- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 187/QĐ-YDCT 2026 về việc sửa đổi thông tin thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam
| Cơ quan ban hành: | Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 187/QĐ-YDCT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Đăng Lâm |
| Trích yếu: | Về việc sửa đổi thông tin thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/07/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe Thực phẩm-Dược phẩm | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 187/QĐ-YDCT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 187/QĐ-YDCT
| BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ _________________ Số: 187/QĐ-YDCT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi thông tin thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền được cấp giấy
đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết định cấp giấy
đăng ký lưu hành của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
__________________________________
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Dược ngày 06/4/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;
Căn cứ Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi một số thông tin thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền đã được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền (Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Các thông tin khác của thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền đã được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Phụ lục đính kèm theo Quyết định này không thay đổi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và Giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đ/c Bộ trưởng (để b/c); - Đ/c Vũ Mạnh Hà - TTr Thường trực BYT (để b/c); - Đ/c Trịnh Thị Diệu Thường - Cục trưởng Cục Quản lý - PGS.TS. Nguyễn Đăng Hòa - Chủ tịch HĐTV cấp - Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an; - Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng; - Cục Hải quan - Bộ Tài chính; - Bộ Y tế: Vụ PC, Vụ Bảo hiểm Y tế; Cục QLD, Cục - Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM; - Tổng Công ty Dược Việt Nam – Công ty cổ phần; - Website của Cục Quản lý YDCT; - Lưu: VT, QLD (4b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Đăng Lâm |
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC THÔNG TIN SỬA ĐỔI CỦA CÁC THUỐC CỔ TRUYỀN,
VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI
VIỆT NAM BAN HÀNH KÈM THEO CÁC QUYẾT ĐỊNH CẤP GIẤY ĐĂNG
KÝ LƯU HÀNH CỦA CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 187/QĐ-YDCT, ngày 30/7/2026)
1. Quyết định số 101/QĐ-YDCT ngày 22/05/2026 về việc ban hành Danh mục thuốc cổ truyền được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 19
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Bát vị quế phụ |
Công ty cổ phần Traphaco |
VD-24972-16 |
Thành phần chính- hàm lượng |
Mỗi viên nang cứng chứa: Cao Phụ tử (Extractum Radix Aconiti lateralis) 7,7 mg (tương đương với: Phụ tử (Radix Aconiti lateralis) 37,7 mg); Cao hỗn hợp dược liệu 283 mg (tương đương với: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 217 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 109 mg; Bạch linh (Poria) 82 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 82 mg); Bột Mẫu đơn bì (Pulvis Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae) 84 mg; Bột Quế(Pulvis Cortex Cinnamomi) 28 mg. |
Mỗi viên nang cứng chứa: Cao Phụ tử (Extractum Radix Aconiti lateralis) 7,7 mg (tương đương với: Phụ tử (Radix Aconiti lateralis) 37,7 mg); Cao hỗn hợp dược liệu 283 mg (tương đương với: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 217 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 109 mg; Sơn thù (Fructus Corni officinalis) 109 mg; Bạch linh (Poria) 82 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 82 mg); Bột Mẫu đơn bì (Pulvis Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae) 84 mg Bột Quế (Pulvis Cortex Cinnamomi) 28 mg. |
2. Quyết định số 156/QĐ-YDCT ngày 03/07/2026 về việc ban hành Danh mục thuốc cổ truyền được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 20
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
2 |
Hoàn tiêu độc TW3 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 |
VD-32647-19 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi túi 5 g chứa: Bột kép hỗn hợp dược liệu 4,68 g (tương đương với: Sài đất (Herba Wedeliae) 1,2 g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 1,2 g; Bồ công anh (Herba Lactucae indicae) 0,8 g; Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 0,72 g; Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 0,4 g; Thảo quyết minh(Semen Sennae torae) 0,36 g); Cao đặc Kim ngân hoa (Extractum Flos Lonicerae) 0,1 g (tương đương với Kim ngân hoa 0,8 g); Cao đặc Thương nhĩ tử (Extractum Fructus Xanthii strumarii) 0,1 g (tương đương với Thương nhĩ tử 0,88 g) |
Mỗi túi 5 g chứa: Bột kép hỗn hợp dược liệu 4,68 g (tương đương với: Sài đất (Herba Wedeliae) 1,2 g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 1,2 g; Bồ công anh (Herba Lactucae indicae) 0,8 g; Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 0,72 g; Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 0,4 g; Thảo quyết minh(Semen Sennae torae) 0,36 g); Cao đặc Kim ngân hoa (Extractum Flos Lonicerae) 0,1 g (tương đương với Kim ngân hoa 0,8 g); Cao đặc Thương nhĩ tử (Extractum Fructus Xanthii strumarii) 0,1 g (tương đương với Thương nhĩ tử 0,88 g) |
3. Quyết định số 155/QĐ-YDCT ngày 03/07/2026 về việc ban hành Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 20
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
3 |
Hoàn lưu thủy |
Công ty cổ phần dược Thanh Liêm Medipharma |
TCT- 000411-26 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi viên hoàn mềm 5 g chứa: Phục linh (Poria) 600 mg; Mẫu đơn bì (Cortex Moutan) 600 mg; Sơn thù (Fructus Corni) 600 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 600 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 600 mg; Xa tiền tử (Semen Plantaginis) 600 mg; Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 300 mg; Nhục quế (Cortex Cinnamomi) 300 mg; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 300 mg; Phụ tử chế (Radix Aconiti lateralis praeparata) 300 mg. |
Mỗi viên hoàn mềm 5 g chứa: Phục linh (Poria) 600 mg; Mẫu đơn bì (Cortex Moutan) 600 mg; Sơn thù (Fructus Corni) 600 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 600 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 600 mg; Xa tiền tử (Semen Plantaginis) 600 mg; Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 300 mg; Nhục quế (Cortex Cinnamomi) 300 mg; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 300 mg; Phụ tử chế (Radix Aconiti lateralis praeparata) 300 mg. |
4. Quyết định số 169/QĐ-YDCT ngày 14/07/2026 về việc ban hành Danh mục vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 19, cấp bổ sung
|
STT |
Tên vị thuốc cổ truyền |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
4 |
Đào nhân sao vàng (Semen Pruni Praeparata) |
Công ty TNHH dược phẩm FITOPHARMA |
VCT- 00734-26 |
Tên khoa học |
Semen Pruni Praeparata |
Semen Pruni Praeparatum |
|
Dạng chế biến |
Sao vàng |
Sao vàng giữ vỏ |
2. Quyết định số 156/QĐ-YDCT ngày 03/07/2026 về việc ban hành Danh mục thuốc cổ truyền được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 20
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
2 |
Hoàn tiêu độc TW3 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 |
VD-32647-19 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi túi 5 g chứa: Bột kép hỗn hợp dược liệu 4,68 g (tương đương với: Sài đất (Herba Wedeliae) 1,2 g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 1,2 g; Bồ công anh (Herba Lactucae indicae) 0,8 g; Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 0,72 g; Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 0,4 g; Thảo quyết minh(Semen Sennae torae) 0,36 g); Cao đặc Kim ngân hoa (Extractum Flos Lonicerae) 0,1 g (tương đương với Kim ngân hoa 0,8 g); Cao đặc Thương nhĩ tử (Extractum Fructus Xanthii strumarii) 0,1 g (tương đương với Thương nhĩ tử 0,88 g) |
Mỗi túi 5 g chứa: Bột kép hỗn hợp dược liệu 4,68 g (tương đương với: Sài đất (Herba Wedeliae) 1,2 g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 1,2 g; Bồ công anh (Herba Lactucae indicae) 0,8 g; Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 0,72 g; Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 0,4 g; Thảo quyết minh(Semen Sennae torae) 0,36 g); Cao đặc Kim ngân hoa (Extractum Flos Lonicerae) 0,1 g (tương đương với Kim ngân hoa 0,8 g); Cao đặc Thương nhĩ tử (Extractum Fructus Xanthii strumarii) 0,1 g (tương đương với Thương nhĩ tử 0,88 g) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!