• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1106/QĐ-NHNN 2026 về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ lĩnh vực ngân hàng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/06/2026 08:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1106/QĐ-NHNN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tiến Dũng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng, lĩnh vực hoạt động thông tin tín dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1106/QĐ-NHNN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1106/QĐ-NHNN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1106/QĐ-NHNN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1106/QĐ-NHNN DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Số: 1106/QĐ-NHNN

Hà Nội, ngày 22 tháng 5 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ

 lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng, lĩnh vực hoạt động thông tin tín

 dụng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý

 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

______________________

 

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

 

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 11/2026/TT-NHNN ngày 19/5/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin tín dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa, phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng, lĩnh vực hoạt động thông tin tín dụng quy định tại Thông tư số 11/2026/TT-NHNN thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung nội dung các thủ tục hành chính sau đây:

- Thủ tục hành chính có mã 1.001244, 1.009183, 1.001911, 2.001316, 1.003151 được công bố tại Quyết định số 3969/QĐ-NHNN ngày 23/12/2025;

- Thủ tục hành chính có mã 1.007956, 1.007958 được công bố tại Quyết định số 98/QĐ-NHNN ngày 23/01/2026;

- Thủ tục hành chính có mã 1.000396 được công bố tại Quyết định số 2869/QĐ-NHNN ngày 27/12/2024;

- Thủ tục hành chính có mã 1.002187 được công bố tại Quyết định số 2868/QĐ-NHNN ngày 27/12/2024;

- Thủ tục hành chính có mã 1.014152, 1.014154, 1.014153, 2.000827, 1.014151 được công bố tại Quyết định số 2871/QĐ-NHNN ngày 25/07/2025;

- Thủ tục hành chính có mã TTHC: 1.001262, 1.013336, 2.000597, 2.000570 được công bố tại Quyết định số 99/QĐ-NHNN ngày 23/01/2026;

- Thủ tục hành chính có mã 1.002988 được công bố tại Quyết định số 3137/QĐ-NHNN ngày 12/09/2025;

- Thủ tục hành chính có mã 1.000188 được công bố tại Quyết định số 4062/QĐ-NHNN ngày 30/12/2025;

- Thủ tục hành chính có mã 1.012699, 1.003266, 1.003261, 1.003250, 1.003241, 1.003072, 1.001898 được công bố tại Quyết định số 68/QĐ-NHNN ngày 16/01/2026;

- Thủ tục hành chính có mã 1.012682, 2.000745, 1.014686, 2.000728, 1.001093, 1.001081, 1.001136, 2.000738 được công bố tại Quyết định số 64/QĐ-NHNN ngày 16/01/2026;

- Thủ tục hành chính có mã 1.002173 được công bố tại Quyết định số 77/QĐ-NHNN ngày 19/01/2026;

- Thủ tục hành chính có mã 2.000784 được công bố tại Quyết định số 63/QĐ-NHNN ngày 16/01/2026;

- Thủ tục hành chính có mã TTHC: 1.010739, 2.001399, 1.012748, 1.000394, 1.002167 được công bố tại Quyết định số 115/QĐ-NHNN ngày 26/01/2026;

- Thủ tục hành chính có mã 1.010045, 1.001157, 1.001256 được công bố tại Quyết định số 987/QĐ-NHNN ngày 29/4/2026.

2. Quyết định này thay thế thủ tục hành chính có mã 1.003288, 1.003272 được công bố tại Quyết định số 68/QĐ-NHNN ngày 16/01/2026.

3. Quyết định này bãi bỏ thủ tục hành chính có mã 1.014824 được công bố tại Quyết định số 115/QĐ-NHNN ngày 26/01/2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thống đốc NHNN (để b/c);
- PTĐ Phạm Tiến Dũng;
- Cục KSTTHC - BTP (để phối hợp);
- Lưu: VP, VP2.PTDung, ATHT3.VTDLinh.

KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC




Phạm Tiến Dũng

 

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BÃI BỎ

 LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG, LĨNH VỰC

HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG

QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1106/QĐ-NHNN ngày 22 tháng 5 năm 2026

của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

 

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

1. Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định

Lĩnh vực

Đơn vị thực hiện

A. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

1.

1.001244

Thủ tục nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần dẫn đến mức sở hữu từ 5% vốn điều lệ trở lên của một tổ chức tín dụng Việt Nam

Thông tư số 11/2026/TT- NHNN ngày 19/5/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin tín dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa, phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

2.

1.001256

Thủ tục nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần dẫn đến mức sở hữu từ 10% vốn điều lệ trở lên của một tổ chức tín dụng Việt Nam; nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần và trở thành nhà đầu tư chiến lược nước ngoài của một tổ chức tín dụng Việt Nam

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

3.

1.014152

Thủ tục đề nghị chấp thuận nguyên tắc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

4.

1.014153

Thủ tục đề nghị chấp thuận nguyên tắc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

5.

1.014154

Thủ tục đề nghị chấp thuận nguyên tắc cấp Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

6.

1.014151

Thủ tục đề nghị chấp thuận nguyên tắc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức tín dụng phi ngân hàng

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

7.

1.001262

Thủ tục chấp thuận sáp nhập tổ chức tín dụng

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

8.

1.013336

Thủ tục chấp thuận chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

9.

2.000597

Thủ tục chấp thuận hợp nhất tổ chức tín dụng

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

10.

2.000570

Thủ tục chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý tổ chức tín dụng

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

11.

2.001316

Thủ tục chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

12.

1.000188

Thủ tục chấp thuận niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

13.

1.003261

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép đối với nội dung thay đổi thời hạn hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

14.

1.003250

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép của tổ chức tín dụng phi ngân hàng trách nhiệm hữu hạn đối với nội dung tăng vốn điều lệ

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

15.

1.003241

Thủ tục chấp thuận tăng vốn điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

16.

1.001898

Thủ tục chấp thuận mua, nhận chuyển nhượng cổ phần dẫn đến trở thành cổ đông lớn của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

17.

1.003072

Thủ tục chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

18.

1.012682

Thủ tục chấp thuận tăng mức vốn điều lệ của ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn do chủ sở hữu, thành viên góp vốn cấp thêm hoặc từ vốn góp của thành viên góp vốn mới

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

19.

2.000738

Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của ngân hàng thương mại

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

20.

2.000728

Thủ tục chấp thuận và sửa đổi, bổ sung Giấy phép của ngân hàng thương mại đối với nội dung thay đổi thời hạn hoạt động

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

21.

1.002173

Thủ tục đề nghị cấp đổi giấy phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép đồng thời cấp đổi giấy phép của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

22.

2.000784

Thủ tục chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng

Thành lập và hoạt động ngân hàng.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

23.

2.001399

Thủ tục chấp thuận đủ điều kiện thành lập chi nhánh ở trong nước/phòng giao dịch của ngân hàng thương mại

Thành lập và hoạt động ngân hàng.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

2. Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực (Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực)

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định

Lĩnh vực

Đơn vị thực hiện

1.

1.007956

Thủ tục đề nghị cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Thông tư số 11/2026/TT- NHNN ngày 19/5/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin tín dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa, phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam , Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

2.

1.000396

Thủ tục đề nghị cấp lại bản sao Giấy phép từ bản gốc của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện nước ngoài

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

3.

1.009183

Thủ tục thu hồi Giấy phép đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1 Thông tư 63/2024/TT-NHNN

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam , Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

4.

1.002988

Thủ tục gia hạn thời hạn thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam , Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

5.

1.003151

Thủ tục chấp thuận dự kiến nhân sự bổ nhiệm Tổng giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam , Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

6.

1.001081

Thủ tục chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên (trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng) của ngân hàng thương mại và chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam , Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

7.

1.001093

Thủ tục chấp thuận và sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung thay đổi thời hạn hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam , Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

8.

2.000745

Thủ tục chấp thuận và sửa đổi, bổ sung Giấy phép của ngân hàng thương mại/chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với nội dung thay đổi tên

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam , Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

3. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định

Lĩnh vực

Đơn vị thực hiện

1.

1.007958

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung thay đổi của văn phòng đại diện nước ngoài

Thông tư số 11/2026/TT- NHNN ngày 19/5/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin tín dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa, phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

2.

2.000827

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện nước ngoài

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

3.

1.002187

Thủ tục cấp lại bản sao Giấy phép từ bản gốc cho tổ chức tín dụng phi ngân hàng

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

4.

1.001911

Thủ tục thu hồi Giấy phép của văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

5.

1.012699

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép trong trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

6.

1.003266

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép của tổ chức tín dụng phi ngân hàng đối với nội dung thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính, không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

7.

1.014686

Thủ tục đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

8.

1.001136

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung thay đổi địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

9.

1.010045

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng của công ty thông tin tín dụng

Hoạt động thông tin tín dụng

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

10.

1.001157

Thủ tục thay đổi nội dung[1] Giấy chứng nhận hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

Hoạt động thông tin tín dụng

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

11.

1.010739

Thủ tục chấp thuận thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước của ngân hàng thương mại

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

12.

1.012748

Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịch giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

13.

1.000394

Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động chi nhánh ở trong nước của ngân hàng thương mại

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

14.

1.002167

Thủ tục chấp thuận cho ngân hàng thương mại tự nguyện chấm dứt hoạt động phòng giao dịch

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

II. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

STT

Số hồ sơ TTHC thay thế

Tên TTHC thay thế

Số hồ sơ TTHC được thay thế

Tên TTHC được thay thế

Tên VBQPPL quy định

Lĩnh vực

Đơn vị thực hiện

Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

1

1.003272

Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

1.003288

Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng phi ngân hàng khác địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi tổ chức tín dụng phi ngân hàng đang đặt trụ sở chính

Thông tư số 11/2026/TT- NHNN ngày 19/5/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin tín dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa, phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng tín dụng phi ngân hàng đang đặt trụ sở chính

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

1.003272

Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng phi ngân hàng trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức

III. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định

Lĩnh vực

Đơn vị thực hiện

1

1.014824

Thủ tục chấp thuận đủ điều kiện khai trương hoạt động chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịch của ngân hàng thương mại

Thông tư số 11/2026/TT- NHNN ngày 19/5/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin tín dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa, phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

I. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

A. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

1. Thủ tục nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần dẫn đến mức sở hữu từ 5% vốn điều lệ trở lên của một tổ chức tín dụng Việt Nam (mã TTHC: 1.001244)

- Trình tự thực hiện:

+ Bước 1: Tổ chức tín dụng Việt Nam (đối với trường hợp mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán) hoặc nhà đầu tư nước ngoài (đối với trường hợp tổ chức tín dụng Việt Nam đã niêm yết, đã đăng ký giao dịch cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán) lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước đề nghị chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam.

+ Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản xác nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu bổ sung. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ bổ sung, Ngân hàng Nhà nước có văn bản xác nhận về việc nhận đủ hồ sơ bổ sung.

+ Bước 3: Trong thời hạn 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước xem xét chấp thuận hoặc không chấp thuận bằng văn bản việc mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài. Trường hợp không chấp thuận, văn bản của Ngân hàng Nhà nước phải nêu rõ lý do.

- Cách thức thực hiện:

+ Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (nếu có);

+ Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Ngân hàng Nhà nước;

+ Nộp qua dịch vụ bưu chính.

- Thành phần hồ sơ:

a) Đối với tổ chức tín dụng Việt Nam đã niêm yết, đã đăng ký giao dịch cổ phiếu:

+ Đơn đề nghị chấp thuận việc mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01 Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025.

+ Bản sao văn bản cấp Mã số Giao dịch chứng khoán do Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp cho nhà đầu tư nước ngoài.

+ Văn bản xác nhận của ngân hàng mở tài khoản cho nhà đầu tư nước ngoài về số dư tiền gửi của nhà đầu tư nước ngoài hoặc tài liệu khác chứng minh nhà đầu tư nước ngoài có đủ nguồn tài chính hợp pháp để mua cổ phần.

+ Bảng kê khai về tình hình sở hữu cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài và người có liên quan của nhà đầu tư nước ngoài tại các tổ chức tín dụng Việt Nam tính đến thời điểm nộp hồ sơ theo mẫu quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư số 38/2014/TT-NHNN ngày 08/12/2014 (đã được sửa đổi, bổ sung).

+ Lý lịch tự khai theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025, bản sao hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu của nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân, của người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư nước ngoài và người được ủy quyền đại diện phần vốn của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức tại tổ chức tín dụng Việt Nam.

+ Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài ủy quyền cho người đại diện giao dịch tại Việt Nam thực hiện mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam, hồ sơ bổ sung các thành phần sau: (i) Hợp đồng ủy quyền, hợp đồng ủy thác, hợp đồng chỉ định đầu tư hoặc các hình thức văn bản khác phù hợp với quy định của pháp luật giữa nhà đầu tư nước ngoài và người đại diện giao dịch tại Việt Nam; (ii) Văn bản xác nhận của Ủy ban chứng khoán Nhà nước về người đại diện giao dịch hoặc thay đổi người đại diện giao dịch tại Việt Nam (nếu có) của nhà đầu tư nước ngoài.

+ Trường hợp tổ chức tín dụng Việt Nam phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho nhà đầu tư nước ngoài để tăng vốn điều lệ, hồ sơ bổ sung các thành phần sau: (i) Giấy đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ theo quy định; (ii) Văn bản thỏa thuận mua bán cổ phần giữa tổ chức tín dụng Việt Nam và nhà đầu tư nước ngoài.

+ Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức, hồ sơ bổ sung các thành phần hồ sơ sau: (i) Quyết định của cấp có thẩm quyền của nhà đầu tư nước ngoài về việc mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam; (ii) Bản sao Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc văn bản tương đương của nhà đầu tư nước ngoài; (iii) Điều lệ hoặc văn bản pháp lý khác có quy định về người đại diện theo pháp luật trong trường hợp người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư nước ngoài không phải là Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc (Giám đốc).

b) Đối với tổ chức tín dụng chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch cổ phiếu:

(i) Thành phần hồ sơ do tổ chức tín dụng Việt Nam lập gồm:

+ Văn bản của tổ chức tín dụng Việt Nam đề nghị chấp thuận việc mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài;

+ Danh sách và tỷ lệ sở hữu cổ phần của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của tổ chức tín dụng Việt Nam trước và sau khi chuyển nhượng cổ phần;

+ Trong trường hợp tổ chức tín dụng Việt Nam phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho nhà đầu tư nước ngoài để tăng vốn điều lệ, hồ sơ cần phải bổ sung các thành phần hồ sơ quy định: (i) Giấy đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ theo quy định; (ii) Văn bản thỏa thuận mua bán cổ phần giữa tổ chức tín dụng Việt Nam và nhà đầu tư nước ngoài.

(ii) Thành phần hồ sơ do nhà đầu tư nước ngoài lập gồm:

+ Đơn đề nghị chấp thuận việc mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01 Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025.

+ Bản sao văn bản cấp Mã số Giao dịch chứng khoán do Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp cho nhà đầu tư nước ngoài.

+ Văn bản xác nhận của ngân hàng mở tài khoản cho nhà đầu tư nước ngoài về số dư tiền gửi của nhà đầu tư nước ngoài hoặc tài liệu khác chứng minh nhà đầu tư nước ngoài có đủ nguồn tài chính hợp pháp để mua cổ phần.

+ Bảng kê khai về tình hình sở hữu cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài và người có liên quan của nhà đầu tư nước ngoài tại các tổ chức tín dụng Việt Nam tính đến thời điểm nộp hồ sơ theo mẫu quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư số 38/2014/TT-NHNN ngày 08/12/2014 (đã được sửa đổi, bổ sung).

+ Lý lịch tự khai theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025, bản sao hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu của nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân, của người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư nước ngoài và người được ủy quyền đại diện phần vốn của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức tại tổ chức tín dụng Việt Nam.

+ Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài ủy quyền cho người đại diện giao dịch tại Việt Nam thực hiện mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam, hồ sơ bổ sung các thành phần sau: (i) Hợp đồng ủy quyền, hợp đồng ủy thác, hợp đồng chỉ định đầu tư hoặc các hình thức văn bản khác phù hợp với quy định của pháp luật giữa nhà đầu tư nước ngoài và người đại diện giao dịch tại Việt Nam; (ii) Văn bản xác nhận của Ủy ban chứng khoán Nhà nước về người đại diện giao dịch hoặc thay đổi người đại diện giao dịch tại Việt Nam (nếu có) của nhà đầu tư nước ngoài.

+ Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức, hồ sơ bổ sung các thành phần hồ sơ sau: (i) Quyết định của cấp có thẩm quyền của nhà đầu tư nước ngoài về việc mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam; (ii) Bản sao Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc văn bản tương đương của nhà đầu tư nước ngoài; (iii) Điều lệ hoặc văn bản pháp lý khác có quy định về người đại diện theo pháp luật trong trường hợp người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư nước ngoài không phải là Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc (Giám đốc).

+ Văn bản thỏa thuận về việc chuyển nhượng cổ phần giữa các bên trong trường hợp nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của cổ đông của tổ chức tín dụng Việt Nam.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Thời gian giải quyết: 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tín dụng Việt Nam, nhà đầu tư nước ngoài.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài.

- Lệ Phí: Không.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Mẫu đơn đề nghị chấp thuận việc mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025.

+ Bảng kê khai tình hình sở hữu cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài và người có liên quan của nhà đầu tư nước ngoài tại các tổ chức tín dụng Việt Nam tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 38/2014/TT-NHNN ngày 08/12/2015.

+ Mẫu sơ yếu lý lịch của cá nhân tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025.

- Yêu cầu, điều kiện: Không

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15.

+ Thông tư số 38/2014/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam.

+ Thông tư số 48/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy.

+ Thông tư số 11/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin tín dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa, phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng;

 

[1] Bao gồm: Tên công ty thông tin tín dụng; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Vốn điều lệ; Nơi đặt trụ sở chính; Người đại diện theo pháp luật.

Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1106/QĐ-NHNN 2026 về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ lĩnh vực ngân hàng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1760/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc công bố Thông tư 45/2013/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu khao tài sản cố định (được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 147/2016/TT-BTC ngày 13/10/2016, Thông tư 28/2017/TT-BTC ngày 12/4/2017, Thông tư 30/2025/TT-BTC ngày 30/5/2025, Quyết định 1173/QĐ-BTC ngày 21/5/2013 và Quyết định 3165/QĐ-BTC ngày 12/9/2025) và Thông tư 48/2019/TT-BTC ngày 08/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập và xử lý các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư, nợ phải thu khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công trình xây dựng tại doanh nghiệp (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 24/2022/TT-BTC ngày 07/4/2022) tiếp tục có hiệu lực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×