• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1019/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Điện, An toàn thực phẩm, Thương mại điện tử

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 28/04/2026 10:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1019/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc lĩnh vực Điện, An toàn thực phẩm và Thương mại điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1019/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1019/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1019/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ thuộc lĩnh vực Điện, An toàn thực phẩm và Thương mại điện tử thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính
phủ Ban hành Kế hoạchsoát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính Nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn c Quyết định số 926/QĐ-BCT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính, thủ tục hành chính
nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 130/TTr-SCT
ngày 23 tháng 04 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực Điện, An toàn thực phẩm
Thương mại điện tử thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Công
Thương, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung và thay thế 13 danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, cụ
thể như sau:
1.1. Tại số thứ tự 01, 05, 06, 07, 09 lĩnh vực Điện, phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 578/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực điện thuộc phạm vi, chức năng quản nhà nước của Sở
Công Thương.
1.2. Tại số thứ tự 01, 02, 03 mục IV - lĩnh vực Điệnsố thứ tự 01, 02 mục
X - lĩnh vực An toàn thực phẩm, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
2736/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình
1019
26
4
2026
2
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Công Thương.
1.3. Tại số thứ tự 01, 02, 03 mục V - lĩnh vực Thương mại điện tử, Phụ lục
I ban hành kèm theo Quyết định số 1597/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa
đổi, bổ sung thủ tục hành chính bị bãi bỏ, trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Bãi bỏ 03 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 01, 02, 03 mục VI -
lĩnh vực Thương mại điện tử phụ lục I ban hành kèm theo tại Quyết định số
2736/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của UBND tỉnh.
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điu 2. Quyết đnh này hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đốc S Công Thương;
Th trưởng các s, ngành; Ch tch UBND các xã, phưng và các t chc, cá nhân
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C(03b).
3
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện, An toàn thực phẩm và Thương mại điện
tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VC ĐIN
01
Cấp giấy phép
hoạt động phát
điện thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
14 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đầy
đủ hồ
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu ca
S Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
Tổ chức, nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ tục
hành chính (bao gm
c nhn kết quả giải
quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Cổng dịch vụ công
trực tuyến
Thu theo
quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều Luật điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
tài chính quy định về mưc
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực;
1019
26
4
2026
4
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành
chính, thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
5
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
02
Cấp giấy phép
hoạt động phân
phối điện thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh.
14 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đầy
đủ hồ
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu ca
S Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
Tổ chức, nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ tục
hành chính (bao gm
c nhn kết quả giải
quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Cổng dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều Luật điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
tài chính quy định về mưc
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
6
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính, thủ tục hành
chính nội bộ được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Công
Thương.
03
Cấp giấy phép
hoạt động bán
buôn điện
thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
14 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đầy
đủ hồ
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu ca
S Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
Tổ chức, nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ tục
hành chính (bao gm
c nhn kết quả giải
quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
Thu theo
quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều Luật điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
7
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Cổng dịch vụ công
trực tuyến
- Thông số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
tài chính quy định về mưc
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công
8
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính, thủ tục hành
chính nội bộ được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Công
Thương.
04
Cấp giấy phép
hoạt động bán
lẻ điện thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh.
14 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đầy
đủ hồ
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu ca
S Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
Tổ chức, nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ tục
hành chính (bao gm
c nhn kết quả giải
quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Cổng dịch vụ công
trực tuyến
Thu theo
quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều Luật điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
tài chính quy định về mưc
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
9
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành
chính, thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
05
Cấp lại giấy
phép hoạt động
10 ngày
làm việc
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu ca
Tổ chức, nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ tục
Thu theo
quy định
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
10
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
điện lực thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh (trừ trường
hợp giấy phép
bị mất, bị hỏng)
kể từ ngày
nhận đầy
đủ hồ
hợp lệ
S Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
hành chính (bao gm
c nhn kết quả giải
quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Cổng dịch vụ công
trực tuyến
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều Luật điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
tài chính quy định về mưc
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
11
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành
chính, thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
06
Cấp gia hạn
giấy phép hoạt
động điện lực
thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
10 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đầy
đủ hồ
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu ca
S Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
Tổ chức, nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ tục
hành chính (bao gm
c nhn kết quả giải
quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Cổng dịch vụ công
trực tuyến
Thu theo
quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều Luật điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
tài chính quy định về mưc
thu, chế độ thu, nộp, quản
12
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành
chính, thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung trong
13
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
các lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
07
Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy phép
hoạt động điện
lực thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
10 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đầy
đủ hồ
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu ca
S Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
Tổ chức, nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ tục
hành chính (bao gm
c nhn kết quả giải
quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Cổng dịch vụ công
trực tuyến
Thu theo
quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều Luật điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
tài chính quy định về mưc
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
14
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành
chính, thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
08
Cấp lại giấy
phép hoạt động
điện lực thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban
nhân dân cấp
10 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đầy
đủ hồ
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu ca
S Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
Tổ chức, nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ tục
hành chính (bao gm
c nhn kết quả giải
quyết) trong những
cách thức sau:
Thu theo
quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 của
Chính phủ quy định chi tiết
15
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tỉnh trong
trường hợp
giấy phép bị
mất, bị hỏng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Cổng dịch vụ công
trực tuyến
một số điều Luật điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
tài chính quy định về mưc
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh;
16
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành
chính, thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
II
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1
Cấp Giấy
chứng nhận
sở đủ điều kiện
an toàn thực
phẩm đối với
sở sản xuất,
kinh doanh
thực phẩm.
25 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu ca
S Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
Nộp trực tiếp; Dịch vụ
bưu chính; Trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
- Nghị định số 77/2016/NĐ-
CP ngày 11/7/2016 sửa đổi,
bổ sung một số quy định về
điều kiện đầu kinh doanh
trong lĩnh vực mua bán hàng
hóa quốc tế, hóa chất; vật liệu
nổ công nghiệp, phân bón,
kinh doanh khí, kinh doanh
thực phẩm;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
17
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh của
Bộ Công Thương;
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP
ngày 05/02/2018 quy định chi
tiết thi hành một số điều của
Luật an toàn thực phẩm;
- Thông 43/2018/TT-BCT
ngày 15/11/2028 quy định về
quản lý an toàn thực phẩm;
- Thông tư 13/2020/TT-BCT
ngày 18/6/2020 B trưởng B
ng Thương sa đổi, b
sung, i b mt s quy đnh
v điu kin đầu tư kinh doanh
thuc lĩnh vc qun n
nưc ca B ng Thương;
- Nghị quyết 66.16/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
18
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh;
- Quyết định s 926/QĐ-BCT
ngày 17 tng 4 năm 2026 ca
B trưng B Công Thương v
vic công b th tc nh
chính, th tc nh chính ni
b đưc sa đổi, b sung trong
c lĩnh vc qun lý nhà nưc
ca B Công Thương.
2
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện an
toàn thực phẩm
đối với sở
sản xuất, kinh
doanh thực
phẩm so Bộ
Công Thương
thực hiện.
- 03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ: Đối với
trường hợp
Giấy chứng
nhận bị mất
hoặc bị
hỏng; sở
thay đổi tên
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu ca
S Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
Nộp trực tiếp; Dịch vụ
bưu chính; Trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
- Nghị định số 77/2016/NĐ-
CP ngày 11/7/2016 sửa đổi,
bổ sung một số quy định về
điều kiện đầu kinh doanh
trong lĩnh vực mua bán hàng
hóa quốc tế, hóa chất; vật liệu
nổ công nghiệp, phân bón,
kinh doanh khí, kinh doanh
thực phẩm;
19
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sở
nhưng
không thay
đổi chủ
sở, địa chỉ,
địa điểm
toàn bộ quy
trình sản
xuất, mặt
hàng kinh
doanh;
sở thay đổi
chủ sở
nhưng
không thay
đổi tên
sở, địa chỉ,
địa điểm
toàn bộ quy
trình sản
xuất, mặt
hàng kinh
doanh; thay
đổi chủ
sở nhưng
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh của
Bộ Công Thương;
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP
ngày 05/02/2018 quy định chi
tiết thi hành một số điều của
Luật an toàn thực phẩm;
- Thông 43/2018/TT-BCT
ngày 15/11/2028 quy định về
quản lý an toàn thực phẩm;
- Thông 13/2020/TT-BCT
ngày 18/6/2020 Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định
về điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Công
Thương;
20
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
không thay
đổi tên
sở, địa chỉ,
địa điểm
toàn bộ quy
trình sản
xuất, mặt
hàng kinh
doanh;
chuỗi sở
kinh doanh
thực phẩm
giảm về
sở kinh
doanh. - 25
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ: Đối
với trường
hợp sở
thay đổi địa
điểm sản
xuất, kinh
- Nghị quyết 66.16/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh;
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính, thủ tục hành
chính nội bộ được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Công
Thương.
21
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
doanh; thay
đổi, bổ
sung quy
trình sản
xuất, mặt
hàng kinh
doanh
khi Giấy
chứng nhận
hết hiệu
lực; chuỗi
sở kinh
doanh thực
phẩm
tăng về
sở kinh
doanh.
III
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
1
Thông báo ứng
dụng thương
mại điện tử bán
hàng.
Không quy
định
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu ca
S Công Thương
tại Trung tâm phục
Khai báo hồ sơ:
Internet (qua Cổng
thông tin Quản hoạt
động thương mại điện
Không quy
định
- Nghị định số 52/2013/NĐ-
CP ngày ngày 16 tháng 05 năm
2013 của Chính phủ về thương
mại điện tử;
22
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
tử tại địa chỉ
www.online.gov.vn)
- Nghị định số 85/2021/NĐ-
CP ngày 25 tháng 9 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 52/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
- Nghị quyết 66.16/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh;
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính, thủ tục hành
23
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chính nội bộ được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Công
Thương.
2
Đăng hoạt
động đánh giá
tín nhiệm
website thương
mại điện tử.
15 ngày
làm việc
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu ca
S Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
Khai báo hồ sơ:
Internet (qua Cổng
thông tin Quản hoạt
động thương mại điện
tử tại địa chỉ
www.online.gov.vn)
Không quy
định
- Nghị định số 52/2013/NĐ-
CP ngày ngày 16 tháng 05 năm
2013 của Chính phủ về thương
mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-
CP ngày 25 tháng 9 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 52/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
- Nghị quyết 66.16/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ quy định cắt
24
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh;
- Quyết định s 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026 ca
B trưng B Công Thương v
vic công b th tc nh
chính, th tc nh chính ni
b đưc sa đổi, b sung trong
c lĩnh vc qun lý nhà nưc
ca B Công Thương.
3
Thông báo
website thương
mại điện tử bán
hàng.
Không quy
định
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu ca
S Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
Khai báo hồ sơ:
Internet (qua Cổng
thông tin Quản hoạt
động thương mại điện
tử tại địa chỉ
www.online.gov.vn)
Không quy
định
- Ngh đnh s 52/2013/NĐ-CP
ngày ngày 16/5/2013 ca Chính
ph v thương mi đin t;
Ngh định s 85/2021/NĐ-CP
ngày 25/9/2021 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh đnh s 52/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định
25
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
- Nghị quyết 66.16/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh;
- Quyết định s 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026 ca
B trưng B Công Thương v
vic công b th tc nh
chính, th tc nh chính ni
b đưc sa đổi, b sung trong
c lĩnh vc qun lý nhà nưc
ca B Công Thương.
Ghi chú: Chữ nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung./.
26
PHẦN II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện
Quy định tại Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy
định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực, cụ thể:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ đầy đủhợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp hồ không đầy đủ hợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ
đến tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
+ Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
- Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
+ Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy
định tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II Nghị định số 61/2025/NĐ-CP; đánh
giả hồ thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
thông báo thu phí thậm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp cần
thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan, tổ chức kiểm tra
thực tế tại công trình;
+ Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản
5 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ
thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP nhưng không quá 10 ngày phải thông báo bằng văn bản
cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu do. Thời điểm
thông báo bằng văn bản trước thời điểm hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản
3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
27
- Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
1.2. Cách thức thực hiện
Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp giấy
phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến trên trang thông tin điện tử của quan cấp giấy phép hoạt
động điện lực (nếu có);Tài liệu nộp trên môi trường điện tử bản sao điện tử từ
bản chính. Tài liệu nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ :
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
2. Danh sách trích ngang đi ngũ trc tiếp tham gia công tác vn hành
theo Mu 02 quy đnh ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
61/2025/NĐ-CP.
3. Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành:
a) Bằng tốt nghiệp; chứng nhận vận hành nhà máy điện;
b) Hợp đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành nhà máy điện.
4. Văn bản phê duyệt quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy
hoạch phát triển điện lực văn bản điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch thực hiện
quy hoạch phát triển điện lực (nếu có) của dự án đề nghị cấp phép.
5. Quyết định chủ trương đầu hoặc giấy chứng nhận đăngđầu tư, văn
bản chấp thuận chủ trương đầu theo quy định.
6. Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường đối với dự án phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi
trường hoặc đăng ký môi trường đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác
động môi trường.
7. Văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật
hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đối với trường hợp thiết kế hai
bước; văn bản thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở đối với
công trình phải được thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế sở theo quy định.
8. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn thành công
trình xây dựng để đưa vào khai thác, sử dụng.
28
9. Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình,
công trình đối với hạng mục công trình, công trình được quan nhà nước
thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu.
10. Văn bản giao hoặc cho thuê đất, đấtmặt nước, khu vực biển để thực
hiện dự án của quan nhà nướcthẩm quyền.
11. Đối với nhà máy thuỷ điện: quy trình vận hành hồ chứa thủy điện;
phương án ứng phó tình huống khẩn cấp; phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện đã được phê duyệt theo quy định.
12. Đối với điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ bán điện
vào hệ thống điện quốc gia hoặc tham gia chế mua bán điện trực tiếp qua lưới
điện kết nối riêng, hồ theo các trường hợp sau đây:
a) Các điểm A.I.1, A.I.4, A.I.5, A.I.6, A.I.7, A.I.8 A.I.9 mục 1 Phụ lục
I.2 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP đối với công trình có quy mô công suất lắp
đặt từ 01 MW đến dưới 10 MW;
b) c đim A.I.1 đến A.I.10 mc 1 Ph lc I.2 Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP đi vi công trình quy mô công sut lp đt t 10 MW
tr n.
13. Trường hợp nhận chuyển giao nhà máy điện đầu theo phương thức
đối tác công áp dụng loại hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT):
tài liệu về việc bàn giao, tiếp nhận tài sản của dự án; bản cam kết của tổ chức đề
nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực về việc các nội dung của giấy phép hoạt
động điện lực quy định tại các khoản 2, 3 khoản 4 Điều 34 Luật Điện lực không
thay đổi so với giấy phép đã cấp các hồ quy định tại các điểm A.I.1, A.I.2
và A.I.3 mục 1 Phụ lục I.2 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ
đầy đủhợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tham gia hoạt động
điện lực trong lĩnh vực phát điện.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép hoạt động điện lực.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Văn bản đề nghị cấp mới, cấp sửa đổi, bổ sung cấp lại, gia hạn, thu hồi
giấy phép hoạt động điện lực theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
29
+ Danh sách trích ngang người trực tiếp quản kỹ thuật, quản kinh
doanh đội ngũ trực tiếp tham gia công tác vận hành theo mẫu 02 quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát điện
khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
1. ít nhất 04 người trực tiếp tham gia công tác vận hành được đào tạo,
kiểm tra đáp ứng yêu cầu về vận hành nhà máy điện theo quy định về điều độ, vận
hành hệ thống điện quốc gia và đáp ứng điều kiện chuyên môn sau đây:
a) bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật đối với công
trình phát điện có công suất trên 30 MW.
b) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật đối với công
trình phát điện có công suất từ 10 MW đến 30 MW.
c) bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc tương đương chuyên ngành kỹ
thuật đối với công trình phát điện có công suất dưới 10 MW.
2. hạng mục công trình, công trình phát điện phù hợp với quy hoạch
phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh,
kế hoạch thực hiện quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy hoạch
tỉnh, trong đó nội dung về phương án phát triển mạng lưới cấp điện các
quyết định điều chỉnh (nếu có), trừ trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản
5 Điều 10 Luật Điện lực.
3. dự án được quan nhà nước thẩm quyền quyết định chủ trương
đầu hoặc chấp thuận chủ trương đầu theo quy định của pháp luật về đầu tư,
trừ trường hợp dự án đầu không cần phải được chấp thuận chủ trương đầu tư.
4. quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường đối với dự án phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; đối với dự
án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường
hoặc đăng ký môi trường.
5. Dự án đã được quan nhà nướcthẩm quyền giao đất hoặc cho thuê
đất, giao khu vực biển để thực hiện dự án.
6. Đối với nhà máy thủy điện: có quy trình vận hành hồ chứa thủy điện;
phương án ứng phó tình huống khẩn cấp;phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện được phê duyệt theo quy định của Luật Điện lực.
7. hạng mục công trình, công trình phát điện được xây dựng, lắp đặt
theo thiết kế được phê duyệt, đáp ứng điều kiện đưa hạng mục công trình, công
trình vào khai thác, sử dụng.
30
8. Đối với điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụbán điện vào
hệ thống điện quốc gia hoặc tham gia chế mua bán điện trực tiếp qua lưới điện
kết nối riêng đáp ứng điều kiện theo các trường hợp sau đây:
a) Công trình quy công suất lắp đặt từ 01 MW đến dưới 10 MW phải
đáp ứng các quy định tại các khoản 2, 3, 4 khoản 7 Điều 3 Nghị định số
61/2025/NĐ-CP.
b) Công trình quy ng sut lp đặt t 10 MW tr n phi đáp ng c
quy định t khon 1 đến khon 5 khon 7 Điu 3 Ngh đnh s 61/2025/NĐ-CP.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
+ Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
+ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
(Các mẫu đơn kèm theo)
31
Mẫu 01
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
……., ngày …. Tháng …. Năm …..
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực
1
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhậncấp GP HĐĐL
2
Tên tổ chức đề nghị:…………………………………………………………..
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ………………………..………………
trụ sở chính tại:………Điện thoại:…..……..Fax:……....; Email:………..
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………ngày ...
tháng ... năm ...
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh nghiệp……….., đăng
lần...ngày...tháng...năm...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …………….. do ……….. cấp ngày……………(nếu
có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- ……………………………………………………………………………….
Lý do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy phép hoạt
động điện lực):
- ……………………………………………………………………………….
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
... cấp giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).
...(Tên tổ chức) xin cam đoanchịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác/hợp
pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia
hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt động đúng lĩnh vựcphạm vi được cấp
phép, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy phép hoạt động điện lực./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại
hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.
2
Gửi quan có thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực
thuộc được Bộ Công Thương ủy quyền, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
32
Mẫu 02
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NGƯỜI TRỰC TIẾP QUẢNKỸ THUẬT,
QUẢN LÝ KINH DOANH VÀ ĐỘI NGŨ TRỰC TIẾP THAM GIA CÔNG TÁC
VẬN HÀNH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán
lẻ điện)
STT
Họ và tên
Ngày
tháng
năm sinh
số
định danh
(nếu có)
Chức vụ
Trình
độ
chuyên
môn
Thâm niên
công tác
trong lĩnh
vực đề
nghị cấp
phép (năm)
Ghi chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
2
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền
tải điện)
1
2
3
...
33
2. Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2.1. Trình tự thực hiện
Quy định tại Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy
định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực, cụ thể:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ đầy đủhợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp hồ không đầy đủ hợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ
đến tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
+ Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
- Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
+ Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy
định tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II Nghị định số 61/2025/NĐ-CP; đánh
giả hồ thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
thông báo thu phí thậm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp cần
thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan, tổ chức kiểm tra
thực tế tại công trình;
+ Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản
5 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ
thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP nhưng không quá 10 ngày phải thông báo bằng văn bản
cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu do. Thời điểm
thông báo bằng văn bản trước thời điểm hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản
3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
34
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
2.2. Cách thức thực hiện
- Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến trên trang thông tin điện tử của quan cấp giấy phép hoạt
động điện lực (nếu có); Tài liệu nộp trên môi trường điện tử bản sao điện tử từ
bản chính. Tài liệu nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
2.3. Thành phần, số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
+ Danh sách trích ngang đội ngũ trực tiếp tham gia công tác vận hành theo
Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp;
chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện áp; hợp đồng lao động với
đơn vị quản lý, vận hành lưới điện phân phối.
+ Văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật
hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đối với trường hợp thiết kế hai
bước; văn bản thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở đối với
công trình phải được thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế sở theo quy định;
bản vẽ mặt bằng công trình phân phối điện.
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn thành công
trình xây dựng để đưa vào khai thác, sử dụng.
+ Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình,
công trình đối với hạng mục công trình, công trình được quan nhà nước
thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu.
+ Thoả thuận đấu nối vào hệ thống điện quốc gia theo quy định.
+ Trường hợp mua bán, sáp nhập, bàn giao tài sản lưới điện phải biên
bản bàn giao tài sản. Trường hợp tài sản lưới điện thuộc sở hữu chung của nhiều
nhà đầu tư, phải văn bản thỏa thuận hoặc ủy quyền của các chủ sở hữu cho một
đơn vị quảnvận hành.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tham gia hoạt động
điện lực trong lĩnh vực phân phối điện.
35
2.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép hoạt động điện lực.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
+ Danh sách trích ngang đội ngũ trực tiếp tham gia công tác vận hành theo
Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Tổ chức được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phân phối
điện khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
1. ít nhất 04 người trực tiếp tham gia công tác vận hành đáp ứng các
điều kiện sau đây:
a) bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc tương đương chuyên ngành kỹ
thuật.
b) Được đào tạo, kiểm tra đáp ứng yêu cầu về vận hành lưới điện phân phối
theo quy định về điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia.
2. Có hạng mục công trình, công trình lưới điện phân phối được xây dựng,
lắp đặt theo thiết kế được phê duyệt, đáp ứng điều kiện đưa hạng mục công trình,
công trình vào khai thác, sử dụng.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
+ Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp thương mại.
+ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
(Các mẫu đơn kèm theo)
36
Mẫu 01
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
……., ngày …. Tháng …. Năm …..
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực
1
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhậncấp GP HĐĐL
2
Tên tổ chức đề nghị:…………………………………………………………..
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ………………………..………………
trụ sở chính tại:………Điện thoại:…..……..Fax:……....; Email:………..
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………ngày ...
tháng ... năm ...
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh nghiệp……….., đăng
lần...ngày...tháng...năm...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …………….. do ……….. cấp ngày……………(nếu
có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- ……………………………………………………………………………….
Lý do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy phép hoạt
động điện lực):
- ……………………………………………………………………………….
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
... cấp giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).
...(Tên tổ chức) xin cam đoanchịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính
xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp
lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt động đúng lĩnh vựcphạm
vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy phép hoạt động điện
lực./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại
hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.
37
2
Gửi quan có thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực
thuộc được Bộ Công Thương ủy quyền, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
38
Mẫu 02
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NGƯỜI TRỰC TIẾP QUẢNKỸ THUẬT,
QUẢN LÝ KINH DOANH VÀ ĐỘI NGŨ TRỰC TIẾP THAM GIA CÔNG TÁC
VẬN HÀNH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán
lẻ điện)
STT
Họ và tên
Ngày
tháng
năm sinh
số
định danh
(nếu có)
Chức vụ
Trình
độ
chuyên
môn
Thâm niên
công tác
trong lĩnh
vực đề
nghị cấp
phép (năm)
Ghi chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
2
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền
tải điện)
1
2
3
...
39
3. Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3.1. Trình tự thực hiện
Quy định tại Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy
định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực, cụ thể:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ đầy đủhợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp hồ không đầy đủ hợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ
đến tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
+ Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
- Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
+ Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy
định tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II Nghị định số 61/2025/NĐ-CP; đánh
giả hồ thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
thông báo thu phí thậm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp cần
thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan, tổ chức kiểm tra
thực tế tại công trình;
+ Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản
5 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ
thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP nhưng không quá 10 ngày phải thông báo bằng văn bản
cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu do. Thời điểm
thông báo bằng văn bản trước thời điểm hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản
3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
40
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
3.2. Cách thức thực hiện
- Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến trên trang thông tin điện tử của quan cấp giấy phép hoạt
động điện lực (nếu có);Tài liệu nộp trên môi trường điện tử bản sao điện tử từ
bản chính. Tài liệu nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
3.3. Thành phần, số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
+ Danh sách trích ngang đội ngũ kinh doanh bán buôn điện theo Mẫu 02
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên của người kinh doanh bán buôn điện.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ .
3.4. Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ
đầy đủhợp lệ.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức tham gia hoạt động
điện lực trong lĩnh vực bán buôn điện.
3.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép hoạt động điện lực.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Danh sách trích ngang đội ngũ kinh doanh bán buôn điện theo Mẫu 02
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Tổ chức được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực bán buôn
điện khi có ít nhất 01 người kinh doanh bán buôn điệnbằng tốt nghiệp đại học
trở lên thuộc một trong các ngành công nghệ, kỹ thuật điện, kinh tế, tài chính hoặc
ngành đào tạo khác.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
41
+ Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
+ Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
+ Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
+ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, quy định liên quan đến
sản xuất, kinh doanh.
(Các mẫu đơn kèm theo)
42
Mẫu 01
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
……., ngày …. Tháng …. Năm …..
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực
1
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhậncấp GP HĐĐL
2
Tên tổ chức đề nghị:…………………………………………………………..
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ………………………..………………
trụ sở chính tại:………Điện thoại:…..……..Fax:……....; Email:………..
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………ngày ...
tháng ... năm ...
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh nghiệp……….., đăng
lần...ngày...tháng...năm...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …………….. do ……….. cấp ngày……………(nếu
có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- ……………………………………………………………………………….
Lý do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy phép hoạt
động điện lực):
- ……………………………………………………………………………….
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
... cấp giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).
...(Tên tổ chức) xin cam đoanchịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính
xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp
lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt động đúng lĩnh vựcphạm
vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy phép hoạt động điện
lực./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại
hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.
43
2
Gửi quan có thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực
thuộc được Bộ Công Thương ủy quyền, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
44
Mẫu 02
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NGƯỜI TRỰC TIẾP QUẢNKỸ THUẬT,
QUẢN LÝ KINH DOANH VÀ ĐỘI NGŨ TRỰC TIẾP THAM GIA CÔNG TÁC
VẬN HÀNH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán
lẻ điện)
STT
Họ và tên
Ngày
tháng
năm sinh
số
định danh
(nếu có)
Chức vụ
Trình
độ
chuyên
môn
Thâm niên
công tác
trong lĩnh
vực đề
nghị cấp
phép (năm)
Ghi chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
2
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền
tải điện)
1
2
3
...
45
4. Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
4.1. Trình tự thực hiện
Quy định tại Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy
định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực, cụ thể:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ đầy đủhợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp hồ không đầy đủ hợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ
đến tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
+ Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
- Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
+ Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy
định tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II Nghị định số 61/2025/NĐ-CP; đánh
giả hồ thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
thông báo thu phí thậm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp cần
thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan, tổ chức kiểm tra
thực tế tại công trình;
+ Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản
5 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ
thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP nhưng không quá 10 ngày phải thông báo bằng văn bản
cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu do. Thời điểm
thông báo bằng văn bản trước thời điểm hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản
3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
46
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
4.2. Cách thức thực hiện
Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp giấy
phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến trên trang thông tin điện tử của quan cấp giấy phép hoạt
động điện lực (nếu có);Tài liệu nộp trên môi trường điện tử bản sao điện tử từ
bản chính. Tài liệu nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
4.3. Thành phần, số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
+ Danh sách trích ngang đội ngũ kinh doanh bán lẻ điện theo Mẫu 02 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên của người kinh doanh bán lẻ điện.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ đầy đủhợp lệ.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tham gia hoạt động
điện lực trong lĩnh vực bán lẻ điện.
4.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép hoạt động điện lực.
4.8. Phí, lệ phí (nếu có): Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Danh sách trích ngang đội ngũ kinh doanh bán lẻ điện theo Mẫu 02 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Tổ chức
được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực bán lẻ điện khi có ít nhất 01
người kinh doanh bán lẻ điện, bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong
các ngành công nghệ, kỹ thuật điện, kinh tế, tài chính hoặc ngành đào tạo khác.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
47
+ Ngh đnh s 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 ca Chính
ph quy đnh quy đnh chi tiết mt s điu Lut Đin lc v giy pp hot
động đin lc;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
(Các mẫu đơn kèm theo)
48
Mẫu 01
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
……., ngày …. Tháng …. Năm …..
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực
1
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhậncấp GP HĐĐL
2
Tên tổ chức đề nghị:…………………………………………………………..
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ………………………..………………
trụ sở chính tại:………Điện thoại:…..……..Fax:……....; Email:………..
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………ngày ...
tháng ... năm ...
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh nghiệp……….., đăng
lần...ngày...tháng...năm...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …………….. do ……….. cấp ngày……………(nếu
có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- ……………………………………………………………………………….
Lý do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy phép hoạt
động điện lực):
- ……………………………………………………………………………….
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
... cấp giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).
...(Tên tổ chức) xin cam đoanchịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính
xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp
lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt động đúng lĩnh vựcphạm
vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy phép hoạt động điện
lực./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại
hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.
2
Gửi quan có thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực
thuộc được Bộ Công Thương ủy quyền, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
49
Mẫu 02
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NGƯỜI TRỰC TIẾP QUẢNKỸ THUẬT,
QUẢN LÝ KINH DOANH VÀ ĐỘI NGŨ TRỰC TIẾP THAM GIA CÔNG TÁC
VẬN HÀNH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán
lẻ điện)
STT
Họ và tên
Ngày
tháng
năm sinh
số
định danh
(nếu có)
Chức vụ
Trình
độ
chuyên
môn
Thâm niên
công tác
trong lĩnh
vực đề
nghị cấp
phép (năm)
Ghi chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
2
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền
tải điện)
1
2
3
...
50
5. Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
5.1. Trình tự thực hiện
Quy định tại Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy
định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực, cụ thể:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 3
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp hồ không đầy đủ hợp lệ, gửiu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
+ Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp lệ,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm thực hiện:
+ Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực định
tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP; đánh
giá hồ thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp cần
thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan, tổ chức kiểm tra
thực tế tại công trình;
+ Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản
5 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ
thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thầm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP nhưng không quá 10 ngày phải thông báo bằng văn bản
cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu do. Thời điểm
thông báo bằng văn bản trước thời điểm hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản
3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 3 Điều
18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
51
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
10 nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày làm việc từ ngày thông báo lần đầu,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
5.2. Cách thức thực hiện
Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp giấy
phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến trên trang thông tin điện tử của quan cấp giấy phép hoạt
động điện lực (nếu có); Tài liệu nộp trên môi trường điện tử bản sao điện tử từ
bản chính. Tài liệu nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
5.3. Thành phần, số lượng hồ
* Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
- Báo cáo duy trì điều kiện hoạt động điện lực tính đến thời điểm đề nghị
cấp lại giấy phép đối với lĩnh vực tương ứng theo Mẫu 05a, 05b, 05c quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
- Bản cam kết của tổ chức đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực về
việc các nội dung của giấy phép hoạt động điện lực quy định tại các khoản 2, 3
khoản 4 Điều 34 Luật Điện lực không thay đổi so với giấy phép đã cấp;
- Ngoài các hồ quy định tại các khoản 1, 2 khoản 3 Điều 15 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP, hồ cấp lại giấy phép hoạt động điện lực bao gồm các nội
dung sau:
+ Các tài liệu quy định tại điểm A.I.2 A.I.3 mục 1 Phụ lục I.2 Nghị quyết
số 66.16/2026/NQ-CP đối với lĩnh vực phát điện;
+ Các tài liệu quy định tại điểm A.II.2 A.II.3 mục 1 Phụ lục I.2 Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP đối với lĩnh vực truyền tải điện;
+ Các tài liệu quy định tại điểm A.III.2 A.III.3 mục 1 Phụ lục I.2 Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP đối với lĩnh vực phân phối điện;
+ Các tài liệu quy định tại điểm A.IV.2 A.IV.3 mục 1 Phụ lục I.2 Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP đối với lĩnh vực bán buôn điện;
+ Các tài liệu quy định tại điểm A.V.2 A.V.3 mục 1 Phụ lục I.2 Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP đối với lĩnh vực bán lẻ điện.
- Trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 32 Luật Điện lực, hồ bao
gồm các khoản 1, 2, 3 khoản 4 Điều 15 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP tài
liệu chứng minh việc hoàn thành các trách nhiệm, nghĩa vụ theo quy định của
pháp luật;
- Trường hợp thời hạn của giấy phép hoạt động điện lực đã cấp theo quy
định tại điểm b, điểm c khoản 4 Điều 20 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP, khi đề
52
nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực, hồ đối với từng lĩnh vực thực hiện
theo quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11 và Điều 12 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
5.4. Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ
đầy đủhợp lệ.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức đề nghị cấp lại giấy
phép hoạt động điện lực trong trường hợp quy định tại điểm b, điểm c khoản 3
Điều 32 Luật Điện lực.
5.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép hoạt động điện lực.
5.8. Phí, lệ phí (nếu có): Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
- Báo cáo duy trì điều kiện hoạt động điện lực tính đến thời điểm đề nghị
cấp lại giấy phép đối với lĩnh vực tương ứng theo Mẫu 05a, 05b, 05c quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
- Danh sách trích ngang người quản lý kinh doanh, đội ngũ trực tiếp tham
gia công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 61/2025/NĐ-CP.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): quy định
tại Chương II Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy định chi tiết một
số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến sản xuất, kinh doanh.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Điện lực số 61/2025/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh. (Các mẫu đơn kèm theo)
53
Mẫu 01
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
……., ngày …. Tháng …. Năm …..
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực
1
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhậncấp GP HĐĐL
2
Tên tổ chức đề nghị:…………………………………………………………..
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ………………………..………………
trụ sở chính tại:………Điện thoại:…..……..Fax:……....; Email:………..
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………ngày ...
tháng ... năm ...
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh nghiệp……….., đăng
lần...ngày...tháng...năm...
Giấy phép hoạt động điện lực số: ……….. do ……….. cấp ngày……………(nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- ……………………………………………………………………………….
Lý do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy phép hoạt
động điện lực):
- ……………………………………………………………………………….
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
... cấp giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).
...(Tên tổ chức) xin cam đoanchịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính
xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp
lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt động đúng lĩnh vựcphạm
vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy phép hoạt động điện
lực./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại
hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.
2
Gửi quan có thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực
thuộc được Bộ Công Thương ủy quyền, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
54
Mẫu 02
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NGƯỜI TRỰC TIẾP QUẢNKỸ THUẬT,
QUẢN LÝ KINH DOANH VÀ ĐỘI NGŨ TRỰC TIẾP THAM GIA CÔNG TÁC
VẬN HÀNH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán
lẻ điện)
STT
Họ và tên
Ngày
tháng
năm sinh
số
định danh
(nếu có)
Chức vụ
Trình
độ
chuyên
môn
Thâm niên
công tác
trong lĩnh
vực đề
nghị cấp
phép (năm)
Ghi chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
2
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền
tải điện)
1
2
3
...
55
Mẫu 05a
TÊN TỔ CHỨC
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số:…/…
…, ngày … tháng năm
BÁO CÁO
Về tình hình hoạt động lĩnh vực phát điện
Năm
1
_____________
Kính gửi:………………..
2
Tên đơn vị được cấp phép: ………………………………………………...
quan cấp trên trực tiếp (nếu có):…………………………………………
Đăngtrụ sở chính tại:………Điện thoại:….…..Fax:….… Emai:………
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại:……Điện thoại:..….. Fax:…….
Emai:……
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do … cấp, số doanh nghiệp ….., đăng
lần … ngày … tháng ... năm
Giấy phép hoạt động điện lực số: ….. do ……. cấp ngày ………cho các lĩnh vực
hoạt động sau:
Lĩnh vực 1…: Phạm vi …………, thời hạn đến ngày ... tháng … năm
Lĩnh vực 2…: Phạm vi …………, thời hạn đến ngày ... tháng … năm
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực phát điện)
3
Tên nhà máy được cấp phép hoạt động:
Công suất lắp đặt của nhà máy:
Cấp điện áp đấu nối với hệ thống điện quốc gia:
I. TUÂN THỦ CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
1. Trang thiết bị công nghệ, phương tiện phục vụ phát điện (khi có thay đổi)
1
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ;
đối với trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp
lại hoặc gia hạn.
2
quan thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do
quan thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
nơi hoạt động.
3
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
56
a) Tình trạng hoạt động của các thiết bị chính trong nhà máy: Tua bin, máy phát,
máy biến áp chính…
b) Báo cáo chi tiết các thiết bị nếu có thay đổi ảnh hưởng đến công suất phát định
mức, thay đổi các thông số chính của nhà máy (nếu có)
2. Người trực tiếp quảnkỹ thuật, đội ngũ trưởng ca
a) Người trực tiếp quảnkỹ thuật
TT
Họ tên
Trình độ chuyên
môn
Số năm công tác trong lĩnh
vực phát điện
Ghi chú
1
b) Đội ngũ trưởng ca
TT
Họ tên
Trình độ
chuyên
môn
Số, ngày cấp của
Giấy chứng
nhận vận hành
Số, ngày cấp của
quyết định công nhận
chức danh trưởng ca
Ghi
chú
1
2
3. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường của dự án phát
điện đã được quan nhà nướcthẩm quyền phê duyệt hoặc chấp nhận.
a) Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định trong Quyết định phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án phải thực
hiện đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi trường hoặc đăngmôi trường đối
với dự án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp
luật về bảo vệ môi trường.
b) Quyết định phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc
Giấy phép môi trường.
4. Quy trình vận hành hồ chứa đối với nhà máy thủy điện được quan thẩm
quyền phê duyệt:
Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định tại Quy trình vận hành hồ
chứa, quy trình liên hồ (nếu có) đã được phê duyệt.
Trường hợpsửa đổi, điều chỉnh, đề nghị gửi kèm bản sao Quyết định phê duyệt,
điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa.
5. Thực hiện quản lý an toàn đập thủy điện đối với nhà máy thủy điện theo quy định
của pháp luật: Báo cáo việc thực hiện trách nhiệm của chủ đập về quản lý an toàn
đậpgửi kèm các tài liệu, Quyết định phê duyệt phương án bảo vệ đập; Phương
án ứng phó thiên tai phương án ứng phó tình huống khẩn cấp.Thực hiện các quy
định của pháp luật có liên quan khi được quan có thẩm quyền yêu cầu.
6. Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định trong văn bản chấp thuận kết
quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của quan có thẩm quyền.
57
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
1. Sản lượng điện và doanh thu của năm…
2. Thời gian ngừng phát điện (do sự cố, kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa) trong năm
3. Hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống điều khiển giám sát, thu thập dữ
liệu phù hợp với yêu cầu của hệ thống điện theo quy định của pháp luật.
Hệ thống thông tin liên lạc:
TT
Thiết bị
Không
Không
sử dụng
được
Đang sử
dụng bình
thường
Ghi chú
1
Kênh trực thông (hotline)
2
Điện thoại
3
Máy fax (hoặc thiết bị chức
năng tương tự)
4
Hệ thống quảnlệnh điều độ
(DIM)
...
4. Hệ thống SCADA (áp dụng cho nhà máy điện công suất từ 10 MW trở lên
hoặc đấu nối lưới điện 110 kV trở lên hoặc thỏa thuận lắp đặt SCADA trong thỏa
thuận đấu nối)
- Tình trạng kết nối đến các cấp điều độquyền điều khiển:
- Số lượng tín hiệu đang kết nối/tổng số tín hiệu SCADA:
- Số lần mất kết nối hoàn toàn trong năm:
Hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ thị trường điện (Đối với các đơn vị
tham gia thị trường điện).
Tình trạng vận hành
TT
Hệ thống
Tình trạng
trang bị
(thay thế mới,
nâng cấp -
nếu có)
Số lần
sự cố
Tổng thời gian sự
cố
1
Hệ thống kết nối với mạng
thông tin nội bộ thị trường điện
2
Hệ thống chào giá
3
Hệ thống hỗ trợ thanh toán thị
trường điện
5. Thực hiện các quy định về trồng rừng thay thế chi trả dịch vụ môi trường
rừng (đối với nhà máy thuỷ điện).
58
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực:
Cam kết các tng tin v lĩnh vc hot đng, phm vi hot đng, thông s k
thut chính ca công trình đin, công ngh s dng trong hot động đin lc không
thay đổi so vi giy phép đã cp (đối vi trưng hp cp li, gia hn giy phép hot
động đin lc).
(Tên đơn vị báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn toàn
đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
59
Mẫu 05b
TÊN TỔ CHỨC
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số:…/…
…, ngày … tháng năm
BÁO CÁO
Về tình hình hoạt động
lĩnh vực truyền tải điện/phân phối điện
4
______________
Kính gửi:…………………………..
5
Tên đơn vị được cấp phép: ………………………………………………...
quan cấp trên trực tiếp (nếu có):…………………………………………
Đăngtrụ sở chính tại: ………Điện thoại: ….…. Fax:……. Emai:………
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại: ……Điện thoại: ..….. Fax:…….
Emai:……
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do cấp, số doanh nghiệp ……...,
đănglần đầu… ngày … tháng ... năm …; đăng ký thay đổi lần … ngày … tháng …
năm
Giấy phép hoạt động điện lực số: ….. do ……. cấp ngày ………cho các lĩnh vực,
phạm vi và thời hạn hoạt động sau:
Lĩnh vực 1…: Phạm vi …………, thời hạn đến ngày ... tháng … năm
Lĩnh vực 2…: Phạm vi …………, thời hạn đến ngày ... tháng … năm
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực truyền tải/phân phối điện)
6
1. Người quảnkỹ thuật
TT
Họ và tên
Trình độ chuyên
môn
Số năm công tác trong
lĩnh vực truyền tải/
phân phối điện
Ghi chú
2. Việc đáp ứng của đội ngũ trực tiếp tham gia công tác vận hành
4
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ;
đối với trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp
lại hoặc gia hạn.
5
quan thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do
quan thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
nơi hoạt động.
6
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
60
Cung cấp danh sách ít nhất 04 người đội ngũ trực tiếp tham gia công tác vận hành
STT
Họ và tên
Trình độ
chuyên môn
Thông tin GCN
vận hành
Thông tin thẻ
ATĐ
Ghi chú
1
2
3. Báo cáo sản lượng, doanh thu từ hoạt động truyền tải điện (đối với đơn vị truyền
tải điện).
4. Báo cáo …………….. (đối với đơn vị phân phối điện).
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực:
Cam kết các thông tin về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động, thông số kỹ thuật
chính của công trình điện, công nghệ sử dụng trong hoạt động điện lực không thay đổi
so với giấy phép đã cấp (Đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động điện
lực).
(Tên đơn vị báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn toàn
đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
-
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
61
Mẫu 05c
TÊN TỔ CHỨC
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số:…/…
…, ngày … tháng năm
BÁO CÁO
Về tình hình hoạt động lĩnh vực
bán buôn điện/bán lẻ điện
7
______________
Kính gửi:…………………………..
8
Tên đơn vị được cấp phép: ………………………………………………...
quan cấp trên trực tiếp (nếu có):…………………………………………
Đăngtrụ sở chính tại: ………Điện thoại: ….…. Fax:……. Emai:………
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại: ……Điện thoại: ..….. Fax:…….
Emai:……
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cấp, số doanh nghiệp …..., đăng
lần đầu… ngày tháng ... năm …; đăng thay đổi lần ngày tháng năm…
Giấy phép hoạt động điện lực số: ….. do ……. cấp ngày ………cho các lĩnh vực,
phạm vi và thời hạn hoạt động sau:
Lĩnh vực 1…: Phạm vi …………, thời hạn đến ngày ... tháng … năm
Lĩnh vực 2…: Phạm vi …………, thời hạn đến ngày ... tháng … năm
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực bán buôn điện/bán lẻ điện)
9
1. Người quản lý kinh doanh
TT
Họ và tên
Trình độ
chuyên môn
Số năm công tác trong
lĩnh vực được quản
Ghi chú
1
7
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ;
đối với trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp
lại hoặc gia hạn.
8
quan thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do
quan thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
nơi hoạt động.
9
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
62
2. Tình hình hoạt động điện lực năm:
TT
Nội dung
Đơn vị tính
Số liệu thực hiện
1
Hoạt động theo lĩnh vực bán buôn
điện/bán lẻ điện được cấp phép
Sản lượng điện sản xuất
kWh
Sản lượng điện bán
kWh
Doanh thu tiền điện
Đồng
Chi phí sản xuất, kinh doanh điện
Đồng
Lãi/lỗ (trước thuế)
Đồng
2
Hoạt động sản xuất, kinh doanh khác
Doanh thu
Đồng
Chi phí
Đồng
Lãi/lỗ (trước thuế)
Đồng
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực:
Cam kết các thông tin về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động không thay đổi so
với giấy phép đã cấp (đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động điện lực)
(Tên đơn vị báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn toàn
đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
-
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
63
6. Cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
6.1. Trình tự thực hiện:
Quy định tại Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy
định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực, cụ thể:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ đầy đủhợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp hồ không đầy đủ hợp lệ, gửiu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
+ Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp lệ,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại
các điểm a, b và điểm c khoản 2 Điều này;
- Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này nhưng
không quá 10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy
phép hoạt động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước
thời điểm hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này;
- Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều này;
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
6.2. Cách thức thực hiện:
Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp giấy
phép của Bộ Công Thương nộp thông qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến của Bộ
Công Thương. Trường hợp tài liệu theo quy định của pháp luật không được gửi
qua mạng thông tin điện tử thì gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính;Tài
liệu nộp trên môi trường điện tửbản sao điện tử từ bản chính. Tài liệu nộp trực
tiếpbản chính hoặc bản sao.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
64
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
+ Tài liệu về việc chuyển giao tài sản, công trình điện hoặc dừng hoạt động
của dự án đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực.
+ Báo cáo duy trì điều kiện hoạt động điện lực tính đến thời điểm đề nghị
cấp gia hạn giấy phép đối với lĩnh vực tương ứng theo Mẫu 05a, 05b, 05c quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ
đầy đủhợp lệ .
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức đề nghị cấp gia hạn
giấy phép hoạt động điện lực trong trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 32 Luật
Điện lực.
6.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép hoạt động điện lực.
6.8. Phí, lệ phí (nếu có): Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Văn bản đề nghị cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
+ Báo cáo duy trì điều kiện hoạt động điện lực tính đến thời điểm đề nghị
cấp gia hạn giấy phép đối với lĩnh vực tương ứng theo Mẫu 05a, 05b, 05c quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Quy định tại
Chương II Nghị định số 61/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lực Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của
Chính phủ quy địnhcắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, quy định liên quan
đến sản xuất, kinh doanh.
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Điện lực số 61/2025/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
+ Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
65
Mẫu 01
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
……., ngày …. Tháng …. Năm …..
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực
1
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhậncấp GP HĐĐL
2
Tên tổ chức đề nghị:…………………………………………………………..
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ………………………..………………
trụ sở chính tại:………Điện thoại:…..……..Fax:……....; Email:………..
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………ngày ...
tháng ... năm ...
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh nghiệp……….., đăng
lần...ngày...tháng...năm...
Giấy phép hoạt động điện lực số: ……….. do ……….. cấp ngày……………(nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- ……………………………………………………………………………….
Lý do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy phép hoạt
động điện lực):
- ……………………………………………………………………………….
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
... cấp giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).
...(Tên tổ chức) xin cam đoanchịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác/hợp
pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia
hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt động đúng lĩnh vựcphạm vi được cấp
phép, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy phép hoạt động điện lực./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại
hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.
2
Gửi quan thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực
thuộc được Bộ Công Thương ủy quyền, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
66
Mẫu 05a
TÊN TỔ CHỨC
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số:…/…
…, ngày … tháng năm
BÁO CÁO
Về tình hình hoạt động lĩnh vực phát điện
Năm
10
_____________
Kính gửi:………………..
11
Tên đơn vị được cấp phép: ………………………………………………...
quan cấp trên trực tiếp (nếu có):…………………………………………
Đăngtrụ sở chính tại:………Điện thoại:….…..Fax:….… Emai:………
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại:……Điện thoại:..….. Fax:…….
Emai:……
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do … cấp, số doanh nghiệp ….., đăng
lần … ngày … tháng ... năm
Giấy phép hoạt động điện lực số: ….. do ……. cấp ngày ………cho các lĩnh vực
hoạt động sau:
Lĩnh vực 1…: Phạm vi …………, thời hạn đến ngày ... tháng … năm
Lĩnh vực 2…: Phạm vi …………, thời hạn đến ngày ... tháng … năm
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực phát điện)
12
Tên nhà máy được cấp phép hoạt động:
Công suất lắp đặt của nhà máy:
Cấp điện áp đấu nối với hệ thống điện quốc gia:
I. TUÂN THỦ CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
7. Trang thiết bị công nghệ, phương tiện phục vụ phát điện (khi có thay đổi)
10
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ;
đối với trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp
lại hoặc gia hạn.
11
quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do
quan thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
nơi hoạt động.
12
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
67
a) Tình trạng hoạt động của các thiết bị chính trong nhà máy: Tua bin, máy phát,
máy biến áp chính…
b) Báo cáo chi tiết các thiết bị nếu có thay đổi ảnh hưởng đến công suất phát định
mức, thay đổi các thông số chính của nhà máy (nếu có)
8. Người trực tiếp quảnkỹ thuật, đội ngũ trưởng ca
a) Người trực tiếp quảnkỹ thuật
TT
Họ tên
Trình độ chuyên
môn
Số năm công tác trong lĩnh
vực phát điện
Ghi chú
1
b) Đội ngũ trưởng ca
TT
Họ tên
Trình độ
chuyên
môn
Số, ngày cấp của
Giấy chứng
nhận vận hành
Số, ngày cấp của
quyết định công nhận
chức danh trưởng ca
Ghi
chú
1
2
9. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường của dự án phát
điện đã được quan nhà nướcthẩm quyền phê duyệt hoặc chấp nhận.
a) Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định trong Quyết định phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án phải thực
hiện đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi trường hoặc đăngmôi trường đối
với dự án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp
luật về bảo vệ môi trường.
b) Quyết định phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc
Giấy phép môi trường.
10.Quy trình vận hành hồ chứa đối với nhà máy thủy điện được quan thẩm
quyền phê duyệt:
Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định tại Quy trình vận hành hồ
chứa, quy trình liên hồ (nếu có) đã được phê duyệt.
Trường hợpsửa đổi, điều chỉnh, đề nghị gửi kèm bản sao Quyết định phê duyệt,
điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa.
11.Thực hiện quản lý an toàn đập thủy điện đối với nhà máy thủy điện theo quy định
của pháp luật: Báo cáo việc thực hiện trách nhiệm của chủ đập về quản lý an toàn
đậpgửi kèm các tài liệu, Quyết định phê duyệt phương án bảo vệ đập; Phương
án ứng phó thiên tai phương án ứng phó tình huống khẩn cấp.Thực hiện các quy
định của pháp luật có liên quan khi được quan có thẩm quyền yêu cầu.
12.Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định trong văn bản chấp thuận kết
quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của quan có thẩm quyền.
68
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
1. Sản lượng điện và doanh thu của năm…
2. Thời gian ngừng phát điện (do sự cố, kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa) trong năm
3. Hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống điều khiển giám sát, thu thập dữ
liệu phù hợp với yêu cầu của hệ thống điện theo quy định của pháp luật.
Hệ thống thông tin liên lạc:
TT
Thiết bị
Không
Không
sử dụng
được
Đang sử
dụng bình
thường
Ghi chú
1
Kênh trực thông (hotline)
2
Điện thoại
3
Máy fax (hoặc thiết bị chức
năng tương tự)
4
Hệ thống quảnlệnh điều độ
(DIM)
...
4. Hệ thống SCADA (áp dụng cho nhà máy điện công suất từ 10 MW trở lên
hoặc đấu nối lưới điện 110 kV trở lên hoặc thỏa thuận lắp đặt SCADA trong thỏa
thuận đấu nối)
- Tình trạng kết nối đến các cấp điều độquyền điều khiển:
- Số lượng tín hiệu đang kết nối/tổng số tín hiệu SCADA:
- Số lần mất kết nối hoàn toàn trong năm:
Hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ thị trường điện (Đối với các đơn vị
tham gia thị trường điện).
Tình trạng vận hành
TT
Hệ thống
Tình trạng
trang bị
(thay thế mới,
nâng cấp -
nếu có)
Số lần
sự cố
Tổng thời gian sự
cố
1
Hệ thống kết nối với mạng
thông tin nội bộ thị trường điện
2
Hệ thống chào giá
3
Hệ thống hỗ trợ thanh toán thị
trường điện
5. Thực hiện các quy định về trồng rừng thay thế chi trả dịch vụ môi trường
rừng (đối với nhà máy thuỷ điện).
69
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực:
Cam kết các thông tin về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động, thông số kỹ thuật
chính của công trình điện, công nghệ sử dụng trong hoạt động điện lực không thay đổi
so với giấy phép đã cấp (đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động điện
lực).
(Tên đơn vị báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn toàn
đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
70
Mẫu 05b
TÊN TỔ CHỨC
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số:…/…
…, ngày … tháng năm
BÁO CÁO
Về tình hình hoạt động
lĩnh vực truyền tải điện/phân phối điện
13
______________
Kính gửi:…………………………..
14
Tên đơn vị được cấp phép: ………………………………………………...
quan cấp trên trực tiếp (nếu có):…………………………………………
Đăngtrụ sở chính tại: ………Điện thoại: ….…. Fax:……. Emai:………
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại: ……Điện thoại: ..….. Fax:…….
Emai:……
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do cấp, số doanh nghiệp ……...,
đănglần đầu… ngày … tháng ... năm …; đăng ký thay đổi lần … ngày … tháng …
năm
Giấy phép hoạt động điện lực số: ….. do ……. cấp ngày ………cho các lĩnh vực,
phạm vi và thời hạn hoạt động sau:
Lĩnh vực 1…: Phạm vi …………, thời hạn đến ngày ... tháng … năm
Lĩnh vực 2…: Phạm vi …………, thời hạn đến ngày ... tháng … năm
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực truyền tải/phân phối điện)
15
1. Người quảnkỹ thuật
TT
Họ và tên
Trình độ chuyên
môn
Số năm công tác trong
lĩnh vực truyền tải/
phân phối điện
Ghi chú
13
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ;
đối với trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp
lại hoặc gia hạn.
14
quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do
quan thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
nơi hoạt động.
15
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
71
2. Việc đáp ứng của đội ngũ trực tiếp tham gia công tác vận hành
Cung cấp danh sách ít nhất 04 người đội ngũ trực tiếp tham gia công tác vận hành
STT
Họ và tên
Trình độ
chuyên môn
Thông tin GCN
vận hành
Thông tin thẻ
ATĐ
Ghi chú
1
2
3. Báo cáo sản lượng, doanh thu từ hoạt động truyền tải điện (đối với đơn vị truyền
tải điện).
4. Báo cáo …………….. (đối với đơn vị phân phối điện).
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực:
Cam kết các thông tin về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động, thông số kỹ thuật
chính của công trình điện, công nghệ sử dụng trong hoạt động điện lực không thay đổi
so với giấy phép đã cấp (Đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động điện
lực).
(Tên đơn vị báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn toàn
đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
-
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
72
Mẫu 05c
TÊN TỔ CHỨC
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số:…/…
…, ngày … tháng năm
BÁO CÁO
Về tình hình hoạt động lĩnh vực
bán buôn điện/bán lẻ điện
16
______________
Kính gửi:…………………………..
17
Tên đơn vị được cấp phép: ………………………………………………...
quan cấp trên trực tiếp (nếu có):…………………………………………
Đăngtrụ sở chính tại: ………Điện thoại: ….…. Fax:……. Emai:………
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại: ……Điện thoại: ..….. Fax:…….
Emai:……
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cấp, số doanh nghiệp …..., đăng
lần đầu… ngày tháng ... năm …; đăng thay đổi lần ngày tháng năm…
Giấy phép hoạt động điện lực số: ….. do ……. cấp ngày ………cho các lĩnh vực,
phạm vi và thời hạn hoạt động sau:
Lĩnh vực 1…: Phạm vi …………, thời hạn đến ngày ... tháng … năm
Lĩnh vực 2…: Phạm vi …………, thời hạn đến ngày ... tháng … năm
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực bán buôn điện/bán lẻ điện)
18
1. Người quản lý kinh doanh
TT
Họ và tên
Trình độ
chuyên môn
Số năm công tác trong
lĩnh vực được quản
Ghi chú
1
16
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ;
đối với trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp
lại hoặc gia hạn.
17
quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do
quan thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
nơi hoạt động.
18
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
73
2. Tình hình hoạt động điện lực năm:
TT
Nội dung
Đơn vị tính
Số liệu thực hiện
1
Hoạt động theo lĩnh vực bán buôn
điện/bán lẻ điện được cấp phép
Sản lượng điện sản xuất
kWh
Sản lượng điện bán
kWh
Doanh thu tiền điện
Đồng
Chi phí sản xuất, kinh doanh điện
Đồng
Lãi/lỗ (trước thuế)
Đồng
2
Hoạt động sản xuất, kinh doanh khác
Doanh thu
Đồng
Chi phí
Đồng
Lãi/lỗ (trước thuế)
Đồng
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực:
Cam kết các thông tin về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động không thay đổi so
với giấy phép đã cấp (đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động điện lực)
(Tên đơn vị báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn toàn
đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
-
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
74
7. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền
cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
7.1. Trình tự thực hiện:
Quy định tại Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy
định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực, cụ thể:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
thực hiện như sau:
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 3
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp hồ không đầy đủ hợp lệ, gửiu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
+ Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp lệ,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm thực hiện:
+ Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực định
tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP; đánh
giá hồ thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp cần
thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan, tổ chức kiểm tra
thực tế tại công trình;
+ Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản
5 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp không đáp ứng một tro 0ng các điều kiện, từ chối hồ
thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thầm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP nhưng không quá 10 ngày phải thông báo bằng văn bản
cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu do. Thời điểm
thông báo bằng văn bản trước thời điểm hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản
3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 3 Điều
18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
75
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
10 nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày làm việc từ ngày thông báo lần đầu,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
7.2. Cách thức thực hiện:
Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp giấy
phép của Bộ Công Thương nộp thông qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến của Bộ
Công Thương. Trường hợp tài liệu theo quy định của pháp luật không được gửi
qua mạng thông tin điện tử thì gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính;
Tài liệu nộp trên môi trường điện tửbản sao điện tử từ bản chính. Tài liệu nộp
trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 32 của Luật Điện lực, hồ gồm:
+ Văn bản đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực theo
Mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp thay đổi tên tổ chức được cấp phép do chuyển nhượng,
chuyển giao dự án, tách, sáp nhập tổ chức, ngoài tài liệu quy định tại điểm A.VI.a
mục 1 Phụ lục I.2 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP, cung cấp tài liệu chứng minh
việc chuyển nhượng, chuyển giao tài sản, tài liệu về việc tách, sáp nhập tổ chức
chuyển giao đội ngũ kinh doanh, đội ngũ trực tiếp tham gia công tác vận hành
hoặc tài liệu về đội ngũ kinh doanh, đội ngũ trực tiếp tham gia công tác vận hành
tương ứng với lĩnh vực hoạt động điện lực theo quy định tại điểm A.I.2 và A.I.3
mục 1 Phụ lục I.2 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP, điểm A.II.2 A.II.3 mục
1 Phụ lục I.2 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP , điểm A.III.2 A.III.3 mục 1
Phụ lục I.2 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP, điểm A.IV.2 và A.IV.3 mục 1 Phụ
lục I.2 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP, điểm A.V.2 A.V.3 mục 1 Phụ lục
I.2 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
- Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại điểm c khoản 2 Điều 32 của Luật Điện lực, hồ gồm:
+ Văn bản đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực;
+ Các tài liệu liên quan đến nội dung sai sót ghi trong giấy phép hoạt động
điện lực đã cấp.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
7.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ
đầy đủhợp lệ .
7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức tham gia hoạt động
điện lực tổ chức đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực trong
trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 32 Luật Điện lực.
76
7.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền.
7.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép hoạt động điện lực.
7.8. Phí, lệ phí (nếu có): Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Danh sách trích ngang người quản lý kinh doanh, đội ngũ trực tiếp tham
gia công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 61/2025/NĐ-CP;
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): quy định
tại Chương II Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy định chi tiết một
số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lựcNghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến sản xuất, kinh doanh.
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Điện lực số 61/2025/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
(Các mẫu đơn kèm theo)
77
Mẫu 01
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
……., ngày …. Tháng …. Năm …..
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực
1
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhậncấp GP HĐĐL
2
Tên tổ chức đề nghị:…………………………………………………………..
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ………………………..………………
trụ sở chính tại:………Điện thoại:…..……..Fax:……....; Email:………..
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………ngày ...
tháng ... năm ...
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh nghiệp……….., đăng
lần...ngày...tháng...năm...
Giấy phép hoạt động điện lực số: ……….. do ……….. cấp ngày……………(nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- ……………………………………………………………………………….
Lý do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy phép hoạt
động điện lực):
- ……………………………………………………………………………….
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
... cấp giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).
...(Tên tổ chức) xin cam đoanchịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính
xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp
lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt động đúng lĩnh vựcphạm
vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy phép hoạt động điện
lực./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại
hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.
2
Gửi quan có thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực
thuộc được Bộ Công Thương ủy quyền, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
78
Mẫu 02
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NGƯỜI TRỰC TIẾP QUẢNKỸ THUẬT,
QUẢN LÝ KINH DOANH VÀ ĐỘI NGŨ TRỰC TIẾP THAM GIA CÔNG TÁC
VẬN HÀNH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán
lẻ điện)
STT
Họ và tên
Ngày
tháng
năm sinh
số
định danh
(nếu có)
Chức vụ
Trình
độ
chuyên
môn
Thâm niên
công tác
trong lĩnh
vực đề
nghị cấp
phép (năm)
Ghi chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
2
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền
tải điện)
1
2
3
...
79
8. Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
8.1. Trình tự thực hiện
Quy định tại Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy
định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực, cụ thể:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
thực hiện như sau:
+Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp hồ không đầy đủ hợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ
đến tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
+ Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp lệ,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại
các điểm a, b và điểm c khoản 2 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP nhưng không quá 10 ngày phải thông báo bằng văn bản
cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu do. Thời điểm
thông báo bằng văn bản trước thời điểm hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản
3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
8.2. Cách thức thực hiện
Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp giấy
phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến trên trang thông tin điện tử của quan cấp giấy phép hoạt
động điện lực (nếu có);Tài liệu nộp trên môi trường điện tử bản sao điện tử từ
bản chính. Tài liệu nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
8.3. Thành phần, số lượng hồ
80
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
+ Bản cam kết tự chịu trách nhiệm của tổ chức về việc mất giấy phép hoạt
động điện lực đối với trường hợp bị mất giấy phép hoạt động điện lực.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
8.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ
đầy đủhợp lệ.
8.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức đề nghị cấp lại giấy
phép hoạt động điện lực trong trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 32
Luật Điện lực.
8.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền.
8.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép hoạt động điện lực.
8.8. Phí, lệ phí (nếu có): Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): quy định
tại Chương II Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy định chi tiết một
số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, quy định
liên quan đến sản xuất, kinh doanh.
8.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Điện lực số 61/2025/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
81
9. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với
sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
9.1. Trình tự thực hiện
- sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất, sở vừa sản
xuất vừa kinh doanh thực phẩm trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc qua mạng
điện tử cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, quan thẩm
quyền tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; trường hợp hồ không hợp lệ,
quan thẩm quyền phảivăn bản thông báo yêu cầu sở bổ sung hồ sơ.
Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung hồ sở không bổ sung
hoặc bổ sung không đầy đủ thì hồ không còn giá trị.
- Thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại sở
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày kết quả kiểm tra hồ đầy
đủ, hợp lệ, quan thẩm quyền tổ chức thẩm định thực tế tại sở. Trường
hợp quan thẩm quyền cấp trên ủy quyền thẩm định thực tế tại sở cho
quan thẩm quyền cấp dưới thì phải văn bản ủy quyền. Sau khi thẩm định,
quan thẩm quyền cấp dưới phải gửi Biên bản thẩm định về quan thẩm
quyền cấp trên để làm căn cứ cấp Giấy chứng nhận.
Đoàn thẩm định thực tế tại sở do quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận hoặc quan được ủy quyền thẩm định ban hành quyết định thành lập.
Đoàn thẩm địnhtừ 03 đến 05 thành viên, trong đó phải ít nhất 02 thành viên
làm công tác chuyên môn về thực phẩm hoặc an toàn thực phẩm (có bằng cấp về
thực phẩm hoặc an toàn thực phẩm) hoặc quản về an toàn thực phẩm. Đoàn
thẩm định thực tế tại sở được mời chuyên gia độc lập có chuyên môn phù hợp
tham gia. Trưởng đoàn thẩm định chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định thực tế
tại sở.
- Nội dung thẩm định thực tế tại sở
+ Kiểm tra tính thống nhất của hồ đăng cấp Giấy chứng nhận gửi
quan có thẩm quyền với hồ gốc lưu tại sở;
+ Thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm tại sở theo quy định.
- Kết quả thẩm định thực tế tại sở
+ Kết quả thẩm định phải ghi “Đạt” hoặc “Không đạt” hoặc “Chờ hoàn
thiện” vào Biên bản thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất
thực phẩm theo Mẫu số 03a, Biên bản thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm đối
với sở kinh doanh thực phẩm theo Mẫu số 03b hoặc Mẫu số 03a và Mẫu số
03b đối với sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm theo Mục I Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
82
Đối với s kinh doanh thực phẩm tổng hợp, sở được cấp Giấy chứng
nhận khi các điều kiện kinh doanh của ít nhất một nhóm sản phẩm được đánh giá
“Đạt”. Các nhóm sản phẩm đạt yêu cầu theo quy định sẽ được ghi vào Giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.
+ Trường hợp “Không đạt” hoặc “Chờ hoàn thiện” phải ghi do trong
Biên bản thẩm định. Trường hợp “Chờ hoàn thiện”, thời hạn khắc phục tối đa
60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định. Sau khi đã khắc phục theo yêu cầu của
Đoàn thẩm định, sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục theo Mẫu số 04 Mục
I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP nộp phí thẩm định
về quan thẩm quyền để tổ chức thẩm định lại theo quy định tại điểm c khoản
này.
Thời hạn thẩm định lại tối đa 10 ngày làm việc tính từ khi quan thẩm
quyền nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày sở không nộp báo cáo kết
quả khắc phục thì hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không
còn giá trị.
Trường hợp kết quả thẩm định lại “Không đạt” hoặc quá thời hạn khắc phục
sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục, quan thẩm quyền thông báo
bằng văn bản tới quan quảnđịa phương để giám sát và yêu cầu sở không
được hoạt động cho đến khi được cấp Giấy chứng nhận.
+ Biên bản thẩm định thực tế tại sở được lập thành 02 bản giá trị như
nhau, Đoàn thẩm định giữ 01 bản sở giữ 01 bản.
- Cấp Giấy chứng nhận
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định thực tế tại
sở“Đạt”, quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cho sở theo Mẫu
số 05a (đối với sở sản xuất), Mẫu số 05b (đối với sở kinh doanh), Mẫu số
05c (đối với sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) Mục I Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
- Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận
+ quan thẩm quyền cấp 01 Giấy chứng nhận cho sở sản xuất, kinh
doanh;
+ Chủ sở xác nhận tập huấn kiến thức an toàn thực phẩm theo Mẫu 01 và
Mẫu 02 tại Phụ lục I kèm theo Thông số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018
của Bộ Công Thương được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 13/2020/TT-BCT
ngày 18/6/2020 của Bộ Công Thương.
9.2. Cách thức thực hiện: sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm gửi 01 bộ
hồ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở
sản xuất, sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện hoặc qua mạng điện tử cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
9.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
83
* Thành phần hồ
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 01a Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 17/2020/NĐ-CP;
- Bản thuyết minh về sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều
kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với sở sản xuất), Mẫu số
02b (đối với sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a và Mẫu số 02b (đối với sở
vừa sản xuất vừa kinh doanh) Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
17/2020/NĐ-CP;
- Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ sở xác nhận hoặc giấy xác nhận
đủ sức khỏe của chủ sở người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do
sở khám bệnh chữa bệnh đủ điều kiện cấp giấy khám sức khỏe theo quy định
của pháp luật cấp.;
- Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm của người
trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm có xác nhận của chủ sở.
* Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
9.4. Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
9.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: sở sản xuất đảm bảo điều
kiện theo quy định của pháp luật.
9.6. quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
9.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm của quan quản lý nhà nướcthẩm quyền.
9.8. Phí, Lệ phí: Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm.
9.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Các sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm quy định tại Khoản 1 Khoản 2
Điều 6 Thông số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định về quản an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công
Thương
9.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Ngh đnh s 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 ca Cnh ph
Sa đổi, b sung mt s quy đnh v điu kin đu tư kinh doanh trong lĩnh
vc mua n hàng hóa quc tế, hóa cht, vt liu n công nghip, phân bón,
kinh doanh khí, kinh doanh thc phm thuc phm vi qun nhà nưc ca B
ng Thương;
- Nghị quyết 66.16/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh;
84
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 5 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;
- Thông tư s 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 ca B Công Thương
Quy đnh v qun lý an toàn thc phm thuc trách nhim ca B Công Thương;
- Thông số 13/2020/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2020 của Bộ Công
Thương Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương;
85
Mẫu số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Kính gửi: (Tên quan có thẩm quyền cấp)..............
sở sản xuất, kinh doanh (tên giao dịch hợp pháp):............................................
Địa điểm tại:............................................................................................................
Điện thoại:.............................. Fax:.........................................................................
Ngành nghề sản xuất, kinh doanh (tên sản phẩm):..................................................
Nay nộp hồ xin cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho:
- sở sản xuất
- sở kinh doanh
1,2
- sở vừa sản xuất vừa kinh doanh
- Chuỗi sở kinh doanh thực phẩm
(tên sở)................................................................................................................
Chúng tôi cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm cho sở trên chịu hoàn toàn trách
nhiệm về những vi phạm theo quy định của pháp luật.
Trân trọng cảm ơn./.
Hồ gửi kèm gồm:
-
-
-
-
ĐẠI DIỆN SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
(1): Đối với Chuỗi kinh doanh thực phẩm kèm theo danh sách sở kinh doanh thuộc
chuỗi
(2): Danh sách nhóm sản phẩm
DANH SÁCH CÁC SỞ KINH DOANH THUỘC CHUỖI
(Kèm theo mẫu đơn đề nghị đối với chuỗi sở kinh doanh thực phẩm)
STT
Tên sở thuộc chuỗi
Địa chỉ
Thời hạn GCN
Ghi chú
1
2
86
DANH SÁCH NHÓM SẢN PHẨM
(Kèm theo mẫu đơn đối với chuỗi sở kinh doanh thực phẩm sở kinh doanh
thực phẩm tổng hợp)
STT
Tên nhóm sản phẩm
Nhóm sản phẩm
kinh doanh đề
nghị cấp Giấy
chứng nhận
I
Các nhóm thuộc phạm vi quảncủa Bộ Y tế
1
Nước uống đóng chai
2
Nước khoáng thiên nhiên
3
Thực phẩm chức năng
4
Các vi chất bổ sung vào thực phẩmthực phẩm tăng
cường vi chất dinh dưỡng
5
Phụ gia thực phẩm
6
Hương liệu thực phẩm
7
Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
8
Đá thực phẩm (Nước đá dùng liềnnước đá dùng để
chế biến thực phẩm)
9
Các sản phẩm khác không được quy định tại danh mục
của Bộ Công ThươngBộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
II
Các nhóm thuộc phạm vi quảncủa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
1
Ngũ cốc
2
Thịt và các sản phẩm từ thịt
3
Thủy sảnsản phẩm thủy sản (bao gồm các loài
lưỡng cư)
4
Rau, củ, quảsản phẩm rau, củ, quả
5
Trứng và các sản phẩm từ trứng
6
Sữa tươi nguyên liệu
7
Mật ong và các sản phẩm từ mật ong
8
Thực phẩm biến đổi gen
9
Muối
10
Gia vị
87
STT
Tên nhóm sản phẩm
Nhóm sản phẩm
kinh doanh đề
nghị cấp Giấy
chứng nhận
11
Đường
12
Chè
13
Cà phê
14
Ca cao
15
Hạt tiêu
16
Điều
17
Nông sản thực phẩm khác
18
Nước đá sử dụng để bảo quản, chế biến sản phẩm thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn.
III
Các nhóm thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương
1
Bia
2
Rượu, Cồnđồ uốngcồn
3
Nước giải khát
4
Sữa chế biến
5
Dầu thực vật
6
Bột, tinh bột
7
Bánh, mứt, kẹo
88
Mẫu số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN THUYẾT MINH
Về sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực
phẩm (đối với sở sản xuất)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện sở:.................................................................................................................
- Địa chỉ văn phòng:...........................................................................................................
- Địa chỉ sở sản xuất:......................................................................................................
- Địa chỉ kho (nếu địa chỉ khác):.........................................................................................
- Điện thoại:................................................... Fax..............................................................
- Mặt hàng sản xuất:...........................................................................................................
- Công suất thiết kế:............................................................................................................
- Tổng số công nhân viên:..................................................................................................
- Tổng số công nhân viên trực tiếp sản xuất:.......................................................................
- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức/tập huấn kiến thức về an toàn thực
phẩm:.................................................................................................................................
- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định:...............................
II. THỰC TRẠNG SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ
1. sở vật chất
- Diện tích mặt bằng sản xuất........ m
2
- đồ bố trí mặt bằng sản xuất:.........................................................................................
- Kết cấu nhà xưởng:.........................................................................................................
- Nguồn nước phục vụ sản xuất đạt TCCL:.......................................................................
- Hệ thống vệ sinh nhà xưởng:..........................................................................................
2. Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất
Thực trạng hoạt động của
trang thiết bị, dụng cụ
TT
Tên trang, thiết bị
Số
lượng
Tốt
Trung bình
Kém
Ghi
chú
I
Trang thiết bị, dụng cụ hiện
1
Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất
2
Dụng cụ bao gói sản phẩm
89
Thực trạng hoạt động của
trang thiết bị, dụng cụ
TT
Tên trang, thiết bị
Số
lượng
Tốt
Trung bình
Kém
Ghi
chú
3
Trang thiết bị vận chuyển sản phẩm
4
Thiết bị bảo quản thực phẩm
5
Thiết bị khử trùng, thanh trùng
6
Thiết bị vệ sinh sở, dụng cụ
7
Thiết bị giám sát
8
Phương tiện rửakhử trùng tay
9
Dụng cụ lưu mẫubảo quản mẫu
10
Phương tiện, thiết bị phòng chống
côn trùng, động vật gây hại
11
Trang phục vệ sinh khi tiếp xúc trực
tiếp với nguyên liệu, thực phẩm
II
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
1
2
3
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
Điều kiện sở vật chất, trang thiết bị hiệncủa sở đã đáp ứng yêu cầu an toàn
thực phẩm để sản xuất thực phẩm theo quy định chưa?
Trường hợp chưa đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm theo quy định, sở cam kết sẽ
bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của Bảng kê trên); ghi cụ
thể thời gian hoàn thiện.
Cam kết của sở:
1. Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thậtchịu trách
nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.
2. Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.
Địa danh, ngày... tháng... năm 20...
ĐẠI DIỆN SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
90
Mẫu số 3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN THUYẾT MINH
Về sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực
phẩm (đối với sở kinh doanh)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện sở:................................................................................................................
- Địa chỉ văn phòng:..........................................................................................................
- Địa chỉ sở kinh doanh:................................................................................................
- Điện thoại:................................................. Fax...............................................................
- Loại thực phẩm kinh doanh:...........................................................................................
- Tổng số công nhân viên:.................................................................................................
- Tổng số công nhân viên trực tiếp kinh doanh:................................................................
- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức/tập huấn kiến thức về an toàn
thực phẩm:.........................................................................................................................
- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định:...............................
- Tiêu chuẩn sở về bảo đảm an toàn thực phẩm (đối với chuỗi kinh doanh thực
phẩm):................................................................................................................................
II. THỰC TRẠNG SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ
1. sở vật chất
- Diện tích mặt bằng kinh doanh......................... m
2
- đồ bố trí mặt bằng kinh doanh:..................................................................................
- Nguồn nước phục vụ kinh doanh đạt TCCL:..................................................................
- Hệ thống vệ sinh và vệ sinh cá nhân:..............................................................................
2. Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh
Thực trạng hoạt
động của trang thiết bị
TT
Tên trang, thiết bị
Số lượng
Tốt
Trung
bình
Kém
Ghi chú
I
Trang, thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện
1
Trang thiết bị, dụng cụ bảo
quản sản phẩm
2
Thiết bị, dụng cụ trưng bày
sản phẩm
91
Thực trạng hoạt
động của trang thiết bị
TT
Tên trang, thiết bị
Số lượng
Tốt
Trung
bình
Kém
Ghi chú
3
Trang thiết bị, dụng cụ vận
chuyển sản phẩm
4
Dụng cụ rửa và sát trùng
tay
5
Thiết bị vệ sinh sở,
dụng cụ
6
Trang bị bảo hộ
7
Dụng cụ, phương tiện
phòng chống côn trùng,
động vật gây hại
8
Dụng cụ, thiết bị giám sát
II
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
1
2
3
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
Điều kiện sở vật chất, trang thiết bị hiệncủa sở đã đáp ứng yêu cầu an toàn
thực phẩm để kinh doanh thực phẩm theo quy định chưa?
Trường hợp chưa đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm theo quy định, sở cam kết sẽ
bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của Bảng kê trên); ghi cụ
thể thời gian hoàn thiện.
Cam kết của sở:
1. Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thậtchịu trách
nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.
2. Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.
Địa danh, ngày... tháng... năm 20...
ĐẠI DIỆN SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
92
Mẫu số 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm 20...
BIÊN BẢN
Thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất thực phẩm
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
Căn cứ Thông số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công
Thương.
Thực hiện theo Quyết định số... ngày... tháng... năm....
Đoàn thẩm định gồm có:
1...................................................................................................... Trưởng đoàn
2......................................................................................................... Thành viên
3......................................................................................................... Thành viên
4......................................................................................................... Thành viên
5............................................................................................................... Thư
Tiến hành kiểm tra tính pháp của hồ sơ, thẩm định thực tế tại sở, đánh giá việc
thực hiện những quy định về sở sản xuất đủ điều kiện an toàn thực phẩm tại:
- sở:..............................................................................................................................
- Đại diện sở:................................................................................................................
- Chủ sở:.......................................................................................................................
- Địa chỉ văn phòng:..........................................................................................................
- Địa chỉ sở sản xuất:....................................................................................................
- Địa chỉ kho (nếu địa chỉ khác):.......................................................................................
- Điện thoại................................................ Fax.................................................................
- Mặt hàng sản xuất:................................................................................................ ........
- Công suất thiết kế:...........................................................................................................
- Hồ tự công bố chất lượng sản phẩm số:.....................................................................
- Diện tích mặt bằng:.........................................................................................................
- Tổng số công nhân viên:........... Trong đó: Trực tiếp……......... Gián tiếp.....................
I. ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
93
Đánh giá
TT
Nội dung
Mức độ
kiểm tra
(A/B)
Đạt
Không
đạt
Ghi chú
I. Điều kiện về địa điểm, sở
1
Địa điểm sở
B
2
Môi trường sở
B
3
Thiết kế, bố trí và kết cấu nhà xưởng
- Kho nguyên liệu
A
- Kho bao bì
A
- Kho sản phẩm
A
- Khu vực sản xuất
A
- Khu vực đóng gói
A
- Khu vực rửa tay
A
- Phòng thay đồ bảo hộ
B
- Nhà vệ sinh
B
4
Nguồn nước sản xuất, vệ sinh
A
5
Hệ thống chiếu sáng
B
6
Hệ thống thu gom, xử lý rác thải
B
7
Hệ thống thoát nước thải
B
II. Điều kiện về trang thiết bị dụng cụ
1
Thiết bị, dụng cụ sản xuất
A
2
Thiết bị, dụng cụ bao gói sản phẩm
A
3
Trang thiết bị vận chuyển sản phẩm
A
4
Thiết bị vệ sinh sở, dụng cụ
B
5
Thiết bị giám sát
B
6
Phương tiện rửakhử trùng tay
A
7
Dụng cụ lưu mẫubảo quản mẫu
A
8
Phương tiện, thiết bị phòng chống côn
trùng, động vật gây hại
A
III. Điều kiện về con người
1
Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến
thức về an toàn thực phẩm
A
2
Giấy xác nhận đủ sức khỏe
A
II. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
94
1. Nhận xét
a) Điều kiện về địa điểm, sở:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b) Điều kiện trang thiết bị dụng cụ:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
c) Điều kiện con người:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
2. Kiến nghị:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
3. Kết luận:
(Cơ sở “Đạt” khi 100% các tiêu chí mức độ A 60% các tiêu chí mức độ B được
đánh giá đạt; sở “Chờ hoàn thiện” khi 100% các tiêu chí mức độ A từ 40% tới <
60% các tiêu chí mức độ B được đánh giá đạt; sở “Không đạt” khi có 1 tiêu chí mức
độ A hoặc 60% các tiêu chí mức độ B đánh giá không đạt).
Kết quả thẩm định sở:
Đạt
Không đạt
Biên bản kết thúc lúc:...... giờ....... phút, ngày... tháng... năm........lập thành 02 bản
có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên)
TRƯỞNG ĐOÀN THẨM ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
95
Mẫu số 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm 20...
BIÊN BẢN
Thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở kinh doanh thực phẩm
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
Căn cứ Thông số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương
quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương.
Thực hiện theo Quyết định số... ngày... tháng... năm...
Đoàn thẩm định gồm có:
1...........................................................................................................Trưởng đoàn
2............................................................................................................ Thành viên
3.............................................................................................................Thành viên
4.............................................................................................................Thành viên
5....................................................................................................................Thư
Tiến hành kiểm tra tính pháp của hồ sơ, thẩm định thực tế tại sở, đánh giá việc
thực hiện những quy định về sở sản xuất đủ điều kiện an toàn thực phẩm tại:
- sở:.....................................................................................................................
- Đại diện sở:.......................................................................................................
- Chủ sở:..............................................................................................................
- Địa chỉ văn phòng:.................................................................................................
- Địa chỉ sở kinh doanh:......................................................................................
- Điện thoại.................................................. Fax......................................................
- Mặt hàng kinh doanh:............................................................................................
- Hồ tự công bố chất lượng hàng hóa số (nếu có):...............................................
- Diện tích mặt bằng:................................. Diện tích kho:........................................
- Tổng số công nhân viên:................... Trong đó: Trực tiếp........ Gián tiếp.............
I. ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
96
Đánh giá
TT
Nội dung
Mức độ
kiểm
tra
(A/B)
Đạt
không
đạt
Ghi chú
I. Điều kiện về địa điểm, sở vật chất
1
Địa điểm sở
B
2
Môi trường sở
B
3
Thiết kế, bố trí, kết cấu các khu vực sở
A
- Kho sản phẩm
A
- Khu trưng bày sản phẩm
A
- Khu vực rửa tay
A
- Phòng thay đồ bảo hộ
B
4
- Nhà vệ sinh
B
5
Nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm kinh doanh
A
6
Nguồn nước dùng để vệ sinh dụng cụ đối với
sản phẩm bao gói đơn giản, không bao gói
A
7
Hệ thống nước đá bảo quản (nếu sử dụng)
B
8
Hệ thống thu gom, xử lý rác thải
B
9
Hệ thống thoát nước thải
B
II. Điều kiện về trang thiết bị dụng cụ
1
Trang thiết bị, dụng cụ bảo quản sản phẩm
A
2
Trang thiết bị, dụng cụ trưng bày sản phẩm
A
3
Trang thiết bị, dụng cụ vận chuyển sản phẩm
A
4
Dụng cụ rửa và sát trùng tay
B
5
Thiết bị vệ sinh sở, dụng cụ (nếu sử dụng)
B
6
Trang bị bảo hộ (nếu sử dụng)
B
7
Dụng cụ, phương tiện phòng chống côn trùng,
động vật gây hại
B
8
Dụng cụ, thiết bị giám sát
B
III. Điều kiện về con người
1
Giấy xác nhận tập huấn kiến thức an toàn thực
phẩm
A
2
Giấy xác nhận đủ sức khỏe
A
II. BẢNG ĐÁNH GIÁ THEO NHÓM SẢN PHẨM
STT
Tên nhóm sản phẩm
Đánh giá
Ghi chú
97
Đạt
Chờ hoàn
thiện
Không
đạt
I
Các nhóm sản phẩm do Bộ Y tế quản
1
Nước uống đóng chai, nước khoáng thiên
nhiên, đá thực phẩm (nước đá dùng liền
nước đá dùng để chế biến thực phẩm)
2
Thực phẩm chức năng
3
Các vi chất bổ sung vào thực phẩm
4
Phụ gia, hương liệu, chất hỗ trợ chế biến
thực phẩm
5
Các sản phẩm khác không được quy định
tại danh mục của Bộ Công ThươngBộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
II
Các nhóm sản phẩm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản
1
Ngũ cốc
2
Thịt và các sản phẩm từ thịt
3
Thủy sảnsản phẩm thủy sản (bao gồm
các loài lưỡng cư)
4
Rau, củ, quảsản phẩm rau, củ, quả
5
Trứng và các sản phẩm từ trứng
6
Sữa tươi nguyên liệu
7
Mật ong và các sản phẩm từ mật ong
8
Thực phẩm biến đổi gen
9
Muối
10
Gia vị
11
Đường
12
Chè
13
Cà phê
14
Ca cao
15
Hạt tiêu
16
Điều
17
Nông sản thực phẩm khác
98
18
Nước đá sử dụng để bảo quản, chế biến
sản phẩm thuộc lĩnh vực được phân công
quảncủa Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
III
Các nhóm sản phẩm do Bộ Công Thương quản
1
Bia
2
Rượu, cồnđồ uốngcồn
3
Nước giải khát
4
Sữa chế biến
5
Dầu thực vật
6
Bột, tinh bột
7
Bánh, mứt, kẹo
III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
1. Nhận xét (ghi cụ thể lý do những mục “Không đạt” hoặc “Chờ hoàn thiện”)
a) Điều kiện về địa điểm, sở vật chất:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b) Điều kiện trang thiết bị dụng cụ:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
c) Điều kiện con người:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
2. Kiến nghị:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
3. Kết luận: (Cơ sở “Đạt” khi 100% các tiêu chí mức độ A và 60% các tiêu chí mức
độ B được đánh giá đạt; sở “Chờ hoàn thiện” khi 100% các tiêu chí mức độ A và từ
40% tới < 60% các tiêu chí mức độ B được đánh giá đạt; sở “Không đạt” khi có 1
tiêu chí mức độ A hoặc 60% các tiêu chí mức độ B đánh giá không đạt).
99
Kết quả thẩm định sở:
Đạt
Không đạt
Chờ hoàn thiện
Biên bản kết thúc lúc:... giờ... phút, ngày... tháng... năm....lập thành 02 bản có giá
trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên)
TRƯỞNG ĐOÀN THẨM ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
100
Mẫu số 6
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm...
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẮC PHỤC
Kính gửi: (Tên quan có thẩm quyền cấp)..................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên sở:.........................................................................................................
2. Địa chỉ sở:...................................................................................................
3. Số điện thoại:............................. Fax:............................... Email:....................
II. TÓM TẮT KẾT QUẢ KHẮC PHỤC
TT
Lỗi theo kết luận kiểm tra
ngày... tháng.... năm.... của.......
Nguyên nhân
sai lỗi
Biện pháp
khắc phục
Kết quả
1
2
3
Đề nghị quan kiểm tra tiến hành kiểm tra và làm thủ tục để sở chúng tôi được
Cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm./.
ĐẠI DIỆN SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
101
Mẫu số 7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN
SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
BỘ CÔNG THƯƠNG/SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH (THÀNH PHỐ)
Chứng nhận
sở:…...................................................................................................................
Loại hình sản xuất:
(1)
…..........................................................................................
Chủ sở:…............................................................................................................
Địa chỉ sản xuất:…..................................................................................................
Điện thoại:…............................................ Fax:…...................................................
ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM THEO QUY ĐỊNH
Địa danh, ngày… tháng… năm…
BỘ TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
Số cấp:…........../GCNATTP-BCT/SCT
Giấy chứng nhậnhiệu lực đến
ngày….. tháng….. năm 20…
(1): Ghi cụ thể tên loại thực phẩm sản xuất
102
Mẫu số 8
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
BỘ CÔNG THƯƠNG/SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH (THÀNH PHỐ)
Chứng nhận
sở:.......................................................................................................................
Loại hình sản xuất, kinh doanh:
(1)
..........................................................................
Chủ sở:................................................................................................................
Địa chỉ sản xuất, kinh doanh:..................................................................................
Điện thoại:................................................... Fax:....................................................
ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM THEO QUY ĐỊNH
(Các nhóm sản phẩm kinh doanh trong danh mục
(2)
kèm theo)
Địa danh, ngày... tháng... năm...
BỘ TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
Số cấp:............./GCNATTP-BCT/SCT
Giấy chứng nhậnhiệu lực đến
ngày...... tháng..... năm 20...
(1): Ghi cụ thể tên thực phẩm sản xuất, nhóm sản phẩm thực phẩm kinh doanh
(2): Ghi cụ thể các nhóm sản phẩm đánh giá “Đạt” theo Biên bản thẩm định kinh doanh
tại Mẫu 03b
103
Mẫu số 9
TÊN ĐƠN VỊ XÁC
NHẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY XÁC NHẬN TẬP HUẤN KIẾN THỨC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
Số: /20.../XNTH-ký hiệu viết tắt của đơn vị xác nhận
Căn cứ Thông số .../TT-BCT .........................................
...(tên đơn vị xác nhận).... xác nhận các ông/bà thuộc tổ chức:
Tên đơn vị xác nhận: ...............................................................................................
Địa chỉ: ....................................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh, cấp
ngày……………. nơi cấp: ................................................................................
Điện thoại: ……………….………. Fax: …………….…………………………..
Xác nhận các ông/bà (có tên trong danh sách kèm theo) đã được tập huấn kiến thức về
an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành.
Giấy này có giá trị trong thời hạn 3 năm kể từ ngày cấp.
…., ngày......tháng .... năm ….
CHỦ SỞ XÁC NHẬN
(ký tên/ đóng dấu)
104
Mẫu số 10
TÊN SỞ SẢN XUẤT,
KINH DOANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY XÁC NHẬN TẬP HUẤN KIẾN THỨC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
Số: /20.../XNTHKTATTP
Căn cứ ………….(các quy định của pháp luật liên quan)……………;
Căn cứ kết quả kiểm tra kiến thức về an toàn thực phẩm theo quy định tại Quyết định
Số..../QĐ-….ngày...tháng...năm 2020 của Thủ trưởng quan quản nhà nước thẩm
quyền về việc...............
Tên sở sản xuất, kinh doanh: ....................................
Địa chỉ: .................................................
Giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đầu (nếu có) số: ..... cấp ngày: ..... nơi cấp: ...................
Điện thoại: .......................................... Fax: ............................................................
Xác nhận các ông/bà tên theo danh sách kèm theo đã được tập huấn kiến thức về an
toàn thực phẩmđã đạt kết quả kiểm tra kiến thức về an toàn thực phẩm tại buổi kiểm
tra ngày..........tháng..........năm..........theo quy định hiện hành.
Giấy này có giá trị trong thời hạn 3 năm kể từ ngày cấp.
Địa danh, ngày......tháng .... năm….
CHỦ SỞ XÁC NHẬN
(ký tên/đóng dấu)
105
Danh sách kèm theo Giấy xác nhận tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm
Số:………..…/20.../XNTHKTATTP
TT
Họ và Tên
Nam
Nữ
Số Hộ chiếu/
CMND/thẻ
căn cước
Ngày/tháng/ năm
cấp CMND/ thẻ
căn cước
Bộ phận
hiện
đang làm
việc tại
sở
106
10. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
10.1. Trình tự thực hiện
- Các sở sản xuất sản phẩm thực phẩm thuộc trách nhiệm quảncủa Bộ
Công Thương đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
nhu cầu cấp lại nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc theo đường bưu điện hoặc qua
mạng điện tử cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng: Các
sở sản xuất sản phẩm thực phẩm thuộc trách nhiệm quản của Bộ Công
Thương đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm nộp 01 bộ
hồ trực tiếp hoặc theo đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử cho Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ,
căn cứ hồ lưu, quan có thẩm quyền đã cấp Giấy chứng nhận xem xét cấp
lại. Trường hợp từ chối cấp lại, phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do sở thay đổi địa điểm
sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: Các sở sản xuất sản phẩm thực phẩm
thuộc trách nhiệm quản của Bộ Công Thương đã được cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc theo đường bưu điện
hoặc qua mạng điện tử cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Trình t, th tc cp Giy chng nhn thc hin theo quy định như cp ln đầu.
- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do sở thay đổi tên sở
nhưng không thay đổi chủ sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh: Các sở sản xuất sản phẩm thực phẩm thuộc trách nhiệm
quảncủa Bộ Công Thương đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn
thực phẩm nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc theo đường bưu điện hoặc qua mạng
điện tử cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ny nhn đưc h sơ đ ngh cp
li hp l, căn c h sơ lưu, cơ quan có thm quyn đã cp Giy chng nhn
xem t và cp li. Trường hp t chi cp li, phi thông báo bng văn bn
nêu rõ lý do.
- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ sở nhưng
không thay đổi tên sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng
kinh doanh: Các sở sản xuất sản phẩm thực phẩm thuộc trách nhiệm quản
của Bộ Công Thương đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc theo đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử
cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ny nhn đưc h sơ đ ngh cp
li hp l, căn c h sơ lưu, cơ quan có thm quyn đã cp Giy chng nhn
107
xem t và cp li. Trường hp t chi cp li, phi thông báo bng văn bn
nêu rõ lý do.
- Trường hợp chuỗi sở kinh doanh thực phẩm tăng về sở kinh doanh,
việc điều chỉnh Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định như cấp lần đầu. Trường
hợp chuỗi sở kinh doanh thực phẩm giảm về sở kinh doanh, việc điều
chỉnh Giấy chứng nhận theo quy định như trường hợp sở thay đổi tên sở
nhưng không thay đổi chủ sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh;
- Trường hợp sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thuộc quy định
tại khoản 8 10 Điều 36 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm
2018 của Chính phủ, việc thẩm định điều kiện sở thực hiện theo các quy định
đối với ngành, lĩnh vực tương ứng;
- Giấy chứng nhận có hiệu lực trong thời gian 03 năm đối với trường hợp hết
hạn đề nghị cấp lại;
- Giấy chứng nhận hiệu lực theo thời hạn của Giấy chứng nhận trong
trường hợp: do bị mất hoặc bị hỏng; sở thay đổi tên sở nhưng không thay
đổi chủ sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh
doanh; sở thay đổi chủ sở nhưng không thay đổi tên sở, địa chỉ, địa điểm
và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; chuỗi sở kinh doanh thực
phẩmgiảm về sở kinh doanh.
10.2. Cách thức thực hiện: Các sở sản xuất sản phẩm thực phẩm thuộc
trách nhiệm quảncủa Bộ Công Thương đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm nhu cầu cấp lại nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc theo
đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
10.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ
10.3.1 Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng
Đơn đề nghị theo Mẫu số 01b Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 17/2020/NĐ-CP.
10.3.2. Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do sở thay đổi địa
điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh
doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 01b Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 17/2020/NĐ-CP;
- Hồ kèm theo bao gồm:
+ Bản thuyết minh về sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều
kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với sở sản xuất), Mẫu số
02b (đối với sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02aMẫu số 02b (đối với sở
108
vừa sản xuất vừa kinh doanh) Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
17/2020/NĐ-CP;
+ Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ sở xác nhận hoặc giấy xác nhận
đủ sức khỏe của chủ sở người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do
sở khám bệnh chữa bệnh đủ điều kiện cấp giấy khám sức khỏe theo quy định
của pháp luật cấp;
+ Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm của người
trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm có xác nhận của chủ sở.
10.3.3. Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi tên sở
nhưng không thay đổi chủ sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh:
- Đơn đề nghị cấp theo Mẫu số 01b Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 17/2020/NĐ-CP.
- Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp (bản
sao có xác nhận của chủ sở hoặc bản sao điện tử);
- Tài liệu chứng minh sự thay đổi tên sở.
10.3.4. Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ sở
nhưng không thay đổi tên sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh:
- Đơn đề nghị cấp theo Mẫu số 01b Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 17/2020/NĐ-CP;
- Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp (bản
sao có xác nhận của sở hoặc bản sao điện tử);
- Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ sở xác nhận hoặc giấy xác nhận
đủ sức khỏe của chủ sở người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do
sở khám bệnh, chữa bệnhđủ điều kiện theo quy định pháp luật cấp.
10.3.5. Trường hợp chuỗi sở kinh doanh thực phẩmtăng về sở kinh
doanh, việc điều chỉnh Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định như cấp lần đầu.
Trường hợp chuỗi sở kinh doanh thực phẩmgiảm về sở kinh doanh, việc
điều chỉnh Giấy chứng nhận theo quy định như trường hợp sở thay đổi tên
sở nhưng không thay đổi chủ sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh doanh.
10.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ đầy đủ hợp lệ;
- Trường hợp cấp lại do sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay
đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết
hiệu lực: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ đầy đủ hợp lệ;
109
- Trường hợp cấp lại do sở thay đổi tên sở nhưng không thay đổi chủ
sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ đầy đủ hợp lệ;
- Trường hợp cấp lại do sở thay đổi chủ sở nhưng không thay đổi tên
sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ;
- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ sở nhưng
không thay đổi tên sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng
kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đề nghị
cấp lại hợp lệ;
- Trường hợp chuỗi sở kinh doanh thực phẩm tăng về sở kinh doanh:
Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ;
- Trường hp chui cơ s kinh doanh thc phm gim v cơ s kinh
doanh: Trong thi hn 03 ngày m vic k t ngày nhn đưc Đơn đ ngh
hp l.
10.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: sở sản xuất đảm bảo điều
kiện theo quy định của pháp luật.
10.6. quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
10.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện an toàn thực phẩm của quan quản lý nhà nướcthẩm quyền.
10.8. Phí, Lệ phí: Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất, sở vừa sản xuất vừa kinh
doanh thực phẩm.
10.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Các sở sản xuất sản phẩm thực phẩm thuộc trách nhiệm quản của Bộ
Công Thương đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
nhu cầu cấp lại.
10.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Ngh định s 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 ca Cnh ph
Sa đổi, b sung mt s quy đnh v điu kin đu tư kinh doanh trong lĩnh
vc mua n hàng hóa quc tế, hóa cht, vt liu n công nghip, phân bón,
kinh doanh khí, kinh doanh thc phm thuc phm vi qun nhà nưc ca B
ng Thương;
- Nghị quyết 66.16/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh;
110
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 5 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;
- Thông số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công
Thương Quy định về quảnan toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công
Thương;
- Thông số 13/2020/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2020 của Bộ Công
Thương Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
111
Mẫu số 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Kính gửi: (Tên quan có thẩm quyền cấp).................
Tên sở.......................................... đề nghị quý quan cấp lại Giấy chứng nhận
sở đủ điền kiện an toàn thực phẩm, cụ thể như sau:
Giấy chứng nhận đã được cấp số...... ngày cấp.........................................................
Lý do xin cấp lại Giấy chứng nhận (ghi cụ thể trường hợp xin cấp lại theo quy định tại
các khoản 2 Điều 12 của Nghị định
này):.............................................................................................................................
Đề nghị quý quan xem xét chấp thuận./.
ĐẠI DIỆN SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
112
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN THUYẾT MINH
Về sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực
phẩm (đối với sở sản xuất)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện sở.................................................................................................................
- Địa chỉ văn phòng:..........................................................................................................
- Địa chỉ sở sản xuất:....................................................................................................
- Địa chỉ kho (nếu địa chỉ khác):.......................................................................................
- Điện thoại:........................................................... Fax.....................................................
- Mặt hàng sản xuất:..........................................................................................................
- Công suất thiết kế:...........................................................................................................
- Tổng số công nhân viên:.................................................................................................
- Tổng số công nhân viên trực tiếp sản xuất:.....................................................................
- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức/tập huấn kiến thức về an toàn thực
phẩm: ...............
- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định:...............................
II. THỰC TRẠNG SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ
1. sở vật chất
- Diện tích mặt bằng sản xuất........ m
2
- đồ bố trí mặt bằng sản xuất: ........................................................................................
- Kết cấu nhà xưởng: ........................................................................................................
- Nguồn nước phục vụ sản xuất đạt TCCL:.......................................................................
- Hệ thống vệ sinh nhà xưởng:..........................................................................................
2. Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất
Thực trạng hoạt động của
trang thiết bị, dụng cụ
TT
Tên trang, thiết bị
Số
lượng
Tốt
Trung bình
Kém
Ghi
chú
I
Trang thiết bị, dụng cụ hiện
1
Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất
2
Dụng cụ bao gói sản phẩm
3
Trang thiết bị vận chuyển sản phẩm
113
Thực trạng hoạt động của
trang thiết bị, dụng cụ
TT
Tên trang, thiết bị
Số
lượng
Tốt
Trung bình
Kém
Ghi
chú
4
Thiết bị bảo quản thực phẩm
5
Thiết bị khử trùng, thanh trùng
6
Thiết bị vệ sinh sở, dụng cụ
7
Thiết bị giám sát
8
Phương tiện rửakhử trùng tay
9
Dụng cụ lưu mẫubảo quản mẫu
10
Phương tiện, thiết bị phòng chống
côn trùng, động vật gây hại
11
Trang phục vệ sinh khi tiếp xúc trực
tiếp với nguyên liệu, thực phẩm
II
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
1
2
3
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
Điều kiện sở vật chất, trang thiết bị hiệncủa sở đã đáp ứng yêu cầu an toàn
thực phẩm để sản xuất thực phẩm theo quy định chưa?
Trường hợp chưa đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm theo quy định, sở cam kết sẽ
bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của Bảng kê trên); ghi cụ
thể thời gian hoàn thiện.
Cam kết của sở:
1. Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thậtchịu trách
nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.
2. Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.
Địa danh, ngày... tháng... năm 20...
ĐẠI DIỆN SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
114
Mẫu số 13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN THUYẾT MINH
Về sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực
phẩm (đối với sở kinh doanh)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện sở:................................................................................................................
- Địa chỉ văn phòng:..........................................................................................................
- Địa chỉ sở kinh doanh:...............................................................................................
- Điện thoại:................................................. Fax..............................................................
- Loại thực phẩm kinh doanh:...........................................................................................
- Tổng số công nhân viên:.................................................................................................
- Tổng số công nhân viên trực tiếp kinh doanh:................................................................
- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức/tập huấn kiến thức về an toàn thực
phẩm:.................................................................................................................................
- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định:...............................
- Tiêu chuẩn sở về bảo đảm an toàn thực phẩm (đối với chuỗi kinh doanh thực
phẩm):................................................................................................................................
II. THỰC TRẠNG SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ
1. sở vật chất
- Diện tích mặt bằng kinh doanh......................... m
2
- đồ bố trí mặt bằng kinh doanh:..................................................................................
- Nguồn nước phục vụ kinh doanh đạt TCCL:..................................................................
- Hệ thống vệ sinh và vệ sinh cá nhân:.............................................................................
2. Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh
Thực trạng hoạt
động của trang thiết bị
TT
Tên trang, thiết bị
Số lượng
Tốt
Trung
bình
Kém
Ghi chú
I
Trang, thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện
1
Trang thiết bị, dụng cụ bảo
quản sản phẩm
2
Thiết bị, dụng cụ trưng bày
sản phẩm
115
Thực trạng hoạt
động của trang thiết bị
TT
Tên trang, thiết bị
Số lượng
Tốt
Trung
bình
Kém
Ghi chú
3
Trang thiết bị, dụng cụ vận
chuyển sản phẩm
4
Dụng cụ rửa và sát trùng tay
5
Thiết bị vệ sinh sở, dụng
cụ
6
Trang bị bảo hộ
7
Dụng cụ, phương tiện phòng
chống côn trùng, động vật
gây hại
8
Dụng cụ, thiết bị giám sát
II
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
1
2
3
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
Điều kiện sở vật chất, trang thiết bị hiệncủa sở đã đáp ứng yêu cầu an toàn
thực phẩm để kinh doanh thực phẩm theo quy định chưa?
Trường hợp chưa đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm theo quy định, sở cam kết sẽ
bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của Bảng kê trên); ghi cụ
thể thời gian hoàn thiện.
Cam kết của sở:
1. Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thậtchịu trách
nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.
2. Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.
Địa danh, ngày... tháng... năm 20...
ĐẠI DIỆN SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
116
11. Thông báo website thương mại điện tử bán hàng
11.1. Trình tự thực hiện:
Thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử bán hàng
trước khi bán hàng hoá, cung cấp dịch vụ thực hiện thủ tục thông báo với Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
11.2 Cách thức thực hiện:
- Khai báo hồ sơ: Internet (qua Cổng thông tin Quản hoạt động thương
mại điện tử tại địa chỉ www.online.gov.vn).
11.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thông tin phải thông báo bao gồm:
- Tên miền của website thương mại điện tử;
- Loại hàng hóa, dịch vụ giới thiệu trên website;
- Tên đăng của thương nhân, tổ chức hoặc tên của nhân sở hữu website;
- Địa chỉ trụ sở của thương nhân, tổ chức hoặc địa chỉ thường trú của
nhân;
- Số, ngày cấp nơi cấp giấy chứng nhận đăngkinh doanh của thương
nhân, hoặc số, ngày cấp đơn vị cấp quyết định thành lập của tổ chức; hoặc
số thuế cá nhân của cá nhân;
- Tên, chức danh, số chứng minh nhân dân, số điện thoạiđịa chỉ thư điện
tử của người đại diện thương nhân, người chịu trách nhiệm đối với website thương
mại điện tử;
- Bản chụp giao diện website thương mại điện tử bán hàng đảm bảo đầy đủ
các thông tin quy định tại Điều 28 Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5
năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử, sửa đổi, bổ sung tại Nghị định
số 85/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính
phủ về thương mại điện tử.
11.4. Thời hạn giải quyết:
Trường hợp doanh nghiệp không nhận được yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
qua Cổng thông tin Quản hoạt động thương mại điện tử trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày gửi hồ sơ thông báo, hồ được xác nhận thông tin khai báo
đầy đủ, hợp lệ.
11.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Thương nhân, tổ chức, nhân sở hữu website thương mại điện tử bán
hàng.
11.6. quan thực hiện thủ tục hành chính:
quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
117
11.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Không quy định
11.8. Lệ phí: không
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không
11.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Các thương nhân, tổ chức, nhân được thiết lập website thương mại điện
tử bán hàng nếu đáp ứng điều kiện: Đã thông báo với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về
việc thiết lập website thương mại điện tử bán hàng theo quy định tại Điều 53 Nghị
định số 52/2013/NĐ-CP.
11.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ
về thương mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5
năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử;
- Thông số 47/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công
Thương quy định về quản lý website thương mại điện tử
- Thông số 01/2022/TT-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 47/2014/TT-BCT
ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định về quản website
thương mại điện tử và Thông số 59/2015/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2015
của Bộ Công Thương quy định về quản hoạt động thương mại điện tử qua ứng
dụng trên thiết bị di động;
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh
12. Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng
12.1. Trình tự thực hiện:
Thương nhân, tổ chức, nhân sở hữu ứng dụng thương mại điện tử bán
hàng trước khi bán hàng hoá, cung cấp dịch vụ thực hiện thủ tục thông báo với Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
12.2. Cách thức thực hiện:
- Khai báo hồ sơ: Internet (qua Cổng thông tin Quản hoạt động thương
mại điện tử tại địa chỉ www.online.gov.vn).
12.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thông tin phải thông báo bao gồm:
118
- Tên ứng dụng;
- Địa chỉ lưu trữ hoặc địa chỉ tải ứng dụng;
- Loại hàng hóa, dịch vụ giới thiệu trên ứng dụng;
- Tên đăng của thương nhân, tổ chức hoặc tên của nhân sở hữu ứng
dụng;
- Địa chỉ trụ sở của thương nhân, tổ chức hoặc địa chỉ thường trú của
nhân;
- Số, ngày cấp nơi cấp giấy chứng nhận đăngkinh doanh của thương
nhân, hoặc số, ngày cấp đơn vị cấp quyết định thành lập của tổ chức; hoặc
số thuế cá nhân của cá nhân;
- Tên, chức danh, số chứng minh nhân dân, số điện thoạiđịa chỉ thư điện
tử của người đại diện thương nhân, người chịu trách nhiệm đối với ứng dụng
thương mại điện tử;
- Bản chụp giao diện ứng dụng thương mại điện tử bán hàng đảm bảo đầy
đủ các thông tin quy định tại Điều 28 Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử, sửa đổi, bổ sung tại Nghị định
số 85/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính
phủ về thương mại điện tử.
12.4. Thời hạn giải quyết:
Trường hợp doanh nghiệp không nhận được yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
qua Cổng thông tin Quản hoạt động thương mại điện tử trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày gửi hồ sơ thông báo, hồ được xác nhận thông tin khai báo
đầy đủ, hợp lệ.
12.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Thương nhân, tổ chức, nhân sở hữu ứng dụng thương mại điện tử bán
hàng.
12.6. quan thực hiện thủ tục hành chính:
quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
12.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Không quy định
12.8. Lệ phí: không
12.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không
12.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Các thương nhân, tổ chức, cá nhân được thiết lập ứng dụng thương mại điện
tử bán hàng nếu đáp ứng điều kiện: Đã thông báo với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về
việc thiết lập ứng dụng thương mại điện tử bán hàng theo quy định.
119
12.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ
về thương mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5
năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử;
- Thông số 59/2015/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công
Thương quy định về quản hoạt động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết
bị di động;
- Thông số 01/2022/TT-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 47/2014/TT-BCT
ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định về quản website
thương mại điện tử và Thông số 59/2015/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2015
của Bộ Công Thương quy định về quản hoạt động thương mại điện tử qua ứng
dụng trên thiết bị di động;
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh
13. Đănghoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử.
13.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Thương nhân, tổ chức tiến hành khai báo thông tin theo mẫu đính
kèm hồ đăng quy định tại Điều 22 Thông số 47/2014/TT-BCT ngày 05
tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản website
thương mại điện tử.
Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, thương nhân, tổ chức nhận thông
tin phản hồi của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về một trong các nội dung sau:
- Xác nhận hồ đăngđầy đủ, hợp lệ;
- Thông báo hồ đăng không hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung thông tin.
Khi đó thương nhân, tổ chức quay về Bước 1 để khai báo lại hoặc bổ sung các
thông tin, hồ theo yêu cầu. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ khi nhận được
thông báo yêu cầu bổ sung thông tin, nếu thương nhân, tổ chức không có phản hồi
thì hồ đăng trên hệ thống sẽ bị chấm dứt thương nhân, tổ chức phải tiến
hành đănglại từ đầu.
c) Khi xác nhận đăng ký, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sẽ gửi thông báo về việc
xác nhận đăng cho thương nhân, tổ chức qua địa chỉ thư điện tử đã đăng ký,
đồng thời đưa tên thương nhân, tổ chức vào danh sách các thương nhân, tổ chức
cung cấp dịch vụ đánh giá tín nhiệm đã đăng ký trên Cổng thông tin Quản hoạt
động thương mại điện tử.
120
d) Sau khi được xác nhận đăng ký, biểu tượng tín nhiệm của thương nhân,
tổ chức đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử cùng với danh sách các
website được gắn biểu tượng này sẽ được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố trên
Cổng thông tin Quảnhoạt động thương mại điện tử.
13.2. Cách thức thực hiện:
Nộp trực tuyến hồ đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử qua
Cổng thông tin quảnhoạt động thương mại điện tử.
13.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Đơn đăng hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
(theo Mẫu TMĐT-2 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông 47/2014/TT-BCT;
- Đề án hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử.
13.4. Thời hạn giải quyết:
- 15 ngày làm việc
13.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Thương nhân, tổ chức tiến hành hoạt động đánh giá tín nhiệm website
thương mại điện tử.
13.6. quan thực hiện thủ tục hành chính:
quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
13.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Xác nhận đã đăng được công bố công khai tại danh sách trên Cổng
thông tin quảnhoạt động thương mại điện tử.
13.8. Lệ phí: không
13.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đăng hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
(theo Mẫu TMĐT-2 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông 47/2014/TT-BCT).
13.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Độc lập về mặt tổ chức và tài chính với các thương nhân, tổ chức, cá nhân
sở hữu website thương mại điện tử được đánh giá tín nhiệm;
- bộ tiêu chí và quy trình đánh giá website thương mại điện tử được công
bố công khai, minh bạch, áp dụng thống nhất cho các đối tượng được đánh giá;
- Đã đăng hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử với
Ủy ban nhân dân cấp tỉnhđược xác nhận đăng ký.
13.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ
về thương mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ
121
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5
năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử;
- Thông số 01/2022/TT-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 47/2014/TT-BCT
ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định về quản website
thương mại điện tử và Thông số 59/2015/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2015
của Bộ Công Thương quy định về quản hoạt động thương mại điện tử qua ứng
dụng trên thiết bị di động;
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh.
122
TÊN THƯƠNG NHÂN,
TỔ CHỨC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
ĐƠN ĐĂNGHOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ TÍN NHIỆM
WEBSITE THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Kính gửi: Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin - Bộ Công Thương
1. Tên thương nhân, tổ chức đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử:
- Tên đăng ký:
- Tên giao dịch:
2. Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy
chứng nhận đầu (đối với thương nhân) hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ
chức):
Loại Giấy chứng nhận/Quyết định thành lập:
Số: Ngày cấp: Nơi cấp:
3. Lĩnh vực hoạt động chính của thương nhân/tổ chức:
………………………………
4. Tên và chức danh người đại diện thương nhân/tổ chức:
…………………………..
5. Tên quan chủ quản (nếu có):
………………………………………………………
6. Tên, chức danh người chịu trách nhiệm chính về hoạt động đánh giá tín nhiệm
website thương mại điện tử:
…………………………………………………………………
7. Tên chính thức của chương trình đánh giá tín nhiệm:
............................................
8. Đối tượng hoặc loại hình website thương mại điện tử sẽ tiến hành đánh giá:
.......
9. Thời gian và tần suất tiến hành hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương
mại điện tử:
o Một lần (nêu cụ thể thời gian tiến hành:
……………………………………………….)
o Định kỳ trong một giai đoạn (nêu cụ thể:
………………………………………………)
123
o Liên tục,thời hạn (nêu cụ thể thời hạn:
…………………………………….………)
o Liên tục, không thời hạn
10. Cơ chế giám sát các website thương mi đin t đã đưc gn biu tưng tín nhim:
Thường xuyên rà soát hoạt động của các website (tần suất rà soát:
………………)
Yêu cầu các website có báo cáo định kỳ (tần suất báo cáo:
………………………..)
chế khác (nêu cụ thể:
………………………………………………………………..)
11. Tên miền Internet của website phục vụ hoạt động đánh giá tín nhiệm website
thương mại điện tử:
12. Địa chỉ trụ sở:
……………………………………..……………………………………………….
.
Điện thoại: Fax: Email:
Nơi nhận:
- Như trên;
- quan chủ quản (nếu có);
- Lưu:
CH KÝ NGƯI ĐI DIN THEO PHÁP
LUT
(Ký tên, đóng dấu)
124
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thương mại điện tử thuc phm vi chc năng qun lý
n nưc của S Công Thương
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
1
1.000758
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông
báo website thương mại điện tử bán
hàng
Thông số 47/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về quản lý website thương
mại điện tử.
2
1.002968
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông
báo về ứng dụng bán hàng
Thông số 59/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của
Chính phủ quy định về quản hoạt động thương mại điện tử
qua ứng dụng trên thiết bị di động.
3
1.000799
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng hoạt
động đánh giá tín nhiệm website thương
mại điện tử
Thông số 47/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về quản lý website thương
mại điện tử.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc lĩnh vực Điện, An toàn thực phẩm và Thương mại điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1019/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1019/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×