• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 562/QĐ-UBND Gia Lai 2024 Danh mục 19 TTHC được sửa đổi lĩnh vực Khám, chữa bệnh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 14/10/2024 11:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 562/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục gồm 19 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 562/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 562/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 562/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Gia Lai, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục gồm 19 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 25/11/2019;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
Căn cứ Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 của Bộ Tài chính
quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ
trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 624/TTr-SYT ngày
09/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 19 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế theo Quyết định
số 2976/QĐ-BYT ngày 07/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ
2
sung Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị thay thế và bãi
bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023 và Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh và Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 159/QĐ-BYT (Phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các
cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai các thủ tục hành chính
được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Điều 1 của Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ - Cục KSTTHC;
- Bộ Y tế;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở TTTT (Phòng CNTT);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)
I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Cơ quan thực hiện
Địa điểm thực hiện/
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Từ ngày 01/7/2024 đến
hết 31/12/2024)
Tên VBQPPL
quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
1
Công bố cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh đáp ứng yêu
cầu là cơ sở hướng
dẫn thực hành
(1.012256.H21)
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
S
ở
Y t
ế
ự
c hi
ệ
n
đ
ố
i v
ớ
i
:
- Các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn quản lý (bao
gồm cả các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc Bộ, ngành),
trừ cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an;
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
tư nhân (bao gồm cả bệnh viện
tư nhân) trên đ
ị
a bàn qu
ả
n lý
Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gia
lai.gov.vn) hoặc nộp
trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Sở Y
tế).
Địa chỉ: 69 Hùng
Vương, TP. Pleiku,
Gia Lai.
Không quy định
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09/01/2023;
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy
định chi tiết một
số điều của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh.
2
Cấp mới giấy phép
hành nghề đối với
chức danh chuyên
môn là lương y,
người có bài thuốc
gia truyền hoặc có
phương pháp chữa
bệnh gia truyền
(1.012271.H21)
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Sở Y tế 301.000 đồng
2
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Cơ quan thực hiện
Địa điểm thực hiện/
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Từ ngày 01/7/2024 đến
hết 31/12/2024)
Tên VBQPPL
quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
3
Cấp lại giấy phép
hành nghề đối với
chức danh chuyên
môn là lương y,
người có bài thuốc
gia truyền hoặc có
phương pháp chữa
bệnh gia truyền
(1.012272.H21)
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Sở Y tế
Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gia
lai.gov.vn) hoặc nộp
trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Sở Y
tế).
Địa chỉ: 69 Hùng
Vương, TP. Pleiku,
Gia Lai.
-
Trư
ờ
ng h
ợ
p (1) gi
ấ
y
phép hành nghề bị mất
hoặc hư hỏng quy định
tại điểm a khoản 1
Điều 21 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (8) giấy
phép hành nghề được
cấp không đúng thẩm
quyền quy định tại
khoản 1 Điều 28 của
Luật Khám bệnh, chữa
bệnh: 105.000 đồng;
- Các trường hợp còn
lại: 301.000 đồng
(không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy
phép hành ngh
ề
)
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09/01/2023;
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh.
4
Gia h
ạ
n gi
ấ
y phép
hành nghề đối với
chức danh chuyên
môn là lương y,
người có bài thuốc
gia truyền hoặc có
phương pháp chữa
bệnh gia truyền
(1.012273.H21)
Kể từ khi nhận đủ hồ
sơ đến ngày hết hạn
ghi trên giấy phép
hành nghề
Sở Y tế Không quy định
3
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Cơ quan thực hiện
Địa điểm thực hiện/
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Từ ngày 01/7/2024 đến
hết 31/12/2024)
Tên VBQPPL
quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
5
Đăng ký hành nghề
(1.012275.H21)
-
Cùng th
ờ
i đi
ể
m c
ấ
giấy phép hoạt động
đối với trường hợp
quy định tại điểm a,
b khoản 1 Điều 29
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
thời điểm tiếp nhận
văn bản đăng ký hành
nghề đối với trường
hợp quy định tại điểm
c khoản 1 Điều 29
Nghị định số
96/2023/NĐ
-CP.
Sở Y tế thực hiện đối với:
- Các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn quản lý (bao
gồm cả các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế và cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền quản lý của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an;
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
tư nhân trên địa bàn quản lý
(trừ bệnh viện tư nhân).
Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gia
lai.gov.vn) hoặc nộp
trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Sở Y
tế).
Địa chỉ: 69 Hùng
Vương, TP. Pleiku,
Gia Lai.
Không quy định
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09/01/2023;
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh.
6
Thu hồi giấy phép
hành nghề trong
trường hợp quy
định tại điểm i
khoản 1 Điều 35
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh
(1.012276.H21)
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
S
ở
Y t
ế
ự
c hi
ệ
n đ
ố
i v
ớ
i:
- Người làm việc tại các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh trên địa
bàn quản lý của Sở Y tế (bao
gồm cả các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc Bộ, ngành)
trừ cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an;
- Người làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh tư nhân
(trừ bệnh viện tư nhân);
- Người đang không làm việc tại
cơ s
ở
khám b
ệ
nh, ch
ữ
a b
ệ
nh.
Không quy định
4
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Cơ quan thực hiện
Địa điểm thực hiện/
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Từ ngày 01/7/2024 đến
hết 31/12/2024)
Tên VBQPPL
quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
7
Cấp mới giấy phép
hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
(1.012278.H21)
- Tổ chức thẩm định
điều kiện hoạt động
và danh mục kỹ
thuật thực hiện tại cơ
sở đề nghị và lập
biên bản thẩm định
trong thời hạn 60
ngày kể từ ngày ghi
trên phiếu tiếp nhận
hồ sơ và;
- 10 ngày làm việc
kể từ ngày ban hành
biên bản thẩm định
hoặc nhận được văn
bản thông báo và tài
liệu chứng minh đã
hoàn thành việc khắc
phục, sửa chữa của
cơ sở đề nghị.
Sở Y tế thực hiện đối với:
- Các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn quản lý của
Sở Y tế (bao gồm cả các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc
Bộ, ngành), trừ cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ
Y tế và các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Quốc phòng,
Bộ Công an;
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
tư nhân trên địa bàn quản lý
(trừ bệnh viện tư nhân).
Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gia
lai.gov.vn) hoặc nộp
trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Sở Y
tế).
Địa chỉ: 69 Hùng
Vương, TP. Pleiku,
Gia Lai.
-
B
ệ
nh vi
ệ
n: 7.350.000
đồng;
- Phòng khám đa khoa,
nhà hộ sinh, cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
y học gia đình:
3.990.000 đồng;
- Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị
y học cổ truyền, Trạm
y tế: 2.170.000 đồng;
- Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên
chuyên khoa, Phòng
khám bác sỹ y khoa,
Phòng khám răng hàm
mặt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y
sỹ đa khoa. Cơ sở dịch
vụ cận lâm sàng:
3.010.000 đồng;
- Các hình thức tổ
chức khám bệnh, chữa
bệnh khác: 3.010.000
đ
ồ
ng
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09/01/2023;
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh.
8
Cấp lại giấy phép
hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
(1.012279.H21)
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1.050.000 đồng
(Không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan cấp)
5
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Cơ quan thực hiện
Địa điểm thực hiện/
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Từ ngày 01/7/2024 đến
hết 31/12/2024)
Tên VBQPPL
quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
9
Điều chỉnh giấy
phép hoạt động
khám bệnh, chữa
bệnh
(1.012280.H21)
- Trường hợp không
phải thẩm định thực
tế tại cơ sở: 20 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trường hợp phải
thẩm định thực tế tại
cơ sở: Tổ chức thẩm
định điều kiện hoạt
động và danh mục kỹ
thuật thực hiện tại cơ
sở đề nghị và lập biên
bản thẩm định trong
thời hạn 60 ngày kể
từ ngày ghi trên phiếu
tiếp nhận hồ sơ và 10
ngày làm việc kể từ
ngày ban hành biên
bản thẩm định hoặc
nhận được văn bản
thông báo và tài liệu
chứng minh đã hoàn
thành việc khắc phục,
sửa chữa của cơ sở đề
nghị.
Sở Y tế thực hiện đối với:
- Các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn quản lý của
Sở Y tế (bao gồm cả các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc
Bộ, ngành), trừ cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ
Y tế và các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Quốc phòng,
Bộ Công an;
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
tư nhân trên địa bàn quản lý
(trừ bệnh viện tư nhân).
Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gia
lai.gov.vn) hoặc nộp
trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Sở Y
tế).
Địa chỉ: 69 Hùng
Vương, TP. Pleiku,
Gia Lai.
-
Trư
ờ
ng h
ợ
p thay đ
ổ
i
thời gian làm việc
hoặc thay đổi tên, địa
chỉ của cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
nhưng không thay đổi
địa điểm: 1.050.000
đồng
- Trường hợp thay đổi
quy mô hoạt động,
phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ
sung, giảm bớt danh
mục kỹ thuật của cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh;
+ Bệnh viện, Phòng
khám đa khoa, Nhà hộ
sinh, Cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học
gia đình, Phòng khám
chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên
khoa, Phòng khám bác
sỹ y khoa, Phòng
khám răng hàm mặt,
Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y
sỹ đa khoa, Cơ sở dịch
v
ụ
c
ậ
n lâm sàng:
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09/01/2023;
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh.
6
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Cơ quan thực hiện
Địa điểm thực hiện/
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Từ ngày 01/7/2024 đến
hết 31/12/2024)
Tên VBQPPL
quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
3.000.000 đ
ồ
ng;
+ Phòng khám y học
cổ truyền, Phòng chẩn
trị y học cổ truyền,
Trạm y tế: 2.170.000
đồng;
- Các hình thức tổ
chức khám bệnh, chữa
bệnh khác: 3.010.000
đ
ồ
ng.
10
Công b
ố
đ
ủ
ề
kiện thực hiện
khám sức khỏe,
khám và điều trị
HIV/AIDS
(1.012281.H21)
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Sở Y tế thực hiện đối với cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của
Sở, bao gồm cả bệnh viện tư
nhân
Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gia
lai.gov.vn) hoặc nộp
trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Sở Y
tế).
Địa chỉ: 69 Hùng
Vương, TP. Pleiku,
Gia Lai.
Không quy định
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09/01/2023;
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh.
11
Cho phép t
ổ
ch
ứ
c
đoàn khám bệnh,
chữa bệnh nhân
đạo theo đợt, khám
bệnh, chữa bệnh
lưu động thuộc
trường hợp quy
định tại khoản 1
Điều 79 Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cá nhân
khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo
(1.012257.H21)
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Sở Y tế thực hiện đối với
trường hợp tổ chức, cá nhân
khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo theo đợt hoặc khám bệnh,
chữa bệnh lưu động trừ các
trường hợp thuộc thẩm quyền
của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng và
Bộ Công an
Không quy định
7
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Cơ quan thực hiện
Địa điểm thực hiện/
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Từ ngày 01/7/2024 đến
hết 31/12/2024)
Tên VBQPPL
quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
12
Cho phép ngư
ờ
i
nước ngoài vào
Việt Nam chuyển
giao kỹ thuật
chuyên môn về
khám bệnh, chữa
bệnh hoặc hợp tác
đào tạo về y khoa
có thực hành khám
bệnh, chữa bệnh
(1.012258.H21)
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Sở Y tế đối với trường hợp
người nước ngoài vào làm
việc tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
hoặc tại địa bàn quản lý.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gia
lai.gov.vn) hoặc nộp
trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Sở Y
tế).
Địa chỉ: 69 Hùng
Vương, TP. Pleiku,
Gia Lai.
Không quy định
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09/01/2023;
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh.
13
Công bố đủ điều
kiện thực hiện
khám bệnh, chữa
bệnh từ xa
(1.012260.H21)
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
S
ở
Y t
ế
ự
c hi
ệ
n đ
ố
i v
ớ
i:
- Các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn quản lý của
Sở Y tế (bao gồm cả các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc
Bộ, ngành), trừ cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ
Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an;
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
tư nhân (bao gồm cả bệnh viện
tư nhân) trên đ
ị
a bàn qu
ả
n lý.
Không quy định
14
Đề nghị thực hiện
thí điểm khám
bệnh, chữa bệnh từ
xa (1.012261.H21)
45 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
S
ở
Y t
ế
ự
c hi
ệ
n đ
ố
i v
ớ
i:
- Các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn quản lý của
Sở Y tế (bao gồm cả các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc
Bộ, ngành), trừ cơ sở khám
b
ệ
nh, ch
ữ
a b
ệ
nh tr
ự
c thu
ộ
c B
ộ
Không quy định
8
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Cơ quan thực hiện
Địa điểm thực hiện/
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Từ ngày 01/7/2024 đến
hết 31/12/2024)
Tên VBQPPL
quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
Y t
ế
, B
ộ
Qu
ố
c phòng, B
ộ
Công an;
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
tư nhân trên địa bàn quản lý
(tr
ừ
b
ệ
nh vi
ệ
n tư nhân)
15
Xếp cấp chuyên
môn kỹ thuật
(1.012262.H21)
60 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
S
ở
Y t
ế
x
ế
p c
ấ
p chuyên môn
kỹ thuật đối với các bệnh viện
trên địa bàn quản lý (bao gồm
cả các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ, ngành) và các
bệnh viện tư nhân đã được Bộ
Y tế cấp giấy phép hoạt động,
trừ bệnh viện trực thuộc Bộ Y
tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công
an.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gia
lai.gov.vn) hoặc nộp
trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Sở Y
tế).
Địa chỉ: 69 Hùng
Vương, TP. Pleiku,
Gia Lai.
Không quy định
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09/01/2023;
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh.
16
C
ấ
p m
ớ
i gi
ấ
y
phép
hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối
với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01
năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành
nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Sở Y tế thực hiện đối với:
- Người làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh trên địa
bàn quản lý của Sở Y tế (bao
gồm cả các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc Bộ, ngành)
trừ cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an;
- Người làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh tư nhân
(trừ bệnh viện tư nhân);
- Người đang không làm việc tại
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
301.000 đồng
9
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Cơ quan thực hiện
Địa điểm thực hiện/
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Từ ngày 01/7/2024 đến
hết 31/12/2024)
Tên VBQPPL
quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
(1.012289
.H21
)
17
Cấp lại giấy phép
hành nghề đối với
hồ sơ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực
hành nghề đối với
các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý
lâm sàng
(1.012290.H21)
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Sở Y tế thực hiện đối với:
- Người làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh trên địa
bàn quản lý của Sở Y tế (bao
gồm cả các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc Bộ, ngành)
trừ cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an;
- Người làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh tư nhân
(trừ bệnh viện tư nhân);
- Người đang không làm việc tại
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gia
lai.gov.vn) hoặc nộp
trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Sở Y
tế).
Địa chỉ: 69 Hùng
Vương, TP. Pleiku,
Gia Lai.
-
Trư
ờ
ng h
ợ
p (1)
h
ồ
sơ
đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối
với trường hợp giấy
phép hành nghề bị mất
hoặc hư hỏng quy định
tại điểm a khoản 1
Điều 131 Nghị định
96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (12) giấy
phép hành nghề được
cấp không đúng thẩm
quyền quy định tại
điểm d khoản 1 Điều
31 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh;
Trường hợp (15)
người hành nghề đã
được cấp chứng chỉ
hành nghề trước ngày
01 tháng 01 năm 2024
khi bị mất hoặc hư
hỏng: 105.000 đồng;
- Các trường hợp còn
l
ạ
i: 18301.000 đ
ồ
ng.
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09/01/2023;
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh.
10
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Cơ quan thực hiện
Địa điểm thực hiện/
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Từ ngày 01/7/2024 đến
hết 31/12/2024)
Tên VBQPPL
quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
(Không thu phí đ
ố
i v
ớ
i
trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy
phép hành ngh
ề
)
18
Gia hạn giấy phép
hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối
với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01
năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành
nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng
(1.012291.H21)
Kể từ khi nhận đủ hồ
sơ đến ngày hết hạn
ghi trên giấy phép
hành
nghề (tối thiểu 60
ngày)
Sở Y tế thực hiện đối với:
- Người làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh trên địa
bàn quản lý của Sở Y tế (bao
gồm cả các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc Bộ, ngành)
trừ cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an;
- Người làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh tư nhân
(trừ bệnh viện tư nhân);
- Người đang không làm việc tại
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gia
lai.gov.vn) hoặc nộp
trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Sở Y
tế).
Địa chỉ: 69 Hùng
Vương, TP. Pleiku,
Gia Lai.
430.000 đồng
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09/01/2023;
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh.
19
Đi
ề
u ch
ỉ
nh gi
ấ
y
phép hành nghề
trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với
hồ sơ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực
hành ngh
ề
đ
ố
i v
ớ
i
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
301.000 đồng
11
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Cơ quan thực hiện
Địa điểm thực hiện/
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(Từ ngày 01/7/2024 đến
hết 31/12/2024)
Tên VBQPPL
quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
các c
h
ứ
c danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý
lâm sàng
(1.012292.H21)
12
II. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
TT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính
Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ
thủ tục hành chính
TTHC được công bố tại Quyết định số 205/QĐ-UBND ngày 03/4/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
1 1.012259.H21
C
ấ
p m
ớ
i gi
ấ
y phép hành ngh
ề
đ
ố
i v
ớ
i ch
ứ
c danh chuyên
môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng.
Do chưa thực hiện tại thời điểm này
2 1.012265.H21
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y phép hành ngh
ề
đ
ố
i v
ớ
i ch
ứ
c danh chuyên
môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng.
3 1.012270.H21 Điều chỉnh giấy phép hành nghề.
TTHC được công bố tại Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
4 1.012269.H21
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên
môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng.
Do chưa thực hiện tại thời điểm này
TTHC được công bố tại Quyết định số 69/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
5 1.001086.000.00.00.H21
Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế.
Lu
ậ
t Khám b
ệ
nh, ch
ữ
a b
ệ
nh s
ố
15/2023/QH15
ngày 09/01/2023; Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 562/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc công bố Danh mục gồm 19 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 562/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 562/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×