- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 1171/KCB-PHCN&GĐ của Cục Quản lý khám, chữa bệnh về việc cung cấp danh sách cơ sở đủ điều kiện khám sức khỏe cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo quy định tại Thông tư 14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013 của Bộ Y tế
| Cơ quan ban hành: | Cục Quản lý khám, chữa bệnh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1171/KCB-PHCN&GĐ | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Trần Quý Tường |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/10/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe |
TÓM TẮT CÔNG VĂN 1171/KCB-PHCN&GĐ
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Công văn 1171/KCB-PHCN&GĐ
| BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ KHÁM, CHỮA BỆNH -------- Số: 1171/KCB-PHCN&GĐ V/v: Cung cấp danh sách cơ sở đủ điều kiện KSK cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2014 |
| Nơi nhận: - Như trên; - Thứ trưởng Nguyễn Thị Xuyên (để b/cáo); - Cục trưởng (để b/cáo); - Lưu: VT, PHCN&GĐ. | KT. CỤC TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Quý Tường |
(Tính đến ngày 31/10/2014 nguồn từ báo cáo của các SYT)
| TT | TỈNH | SỐ CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN | TÊN CƠ SỞ |
| 1 | HÀ NỘI | 1 | BV Hữu Nghị Hà Nội |
| 2 | HẢI PHÒNG | 4 | BV Hữu nghị Việt Tiệp Hải Phòng |
| BVĐK Kiến An, Hải Phòng | |||
| Viện Y học Biển | |||
| BV Đại học Y Hải Phòng | |||
| 3 | LẠNG SƠN | 1 | BVĐK Trung tâm tỉnh Lạng Sơn |
| 4 | HÀ GIANG | 0 | |
| 5 | YÊN BÁI | 1 | BVĐK tỉnh Yên Bái |
| 6 | ĐIỆN BIÊN | 2 | BVĐK tỉnh Điện Biên |
| Trung tâm y tế huyện Tuần Giáo | |||
| 7 | SƠN LA | 1 | BVĐK tỉnh Sơn La |
| 8 | PHÚ THỌ | 1 | BVĐK tỉnh Phú Thọ |
| 9 | VĨNH PHÚC | 1 | BV 74 Trung ương |
| 10 | BẮC KẠN | 1 | BVĐK tỉnh Bắc Kạn |
| 11 | THÁI NGUYÊN | 2 | BV A Thái Nguyên |
| BVĐK Trung ương Thái Nguyên | |||
| 12 | BẮC GIANG | 1 | BVĐK tỉnh Bắc Giang |
| 13 | HẢI DƯƠNG | 1 | BVĐK tỉnh Hải Dương |
| 14 | HƯNG YÊN | 2 | BVĐK tỉnh Hưng Yên |
| BVĐK Phố Nối | |||
| 15 | HÒA BÌNH | 1 | BVĐK tỉnh Hòa Bình |
| 16 | NINH BÌNH | 1 | BVĐK tỉnh Ninh Bình |
| 17 | NAM ĐỊNH | 1 | BVĐK tỉnh Nam Định |
| 18 | NGHỆ AN | 1 | BVĐK Thành An Sài Gòn-Vinh |
| 19 | HÀ TĨNH | 1 | BVĐK tỉnh Hà Tĩnh |
| 20 | QUẢNG BÌNH | 1 | BV Hữu nghị Việt Nam-Cu Ba Đồng Hới |
| 21 | QUẢNG NAM | 1 | BVĐK Trung ương Quảng Nam |
| 22 | ĐÀ NẴNG | 1 | BV C Đà Nẵng |
| 23 | QUẢNG NGÃI | 1 | BVĐK tỉnh Quảng Ngãi |
| 24 | BÌNH ĐỊNH | 2 | BVĐK tỉnh Bình Định |
| BV Phong-Da liễu Trung ương Quy Hòa | |||
| 25 | GIA LAI | 1 | BVĐK tỉnh Gia Lai |
| 26 | KON TUM | 0 | |
| 27 | NINH THUẬN | 1 | BVĐK tỉnh Ninh Thuận |
| 28 | LÂM ĐỒNG | 0 | |
| 29 | BÌNH DƯƠNG | 2 | BVĐK tỉnh Bình Dương |
| BV Quốc tế Columbia Asia Bình Dương | |||
| 30 | BÌNH PHƯỚC | 0 | |
| 31 | ĐỒNG NAI | 3 | BVĐK Đồng Nai |
| BVĐK Thống Nhất Đồng Nai | |||
| BV Quốc tế Đồng Nai | |||
| 32 | TP. HỒ CHÍ MINH | 7 | BV Nhân dân 115 |
| BV Trưng Vương | |||
| BV quận Thủ Đức | |||
| BVĐK Vạn Hạnh | |||
| BVĐK An Sinh | |||
| PKĐK Phước An-CN3 | |||
| BV Chợ Rẫy | |||
| 33 | LONG AN | 0 | |
| 34 | TIỀN GIANG | 1 | BVĐK Trung tâm Tiền Giang |
| 35 | BẾN TRE | 1 | BV Nguyễn Đình Chiểu |
| 36 | VĨNH LONG | 0 | |
| 37 | HẬU GIANG | 0 | |
| 38 | AN GIANG | 1 | BVĐK Trung tâm An Giang |
| 39 | ĐỒNG THÁP | 1 | BVĐK Đồng Tháp |
| 40 | KIÊN GIANG | 1 | BVĐK tỉnh Kiên Giang |
| 41 | BẠC LIÊU | 0 | |
| 42 | CÀ MAU | 0 | |
| 43 | BÀ RỊA-VŨNG TÀU | 3 | BV Bà Rịa |
| BV Lê Lợi | |||
| TTYT Vietsovpetro |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!