• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1138/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới thuộc Sở Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/05/2026 16:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1138/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ thuộc các lĩnh vực Điện, Công nghiệp tiêu dùng, Hoá chất, Công nghiệp địa phương, Thương mại điện tử, Lưu thông hàng hoá trong nước, Xúc tiến thương mại và Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Xuất nhập khẩu Hành chính Công nghiệp Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1138/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1138/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1138/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYT ĐNH
Về vic công bố Danh mục thủ tục hành chính mi ban hành; đưc sửa đi,
bổ sung, thay thế bãi bthuộc các lĩnh vc Đin, Công nghip tiêu dùng,
Hoá chất, Công nghip đa phương, Thương mi đin t, Lưu thông hàng
hoá trong nưc, Xúc tiến thương mại và Xuất nhp khẩu thuc phm vi
chc năng qun lý nhà nưc ca SCông Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cLut Tchc chính quyn đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cNghđịnh s63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
phủ về kim soát thủ tục hành chính; Nghđịnh s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 ca Chính ph sửa đi, bsung mt sđiu ca các ngh đnh liên quan
đến kim soát th tục hành chính; Nghđnh s92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 ca Chính phủ sửa đi, bsung mt s điu ca các nghị đnh liên quan
đến kim soát thtục hành chính;
Căn cNghđịnh s118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính phvề thc hin thtục hành chính theo chế một ca, mt ca liên
thông ti Bphn Mt ca Cng Dch vcông quc gia; Nghđịnh s367/NĐ-
CP ngày 31/12/2025 ca Chính phnghđịnh sa đi, bsung mt sđiu ca
Nghđịnh s118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính phvề thc
hin thtục hành chính theo cơ chế một ca, mt ca liên thông ti Bphn Mt
cửa và Cng Dch vcông quc gia;
Căn cThông s02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Chnhim Văn phòng Chính phng dn vnghip vkim soát th
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết đnh s1040/QĐ-BCT ngày 02 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưng Bộ Công Thương v vic công bthtục hành chính đưc sa đi, b
sung bãi btrong mt slĩnh vc thuc phm vi chc năng qun ca B
Công Thương; Quyết đnh s1090/QĐ-BCT ngày 07 tháng 5 năm 2026 của Bộ
13
05
2026
1138
2
trưng Bộ ng Thương vcông bthtục hành chính mi ban hành trong lĩnh
vực xut nhp khu thuc phm vi chc năng qun lý ca BCông Thương;
Theo đnghcủa Giám đc SCông Thương ti Ttrình s141/TTr-SCT
ngày 11 tháng 5 năm 2026.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Công bkèm theo Quyết đnh này 103 danh mc thtục hành chính
mới ban hành, đưc sa đi, bsung, thay thế bãi bthuộc các lĩnh vc Đin,
Công nghip tiêu dùng, Hoá cht, Công nghip đa phương, Thương mi đin t,
Lưu thông hàng hoá trong c, Xúc tiến thương mại Xuất nhp khu thuc
phm vi chc năng qun lý nhà nưc ca SCông Thương, cthnhư sau:
1. Công b13 danh mục thủ tc hành chính mi ban hành lĩnh vc Hoá chất
Xut nhp khẩu thuc phm vi chc năng qun nhà c ca S Công Thương.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Sửa đi, bsung thay thế 64 danh mục thtục hành chính cấp tnh,
cụ thnhư sau:
- Tại sthứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 mục I - lĩnh vc Điện, phụ lục
I ban hành kèm theo Quyết đnh s 1019/QĐ-UBND ngày 26/4/2026 ca Ch
tch UBND tnh v công b Danh mc th tc hành chính ni b đưc sa
đi, b sung, bãi b thuc lĩnh vc Đin, An toàn thc phm Thương mi
đin t thuc phm vi chc năng qun lý nhà nưc ca S Công Thương;
- Tại sthtự 38, 43, 44 lĩnh vc Công nghip tiêu dùng, phlục I ban
hành kèm theo Quyết đnh s 1606/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 ca Ch tịch
UBND tnh vcông bdanh mc thtục hành chính mi ban hành trong các lĩnh
vực thuc phm vi, chc năng qun lý nhà nưc ca SCông Thương;
- Tại sthtự 01 mục III - lĩnh vc Công nghip tiêu dùng phlục I ban
hành kèm theo Quyết đnh s2736/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 ca Chtịch
UBND tnh vcông bDanh mc thtục hành chính mi ban hành, sa đi, b
sung, bãi bvà phê duyt Quy trình ni bgii quyết thủ tục hành chính các lĩnh
vực thuc phm vi chc năng qun lý nhà nưc ca SCông Thương;
- Tại sthứ tự 04, 05, 06, 07, 08, 16, 17, 18, 19, 20 nh vc Hoá chất, ph
lục I ban hành kèm theo Quyết đnh s198/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 ca Ch
tịch UBND tnh vcông bDanh mc thtục hành chính mi ban hành và bbãi
bỏ trong lĩnh vc Hoá cht thuc phm vi chc năng qun nhà c ca S
Công Thương;
- Tại số thtự 01, 02, 03, 04, 06, 07, 08, 09, 12, 13, 15, 16 mc VI - lĩnh
vực Thương mi quc tế; ti số thtự 01, 03 mc XI - lĩnh vc Hoạt đng thương
nhân c ngoài, phlục I; tại sthtự 01 mục V - lĩnh vc Công nghiệp, ph
lục II ban hành kèm theo Quyết đnh s1597/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 ca
UBND tnh vcông bdanh mc th tục hành chính mi ban hành; đưc sa đi
3
bổ sung thtục hành chính bbãi b, trong các lĩnh vc thuc phm vi, chc
năng qun lý nhà nưc ca SCông Thương;
- Ti s tht 01, 03 mc V - lĩnh vc Thương mi quc tế, phn A,
ph lục ban hành kèm theo Quyết đnh s 1039/QĐ-UBND ngày 28/5/2021
ca Ch tch UBND tnh vcông b Danh mc thủ tục hành chính thuc phm
vi chc năng qun lý nc ca S Công Thương;
- Tại sthtự 02, 03, mc I - lĩnh vc Lưu thông hàng hoá trong nước, ph
lục ban hành kèm theo Quyết đnh s133/QĐ-UBND ngày 17/1/2026 ca Ch
tịch UBND tnh vcông bdanh mc thtục hành chính sa đi, bsung lĩnh
vực Lưu thông hàng hoá trong c Qun bán hàng đa cp thuc phm vi
chc năng qun lý nhà nưc ca SCông Thương;
- Ti s th t04, 05, 07, 08 ph lc I ban hành kèm theo Quyết đnh
s 848/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 ca Ch tch UBND tnh v công b danh
mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung; danh mc thtc hành chính
b bãi b lĩnh vc lưu thông hàng hoá trong c thuc phm vi, chc năng
qun lý nhà nưc ca SCông Thương;
- Tại sthtự 01, 02, 03, 04, 05 lĩnh vực c tiến thương mi ban hành
kèm theo Quyết đnh s785/QĐ-UBND ngày 27/4/2024 ca Chtịch UBND tnh
về vic công bDanh mc thtục hành chính mi ban hành; sa đi, bsung
Danh mc thtục hành chính phê duyt Quy trình ni bgii quyết thtục
hành chính (lĩnh vc Xúc tiến thương mi; An toàn thc phm) thuc phm vi
chc năng qun lý nhà nưc ca SCông thương;
- Tại sthtự 01, 02, 03, 04, 05, 06 mục I - Lĩnh vc Xúc tiến thương mi,
phụ lục ban hành kèm theo Quyết đnh s2385/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 ca
Chtịch UBND tnh vcông bdanh mc thtục hành chính đưc sa đi, b
sung lĩnh vc Xúc tiến thương mi thuc phm vi, chc năng qun nhà c
của SCông Thương;
- Tại sthứ tự 04, 05, 06, 08, 11 mc IV - lĩnh vc Xuất nhp khẩu; ti th
t01, 02 mc VII - lĩnh vc Xúc tiến thương mi, ph lc I ban hành kèm
theo Quyết đnh s 1597/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 ca Ch tịch UBND tnh
vcông b danh mc th tc hành chính mi ban hành; đưc sa đổi, b sung
và th tc hành chính bbãi b, trong các lĩnh vc thuc phm vi, chc năng
qun lý nhà nưc ca SCông Thương;
- Tại sthtự 65 lĩnh vc Xuất nhp khẩu, phlục I ban hành kèm theo
Quyết đnh s1606/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chtịch UBND tnh vcông
bố danh mc thủ tục hành chính mi ban hành trong các lĩnh vc thuc phm vi,
chc năng qun lý nhà nưc ca SCông Thương.
(Có Phụ lục II kèm theo)
3. Bãi b26 danh mục thủ tục hành chính, cthnhư sau:
- Tại sthứ tự 01, 02, 03 mục I - lĩnh vc Lưu thông hàng hoá trong nước,
phn A tại số thtự 01, 02, 03, mục I - lĩnh vc Lưu thông hàng hoá trong
4
ớc, phn B phlục II ban hành kèm theo ti Quyết đnh s873/QĐ-UBND
ngày 06/4/2026 của Chtịch UBND tnh vcông bDanh mc thtục hành chính
mới ban hành, đưc sa đi, bsung trong lĩnh vc Vn chuyn hàng hoá nguy
him; Lưu thông hàng hoá trong nưc và Du khí thuc phm vi chc năng qun
lý nhà nưc ca SCông Thương;
- Tại sthứ tự 07 mc I - lĩnh vc Lưu thông hàng hoá trong ớc phụ lục
ban hành kèm theo ti Quyết đnh s133/QĐ-UBND ngày 17/01/2026 ca Ch
tịch UBND tnh;
- Tại sthtự 11, 14, 18, 19, 20, 21, 22, 23 mc X - lĩnh vc Lưu thông
hàng hoá trong nước; tại sthứ tự 01 mc XV - lĩnh vc Xuất nhp khẩu phụ lục
ban hành kèm theo Quyết đnh s1039/QĐ-UBND ngày 28/5/2021 ca Chủ tịch
UBND tnh;
- Tại sthtự 37, 42 lĩnh vc Công nghip tiêu dùng ban hành kèm theo
Quyết đnh s1606/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 ca Chủ tịch UBND tnh;
- Tại stht01 mc I - lĩnh vc Công nghip tiêu dùng ti sthtự 01,
02, 07, 11, 12, 13, 14 mc IV - lĩnh vc Xut nhp khu ph lc ban hành kèm theo
Quyết đnh s1597/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 ca Ch tch UBND tnh.
(Có Phụ lục III kèm theo)
Điu 2. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k từ ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đc S Công
Thương; Thtrưng các s, ngành; Chtịch UBND các xã, phưng các tchc,
cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thưng trc Tỉnh y (b/c);
- Thưng trc HĐND tnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tnh;
- Như Điu 3;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- LĐ VP UBND tnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C(03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
5
Phụ lục I
Danh mc th tục hành chính mi ban hành trong lĩnh vc Hoá chất, Xut nhp khu
thuc phm vi chc năng qun lý nhà nưc ca SCông Thương
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tnh)
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
LĨNH VC HOÁ CHẤT
Cấp Giy phép
xut khu, nhp
khu hóa cht
cần kim soát
đặc bit nhóm 1
TTHC:
1.014700
05 ngày làm
vic kể t
ngày nhn đ
h sơ hp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Bộ phn tiếp nhn
tr kết qu của S
Công Thương ti
Trung tâm Phc v
hành chính công tnh;
Trung tâm Phc v
hành chính công các
xã, phưng.
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về quản hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết hướng dẫn thi hành
1138
13
05
2026
6
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
một số điều của Luật Hóa
chất về quản hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa.
Cấp li Giy
phép xut khu,
nhp khu hóa
cht cn kim
soát đc bit
nhóm 1
TTHC:
1.014701
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhn đ
h sơ hp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Bộ phn tiếp nhn
tr kết qu của S
Công Thương ti
Trung tâm Phc v
hành chính công tnh;
Trung tâm Phc v
hành chính công các
xã, phưng.
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về quản hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về quản hoạt động hóa
7
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa.
Cấp điu chnh
Giy phép xut
khu, nhp khu
hóa cht cn
kim soát đc
bit nhóm 1
TTHC:
1.014702
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhn đ
h sơ hp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Bộ phn tiếp nhn
tr kết qu của S
Công Thương ti
Trung tâm Phc v
hành chính công tnh;
Trung tâm Phc v
hành chính công các
xã, phưng.
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về quản hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về quản hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa.
8
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
Cấp gia hn Giy
phép xut khu,
nhp khu hóa
cht cn kim
soát đc bit
nhóm 1
TTHC:
1.014703
03 ngày làm
vic k t
ngày nhn đ
h sơ hp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Bộ phn tiếp nhn
tr kết qu của S
Công Thương ti
Trung tâm Phc v
hành chính công tnh;
Trung tâm Phc v
hành chính công các
xã, phưng.
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật a chất
về quản lý hoạt động hóa chất
hóa chất nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng hóa;
- Thông số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng.
9
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
Cấp Giy phép
nhp khu hóa
cht cấm
TTHC:
1.014707
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn đ
h sơ hp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Bộ phn tiếp nhn
tr kết qu của S
Công Thương ti
Trung tâm Phc v
hành chính công tnh;
Trung tâm Phc v
hành chính công các
xã, phưng.
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật a chất
về quản lý hoạt động hóa chất
hóa chất nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng hóa;
- Thông số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
Nghị định s26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa chất
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng.
10
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
Cấp li Giy
phép nhp khu
hóa cht cấm
TTHC:
1.014708
03 ngày làm
vic k t
ngày nhn đ
h sơ hp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Bộ phn tiếp nhn
tr kết qu của S
Công Thương ti
Trung tâm Phc v
hành chính công tnh;
Trung tâm Phc v
hành chính công các
xã, phưng.
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật a chất
về quản lý hoạt động hóa chất
hóa chất nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng hóa;
- Thông số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
Nghị định s26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa chất
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng.
Cấp điu chnh
Giy phép nhp
05 ngày làm
vic k từ
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
Bộ phn tiếp nhn
tr kết qu của S
Thực hiện
nộp lệ phí
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
11
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
khu hóa cht
cấm
TTHC:
1.014709
ngày nhn
đủ hồ hp
lệ.
chính; Trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Công Thương ti
Trung tâm Phc v
hành chính công tnh;
Trung tâm Phc v
hành chính công các
xã, phưng.
theo quy
định của
pháp luật.
6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật a chất
về quản lý hoạt động hóa chất
hóa chất nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng hóa;
- Thông số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
Nghị định s26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa chất
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng.
Cấp Giy phép
vận chuyn hàng
hóa nguy him
loi 5, loi 8
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn đ
h sơ hp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Bộ phn tiếp nhn
tr kết qu của S
Công Thương ti
Trung tâm Phc v
hành chính công tnh;
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
- Lut Trt t, an toàn giao
thông đưng bngày 27 tháng
6 năm 2024;
12
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
TTHC:
1.013340
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Trung tâm Phc v
hành chính công các
xã, phưng.
pháp luật.
- Lut Đưng b ngày 27
tháng 6 năm 2024;
- Lut Năng ng nguyên t
ngày 03 tháng 6 năm 2008;
- Lut Hóa cht ngày 21 tháng
11 năm 2007; Lut sa đi, b
sung mt sđiu ca 11 Lut
liên quan đến quy hoch ngày
15 tháng 6 năm 2018;
- Lut Bo vmôi trưng ngày
17 tháng 11 năm 2020;
- Ngh định s 34/2024/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm 2024
của Chính ph Quy đnh Danh
mục hàng hóa nguy him, vn
chuyn hàng hóa nguy him
bằng phương tin giao thông
gii đưng b phương
tin thy;
- Nghđịnh s161/2024/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2024 ca Chính phquy đnh
về Danh mc hàng hóa nguy
him, vn chuyn hàng hóa
13
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
nguy him trình t, thtục
cấp giy phép, cp giy chng
nhn hoàn thành chương trình
tập hun cho ngưi lái xe hoc
ngưi áp ti vn chuyn hàng
hóa nguy him trên đưng b.
Cấp điu chnh
Giy phép vn
chuyn hàng hóa
nguy him loi 5,
loi 8
TTHC:
1.013350
03 ngày làm
vic k t
ngày nhn đ
h sơ hp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Bộ phn tiếp nhn
tr kết qu của S
Công Thương ti
Trung tâm Phc v
hành chính công tnh;
Trung tâm Phc v
hành chính công các
xã, phưng.
Không có
- Lut Trt t, an toàn giao
thông đưng bngày 27 tháng
6 năm 2024;
- Lut Đưng b ngày 27
tháng 6 năm 2024;
- Lut Năng ng nguyên t
ngày 03 tháng 6 năm 2008;
- Lut Hóa cht ngày 21 tháng
11 năm 2007; Lut sa đi, b
sung mt sđiu ca 11 Lut
liên quan đến quy hoch ngày
15 tháng 6 năm 2018;
- Lut Bo vmôi trưng ngày
17 tháng 11 năm 2020;
- Ngh định s 34/2024/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm 2024
của Chính ph Quy đnh Danh
14
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
mục hàng hóa nguy him, vn
chuyn hàng hóa nguy him
bằng phương tin giao thông
gii đưng b phương
tin thy;
- Nghđịnh s161/2024/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2024 ca Chính phquy đnh
về Danh mc hàng hóa nguy
him, vn chuyn hàng hóa
nguy him trình t, thtục
cấp giy phép, cp giy chng
nhn hoàn thành chương trình
tập hun cho ngưi lái xe hoc
ngưi áp ti vn chuyn hàng
hóa nguy him trên đưng b.
Cấp li Giy
phép vn chuyn
hàng hóa nguy
him loi 5, loi
8
TTHC:
1.013351
02 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ sơ hp l.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Bộ phn tiếp nhn
tr kết qu của S
Công Thương ti
Trung tâm Phc v
hành chính công tnh;
Trung tâm Phc v
hành chính công các
xã, phưng.
Thc hin
theo Thông
tư s
08/2018/TT-
BTC ngày
25 tháng 01
năm 2018
của BTài
chính quy
- Lut Trt t, an toàn giao
thông đưng bngày 27 tháng
6 năm 2024;
- Lut Đưng b ngày 27
tháng 6 năm 2024;
- Lut Năng ng nguyên t
ngày 03 tháng 6 năm 2008;
15
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
định mc
thu, chế độ
thu, np,
qun lý và
sử dụng phí
trong hot
động hóa
cht.
- Lut Hóa cht ngày 21 tháng
11 năm 2007; Lut sa đi, b
sung mt sđiu ca 11 Lut
liên quan đến quy hoch ngày
15 tháng 6 năm 2018;
- Lut Bo vmôi trưng ngày
17 tháng 11 năm 2020;
- Ngh định s 34/2024/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm 2024
của Chính ph Quy đnh Danh
mục hàng hóa nguy him, vn
chuyn hàng hóa nguy him
bằng phương tin giao thông
gii đưng b phương
tin thy;
- Nghđịnh s161/2024/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2024 ca Chính phquy đnh
về Danh mc hàng hóa nguy
him, vn chuyn hàng hóa
nguy him trình t, thtục
cấp giy phép, cp giy chng
nhn hoàn thành chương trình
tập hun cho ngưi lái xe hoc
16
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
ngưi áp ti vn chuyn hàng
hóa nguy him trên đưng b.
LĨNH VC XUT NHP KHẨU
Cấp Giy phép
nhp khu hàng
hóa tân trang
theo Hip đnh
Đối tác Toàn
din Tiến b
xuyên Thái Bình
Dương
1.012168
05 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ sơ hp l.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Bộ phn tiếp nhn
tr kết qu của S
Công Thương ti
Trung tâm Phc v
hành chính công tnh;
Không
- Ngh định s 77/2023/NĐ-
CP ngày 02/11/2023 của
Chính ph về qun nhp
khu hàng hóa tân trang theo
Hip đnh Đi tác Toàn din
Tiến b xuyên Thái Bình
Dương;
- Ngh quyết s
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 ca Chính phquy
định ct gim, đơn gin hóa
thủ tục hành chính da trên d
liệu;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca
Chính phvề cắt gim, phân
cấp, đơn gin hoá th tục
hành chính, điu kin kinh
doanh thuc phm vi qun
của BCông Thương;
17
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt s
lĩnh vc thuc phm vi chc
năng qun ca B Công
Thương.
Cấp Giy chng
nhn đ điu
kin hàng hóa
tân trang theo
Hip đnh
EVFTA và Hip
định UKVFTA
1.012168
05 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ sơ hp l.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Bộ phn tiếp nhn
tr kết qu của S
Công Thương ti
Trung tâm Phc v
hành chính công tnh;
Không
- Ngh định s 66/2024/NĐ-
CP ngày 17/6/2024 ca Chính
phquy đnh vqun nhp
khu hàng hóa tân trang theo
Ngh định v qun nhp
khu hàng hóa tân trang theo
Hip đnh Thương mi tdo
gia Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam Liên minh
Châu Âu Hip đnh Thương
mại t do gia Cng hòa
hội ch nghĩa Vit Nam
Liên hip Vương quc Anh
Bắc Ai-len;
- Ngh quyết s
66.7/2025/NQ-CP ngày
18
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
15/11/2025 ca Chính phquy
định ct gim, đơn gin hóa
thủ tục hành chính da trên d
liệu;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca
Chính phvề cắt gim, phân
cấp, đơn gin hoá th tục
hành chính, điu kin kinh
doanh thuc phm vi qun
của BCông Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt s
lĩnh vc thuc phm vi chc
năng qun ca B Công
Thương.
Cấp Giy chng
nhn xut x
hàng hoá (C/O)
- Đối vi
trưng hp
hồ đngh
cấp C/O ca
Hệ thng đin t
của B Công
Thương ti đa
ch:
Bộ phn tiếp nhn
tr kết qu của S
Công Thương ti
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
- Ngh định s 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 ca Chính
ph quy đnh ch tiết Lut
19
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
ưu đãi Mu
UAE-VN
thương nhân
đưc đính
kèm trên h
thng
eCoSys i
dạng đin t:
+) Trong
thi hn 6
gilàm vic
kể từ khi T
chc cp
C/O nhn
đưc h
đầy đ
hợp l i
dạng đin t,
kết qu xét
duyt h
đề ngh cấp
C/O đưc
thông báo
trên h thng
eCoSys;
+) Trong
thi hn 2
gilàm vic
http://www.ec
osys.gov.vn
Trung tâm Phc v
hành chính công tnh;
pháp luật.
Qun ngoi thương vxut
xứ hàng hóa;
- Thông s 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 ca B
trưng BCông Thương quy
định vxut xhàng hóa;
- Thông s 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 ca B
trưng BTài chính quy đnh
mức thu, chế độ thu, np, qun
sdụng phí chng nhn
xut x hàng hóa (C/O); -
Thông tư s44/2023/TT-BTC
ngày 29/12/2023 ca B
trưng B ng Thương sa
đổi, bsung mt sđiu ca
Thông tư s05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 ca BCông
Thương quy đnh v xut x
hàng hóa;
- Thông s 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 ca B
trưng BCông Thương quy
định vcấp Giy chng nhn
xut x hàng hóa chp
20
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
kể từ khi T
chc cp
C/O nhn
đưc Đơn đ
nghcấp C/O
C/O đã
đưc khai
hoàn chnh
hp l
i dng
bản giy, T
chc cp
C/O tr kết
qucp C/O
i dng
bản giy.
- Đối vi
trưng hp
hồ đngh
cấp C/O ca
thương nhân
đưc np
trc tiếp ti
trsở ca T
chc cp
C/O i
thun bng văn bn cho
thương nhân tchng nhn
xut xhàng hóa xut khu
theo khon 6 Điu 28 Ngh
định s 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph quy đnh v phân
quyn, phân cp trong lĩnh vc
công nghip và thương mi;
- Thông s 24/2026/TT-
BCT ngày 05 tháng 5 năm
2026 ca Btrưng BCông
Thương quy đnh Quy tc xut
xứ hàng hóa trong Hip đnh
Đối tác kinh tế toàn din gia
Chính phc Cng hòa
hội Ch nghĩa Vit Nam
Chính ph Các Tiu vương
quc - rập thng nht
(UAE);
- Thông s 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 ca B
trưng BTài chính quy đnh
mức thu, min mt s khon
21
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
dạng bn
giy, trong
thi hn 8
gilàm vic
kể từ khi T
chc cp
C/O nhn
đưc h
đề ngh cấp
C/O đy đ
và hp l, T
chc cp
C/O tr kết
quả cp C/O.
- Đối vi
trưng hp
hồ đngh
cấp C/O ca
thương nhân
đưc np
qua bưu
đin, trong
thi hn 24
gilàm vic
kể từ khi T
chc cp
phí, lphí nhm htrdoanh
nghip, ngưi dân;
- Quyết đnh s 1090/QĐ-
BCT ngày 07 tháng 5 năm
2026 ca BCông Thương v
công b thủ tục hành chính
mới ban hành trong lĩnh vc
xut nhp khu thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
22
Tên thủ tục
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc hiện
Địa đim thc hiện
Phí, lphí
(nếu có)
Căn cpháp lý
C/O nhn
đưc h
đề ngh cấp
C/O đy đ
hp l
theo ngày
ghi trên
thư, Tchc
cấp C/O tr
kết qu cấp
C/O
23
Phụ lục II
Danh mc thủ tục đưc sa đi, bsung thay thế trong các lĩnh vc Đin, Công nghip tiêu dùng, Hoá cht, Công
nghip đa phương, Thương mi quc tế, Lưu thông hàng hoá trong nưc, Xúc tiến thương mại và Xuất nhp khu thuc
phm vi chc năng qun lý nhà nước của SCông Thương
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tnh)
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
I
LĨNH VC ĐIN
01
Cấp giy phép hot
động phát đin thuc
thm quyn cp ca y
ban nhân dân cp tnh
1.013401
14 ngày làm
vic k từ
ngày nhn
đầy đhồ
và hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Thu theo
quy đnh
của BTài
chính
- Lut Đin lc ngày
30/11/2024;
- Ngh định s 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
một sđiu Lut đin lc v
giy phép hot đng đin lc;
- Thông s 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 ca B
tài chính quy đnh vc thu,
chế độ thu, np, qun lý và s
dụng phí thm đnh cp giy
phép hot đng đin lc;
1138
13
05
2026
24
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Nghđịnh s146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phquy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mại;
- Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 ca Chính
ph quy đnh ct gim, đơn
gin hóa thtục hành chính,
quy đnh liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
25
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
02
Cấp giy phép hot
động phân phi đin
thuc thm quyn cp
của y ban nhân dân
cấp tnh.
1.013411
14 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đầy đủ hồ
và hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Thu theo
quy đnh
của BTài
chính
- Lut Đin lực ngày
30/11/2024;
- Ngh định s 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
một sđiu Lut đin lc v
giy phép hot đng đin lc;
- Thông s 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 ca B
tài chính quy đnh vc thu,
chế độ thu, np, qun lý và s
dụng phí thm đnh cp giy
phép hot đng đin lc;
- Nghđịnh s146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phquy đnh v
phân quyn, phân cp trong
26
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
lĩnh vc công nghip
thương mại;
- Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 ca Chính
ph quy đnh ct gim, đơn
gin hóa thtục hành chính,
quy đnh liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
27
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chc năng qun ca B
Công Thương.
03
Cấp giy phép hot
động bán buôn đin
thuc thm quyn cp
của y ban nhân dân
cấp tnh.
1.013412
14 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đầy đủ hồ
và hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Thu theo
quy định
của BTài
chính
- Lut Đin lc ngày
30/11/2024;
- Ngh định s 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
một sđiu Lut đin lc v
giy phép hot đng đin lc;
- Thông s 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 ca B
tài chính quy đnh vc thu,
chế độ thu, np, qun lý và s
dụng phí thm đnh cp giy
phép hot đng đin lc;
- Nghđịnh s146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phquy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mại;
28
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 ca Chính
ph quy đnh ct gim, đơn
gin hóa thtục hành chính,
quy đnh liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
29
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
04
Cấp giy phép hot
động bán lđin thuc
thm quyn cp ca y
ban nhân dân cp tnh
1.013416
14 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đầy đủ hồ
và hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Thu theo
quy đnh
của BTài
chính
- Lut Đin lc ngày
30/11/2024;
- Ngh định s 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
một sđiu Lut đin lc v
giy phép hot đng đin lc;
- Thông s 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 ca B
tài chính quy đnh vc thu,
chế độ thu, np, qun lý và s
dụng phí thm đnh cp giy
phép hot đng đin lc;
- Nghđịnh s146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phquy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mại;
- Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 ca Chính
30
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
ph quy đnh ct gim, đơn
gin hóa thtục hành chính,
quy đnh liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
05
Cấp li giy phép hot
động đin lc thuc
thm quyn cp ca y
10 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
Thu theo
quy đnh
- Lut Đin lc ngày
30/11/2024;
31
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
ban nhân dân cp tnh
(tr trưng hp giy
phép bị mất, bị hỏng)
1.013417
đầy đủ hồ
và hp l
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
của BTài
chính
- Ngh định s 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
một sđiu Lut đin lc v
giy phép hot đng đin lc;
- Thông s 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 ca B
tài chính quy đnh vc thu,
chế độ thu, np, qun lý và s
dụng phí thm đnh cp giy
phép hot đng đin lc;
- Nghđịnh s146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phquy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mại;
- Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 ca Chính
ph quy đnh ct gim, đơn
gin hóa thtục hành chính,
32
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
quy đnh liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
06
Cấp gia hn giy phép
hot đng đin lc
thuc thm quyn cp
của y ban nhân dân
cấp tnh.
10 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đầy đủ hồ
và hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
Thu theo
quy đnh
của BTài
chính
- Lut Đin lc ngày
30/11/2024;
- Ngh định s 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
33
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
1.013418
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
một sđiu Lut đin lc v
giy phép hot đng đin lc;
- Thông s 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 ca B
tài chính quy đnh vc thu,
chế độ thu, np, qun lý và s
dụng phí thm đnh cp giy
phép hot đng đin lc;
- Nghđịnh s146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phquy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mại;
- Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 ca Chính
ph quy đnh ct gim, đơn
gin hóa thtục hành chính,
quy đnh liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh;
34
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
07
Cấp sa đi, b sung
giy phép hot đng
đin lc thuc thm
quyn cp ca y ban
nhân dân cp tnh
1.013419
10 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đầy đủ hồ
và hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
Thu theo
quy đnh
của BTài
chính
- Lut Đin lc ngày
30/11/2024;
- Ngh định s 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
một sđiu Lut đin lc v
giy phép hot đng đin lc;
35
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
- Thông s 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 ca B
tài chính quy đnh vc thu,
chế độ thu, np, qun lý và s
dụng phí thm đnh cp giy
phép hot đng đin lc;
- Nghđịnh s146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phquy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mại;
- Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Chính
ph quy đnh ct gim, đơn
gin hóa thtục hành chính,
quy đnh liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
36
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
08
Cấp li giy phép hot
động đin lc thuc
thm quyn cp ca y
ban nhân dân cp tnh
trong trưng hp giy
phép bị mất, bị hỏng.
1.013420
10 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đầy đủ hồ
và hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
Thu theo
quy đnh
của BTài
chính
- Lut Đin lc ngày
30/11/2024;
- Ngh định s 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
một sđiu Lut đin lc v
giy phép hot đng đin lc;
- Thông s 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 ca B
tài chính quy đnh vc thu,
chế độ thu, np, qun lý và s
37
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Cổng dch v
công trc tuyến.
dụng phí thm đnh cp giy
phép hot đng đin lc;
- Nghđịnh s146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phquy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mại;
- Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 ca Chính
ph quy đnh ct gim, đơn
gin hóa thtục hành chính,
quy đnh liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
38
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
II
LĨNH VC CÔNG NGHIP TIÊU DÙNG
1
Cấp Giấy phép chế
biến nguyên liệu thuốc
1.000981
20 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đủ hồ sơ hp
lệ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Theo quy
định của
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành
- Ngh định s 67/2013/NĐ-
CP ngày 27/6/2013 ca Chính
phquy đnh mt sđiu
bin pháp thi hành Lut
Phòng, chng tác hi ca
thuc;
- Nghđịnh 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 sa đi, b
sung mt s điu ca Ngh
định s67/2013/NĐ-CP;
- Ngh định 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 ca Chính
39
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
phsửa đi, bsung mt s
điu ca các Ngh định liên
quan đến đu tư kinh doanh;
- Thông 43/2023/TT-BCT
28/12/2023 ca B ng
Thương sa đi, bsung mt
số điu ca Thông s
57/2018/TT-BCT;
- Thông s 38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025 ca B
Công Thương sa đi, b
sung mt squy đnh vphân
cấp thc hin TTHC trong các
lĩnh vc thuc chc năng
qun ca BCông Thương;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
40
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
2
Chấp thuận nhập khẩu
nguyên liệu thuốc lá,
giấy cuốn điếu thuốc lá
để sản xuất sản phẩm
thuốc xuất khẩu
hoặc gia công xuất
khẩu sản phẩm thuốc
1.000172
20 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ sơ hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành
- Ngh định s 67/2013/NĐ-
CP ngày 27/6/2013 ca Chính
phquy đnh mt sđiu
bin pháp thi hành Lut
Phòng, chng tác hi ca
thuc;
- Nghđịnh 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 sa đi, b
sung mt s điu ca Ngh
định s67/2013/NĐ-CP;
- Ngh định 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 ca Chính
phsửa đi, bsung mt s
41
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
điu ca các Ngh định liên
quan đến đu tư kinh doanh;
- Thông 43/2023/TT-BCT
28/12/2023 ca B ng
Thương sa đi, bsung mt
số điu ca Thông s
57/2018/TT-BCT;
- Thông s 38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025 ca B
Công Thương sa đi, b
sung mt squy đnh vphân
cấp thc hin TTHC trong các
lĩnh vc thuc chc năng
qun ca B Công Thương;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
42
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
03
Chấp thuận nhập khẩu
nguyên liệu thuốc lá để
chế biến nguyên liệu
thuốc xuất khẩu
hoặc gia công chế biến
nguyên liệu thuốc
xuất khẩu
1.000949
20 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn đ
hồ sơ hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành
- Ngh định s 67/2013/NĐ-
CP ngày 27/6/2013 ca Chính
phquy đnh mt sđiu
bin pháp thi hành Lut
Phòng, chng tác hi ca
thuc;
- Nghđịnh 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 sa đi, b
sung mt s điu ca Ngh
định s67/2013/NĐ-CP;
- Ngh định 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 ca Chính
phsửa đi, bsung mt s
43
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
điu ca các Ngh định liên
quan đến đu tư kinh doanh;
- Thông 43/2023/TT-BCT
28/12/2023 ca B ng
Thương sa đi, bsung mt
số điu ca Thông s
57/2018/TT-BCT;
- Thông s 38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025 ca B
Công Thương sa đi, b
sung mt squy đnh vphân
cấp thc hin TTHC trong các
lĩnh vc thuc chc năng
qun ca B Công Thương;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
44
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
04
Nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá, giấy cuốn
điếu thuốc để sản
xuất sản phẩm thuốc lá
tiêu thụ trong nước
1.001335
20 ngày ktừ
ngày nhn đ
hồ sơ hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Không quy
định
- Ngh đnh s 67/2013/NĐ-
CP ngày 27/6/2013 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
một sđiu bin pháp thi
hành Lut Phòng, chng tác
hại ca thuc v kinh
doanh thuc lá;
- Nghđịnh s106/2017/NĐ-
CP ngày 14/9/2017 sa đi,
bổ sung mt sđiu ca Ngh
định s 67/2013/NĐ-CP;
Nghị định s08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 ca Chính
phủ sửa đi mt sNghị định
45
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
liên quan đến đu kinh
doanh;
- Ngh định s 17/2020/NĐ-
CP ngày 05/02/2020 ca
Chính ph sửa đi, b sung
một sđiu ca các Nghđịnh
liên quan đến điu kin đu
kinh doanh thuc lĩnh vc
qun nhà c ca B
Công Thương;
- Nghđịnh s146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phquy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mi; - Thông s
57/2018/TT-BCT ngày
26/12/2018 ca B ng
Thương quy đnh chi tiết mt
số điu ca các Nghđịnh liên
quan đến kinh doanh thuc lá;
- Thông s 43/2023/TT-
BCT ngày 28/12/2023 ca B
46
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
Trưng BCông Thương v
vic sa đi, bsung mt s
điu ca Thông s
57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 ca B
Công Thương quy đnh chi
tiết mt sđiu ca các Ngh
định liên quan đến kinh doanh
thuc lá;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
47
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
III
LĨNH VC HOÁ CHẤT
01
Cấp Giy phép sn
xut hóa chất cần kim
soát đc bit nhóm 2
1.014728
16 ngày làm
vic ktừ
ngày nhn đ
h sơ hp lệ.
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa chất
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông s 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Lut Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Lut Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và
48
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
02
Cấp Giy phép kinh
doanh hóa cht cần
kim soát đc bit
nhóm 2
1.014732
16 ngày làm
vic k t
ngày nhn đ
h sơ hp lệ.
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
49
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
số điều của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa chất
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông s 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
50
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
của BCông Thương.
03
Cấp Giy phép sn
xut kinh doanh hóa
cht cn kim soát đc
bit nhóm 2
1.014735
16 ngày làm
vic k t
ngày nhn đ
h sơ hp lệ.
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa chất
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông s 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
51
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
04
Cấp li Giy phép sn
xut, kinh doanh hóa
05 ngày làm
vic k từ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
Thực hiện
nộp lệ phí
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
52
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
cht kim soát đc bit
nhóm 2
1.014734
ngày nhn đ
hồ sơ hp lệ.
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
theo quy
định của
pháp luật.
6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa chất
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông s 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
53
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
05
Cấp điu chnh Giy
phép sn xut, kinh
doanh hóa cht cn
kim soát đc bit
nhóm 2
1.014733
16 ngày làm
vic k t
ngày nhn đ
h sơ hp lệ.
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa chất
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
54
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Cổng dch v
công trc tuyến.
- Thông s 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
55
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt số lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
06
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất hóa chất có điều
kiện
1.014721
12 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ sơ hp lệ.
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa chất
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông s 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
56
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
quản lý hoạt động hóa chất và
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
07
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh
doanh hóa chất có điều
kiện
1.014720
12 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ sơ hp lệ.
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định chi
57
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa chất
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông s 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
58
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
08
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
kinh doanh hóa chất
có điều kiện
1.014714
12 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ sơ hp lệ.
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa chất
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông s 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết
59
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
60
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
09
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất, kinh doanh hóa
chất có điều kiện
2.002834
05 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ sơ hp lệ.
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa chất
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông s 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và
61
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý của B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
10
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, kinh
doanh hóa chất có điều
kiện
1.014710
12 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ sơ hp lệ.
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
62
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
số điều của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa chất
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông s 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
63
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi bỏ trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
IV
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG
01
Thành lập/mở rộng
cụm công nghiệp
1.012427
46 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đầy đủ hồ
và hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Không quy
định
- Nghị định s 32/2024/NĐ
CP ngày 15/3/2024 ca Chính
phvề qun lý, phát trin cm
công nghip; -Nghị định s
139/2025/NĐ CP ngày
12/6/2025 ca Chính phquy
định vphân đnh thm quyn
của chính quyn đa phương
02 cp trong lĩnh vc qun
nhà c ca B Công
Thương; - Thông s
14/2024/TT BCT ngày
15/8/2024 ca B trưng B
Công Thương Quy đnh chế
64
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
độ báo cáo đnh k về cụm
công nghip, cơ s dữ liu
cụm công nghip cớc
một smẫu văn bn vqun
lý, phát trin cm công
nghiệp;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
V
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
65
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
01
Cấp Giấy phép thành
lập Chi nhánh của
thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
1.000376
07 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đủ hồ hợp
lệ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành
- Ngh định s 07/2016/NĐ-
CP ngày 25/4/2016 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Thương mi vVăn phòng đi
din, Chi nhánh ca thương
nhân c ngoài ti Vit
Nam; Ngh định s
146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 Chính ph quy
định vphân quyn, phân cp
trong lĩnh vc công nghip và
thương mi;
- Thông s 11/2016/TT-
BCT ngày 05/7/2016 ca B
trưng BCông Thương quy
định biu mu thc hin Ngh
định s07/2016/NĐ-CP ngày
25 tháng 4 năm 2016 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
Lut Thương mi v Văn
phòng đi din, Chi nhánh ca
thương nhân c ngoài ti
Vit Nam;
66
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
c.hính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
02
Điu chnh Giy phép
thành lập Chi nhánh
của thương nhân c
ngoài ti Vit Nam
2.000129
05 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đủ hồ sơ hp
lệ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành.
- Lut Thương mi năm 2005;
- Nghđịnh s07/2016/NĐ-CP
ngày 25/4/2016 ca Chính ph
quy đnh chi tiết Lut Thương
mại vVăn phòng đi din, Chi
67
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
nhánh ca thương nhân c
ngoài ti Vit Nam;
- Ngh định s 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính ph quy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mi.
- Thông s 11/2016/TT-
BCT ngày 05/7/2016 ca B
trưng B Công Thương quy
định biu mu thc hin Ngh
định s 07/2016/NĐ-CP ngày
25 tháng 4 năm 2016 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
Lut Thương mi v Văn
phòng đi din, Chi nhánh ca
thương nhân c ngoài ti
Vit Nam.
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
68
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
03
Cấp Giy phép thành
lập Văn phòng Đi
din ca Thương nhân
c ngoài ti Vit
Nam
2.000063
07 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn đ
hồ sơ hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
3.000.000
đồng/giy
phép
- Nghđịnh s07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 ca Chính
ph về quy đnh chi tiết lut
thương mi vVăn phòng đi
din, chi nhánh ca thương
nhân nưc ngoài ti Vit Nam;
- Thông s 11/2016/TT-
BCT ngày 05 tháng 7 năm
2016 quy đnh biu mu thc
hin Ngh định s
69
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chính công
cấp xã.
- Cổng dch v
công trc tuyến.
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng
01 năm 2016 ca Chính ph
quy đnh chi tiết Lut Thương
mại vVăn phòng đi din, Chi
nhánh ca thương nhân c
ngoài ti Vit Nam;
- Thông s 143/2016/TT-
BTC ngày 26/9/2016 của B
Tài chính vvic Quy đnh chế
độ thu, np qun l phí
cấp giy phép thành lp Văn
phòng đi din của thương nhân
c ngoài ti Vit Nam;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
70
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
04
Điu chnh Giy phép
thành lp Văn phòng
Đại din ca Thương
nhân c ngoài ti
Vit Nam
2.000347
04 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn đ
hồ sơ hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
1.500.000/
giy phép
- Nghđịnh s07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 ca Chính
ph về quy đnh chi tiết lut
thương mi vVăn phòng đi
din, chi nhánh ca thương
nhân nưc ngoài ti Vit Nam;
- Thông s 11/2016/TT-
BCT ngày 05 tháng 7 năm
2016 quy đnh biu mu thc
hin Ngh định s
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng
01 năm 2016 ca Chính ph
quy đnh chi tiết Lut Thương
mại vVăn phòng đi din, Chi
nhánh ca thương nhân c
ngoài ti Vit Nam;
71
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Thông s 143/2016/TT-
BTC ngày 26/9/2016 của B
Tài chính vvic Quy đnh chế
đ thu, np qun l phí cp
giy phép thành lp Văn phòng
đi dincủa thương nhân c
ngoài ti Vit Nam;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
72
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
05
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh
tế vốn đầu nước
ngoài để thực hiện
quyền phân phối bán lẻ
hàng hoá
2.000255
10 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đủ hồ sơ hp
lệ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành.
- Lut Thương mi năm 2005;
- Lut Đu tư năm 2014;
- Lut sa đi, bsung Điu 6
Ph lục 4 v danh mc
ngành, ngh đầu kinh
doanh điu kin ca Lut
Đầu tư; - Lut Qun ngoi
thương năm 2017;
- Nghị định s 09/2018/NĐ
CP ngày 15/01/2018 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
Lut Thương mi Lut
Qun lý ngoi thương vhot
động mua bán hàng hóa các
hot đng liên quan trc tiếp
đến mua bán hàng hóa ca nhà
đầu tư nưc ngoài, tchc
kinh tế vn đu c
ngoài ti Vit Nam;
- Nghđịnh s146/2025/NĐ
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phquy đnh v
73
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mi;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
06
Cấp Giy phép kinh
doanh cho tchc kinh
tế vn đu c
ngoài đ thc hin
28 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
Theo quy
định ca
pháp lut
- Lut Thương mi năm 2005;
- Lut Đu tư năm 2014;
74
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
quyn nhp khu,
quyn phân phi bán
buôn các hàng hoá
dầu, mbôi trơn
2.000370
đủ hồ sơ hp
lệ
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
về phí, l
phí hin
hành.
- Lut sa đi, bsung Điu 6
Ph lục 4 v danh mc
ngành, nghề đầu tư kinh doanh
có điu kin ca Lut Đu tư;
- Lut Qun ngoi thương
năm 2017;
- Nghđịnh s09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Thương mi Lut Qun
ngoi thương vhot đng mua
bán hàng hóa và các hot đng
liên quan trc tiếp đến mua bán
hàng hóa ca nhà đu c
ngoài, tchc kinh tế vn
đầu c ngoài ti Vit
Nam;
- Ngh định s 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính ph quy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mi.
75
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương
07
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh
tế vốn đầu nước
ngoài để thực hiện
quyền phân phối bán lẻ
các hàng hoá là gạo;
đường; vật phẩm ghi
28 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đủ hồ sơ hp
lệ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành.
- Lut Thương mi năm 2005;
- Lut Đu tư năm 2014; -
Lut sa đi, bsung Điu 6
Ph lục 4 v danh mc
ngành, ngh đầu kinh
doanh điu kin ca Lut
Đầu tư; - Lut Qun ngoi
76
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
hình; sách; báo tạp
chí
2.000362
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
thương năm 2017; - Nghđịnh
số 09/2018/NĐ CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph
quy đnh chi tiết Lut Thương
mại và Lut Qun lý ngoi
thương vhot đng mua bán
hàng hóa các hot đng
liên quan trc tiếp đến mua
bán hàng hóa ca nhà đu
c ngoài, tchc kinh tế
vốn đu c ngoài ti Vit
Nam; - Ngh định s
146/2025/NĐ CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 ca Chính
phquy đnh về phân quyn,
phân cp trong lĩnh vc công
nghip và thương mại;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
77
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
08
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh
tế vốn đầu nước
ngoài để thực hiện các
dịch vụ khác quy định
tại khoản d,đ,e,g,h,i
Điều 5 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
2.000351
28 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đủ hồ sơ hp
lệ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành.
- Lut Thương mi năm 2005;
- Lut Đu tư năm 2014;
- Lut sa đi, bsung Điu 6
Ph lục 4 v danh mc
ngành, nghề đầu tư kinh doanh
có điu kin ca Lut Đu tư;
- Lut Qun ngoi thương
năm 2017;
- Nghđịnh s09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
78
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
Thương mi Lut Qun
ngoi thương vhot đng mua
bán hàng hóa và các hot đng
liên quan trc tiếp đến mua bán
hàng hóa ca nhà đu c
ngoài, tchc kinh tế vn
đầu c ngoài ti Vit
Nam;
- Ngh định s 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính ph quy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mi.
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
79
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
09
Điu chnh Giy phép
kinh doanh cho tchc
kinh tế vn đu
c ngoài
2.000330
28 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đủ hồ sơ hp
lệ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành.
- Lut Thương mi năm 2005;
- Lut Đu tư năm 2014;
- Lut sa đi, bsung Điu 6
Ph lục 4 v danh mc
ngành, nghề đầu tư kinh doanh
có điu kin ca Lut Đu tư;
- Lut Qun ngoi thương
năm 2017;
- Nghđịnh s09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Thương mi Lut Qun
ngoi thương vhot đng mua
bán hàng hóa và các hot đng
liên quan trc tiếp đến mua bán
hàng hóa ca nhà đu c
ngoài, tchc kinh tế vn
80
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
đầu c ngoài ti Vit
Nam;
- Ngh định s 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính ph quy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mại;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
81
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chc năng qun ca B
Công Thương.
10
Cấp Giy phép kinh
d0anh đng thi vi
giy phép lp sbán
lẻ đưc quy đnh ti
Điu 20 Ngh định s
09/2018/NĐ-CP
2.000272
20 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đủ hồ sơ hp
lệ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành.
- Lut Thương mi năm 2005;
- Lut Đu tư năm 2014;
- Lut sa đi, bsung Điu 6
Ph lục 4 v danh mc
ngành, nghề đầu tư kinh doanh
có điu kin ca Lut Đu tư;
- Lut Qun ngoi thương
năm 2017;
- Nghđịnh s09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Thương mi Lut Qun
ngoi thương vhot đng mua
bán hàng hóa và các hot đng
liên quan trc tiếp đến mua bán
hàng hóa ca nhà đu c
ngoài, tchc kinh tế vn
đầu c ngoài ti Vit
Nam;
- Ngh định s 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
82
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
của Chính ph quy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mi.
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
11
Cấp giy phép lập
sở bán lthnht,
sở bán l ngoài s
20 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
Theo quy
định ca
pháp lut
- Lut Thương mi năm 2005;
- Lut Đu tư năm 2014;
83
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
bán l th nht thuc
trưng hp không phi
thc hin thtục kim
tra nhu cu kinh tế
(ENT)
2.000361
đủ hồ sơ hp
lệ
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
về phí, l
phí hin
hành.
- Lut sa đi, bsung Điu 6
Ph lục 4 v danh mc
ngành, nghề đầu tư kinh doanh
có điu kin ca Lut Đu tư;
- Lut Qun ngoi thương
năm 2017; Ngh định s
09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính phquy
định chi tiết Lut Thương mi
Lut Qun ngoi thương
về hot đng mua bán hàng hóa
các hot đng liên quan trc
tiếp đến mua bán hàng hóa ca
nhà đu tư nưc ngoài, tchc
kinh tế có vn đu c
ngoài ti Vit Nam;
- Ngh định s 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính ph quy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mại;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
84
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
12
Cấp giy phép lp
sở bán l ngoài s
bán l th nht thuc
trưng hp thuc
trưng hp phi thc
hin th tục kim tra
nhu cu kinh tế (ENT)
1.000774
55 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đủ hồ sơ hp
lệ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành.
- Lut Thương mi năm 2005;
- Lut Đu tư năm 2014;
- Lut sa đi, bsung Điu 6
Ph lục 4 v danh mc
ngành, nghề đầu tư kinh doanh
có điu kin ca Lut Đu tư;
- Lut Qun ngoi thương
năm 2017;
85
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chính công
cấp xã.
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
- Nghđịnh s09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Thương mi Lut Qun
ngoi thương vhot đng mua
bán hàng hóa và các hot đng
liên quan trc tiếp đến mua bán
hàng hóa ca nhà đu c
ngoài, tchc kinh tế vn
đầu c ngoài ti Vit
Nam;
- Ngh định s 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính ph quy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mại;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
86
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
13
Điu chnh tăng din
tích cơ s bán l th
nht không nm trong
trung tâm thương mại
2.000322
20 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đủ hồ sơ hp
lệ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành.
- Lut Thương mi năm 2005;
- Lut Đu tư năm 2014;
- Lut sa đi, bsung Điu 6
Ph lục 4 v danh mc
ngành, nghề đầu tư kinh doanh
có điu kin ca Lut Đu tư;
- Lut Qun ngoi thương
năm 2017;
- Nghđịnh s09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Thương mi Lut Qun
ngoi thương vhot đng mua
bán hàng hóa và các hot đng
87
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
liên quan trc tiếp đến mua bán
hàng hóa ca nhà đu c
ngoài, tchc kinh tế vn
đầu c ngoài ti Vit
Nam;
- Ngh định s 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính ph quy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mại;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
88
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
14
Điu chnh tăng din
tích sbán lkhác
trưng hp s
ngoài sbán lth
nht thay đi loi hình
thành ca hàng tin li,
siêu thmini
2.002166
55 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đủ hồ sơ hp
lệ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành.
- Lut Thương mi năm 2005;
- Lut Đu tư năm 2014;
- Lut sa đi, bsung Điu 6
Ph lục 4 v danh mc
ngành, nghề đầu tư kinh doanh
có điu kin ca Lut Đu tư;
- Lut Qun ngoi thương
năm 2017;
- Nghđịnh s09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Thương mi Lut Qun
ngoi thương vhot đng mua
bán hàng hóa và các hot đng
liên quan trc tiếp đến mua bán
hàng hóa ca nhà đu c
ngoài, tchc kinh tế vn
đầu c ngoài ti Vit
Nam;
89
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Ngh định s 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính ph quy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mại;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
90
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
15
Gia hn Giy phép lp
cơ sbán l
1.001441
05 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đủ hồ sơ hp
lệ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành.
- Lut Thương mi năm 2005;
- Lut Đu tư năm 2014;
- Lut sa đi, bsung Điu 6
Ph lục 4 v danh mục
ngành, nghề đầu tư kinh doanh
có điu kin ca Lut Đu tư;
- Lut Qun ngoi thương
năm 2017;
- Nghđịnh s09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Thương mi Lut Qun
ngoi thương vhot đng mua
bán hàng hóa và các hot đng
liên quan trc tiếp đến mua bán
hàng hóa ca nhà đu c
ngoài, tchc kinh tế vn
đầu c ngoài ti Vit
Nam;
- Ngh định s 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính ph quy đnh v
phân quyn, phân cp trong
91
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
lĩnh vc công nghip
thương mại;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
16
Cấp Giy phép lp
sở bán lcho phép
sở bán lđưc tiếp tc
hot động
55 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
- Lut Thương mi năm 2005;
- Lut Đu năm 2014; Lut
sửa đi, bsung Điu 6 và Ph
lục 4 vdanh mc ngành, ngh
92
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
2.000662
đủ hồ sơ hp
lệ
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
phí hin
hành.
đầu tư kinh doanh có điu kin
của Lut Đu tư;
- Lut Qun ngoi thương
năm 2017; Ngh đnh s
09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính phquy
định chi tiết Lut Thương mi
Lut Qun ngoi thương
về hot đng mua bán hàng hóa
các hot đng liên quan trc
tiếp đến mua bán hàng hóa ca
nhà đu c ngoài, t chc
kinh tế vn đu c ngoài
tại Vit Nam;
- Nghđịnh s146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phquy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mại;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
93
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
VI
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC
01
Cấp Giy xác nhn đủ
điều kin làm đại
bán lẻ xăng dầu
2.000673
07 ngày làm
vic tính t
ngày nhn
đủ hồ sơ hp
lệ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- 600.000
đồng;
- Hoc
thc hin
theo các
Thông tư
min gim
phí, l phí
- Ngh định s 83/2014/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phvề kinh doanh
xăng du;
- Ngh định s 95/NĐ-CP
ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh
94
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
nhm h
tr cho
doanh
nghip ca
Bộ Tài
chính đang
hiu lc
(nếu có).
định s83/2014/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2014 ca
Chính ph về kinh doanh
xăng du;
- Ngh định s 80/2023/NĐ-
CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 ca Chính phsửa đi,
bổ sung mt sđiu ca Ngh
định s95/2021/NĐ-CP ngày
01 tháng 11 năm 2021
Nghị định s83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 ca
Chính ph về kinh doanh
xăng du;
- Thông s 38/2014/TT-
BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 ca Btrưng BCông
Thương quy đnh chi tiết mt
số điu ca Ngh định s
83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 ca Chính
phvề kinh doanh xăng du; -
Thông s17/2021/TT-BCT
95
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
ngày 15 tháng 11 năm 2021
của B trưng B Công
Thương sa đi, bsung mt
số điu ca Thông s
38/2014/TT-BCT ngày 24
tháng 10 năm 2014 ca B
trưng BCông Thương quy
định chi tiết mt sđiu ca
Nghị định s83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 ca
Chính ph về kinh doanh
xăng du;
- Thông s 18/2025/TT-
BCT ngày 13 tháng 3 năm
2025 ca Btrưng BCông
Thương sa đi, bsung, bãi
bỏ một s quy đnh ti các
Thông tư quy đnh vkinh
doanh xăng dầu;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
96
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
02
Cấp Giấy chứng nhận
cửa hàng đủ điều kiện
bán lẻ xăng dầu
2.000648
15 ngày làm
vic tính t
ngày nhn
đủ hồ sơ hp
lệ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- 600.000
đồng;
- Hoc
thc hin
theo các
Thông tư
min gim
phí, l phí
nhm h
tr cho
- Ngh định s 83/2014/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phvề kinh doanh
xăng du;
- Ngh định s 95/NĐ-CP
ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh
định s83/2014/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2014 ca
97
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chính công
cấp xã.
- Cổng dch v
công trc tuyến.
doanh
nghip ca
Bộ Tài
chính đang
hiu lc
(nếu có).
Chính ph về kinh doanh
xăng du;
- Ngh định s 80/2023/NĐ-
CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 ca Chính phsửa đi,
bổ sung mt sđiu ca Ngh
định s95/2021/NĐ-CP ngày
01 tháng 11 năm 2021
Nghị định s83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 ca
Chính ph về kinh doanh
xăng du;
- Thông s 38/2014/TT-
BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 ca Btrưng BCông
Thương quy đnh chi tiết mt
số điu ca Ngh định s
83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 ca Chính
phvề kinh doanh xăng du; -
Thông s17/2021/TT-BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2021
của B trưng B Công
98
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
Thương sa đi, bsung mt
số điu ca Thông s
38/2014/TT-BCT ngày 24
tháng 10 năm 2014 ca B
trưng BCông Thương quy
định chi tiết mt sđiu ca
Nghị định s83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 ca
Chính ph về kinh doanh
xăng du;
- Thông s 18/2025/TT-
BCT ngày 13 tháng 3 năm
2025 ca Btrưng BCông
Thương sa đi, bsung, bãi
bỏ một s quy đnh ti các
Thông tư quy đnh vkinh
doanh xăng dầu;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
99
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
03
Cấp sửa đổi, bồ sung
Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại bán lẻ
xăng dầu
2.000669
05 ngày làm
vic tính t
ngày nhn đ
hồ sơ hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Không
- Ngh định s 83/2014/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phvề kinh doanh
xăng du;
- Nghđịnh s 95/NĐ-CP ngày
01 tháng 11 năm 2021 ca
Chính phủ sửa đi, b sung
một sđiu ca Ngh đnh s
83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng
9 năm 2014 ca Chính phủ về
kinh doanh xăng du;
100
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Nghđnh s80/2023/NĐ-CP
ngày 17 tháng 11 năm 2023
của Chính ph sửa đi, bsung
một sđiu ca Ngh đnh s
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng
11 năm 2021 Nghđịnh s
83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng
9 năm 2014 ca Chính ph về
kinh doanh xăng du;
- Thông s 38/2014/TT-
BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 ca Btrưng BCông
Thương quy đnh chi tiết mt
số điu ca Ngh định s
83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 ca Chính
phvề kinh doanh xăng du; -
Thông s17/2021/TT-BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2021
của B trưng B Công
Thương sa đổi, bsung mt
số điu ca Thông s
38/2014/TT-BCT ngày 24
101
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
tháng 10 năm 2014 ca B
trưng BCông Thương quy
định chi tiết mt sđiu ca
Ngh định s 83/2014/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 ca Chính ph về kinh
doanh xăng du;
- Thông s 18/2025/TT-
BCT ngày 13 tháng 3 năm
2025 ca Btrưng BCông
Thương sa đi, bsung, bãi
bỏ một s quy đnh ti các
Thông tư quy đnh vkinh
doanh xăng dầu;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
102
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
04
Cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm đại
bán lẻ xăng dầu
05 ngày làm
vic tính t
ngày nhn đ
hồ sơ hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Không
- Ngh định s 83/2014/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phvề kinh doanh
xăng du;
- Ngh định s 95/NĐ-CP
ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh
định s 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh
xăng du;
- Ngh đnh s 80/2023/NĐ-
CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 ca Chính phsa đi,
103
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
bổ sung mt s điu ca Ngh
định s 95/2021/NĐ-CP
ngày 01 tháng 11 năm 2021
Ngh định s
83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 ca Chính
phủ về kinh doanh xăng du;
- Thông s 38/2014/TT-
BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 ca Btrưng BCông
Thương quy đnh chi tiết mt
số điu ca Ngh định s
83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 ca Chính
phvề kinh doanh xăng du; -
Thông s17/2021/TT-BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2021
của B trưng B Công
Thương sa đi, bsung mt
số điu ca Thông s
38/2014/TT-BCT ngày 24
tháng 10 năm 2014 ca B
trưng BCông Thương quy
104
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
định chi tiết mt s điu ca
Nghđịnh s 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phvề kinh doanh
xăng du;
- Thông s 18/2025/TT-
BCT ngày 13 tháng 3 năm
2025 ca Btrưng BCông
Thương sa đi, bsung, bãi
bỏ một s quy đnh ti các
Thông tư quy đnh vkinh
doanh xăng dầu;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
105
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
05
Cấp sửa đổi, bố sung
Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán
lẻ xăng dầu
2.000645
05 ngày làm
vic tính t
ngày nhn đ
hồ sơ hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Không
- Ngh định s 83/2014/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phvề kinh doanh
xăng du;
- Ngh định s 95/NĐ-CP
ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính ph sa đi, b
sung mt sđiu ca Ngh
định s 83/2014/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2014 ca
Chính ph về kinh doanh
xăng du;
- Nghđnh s 80/2023/NĐ-
CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 ca Chính ph sửa đi,
bổ sung mt sđiu ca Ngh
định s 95/2021/NĐ-CP ngày
106
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
01 tháng 11 năm 2021
Nghđịnh s 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phvề kinh doanh
xăng du;
- Thông s 38/2014/TT-
BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 ca Btrưng BCông
Thương quy đnh chi tiết mt
số điu ca Ngh định s
83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 ca Chính
phvề kinh doanh xăng du; -
Thông s17/2021/TT-BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2021
của B trưng B Công
Thương sa đi, bsung mt
số điu ca Thông s
38/2014/TT-BCT ngày 24
tháng 10 năm 2014 ca B
trưng BCông Thương quy
định chi tiết mt s điu ca
Nghđịnh s 83/2014/NĐ-CP
107
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phvề kinh doanh
xăng du;
- Thông s 18/2025/TT-
BCT ngày 13 tháng 3 năm
2025 ca Btrưng BCông
Thương sa đi, bsung, bãi
bỏ một s quy đnh ti các
Thông tư quy đnh vkinh
doanh xăng dầu;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
108
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
06
Cấp lại Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ điều
kiện bán lẻ xăng dầu
2.000647
05 ngày làm
vic tính t
ngày nhn đ
hồ sơ hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Không
- Ngh định s 83/2014/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phvề kinh doanh
xăng du;
- Ngh định s 95/NĐ-CP
ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính ph sa đi, b
sung mt sđiu ca Ngh
định s 83/2014/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2014 ca
Chính ph về kinh doanh
xăng du;
- Nghđnh s 80/2023/NĐ-
CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 ca Chính ph sửa đi,
bổ sung mt sđiu ca Ngh
định s 95/2021/NĐ-CP ngày
01 tháng 11 năm 2021
Nghđịnh s 83/2014/NĐ-CP
109
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phvề kinh doanh
xăng du;
- Thông s 38/2014/TT-
BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 ca Btrưng BCông
Thương quy đnh chi tiết mt
số điu ca Ngh định s
83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 ca Chính
phvề kinh doanh xăng du; -
Thông s17/2021/TT-BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2021
của B trưng B Công
Thương sa đi, bsung mt
số điu ca Thông s
38/2014/TT-BCT ngày 24
tháng 10 năm 2014 ca B
trưng BCông Thương quy
định chi tiết mt s điu ca
Nghđịnh s 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014
110
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
của Chính phvề kinh doanh
xăng du;
- Thông s 18/2025/TT-
BCT ngày 13 tháng 3 năm
2025 ca Btrưng BCông
Thương sa đi, bsung, bãi
bỏ một s quy đnh ti các
Thông tư quy đnh vkinh
doanh xăng dầu;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
111
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chc năng qun ca B
Công Thương.
VI
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
01
Cấp Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện
của tổ chức xúc tiến
thương mại nước ngoài
tại Việt Nam
1.001399
15 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ
- 40 ngày k
từ ngày nhn
đưc đ hồ
trong
trưng hp
phi xin ý
kiến B
Công an, B
Quc phòng.
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Không
- Ngh định s 28/2018/NĐ-
CP ngày 01/3/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Qun ngoi thương vmột
số bin pháp phát trin ngoi
thương;
- Ngh định s 14/2024/NĐ-
CP ngày 07 tháng 02 năm
2024 ca Chính phsửa đi,
bổ sung Ngh định s
28/2018/NĐ-CP ngày 01
tháng 3 năm 2018 ca Chính
ph Quy đnh chi tiết Lut
Qun ngoi thương vmột
số bin pháp phát trin ngoi
thương;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
112
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương
02
Sửa đổi giấy phép
thành lập Văn phòng
đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt
Nam
1.001391
8 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ .
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
Không
- Ngh định s 28/2018/NĐ-
CP ngày 01/3/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Qun ngoi thương vmột
số bin pháp phát trin ngoi
thương;
- Ngh định s 14/2024/NĐ-
CP ngày 07 tháng 02 năm
113
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
2024 ca Chính phsửa đi,
bổ sung Ngh định s
28/2018/NĐ-CP ngày 01
tháng 3 năm 2018 ca Chính
ph Quy đnh chi tiết Lut
Qun ngoi thương vmột
số bin pháp phát trin ngoi
thương;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết định s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
114
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chc năng qun ca B
Công Thương.
03
Cấp lại Giấy phép
thành lập Văn phòng
đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt
Nam
1.001384
10 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ theo
quy đnh ti
đim a khon
1a Điu28
Nghđịnh s
28/2018/NĐ-
CP, đưc b
sung ti đim
a khon 3 ca
Điu 1 Ngh
định s
14/2024/NĐ-
CP;
26 ngày ktừ
ngày tiếp
nhn đ hồ
theo quy
định ti đim
b khon 1a
Điu 28 Ngh
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Không
- Ngh định s 28/2018/NĐ-
CP ngày 01/3/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Qun ngoi thương vmột
số bin pháp phát trin ngoi
thương;
- Ngh định s 14/2024/NĐ-
CP ngày 07 tháng 02 năm
2024 ca Chính phsửa đi,
bổ sung Ngh định s
28/2018/NĐ-CP ngày 01
tháng 3 năm 2018 ca Chính
ph Quy đnh chi tiết Lut
Qun ngoi thương vmột
số bin pháp phát trin ngoi
thương;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
115
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
định s
28/2018/NĐ-
CP, đưc b
sung ti đim
a khon 3 ca
Điu 1 Ngh
định s
14/2024/NĐ-
CP.
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương
04
Gia hạn Giấy phép
thành lập Văn phòng
đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt
Nam
1.001076
8 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ .
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
Không
- Ngh định s 28/2018/NĐ-
CP ngày 01/3/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Qun ngoi thương vmột
số bin pháp phát trin ngoi
thương;
- Ngh định s 14/2024/NĐ-
CP ngày 07 tháng 02 năm
2024 ca Chính phsửa đi,
bổ sung Ngh định s
116
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chính công
cấp xã.
- Cổng dch v
công trc tuyến.
28/2018/NĐ-CP ngày 01
tháng 3 năm 2018 ca Chính
ph Quy đnh chi tiết Lut
Qun ngoi thương vmột
số bin pháp phát trin ngoi
thương;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
117
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
05
Chấm dứt hoạt động
thu hồi Giấy phép
thành lập Văn phòng
đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt
Nam
1.001036
15 ngày làm
vic (sau 15
ngày k từ
ngày tiếp
nhn h
không
nhn đưc
bất k thông
báo, khiếu
nại, khiếu
kin ca các
quan, t
chc có liên
quan).
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Không
- Ngh định s 28/2018/NĐ-
CP ngày 01/3/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Qun ngoi thương vmột
số bin pháp phát trin ngoi
thương;
- Ngh định s 14/2024/NĐ-
CP ngày 07 tháng 02 năm
2024 ca Chính phsửa đi,
bổ sung Ngh định s
28/2018/NĐ-CP ngày 01
tháng 3 năm 2018 ca Chính
ph Quy đnh chi tiết Lut
Qun ngoi thương vmột
số bin pháp phát trin ngoi
thương;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
118
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
06
Thông báo hoạt động
khuyến mại
2.000033
Không quy
định
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Không
- Ngh định s 81/2018/NĐ-
CP ngày 22/5/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Thương mi vhot đng xúc
tiến thương mi;
- Ngh đnh s128/2024/NĐ-
CP ngày 10/10/2024 ca
Chính ph sửa đi, b sung
một sđiu ca Nghị định s
81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018 ca Chính ph
119
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
quy đnh chi tiết Lut
Thương mi v hot đng
xúc tiến thương mi;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
07
Thông báo sửa đổi, bổ
sung nội dung chương
trình khuyến mại
Không quy
định
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
Không
- Ngh định s 81/2018/NĐ-
CP ngày 22/5/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
120
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
2.001474
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Thương mi vhot đng xúc
tiến thương mi;
- Nghđịnh s128/2024/NĐ-
CP ngày 10/10/2024 ca
Chính ph sửa đi, b sung
một sđiu ca Nghđịnh s
81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018 ca Chính phquy
định chi tiết Lut Thương mi
về hot đng xúc tiến thương
mại;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
121
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
08
Đăng hoạt động
khuyến mại đối với
chương trình khuyến
mại mang tính may rủi
thực hiện trên địa bàn
01 tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
2.000004
Không quy
định
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Không
- Ngh định s 81/2018/NĐ-
CP ngày 22/5/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Thương mi vhot đng xúc
tiến thương mi;
- Ngh đnh s128/2024/NĐ-
CP ngày 10/10/2024 ca
Chính ph sửa đi, b sung
một sđiu ca Nghị định s
81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018 ca Chính ph
quy đnh chi tiết Lut
Thương mi v hot đng
xúc tiến thương mi;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
122
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
09
Đăng sửa đổi, bổ
sung nội dung chương
trình khuyến mại đối
với chương trình
khuyến mại mang tính
may rủi thực hiện trên
địa bàn 01 tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương
2.000002
05 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ sơ hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
Không
- Ngh định s 81/2018/NĐ-
CP ngày 22/5/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Thương mi vhot đng xúc
tiến thương mi;
- Ngh đnh s128/2024/NĐ-
CP ngày 10/10/2024 ca
Chính ph sửa đi, b sung
một sđiu ca Nghị định s
81/2018/NĐ-CP ngày
123
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chính công
cấp xã.
- Cổng dch v
công trc tuyến.
22/5/2018 ca Chính ph
quy đnh chi tiết Lut
Thương mi v hoạt động xúc
tiến thương mại;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
10
Đăng tổ chức Hội
chợ, triển lãm thương
mại tại nước ngoài
05 ngày làm
vic k từ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
Không
- Ngh định s 81/2018/NĐ-
CP ngày 22/5/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
124
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
2.000026
ngày nhn đ
hồ sơ hp l
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Thương mi vhot đng xúc
tiến thương mi;
- Ngh đnh s128/2024/NĐ-
CP ngày 10/10/2024 ca
Chính ph sửa đi, b sung
một sđiu ca Nghị định s
81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018 ca Chính ph
quy đnh chi tiết Lut
Thương mi v hot đng
xúc tiến thương mi;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
125
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
11
Đăng sửa đổi, bổ
sung nội dung tổ chức
hội chợ, triển lãm
thương mại tại nước
ngoài
2.000133
05 ngày làm
vic k từ
ngày nhn
đưc đy đ
hồ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Không quy
định
- Lut Thương mi năm 2005;
- Ngh định s 81/2018/NĐ-
CP ngày 22/5/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Thương mi vhot đng xúc
tiến thương mi.
- Ngh đnh s128/2024/NĐ-
CP sa đi, bsung mt s
điu ca Ngh định s
81/2018/NĐ-CP ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Thương mi v hot đng
xúc tiến thương mi; - Ngh
định s 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mi;
126
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
12
Đăng tổ chức hội
chợ, triển lãm thương
mại tại Việt Nam
2.000131
05 ngày làm
vic k từ
ngày nhn
đưc đy đ
hồ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
Không quy
định
- Lut Thương mi năm 2005;
- Ngh định s 81/2018/NĐ-
CP ngày 22/5/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Thương mi vhot đng xúc
tiến thương mi.
127
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
- Ngh đnh s128/2024/NĐ-
CP sa đi, bsung mt s
điu ca Ngh định s
81/2018/NĐ-CP ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Thương mi v hot đng
xúc tiến thương mi; - Ngh
định s 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mi;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
128
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
13
Đăng sửa đổi, bổ
sung nội dung tổ chức
hội chợ, triển lãm
thương mại tại Việt
Nam
2.000001
05 ngày làm
vic k từ
ngày nhn
đưc đy đ
hồ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Không quy
định
- Lut Thương mi năm 2005;
- Ngh định s 81/2018/NĐ-
CP ngày 22/5/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Thương mi vhot đng xúc
tiến thương mi.
- Ngh đnh s128/2024/NĐ-
CP sa đi, bsung mt s
điu ca Ngh định s
81/2018/NĐ-CP ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut
Thương mi v hot đng
xúc tiến thương mi; - Ngh
định s 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy đnh v
phân quyn, phân cp trong
129
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
lĩnh vc công nghip
thương mi;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
VIII
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
130
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
01
Cấp giấy phép kinh
doanh tạm nhập, tái
xuất
1.001062
05 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đủ hồ sơ hp
lệ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành
- Lut Qun ngoi thương
năm 2017;
- Ngh định s 69/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 ca Chính
phquy đnh chi tiết mt s
điu ca Lut Qun ngoi
thương;
- Thông s 12/2018/TT-
BCT ngày 15/6/2018 ca B
trưng BCông Thương quy
định chi tiết mt sĐiu ca -
Lut Qun lý ngoi thương và
Nghị định s69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
một sđiu ca Luật Qun
ngoi thương;
- Nghđịnh s146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy đnh vphân quyn, phân
cấp trong lĩnh vc công
nghip và thương mi;
131
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
02
Giấy phép kinh doanh
chuyển khẩu
1.000890
05 ngày làm
vic kể từ
ngày nhn
đủ hồ sơ hp
lệ
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành
- Lut Qun ngoi thương
năm 2017;
- Ngh định s 69/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 ca Chính
phquy đnh chi tiết mt s
132
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
điu ca Lut Qun ngoi
thương;
- Thông s 12/2018/TT-
BCT ngày 15/6/2018 ca B
trưng BCông Thương quy
định chi tiết mt sĐiu ca
Lut Qun lý ngoi thương và
Nghị định s69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
một sđiu ca Luật Qun
ngoi thương; - Nghđịnh s
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy đnh v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mi;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
133
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
03
Cấp giấy chứng nhận
đăng quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu
của thương nhân nước
ngoài không hiện
diện tại Việt Nam
1.000350
15 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ sơ hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành
Nghị định s90/2007/NĐ-CP
ngày 31/5/2007 ca Chính
ph quy đnh v quyn xut
khu, quyn nhp khu ca
thương nhân c ngoài
không hin din ti Vit
Nam;
- Ngh định s 09/2018/NĐ-
CP ngày 15/01/2018 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
Lut Thương mi Lut
134
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
Qun ngoi thương vhot
động mua bán hàng hóa
các hot đng liên quan trc
tiếp đến mua bán hàng hóa
của nhà đu tư nưc ngoài, t
chc kinh tế vn đu
c ngoài ti Vit Nam;
Thông s 28/2012/TT-
BCT ngày 22/9/2012 ca B
trưng BCông Thương quy
định chi tiết vic đăng
quyn xut khu, quyn nhp
khu ca thương nhân c
ngoài không hin din ti
Vit Nam;
- Nghđịnh s146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy đnh vphân quyn, phân
cấp trong lĩnh vc công
nghip và thương mi;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
135
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
04
Cấp lại, sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận
đăng quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu
của thương nhân nước
ngoài không hiện
diện tại Việt Nam
1.005405
10 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ sơ hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành
- Ngh định s 90/2007/NĐ-
CP ngày 31/5/2007 ca Chính
ph quy đnh v quyn xut
khu, quyn nhp khu ca
thương nhân c ngoài
không hin din ti Vit
Nam;
- Ngh định s 09/2018/NĐ-
CP ngày 15/01/2018 ca
136
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chính công
cấp xã.
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Chính phquy đnh chi tiết
Lut Thương mi Lut
Qun ngoi thương vhot
động mua bán hàng hóa và các
hot đng liên quan trc tiếp
đến mua bán hàng hóa ca nhà
đầu c ngoài, t chc
kinh tế có vn đu tư nưc
ngoài ti Vit Nam;
- Nghđịnh s146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy đnh
về phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mi;
- Thông s 28/2012/TT-
BCT ngày 22/9/2012 ca B
trưng BCông Thương quy
định chi tiết vic đăng
quyn xut khu, quyn nhp
khu ca thương nhân c
ngoài không hin din ti
Vit Nam;
137
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s1040/QĐ-BCT
ngày 02 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưng Bộ Công Thương v
vic công b th tục hành
chính đưc sa đi, bsung
bãi b trong mt s lĩnh vc
thuc phm vi chc năng qun
lý ca BCông Thương.
05
Gia hạn Giấy chứng
nhận đăng quyền
xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân
nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam
1.005406
15 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ sơ hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh;
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
Theo quy
định ca
pháp lut
về phí, l
phí hin
hành
- Nghđịnh s 90/2007/NĐ-CP
ngày 31/5/2007 ca Chính ph
quy đnh vquyn xut khu,
quyn nhp khu ca thương
nhân nưc ngoài không có hin
din ti Vit Nam;
138
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
- Ngh định s 09/2018/NĐ-
CP ngày 15/01/2018 ca
Chính phquy đnh chi tiết
Lut Thương mi Lut
Qun ngoi thương vhot
động mua bán hàng hóa và các
hot đng liên quan trc tiếp
đến mua bán hàng hóa ca nhà
đầu c ngoài, t chc
kinh tế có vn đu tư nưc
ngoài ti Vit Nam;
- Nghđịnh s146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy đnh
về phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mi;
- Thông s 28/2012/TT-
BCT ngày 22/9/2012 ca B
trưng BCông Thương quy
định chi tiết vic đăng
quyn xut khu, quyn nhp
khu ca thương nhân c
139
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
ngoài không hin din ti
Vit Nam;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
chc năng qun ca B
Công Thương.
06
Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS)
đối với hàng hóa xuất
khẩu thuộc thẩm quyền
02 ngày làm
vic k từ
ngày nhn đ
hồ sơ hp l
- Bộ phn tiếp
nhn và trả kết
qu ca S
Công Thương
tại Trung tâm
Tổ chc, nhân
lựa chn gi hsơ,
th tục hành chính
(bao gm c nhn
kết qu gii quyết)
Không
- Lut Thương mi;
- Lut Qun lý ngoi thương;
Ngh định s 69/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 ca
140
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
quản của Bộ Công
Thương
1.001238
phc v hành
chính công
tỉnh;
- Trung tâm
Phc vụ hành
chính công
cấp xã.
trong nhng cách
thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chính;
- Cổng dch v
công trc tuyến.
Chính ph quy đnh chi tiết
một sđiu ca Lut Qun
ngoi thương;
-Nghđịnh s 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
phquy đnh vphân quyn,
phân cp trong lĩnh vc công
nghip và thương mi;
- Thông s12/2018/TT-BCT
ngày 15/6/2018 ca Btrưng
BCông Thương quy đnh chi
tiết mt sđiu ca Lut Qun
ngoi thương Nghđnh s
69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 ca Chính phquy
đnh chi tiết mt s điu ca
Lut Qun lý ngoi thương;
- Thông s 38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025 ca B
trưng B Công Thương sa
đổi, bsung mt squy đnh
về phân cp thc hin thtục
hành chính trong các lĩnh vc
141
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Nghquyết s19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 ca Chính
phủ về cắt gim, phân cp,
đơn gin hoá th tục hành
chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Nghquyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 ca Chính phQuy đnh
cắt gim, đơn gin hóa thtục
hành chính da trên dliệu;
- Quyết đnh s 1040/QĐ-
BCT ngày 02 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưng Bộ Công
Thương v vic công b th
tục hành chính đưc sa đi,
bổ sung bãi btrong mt
số lĩnh vc thuc phm vi
142
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hạn
gii quyết
Địa đim
thc hiện
Cách thc
thc hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cpháp lý
chc năng qun ca B
Công Thương.
Ghi chú: Chữ nghiêng là phần sửa đi, bsung./.
143
Phụ lục III
Danh mc thủ tục hành chính bị bãi btrong lĩnh vc Lưu thông hàng hoá trong nưc, Công nghip tiêu dùng
Xuất nhp khẩu thuc phm vi chc năng qun lý nhà nưc của Sở Công Thương
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tnh)
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bn QPPL quy đnh vic bãi
bỏ thủ tục hành chính
A
CẤP TNH : 23 TTHC
I
LĨNH VC LƯU THÔNG HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC
1
1.001338.H52
Cấp Giy phép phân phi sn phm thuc lá
Ngh quyết s 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 ca Chính ph về cắt gim,
phân cp, đơn gin hóa thtục hành chính,
điu kin kinh doanh thuc phm vi qun
lý ca BCông Thương.
2
2.000190.H52
Cấp Giy phép bán buôn sn phm thuc lá
3
1.001323.H52
Cấp sa đổi, bsung Giy phép phân phi sn phm thuc lá
4
2.000176.H52
Cấp sa đi, bsung Giy phép bán buôn sn phm thuc lá
5
2.000598.H52
Cấp li Giy phép phân phi sn phm thuc lá
6
2.000167.H52
Cấp li Giy phép bán buôn sn phm thuc lá
7
2.000637.H52
Cấp Giy chng nhn đđiu kin đu tư trng cây thuc lá
8
2.000640.H52
Cấp li Giy chng nhn đđiu kin đu tư trng cây thuc
9
2.000197.H52
Cấp sa đi, bsung Giy chng nhn đđiu kin đu
trng cây thuc lá
1138
13
05
2026
144
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bn QPPL quy đnh vic bãi
bỏ thủ tục hành chính
10
2.000626.H52
Cấp Giy phép mua bán nguyên liu thuc lá
11
2.000204.H52
Cấp sa đi, bsung Giy phép mua bán nguyên liu thuc
12
2.000622.H52
Cấp li Giy phép mua bán nguyên liu thuc lá
II
LĨNH VC CÔNG NGHIP TIÊU DÙNG
13
1.000667.H52
Nhp khu máy móc, thiết bchuyên ngành thuc lá
Ngh quyết s 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 ca Chính ph về cắt gim,
phân cp, đơn gin hóa thtục hành chính,
điu kin kinh doanh thuc phm vi qun
lý ca BCông Thương.
14
1.000162.H52
Chp thun đu đi mi thiết b, công ngh, đu sn xut
thuc xut khu, gia công thuc xut khu, di chuyn đa
đim theo quy hoch; đu tư chế biến nguyên liu thuc lá
16
1.013780.H52
Nhưng bán, xut khu, tái xut, thanh máy móc thiết b
chuyên ngành thuc ca các doanh nghip sn xut thuc
lá, chế biến nguyên liu thuc lá
III
LĨNH VC XUT NHP KHẨU
16
1.003438.H52
Thủ tục cp giy phép nhp khu các mt hàng nh hưng
trc tiếp đến quc phòng, an ninh (nhưng không phc vmục
đích quc phòng, an ninh)
Ngh quyết s 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 ca Chính ph về cắt gim,
phân cp, đơn gin hóa thtục hành chính,
điu kin kinh doanh thuc phm vi qun
lý ca BCông Thương.
17
1.004155.H52
Thtục cp skinh doanh tm nhp, tái xut hàng thc
phm đông lnh
18
1.000551.H52
Thủ tục sa đi, bsung/ cp li Mã skinh doanh tm nhp,
145
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bn QPPL quy đnh vic bãi
bỏ thủ tục hành chính
tái xuất
19
1.004181.H52
Thủ tục cp Mã skinh doanh tm nhp, tái xut hàng hóa có
thuế tiêu thụ đặc biệt
20
2.001758.H52
Thủ tục cp Mã skinh doanh tm nhp, tái xut hàng hóa đã
qua sử dụng
21
2.001264.H52
Thtục la chn thương nhân đưc phép tái xut hàng hóa
tạm nhp, tái xut điu kin và hàng hóa tm nhp, tái xut
theo Giy phép qua ca khu ph, li mbiên giới
22
1.013779.H52
Thtục cp Giy phép cho thương nhân đưc hp đng
đại lý mua, bán hàng hóa xut khu theo giy phép
23
1.001419.H52
Cấp Giy phép nhp khu sn phm thuc đkinh doanh
hàng min thuế
B
CẤP XÃ: 03 TTHC
01
2.000181.H52
Cấp Giy phép bán lẻ sản phm thuc lá
Ngh quyết s 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 ca Chính ph về cắt gim,
phân cp, đơn gin hóa thtục hành chính,
điu kin kinh doanh thuc phm vi qun
lý ca BCông Thương.
02
2.000162.H52
Cấp sa đi, bsung Giy phép bán lẻ sản phm thuc lá
03
2.000150.H52
Cấp li Giy phép bán lẻ sản phm thuc lá

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1138/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ thuộc các lĩnh vực Điện, Công nghiệp tiêu dùng, Hoá chất, Công nghiệp địa phương, Thương mại điện tử, Lưu thông hàng hoá trong nước, Xúc tiến thương mại và Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1138/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1138/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×