• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 365/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng chống tệ nạn xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 29/03/2025 09:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 365/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 365/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 365/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 365/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số: /QĐ-UBND
Ninh Bình, ngày tháng 3 m 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công b Danh mục thủ tục hành chính sa đi, b sung lĩnh vực
Bo tr x hi v Phng chng t nnx hi thuộc thẩm gii quyết
của Sở Y tế, UBND cấp huyn, UBND cấp x tn địa bn tỉnh Ninh Bình
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN N TỈNH NINH BÌNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cứ Nghị định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
ph về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị đnh liên quan đến công tác kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính
ph về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính và các văn bản hướng dẫn thi nh;
Thực hiện Quyết định số 970/-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và b bi b lnh vc Bo
tr x hi và Phng, chng t nn x hi thuc phm vi chức năng qun l ca B
Y tế;
Theo đề ngh của Giám đốc SY tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bốm theo Quyết địnhy 35 Danh mc thủ tc hành chính
(Phụ lục I) đưc sa đi, b sung lnh vc Bo tr x hi v Phng, chng t nn
x hi thuc thẩm quyn gii quyết của Sở Y tế, UBND cấp huyn, UBND cấp x
trên địa bn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Bi bỏ 39 thủ tc hnh chính (Phụ lục II) ti Quyết định số Quyết
định số 1039/QĐ-UBND ngày 19/11/2024, Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày
06/05/2024 v ng bố Danh mc thủ tc hnh chính mới ban hnh trong lnh vc
Bo tr x hi thuc chức năng qun lý nh nước của Sở Lao đng - Thương binh
v X hi tỉnh Ninh Bình.
2
Điều 3. Trách nhim thc hin
1. Sở Y tế, UBND cấp huyn, UBND cấp x trách nhim thc hin v
gii quyết th tc nh chính đm bo đúng quy định; Niêm yết công khai, hướng
dẫn v t chức tiếp nhận vtr kết qu gii quyết thủ tc hnh chính cho t chức,
cá nhân theo đúng quy định.
2. Sở Y tế chủ trì, phối hp với Sở Khoa học v Công ngh v các quan
liên quan cập nhật/gỡ bỏ ni dung thủ tc hnh chính, quy trình đin t gii quyết
th tc nh chính cấp tỉnh ti Quyết định y trên H thống thông tin gii quyết
th tc hành chính của tỉnh đm bo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
3. S Khoa học v Công ngh chủ trì, phối hp với SY tế v các quan liên
quan cập nhật/gỡ bỏ ni dung thủ tc hnh chính, quy trình đin t gii quyết thủ tc
hành chính cấp huyn, cấp x ti Quyết định ny trên H thống thông tin gii quyết
thủ tc hnh chính của tỉnh đm bo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
4. Văn phng UBND tỉnh trách nhim đăng ti công khai thủ tc hnh
chính trên sở dữ liu quốc gia về thủ tc hành chínhCng thông tin đin t
tỉnh đm bo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 4. Quyết định nàyhiu lc thinh kể từ ngàyban hành.
Điều 5. Chánh Văn phng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở
Khoa học v Công ngh, Giám đốc Trung tâm Phc v hnh chính công; Chủ tch
UBND các huyn, thnh phố, Chủ tịch UBND c x, phường, thị trấn; Thủ trưng
các quan, đơn vị v t chức, nhân liên quan chịu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 5;
- Cc Kiểm soát TTHC, n phòng Chính phủ
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT,TTTH-CB,VP6,VP7.
MT36/VP7/2025/CBTTHC- SYT
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TCH
Tống Quang Thìn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BO TR X HI VÀ PHNG, CHNG T
NN X HI THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
THTỤC NH CHÍNH SỬA ĐỔI B SUNG
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
Lĩnh vực Tài Bảo tr x hi
1
Quyết định ng
nhận sở sản xuất,
kinh doanh s dụng
t 30% tổng số lao
động trở n
nời khuyết tật
1.001806.H42
10 Ngày
làm việc
Trung tâm
Phc v hành
chnh công
tnh
Không
x
- Lut Ngưi khuyết tt ngày 17
tháng 6 năm 2010. - Ngh đnh s
28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4
năm 2012 ca Chnh ph Quy đnh
chi tiết và hưng dn thi hành mt
số điều của Luật Người khuyết tật.
- Thông tư s 18/2018/TT-
BLĐTBXH ngày 30 tháng 10 năm
2018 ca B Lao đng - Thương
binh và Xã hội sa đi, b sung mt
s điu ca các thông tư liên quan
đến th tục hành chnh thuc phm
vi chức năng qun lý nhà c ca
B Lao đng - Thương binh và Xã
hội. - Ngh đnh số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
x
Sửa đổi, bổ
sung Sở Lao
động-Thương
binh hội
thành Sở Y tế
và sửa đổi, bổ
sung quan
giải quyết thủ
tục hành chnh
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chnh ph quy
đnh t chc các cơ quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung ương và
y ban nhân dân huyn, qun, thị
xã, thành ph thuc tnh, thành phố
thuc tnh ph trực thuc trung
ương.
2
Thành lập cơ sở trợ
giúp hội công
lập thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tnh,
quan chuyên
môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tnh
2.000216.H42
35 ngày
làm việc
Trung tâm
Phc v hành
chnh công tnh
Không
x
- Ngh đnh s 103/2017/NĐ-CP
ngày 12 tháng 9 năm 2017 của
Chnh ph quy định v thành lp, t
chc, hot đng, gii th và qun lý
các cơ s tr giúp xã
hội.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chnh ph quy
đnh t chc các cơ quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung ương và
x
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
y ban nhân dân huyn, qun, thị
xã, thành ph thuc tnh, thành phố
thuc tnh ph trực thuc trung
ương.
3
Tổ chức lại, giải
thể sở trợ giúp
hội công lập
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tnh,
quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tnh
2.000144.H42
40 ngày làm
việc
Trung tâm
Phc v hành
chnh công tnh
Không
x
- Ngh đnh s 103/2017/NĐ-CP
ngày 12 tháng 9 năm 2017 của
Chnh ph quy định v thành lp, t
chc, hot đng, gii th và qun lý
các cơ s tr giúp xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chnh ph quy
đnh t chc các cơ quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung ương và
y ban nhân dân huyn, qun, thị
xã, thành ph thuc tnh, thành phố
thuc tnh ph trực thuc trung
ương.
x
4
Giải thể cơ sở trợ
giúp hội ngoài
công lập thuộc
thẩm quyền thành
lập của Sở Y tế
15 ngày làm
việc
Trung tâm
Phc v hành
chnh công tnh
Không
x
- Ngh định s 103/2017/NĐ-CP
ngày 12 ngày 9 tháng 2017 ca
Chnh ph quy định v thành lp, t
chc, hot đng, gii th và qun lý
các cơ s tr giúp xã hi. - Ngh
x
sửa đổi, b
sung quan
Lao động -
Thương binh
hội địa
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
2.000062.H42
đnh s 42/2025/NĐ-CP ngày 27
tháng 02 năm 2025 ca Chnh ph
quy đnh chc năng, nhim v,
quyn hn và cơ cu t chc ca B
Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chnh ph quy
đnh t chc các cơ quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương và y ban nhân dân
huyn, qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành ph trc
thuộc trung ương.
phương thành
Sở Y tế hoặc
Phòng Y tế; sửa
đổi, bổ sung Sở
Lao
động-Thương
binh Xã hội
thành Sở Y tế
sửa đổi, b
sung quan
giải quyết th
tục nh chính
5
Đăng thành lập,
đăng thay đổi
nội dung hoặc cấp
lại giấy chứng nhận
đăng thành lập
sở trợ giúp
hội ngi công lập
thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế
2.000135.H42
40 ngày làm
việc
Trung tâm
Phc v hành
chnh công tnh
Không
x
- Ngh định s 103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017 của Chnh ph quy
đnh v thành lp, t chc, hot
đng, gii th và qun lý các cơ s
tr giúp xã hi. - Ngh đnh s
140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018
ca Chnh ph sửa đi, b sung các
Ngh đnh liên quan đến điu kin
đu tư kinh doanh và TTHC thuc
phm vi QLNN ca B Lao đng
Thương binh Xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
x
sửa đổi, b
sung Sở Lao
động-Thương
binh hội
thành
Sở Y tế và sửa
đổi, bổ sung
quan giải quyết
th tục hành
chính
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chnh ph quy
đnh t chc các cơ quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương và y ban nhân dân
huyn, qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành ph trc
thuộc trung ương.
6
Cấp giấy phép hoạt
động đối với cơ sở
tr giúp hội
thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế
2.000056.H42
15 ngày làm
việc
Trung tâm
Phc v hành
chnh công tnh
Không
x
- Ngh định s 103/2017/NĐ-CP
ngày 12 tháng 9 năm 2017 ca
Chnh ph quy định v thành lp, t
chc, hot đng, gii th và qun lý
các cơ s tr giúp xã hi.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2018 ca
Chnh ph sa đi, b sung các
Ngh đnh liên quan đến điu kin
đu tư kinh doanh và TTHC thuc
phm vi QLNN ca B Lao đng -
Thương binh Xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca B Y tế.
x
sửa đổi, b
sung Sở Lao
động-Thương
binh hội
thành Sở Y tế
sửa đổi, b
sung quan
giải quyết th
tục nh chính
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chnh ph quy
đnh t chc các cơ quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung ương và
y ban nhân dân huyn, qun, thị
xã, thành ph thuc tnh, thành phố
thuc tnh ph trực thuc trung
ương.
7
Cấp lại, điều chnh
giấy phép hoạt động
đối với s tr
giúp hội giấy
phép hoạt động do
Sở Y tế cấp
2.000051.H42
15 ngày
làm việc
Trung tâm
Phc v hành
chnh công tnh
Không
x
- Ngh định s 103/2017/NĐ-CP
ngày 12 tháng 9 năm 2017 ca
Chnh ph quy định v thành lp, t
chc, hot đng, gii th và qun lý
các cơ s tr giúp xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chnh ph quy
đnh t chc các cơ quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung ương và
y ban nhân dân huyn, qun, thị
xã, thành ph thuc tnh, thành phố
thuc tnh ph trực thuc trung
ương.
x
sửa đổi, b
sung Sở Lao
động-Thương
binh hội
thành Sở Y tế
sửa đổi, b
sung quan
giải quyết th
tục nh chính
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
8
Cấp (mới) giấy
chứng nhận đăng ký
nh nghcông c
hội
1.012991.H42
07 ngày làm
việc
Trung tâm
Phc v hành
chnh công tnh
Không
x
- Ngh định s 110/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 8 năm 2024 ca
Chnh phủ về công tác xã hội.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chnh ph quy
đnh t chc các cơ quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung ương và
y ban nhân dân huyn, qun, thị
xã, thành ph thuc tnh, thành phố
thuc tnh ph trực thuc trung
ương.
sửa đổi, b
sung Sở Lao
động-Thương
binh hội
thành Sở Y tế
sửa đổi, b
sung quan
giải quyết th
tục nh chính
9
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng hành
nghề ng c
hội
1.012992.H42
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phc v hành
chnh công tnh
Không
x
- Ngh định s 110/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 8 năm 2024 ca
Chnh phủ về công tác xã hội.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chnh ph quy
đnh t chc các cơ quan chuyên
x
sửa đổi, bổ
sung Sở Lao
động-Thương
binh hội
thành Sở Y tế
sửa đổi, bổ
sung quan
giải quyết thủ
tục hành chính
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung ương và
y ban nhân dân huyn, qun, thị
xã, thành ph thuc tnh, thành phố
thuc tnh ph trực thuc trung
ương.
10
Đăng hành nghề
ng c xã hội tại
Việt Nam đối với
người nước ngoài,
người Việt Nam
định nước
ngi
1.012993.H42
07 ngày làm
việc
Trung tâm
Phc v hành
chnh công tnh
Không
x
- Ngh định s 110/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 8 năm 2024 ca
Chnh phủ về công tác xã hội.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chnh ph quy
đnh t chc các cơ quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung ương và
y ban nhân dân huyn, qun, thị
xã, thành ph thuc tnh, thành phố
thuc tnh ph trực thuc trung
ương.
x
Sửa đổi, bổ
sung Sở Lao
động-Thương
binh hội
thành Sở Y tế
sửa đổi, b
sung quan
giải quyết th
tục nh chính
11
Cấp giấy xác nhận
quá trình thực nh
ng tác hội
1.01299.H42
10 ngày
làm việc
Trung tâm
Phc v hành
chnh công tnh
Không
x
- Ngh định s 110/2024/NĐ-CP
ngày 30/8/2024 của Chnh ph v
công tác xã hội.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chnh ph quy
đnh t chc các cơ quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung ương và
y ban nhân dân huyn, qun, thị
xã, thành ph thuc tnh, thành phố
thuc tnh ph trực thuc trung
ương.
Lĩnh vực phng, chng t nn x hi
12
Cấp Giấy phép
thành lập sở hỗ
trnạn nhân
2.000025.H42
22 ngày
làm việc
Trung tâm
Phc v hành
chnh công tnh
Không
X
- Ngh định s 09/2013/NĐ-CP
ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca
Chnh phủ quy đnh chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut Phòng, chng
mua bán người.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chnh ph quy
đnh t chc các cơ quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
sửa đổi, bổ
sung Sở Lao
động-Thương
binh hội
thành Sở Y tế
sửa đổi, bổ
sung quan
giải quyết thủ
tục hành chính
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
thành ph trc thuc Trung ương và
y ban nhân dân huyn, qun, thị
xã, thành ph thuc tnh, thành phố
thuc tnh ph trực thuc trung
ương.
- Thông tư s 35/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm
2013 ca B trưng B Lao đng -
Thương binh và Xã hi hưng dn
thi hành mt s điu ca Ngh định
s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng
01 năm 2013 của Chnh ph quy
đnh chi tiết thi hành mt s điu
ca Lut Phòng, chống mua bán
ngưi.
- Thông tư s 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm
2023 ca B trưng B Lao đng -
Thương binh Xã hội sửa đi, b
sung, bãi b mt s điều ca các
Thông tư, Thông tư liên tch có quy
đnh liên quan đến vic np, xut
trình s h khu giấy, s tm trú
giy hoc giy t có yêu cu xác
nhn nơi cư trú khi thực hin th tc
hành chnh thuc lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Lao đng -
Thương binh Xã hi.
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
13
Cấp lại Giấy phép
thành lập sở hỗ
trnạn nhân
2.000027 H42
14 ngày làm
việc
Trung tâm
Phc v hành
chnh công tnh
Không
x
- Ngh định s 09/2013/NĐ-CP
ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca
Chnh phủ quy đnh chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut Phòng, chng
mua bán người.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chnh ph quy
đnh t chc các cơ quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung ương và
y ban nhân dân huyn, qun, thị
xã, thành ph thuc tnh, thành phố
thuc tnh ph trực thuc trung
ương.
- Thông tư s 35/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 30/12/2013 của
B trưng B Lao đng - Thương
binh và Xã hội hướng dẫn thi hành
mt s điu ca Ngh đnh s
09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013
ca Chnh ph quy đnh chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut Phòng,
chống mua bán người.
x
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
14
Sửa đổi, b sung
Giấy phép thành lập
sở h tr nạn
nhân
2.00032.H42
14 ngày làm
việc
Trung tâm
Phc v hành
chnh công tnh
Không
x
- Ngh định s 09/2013/NĐ-CP
ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca
Chnh phủ quy đnh chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut Phòng, chng
mua bán người.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chnh ph quy
đnh t chc các cơ quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung ương và
y ban nhân dân huyn, qun, thị
xã, thành ph thuc tnh, thành phố
thuc tnh ph trực thuc trung
ương.
- Thông tư s 35/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 30/12/2013 của
B trưng B Lao đng - Thương
binh và Xã hội hướng dẫn thi hành
mt s điu ca Ngh đnh s
09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013
ca Chnh ph quy đnh chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut Phòng,
chống mua bán người.
x
sửa đổi, b
sung Sở Lao
động-Thương
binh hội
thành Sở Y tế
sửa đổi, b
sung quan
giải quyết th
tục nh chính
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
15
Gia hạn Giấy phép
thành lập sở hỗ
trnạn nhân
2.000036.H42
14 Ngày làm
việc
Trung tâm
Phc v hành
chnh công tnh
Không
x
- Ngh định s 09/2013/NĐ-CP
ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca
Chnh phủ quy đnh chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut Phòng, chng
mua bán người.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chnh ph quy
đnh t chc các cơ quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung ương và
y ban nhân dân huyn, qun, thị
xã, thành ph thuc tnh, thành phố
thuc tnh ph trực thuc trung
ương.
- Thông tư s 35/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 30/12/2013 của
B trưng B Lao đng - Thương
binh và Xã hội hướng dẫn thi hành
mt s điu ca Ngh đnh s
09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013
ca Chnh ph quy đnh chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut Phòng,
chống mua bán người.
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
16
Đề ngh chấm dứt
hoạt động của sở
hỗ trợ nạn nn
1.000091.H42
25 ngày
làm việc
Trung tâm
Phc v hành
chnh công tnh
Không
x
- Ngh định s 09/2013/NĐ-CP
ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca
Chnh phủ quy đnh chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut Phòng, chng
mua bán người.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chnh ph quy
đnh t chc các cơ quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung ương và
y ban nhân dân huyn, qun, thị
xã, thành ph thuc tnh, thành phố
thuc tnh ph trực thuc trung
ương.
- Thông tư s 35/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 30/12/2013 của
B trưng B Lao đng - Thương
binh và Xã hội hướng dẫn thi hành
mt s điu ca Ngh đnh s
09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013
ca Chnh ph quy đnh chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut Phòng,
chống mua bán người.
B. THỦ TỤC HÀNH CNH CẤP TỈNH, CẤP HUYN
THỦ TỤCNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
I
Lĩnh vực Tài Bo tr x hi
1
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ
hội hoàn cảnh đặc biệt khó
khăn vào sở trgiúp xã hội
cấp tnh, cấp huyện
2.000286.H42
- 34 ngày làm việc đối
với tiếp nhận đối tượng
vào cơ sở cấp tnh;
- 27 ngày làm việc đối
với tiếp nhận đối tượng
vào cơ sở cấp huyện
Trung tâm
Phc v
hành chnh
công tnh;
B phn
tiếp nhận
và trả kết
quả cấp xã
Không
x
- Ngh đnh s 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 của Chnh phủ quy định
chnh sách tr giúp xã hi đi
vi đi tưng bo tr hi.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chnh phủ quy định
chc năng, nhim v, quyn
hn và cơ cấu t chc ca B
Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 ca
Chnh ph quy đnh tổ chc
các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung
x
sửa đổi, bổ
sung Sở Lao
động-
Thương
binh xã hội
thành Sở Y
tế, sửa đổi,
bổ sung
Phòng Lao
động-
Thương
binh và Xã
hội thành
Phòng Y tế
sửa đổi,
bổ sung cơ
quan giải
quyết thủ tục
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
ương vày ban nhân dân
huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh, thành ph
thuc thành ph trực thuc
trung ương.
nh chính
2
Tiếp nhận đối ợng cần bảo
vệ khẩn cấp vào cơ sở trgp
hội cấp tnh, cấp huyện
2.000282.H42
sở trợ giúp hội
trách nhiệm tiếp nhận
ngay các đối tượng cần
sự bảo vệ khẩn cấp để
chăm sóc, nuôi dưỡng và
hoàn thiện các thủ tục
theo quy định.
Trung tâm
Phc v
hành chnh
công tnh;
B phn
tiếp nhận
và trả kết
quả cấp xã
Không
X
- Ngh đnh s 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 của Chnh phủ quy định
chnh sách tr giúp xã hi đi
vi đi tưng bo tr hi.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chnh phủ quy định
chc năng, nhim v, quyn
hn và cơ cấu t chc ca B
Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 ca
Chnh ph quy đnh tổ chc
các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương vày ban nhân dân
huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh, thành ph
thuộc thành phố .
x
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
3
Dừng trợ giúp hội tại sở
tr giúp hội cấp tnh, cấp
huyện
2.000477.H42
07 ngày làm việc
Trung tâm
Phc v
hành chnh
công tnh;
B phn
tiếp nhận
và trả kết
quả cấp xã
Không
x
- Ngh đnh s 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 của Chnh phủ quy định
chnh sách tr giúp xã hi đi
vi đi tưng bo tr hi.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chnh phủ quy định
chc năng, nhim v, quyn
hn và cơ cấu t chc ca B
Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 ca
Chnh ph quy đnh tổ chc
các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương vày ban nhân dân
huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh, thành ph
thuc thành ph trực thuc
trung ương.
II.THỦ TỤC HÀNH CNH CẤP HUYN
THTỤC NH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
I
Lĩnh vực Tài Bo tr x hi
1
Thực hiện, điều chnh,
thôi hưởng trợ cấp
hội hàng tháng, hỗ trợ
kinh ph chăm c,
nuôi ỡng hàng
tháng
22 ngày làm việc.
B
phn
tiếp
nhn và
tr kết
qu cp
huyn
Không
x
- Ngh đnh s 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tng 3 năm 2021 ca
Chnh ph quy đnh chnh sách
tr giúp xã hi đi vi đi tưng
bo trxã hi.
- Ngh đnh s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21 tháng 12 năm 2022
ca Chnh ph sa đi, b sung
mt s điu của các ngh đnh
liên quan đến vic np, xut
trình s h khu, s tm trú giy
khi thực hin th tc hành
chnh, cung cấp dịch vụ công
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu
t chc ca B Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chnh phủ
quy đnh t chc các quan
sửa đổi, bổ sung
Phòng Lao động-
Thương binh và
hội thành Phòng Y
tế sửa đổi, bổ
sung quan giải
quyết thtục nh
chính
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
chuyênn thucy ban nhân
dân tnh, thành ph trực thuc
Trung ương và y ban nhân
dân huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh, thành ph thuộc
thành ph trc thuc trung
ương.
2
Chi trả trợ cấp hội
ng tháng, hỗ trợ
kinh ph chăm c,
nuôi ỡng hàng
tháng khi đối tượng
thay đổi nơi cư trú
trong cùng địa bàn
quận, huyện, thị xã,
thành phố thuộc tnh
1.001758.H42
06 ngày làm việc
B
phn
tiếp
nhn và
tr kết
qu cp
huyn
Không
x
- Ngh đnh s 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tng 3 năm 2021 ca
Chnh ph quy đnh chnh sách
tr giúp xã hi đi vi đi tưng
bo trxã hi.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu
t chc ca B Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chnh phủ
quy đnh t chc các quan
chuyênn thucy ban nhân
dân tnh, thành ph trực thuc
Trung ương và y ban nhân
dân huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh, thành ph thuộc
thành phố.
sửa đổi, bổ sung
Phòng Lao động-
Thương binh và
hội thành Phòng Y
tế sửa đổi, bổ
sung quan giải
quyết thtục nh
chính
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
3
Quyết định trcấp xã
hội hàng tháng, hỗ trợ
kinh ph chăm c,
nuôi ỡng hàng
tháng khi đối tượng
thay đổi nơi cư trú
giữa các quận, huyện,
th , thành phố
thuộc tnh, trong
ngi tnh, thành phố
trực thuộc trung ương
1.001753.H42
08 ngày làm việc, kể từ
ngày Ủy ban nhân dân
cấp nơi đối tượng
trú mới nhận được hồ
của đối tượng (do Phòng
Y tế nơi trú của đối
tượng gửi đến).
B
phn
tiếp
nhn và
tr kết
qu cp
huyn
Không
x
- Ngh đnh s 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tng 3 năm 2021 ca
Chnh ph quy đnh chnh sách
tr giúp xã hi đi vi đi tưng
bo trxã hi.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu
t chc ca B Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chnh phủ
quy đnh t chc các quan
chuyênn thucy ban nhân
dân tnh, thành ph trực thuc
Trung ương và y ban nhân
dân huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh, thành ph thuộc
thành ph trc thuc trung
ương.
x
sửa đổi, bổ sung
Phòng Lao động-
Thương binh và
hội thành Phòng Y
tế sửa đổi, bổ
sung quan giải
quyết thtục nh
chính
4
Hỗ tr chi ph mai
ng cho đối tượng
bảo trợ xã hội
1.001731.H42
05 ngày làm việc
B
phn
tiếp
nhn và
tr kết
qu cp
Không
X
- Ngh đnh s 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tng 3 năm 2021 ca
Chnh ph quy đnh chnh sách
tr giúp xã hi đi vi đi tưng
bo trxã hi.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
x
sửa đổi, bổ sung
Phòng Lao động-
Thương binh và
hội thành Phòng Y
tế sửa đổi, bổ
sung quan giải
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
huyn
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu
t chc ca B Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chnh phủ
quy đnh t chc các quan
chuyênn thucy ban nhân
dân tnh, thành ph trực thuc
Trung ương và y ban nhân
dân huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh, thành ph thuộc
thành ph trc thuc trung
ương.
quyết thtục nh
chính
5
Tr giúp xã hội khẩn
cấp về hỗ tr chi ph
điều trị người bị
thương nặng ngoài nơi
t không
người thân thch chăm
sóc
2.000777.H42
02 ngày
B
phn
tiếp
nhn và
tr kết
qu cp
huyn
Không
x
- Ngh đnh s 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tng 3 năm 2021 ca
Chnh ph quy đnh chnh sách
tr giúp xã hi đi vi đi tưng
bo trxã hi.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu
t chc ca B Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chnh phủ
x
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
quy đnh t chc các quan
chuyênn thucy ban nhân
dân tnh, thành ph trực thuc
Trung ương và y ban nhân
dân huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh, thành ph thuộc
thành ph trc thuc trung
ương.
6
Tr giúp xã hội khẩn
cấp về hỗ tr chi ph
mai táng
2.000744.H42
03 ngày làm việc (ktừ khi
Ch tịch y ban nhân dân
cấp huyện nhận được đề
nghị của Ch tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã).
B
phn
tiếp
nhn và
tr kết
qu cp
huyn
Không
x
- Ngh đnh s 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tng 3 năm 2021 ca
Chnh ph quy đnh chnh sách
tr giúp xã hi đi vi đi tưng
bo trxã hi.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu
t chc ca B Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chnh phủ
quy đnh t chc các quan
chuyênn thucy ban nhân
dân tnh, thành ph trực thuc
Trung ương và y ban nhân
dân huyn, qun, th xã, thành
phố thuộc tnh.
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
7
Nhận chăm c, nuôi
ỡng đối tượng cần
bảo vệ khẩn cấp
1.001739.H42
05 ngày làm việc
B
phn
tiếp
nhn và
tr kết
qu cp
huyn
Không
x
- Ngh đnh s 20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021 ca Chnh phủ
quy đnh chnh sách tr giúp xã
hi đi vi đối tưng bo tr xã
hội.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu
t chc ca B Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chnh phủ
quy đnh t chc các quan
chuyênn thucy ban nhân
dân tnh, thành ph trực thuc
Trung ương và y ban nhân
dân huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh, thành ph thuộc
thành ph trc thuc trung
ương.
x
sửa đổi, bổ sung
Phòng Lao động-
Thương binh và
hội thành Phòng Y
tế, sửa đổi, bổ sung
ng chức cấp
phtrách công tác
lao động, thương
binh hội
thành ng chức
n hoá - xã hội
sửa đổi, bổ sung
quan giải quyết
thtục hành chính
8
Cấp lại, điều chnh
giấy phép hoạt động
đối với sở trợ giúp
hội giấy phép
hoạt động do Png Y
tế cấp
15 ny m việc
B
phn
tiếp
nhn và
tr kết
qu cp
Không
x
- Ngh đnh s 103/2017/NĐ-
CP ngày 12 tháng 9 năm 2017
ca Chnh ph quy đnh v
thành lp, t chc, hot động,
gii th và qun lý các cơ s tr
giúp xã hội.
sửa đổi, bổ sung
Phòng Lao động-
Thương binh và
hội thành Phòng Y
tế sửa đổi, bổ
sung quan giải
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
1.000684.H42
huyn
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu
t chc ca B Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chnh phủ
quy đnh t chc các quan
chuyênn thucy ban nhân
dân tnh, thành ph trực thuc
Trung ương và y ban nhân
dân huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh, thành ph thuộc
thành ph trc thuc trung
ương.
quyết thtục nh
chính
9
Gii thể s trợ
giúp hội ngoài
công lập thuộc thẩm
quyền thành lập của
Phòng Y tế
2.000298.H42
15 ny m việc
B
phn
tiếp
nhn và
tr kết
qu cp
huyn
Không
x
- Nghị đnh s 103/2017/NĐ-
CP ngày 12 tháng 9m 2017
ca Chnh ph quy đnh v
tnh lp, t chức, hot đng,
gii thể và qun lý các cơ s
trợ giúp xã hi.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-
CP ny 27 tháng 02 năm
2025 ca Chnh ph quy đnh
chc năng, nhim v, quyn
hn và cơ cu t chức của B
sửa đổi, bổ sung
cơ quan Lao
động-Tơng binh
và hội địa
phương thành
Phòng Y tế; sửa
đổi, bổ sung
Phòng Lao động-
Thương binh và
hội thành
Phòng Y tế sửa
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 ca
Chnh ph quy đnh t chc
các cơ quan chuyên môn thuc
y ban nn dân tnh, tnh
ph trực thuc Trung ương và
y ban nhân dân huyn, qun,
thị xã, thành ph thuc tnh,
tnh phthuc tnh phtrc
thuc trung ương.
đổi, bổ sung
quan giải quyết
thủ tục nh chính
10
Cấp giấy phép hoạt
động đối với sở tr
giúp hội thuộc
thẩm quyền của
Phòng Y tế
2.000294.H42
15 ny m việc
B
phn
tiếp
nhn và
tr kết
qu cp
huyn
Không
x
- Ngh đnh s 103/2017/NĐ-
CP ngày 12 tháng 9 năm 2017
ca Chnh ph quy đnh v
thành lp, t chc, hot động,
gii th và qun lý các cơ s tr
giúp xã hội.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu
t chc ca B Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chnh phủ
quy đnh t chc các quan
chuyênn thucy ban nhân
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
dân tnh, thành ph trực thuc
Trung ương và y ban nhân
dân huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh, thành ph thuộc
thành ph trc thuc trung
ương.
11
Đăng thành lập,
đăng ký thay đổi nội
dung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận đăng
thành lập cơ sở tr
giúp xã hội ngoài công
lập thuộc thẩm quyền
của Phòng Y tế
1.000669.H42
05 ny m việc
B
phn
tiếp
nhn và
tr kết
qu cp
huyn
Không
x
- Ngh đnh s 103/2017/NĐ-
CP ngày 12/9/2017 ca Chnh
ph quy đnh v thành lp, t
chc, hot đng, gii th
qun lý các cơ s tr giúp xã
hội.
- Ngh đnh s 140/2018/NĐ-
CP ngày 08/10/2018 của Chnh
ph sa đi, b sung c Ngh
định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh và TTHC thuc
phm vi QLNN ca B Lao
động - Thương binh và Xã hi.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu
t chc ca B Y tế
sửa đổi, bổ sung
Phòng Lao động-
Thương binh và
hội thành Phòng Y
tế sửa đổi, bổ
sung quan giải
quyết thtục nh
chính
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
12
Hỗ trợ học n hóa,
học nghề, trợ cấp khó
khăn ban đầu cho nạn
nhân
2.0041661.H42
11 ny m việc
B
phn
tiếp
nhn và
tr kết
qu cp
huyn
Không
x
- Ngh đnh s 09/2013/NĐ-
CP ny 11 tháng 01 năm
2013 ca Chnh ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu
ca Luật Phòng, chng mua
bán ngưi.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-
CP ny 27 tháng 02 năm
2025 ca Chnh ph quy đnh
chc năng, nhim v, quyn
hn và cơ cu t chức của B
Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 ca
Chnh ph quy đnh t chc
các cơ quan chuyên môn thuc
y ban nn dân tnh, tnh
ph trực thuc Trung ương và
y ban nhân dân huyn, qun,
thị xã, thành ph thuc tnh,
tnh phthuc tnh phtrc
thuc trung ương.
- Thông tư s 35/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 30 tháng 12
năm 2013 ca B trưng B
x
(sửa đổi, bổ sung
Phòng Lao động-
Thương binh và
hội thành
Phòng Y tế sửa
đổi, bổ sung
quan giải quyết
thủ tục nh chính
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
Lao đng - Thương binh
Xã hội hưng dn thi nh
mt s điu của Ngh đnh s
09/2013/NĐ-CP ny 11
tng 01 năm 2013 ca Chnh
ph quy đnh chi tiết thi hành
mt s điu ca Luật Phòng,
chng mua bán ngưi.
- Thông tư s 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29 tháng 8
năm 2023 ca B trưng B
Lao đng - Thương binh
Xã hi sa đi, b sung, bãi b
mt s điu ca các Thông tư,
Thông tư liên tch có quy đnh
liên quan đến vic np, xut
tnh s hkhu giy, s tm
trú giy hoc giy t có yêu
cu c nhn nơi cư trú khi
thực hin th tục hành chnh
thuc lĩnh vc quản lý nhà
nưc ca B Lao đng -
Thương binh và Xã hội.
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP X
THTỤC NH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
I
Lĩnh vực Tài Bo tr x hi
1
c định, xác định lại
mức độ khuyết tật
cấp Giấy c nhận
khuyết tật
1.001699.H42
25 ny m việc
B
phn
tiếp
nhn và
tr kết
qu cp
xã
Không
x
- Lut ngưi khuyết tt ngày 17
tháng 6 năm 2010;
- Ngh đnh s 28/2012/NĐ-CP
ngày 10 tng 4 năm 2012 ca
Chnh ph Quy đnh chi tiết và
hưng dẫn thi hành mt s điu
của Luật người khuyết tật.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu
t chc ca B Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chnh phủ
quy đnh t chc các quan
chuyênn thucy ban nhân
dân tnh, thành ph trực thuc
Trung ương và y ban nhân
dân huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh, thành ph thuộc
thành ph trc thuc trung
x
sửa đổi, bổ sung
Sở Lao động-
Thương binh
hội thành Sở Y tế,
sửa đổi, bổ sung
Phòng Lao động-
Thương binh và
hội thành Phòng Y
tế
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
ương.
- Thông tư s 01/2019/TT-
BLĐTBXH ngày 02 tháng 01
năm 2019 ca B Lao đng -
Thương binh và Xã hi quy
đnh v vic xác đnh mc đ
khuyết tt do Hi đng xác đnh
mc đ khuyết tật thực hin.
- Thông tư s 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29 tháng 8
năm 2023 ca B Lao đng -
Thương binh và hi sa đi,
b sung, bãi b mt s điu ca
các Thông tư, Thông tư Liên
tch có quy định liên quan đến
vic np, xut trình s hộ khu,
s tm trú giy hoc giy t có
yêu cu xác nhn nơi cư trú khi
thc hin th tục hành chnh
thuc lĩnh vc qun lý ca B
Lao đng - Thương binh xã
hội.
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
2
Cấp đổi, cấp lại Giấy
c nhận khuyết tật
1.001653.H42
05 ny m việc
B
phn
tiếp
nhn và
tr kết
qu cp
xã
Không
x
- Lut ngưi khuyết tt ngày 17
tháng 6 năm 2010;
- Ngh đnh s 28/2012/NĐ-CP
ngày 10 tng 4 năm 2012 ca
Chnh ph Quy đ nh chi tiết và
hưng dẫn thi hành mt s điu
của Luật người khuyết tật.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu
t chc ca B Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chnh phủ
quy đnh t chc các quan
chuyênn thucy ban nhân
dân tnh, thành ph trực thuc
Trung ương và y ban nhân
dân huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh, thành ph thuộc
thành ph trc thuc trung
ương.
- Thông tư s 01/2019/TT-
BLĐTBXH ngày 02 tháng 01
năm 2019 ca B Lao đng -
Thương binh và Xã hi quy
x
sửa đổi, bổ sung
Sở Lao động-
Thương binh
hội thành Sở Y tế
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
đnh v vic xác đnh mc đ
khuyết tt do Hi đng xác đnh
mc đ khuyết tật thực hin.
- Thông tư s 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29 tháng 8
năm 2023 ca B Lao đng -
Thương binh và hi sa đi,
b sung, bãi b mt s điu ca
các Thông tư, Thông tư Liên
tch có quy định liên quan đến
vic np, xut trình s hộ khu,
s tm trú giy hoc giy t có
yêu cu xác nhn nơi cư trú khi
thc hin th tục hành chnh
thuc lĩnh vc qun lý ca B
Lao đng - Thương binh xã
hội.
3
Đăng hoạt động
đối với sở trợ giúp
hội dưới 10 đối
ợng hoàn cảnh
khó khăn
2.000355.H42
10 ngày làm việc
B
phn
tiếp
nhn và
tr kết
qu cp
xã
Không
x
- Ngh đnh s 103/2017/NĐ-
CP ngày 12 tháng 9 năm 2017
ca Chnh ph quy đnh v
thành lp, t chc, hot động,
gii th và qun lý các cơ s tr
giúp xã hội.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
x
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
nhim v, quyn hn và cơ cu
t chc ca B Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chnh phủ
quy đnh t chc các quan
chuyênn thucy ban nhân
dân tnh, thành ph trực thuc
Trung ương và y ban nhân
dân huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh, thành ph thuộc
thành ph trc thuc trung
ương.
4
Tr giúp xã hội khẩn
cấp về hỗ trợ m nhà
, sửa chữa nhà ở
2.000751.H42
02 ny m việc
B
phn
tiếp
nhn và
tr kết
qu cp
xã
Không
x
- Ngh đnh s 20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021 ca Chnh phủ
quy đnh chnh sách tr giúp xã
hi đi vi đối tưng bo tr xã
hội.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca
Chnh ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu
t chc ca B Y tế.
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chnh phủ
quy đnh t chc các quan
chuyênn thucy ban nhân
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thc
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
dân tnh, thành ph trực thuc
Trung ương và y ban nhân
dân huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh, thành ph thuộc
thành ph trc thuc trung
ương.
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BI BỎ
THUC THẨM QUYỀN GII QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
TT
M s thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp quy định bi
bỏ thủ tục hành chính
Ghi chú
Lĩnh vực bảo tr x hi
TTHC cấp tỉnh
1
2.000141.H42
Đăng thành lập sở tr
giúp hội ngoài ng lập
thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Lao động - Thương binh và
hội
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
TTHC này đưc công b ti Quyết
định Quyết định số 391/QĐ-UBND
ngày 06/05/2024 v Công bố Danh
mục thủ tục hành chnh mới ban
hành trong lĩnh vực Bảo trợ hội
thuộc chức năng quản nhà nước
của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội tnh Ninh Bình
2
2.000135.H42
Đăng thay đổi nội dung
giấy chứng nhận đăng ký thành
lập đối với sở trợ giúp
hội ngoài công lập thuộc thẩm
quyền thành lập của Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
TTHC này được công b ti Quyết
định Quyết định số 391/QĐ-UBND
ngày 06/05/2024 v Công bố Danh
mục thủ tục hành chnh mới ban
hành trong lĩnh vực Bảo trợ hội
thuộc chức năng quản nhà nước
của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội tnh Ninh Bình
3
1.001806.H42
Quyết định công nhận cơ s
sản xuất, kinh doanh sử dụng
từ 30% tổng số lao động trở
lên là người khuyết tật
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
TTHC này được công b ti Quyết
định Quyết định số 391/QĐ-UBND
ngày 06/05/2024 v Công bố Danh
mục thủ tục hành chnh mới ban
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
hành trong lĩnh vực Bảo trợ hội
thuộc chức năng quản nhà nước
của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội tnh Ninh Bình
2.000216.H42
Thành lập cơ strgiúp hội
công lập thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tnh, quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tnh
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
TTHC này được công b ti Quyết
định Quyết định số 391/QĐ-UBND
ngày 06/05/2024 v Công bố Danh
mục thủ tục hành chnh mới ban
hành trong lĩnh vực Bảo trợ hội
thuộc chức năng quản nhà nước
của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội tnh Ninh Bình
2.000144.H42
Tổ chức lại, giải thể sở trợ
giúp hội công lập thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tnh, quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tnh
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
TTHC này được công b ti Quyết
định Quyết định số 391/QĐ-UBND
ngày 06/05/2024 v Công bố Danh
mục thủ tục hành chnh mới ban
hành trong lĩnh vực Bảo trợ hội
thuộc chức năng quản nhà nước
của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội tnh Ninh Bình
2.000062.H42
Giải thể sở trợ giúp hội
ngoài công lập thuộc thẩm
quyền thành lập của Sở Y tế
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
TTHC này được công b ti Quyết
định Quyết định số 391/QĐ-UBND
ngày 06/05/2024 v Công bố Danh
mục thủ tục hành chnh mới ban
hành trong lĩnh vực Bảo trợ hội
thuộc chức năng quản nhà nước
của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội tnh Ninh Bình
2.000135.H42
Đăng ký thành lập, đăng thay
đổi nội dung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký thành lập cơ
sở trgiúp xã hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
TTHC này được công b ti Quyết
định Quyết định số 391/QĐ-UBND
ngày 06/05/2024 v Công bố Danh
mục thủ tục hành chnh mới ban
hành trong lĩnh vực Bảo trợ hội
thuộc chức năng quản nhà nước
động - Thương binh và Xã hội
của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội tnh Ninh Bình
2.000056.H42
Cấp giấy phép hoạt động đối
với sở trợ giúp hội thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
TTHC này được công b ti Quyết
định Quyết định số 391/QĐ-UBND
ngày 06/05/2024 v Công bố Danh
mục thủ tục hành chnh mới ban
hành trong lĩnh vực Bảo trợ hội
thuộc chức năng quản nhà nước
của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội tnh Ninh Bình
2.000051.H42
Cấp lại, điều chnh giấy phép
hoạt động đối với cơ sở trợ
giúp hội giấy phép hoạt
động do Sở Y tế cấp
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
TTHC này được công b ti Quyết
định Quyết định số 391/QĐ-UBND
ngày 06/05/2024 v Công bố Danh
mục thủ tục hành chnh mới ban
hành trong lĩnh vực Bảo trợ hội
thuộc chức năng quản nhà nước
của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội tnh Ninh Bình
1.012991.H42
Cấp (mới) giấy chứng nhận
đăng hành nghề công tác
hội
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
TTHC này được công b ti Quyết
định Quyết định số 391/QĐ-UBND
ngày 06/05/2024 v Công bố Danh
mục thủ tục hành chnh mới ban
hành trong lĩnh vực Bảo trợ hội
thuộc chức năng quản nhà nước
của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội tnh Ninh Bình
1.012992.H42
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký hành nghề công tác xã hội
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
TTHC này được công b ti Quyết
định Quyết định số 391/QĐ-UBND
ngày 06/05/2024 v Công bố Danh
mục thủ tục hành chnh mới ban
hành trong lĩnh vực Bảo trợ hội
thuộc chức năng quản nhà nước
của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội tnh Ninh Bình
1.012993.H42
Đăng ký hành nghề công tác
xã hội tại Việt Nam đối với
người nước ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
TTHC này được công b ti Quyết
định Quyết định số 391/QĐ-UBND
ngày 06/05/2024 v Công bố Danh
mục thủ tục hành chnh mới ban
hành trong lĩnh vực Bảo trợ hội
thuộc chức năng quản nhà nước
của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội tnh Ninh Bình
1.01299.H42
Cấp giấy xác nhận quá trình
thực hành công tác xã hội
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
TTHC này được công b ti Quyết
định Quyết định số 391/QĐ-UBND
ngày 06/05/2024 v Công bố Danh
mục thủ tục hành chnh mới ban
hành trong lĩnh vực Bảo trợ hội
thuộc chức năng quản nhà nước
của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội tnh Ninh Bình
2.000025.H42
Cấp giấy phép thành lập sở
hỗ trợ nạn nhân
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
TTHC này được công b ti Quyết
định số 391/QĐ-UBND ngày
06/05/2024 của UBND tnh Ninh
Bình công bố chuẩn hóa Danh mục
thủ tục hành chnh thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh hội, các Sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên
địa bàn tnh Ninh Bình.
2.000027 H42
Cấp lại giấy phép thành lập
sở hỗ trợ nạn nhân
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
TTHC này được công b ti Quyết
định số 391/QĐ-UBND ngày
06/05/2024 của UBND tnh Ninh
Bình công bố chuẩn hóa Danh mục
thủ tục hành chnh thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh hội, các Sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên
địa bàn tnh Ninh Bình.
2.00032.H42
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
thành lập sở hỗ trợ nạn
nhân
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
TTHC này được công b ti Quyết
định số 391/QĐ-UBND ngày
06/05/2024 của UBND tnh Ninh
Bình công bố chuẩn hóa Danh mục
thủ tục hành chnh thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh hội, các Sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên
địa bàn tnh Ninh Bình.
2.000036.H42
Gia hạn Giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
TTHC này được công b ti Quyết
định số 391/QĐ-UBND ngày
06/05/2024 của UBND tnh Ninh
Bình công bố chuẩn hóa Danh mục
thủ tục hành chnh thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh hội, các Sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên
địa bàn tnh Ninh Bình.
1.000091.H42
Đề nghị chấm dứt hoạt động
của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
TTHC ngày được công b ti Quyết
định số 391/QĐ-UBND ngày
06/05/2024 của UBND tnh Ninh
Bình công bố chuẩn hóa Danh mục
thủ tục hành chnh thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh hội, các Sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên
địa bàn tnh Ninh Bình.
Thủ tục hành chính cấp tnh, huyện
2.000291.H42
Đăng thành lập cơ sở trợ
giúp hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền giải quyết của
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày
19/11/2024 v Công bố Danh mục
thủ tục hành chnh mới ban hành
Phòng Lao động - Thương binh
và Xã hội
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc
chức năng quản nhà nước của Sở
Lao động - Thương binh hội
tnh Ninh Bình
2.000135.H42
Đăng thay đổi nội dung giấy
chứng nhận đăng thành lập
đối với cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc thẩm
quyền thành lập của Phòng Lao
động - Thương binh và Xã hội
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày
19/11/2024 v Công bố Danh mục
thủ tục hành chnh mới ban hành
trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc
chức năng quản nhà nước của Sở
Lao động - Thương binh hội
tnh Ninh Bình
2.000286.H42
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã
hội hoàn cảnh đặc biệt khó
khăn vào cơ sở trợ giúp hội
cấp tnh, cấp huyện
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày
19/11/2024 v Công bố Danh mục
thủ tục hành chnh mới ban hành
trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc
chức năng quản nhà nước của Sở
Lao động - Thương binh hội
tnh Ninh Bình
2.000282.H42
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ
khẩn cấp vào sở trợ giúp
hội cấp tnh, cấp huyện
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày
19/11/2024 v Công bố Danh mục
thủ tục hành chnh mới ban hành
trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc
chức năng quản nhà nước của Sở
Lao động - Thương binh hội
tnh Ninh Bình
2.000477.H42
Dừng trợ giúp hội tại sở
trợ giúp hội cấp tnh, cấp
huyện
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày
19/11/2024 v Công bố Danh mục
thủ tục hành chnh mới ban hành
trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc
chức năng quản nhà nước của Sở
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Lao động - Thương binh hội
tnh Ninh Bình
Thủ tục hành chính cấp huyện
1.001776.H42
Thực hiện, điều chnh, thôi
hưởng trợ cấp hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh ph chăm sóc,
nuôi dưỡng hàng tháng
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày
19/11/2024 v Công bố Danh mục
thủ tục hành chnh mới ban hành
trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc
chức năng quản nhà nước của Sở
Lao động - Thương binh hội
tnh Ninh Bình
1.001758.H42
Chi trả trợ cấp hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh ph chăm sóc,
nuôi dưỡng hàng tháng khi đối
tượng thay đổi nơi trú trong
cùng địa bàn quận, huyện, thị
xã, thành phố thuộc tnh
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày
19/11/2024 v Công bố Danh mục
thủ tục hành chnh mới ban hành
trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc
chức năng quản nhà nước của Sở
Lao động - Thương binh hội
tnh Ninh Bình
1.001753.H42
Quyết định tr cấp hội hàng
tháng, htrkinh phchăm sóc,
nuôi dưỡng hàng tháng khi đối
ợng thay đổi i trú giữa
c quận, huyện, th xã, thành
phố thuộc tnh, trong ngoài
tnh, thành phố trực thuộc trung
ương
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày
19/11/2024 v Công bố Danh mục
thủ tục hành chnh mới ban hành
trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc
chức năng quản nhà nước của Sở
Lao động - Thương binh hội
tnh Ninh Bình
1.001731.H42
Hỗ trợ chi ph mai táng cho đối
tượng bảo trợ xã hội
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày
19/11/2024 v Công bố Danh mục
thủ tục hành chnh mới ban hành
trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc
chức năng quản nhà nước của Sở
Lao động - Thương binh hội
Thương binh và Xã hội
tnh Ninh Bình
2.000777.H42
Trợ giúp hội khẩn cấp về hỗ
trợ chi ph điều trị người bị
thương nặng ngoài nơi cư trú
không người thân thch
chăm sóc
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày
19/11/2024 v Công bố Danh mục
thủ tục hành chnh mới ban hành
trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc
chức năng quản nhà nước của Sở
Lao động - Thương binh hội
tnh Ninh Bình
2.000744.H42
Trgiúp xã hội khẩn cấp về h
trchi ph mai táng
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày
19/11/2024 v Công bố Danh mục
thủ tục hành chnh mới ban hành
trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc
chức năng quản nhà nước của Sở
Lao động - Thương binh hội
tnh Ninh Bình
1.001739.H42
Nhận cm c, nuôi dưỡng đối
ợng cần bảo vkhẩn cấp
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày
19/11/2024 v Công bố Danh mục
thủ tục hành chnh mới ban hành
trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc
chức năng quản nhà nước của Sở
Lao động - Thương binh hội
tnh Ninh Bình
1.000684.H42
Cấp lại, điều chnh giấy phép
hoạt động đối với sở trgiúp
hội giấy phép hoạt động do
Phòng Y tế cấp
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày
19/11/2024 v Công bố Danh mục
thủ tục hành chnh mới ban hành
trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc
chức năng quản nhà nước của Sở
Lao động - Thương binh hội
tnh Ninh Bình
2.000298.H42
Giải th sở trợ giúp xã hội
ngi công lập thuộc thẩm quyền
thành lập của Phòng Y tế
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày
19/11/2024 v Công bố Danh mục
thủ tục hành chnh mới ban hành
trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc
chức năng quản nhà nước của Sở
Lao động - Thương binh hội
tnh Ninh Bình
2.000294.H42
Cấp giấy phép hoạt động đối với
sở trợ giúp hội thuộc thẩm
quyền của Phòng Y tế
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày
19/11/2024 v Công bố Danh mục
thủ tục hành chnh mới ban hành
trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc
chức năng quản nhà nước của Sở
Lao động - Thương binh hội
tnh Ninh Bình
1.000669.H42
Đăng ký thành lập, đăng thay
đổi nội dung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký thành lập cơ
sở trgiúp xã hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền của Phòng Y
tế
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày
19/11/2024 v Công bố Danh mục
thủ tục hành chnh mới ban hành
trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc
chức năng quản nhà nước của Sở
Lao động - Thương binh hội
tnh Ninh Bình
2.0041661.H42
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ
cấp k khăn ban đầu cho nạn
nhân
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày
06/05/2024 của UBND tnh Ninh
Bình công bố chuẩn hóa Danh mục
thủ tục hành chnh thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh hội, các Sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên
địa bàn tnh Ninh Bình.
1.001699.H42
c định, xác định lại mức độ
khuyết tật cấp Giấy xác nhận
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày
06/05/2024 của UBND tnh Ninh
khuyết tật
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Bình công bố chuẩn hóa Danh mục
thủ tục hành chnh thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh hội, các Sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên
địa bàn tnh Ninh Bình.
1.001653.H42
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận
khuyết tật
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày
06/05/2024 của UBND tnh Ninh
Bình công bố chuẩn hóa Danh mục
thủ tục hành chnh thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh hội, các Sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên
địa bàn tnh Ninh Bình.
2.000355.H42
Đăng ký hoạt động đối với sở
trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng
hoàn cảnh kkhăn
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày
06/05/2024 của UBND tnh Ninh
Bình công bố chuẩn hóa Danh mục
thủ tục hành chnh thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh hội, các Sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên
địa bàn tnh Ninh Bình.
2.000751.H42
Trgiúp xã hội khẩn cấp về h
trm nở, sửa chữa n
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chnh phủ
sửa đổi, bổ sung c Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm
vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày
06/05/2024 của UBND tnh Ninh
Bình công bố chuẩn hóa Danh mục
thủ tục hành chnh thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh hội, các Sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên
địa bàn tnh Ninh Bình.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 365/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1039/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×