• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1039/QĐ-UBND Ninh Bình 2024 công bố TTHC mới lĩnh vực Bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/12/2024 10:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1039/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1039/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1039/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1039/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA S LAO ĐỘNG -THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / 11 /2024 ca Ch tch UBND tnh Ninh Bình)
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I. TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Một
phần
Toàn
trình
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1
Cấp giấy xác nhận quá
trình thực hành công tác
xã hội
10 ngày làm việc (kể
từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ)
sở
cung cấp
dịch v
công tác
hội
X
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
ngày 30/8/2024 của Chính phủ về
công tác xã hội
x
2
Cấp (mới) giấy chứng
nhận đăng ký hành nghề
công tác xã hội
07 ngày làm việc (k
từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
X
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
ngày 30/8/2024 của Chính phủ về
công tác xã hội
x
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Một
phần
Toàn
trình
3
Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công
tác xã hội
05 ngày làm việc (kể
từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
X
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
ngày 30/8/2024 của Chính phủ về
công tác xã hội
x
4
Đăng hành nghề
công tác hội tại Việt
Nam đối với người
nước ngoài, người Việt
Nam định nước
ngoài
07 ngày làm việc (k
từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
X
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
ngày 30/8/2024 của Chính phủ về
công tác xã hội
x
NI DUNG
CTH CỦA TNG THTỤC NH CNH THUỘC CHC NG
QUN LÝ NHÀ ỚC CỦA SLAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH HỘI
TNH NINH NH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1. Tên thủ tục: Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội
1.1. Trình tự thực hiện:
- ớc 1. Người thực hành phải nộp giấy đề nghị thực hành (theo Mẫu số 03
tại Phlục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP) nộp bản sao,
xuất trình bản chính văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có) chuyên môn liên
quan với đơn vị, sở cung cấp dịch vụ công tác hội nơi đăng thực
hành;
- Bước 2. Người đứng đầu của đơn vị, scung cấp dịch vụ công tác
hội trách nhiệm tiếp nhận người thực hành trong 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ. Trường hợp không tiếp nhận người thực hành công tác hội
thì trong thời gian 01 ngày làm việc người đứng đầu của đơn vị, scung
cấp dịch vụ công tác xã hội phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3. Người đứng đầu đơn vị, sở ra quyết định phân công người
hướng dẫn thực hành theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 110/2024/NĐ-CP. Thời gian thực hành đối với trình độ đại học trở lên từ đủ
12 tháng, trình độ cao đẳng từ đủ 09 tháng, trình độ trung cấp từ đủ 06 tháng tại
cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội.
- Bước 4. Trong thời gian 02 ngày làm việc, ktừ ngày kết thúc thời gian
thực hành, người hướng dẫn thực hành phải nhận t bằng văn bản về quá
trình thực hành, năng lực, trình độ chuyên môn, kỹ năng thực hành, tiêu chuẩn
đạo đức nghề công tác hội đề nghị người đứng đầu đơn vị, sở cung
cấp dịch vụ công tác xã hội cấp giấy xác nhận quá trình thực hành. Người hướng
dẫn thực hành chịu trách nhiệm trong trường hợp người thực hành gây sai sót
chuyên môn trong quá trình thực hành, gây ảnh hưởng đến sức khoẻ, quyền lợi
của đối tượng do lỗi của người hướng dẫn thực hành.
- Bước 5. Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản
nhận t của người hướng dẫn thực nh, người đứng đầu đơn vị, sở cung
cấp dịch vụ công tác hội cấp Giấy xác nhận quá trình thực nh công tác hội
theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/-CP.
1.2. Cách thức thực hiện:
2
Nộp h trực tiếp tại đơn vị, scung cấp dịch vụ công tác hội
hoặc qua bưu chính công ích.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ
- Giấy đề nghị thực hành (theo Mẫu s03 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP);
- Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có) chuyên môn liên quan (nộp
bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu).
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người thực hành công tác xã hội.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Các đơn vị, sở cung cấp dịch vcông tác hội (cơ sở trợ giúp
hội, cơ sở cai nghiện, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục và cơ sở khác theo quy định của
pháp luật) có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung thực hành.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy xác nhận quá trình thực hành công tác hội (theo Mẫu số 05 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP).
1.8. Lệ phí: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề nghị thực hành tại sở cung cấp dịch vcông tác xã hội (Mẫu số
03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP);
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Vic thc hành phi phù hp với văn bằng chuyên môn được cp;
- Thc hin tại các đơn vị, cơ sở có cung cp dch v công tác xã hội (cơ sở
tr giúp hội, sở cai nghiện, sở y tế, sở giáo dc sở khác theo
quy định ca pháp lut) có phm vi hoạt động chuyên môn phù hp vi ni dung
thc hành;
- Thi gian thựcnh đối vi trình độ đi hc tr lên t đ 12 tháng, trình đ
cao đẳng t đủ 09 tháng, trình độ trung cp t đủ 06 tháng tại sở cung cp
dch v công tác xã hi;
- Người hướng dẫn thực hành phải đáp ứng các điều kiện: Có phạm vi hoạt
động chuyên môn phù hợp với nội dung, lĩnh vực thực hành công tác hội;
thời gian làm việc tại đơn vị, sở cung cấp dịch vụ công tác hội từ 3 năm
trở lên; có trình độ đào tạo tương đương hoặc cao hơn người thực hành.
3
- Một người hướng dẫn thực hành chỉ được hướng dẫn tối đa 5 người thực
hành trong cùng một thời điểm.
1.11. Căn cứ pháp lý ban hành:
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công tác
xã hội.
4
Mu s 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….
1
…., ngày.... tháng... năm ....
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Thực hành tại cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội
(Những nội dung cơ bản)
Kính gửi: ……………….
2
………………................................................................
Họ và tên: .................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu
3
: ....................................................
Ngày cấp ……………………………….. Nơi cấp: .................................................
Địa chỉ cư trú: ...........................................................................................................
...................................................................................................................................
Điện thoại: …………………………… Email (nếu ): .........................................
Văn bằng chuyên môn:
4
..........................................................................................
Nội dung đăng ký thực hành: ...................................................................................
Thời gian đăng ký thực hành: ..................................................................................
Để có đủ điều kiện được cấp hành nghề công tác xã hội, tôi đề nghị cho phép và tạo điều kiện
cho tôi được thực hành cung cấp dịch vụ công tác hội tại sở cung cấp dịch vụ công
tác xã hội.
Tôi xin cam kết sẽ thực hiện đúng các quy định của pháp luật về việc thực hành công tác
hội và các quy định khác có liên quan của cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
5
(Ký và ghi rõ họ, tên)
___________________
1
Địa danh.
2
Chức danh người đứng đầu đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội, nơi đề nghị
đăng ký thực hành.
3
Ghi một trong các thông tin số định danh cá nhân/số căn cước/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi theo quy định của cơ sở đào tạo cấp văn bng.
5
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.
5
2. Tên thủ tục: Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác
xã hội
2.1. Trình tự thực hiện:
- ớc 1. Người đề ngh cp giy chng nhận đăng hành ngh công tác
hi np 01 b h (trc tiếp hoc trc tuyến) theo quy đnh cho Trung tâm
phc v hành chính ng tnh Ninh Bình B phn Tiếp nhn tr kết qu S
Lao động - Thương binh hội (trên địa bàn tr s ca các đơn vị, sở
cung cp dch v công tác hội, sở đào tạo, s giáo dc ngh nghip
nơi người đăng hành ngh công tác hi làm việc, người hành ngh công
tác xã hội độc lp).
- c 2. Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h theo
quy đnh, S Lao đng - Thương binh hi cp giy chng nhận đăng
hành ngh công tác hi (theo Mu s 06 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 110/2024/NĐ-CP); trường hp h sơ không hợp l, trong thi hn không
quá 03 ngày làm vic phải có văn bản tr li, nêu rõ lý do.
S Lao động - Thương binh hi trách nhim công b, ng khai
danh sách người hành ngh công tác hi trên Cổng thông tin đin t ca y
ban nhân dân cp tnh S Lao động - Thương binh hội nơi cấp chng
nhận đăng ký hành ngh công tác xã hi.
2.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến, hoặc qua bưu chính công ích.
2.3. Thành phần, số lượng hồ
2.3.1. Thành phần hồ sơ
- Tờ khai đăng hành nghề công tác hội (theo Mẫu số 07 tại Phụ lục
ban hànhm theo Nghị định số 110/2024/-CP);
- Giấy chứng nhận đạt kết quả thựcnh nghề công tác hội;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn về chuyên ngành
công tác xã hội, hội học, tâm học, giáo dục đặc biệt hoặc chuyên ngành
khoa học xã hội khác theo quy định của pháp luật;
- Giấy chứng nhận sức khỏe do quan y tế thẩm quyền cấp thời
điểm cấp giấy chứng nhận sức khỏe tính đến ngày nộp hồ đề nghị cấp chứng
chỉ nh nghề không quá 12 tháng;
- Hai (02) ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng, tính đến ngày nộp hồ sơ.
2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
Bẩy (07) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
6
Người đăng ký nh nghề công tác xã hội; người hành nghề công tác xã hội
độc lập.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội.
2.8. Lệ phí: Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ khai đăng hành nghề công tác hội (Mẫu số 07 tại Phụ lục ban
nh kèm theo Nghđịnh số 110/2024/-CP).
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
2.11. Căn cứ pháp lý ban hành:
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công tác
xã hội.
7
Mu s 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI
(Những nội dung cơ bản)
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố …………..
1. Họ và tên người hành nghề (ghi bằng chữ in hoa): .............................................
Giới tính: ………. Ngày sinh: ….../…../…… Số điện thoại: ……………………..
Email: .......................................................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: .....................................................
Ngày cấp: ….../….../…… Nơi cấp: .........................................................................
Địa chỉ thường trú: ...................................................................................................
Chỗ ở hiện nay: ........................................................................................................
Giấy phép hành nghề (ghi đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã
được cấp giấy phép hành nghề) .......................................................
……………………………………………………………………………………………......
2. Hình thức đăng ký hành nghề: (tích x vào một hoặc 2 ô □)
- Hành nghề độc lập: □
- Hành nghề tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội: □
3. Hành nghề tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội:
- Tên cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội: ....................................................
- Đại diện: Ông (bà) .................................................................................................
- Chức vụ: .................................................................................................................
- Địa chỉ: ..............................................................................................................
- Điện thoại cơ quan: ................................................................................................
- Email: .....................................................................................................................
4. Nội dung hành nghề (Tích x lựa chọn một hoặc các nội dung sau):
- Công tác xã hội đối với người có công với cách mạng:
- Công tác xã hội đối với các đối tượng (người cao tuổi, trẻ em, người khuyết tật,
………):
- Công tác xã hội đối với người nghiện ma tuý:
- Đào tạo công tác xã hội:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật:
8
5. Hồ kèm theo Tờ khai đăng hành nghề: (ghi theo thành phần hồ sơ được quy định tại
Nghị định này)
Tôi xin gửi Tờ khai này kèm theo Hồ được quy định tại Nghị định về công tác hội. Tôi
xin chịu trách nhiệm vnhững nội dung nêu trên cam kết tuân thủ các nguyên tắc hành
nghề công tác hội, thực hiện đầy đủ các quyền nghĩa vụ của công tác hội do pháp
luật quy định.
……………., ngày …. tháng.... năm …
Người đăng ký hành nghề công tác xã hội
1
(Ký và ghi rõ họ tên)
___________________
1
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.
9
3. Tên th tục: Cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghề ng tác
hội
3.1. Trình tự thực hiện:
- ớc 1. Người đề ngh cp li giy chng nhận đăng hành ngh công
tác hi np 01 b h sơ trực tiếp hoc trc tuyến theo quy định cho Trung
tâm phc v hành chính công tnh Ninh Bình B phn Tiếp nhn và tr kết qu
S Lao động - Thương binh hội (người hành ngh công tác hi phi
thc hin th tc cp li giy chng nhn đăng hành nghề trước ít nht 15
ngày làm việc trước thời điểm giy chng nhận đăng ký hành nghề hết hn);
- c 2. Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h theo
quy định, S Lao động - Thương binh hội cp giy chng nhận đăng
hành ngh công tác hi phi cp li giy chng nhận đăng hành ngh công
tác hi; trường hp h sơ không hp l, trong thi hn không quá 02 ngày
làm vic phải có văn bản tr li, nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến, hoặc qua bưu chính công ích.
3.3. Thành phần, số lượng hồ
3.3.1. Thành phần hồ sơ
- Giấy đ ngh cp li giy chng nhận đăng hành nghề công tác hi
(theo Mu s 08 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 110/2024/NĐ-CP);
- Bn chính giy chng nhận đăng hành ngh ng tác hội đối vi
trường hp b hư hỏng, thay đổi thông tin hoc sai sót thông tin;
- Bản sao văn bng, chng ch, chng nhn chuyên môn phù hp vi ni
dung hành ngh đề ngh thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông tin quy định
tại điểm b khoản 3 Điều 38 ca Ngh đnh s 110/2024/NĐ-CP;
- Hai (02) ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng, tính đến ngày nộp hồ sơ;
- Giy chng nhn cp nht kiến thc công tác xã hi tương đương 120 tiết
hc trong thời gian 05 năm đối với trường hp giy chng nhận đăng hành
ngh công tác xã hi hết thi hn.
3.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
Năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định,
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người đăng ký hành nghề công tác xã hội; người hành nghề công tác xã hội
độc lập.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
10
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội (cấp lại).
3.8. Lệ phí: Không.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác hội
(Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP).
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
3.10.1. Giy chng nhận đăng hành ngh công tác hội được cp li
đối vi một trong các trường hợp sau đây:
- Giy chng nhn đăng hành ngh công c hi b mt hoặc hư hng.
- Thay đổi thông tin hoặc sai sót thông tin quy đnh ti các đim a, b, c
khoản 3 Điều 38 ca Ngh đnh s 110/2024/NĐ-CP (gm: (i) H n; ny,
tng, năm sinh; quốc tch; s đnh danh cá nhân hoc s căn cưc, s h chiếu; (ii)
Ni dung hành ngh công tác xã hi; (iii) Thi hn ca giy chng nhận đăng ký
hành ngh công tác xã hi).
- Giy chng nhận đăng hành nghề công tác hi hết thi hn (thi
hn hiu lc ca giy chng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội là 5 năm).
3.10.2. Người hành ngh công tác xã hi phi thc hin th tc cp li giy
chng nhận đăng hành ngh trước ít nht 15 ngày làm việc trước thời điểm
giy chng nhận đăng ký hành nghề hết hn.
3.11. Căn cứ pháp lý ban hành:
Ngh đnh s 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 ca Chính ph v công tác
xã hi.
11
Mu s 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
(Những nội dung cơ bản)
Kính gửi: ………..
1
…………..............
Họ và tên: .................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .............................................................................................
Địa chỉ cư trú: ...........................................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu
2
…...…. Ngày cấp ……............…
Nơi cấp: ....................................................................................................................
Điện thoại: ………………………. Email (nếu có): ................................................
Nội dung hành nghề công tác xã hội: .......................................................................
Nội dung thay đổi thông tin hành nghề công tác xã hội (nếu có):............................
...................................................................................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp: …….............. Ngày cấp: …….............……
Nơi cấp: ....................................................................................................................
Lý do xin cấp lại
3
:
1. Do bị mất
2. Do bị hư hỏng
3. Do thay đổi nội dung hành nghề. Hồ sơ gửi kèm: Bản sao văn bằng, chứng
chỉ, chứng nhận chuyên môn phù hợp với nội dung hành nghề đề nghị thay đổi
4. Do thay đổi thông tin
5. Do giấy chứng nhận đăng ký hành nghề hết thời hạn
6. Do sai sót thông tin giấy phép hành nghề
Tôi xin gửi kèm 02 ảnh màu (nền trắng) 04 cm x 06 cm và các tài liệu kèm theo theo quy định
của pháp luật vcấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghcông c hội. Kính đnghị
quý cơ quan xem xét, cấp lại giấy phép hành nghề công tác xã hội cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
4
(Ký và ghi rõ họ, tên)
___________________
1
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội.
2
Ghi một trong các thông tin về số định danh cá nhân/số căn cước/số hộ chiếu còn hạn sử
dụng.
3
Đánh dấu x vào ô vuông tương ứng với lý do đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành
nghề.
4
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.
12
4. Tên thủ tục: Đăng ký hành nghề công tác hội tại Việt Nam đối với
người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
4.1. Trình tự thực hiện:
- ớc 1. Người nước ngoài, ngưi Việt Nam định c ngoài gi 01
b h sơ theo quy định đến Trung tâm phc v hành chính công tnh Ninh Bình
B phn Tiếp nhn và tr kết qu S Lao động - Thương binh và Xã hội (trên địa
bàn tr s ca các đơn vị, sở cung cp dch v công tác hội, sở
đào tạo, sở giáo dc ngh nghiệp nơi người đăng hành ngh công tác
hi làm việc, người hành ngh công tác xã hội độc lp).
- c 2. Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được h đề
ngh, S Lao động - Thương binh hội cp giy chng nhận đăng hành
ngh công táchi (theo Mu s 06 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
110/2024/NĐ-CP); trường hợp không đủ điu kin thì trong thi hn không quá
03 ngày làm vic phảin bản tr li, nêu rõ lý do.
4.2. Cách thức thực hiện:
Thực hiện theo một trong ba cách thức: trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu
chính công ích.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
4.3.1. Thành phần hồ sơ
- Tờ khai đăng hành nghề công tác hội (theo Mẫu số 07 tại Phlục
ban hànhm theo Nghị định số 110/2024/-CP);
- Giy phép hành ngh công tác xã hi đã được cơ quan, tổ chức nưc ngoài
cấp đưc hp pháp hóa lãnh s theo quy định ca pháp lut Vit Nam.
4.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
Bẩy (07) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồtheo quy định.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người nước ngoài, người Việt Nam định nước ngoài.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội.
4.8. Lệ phí: Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
13
Tờ khai đăng hành nghề công tác xã hội (Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành
m theo Nghị định s110/2024/NĐ-CP).
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Người nước ngoài, người Việt Nam định c ngoài giy phép
hành ngh công tác hi còn hiu lực do quan, tổ chc thm quyn ca
c ngoài cấp được tha nhn theo điều ước quc tế nước Cng hòa hi
ch nghĩa Việt Nam thành viên hoc tha thun quc tế mà Vit Nam là bên ký
kết.
Tr nhng trưng hp sau đây thì không cần thc hin th tục đăng ký hành
ngh công tác hội: Người nước ngoài, người Vit Nam định c ngoài
đã giấy phép nh ngh công tác hội do quan, t chc thm quyn ca
c ngoài cp thc hin công tác hi ti Vit Nam cho đối tượng theo đợt,
hợp tác đào tạo thc hành công tác hi hoc chuyn giao k thut chun
môn trong thc nh công tác hi.
4.11. Căn cứ pháp lý ban hành:
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công tác
xã hội.
14
Mu s 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI
(Những nội dung cơ bản)
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố …………..
1. Họ và tên người hành nghề (ghi bằng chữ in hoa): .............................................
Giới tính: ………. Ngày sinh: ….../…../…… Số điện thoại: ……………………..
Email: .......................................................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: .....................................................
Ngày cấp: ….../….../…… Nơi cấp: .........................................................................
Địa chỉ thường trú: ...................................................................................................
Chỗ ở hiện nay: ........................................................................................................
Giấy phép hành nghề (ghi đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã
được cấp giấy phép hành nghề) .......................................................
……………………………………………………………………………………………......
2. Hình thức đăng ký hành nghề: (tích x vào một hoặc 2 ô □)
- Hành nghề độc lập: □
- Hành nghề tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội: □
3. Hành nghề tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội:
- Tên cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội: ....................................................
- Đại diện: Ông (bà) .................................................................................................
- Chức vụ: .................................................................................................................
- Địa chỉ: ..............................................................................................................
- Điện thoại cơ quan: ................................................................................................
- Email: .....................................................................................................................
4. Nội dung hành nghề (Tích x lựa chọn một hoặc các nội dung sau):
- Công tác xã hội đối với người có công với cách mạng:
- Công tác xã hội đối với các đối tượng (người cao tuổi, trẻ em, người khuyết tật,
………):
- Công tác xã hội đối với người nghiện ma tuý:
- Đào tạo công tác xã hội:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật:
15
5. Hồ kèm theo Tờ khai đăng hành nghề: (ghi theo thành phần hồ sơ được quy định tại
Nghị định này)
Tôi xin gửi Tờ khai này kèm theo Hồ được quy định tại Nghị định về công tác hội. Tôi
xin chịu trách nhiệm vnhững nội dung nêu trên cam kết tuân thủ các nguyên tắc hành
nghề công tác hội, thực hiện đầy đủ các quyền nghĩa vụ của công tác hội do pháp
luật quy định.
……………., ngày …. tháng.... năm …
Người đăng ký hành nghề công tác xã hội
1
(Ký và ghi rõ họ tên)
___________________
1
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1039/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1039/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 365/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1039/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×