• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2315/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố danh mục và quy trình thủ tục Bảo trợ xã hội Trẻ em

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/01/2026 14:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2315/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực Trẻ em thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2315/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2315/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2315/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2315 /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và
lĩnh vực Trẻ em thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong
phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
7405/TTr-SYT ngày 25 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 11 thủ tục hành chính
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ
xã hội và lĩnh vực Trẻ em thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Y tế
a) Công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố
tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên Trang
thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền bằng nhiều hình
thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh đảm bảo theo quy định.
c) Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về việc tiếp nhận,
trả kết quả thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính cho cán
bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. Thường
xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố
áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bằng nhiều hình thức về việc thực hiện
thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn để người
dân, doanh nghiệp biết, thực hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
c) Phối hợp chặt chẽ với Sở Y tế trong quá trình thực hiện thủ tục hành
chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính, phản ánh kịp thời những khó
khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Phối hợp với Sở Y tế theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc thực
hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính được công bố
tại Quyết định này.
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh và tham mưu, đề xuất
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo giải quyết.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ
trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ LĨNH VỰC TRẺ EM
THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2315 /QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
STT Mã TTHC Tên TTHC Ghi chú
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (11 TTHC)
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (07 TTHC)
1 1.001731 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
2 1.001776
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
3 1.001699 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
4 1.001653 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
5 2.000355
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn
cảnh khó khăn
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
6 1.014027 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
7 1.014028 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
LĨNH VỰC TRẺ EM (04 TTHC)
8 2.001944
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện
gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em
9 2.001947
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy
cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
10 1.004941
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện
gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em
11 2.001942
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá
nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
Tổng số TTHC công bố: 11 TTHC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
VÀ LĨNH VỰC TRẺ EM THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG
PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2315 /QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (11 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (Mã TTHC:
1.001731)
Th
ứ
t
ự
công vi
ệ
c
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Th
ờ
i gian
th
c hi
ệ
n
Bước 1
Ki
ể
m tra, xem xét tính chính xác, đ
ầ
y đ
ủ
c
ủ
a
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
k
ể
t
ừ
khi ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 2 Xem xét, phân công chuyên viên xử lý Lãnh đạo phòng Văn hóa - xã hội 0,25 ngày làm việc
Bước 3 Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ sơ
Công ch
ứ
c
phòng Văn hóa
-
xã
h
ộ
i
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, th
ẩ
m đ
ị
nh k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t
TTHC
trình UBND c
ấ
p xã
Lãnh đạo phòng Văn hóa - xã hội 0,25 ngày làm việc
Bước 5 Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC Lãnh đạo UBND cấp xã 0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào s
ổ
văn b
ả
n, đóng d
ấ
u, lưu tr
ữ
h
ồ
sơ,
chuy
ể
n
đ
ế
n TTPVHCC
(đi
ệ
n t
ử
và b
ả
n gi
ấ
y)
Văn thư UBND cấp xã 0,25 ngày làm việc
Bước 7
Tr
ả
k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC cho t
ổ
ch
ứ
c, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích
tùy theo đăng ký)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phư
ờ
ng
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC 03 ngày làm việc
Quy trình số 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng. (Mã TTHC: 1.001776)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Ki
ể
m tra, xem xét tính chính xác, đ
ầ
y đ
ủ
c
ủ
a
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
ch
ị
u trách nhi
ệ
m v
ề
tính đ
ầ
y đ
ủ
, toàn v
ẹ
n,
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
0,5 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
chính xác v
ớ
i các n
ộ
i dung
theo b
ả
n gi
ấ
y; c
ậ
p
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
k
ể
t
ừ
khi ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ.
Bước 2 Xem xét, phân công chuyên viên xử lý Lãnh đạo Văn hóa - xã hội
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định
hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC)
Công chức phòng Văn hóa - xã hội 06 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết trình
Lãnh đạo UBND cấp xã
Lãnh đạo Văn hóa - xã hội 01 ngày làm việc
Bước 5 Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC Lãnh đạo UBND cấp xã
1,5 ngày làm
việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC (điện tử và bản
giấy)
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích
tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm
việc
Quy trình số 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có
hoàn cảnh khó khăn. (Mã TTHC: 2.000355)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Ki
ể
m tra, xem xét tính chính xác, đ
ầ
y đ
ủ
c
ủ
a
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
đ
ể
gi
ả
i quy
ế
t trong không quá 01 ngày làm vi
ệ
c
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
k
ể
t
ừ
khi ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ.
Bước 2 Xem xét, phân công chuyên viên xử lý Lãnh đạo phòng Văn hóa - xã hội
0,5 ngày làm
vi
ệ
c
Bước 3 Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ sơ Công chức phòng Văn hóa - xã hội 05 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC
trình UBND cấp xã
Lãnh đạo phòng Văn hóa - xã hội
0,5 ngày làm
việc
Bước 5 Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC Lãnh đạo UBND cấp xã 01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển đến TTPVHCC (điện tử và bản giấy)
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích
tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 ngày làm
việc
Quy trình số 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
tật. (Mã TTHC: 1.001699)
a) Trường hợp 1: Không có khiếu nại, tố cáo - thời gian giải quyết TTHC 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
sơ
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Nghiên cứu, tham mưu đề xuất giải quyết thủ tục hành
chính
Thành viên Hội đồng xác định
mức độ khuyết tật
14 ngày làm việc
Bước 3
- Niêm yết, thông báo công khai kết luận của Hội đồng tại
trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Cấp Giấy xác nhận khuyết tật
Lãnh đạo UBND cấp xã 05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 4
Cập nhật, đóng dấu lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã 0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC 20 ngày làm việc
b) Trường hợp 2: Có khiếu nại, tố cáo - thời gian giải quyết TTHC 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ
điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin gi
ả
i quy
ế
t TTHC c
ủ
a t
ỉ
nh và chuy
ể
n ngay đ
ế
n cơ quan
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
có th
ẩ
m quy
ề
n gi
ả
i quy
ế
t theo quy đ
ị
nh (ho
ặ
c chuy
ể
n vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Nghiên cứu, tham mưu đề xuất giải quyết thủ tục hành
chính
Thành viên Hội đồng xác định
mức độ khuyết tật
14 ngày làm việc
Bước 3
- Niêm yết, thông báo công khai kết luận của Hội đồng
tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Cấp Giấy xác nhận khuyết tật.
Lãnh đạo UBND cấp xã 05 ngày làm việc
Bước 4
Xác minh, thẩm tra, kết luận cụ thể và trả lời bằng văn
bản đến người khiếu nại, tố cáo
Hội đồng xác định mức độ
khuyết tật
05 ngày làm việc
Bước 5
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC
đến TTPVHCC
Công chức văn hóa xã hội 0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC 25 ngày làm việc
Quy trình số 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật. (Mã TTHC:1.001653)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Th
ờ
i gian
th
ự
c hi
ệ
n
Bước 1
Ki
ể
m tra, xem xét tính chính xác, đ
ầ
y
đ
ủ
c
ủ
a
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y
tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Nghiên cứu, tham mưu đề xuất giải quyết
thủ tục hành chính
Thành viên Hội đồng xác định mức
độ khuyết tật
2,5 ngày làm việc
Bước 3 Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC Lãnh đạo UBND cấp xã 0,5 ngày làm việc
Bước 4
C
ậ
p nh
ậ
t, lưu tr
ữ
h
ồ
sơ, chuy
ể
n k
ế
t qu
ả
gi
ả
i
quy
ế
t TTHC đ
ế
n TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã 0,5 ngày làm việc
Bước 5
Tr
ả
k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC cho t
ổ
ch
ứ
c, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công
ích tùy theo đăng ký)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
S
ở
Y
tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phư
ờ
ng
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC 04 ngày làm việc
Quy trình số 06
6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội (Mã
TTHC:
1.014027)
Th
ứ
t
ự
công vi
ệ
c
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Th
ờ
i gian
th
c hi
ệ
n
Bước 1
Ki
ể
m tra, xem xét tính chính xác, đ
ầ
y
đ
ủ
c
ủ
a
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện
tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm vi
ệ
c k
ể
t
ừ
khi ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y
tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
0,5 ngày làm
việc
Bước 2 Xem xét, phân công chuyên viên xử lý Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội 01 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định
hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC)
Công chức Văn hoá - Xã hội 06 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 4
Xem xét, th
ẩ
m đ
ị
nh k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t trình
Lãnh đạo UBND cấp xã
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội 01 ngày làm việc
Bước 5 Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC Lãnh đạo UBND cấp xã 01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm
việc
Bước 7
Tr
ả
k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC cho t
ổ
ch
ứ
c, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công
ích tùy theo đăng ký)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
S
ở
Y
tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phư
ờ
ng
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm
vi
ệ
c
Quy trình số 07
7. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã
hội. (Mã TTHC: 1.014028)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Ki
ể
m tra, xem xét tính chính xác, đ
ầ
y đ
ủ
c
ủ
a
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện
tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trư
ờ
ng h
ợ
p ti
ế
p nh
ậ
n sau 15 gi
ờ
hàng ngày);
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y
tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
0,25 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
chuy
ể
n h
ồ
sơ gi
ấ
y
đ
ế
n cơ quan có th
ẩ
m
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2 Xem xét, phân công chuyên viên xử lý Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
0,25 ngày làm
việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định
hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC)
Công chức Văn hoá - Xã hội
1,5 ngày làm
việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết trình
Lãnh đạo UBND cấp xã
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
0,5 ngày làm
việc
Bước 5 Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm
việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Tr
ả
k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC cho t
ổ
ch
ứ
c, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công
ích tùy theo đăng ký)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
S
ở
Y t
ế
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phư
ờ
ng
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm
vi
ệ
c
Quy trình số 08
8. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân,
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em (Mã TTHC: 2.001944)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Ki
ể
m tra, xem xét tính chính xác, đ
ầ
y đ
ủ
c
ủ
a
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
k
ể
t
ừ
khi ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y
tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày làm
việc
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng Văn hóa - xã hội
0,5 ngày làm
vi
ệ
c
Bước 3
Th
ụ
lý, gi
ả
i quy
ế
t h
ồ
sơ (ki
ể
m tra, th
ẩ
m đ
ị
nh
hồ sơ,
d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC)
Công chức Văn hóa - xã hội 08 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, th
ẩ
m đ
ị
nh k
ế
t
qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t trình
Lãnh
đ
ạ
o UBND c
ấ
p xã
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - xã hội 03 ngày làm việc
Bước 5 Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết Lãnh đạo UBND cấp xã
2,5 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 6
Vào s
ổ
văn b
ả
n, đóng d
ấ
u, lưu tr
ữ
h
ồ
sơ,
chuyển
k
ế
t qu
ả
đ
ế
n TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm
việc
Bước 7
Tr
ả
k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC cho t
ổ
ch
ứ
c, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích
tùy theo đăng ký)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
S
ở
Y
tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phư
ờ
ng
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm
vi
ệ
c
Quy trình số 09
9. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị
xâm
hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt (Mã TTHC: 2.001947)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Ki
ể
m tra, xem xét tính chính xác, đ
ầ
y đ
ủ
c
ủ
a h
ồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuy
ể
n h
ồ
sơ gi
ấ
y
đ
ế
n cơ quan có
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
th
ẩ
m quy
ề
n đ
ể
gi
ả
i quy
ế
t trong không quá 01
ngày làm vi
ệ
c k
ể
t
ừ
khi ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ.
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng Văn hóa - xã hội
0,5 ngày làm
vi
ệ
c
Bước 3
Th
ụ
lý, gi
ả
i quy
ế
t h
ồ
sơ (ki
ể
m tra, th
ẩ
m đ
ị
nh h
ồ
sơ,
d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC)
Công chức Văn hóa - xã hội 3 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, th
ẩ
m đ
ị
nh k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t trình Lãnh
đ
ạ
o UBND c
ấ
p xã
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - xã hội
1,5 ngày làm
vi
ệ
c
Bước 5 Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết Lãnh đạo UBND cấp xã 01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm
việc
Bước 7
Tr
ả
k
ế
t qu
ả
gi
ả
i
quy
ế
t TTHC cho t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phư
ờ
ng
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm
vi
ệ
c
Quy trình số 10
10. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân,
người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em (Mã TTHC: 1.004.941)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký s
ố
cá nhân đư
ợ
c c
ấ
p đ
ể
ký trên b
ả
n đi
ệ
n
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y
tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
0,5 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
t
ử
, ch
ị
u
trách nhi
ệ
m v
ề
tính đ
ầ
y đ
ủ
, toàn v
ẹ
n,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng Văn hóa - xã hội
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định
hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC)
Công chức Văn hóa - xã hội 08 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết trình
Lãnh đạo UBND cấp xã
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - xã hội 03 ngày làm việc
Bước 5 Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết Lãnh đạo UBND cấp xã
2,5 ngày làm
việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công
ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y
tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm
việc
Quy trình số 11
11. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã
hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế ( Mã TTHC: 2.001.942)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
việc
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - xã
hội
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết TTHC)
Công chức Văn hóa - xã hội
15 ngày làm
việc
Bước 4
Xem xét, th
ẩ
m đ
ị
nh k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t trình Lãnh
đ
ạ
o UBND c
ấ
p xã
Lãnh đ
ạ
o Phòng Văn hóa
-
xã
h
ộ
i
05 ngày làm
vi
ệ
c
Bước 5 Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết Lãnh đạo UBND cấp xã
3,5 ngày làm
việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo
đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
25 ngày làm
vi
ệ
c

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2315/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực Trẻ em thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2315/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×