Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 169/QĐ-YDCT 2026 về việc ban hành danh mục vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 19, cấp bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 18/07/2026 15:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 169/QĐ-YDCT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đăng Lâm
Trích yếu: Về việc ban hành Danh mục vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 19, cấp bổ sung
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 169/QĐ-YDCT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 169/QĐ-YDCT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 169/QĐ-YDCT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 169/QĐ-YDCT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC
CỔ TRUYỀN

_______

Số: 169/QĐ-YDCT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

 

Hà Nội, ngày 14 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Danh mục vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được

cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 19, cấp bổ sung

____________________________

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN

Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;

Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;

Căn cứ Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Bộ Y tế - Đợt 19, ngày 15 tháng 4 năm 2026;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý Dược cổ truyền.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 19, cấp bổ sung cụ thể:

Đang theo dõi

1. Danh mục 28 vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam hiệu lực 05 năm (tại Phụ lục I kèm theo). Các vị thuốc cổ truyền tại Danh mục này có số đăng ký với ký hiệu VCT-xxxxx-26 và hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Danh mục 02 cốm vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam hiệu lực 05 năm (tại Phụ lục II kèm theo). Các vị thuốc cổ truyền tại Danh mục này có số đăng ký với ký hiệu VCT-xxxxx-26 và hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký vị thuốc cổ truyền có trách nhiệm:

Đang theo dõi

1. Sản xuất vị thuốc cổ truyền theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn.

Đang theo dõi

2. Chỉ được sản xuất, đưa ra lưu hành các vị thuốc cổ truyền kiểm soát đặc biệt khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phù hợp với phạm vi hoạt động của cơ sở đáp ứng quy định tại Điều 31, 32, 33, 34, 35 và 36 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.

Đang theo dõi

3. Chỉ được bán buôn nguyên liệu làm thuốc (vị thuốc cổ truyền) do chính cơ sở sản xuất cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở tiêm chủng và cơ sở y tế khác; cơ sở cai nghiện ma túy; cơ sở kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc của Nhà nước; tổ chức khoa học và công nghệ, cơ sở đào tạo có hoạt động nghiên cứu, giảng dạy liên quan đến dược; cơ sở kinh doanh dược quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật Dược; cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư sản xuất thuốc nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược để sản xuất thử và đánh giá quy trình sản xuất thuốc theo quy định tại điểm e Khoản 1 Điều 43 Luật Dược; phối hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn, theo dõi an toàn, hiệu quả, tác dụng không mong muốn của vị thuốc cổ truyền trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu.

Đang theo dõi

4. Thực hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của vị thuốc cổ truyền theo quy định tại Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu.

Đang theo dõi

5. Cơ sở đăng ký vị thuốc cổ truyền phải bảo đảm duy trì điều kiện hoạt động trong thời gian hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong trường hợp không còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động, cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm thực hiện thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký không còn đủ điều kiện hoạt động.

Đang theo dõi

6. Cơ sở sản xuất phải bảo đảm các điều kiện hoạt động của cơ sở sản xuất trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

Đang theo dõi

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Đang theo dõi

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và Giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có vị thuốc cổ truyền tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Đ/c Bộ trưởng (để b/c);
- Đ/c Vũ Mạnh Hà - TTr Thường trực BYT (để b/c);
- Đ/c Trịnh Thị Diệu Thường - Cục trưởng Cục Quản lý YDCT (để b/c);
- PGS.TS. Nguyễn Đăng Hòa - Chủ tịch HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT - Bộ Y tế (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Vụ Bảo hiểm Y tế; Cục QLD, Cục QLKCB; Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - Công ty cổ phần;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Website của Cục Quản lý YDCT;
- Lưu: VT, QLD (4b).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Đăng Lâm

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC
CỔ TRUYỀN

_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

PHỤ LỤC I

DANH MỤC 28 VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC

ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC

05 NĂM - ĐỢT 19, CẤP BỔ SUNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 169/QĐ-YDCT ngày 14/7/2026)

1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược liệu Bông Sen Vàng

(Đ/c: Thôn Đá Bàn, xã Hùng An, tỉnh Tuyên Quang)

1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược liệu Bông Sen Vàng

(Đ/c: Thôn Đá Bàn, xã Hùng An, tỉnh Tuyên Quang)

Stt

Tên vị thuốc cổ truyền

Dạng chế biến

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1

Quế chi (Ramulus Cinnamomi praeparata)

Thái phiến

24 tháng

TCCS

Túi 500 g; 1 kg; 2 kg; 5 kg; 10 kg; 20 kg.

VCT-00708-26

2

Đỗ trọng (Cortex Eucommiae praeparata)

Thái phiến

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg; 1,0 kg; 2,0 kg; 3,0 kg; 4,0 kg; 5,0 kg; 10,0 kg; 15,0 kg; 20,0 kg; 25,0 kg.

VCT-00709-26

3

Đương quy (Radix Angelicae sinensis praeparata)

Thái phiến

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg; 1,0 kg; 2,0 kg; 3,0 kg; 4,0 kg; 5,0 kg; 10,0 kg; 15,0 kg; 20,0 kg; 25,0 kg.

VCT-00710-26

4

Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae praeparata)

Thái phiến

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg; 1,0 kg; 2,0 kg; 3,0 kg; 4,0 kg; 5,0 kg; 10,0 kg; 15,0 kg; 20,0 kg; 25,0 kg.

VCT-00711-26

5

Bạch linh (Poria praeparata)

Thái phiến

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg; 1,0 kg; 2,0 kg; 3,0 kg; 4,0 kg; 5,0 kg; 10,0 kg; 15,0 kg; 20,0 kg; 25,0 kg.

VCT-00712-26

2. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược liệu Ninh Hiệp

(Đ/c:34-35 Lô E Baza, Long Vĩ, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh)

2.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược liệu Ninh Hiệp

(Đ/c: Lô E4 - Cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, xã Văn Môn, tỉnh Bắc Ninh)

Stt

Tên vị thuốc cổ truyền

Dạng chế biến

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

6

Chỉ xác sao cám (Fructus Aurantii Praeparata)

Sao cám

24 tháng

TCCS

Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 5 kg, 10 kg

VCT-00713-26

7

Đào nhân sao vàng bỏ vỏ (Semen Pruni Praeparata)

Sao vàng bỏ vỏ

24 tháng

TCCS

Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 5 kg, 10 kg

VCT-00714-26

8

Hà thủ ô chế đỗ đen (Radix Fallopiae multiflorae Praeparata)

Chế đỗ đen

24 tháng

TCCS

Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 5 kg, 10 kg

VCT-00715-26

9

Trần bì sao vàng (Pericarpium Citri reticulatae perenne praeparata)

Sao vàng

24 tháng

TCCS

Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 5 kg, 10 kg.

VCT-00716-26

10

Khương hoạt (Rhizoma et Radix Notopterygii Praeparata)

Thái phiến

24 tháng

TCCS

Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 5 kg, 10 kg.

VCT-00717-26

3. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ

(Đ/c: Số 93, Linh Lang, phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội)

3.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ

(Đ/c: Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Đông A, tỉnh Ninh Bình)

Stt

Tên vị thuốc cổ truyền

Dạng chế biến

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

11

Đỗ trọng chích muối (Cortex Eucommiae praeparata)

Chích muối ăn

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg; 1 kg; 2 kg; 5 kg.

VCT-00718-26

12

Xuyên khung chích rượu (Rhizoma Chuanxiong Praeparata)

Chích rượu

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg; 1,0 kg; 2,0 kg; 5,0 kg.

VCT-00719-26

13

Địa long (Pheretima praeparata)

Sấy khô

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg; 1 kg; 2 kg; 5 kg.

VCT-00720-26

4. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Nam Hà

(Đ/c: Số 415, đường Hàn Thuyên, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình)

4.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Nam Hà

(Đ/c: Lô H10, đường D5, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình)

Stt

Tên vị thuốc cổ truyền

Dạng chế biến

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

14

Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata)

Chế rượu, gừng, sa nhân

24 tháng

TCCS

Túi 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg

VCT-00721-26

15

Cẩu tích (Rhizoma Cibotii Praeparata)

Thái phiến

24 tháng

TCCS

Túi 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg.

VCT-00722-26

16

Trạch tả chích muối (Rhizoma Alismatis Praeparata)

Chích muối

24 tháng

TCCS

Túi 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg.

VCT-00723-26

5. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Thương mại Dược Vật tư Y tế Khải Hà

(Đ/c: Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên)

5.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Thương mại Dược Vật tư Y tế Khải Hà

(Đ/c: Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên)

Stt

Tên vị thuốc cổ truyền

Dạng chế biến

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

17

Thiên ma (Rhizoma Gastrodiae elatae Praeparata)

Thái phiến

24 tháng

TCCS

Gói 1 kg; 2 kg; 3 kg; 5 kg; 10 kg, 20 kg, 25 kg.

VCT-00724-26

6. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược liệu Việt Nam

(Đ/c: Khu 8, xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)

6.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược liệu Việt Nam

(Đ/c: Khu 8, xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)

Stt

Tên vị thuốc cổ truyền

Dạng chế biến

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

18

Sài hồ nam (Folium Plucheae pteropodae praeparata)

Sơ chế

24 tháng

TCCS

Túi 50 gói x 4 g Túi 100 g; 500 g; 1 kg; 2 kg; 5 kg.

VCT-00725-26

19

Sinh thạch cao (Gypsum fibrosum praeparata)

Sơ chế

24 tháng

TCCS

Gói 3 g, 6 g. Túi 50 gói; Túi 100 g, 500 g, 1,0 kg, 2,0 kg, 5,0 kg.

VCT-00726-26

20

Râu mèo (Herba Orthosiphonis spiralis praeparata)

Sơ chế

24 tháng

TCCS

Gói 5 g. Túi 50 gói 5 g. Túi 100 g, 500 g, 1,0 kg, 2,0 kg, 5,0 kg.

VCT-00727-26

21

Thạch hộc (Herba dendrobii Praeparata)

Sơ chế

24 tháng

TCCS

Gói 3 g, 6 g x Túi 50 gói. Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 5 kg.

VCT-00728-26

22

Phòng phong (Radix Saposhnikoviae divaricatae)

Sơ chế

24 tháng

TCCS

Gói 6 g. Túi 50 gói 6 g. Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 5 kg.

VCT-00729-26

23

Mộc thông (Caulis Clematidis Praeparata)

Sơ chế

24 tháng

TCCS

Gói 3 g x Túi 50 gói. Gói 6 g x Túi 50 gói. Túi 100 g; 500 g; 1,0 kg; 2,0 kg; 5,0 kg.

VCT-00730-26

24

Khổ qua (Fructus Momordicae charantiae Praeparata)

Sao vàng

24 tháng

TCCS

Gói 3 g; Gói 6 g; Túi 100 g; 500 g; 1 kg; 2 kg; 5 kg.

VCT-00731-26

25

Cốc tinh thảo (Flos Eriocauli praeparata)

Sơ chế

24 tháng

TCCS

Gói 6 g x Túi 50 gói. Túi 100 g; 500 g; 1 kg; 2 kg; 5 kg.

VCT-00732-26

26

Một dược (Myrrha Praeparata)

Chích giấm

24 tháng

TCCS

Gói 3 g, Túi 50 gói/ Gói 6 g, Túi 50 gói. Đóng túi 100 g; 500 g; 1,0 kg; 2,0 kg; 5,0 kg.

VCT-00733-26

7. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm FITOPHARMA

(Đ/c:Số 26Bis/1 khu phố Trung, phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh)

7.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm FITOPHARMA

(Đ/c: Số 26Bis/1 khu phố Trung, phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh)

Stt

Tên vị thuốc cổ truyền

Dạng chế biến

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

27

Đào nhân sao vàng (Semen Pruni Praeparata)

Sao vàng

24 tháng

TCCS

Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.

VCT-00734-26

28

Đan sâm chích rượu (Radix et Rhizoma Salviae miltiorrhizae Praeparata)

Chích rượu

24 tháng

TCCS

Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.

VCT-00735-26

Đang theo dõi

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC
CỔ TRUYỀN

_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

PHỤ LỤC II

DANH MỤC 02 CỐM VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG

NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU

LỰC 05 NĂM - ĐỢT 19, CẤP BỔ SUNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 169/QĐ-YDCT ngày 14/7/2026)

1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược liệu Việt Nam

(Đ/c: Khu 8, xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)

1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược liệu Việt Nam

(Đ/c: Khu 8, xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)

Stt

Tên cốm vị thuốc cổ truyền

Thành phần, hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1

Cốm Nhân trần (Herba Adenosmatis caerulei Granulae)

2,0 g cốm Nhân trần tương đương với Nhân trần 10 g

Cốm

36 tháng

TCCS

Gói 2,0 g cốm. Hộp 20 gói. Gói 2,0 g cốm. Túi 100 gói, 300 gói, 500 gói. Lọ 100 g cốm. Hộp 1 lọ.

VCT-00736-26

2

Cốm Quế nhục (Cortex Cinnamomi Granulae)

1,0 g cốm Quế nhục tương đương với Quế nhục 2 g

Cốm

36 tháng

TCCS

Gói 1,0 g. Hộp 20 gói. Gói 1,0 g. Túi 100 gói, 300 gói, 500 gói. Lọ 100 g cốm. Hộp 1 lọ.

VCT-00737-26

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 169/QĐ-YDCT của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền về việc ban hành Danh mục vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 19, cấp bổ sung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×