• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2315/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố danh mục và quy trình thủ tục Bảo trợ xã hội Trẻ em

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/01/2026 14:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2315/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực Trẻ em thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2315/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2315/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2315/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2315 /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và
lĩnh vực Trẻ em thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong
phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 m 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về kiểm soát thủ tục nh chính; Nghđịnh s48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ v sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phvề thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một ca và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Nghị quyết s66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định s118/2025/-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
ph về thực hiện thtục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đc Sở Y tế tỉnh Cao Bng tại T trình s
7405/TTr-SYT ngày 25 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 11 thủ tục hành chính
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong nh vực Bảo trợ
hội lĩnh vực Trem thực hiện không phụ thuộc vào địa giới nh chính
trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Y tế
a) Công khai danh mc thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyn giải quyết được công bố
tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên Trang
thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền bằng nhiều hình
thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn v cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin các quan, đơn vị liên quan n cứ quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thc hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết
th tc hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh đảm bảo theo quy định.
c) Tổ chc hướng dn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về việc tiếp nhận,
trả kết quthủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính cho cán
bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. Thường
xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện th tc hành chính không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyn giải quyết được công bố
áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh.
2. y ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyn tiếp nhận, gii quyết của Ủy ban nhân n cấp thực hin không phụ
thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bng nhiều hình thức về việc thực hiện
th tc hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa n để người
n, doanh nghiệp biết, thực hin.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
c) Phối hợp cht chẽ với Sở Y tế trong quá trình thực hiện thủ tục hành
chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính, phản ánh kịp thời những khó
khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Phối hợp với SY tế theo dõi, đôn đốc, ng dẫn, kiểm tra việc thực
hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc o địa giới hành chính được công bố
tại Quyết định này.
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh và tham mưu, đề xuất
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tnh chỉ đạo giải quyết.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ
trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Chtịch Ủy ban nhân n các xã, phường các tổ chức, nhân có liên quan
chu trách nhiệm thi nh Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Hải a
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ LĨNH VỰC TRẺ EM
THỰC HIỆN KNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định s 2315 /QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
STT Mã TTHC n TTHC Ghi chú
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (11 TTHC)
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (07 TTHC)
1 1.001731 H tr chi phí mai táng cho đối ng bo tr xã hi
2 1.001776
Thc hiện, điều chỉnh, thôi hưởng tr cp xã hi hàng tháng, h tr kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
3 1.001699 Xác định, xác định li mức độ khuyết tt và cp Giy xác nhn khuyết tt
4 1.001653 Đổi, cp li Giy xác nhn khuyết tt
5 2.000355
Đăng hoạt động đối với s tr giúp hội dưới 10 đi ng có hoàn
cảnh khó khăn
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
6 1.014027 Thc hiện, điều chỉnh, thôi hưởng tr cấp hưu trí xã hi
7 1.014028 H tr chi phí mai táng đối với đối ợng hưởng tr cấp hưu trí xã hi
LĨNH VỰC TRẺ EM (04 TTHC)
8 2.001944
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho tr em đi với cá nhân, người đi din
gia đình nhận chăm sóc thay thế là ni tn thích ca tr em
9 2.001947
Phê duyt kế hoch h tr, can thiệp đi vi tr em b xâm hi hoc có nguy
b bo lc, bóc lt, b rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc bit
10 1.004941
Đăng ký nhận chăm c thay thế cho tr em đi với nhân, người đại din
gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là ni thân thích ca tr em
11 2.001942
Chuyn tr em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở tr giúp hội đến
nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
Tng s TTHC công b: 11 TTHC
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
VÀ LĨNH VỰC TRẺ EM THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚINH CHÍNH TRONG
PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2315 /QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
QUY TRÌNH GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ (11 TTHC)
Quy trình s 01
1. Quy trình ni b gii quyết TTHC: H tr chi phí mai táng cho đi ng bo tr xã hi (Mã TTHC:
1.001731)
Th
t
công vi
c
Ni dung công vic Trách nhim thc hin
Th
i gian
th
c hi
n
Bước 1
Ki
m tra, xem xét tính chính xác, đ
y đ
c
a
h sơ, lp phiếu tiếp nhn và hn tr kết qu;
quét (scan) lưu tr h điện t, dùng ch
ký s cá nhân được cấp đ ký trên bản đin t,
chu trách nhim v nh đầy đ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC
ca tnh chuyển ngay đến quan có thm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn
o đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối vi
trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày);
chuyn h sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyn
để gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic
k
t
khi ti
ế
p nh
n h
sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Y tế ti Trung tâm Phc v
nh chính công (TTPVHCC)
tnh; TTPVHCC các xã, phường.
0,25 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 2 Xem xét, phân công chuyên viên x lý Lãnh đạo phòng Văn hóa - xã hi 0,25 ngày làm vic
Bước 3 Th lý, thẩm đnh, gii quyết h
ng ch
c
phòng Văn hóa
-
h
i
0,5 ngày làm vic
Bước 4
Xem t, th
m đ
nh k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t
TTHC
trình UBND c
p xã
Lãnh đạo phòng Văn hóa - xã hi 0,25 ngày làm vic
Bước 5 Xem xét, phê duyt kết qu TTHC Lãnh đạo UBND cp 0,5 ngày làm vic
Bước 6
Vào s
n b
n, đóng d
u, lưu tr
h
sơ,
chuy
n
đ
ế
n TTPVHCC
i
n t
b
n gi
y)
Văn thư UBND cp xã 0,25 ngày làm vic
Bước 7
Tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC cho t
ch
c,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v u công ích
tùy theo đăng ký)
B
ph
n ti
ế
p nh
n và tr
k
ế
t qu
S Y tế ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phư
ng
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC 03 ngày làm vic
Quy trình số 02
2. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Thc hiện, điều chỉnh, thôi hưởng tr cp hi hàng tháng, h tr
kinh phí chăm sóc, nuôi dưng hàng tháng. (Mã TTHC: 1.001776)
Th t
công vic
Ni dung công vic Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
Bước 1
Ki
m tra, xem xét tính chính xác, đ
y đ
c
a
h sơ, lp phiếu tiếp nhn và hn tr kết qu;
quét (scan) lưu tr h điện t, dùng ch
ký s cá nhân được cấp đ ký trên bản đin t,
ch
u trách nhi
m v
nh đ
y đ
, toàn v
n,
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Y tế ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường.
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
chính xác v
i các n
i dung
theo b
n gi
y; c
p
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC
ca tnh chuyển ngay đến quan có thm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn
o đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối vi
trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày);
chuyn h sơ giy đến cơ quan có thẩm quyn
để gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic
k
t
khi ti
ế
p nh
n h
sơ.
Bước 2 Xem xét, phân công chuyên viên x lý Lãnh đạo Văn hóa - xã hi
0,5 ngày làm
vic
Bước 3
Th lý, gii quyết h (kim tra, thẩm định
h sơ, dự tho kết qu gii quyết TTHC)
ng chức phòng Văn hóa - xã hi 06 ngày làm vic
Bước 4
Xem xét, thẩm đnh kết qu gii quyết trình
Lãnh đạo UBND cp
Lãnh đạo Văn hóa - xã hi 01 ngày làm vic
Bước 5 Xem xét, phê duyt kết qu TTHC Lãnh đạo UBND cp
1,5 ngày làm
vic
Bước 6
Vào s văn bản, đóng dấu, lưu tr h sơ,
chuyn kết qu đến TTPVHCC iện t và bn
giy)
Văn thư UBND cp xã
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v u công ích
tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Y tế ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm
vic
Quy trình s 03
3. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Đăng ký hoạt động đối với cơ sở tr giúp xã hội ới 10 đối tượng
hoàn cảnh khó kn. (Mã TTHC: 2.000355)
Th t
công vic
Ni dung công vic Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
Bước 1
Ki
m tra, xem xét tính chính xác, đ
y đ
c
a
h sơ, lp phiếu tiếp nhn và hn tr kết qu;
quét (scan) lưu tr h điện t, dùng ch
ký s cá nhân được cấp đ ký trên bản đin t,
chu trách nhim v nh đầy đ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC
ca tnh chuyển ngay đến quan có thm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn
o đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối vi
trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày);
chuyn h sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyn
đ
gi
i quy
ế
t trong không quá 01 ngày làm vi
c
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Y tế ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
k
t
khi ti
ế
p nh
n h
sơ.
Bước 2 Xem xét, phân công chuyên viên x lý Lãnh đạo phòng Văn hóa - xã hi
0,5 ngày làm
vi
c
Bước 3 Th lý, thẩm đnh, gii quyết h ng chc phòng Văn hóa - xã hi 05 ngày làm vic
Bước 4
Xem t, thm đnh kết qu gii quyết TTHC
trình UBND cp xã
Lãnh đạo phòng Văn hóa - xã hi
0,5 ngày làm
vic
Bước 5 Xem xét, phê duyt kết qu TTHC Lãnh đạo UBND cp 01 ngày làm vic
Bước 6
Vào s văn bản, đóng dấu, lưu tr h sơ,
chuyn đến TTPVHCC iện tbn giy)
Văn thư UBND cp xã
0,5 ngày làm
vic
Bước 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v u công ích
tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Y tế ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
08 ngày làm
vic
Quy trình số 04
4. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Xác định, xác đnh li mức đ khuyết tt và cp Giy xác nhn khuyết
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
tt. (Mã TTHC: 1.001699)
a) Trường hợp 1: Không khiếu ni, tố cáo - thi gian giải quyết TTHC 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
Thứ tự
ng việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thc hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lp
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu tr
h sơ đin t, dùng chs cá nhân đưc cấp để ký trên
bản điện t, chu trách nhim v tính đy đủ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H
thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyn ngay
đến cơ quan có thm quyn gii quyết theo quy đnh (hoc
chuyno đu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trưng
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giy
đến cơ quan có thm quyền để gii quyết trong không quá
01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Y tế ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Nghiên cứu, tham mưu đề xuất giải quyết thủ tục nh
chính
Thành viên Hội đồng xác định
mức độ khuyết tật
14 ngày làm việc
Bước 3
- Niêm yết, thông báo công khai kết luận của Hội đồng ti
trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Cấp Giấy xác nhận khuyết tật
Lãnh đạo UBND cấp 05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 4
Cập nhật, đóng dấu lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã 0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Y tế ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC 20 ngày làm việc
b) Trường hợp 2: Có khiếu nại, tố cáo - thời gian giải quyết TTHC 25 ngàym việc kể từ ngày nhận hồ sơ
Thứ tự
ng việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thc hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu
tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) lưu tr h
điện t, ng ch ký s nhân được cấp đ trên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông
tin gi
i quy
ế
t TTHC c
a t
nh chuy
n ngay đ
ế
n quan
B phn tiếp nhn và tr kết
qu S Y tế ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
có th
m quy
n gi
i quy
ế
t theo quy đ
nh (ho
c chuy
n vào
đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trưng hp tiếp nhn
sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic
k t khi tiếp nhn h sơ.
Bước 2
Nghiên cứu, tham mưu đề xuất giải quyết th tục nh
chính
Thành viên Hội đồng xác đnh
mức độ khuyết tật
14 ngày làm việc
Bước 3
- Niêm yết, thông báo công khai kết luận của Hội đồng
tại tr sở y ban nn dân cấp xã;
- Cấp Giấy xác nhận khuyết tật.
Lãnh đạo UBND cấp 05 ngày làm việc
Bước 4
Xác minh, thẩm tra, kết luận cụ thể và trả lời bằng văn
bản đến người khiếu nại, tố cáo
Hội đồng xác định mức độ
khuyết tật
05 ngày làm việc
Bước 5
Cập nhật, u trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC
đến TTPVHCC
ng chức văn hóa xã hội 0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết qugii quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực tiếp
hoc qua dịch vụ bưu công ích y theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết
qu S Y tế ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC 25 ngày làm việc
Quy trình số 05
5. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cấp đổi, cp li Giy xác nhn khuyết tt. (Mã TTHC:1.001653)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic Trách nhim thc hin
Th
i gian
th
c hi
n
Bước 1
Ki
m tra, xem xét tính chính xác, đ
y
đ
c
a
h sơ, lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu;
quét (scan) lưu tr h điện t, dùng
ch s nhân được cấp đ trên bn
điện t, chu trách nhim v nh đầy đủ,
toàn vn, chính xác vi các ni dung theo
bn giy; cp nht vào H thng thông tin
gii quyết TTHC ca tnh chuyn ngay
đến quan thm quyn gii quyết theo
quy đnh (hoc chuyển o đu gi ngày làm
vic tiếp theo đi với trường hp tiếp nhn
sau 15 gi ng ngày); chuyn h giy
đến quan thm quyền đ gii quyết
trong không quá 01 ngày làm vic k t khi
ti
ế
p nh
n h
sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y
tế ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC c
xã, phường
0,5 ngày làm vic
Bước 2
Nghiên cứu, tham mưu đ xut gii quyết
th tc hành chính
Tnh viên Hội đồng xác định mc
độ khuyết tt
2,5 ngày làm vic
Bước 3 Xem xét, ký duyt kết qu gii quyết TTHC Lãnh đạo UBND cp xã 0,5 ngày làm vic
Bước 4
C
p nh
t, lưu tr
h
sơ, chuy
n k
ế
t qu
gi
i
quy
ế
t TTHC đ
ế
n TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã 0,5 ngày làm vic
Bước 5
Tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC cho t
ch
c,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu công
ích tùy theo đăng ký)
B
ph
n ti
ế
p nh
n và tr
k
ế
t qu
S
Y
tế ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC c
xã, p
ng
Không tính thi
gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Tng thi gian gii quyết TTHC 04 ngày làm vic
Quy trình số 06
6. Quy trình nội bgiải quyết TTHC: Thc hin, điu chỉnh, thôi ng tr cấp hưu trí xã hi (Mã
TTHC:
1.014027)
Th
t
công vi
c
Ni dung công vic Trách nhim thc hin
Th
i gian
th
c hi
n
Bước 1
Ki
m tra, xemt tính chính xác, đ
y
đ
c
a
h sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu;
quét (scan) lưu tr h đin t, dùng ch
s nhân được cp đ trên bản đin
t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn,
chính xác vi c ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC
ca tnh và chuyển ngay đến quan có thẩm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn
o đu gi ngày làm vic tiếp theo đi vi
trường hp tiếp nhn sau 15 ging ngày);
chuyn h sơ giy đến cơ quan có thm
quyền đ gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vi
c k
t
khi ti
ế
p nh
n h
sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y
tế ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC c
xã, phưng
0,5 ngày làm
vic
Bước 2 Xem xét, phân công chuyên viên x lý Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hi 01 ngày làm vic
Bước 3
Th lý, gii quyết h (kiểm tra, thm định
h sơ, dự tho kết qu gii quyết TTHC)
ng chức Văn hoá - Xã hi 06 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 4
Xem xét, th
m đ
nh k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t trình
Lãnh đạo UBND cp
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hi 01 ngày làm vic
Bước 5 Xem xét, phê duyt kết qu TTHC Lãnh đạo UBND cp 01 ngày làm vic
Bước 6
Vào s n bản, đóng dấu, lưu trữ h ,
chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm
vic
Bước 7
Tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC cho t
ch
c, cá
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu công
ích tùy theo đăng ký)
B
ph
n ti
ế
p nh
n và tr
k
ế
t qu
S
Y
tế ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC c
xã, phư
ng
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm
vi
c
Quy trình số 07
7. Quy trình ni b gii quyết TTHC: H tr chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng tr cấp hưu trí xã
hi. (Mã TTHC: 1.014028)
Th t
công vic
Ni dung công vic Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
Bước 1
Ki
m tra, xemt tính chính xác, đ
y đ
c
a
h sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu;
quét (scan) lưu tr h đin t, dùng ch
s nhân được cp đ trên bản đin
t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn,
chính xác vi c ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC
ca tnh và chuyển ngay đến quan có thẩm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn
o đu gi ngày làm vic tiếp theo đi vi
trư
ng h
p ti
ế
p nh
n sau 15 gi
ng ngày);
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y
tế ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC c
xã, phưng
0,25 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
chuy
n h
sơ gi
y
đ
ế
n cơ quan có th
m
quyền đ gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Bước 2 Xem xét, phân công chuyên viên x lý Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hi
0,25 ngày làm
vic
Bước 3
Th lý, gii quyết h (kiểm tra, thm định
h sơ, dự tho kết qu gii quyết TTHC)
ng chức Văn hoá - Xã hi
1,5 ngày làm
vic
Bước 4
Xem xét, thẩm đnh kết qu gii quyết trình
Lãnh đạo UBND cp
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hi
0,5 ngày làm
vic
Bước 5 Xem xét, phê duyt kết qu TTHC Lãnh đạo UBND cp
0,25 ngày làm
vic
Bước 6
Vào s n bản, đóng dấu, lưu trữ h ,
chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm
vic
Bước 7
Tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC cho t
ch
c, cá
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu công
ích tùy theo đăng ký)
B
ph
n ti
ế
p nh
n và tr
k
ế
t qu
S
Y t
ế
ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các ,
phư
ng
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
03 ngày làm
vi
c
Quy trình số 08
8. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho tr em đi vi cá nhân,
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích ca tr em (Mã TTHC: 2.001944)
Th t
công vic
Ni dung công vic Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
Bước 1
Ki
m tra, xem xét tính chính xác, đ
y đ
c
a
h sơ, lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu;
quét (scan) lưu tr h điện t, dùng ch
ký s cá nhân được cấp đ ký trên bản điện t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC
ca tnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn
o đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối vi
trường hp tiếp nhn sau 15 gi ng ngày);
chuyn h sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyn
để gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic
k
t
khi ti
ế
p nh
n h
sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y
tế ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
Bước 2 Phân công th h Lãnh đạo Phòng Văn hóa - xã hi
0,5 ngày làm
vi
c
Bước 3
Th
lý, gi
i quy
ế
t h
(ki
m tra, th
m đ
nh
h sơ,
d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC)
ng chức Văn hóa - xã hi 08 ngày làm vic
Bước 4
Xem xét, th
m đ
nh k
ế
t
qu
gi
i quy
ế
t trình
Lãnh
đ
o UBND c
p xã
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - xã hi 03 ngày làm vic
Bước 5 Xem xét, phê duyt kết qu gii quyết Lãnh đạo UBND cp
2,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 6
Vào s
n b
n, đóng d
u, lưu tr
h
sơ,
chuyn
k
ế
t qu
đ
ế
n TTPVHCC
Văn thư UBND cp xã
0,5 ngày làm
vic
Bước 7
Tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC cho t
ch
c,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích
tùy theo đăng ký)
B
ph
n ti
ế
p nh
n và tr
k
ế
t qu
S
Y
tế ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC
các xã, p
ng
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm
vi
c
Quy trình số 09
9. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Th tc Phê duyt kế hoch h tr, can thiệp đi vi tr em b
xâm
hi hoặc có nguy cơ bị bo lc, bóc lt, b rơi và trẻ em có hoàn cnh đc bit (Mã TTHC: 2.001947)
Th t
công vic
Ni dung công vic Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
Bước 1
Ki
m tra, xem xét tính chính xác, đ
y đ
c
a h
sơ, lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) vàu trữ h sơ đin t, dùng ch ký s
nhân được cấp đ ký trên bản điện t, chu trách
nhim v nh đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến cơ quan có thm quyn gii quyết theo
quy đnh (hoc chuyển vào đu gi ngày làm vic
tiếp theo đi với trưng hp tiếp nhn sau 15 gi
ng ngày); chuy
n h
gi
y
đ
ế
n quan
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Y tế ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
th
m quy
n đ
gi
i quy
ế
t trong không quá 01
ngày làm vi
c k
t
khi ti
ế
p nh
n h
sơ.
Bước 2 Phân công thh Lãnh đạo Phòng Văn hóa - xã hi
0,5 ngày làm
vi
c
Bước 3
Th
lý, gi
i quy
ế
t h
(ki
m tra, th
m đ
nh h
sơ,
d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC)
ng chức Văn hóa - xã hi 3 ngày làm vic
Bước 4
Xemt, th
m đ
nh k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t trình Lãnh
đ
o UBND c
p xã
Lãnh đạo Phòng Văn a - xã hi
1,5 ngày làm
vi
c
Bước 5 Xem xét, phê duyt kết qu gii quyết Lãnh đạo UBND cp xã 01 ngày làm vic
Bước 6
Vào s n bản, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyn
kết qu đến TTPVHCC
Văn thư UBND cp xã
0,5 ngày làm
vic
Bước 7
Tr
k
ế
t qu
gi
i
quy
ế
t TTHC cho t
ch
c, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v u công ích tùy theo
đăng ký)
B
ph
n ti
ế
p nh
n và tr
k
ế
t qu
S Y tế ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phư
ng
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm
vi
c
Quy trình số 10
10. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Th tục Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho tr em đối vi cá nhân,
người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải ngưi thân thích ca tr em (Mã TTHC: 1.004.941)
Th t
công vic
Ni dung công vic Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca
h sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu;
quét (scan) lưu tr h đin t, dùng ch
s
nhân đư
c c
p đ
trên b
n đi
n
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y
tế ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các
xã, phưng
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
t
, ch
u
trách nhi
m v
nh đ
y đ
, toàn v
n,
chính xác vi c ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC
ca tnh và chuyển ngay đến quan có thẩm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn
o đu gi ngày làm vic tiếp theo đi vi
trường hp tiếp nhn sau 15 ging ngày);
chuyn h sơ giy đến cơ quan có thm
quyền đ gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Bước 2 Phân công th h Lãnh đạo Phòng Văn hóa - xã hi
0,5 ngày làm
vic
Bước 3
Th lý, gii quyết h (kiểm tra, thm định
h
sơ, dự tho kết qu gii quyết TTHC)
ng chức Văn hóa - xã hi 08 ngày làm vic
Bước 4
Xem xét, thm đnh kết qu gii quyết trình
Lãnh đạo UBND cp
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - xã hi 03 ngày làm vic
Bước 5 Xem xét, phê duyt kết qu gii quyết Lãnh đạo UBND cp
2,5 ngày làm
vic
Bước 6
Vào s n bản, đóng dấu, lưu trữ h ,
chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu công
ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y
tế ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các
xã, phưng
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm
vic
Quy trình s 11
11. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chuyn tr em đang được chăm sóc thay thế tại sở tr giúp
hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế ( Mã TTHC: 2.001.942)
Th t
công vic
Ni dung công vic Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu tr h điện t, dùng ch s cá nhân
được cấp đ trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung
theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan
có thm quyn gii quyết theo quy đnh (hoc
chuyn vào đu gi ngày làm vic tiếp theo đi vi
trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn
h giấy đến cơ quan thẩm quyền để gii quyết
trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Y tế ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
Bước 2 Phân công th h
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - xã
hi
0,5 ngày làm
vic
Bước 3
Th lý, gii quyết h sơ (kim tra, thẩm đnh h sơ,
d tho kết qu gii quyết TTHC)
ng chức Văn hóa - xã hi
15 ngày làm
vic
Bước 4
Xem xét, th
m đ
nh k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t trình Lãnh
đ
o UBND c
p xã
Lãnh đ
o Phòng Văn hóa
-
h
i
05 ngày làm
vi
c
Bước 5 Xem xét, phê duyt kết qu gii quyết Lãnh đạo UBND cp xã
3,5 ngày làm
vic
Bước 6
Vào s văn bản, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Y tế ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
25 ngày làm
vi
c

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2315/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực Trẻ em thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2315/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×