông tin
171
Cơ quan chuyên môn về tài chính cp xã.
172
Cơ quan thuế.
173
Người đưc giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rng.
174
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh/ cp xã.
175
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
343
9. Các ni dung khác (nếu có).
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... ngưi s dụng đất tên tại Điều 1
chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Văn phòng y ban nhân dân... chu trách nhiệm đăng ti Quyết định này trên
Cổng thông tin điện t ca..../.
Nơi nhận:
CƠ QUAN, NGƯI CÓ THM QUYN
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)
344
4. Giao đất có thu tiền sử dng đất không thông qua đấu giá, không đấu
thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân cán
bộ, ng chức, viên chức, quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, ng chức
quc phòng, ng nhân và viên chức quốc png, sĩ quan, hạ quan, công nhân
ng an, người làm công tác cơ yếu và người m công tác khác trong tổ chức cơ
yếu ởng ơng tngân ch nhà ớc mà chưa được giao đất ở, n ; giáo
viên, nn vn y tế đang công tác tại các biên giới thuộc vùng điều kiện
kinh tế - hội khó khăn, ng điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn
nng chưa đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng cnhch hỗ
trợ về nhà ở theo quy định ca pp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã
kng đất ở và ca được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được ởng chính
ch hỗ trợ về ntheo quy định của pháp luật về nhà
(1) Trình t thc hin
ớc 1: Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp thông báo cho nhân khác có
nhu cầu sử dụng đất nộp hồ đề nghị giao đất (căn cứ vào quỹ đất đã được xác
định vào mục đích đất theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp chưa giao
tại địa phương thuộc trường hợp giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu
giá quyền sử dụng đất ở cho cá nhân không thành do không có người tham gia).
ớc 2: nhân nhu cầu sử dụng đất nộp h đến Bộ phận Một cửa
(Trung m phục vụ nh chính công tỉnh, Trung m phục vụ nh chính công cấp
).
ớc 3: Ủy ban nhân dân cấp thành lập Hội đồng xét duyệt giao đất không
đấu giá quyền sử dụng đất.
ớc 4: Hội đồng xét duyệt nhân đủ điều kiện giao đất không đấu giá
quyền sử dụng đất theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 5: quan quản đất đai cấp xã hoàn thiện hồ sơ để trình Ch tch y
ban nhân dân cp xã ban hành quyết định giao đất cho cá nhân đủ điu kin.
(2) Cách thc thc hin
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h
Thành phn h sơ:
Đơn theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND.
S ng h sơ: 01 b.
345
(4) Thi hn gii quyết
Không quá 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các miền núi, biên giới; vùng điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn; vùng điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 45 ngày làm việc.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: nhân.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý đất đai cấp
xã.
- quan phối hợp: Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai, Cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định giao đất theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 151/2025/-CP.
(8) Phí, l phí
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lệ phí cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Đơn đề nghị giao đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định
37/2026/QĐ-UBND.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có)
- Yêu cu: Căn cứ vào quỹ đất đã được xác định vào mục đích đất ở theo quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp chưa giao tại địa phương thuộc trường hợp
giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu giá quyền sử dụng đất cho
nhân không thành do không có người tham gia.
- Điu kin:
+ Cá nhân thuộc đối tượng thường trú hoặc công tác tại địa bàn xã gồm:
(i) Cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chun
nghiệp, ng chc quc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, quan, hạ
quan, công nn công an, người làm côngc yếu và người m công tác kc trong
tổ chức yếu hưởng lương từ nn sách nớc mà chưa được giao đất ở, nhà ở;
(ii) Cá nhân giáo viên, nhân viên y tế đang ng c tại c biên giới thuộc
ng điều kiện kinh tế - hội khó kn, vùng điều kiện kinh tế - hội đặc biệt
346
khó khăn nhưng chưa đất ở, ntại i ng tác hoặc chưa được ởng chính
ch hỗ trợ về ntheo quy định của pháp luật về nở;
(ii) nhân thường trú tại không đất chưa được Nhà nước
giao đất hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà theo quy định của
pháp luật về nhà ở.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân
dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất đai áp
dụng trên địa bàn tnh Cao Bng.
347
Mu s 01. Đơn đ ngh giao đất; thuê đất; giao đất và giao rng; cho
thuê đất và cho thuê rng
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
.
.., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH
176
Kính gi: Cơ quan, người có thm quyn
177
:……….
1. Người đề ngh
178
:…………………………………………….
2. Đa ch/tr s chính:…………………………………………………..….
3. Thông tin liên h (điện thoại, fax, email...):……………………………..…
4. Địa điểm thửa đất/khu đất/khu rng (tại xã/phường..., tnh/thành ph
...):…….
5. Diện tích đất (m
2
):…
6. Diện tích đất chuyên trng lúa phi np tiền theo quy định ca pháp lut v
đất trng lúa (m
2
) (nếu có):…………………………………………………….
7. Din tích rng (m
2
) (nếu có): …………………………………………….
8. Để s dng vào mục đích
179
: .....................................................................
9. Hình thc s dụng đất
180
:…………………………………………………
10. Thi hn s dng đất:……… .………
11. Xác định trưng hợp được min tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy
176
Giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rng; thuê đất và cho thuê rng.
177
UBND/Ch tch UBND cp thm quyền giao đất; cho thuê đất; giao đất giao rừng; cho thuê đất
cho thuê rng.
178
Đi vi cá nhân, người đi din tghi rõ h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấpn cước công
n hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chức thì ghi thông tin như trong Quyết định thành lp cơ quan, t
chc s nghip/văn bản ng nhn t chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhn đầu tư đối vi doanh nghip/t
chc kinh tế
179
Trưng hợp đã đưc cp giy chng nhận đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết định d
án… thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu tư theo giấy t đã cấp. Trường hợp đề ngh giao đất xây
dng công trình ngm thì ghi diện tích đất xây dng công trình trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác
s dng công trình ngm quy định tại Điều 216 Luật Đất đai.
180
Giao đất không thu tin s dng đất; giao đất có thu tin s dng đất; cho thuê đt thu tin thuê đất mt ln
cho c thi gian thuê; cho thuê đất thu tin thuê đt hàng năm.
348
định (nếu có)
181
:…………………………………………
12. Cam kết s dụng đất, s dng rừng đúng mục đích, chấp hành quy định
ca pháp lut v đất đai, pháp luật v lâm nghip, pháp lut v đất trng lúa
pháp lut khác có liên quan; np tin s dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà c b
sung diện tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa
(nếu ), các nghĩa vụ tài chính khác theo quy đnh ca pháp lut (nếu có) đầy đủ,
đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
13. Tài liu gi kèm (nếu có)
182
................................................................... .
Người làm đơn
183
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
181
Nêu rõ thuộc trường hợp đưc min tin s dụng đt, min tiền thuê đất theo quy định nào ca pháp lut
182
Thc hiện trong trường hp h sơ giao đất, cho thuê; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và thuê rng do
người đề ngh lp phải có theo quy định.
183
Ghi rõ h và tên nhân, cá nhân đi din cho ngưi s dng đất quy đnh ti Điều 4 Lut Đất đai.
349
Mu s 06. Đơn đề ngh điu chnh quyết đnh giao đất, cho th đt,
cho php chuyn mc đích s dng đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH ĐIU CHNH QUYẾT ĐỊNH
184
....
Kính gi: Cơ quan, người có thm quyn
185
…………….
1. Người đề ngh
186
: .......................................................................................
2. Đa ch/tr s chính: ..................................................................................
3. Thông tin liên h (điện thoi, fax, email...): .............................................
4. Thông tin thửa đất/khu đất:
- Địa điểm thửa đất/khu đất (ti xã/phường..., tnh/thành ph ...): ...............
- Din tích và mục đích sử dng hin ti
187
:……………………………
- Thi hn s dụng đất:……………………………………………………
- Hình thc s dụng đt
188
:…………………………………………………..
- Số, ngày tháng năm ban hành văn bản ca cp có thm quyn v tha
đất/khu đất:……………………………………………………………………….
5. Lý do đề ngh điu chnh quyết định giao đất, cho thuê đt, cho phép
chuyn mục đích s dụng đất: ...............................................................................
6. Thông tin đề ngh điu chnh so vi quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
184
Ghi đơn đề ngh điu chnh quyết định giao đt; quyết định cho thuê đt; quyết định cho phép chuyn
mục đích sử dụng đt hoặc ghi rõ là đơn đề ngh sa cha thông tin sai sót trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho
phép chuyn mục đích sử dụng đt.
185
UBND/Ch tch UBND cp thm quyn quyết định giao đất; cho thđất; cho phép chuyn mục đích sử
dng đất.
186
Đối với nhân, người đại din thì ghi h tên thông tin v s, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn
c công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chức thì ghi thông tin như trong Quyết định thành
lập quan, t chc s nghiệp/văn bản công nhn t chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đi
vi doanh nghip/t chc kinh tế…
187
Ghi theo loại đất trong giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp, trưng hp không giy chng
nhn v quyn s dụng đất thì ghi theo giy t khác có liên quan có th hin mục đích sử dng đất đó.
188
Giao đất không thu tin s dụng đất; giao đt có thu tin s dụng đất; cho thuê đt thu tiền thuê đất mt ln
cho c thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
350
phép chuyn mục đích s dụng đất đã ban hành: .................................................
7. Xác định trường hợp được min, gim tin s dụng đất, tiền thuê đất theo
quy định (nếu có)
189
:…………………………………………
8. Cam kết s dng đt đúng mc đích, chp hành đúng các quy đnh ca
pp lut v đt đai, pháp lut v đất trng a; np tin s dụng đt, tin thuê
đt, tin đ nhà c b sung diện tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu
qu s dng đất trng lúa (nếu có), các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định ca
pháp lut (nếu có) đầy đủ, đúng hn.
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
8. Tài liu gi kèm (nếu có): .........................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
189
Nêu rõ thuộc trường hợp đưc min tin s dụng đt, min tiền thuê đất theo quy định nào ca pháp lut
351
5. Đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất, cp Giy chng nhn quyn s
dng đất, quyn s hu i sn gn lin vi đất ln đầu đối vi cá nhân, cng
đồng dân
(1) Trình tự thực hiện
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h đến Bộ phận Một cửa (Trung m
phục vụ hành chính công tỉnh, Trung m phục vụ hành chính ng cấp xã).
Khi np các giy t quy định, người yêu cầu đăng ký được la chn np bn
sao giy t và xut trình bản chính để cán b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu
hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã có công chứng hoc chng
thực theo quy đnh ca pháp lut v công chng, chng thực; trường hp np h
theo hình thức trực tuyến thì h sơ nộp phải được s hóa t bn chính hoc bn sao
giy t đã được công chng, chng thực theo quy định ca pháp lut.
Trưng hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết qu
gii quyết th tục hành chính ngưi yêu cầu đăng phải np bn chính các giy t
thuc thành phn h theo quy định.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ cấp Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả. Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ thì trả hồ kèm Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để người yêu cầu đăng hoàn thiện, bổ sung
theo quy định.
- Chuyn h đến y ban nn dân cấp nơi có đất.
c 3:
3.1. Đối với trưng hp thc hin th tục đăng ký, cp Giy chng nhn thì
y ban nhân dân cp t chc thc hin c ni dung sau:
a) Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính.
Đối với nơi chưa bản đồ địa chính trong hồ đăng , cấp Giấy
chứng nhận đã mảnh trích đo bản đồ địa chính thì kiểm tra, xác nhận mảnh
trích đo bản đồ địa chính theo quy định, trừ trường hợp mảnh trích đo bản đồ địa
chính đã được Ủy ban nhân dân cấp xác nhận hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai kiểm tra, ký duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2025; trường hợp trong hồ
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận chưa có mảnh trích đo bản đồ địa chính thì đề
nghị đơn vị đo đạc thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính; đơn vị đo đạc trách
nhiệm thực hiện trích đo bản đồ địa chính trong thời gian không quá 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đề nghị.
b) Xác nhn hin trng s dụng đất hay không nhà , công trình xây
dng; tình trng tranh chấp đất đai, tài sn gn lin với đất, vic s dụng đt n
định; đối với trường hp không giy t v quyn s dụng đất thì xác nhn thêm
352
ngun gc s dụng đất. Ch trì, phi hợp các cơ quan liên quan xác định trường
hợp được min, gim tin s dụng đất theo quy đnh ca pháp lut v tin s dng
đất, tiền thuê đất (nếu có).
c) Kim tra s phù hp vi quy hoạch đối với các trường hp yêu cu
phi phù hp vi quy hoạch để cp Giy chng nhn.
d) Niêm yết công khai kết qu kim tra, soát theo Mu s 17 ban hành m
theo Quyết định 37/2026/-UBND ti tr s y ban nhân n cấp xã, khu n
i đất, i sn gn lin vi đất trong thời gian 15 ngày, đồng thi thc hin xem
t gii quyết c ý kiến phn ánh v nội dung đã công khai (nếu có).
đ) Kim tra việc đủ điu kiện hay không đ điu kiện được cp Giy chng
nhn quyn s dụng đt, quyn s hu i sn gn lin với đất theo quy định ca
pháp lut v đất đai:
- Đối với trường hp không có nhu cu hoặc không đ điu kin cp Giy
chng nhn thì thc hin:
+ Ban hành Thông báo xác nhn kết qu đăng ký đất đai theo Mẫu s 16 ban
hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND; chuyển Thông báo đến nơi nộp h
sơ để tr cho người yêu cầu đăng ký.
+ Chuyn h đến Văn phòng Đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai để lp, cp nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất vào
h địa chính,sở d liệu đất đai.
- Đối với trường hp có nhu cầu và đủ điu kin cp Giy chng nhn thì gi
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa v tài chính v đất đai theo Mu s 19
ban hành kèm theo Quyết đnh 37/2026/-UBND đến quan thuế đ quan
thuế xác định thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người s dụng đất, ch s
hu tài sn gn lin với đất.
e) Khi thông tin t cơ sở d liệu đưc ln thông hoc chng t hoc giy t
chng minh đã hoàn thành nghĩa v tài chính hoặc đưc ghi n nghĩa vụ tài chính:
- Ch tch y ban nhân dân cp cp Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin với đất.
- Chuyn Giấy chứng nhận cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Chuyn h kèm theo bản sao Giy chng nhận đã cấp đến Chi nhánh
Văn phòng đăng đất đai để lp, cp nht, chnh h địa chính, cơ sở d liu
đất đai.
3.2. Đối với trường hợp đã Thông báo xác nhn kết qu đăng đất đai
thì y ban nhân dân cấp xã nơi có đất t chc thc hin:
- Đối với trường hp Thông báo xác nhn kết qu đăng đất đai, tài sản gn
353
lin với đt th hiện đ điu kin cp Giy chng nhn ti thời điểm cp Giy
chng nhn không thuộc trường hợp quy định ti điểm đ e khon 1 Điều 151
Luật Đất đai thì gi Phiếu chuyển thông tin đ xác định nghĩa vụ tài chính v đt
đai theo Mẫu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND đến cơ quan
thuế để quan thuế xác định thông báo thu nghĩa v tài chính cho người s
dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất.
- Đối vi tng hp Tng báo xác nhn kết qu đăng đất đai không th hin
đủ điu kin cp Giy chng nhn thì thc hin c ng vic ti c điểm b, c, d, đ
mc 3.1.
- Khi có thông tin t cơ s d liệu đưc liên thông hoc chng t hoc giy t
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi n nghĩa vụ tài chính:
+ Ch tch y ban nhân dân cp xã cp Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin với đất.
+ Chuyn Giấy chứng nhận cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
+ Chuyn h kèm theo bản sao Giy chng nhận đã cấp đến Chi nhánh
Văn phòng đăng đất đai để lp, cp nht, chnh h địa chính, cơ sở d liu
đất đai.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chínhng.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phn h
a) Đối với trường hp thc hin th tục đăng ký, cấp Giy chng nhn cho cá
nhân, cng đồng dân cư
- Đơn đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất theo Mu s 15 ban hành kèm
theo Quyết định 37/2026/-UBND.
- Mt trong các loi giy t quy định tại Điều 137, khon 1, khoản 5 Điều
148, khon 1, khoản 5 Điu 149 Luật Đất đai, đồ nhà , công trình xây dng
(nếu có).
Trường hp thửa đt gc giy t v quyn s dụng đất quy đnh tại Điều
137 Luật Đất đai mà có phn diện tích đất tăng thêm đã được cp Giy chng nhn
thì np giy t v vic chuyn quyn s dụng đất Giy chng nhận đã cấp cho
phn diện tích tăng thêm.
- Giy t v vic nhn tha kế quyn s dụng đất theo quy định ca pháp
354
lut v dân s đối với trường hp nhn tha kế quyn s dụng đất chưa được cp
Giy chng nhận theo quy đnh pháp lut v đất đai.
- Giy t v vic nhn tha kế quyn s dụng đất theo quy định ca pháp
lut v dân s và giy t v vic chuyn quyn s dụng đất đối với trường hp quy
định ti khoản 4 Điu 45 Luật Đất đai.
- Giy t v giao đất không đúng thẩm quyn hoc giy t v vic mua, nhn
thanh lý, hóa giá, phân phi nhà , công trình xây dng gn lin với đất theo quy
định tại Điều 140 Luật Đất đai (nếu có).
- Giy t liên quan đến x pht vi phạm hành chính trong nh vực đất đai
đối với trường hp có vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
- Hợp đồng hoặc văn bản tha thun hoc quyết định ca Tòa án nhân dân v
vic xác lp quyền đối vi thửa đất lin k kèm theo đồ th hin v trí, kích
thưc phn din tích thửa đất lin k đưc quyn s dng hn chế đối với trường
hợp có đăng ký quyền đối vi thửa đất lin k.
- Văn bản xác định các thành viên chung quyn s dụng đất ca h gia
đình đang sử dng đất đối với trường hp h gia đình đang sử dụng đất.
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất (nếu có).
- H thiết kế xây dựng công trình đã được quan chuyên môn v xây
dng thẩm định hoặc đã văn bản chp thun kết qu nghim thu hoàn thành
hng mc công trình, công trình xây dựng theo quy định ca pháp lut v xây dng
đối với trường hp chng nhn quyn s hu công trình xây dựng trên đt nông
nghip ch s hu công trình không mt trong các loi giy t quy định ti
Điu 149 Luật Đất đai hoặc công trình được min giy phép xây dng theo quy
định ca pháp lut v xây dng.
- Quyết định x pht vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; chứng t
np pht của người s dụng đất đi với trường hp quy định tại điểm a khoản 6
Điều 25 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP (đưc sửa đổi, b sung ti khoản 3 Điều 7
Ngh định s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 khon 7 Điều 12 Ngh đnh
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026).
- Chng t thc hiện nghĩa vụ tài chính, giy t liên quan đến vic min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai, tài sản gn lin với đất (nếu có).
- Giy t v vic chuyn quyn s dụng đt, quyn s hu tài sn gn lin
với đất ch ca bên chuyn quyn bên nhn chuyn quyền đối vi trường
hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà , công trình xây dng
chưa thực hin th tc chuyn quyền theo quy định ca pháp lut.
- Giy xác nhn của quan chức năng quản v xây dng cp huyn
trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 v đủ điu kin tn ti nhà , công trình xây dng
355
đó theo quy định ca pháp lut v xây dựng đối với trường hp h gia đình,
nhân có nhu cu cp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn
lin với đất đi vi nhà , công trình xây dng thuộc trường hp phi xin phép xây
dựng quy định ti khoản 3 Điều 148, khoản 3 Điều 149 Luật Đất đai (nếu có).
- Văn bản tha thun v vic cp chung mt Giy chng nhận đối với trường
hp nhiều ngưi chung quyn s dụng đất, chung quyn s hu tài sn gn lin
với đất.
- Văn bản v việc đại diện theo quy định ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin vi đất thông qua
người đi din.
c) Đi với trường hp thc hin th tc cp Giy chng nhn cho nhân,
cộng đồng dân cư đã có Thông báo xác nhận kết qu đăng ký đất đai
- Đơn đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất theo Mu s 15 ban hành kèm
theo Quyết định 37/2026/-UBND.
- Thông báo xác nhn kết qu đăng ký đất đai.
- S ng h : 01 b.
(4) Thời hạn giải quyết:
Không quá 17 ngày làm việc đối với trường hợp đăng đất đai, tài sản gn
lin với đất lần đầu; không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng đt
đai, tài sản gn lin với đất, cp Giy chng nhn lần đầu (trong đó đăng ký đất đai,
tài sn gn lin với đất lần đầu không quá 17 ngày làm vic; cp Giy chng
nhn lần đầu là không quá 03 ngày làm vic).
Đối vi các miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng điu kin kinh tế -
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đặc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 27 ngày làm việc đối với trường hợp đăng đất đai, tài sản
gn lin với đất lần đầu; không quá 30 ngày làm việc đối với trường hợp đăng
đất đai, tài sản gn lin với đất, cp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin với đất lần đầu.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
H gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
(6) Cơ quan, người thực hiện thủ tục hành chính:
- Ngưi có thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân cp xã.
- quan, người trc tiếp thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân
cp xã, Ch tch y ban nhân dân cấp xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có): Cơ quan thuế.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
356
- Thông báo xác nhn kết qu đăng ký đất đai.
- Giấy chứng nhận quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(nếu người sử dng đất có nhu cầu).
(8) Lệ phí, phí (nếu có):
Phí thẩm định h cấp giy chng nhn quyn s dụng đất l phí cp
giy chng nhn quyn s dụng đất do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mu s 15 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân
dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất đai áp
dụng trên địa bàn tnh Cao Bng.
357
Mu s 15. Đơn đăng ký đất đai, tài sn gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐT ĐAI, TÀI SN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: ……………………..
(1)
1. Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đất, ngưi quản lý đt:
(Trường hp nhiều ngưi cùng s dng đất, cùng s hu tài sản thì kê khai tên người
cùng s dụng đất, cùng s hu tài sản đó theo Mẫu s 15a)
a) H và tên
(2)
: .....................................................................................................................
b) Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
: ......................................................................................
c) Mã s thuế (nếu có): .........................................................................................................
d) Địa ch
(4)
: ..........................................................................................................................
đ) Điện thoi liên h (nếu có): ……………….. Hộp thư điện t (nếu có): .........................
2. Tha đất đăng ký (người s dụng đất là t chc thì không phi kê khai mc này):
(Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề ngh cp Giy chng nhn
hoc đ ngh cp chung mt Giy chng nhn cho nhiu thửa đất nông nghip thì không
kê khai các ni dung ti Mc này mà ch ghi tng s tha và kê khai tng thửa đt theo
Mu s 15b)
a) Tha đt s
(4a)
: ………………………….; T bản đồ s
(4b)
: ...........................................
b) Địa ch
(5)
: .........................................................................................................................
c) Din tích
(6)
: ……………. m
2
; s dụng chung: …….…..m
2
; s dng riêng: .............. m
2
d) S dng vào mục đích
(7)
: …………………………, t thi đim: ...................................
đ) Thời hn đề ngh đưc s dụng đất
(8)
: ..............................................................................
e) Ngun gc s dụng đất
(9)
: .................................................................................................
g) Có quyn hoc hn chế quyền đối vi thửa đất lin k s …………, t bản đồ s
………, của ……..……, nội dung v quyền đối vi thửa đất lin k .............................
(10)
.
3. Nhà , công trình xây dng (ngưi s dụng đt là t chc thì không phi khai mc này):
(Ch kê khai nếu có nhu cầu đăng ký hoặc chng nhn quyn s hu tài sản; Trường hp
có nhiu nhà , công trình xây dng khác trên cùng 01 thửa đất thì ch kê khai các thông
tin chung và tng din tích ca các nhà , công trình xây dựng; đồng thi lp danh sách
nhà , công trình theo Mu s 15c)
a) Loi nhà , công trình xây dng
(11)
: ................................................................................
b) Din tích xây dng
(12)
: …………… m
2
.
358
c) Din tích sàn xây dng/din tích s dng
(13)
: ……………..m
2
.
d) S hu chung
(14)
: …………… m
2
, s hu riêng
(14)
: ……………….. m
2
.
đ) Số tầng: …….. tầng; trong đó, số tng nổi: ……… tầng, s tng hầm: ……….tng.
e) Ngun gc
(15)
: ..................................................................................................................
g) Năm hoàn thành xây dựng
(16)
: ..........................................................................................
h) Thi hn s hữu đến
(17)
: ..................................................................................................
i) Cam kết chu trách nhim v nhà , công trình xây dng
(18)
: □
4. Đề ngh ca ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt: (Đánh du vào ô
la chn)
a) Đ ngh đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất □
b) Đề ngh cp Giy chng nhận □
c) Đ ngh ghi n tin s dụng đất i vi cá nhân)
d) Đề ngh khác (nếu có): .....................................................................................................
5. Thông tin v đối tượng được min tin s dụng đất, tiền thuê đt (nếu có)
(19)
:
...............................................................................................................................................
6. Nhng giy t np kèm theo
(20)
:
(1) ..........................................................................................................................................
(2) ..........................................................................................................................................
(3) ..........................................................................................................................................
Tôi/chúng tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự tht, nếu sai tôi/chúng
tôi hoàn toàn chu trách nhim trưc pháp lut.
..... ngày .... tháng... năm ...
Ngưi s dng đất/Người kê khai
(Ký, ghi rõ h tên hoặc đóng dấu (nếu có))
359
Mu s 15a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài sn gn lin với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐT, S HU CHUNG TÀI SN GN LIN VI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 15)
S dng chung tha đt: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la chn)
S
th t
Tên người s dụng đất, ch s
hu tài sn gn lin vi đt
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa ch
Loi
giy t
S
Ngày, tháng,
năm cấp
Cơ quan cấp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …... năm …...
Ngưi s dụng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 15
360
Mu s 15b. Danh sách các thửa đất ca mt h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư,
ngưi gc việt nam định cư ở c ngoài
DANH SÁCH CÁC THỬA ĐT
CA MT H GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CNG ĐNG DÂN CƯ, NGƯI GC VIT NAM ĐNH CƯ C NGOÀI
(Kèm theo Mu s 15)
S th t
Thửa đất s
T bn đ s
Địa ch thửa đất
Din tích
(m
2
)
S dng vào
mục đích
Thi hn
đề ngh đưc
s dụng đất
Ngun gc s
dng đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
..., ngày …... tháng …... năm …...
Ngưi s dụng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 15.
361
Mu s 15c. Danh sách tài sn gn lin với đất trên cùng mt thửa đất
DANH SÁCH
TÀI SN GN LIN VI ĐT TRÊN CÙNG MT THỬA ĐẤT
(Kèm theo Mu s 15)
Loi nhà , công
trình xây dng
Din tích xây
dng (m
2
)
Din tích sàn
xây dng/din
tích s dng
(m
2
)
Hình thc s hu
(chung, riêng)
S tng (tng
ni, tng hm)
Ngun gc
Thi hn
s hu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
..., ngày … tháng … năm …
Ngưi s dụng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 15.
362
Mẫu số 16. Thông báo xác nhn kết qu đăng ký đất đai
…………………..…
…………………
___________
Số: … /TB-ĐKĐĐ….
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
…, ngày ……tháng …….năm…..
THÔNG BÁO XÁC NHN KT QU ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1. Thông tin ngưi s dng đt, ch s hu tài sn gn lin vi đt
(1)
:
a) Tên: ....................................................................................................................
b) Giy t nhân thân/pháp nhân: ………………….……………………………..
c) Đa ch: .............................................................................................................
2. Thông tin v tha đt đăng ký
(2)
:
a) Tha đt s:...........................................; b) T bản đồ s: .............................
c) Đa ch: .............................................................................................................
d) Din tích: ................ m²; s dng chung: ......... m²; s dng riêng: ............. m²
đ) Sử dng vào mục đích: .............................., từ thi đim:..................................
e) Thi hạn đề ngh được s dụng đất: ..................................................................
g) Ngun gc s dụng đất: ....................................................................................
h) Có quyn hoc hn chế quyền đối vi thửa đất lin k s..........., t bản đồ s
……., ca ................., ni dung v quyền đối vi tha đt lin kề….................................
3. Thông tin v tài sản đăng ký
(3)
:
a) Loi nhà , công trình xây dng: ...............................................................
b) Din tích xây dng: ................... m²
c) Din tích sàn xây dng/din tích s dng:.............. m
2
d) S hu chung: ..........................m², s hu riêng: ............................m²
đ) Số tng: ....... tng; trong đó, số tng ni: ...... tng, s tng hm: ……tầng
e) Ngun gốc: ………………………………………………………
g) Năm hoàn thành xây dựng: ........................................................................
h) Thi hn s hu: .............................................................................
363
4. Giy t ngưi s dng đt, ch s hu tài sn gn lin vi đt, ngưi qun lý đt đã np
(4)
:
..................................................................................................................................
................................................................................................................................
5. Kết qu xét duyt h sơ đăng ký đất đai, tài sản gn lin vi đt i vi h gia
đình, cá nhân, người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài):
a) Ni dung xác nhn ca y ban nhân dân/Ch tch UBND cp xã
(5)
:
…………………………………………………….………………………………
……………………………………………..………………………………………
b) Kết lun
(6)
:
- Đối vi tha đất đăng ký ……………………………………………………
- Đối vi tài sản đăng ký ……………………………….……………………..
Nơi nhận:
- ...
................................
(7)
(Ký tên đóng dấu)
ng dn:
(1) Ghi nội dung theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất
(2) và (3) Ghi ni dung theo thông tin sau khi xét duyt.
(4) Ghi các giy t nộp kèm theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất.
(5) Ghi các ni dung quy định tại Điều 33 ca Ngh định s 101/2024/NĐ-CP..
(6) Ghi đủ hay không đủ điều kin cp Giy chng nhận và căn cứ pháp lý (ghi c th theo
quy định nào ca Luật Đất đai, Nghị định ca Chính ph).
(7) Người có thm quyn ban hành Thông báo.
364
Mẫu s 17. Danh sách công khai kết qu kim tra h sơ đăng ký,
cp Giy chng nhn
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯNG
................
___________
S: /CKHS-ĐKĐĐ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
DANH SÁCH CÔNG KHAI
Kết qu kim tra h sơ đăng ký, cấp Giy chng nhn
_____________
S
TT
Tên
người
s dng
đất, ch
s hu
tài sn
gn lin
với đất
Địa
ch
thườn
g trú
Địa
ch
tha
đất
T
bn
đồ s
Tha
đất s
Din
tích
đất
(m
2
)
Thi
đim
s
dng
đất
Ngun
gc s
dng
đất
Hin
trng s
dụng đất,
tài sn
gn lin
với đất
Thi
đim
to lp
tài sn
gn lin
với đất
Tình
trng
tranh
chp
S phù
hp vi
quy
hoch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Danh sách này đưc công khai trong thi gian 15 ngày, k t ngày…/…/…, đến
ngày…/…/… Tại địa điểm: ...................................................
Người không đồng ý vi kết qu kiểm tra trên đây thì gửi đơn đến UBND
xã/phường … để gii quyết; sau thi gian trên s không xem xét gii quyết.
...., ngày …... tháng …... năm ….
(Ký tên, đóng dấu)
ng dn ghi thông báo:
- Ct (5), Ct (6) ch ghi đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoc ghi s hiu thửa đất và s
hiu mảnh trích đo bản đồ địa chính (nếu có thông tin).
- Ct (10) ghi hin trng có n /công trình y dng hay kng có n /công trình xây dng.
- Cột (11) ghi ngày ... tháng ... năm ... tạo lp tài sn gn lin với đất.
365
6. S dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án s dụng đất kết
hợp đa mục đích
(1) Trình t thc hin:
a) Trường hp s dụng đất kết hp vào mục đích thương mại, dch v
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h đến Bộ phận Một cửa (Trung m
phục vụ nh chính công tỉnh, Trung m phục vụ hành chính ng cấp xã). Đối vi
trường hợp đã nội dung s dụng đất lâm nghip kết hợp đ xây dng công trình
phc v du lch sinh thái, ngh ng, giải trí theo quy đnh ca pháp lut v lâm
nghiệp được th hin phương án quản lý rng bn vững và đề án du lch sinh thái,
ngh ng, gii trí ca khu rừng được cơ quan thẩm quyn phê duyệt thì người
s dụng đất không phi lập phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.
Khi np h sơ, người s dụng đất được la chn np bn sao giy txut
trình bản chính đ n b tiếp nhn h kiểm tra, đối chiếu hoc np bn chính
giy t hoc np bn sao giy t đã công chứng hoc chng thực theo quy định
ca pháp lut v công chng, chng thc. Tờng hợp nộp hồ theo hình thc
trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa tbản chính hoặc bản sao giấy tờ đã
được công chứng, chứng thực.
Trung tâm phục vụ nh chính công tiếp nhn, chuyn h đến quan
chức năng quản lý đất đai cấp xã.
c 2: quan chức năng quản đất đai cp xã ch trì, phi hp vi
các phòng, ban liên quan thẩm định phương án s dụng đất kết hp trình Ch
tch y ban nhân dân cp xã.
c 3: Ch tch y ban nhân dân cp xã chp thun hoc không chp thun
phương án sử dụng đất kết hp; gửi cơ quan tiếp nhn h sơ để tr cho ngưi có yêu
cầu; trường hp không chp thun thì có văn bn tr li vàu rõ lý do.
b) Trường hp gia hạn phương án sử dụng đất kết hp vào mục đích thương
mi, dch v
c 1: Người có u cu gia hn gi văn bản đề ngh đến Trung tâm Phc v
nh chính công hoc quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã tc khi hết thi
gian s dụng đt kết hp 30 ny.
Bộ phận Một cửa chuyn h sơ đến Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp
.
c 2: quan chức năng quản đất đai cp xã ch trì, phi hp vi
các phòng, ban có liên quan thẩm định gia hạn phương án sử dụng đất kết hp trình
Ch tch y ban nhân dân cp xã.
c 3: Ch tch y ban nhân dân cp xã chp thun hoc không chp thun
gia hạn phương án sử dng đt kết hp; gi cơ quan tiếp nhn h sơ để tr cho người
366
yêu cầu; trưng hp không chp thun thì có văn bn tr li và nêu rõ lý do.
(2) Cách thc thc hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
Thành phn h
a) H đ ngh phê duyệt phương án sử dng đt kết hp đa mục đích bao gm:
- Văn bản đề ngh s dụng đt kết hợp đa mục đích theo Mu s 13 ban hành
kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND.
- Phương án sử dụng đất kết hp.
- Giy chng nhận đã cấp hoc mt trong các loi giy t v quyn s dng
đất theo quy định ca pháp lut (nếu có).
b) H sơ gia hạn phương án s dng đt kết hp đa mục đích h sơ: Văn bản đ
ngh gia hạn phương án s dụng đất kết hp.
S ng h : 01 b.
(4) Thi hn gii quyết:
- Thi gian thc hin th tc phê duyệt phương án s dụng đt kết hp
không quá 15 ngày làm việc. Đối vi các min núi, vùng sâu, vùng xa, vùng
điu kin kinh tế - xã hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đặc bit khó
khăn thì thời gian thc hin không quá 25 ngày làm việc.
- Thi gian gia hạn phương án sử dụng đất kết hp là không quá 07 ngày làm
vic. Đối vi các min núi, biên giới; vùng điu kin kinh tế - hi khó
khăn; vùng điều kin kinh tế - hi đặc bit kkhăn thì thi gian thc hin
không quá 17 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: cá nhân.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan thẩm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nn n cp xã
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp xã.
- Cơ quan phối hp: Các phòng, ban có liên quan.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Phương án sử dụng đất kết hợp đối với trường hp phê duyt lần đầu.
367
- Văn bản tr lời đối với trường hp không chp thuận phương án sử dng
đất kết hp.
- Pơng án sử dng đt kết hp đưc gia hn đi vi trưng hp xin gia hn.
- Văn bản tr lời đối với trường hp không chp thun gia hạn phương án s
dụng đất kết hp.
(8) L phí (nếu có): Không quy định.
(9)Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mu s 13 ban hành kèm theo Ngh định s Quyết định 37/2026/-UBND.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
a) Điều kin v các loại đất được s dng kết hợp đa mục đích:
- Đất nông nghiệp được s dng kết hp vi mục đích thương mại, dch v,
chăn nuôi, trồng cây dược liu.
- Đất s dng vào mục đích công cộng được kết hp vi mục đích thương
mi, dch v.
- Đất xây dng công trình s nghiệp được s dng kết hp vi mục đích
thương mại, dch v.
- Đất đưc s dng kết hp vi mục đích nông nghiệp, thương mại, dch
v, công trình s nghip có mục đích kinh doanh.
- Đt có mặt nước là ao, hồ, đầm; đất có mặt nước ven biển; đất mặt nước
chuyên dùng và đất sông ngòi, kênh, rch, sui được s dng kết hợp đa mục đích.
- Đất tôn giáo, đất tín ngưỡng được s dng kết hp vi mục đích thương
mi, dch v.
- Đt thuộc nhóm đất nông nghiệp, đất thuộc nhóm đt phi nông nghip
đưc s dng kết hp mục đích nông nghiệp, xây dng công trình h tầng bưu
chính, vin thông, công ngh, thông tin, qung cáo ngoài trời, điện mt tri.
b) Yêu cu v vic s dụng đất kết hợp đa mục đích:
- Không làm thay đi loại đt theo phân loại đất quy định đã đưc xác
định loại đất ti giy t v quyn s dng đất theo quy định.
- Không làm mt đi điu kin cn thiết đ tr li s dng đt o mc đích chính;
- Không ảnh hưởng đến quc phòng, an ninh.
- Hn chế ảnh ởng đến bo tn h sinh thái t nhiên, đa dạng sinh hc,
cảnh quan môi trường.
- Không làm ảnh hưởng đến vic s dụng đất ca các thửa đất lin k.
- Thc hiện đầy đủ nghĩa v tài chính theo quy định.
368
- Tuân th pháp lut có liên quan.
c) Yêu cu v phm vi s dụng đất kết hợp đa mục đích:
- S dụng đất vào mục đích kết hp không thuộc trường hp chuyn mc
đích sử dụng đất.
- Diện tích đất s dng vào mục đích kết hp không quá 50% diện tích đất s
dng vào mục đích chính, trừ diện tích đất s dng kết hợp đa mục đích.
- Công trình xây dựng trên đt nông nghiệp để s dụng đất kết hợp đa mục
đích phi quy mô, tính cht phù hp, d dàng tháo d. Diện tích đất xây dng
công trình đ s dng vào mục đích kết hợp trên đất trồng lúa, đất lâm nghip thc
hiện theo quy định ca Ngh định quy định chi tiết v đất trng lúa pháp lut v
lâm nghiệp. Đt có mặt nước không được san lấp làm thay đổi dòng chy, din tích
b mặt nước, chiu sâu tầng nước.
- Vic xây dng, ci tạo công trình để s dng vào mục đích kết hp phi
phù hp với quy định ca pháp lut v xây dng và pháp lut khác có liên quan;
- Thi gian s dụng đất vào mc đích kết hợp không vượt quá thi hn s
dụng đất còn li ca mục đích chính.
d) Đối với trường hợp đã có ni dung s dụng đt lâm nghip kết hợp để xây
dng công trình phc v du lch sinh thái, ngh ng, giải trí theo quy định ca
pháp lut v lâm nghip nhân s dụng đất lâm nghip trách nhim thc hin
theo quy định ca pháp lut v đất đaipháp luật v lâm nghip.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một
số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân
dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất đai áp
dụng trên địa bàn tnh Cao Bng.
369
Mu s 13. Đơn đề ngh s dụng đất kết hp đa mục đích
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
............., ngày .... tháng ... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGH S DNG ĐT KT HỢP ĐA MỤC ĐÍCH
Kính gi: Cơ quan, người có thm quyn
1
............
1. Người s dng đất
2
:.........................................................................................................
2. Địa ch/tr s chính:............................................................................................
3. Địa ch liên h iện thoi, fax, email...): ...........................................................
4. Thông tin v tha đt/khu đất đang s dng:
a) Tha đt s:...........................; 4.2. T bản đ s: .............................................
b) Diện tích đất (m
2
): ..............................................................................................
c) Mục đích sử dụng đt
3
: .......................................................................................
d) Thi hn s dụng đất: .........................................................................................
đ) Tài sản gn lin với đất hin có: ........................................................................
e) Đa đim tha đất/khu đất (ti xã..., tnh...): .......................................................
g) Giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cp:
S phát hành: ...; S vào s: .................., ngày cp: ..............................................
5. Nội dung đề ngh s dụng đất kết hp:
a) Mục đích sử dụng đt kết hp: ..........................................................................
b) Din tích s dụng đt kết hp: ...........................................................................
c) Lý do: .................................................................................................................
6. Giy t nộp kèm theo đơn này gồm có
4
: ............................................................
7. Cam kết s dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định ca pháp lut
v đất đai, np tin s dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
1
Ghi rõ tên UBND/Ch tch UBND cp tnh/cấp xã nơi có đất.
2
Đối với nhân, người đại din thì ghi rõ h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn c
công dân hoc s đnh danh hoc H chiếu…; đối vi t chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết đnh thành lập
quan, t chc s nghiệp/văn bn công nhn t chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chng nhận đầu đối vi
doanh nghip/t chc kinh tế…
3
Trưng hp đã đưc cp giy chng nhn đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đu tư/quyết định d ánthì ghi
mục đích sử dng đất để thc hin d án đầu theo giy t đã cp.
4
Giy t quy định ti trình t, th tục trong lĩnh vc v đất đai.
370
Các cam kết khác (nếu có): .....................................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
371
7. Xác định li diện tích đất ca h gia đình, cá nhân đã đưc cp Giy
chng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 (khoản 6 Điu 141 Luật Đất đai
đim d khoản 2 Điều 20 Ngh định 49/2026/NĐ-CP ca Chính ph)
(1) Trình tự thực hiện:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h đến Bộ phận Một cửa (Trung m
phục vụ hành chính công tỉnh, Trung m phục vụ hành chính ng cấp xã)
Khi np các giy t quy định, người yêu cầu đăng ký được la chn np bn
sao giy t và xut trình bản chính để cán b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu
hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã có công chứng hoc chng
thực theo quy đnh ca pháp lut v công chng, chng thực; trường hp np h
theo hình thức trực tuyến thì h nộp phải được s hóa t bn chính hoc bn sao
giy t đã được công chng, chng thực theo quy định ca pháp lut.
Trường hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tục hành chính người yêu cầu đăng phải np bn chính các
giy t thuc thành phn h theo quy định.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h cấp Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu.
Trường hợp chưa đầy đ thành phn h thì trả h kèm Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h đ người yêu cầu đăng hoàn thin, b sung theo quy
định.
- Chuyn h sơ đến Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã.
c 3: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã thc hin:
- Thông báo cho Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai cung cp h cấp
giy chng nhn lần đầu.
- Kim tra h sơ cấp giy chng nhận trước đây, trường hợp đủ điu kin xác
định li diện tích đt theo quy định ti khoản 6 Điều 141 Luật Đất đai; xác định
diện tích đất theo quy định ti khoản 2 Điều 20 Ngh định s 49/2026/NĐ-CP thì
trình Ch tch y ban nhân dân cấp xác đnh li diện tích đt cp Giy
chng nhận cho ngưi s dng đất.
- Chuyn Giy chng nhận đến quan tiếp nhn h để trao cho người
đưc cp.
- Chuyn h kèm theo bản sao Giy chng nhận đã cấp đến Chi nhánh
Văn phòng đăng đất đai để chnh lý, cp nht biến động vào h địa chính, cơ
s d liệu đất đai.
(2) Cách thức thực hiện:
372
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phn h
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s 14 ban
hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND.
- Giy chng nhận đã cấp.
- Văn bản v việc đại diện theo quy định ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin vi đất thông qua
người đi din.
S ng h sơ: 01 b.
(4) Thời hạn giải quyết: không quá 18 ngày làm việc
Đối vi các miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng điu kin kinh tế -
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đặc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 28 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, h gia đình.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thẩm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nn n cp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã,
quan có chức năng quản lý đt đai cp , Chi nhánh Văn phòng đăng đt
đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có).
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) Lệ phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mu s 14 ban nh kèm theo Quyết đnh
37/2026/QĐ-UBND.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Vic xác
định li diện tích đất ch thc hiện đối với trường hp thửa đất có vườn, ao, th
của h gia đình, nhân đã được cp giy chng nhận trưc ngày 01 tháng 7
năm 2004, ti thời điểm cp giy chng nhận trước đây người s dụng đt giy
t v quyn s dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất đai và nay có nhu cu
xác định li diện tích đt ở; trường hợp quy đnh ti khoản 2 Điều 20 Ngh định s
373
49/2026/NĐ-CP.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 ca Quốc hội.
- Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân
dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất đai áp
dụng trên địa bàn tnh Cao Bng.
374
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi din;
đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến động
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
375
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định c ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài,
t chức nưc ngoài có chức năng ngoại giao và t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký
đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trường hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn
gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cấp li Giy chng nhn do b mt, cấp đi
Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b mt”
th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy chng
nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin v Giy
chng nhận đã cấp thì không khai ni dung ti mục này. quan giải quyết th tc hành chính kim tra h địa
chính, sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi thông tin S
vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộhoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dụng đất khai tên các thành
viên trong h gia đình tại thời điểm cp Giy chng nhn.
376
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài sn gn
lin vi đt
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đt: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
377
8. Đính chính Giấy chứng nhn đã cấp có sai sót
(1) Trình tự thực hiện:
c 1: Người yêu cu đăng nộp h đến Bộ phận Một cửa (Trung m
phục vụ hành chính công tỉnh, Trung m phục vụ hành chính ng cấp xã).
- Khi np các giy t quy định, ngưi u cu đăng ký đưc la chn np bn
sao giy t và xut trình bn chính để cán b tiếp nhn h sơ kiểm tra đối chiếu hoc
np bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã ng chứng hoc chng thc
theo quy định ca pháp lut v ng chng, chng thc; trưng hp np h theo
nh thức trực tuyến thì h nộp phi đưc sa t bn chính hoc bn sao giy t
đã được công chng, chng thực theo quy đnh ca pháp lut.
- Trường hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tục hành chính ngưi yêu cầu đăng ký phải np bn chính các giy
t thuc thành phn h sơ theo quy đnh.
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ cấp Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả. Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ t trả hồ sơ kèm Phiếuu
cầu bổ sung, hoàn thiện h để người u cầu đăng hoàn thiện, bổ sung theo quy
định.
- Chuyển hồ sơ đến Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã.
Bước 3: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp thực hiện:
- Khai thác, s dng h cấp Giy chng nhn lần đầu trên sở d liu
đất đai, trường hp không th tra cứu được d liệu trên s d liệu đất đai thì
thông báo cho Văn phòng đăng đất đai chuyn h cp Giy chng nhận đến
S Nông nghiệp Môi trưng để kiểm tra hồ sơ, lập biên bản kết luận về nội dung
nguyên nhân sai t.
- Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận nội dung đính chính trên
Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Chuyển Giấy chứng nhận đến quan tiếp nhận hđể trao cho người
được cấp.
- Chuyển hồ đến Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh văn phòng đăng
đất đai để chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ địa chính, sở dữ liệu đất
đai.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
378
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần h
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 14 ban
nh m theo Quyết định 37/2026/-UBND.
- Bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
- Giấy tờ chứng minh sai sót thông tin của người được cấp Giấy chứng nhận
so với thông tin tại thời điểm đề nghị đính chính hoặc sai sót thông tin vthửa đất,
tài sản gắn liền với đất so với thông tin trên Giấy chứng nhận đã cấp.
- Văn bản về việc ủy quyền theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục thông qua người đại diện.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết: không quá 08 ngày làm việc
Đối với các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng điều kiện kinh tế -
hội khó khăn, vùng điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn tthời gian
thực hiện không quá 18 ngày làm việc.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cá nhân, cộng đồng dân cư.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ch tịch Ủy ban nnn cấp.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã,
quan chức năng quản đất đai cấp , Văn phòng đăng đất đai, Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có).
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) Lệ phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 14 ban hành kèm theo Quyết định
37/2026/QĐ-UBND.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
379
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 ca Quốc hội.
- Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân
dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất đai áp
dụng trên địa bàn tnh Cao Bng.
380
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi din;
đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến động
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
381
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định c ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài,
t chức nưc ngoài có chức năng ngoại giao và t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký
đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trường hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn
gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cấp li Giy chng nhn do b mt, cấp đi
Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b mt”
th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy chng
nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin v Giy
chng nhận đã cấp thì không khai ni dung ti mục này. quan giải quyết th tc hành chính kim tra h địa
chính, sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi thông tin S
vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộhoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dụng đất khai tên các thành
viên trong h gia đình tại thời điểm cp Giy chng nhn.
382
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài sn
gn lin vi đt
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đt: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
383
9. Thu hi Giy chng nhận đã cấp không đúng quy đnh ca pháp lut
đất đai do người s dụng đt, ch s hu tài sn gn lin với đất phát hin
(1) Trình tự thực hiện:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h đến Bộ phận Một cửa (Trung m
phục vụ hành chính công tỉnh, Trung m phục vụ hành chính ng cấp xã).
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h cấp Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu.
Tng hp chưa đầy đủ thành phn h thì tr h m Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ đ ngưi yêu cu đăng hoàn thiện, b sung theo quy đnh.
- Chuyn h sơ đến y ban nn dân cấp nơi có đất.
c 3: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã thc hin:
- Khai thác, s dng h cấp Giy chng nhn lần đầu trên sở d liu
đất đai, trường hp không th tra cứu được d liệu trên s d liệu đất đai thì
thông báo cho Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nnh n phòng đăng đất đai
chuyn h cp Giy chng nhn lần đầu đ kim tra, xem xét và trình Ch tch y
ban nhân dân cp quyết định thu hi Giy chng nhận đã cấp không đúng quy
định ca pháp luật đất đai.
- Kim tra h sơ, xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152
Luật Đất đai theo đúng quy đnh ca pháp luật đất đai tại thời điểm cp Giy chng
nhn.
- Trình Ch tch y ban nhân dân cp xã cp Giy chng nhn.
- Chuyn h sơ đã giải quyết đến Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn
phòng đăng đất đai để thc hin chnh h địa chính, s d liệu đất đai;
chuyn Giy chng nhận đến cơ quan tiếp nhn h đ trao cho người được cp.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chínhng.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phn h
- Văn bn kiến ngh vic cp Giy chng nhận không đúng quy đnh ca
pháp luật đất đai (bản chính);
- Giy chng nhận đã cấp (bn gc).
384
S ng h sơ: 01 b
(4) Thời hạn giải quyết:
- Thi gian thu hi Giy chng nhận đã cấp không quá 20 ngày làm vic.
Đối vi các miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng điu kin kinh tế -
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đặc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin thu hi Giy chng nhận đã cấp là không quá 30 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- H gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ch tịch Ủy ban nnn cấp.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã,
quan chức năng quản đất đai cấp , Văn phòng đăng đất đai, Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có).
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hi Giy chng
nhận đã cấp sai quy định ca pháp lut.
(8) Lệ phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 ca Quốc hội.
- Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân
dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất đai áp
dụng trên địa bàn tnh Cao Bng.
385
10. Đăng ký, cấp Giy chng nhận đối với trường hp nhân, h gia
đình đã được cp Giy chng nhn mt phn din tích vào loại đất trưc
ngày 01 tháng 7 năm 2004, phn din tích còn li ca thửa đất chưa được cp
Giy chng nhn
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h đến Bộ phận Một cửa (Trung m
phục vụ hành chính công tỉnh, Trung m phục vụ hành chính ng cấp xã).
Khi np các giy t quy định, người yêu cầu đăng ký được la chn np bn
sao giy t và xut trình bản chính để cán b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu
hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã có công chứng hoc chng
thực theo quy đnh ca pháp lut v công chng, chng thực; trường hp np h
theo hình thức trực tuyến thì h nộp phải được s hóa t bn chính hoc bn sao
giy t đã được công chng, chng thực theo quy định ca pháp lut.
Đối với trường hp thc hin xác nhận thay đổi trên Giy chng nhận đã cấp
thì người yêu cầu đăng ký nộp bn gc Giy chng nhận đã cấp.
Trưng hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết qu
gii quyết th tục hành chính ngưi yêu cầu đăng phải np bn chính các giy t
thuc thành phn h theo quy định.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h cấp Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu.
Trường hợp chưa đầy đ thành phn h thì trả h kèm Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h đ người yêu cầu đăng hoàn thin, b sung theo quy
định.
- Chuyn h sơ đến Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã.
c 3: Th lý, gii quyết
Đối với trường hợp người s dụng đất giy t v quyn s dụng đất quy
định tại Điều 137 Luật Đất đai nhu cầu xác định li diện tích đất quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất để thc hin các công vic sau:
- Khai thác, s dng h cấp Giy chng nhn lần đầu trên sở d liu
đất đai, trường hp không th khai thác được h thì thông báo cho Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp h sơ cấp Giy chng nhn.
- Xác định din tích, loại đất theo quy định ti các điểm a, b c khon 4
khoản 6 Điều 141 ca Luật Đất đai.
- Gi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính v đất đai theo
Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/-UBND đến quan thuế để
386
xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người s dụng đất.
- Trình Ch tch y ban nhân dân cấp cp Giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất khi có thông tin t cơ sở d liệu được liên
thông hoc chng t hoc giy t chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
- Chuyn h Giy chng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để chnh lý, cp nht biến động vào h sơ địa
chính, s d liệu đất đai trao Giấy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin với đất cho người được cp.
(2) Cách thc thc hin:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chínhng.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin với đất theo Mu s 14 ban
hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND.
+ Giy chng nhận đã cấp.
- S ng h sơ: 01 bộ
(4) Thi hn gii quyết:
Không quá 18 ngày làm việc đi với trưng hợp người s dụng đt có nhu cu
xác định li diệnch đất .
Đối vi các miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng điu kin kinh tế -
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đặc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 28 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cá nhân.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- quan, người thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân cp
xã.
- quan, người trc tiếp thc hin th tục hành chính: quan chức
năng quản lý đất đai cấp xã, Ch tch y ban nhân dân cp xã.
- Cơ quan phối hp (nếu có): Cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
387
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 14 ban hành kèm theo Quyết định
37/2026/QĐ-UBND.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Vic xác
định li diện tích đất ch thc hiện đối với trường hp thửa đất có vườn, ao, th
của h gia đình, nhân đã được cp giy chng nhận trưc ngày 01 tháng 7
năm 2004, ti thời điểm cp giy chng nhận trước đây người s dụng đt giy
t v quyn s dụng đất theo quy định tại Điều 137 ca Luật Đất đai và nay có nhu
cầu xác định li diện tích đất .
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai s 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 đưc sửa đổi, b sung
mt s điu bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân
dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất đai áp
dụng trên địa bàn tnh Cao Bng.
388
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi din;
đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến động
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
389
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định c ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài,
t chức nưc ngoài có chức năng ngoại giao và t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký
đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trường hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn
gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cấp li Giy chng nhn do b mt, cấp đi
Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b mt”
th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy chng
nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin v Giy
chng nhận đã cấp thì không khai ni dung ti mục này. quan giải quyết th tc hành chính kim tra h địa
chính, sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi thông tin S
vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộ” hoặc “Hộ gia đình” thì người s dụng đất kê khai tên các thành viên trong
h gia đình tại thời điểm cp Giy chng nhn.
390
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài sn
gn lin vi đt
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung tha đt: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
391
11. Tng cho quyn s dụng đất cho Nhà c hoc cộng đồng dân
hoc m rộng đường giao thông đối với trường hp thửa đất chưa đưc cp
Giy chng nhn.
(1) Trình t thc hin
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h đến Bộ phận Một cửa (Trung m
phục vụ hành chính công tỉnh, Trung m phục vụ hành chính ng cấp xã).
Trường hp biên bn hp gia y ban nhân dân cp với người s dng
đất v vic tng cho quyn s dụng đất thì ni s dng đất kng phi np h .
c 2: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã t chc thc hin:
- Đo đạc chnh bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đ địa chính tha đất.
- Chuyn h đến Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai để chnh lý, cp nht vào h hơ đa chính.
c 3: Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đt thc hin th
tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đất, cp Giy chng nhn lần đầu theo quy
định đối vi phn din tích còn li ca thửa đất (nếu có).
(2) Cách thc thc hin
a) Np trc tiếp ti y ban nhân dân cp xã.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h
Thành phn h : Văn bản tng cho quyn s dụng đất hoc biên bn hp
giữa đại din thôn, p, làng, bn, t dân phố, điểm dân với ngưi s dụng đất v
vic tng cho quyn s dụng đất.
S ng h sơ: 01 b.
(4) Thi hn gii quyết:
Thi gian gii quyết đối với trường hp tng cho quyn s dụng đt là không
quá 10 ngày làm vic.
Đối vi các miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng điu kin kinh tế -
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đặc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 20 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: cá nhân, cộng đồng dân cư.
(6) Cơ quan giải quyết th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp xã.
392
- quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã,
quan chức năng quản lý đất đai cấp xã, Văn phòng đăng đất đai hoc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Chnh lý, cp nht vào h hơ địa
chính, cơ sở d liệu đất đai.
(8) L phí, phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 ca Quốc hội.
- Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân
dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất đai áp
dụng trên địa bàn tnh Cao Bng.
393
12. Đăng ký, cp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài
sn gn lin với đất đối vi toàn b diện tích đất đang sử dụng quy định ti
điểm b, điểm c khoản 2 Điu 24 Ngh định s 101/2024/NĐ-CP (Đăng ký, cấp
Giy chng nhận đối vi thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh gii
so vi Giy chng nhận đã cấp)
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cu đăng nộp h đến Bộ phận Một cửa (Trung m
phục vụ hành chính công tỉnh, Trung m phục vụ hành chính ng cấp xã).
- Khi np c giy t quy định, người u cầu đăng được la chn np
bn sao giy t và xut trình bản chính để cán b tiếp nhn h sơ kiểm tra đối chiếu
hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã có công chứng hoc chng
thực theo quy đnh ca pháp lut v công chng, chng thực; trường hp np h
theo hình thức trực tuyến thì h nộp phải được s hóa t bn chính hoc bn sao
giy t đã được công chng, chng thc.
- Trường hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tục hành chính ngưi yêu cầu đăng ký phải np bn chính các giy
t thuc thành phn h sơ theo quy đnh.
- Đối với trường hp thc hin xác nhận thay đổi trên Giy chng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bn gc Giy chng nhận đã cấp.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h cấp Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu.Trường hợp chưa đầy đ thành phn h thì trả h kèm Phiếu
yêu cu b sung, hoàn thin h để ngưi yêu cầu đăng hoàn thiện, b sung
theo quy định.
- Trung tâm Phục vhành chính công tiếp nhn, chuyn h đến quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã.
c 3: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã thc hin các công vic
sau:
a) Trích lc bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đ địa chính.
Đối với nơi chưa bản đồ địa chính trong h đăng ký, cấp Giy
chng nhn quyn s dụng đt, quyn s hu tài sn gn lin với đất đã mnh
trích đo bản đồ địa chính thì kim tra, xác nhn mảnh trích đo bản đ địa chính
theo quy định, tr trường hp mảnh trích đo bản đồ địa chính đã được y ban nhân
dân cp xã xác nhn hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyt
trước ngày 01 tháng 7 năm 2025; trưng hp trong h đăng ký, cp Giy chng
nhn quyn s dụng đt, quyn s hu tài sn gn lin với đất chưa mảnh trích
đo bản đồ địa chính thì đề ngh đơn vị đo đạc Giy phép v hoạt động đo đạc,
thành lp bản đồ địa chính thc hin việc trích đo bản đồ địa chính, ngưi s dng
394
đất phi tr chi phí theo quy định;
Đối vi phn diện tích tăng thêm chưa được cp Giy chng nhn
- Xác nhn hin trng s dụng đất hay không nhà , công trình xây
dng; tình trng tranh chấp đất đai, tài sn gn lin với đất, vic s dụng đt n
định; đối với trường hp không giy t v quyn s dụng đất thì xác nhn thêm
ngun gc s dng đất.
- Kim tra s phù hp vi quy hoạch đối với các trường hp có yêu cu phi
phù hp vi quy hoạch để cp Giy chng nhn.
- Niêm yết công khai kết qu kim tra theo Mu s 17 ban hành kèm theo
Quyết định 37/2026/-UBND ti tr s y ban nhân dân cấp xã, khu dân nơi
đất trong thời gian 15 ngày, đồng thi thc hin xem xét gii quyết các ý kiến
phn ánh v nội dung đã công khai (nếu có).
Sau khi thc hiện đối vi phn diện tích tăng thêm toàn b diện tích đất
đang sử dụng, cơ quan quản lý đất đai cấp xã thc hin:
- Gi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính v đất đai theo
Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND.
- quan có chức năng quản lý quản lý đất đai cấp xã trình Ch tch U ban
nhân dân cp cp mi Giy chng nhận đối vi toàn b din tích thửa đất;
chuyn h sơ đã giải quyết đến Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai đ cp nht
sở d liệu đất đai, chnh h địa chính; gửi quan tiếp nhn h để trao
cho người được cp.
- Đối với trường hp phi thc hiện nghĩa v tài chính thì thc hin các công
việc quy định tại đim này khi thông tin t sở d liệu được liên thông hoc
chng t hoc giy t chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
- Trường hợp đơn đề ngh gii quyết tranh chấp thì hướng dn các bên
nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thm quyn gii quyết tranh chấp theo quy định
- Đối với trường hp phi thc hiện nghĩa v tài chính thì thc hin các công
việc quy định tại điểm này khi thông tin t s d liệu được liên thông hoc
chng t hoc giy t chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
- Trường hp đơn đề ngh gii quyết tranh chp thì ng dn c n np
đơn đến cơ quan nhà nưc có thm quyn gii quyết tranh chp theo quy định.
(2) Cách thc thc hin:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chínhng.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
395
- Thành phn h sơ:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s 14 ban
hành kèm theo Quyết định 37/2026/QĐ-UBND.
- Giy chng nhận đã cấp.
- Giy t chng minh phn diện tích tăng thêm (nếu có).
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất.
- Văn bản v việc đại diện theo quy định ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin vi đất thông qua
người đi din.
- S ng h sơ: 01 b
(4) Thi hn gii quyết:
- Không quá 20 ngày làm việc đối với trưng hp tha đất gốc đã Giấy
chng nhn, phn diện tích tăng thêm phần diện tích đất chưa được cp Giy chng
nhn
Đối vi các miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng điu kin kinh tế -
hội khó khăn, vùng điu kin kinh tế - hội đặc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin không quá 30 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: cá nhân.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân.
- quan trực tiếp thc hin thủ tục hành chính: Văn phòng đăng đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có): y ban nhân dân cp xã, Cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 14 ban hành kèm theo Quyết đnh
37/2026/QĐ-UBND.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi b sung mt
s điu bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân
dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất đai áp
dụng trên địa bàn tnh Cao Bng.
396
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiu đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi
diện; đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến đng
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp
lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
397
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định c ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài,
t chức nưc ngoài có chức năng ngoại giao và t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký
đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trường hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn
gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cấp li Giy chng nhn do b mt, cấp đi
Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b mt”
th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy chng
nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin v Giy
chng nhận đã cấp thì không khai ni dung ti mục này. quan giải quyết th tc hành chính kim tra h địa
chính, sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi thông tin S
vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộhoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dụng đất khai tên các thành
viên trong h gia đình tại thời điểm cp Giy chng nhn.
398
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài sn
gn lin vi đt
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung thửa đất: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh dấu vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
399
13. Cp li Giy chng nhn do b mt
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cu đăng nộp h đến Bộ phận Một cửa (Trung m
phục vụ hành chính công tỉnh, Trung m phục vụ hành chính ng cấp xã).
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ cấp Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.Trường hợp chưa đầy đthành phần hồ thì trả hồ kèm Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ để người yêu cầu đăng hoàn thiện, bổ sung
theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã
c 3: y ban nhân dân cấp xã nơi có đt thc hin:
Đề nghị Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai
kiểm tra thông tin về Giấy chng nhận đã cấp người sử dụng đất, chsở hữu i
sản gắn liền với đất.
Bước 4: Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai
thực hiện:
Kiểm tra thông tin v Giấy chứng nhận đã cấp người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất khai o bị mất trong hồ địa chính, sở dữ liệu đất
đai.Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng
nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc
đang thế chấp thì thông báo cho y ban nhân dân cp xã trả lại hồ cho người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Bước 5: y ban nhân dân cấp xã nơi có đất thc hin:
- Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban
nhân dân cấp điểm dân nơi đất trong thời gian 15 ngày; đồng thời tiếp
nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã
cấp.
- Hủy Giấy chứng nhận đã cấp; cp li Giy chng nhận cho người được cp;
chuyn h sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai đ cp nht, chnh lý h
địa chính, cơ sở d liệu đất đai.
- Gi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụi chính v đất đai theo Mẫu
s 19 ban nh kèm theo Quyết định s 37/2026/-UBND ngày 30/6/2026 ca
UBND tỉnh. đến cơ quan thuế để c định và thông báo thu nga vụ i chính đối vi
trường hp phi thc hiện nghĩa vụ i chính theo quy định ca pháp lut. (Phiếu
400
chuyn th hin thông tin v người s dụng đất, diện tích đất, v trí đất, mục đích s
dụng đất, ngun gc s dụng đất giá đt tính tin s dụng đất; đối tượng, din
tích, mc gim tin s dụng đất; chi phí xây dng h tng (nếu có) do quan
chức năng quản lý v xây dựng xác định theo quy định ca pháp lut v xây dng).
- Trường hp Giy chng nhận đã cấp chưa sử dng bản đồ địa chính hoc
trích đo bản đồ địa chính thửa đất thì Văn phòng đăng đất đai hoc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai thc hiện như sau:
- Kim tra, duyt mnh trích đo bản đồ địa chính do ni s dụng đất np
đối vi trường hợp ni s dụng đất có nhu cu đo đạc lại để xác định lạich tc
c cnh, din ch ca tha đất;
- Trích lc bn đồ địa cnh hoặc trích đo bản đồ địa chính tha đất đối vi nơi
chưa có bn đ đa chính hoc ch bn đồ địa chính dng giấy đã rách nát, hỏng
không th khôi phc và không th s dng để s hóa theo quy đnh tại đim b khon 2
Điu 4 Ngh định s 101/2024/NĐ-CP để th hiện sơ đ ca thửa đất trên Giy chng
nhn quyn s dụng đất, quyn s hu i sn gn lin vi đất.
(2) Cách thc thc hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
Thành phần h sơ:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 14 ban
hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND tỉnh.
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người s dng
đất có nhu cầu đo đạc để xác đnh lại kích thước các cnh, din tích ca thửa đt.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thi hn gii quyết: không quá 10 ngày làm vic.
Đối với c miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng điều kiện kinh tế -
hội khó khăn, vùng điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn tthời gian
thực hiện không quá 20 ngày làm việc.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- Cá nhân, cộng đồng dân cư.
401
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã; Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục: Ủy ban nhân dân cấp xã; Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): y ban nhân dân cấp xã.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
(8) L phí, phí (nếu có):
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mẫu số 14 ban hành kèm theo Quyết định số
37/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND tỉnh.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không quy
định
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, b sung
mt s điu bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định
một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành
Luật Đất đai;
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 về quy định chi tiết
hướng dẫn một số điều của Nghị quyết s254/2025/QH15 của Quốc hội quy định
một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành
Luật Đất đai;
- Quyết định 37/2026/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của y ban nhân
dân tnh Cao Bng Ban hành Quy định trình t, th tc hành chính v đất đai áp
dụng trên địa bàn tnh Cao Bng.
402
Mu s 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi: …………………….
(1)
I. Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
- Tên
(2)
: ................................................................................................................
- Giy t nhân thân/pháp nhân: .........................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................
- Mã s thuế (nếu có):…………………………………………………………..
- Đin thoi liên h (nếu có): ……………… Hộp thư điện t (nếu có): ..........
(Trường hp có nhiu đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt ngưi đi
diện; đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
II. Ni dung biến đng
(3)
:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. Thông tin v đối tượng được min, gim nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có):
.......................................................................................................................
IV. Giy t liên quan đến ni dung biến đng nộp kèm theo đơn này gồm có
(4)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ............................................................................................................................
(3) ............................................................................................................................
V. Cam kết ca ch s dụng đất
(1) Thành viên h gia đình
(5)
: .................................................................................
(2) Tình trng tranh chấp đất đai: .........................................................................
(3) S thay đi ranh gii so vi ranh gii đưc cp Giy chng nhn:
…..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp
lut.
….. , ngày … tháng …. Năm ….
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
403
ng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định c ngoài thì ghi “Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài,
t chức nưc ngoài có chức năng ngoại giao và t chức nước ngoài, nhân nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký
đất đai…” nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trường hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn
gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cấp li Giy chng nhn do b mt, cấp đi
Giy chng nhận …”.
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi ni dung: “đ ngh cp li Giy chng nhn do b mt”
th hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: S vào s cp Giy chng nhận……; Số phát hành Giy chng
nhn (S seri)…….”, trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin v Giy
chng nhận đã cấp thì không khai ni dung ti mục này. quan giải quyết th tc hành chính kim tra h địa
chính, sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi thông tin S
vào s cp Giy chng nhn hoc S phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp có nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng nhận”.
(4)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
(5)
Đối vi Giy chng nhn cấp cho “Hộhoặc “Hộ gia đình” thì ngưi s dụng đất khai tên các thành
viên trong h gia đình tại thời điểm cp Giy chng nhn.
404
Mu s 14a. Danh sách những người s dng chung thửa đất, s hu chung tài sn
gn lin vi đt
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI
SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 14)
S dng chung thửa đất: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh dấu vào ô la
chn)
S
th
t
Tên người s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa
ch
Loi
giy t
S
Ngày,
tháng,
năm cấp
Cơ quan
cp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …...
năm …...
Ngưi s dụng đất/Người
kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 14
405
Mu s 19. Phiếu chuyển thông tin đ c định nghĩa v i cnh v đất đai
……………..
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYN
THÔNG TIN)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ……../PCTT
….. , ngày tháng …. năm ....
PHIU CHUYN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH V ĐẤT ĐAI
Kính gửi: …………………………………..
I. THÔNG TIN V H SƠ THỦ TC
1.1. Mã s h sơ thủ tc hành chính
(1)
: ……………………………………………………......
1.2. Ngày nhận đủ h sơ hợp l
(2)
: …………………………………………………………….
1.3. Loi th tc cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
:…………………………………………….
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
:………………………………………………………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG V NGƯỜI S DỤNG ĐẤT, CH S HU TÀI SN GN
LIN VỚI ĐẤT
1. TNG TIN CHUNG V NGƯỜI S DNG ĐT, CH S HU TÀI SN GN LIN
VỚI ĐẤT/NGƯI NHN CHUYN QUYN S DỤNG ĐT, I SN GN LIN VỚI ĐT
1.1. Tên
(5)
: ………………………………………….…………………………….…………….
1.2. Địa ch
(6)
: …………………………………………………………………….…………...
Xã/phường/đặc khu:……………………..Tỉnh/thành phố:…………………………………….
1.3. S điện thoi liên hệ: …………………….……. Email (nếu có): …….………………….
1.4. Mã s thuế (nếu có): ………………………………………………………………………
1.5. Giy t pháp nhân/S h chiếu/S định danh cá nhân
(7)
:
Loi giy tờ:…………...….Số giy tờ:…………….……..Ngày sinh:………………..………
(Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin một người đại din; đồng
thi lp danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG V NGƯỜI CHUYN QUYN S DỤNG ĐẤT, TÀI SN
TRÊN ĐẤT
406
2.1. Tên: …………………………………………….…………………………….…………
2.2. Địa ch
(8)
: …………………………………….………………………………….…………
Xã/phường/đặc khu:…………………………..Tỉnh/thành phố:……………………………....
2.3. S điện thoi liên hệ: …………………….……. Email (nếu có): …….…………………
2.4. Mã s thuế (nếu có): ………………………………………………………………………
2.5. Giy t pháp nhân/S h chiếu/S định danh cá nhân:
Loi giy tờ:……….……….Số giy tờ:……….…….……..Ngày sinh:………………..……..
(Trường hp có nhiều người đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin một người đại din; đồng
thi lp danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN V ĐẤT VÀ TÀI SN GN LIN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN V ĐẤT
1.1. Thửa đất số: ……………………………..; Tờ bản đồ số: ……………………….………
1.2. Địa ch tại: ………………………………………………………………………………..
Xã/phường/Đặc khu:……..…….…..Tỉnh/thành phố:…………………………………………
1.3. Giá đất
Đường:…….…..Đoạn đường:…….……Vị trí:……………….Thông tin khác:…………….
Loi giá
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bng giá:
H s điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá đất c th:
Giá đất trúng đấu giá:
Giá đất trước khi chuyn mục đích sử dụng đất:
1.4. Din tích thửa đất: …………………. m
2
- Din tích s dụng chung: …………………. m
2
- Din tích s dụng riêng: …………………. m
2
- Din tích phi np tin s dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m
2
- Din tích không phi np tin s dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m
2
- Din tích chuyn mục đích sử dụng đất: ………………m
2
- Diện tích đất trong hn mc: …………………. m
2
- Diện tích đất ngoài hn mức: …………………. m
2
- Din tích s dng trái mục đích (nếu có):……………………………… m
2
407
- Diện tích đất ln chiếm (nếu có):……………………………… m
2
- ...................................................................................
1.5. Ngun gc s dụng đất: …………………………………………………………………
1.6. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………………………………
Mục đích sử dụng đất trước khi chuyn mục đích: ..................................................................
1.7. Thi hn s dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thi hạn: ……………..năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày: ……./……../……
- Gia hạn: ……………..…..năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày: ……./……../……
1.8. Thời điểm bắt đầu s dụng đất t ngày: ……./……../……
1.9. Hình thc s dụng đất
(10)
: …………………………………………..………………..…….
1.10. Giy t v quyn s dụng đất
(11)
: ……………………………………………………..….
Loi giy tờ:………Số:………..ngày cấp:……………….nơi cấp:……………………………
(Trường hp có nhiu thửa đất thì lp danh sách theo Bảng 3 đính kèm)
2. THÔNG TIN V TÀI SN GN LIN VỚI ĐẤT
2.1. Loi nhà ở, công trình: ………….…….; cấp hng nhà ở, công trình: ………..……..……
2.2. Din tích xây dựng: ………………………………………………………..…………..m
2
2.3. Din tích sàn xây dng/din tích s dụng: ………………….……………………..…..m
2
2.4. Din tích s hữu chung: ……………..m
2
; Din tích s hữu riêng: ………………..m
2
2.5. S tầng: ……… tầng; trong đó, số tng nổi: ……….tầng, s tng hầm: …………tng
2.6. Ngun gốc: ………………………………………………………………………………
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ………………………………………………………………
2.8. Thi hn s hữu đến: …………………………………………………………………….
(Trường hp có nhiu nhà , công trình thì lp danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. TRƯỜNG HP CÓ BIẾN ĐỘNG V QUYN S DỤNG ĐẤT, TÀI SN GN LIN
VỚI ĐẤT
3.1. Loi biến động (Chuyển nhượng, tha kế, cho tng...) ………………………………….
3.2. Loi tài sn biến động (Quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất...)…………………..
3.3. Giá tr hợp đồng chuyển nhượng/nhn tha kế/nhn tng cho (th hin nếu có thông tin):
- Giá tr đất (nếu có):……………………………………………………………………………
- Giá tr tài sn gn lin với đất (nếu có):………………………………………………………
- Giá tr tài sn gn lin với đất + đất (nếu có): ……………………………………………….
IV. THÔNG TIN C TH XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯNG HP
THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT
408
CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dng công trình ngầm trong lòng đất (không phi là phn ngm ca
công trình xây dng trên mặt đất và không phải là đất xây dng công trình trên mặt đất phc v
cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngm):
- Diện tích đất: ……………..m
2
- Giá đất tính tiền thuê đất: ……………………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước:
- Diện tích đất: ……………..m
2
- Din tích mặt nước: ……………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất ca phn diện tích đất: ……………………..
V. THÔNG TIN V NHU CU GHI N NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (ch áp dụng đối vi h
gia đình, cá nhân được ghi n)
1. Trường hp ghi nợ:…………………………………………………………………………..
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ:…………………………………………………………………….
3. Tin s dụng đất: …………………………………………………………………………….
4. L phí trước bạ: ………………………………………………………………………………
VI. THÔNG TIN V MIN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH V ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan quản lý đất đai xác định:
1.1. Tiền sử dụng đất
a) Đối tượng, lý do miễn/giảm:…………………………………………………………………
b) Mức giảm:……………………………………………………………………………............
c) Thời gian miễn/giảm:…………………………………………………………….…………..
d) Diện tích miễn/giảm:…………………………………………………………..…………….
e) Quyết định miễn/giảm (nếu có):……………………………………………………………..
1.2. Tiền thuê đất
a) Đối tượng, lý do miễn/giảm:…………………………………………………………………
b) Mức giảm:………………………………………………………………………….......
c) Thời gian miễn/giảm:…………………………………………………………….…………..
d) Diện tích miễn/giảm:…………………………………………………………..…………….
e) Quyết định miễn/giảm (nếu có):……………………………………………………………..
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
a) Đối tượng, lý do người np thuế đề ngh min/giảm:………………………………………..
b) S tiền người np thuế đề ngh min, gim (nếu có):……………………………………….
409
(Không chuyn h sơ đề ngh min, gim tin s dụng đất, tiền thuê đất sang cơ quan thuế. Đối
vi các khon thu khác, h sơ đề ngh min, giảm được gi kèm theo Phiếu chuyn thông tin
này).
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí xây dựng hạ tầng
190
:
1.1. Số văn bản ……………………………………... Ngày…………………………………..
1.2. Chi phí xây dựng hạ tầng tính trên 01 m
2
đất:…………………………………………….
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Loại giảm trừ:………………………………………………………………………………
2.2. Văn bản giảm trừ (nếu có):…………………………………………………………………
2.3. Số tiền được giảm trừ :……………………………………………………………………..
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Những thông tin trên đã được thẩm tra xác minh là đúng thực tế và người s dụng đất có đủ điều
kiện được giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất, xin cp giy chng
nhn quyn s dụng đất theo quy định pháp luật đất đai.
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
190
Trưng hp S Nông nghiệp và Môi trường đã có đầy đ các thông tin ca Phiếu thông tin này mà chưa nhận
đưc thông tin v chi phí h tng do S Xây dng chuyn thì Sng nghiệp và Môi trường chuyn Phiếu thông tin
này đến Cơ quan thuế không bao gm thông tin v chi phí h tầng. Cơ quan thuê lấy thông tin v chi phí h tng trc
tiếp t văn bản chuyn thông tin ca S Xây dng chuyển đến.
410
NG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
Mc I.
(1) Ghi s h thủ tục hành chính theo quy định ti Ngh định ca Chính ph quy đnh
v thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính.
(2) Ghi theo thi gian nhận đủ h sơ hợp l trên Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
(3) Ghi loi th tc như: Cấp Giy chng nhn ln đầu, chuyn nhượng, tng cho
(4) Ghi căn cứ pp lý để c đnh cp Giy chng nhn theo điểmkhoản…Điu…o ca Lut
Đt đai, Ngh đnh ca Chính ph.
Mc II. Ghi thông tin v người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất/người nhn
chuyn quyn s dụng đất, tài sản trên đất/người chuyn quyn s dụng đất, tài sản trên đt.
Trường hp nhiều người cùng chung quyn s dụng đất, cùng chung quyn s hu tài sn gn
lin với đất thì ghi thông tin một người đại din và danh sách theo Bng 19a/Bng19b
(5) Cá nhân ghi h tên, năm sinh;
T chc ghi tên theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư;
nhân nước ngoài người gc Việt Nam định nước ngoài ghi h tên, năm sinh, quốc
tch.
(6) Địa ch để gửi Thông báo nghĩa v tài chính trong trường hp cn thiết liên lạc đề ngh
cung cp h sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lp hoc Giấy phép đăng kinh doanh....đối vi t chc; s h
chiếu đối với nhân nước ngoài người gc Việt Nam định nước ngoài; s định danh
đối với cá nhân trong nước.
Mc III.
Đim 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hp nhiu thửa đất thì lp danh sách theo Bng
19c.
(8) Ghi s nhà, n đưng, ph (nếu có); n đim n cư (tổ dân ph, thôn, xóm, ng, p, bn,
bon, buôn, phum, sóc, điểm n tương tự) hoc n khu vc, x đồng i vi thửa đất ngoài
khu dân cư);n đơn vịnh chínhc cp , tỉnh nơi thửa đất.
(9) Mục đích s dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền s dụng đất, tin thuê
đất hoc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(10) Ghi hình thc s dụng đất như: ng nhn hoc nhn chuyn quyn s dng đất như Giao
đất không thu tin s dụng đất/Giao đất thu tin s dụng đất/Thuê đất tr tin mt ln cho c
thi gian thuê/Thuê đt tr tiền th đất hàng m.
(11) Ghi tên loi giy t, số, ngày, tháng, năm trích yếu của văn bn hoc Giy chng
nhận đã cấp. Ví d: Quyết định giao đất s 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 v việc giao đt tái
định cư v.v…
Đim 2. Ghi thông tin v tài sn gn lin với đất theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gn lin
với đất. Trường hp có nhiu nhà , công trình thì lp danh sách theo Bng 19d.
Đim 3. Ghi thông tin theo hợp đồng, văn bản công chng, chng thực. Trường hp nhiu
ni dung biến động thì lp danh sách theo Bảng 19đ.
411
BNG KÊ CHI TIT
Bng 19a: Danh sách những người s dụng đất, tài sn gn lin với đất
STT
Tên người s dng
đất, ch s hu tài
sn gn lin với đất,
người nhn chuyn
quyn s dụng đất
và tài sản trên đất
Địa ch
Mã s thuế
(nếu có)
Giy t pháp nhân/S
h chiếu/S định danh
cá nhân
Din tích s
dng/T l s
hu (nếu có)
Bng 19b: Danh sách những người chuyn quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất
STT
Tên người chuyn
quyn s dụng đất
và tài sản trên đất
Địa ch
Mã s thuế
(nếu có)
Giy t pháp nhân/S
h chiếu/S định danh
cá nhân
Din tích s
dng/T l s
hu (nếu có)
Bng 19c: Bng kê thông tin v đất
STT
Tha
đất
T
bản đồ
Địa
ch
Đưng,
đoạn
đường,
v trí,
Giá đất
Din
ch
Ngun gc
Mục đích
s dng
đất
Thi
hn
s
dng
đất
Thi
điểm bt
đầu s
dụng đất
Hình
thc s
dụng đất
Giy t
v quyn
s dng
đất (nếu
có)
Bng 19d: Bng kê thông tin tài sn gn lin vi đất
STT
Loi
nhà ,
công
trình
Cp nhà ,
công trình
S tng
Din tích
Thi hn
s hu
Tng ni
Tng hm
S dng/sàn
xây dng
Xây dng
Bảng 19đ: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/ t chc
chuyn quyn
S hợp đồng
Ngày hp
đồng
Din tích
(m
2
)
Giá tr hp
đồng (VNĐ)
Cơ quan
chng thc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1389/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1389/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×