• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1152/QĐ-UBND Bến Tre 2025 Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn, VSLĐ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 17/04/2025 14:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1152/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trúc Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1152/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1152/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1152/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
4 5
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vc an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phhướng dẫn vnghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn
phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ
sơ, kết quả giải quyết thủ tc hành chính trên môi trường điện t;
n cứ Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08 tháng 04 năm 2025 của Bộ Nội
vụ về việc ng bố thủ tc hành chính được sửa đổi, b sung bãi bỏ lĩnh vực an
toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1515/TTr-SNV ngày 14
tháng 04 m 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này danh mục 07 th tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ 06 thủ tục
nh vực an toàn, vệ sinh lao động được ban hành kèm theo Quyết định số 586/QĐ-
UBND ngày 28 tng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
danh mục 81 thủ tục hành chính trong lĩnh vực lao động, việc m, an toàn vệ sinh
lao động, chính sách người công chính sách đặc thù khuyến khích, hỗ trợ
phát triển doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết
của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre.
2
Điều 3. Giao Sở Nội vụ tham mưu dự thảo Quyết định phê duyệt quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính đối với 07 thủ tục hành chính được công
bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ
các tổ chức,nhân có liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- BHXH tỉnh Bến Tre;
- Phòng: TH, KGVX, TTPVHCC;
- Cổng TTĐ tỉnh;
- Lưu: VT, Lộc.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trúc Sơn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA S� NỘI VỤ TỈNH BN TRE
 -
y ban nhân dân t
STT
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQP quy
định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh vực: An toàn, vệ sinh lao động
1 2.000134
Khai báo với Sở Lao động – Thương
binh hội khi đưa vào sử dụng các
loại máy, thiết b, vật yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Ngh định s
45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025
ca Chính ph quy
định t chc các
quan chuyên
môn thuc y ban
nhân dân tnh,
thành ph trc
thuộc Trung ương
và y ban nhân
n huyn, qun,
th xã, thành ph
thuc tnh, thành
ph thuc thành
ph trc thuc
trung ương.
- Quyết đnh số
323/QĐ-BNV
ngày 08 tháng 04
năm 2025 của Bộ
Nội vụ về việc
công bố thủ tục
nh chính được
sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực an
toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm
vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ.
2 2.000111
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ
sinh l
ao động cho doanh nghiệp
3 1.005449
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh
lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện
do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương,
các tp đoàn, tổng ng ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng
nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn
luyn an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(trừ doanh nghiệp nhu cu tự huấn
luyn do các Bộ, ngành, quan trung
ương, c tập đoàn, tổng công ty nhà
nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung
ương quyết định thành lập)
4 1.005450
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
hạng B (trừ t chức huấn luyện do các
Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty n nước thuộc Bộ,
ngành, quan trung ương quyết định
thành lập); Giấy chứng nhận doanh
nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao đng hng B (trừ doanh
nghiệp nhu cầu thuấn luyện do các
Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuc Bộ,
STT
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQP quy
định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh vực: An toàn, vệ sinh lao động
ngành, quan trung ương quyết định
thành lập).
5 2.002341
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai
nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của
người lao động giao kết hợp đồng lao
động với nhiều người sử dụng lao động,
gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp;
khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp;
phc hồi chức năng lao động.
6 2.002343
Thủ tục hỗ trợ chi pkhám, chữa bệnh
ngh nghiệp cho người lao động phát
hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ
hưu hoặc không còn làm việc trong các
nghề, công việc có nguy bị bệnh nghề
nghiệp
7 1.013337
Đăng công bố hợp quy đối với các
sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các
quy chuẩn k thuật quốc gia do Bộ Lao
động
-
Thương binh và Xã hội ban hành
Phụ lục II
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA S� NỘI VỤ TỈNH BẾN TRE
 -UBND ngày 
y ban nhân dân t
1. Th tc: Khai báo vi S Ni v địa phương khi đưa vào s dng các
loi máy, thiết b, vật yêu cầu nghiêm ngt v an toàn lao động (Mã số
TTHC: 2.000134; dịch vụ công trực tuyến một phần)
1.1. Trình t thc hin
- Bước 1: Trong khong thi gian 30 ngày k t ngày đưa vào s dng các
loi máy, thiết b, vật tư có yêu cu nghiêm ngt v an toàn lao động, t chc,
cá nhân gi 01 b h sơ về S Ni v tnh Bến Tre nơi tổ chc, cá nhân s dng.
- Bước 2: Cơ quan tiếp nhn xem xét thành phn và tính hp l ca h sơ.
- Bước 3: Trong vòng 05 ngày k t ngày nhận được đủ h hợp l, đi
din S Ni v ký Giy xác nhn khai báo khi đưa vào sử dụng. Trường hp
không cp Giy xác nhn, đi din S Ni v có công văn từ chi nêu lý do
không cp Giy xác nhn khai báo.
1.2. Cách thc thc hin: Nộp htrực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
u chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục v
nh chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú n, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) hoặc trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
dichvucong.bentre.gov.vn hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
1.3. Thành phn s lượng h sơ: 01 b h sơ, gm:
- Phiếu khai báo s dụng đối tượng kim đnh
;
- Bn sao phô tô Giy chng nhn kết qu kiểm đnh ca thiết b
*
.
1.4. Thi hn gii quyết: Không q05 ngày (k t khi nhận được h
đầy đủ, hp l).
1.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: T chc, nhân s dng
máy, thiết b, vật tư có yêu cu nghiêm ngt v an toàn v sinh lao động.
1.6. Cơ quan gii quyết th tc nh chính: S Ni v tnh Bến Tre nơi tổ
chc, nhân s dng máy, thiết b, vật yêu cu nghiêm ngt v an toàn v
sinh lao đng.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy c nhn khai báo s
dng, máy, thiết b, vật yêu cu nghiêm ngt v an toàn lao động hoc công
n thông báo lý do không cp Giy xác nhn khai báo (trong đó có nêu rõ lý do t chi).
1.8. P, l phí: Không quy đnh.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu phiếu khai báo s dụng đối tượng
kiểm đnh k thuật an toàn lao động quy định ca Mu s 04 ti Ph lc II ban
nh kèm theo Ngh định s 4/2023/-CP ngày 13/02/2023 ca Chính ph.
1.10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut an toàn, v sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
- Ngh quyt s nh v x mt s v liên quan
n sp xp t chc b c
- Ngh định s 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 m 2016 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều ca Lut an toàn, v sinh lao động v hot động kim
định k thuật an toàn lao đng, hun luyn an toàn, v sinh lao động quan trc
môi trường lao đng.
- Ngh định 4/2023/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2023 ca Chính ph ban
nh Ngh định sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh th tc hành chính thuc phm vi quản nhà nước ca
B Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thông tư s 16/2017/TT-BLĐTBXH ngày 08/6/2017 của B trưởng B
Lao động- Thương binh hội quy đnh chi tiết mt s ni dung v hoạt đng
kiểm định k thuật an toàn lao động đối vi máy, thiết b, vật tư có yêu cầu nghiêm
ngt v an toàn lao động.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hu t chc ca B Ni v.
- Ngh nh s 45/2025/N-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy nh t
chc các c quan chuyên môn thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ng y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ng.
Ghi chú: Phần căn cứ pháp lý in nghiên được sửa đổi, bổ sung.
-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO SỬ DỤNG ĐỐI TƯNG KIỂM ĐỊNH
Kính gửi: Sở Ni vụ....

I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân: …………………………………………………………
2. Địa chỉ: ………………………………………………………………………
3. Điện thoại: ……….………..4. Fax: …………………………5. E-mail: ..........
II. NỘI DUNG KHAI BÁO
TT n đối tượng kiểm
định
Số lượng Nơi lắp đặt sử dụng đối
tượng kiểm định
(Kèm theo bản phô tô Giấy chứng nhận kết quả kiểm định số: .... do Tổ chức kiểm
định.... cấp).

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN KHAI BÁO

2. Th tc: H tr kinh phí hun luyn an toàn, v sinh lao động (Mã số
TTHC: 2.000111; dịch vụ công trực tuyến một phần)
2.1. Trình t thc hin:
- Bước 1: Người s dụng lao động np 01 b h sơ cho Sở Ni v
- Bước 2: Trong thi hn 15 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h sơ hp l
theo quy đnh, S Ni v tiến hành thẩm định h sơ, quyết định vic h tr gi
quyết đnh (kèm theo d liu danh sách h trợ) cho quan Bảo him hi.
Trường hp không h tr thì phi tr li bng văn bản cho người s dụng lao động
hoặc người lao động np h sơ đề ngh và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Trong thi hn 05 ngàym vic, k t ngày nhận được quyết định
h tr ca S Ni vụ, quan bo him hi trách nhim chi tr kinh ph
tr khám bnh ngh nghiệp cho người s dụng lao động hoặc người lao động theo
quyết đnh h trợ. Trường hp không chi tr thì phi tr li bằng văn bn cho Ni
vnêu rõ lý do.
2.2. Cách thc thc hin: Nộp htrực tiếp hoặc qua dịch vụ u chính
u chính công ích đến Bphận Một cửa Sở Nội vtại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố 2,
phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre).
2.3. Thành phn, s lượng h sơ:
2.3.1. Thành phn h :
- n bản đề ngh h tr hun luyn theo Mu s 11 ti Ph lc ca Ngh
định s 88/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2020
.
- Bn sao các h sơ, chng t chng minh vic t chc hun luyn theo quy
định ca pháp lut và các chi phí thc tế có liên quan đến vic hun luyn an toàn,
v sinh lao động cho các đối ợng đ ngh h tr
*.
2.3.2. S lượng h sơ: 01 b
2.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l theo quy
định, S Ni v tiến hành thẩm định h , quyết định vic h tr.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t khi nhận được quyết định h tr
ca S Ni vụ, cơ quan bo him xã hi trách nhim chi tr kinh phí h tr
hun luyn an toàn, v sinh lao động cho người s dụng lao động.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Ni s dụng lao đng.
2.6. Cơ quan thực hin th tc nh chính: S Ni vụ, Cơ quan Bo him
xã hi.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh vic h tr kinh
phí hun luyn an toàn, v sinh lao đng thc hin h tr kinh phí hun luyn
an toàn, v sinh lao đng.
2.8. Phí, l phí: Không có.
2.9. Tên Mẫu đơn, Mẫu t khai: Văn bn đề ngh h tr hun luyn theo
Mu s 11 ti Ph lc ca Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
2.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
Người s dụng lao động được nhn kinh phí h tr hun luyn an toàn, v
sinh lao động khi có đ các điều kin sau:
- Người s dụng lao đng thi gian liên tục đóng bo him tai nn lao
động, bnh ngh nghiệp cho người lao động thuộc đối tượng đề ngh h tr hun
luyn t đủ 12 tháng tr lên cho đến tháng đ ngh h tr kinh phí hun luyn an
toàn, v sinh lao động.
- Thuê t chc hun luyện có đ điều kiện theo quy đnh hoc t hun luyn
an toàn, v sinh lao động cho đối ợng đ ngh h tr hun luyn lần đu hoc
hun luyện định k theo đúng quy định pháp lut hin nh.
- Thc hiện báo cáo đnh k công tác an toàn, v sinh lao động, báo cáo tình
nh tai nạn lao động của năm trước lin k năm đ ngh cho S Lao động -
Thương binh và Xã hội (nay là S Ni v) theo đúng quy đnh ca pháp lut.
2.11. n cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut An toàn, v sinh lao động ngày 25/6/2015.
- Ngh quyt s nh v x mt s v liên quan
n sp xp t chc b c.
- Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điều ca Lut An toàn, v sinh lao động v bo him tai nạn lao động,
bnh ngh nghip bt buc.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hn và cơ cutchcca BNiv.
- Ngh nh s 45/2025/N-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy nh t
chc các c quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ng y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ng.
Ghi chú: Phần căn c pháp lý in nghiên được sửa đổi, bổ sung.
Mu s 11 Ph lc ca Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020
CƠ QUAN CH QUN (nếu có)
TÊN CƠ S�
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ……../…….
V/v đề ngh h tr kinh phí hun
luyn an toàn, v sinh lao động.

Kính gi: S Ni v ………
(1)
……….
I. THÔNG TIN V CƠ S�
1. Tên cơ s
(2)
: ……………………………..……………………………………………
2. Địa ch tr s
(3)
: ……………………………..………………………………………..
3. Đin thoi c định: ……………………………….. Đin thoại di động: ……………
(4)
4. Thư điện t (Email): ……………………………..…………………………………….;
5. Nời đi din
(5)
: ……………………………………….. Chc v
……………………………
II. NI DUNG Đ NGH
1. Đề ngh h tr kinh phí hun luyn an toàn, v sinh lao động cho người lao động đang
m vic tại cơ sở theo quy định ti Ngh đinh số ……/2020/NĐ-CP ngày....tháng.... năm
2020 ca Chính ph, c th như sau:
a) Danh sách người lao động đề ngh h tr: Thông tin chi tiết gửi kèm theo văn bản đề
ngh này;
b) Tng s tin h tr bng s ……………………………………….. đng.
Bng ch ……………………………..………………………………………………….
c) Tài khon nhn tin h tr của cơ s
(6)
:
- Tên chi khoản: ……………………………..………………………………………..
- Si khoản: …………………………..……………………………………………….
- Ti Ngân hàng/kho bạc: ………………………………..………………………………
2. Đăng ký nhận thông báo kết qu gii quyết th tc hành chính bng:
(7)
n bản □ Thư điện t □ Tin nhắn
Nơi nh
n:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: VT,...
NGƯỜI S DNG LAO ĐỘNG
u)
DANH SÁCH
CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỀ NGH H TR KINH PHÍ HUN LUYN AN TOÀN, V
SINH LAO ĐỘNG
n s 
(2)
)
TT
H và tên theo
hình thc hun
luyện và nhóm đố
i
tượng
(8)
Ngày
tháng,
năm
sinh
Gi
i
tính
S s bo
him xã
hi/Mã s
bo hi
m
hi
S tháng tham gia
bo him tai nn
lao động, bnh
ngh nghip
Ngày, tháng năm
nhn h tr
kinh
phí hun luyn
gn nht (nếu
có)
M
c kinh
phí đ
ngh h
tr
Tên t chc
hun luyn,
thi gian và
địa điểm hun
luyn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
I
Nhóm 1
1.1
L
n đầu
1.2
Đ
nh k
II
Nhóm 2
2.1
L
ần đầu
...
2.2
Đ
nh k
III
Nhóm 3
3.1
L
ần đầu
...
3.2
Đ
nh k
IV
Nhóm 4
4.1
L
ần đầu
4.2
Đ
nh k
V
Nhóm 5
5.1
L
ần đầu
5.2
Đ
nh k
_______________________________________
Ghi chú
(1)
Ghi tên tnh, thành ph trc thuộc trung ương nơi người s dụng lao đng đóng bo him xã hi cho ngưi lao đng.
(2)
Ghi đầy đủ tên cơ s.
(3)
Ghi đầy đủ địa ch nơi cơ sở đóng trụ s: S nhà, ngõ (ngách, hẻm), đường ph, t (thôn,m, ấp), xã (phưng,
th trn), huyn (th , thành ph), tnh, thành ph.
(4)
Ghi rõ s điện thoi của cơ sở; s điện thoại di đng ca cá nhân liên h gii quyết h tr ngưi lao đng ca cơ s.
(5)
Ghi đầy đủ h và tên người đại din của cơ sở.
(6)
Điền đầy đủ thông tin v tên ch tài khon; s tài khon; ngân hàng, kho bạc nnước nơi cơ sở mi khon.
(7)
Ch được la chn mt hình thức và đánh dấu X vào ô trống □.
(8)
Ch h tr c trường hợp đã huấn luyn, sát hạch đạt yêu cầu theo quy định.
3. Th tc: Cp mi Giy chng nhận đ điều kin hoạt đng hun
luyn an toàn, v sinh lao động hng B (tr t chc hun luyn do các B,
ngành, quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty n c thuc B,
ngành, quan trung ương quyết định thành lp); Cp Giy chng nhn
doanh nghip đủ điều kin t hun luyn an toàn, v sinh lao động hng B
(tr doanh nghip có nhu cu t hun luyn do c Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuc Bộ, ngành, quan trung
ương quyết định thành lp); số TTHC: 1.005449; dịch vụ công trực tuyến
một phần)
3.1. Trình t thc hin:
- Bước 1: T chc hun luyn gi 01 b h sơ đề ngh.
- Bước 2: S Ni v tiếp nhn, thẩm định hoc xem xét thành phn, tính hp
l ca h sơ, cơ sở vt cht ca t chc.
- Bước 3: Nếu t chc hun luyn, doanh nghip bo đảm các điều kin theo
quy đnh ca pháp lut thì cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động hun luyn
an toàn, v sinh lao động. Trưng hp h không đáp ứng theo quy định t
n bn tr lời, nêu rõ lý do và hướng dn thc hin.
3.2. Cách thc thc hin: Nộp htrực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
u chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa Sở Nội vụ tại Trung m Phục vụ
nh chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú n, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) hoặc trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
dichvucong.bentre.gov.vn hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
3.3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Đơn đ ngh cp Giy chng nhn đủ điu kin hoạt đng theo Mu s 01
Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định 140/2018/NĐ-CP ca Chính ph ngày
8/10/2018
;
- Bn thuyết minh v quy mô hun luyn các điu kin, gii pháp thc
hin theo Mu s 02 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định 140/2018/NĐ-CP
ngày 8/10/2018 ca Chính ph*;
- Tài liu hun luyn an toàn, v sinh lao đng ch lit kê danh mc vào Mu
02 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định 140/2018/NĐ-CP ca Chính ph, xut
trình khi có yêu cu của cơ quan có thẩm quyn thm đnh*.
3.4. Thi hn gii quyết: 25 ngày làm vic.
3.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: T chc cung cp dch v
hun luyn an toàn, v sinh lao động Hng B (tr t chc hun luyn do các B,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuc B, ngành,
quan trung ương quyết định thành lp); Doanh nghip có nhu cu t hun luyn
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
an toàn, v sinh lao động hng B (tr doanh nghip có nhu cu t hun luyn do
các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuc B,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lp).
3.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Ni v.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh giy chng
nhận đủ điều kin hun luyn an toàn, v sinh lao động hoặc n bản tr li, nêu rõ
do.
3.8. Phí, l phí: 1.200.000 đồng (theo quy định tại Thông tư s
110/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 ca B Tài chính).
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
c biu mu đưc ban hành theo Ngh định 140/2018/NĐ-CP ngày
8/10/2018 ca Chính ph, gm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động theo Mẫu s01
Phụ lục I của Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính phủ;
- Bn thuyết minh v quy hun luyn các điu kin, gii pháp thc
hin theo Mu s 02 Ph lc I ca Ngh định 140/2018/NĐ-CP ca Chính ph.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Đáp ứng các điều
kiện quy định ti khoản 11 Điều 1 Ngh định s 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018
ca Chính ph sửa đổi, b sung các Ngh định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh và th tc nh chính thuc phm vi quản nhà c ca B Lao đng
Thương binh và Xã hi.
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut an toàn, v sinh lao đng ngày 25/6/2015;
- Ngh quyt s nh v x mt s v liên quan
n sp xp t chc b c.
- Ngh định s 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điều ca Lut an toàn, v sinh lao động v hoạt động hun luyn an toàn
v sinh lao động, hun luyn an toàn, v sinh lao động và quan trắc môi tng lao
động.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 ca Chính ph sửa đổi,
b sung các Ngh định liên quan đến điu kiện đầu kinh doanh th tc hành
chính thuc phm vi quản lý nhà nước ca B Lao động Thương binh và Xã hội.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hn và cơ cutchcca BNiv.
- Ngh nh s 45/2025/N-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy nh t
chc các c quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ng y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ng.

10
Mu s 01
Ph lục I ban hành kèm theo NĐ số 140/2018/NĐ-CP
CƠ QUAN CHỦ QUN (nếu
có)
TÊN T CHC/DOANH
NGHIP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
, ngày tháng  
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp Giy chng nhận đ điều kin hoạt động hun luyn an toàn, v sinh lao động
(thay đổi, b sung phm vi hoạt động hun luyn)
Kính gi:……………………..
1. Tên t chc/doanh nghiệp đăng ký: ………………………………………
2. Địa ch tr s chính:
Điện thoi: …………….......Fax:……………….. Email:…………………………
Địa ch chi nhánh/cơ sở hun luyn khác (nếu có): ……………………………
3. Quyết đnh thành lp, giy chng nhận đầu tư hoặc giy phép kinh doanh:
S: …………………………………Ngày tháng năm cấp: …………
Cơ quan ra quyết đnh hoc cp:…………………… ………………………
4. H n người đứng đầu t chc/doanh nghip: ……………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………
S chng minh nhân dân/căn cước công dân/h chiếu: ……………………………
5. Đăng ký công bố hoạt đng hun luyn/t hun luyn an toàn, v sinh lao động đạt
hng (B, C) ... trong phm vi hoạt đng hun luyn lĩnh vc, công vic/sửa đổi, b sung
phm vi hoạt động hun luyện như sau (có bn thuyết minh điều kin hoạt đng hun
luyn an toàn, v sinh lao động kèm theo): …………………………………….
Chúng tôi xin cam kết thc hiện đúng quy đnh pháp lut v hoạt động hun luyn an
toàn, v sinh lao động và quy định ca pháp lut có liên quan./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
(, ghi rõ h u)
11
Mu s 02 Ph lc I ca Ngh định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018
CƠ QUAN CHỦ QUN
(nếu có)
TÊN T CHC/DOANH
NGHIP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------

BN THUYT MINH
V quy mô hun luyện và các điều kin, gii pháp thc hin
I. Cơ s vt cht và thiết b ca t chc/doanh nghip
1. Tng quan v sở vt cht chung ca t chc/doanh nghip
- Công trình và tng din tích s dng ca tng công trình ca tr s chính:………
- Công trình và tng din tích s dng ca tng công trình của chi nhánh/cơ sở hun
luyn khác (nếu có): …………………………………………………………..
2. Công trình, phòng hc s dng cho hun luyn:
- Phòng hc: ……………………………………………………………………..
- Phòng thí nghim/thc nghiệm, xưởng thực hành: …………………………………..
- Công trình ph tr (hội trường; thư vin; khu th thao; ký túc xá...):
……………………….
3. Các thiết b hun luyn:
TT n thiết b S lượng Ghi c
1
2
...
(Kèm theo bn sao giy chng nhn s hu hoc thuê hoc liên kết đối vi các máy, thiết
bị, phương tin có yêu cu nghiêm ngt v an toàn lao đng cn kiểm định k thut an
toàn, v sinh lao động)
II. Tài liu hun luyn
TT Tên tài liệu, năm xuất bn hoc ban hành
1
2
...
12
III. Cán b quản lý, ngưi hun luyện cơ hu
STT Hn m sinh
Trình độ
chuyên
môn
S năm làm công vic v an
toàn, v sinh lao đng
I
Người qun lý, ph
tch công tác hun
luyn
- - -
1
2
...
II
Người hun luyn
cơ hữu
- - -
1
2
...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
(Ký, ghi rõ h u)
Ghi chú: Đối vi các thiết b cn kiểm định k thuật an toàn lao đng thì cn ghi
năm kiểm định vào phn ghi chú
4. Thủ tục: Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ t
chức huấn luyện do các Bộ, ngành, quan trung ương, các tập đoàn, tổng
ng ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, quan trung ương quyết định thành
13
lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ,
ngành, quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nnước thuộc Bộ,
ngành, quan trung ương quyết định thành lập); số TTHC: 1.005450;
dịch vụ công trực tuyến một phần)
4.1. Trình t thc hin:
- Bước 1: T chc hun luyn gửi văn bản đ ngh.
- Bước 2: S Ni v tiếp nhn, thẩm định hoc xem xét thành phn, tính hp
l ca h sơ, cơ sở vt cht ca t chc.
- Bước 3: Nếu t chc hun luyn, doanh nghip bo đảm các điều kin theo
quy đnh ca pháp lut thì cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động hun luyn
an toàn, v sinh lao động. Trường hp h không đáp ứng theo quy định t
n bn tr lời, nêu rõ lý do và hướng dn thc hin.
4.2. Cách thc thc hin: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
u chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa SNội vụ tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) hoặc trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết th tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
dichvucong.bentre.gov.vn hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn.
4.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Trường hp gia hn Giy chng nhận đ điều kin hot động hun luyn
an toàn, v sinh lao đng:
- Văn bản đề ngh gia hn giy chng nhn hun luyn
.
- Hồ cập nhật thông tin theo mẫu hồ sơ cấp mới nếu thay đổi thông tin
so với hồ sơ đã được cấp giấy chứng nhận*.
b) Trường hp sửa đổi, b sung phm vi hoạt động Giy chng nhận đủ điều
kin hoạt đng hun luyn an toàn, v sinh lao động:
- Văn bản đ ngh cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt đng theo Mu s
01 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định 140/2018/NĐ-CP ca Chính ph*.
- Bn thuyết minh v quy hun luyn các điu kin, gii pháp thc
hin theo Mu s 02 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định 140/2018/NĐ-CP ca
Chính ph*.
c) Trường hp cp li Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động hun luyn
an toàn, v sinh lao động trong trường hp b hng, mất: Văn bản đề ngh cp li
giy chng nhn*.
d) Trường hp cp đổi tên t chc hun luyn trong Giy chng nhận đ
điều kin hoạt động hun luyn an toàn, v sinh lao động: n bản đề ngh cp đổi
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
14
tên trong Giy chng nhận đủ điều kin hot động và np li bn chính giy chng
nhận đ điều kin hun luyn bn chính*.
* S lượng h : 01 bộ.
4.4. Thi hn gii quyết:
- Đối với trường hp gia hn, sửa đổi, b sung phm vi Giy chng nhận đ
điều kin hoạt động hun luyn an toàn, v sinh lao đng: 25 ngày làm vic.
- Đối với trưng hp cp li Giy chng nhn đ điều kin hoạt động hun
luyn an toàn, v sinh lao động trong trưng hp b hng, mt, cấp đi n: 10
ngày làm vic.
4.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: T chc cung cp dch v
hun luyn an toàn, v sinh lao động Hng B (tr t chc hun luyn do các B,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuc B, ngành,
quan trung ương quyết định thành lp); Doanh nghip có nhu cu t hun luyn
an toàn, v sinh lao động Hng B (tr doanh nghip nhu cu t hun luyn do
các B, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuc B,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lp).
4.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Ni v.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh giy chng
nhận đủ điều kin hun luyn an toàn, v sinh lao động hoặc n bản tr li, nêu rõ
do.
4.8. Phí, l phí (theo quy định tại Thông số 110/2017/TT-BTC ngày
20/10/2017 ca B Tài chính):
a) Trường hp gia hn Giy chng nhận đ điều kin hoạt đng hun luyn
an toàn, v sinh lao đng: 1.200.000 đồng.
b) Trường hp sửa đi, b sung phm vi hoạt động Giy chng nhận đủ điều
kin hoạt đng hun luyn an toàn, v sinh lao động: 500.000 đồng.
c) Trường hp cp li Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động hun luyn
an toàn, v sinh lao động trong trương hợp b hng, mt: không.
d) Trường hp cp đổi tên t chc hun luyn trong Giy chng nhận đ
điều kin hoạt động hun luyn an toàn, v sinh lao đng: không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
a) Trường hp gia hn Giy chng nhận đ điều kin hot động hun luyn
an toàn, v sinh lao đng:
- Văn bản đề ngh gia hn (áp dng đi vi trưng hp không thay đi thông tin).
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động theo Mẫu s01
Phụ lục I của Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính phủ; Bản thuyết minh về quy
mô huấn luyện c điu kiện, giải pháp thực hiện theo Mẫu số 02 Phụ lục I của
Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính ph(áp dụng đối với trường hợp thay đổi
thông tin).
15
b) Trường hp sửa đi, b sung phm vi hoạt động Giy chng nhận đủ điều
kin hoạt đng hun luyn an toàn, v sinh lao động:
- Đơn đ ngh cp Giy chng nhận đ điu kin hoạt đng theo Mu s 01
Ph lc I ca Ngh định 140/2018/NĐ-CP ca Chính ph;
- Bn thuyết minh v quy mô hun luyện c điu kin, gii pháp thc
hin theo Mu s 02 Ph lc I ca Ngh định 140/2018/NĐ-CP ca Chính ph
c) Trường hp cp li Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động hun luyn
an toàn, v sinh lao động trong trương hợp b hng, mất: Văn bn đề ngh cp li
Giy chng nhận đ điều kin hoạt đng hun luyn an toàn, v sinh lao đng.
d) Trường hp cp đổi tên t chc hun luyn trong Giy chng nhận đ
điều kin hoạt động hun luyn an toàn, v sinh lao động: Văn bản đề ngh cấp đi
tên trong giy chng nhn.
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Đáp ứng c điều
kiện quy đnh ti khoản 11 Điu 1 Ngh định s Ngh định 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 ca Chính ph sửa đổi, b sung các Ngh định liên quan đến điu kin
đầu kinh doanh th tc nh chính thuc phm vi quản nhà c ca B
Lao động Thương binh và Xã hội.
4.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut an toàn, v sinh lao đng ngày 25/6/2015;
- Ngh quyt s nh v x mt s v liên quan
n sp xp t chc b c.
- Ngh định s 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điều ca Lut an toàn, v sinh lao động v hoạt động hun luyn an toàn
v sinh lao động, hun luyn an toàn, v sinh lao động và quan trắc môi tng lao
động.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 ca Chính ph sửa đổi,
b sung các Ngh định liên quan đến điu kiện đầu kinh doanh th tc hành
chính thuc phm vi quản lý nhà nước ca B Lao động Thương binh và Xã hi.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hu t chc ca B Ni v.
- Ngh nh s 45/2025/N-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy nh t
chc các c quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ng y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ng.

16
Mu s 01
Ph lục I ban hành kèm theo NĐ số 140/2018/NĐ-CP
CƠ QUAN CHỦ QUN (nếu
có)
TÊN T CHC/DOANH
NGHIP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
, ngày tháng  
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động hun luyn an toàn, v sinh lao động
(thay đổi, b sung phm vi hoạt động hun luyn)
Kính gi:……………………..
1. Tên t chc/doanh nghiệp đăng ký: ………………………………………
2. Địa ch tr s chính:
Điện thoi: ……………….......Fax:……………….. Email:……… ………………
Địa ch chi nhánh/cơ sở hun luyn khác (nếu có): ……………………………
3. Quyết đnh thành lp, giy chng nhận đầu tư hoặc giy phép kinh doanh:
S: …………………………………Ngày tháng năm cấp: …………
Cơ quan ra quyết đnh hoc cp:…………………… ………………………
4. H tên người đứng đu t chc/doanh nghip: ……………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………
S chứng minh nhân dân/căn cưc công dân/h chiếu: ……………………………
5. Đăng ký công bố hoạt đng hun luyn/t hun luyn an toàn, v sinh lao động đạt
hng (B, C) ... trong phm vi hoạt đng hun luyn lĩnh vc, công vic/sửa đổi, b sung
phm vi hoạt động hun luyện như sau (có bn thuyết minh điều kin hoạt đng hun
luyn an toàn, v sinh lao động kèm theo): ……………………………….
Chúng tôi xin cam kết thc hiện đúng quy đnh pháp lut v hoạt động hun luyn an
toàn, v sinh lao động và quy định ca pháp lut có liên quan./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
(, ghi rõ h u)
Mu s 02
17
Ph lc I ca Ngh định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018
CƠ QUAN CHỦ QUN
(nếu có)
TÊN T CHC/DOANH
NGHIP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------

BN THUYT MINH
V quy mô hun luyện và các điều kin, gii pháp thc hin
I. Cơ s vt cht và thiết b ca t chc/doanh nghip
1. Tng quan v sở vt cht chung ca t chc/doanh nghip
- Công trình và tng din tích s dng ca tng công trình ca tr s chính:……………
- Công trình và tng din tích s dng ca tng công trình của chi nhánh/cơ sở hun
luyn khác (nếu có): ………………………………………………………………..
2. Công trình, phòng hc s dng cho hun luyn:
- Phòng học: …………………………………………………………………………..
- Phòng thí nghim/thc nghiệm, xưởng thc hành:
…………………………………………..
- Công trình ph tr (hội trường; thư vin; khu th thao; ký túc xá...):
……………………….
3. Các thiết b hun luyn:
TT n thiết b S lượng Ghi c
1
2
...
(Kèm theo bn sao giy chng nhn s hu hoc thuê hoc liên kết đối vi các máy, thiết
bị, phương tin có yêu cu nghiêm ngt v an toàn lao đng cn kiểm định k thut an
toàn, v sinh lao động)
II. Tài liu hun luyn
TT Tên tài liệu, năm xuất bn hoc ban hành
1
2
...
III. Cán b quản lý, ngưi hun luyện cơ hu
STT Hn m sinh
Trình độ
chuyên
S năm làm công vic v an
toàn, v sinh lao đng
18
môn
I
Người qun lý, ph
tch công tác hun
luyn
- - -
1
2
...
II
Người hun luyn
cơ hữu
- - -
1
2
...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
(Ký, ghi rõ h u)
Ghi chú: Đối vi các thiết b cn kiểm định k thut an toàn lao đng thì cn ghi
năm kiểm định vào phn ghi chú
19
5. Th tc: Gii quyết chế độ bo him tai nạn lao động, bnh ngh
nghip của người lao động giao kết hợp đồng lao đng vi nhiều người s
dụng lao đng, gm: H tr chuyển đổi ngh nghip; khám bnh, cha bnh
ngh nghip; phc hi chức năng lao động (Mã số TTHC: 2.002341; dch v
công trc tuyến mt phn)
5.1. Trình t thc hin:
- Bước 1: Người s dụng lao động np 01 b h theo quy đnh cho S
Ni v.
- Bước 2: Trong 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ, Sở Ni v tiến
nh thẩm đnh h sơ, quyết đnh vic h tr. Nếu không h tr phi tr li bng
n bản cho người s dụng lao động và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Trong 05 ngày m vic k t ngày nhận đưc quyết đnh h tr
ca S Ni vụ, cơ quan bảo him hi có trách nhim chi tr kinh phí h tr cho
người s dụng lao động. Trường hp không chi tr thì phi tr li bằng văn bn
cho S Ni v nêu rõ lý do.
5.2. Cách thc thc hin: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
u chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa SNội vụ tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) hoặc trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết th tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
dichvucong.bentre.gov.vn hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn.
5.3. Thành phn, s lượng h sơ:
5.3.1. Thành phn h
H tr chuyển đổi ngh nghip:
- Văn bản của ngưi s dng lao động đ ngh h tr kinh phí đào tạo
chuyển đi ngh nghiệp cho nời lao động b tai nn lao đng, bnh ngh nghip
theo Mu s 03 ti Ph lc ca Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
.
- Bn sao chng thc Biên bản giám đnh mc suy gim kh năng lao
động ca Hội đồng giám định y khoa.
- Bn sao chng thc các chng t thanh toán các chi phí đào to theo
quy đnh.
H tr kinh phí khám bnh ngh nghip
- Văn bản đề ngh h tr kinh phí khám bnh ngh nghip theo Mu s 05
ti Ph lc ca Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
- Bn sao có chng thc h bnh ngh nghip của cơ sở khám bnh, cha
bnh ngh nghip.
- Bn sao chng t thanh toán các chi phí khám bnh ngh nghip theo quy đnh.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
20
H tr kinh phí cha bnh ngh nghip
- Văn bản đ ngh h tr kinh phí cha bnh ngh nghiệp cho ngưi lao
động theo Mu s 07 ti Ph lc ca Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020
.
- Bn sao chng thc h c đnh mc bnh ngh nghip của s
khám bnh, cha bnh ngh nghip*.
- Bn sao giy ra vin hoc trích sao h sơ bnh án sau khi cha bnh ngh nghip*.
- Bn sao chng t thanh toán chi phí cha bnh ngh nghip*.
H tr kinh phí phc hi chức năng
- n bản đề ngh h tr kinh phí phc hi chức năng lao động cho ngưi
lao đng theo Mu s 09 ti Ph lc ca Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020*.
- Bn sao chng thc giy chuyn viện đến đơn vị phc hi chức năng
lao đng của cơ sở khám bnh, cha bệnh đối với trường hp phi chuyn vin;
đối với trường hp bnh vin khoa phc hi chức năng, bản sao có chng thc
bnh án có ni dung chuyn bnh nhân v khoa phc hi chức năng*.
- Bn sao chng t thanh toán chi phí phc hi chức ng, không bao gồm
kinh phí cho trang thiết b h tr phc hi chức năng*.
5.3.2. S lượng h sơ: 01 b.
5.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l theo quy
định, S Ni v tiến hành thẩm định h , quyết định vic h tr.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t khi nhận được quyết định h tr
ca S Ni vụ, cơ quan bảo him hi có trách nhim chi tr kinh phí h tr đào
to chuyển đổi ngh nghiệp cho người s dụng lao động.
5.5 Đối tượng thc hin th tc hành chính: Người s dụng lao động.
5.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Ni vụ, cơ quan Bo him
xã hi.
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh vic h tr kinh
phí và thc hin h tr kinh phí.
5.8. Phí, l phí: Không có.
5.9. n Mẫu đơn, Mẫu t khai:
- Văn bản của ngưi s dụng lao động đề ngh h tr kinh phí đào tạo
chuyển đi ngh nghiệp cho nời lao động b tai nn lao đng, bnh ngh nghip
theo Mu s 03 ti Ph lc ca Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
21
- Văn bản đ ngh h tr kinh phí khám bnh ngh nghip cho người lao
động theo Mu s 5 ti Ph lc ca Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
- Văn bản đ ngh h tr kinh phí cha bnh ngh nghiệp cho ngưi lao
động theo Mu s 07 ti Ph lc ca Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020.
- n bản đề ngh h tr kinh phí phc hi chức năng lao động cho ngưi
lao đng theo Mu s 09 ti Ph lc ca Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020.
- n bản đề ngh h tr hun luyn theo Mu s 11 ti Ph lc ca Ngh
định s 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
5.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
H tr chuyển đổi ngh nghip:
Người s dụng lao động được h tr kinh phí đào to ngh để chuyển đổi
ngh nghiệp cho người lao động theo quy định tại Điu 55 Lut An toàn, v sinh
lao đng khi người lao động có đủ các điều kiện sau đây:
- Suy gim kh năng lao đng do b tai nn lao động, bnh ngh nghip t
31% tr lên;
- Được người s dụng lao động sp xếp công vic mi thuc quyn qun
phù hp vi sc khe, nguyn vng của người lao động nhưng ng vic đó cần
phải đào to ngh để chuyển đổi;
- Đang tham gia bảo him tai nạn lao đng, bnh ngh nghiệp theo quy đnh
ca pháp lut ti thời điểm b tai nạn lao động, bnh ngh nghip.
H tr kinh phí khám bnh ngh nghip
Người s dụng lao động được h tr kinh phí đ khám bnh ngh nghip
cho người lao động theo quy định tại đim a khoản 2 Điu 56 Lut An toàn, v
sinh lao động khi người lao động có đủ các điều kiện sau đây:
- thời gian đóng bo him tai nạn lao động, bnh ngh nghip đủ t 12
tháng tr n đang tham gia tính đến tháng lin k trước tháng đề ngh h tr
kinh phí khám bnh ngh nghiệp cho người lao động;
- Đã được phát hin bnh ngh nghip tại các sở khám bnh, cha bnh
ngh nghip.
H tr kinh phí cha bnh ngh nghip
Người lao động được h tr kinh phí cha bnh ngh nghiệp theo quy định
ti điểm a khoản 2 Điều 56 Lut An toàn, v sinh lao động khi đủ các điều kin
sau đây:
- Đã được chẩn đoán bị bnh ngh nghip tại s km bnh, cha bnh
ngh nghip.
22
- Đã tham gia bảo him tai nạn lao đng, bnh ngh nghiệp đủ 12 tháng tr
lên đang tham gia tính đến tháng lin k trước tháng đề ngh h tr kinh phí
cha bnh ngh nghip.
- tham gia bo him hi bt buc trong thi gian làm các ngh, công
vic gây bnh ngh nghip.
H tr kinh phí phc hi chức năng
Người lao động đưc h tr kinh phí phc hi chức năng lao động có đ các
điều kin sau:
- Được cơ s khám bnh, cha bnh ch định phc hi chức năng lao động;
- Suy gim kh ng lao động t 31% tr lên do tai nạn lao động, bnh ngh
nghip;
- Đang tham gia bảo him tai nạn lao đng, bnh ngh nghiệp theo quy đnh
ca pháp lut ti thời điểm b tai nạn lao động, bnh ngh nghip.
5.11. n cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut An toàn, v sinh lao động ngày 25/6/2015.
- Ngh quyt s nh v x mt s v liên quan
n sp xp t chc b c.
- Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điều ca Lut An toàn, v sinh lao đng v bo him tai nạn lao động,
bnh ngh nghip bt buc.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hu t chc ca B Ni v.
- Ngh nh s -CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph nh t
chc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thu
Ghi chú: Phần căn cứ pháp lý in nghiên được sửa đổi, bổ sung
23
Mu s 03 Ph lc ca Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
CƠ QUAN CH QUN
(nếu có)
TÊN CƠ S�
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……./…….
V/v đ ngh h tr kinh phí đào tạo
chuyển đổi ngh nghip

Kính gi: S Ni v ………..
(1)
………….
I. THÔNG TIN V CƠ S�
1. Tên cơ s
(2)
: ………………………………………..……………………………
2. Địa ch tr s
(3)
: ………………………………………..………………………..
3. Đin thoi c định: …………………..Đin thoại di động: ………………
(4)
4. T đin t (Email): …………………………………………………………….;
5. Nời đi din
(5)
: …………………………….. Chc v ………………………
II. NI DUNG Đ NGH
1. Đề ngh h tr kinh phí đào tạo chuyển đổi ngh nghip sau khi b tai nạn lao động,
bnh ngh nghiệp cho người lao động đang làm vic tại cơ sở theo quy định ti Ngh định
s …../2020/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2020 của Cnh ph, c th như sau:
a) Danh sách người lao động đề ngh h tr: Thông tin chi tiết gửi kèm theo văn bn đề
ngh này;
b) Tng s tin h tr bng s ………………………………………..đng.
Bng ch ………………………………………..………………………………
c) Tài khon nhn tin h tr của cơ s
(6)
:
- Tên chi khoản: ……………………..………………………………………..
- Si khoản: ………………………………………..……………………………
- Ti Ngân hàng/kho bạc: ………………………………………..…………………
2. Đăng ký nhận thông báo kết qu gii quyết th tc hành chính bng:
(7)
n bản □ Thư điện t □ Tin nhắn
Nơi nh
n:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: VT,...
NGƯỜI S DNG LAO ĐỘNG
u)
24
DANH SÁCH
NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGH H TR KINH PHÍ ĐÀO TẠO
CHUYỂN ĐI NGH NGHIP
n s 
(2)
)
S
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Gi
i
tính
S s bo
him xã
hi/Mã s
bo him
hi
S điện
thoi
người lao
động (nếu
có)
Công vic
khi b tai
nn lao
động/bnh
ngh
nghip
Công vi
c
sau khi
chuyn
đổi ngh
Kinh
phí đào
to
ngh
Thời điểm
(năm) đã được
h tr kinh phí
đào tạo ngh
(nếu có)
Kinh phí
đề ngh
h tr
Ghi
chú
1
2
...
Tng
cng
___________________________
Ghi chú
(1)
Ghi tên tnh, thành ph trc thuộc trung ương nơi người s dụng lao động đóng bảo him hội cho người lao
động.
(2)
Ghi đầy đủ tên cơ s.
(3)
Ghi đầy đủ địa ch nơi cơ sở đóng trụ s: S nhà, ngõ (ngách, hẻm), đường ph, t (thôn,m, ấp), xã (phưng,
th trn), huyn (th , thành ph), tnh, thành ph.
(4)
Ghi rõ s điện thoi của cơ sở; s điện thoại di đng ca nhân liên h gii quyết h tr người lao đng của cơ
s.
(5)
Ghi đầy đủ h và tên người đại din của cơ sở.
(6)
Điền đầy đủ thông tin v tên ch tài khon; s tài khon; ngân hàng, kho bạc nnước nơi cơ sở mi khon.
(7)
Ch được la chn mt hình thức và đánh dấu X vào ô trống □.
25
Mu s 05 Ph lc ca Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUN
(nếu có)
TÊN CƠ S�
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……../…….
V/v đ ngh h tr kinh phí khám bnh ngh
nghip

Kính gi: S Ni v …….
(1)
……..
I. THÔNG TIN V CƠ S�
1. Tên cơ s
(2)
: ………………………………………..…………………………
2. Địa ch tr s
(3)
: ………………………………………..………………………..
3. Đin thoi c định: ………………………..Điện thoi di động: ………………
(4)
4. T đin t (Email): …………………………………………………………….;
5. Nời đi din
(5)
: ……………………….. Chc v ……………………………
II. NI DUNG Đ NGH
1. Đề ngh h tr kinh phí khám bnh ngh nghiệp cho người lao động theo quy định ti
Ngh định s …../2020/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2020 ca Chính ph, c th như sau:
a) Danh sách người lao động đề ngh h tr: Thông tin chi tiết gửi kèm theo văn bản đề
ngh này;
b) Tng s tin h tr bng s …………………………………. đng.
Bng ch ……………………………………………………………………….
c) Tài khon nhn tin h tr của cơ s
(6)
:
- Tên chi khoản: ……………………..………………………………………..
- Si khoản: ……………………..……………………………………………….
- Ti Ngân hàng/kho bạc: ………………………..…………………………………
2. Đăng ký nhận thông báo kết qu gii quyết th tc hành chính bng:
(7)
n bản □ Thư điện t □ Tin nhắn
Nơi nh
n:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: VT,...
NGƯỜI S DNG LAO ĐỘNG
u)
26
DANH SÁCH ĐỀ NGH H TR KINH PHÍ KHÁM BNH NGH NGHIP
n s
(2)

S
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Gii
tính
S s b
o
him
hi/Mã s
bo hi
m
xã hi
S tháng
tham gia
bo him
tai nn lao
động, bnh
ngh
nghip
S điệ
n
thoi
(nếu
có)
Công vic
đang làm
khi phát
hin bnh
ngh
nghip
Bnh
ngh
nghip
được
phát
hin
Thời điểm
(năm) đã
được h tr
kinh phí
khám bnh
ngh nghip
(Nếu có)
M
c kinh
phí khám
bnh ngh
nghiệp đề
ngh h
tr
Ghi c
1
2
...
T
ng
cng
___________________________________________
Ghi chú
(1)
Ghi tên tnh, thành ph trc thuộc trung ương nơi người s dụng lao động đóng bảo him xã hội cho người
lao động.
(2)
Ghi đầy đủ tên cơ s.
(3)
Ghi đầy đủ địa ch nơi cơ sở đóng trụ s: S nhà, ngõ (ngách, hẻm), đường ph, t (thôn, xóm, p), xã
(phường, th trn), huyn (th xã, thành ph), tnh, thành ph.
(4)
Ghi rõ s điện thoi của cơ sở; s điện thoi di động ca cá nhân liên h gii quyết h tr ngưi lao động
của cơ s.
(5)
Ghi đầy đủ h và tên người đại din của cơ sở.
(6)
Điền đầy đ thông tin v tên ch tài khon; s tài khon; ngân hàng, kho bc nhà nưc nơi cơ sở mi
khon.
(7)
Ch được la chn mt hình thức và đánh dấu X vào ô trống .
27
Mu s 07 Ph lc ca Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
CƠ QUAN CHỦ QUN
(nếu có)
TÊN CƠ S�
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……../…….
V/v đ ngh h tr kinh phí cha
bnh ngh nghip

Kính gi: S Ni v …….
(1)
……..
I. THÔNG TIN V CƠ S�
1. Tên cơ sở
(2)
: ……………………………………………………………
2. Địa ch tr s
(3)
: ………………………………………………………………..
3. Đin thoi c định: …………………….. Điện thoại di động: ……..…
(4)
4. T đin t (Email): ……………………..…………………………………….;
5. Người đi din
(5)
: …………………………….. Chc v ………………………
II. NỘI DUNG ĐỀ NGH
1. Đề ngh h tr kinh phí khám bnh ngh nghip cho người lao đng theo quy
định ti Ngh định s …../2020/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2020 ca Chính ph, c
th như sau:
a) Danh sách người lao động đề ngh h tr: Thông tin chi tiết gửi kèm theo văn bn
đề ngh này;
b) Tng s tin h tr bng s ……………………………………..đng.
Bng ch ………………………………………………………………………….
c) Hình thc nhn tin vi từng người lao động ti Danh sách kèm theo.
2. Đăng ký nhn thông báo kết qu gii quyết th tcnh chính bng:
(6)
n bản □ Thư điện t Tin nhắn
Nơi nh
n:
- Như trên;
- ………;
- Lưu: VT,...
NGƯỜI S DNG LAO ĐỘNG
du)
28
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGH H TR KINH PHÍ CHA BNH
NGH NGHIP
n s 
(2)
....)
S
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Gii
tính
S s b
o
him xã
hi/Mã
s bo
him xã
hi
S tháng
tham gia
bo hi
m
tai nn
lao độ
ng,
bnh
ngh
nghip
S
điện
thoi
(nếu
có)
Công
vic
đang
làm
Bnh
ngh
nghip
được
điều tr
Thời điểm
(năm) đã
được h tr
kinh p
cha bnh
ngh
nghip (nế
u
có)
M
c kinh
phí cha
bnh ngh
nghiệp đề
ngh h
tr
Hình thc nhn
tin (7)
Ghi
chú
1
1. Chuyn khon:
+ S tài khon:
.......
+ Ngân hàng:
……..
2. Tin mt:
+ Tạiquan
BHXH
+ Qua t chc
dch v BHXH
2
...
Tng
cng
____________________________________________
Ghi chú
(1)
Ghi tên tnh, thành ph trc thuộc trung ương i người s dụng lao động đóng bảo him hội cho người lao
động.
(2)
Ghi đầy đủ tên cơ s.
(3)
Ghi đầy đủ địa ch nơi cơ sở đóng trụ s: S nhà, ngõ (ngách, hẻm), đường ph, t (thôn,m, ấp), xã (phưng,
th trn), huyn (th , thành ph), tnh, thành ph.
(4)
Ghi rõ s điện thoi của cơ sở; s điện thoại di đng ca nhân liên h gii quyết h tr người lao đng của cơ
s.
(5)
Ghi đầy đủ h và tên người đại din của cơ sở.
(6)
Ch được la chn mt hình thức và đánh dấu X vào ô trống □.
(7)
ng vi từng người lao động ch được chn mt hình thc nhn tin h tr “Chuyển khoản” hoặc “Tiền mặt”,
đồng thời điền đủ c thông tin như sau:
- Trường hp chuyn khon: Ghi s tài khon và ngân hàng của người lao động được nhn chế độ;
- Trường hp chuyn tin mt: La chn một nơi nhận là “Tại cơ quan BHXH” hoặc “Qua tổ chc dch v BHXH”
29
Mu s 09
Ph lc ca Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
CƠ QUAN CH QUN
(nếu có)
TÊN CƠ S�
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……../…….
V/v đ ngh h tr kinh phí phc hi
chức năng lao động

Kính gi: S Ni v ………
(1)
………….
I. THÔNG TIN V CƠ S�
1. Tên cơ s
(2)
: ……………………………………………………………………
2. Địa ch tr s
(3)
: ……………………………………………………………..
3. Đin thoi c định: ………………….. Đin thoại di động: ………………
(4)
4. T đin t (Email): ……………………..…………………………………….;
5. Nời đi din
(5)
: ……………………….. Chc v ……………………………
II. NI DUNG Đ NGH
1. Đề ngh h tr kinh phí phc hi chc ng lao động cho người lao động theo quy định
ti Ngh định s ./2020/NĐ-CP ngày…tháng...năm 2020 ca Chính ph, c th như
sau:
a) Danh sách người lao động đề ngh h tr: Thông tin chi tiết gửi kèm theo văn bản đề
ngh này;
b) Tng s tin h tr bng s ……………………………………….. đng.
Bng ch ………………………………………………………………………….
c) Hình thc nhn tin vi từng người lao động ti Danh sách kèm theo.
2. Đăng ký nhận thông báo kết qu gii quyết th tc hành chính bng:
(6)
n bản □ Thư điện t □ Tin nhắn
Nơi n
hn:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: VT,...
NGƯỜI S DNG LAO ĐỘNG
u)
30
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGH H TR KINH PHÍ PHC
HI CHỨC NĂNG LAO ĐỘNG
n s 
(2)
....)
S
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Gi
i
tính
S s bo
him xã
hi/Mã s
bo him
xã hi
S điệ
n
thoi
(nếu
có)
Công
vic
đang
làm
Mc suy gim
kh năng lao
động do tai n
n
lao động, bnh
ngh nghip
Thời điểm
(năm) đã được
h tr kinh phí
phc hi chc
năng (nếu có)
M
c kinh
phí phc
hi chc
năng lao
động đề
ngh h
tr
Hình thc nhn
tin (7)
Ghi c
1
1. Chuy
n khon:
+ S
tài khon: ...
+ Ngân hàng:
2. Ti
n mt:
+ T
ại cơ quan
BHXH
+ Qua t
chc dch
v
BHXH
2
...
Tng
cng
________________________________________________
Ghi chú
(1)
Ghi tên tnh, thành ph trc thuộc trung ương nơi người s dụng lao động đóng bảo him xã hi cho
người lao động.
(2)
Ghi đầy đủ tên cơ s.
(3)
Ghi đầy đủ địa ch nơi cơ sở đóng trụ s: S nhà, ngõ (ngách, hẻm), đường ph, t (thôn, xóm, p), xã
(phường, th trn), huyn (th xã, thành ph), tnh, thành ph.
(4)
Ghi rõ s điện thoi của cơ sở; s điện thoi di động ca cá nhân liên h gii quyết h tr ngưi lao động
của cơ s.
(5)
Ghi đầy đủ h và tên người đại din của cơ sở.
(6)
Ch được la chn mt hình thức và đánh dấu X vào ô trống .
(7)
ng vi tng ngưi lao đng ch được chn mt hình thc nhn tin h tr là “Chuyển khoản” hoc
“Tin mặt”, đng thời điền đủ c thông tin như sau:
- Trường hp chuyn khon: Ghi s tài khon và ngân hàng của người lao động được nhn chế độ;
- Trường hp chuyn tin mt: La chn một nơi nhận là “Tại cơ quan BHXH” hoặc “Qua tổ chc dch v
BHXH”
31
Mu s 11
Ph lc ca Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
CƠ QUAN CHỦ QUN
(nếu có)
TÊN CƠ S�
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……../…….
V/v đ ngh h tr kinh phí hun
luyn an toàn, v sinh lao động
.

Kính gi: S Ni v ………
(1)
……….
I. THÔNG TIN V CƠ S�
1. Tên cơ sở
(2)
: ……………………..……………………………………………
2. Địa ch tr s
(3)
: ……………………..………………………………………..
3. Đin thoi c định: ……………………….. Điện thoi di động: ……………
(4)
4. T đin t (Email): ………………………………………………………….;
5. Người đi din
(5)
: ……………………….. Chc v ……………………………
II. NỘI DUNG ĐỀ NGH
1. Đề ngh h tr kinh phí hun luyn an toàn, v sinh lao động cho ngưi lao
động đang làm việc tại cơ sở theo quy đnh ti Ngh đinh s ……/2020/NĐ-CP
ngày....tháng.... năm 2020 ca Chính ph, c th như sau:
a) Danh sách người lao động đề ngh h tr: Thông tin chi tiết gửi kèm theo văn
bản đề ngh này;
b) Tng s tin h tr bng s ……………………………………….. đng.
Bng ch ………………………………………..………………………………
c) Tài khon nhn tin h tr của cơ s
(6)
:
- Tên chi khoản: ………………………………………………………………..
- Si khoản: ………………………………………..…………………………
- Ti Ngân hàng/kho bạc: ………………………..…………………………………
2. Đăng ký nhn thông báo kết qu gii quyết th tcnh chính bng:
(7)
n bản □ Thư điện t Tin nhắn
Nơi nh
n:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: VT,...
NGƯỜI S DNG LAO ĐỘNG
u)
DANH SÁCH CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỀ NGH H TR KINH PHÍ HUN LUYN
AN TOÀN, V SINH LAO ĐỘNG
n s 
(2)
)
TT
H và tên theo
hình thc hun
luyện và nhóm đố
i
tượng
(8)
Ngày
tháng,
năm
sinh
Gi
i
tính
S s bo
him xã
hi/Mã s
bo hi
m
hi
S tháng
tham gia bo
him tai nn
lao động,
bnh ngh
nghip
Ngày, tháng năm
nhn h tr
kinh
phí hun luyn
gn nht (nếu
có)
M
c kinh
phí đ
ngh h
tr
n t chc
hun luyn,
th
ời gian và đ
a
điểm hun
luyn
1 2 3 4 5 6 7 8 9
I
Nhóm 1
1.1
L
ần đầu
1.2
Đ
nh k
II
Nhóm 2
2.1
L
ần đầu
...
2.2
Đ
nh k
III
Nhóm 3
3.1
L
ần đầu
...
3.2
Đ
nh k
IV
Nhóm 4
4.1
L
ần đầu
4.2
Đ
nh k
V
Nhóm 5
5.1
L
ần đầu
5.2
Đ
nh k
_______________________________________
Ghi chú
(1)
Ghi tên tnh, thành ph trc thuộc trung ương nơi người s dụng lao động đóng bo him xã hi cho ngưi lao đng.
(2)
Ghi đầy đủ tên cơ s.
(3)
Ghi đầy đ địa ch nơi sở đóng tr s: S nhà, ngõ (ngách, hm), đường ph, t (thôn, m, ấp), xã (phường,
th trn), huyn (th , thành ph), tnh, thành ph.
(4)
Ghi rõ s điện thoi của cơ sở; s điện thoại di đng ca nhân liên h gii quyết h tr ngưi lao đng ca cơ s.
(5)
Ghi đầy đủ h và tên người đại din của cơ sở.
(6)
Điền đầy đủ thông tin v tên ch tài khon; s tài khon; ngân hàng, kho bạc nnước nơi cơ sở mi khon.
(7)
Ch được la chn mt hình thức và đánh dấu X vào ô trống □.
(8)
Ch h tr c trường hợp đã huấn luyn, sát hạch đạt yêu cầu theo quy định.
33
6. Th tc: H tr chi phí khám, cha bnh ngh nghip cho người lao
động phát hin b bnh ngh nghiệp khi đã nghỉ u hoặc không còn làm vic
trong c ngh, công việc nguy bị bnh ngh nghip ( s TTHC:
2.002343; dịch vụ công trực tuyến một phần)
6.1. Trình t thc hin:
- Bước 1: Người lao đng hoặc ni s dụng lao động nơi người lao đng
đang làm việc np 01 b h sơ theo quy định đến S Ni v.
- Bước 2: S Ni v tiếp nhn thẩm đnh h quyết đnh vic h tr.
Nếu không h tr tr li bằng văn bn nêu rõ lý do.
- Bước 3: S Ni v gi quyết đnh kèm danh sách d liu h tr đến
quan Bo him xã hi thc hin chi tr kinh phí h tr theo quyết định.
6.2. Cách thc thc hin: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
u chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa SNội vụ tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) hoặc trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết th tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
dichvucong.bentre.gov.vn hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn.
6.3. Thành phn, s lượng h sơ:
6.3.1. Thành phn h :
- Đơn đ ngh h tr chi phí khám, cha bnh ngh nghip của người lao
động theo Mu s 02 ti Ph lc ca Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
đối với người lao động đã nghỉ hưu hoc thôi vic; hoặc văn bản ca người s
dụng lao động nơi người lao động đang làm vic theo Mu s 5 ca Ngh định s
88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 bn sao chng thc h xác đnh mc
bnh ngh nghip của sở km bnh, cha bnh ngh nghip, đi với tng
hợp người lao động chuyển đến làm việc cho ngưi s dụng lao động khác
.
- Bn sao có chng thc h sơ bnh ngh nghip của cơ sở khám bnh, cha
bnh ngh nghip và bn sao chng thc h sơ xác đnh mc bnh ngh nghip
của cơ s khám bnh, cha bnh ngh nghip*.
- Bn sao giy ra vin hoc trích sao h bnh án sau khi điều tr bnh
ngh nghip*.
- Bn chính chng t thanh toán các chi phí khám, điều tr bnh ngh nghip
theo quy định*.
6.3.2. S lượng h sơ: 01 b.
6.4. Thi hn gii quyết:
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
34
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l theo quy
định S Ni v tiến hành thẩm đnh h sơ, quyết đnh vic h tr gi quyết định
(kèm theo d liu danh sách h trợ) cho cơ quan bảo him xã hi.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đưc quyết đnh h tr
ca S Ni vụ, cơ quan bo him xã hi trách nhim chi tr kinh phí h tr
khám, cha bnh ngh nghiệp cho người lao động.
6.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: người s dụng lao động,
người lao động.
6.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Ni vụ, cơ quan Bo him
xã hi.
6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh vic h tr kinh
phí và thc hin h tr kinh phí.
6.8. Phí, l phí: Không có.
6.9. Tên Mẫu đơn, Mu t khai: Đơn đề ngh h tr chi phí khám, cha
bnh ngh nghip của người lao động theo Mu s 02 ti Ph lc ca Ngh định s
88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
6.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
- Người lao đng phát hin b bnh ngh nghip trong khong thi gian bo
đảm theo quy định ca B trưởng B Y tế.
- tham gia bo him hi bt buc trong thi gian làm ngh, công vic
gây ra bnh ngh nghip.
- B suy gim kh ng lao đng t 5% tr lên do b bnh ngh nghip.
6.11. n cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut An toàn, v sinh lao động ngày 25/6/2015.
- Ngh quyt s nh v x mt s v liên quan
n sp xp t chc b c.
- Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điều ca Lut An toàn, v sinh lao đng v bo him tai nạn lao động,
bnh ngh nghip bt buc.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hn u t chc ca B Ni v.
- Ngh nh s 45/2025/N-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy nh t
chc các c quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ng y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ng.

35
Mu s 02
Ph lc ca Ngh định s 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------

ĐƠN ĐỀ NGH
V vic h tr kinh phí khám, cha bnh ngh nghip
Kính gi: S Ni v …………
(1)
………….
I. THÔNG TIN V NGƯỜI LAO ĐNG
1. H và tên:
…………………………………………………………………………………
2. Ngày tháng năm sinh: ………………………………Giới tính ……………….
3. Đa ch i cư trú: ………………………………………………………….
4. Đin thoại: ……………………………………………………………………
5. S chứng minh thư hoặc th căn cước công dân: ……………………………
Ngày cấp: ………………………… Nơi cấp: ………………………………….
6. S s bo him xã hi/Mã s bo him xã hội: …………………………..
7. Bnh ngh nghip được phát hiện: ……………………………………….
8. Ngh nghip gây ra bnh ngh nghiệp đưc phát hiện: ……………………..
9. Tên doanh nghiệp, cơ s (nơi làm việc gây ra bnh ngh nghiệp): ……………
…………………………………………………………………………………
II. NỘI DUNG ĐỀ NGH
1. Đ ngh h tr kinh phí khám, cha bnh ngh nghiệp theo quy định ti Ngh
định s ..../2020/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2020 ca Chính ph, c th như sau:
a) Kinh phí đề ngh h tr
(2)
:
□ Hỗ tr kinh phí khám bnh ngh nghip, vi s tin là:
…………………………………đồng
□ Hỗ tr kinh phí cha bnh ngh nghip, vi s tin là:
………………………………… đồng
36
b) Hình thc nhn kinh phí h tr
(3)
- Hình thc thanh toán chuyn khon:
+ Si khoản: …………………………………………………………………
+ Ngân hàng ……………………………………………………………………
- Hình thc thanh toán tin mt:
□ Tại cơ quan BHXH Qua t chc dch v BHXH
2. Đăng ký nhận thông báo kết qu gii quyết th tc hành chính bng:
(4)
Văn bản □ Thư đin t □ Tin nhắn □
Tôi xin cam đoan những thông tin trên hoàn toàn đúng s thật. Đ ngh S Ni v
tỉnh ……… xem xét, h tr theo quy đnh.
Tài liu có gi kèm theo:
- …………………………………..
- …………………………………………
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ h tên)
__________________________
Ghi chú
(1)
Ghi tên tnh, thành ph trc thuộc trung ương nơi người lao động đang tham gia bảo him xã hi.
(2)
Đánh dấu X vào ô trống □ các ni dung đề ngh h tr và ghi c th s tiền tương ứng vi mi nội dung đ ngh.
(3)
Ch được la chn mt trong hai hình thc chuyn khon hoc tin mt và ghi c th như sau:
- Nếu chn hình thc chuyn khoản thì ghi đầy đủ thông tin tài khon của người lao động đ ngh được h tr;
- Nếu la chn hình thc tr bng tin mt, thì ch được la chọn 01 phương thức nhn tin và
đánh du X vào ô
trng
tương ứng
(4)
Ch được la chn mt hình thức và đánh dấu X vào ô trống
37
7. Th tc: Đăng ký công bố hp quy đi vi các sn phm, hàng hóa
được qun bi c quy chun k thut quc gia do B Lao động - Thương
binh hi (nay B Ni v) ban hành (s TTHC: 1.013337; dch v
cung cp thông tin trc tuyến)
7.1. Trình t thc hin:
Bước 1: Np h
T chc, nhân thc hin công b hp quy các sn phẩm, hàng hóa được
qun lý bi các quy chun k thut quc gia do B Lao động - Thương binh và Xã
hi (nay B Ni v) ban hành (Bao gồm: Trưng hp công b hp quy da trên
kết qu t đánh giá; trường hp công b hp quy da trên kết qu đánh gcủa t
chc chng nhận đã đăng hoặc được tha nhận; trường hp ng b hp quy
da trên kết qu đánh giá ca t chc chng nhận đưc ch đnh) np h tại S
Ni v i t chức, nhân đó đăng ký hoạt đng sn xut, kinh doanh theo quy
định ti khoản 2 Điều 14 Ngh định s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Tiêu chun và
Quy chun k thut.
Bước 2: X lý h
S Ni v tiếp nhn và kiểm tra tính đầy đủ ca h sơ theo trình t sau:
- Đối vi h sơ công b hợp quy không đầy đủ theo quy đnh, trong thi hn
03 (ba) ngày làm vic k t ngày nhận đưc h công bố hợp quy, quan
chuyên ngành tng báo bằng văn bản đ ngh b sung các loi giy t theo quy
định ti t chc, nhân công b hp quy. Sau thi hạn 15 (mười lăm) ngày làm
vic k t ngày quan chuyên ngành gửi n bản đ ngh h công bố hp
quy không đưc b sung đầy đủ theo quy định, quan chuyên ngành quyền
hy b vic x lý đối vi h sơ này.
- Đối vi h công b hợp quy đầy đủ theo quy đnh, trong thi gian 05
(năm) ngày làm việc k t ngày nhận được h sơ công b hợp quy, cơ quan chuyên
ngành t chc kim tra tính hp l ca h sơ công bố hp quy:
+ Tng hp h công bố hợp quy đầy đủ hp lệ, quan chuyên
ngành ban nh Thông o tiếp nhn h công bố hp quy cho t chc, nhân
công b hp quy.
+ Trường hp h công b hợp quy đầy đủ nhưng không hp lệ, quan
chuyên ngành thông o bằng văn bn cho t chc, cá nhân công b hp quy v
do không tiếp nhn h sơ.
- Sau khi bn Thông báo tiếp nhn h công b hp quy của quan
chuyên ngành, t chức, cá nhân được phép lưu thông hàng hóa (đối với trưng hp
công b hp quy da trên kết qu đánh giá ca t chc chng nhận đã đăng
hoặc được tha nhn, t chc chng nhận được ch định). Trường hp công b hp
quy da trên kết qu t đánh giá, sau khi np h công b hp quy tại cơ quan
chuyên ngành, t chức, cá nhân được phép lưu thông hàng a.
38
7.2. Cách thc thc hin: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
u chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa Sở Nội vụ tại Trung m Phục vụ
nh chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) nơi tổ chc, nhân sn
xuất đăng ký doanh.
7.3. Thi gian thc hin: 05 (năm) ngày làm vic k t ngày nhận được h
sơ công b hp quy đầy đủ theo quy định.
7.4. Thành phn h (01 b)
- Bn công b hp quy: 01 bn chính theo Mẫu 2. CBHC/HQ quy đnh ti
Ph lục III Thông tư số Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
.
* Đối với trưng hp công b hp quy da trên kết qu t đánh giá ca
t chc, cá nhân:
Báo cáo kết quả tự đánh giá (01 bản chính) bao gồm các thông tin sau:
a) Tên tổ chức, cá nhân; đa ch; điện thoại, fax;
b) Tên sản phẩm, hàng hóa, nhà sản xuất;
c) Số hiệu quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
đ) Kết quả thử nghiệm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của tổ chức
thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 theo quy định tại quy chuẩn k
thut quốc gia tương ứng;
đ) Kết luận sản phẩm, hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
e) Cam kết chất ợng sản phẩm, hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật
quc gia, tiêu chuẩn công bố áp dụng hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pp
luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và kết quả tự đánh giá.
* Đối với trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận của
tổ chức chứng nhận đã đăng hoặc tổ chức chứng nhận được chỉ định: Bản
sao y bản chính Giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng kèm theo
mẫu dấu hợp quy do tổ chức chứng nhận đã đăng hoặc tổ chức chứng nhận
được chỉ định cấp cho tổ chức, cá nhân.
7.5. Đối tượng thc hin: nhân, t chc liên quan.
7.6. quan thc hin: S Ni v nơi t chức, nhân đó đăng hoạt
động sn xut, kinh doanh.
7.7. L phí: theo quy định ti Thông số 183/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B trưng B Tài Chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
l phí cp giấy đăng ký công bố hp chun, hp quy.
7.8. Tên mẫu đơn, mu t khai: Bn công b hp quy (Ph lc 1 kèm
theo).
7.9. Căn cứ pháp lý
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
39
- Luật 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006 quy đnh tiêu chun quy chun k
thut
- Ngh quyt s nh v x mt s v liên quan
n sp xp t chc b c.
- Ngh định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 ca Chính ph Quy định chi
tiết thi hành mt s điều ca Lut Tiêu chun và Quy chun k thut
- Lut Chất lượng sn phm, hàng hoá ngày 21/01/2007
- Ngh định s 132/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành mt s điều ca
Lut chất lưng sn phm, hàng hóa
- Thông số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 ca B Khoa hc
ng ngh quy đnh v công b hp chun, công b hợp quy và phương thức đánh
giá s p hp vi tiêu chun, quy chun k thut.
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 ca B Khoa hc
ng ngh sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12 tháng 12 m 2012 ca B trưng B Khoa hc Công ngh
quy định v công b hp chun, công b hợp quy và phương thức đánh gsự phù
hp vi tiêu chun, quy chun k thut, có hiu lc thi hành k t ngày 15 tháng 5
năm 2017.
- Thông tư số 13/2024/TT-BLĐTBXH ngày 5/12/2024 ca B Lao động
Thương binh và Xã hi sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông tư số 26/2018/TT-
BLĐTBXH.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hn u t chc ca B Ni v.
- Ngh nh s 45/2025/N-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy nh t
chc các c quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ng y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ng.

40
Mẫu 2. CBHC/HQ tại Phụ lục III Thông tư số Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BN CÔNG B HP CHUN/HP QUY
S
……………..…………
n t chc, cá nhân: ......................................................... ……………………….
Địa ch: .............................................................................. ……………………….
Điện thoại: ……………………….…….Fax: …………………………
E-mail: ...................................................................... …………………………….
CÔNG B:
Sn phm, hàng hóa, quá trình, dch vụ, môi trưng (tên gi, kiu, loi, nhãn hiu,
 thu………………………. ............................ ……………………….
Phù hp vi tiêu chun/quy chun k thut (s hiu, ký hiu, tên
gi)…………………………………………………………............................ ………….
Thông tin b sung  công b hp chun/h
phù hp.)…………………………………………………………………………...…
Loại hình đánh giá:
+ T chc chng nhận đánh giá (bên th ba): Tên t chc chng nhn/t chc
chng nhận được ch định, s giy chng nhn, ngày cp giy chng nhn;
+ T đánh giá (bên th nhất): Ngày lãnh đo t chc, cá nhân ký xác nhn Báo
cáo t đánh giá.
(Tên t chc, cá nhân).... cam kết và chu trách nhim v tính phù hp của …….
(sn phm, hàng hóa, quá trình, dch vụ, môi trưng) do mình sn xut, kinh doanh, bo
qun, vn chuyn, s dng, khai thác.

Đại din T chc, nhân
(Ký tên, chc vụ, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1152/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố Danh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1152/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×