Quyết định 1803/1998/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải VB
Lưu
Theo dõi VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 1803/1998/QĐ-BTC

Quyết định 1803/1998/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chínhSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:1803/1998/QĐ-BTCNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Phạm Văn Trọng
Ngày ban hành:11/12/1998Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí, Xuất nhập khẩu

TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

tải Quyết định 1803/1998/QĐ-BTC

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 1803/1998/QĐ-BTC

NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 1998 VỀ VIỆC BAN HÀNH

BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10 tháng 10 năm 1998 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998 của Quốc hội;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế và sau khi tham khảo ý kiến của các ngành có liên quan;

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Quyết định này.

 

Điều 2. Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho Biểu thuế thuế nhập khẩu hiện hành, có hiệu lực thu hành và áp dụng cho tất cả các tờ khai hành hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 1999.

 

 

 

 

Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC

ngày 11 tháng 12 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

Mã số

 

 

Mô tả nhóm mặt hàng

 

Thuế suất

(%)

 

Nhóm

 

Phân nhóm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 1

Động vật sống

 

 

 

0101

 

 

 

 

 

Ngựa, lừa, la sống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngựa:

 

 

 

0101

 

11

 

00

 

-- Ngựa thuần chủng để làm giống

 

0

 

0101

 

19

 

00

 

-- Loại khác

 

5

 

0101

 

20

 

00

 

- Lừa, la sống

 

5

 

0102

 

 

 

 

 

Trâu, bò sống

 

 

 

0102

 

10

 

00

 

- Trâu, bò thuần chủng để làm giống

 

0

 

0102

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

5

 

0103

 

 

 

 

 

Lợn sống

 

 

 

0103

 

10

 

00

 

- Lợn thuần chủng để làm giống

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0103

 

91

 

00

 

-- Loại nặng dưới 50 kg

 

5

 

0103

 

92

 

00

 

-- Loại 50 kg trở lên

 

5

 

0104

 

 

 

 

 

Cừu, dê sống

 

 

 

0104

 

10

 

 

 

- Cừu:

 

 

 

0104

 

10

 

10

 

-- Để làm giống

 

0

 

0104

 

10

 

90

 

-- Loại khác

 

5

 

0104

 

20

 

 

 

- Dê:

 

 

 

0104

 

20

 

10

 

-- Để làm giống

 

0

 

0104

 

20

 

90

 

-- Loại khác

 

5

 

0105

 

 

 

 

 

Gia cầm sống, gồm các loại gà, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, gà Nhật bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Loại không quá 185 g:

 

 

 

0105

 

11

 

 

 

-- Gà:

 

 

 

0105

 

11

 

10

 

--- Để làm giống

 

0

 

0105

 

11

 

90

 

--- Loại khác

 

5

 

0105

 

12

 

 

 

-- Gà tây:

 

 

 

0105

 

12

 

10

 

--- Để làm giống

 

0

 

0105

 

12

 

90

 

--- Loại khác

 

5

 

0105

 

19

 

 

 

-- Loại khác:

 

 

 

0105

 

19

 

10

 

--- Để làm giống

 

0

 

0105

 

19

 

90

 

--- Loại khác

 

5

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0105

 

92

 

 

 

-- Gà trọng lượng không quá 2000g:

 

 

 

0105

 

92

 

10

 

--- Để làm giống

 

0

 

0105

 

92

 

90

 

--- Loại khác

 

5

 

0105

 

93

 

00

 

-- Gà trọng lượng trên 2000g

 

5

 

0105

 

99

 

 

 

-- Loại khác:

 

 

 

0105

 

99

 

10

 

--- Để làm giống

 

0

 

0105

 

99

 

90

 

--- Loại khác

 

5

 

0106

 

00

 

 

 

Động vật sống khác

 

 

 

0106

 

00

 

10

 

- Nuôi thuần chủng để làm giống

 

0

 

0106

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

5

 

 

 

 

 

 

 

Chương 2

Thịt và các bộ phận nội tạng của động vật được dùng làm thực phẩm

 

 

 

0201

 

 

 

 

 

Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0201

 

10

 

00

 

- Thịt cả con hoặc nửa con không đầu

 

20

 

0201

 

20

 

00

 

- Thịt pha có xương

 

20

 

0201

 

30

 

00

 

- Thịt lọc xương

 

20

 

0202

 

 

 

 

 

Thịt trâu, bò, ướp đông

 

 

 

0202

 

10

 

00

 

- Thịt cả con và nửa con không đầu

 

20

 

0202

 

20

 

00

 

- Thịt pha có xương

 

20

 

0202

 

30

 

00

 

- Thịt lọc xương

 

20

 

0203

 

 

 

 

 

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

0203

 

11

 

00

 

-- Thịt cả con và nửa con không đầu

 

20

 

0203

 

12

 

00

 

-- Thịt mông và thịt vai có xương

 

20

 

0203

 

19

 

00

 

-- Loại khác

 

20

 

 

 

 

 

 

 

-  Ướp đông:

 

 

 

0203

 

21

 

00

 

-- Thịt cả con và nửa con không đầu

 

20

 

0203

 

22

 

00

 

-- Thịt mông, thịt vai có xương

 

20

 

0203

 

29

 

00

 

-- Loại khác

 

20

 

0204

 

 

 

 

 

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

 

 

 

0204

 

10

 

00

 

- Thịt cừu non, cả con, nửa con bổ dọc không đầu, tươi hoặc ướp lạnh

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Thịt cừu khác tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

0204

 

21

 

00

 

-- Thịt cả con và nửa con bổ dọc

 

20

 

0204

 

22

 

00

 

-- Thịt pha có xương khác

 

20

 

0204

 

23

 

00

 

-- Thịt lọc

 

20

 

0204

 

30

 

00

 

- Thịt cừu non, cả con, nửa con bổ dọc không đầu, ướp đông

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Thịt cừu loại khác, ướp đông:

 

 

 

0204

 

41

 

00

 

-- Thịt cả con và nửa con bổ dọc

 

20

 

0204

 

42

 

00

 

-- Thịt pha có xương khác

 

20

 

0204

 

43

 

00

 

-- Thịt lọc xương

 

20

 

0204

 

50

 

00

 

- Thịt dê

 

20

 

0205

 

00

 

00

 

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

 

20

 

0206

 

 

 

 

 

Bộ phận nội tạng của: lợn, trâu, bò, cừu, la, lừa tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông dùng làm thực phẩm

 

 

 

0206

 

10

 

00

 

- Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Của trâu, bò, ướp đông:

 

 

 

0206

 

21

 

00

 

-- Lưỡi

 

20

 

0206

 

22

 

00

 

-- Gan

 

20

 

0206

 

29

 

00

 

-- Bộ phận khác

 

20

 

0206

 

30

 

00

 

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Của lợn, ướp đông:

 

 

 

0206

 

41

 

00

 

-- Gan

 

20

 

0206

 

49

 

00

 

-- Bộ phận khác

 

20

 

0206

 

80

 

00

 

- Của loại động vật khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

20

 

0206

 

90

 

00

 

- Của loại động vật khác, ướp đông

 

20

 

0207

 

 

 

 

 

Thịt và các bộ phận nội tạng của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông dùng làm thực phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Của gà:

 

 

 

0207

 

11

 

00

 

-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

 

20

 

0207

 

12

 

00

 

-- Chưa chặt mảnh, ướp đông

 

20

 

0207

 

13

 

00

 

-- Đã chặt mảnh và các bộ phận nội tạng, tươi hoặc ướp lạnh

 

20

 

0207

 

14

 

00

 

-- Đã chặt mảnh và các bộ phận nội tạng, ướp đông

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Của gà tây:

 

 

 

0207

 

24

 

00

 

-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

 

20

 

0207

 

25

 

00

 

-- Chưa chặt mảnh, ướp đông

 

20

 

0207

 

26

 

00

 

-- Đã chặt mảnh và các bộ phận nội tạng, tươi hoặc ướp lạnh

 

20

 

0207

 

27

 

00

 

-- Đã chặt mảnh và các bộ phận nội tạng, ướp đông

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Của vịt, ngỗng hay gà Nhật bản:

 

 

 

0207

 

32

 

00

 

-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

 

20

 

0207

 

33

 

00

 

-- Chưa chặt mảnh, ướp đông

 

20

 

0207

 

34

 

00

 

-- Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

 

20

 

0207

 

35

 

00

 

-- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

20

 

0207

 

36

 

00

 

-- Loại khác, ướp đông

 

20

 

0208

 

 

 

 

 

Thịt khác và các bộ phận nội tạng khác tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông dùng làm thực phẩm

 

 

 

0208

 

10

 

00

 

- Của thỏ

 

20

 

0208

 

20

 

00

 

- Đùi ếch

 

20

 

0208

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

20

 

0209

 

00

 

00

 

Mỡ lợn không dính nạc, mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chưa chiết suất cách khác, tươi, ướp lạnh, ướp đông, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói

 

20

 

0210

 

 

 

 

 

Thịt và các bộ phận nội tạng, muối, ngâm nước muối, sấy khô, hun khói dùng làm thực phẩm; bột làm từ thịt và từ các bộ phận nội tạng dùng làm thực phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thịt lợn:

 

 

 

0210

 

11

 

00

 

-- Thịt mông, vai, có xương

 

20

 

0210

 

12

 

00

 

-- Thịt dọi

 

20

 

0210

 

19

 

00

 

-- Loại khác

 

20

 

0210

 

20

 

00

 

- Thịt trâu, bò

 

20

 

0210

 

90

 

00

 

- Loại khác, kể cả bột ăn, thức ăn làm từ thịt hoặc các bộ phận nội tạng dạng thịt

 

20

 

 

 

 

 

 

 

Chương 3

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống, sống dưới nước khác

 

 

 

0301

 

 

 

 

 

Cá sống

 

 

 

0301

 

10

 

 

 

- Cá cảnh

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Cá sống khác:

 

 

 

0301

 

91

 

 

 

-- Cá    hồi   (Salmo     trutta,    Oncorhynchus    mykiss, Oncorhynchus      clarki,     Oncorhynchus       aquabonita, Oncorhynchus     gilae,      Oncorhynchus    apache    và Oncorhynchus   chrysogaster):

 

 

0301

 

91

 

10

 

--- Giống

 

0

 

0301

 

91

 

90

 

--- Loại khác

 

30

 

0301

 

92

 

 

 

-- Lươn (Anguilla spp):

 

 

 

0301

 

92

 

10

 

--- Giống

 

0

 

0301

 

92

 

90

 

--- Loại khác

 

30

 

0301

 

93

 

 

 

-- Cá chép:

 

 

 

0301

 

93

 

10

 

--- Giống

 

0

 

0301

 

93

 

90

 

--- Loại khác

 

30

 

0301

 

99

 

 

-- Loại khác:

 

 

0301

 

99

 

10

 

--- Giống

 

0

 

0301

 

99

 

90

 

--- Loại khác

 

30

 

0302

 

 

 

 

 

Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ thịt lườn của cá và các loại thịt khác của cá thuộc nhóm 0304

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cá hồi, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

0302

 

11

 

00

 

-- Cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

 

30

 

0302

 

12

 

00

 

-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa nuyp (Hucho hucho)

 

30

 

0302

 

19

 

00

 

-- Cá hồi khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Cá bẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

0302

 

21

 

00

 

-- Cá bơn  lưỡi bò (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides Hippoglossus hippo-glossus, Hippoglossus stenolepis)

 

30

 

0302

 

22

 

00

 

-- Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

 

30

 

0302

 

23

 

00

 

-- Cá bơn sole (lá mít) (Solea spp.)

 

30

 

0302

 

29

 

00

 

-- Cá bẹt khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Cá ngừ (thuộc dòng Thunus), cá ngừ bơi ngược dòng hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và trứng cá:

 

 

 

0302

 

31

 

00

 

-- Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga)

 

30

 

0302

 

32

 

00

 

-- Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

 

30

 

0302

 

33

 

00

 

-- Cá ngừ bụng có sọc hoặc cá ngừ bơi ngược dòng

 

30

 

0302

 

39

 

00

 

-- Cá ngừ khác

 

30

 

0302

 

40

 

00

 

- Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii), trừ gan và bọc trứng cá

 

30

 

0302

 

50

 

00

 

- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocopphalus), trừ gan và bọc trứng cá

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

0302

 

61

 

00

 

-- Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá Sác-đin loại nhỏ (Sardinella spp.), và cá trích cơm (Spattus sprattus)

 

30

 

0302

 

62

 

00

 

-- Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

 

30

 

0302

 

63

 

00

 

-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)

 

30

 

0302

 

64

 

00

 

-- Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

 

30

 

0302

 

65

 

00

 

-- Cá nhám góc và cá mập khác

 

30

 

0302

 

66

 

00

 

-- Cá chình (Anguilla spp.)

 

30

 

0302

 

69

 

00

 

-- Loại khác

 

30

 

0302

 

70

 

00

 

- Gan và bọc trứng cá

 

30

 

0303

 

 

 

 

 

Cá ướp đông, trừ thịt lườn của cá và các loại thịt khác của cá thuộc nhóm 0304

 

 

 

0303

 

10

 

00

 

- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), trừ gan và bọc trứng cá

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Cá hồi khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

0303

 

21

 

00

 

-- Cá hồi (dòng Salmo) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

 

30

 

0303

 

22

 

00

 

-- Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đanuyp (Hucho Hucho)

 

30

 

0303

 

29

 

00

 

-- Cá hồi khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Cá bẹt (pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Solaidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

0303

 

31

 

00

 

-- Cá bơn lưỡi bò (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippog-lossus, Hippoglossus stenolepis)

 

30

 

0303

 

32

 

00

 

-- Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

 

30

 

0303

 

33

 

00

 

-- Cá bơn sole (lá mít) (Solea spp.)

 

30

 

0303

 

39

 

00

 

-- Cá bẹt khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Cá ngừ bơi ngược dòng (of the genus Thunnus) hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Kasuwuonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

0303

 

41

 

00

 

-- Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga)

 

30

 

0303

 

42

 

00

 

-- Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

 

30

 

0303

 

43

 

00

 

-- Cá ngừ ngược dòng hoặc loại bụng có sọc

 

30

 

0303

 

49

 

00

 

-- Cá ngừ loại khác

 

30

 

0303

 

50

 

00

 

- Cá trích, trừ gan và bọc trứng cá (Clupea harengus, Clupea pallasii)

 

30

 

0303

 

60

 

00

 

- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocopphalus), trừ gan và bọc trứng cá

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

0303

 

71

 

00

 

-- Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp), cá Sac-đin loại nhỏ (Sardin-ella spp.), cá trích cơm (Sprattus sprattus)

 

30

 

0303

 

72

 

00

 

-- Cá tuyết chấm đen (Menalogramus aeglefinus)

 

30

 

0303

 

73

 

00

 

-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)

 

30

 

0303

 

74

 

00

 

-- Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

 

30

 

0303

 

75

 

00

 

-- Cá nhám và cá mập khác

 

30

 

0303

 

76

 

00

 

-- Lươn (Anguilla spp.)

 

30

 

0303

 

77

 

00

 

-- Cá sói biển (Dicentrarchus labrax, Dicentrarchus punctatus)

 

30

 

0303

 

78

 

00

 

-- Cá Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)

 

30

 

0303

 

79

 

00

 

-- Cá khác

 

30

 

0303

 

80

 

00

 

- Gan và bọc trứng cá

 

30

 

0304

 

 

 

 

 

Lườn cá và các loại thịt khác của cá (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

 

 

0304

 

10

 

00

 

- Tươi hoặc ướp lạnh

 

30

 

0304

 

20

 

00

 

- Thịt lườn cá ướp đông

 

30

 

0304

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

30

 

0305

 

 

 

 

 

Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột thô, bột mịn, bột viên từ thịt cá dùng cho người

 

 

 

0305

 

10

 

00

 

- Bột thô, bột mịn, bột viên từ thịt cá dùng cho người

 

30

 

0305

 

20

 

00

 

- Gan cá và trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối

 

30

 

0305

 

30

 

00

 

- Cá khúc sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối, chưa hun khói

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Cá hun khói, kể cả cá khúc:

 

 

 

0305

 

41

 

00

 

-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar)  cá hồi vùng sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)

 

30

 

0305

 

42

 

00

 

-- Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)

 

30

 

0305

 

49

 

00

 

-- Cá khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Cá khô đã hoặc chưa muối, nhưng chưa hun khói:

 

 

 

0305

 

51

 

00

 

-- Cá tuyết (gadus morhua, gadus ogac, gadus macrocephalus)

 

30

 

0305

 

59

 

00

 

-- Cá khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Cá muối, chưa sấy khô hoặc chưa hun khói và cá ngâm nước muối:

 

 

 

0305

 

61

 

00

 

-- Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)

 

30

 

0305

 

62

 

00

 

-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

 

30

 

0305

 

63

 

00

 

-- Cá trổng (Engrulis spp.)

 

30

 

0305

 

69

 

00

 

-- Cá khác

 

30

 

0306

 

 

 

 

 

Động vật giáp xác có mai, vỏ hoặc không sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông,  sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác có mai, vỏ đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối; bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng làm thực phẩm cho người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-  Ướp đông:

 

 

 

0306

 

11

 

00

 

-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)

 

30

 

0306

 

12

 

00

 

-- Tôm hùm khác (loài Homorus)

 

30

 

0306

 

13

 

00

 

-- Tôm nhỏ, tôm Pan-đan (prawns)

 

30

 

0306

 

14

 

00

 

-- Cua

 

30

 

0306

 

19

 

00

 

-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng cho người

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa ướp đông:

 

 

 

0306

 

21

 

00

 

-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (loại Palinurus)

 

 

 

0306

 

21

 

10

 

--- Giống

 

0

 

0306

 

21

 

90

 

--- Loại khác

 

30

 

0306

 

22

 

 

 

-- Tôm hùm khác:

 

 

 

0306

 

22

 

10

 

--- Giống

 

30

 

0306

 

22

 

90

 

---  Loại khác

 

30

 

0306

 

23

 

 

 

-- Tôm nhỏ, tôm Pan-đan (prawns):

 

 

 

0306

 

23

 

10

 

--- Giống

 

0

 

0306

 

23

 

90

 

--- Loại khác

 

30

 

0306

 

24

 

 

 

-- Cua:

 

30

 

0306

 

24

 

10

 

--- Giống

 

0

 

0306

 

24

 

90

 

--- Loại khác

 

30

 

0306

 

29

 

00

 

-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng cho người:

 

 

 

0306

 

29

 

10

 

--- Giống

 

0

 

0306

 

29

 

90

 

--- Loại khác

 

30

 

0307

 

 

 

 

 

Động vật thân mềm có mai, vỏ hoặc không sống, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật không xương sống, sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn, bột viên của động vật không xương sống sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác, dùng làm thực phẩm cho người

 

 

 

0307

 

10

 

 

- Sò:

 

 

 

0307

 

10

 

10

 

-- Sống

 

30

 

0307

 

10

 

90

 

-- Loại khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Con điệp, kể cả con điệp nữ hoàng thuộc dòng Pecnen hoặc dòng Chlamy hoặc dòng Placopecten:

 

 

 

0307

 

21

 

00

 

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh

 

30

 

0307

 

29

 

00

 

-- Loại khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Trai (Mytilus spp, Perna spp):

 

 

 

0307

 

31

 

 

 

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

0307

 

31

 

10

 

---  Giống

 

0

 

0307

 

31

 

90

 

--- Loại khác

 

30

 

0307

 

39

 

00

 

--  Loại khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Mực (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp, Sepioteu-this spp.):

 

 

 

0307

 

41

 

 

 

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

30

 

0307

 

41

 

10

 

---  Giống

 

0

 

0307

 

41

 

90

 

--- Loại khác

 

30

 

0307

 

49

 

00

 

-- Loại khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Bạch tuộc (Octopus spp.):

 

 

 

0307

 

51

 

00

 

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh

 

30

 

0307

 

59

 

00

 

-- Loại khác

 

30

 

0307

 

60

 

00

 

- ốc, trừ ốc biển

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác, kể cả bột của động vật không xương sống sống dưới nước, trừ động vật giáp xác, dùng cho người:

 

 

 

0307

 

91

 

00

 

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh

 

30

 

0307

 

99

 

00

 

-- Loại khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

Chương 4

Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

0401

 

 

 

 

 

Sữa và kem sữa, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

 

 

0401

 

10

 

00

 

- Có hàm lượng chất béo không quá 1%

 

20

 

0401

 

20

 

00

 

- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6%

 

20

 

0401

 

30

 

00

 

- Có hàm lượng chất béo trên 6%

 

20

 

0402

 

 

 

 

 

Sữa và kem sữa cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

 

 

0402

 

10

 

 

 

- Dạng bột, hạt nhỏ hoặc dưới các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5%:

 

 

 

0402

 

10

 

10

 

-- Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

15

 

0402

 

10

 

90

 

-- Loại khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Dạng bột, hạt nhỏ hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5%:

 

 

 

0402

 

21

 

00

 

-- Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

15

 

0402

 

29

 

00

 

-- Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0402

 

91

 

00

 

-- Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

15

 

0402

 

99

 

00

 

-- Loại khác

 

30

 

0403

 

 

 

 

 

Sữa đã tách bơ, sữa đông và kem sữa đông, sữa chua, ki-phia (kephir) và sữa, kem khác đã lên men hoặc a xít hóa, đã hoặc chưa: cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, hương liệu, hoa quả, hạt hoặc ca cao

 

 

 

0403

 

10

 

 

 

- Sữa chua:

 

 

 

0403

 

10

 

10

 

-- Chưa pha hương liệu, hoa quả, hạt hoặc ca cao

 

30

 

0403

 

10

 

90

 

-- Loại khác

 

30

 

0403

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0403

 

90

 

10

 

-- Chưa pha hương liệu, hoa quả, hạt hoặc ca cao

 

30

 

0403

 

90

 

90

 

-- Loại khác

 

30

 

0404

 

 

 

 

 

Nước sữa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa các thành phần sữa tự nhiên đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

0404

 

10

 

 

 

- Váng sữa và nước sữa đã được làm biến đổi, đã hoặc chưa cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:

 

 

 

0404

 

10

 

10

 

-- Váng sữa

 

20

 

0404

 

10

 

90

 

-- Loại khác

 

30

 

0404

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

30

 

0405

 

 

 

 

 

Bơ và các chất béo khác và các loại tinh dầu chế từ sữa; cao sữa

 

 

 

0405

 

10

 

00

 

- Bơ

 

20

 

0405

 

20

 

00

 

- Cao sữa

 

20

 

0405

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0405

 

90

 

10

 

-- Dầu bơ

 

5

 

0405

 

90

 

90

 

-- Loại khác

 

20

 

0406

 

 

 

 

 

Pho mát và sữa đông

 

 

 

0406

 

10

 

 

 

- Pho mát tươi (kể cả pho mát từ váng sữa), chưa lên men và sữa đông dùng làm pho mát:

 

 

 

0406

 

10

 

10

 

-- Pho mát tươi (kể cả pho mát từ váng sữa), chưa lên men

 

30

 

0406

 

10

 

20

 

-- Sữa đông dùng làm pho mát

 

15

 

0406

 

20

 

00

 

- Pho mát mài bột hoặc pho mát làm thành bột các loại

 

30

 

0406

 

30

 

00

 

- Pho mát chế biến chưa mài bột hoặc chưa làm thành bột các loại

 

30

 

0406

 

40

 

00

 

- Pho mát vân xanh

 

30

 

0406

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

30

 

0407

 

00

 

 

 

Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín

 

 

 

0407

 

00

 

10

 

- Để làm giống

 

0

 

0407

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

10

 

0408

 

 

 

 

 

Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lòng đỏ trứng:

 

 

 

0408

 

11

 

00

 

-- Đã sấy khô

 

20

 

0408

 

19

 

00

 

-- Loại khác

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0408

 

91

 

00

 

-- Đã sấy khô

 

20

 

0408

 

99

 

00

 

-- Loại khác

 

20

 

0409

 

00

 

00

 

Mật ong tự nhiên

 

20

 

0410

 

00

 

 

 

Thực phẩm gốc động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

0410

 

00

 

10

 

- Tổ chim

 

20

 

0410

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

20

 

 

 

 

 

 

 

Chương 5

Các sản phẩm khác từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở chương khác

 

 

 

0501

 

00

 

00

 

Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc

 

5

 

0502

 

 

 

 

 

Lông cứng và lông của lợn hoặc lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; phế liệu của chúng

 

 

 

0502

 

10

 

00

 

- Lông lợn, lông lợn lòi và các phế liệu từ lông lợn

 

5

 

0502

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

5

 

0503

 

00

 

00

 

Lông bờm ngựa, phế liệu từ lông bờm ngựa, đã hoặc không làm thành lớp, có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ

 

5

 

0504

 

00

 

00

 

Ruột, bong bóng, dạ dày động vật (trừ cá), toàn bộ hoặc từng phần, tươi, ướp lạnh, ướp đông, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói

 

5

 

0505

 

 

 

 

 

Da và các bộ phận khác của loài chim, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ mới chỉ rửa sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ

 

 

 

0505

 

10

 

00

 

- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ

 

5

 

0505

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

5

 

0506

 

 

 

 

 

Xương và lõi sừng, chưa chế biến, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), xử lý bằng a xít hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

 

 

0506

 

10

 

00

 

- Chất sụn và xương đã xử lý bằng a xít

 

5

 

0506

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0506

 

90

 

10

 

-- Bột xương

 

5

 

0506

 

90

 

90

 

-- Loại khác

 

5

 

0507

 

 

 

 

 

Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng gạc hươu, móng guốc, móng vuốt, mỏ chim chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

 

 

0507

 

10

 

 

 

- Ngà; bột và phế liệu từ ngà:

 

 

 

0507

 

10

 

10

 

-- Ngà voi

 

5

 

0507

 

10

 

90

 

-- Loại khác

 

5

 

0507

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

5

 

0508

 

00

 

00

 

San hô và các chất liệu tương tự, chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa chế biến hoặc sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên

 

5

 

0509

 

00

 

00

 

Bọt biển tự nhiên gốc động vật

 

5

 

0510

 

00

 

00

 

Long diên hương (lấy từ tinh dịch cá voi, dùng làm nước hoa); chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ), chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; mật đã hoặc chưa sấy khô, các chất tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để chế biến dược phẩm tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác

 

0

 

0511

 

 

 

 

 

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật thuộc chương 1 hoặc chương 3 đã chết, không dùng làm thực phẩm cho người

 

 

 

0511

 

10

 

00

 

- Tinh dịch trâu, bò

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0511

 

91

 

 

 

-- Sản phẩm từ cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm, động vật không xương sống sống dưới nước khác; động vật thuộc chương 3 đã chết:

 

 

0511

 

91

 

10

 

--- Động vật thuộc chương 3 đã chết

 

5

 

0511

 

91

 

90

 

--- Loại khác

 

5

 

0511

 

99

 

00

 

-- Loại khác

 

5

 

 

 

 

 

 

 

Chương 6

Cây sống và các loại cây trồng khác, củ, rễ và các loại tương tự; hoa cắt rời và các loại lá trang trí

 

 

 

0601

 

 

 

 

 

Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc có hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ rễ thuộc nhóm 1212

 

 

 

0601

 

10

 

00

 

- Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ ở dạng ngủ

 

0

 

0601

 

20

 

00

 

- Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, đang phát triển hoặc có hoa; cây và rễ rau diếp xoăn

 

0

 

0602

 

 

 

 

 

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm, cành ghép; sợi nấm (giống)

 

 

 

0602

 

10

 

00

 

- Cành giâm không có rễ, cành ghép

 

0

 

0602

 

20

 

00

 

- Cây thân gỗ, cây bụi đã ghép cành hoặc không, thuộc loại có quả hoặc hạt ăn được

 

0

 

0602

 

30

 

00

 

- Cây đỗ quyên và cây khô (họ đỗ quyên) có hoặc không ghép cành

 

0

 

0602

 

40

 

00

 

- Cây hoa hồng đã hoặc không ghép cành

 

0

 

0602

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

0603

 

 

 

 

 

Hoa cắt rời và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

 

 

0603

 

10

 

00

 

- Tươi

 

40

 

0603

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

40

 

0604

 

 

 

 

 

Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ, các loại cỏ, rêu địa y dùng làm nguyên liệu để trang trí, làm hoa bó, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

 

 

0604

 

10

 

00

 

- Rêu và địa y

 

40

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0604

 

91

 

00

 

-- Tươi

 

40

 

0604

 

99

 

00

 

-- Loại khác

 

40

 

 

 

 

 

 

 

Chương 7

Rau và một số loại củ, rễ ăn được

 

 

 

0701

 

 

 

 

 

Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0701

 

10

 

00

 

- Để làm giống

 

0

 

0701

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

30

 

0702

 

00

 

00

 

Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh

 

30

 

0703

 

 

 

 

 

Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0703

 

10

 

00

 

- Hành, các loại hành tăm

 

30

 

 

 

 

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

 

0

 

0703

 

20

 

00

 

- Tỏi

 

30

 

 

 

 

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

 

0

 

0703

 

90

 

00

 

- Tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi

 

30

 

 

 

 

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

 

0

 

0704

 

 

 

 

 

Bắp cải, hoa lơ, xu hào, cải xoăn và các loại rau ăn tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0704

 

10

 

00

 

- Hoa lơ và hoa lơ kép chịu rét

 

30

 

0704

 

20

 

00

 

- Cải Brussels

 

30

 

0704

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

30

 

0705

 

 

 

 

 

Rau diếp và rau diếp xoăn, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rau diếp:

 

 

 

0705

 

11

 

00

 

-- Rau diếp cuộn

 

30

 

0705

 

19

 

00

 

-- Loại khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Rau diếp xoăn:

 

 

 

0705

 

21

 

00

 

-- Rau diếp xoăn rễ củ

 

30

 

0705

 

29

 

00

 

-- Loại khác

 

30

 

0706

 

 

 

 

 

Cà rốt, củ cải dầu, củ cải đường non để làm rau trộn (sa-lát), cần củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0706

 

10

 

00

 

- Cà rốt và củ cải

 

30

 

0706

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

30

 

0707

 

00

 

00

 

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh

 

30

 

0708

 

 

 

 

 

Rau đậu đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0708

 

10

 

00

 

- Đậu Hà lan

 

30

 

0708

 

20

 

00

 

- Đậu hạt

 

30

 

0708

 

90

 

00

 

- Rau đậu khác

 

30

 

0709

 

 

 

 

 

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0709

 

10

 

00

 

- Cây A-ti-sô

 

30

 

0709

 

20

 

00

 

- Măng tây

 

30

 

0709

 

30

 

00

 

- Cà tím

 

30

 

0709

 

40

 

00

 

- Cần tây, trừ loại cần củ

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Nấm và nấm cục:

 

 

 

0709

 

51

 

00

 

-- Nấm

 

30

 

0709

 

52

 

00

 

-- Nấm cục

 

30

 

0709

 

60

 

 

 

- Quả dòng Capsicum và Pimenta:

 

 

 

0709

 

60

 

10

 

-- ớt quả

 

30

 

0709

 

60

 

90

 

-- Loại khác

 

30

 

0709

 

70

 

00

 

- Rau Bi-na, rau Bi-na New Zealand, rau Bi-na trồng trong vườn khác

 

30

 

0709

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

30

 

0710

 

 

 

 

 

Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín), ướp đông

 

 

 

0710

 

10

 

00

 

- Khoai tây

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Rau đậu các loại đã hoặc chưa bóc vỏ:

 

 

 

0710

 

21

 

00

 

-- Đậu Hà lan

 

30

 

0710

 

22

 

00

 

-- Đậu hạt

 

30

 

0710

 

29

 

00

 

-- Loại khác

 

30

 

0710

 

30

 

00

 

- Rau Bi na, rau Bi na New Zealand hoặc rau Bi na trồng trong vườn

 

30

 

0710

 

40

 

00

 

- Bắp ngô ngọt dùng làm rau (Sweet Corn)

 

30

 

0710

 

80

 

00

 

- Rau khác

 

30

 

0710

 

90

 

00

 

- Hỗn hợp các loại rau

 

30

 

0711

 

 

 

 

 

Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng hơi ô xít lưu huỳnh, ngâm muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được

 

 

 

0711

 

10

 

00

 

- Hành

 

30

 

0711

 

20

 

00

 

- Ô - liu

 

30

 

0711

 

30

 

00

 

- Nụ bạch hoa

 

30

 

0711

 

40

 

00

 

- Dưa chuột và dưa chuột ri

 

30

 

0711

 

90

 

 

 

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

 

 

 

0711

 

90

 

10

 

-- Hỗn hợp các loại rau

 

30

 

0711

 

90

 

90

 

-- Loại khác

 

30

 

0712

 

 

 

 

 

Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột nhưng chưa chế biến thêm

 

 

 

0712

 

20

 

00

 

- Hành

 

30

 

0712

 

30

 

00

 

- Nấm và nấm cục

 

30

 

0712

 

90

 

 

 

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

 

 

 

0712

 

90

 

10

 

-- Hỗn hợp các loại rau

 

30

 

0712

 

90

 

90

 

-- Loại khác

 

30

 

0713

 

 

 

 

 

Rau đậu khô các loại, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc xay thành mảnh

 

 

 

0713

 

10

 

00

 

- Đậu Hà lan

 

30

 

 

 

 

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

 

0

 

0713

 

20

 

00

 

- Đậu Hà lan loại nhỏ

 

30

 

 

 

 

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

 

 

 

0713

 

31

 

00

 

-- Đậu vigna mungo, herper hoặc Vigna radiata (L) Wilczek:

 

30

 

 

 

 

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

 

0

 

0713

 

32

 

00

 

-- Đậu hạt đỏ nhỏ (Phaseolus hoặc angularis)

 

30

 

 

 

 

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

 

0

 

0713

 

33

 

00

 

-- Đậu tây, kể cả hạt đậu trắng (Phaseolus vulgaris)

 

30

 

 

 

 

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

 

0

 

0713

 

39

 

00

 

-- Loại khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

 

0

 

0713

 

40

 

00

 

- Đậu lăng

 

30

 

 

 

 

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

 

0

 

0713

 

50

 

00

 

- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var.equina, Vicia faba var. minor)

 

30

 

 

 

 

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

 

0

 

0713

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

 

0

 

0714

 

 

 

 

 

Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú (A-ti-sô  Jerusalem), khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc i-nu-lin cao, tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago

 

 

 

0714

 

10

 

 

 

- Sắn:

 

 

 

0714

 

10

 

10

 

-- Chưa thái lát hoặc chưa làm thành dạng viên

 

10

 

0714

 

10

 

90

 

-- Đã thái lát hoặc làm thành dạng viên

 

10

 

0714

 

20

 

00

 

- Khoai lang

 

10

 

0714

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

10

 

 

 

 

 

 

 

Chương 8

Quả và hạt ăn được, vỏ quả họ chanh hoặc họ dưa

 

 

 

0801

 

 

 

 

 

Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dừa:

 

 

 

0801

 

11

 

00

 

-- Sấy khô

 

30

 

0801

 

19

 

00

 

-- Loại khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Quả hạch Brazil:

 

 

 

0801

 

21

 

00

 

-- Chưa bóc vỏ

 

30

 

0801

 

22

 

00

 

-- Đã bóc vỏ

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Hạt đào lộn hột (hạt điều):

 

 

 

0801

 

31

 

00

 

-- Chưa bóc vỏ

 

20

 

0801

 

32

 

00

 

--  Đã bóc vỏ

 

30

 

0802

 

 

 

 

 

Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quả hạch:

 

 

 

0802

 

11

 

00

 

-- Cả vỏ

 

30

 

0802

 

12

 

00

 

-- Đã bóc vỏ

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):

 

 

 

0802

 

21

 

00

 

-- Cả vỏ

 

30

 

0802

 

22

 

00

 

-- Đã bóc vỏ

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Quả óc chó:

 

 

 

0802

 

31

 

00

 

-- Chưa bóc vỏ

 

30

 

0802

 

32

 

00

 

-- Đã bóc vỏ

 

30

 

0802

 

40

 

00

 

- Hạt dẻ (Castanea spp.)

 

30

 

0802

 

50

 

00

 

- Quả hồ trăn

 

30

 

0802

 

90

 

00

 

- Quả khác

 

30

 

0803

 

00

 

00

 

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô

 

30

 

0804

 

 

 

 

 

Quả chà là, sung, dứa, lê tầu, ổi, xoài, măng cụt, tươi hoặc khô

 

 

 

0804

 

10

 

00

 

- Chà là

 

30

 

0804

 

20

 

00

 

- Sung, vả

 

30

 

0804

 

30

 

00

 

- Dứa

 

30

 

0804

 

40

 

00

 

- Lê tầu

 

30

 

0804

 

50

 

00

 

- ổi, xoài, măng cụt

 

30

 

0805

 

 

 

 

 

Quả có múi (họ chanh), tươi hoặc khô

 

 

 

0805

 

10

 

00

 

- Cam

 

30

 

0805

 

20

 

00

 

- Quýt các loại

 

30

 

0805

 

30

 

00

 

- Chanh (Citrus limon, Citrus limonum) và chanh lá cam (chấp) (Citrus aurantifolia)

 

30

 

0805

 

40

 

00

 

- Bưởi

 

30

 

0805

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

30

 

0806

 

 

 

 

 

Nho, tươi hoặc khô

 

 

 

0806

 

10

 

00

 

- Tươi

 

30

 

0806

 

20

 

00

 

- Khô

 

30

 

0807

 

 

 

 

 

Dưa tây (kể cả dưa hấu) và đu đủ tươi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dưa tây (kể cả dưa hấu):

 

 

 

0807

 

11

 

00

 

-- Dưa hấu

 

30

 

0807

 

19

 

00

 

-- Loại khác

 

30

 

0807

 

20

 

00

 

- Đu đủ

 

30

 

0808

 

 

 

 

 

Táo tây, lê và quả mộc qua, tươi

 

 

 

0808

 

10

 

00

 

- Táo

 

30

 

0808

 

20

 

00

 

- Lê và quả mộc qua

 

30

 

0809

 

 

 

 

 

Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận, mận gai, tươi

 

 

 

0809

 

10

 

00

 

- Mơ

 

30

 

0809

 

20

 

00

 

- Anh đào

 

30

 

0809

 

30

 

00

 

- Đào (kể cả xuân đào)

 

30

 

0809

 

40

 

00

 

- Mận và mận gai

 

30

 

0810

 

 

 

 

 

Quả khác, tươi

 

 

 

0810

 

10

 

00

 

- Dâu tây

 

30

 

0810

 

20

 

00

 

- Quả mâm xôi, dâu tằm và nhãn dâu

 

30

 

0810

 

30

 

00

 

- Quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ

 

30

 

0810

 

40

 

00

 

- Quả man việt quất, quả việt quất, các loại quả thuộc họ vaccinium

 

30

 

0810

 

50

 

00

 

-  Quả ki-uy (kiwi)

 

30

 

0810

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0810

 

90

 

10

 

-- Quả vải

 

30

 

0810

 

90

 

20

 

-- Quả nhãn

 

30

 

0810

 

90

 

90

 

-- Loại khác

 

30

 

0811

 

 

 

 

 

Quả, hạt các loại, đã hoặc chưa hấp hoặc luộc chín, ướp đông, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

 

 

0811

 

10

 

00

 

- Dâu tây

 

30

 

0811

 

20

 

00

 

- Quả mâm xôi, dâu tằm và nhãn dâu, quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ

 

30

 

0811

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

30

 

0812

 

 

 

 

 

Quả và hạt, được bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng hơi ô xit lưu huỳnh, nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác) nhưng không ăn ngay được

 

 

 

0812

 

10

 

00

 

- Anh đào

 

30

 

0812

 

20

 

00

 

- Dâu tây

 

30

 

0812

 

90

 

00

 

- Quả khác

 

30

 

0813

 

 

 

 

 

Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại quả hạch, quả khô thuộc chương này

 

 

 

0813

 

10

 

00

 

- Mơ

 

30

 

0813

 

20

 

00

 

- Mận đỏ

 

30

 

0813

 

30

 

00

 

- Táo

 

30

 

0813

 

40

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0813

 

40

 

10

 

-- Nhãn khô

 

30

 

0813

 

40

 

20

 

-- Vải khô

 

30

 

0813

 

40

 

90

 

-- Loại khác

 

30

 

0813

 

50

 

00

 

- Hỗn hợp các loại quả hạch, quả khô thuộc chương này

 

30

 

0814

 

00

 

00

 

Vỏ các loại quả có múi (họ chanh), hoặc dưa tây (kể cả dưa hấu), tươi, ướp đông, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác

 

10

 

 

 

 

 

 

 

Chương 9

Cà phê, chè, chè Paragoay (mate) và các loại gia vị

 

 

 

0901

 

 

 

 

 

Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ hạt cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cà phê chưa rang:

 

 

 

0901

 

11

 

00

 

-- Chưa khử chất ca-phê-in

 

20

 

0901

 

12

 

00

 

-- Đã khử chất ca-phê-in

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Cà phê đã rang:

 

 

 

0901

 

21

 

00

 

-- Chưa khử chất ca-phê-in

 

50

 

0901

 

22

 

00

 

-- Đã khử chất ca-phê-in

 

50

 

0901

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0901

 

90

 

10

 

-- Vỏ quả và vỏ hạt cà phê

 

20

 

0901

 

90

 

90

 

-- Loại khác

 

50

 

0902

 

 

 

 

 

Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu

 

 

 

0902

 

10

 

00

 

- Chè xanh (chưa ủ men), đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg

 

50

 

0902

 

20

 

00

 

- Chè xanh khác (chưa ủ men)

 

50

 

0902

 

30

 

00

 

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg

 

50

 

0902

 

40

 

00

 

- Chè đen khác (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần khác

 

50

 

0903

 

00

 

00

 

Chè Paragoay (mate)

 

50

 

0904

 

 

 

 

 

Hạt tiêu thuộc giống piper; các loại quả dòng Capsicum hoặc dòng Pimenta, khô, xay hoặc tán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hạt tiêu:

 

 

 

0904

 

11

 

00

 

-- Chưa xay hoặc tán

 

30

 

0904

 

12

 

00

 

-- Đã xay hoặc tán

 

30

 

0904

 

20

 

 

 

- Các loại quả dòng Capsicum hoặc dòng Pimenta:

 

 

 

0904

 

20

 

10

 

-- ớt

 

30

 

0904

 

20

 

90

 

-- Loại khác

 

30

 

0905

 

00

 

00

 

Va-ni

 

20

 

0906

 

 

 

 

 

Quế và hoa quế

 

 

 

0906

 

10

 

00

 

- Chưa xay hoặc tán

 

20

 

0906

 

20

 

00

 

-  Đã xay hoặc tán

 

20

 

0907

 

00

 

00

 

Đinh hương (cả quả, thân, cành)

 

20

 

0908

 

 

 

 

 

Hạt và vỏ nhục đậu khấu, bạch đậu khấu

 

 

 

0908

 

10

 

00

 

- Hạt nhục đậu khấu

 

20

 

0908

 

20

 

00

 

- Vỏ nhục đậu khấu

 

20

 

0908

 

30

 

00

 

- Bạch đậu khấu

 

20

 

0909

 

 

 

 

 

Hạt hồi, thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc cây ca-rum (caraway); hạt bách xù

 

 

 

0909

 

10

 

00

 

- Hạt hồi

 

20

 

0909

 

20

 

00

 

- Hạt cây rau mùi

 

20

 

0909

 

30

 

00

 

- Hạt cây thì là Ai cập

 

20

 

0909

 

40

 

00

 

- Hạt cây ca-rum

 

20

 

0909

 

50

 

00

 

- Hạt cây thì là; hạt cây bách xù (Juniper berries)

 

20

 

0910

 

 

 

 

 

Gừng, nghệ tây, nghệ, húng tây, lá nguyệt quế,   ca-ry (curry) và các loại khác

 

 

 

0910

 

10

 

00

 

- Gừng

 

20

 

0910

 

20

 

00

 

- Nghệ tây

 

20

 

0910

 

30

 

00

 

- Nghệ

 

20

 

0910

 

40

 

00

 

-  Húng tây, lá nguyệt quế

 

20

 

0910

 

50

 

00

 

- Ca-ry (curry)

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Gia vị khác:

 

 

 

0910

 

91

 

00

 

-- Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong chú giải 1(b) của chương này

 

20

 

0910

 

99

 

00

 

-- Loại khác

 

20

 

 

 

 

 

 

 

Chương 10

Ngũ cốc

 

 

 

1001

 

 

 

 

 

Lúa mì và hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin)

 

 

 

1001

 

10

 

00

 

- Lúa mì durum

 

0

 

1001

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

1002

 

00

 

00

 

Lúa mạch đen

 

3

 

1003

 

00

 

00

 

Lúa mạch

 

3

 

1004

 

00

 

00

 

Yến mạch

 

3

 

1005

 

 

 

 

 

Ngô

 

 

 

1005

 

10

 

 

 

- Ngô hạt:

 

 

 

1005

 

10

 

10

 

-- Để làm giống

 

0

 

1005

 

10

 

90

 

-- Loại khác

 

5

 

1005

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

5

 

1006

 

 

 

 

 

Lúa gạo

 

 

 

1006

 

10

 

 

 

- Thóc:

 

 

 

1006

 

10

 

10

 

-- Để làm giống

 

0

 

1006

 

10

 

90

 

-- Loại khác

 

10

 

1006

 

20

 

00

 

- Gạo lứt (gạo vàng)

 

10

 

1006

 

30

 

00

 

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa chuội hạt hoặc đánh bóng hạt hoặc hồ

 

10

 

1006

 

40

 

00

 

- Tấm

 

10

 

1007

 

00

 

00

 

Lúa miến

 

10

 

1008

 

 

 

 

 

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (canary seed), các loại ngũ cốc khác

 

 

 

1008

 

10

 

00

 

- Kiều mạch

 

10

 

1008

 

20

 

00

 

- Kê

 

10

 

1008

 

30

 

00

 

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)

 

10

 

1008

 

90

 

00

 

- Ngũ cốc khác

 

10

 

 

 

 

 

 

 

Chương 11

Các sản phẩm xay xát; mạch nha; tinh bột; i-nu-lin; gờ-lu-ten (gluten) bột mì

 

 

 

1101

 

00

 

 

 

Bột mì hoặc bột meslin

 

 

 

1101

 

00

 

10

 

- Bột mỳ

 

20

 

1101

 

00

 

90

 

- Bột meslin

 

20

 

1102

 

 

 

 

 

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

 

 

 

1102

 

10

 

00

 

- Bột lúa mạch đen

 

20

 

1102

 

20

 

00

 

- Bột ngô

 

20

 

1102

 

30

 

00

 

- Bột gạo

 

20

 

1102

 

90

 

00

 

- Bột ngũ cốc khác

 

20

 

1103

 

 

 

 

 

Ngũ cốc dạng vỡ mảnh, dạng bột thô và bột viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dạng vỡ mảnh, bột thô:

 

 

 

1103

 

11

 

00

 

-- Của lúa mì

 

10

 

1103

 

12

 

00

 

-- Của yến mạch

 

10

 

1103

 

13

 

00

 

-- Của ngô

 

10

 

1103

 

14

 

00

 

-- Của gạo

 

10

 

1103

 

19

 

00

 

-- Ngũ cốc khác

 

10

 

 

 

 

 

 

 

- Dạng bột viên:

 

 

 

1103

 

21

 

00

 

-- Của lúa mì

 

10

 

1103

 

29

 

00

 

-- Của ngũ cốc khác

 

10

 

1104

 

 

 

 

 

Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ: xát vỏ, xay, nghiền vỡ mảnh, nghiền vụn, lát, nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 1006; mầm ngũ cốc còn nguyên đã xay, vỡ mảnh hoặc tán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hạt ngũ cốc xay hoặc tán:

 

 

 

1104

 

11

 

00

 

-- Lúa mạch

 

10

 

1104

 

12

 

00

 

-- Yến mạch

 

10

 

1104

 

19

 

 

 

-- Ngũ cốc khác:

 

 

 

1104

 

19

 

10

 

--- Ngô

 

10

 

1104

 

19

 

90

 

--- Loại khác

 

10

 

 

 

 

 

 

 

- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ: xát vỏ, nghiền vụn, lát hoặc nghiền thô):

 

 

 

1104

 

21

 

00

 

-- Lúa mạch

 

10

 

1104

 

22

 

00

 

-- Yến mạch

 

10

 

1104

 

23

 

00

 

-- Ngô

 

10

 

1104

 

29

 

00

 

-- Ngũ cốc khác

 

10

 

1104

 

30

 

00

 

- Phôi ngũ cốc, nguyên dạng, xay vỡ mảnh, hoặc nghiền

 

10

 

1105

 

 

 

 

 

Khoai tây, dạng bột mịn, bột thô, hạt, viên hoặc dạng mảnh lát

 

 

 

1105

 

10

 

00

 

- Bột mịn, bột thô

 

20

 

1105

 

20

 

00

 

- Dạng hạt, viên, mảnh lát

 

10

 

1106

 

 

 

 

 

Bột mịn và bột thô chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 0713, từ các loại cỏ hoặc rễ, củ thuộc nhóm 0714 hoặc từ các sản phẩm thuộc chương 8

 

 

 

1106

 

10

 

00

 

- Từ rau đậu khô thuộc nhóm 0713

 

20

 

1106

 

20

 

 

 

- Từ cỏ, rễ, hoặc củ thuộc nhóm 0714:

 

 

 

1106

 

20

 

10

 

-- Từ sắn

 

20

 

1106

 

20

 

90

 

-- Loại khác

 

20

 

1106

 

30

 

00

 

- Từ các sản phẩm thuộc chương 8

 

20

 

1107

 

 

 

 

 

Hạt ngũ cốc đã nẩy mầm (malt), rang hoặc chưa rang

 

 

 

1107

 

10

 

00

 

- Chưa rang

 

5

 

1107

 

20

 

00

 

- Đã rang

 

5

 

1108

 

 

 

 

 

Tinh bột; i-nu-lin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tinh bột:

 

 

 

1108

 

11

 

00

 

-- Tinh bột mì

 

20

 

1108

 

12

 

00

 

-- Tinh bột ngô

 

20

 

1108

 

13

 

00

 

-- Tinh bột khoai tây

 

20

 

1108

 

14

 

00

 

-- Tinh bột sắn

 

20

 

1108

 

19

 

00

 

-- Tinh bột khác

 

20

 

1108

 

20

 

00

 

- I-nu-lin

 

20

 

1109

 

00

 

00

 

Gơ-lu-ten (gluten) lúa mì, đã hoặc chưa sấy khô

 

10

 

 

 

 

 

 

 

Chương 12

Hạt và quả có dầu; các loại quả hạt khác; cây công nghiệp, cây dược liệu; rơm, rạ làm thức ăn gia súc

 

 

 

1201

 

00

 

 

Đậu tương hạt hoặc mảnh

 

10

 

 

 

 

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

 

0

 

1202

 

 

 

 

 

Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế biến cách khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

1202

 

10

 

00

 

- Lạc vỏ

 

10

 

 

 

 

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

 

0

 

1202

 

20

 

00

 

- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

10

 

1203

 

00

 

00

 

Cùi dừa

 

10

 

1204

 

00

 

00

 

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

10

 

 

 

 

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

 

0

 

1205

 

00

 

00

 

Hạt cải dầu, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

10

 

1206

 

00

 

00

 

Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

30

 

 

 

 

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

 

0

 

1207

 

 

 

 

 

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

1207

 

10

 

00

 

- Hạt và nhân hạt cọ

 

10

 

1207

 

20

 

00

 

- Hạt bông

 

10

 

1207

 

30

 

00

 

- Hạt thầu dầu

 

10

 

1207

 

40

 

00

 

- Hạt vừng

 

10

 

1207

 

50

 

00

 

- Hạt mù tạt

 

10

 

1207

 

60

 

00

 

- Hạt rum (Safflower seeds )

 

10

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1207

 

91

 

00

 

-- Hạt thuốc phiện

 

10

 

1207

 

92

 

00

 

-- Hạt mỡ

 

10

 

1207

 

99

 

00

 

-- Hạt khác

 

10

 

1208

 

 

 

 

 

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột từ hạt mù tạt

 

 

 

1208

 

10

 

00

 

- Từ đậu tương

 

20

 

1208

 

90

 

00

 

- Từ các loại hạt, quả khác

 

20

 

1209

 

 

 

 

 

Hạt, quả và mầm dùng để gieo trồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hạt củ cải:

 

 

 

1209

 

11

 

00

 

-- Hạt củ cải đường

 

0

 

1209

 

19

 

00

 

-- Hạt các loại củ cải khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Hạt cỏ, trừ hạt củ cải:

 

 

 

1209

 

21

 

00

 

-- Hạt cỏ linh lăng

 

0

 

1209

 

22

 

00

 

-- Hạt cỏ ba lá

 

0

 

1209

 

23

 

00

 

-- Hạt cỏ đuôi trâu

 

0

 

1209

 

24

 

00

 

-- Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời

 

0

 

1209

 

25

 

00

 

-- Hạt cỏ mạch đen

 

0

 

1209

 

26

 

00

 

-- Hạt cỏ đuôi mèo

 

0

 

1209

 

29

 

00

 

-- Hạt cỏ khác

 

0

 

1209

 

30

 

00

 

- Hạt cỏ các loại cây thảo, chủ yếu để lấy hoa

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1209

 

91

 

 

 

-- Hạt rau:

 

 

 

1209

 

91

 

10

 

--- Su hào

 

0

 

1209

 

91

 

20

 

--- Bắp cải

 

0

 

1209

 

91

 

30

 

--- Súp lơ

 

0

 

1209

 

91

 

40

 

--- Cà chua

 

0

 

1209

 

91

 

90

 

--- Loại khác

 

0

 

1209

 

99

 

00

 

-- Loại khác

 

0

 

1210

 

 

 

 

 

Hoa lên men bia (hublong), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa xay, nghiền thành bột, hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia

 

 

 

1210

 

10

 

00

 

- Hoa lên men bia (hublong) chưa nghiền, chưa xay thành bột mịn, chưa làm thành bột viên

 

3

 

1210

 

20

 

00

 

- Hoa lên men bia (hublong) đã nghiền, đã xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia

 

5

 

1211

 

 

 

 

 

Các loại cây và các phần của cây (cả hạt, quả) chủ yếu dùng làm nước hoa, dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy uế, hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

 

 

 

1211

 

10

 

00

 

- Rễ cam thảo

 

0

 

1211

 

20

 

00

 

- Rễ cây nhân sâm

 

0

 

1211

 

90

 

 

 

- Các loại khác:

 

 

 

1211

 

90

 

10

 

-- Cây dược liệu

 

0

 

1211

 

90

 

90

 

-- Loại khác

 

0

 

1212

 

 

 

 

 

Quả cây minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía, tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc khô, đã hoặc chưa xay; hạt quả, nhân quả và các sản phẩm rau khác (bao gồm cả rễ rau diếp xoăn chưa rang) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

 

 

1212

 

10

 

00

 

- Quả cây minh quyết, kể cả hạt

 

10

 

1212

 

20

 

00

 

- Rong biển và các loại tảo khác

 

10

 

1212

 

30

 

00

 

- Hạt và nhân hạt mơ, đào, mận

 

10

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1212

 

91

 

00

 

-- Củ cải đường

 

10

 

1212

 

92

 

00

 

-- Mía

 

10

 

1212

 

99

 

00

 

-- Loại khác

 

10

 

1213

 

00

 

00

 

Rơm, trấu từ cây ngũ cốc, chưa chế biến, đã hoặc chưa băm, xay, ép hoặc làm thành dạng viên

 

10

 

1214

 

 

 

 

 

Củ cải Thuỵ Điển, củ cải rễ cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành dạng bột viên

 

 

 

1214

 

10

 

00

 

- Cỏ linh lăng đã làm thành bột thô hoặc bột viên

 

1

 

1214

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Chương 13

Cánh kiến đỏ; gôm, các loại nhựa cây và chất chiết suất từ thực vật

 

 

 

1301

 

 

 

 

 

Cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa cây dạng gôm, nhựa ô-lê-ô (oleo resins) (ví dụ: nhựa thơm)

 

 

 

1301

 

10

 

 

 

- Cánh kiến đỏ:

 

 

 

1301

 

10

 

10

 

-- Sen lắc và cánh kiến đỏ tinh chế khác

 

5

 

1301

 

10

 

90

 

-- Loại khác

 

5

 

1301

 

20

 

00

 

- Gôm ả rập

 

5

 

1301

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

5

 

1302

 

 

 

 

 

Cao và các chiết suất thực vật; chất pec-tíc; muối của a xít péc-ti-níc, muối của a xít péc-tíc, thạch trắng, các chất nhầy và chất làm quánh khác, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ các sản phẩm thực vật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cao và các chiết suất từ thực vật:

 

 

 

1302

 

11

 

00

 

-- Từ thuốc phiện

 

5

 

1302

 

12

 

00

 

-- Từ cam thảo

 

5

 

1302

 

13

 

00

 

-- Từ hu-bờ-lông (hublong)

 

5

 

1302

 

14

 

00

 

-- Từ cây kim cúc hoặc rễ loại cây có chứa chất rotenone

 

5

 

1302

 

19

 

00

 

-- Từ các loại cây khác

 

5

 

1302

 

20

 

00

 

- Chất péc-tíc, muối của a xit péc-tíc

 

5

 

 

 

 

 

 

 

- Chất nhầy, chất làm quánh, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ các sản phẩm thực vật:

 

 

 

1302

 

31

 

00

 

-- Thạch trắng

 

5

 

1302

 

32

 

00

 

-- Chất nhầy hoặc chất làm quánh khác, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ quả cây minh quyết, hạt cây minh quyết hoặc hạt guar

 

5

 

1302

 

39

 

00

 

-- Loại khác

 

5

 

 

 

 

 

 

 

Chương 14

Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm

thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

1401

 

 

 

 

 

Vật liệu thực vật dùng để tết bện hoặc đan (như: tre, song, mây, sậy, liễu giỏ, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm, vỏ cây đoạn)

 

 

 

1401

 

10

 

00

 

- Tre

 

5

 

1401

 

20

 

00

 

- Song mây

 

5

 

1401

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1401

 

90

 

10

 

-- Cói chẻ

 

5

 

1401

 

90

 

90

 

-- Loại khác

 

5

 

1402

 

 

 

 

 

Vật liệu thực vật chủ yếu dùng để lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo, tóc thực vật, rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp với nguyên liệu phụ trợ hoặc không

 

 

 

1402

 

10

 

00

 

- Bông gạo

 

5

 

1402

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

5

 

1403

 

 

 

 

 

Vật liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi, làm bàn chải (ví dụ: cây ngũ cốc dùng làm chổi, sợi cọ Brazil, cỏ lăng, sợi thùa) đã hoặc chưa làm thành nùi hoặc bó

 

 

 

1403

 

10

 

00

 

- Cây ngũ cốc dùng làm chổi

 

5

 

1403

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

5

 

1404

 

 

 

 

 

Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

1404

 

10

 

00

 

- Vật liệu thực vật thô chủ yếu dùng trong công nghệ nhuộm, thuộc da

 

5

 

1404

 

20

 

00

 

- Xơ dính hạt bông

 

5

 

1404

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

5

 

 

 

 

 

 

 

Chương 15

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ thực phẩm, đã được chế biến; sáp động vật hoặc thực vật

 

 

 

1501

 

00

 

00

 

Mỡ lợn (kể cả mỡ lá) và mỡ gia cầm, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 0209 hoặc 1503

 

10

 

1502

 

00

 

00

 

Mỡ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 1503

 

10

 

1503

 

00

 

00

 

Những sản phẩm ép từ mỡ lợn dạng chảy (Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, stearin margarin, dầu margarin) và dầu mỡ động vật dùng để làm nến hoặc xà phòng (dầu tallow), không phải thể sữa,  chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác

 

10

 

1504

 

 

 

 

 

Mỡ, dầu và các thành phần mỡ dầu của cá hoặc thú biển, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

1504

 

10

 

00

 

- Dầu gan cá và các thành phần của chúng

 

10

 

1504

 

20

 

00

 

- Mỡ, dầu cá và các thành phần của chúng, trừ dầu gan cá

 

10

 

1504

 

30

 

00

 

- Mỡ, dầu từ các loài thú biển và các thành phần của chúng

 

10

 

1505

 

 

 

 

 

Mỡ lông và các chất béo từ mỡ lông (kể cả mỡ lông cừu)

 

 

 

1505

 

10

 

00

 

- Mỡ lông dạng thô

 

10

 

1505

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

10

 

1506

 

00

 

00

 

Mỡ, dầu động vật khác và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

10

 

1507

 

 

 

 

 

Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

1507

 

10

 

00

 

- Dầu thô đã hoặc chưa khử chất nhựa

 

5

 

1507

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1507

 

90

 

10

 

-- Dầu đã tinh chế

 

40

 

1507

 

90

 

20

 

-- Thành phần của dầu đậu tương chưa tinh chế

 

5

 

1507

 

90

 

90

 

-- Loại khác

 

40

 

1508

 

 

 

 

 

Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

1508

 

10

 

00

 

- Dầu thô

 

5

 

1508

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1508

 

90

 

10

 

-- Dầu đã tinh chế

 

40

 

1508

 

90

 

20

 

-- Thành phần của dầu lạc chưa tinh chế

 

5

 

1508

 

90

 

90

 

-- Loại khác

 

40

 

1509

 

 

 

 

 

Dầu ô-liu và các thành phần của dầu ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

1509

 

10

 

00

 

- Nguyên chất

 

5

 

1509

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1509

 

90

 

10

 

-- Tinh chế

 

40

 

1509

 

90

 

20

 

-- Thành phần của dầu ô-liu chưa tinh chế

 

5

 

1509

 

90

 

90

 

-- Loại khác

 

40

 

1510

 

00

 

 

 

Dầu khác và các thành phần của chúng chỉ thu được từ ô-liu đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các thành phần của các loại dầu này với dầu hoặc thành phần của dầu thuộc nhóm 1509

 

 

 

1510

 

00

 

10

 

- Dầu thô

 

5

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1510

 

00

 

91

 

-- Dầu đã tinh chế

 

40

 

1510

 

00

 

92

 

-- Thành phần của chúng chưa tinh chế

 

5

 

1510

 

00

 

99

 

-- Loại khác

 

40

 

1511

 

 

 

 

 

Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

1511

 

10

 

 

 

- Dầu thô:

 

 

 

1511

 

10

 

10

 

-- Dầu cọ

 

5

 

1511

 

10

 

90

 

-- Loại khác

 

5

 

1511

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1511

 

90

 

10

 

-- Loại để sản xuất shortening

 

20

 

1511

 

90

 

90

 

-- Loại khác

 

40

 

1512

 

 

 

 

 

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các thành phần của chúng:

 

 

 

1512

 

11

 

00

 

-- Dầu thô

 

5

 

1512

 

19

 

 

 

-- Loại khác:

 

 

 

1512

 

19

 

10

 

--- Dầu đã tinh chế

 

40

 

1512

 

19

 

20

 

--- Thành phần của dầu hướng dương, dầu cây rum chưa tinh chế

 

5

 

1512

 

19

 

90

 

--- Loại khác

 

40

 

 

 

 

 

 

 

- Dầu hạt bông và thành phần của dầu hạt bông:

 

 

 

1512

 

21

 

00

 

-- Dầu thô (đã hoặc chưa khử gossypol)

 

5

 

1512

 

29

 

 

 

-- Loại khác:

 

 

 

1512

 

29

 

10

 

--- Dầu đã tinh chế

 

40

 

1512

 

29

 

20

 

--- Thành phần của dầu hạt bông chưa tinh chế

 

5

 

1512

 

29

 

90

 

--- Loại khác

 

40

 

1513

 

 

 

 

 

Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dầu dừa và các thành phần của dầu dừa:

 

 

 

1513

 

11

 

00

 

-- Dầu thô

 

5

 

1513

 

19

 

 

 

--  Loại khác:

 

 

 

1513

 

19

 

10

 

--- Dầu đã tinh chế

 

40

 

1513

 

19

 

20

 

--- Thành phần của dầu dừa chưa tinh chế

 

5

 

1513

 

19

 

90

 

--- Loại khác

 

40

 

 

 

 

 

 

 

- Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng:

 

 

 

1513

 

21

 

00

 

-- Dầu thô

 

5

 

1513

 

29

 

 

 

-- Loại khác:

 

 

 

1513

 

29

 

10

 

--- Dầu đã tinh chế

 

40

 

1513

 

29

 

20

 

--- Thành phần của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế

 

5

 

1513

 

29

 

90

 

--- Loại khác

 

40

 

1514

 

 

 

 

 

Dầu hạt cải, dầu của cải dầu, dầu mù tạt và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

1514

 

10

 

00

 

- Dầu thô

 

5

 

1514

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1514

 

90

 

10

 

--  Dầu đã tinh chế

 

40

 

1514

 

90

 

20

 

--  Thành phần của dầu hạt cải, dầu cải dầu, dầu mù tạt chưa tinh chế

 

5

 

1514

 

90

 

90

 

--  Loại khác

 

40

 

1515

 

 

 

 

 

Mỡ và dầu thực vật đông đặc khác (kể cả dầu Jojoba) và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dầu hạt lanh và thành phần của nó:

 

 

 

1515

 

11

 

00

 

-- Dầu thô

 

5

 

1515

 

19

 

00

 

-- Loại khác

 

10

 

 

 

 

 

 

 

- Dầu hạt ngô và các thành phần của nó:

 

 

 

1515

 

21

 

00

 

-- Dầu thô

 

5

 

1515

 

29

 

 

-- Loại khác:

 

 

1515

 

29

 

10

 

--- Thành phần của dầu hạt ngô chưa tinh chế

 

5

 

1515

 

29

 

90

 

--- Loại khác

 

40

 

1515

 

30

 

 

 

- Dầu thầu dầu và các thành phần của nó:

 

 

 

1515

 

30

 

10

 

-- Dầu thô

 

5

 

1515

 

30

 

90

 

-- Loại khác

 

10

 

1515

 

40

 

 

 

- Dầu tung và các thành phần của nó:

 

 

 

1515

 

40

 

10

 

-- Dầu thô

 

5

 

1515

 

40

 

20

 

-- Thành phần của dầu tung chưa tinh chế

 

5

 

1515

 

40

 

90

 

-- Loại khác

 

40

 

1515

 

50

 

 

 

- Dầu hạt vừng và thành phần của nó:

 

 

 

1515

 

50

 

10

 

-- Dầu thô

 

5

 

1515

 

50

 

20

 

-- Thành phần của dầu hạt vừng chưa tinh chế

 

5

 

1515

 

50

 

90

 

-- Loại khác

 

40

 

1515

 

60

 

 

 

- Dầu Jojoba và các thành phần của nó:

 

 

 

1515

 

60

 

10

 

-- Dầu thô

 

5

 

1515

 

60

 

20

 

-- Thành phần của dầu Jojoba chưa tinh chế

 

5

 

1515

 

60

 

90

 

-- Loại khác

 

40

 

1515

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-- Dầu trẩu:

 

 

 

1515

 

90

 

11

 

--- Thô

 

5

 

1515

 

90

 

12

 

--- Loại khác

 

10

 

 

 

 

 

 

 

-- Loại khác:

 

 

 

1515

 

90

 

91

 

--- Thô

 

5

 

1515

 

90

 

92

 

--- Thành phần của dầu tinh chế

 

5

 

1515

 

90

 

99

 

--- Loại khác

 

40

 

1516

 

 

 

 

 

Mỡ dầu động vật hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã qua hy-đờ-rô (hydro) hóa, ét-te (este) hóa liên hợp, tái ét-te (este) hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc từng phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

 

 

 

1516

 

10

 

00

 

- Mỡ, dầu động vật và các thành phần của chúng

 

40

 

1516

 

20

 

00

 

- Mỡ, dầu thực vật và các thành phần của chúng

 

40

 

1517

 

 

 

 

 

Margarin, các hỗn hợp và chế phẩm dùng để ăn làm từ mỡ hoặc dầu động thực vật hoặc các thành phần của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ, hoặc dầu ăn được, hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1516

 

 

 

1517

 

10

 

00

 

- Margarin, trừ margarin dạng lỏng

 

40

 

1517

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1517

 

90

 

10

 

-- Shortening

 

30

 

1517

 

90

 

90

 

-- Loại khác

 

50

 

1518

 

00

 

00

 

Mỡ, dầu động vật hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã luộc, ô xi hóa, rút nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp xử lý hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 1516; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ thành phần của các loại mỡ, dầu khác thuộc chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

5

 

1520

 

00

 

 

 

Gờ-li-xê-rin (glycerol) thô; nước và dung dịch kiềm glycerol

 

 

 

1520

 

00

 

10

 

- Glycerol thô

 

3

 

1520

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

3

 

1521

 

 

 

 

 

Sáp thực vật (trừ triglycerides), sáp ong, sáp côn trùng và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu

 

 

 

1521

 

10

 

00

 

- Sáp thực vật

 

3

 

1521

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

3

 

1522

 

00

 

00

 

Chất nhờn, bã còn lại sau quá trình xử lyỷ các chất béo hoặc sáp động vật, thực vật

 

3

 

 

 

 

 

 

 

Chương 16

Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác

 

 

 

1601

 

00

 

00

 

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ các bộ phận nội tạng hoặc tiết; các sản phẩm thức ăn từ các sản phẩm đó

 

50

 

1602

 

 

 

 

 

Thịt, các bộ phận nội tạng, tiết đã chế biến hoặc bảo quản khác

 

 

 

1602

 

10

 

00

 

- Chế phẩm thuần chất.

 

50

 

1602

 

20

 

00

 

- Sản phẩm từ gan động vật

 

50

 

 

 

 

 

 

- Sản phẩm từ gia cầm thuộc nhóm 0105:

 

 

 

1602

 

31

 

00

 

-- Từ gà tây

 

50

 

1602

 

32

 

00

 

-- Sản phẩm từ gà

 

50

 

1602

 

39

 

00

 

-- Sản phẩm từ gia cầm khác