• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 32/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Y Dược cổ truyền

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 24/01/2026 11:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 32/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Ngọc Sâm
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 32/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 32/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 32/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH QUNG NGÃI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND Qung Ngãi, ngày tháng 01 năm 2026
QUYT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành, được sửa đổi,
b sung; phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính trong
lĩnh vực Y, Dược c truyn thuc phm vi chức năng qun lý ca S Y tế
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH QUNG NGÃI
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành chính;
n c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti
B phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ca Chính ph;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính;
n c Quyết định s 4028/QĐ-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca B
trưng B Y tế v vic công b th tc hành chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực
Y, Dược c truyền quy định tại Thông s 32/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm
2025 ca B trưởng B Y tế; Quyết định s 4036/QĐ-BYT ngày 31 tháng 12 năm
2025 ca B trưởng B Y tế v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b
sung lĩnh vực Y, Dược c truyn quy định tại Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày
31 tháng 12 năm 2025 ca B trưởng B Y tế;
Theo đề ngh ca S Y tế ti T trình s 26/TTr-SYT ngày 07 tháng 01 năm
2026 v vic ng b Danh mc th tc hành chính mi ban hành; sửa đổi, b
sung và phê duyt quy trình ni b trong lĩnh vực Y, Dưc c truyn thuc phm
vi chức năng qun lý ca S Y tế tnh Qung Ngãi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b Danh mc th tc hành chính (TTHC) mới ban hành, đưc
sửa đổi, b sung; phê duyt Quy trình ni b gii quyết TTHC trong lĩnh vc Y,
32
2
Dược c truyn thuc phm vi chức năng qun lý ca S Y tế tnh Qung Ngãi,
c th:
1. Danh mc TTHC mi ban hành, được sửa đổi, b sung (ti Ph lc I).
2. Quy trình ni b gii quyết TTHC (ti Ph lc II).
Điều 2. T chc thc hin
1. S Y tế thc hiện đăng tải công khai đầy đủ Danh mc c th TTHC trên
Trang thông tin điện t thành phn ca S, niêm yết ng khai ti cơ quan; thc
hin tiếp nhn và gii quyết TTHC theo đúng quy đnh pháp lut; thc hiện đăng
nhập các TTHC đưc công b ti Quyết định này vào Cơ s d liu quc gia v
TTHC; gi ni dung c th của TTHC được công b đến S Khoa hc Công
ngh đ thiết lp lên phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC tnh và gi
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đ theo dõi, kim soát ni dung thc hin.
2. S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp vi S Y tế, các quan,
đơn v liên quan căn c Quyết định này đăng tải công khai d liu ni dung c th
của TTHC được công bn phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
theo quy đnh.
Điều 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày ký ban hành và sa
đổi, thay thế mt s ni dung sau:
1. Sửa đi các TTHC s: 2, 4, 5 Ph lc I ban hành kèm theo Quyết định s
665/QĐ-UBND ngày 06 tng 5 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
Qung Ngãi; TTHC s 1 s 2 Ph lc ban hành m theo Quyết đnh s
1112/QĐ-UBND ngày 27 tng 6 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân n tnh
Qung Ngãi.
2. Thay thếc Quy trình ni b gii quyết TTHC t s 1 đến s 5 ban hành
kèm theo Quyết định s 426/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2024 ca Ch tch
y ban nhân dân tnh Qung Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc các S: Y tế,
Khoa hc ng nghệ; Giám đốc Trung tâm Phc v nh chính công tnh
các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
n:
-
Như Điều 4;
-
B Y tế;
-
Cc Kim soát TTHC - VPCP (đ b/cáo);
-
Ch tch UBND tnh;
-
Văn phòng UBND tỉnh:
+ Phòng Khoa giáo văn xã;
+ Trung tâm Phc vnh chính công;
+ Cổng TTĐT tỉnh (công khai);
-
Lưu: VT, TTHC.
LTLH.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Ngc Sâm
Phlc I
DANH MỤC TH TC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐI, B SUNG
(Kèm theo Quyết định s 32/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC NH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
gii quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh v
c
Y, Dư
c c
truy
n
1 1.014037
Thủ tục công
bố tiêu
chuẩn chất
lượng vị
thuốc cổ
truyền, dược
liệu
Trong vòng
07 ngày làm
vic
Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số
54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; điểm
tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại
phường Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi thông qua các
cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
500.000 đồ
ng
(theo Thông
tư số
41/2023/TT-
BTC ngày
12/6/2023 c
a
B trưởng B
Tài chính)
-
Căn cứ Luật Dược
m
2016;
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật ợc năm
2024;
- Căn cứ Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ny
29/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số
41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Căn cứ Thông tư số
32/2025/TT-BYT ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y
tế.
Số: 32/QĐ-UBND(CT); 10/01/2026; 09:13:53;
2
B. DANH MỤC THỦ TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐI, B SUNG
STT
Mã số
TTHC
n thủ tục
hành chính
Thời gian
gii quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
I Lĩnh vực Y, Dưc c truyn
1 1.012415
Cấp giấy chứng
nhận lương y
theo quy định
cho các đối
tượng quy định
tại khoản 1, 2
khon 3 Điều 1
Thông số
02/2024/TT-
BYT
20 ngày làm
vic k t
ngày nhận đ
h hp l
Nộp h sơ nhận
kết quả giải quyết
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Quảng Ngãi,
địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương,
phường Cẩm Thành;
điểm tiếp nhận h
sơ thứ 02 tại phường
Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi thông
qua các cách thức
sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ u
chính.
- Trực tuyến qua
Cổng Dch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
Phí thẩm định:
2.500.000 đồng
(Theo Thông tư
s 59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B trưởng B
Tài chính)
- Luật Khám bệnh,
chữa bệnh năm 2023
;
- Thông tư số
02/2024/TT-BYT
ngày 12/3/2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Thông tư số
59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
15/2025/TT-BYT
ngày 14/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Thông tư số
49/2025/TT-BYT
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế.
Sửa đổi căn
c pháp lý
và th
i gian
gii quyết
th t
c hành
chính
2 1.012416
Cấp giấy chứng
nhận lương y
theo quy định
cho các đối
tượng quy định
tại khoản 4, 5
khon 6 Điều 1
Thông số
02/2024/TT-
BYT
05 ngày làm
vic k t
ngày nhận đ
h hp l
3
3 1.012417
Cấp lại giấy
chứng nhận
lương y
05 ngày làm
vic k t
ngày nhận đ
h hp l
dichvucong.gov.vn.
Không
4 1.012418
Cấp giấy chứng
nhận người
bài thuốc gia
truyền, giấy
chứng nhận
người
phương pháp
chữa bệnh gia
truyền
Trong thi
hn 15 ngày
làm vic, k
t ngày nh
n
đủ h h
p
l
Phí: 2.500.000
đồng
5 1.012419
Cấp lại giấy
chứng nhận
người bài
thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận
người
phương pháp
chữa bệnh gia
truyền
Trong thi
hn 05 ngày
làm vic, k
t ngày nh
n
đủ h h
p
l
Không
Tổng cộng: 06 thủ tục hành chính (trong đó: 01 TTHC mới; 05 TTHC sửa đổi, bổ sung).
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định s750/QĐ-
UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và Phiếu kiểm soát quá tnh gii quyết hồ sơ (Mẫu s04 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm Một cửa điện tử của tỉnh hoặc chuyển Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn tr kết quả đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mm chuyên ngành của Bộ Y tế (Mẫu Giấy tiếp nhận được
tích hợp sẵn trên phần mềm) kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân
công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu 04) đồng thời, phải phân công/chuyển
tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04) đối với hồ sơ Đối vi hồ sơ
tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Y tế, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm đúng với tên người dùng thực
tế thực hiện.
- Xử lý việc dừng giải quyết h:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hn quy định, kể từ ngày nhận được h sơ,
Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 của UBND tỉnh) trừ trường hợp b sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08 -
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo Sở ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơhẹn trả kết qu, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
Số: 32/QĐ-UBND(CT); 10/01/2026; 09:12:59;
2
+ Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu s 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là:“B1, B2, B3”.
+ Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là:Trung tâm”.
+ Công chức Sở Y tế làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là “Công chức tại Trung
m”.
3
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ MỚI
1. Thủ tục: Công bố tiêu chun chất lượng vị thuốc cổ truyn, dược liệu
Thời gian thực hin: 07 ngày làm việc
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
B1: Nộp
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
nh chính
-
Mẫu số 01
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
một cửa điện t
được cập nhật d
liệu
B2:
Chuyển hồ
Chuyn h (giấy, điện t) v Phòng Nghip
v Dược, S Y tế
ng chức tại
Trung tâm bàn giao
hồ sơ giấy cho Bưu
điện chuyển
4 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Hồ sơ
B3: Pn
ng xử
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kim soát quá trình gii quyết hồ
- Trên phần mm
Lãnh đạo phòng 4 giờ làm vic
- Mẫu số 01
- Hồ sơ
B4: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04)
+ Dthảo Quyết định công bố tiêu chuẩn chất
lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu
+ Trên phn mềm
- Chuyên viên
- Phòng Nghip v
Dược, S Y tế
05 ngày làm
việc.
-
Mẫu số 01
- Quyết định công
bố tiêu chuẩn chất
lượng vị thuc cổ
truyền, dược liệu
- Mẫu số 07 (nếu
thôngo yêu cầu
4
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
-
Hồ sơ không đạt: Phòng chuyên môn tham mưu
n bản Thông báo không đồng ý nêu lý
do/Văn bản yêu cầu Bổ sung hồ sơ, văn bản xác
minh những vấn đề liên quan trong hồ sơ.
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Mẫu 08 (nếu trả h
sơ, không giải
quyết)
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đo Phòng
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu 08
B6: P
duyệt hồ
Lãnh đo S xem xét li h sơ, ký duyt
Lãnh đo S
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu 08
B7: Pt
hành và
chuyển hồ
-
Văn thư Sở vào số văn bản, photocoppy, đóng
dấu, lưu trữ văn bản.
- n bộ phụ trách CNTT Sở Y tế công bố tiêu
chuẩn chất ợng vị thuốc ctruyền, dược liệu
trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế.
- Phòng chuyên môn kết thúc hồ trên phần
mềm một cửa điện tử
- Văn thư Sở
- Phòng chuyên
môn
04 gi làm
việc
-
Mẫu số 01
- Công bố tiêu
chuẩn chất lượng vị
thuốc cổ truyền,
ợc liệu trên Trang
thông tin điện tử của
Sở Y tế.
5
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI
1. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận ơng y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 khoản 3 Điều
1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
Thời gian thực hin: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
B1: Nộp
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận h
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ h sơ điện tử
- Tổ chức,
nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
nh
chính
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin mt cửa điện
tử đưc cập nhật dữ liệu
B2:
Chuyển
hồ sơ
Chuyn h (giấy, điện t) v Phòng
Nghip v Y
ng chức tại
Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy
cho Bưu điện
chuyển
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
B3: Pn
ng xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
-
Trên phần mm
Lãnh đạo
phòng
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
B4: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ
Họp Tổ Thư ký để xét hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm st quá trình giải quyết
hồ (Mẫu số 04)
+ D thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận
lương y
+ Dự thảo Giấy chứng nhận lương y
- Chuyên viên
- Đoàn thẩm
định
- Phòng
Nghiệp vụ Y
17 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Bản Dự thảo Quyết định Quyết
định cấp Giấy chứng nhận ơng y
+ Bản Dự thảo Giấy chứng nhận
lương y
6
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
+ Trên phn mềm
- Hkhông đạt: Đn thẩm định yêu cầu
Phòng Nghiệp vụ Y tham mưu n bản
Thông báo Trhồ sơ/Văn bản yêu cầu Bổ
sung hồ sơ, văn bản xác minh những vấn đề
liên quan trong hồ sơ.
-
Mẫu 07 (nếu yêu
cầu bổ sung hồ
sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không
giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
B5:
Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt hồ sơ
Lãnh đo
Phòng
01 ngày
làm việc
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Bản Dự thảo Quyết định Quyết
định cấp Giấy chứng nhận ơng y
+ Bản Dự thảo Giấy chứng nhận
lương y
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ
sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không
giải quyết)
-
Văn bản xác minh (nếu có)
B6: P
duyệt h
Lãnh đo S xem xét li h sơ, ký duyệt Giấy
chứng nhận lương y
Lãnh đo S
04 giờ làm
việc
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Quyết định Quyết định cấp Giấy
chứng nhận lương y
+ Giấy chứng nhận ơng y
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ
sơ)
7
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
-
Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không
giải quyết)
-
Văn bản xác minh (nếu có)
B7: Pt
hành và
chuyển
hồ sơ
-
Văn t Sở vào số văn bản, photocoppy,
đóng dấu, lưu trữ văn bản.
- Png Nghiệp vụ Y lưu hồ sơ, Scan Giấy
chứng nhận lương y, chuyển file để n thư
số.
- Văn thư trả file đãsđể Phòng Nghiệp
vụ Y đính kết quả đã số, thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Phòng Nghiệp vụ Y chuyn kết quả giải
quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông
o cho nhân viên bưu điện của Trung tâm
nhận kết quả tại phòng làm việc Văn thư Sở
Y tế nhận về gia
o cho Công chức Trung tâm)
- Văn thư Sở
- Phòng
Nghiệp vụ Y
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Quyết định Quyết định cấp Giấy
chứng nhận lương y
- Giấy chứng nhận lương y
- Hồ sơ (nếu trả hồ sơ)
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ
sơ).
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không
giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
B8: Tr
kết quả
-
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số
04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện
tử
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài
ng
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức,
nhân
Trong giờ
nh chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được
ủy quyền)
8
2. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận ơng y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 khoản 6 Điều
1 Thông tư s02/2024/TT-BYT
Thời gian thực hin: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
B1: Nộp
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận h
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện t
- Tổ chức,
nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong
ginh
chính
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
- Hthống thông tin một cửa điện
tử đưc cập nhật dữ liệu
B2:
Chuyển
hồ sơ
Chuyn h (giấy, điện t) v Phòng
Nghip v Y
ng chức tại
Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy
cho Bưu điện
chuyển
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
B3: Pn
ng xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
- Trên phần mm
Lãnh đạo
phòng
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
B4: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ
Họp Tổ Thư ký để xét hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 04)
+ D thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận
lương y
- Chuyên viên
- Đoàn thẩm
định
- Phòng
Nghiệp vụ Y
2,5 ngày
làm việc
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Bản Dự tho Quyết định Quyết
định cấp Giấy chứng nhận lương y
+ Bản Dự thảo Giấy chứng nhận
lương y
9
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
+ Dự thảo Giấy chứng nhận lương y
+ Trên phn mềm
- Hkhông đạt: Đn thẩm định yêu cầu
Phòng Nghiệp vụ Y tham mưu n bản
Thông báo Trhồ sơ/Văn bản yêu cầu Bổ
sung hồ sơ, văn bản xác minh những vấn đề
liên quan trong hồ sơ.
-
Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ
sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không gii
quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
B5:
Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt hồ sơ
Lãnh đo
Phòng
04 giờ
làm việc
-
Mẫu
số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Bản Dự tho Quyết định Quyết
định cấp Giấy chứng nhận lương y
+ Bản Dự thảo Giấy chứng nhận
lương y
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ
sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không gii
quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
B6: P
duyệt h
Lãnh đo S xem xét li h sơ, ký duyệt Giấy
chứng nhận lương y
Lãnh đo S
04 giờ
làm việc
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Quyết định Quyết định cấp Giấy
chứng nhận lương y
10
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
+ Giấy chứng nhận lương y
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ
sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không gii
quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
B7: Pt
hành và
chuyển
hồ sơ
-
Văn t Sở vào số văn bản, photocoppy,
đóng dấu, lưu trữ văn bản.
- Png Nghiệp vụ Y lưu hồ sơ, Scan Giấy
chứng nhận lương y, chuyển file để n thư
số.
- Văn thư trả file đãsđể Phòng Nghiệp
vụ Y đính kết quả đã số, thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Phòng Nghiệp vụ Y chuyn kết quả giải
quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông
o cho nhân viên bưu điện của Trung tâm
nhận kết quả tại phòng làm vic Văn thư S
Y tế nhận về giao cho Công chức Trung tâm)
- Văn thư Sở
- Phòng
Nghiệp vụ Y
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Quyết định Quyết định cấp Giấy
chứng nhận lương y
- Giấy chứng nhn lương y
- Hồ sơ (nếu trả hồ sơ)
- Mẫu 07 (nếu u cầu bổ sung hồ
sơ).
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không gii
quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
B8: Tr
kết quả
-
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số
04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện
tử
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức,
nhân
Trong giờ
nh
chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được
ủy quyền)
11
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
-
Mời tổ chức,
nhân đánh giá mức độ hài
ng
3. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận lương y
Thời gian thực hin: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
B1: Nộp
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận h
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá
nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong
giờ hành
chính
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa điện
tử được cập nhật dữ liệu
B2:
Chuyển
hồ sơ
Chuyn h sơ (giấy, điện t) v Phòng Nghip
v Y
ng chc tại
Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy
cho Bưu điện
chuyển
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
B3: Pn
ng xử
lý hồ sơ
Lãnh đo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
-
Trên phần mm
Lãnh đạo
phòng
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
B4: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ
Họp Tổ Thư ký để xét hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04)
-
Chuyên viên
- Đoàn thẩm
định
- Phòng
Nghiệp vụ Y
2,5 ngày
làm việc
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Bản Dự thảo Quyết định cấp lại
Giấy chứng nhn lương y
12
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
+ Dự thảo
Quyết định cấp lại Giấy chứng nhn
lương y
+ Dự thảo Giấy chứng nhận lương y
+ Trên phn mềm
- Hồ không đạt: Đoàn thẩm định u cầu
Phòng Nghiệp vụ Y tham mưu văn bản Thông
o Trả hồ sơ/Văn bản yêu cầu Bổ sung hồ sơ,
n bản c minh những vấn đề liên quan
trong hồ sơ.
+ Bản Dự tho Giấy chứng nhận
lương y
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ
sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không
giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
B5:
Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt hồ sơ
Lãnh đo
Phòng
04 giờ
làm việc
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Bản Dự thảo Quyết định cấp lại
Giấy chứng nhn lương y
+ Bản Dự tho Giấy chứng nhận
lương y
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ
sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không
giải quyết)
-
Văn bản xác minh (nếu có)
B6: P
duyệt h
Lãnh đạo S xem xét li h sơ, ký duyệt Giấy
chứng nhận lương y
Lãnh đo S
04 giờ
làm việc
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Quyết định cấp lại Giấy chứng
nhận ơng y
13
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
+ Giấy chứng nhận lương y
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ
sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không
giải quyết)
-
Văn bản xác minh (nếu có)
B7: Phát
hành và
chuyển
hồ sơ
-
Văn t Sở vào số văn bản, photocoppy,
đóng dấu, lưu trữ văn bản.
- Phòng Nghiệp vụ Y u hồ sơ, Scan Giấy
chứng nhận lương y, chuyn file để văn thư
số.
- Văn ttrả file đã số để Phòng Nghiệp vụ
Y đính kết quả đã ký số, thực hiện kết thúc hồ
sơ trên phần mềm.
- Phòng Nghip v Y chuyển kết quả giải
quyết cho ng chức tại Trung tâm (thông báo
cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận
kết quả tại phòng làm việc Văn thư Sở Y tế
nhận về giao cho Công chức Trung tâm)
- Văn thư Sở
- Phòng
Nghiệp vụ Y
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Quyết định cấp lại Giấy chứng
nhận ơng y
- Giấy chứng nhn lương y
- Hồ sơ (nếu trả hồ sơ)
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ
sơ).
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không
giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
B8: Tr
kết quả
-
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu s
04
- Kết thúc hồ trên phần mềm một cửa điện
tử
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài
ng
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức, cá
nhân
Trong giờ
nh
chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được
ủy quyền)
15
4. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền, giấy chng nhận người phương pháp chữa
bệnh gia truyền
Thời gian thực hin: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
B1: Nộp
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận h
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá
nhân
- Công chc tại
Trung tâm
Trong giờ
nh
chính
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa
điện tử được cập nhật dữ liệu
B2:
Chuyển
hồ sơ
Chuyn h (giấy, điện t) v Phòng Nghip
v Y
ng chức tại
Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy
cho Bưu điện
chuyển
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
B3: Pn
ng xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
- Trên phần mm
Lãnh đạo
phòng
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
B4: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ
Họp Tổ Thư ký để xét hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04)
- Chuyên viên
- Đoàn thẩm
định
- Phòng
Nghiệp vụ Y
12 ngày
làm việc
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Bản Dự thảo Quyết định
Giấy chứng nhận người có bài
thuốc gia truyền/giấy chứng
16
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
+ Dự thảo
Quyết định cấp Giấy chứng nhận
người có bài thuc gia truyền/giấy chứng nhận
người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
+ Dự thảo Giấy chứng nhận người có bài thuốc
gia truyền/giấy chứng nhận người có phương
pháp chữa bệnh gia truyền
+ Trên phn mềm
- Hồ không đạt: Đoàn thẩm định yêu cầu
Phòng Nghiệp vụ Y tham mưu văn bản Thông
o Trả hồ sơ/Văn bn yêu cầu Bổ sung hồ sơ,
n bản xác minh những vấn đề liên quan trong
hồ sơ.
nhận người có phương pháp
chữa bệnh gia truyền
+ Bản Dự thảo Giấy chứng
nhận người có bài thuốc gia
truyền/giấy chứng nhận người
phương pháp chữa bệnh gia
truyền
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung
hồ sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không
giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
B5:
Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sphê
duyệt hồ sơ
Lãnh đo
Phòng
01 ngày
làm việc
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Bản Dự thảo Quyết định
Giấy chứng nhận người có bài
thuốc gia truyền/giấy chứng
nhận người có phương pháp
chữa bệnh gia truyền
+ Bản Dự thảo Giấy chứng
nhận người có bài thuốc gia
truyền/giấy chứng nhận người
17
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
phương pháp chữa bệnh gia
truyền
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung
hồ sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không
giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
B6: P
duyệt h
Lãnh đo S xem xét li h sơ, duyệt Giấy
chứng nhận người bài thuốc gia truyền/giấy
chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền
Lãnh đo S
04 giờ làm
việc
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Quyết định Giấy chứng nhận
người bài thuốc gia
truyền/giấy chứng nhận người
phương pháp chữa bệnh gia
truyền
+ Giấy chứng nhận người
bài thuốc gia truyền/giấy
chứng nhận ngưi phương
pháp chữa bệnh gia truyền
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung
hồ sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không
giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
18
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
B7: Pt
hành và
chuyển
hồ sơ
- Văn t Sở vào s văn bản, photocoppy, đóng
dấu, lưu trữ văn bản.
- Phòng Nghiệp vụ Y lưu hồ sơ, Scan Giấy
chứng nhận người bài thuốc gia truyền/giấy
chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền, chuyển file để văn thư ký số.
- Văn thư trả file đã ký số để Phòng Nghiệp vụ
Y đính kết quả đã số, thực hiện kết thúc hồ
sơ trên phần mềm.
- Phòng Nghiệp vụ Y chuyển kết quả giải quyết
cho Công chức tại Trung m (thông báo cho
nhân viên bưu đin của Trung tâm nhận kết quả
tại phòng làm việc Văn t SY tế nhận vgiao
cho Công chức Trung tâm)
- Văn thư Sở
- Phòng
Nghiệp vụ Y
02 giờ làm
việc
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Quyết định Giấy chứng nhận
người bài thuốc gia
truyền/giấy chứng nhận người
phương pháp chữa bệnh gia
truyền
- Giấy chứng nhn người i
thuốc gia truyền/giấy chứng
nhận người phương pháp
chữa bệnh gia truyền
- Hồ sơ (nếu trả hồ sơ)
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung
hồ sơ).
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không
giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
B8: Tr
kết quả
-
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện t
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ i lòng
-
Công chc tại
Trung tâm
- Tổ chức, cá
nhân
Trong giờ
nh chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản y quyền (nếu
được ủy quyền)
19
5. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa
bệnh gia truyền
Thời gian thực hin: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
B1: Nộp
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận h
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện t
- Tổ chức, cá
nhân
- Công chức
tại Trung tâm
Trong
giờ hành
chính
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa đin
tử được cập nhật dữ liệu
B2:
Chuyển
hồ sơ
Chuyn h (giấy, điện t) v Phòng Nghip
v Y
ng chc tại
Trung tâm
n giao hồ
sơ giấy cho
Bưu điện
chuyển
01 ngày
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
B3: Pn
ng xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
- Trên phần mm
Lãnh đạo
phòng
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
B4: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ
Họp Tổ Thư ký để xét hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04)
- Chuyên viên
- Đoàn thẩm
định
- Phòng
Nghiệp vụ Y
2,5 ngày
làm việc
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Bản Dự thảo Quyết định cấp lại
Giấy chứng nhận người có bài
thuốc gia truyền, giấy chứng nhận
20
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
+ Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận
người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
+ Dự thảo Giấy chứng nhận người có bài thuốc
gia truyền, giấy chứng nhận người có phương
pháp chữa bệnh gia truyền
+ Trên phn mềm
- Hồ không đạt: Đoàn thẩm định yêu cầu
Phòng Nghiệp vụ Y tham mưu văn bản Thông
o Trả hồ sơ/Văn bn yêu cầu Bổ sung hồ sơ,
n bản xác minh những vấn đề liên quan trong
hồ sơ.
người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền
+ Bản Dự tho Giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia
truyền
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ
sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không
giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
B5:
Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sphê
duyệt hồ sơ
Lãnh đo
Phòng
04 giờ
làm việc
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Bản Dự thảo Quyết định cấp lại
Giấy chứng nhận người có bài
thuốc gia truyền, giấy chứng nhận
người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền
+ Bản Dự tho Giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người có
21
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
phương pháp chữa bệnh gia
truyền
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ
sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không
giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
B6: P
duyệt h
Lãnh đo S xem xét li h sơ, duyệt Giấy
chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền
Lãnh đo S
04 giờ
làm việc
-
Mẫu số
01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Quyết định cấp lại Giấy chứng
nhận người bài thuốc gia
truyền, giấy chứng nhận ngưi có
phương pháp chữa bệnh gia
truyền
+ Giấy chứng nhận người bài
thuốc gia truyền, giấy chứng nhận
người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ
sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không
giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
22
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết qu
thực hiện
B7: Pt
hành và
chuyển
hồ sơ
- Văn t Sở vào s văn bản, photocoppy, đóng
dấu, lưu trữ văn bản.
- Phòng Nghiệp vụ Y lưu hồ sơ, Scan Giấy
chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền, chuyển file để văn thư ký số.
- Văn thư trả file đã ký số để Phòng Nghiệp vụ
Y đính kết quả đã số, thực hiện kết thúc hồ
sơ trên phần mềm.
- Phòng Nghiệp vụ Y chuyển kết quả gii quyết
cho Công chức tại Trung m (thông báo cho
nhân viên bưu đin của Trung tâm nhận kết quả
tại phòng làm việc Văn t SY tế nhận vgiao
cho Công chức Trung tâm)
- Văn thư S
- Phòng
Nghiệp vụ Y
02 giờ
làm việc
-
Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Quyết định cấp lại Giấy chứng
nhận người bài thuốc gia
truyền, giấy chứng nhận ngưi có
phương pháp chữa bệnh gia
truyền
- Giấy chứng nhận người bài
thuốc gia truyền, giấy chứng nhận
người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền
- Hồ sơ (nếu trả hồ sơ)
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ
sơ).
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không
giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu có)
B8: Tr
kết quả
-
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ i lòng
-
Công chức
tại Trung tâm
- Tổ chức, cá
nhân
Trong giờ
nh
chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được
ủy quyền)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 32/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Y Dược cổ truyền

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×