• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1425/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoá chất, Xuất nhập khẩu

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/06/2026 16:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1425/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ thuộc lĩnh vực Hoá chất, Xuất nhập khẩu, Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ, Khoáng sản, Vận chuyển hàng hoá nguy hiểm, Công nghiệp tiêu dùng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Tài nguyên-Môi trường Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1425/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1425/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1425/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, thay thế và bãi bỏ thuộc lĩnh vực Hoá chất, Xuất nhập khẩu, Vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ, Khoáng sản, Vận chuyển hàng hoá
nguy hiểm, Công nghiệp tiêu dùng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/NĐ-
CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương;
13
06
2026
1425
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 172/TTr-SCT
ngày 10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ thuộc lĩnh vực Hoá chất,
Xuất nhập khẩu, Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ, Khoáng sản, Vận
chuyển hàng hoá nguy hiểm, Công nghiệp tiêu dùng thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Công Thương, cụ thể như sau:
1. Công bố 20 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Xuất nhập
khẩu; Hoá chất và Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Sửa đổi, bổ sung và thay thế 56 danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh
thuộc lĩnh vực Xuất nhập khẩu, Hoá chất, Vận chuyển hàng hoá nguy hiểm và
Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương, cụ
thể như sau:
- Tại số thứ tự 01, 03, 08, 09, 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 25, 27, 28,
32, 33, 34, 35, 36 - lĩnh vực Xuất nhập khẩu, phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 2112/QĐ-UBND ngày 23/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc phạm
vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Tại số thứ tự 03, mục II - lĩnh vực Xuất nhập khẩu, phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 13/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung, thay
thế và bãi bỏ thuộc các lĩnh vực Điện, Công nghiệp tiêu dùng, Hoá chất, Công
nghiệp địa phương, Thương mại điện tử, Lưu thông hàng hoá trong nước, Xúc
tiến thương mại và Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Công Thương;
- Tại số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 13, 14, 15, 16 ,17, 18, 19, 20 -
lĩnh vực Hoá chất, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 198/QĐ-UBND
ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoá chất thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Tại số thứ tự 01 - lĩnh vực Hoá chất, phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 406/QĐ-UBND ngày 04/2/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hoá chất thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Tại số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, mục I - lĩnh vực Hoá
chất, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 13/5/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ thuộc các lĩnh vực Điện, Công nghiệp
tiêu dùng, Hoá chất, Công nghiệp địa phương, Thương mại điện tử, Lưu thông
3
hàng hoá trong nước, Xúc tiến thương mại và Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Tại số thứ tự 01, 02, 03 - lĩnh vực Vận chuyển hàng hoá nguy hiểm, phụ lục
I ban hành kèm theo Quyết số 873/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Vận chuyển hàng hoá nguy hiểm; Lưu thông hàng hoá trong nước và
Dầu khí thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Tại số thứ tự 01 - lĩnh vực Khoáng sản, phụ lục ban hành kèm theo Quyết
số 1338/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Tại số thứ tự 01, 02, 03 - lĩnh vực Khoáng sản, phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết số 1770/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về công
bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
(Có Phụ lục II kèm theo)
3. Bãi bỏ 04 danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc lĩnh vực Xuất nhập
khẩu, Công nghiệp tiêu dùng, cụ thể như sau:
- Tại số thứ tự 21, 22, 23 - lĩnh vực Xuất nhập khẩu, phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 2112/QĐ-UBND ngày 23/8/2025 của UBND tỉnh về công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Tại số thứ tự 26, mục X - lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước, phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 28/5/2021 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
(Có Phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương;
Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, P. Cường.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
4
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU: 12 TTHC
1
Gia hạn thời gian
quá cảnh hàng
hóa của nước
Cộng hòa nhân
dân Trung Hoa
qua lãnh thổ
nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa
Việt Nam
Mã TTHC:
1.001379
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính; Trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia.
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
Không
- Hiệp định giữa Chính phủ
nước CHXHCN Việt Nam và
Chính phủ nước CHND Trung
Hoa về quá cảnh hàng hóa;
- Thông tư số 11/2015/TT-
BCT ngày 04 tháng 06 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quá cảnh
hàng hóa của nước Cộng hòa
nhân dân Trung Hoa qua lãnh
thổ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
1425
13
06
2026
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
2
Thay đổi cửa
khẩu xuất khẩu,
07 ngày làm
việc kể từ
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Không
- Hiệp định giữa Chính phủ
nước CHXHCN Việt Nam và
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhập khẩu quá
cảnh hàng hóa
của nước Cộng
hòa nhân dân
Trung Hoa qua
lãnh thổ nước
Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt
Nam
Mã TTHC:
2.000654
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
Chính phủ nước CHND Trung
Hoa về quá cảnh hàng hóa;
- Thông tư số 11/2015/TT-
BCT ngày 04 tháng 06 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quá cảnh
hàng hóa của nước Cộng hòa
nhân dân Trung Hoa qua lãnh
thổ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
3
Cấp phép quá
cảnh hàng hoá
của nước Cộng
hoà dân chủ nhân
dân Lào qua lãnh
thổ Việt Nam
Mã TTHC:
2.000006
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
Không
- Thông tư số 22/2009/TT-
BCT ngày 04 tháng 8 năm
2009 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quá cảnh
hàng hóa của nước Cộng hòa
dân chủ nhân dân Lào qua lãnh
thổ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BCT ngày 25 tháng 5 năm
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2017 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung Hiệp
định Quá cảnh hàng hóa giữa
Chính phủ nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam và
Chính phủ nước Cộng hòa dân
chủ nhân dân Lào năm 2009;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
4
Gia hạn giấy
phép quá cảnh
hàng hóa của
nước Cộng hoà
dân chủ nhân dân
Lào qua lãnh thổ
Việt Nam
Mã TTHC:
1.013982
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
Không
- Hiệp định quá cảnh hàng hóa
giữa Chính phủ nước
CHXHCN Việt Nam và Chính
phủ nước CHDCND Lào;
- Thông tư số 22/2009/TT-
BCT ngày 04 tháng 8 năm
2009 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quá cảnh
hàng hóa của nước Cộng hòa
dân chủ nhân dân Lào qua lãnh
thổ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam;
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 06/2017/TT-
BCT ngày 25 tháng 5 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung Hiệp
định Quá cảnh hàng hóa giữa
Chính phủ nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam và
Chính phủ nước Cộng hòa dân
chủ nhân dân Lào năm 2009;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
5
Cấp Giấy phép
quá cảnh đối với
hàng hóa thuộc
danh mục cấm
của Việt Nam
nhưng không
thuộc danh mục
cấm của
Campuchia
Mã TTHC:
2.000521
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
Không
- Hiệp định quá cảnh hàng hóa
giữa Chính phủ nước
CHXHCN Việt Nam và Chính
phủ nước CHDCND Lào;
- Thông tư số 22/2009/TT-
BCT ngày 04 tháng 8 năm
2009 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quá cảnh
hàng hóa của nước Cộng hòa
dân chủ nhân dân Lào qua lãnh
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thổ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BCT ngày 25 tháng 5 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung Hiệp
định Quá cảnh hàng hóa giữa
Chính phủ nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam và
Chính phủ nước Cộng hòa dân
chủ nhân dân Lào năm 2009;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
6
Cấp Giấy phép
quá cảnh đối với
hàng hóa thuộc
danh mục cấm
Campuchia
Mã TTHC:
1.000678
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
Không
- Hiệp định quá cảnh hàng hóa
giữa Chính phủ nước
CHXHCN Việt Nam và Chính
phủ nước CHDCND Lào;
- Thông tư số 22/2009/TT-
BCT ngày 04 tháng 8 năm
2009 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quá cảnh
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hàng hóa của nước Cộng hòa
dân chủ nhân dân Lào qua lãnh
thổ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BCT ngày 25 tháng 5 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung Hiệp
định Quá cảnh hàng hóa giữa
Chính phủ nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam và
Chính phủ nước Cộng hòa dân
chủ nhân dân Lào năm 2009;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương;
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
7
Cấp Giấy phép
quá cảnh đối với
mặt hàng gỗ các
loại đã qua xử lý
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
Không
- Hiệp định quá cảnh hàng hóa
giữa Chính phủ nước
CHXHCN Việt Nam và Chính
phủ nước CHDCND Lào;
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
1.001051
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
- Thông tư số 22/2009/TT-
BCT ngày 04 tháng 8 năm
2009 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quá cảnh
hàng hóa của nước Cộng hòa
dân chủ nhân dân Lào qua lãnh
thổ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BCT ngày 25 tháng 5 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung Hiệp
định Quá cảnh hàng hóa giữa
Chính phủ nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam và
Chính phủ nước Cộng hòa dân
chủ nhân dân Lào năm 2009;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
8
Cấp phép tiêu thụ
hàng hóa quá
cảnh
07 ngày làm
việc kể từ
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Không
- Hiệp định quá cảnh hàng hóa
giữa Chính phủ nước
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
2.000517
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
CHXHCN Việt Nam và Chính
phủ nước CHDCND Lào;
- Thông tư số 22/2009/TT-
BCT ngày 04 tháng 8 năm
2009 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quá cảnh
hàng hóa của nước Cộng hòa
dân chủ nhân dân Lào qua lãnh
thổ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BCT ngày 25 tháng 5 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung Hiệp
định Quá cảnh hàng hóa giữa
Chính phủ nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam và
Chính phủ nước Cộng hòa dân
chủ nhân dân Lào năm 2009;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
9
Cấp Giấy phép
quá cảnh đối với
hàng hóa của
nước Cộng hòa
nhân dân Trung
Hoa qua lãnh thổ
nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa
Việt Nam
Mã TTHC:
1.001382
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
Không
- Hiệp định quá cảnh hàng hóa
giữa Chính phủ nước
CHXHCN Việt Nam và Chính
phủ nước CHDCND Lào;
- Thông tư số 22/2009/TT-
BCT ngày 04 tháng 8 năm
2009 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quá cảnh
hàng hóa của nước Cộng hòa
dân chủ nhân dân Lào qua lãnh
thổ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BCT ngày 25 tháng 5 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung Hiệp
định Quá cảnh hàng hóa giữa
Chính phủ nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam và
Chính phủ nước Cộng hòa dân
chủ nhân dân Lào năm 2009;
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
10
Cấp Giấy phép
sản xuất, gia
công quân phục
cho các lực
lượng vũ trang
nước ngoài
Mã TTHC:
2.001192
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
Không
- Nghị định số 69/2018/NĐ-
CP của ngày 15/5/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị quyết 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 12/2018/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương ngày 15/6/2018 của
Bộ Công Thương Quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày 15 tháng 5 năm 2018
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
11
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung/ cấp lại
05 ngày làm
việc kể từ
Nộp trực tiếp;
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Không
- Nghị định số 69/2018/NĐ-
CP của ngày 15/5/2018 của
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Giấy phép sản
xuất, gia công
quân phục cho
lực lượng vũ
trang nước ngoài
Mã TTHC:
1.002808
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Dịch vụ bưu chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
Chính phủ Quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị quyết 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 12/2018/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương ngày 15/6/2018 của
Bộ Công Thương Quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương và Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
12
Cấp Giấy phép
nhập khẩu mẫu
quân phục
Mã TTHC:
2.001315
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
Không
- Nghị định số 69/2018/NĐ-
CP của ngày 15/5/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương
- Nghị quyết 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương;
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 12/2018/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương ngày 15/6/2018 của
Bộ Công Thương Quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương và Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
27
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
II
LĨNH VỰC HOÁ CHẤT: 03 TTHC
1
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ tồn trữ
hóa chất thuộc
Bộ Công Thương
quản lý (phân
cấp về cho Ủy
ban)
Mã TTHC:
1.014711
- Trường
hợp cơ sở
sản xuất,
kinh doanh,
lưu trữ trên
địa phương
đặt trụ sở
chính: 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trường
hợp cơ sở
sản xuất,
kinh doanh,
lưu trữ trên
địa phương
khác với địa
phương đặt
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật.
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và
hóa chất nguy hiểm trong sản
28
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trụ sở chính:
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
2
Cấp lại giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động dịch vụ tồn
trữ hóa chất
thuộc Bộ Công
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
29
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Thương quản lý
(phân cấp về cho
Ủy ban)
Mã TTHC:
1.014712
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
quản lý hoạt động hóa chất và
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ Công Thương về
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
30
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
3
Cấp điều chỉnh
giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ tồn
trữ hóa chất
thuộc Bộ Công
Thương quản lý
(phân cấp về Ủy
ban nhân dân
tỉnh)
Mã TTHC:
1.014713
- Trường
hợp cơ sở
sản xuất,
kinh doanh,
lưu trữ trên
địa phương
đặt trụ sở
chính: 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trường
hợp cơ sở
sản xuất,
kinh doanh,
lưu trữ trên
địa phương
khác với địa
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
Thực hiện
nộp lệ phí
theo quy
định của
pháp luật
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và
31
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phương đặt
trụ sở chính:
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ Công Thương về
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
III
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ: 05 TTHC
1
Đăng ký mới để
nghiên cứu, phát
triển, thử nghiệm
30 ngày làm
việc kể từ
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Không
- Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ
32
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sản phẩm vật liệu
nổ công nghiệp
Mã TTHC:
1.013049
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
trợ số 42/2024/QH15;
- Thông tư số 23/2024/TT-
BCT ngày 07 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quản lý,
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ
thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ Công Thương về
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
33
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
2
Đăng ký bổ sung
để nghiên cứu,
phát triển, thử
nghiệm sản
phẩm vật liệu nổ
công nghiệp
Mã TTHC:
1.013050
30 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
Không
- Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ
trợ số 42/2024/QH15;
- Thông tư số 23/2024/TT-
BCT ngày 07 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quản lý,
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ
thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ Công Thương về
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
34
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
3
Cấp giấy phép
kinh doanh vật
liệu nổ công
nghiệp
Mã TTHC:
2.001575
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
Không
- Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ
trợ số 42/2024/QH15;
- Thông tư số 23/2024/TT-
BCT ngày 07 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quản lý,
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ
thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ Công Thương về
35
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
4
Cấp lại giấy phép
kinh doanh vật
liệu nổ công
nghiệp
Mã TTHC:
1.003698
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
Không
- Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ
trợ số 42/2024/QH15;
- Thông tư số 23/2024/TT-
BCT ngày 07 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quản lý,
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ
36
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ Công Thương về
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
5
Cấp giấy phép
xuất khẩu, nhập
khẩu vật liệu nổ
công nghiệp
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu chính;
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
Không
- Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ
trợ số 42/2024/QH15;
- Thông tư số 23/2024/TT-
37
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
2.000578
Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã, phường.
BCT ngày 07 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quản lý,
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ
thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ Công Thương về
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực
38
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
39
Phụ lục II
Danh mục thủ tục được sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu, Hoá chất, Khoáng sản thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
XUẤT NHẬP KHẨU: 22 TTHC
1
Cấp lại Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O)
Mã TTHC:
1.001383
Trong thời hạn 4
giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được Đơn đề
nghị cấp lại C/O
và hồ sơ đề nghị
cấp lại C/O đầy
đủ và hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.g ov.vn.
Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
15.000 đồng/bộ
C/O cấp lại (mục
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
64/2025/TTBTC;
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
30.000 đồng/bộ
C/O cấp lại
(khoản 1 Điều 4
Thông tư số
36/2023/TT-
BTC).
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29 tháng 12 năm
1425
13
06
2026
40
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05 tháng 5 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
tư số 05/2018/TT-BCT ngày
03 tháng 4 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
quy định về xuất xứ hàng
hóa và Thông tư số
38/2018/TT-BCT ngày 30
41
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tháng 10 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
quy định thực hiện chứng
nhận xuất xứ hàng hoá theo
chế độ thuế quan phổ cập
của Liên minh châu Âu, Na
Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản
cho thương nhân tự chứng
nhận xuất xứ hàng hóa xuất
khẩu theo khoản 6 Điều 28
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
42
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
2
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O)
giáp lưng
- Trường hợp hồ
sơ đề nghị cấp
C/O được đính
kèm trên hệ
thống eCoSys
dưới dạng điện
tử:
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
tại Trung tâm
Phục vụ hành
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
- Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
30.000 đồng/bộ
C/O cấp mới (mục
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông tư 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài
43
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
1.003522
+) Trong thời
hạn 6 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử, kết
quả xét duyệt hồ
sơ đề nghị cấp
C/O được thông
báo trên hệ
thống eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết
chính công
tỉnh
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
64/2025/TT-
BTC);
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ
C/O cấp mới
(khoản 1 Điều 4
Thông tư số
36/2023/TT-
BTC)
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O);
- Thông tư 44/2023/TT-BCT
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
Công Thương quy định về
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa
xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
44
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quả C/O dưới
dạng bản giấy;
- Trường hợp hồ
sơ đề nghị cấp
C/O được nộp
trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức
cấp C/O dưới
dạng bản giấy,
trong thời hạn 8
giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp
lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả;
- Trường hợp hồ
sơ đề nghị cấp
C/O được nộp
qua bưu điện,
trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
45
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chức cấp C/O
nhận được hồ sơ
đề nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi
trên bì thư, Tổ
chức cấp C/O
trả kết quả.
3
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu
đãi Mẫu VI
Mã TTHC:
1.014.119
a) Trường hợp
thương nhân
đính kèm hồ sơ
đề nghị cấp
Giấy chứng
nhận xuất xứ
hàng hóa tại Hệ
thống quản lý
và cấp chứng
nhận xuất xứ
điện tử của Bộ
Công Thương
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn:
- Trong thời hạn
6 giờ làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
30.000 đồng/bộ
C/O cấp mới (mục
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC);
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ
C/O cấp mới
(khoản 1 Điều 4
Thông tư
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông tư 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí chứng nhận
xuất xứ hàng hóa (C/O);
46
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức cấp Giấy
chứng nhận xuất
xứ hàng hóa
thông báo trên
hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ
đề nghị cấp
Giấy chứng
nhận xuất xứ
hàng hóa cho
thương nhân;
- Trong thời
hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi
nhận được đơn
đề nghị cấp
Giấy chứng
nhận xuất xứ
hàng hóa và
Giấy chứng
36/2023/TT-
BTC)
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
tư 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông tư 11/2024/TT-BCT
ngày 01/8/2024 của Bộ Công
thương quy định Quy tắc xuất
xứ hàng hóa trong Hiệp định
thương mại tự do giữa Chính
phủ Việt Nam và Chính phủ
Nhà nước I-xra-en;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản
cho thương nhân tự chứng
nhận xuất xứ hàng hóa xuất
khẩu theo khoản 6 Điều 28
Nghị định số 146/2025/NĐ-
47
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nhận xuất xứ
hàng hóa đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy nêu tại
điểm a và điểm
b Khoản 1 Điều
15 Nghị định
31/2018/NĐ-
CP, cơ quan, tổ
chức cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa trả kết quả
cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ
hàng hóa dưới
dạng bản giấy.
b) Trường hợp
nộp hồ sơ đề
nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất
xứ hàng hóa
trực tiếp tại trụ
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
- Hiệp định thương mại tự do
giữa Chính phủ Việt Nam và
Chính phủ Nhà nước I-xra-en;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
48
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sở của cơ quan,
tổ chức cấp
Giấy chứng
nhận xuất xứ
hàng hóa: Cơ
quan, tổ chức
cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ
hàng hóa trả kết
quả cấp Giấy
chứng nhận xuất
xứ hàng hóa
trong thời hạn 8
giờ làm việc kể
từ khi nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất
xứ hàng hóa đầy
đủ và hợp lệ.
c) Trường hợp
nộp hồ sơ đề
nghị cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
49
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hóa qua bưu
điện, thời gian
trả kết quả cấp
Giấy chứng
nhận xuất xứ
hàng hóa là 24
giờ làm việc
kể từ khi cơ
quan, tổ chức
cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa nhận được
hồ sơ đề nghị
cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa đầy đủ và
hợp lệ theo
ngày ghi trên
bì thư.
4
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
30.000 đồng/bộ
- Nghị định 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật
50
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hoá (C/O) ưu
đãi Mẫu E
Mã TTHC:
1.000695
nhân được đính
kèm trên hệ
thống eCoSys
dưới dạng điện
tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
được thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
C/O cấp mới (mục
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC)
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ
C/O cấp mới
(khoản 1 Điều 4
Thông tư số
36/2023/TT-
BTC)
Quản lý ngoại thương về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông tư 05/2018/TT-BCT
ngày 03 tháng 4 năm 2018
của Bộ Công Thương quy
định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư 12/2019/TT-BCT
ngày 30 tháng 7 năm 2019 về
Quy tắc xuất xứ hàng hóa
trong Hiệp định khung về
hợp tác kinh tế toàn diện giữa
Hiệp hội các quốc gia Đông
Nam Á và nước Cộng hòa
nhân dân Trung Hoa;
- Thông tư 36/2023/TT-BTC
ngày 06 tháng 6 năm 2023
của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29 tháng 12 năm
2023 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều
51
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức
cấp C/O dưới
dạng bản giấy,
trong thời hạn 8
giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp
Thông tư 05/2018/TT-BCT
ngày 03 tháng 4 năm 2018
của Bộ Công thương về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông tư 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ Công
Thương về cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa và
chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Hiệp định khung về hợp tác
kinh tế toàn diện giữa Hiệp
hội các quốc gia Đông Nam
Á và nước Cộng hòa nhân
dân Trung Hoa ký ngày
04/11/2002 tại Phnôm-pênh,
Cam-pu-chia;
- Nghị định thư sửa đổi Hiệp
định khung về hợp tác kinh tế
toàn diện giữa Hiệp hội các
quốc gia Đông Nam Á và
52
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả
cấp C/O.
nước Cộng hòa nhân dân
Trung Hoa ký ngày
21/11/2015 tại Ku-a-la Lăm-
pơ, Ma-lai-xi-a;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
53
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
5
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu
đãi Mẫu S
Mã TTHC:
1.000676
Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được đính
kèm trên hệ
thống eCoSys
dưới dạng điện
tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
30.000 đồng/bộ
C/O cấp mới (mục
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC);
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ
C/O cấp mới
(khoản 1 Điều 4
Thông tư số
36/2023/TT-
BTC)
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ Công Thương
quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 04/2010/TT-
BCT ngày 25 tháng 01 năm
2010 của Bộ Công Thương về
thực hiện Quy tắc xuất xứ
trong Bản Thỏa thuận giữa Bộ
Công Thương nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam và
Bộ Công Thương nước Cộng
hòa dân chủ nhân dân Lào về
quy tắc xuất xứ áp dụng cho
54
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
được thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức
các mặt hang được hưởng ưu
đãi thuế suất nhập khẩu Việt
Nam - Lào;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06 tháng 6 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
tư 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 quy
định về cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa và
chấp thuận bằng văn bản
cho thương nhân tự chứng
nhận xuất xứ hàng hóa xuất
khẩu theo khoản 6 Điều 28
55
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
cấp C/O dưới
dạng bản giấy,
trong thời hạn 8
giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp
lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
qua bưu điện,
trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ
chức cấp C/O
nhận được hồ
sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Bản Thoả thuận giữa Bộ Công
Thương nước Cộng hoà xã hội
chủ nghĩa Việt Nam và Bộ
Công Thương nước Cộng hoà
dân chủ nhân dân Lào về Quy
tắc xuất xứ áp dụng cho các mặt
hàng được hưởng ưu đãi thuế
suất thuế nhập khẩu Việt
Nam - Lào ký ngày 01/10/2009
tại Hà Nội, Việt Nam;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
56
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hợp lệ theo
ngày ghi trên bì
thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
6
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu
đãi mẫu X
Mã TTHC:
2.000260
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được đính
kèm trên hệ
thống eCoSys
dưới dạng điện
tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ làm
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
30.000 đồng/bộ
C/O cấp mới (mục
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC)
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ Công Thương
quy định về xuất xứ hàng hóa;
57
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
được thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ
C/O cấp mới
(khoản 1 Điều 4
Thông tư số
36/2023/TT-
BTC)
- Thông tư số 17/2011/TT-
BCT ngày 14 tháng 4 năm
2011 của Bộ Công Thương
về việc thực hiện quy tắc xuất
xứ trong Bản Thỏa thuận về
việc thúc đẩy thương mại
song phương giữa Bộ Công
Thương nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam và
Bộ Thương mại Vương quốc
Campuchia áp dụng cho
những mặt hàng có xuất xứ từ
một bên ký kết được hưởng
ưu đãi thuế quan khi nhập
khẩu trực tiếp vào lãnh thổ
của bên ký kết kia;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06 tháng 6 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của
58
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
dưới dạng bản
giấy.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức
cấp C/O dưới
dạng bản giấy,
trong thời hạn 8
giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp
lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 quy
định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp;
- Bản thỏa thuận về việc thúc
đẩy thương mại song phương
giữa Bộ Công thương Việt
Nam và Bộ Thương mại
Vương quốc Campuchia, ký
ngày 29/10/2010 tại Hà Nội;
59
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nhân được nộp
qua bưu điện,
trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ
chức cấp C/O
nhận được hồ
sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
hợp lệ theo
ngày ghi trên bì
thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
60
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
7
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu
đãi Mẫu VC
Mã
TTHC:1.0006
64
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được đính
kèm trên hệ
thống eCoSys
dưới dạng điện
tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
được thông báo
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
30.000 đồng/bộ
C/O cấp mới (mục
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC)
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ
C/O cấp mới
(khoản 1 Điều 4
Thông tư số
36/2023/TT-
BTC)
- Nghị định 31/2018/NĐ-CP
ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông tư số 31/2013/TT-
BCT ngày 15 tháng 11 năm
2013 của Bộ Công Thương
quy định thực hiện Quy tắc
xuất xứ trong Hiệp định khu
vực thương mại tự do Việt
Nam - Chi Lê;
- Thông tư số 05/2015/TT-
BCT ngày 27 tháng 3 năm
2015 sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa
ban hành kèm theo Thông tư số
31/2013/TT-BCT ngày 15
61
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức
cấp C/O dưới
tháng 11 năm 2013 của Bộ
Công Thương quy định thực
hiện Quy tắc xuất xứ trong
Hiệp định khu vực thương mại
tự do Việt Nam - Chi Lê;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06 tháng 6 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O);
- Thông tư 44/2023/TT-BCT
ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 quy
định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư 40/2025/TT-BCT
ngày 22 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Công Thương về cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản
cho thương nhân tự chứng
62
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
dạng bản giấy,
trong thời hạn 8
giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp
lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
qua bưu điện,
trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ
chức cấp C/O
nhận được hồ
sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
hợp lệ theo
nhận xuất xứ hàng hóa xuất
khẩu theo khoản 6 Điều 28
Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025;
- Hiệp định khu vực thương
mại tự do Việt Nam - Chi Lê
được Bộ trưởng hai nước ký
kết ngày 11 tháng 11 năm
2011 tại Hô-nô-lu-lu, Ha-
oai, Hoa Kỳ và được hai
nước ký sửa đổi ngày 20
tháng 5 năm 2013;
- Thư trao đổi sửa đổi, bổ
sung Hiệp định khu vực
thương mại tự do Việt Nam-
Chi Lê được Bộ trưởng hai
nước ngày 02/6/2014;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
63
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày ghi trên bì
thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
8
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu
đãi mẫu A
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được đính
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
tại Trung tâm
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
30.000 đồng/bộ
C/O cấp mới (mục
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xứ hàng hóa;
64
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
1.000490
kèm trên hệ
thống eCoSys
dưới dạng điện
tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
được thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC)
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ
C/O cấp mới
(khoản 1 Điều 4
Thông tư số
36/2023/TT-
BTC)
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O);
- Thông tư 44/2023/TT-BCT
ngày 29/12/2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
tư số 05/2018/TT-BCT ngày
03 tháng 4 năm 2018 quy
định về xuất xứ hàng hóa và
Thông tư số 38/2018/TT-
BCT ngày 30/10/2018 quy
65
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức
cấp C/O dưới
dạng bản giấy,
trong thời hạn 8
giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp
lệ, Tổ chức cấp
định thực hiện chứng nhận
xuất xứ hàng hoá theo chế độ
thuế quan phổ cập của Liên
minh châu Âu, Na Uy, Thụy
Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư 40/2025/TT-
BCT ngày 22 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công Thương
về cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa, chấp thuận
bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo
khoản 6 Điều 28 Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân;
66
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
qua bưu điện,
trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ
chức cấp C/O
nhận được hồ
sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
hợp lệ theo
ngày ghi trên bì
thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
9
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O)
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được đính
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
tại Trung tâm
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
30.000 đồng/bộ
C/O cấp mới (mục
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ quy định
67
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
không ưu đãi
mẫu B
Mã TTHC:
1.000450
kèm trên hệ
thống eCoSys
dưới dạng điện
tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
được thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC)
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ
C/O cấp mới
(khoản 1 Điều 4
Thông tư số
36/2023/TT-
BTC)
chi tiết Luật Quản lý ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ Công Thương
quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
68
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức
cấp C/O dưới
dạng bản giấy,
trong thời hạn 8
giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp
lệ, Tổ chức cấp
chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05 tháng 5 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xứ hàng hóa và
Thông tư số 38/2018/TT-
BCT ngày 30/10/2018 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định thực hiện chứng
nhận xuất xứ hàng hoá theo
chế độ thuế quan phổ cập của
Liên minh châu Âu, Na Uy,
Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
69
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
qua bưu điện,
trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ
chức cấp C/O
nhận được hồ
sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
hợp lệ theo
ngày ghi trên bì
thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
70
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
10
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O)
mẫu DA59
(cho hàng hóa
xuất khẩu đi
Châu Phi)
Mã TTHC:
1.000430
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được đính
kèm trên hệ
thống eCoSys
dưới dạng điện
tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
30.000 đồng/bộ
C/O cấp mới (mục
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC)
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ
C/O cấp mới
(khoản 1 Điều 4
Thông tư số
36/2023/TT-
BTC)
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ Công Thương
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
71
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
được thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
tư 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về xuất xứ
hàng hóa và Thông tư
38/2018/TT-BCT ngày 30
tháng 10 năm 2018 thực
hiện chứng nhận xuất xứ
hàng hoá theo chế độ thuế
quan phổ cập của Liên minh
châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và
Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư 36/2023/TT-BTC
ngày 06 tháng 6 năm 2023
của Bộ trưởng bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa
72
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
cấp C/O dưới
dạng bản giấy,
trong thời hạn 8
giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp
lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
qua bưu điện,
trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ
chức cấp C/O
nhận được hồ
sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
và chấp thuận bằng văn bản
cho thương nhân tự chứng
nhận xuất xứ hàng hóa xuất
khẩu theo khoản 6 Điều 28
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Quy định tại Luật Hải quan
và Thuế số 91 ngày 27 tháng
7 năm 1964 của Nam Phi;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
73
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hợp lệ theo
ngày ghi trên bì
thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
11
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O)
mẫu ICO (cho
hàng cà phê
xuất khẩu)
Mã TTHC:
1.000398
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được đính
kèm trên hệ
thống eCoSys
dưới dạng điện
tử:
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
- Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
30.000 đồng/bộ
C/O cấp mới (mục
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC)
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 3 năm 2018
của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Quản lý ngoại thương
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về xuất xứ hàng hóa;
74
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
+) Trong thời
hạn 6 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
được thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Tổ chức
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ
C/O cấp mới
(khoản 1 Điều 4
Thông tư số
36/2023/TT-
BTC)
- Thông tư 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xứ hàng hóa;
- Quy định số 102-9 của Tổ
chức cà phê thế giới ngày
27/4/2009;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân;
75
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức
cấp C/O dưới
dạng bản giấy,
trong thời hạn 8
giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp
lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa và Thông tư
số 38/2018/TT-BCT ngày
30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thực
hiện chứng nhận xuất xứ
hàng hoá theo chế độ thuế
quan phổ cập của Liên minh
châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và
Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
76
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
qua bưu điện,
trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ
chức cấp C/O
nhận được hồ
sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
hợp lệ theo
ngày ghi trên bì
thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
77
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
12
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O)
mẫu Peru
Mã TTHC:
1.003477
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được đính
kèm trên hệ
thống eCoSys
dưới dạng điện
tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
được thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
30.000 đồng/bộ
C/O cấp mới (mục
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC)
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ
C/O cấp mới
(khoản 1 Điều 4
Thông tư số
36/2023/TT-
BTC)
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 3 năm 2018
của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Quản lý ngoại thương
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
78
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
+) Trong thời
hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức
cấp C/O dưới
dạng bản giấy,
trong thời hạn 8
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xứ hàng hóa;
- Quy định số 102-9 của Tổ
chức cà phê thế giới ngày
27/4/2009;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
quy định về xuất xứ hàng
hóa và Thông tư số
38/2018/TT-BCT ngày 30
tháng 10 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
quy định thực hiện chứng
nhận xuất xứ hàng hoá theo
79
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp
lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
qua bưu điện,
trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ
chức cấp C/O
nhận được hồ
sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
hợp lệ theo
ngày ghi trên bì
thư, Tổ chức
chế độ thuế quan phổ cập
của Liên minh châu Âu, Na
Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
80
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
13
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O)
mẫu Thổ Nhĩ
Kỳ
Mã TTHC:
1.003400
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được đính
kèm trên hệ
thống eCoSys
dưới dạng điện
tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
30.000 đồng/bộ
C/O cấp mới (mục
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC)
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
81
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
được thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
C/O cấp mới
(khoản 1 Điều 4
Thông tư số
36/2023/TT-
BTC)
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa;
- Luật Hải quan số 4458 ngày
27/10/1999;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-
82
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức
cấp C/O dưới
dạng bản giấy,
trong thời hạn 8
giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp
lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
qua bưu điện,
BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa và Thông tư số
38/2018/TT-BCT ngày 30
tháng 10 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định thực hiện chứng nhận
xuất xứ hàng hoá theo chế độ
thuế quan phổ cập của Liên
minh châu Âu, Na Uy, Thụy
Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản
cho thương nhân tự chứng
nhận xuất xứ hàng hóa xuất
khẩu theo khoản 6 Điều 28
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
83
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ
chức cấp C/O
nhận được hồ
sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
hợp lệ theo
ngày ghi trên bì
thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
14
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
- Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
84
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hoá (C/O)
mẫu
Venezuela
Mã TTHC:
1.002960
của thương
nhân được đính
kèm trên hệ
thống eCoSys
dưới dạng điện
tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
được thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
Công Thương
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
30.000 đồng/bộ
C/O cấp mới (mục
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC)
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ
C/O cấp mới
(khoản 1 Điều 4
Thông tư số
36/2023/TT-
BTC)
Luật Quản lý ngoại thương về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
tư số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Nghị quyết số 1195 của Bộ
Tài chính và số 452 của Bộ
Sản xuất và Thương mại
Bôliva, Vê-nê-xu-ê-la ngày
28/10/2002;
85
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức
cấp C/O dưới
dạng bản giấy,
trong thời hạn 8
giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa và Thông tư số
38/2018/TT-BCT ngày 30
tháng 10 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định thực hiện chứng nhận
xuất xứ hàng hoá theo chế độ
thuế quan phổ cập của Liên
minh châu Âu, Na Uy, Thụy
Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22 tháng 6 năm
86
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đầy đủ và hợp
lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
qua bưu điện,
trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ
chức cấp C/O
nhận được hồ
sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
hợp lệ theo
ngày ghi trên bì
thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản
cho thương nhân tự chứng
nhận xuất xứ hàng hóa xuất
khẩu theo khoản 6 Điều 28
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
87
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
15
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu
đãi mẫu AHK
Mã TTHC:
1.007968
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được đính
kèm trên hệ
thống eCoSys
dưới dạng điện
tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
30.000 đồng/bộ
C/O cấp mới (mục
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC);
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ
C/O cấp mới
(khoản 1 Điều 4
Thông tư số
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 21/2019/TT-
BCT ngày 08 tháng 11 năm
2019 của Bộ Công Thương
Quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định
Thương mại tự do ASEAN -
Hồng Công, Trung Quốc;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06 tháng 6 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
88
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
được thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
36/2023/TT-
BTC)
dụng phí chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản
cho thương nhân tự chứng
nhận xuất xứ hàng hóa xuất
khẩu theo khoản 6 Điều 28
89
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức
cấp C/O dưới
dạng bản giấy,
trong thời hạn 8
giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp
lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
qua bưu điện,
trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ
chức cấp C/O
nhận được hồ
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương;
- Hiệp định Thương mại tự do
ASEAN - Hồng Công (Trung
Quốc) ký ngày 28/3/2018 tại
Liên bang Mi-an-ma;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
90
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
hợp lệ theo
ngày ghi trên bì
thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
16
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu
đãi mẫu VN-
CU
Mã TTHC:
1.008361
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được đính
kèm trên hệ
thống eCoS
ys dưới dạng
điện tử:
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
30.000 đồng/bộ
C/O cấp mới (mục
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC);
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 08/2020/TT-
BCT ngày 08 tháng 4 năm
2020 của Bộ Trưởng Bộ
Công Thương quy định Quy
tắc xuất xứ hàng hóa trong
91
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
+) Trong thời
hạn 6 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
được thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Tổ chức
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ
C/O cấp mới
(khoản 1 Điều 4
Thông tư số
36/2023/TT-
BTC)
Hiệp định Thương mại Việt
Nam - Cuba;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22 tháng 6 năm
92
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức
cấp C/O dưới
dạng bản giấy,
trong thời hạn 8
giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp
lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả
cấp C/O;
- Đối với
trường hợp hồ
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản
cho thương nhân tự chứng
nhận xuất xứ hàng hóa xuất
khẩu theo khoản 6 Điều 28
Nghị định số 146/2025/NĐ -
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương;
- Hiệp định Thương mại giữa
Việt Nam và Cuba ký ngày
09 tháng 11 năm 2018 tại
Việt Nam;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí
93
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sơ đề nghị cấp
C/O của
thương nhân
được nộp qua
bưu điện,
trong thời hạn
24 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp
lệ theo ngày
ghi trên bì thư,
Tổ chức cấp
C/O trả kết quả
cấp C/O.
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
17
Cấp Giấy
chứng nhận
không thay
- Trong thời
hạn 6 giờ làm
việc kể từ khi
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
Không
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ quy định
94
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đổi xuất xứ
(CNM)
Mã TTHC:
1.001274
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp CNM
được thông báo
trên hệ thống.
Trong thời hạn
2 giờ làm việc
kể từ khi Tổ
chức cấp C/O
nhận được Đơn
đề nghị cấp
CNM và đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy đối với
trường hợp
thương nhân
đính kèm hồ sơ
đề nghị cấp
C/O tại địa chỉ:
Công Thương
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
chi tiết Luật Quản lý ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản
cho thương nhân tự chứng
nhận xuất xứ hàng hóa xuất
khẩu theo khoản 6 Điều 28
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 44/2023/TT-
BTC ngày 29 tháng 12 năm
95
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
www.ecosys.g
ov.vn;
- Trong thời
hạn 8 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đề nghị
cấp CNM đầy
đủ và hợp lệ đối
với trường hợp
thương nhân
nộp trực tiếp hồ
sơ tại trụ sở của
Tổ chức cấp
C/O;
- Trong thời
hạn 24 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp CNM
đầy đủ và hợp
lệ theo ngày
2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05 tháng 5 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa và Thông
tư số 38/2018/TT-BCT ngày
30 tháng 10 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về thực hiện chứng
nhận xuất xứ hàng hoá theo
chế độ thuế quan phổ cập
của Liên minh châu Âu, Na
Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
96
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ghi trên bì thư
đối với trường
hợp thương
nhân gửi hồ sơ
qua bưu điện
đến Tổ chức
cấp C/O.
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
18
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O)
mẫu GSTP
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được đính
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
tại Trung tâm
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
30.000 đồng/bộ
C/O cấp mới (mục
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa;
97
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
1.013642
kèm trên hệ
thống eCoSys
dưới dạng điện
tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
được thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC);
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ
C/O cấp mới
(khoản 1 Điều 4
Thông tư số
36/2023/TT-
BTC)
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ Công Thương
quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06 tháng 6 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
98
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức
cấp C/O dưới
dạng bản giấy,
trong thời hạn 8
giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp
lệ, Tổ chức cấp
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 quy
định về xuất xứ hàng hóa và
Thông tư số 38/2018/TT-
BCT ngày 30/10/2018 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định thực hiện chứng
nhận xuất xứ hàng hoá theo
chế độ thuế quan phổ cập của
Liên minh châu Âu, Na Uy,
Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
99
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
qua bưu điện,
trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ
chức cấp C/O
nhận được hồ
sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
hợp lệ theo
ngày ghi trên bì
thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Hiệp định Hệ thống ưu đãi
thương mại toàn cầu ngày
12/4/1988;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
100
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
19
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O)
mẫu BR9
Mã TTHC:
1.013643
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được đính
kèm trên hệ
thống eCoSys
dưới dạng điện
tử:
+) 6 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
được thông báo
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Từ nay đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu phí là:
30.000 đồng/bộ
C/O cấp mới (mục
38 khoản 1 Điều 1
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC);
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ
C/O cấp mới
(khoản 1 Điều 4
Thông tư số
36/2023/TT-
BTC)
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 05/2018/TT-
101
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trên hệ thống
eCoSys;
+) 2 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức
cấp C/O dưới
dạng bản giấy:
BCT ngày 032018 của Bộ
Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xứ hàng hóa và
Thông tư số 38/2018/TT-
BCT ngày 30/10/2018 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định thực hiện chứng
nhận xuất xứ hàng hoá theo
chế độ thuế quan phổ cập của
102
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
8 giờ làm việc
kể từ khi Tổ
chức cấp C/O
nhận được hồ
sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
hợp lệ, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
qua bưu điện:
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ
chức cấp C/O
nhận được hồ
sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
hợp lệ theo
ngày ghi trên bì
thư, Tổ chức
Liên minh châu Âu, Na Uy,
Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Nghị định 67 ngày
05/11/2018 của Bộ Nông
nghiệp Brazil;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
103
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
20
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu
đãi Mẫu
UAE-VN
Mã TTHC:
1.115117
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được đính
kèm trên hệ
thống eCoSys
dưới dạng điện
tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ làm
Hệ thống điện
tử của Bộ
Công Thương
tại địa chỉ:
http://www.ec
osys.gov.vn
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ quy định chỉ tiết
Luật Quản lý ngoại thương về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xứ hàng hóa;
104
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
được thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ làm
việc kể từ khi
Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản
giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
105
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
dưới dạng bản
giấy;
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
nhân được nộp
trực tiếp tại trụ
sở của Tổ chức
cấp C/O dưới
dạng bản giấy,
trong thời hạn 8
giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O
đầy đủ và hợp
lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả
cấp C/O;
- Đối với trường
hợp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
của thương
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 24/2026/TT-
BCT ngày 05 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định Quy tắc
xuất xứ hàng hóa trong Hiệp
định Đối tác kinh tế toàn diện
giữa Chính phủ nước Cộng
hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt
Nam và Chính phủ Các Tiểu
vương quốc Ả - rập thống
nhất (UAE);
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
106
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nhân được nộp
qua bưu điện,
trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ
chức cấp C/O
nhận được hồ
sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
hợp lệ theo
ngày ghi trên bì
thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
21
Cấp Văn bản
chấp thuận tự
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa trong
ASEAN
Mã TTHC:
1.000366
- Trong vòng
03 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
của thương
nhân, cơ quan
có thẩm quyền
thông báo trên
hệ thống
eCoSys:
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
Không
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 27/2017/TT-
BCT ngày 06 tháng 12 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
Thông tư số 28/2015/TT-
BCT ngày 20 tháng 8 năm
107
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
(i) Nếu hồ sơ
chưa đầy đủ,
hợp lệ, đề nghị
thương nhân bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ;
(ii) Nếu hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ,
đề nghị Tổ chức
cấp C/O nơi
thương nhân
đăng ký hồ sơ
thương nhân đi
kiểm tra thực tế
năng lực sản
xuất của
thương nhân
theo quy định
tại Thông tư số
39/2018/TT-
BCT.
- Trong vòng 07
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được thông báo
2015 của Bộ Công Thương
quy định việc thực hiện thí
điểm tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định
thương mại hàng hóa
ASEAN;
- Thông tư số 28/2015/TT-
BCT ngày 20 tháng 8 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định việc thực
hiện thí điểm tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa trong Hiệp
định thương mại hàng hóa
ASEAN;
- Nghị quyết số 68/NQ-CP
ngày 10 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về việc gia
nhập Bản ghi nhớ thực hiện
dự án thí điểm tự chứng nhận
xuất xứ số 2 trong khuôn khổ
ASEAN;
- Nghị quyết số 110/NQ-CP
của Chính phủ ngày 23
tháng 7 năm 2020 về việc
phê duyệt Nghị định thư thứ
108
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
của cơ quan có
thẩm quyền, Tổ
chức cấp C/O
nơi thương
nhân đăng ký
hồ sơ thương
nhân đi kiểm
tra thực tế năng
lực sản xuất của
thương nhân
hoặc nhà sản
xuất liên quan.
- Trong vòng
01 ngày làm
việc kể từ ngày
hoàn tất kiểm
tra thực tế năng
lực sản xuất của
thương nhân,
Tổ chức cấp
C/O cập nhật
kết quả kiểm tra
trên hệ thống
eCoSys.
nhất sửa đổi Hiệp định
Thương mại hàng hóa
ASEAN ký ngày 22 tháng
01 năm 2019 tại Việt Nam;
- Thông tư số 19/2020/TT-
BCT ngày 14 tháng 8 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung các
Thông tư quy định Quy tắc
xuất xứ hàng hóa trong Hiệp
định Thương mại hàng hóa
ASEAN;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22 tháng 6 năm
2025 quy định về cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa
và chấp thuận bằng văn bản
cho thương nhân tự chứng
nhận xuất xứ hàng hóa xuất
khẩu theo khoản 6 Điều 28
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
109
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
-Trong vòng 03
ngày làm việc
kể từ ngày Tổ
chức cấp C/O
cập nhật kết
quả kiểm tra
trên hệ thống
eCoSys, cơ
quan có thẩm
quyền:
(i) Cấp Văn
bản chấp thuận
kèm theo mã số
tự chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa cho thương
nhân;
(ii) Không cấp
Văn bản chấp
thuận bằng văn
bản trả lời và
nêu rõ lý do.
- Cơ quan có
thẩm quyền
xem xét miễn
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
110
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
kiểm tra thực tế
cơ sở sản xuất
của thương
nhân theo quy
định tại điểm b
khoản 4 Điều 5
Thông tư số
19/2020/TT-
BCT ngày
14/8/2020 đối
với Nhà xuất
khẩu đủ điều
kiện đã tham
gia cơ chế thí
điểm.
22
Cấp sửa đổi,
bổ sung Văn
bản chấp
thuận tự
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa trong
ASEAN
- Trường hợp
thay đổi hoặc
bổ sung mặt
hàng đăng ký tự
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa, trong vòng
14 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Công Thương
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện
về Sở Công Thương
tỉnh Sơn La;
- Trực tuyến tại Hệ
thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công
Không
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 39/2018/TT-
BCT ngày 30/10/2018 Quy
định kiểm tra, xác minh xuất
xứ hàng hóa xuất khẩu;
111
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
1.008882
đầy đủ, hợp lệ
và cập nhật kết
quả kiểm tra
thực tế năng lực
sản xuất của
thương nhân.
- Trường hợp
thay đổi hoặc
bổ sung người
có thẩm quyền
ký nội dung tự
khai báo xuất
xứ hàng hóa,
trong vòng 03
ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
của thương
nhân.
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thông tư số 19/2020/TT-
BCT ngày 14/8/2020 của Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung các Thông tư quy định
Quy tắc xuất xứ hàng hóa
trong Hiệp định Thương mại
hàng hóa ASEAN;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 quy
định về cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa và
chấp thuận bằng văn bản
cho thương nhân tự chứng
nhận xuất xứ hàng hóa xuất
khẩu theo khoản 6 Điều 28
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 110/NQ-CP
của Chính phủ ngày 23/7/2020
về việc phê duyệt Nghị định
thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định
Thương mại hàng hóa
ASEAN ký ngày 22/01/2019
tại Việt Nam;
112
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
II
LĨNH VỰC HOÁ CHẤT: 27 TTHC
1
Thẩm định,
phê duyệt Kế
hoạch phòng
45 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Theo quy định
của pháp luật về
Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng
6 năm 2025;
113
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngừa, ứng phó
sự cố hoá chất
Mã TTHC:
1.013771
hợp lệ.
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
phí, lệ phí hiện
hành
- Nghị định số 25/2026/NĐ-
CP ngày 17 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
phát triển ngành công nghiệp
hóa chất và an toàn, an ninh
hóa chất;
- Thông tư số 02/2026/TT-
BCT ngày 17 tháng 01 năm
2026 của Bộ Công Thương
quy định một số biện pháp thi
hành Luật Hóa chất và Nghị
định số 25/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về
phát triển ngành công nghiệp
hóa chất và an toàn, an ninh
hóa chất;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
114
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
2
Cấp chứng chỉ
tư vấn chuyên
ngành hóa
chất.
Mã TTHC:
1.014722
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính; Trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-
CP ngày 17 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp để
115
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
tổ chức, hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về phát triển ngành công
nghiệp hóa chất và an toàn,
an ninh hóa chất;
- Thông tư số 02/2026/TT-
BCT ngày 17 tháng 01 năm
2026 của Bộ Công Thương
quy định một số biện pháp thi
hành Luật Hóa chất và Nghị
định số 25/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về
phát triển ngành công nghiệp
hóa chất và an toàn, an ninh
hóa chất;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
116
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
3
Cấp lại chứng
chỉ tư vấn
chuyên ngành
hóa chất.
Mã TTHC:
1.014724
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính; Trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-
CP ngày 17 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về phát triển ngành công
nghiệp hóa chất và an toàn,
117
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
an ninh hóa chất;
- Thông tư số 02/2026/TT-
BCT ngày 17 tháng 01 năm
2026 của Bộ Công Thương
quy định một số biện pháp thi
hành Luật Hóa chất và Nghị
định số 25/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về
phát triển ngành công nghiệp
hóa chất và an toàn, an ninh
hóa chất;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
118
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
4
Cấp điều
chỉnh chứng
chỉ tư vấn
chuyên ngành
hóa chất.
Mã TTHC:
1.014726
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-
CP ngày 17 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về phát triển ngành công
nghiệp hóa chất và an toàn,
an ninh hóa chất;
119
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 02/2026/TT-
BCT ngày 17 tháng 01 năm
2026 của Bộ Công Thương
quy định một số biện pháp thi
hành Luật Hóa chất và Nghị
định số 25/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về
phát triển ngành công nghiệp
hóa chất và an toàn, an ninh
hóa chất;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
120
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
5
Cấp Giấy
phép sản xuất
hóa chất cần
kiểm soát đặc
biệt nhóm 2.
Mã TTHC:
1.014728
16 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
121
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
điều của Luật Hóa chất và
Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
122
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
6
Cấp Giấy
phép kinh
doanh hóa
chất cần kiểm
soát đặc biệt
nhóm 2.
Mã TTHC:
1.014732
16 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính; Trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và
Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa
123
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
7
Cấp Giấy
phép sản xuất
và kinh doanh
16 ngày làm
việc kể từ ngày
Nộp trực tiếp;
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
124
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hóa chất cần
kiểm soát đặc
biệt nhóm 2.
Mã TTHC:
1.014735
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
của pháp luật.
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và
Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
125
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
8
Cấp lại Giấy
phép sản xuất,
kinh doanh
hóa chất kiểm
soát đặc biệt
nhóm 2.
Mã TTHC:
1.014734
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính; Trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
126
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và
Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
127
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
9
Cấp điều
chỉnh Giấy
phép sản xuất,
kinh doanh
hóa chất cần
kiểm soát đặc
biệt nhóm 2.
Mã TTHC:
1.014733
16 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
128
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và
Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
129
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
10
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất hóa
chất có điều
kiện.
Mã TTHC:
1.014721
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và
Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
130
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
131
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
11
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
kinh
doanh hóa
chất có điều
kiện.
Mã TTHC:
1.014720
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và
Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng;
132
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
12
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất và
kinh
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
133
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
doanh hóa
chất có điều
kiện.
Mã TTHC:
1.014714
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và
Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
134
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
13
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất, kinh
doanh hóa
chất có điều
kiện.
Mã TTHC:
2.002834
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
135
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
136
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
14
Cấp điều
chỉnh Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất, kinh
doanh hóa
chất có điều
kiện.
Mã TTHC:
1.014710
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường..
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất và Nghị định số
137
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
26/2026/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng hoá;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
138
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Công Thương.
15
Cấp giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
dịch vụ tồn
trữ hóa chất
thuộc UBND
cấp tỉnh.
Mã TTHC:
1.014727
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong
139
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sản phẩm, hàng hoá;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
16
Cấp lại giấy
chứng nhận
đủ điều
kiện hoạt
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
140
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
động dịch
vụ tồn trữ hóa
chất thuộc
UBND cấp
tỉnh.
Mã TTHC:
1.014725
hợp lệ.
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng hoá;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
141
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
17
Cấp điều
chỉnh giấy
chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động dịch vụ
tồn trữ hóa
chất thuộc
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
142
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
UBND cấp
tỉnh.
Mã TTHC:
1.014723
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng hoá;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
143
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
18
Cấp Giấy
phép xuất
khẩu, nhập
khẩu hóa chất
cần kiểm soát
đặc biệt nhóm
1
Mã TTHC:
1.014700
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính; Trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường..
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
144
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng hoá;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
145
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
19
Cấp lại Giấy
phép xuất
khẩu, nhập
khẩu hóa chất
cần kiểm soát
đặc biệt nhóm
1
Mã TTHC:
1.014701
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính; Trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và
Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
146
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
147
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
20
Cấp điều
chỉnh Giấy
phép xuất
khẩu, nhập
khẩu hóa chất
cần kiểm soát
đặc biệt nhóm
1
Mã TTHC:
1.014702
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và
Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
148
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
21
Cấp gia hạn
Giấy phép
xuất khẩu,
nhập khẩu hóa
chất cần kiểm
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
149
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
soát đặc biệt
nhóm 1
Mã TTHC:
1.014703
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng hoá;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
150
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
22
Cấp Giấy
phép nhập
khẩu hóa chất
cấm
Mã TTHC:
1.014707
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính; Trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
151
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa
chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng hoá;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
152
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
23
Cấp lại Giấy
phép nhập
khẩu hóa chất
cấm
Mã TTHC:
1.014708
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành
153
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
một số điều của Luật Hóa
chất và Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng hoá;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
154
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
24
Cấp điều
chỉnh Giấy
phép nhập
khẩu hóa chất
cấm
Mã TTHC:
1.014709
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính; Trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và
155
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hoá;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
25
Cấp Giấy
phép vận
chuyển hàng
- Trường hợp
đề nghị cấp
Giấy phép vận
Nộp trực tiếp;
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Không
- Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ ngày 27
156
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hóa nguy
hiểm loại 1
(trừ vật liệu
nổ công
nghiệp, tiền
chất thuốc
nổ), 2, 3, 4, 9
Mã TTHC:
1.014967
chuyển hàng
hóa nguy hiểm
loại 1, loại 2,
loại 3, loại 4,
loại 9 bằng
Phương tiện
giao thông cơ
giới đường bộ:
05 (năm) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp
cấp Giấy phép
vận chuyển
hàng hóa nguy
hiểm loại 1, loại
2, loại 3, loại 4.
loại 9 trên
đường sắt: 03
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp
quy định tại
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27
tháng 6 năm 2024;
- Luật Hóa chất ngày 14
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
về Danh mục hàng hóa nguy
hiểm, vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm và trình tự, thủ tục
cấp giấy phép, cấp giấy
chứng nhận hoàn thành
chương trình tập huấn cho
người lái xe hoặc người áp tải
vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường bộ;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ;
157
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
điểm c Khoản 2
Điều 41 Nghị
định số
65/2018/NĐ-
CP: 05 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
26
Cấp điều
chỉnh Giấy
phép vận
chuyển hàng
hóa nguy
hiểm loại 1
(trừ vật liệu
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Không
- Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ ngày 27
tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27
tháng 6 năm 2024;
158
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nổ công
nghiệp, tiền
chất thuốc
nổ), 2, 3, 4, 9
Mã TTHC:
1.014968
Dịch vụ công
quốc gia
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
- Luật Năng lượng nguyên tử
ngày 03 tháng 6 năm 2008;
- Luật Hóa chất ngày 21
tháng 11 năm 2007; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 11 Luật liên quan đến
quy hoạch ngày 15 tháng 6
năm 2018;
- Luật Bảo vệ môi trường
ngày 17 tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ Quy
định Danh mục hàng hóa
nguy hiểm, vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương
tiện giao thông cơ giới đường
bộ và phương tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
về Danh mục hàng hóa nguy
hiểm, vận chuyển hàng hóa
159
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nguy hiểm và trình tự, thủ tục
cấp giấy phép, cấp giấy
chứng nhận hoàn thành
chương trình tập huấn cho
người lái xe hoặc người áp tải
vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường bộ;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
160
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
27
Cấp lại Giấy
phép vận
chuyển hàng
hóa nguy
hiểm loại 1
(trừ vật liệu
nổ công
nghiệp, tiền
chất thuốc
nổ), 2, 3, 4, 9
Mã TTHC:
1.014969
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Không
- Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ ngày 27
tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27
tháng 6 năm 2024;
- Luật Năng lượng nguyên tử
ngày 03 tháng 6 năm 2008;
- Luật Hóa chất ngày 21
tháng 11 năm 2007; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 11 Luật liên quan đến
161
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quy hoạch ngày 15 tháng 6
năm 2018;
- Luật Bảo vệ môi trường
ngày 17 tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ Quy
định Danh mục hàng hóa
nguy hiểm, vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương
tiện giao thông cơ giới đường
bộ và phương tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
về Danh mục hàng hóa nguy
hiểm, vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm và trình tự, thủ tục
cấp giấy phép, cấp giấy
chứng nhận hoàn thành
chương trình tập huấn cho
người lái xe hoặc người áp tải
162
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường bộ;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
163
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
III
VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ NGUY HIỂM: 03 TTHC
1
Cấp Giấy
phép vận
chuyển hàng
hóa nguy
hiểm loại 5,
loại 8
Mã TTHC:
1.013340
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện nộp lệ
phí theo quy định
của pháp luật.
- Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ ngày 27
tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27
tháng 6 năm 2024;
- Luật Năng lượng nguyên tử
ngày 03 tháng 6 năm 2008;
- Luật Hóa chất ngày 21
tháng 11 năm 2007; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 11 Luật liên quan đến
quy hoạch ngày 15 tháng 6
năm 2018;
- Luật Bảo vệ môi trường
ngày 17 tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm
164
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
2024 của Chính phủ Quy
định Danh mục hàng hóa
nguy hiểm, vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương
tiện giao thông cơ giới đường
bộ và phương tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
về Danh mục hàng hóa nguy
hiểm, vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm và trình tự, thủ tục
cấp giấy phép, cấp giấy
chứng nhận hoàn thành
chương trình tập huấn cho
người lái xe hoặc người áp tải
vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường bộ;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
165
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
2
Cấp điều
chỉnh Giấy
phép vận
chuyển hàng
hóa nguy
hiểm loại 5,
loại 8
Mã TTHC:
1.013350
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Không
- Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ ngày 27
tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27
tháng 6 năm 2024;
- Luật Năng lượng nguyên tử
ngày 03 tháng 6 năm 2008;
- Luật Hóa chất ngày 21
tháng 11 năm 2007; Luật
166
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 11 Luật liên quan đến
quy hoạch ngày 15 tháng 6
năm 2018;
- Luật Bảo vệ môi trường
ngày 17 tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ Quy
định Danh mục hàng hóa
nguy hiểm, vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương
tiện giao thông cơ giới đường
bộ và phương tiện thủy;
- Nghị định số
161/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định về Danh
mục hàng hóa nguy hiểm,
vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm và trình tự, thủ tục cấp
giấy phép, cấp giấy chứng
nhận hoàn thành chương
trình tập huấn cho người lái
xe hoặc người áp tải vận
167
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chuyển hàng hóa nguy hiểm
trên đường bộ;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
168
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
3
Cấp lại Giấy
phép vận
chuyển hàng
hóa nguy
hiểm loại 5,
loại 8
Mã TTHC:
1.013351
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thực hiện theo
Thông tư số
08/2018/TT-BTC
ngày 25 tháng 01
năm 2018 của Bộ
Tài chính quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
trong hoạt động
hóa chất.
- Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ ngày 27
tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27
tháng 6 năm 2024;
- Luật Năng lượng nguyên tử
ngày 03 tháng 6 năm 2008;
- Luật Hóa chất ngày 21
tháng 11 năm 2007; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 11 Luật liên quan đến
quy hoạch ngày 15 tháng 6
năm 2018;
- Luật Bảo vệ môi trường
ngày 17 tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ Quy
định Danh mục hàng hóa
nguy hiểm, vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương
tiện giao thông cơ giới đường
bộ và phương tiện thủy;
169
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 161/2024/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
về Danh mục hàng hóa nguy
hiểm, vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm và trình tự, thủ tục
cấp giấy phép, cấp giấy
chứng nhận hoàn thành
chương trình tập huấn cho
người lái xe hoặc người áp tải
vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường bộ;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
170
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
IV
LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN: 04 TTHC
1
Phê duyệt kế
hoạch quản lý
rủi ro trong
khai thác
khoáng sản
bằng phương
pháp hầm lò
thuộc thẩm
quyền giải
quyết của Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
07 ngày làm
việc tính từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Không
- Luật Địa chất và khoáng
sản ngày 29 tháng 11 năm
2024;
- Thông tư số 24/2025/TT-
BCT ngày 13 tháng 5 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về
lập và phê duyệt kế hoạch
quản lý rủi ro trong khai
thác khoáng sản;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
171
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
1.013652
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
2
Cấp giấy
chứng nhận
huấn luyện kỹ
thuật an toàn
trong khai
thác khoáng
sản
03 ngày làm
việc tính từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Không
- Luật Địa chất và Khoáng
sản ngày 29 tháng 11 năm
2024;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BCT ngày 04 tháng 7 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về kỹ thuật
an toàn trong khai thác
172
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
1.014125
khoáng sản;
- Thông tư số 67/2025/TT-
BCT ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
43/2025/TT-BCT ngày
4/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về kỹ
thuật an toàn trong khai thác
khoáng sản;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
173
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
3
Cấp lại giấy
chứng nhận
huấn luyện kỹ
thuật an toàn
trong khai
thác khoáng
sản
Mã TTHC:
1.014126
02 ngày làm
việc tính từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Không
- Luật Địa chất và Khoáng sản
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BCT ngày 04 tháng 7 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về kỹ thuật
an toàn trong khai thác
khoáng sản;
- Thông tư số 67/2025/TT-
BCT ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
43/2025/TT-BCT ngày
4/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về kỹ
thuật an toàn trong khai thác
khoáng sản;
174
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
4
Thu hồi giấy
chứng nhận
huấn luyện kỹ
thuật an toàn
trong khai
02 ngày làm
việc tính từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính;
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Không
- Luật Địa chất và Khoáng sản
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BCT ngày 04 tháng 7 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
175
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thác khoáng
sản
Mã TTHC:
1.014127
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Thương quy định về kỹ thuật
an toàn trong khai thác
khoáng sản;
- Thông tư số 67/2025/TT-
BCT ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
43/2025/TT-BCT ngày
4/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về kỹ
thuật an toàn trong khai thác
khoáng sản;
- Thông tư số 26/2026/TT-
BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-
176
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
BCT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
Ghi chú: Chữ nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung./.
177
Phụ lục III
Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu, Công nghiệp tiêu dùng thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ
thủ tục hành chính
I
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU: 03 TTHC
1
1.001298.H52
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các
nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà
Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng
5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
2
1.001370.H52
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh
nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại
quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải
quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu
với nội địa
3
1.001380.H52
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
cấp sau
1425
13
06
2026
178
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ
thủ tục hành chính
II
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG: 01 TTHC
1
2.001636.H52
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20
tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1425/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ thuộc lĩnh vực Hoá chất, Xuất nhập khẩu, Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ, Khoáng sản, Vận chuyển hàng hoá nguy hiểm, Công nghiệp tiêu dùng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1425/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1425/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×