• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1435/QĐ-UBND Thái Bình 2024 điều chỉnh quyết toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương 2022

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/09/2024 09:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1435/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quang Hưng
Trích yếu: Về việc công khai số liệu điều chỉnh quyết toán thu ngân sách Nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2022 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1435/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1435/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1435/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TỈNH
THÁI
BÌNH
Độc
lập
-
Tự
do-Hạnh
phúc
Số;/f^557QĐ-UBND
ỵig^ỵ
Ậồ
tháng
ĩ
năm
2024
QUYÉT
Đpra
về
việc
công
khai
số
liệu
điều
chỉnh
quyết
toán
thu
ngân
sách
nhà
nước,
chi
ngân
sách
địa
phương
năm
2022
đã
đưọc
Hội
đồng
nhân
dân
tĩnh
phê
chuẩn.
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19/6/2015;
Căn
cứ
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điêu
của
Luật
Tô
chức
Chính
phu
va
Luật
Tổ
chức
chinh
quyền
địa
phương
ngày
22/11/2019;
Căn
cứ
Luật
Ngân
sách
nhà
nước
ngày
25/6/2015;
Căn
cứ
Nghị
định
sổ
163/2016/NĐ-CP
ngày
21/12/2016
của
Chinh
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Ngân
sách
nhà
nước;
Căn
cứ
Thông
tư
số
343/201Ổ/TT-BTC
ngày
30/12/2016
của
Bộ
trựởng
Bộ
Tài
chính
về
việc
hướng
dẫn
thực
hiện
công
khai
ngân
sách
nhà
nước
đôi
với
các
cấp
ngăn
sách;
^
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
29/NQ-HĐND
ngày
11/7/2024
của
Hội
đồng
dân
tinh
về
việc
phe
chuẩn
điều
chỉnh
quyết
toán
thu
ngân
sách
nhà
nước,
^
ngân
sách
địa
phương
năm
2022;
Theo
đề
nghị
của
Sở
Tài
chỉnh
(Văn
bản
số
2449/STC-QLNS
ngàỷ^^^
27/8/2024).
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
công
khai
số
liệu
điều
chỉnh
quyết
toán
thu
ngân
sách
nhà
nước
chi
ngân
sách
địa
phương
năm
2022
đã
được
Hội
đông
nhân
dân
tỉnh
phê
chuẩn
theo
các
biểu
đính
kèm.
Điều
2.
Sở
Tài
chính
chịu
trách
nhiệm
toàn
diện
trước
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
các
cơ
quan
thanh
ừa,
kiểm
tra
và
các
cơ
quan
có
liên
quan
về
tính
chính
xác
của
các
nội
dung
và
số
liệu
báo
cáo,
đề
xuất,
bảo
đảm
đúng
quy
định.
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 01/09/2024 09:35:29 +07:00
Điều
3.
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
ký.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Giám
đốc
Sở
Tài
chính;
Thủ
trưởng
các
sở,
ban,
ngành;
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện,
thà^
phô;
Thu
trưởng
các
đơn
vị
có
liên
quan
chịu
ừách
nhiệm
ứii
hành
Quyêt
định
này./.
mi
nhân-
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
-NhữÉHều
3;
KT.
CHU
TỊCH
-
Bộ
Tài
chính;
CHỦ
TỊCH
-
Tliường
trực
Tinh
ủy;
-
Thường
trực
HĐND
tĩnh;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-
Cổng
thông
tin
điện
tử
tinh;
-
LĐVP
UBND
tỉnh;
-LưuVT,KTT(^
Quang
Hưng
11
ỦY
BAN
TỈNHT
CÂN
ĐÓI
QUYÉT
TOÁN
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
NĂM
2022
(Quyết
toán
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
phê
chuẩn)
Biểu
số
62/CK-NSNN
Đơn
vị
tỉnh:
triệu
đồng
TRONG
ĐÓ
PHÀN
CHI
TỎNG
SÓ
TRONG
ĐÓ
PHẰNTHU
TỎNG
SỐ
NS
tỉnh
8
NS
huyện
9
NS
xâ
10
NS
tỉnh
NS
huyện
NS
xă
7
1
TỔNG
SÓ
THU
2
30.423.110
3
16.082.773
10363.909
3.976.428
TỔNG
SỔ
CHI
30.274.645
16.042.152
10355.793
3.876.699
A
TỎNG
THƯ
CÂN
ĐỐI
NS
30.419.147
16.078.809
10J63.909
3.976.428
A.
TỎNG
SỐ
CHI
CÂN
ĐỐI
NS
30.206.776
15.974.284
10355.793
3.876.699
6.068.585
2.407.016
2.287.711
1.373.859
1.
Chi
đàu
tư
phát
ưiến
7.520.214
3.453.040
2.441.473
1.625.701
4.225.499
2.884.157
1.081.595
259.746
2.
Chi
ữả
nợ
13i,
phí
tiền
vay
1.844
1.844
76.020
11.128
39.570
25.322
3.
Chi
thường
xuyên
9.086.530
2.582.694
4.861.262
1.642.574
3.471.340
2.255.122
672.666
543.551
4.
Chi
bổ
sung
quỹ
đự
trừ
tài
chính
1.450
1.450
0
5.
Chi
bổ
sung
cho
ngân
sách
cấp
dưới
8.051.524
6.277.574
1.773.950
16.570.753
8.519.229
6.277.574
1.773.950
6.
Chi
trâ
ngân
sách
cấp
trên
320.359
315.109
657
4.593
12.226.057
6.478.011
4.633.143
1.114.903
7.
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm
sau
5.224.856
3.342.572
1.278.452
603.831
4.344.696
2.041.218
1.644.431
659.046
5.250
657
4.593
1.700
1.500
200
KÉT
Dư
NGÂN
SẢCH
(THU-
CHI)
Í48.465
40.621
8.116
99.729
B.
VAY
CỦA
NGÂN
SÁCH
CẤP
TỈNH
(VAY
TỪNGUÒN
CHO
VAV
LẠI
CỦA
CHÍNH
PHỦ)
3.964
3.964
B.
CHI
TRẢ
NỢ
GỐC
67.868
67.8Ổ8
1
ƯỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
STT
NỘI
DƯNG
HĐND
Biểu
số
63/CK-NSNN
.N
THU
NGÂN
SÁCH
NHÀ
NƯỚC
NĂM
2022
toán
đã
được
Hội
đồng nhân dân
phê
chuẩn)
Đơn
vị
tính:
đồng
TÒNG
Sò
(A+B+C+P+E)
TÒNG
SỚ
(Không
kẽ
TC
NS
H,
X)
Tổng
thu
NSĐP
(Không
kể
trự
cấp
NS
H, X)
THƯ
NGÂN
SẢCH
NIIẢ
Nước
Thu
nội
đỊa
Thu
từ
DNNN
do
trung
ương
quản
lỷ
1.1
Thuế
giá
tt
ị
gia
tăng
1.2
niuể
thu
nhập
doanh
p^ệp
1.3
2.1
2.2
2.3
3.1
Bộ
TC
giao
1
lfi.776.669
16.776.669
'lÌ969.499
8.831.000
Thuể
tải
nguyên
Thu
từ
doanh
nghiýp
nhà
nvồc
do
địa
phirơng
quản
ìý
Thuế
giả
tri
gia
tảng
Thuế
thu
nhgp
doanh
n^ệp
Thuế
tài
nguyên
Thu
từ
doanh
nghiệp
c6
vốn
đầu
tư
nưởc
ngoài
Thuế
giá
trị
gia
tăng
3.2
Thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
3.3
Thuế
tài
nguyên
Thu
từ
khu
vực
ngoằi
quốc
doanh
4.1
4.3
4.2
4.4
4.5
7.231.0ŨQ
~
395.000
288.00Ỏ
quyết
định
17.999.669
17.999.669
15.192.499
10.054.000
8.454,000
395.000
Tổng
Quyết
toán
3=4+5+6+7
:^j%.4fiS.018.847371
17.41
fi
.494.797.723
22.^71.586.194.204
1S.Q25.584.133.941
Bao
sồm
NSTW
5.044.90MQ3^
^.044.908.603.519
4.729.799.745.591
288.000
12.000
95.000
170.000
154.000
15.000
I.ooo
120.000
19.000
101.000
Thuế
giá
uị
gia
tang
hảng
sán
xuit
KD
trong
nưởc
Thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
Thuể
tiêu
thụ
đặc
biệt
hảng
sx
ưong
nưỏc
Hiuế
tài
nguyên
Tbukbác
Lệ
phí
trước
bạ
Thuế
sử
dụng
đất
nông
nghiệp
Thuế
sử
dụng
đất
phi
nòng
nghiệp
Thuế
thu
nhập
cá
nhân
Trong
đó:
-
Phân NSTW
hưởng
thu
từ
hàng
hóa
XNK
10
10.1
10.2
10.3
Thuế
bảo
vệ
niỏi
trưừng
-Phần
NSĐP
hưởng
thu
íừhàng
hỏaXNK
Thu
phí,
lệ
phí
1.782.000
1.094.000
309.000
12.000
95.000
170.000
154.000
15.000
1.000
ĩ
20.000
19.000
101.000
1.782.000
1.066.150
11.5S4.539.776.090
334.825.52Lệ75
208.478.710.380
39.955.351.095
86.391.460.200
176.426.79L663
154.663.913.305
20.802.553.713
960.324.645
136.111.288.370
26.776.982.552
109.326.153.750
8.152.068
1-139.086.048.110
0
NS
cấp
tỉnh
1fi.n82.772.943.250
ĩfi.nS2.772.943.250
1ổ.nS2.772.943.250
S.292.fi73.0ĩ0.949
353.000
26.000
355.000
15.000
270.000
_^200.000
Ỉ.Ỉ4Ì000
1.056.000
Thu
phí,
lệ
phí
Tĩung
ucng
Thu
phí,
lệ
phi
từih,
huyện
Thu
phí,
lệ
phí
xã
Tr.đó:
pMBVMTđéi
với
kỉiai
thác
kltoáng
sản
85.000
23.000
48.978
287.950
381.850
46.050
3SS.000
15.000
270.000
2.200.000
ỉ.
ỉ44.000
1.056.000
85.000
23.00Õ
2.2Ĩ4.9Ĩ5.130.071
1.307.285.487.420
448.702.651.574
417.338.673.816
41.588.317.261
447.056.361.315
40.055.418
37.108.498.937
371.287.481.633
2.335.328.440.674
ỉ.214.359.791.124
1.120.968.649^^
87.536.955
S.2S8.Ĩ59.780.525
3.14.825.521.675
208.478.710.380
39.955.351.095
NS
cấp
huyện
in.3fi3.9n9.158.385
4.ns6.334.803.758
4.n«fi.334.803.758
3.369.506.006.178
3.356.619.860.787
NS
cấp
xã
1.97fi.428.142.217
1.202.478.447.196
2.2n2.478.447.196
1.fi33.ếiflS.37L223
T.finn.fi74.086.668
So
sánh
(%)
BỘTC
giao
8=3/1
211.4
163.4
160,1
86.391.460.200
17fi.42ế.443.420
154.663.669.898
20.802.448.877
960.324.645
13fi.in.288.370
26.776.982.552
109.326.153.750
8.152.068
1.130.677,669.726
493.016.614.960
87.536.955
1.214.359,791.124
Ị.2Ỉ4.3S9.79Ì.Ỉ24
13.022
24.000
48.978
13.022
24.000
97.404.195.487
37.652.328.602
48.801.761.946
10.950.104.939
18.654.871.452
37.fiS2.328.602
37.652.328.602
262.483.999.835
333.588.737.670
41.588.317.261
348.243
243.407
104.836
919.936.635.967
678.071.607.342
158.479.851.781
83.385.176.844
114.096.191.495
1.ĩ2n.9fi8.649.550
1.120.968.649.550
24.485.973.138
24.485.973.138
5.6Ỉ3.5Ỉ6.6I0
HĐND
Quyết
đỊnh
9=3/2
103,8
164.213.287.423
136.197.265.118
27.738.799.958
277.222.347
3S7.202.385.540
11.Sfi8.S28.997
161.658.316^
24.315,788.808
24.315.788.808
9.312.074.850
fi
9.853.975.77S
40.055.418
2S.239.669.940
95.532.973.78S
in.95n.104.939
10.950.104.939
3.729.279.992
113^
124,3
Ĩ25.9
247^
137.5
10ố,2
114^
I
197,0
147,3
103Ì
í
113.
124.3
125,9
247.4
137.5
lỌU
114.6
(trỉẽu
đồnc)
Bao
jeơ/«
So
sán
h
(%)
STT
NỘIDUNG
Bộ
TC
giao
HĐND
quyết
định
Tồng
Quyết
toán
NSTW
NS
cẩp
tĩnh
NS
cấp
huyện
NS
cấp
xã
BỘTC
giao
HĐND
Quyểt
đinh
I.soo.ooo
2.723.000
4.433.285.922.524
1.QS5.001.8S4.784
1.S19.971.219.264
1.128.312.848.476
295,6
162.8
140.000
140.000
529.888.531.868
IM.756.173.287
í8fi.lQ5.390.805
6.836.967.776
378.5
378.5
13
2.000
2.000
Thu
từ
bán
tài
sản
đươc
xác
lăp
quyỂn
sở
hữu
NN
Thu
tiền
cho
thuê
và
bán
nhà
thuôc
sử
hữu
NN
58.714.327
58.714.327
100.000
100.000
273.297.598.695
78.270.538.877
ini.:í47.035.024
60.154.099.431
33.525.925.363
273.3
273.3
17
1
89.399.568.968
68.199.031.278
11.335.743.566
6.627.997.124
3.236.797.000
39.156.029.Ỉ29
33.266.893.029
5.152.676.000
736.460.100
172
13.249.584.102
7.567.775.186
140.022.000
5.532.474.916
9.312.000
17
3
174
5.027.009.572
119.576.700
2.017.605.000
1.410.886.332
1.478.941.540
17
5
11.035.405.228
1.723.127.809
7.495.448.119
786.346.500
1.030.482.800
154.586.030.825
661.027.904
80.358.216.339
45.796.394.559
27.770.392.023
71S04.82U77
71J04.82U77
16.000
16.000
22.976.201.115
8.668.651.496
14.^^07.549.619
143,6
3.100
12.383.787.853
8.668.651.496
3.7ỈS.136.357
>•5.
^
12.900
10592.413.262
Ĩ0592.4Ỉ3.262
^
:
19
Thu
từ
quỹ
dất
cônc
ích
và
thu
hoa
lợi
công
săn
khác
20.000
20.000
77.730.051.128
47.201.056
l.f;i4.572.299
76.168.277.773
388.7
54.248.647.812
54.248.647.812
6.G0n
ổ.ooo
11.582.143.811
11.fi82.143.811
193J>
_^ỉ2v
55.000
55.000
85.216.847.379
85.216.847.379
154.9
■ạsáâ'
1.6Q0.000
1.600.000
3.390.713.697.481
3.390.713.697.481
211,9
211,9
1
79.000
79.000
-631.541.921
-631.541.921
2
142.000
142.000
409.751.106.473
409.751.106.473
3
66.600
66.600
121.149.237.379
121.149.237.379
4
1.312.000
1.312.000
2.859.130.530.131
2.859.130.530.131
5
400
400
240.724.336
240.724.336
6
203.611.060
203.611.060
7
870.030.023
870.030.023
IV
48.630.660.370
^01.ì.230.42á
12.686.145.39]
32.931.284.555
28.864.665.296
4.597.625.440
24.267.039.856
2
19.765.995.074
3.013.230.424
8.088.519.951
8.664.244.699
Thu
hối
cảc
khoàn
cho
vay
cũa
NN
và
thu
từ
quỹ
dự
1.700.000.000
lì
l.SOÍKOOO.OQO
200.000.00(1
(
1
1.700.000.000
1.500.000.00C
200.000.00Ũ
2
c
VAY
CỦA
NGÂN
SẢCH
ĐỊA
PHƯƠNG
3.963.556.617
(]
:í.963.SS6.61'?
c
fl
I
Vay
ưong
nước
3.963.556.617
3.963.556.61'?
STT
NỘI
DUNG
Tr.đỏ:
ĐP
vay
từ
nguồn
cho
vay
lại
của
Chính
phủ
THU
CHUYÊN
GIAO
NGÂN
SẢCH
Thu
bồ
sung
từ
ngân
sách
cáp
trên
Bố
sung
cần
đối
Bồ
sung
có
mục
tiêu
II
Tr.đỏ:
-
Bồ
sung
cỏ
mục
liêu
bồng
nguồn
vốn
trong
nước
Dự
toán năm
(triệu
đổng)
Bộ
TC
giao
7.945.Ố69
7.945.669
6.478.011
1.467.658
I.357.23S
•
Bầ
sung
có
mục
tiôu
bầng
nguồn
vẩn
ngoài
nước
Thu
từ
ngân
sách
cấp
dưới
nộp
tên
THU
CHƯYẺN
NGUÒN
THU
KẾT
DƯNS
110.423
HĐND
quyết
định
7.945.669
7.945.669
6.478.011
1.467.658
1.357.235
110.423
Tổng
Quyết
toán
3.963.556.617
ì
.111.742.790
16J70.7S3.0Ố3.417
12.226.057.400.400
4.344.695.663.017
4317.929.649.248
NSTW
■^15.108.857.928
26.766.013.769
320J58.679.373
■r471.:^39.451.550
7fi.019.962.473
315.108.857.928
Bao
gồm
NS
cẩp
tỉnh
3.963.556.617
S.519.RS5.9Ĩ1.769
8J19.229.013.769
6.478.011.000.000
2.041.218.013.769
2.014.452.000.000
26.766.013.769
Ổ56.898.000
NS
cấp
huyện
fi
.282.167.278.072
6.277^74354.627
4.633.143.000.000
1.644.431.354.627
1.644.431354.627
2.255.122.012,558
11.128.451.357
4.592.923.445
NS
cấp
xã
1
■773.949.695.021
1.773549.695.021
1.114.903.400.400
659.046.294.621
659.046294.621
So
sánh
(%
Bộ
TC
giao
107,2
107.2
fi
72.666.165.237
a9.Sfi9.7Q8.898
S4a.551.273.755
25.321.802.218
HĐND
Quyết
đinh
107.2
107.2
/
I
UỶB
v^ễmwẾ^/i''/
Y\^ềầwvỉ//
-I
'1.
.
.
^
%v
yr
QUYẾT
TOÁN
CHI
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
NĂM
2022
TỈNH
THÁI
BÌNH
(Qưyểt
toán
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
phê
chuẩn)
Biểu
số
64/CK-NSNN
Đơn
vị
tỉnh:
đồng
CHI
CÂN
ĐỐI
NGẰN
SÁCH
Chi
dầu
ttr
phát
triền
cho
chương
trình,
dư
án
theo
lĩnh
vưc
1.1
Chi
giáo
dục
-
đào
tạo
và
dạy
nghè
1.2
1.3
1.4
Chi
văn
hỏa
thống
tin,
Thể
thao
và
du
lịch
1.5
1.6
1.7
1.8
n
III
Nội
duDg
chi
Chi
đầu
tư
phát
triền
Tỷ
trọng
_
Dự
toán
năm
2022
Cấp
trên
giao
n.Q<ìfi.799.000.000
3.680.70MOMOO
26Â
•^■fi«0.70.^.QOO.OOO
HĐND
quyết
định
ts.1«9.799.000.000
4.650.703.00MOO
Quyết
toán
năm
2022
Tổng
số
21.834.893.765.626
30.6
4.650.701000000
Chi
khoa
học
và
cõng
nghệ
Chi
V
té.
dân
sổ
và
gia
dinh
Chi
bảo
vệ
môi
truòmg
Chi
cảc
hoạt
động
kinh
té
Chi
hoạt
động
cùa
các
cơ
quan
QLNN,
Đảng>
đoản
thè
Chi
đâm
bào
xã
hội
Chi
dầu
tư
và
hỗ
trơ
vốn
cho
các
DN
hoat
dông
cồng
ích....
Chi
dầu
tư
phảt
triển
khác
theo
QUV
dinh
của
pháp
luầt
Chi
trả
nơ
lãi
vav
theo
QUV
đinh
Chi
thưÒTìg
xuvền
Tỷ
trọng
Chi
sư
nghiẻp
giáo
duc.
đào_tao
-
SN
giáo
dục
-
SN
đào
tạo
Chi
sư
nehiêo
V
tế,
DS
KHH-GĐ
Chi
sư
nehiẻp
khoa
hoc
vả
cống
nghê
Chi
sư
nghiên
van
hỏa
thfing
tin.
Thể
thao
vả
du
lich
rĩhi
str
nphiẻD
phát
thanh
TH
Chi
đảm
bảo
xS
hôi
Chi
sư
nghiêp
kỉnh
té
in.n34.609.000.000
71,8
4
2'SO.12O.Ũ00.000
33.91MQMỌ0
7.520.2JA5i4J80
34.4
7.:^15.300.S14.780
617.450.101.769
1.858.614.000
165.868.514.682
254.173.782.497
Trong
đó
NST
9.381.600.42L152
3.453^040348^666
36,8
l/25'2.97ĩ.348.666
84.475.574.000
1.858.614.000
122.391.698.782
63.960.775.937
25.146.953.270
5.000.000.000
in.2S7.70S.000.000
67,5
4.250.
imOỌMỌO
3.976.227.000.000
273.893.000.000
S4fi.646.QŨ0.000
5.846.811.960.461
281.681.780.770
63.433.219.201
201.Ũ69.000.0QO
:^.S45.Q00.000
6.890.349.670
NSH
s.j;si.t86.773.166
2.441.472.964.157
28,5
7.4:^6.fi27.964.157
123.237.887.301
1.849.881.000
56.972.105.220
NSX
3.872.106.565.308
1.625,70L2ỌL957
42,0
1fi2S.7ni.2Ql.957
409.736.640.468
So
sánh
OT/DT
(%)
BTC
giao
HĐND
giao
156,3
200
198.7
41.626.934.900
2.894.639.326.447
21.026.486.200
15.274.309.000
2nn.069.ooo.ooo
ĩ.843.646.990
9.086.529.943.482
41,6
:^.56Q.549.4Q0.134
3.367.333.422.274
193.215.977.860
784.083.978.149
^•^■916.000.000
1SR.S91.QOO.OOO
54.«ĩ4.nũ0.000
1.342.746.000000
1
■054.384.000.000
29.987.609.519
169.7S
1.744.784
1.S43.646.990
2.SR2.694.348.809
27,5
4R:^.
147.988.560
333.909.156.000
149.238.832.560
4.142.200.000
2.126.626.567.136
82.261.555.000
25.135.225.000
1.000.000.000
:^.R45.0QQ.000
4.86Ì.26Ĩ.554.520
56,7
:^.044.514.984.728
3.000.645.948.428
43.869.036.300
615.425.304.290
29.987.609.519
1O7.nifi.09S.100
60.627.683.142
ĩ
.244.457.678.776
75.1.835.697.64S
24MM1MỌ0
1^2.04fi.384.549
^^«.5:^3.87Q.110
133.240.901.340
14.114.403.600
825.546.066.878
178.393.739.570
23.023.685.201
1.642.574.040.153
143.7
161.7
42,4
32J86=426J46
32.778.317.846
108.109.000
69.1S4.692.6S1
2R.:^9R.813.040
n
.574.422.238
857.872.527.362
32730L46U96
99.473.981.208
34.366.833.644
24.507.844.904
234538,766^
fi
s.nnn.366.339
90,6
83.8
157.3
1
%
88.6
83.8
71J
Page
1
STT
Dự
toán năm
2022
Quyết
toán năm
2022
So
Sỉ
ỌT/D^
inh
r(%)
Nội
dung
chi
Cấp
trên
giao
HĐND
quyết
định
Trong
đó
BTC
giao
HĐND
giao
NST
NSH
NSX
62.969.000.000
94.861.710.256
42.075.987.527
24.994.898.196
27.790.824.533
-
SN
duy
tu
bảo
dưỡng
CTCC,SN
giao
thông
và
quỹ
bảo
ưì
đuờng
bộ,
SN
thị
chính,
SN
kinh
tế
khác
512.513.000.000
244.397.518.289
111.691.726.483
93.296.250.000
39.409.541.806
-
Vốn
khuyến
nông,
ngư,
phòng,
chổng
địch
bệnh,
khác
73.100.000.000
55.853.927.300
16.933.196.300
38.520.731.000
400.000.000
-
Vốn
khuyến
công,
ứiương,
HT
làng
nghề,
hội
chợ
14.280.000.000
12.841.573.800
7.241.573.800
5.200.000.000
400.000.000
24.695.000.000
21.975.000.000
21.975.000.000
2.000.000.000
2.000.000.000
2.000.000.000
-
vổn
khuyến
khích
ĐT,
ưu
đâi
DN
theo
cơ
chế
của
tỉnh,
hỗ
trợ
phát
triển
chăn
nuôi
45.782.000.000
2.880.000.000
2.880.000.000
-
ủy
thác
NHCSXH
tỉnh
13.000.000.000
13.000.000.000
13.000.000.000
-
KP
dịch
vụ
công
ích
thủy
lợi
301.045.000.000
301.044.999.000
139.802.417.000
161.242.582.000
5.000.000.000
4.980.969.000
933.969.000
4.047.000.000
8
4'í7.8fi?..ono.ooo
195.994.551.569
:ỉ5.408.537.746
in7..242.9I7.625
5«.343.096.198
-
Q
1
ỂRQ.
194.000.000
1.848.757.550.284
54R.818.940.135
Ì12.3:ì7.012.413
987.601.597.736
1.285.310.000.000
1.117.395.243.630
289.382.454.717
177.054.218.172
650.958.570.741
403.884.000.000
731.362.306.654
259.436.485.418
135.282.794.241
336.643.026.995
vi
ĩ
235.930.000.000
424.375.360.583
179.Ỉ62MÌ.7Ỉ8
84.699.053.000
160.5
J4.225.865
■'
A
ĩ
167.954.000.000
306.986.946.071
80.274.403.700
50.583.741.241
176.I28.80LI30
10
líi.íĩon.ooo.ooo
n.20o.nno.ooo
n.200.000.000
85.2
11
80.746.000.000
40.740.136.420
24.759.253.000
14.522.242.000
1
■458.641.420
50.5
-
HỒ
trợ
các
đơn
vị
TW
trên
đia
bàn
12.222.748.000
9.628.748.000
2.594.000.000
6.000.000.000
2.125.505.000
2.125.505.000
16.200.000.000
16.140.000.000
12.805.000.000
1.940.000.000
1.395.000.000
10.251.883.420
200.000.000
9.988.242.000
63.641.420
IV
2f?0.037.000.000
274.941.000.000
V
1.450.000.000
1.450.000.000
1.450.000.000
1.450.000.000
VI
í;.224.8í55.660.374
3.342.572.082.687
1.278.452.254.489
603.831.323.198
B
CHI
Bỏ
SĨING
CHO
NS
CẮP
DƯỚI
fi
.0.si.524.049.648
6.277.574.354.62*7
1.773.949.695.021
-
Đổ
sung
cân
đổi
ngân
sách
5.748.046.400.400
4.633.143.000.000
1.114.903.400.400
Page2
STT
Nộỉ
dung
chi
Dự
toán năm
2022
Quyết
toán
năm
2022
Trong
đỏ
So
s
ỌT/D
ánh
r(%)
Cấp
trên
giao
HĐND
quyết
định
Tổng
số
BTC
giao
HĐND
giao
NST
NSH
659
046
294
621
NSX
-
Chi
bổ
sung
có
MT
bằng
nguồn
vốn
trong
nước
rHT
NÒP
NGÂN
SẢrH
CẮP
TRÊN
2.303.477.o4y.z4o
.^20.3^8.679.373
:MS.108.857.928
6S6.898.000
4.S92.923.445
<ĩ7.Rfí8.418.431
fi
7.RfiS.418.431
TỎNG
SÓ
f
A+B+C+DÌ
13.966.799.000.000
15.189.799.000.000
30.274.644.913.078
16.042.152.058.138
10.355.793.366.187
3.876.699.488.753
Page
3

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1435/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc công khai số liệu điều chỉnh quyết toán thu ngân sách Nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2022 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1435/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×