- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 100/QĐ-QLD 2016 về thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam
| Cơ quan ban hành: | Cục Quản lý Dược |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 100/QĐ-QLD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trương Quốc Cường |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/03/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 100/QĐ-QLD
Danh mục 08 thuốc kháng vi rút được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam
Ngày 23/03/2016, Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế đã ban hành Quyết định số 100/QĐ-QLD về việc công nhận danh mục 08 thuốc kháng vi rút sản xuất trong nước. Văn bản này có hiệu lực ngay từ ngày ký.
Quyết định này quy định rằng danh mục bao gồm 08 loại thuốc chứa hoạt chất kháng vi rút đã được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam, có hiệu lực trong 02 năm.
Các loại thuốc được cấp số đăng ký:
- Tenfudin (Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg): Viên nén bao phim, hiệu lực 36 tháng.
- Opefluyir (Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg): Viên nén bao phim, hiệu lực 36 tháng.
- Ripinavir (Lopinavir 200 mg; Ritonavir 50 mg): Viên nén bao phim, hiệu lực 36 tháng.
- Revada (Entecavir 0,5 mg): Viên nén bao phim, hiệu lực 36 tháng.
- Entero-Nic (Entecavir 0,5 mg): Viên nén bao phim và viên nang cứng, hiệu lực 36 tháng.
- Idozaxi (Adefovir dipivoxil 10 mg): Viên nén, hiệu lực 36 tháng.
- Tenofovir Nic (Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg): Viên nang cứng, hiệu lực 36 tháng.
Trách nhiệm của các công ty: Các công ty sản xuất và đăng ký thuốc phải in số đăng ký được cấp lên nhãn thuốc và tuân thủ các quy định liên quan đến sản xuất và lưu hành thuốc. Trong quá trình lưu hành, các nhà sản xuất cần kết hợp với các cơ sở y tế để giám sát hiệu lực và độ an toàn của thuốc, đồng thời báo cáo định kỳ cho Cục Quản lý Dược.
Quyết định này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đảm bảo chất lượng và an toàn cho các sản phẩm thuốc lưu hành tại thị trường Việt Nam, nhằm bảo vệ sức khỏe của người tiêu dùng.
Xem chi tiết Quyết định 100/QĐ-QLD có hiệu lực kể từ ngày 23/03/2016
Tải Quyết định 100/QĐ-QLD
BỘ Y TẾ Số:100/QĐ-QLD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày23tháng03năm2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 08 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
(THUỐC CHỨA HOẠT CHẤT KHÁNG VI RÚT ĐĂNG KÝ LẦN ĐẦU - SỐ ĐĂNG KÝ CÓ HIỆU LỰC 02 NĂM) ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 153
---------------------------------------
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dượcngày 14tháng6năm2005;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp sốđăng kýlưu hành thuốc Bộ Ytế;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục08 thuốc sản xuất trong nước (thuốc chứa hoạt chất kháng vi rút đăng ký lần đầu - số đăng ký có hiệu lực 02 năm)được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt153.
Điều 2.Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy chế có liên quan đến sản xuất và lưu hành thuốc, số đăng ký có ký hiệu QLĐB-...-16 có giá trị 02 năm kể từ ngày kýQuyếtđịnh.
Điều3.Trong quá trình lưu hành, nhà sản xuất phảikếthợp với các cơ sở điều trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn và theo dõi hiệu lực, độ an toàn, tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam. Công ty đăng ký có trách nhiệm tổng hợp các báo cáo của các đơn vị trên về Cục Quản lý Dượctheo đúng quy định hiện hành mỗi 06 tháng một lần.
Điều 4.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều5.Giám đốcSởY tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngvàgiám đốc nhà sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC
08 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 02 NĂM
(THUỐC CHỨA HOẠT CHẤT KHÁNG VIRÚT ĐĂNG KÝ LẦN ĐẦU) - ĐỢT 153
Ban hành kèm theo quyết định số:100/QĐ-QLD, ngày23/3/2016
1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun(Đ/c: 521ấpAn Lợi, xã HòaLợi, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
1.1.Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun(Đ/c: 521ấpAn Lợi, xã HòaLợi, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
1 | Tenfudin | Tenofovir disoproxilfumarat 300 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉx10 viên | QLĐB-537-16 |
2. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm OPV(Đ/c: Số 27 đường 3A, KCN Biên Hòa2, TP.BiênHòa, Đồng Nai - Việt Nam)
2.1.Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm OPV(Đ/c:Số27 đường 3A, KCN Biên Hòa2, TP.Biên Hòa, Đồng Nai-Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
2 | Opefluyir | Tenofovir disoproxilfumarat 300mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 5 vỉx6 viên; hộp 4 vỉx7 viên; hộp 3 vỉx10 viên | QLĐB-538-16 |
3.Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi(Đ/c: LôZ.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM - Việt Nam)
3.1.Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi(Đ/c: LôZ.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
3 | Ripinavir | Lopinavir 200mg; Ritonavir 50mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉx10 viên, hộp 1 chai 60 viên, hộp 1 chai 120 viên | QLĐB-539-16 |
4. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần SPM(Đ/c: Lô 51- Đường số2- KCN Tân Tạo- Q. Bình Tân- TP.HCM - Việt Nam)
4.1.Nhà sản xuất: Công ty cổ phần SPM(Đ/c: Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo- Q. Bình Tân- TP. HCM - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
4 | Revada | Entecavir (dưới dạng Entecavirmonohydrat) 0,5mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉx10 viên; hộp 10 vỉx10 viên | QLĐB-540-16 |
5. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)(Đ/c: Lô11D đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, tp. Hồ ChíMinh - Việt Nam)
5.1.Nhà sản xuất:Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)(Đ/c: Lô11D đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
5 | Entero-Nic | Entecavir 0,5 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ, 10 vỉx10 viên. Chai 100 viên | QLĐB-541-16 |
6 | Entero-Nic Caps | Entecavir 0,5 mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ, 10 vỉx10 viên. Chai 100 viên | QLĐB-542-16 |
7 | Idozaxi | Adefovir dipivoxil 10 mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉx10 viên | QLĐB-543-16 |
8 | Tenofovir Nic | Tenofovir disoproxilfumarat 300 mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x10 viên | QLĐB-544-16 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!