• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1152/QĐ-UBND Bến Tre 2025 Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn, VSLĐ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 17/04/2025 14:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1152/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trúc Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1152/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1152/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1152/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
4 5
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn
phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ
sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08 tháng 04 năm 2025 của Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực an
toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1515/TTr-SNV ngày 14
tháng 04 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 07 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ 06 thủ tục
lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động được ban hành kèm theo Quyết định số 586/QĐ-
UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
danh mục 81 thủ tục hành chính trong lĩnh vực lao động, việc làm, an toàn vệ sinh
lao động, chính sách người có công và chính sách đặc thù khuyến khích, hỗ trợ
phát triển doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết
của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre.
2
Điều 3. Giao Sở Nội vụ tham mưu dự thảo Quyết định phê duyệt quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính đối với 07 thủ tục hành chính được công
bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- BHXH tỉnh Bến Tre;
- Phòng: TH, KGVX, TTPVHCC;
- Cổng TTĐ tỉnh;
- Lưu: VT, Lộc.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trúc Sơn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA S� NỘI VỤ TỈNH BẾN TRE
 -
y ban nhân dân t
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQP quy
định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh vực: An toàn, vệ sinh lao động
1 2.000134
Khai báo với Sở Lao động – Thương
binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các
loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025
của Chính phủ quy
định tổ chức các
cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân
dân huyện, quận,
thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành
phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số
323/QĐ-BNV
ngày 08 tháng 04
năm 2025 của Bộ
Nội vụ về việc
công bố thủ tục
hành chính được
sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực an
toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm
vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ.
2 2.000111
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ
sinh l
ao động cho doanh nghiệp
3 1.005449
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh
lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện
do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng
nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn
luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà
nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung
ương quyết định thành lập)
4 1.005450
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các
Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định
thành lập); Giấy chứng nhận doanh
nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh
nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các
Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQP quy
định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh vực: An toàn, vệ sinh lao động
ngành, cơ quan trung ương quyết định
thành lập).
5 2.002341
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai
nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của
người lao động giao kết hợp đồng lao
động với nhiều người sử dụng lao động,
gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp;
khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp;
phục hồi chức năng lao động.
6 2.002343
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh
nghề nghiệp cho người lao động phát
hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ
hưu hoặc không còn làm việc trong các
nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề
nghiệp
7 1.013337
Đăng ký công bố hợp quy đối với các
sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao
động
-
Thương binh và Xã hội ban hành
Phụ lục II
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA S� NỘI VỤ TỈNH BẾN TRE
 -UBND ngày 
y ban nhân dân t
1. Thủ tục: Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các
loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động (Mã số
TTHC: 2.000134; dịch vụ công trực tuyến một phần)
1.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Trong khoảng thời gian 30 ngày kể từ ngày đưa vào sử dụng các
loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, tổ chức,
cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre nơi tổ chức, cá nhân sử dụng.
- Bước 2: Cơ quan tiếp nhận xem xét thành phần và tính hợp lệ của hồ sơ.
- Bước 3: Trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ, đại
diện Sở Nội vụ ký Giấy xác nhận khai báo khi đưa vào sử dụng. Trường hợp
không cấp Giấy xác nhận, đại diện Sở Nội vụ có công văn từ chối và nêu rõ lý do
không cấp Giấy xác nhận khai báo.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
bưu chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) hoặc trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
dichvucong.bentre.gov.vn hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
1.3. Thành phần số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ, gồm:
- Phiếu khai báo sử dụng đối tượng kiểm định
;
- Bản sao phô tô Giấy chứng nhận kết quả kiểm định của thiết bị
*
.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quá 05 ngày (kể từ khi nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ).
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân sử dụng
máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre nơi tổ
chức, cá nhân sử dụng máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ
sinh lao động.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy xác nhận khai báo sử
dụng, máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động hoặc công
văn thông báo lý do không cấp Giấy xác nhận khai báo (trong đó có nêu rõ lý do từ chối).
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu phiếu khai báo sử dụng đối tượng
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động quy định của Mẫu số 04 tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 4/2023/NĐ-CP ngày 13/02/2023 của Chính phủ.
1.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
- Ngh quyt s nh v x lý mt s v liên quan
n sp xp t chc b c
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm
định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc
môi trường lao động.
- Nghị định 4/2023/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2023 của Chính phủ ban
hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thông tư số 16/2017/TT-BLĐTBXH ngày 08/6/2017 của Bộ trưởng Bộ
Lao động- Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn lao động.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hu t chc ca B Ni v.
- Ngh nh s 45/2025/N-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy nh t
chc các c quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ng và y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ng.
Ghi chú: Phần căn cứ pháp lý in nghiên được sửa đổi, bổ sung.
-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG KIỂM ĐỊNH
Kính gửi: Sở Nội vụ....

I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân: …………………………………………………………
2. Địa chỉ: ………………………………………………………………………
3. Điện thoại: ……….………..4. Fax: …………………………5. E-mail: ..........
II. NỘI DUNG KHAI BÁO
TT Tên đối tượng kiểm
định
Số lượng Nơi lắp đặt sử dụng đối
tượng kiểm định
(Kèm theo bản phô tô Giấy chứng nhận kết quả kiểm định số: .... do Tổ chức kiểm
định.... cấp).

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN KHAI BÁO

2. Thủ tục: Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Mã số
TTHC: 2.000111; dịch vụ công trực tuyến một phần)
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Người sử dụng lao động nộp 01 bộ hồ sơ cho Sở Nội vụ
- Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định, Sở Nội vụ tiến hành thẩm định hồ sơ, quyết định việc hỗ trợ gửi
quyết định (kèm theo dữ liệu danh sách hỗ trợ) cho cơ quan Bảo hiểm xã hội.
Trường hợp không hỗ trợ thì phải trả lời bằng văn bản cho người sử dụng lao động
hoặc người lao động nộp hồ sơ đề nghị và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định
hỗ trợ của Sở Nội vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm chi trả kinh phí hỗ
trợ khám bệnh nghề nghiệp cho người sử dụng lao động hoặc người lao động theo
quyết định hỗ trợ. Trường hợp không chi trả thì phải trả lời bằng văn bản cho Nội
vụ và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
bưu chính công ích đến Bộ phận Một cửa Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố 2,
phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre).
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
2.3.1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị hỗ trợ huấn luyện theo Mẫu số 11 tại Phụ lục của Nghị
định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2020
.
- Bản sao các hồ sơ, chứng từ chứng minh việc tổ chức huấn luyện theo quy
định của pháp luật và các chi phí thực tế có liên quan đến việc huấn luyện an toàn,
vệ sinh lao động cho các đối tượng đề nghị hỗ trợ
*.
2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Sở Nội vụ tiến hành thẩm định hồ sơ, quyết định việc hỗ trợ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được quyết định hỗ trợ
của Sở Nội vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho người sử dụng lao động.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người sử dụng lao động.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ, Cơ quan Bảo hiểm
xã hội.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định việc hỗ trợ kinh
phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và thực hiện hỗ trợ kinh phí huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động.
2.8. Phí, lệ phí: Không có.
2.9. Tên Mẫu đơn, Mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị hỗ trợ huấn luyện theo
Mẫu số 11 tại Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Người sử dụng lao động được nhận kinh phí hỗ trợ huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động khi có đủ các điều kiện sau:
- Người sử dụng lao động có thời gian liên tục đóng bảo hiểm tai nạn lao
động, bệnh nghề nghiệp cho người lao động thuộc đối tượng đề nghị hỗ trợ huấn
luyện từ đủ 12 tháng trở lên cho đến tháng đề nghị hỗ trợ kinh phí huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động.
- Thuê tổ chức huấn luyện có đủ điều kiện theo quy định hoặc tự huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động cho đối tượng đề nghị hỗ trợ huấn luyện lần đầu hoặc
huấn luyện định kỳ theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Thực hiện báo cáo định kỳ công tác an toàn, vệ sinh lao động, báo cáo tình
hình tai nạn lao động của năm trước liền kề năm đề nghị cho Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội (nay là Sở Nội vụ) theo đúng quy định của pháp luật.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015.
- Ngh quyt s nh v x lý mt s v liên quan
n sp xp t chc b c.
- Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động,
bệnh nghề nghiệp bắt buộc.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hn và cơ cấutổchứccủa BộNộivụ.
- Ngh nh s 45/2025/N-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy nh t
chc các c quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ng và y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ng.
Ghi chú: Phần căn cứ pháp lý in nghiên được sửa đổi, bổ sung.
Mu s 11 Ph lc ca Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN CƠ S�
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../…….
V/v đề nghị hỗ trợ kinh phí huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động.

Kính gửi: Sở Nội vụ ………
(1)
……….
I. THÔNG TIN VỀ CƠ S�
1. Tên cơ sở
(2)
: ……………………………..……………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở
(3)
: ……………………………..………………………………………..
3. Điện thoại cố định: ……………………………….. Điện thoại di động: ……………
(4)
4. Thư điện tử (Email): ……………………………..…………………………………….;
5. Người đại diện
(5)
: ……………………………………….. Chức vụ
……………………………
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ
1. Đề nghị hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho người lao động đang
làm việc tại cơ sở theo quy định tại Nghị đinh số ……/2020/NĐ-CP ngày....tháng.... năm
2020 của Chính phủ, cụ thể như sau:
a) Danh sách người lao động đề nghị hỗ trợ: Thông tin chi tiết gửi kèm theo văn bản đề
nghị này;
b) Tổng số tiền hỗ trợ bằng số là ……………………………………….. đồng.
Bằng chữ ……………………………..………………………………………………….
c) Tài khoản nhận tiền hỗ trợ của cơ sở
(6)
:
- Tên chủ tài khoản: ……………………………..………………………………………..
- Số tài khoản: …………………………..……………………………………………….
- Tại Ngân hàng/kho bạc: ………………………………..…………………………………
2. Đăng ký nhận thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng:
(7)
Văn bản □ Thư điện tử □ Tin nhắn □
Nơi nh
ận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: VT,...
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
u)
DANH SÁCH
CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ KINH PHÍ HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ
SINH LAO ĐỘNG
n s 
(2)
)
TT
Họ và tên theo
hình thức huấn
luyện và nhóm đố
i
tượng
(8)
Ngày
tháng,
năm
sinh
Giớ
i
tính
Số sổ bảo
hiểm xã
hội/Mã số
bảo hiể
m xã
hội
Số tháng tham gia
bảo hiểm tai nạn
lao động, bệnh
nghề nghiệp
Ngày, tháng năm
nhận hỗ trợ
kinh
phí huấn luyện
gần nhất (nếu
có)
Mứ
c kinh
phí đề
nghị hỗ
trợ
Tên tổ chức
huấn luyện,
thời gian và
địa điểm huấn
luyện
1
2
3
4
5
6
7
8
9
I
Nhóm 1
1.1
L
ần đầu
…
1.2
Đ
ịnh kỳ
II
Nhóm 2
2.1
L
ần đầu
...
2.2
Đ
ị
nh k
ỳ
…
III
Nhóm 3
3.1
L
ần đầu
...
3.2
Đ
ịnh kỳ
IV
Nhóm 4
4.1
L
ần đầu
4.2
Đ
ịnh kỳ
V
Nhóm 5
5.1
L
ần đầu
5.2
Đ
ịnh kỳ
_______________________________________
Ghi chú
(1)
Ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi người sử dụng lao động đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động.
(2)
Ghi đầy đủ tên cơ sở.
(3)
Ghi đầy đủ địa chỉ nơi cơ sở đóng trụ sở: Số nhà, ngõ (ngách, hẻm), đường phố, tổ (thôn, xóm, ấp), xã (phường,
thị trấn), huyện (thị xã, thành phố), tỉnh, thành phố.
(4)
Ghi rõ số điện thoại của cơ sở; số điện thoại di động của cá nhân liên hệ giải quyết hỗ trợ người lao động của cơ sở.
(5)
Ghi đầy đủ họ và tên người đại diện của cơ sở.
(6)
Điền đầy đủ thông tin về tên chủ tài khoản; số tài khoản; ngân hàng, kho bạc nhà nước nơi cơ sở mở tài khoản.
(7)
Chỉ được lựa chọn một hình thức và đánh dấu X vào ô trống □.
(8)
Chỉ hỗ trợ các trường hợp đã huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu theo quy định.
3. Thủ tục: Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung
ương quyết định thành lập); Mã số TTHC: 1.005449; dịch vụ công trực tuyến
một phần)
3.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức huấn luyện gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị.
- Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, thẩm định hoặc xem xét thành phần, tính hợp
lệ của hồ sơ, cơ sở vật chất của tổ chức.
- Bước 3: Nếu tổ chức huấn luyện, doanh nghiệp bảo đảm các điều kiện theo
quy định của pháp luật thì cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động. Trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo quy định thì có
văn bản trả lời, nêu rõ lý do và hướng dẫn thực hiện.
3.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
bưu chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) hoặc trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
dichvucong.bentre.gov.vn hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động theo Mẫu số 01
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày
8/10/2018
;
- Bản thuyết minh về quy mô huấn luyện và các điều kiện, giải pháp thực
hiện theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 140/2018/NĐ-CP
ngày 8/10/2018 của Chính phủ*;
- Tài liệu huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động chỉ liệt kê danh mục vào Mẫu
02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính phủ, xuất
trình khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền thẩm định*.
3.4. Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức cung cấp dịch vụ
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành,
cơ quan trung ương quyết định thành lập); Doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do
các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).
3.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định và giấy chứng
nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc văn bản trả lời, nêu rõ
lý do.
3.8. Phí, lệ phí: 1.200.000 đồng (theo quy định tại Thông tư số
110/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính).
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Các biểu mẫu được ban hành theo Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày
8/10/2018 của Chính phủ, gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động theo Mẫu số 01
Phụ lục I của Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính phủ;
- Bản thuyết minh về quy mô huấn luyện và các điều kiện, giải pháp thực
hiện theo Mẫu số 02 Phụ lục I của Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính phủ.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Đáp ứng các điều
kiện quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động –
Thương binh và Xã hội.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015;
- Ngh quyt s nh v x lý mt s v liên quan
n sp xp t chc b c.
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động huấn luyện an toàn
vệ sinh lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao
động.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hn và cơ cấutổchứccủa BộNộivụ.
- Ngh nh s 45/2025/N-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy nh t
chc các c quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ng và y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ng.

10
Mẫu số 01
Phụ lục I ban hành kèm theo NĐ số 140/2018/NĐ-CP
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu
có)
TÊN TỔ CHỨC/DOANH
NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày tháng  
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
(thay đổi, bổ sung phạm vi hoạt động huấn luyện)
Kính gửi:……………………..
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp đăng ký: ………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: …………….......Fax:……………….. Email:…………………………
Địa chỉ chi nhánh/cơ sở huấn luyện khác (nếu có): ………………………………
3. Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh:
Số: …………………………………Ngày tháng năm cấp: …………
Cơ quan ra quyết định hoặc cấp:…………………… ………………………
4. Họ và tên người đứng đầu tổ chức/doanh nghiệp: ………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Số chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu: ……………………………
5. Đăng ký công bố hoạt động huấn luyện/tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đạt
hạng (B, C) ... trong phạm vi hoạt động huấn luyện lĩnh vực, công việc/sửa đổi, bổ sung
phạm vi hoạt động huấn luyện như sau (có bản thuyết minh điều kiện hoạt động huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động kèm theo): …………………………………….
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng quy định pháp luật về hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động và quy định của pháp luật có liên quan./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
(Ký, ghi rõ h u)
11
Mẫu số 02 Phụ lục I của Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC/DOANH
NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

BẢN THUYẾT MINH
Về quy mô huấn luyện và các điều kiện, giải pháp thực hiện
I. Cơ sở vật chất và thiết bị của tổ chức/doanh nghiệp
1. Tổng quan về cơ sở vật chất chung của tổ chức/doanh nghiệp
- Công trình và tổng diện tích sử dụng của từng công trình của trụ sở chính:………
- Công trình và tổng diện tích sử dụng của từng công trình của chi nhánh/cơ sở huấn
luyện khác (nếu có): …………………………………………………………..
2. Công trình, phòng học sử dụng cho huấn luyện:
- Phòng học: ……………………………………………………………………..
- Phòng thí nghiệm/thực nghiệm, xưởng thực hành: …………………………………..
- Công trình phụ trợ (hội trường; thư viện; khu thể thao; ký túc xá...):
……………………….
3. Các thiết bị huấn luyện:
TT Tên thiết bị Số lượng Ghi chú
1
2
...
(Kèm theo bản sao giấy chứng nhận sở hữu hoặc thuê hoặc liên kết đối với các máy, thiết
bị, phương tiện có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động cần kiểm định kỹ thuật an
toàn, vệ sinh lao động)
II. Tài liệu huấn luyện
TT Tên tài liệu, năm xuất bản hoặc ban hành
1
2
...
12
III. Cán bộ quản lý, người huấn luyện cơ hữu
STT Họ tên Năm sinh
Trình độ
chuyên
môn
Số năm làm công việc về an
toàn, vệ sinh lao động
I
Người quản lý, phụ
trách công tác huấn
luyện
- - -
1
2
...
II
Người huấn luyện
cơ hữu
- - -
1
2
...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
(Ký, ghi rõ h u)
Ghi chú: Đối với các thiết bị cần kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thì cần ghi rõ
năm kiểm định vào phần ghi chú
4. Thủ tục: Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ
chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng
công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành
13
lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Mã số TTHC: 1.005450;
dịch vụ công trực tuyến một phần)
4.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức huấn luyện gửi văn bản đề nghị.
- Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, thẩm định hoặc xem xét thành phần, tính hợp
lệ của hồ sơ, cơ sở vật chất của tổ chức.
- Bước 3: Nếu tổ chức huấn luyện, doanh nghiệp bảo đảm các điều kiện theo
quy định của pháp luật thì cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động. Trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo quy định thì có
văn bản trả lời, nêu rõ lý do và hướng dẫn thực hiện.
4.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
bưu chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) hoặc trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
dichvucong.bentre.gov.vn hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Trường hợp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động:
- Văn bản đề nghị gia hạn giấy chứng nhận huấn luyện
.
- Hồ sơ cập nhật thông tin theo mẫu hồ sơ cấp mới nếu có thay đổi thông tin
so với hồ sơ đã được cấp giấy chứng nhận*.
b) Trường hợp sửa đổi, bổ sung phạm vi hoạt động Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động:
- Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động theo Mẫu số
01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính phủ*.
- Bản thuyết minh về quy mô huấn luyện và các điều kiện, giải pháp thực
hiện theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 140/2018/NĐ-CP của
Chính phủ*.
c) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động trong trường hợp bị hỏng, mất: Văn bản đề nghị cấp lại
giấy chứng nhận*.
d) Trường hợp cấp đổi tên tổ chức huấn luyện trong Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Văn bản đề nghị cấp đổi
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
14
tên trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và nộp lại bản chính giấy chứng
nhận đủ điều kiện huấn luyện bản chính*.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung phạm vi Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: 25 ngày làm việc.
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động trong trường hợp bị hỏng, mất, cấp đổi tên: 10
ngày làm việc.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức cung cấp dịch vụ
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành,
cơ quan trung ương quyết định thành lập); Doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động Hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do
các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).
4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định và giấy chứng
nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc văn bản trả lời, nêu rõ
lý do.
4.8. Phí, lệ phí (theo quy định tại Thông tư số 110/2017/TT-BTC ngày
20/10/2017 của Bộ Tài chính):
a) Trường hợp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động: 1.200.000 đồng.
b) Trường hợp sửa đổi, bổ sung phạm vi hoạt động Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: 500.000 đồng.
c) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động trong trương hợp bị hỏng, mất: không.
d) Trường hợp cấp đổi tên tổ chức huấn luyện trong Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
a) Trường hợp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động:
- Văn bản đề nghị gia hạn (áp dụng đối với trường hợp không thay đổi thông tin).
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động theo Mẫu số 01
Phụ lục I của Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính phủ; Bản thuyết minh về quy
mô huấn luyện và các điều kiện, giải pháp thực hiện theo Mẫu số 02 Phụ lục I của
Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính phủ (áp dụng đối với trường hợp thay đổi
thông tin).
15
b) Trường hợp sửa đổi, bổ sung phạm vi hoạt động Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động theo Mẫu số 01
Phụ lục I của Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính phủ;
- Bản thuyết minh về quy mô huấn luyện và các điều kiện, giải pháp thực
hiện theo Mẫu số 02 Phụ lục I của Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính phủ
c) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động trong trương hợp bị hỏng, mất: Văn bản đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
d) Trường hợp cấp đổi tên tổ chức huấn luyện trong Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Văn bản đề nghị cấp đổi
tên trong giấy chứng nhận.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Đáp ứng các điều
kiện quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Lao động – Thương binh và Xã hội.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015;
- Ngh quyt s nh v x lý mt s v liên quan
n sp xp t chc b c.
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động huấn luyện an toàn
vệ sinh lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao
động.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hu t chc ca B Ni v.
- Ngh nh s 45/2025/N-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy nh t
chc các c quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ng và y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ng.

16
Mẫu số 01
Phụ lục I ban hành kèm theo NĐ số 140/2018/NĐ-CP
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu
có)
TÊN TỔ CHỨC/DOANH
NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày tháng  
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
(thay đổi, bổ sung phạm vi hoạt động huấn luyện)
Kính gửi:……………………..
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp đăng ký: ………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: ……………….......Fax:……………….. Email:……… ………………
Địa chỉ chi nhánh/cơ sở huấn luyện khác (nếu có): ………………………………
3. Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh:
Số: …………………………………Ngày tháng năm cấp: …………
Cơ quan ra quyết định hoặc cấp:…………………… ………………………
4. Họ và tên người đứng đầu tổ chức/doanh nghiệp: ………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Số chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu: ……………………………
5. Đăng ký công bố hoạt động huấn luyện/tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đạt
hạng (B, C) ... trong phạm vi hoạt động huấn luyện lĩnh vực, công việc/sửa đổi, bổ sung
phạm vi hoạt động huấn luyện như sau (có bản thuyết minh điều kiện hoạt động huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động kèm theo): ……………………………….
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng quy định pháp luật về hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động và quy định của pháp luật có liên quan./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
(Ký, ghi rõ h u)
Mẫu số 02
17
Phụ lục I của Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC/DOANH
NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

BẢN THUYẾT MINH
Về quy mô huấn luyện và các điều kiện, giải pháp thực hiện
I. Cơ sở vật chất và thiết bị của tổ chức/doanh nghiệp
1. Tổng quan về cơ sở vật chất chung của tổ chức/doanh nghiệp
- Công trình và tổng diện tích sử dụng của từng công trình của trụ sở chính:……………
- Công trình và tổng diện tích sử dụng của từng công trình của chi nhánh/cơ sở huấn
luyện khác (nếu có): ………………………………………………………………..
2. Công trình, phòng học sử dụng cho huấn luyện:
- Phòng học: …………………………………………………………………………..
- Phòng thí nghiệm/thực nghiệm, xưởng thực hành:
…………………………………………..
- Công trình phụ trợ (hội trường; thư viện; khu thể thao; ký túc xá...):
……………………….
3. Các thiết bị huấn luyện:
TT Tên thiết bị Số lượng Ghi chú
1
2
...
(Kèm theo bản sao giấy chứng nhận sở hữu hoặc thuê hoặc liên kết đối với các máy, thiết
bị, phương tiện có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động cần kiểm định kỹ thuật an
toàn, vệ sinh lao động)
II. Tài liệu huấn luyện
TT Tên tài liệu, năm xuất bản hoặc ban hành
1
2
...
III. Cán bộ quản lý, người huấn luyện cơ hữu
STT Họ tên Năm sinh
Trình độ
chuyên
Số năm làm công việc về an
toàn, vệ sinh lao động
18
môn
I
Người quản lý, phụ
trách công tác huấn
luyện
- - -
1
2
...
II
Người huấn luyện
cơ hữu
- - -
1
2
...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
(Ký, ghi rõ h u)
Ghi chú: Đối với các thiết bị cần kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thì cần ghi rõ
năm kiểm định vào phần ghi chú
19
5. Thủ tục: Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử
dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh
nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động (Mã số TTHC: 2.002341; dịch vụ
công trực tuyến một phần)
5.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Người sử dụng lao động nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định cho Sở
Nội vụ.
- Bước 2: Trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nội vụ tiến
hành thẩm định hồ sơ, quyết định việc hỗ trợ. Nếu không hỗ trợ phải trả lời bằng
văn bản cho người sử dụng lao động và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định hỗ trợ
của Sở Nội vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ cho
người sử dụng lao động. Trường hợp không chi trả thì phải trả lời bằng văn bản
cho Sở Nội vụ và nêu rõ lý do.
5.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
bưu chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) hoặc trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
dichvucong.bentre.gov.vn hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
5.3.1. Thành phần hồ sơ
Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp:
- Văn bản của người sử dụng lao động đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo
chuyển đổi nghề nghiệp cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
theo Mẫu số 03 tại Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
.
- Bản sao có chứng thực Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao
động của Hội đồng giám định y khoa.
- Bản sao có chứng thực các chứng từ thanh toán các chi phí đào tạo theo
quy định.
Hỗ trợ kinh phí khám bệnh nghề nghiệp
- Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí khám bệnh nghề nghiệp theo Mẫu số 05
tại Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
- Bản sao có chứng thực hồ sơ bệnh nghề nghiệp của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh nghề nghiệp.
- Bản sao chứng từ thanh toán các chi phí khám bệnh nghề nghiệp theo quy định.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
20
Hỗ trợ kinh phí chữa bệnh nghề nghiệp
- Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao
động theo Mẫu số 07 tại Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020
.
- Bản sao có chứng thực hồ sơ xác định mắc bệnh nghề nghiệp của cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp*.
- Bản sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ sơ bệnh án sau khi chữa bệnh nghề nghiệp*.
- Bản sao chứng từ thanh toán chi phí chữa bệnh nghề nghiệp*.
Hỗ trợ kinh phí phục hồi chức năng
- Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí phục hồi chức năng lao động cho người
lao động theo Mẫu số 09 tại Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020*.
- Bản sao có chứng thực giấy chuyển viện đến đơn vị phục hồi chức năng
lao động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với trường hợp phải chuyển viện;
đối với trường hợp bệnh viện có khoa phục hồi chức năng, bản sao có chứng thực
bệnh án có nội dung chuyển bệnh nhân về khoa phục hồi chức năng*.
- Bản sao chứng từ thanh toán chi phí phục hồi chức năng, không bao gồm
kinh phí cho trang thiết bị hỗ trợ phục hồi chức năng*.
5.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Sở Nội vụ tiến hành thẩm định hồ sơ, quyết định việc hỗ trợ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được quyết định hỗ trợ
của Sở Nội vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ đào
tạo chuyển đổi nghề nghiệp cho người sử dụng lao động.
5.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người sử dụng lao động.
5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm
xã hội.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định việc hỗ trợ kinh
phí và thực hiện hỗ trợ kinh phí.
5.8. Phí, lệ phí: Không có.
5.9. Tên Mẫu đơn, Mẫu tờ khai:
- Văn bản của người sử dụng lao động đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo
chuyển đổi nghề nghiệp cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
theo Mẫu số 03 tại Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
21
- Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí khám bệnh nghề nghiệp cho người lao
động theo Mẫu số 5 tại Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
- Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao
động theo Mẫu số 07 tại Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020.
- Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí phục hồi chức năng lao động cho người
lao động theo Mẫu số 09 tại Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020.
- Văn bản đề nghị hỗ trợ huấn luyện theo Mẫu số 11 tại Phụ lục của Nghị
định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp:
Người sử dụng lao động được hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề để chuyển đổi
nghề nghiệp cho người lao động theo quy định tại Điều 55 Luật An toàn, vệ sinh
lao động khi người lao động có đủ các điều kiện sau đây:
- Suy giảm khả năng lao động do bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp từ
31% trở lên;
- Được người sử dụng lao động sắp xếp công việc mới thuộc quyền quản lý
phù hợp với sức khỏe, nguyện vọng của người lao động nhưng công việc đó cần
phải đào tạo nghề để chuyển đổi;
- Đang tham gia bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định
của pháp luật tại thời điểm bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
Hỗ trợ kinh phí khám bệnh nghề nghiệp
Người sử dụng lao động được hỗ trợ kinh phí để khám bệnh nghề nghiệp
cho người lao động theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 56 Luật An toàn, vệ
sinh lao động khi người lao động có đủ các điều kiện sau đây:
- Có thời gian đóng bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đủ từ 12
tháng trở lên và đang tham gia tính đến tháng liền kề trước tháng đề nghị hỗ trợ
kinh phí khám bệnh nghề nghiệp cho người lao động;
- Đã được phát hiện bệnh nghề nghiệp tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
nghề nghiệp.
Hỗ trợ kinh phí chữa bệnh nghề nghiệp
Người lao động được hỗ trợ kinh phí chữa bệnh nghề nghiệp theo quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 56 Luật An toàn, vệ sinh lao động khi có đủ các điều kiện
sau đây:
- Đã được chẩn đoán bị bệnh nghề nghiệp tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
nghề nghiệp.
22
- Đã tham gia bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đủ 12 tháng trở
lên và đang tham gia tính đến tháng liền kề trước tháng đề nghị hỗ trợ kinh phí
chữa bệnh nghề nghiệp.
- Có tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc trong thời gian làm các nghề, công
việc gây bệnh nghề nghiệp.
Hỗ trợ kinh phí phục hồi chức năng
Người lao động được hỗ trợ kinh phí phục hồi chức năng lao động có đủ các
điều kiện sau:
- Được cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ định phục hồi chức năng lao động;
- Suy giảm khả năng lao động từ 31% trở lên do tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp;
- Đang tham gia bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định
của pháp luật tại thời điểm bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015.
- Ngh quyt s nh v x lý mt s v liên quan
n sp xp t chc b c.
- Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động,
bệnh nghề nghiệp bắt buộc.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hu t chc ca B Ni v.
- Ngh nh s -CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph nh t
chc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thu
Ghi chú: Phần căn cứ pháp lý in nghiên được sửa đổi, bổ sung
23
Mẫu số 03 Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN CƠ S�
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./…….
V/v đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo
chuyển đổi nghề nghiệp

Kính gửi: Sở Nội vụ ………..
(1)
………….
I. THÔNG TIN VỀ CƠ S�
1. Tên cơ sở
(2)
: ………………………………………..……………………………
2. Địa chỉ trụ sở
(3)
: ………………………………………..………………………..
3. Điện thoại cố định: …………………..Điện thoại di động: ………………
(4)
4. Thư điện tử (Email): …………………………………………………………….;
5. Người đại diện
(5)
: …………………………….. Chức vụ ………………………
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ
1. Đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo chuyển đổi nghề nghiệp sau khi bị tai nạn lao động,
bệnh nghề nghiệp cho người lao động đang làm việc tại cơ sở theo quy định tại Nghị định
số …../2020/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2020 của Chính phủ, cụ thể như sau:
a) Danh sách người lao động đề nghị hỗ trợ: Thông tin chi tiết gửi kèm theo văn bản đề
nghị này;
b) Tổng số tiền hỗ trợ bằng số là ………………………………………..đồng.
Bằng chữ ………………………………………..………………………………
c) Tài khoản nhận tiền hỗ trợ của cơ sở
(6)
:
- Tên chủ tài khoản: ……………………..………………………………………..
- Số tài khoản: ………………………………………..……………………………
- Tại Ngân hàng/kho bạc: ………………………………………..…………………
2. Đăng ký nhận thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng:
(7)
Văn bản □ Thư điện tử □ Tin nhắn □
Nơi nh
ận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: VT,...
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
u)
24
DANH SÁCH
NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐÀO TẠO
CHUYỂN ĐỔI NGHỀ NGHIỆP
n s 
(2)
)
Số
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Giớ
i
tính
Số sổ bảo
hiểm xã
hội/Mã số
bảo hiểm
xã hội
Số điện
thoại
người lao
động (nếu
có)
Công việc
khi bị tai
nạn lao
động/bệnh
nghề
nghiệp
Công việ
c
sau khi
chuyển
đổi nghề
Kinh
phí đào
tạo
nghề
Thời điểm
(năm) đã được
hỗ trợ kinh phí
đào tạo nghề
(nếu có)
Kinh phí
đề nghị
hỗ trợ
Ghi
chú
1
2
...
Tổng
cộng
___________________________
Ghi chú
(1)
Ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi người sử dụng lao động đóng bảo hiểm xã hội cho người lao
động.
(2)
Ghi đầy đủ tên cơ sở.
(3)
Ghi đầy đủ địa chỉ nơi cơ sở đóng trụ sở: Số nhà, ngõ (ngách, hẻm), đường phố, tổ (thôn, xóm, ấp), xã (phường,
thị trấn), huyện (thị xã, thành phố), tỉnh, thành phố.
(4)
Ghi rõ số điện thoại của cơ sở; số điện thoại di động của cá nhân liên hệ giải quyết hỗ trợ người lao động của cơ
sở.
(5)
Ghi đầy đủ họ và tên người đại diện của cơ sở.
(6)
Điền đầy đủ thông tin về tên chủ tài khoản; số tài khoản; ngân hàng, kho bạc nhà nước nơi cơ sở mở tài khoản.
(7)
Chỉ được lựa chọn một hình thức và đánh dấu X vào ô trống □.
25
Mẫu số 05 Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN CƠ S�
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../…….
V/v đề nghị hỗ trợ kinh phí khám bệnh nghề
nghiệp

Kính gửi: Sở Nội vụ …….
(1)
……..
I. THÔNG TIN VỀ CƠ S�
1. Tên cơ sở
(2)
: ………………………………………..…………………………
2. Địa chỉ trụ sở
(3)
: ………………………………………..………………………..
3. Điện thoại cố định: ………………………..Điện thoại di động: ………………
(4)
4. Thư điện tử (Email): …………………………………………………………….;
5. Người đại diện
(5)
: ……………………….. Chức vụ ……………………………
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ
1. Đề nghị hỗ trợ kinh phí khám bệnh nghề nghiệp cho người lao động theo quy định tại
Nghị định số …../2020/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2020 của Chính phủ, cụ thể như sau:
a) Danh sách người lao động đề nghị hỗ trợ: Thông tin chi tiết gửi kèm theo văn bản đề
nghị này;
b) Tổng số tiền hỗ trợ bằng số là …………………………………. đồng.
Bằng chữ ……………………………………………………………………….
c) Tài khoản nhận tiền hỗ trợ của cơ sở
(6)
:
- Tên chủ tài khoản: ……………………..………………………………………..
- Số tài khoản: ……………………..……………………………………………….
- Tại Ngân hàng/kho bạc: ………………………..…………………………………
2. Đăng ký nhận thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng:
(7)
Văn bản □ Thư điện tử □ Tin nhắn □
Nơi nh
ận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: VT,...
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
u)
26
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ KINH PHÍ KHÁM BỆNH NGHỀ NGHIỆP
n s
(2)

Số
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Giới
tính
Số sổ bả
o
hiểm xã
hội/Mã số
bảo hiể
m
xã hội
Số tháng
tham gia
bảo hiểm
tai nạn lao
động, bệnh
ngh
ề nghiệp
Số điệ
n
thoại
(nếu
có)
Công việc
đang làm
khi phát
hiện bệnh
nghề
nghiệp
Bệnh
nghề
nghiệp
được
phát
hiện
Thời điểm
(năm) đã
được hỗ trợ
kinh phí
khám bệnh
nghề nghiệp
(Nếu có)
Mứ
c kinh
phí khám
bệnh nghề
nghiệp đề
nghị hỗ
trợ
Ghi chú
1
2
...
Tổ
ng
cộng
___________________________________________
Ghi chú
(1)
Ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi người sử dụng lao động đóng bảo hiểm xã hội cho người
lao động.
(2)
Ghi đầy đủ tên cơ sở.
(3)
Ghi đầy đủ địa chỉ nơi cơ sở đóng trụ sở: Số nhà, ngõ (ngách, hẻm), đường phố, tổ (thôn, xóm, ấp), xã
(phường, thị trấn), huyện (thị xã, thành phố), tỉnh, thành phố.
(4)
Ghi rõ số điện thoại của cơ sở; số điện thoại di động của cá nhân liên hệ giải quyết hỗ trợ người lao động
của cơ sở.
(5)
Ghi đầy đủ họ và tên người đại diện của cơ sở.
(6)
Điền đầy đủ thông tin về tên chủ tài khoản; số tài khoản; ngân hàng, kho bạc nhà nước nơi cơ sở mở tài
khoản.
(7)
Chỉ được lựa chọn một hình thức và đánh dấu X vào ô trống □.
27
Mẫu số 07 Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN CƠ S�
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../…….
V/v đề nghị hỗ trợ kinh phí chữa
bệnh nghề nghiệp

Kính gửi: Sở Nội vụ …….
(1)
……..
I. THÔNG TIN VỀ CƠ S�
1. Tên cơ sở
(2)
: …………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở
(3)
: ………………………………………………………………..
3. Điện thoại cố định: …………………….. Điện thoại di động: ……..……
(4)
4. Thư điện tử (Email): ……………………..…………………………………….;
5. Người đại diện
(5)
: …………………………….. Chức vụ ………………………
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ
1. Đề nghị hỗ trợ kinh phí khám bệnh nghề nghiệp cho người lao động theo quy
định tại Nghị định số …../2020/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2020 của Chính phủ, cụ
thể như sau:
a) Danh sách người lao động đề nghị hỗ trợ: Thông tin chi tiết gửi kèm theo văn bản
đề nghị này;
b) Tổng số tiền hỗ trợ bằng số là ……………………………………..đồng.
Bằng chữ ………………………………………………………………………….
c) Hình thức nhận tiền với từng người lao động tại Danh sách kèm theo.
2. Đăng ký nhận thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng:
(6)
Văn bản □ Thư điện tử □ Tin nhắn □
Nơi nh
ận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: VT,...
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
du)
28
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ KINH PHÍ CHỮA BỆNH
NGHỀ NGHIỆP
n s 
(2)
....)
Số
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Giới
tính
Số sổ bả
o
hiểm xã
hội/Mã
số bảo
hiểm xã
hội
Số tháng
tham gia
bảo hiể
m
tai nạn
lao độ
ng,
bệnh
nghề
nghiệp
Số
điện
thoại
(nếu
có)
Công
việc
đang
làm
Bệnh
nghề
nghiệp
được
điều trị
Thời điểm
(năm) đã
được hỗ trợ
kinh phí
chữa bệnh
nghề
nghiệp (nế
u
có)
Mứ
c kinh
phí chữa
bệnh nghề
nghiệp đề
nghị hỗ
trợ
Hình thức nhận
tiền (7)
Ghi
chú
1
1. Chuyển khoản:
+ Số tài khoản:
.......
+ Ngân hàng:
……..
2. Tiền mặt:
+ Tại cơ quan
BHXH
+ Qua tổ chức
dịch vụ BHXH
2
...
Tổng
cộng
____________________________________________
Ghi chú
(1)
Ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi người sử dụng lao động đóng bảo hiểm xã hội cho người lao
động.
(2)
Ghi đầy đủ tên cơ sở.
(3)
Ghi đầy đủ địa chỉ nơi cơ sở đóng trụ sở: Số nhà, ngõ (ngách, hẻm), đường phố, tổ (thôn, xóm, ấp), xã (phường,
thị trấn), huyện (thị xã, thành phố), tỉnh, thành phố.
(4)
Ghi rõ số điện thoại của cơ sở; số điện thoại di động của cá nhân liên hệ giải quyết hỗ trợ người lao động của cơ
sở.
(5)
Ghi đầy đủ họ và tên người đại diện của cơ sở.
(6)
Chỉ được lựa chọn một hình thức và đánh dấu X vào ô trống □.
(7)
Ứng với từng người lao động chỉ được chọn một hình thức nhận tiền hỗ trợ là “Chuyển khoản” hoặc “Tiền mặt”,
đồng thời điền đủ các thông tin như sau:
- Trường hợp chuyển khoản: Ghi số tài khoản và ngân hàng của người lao động được nhận chế độ;
- Trường hợp chuyển tiền mặt: Lựa chọn một nơi nhận là “Tại cơ quan BHXH” hoặc “Qua tổ chức dịch vụ BHXH”
29
Mẫu số 09
Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN CƠ S�
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../…….
V/v đề nghị hỗ trợ kinh phí phục hồi
chức năng lao động

Kính gửi: Sở Nội vụ ………
(1)
………….
I. THÔNG TIN VỀ CƠ S�
1. Tên cơ sở
(2)
: ……………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở
(3)
: ……………………………………………………………..
3. Điện thoại cố định: ………………….. Điện thoại di động: ………………
(4)
4. Thư điện tử (Email): ……………………..…………………………………….;
5. Người đại diện
(5)
: ……………………….. Chức vụ ……………………………
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ
1. Đề nghị hỗ trợ kinh phí phục hồi chức năng lao động cho người lao động theo quy định
tại Nghị định số …./2020/NĐ-CP ngày…tháng...năm 2020 của Chính phủ, cụ thể như
sau:
a) Danh sách người lao động đề nghị hỗ trợ: Thông tin chi tiết gửi kèm theo văn bản đề
nghị này;
b) Tổng số tiền hỗ trợ bằng số là ……………………………………….. đồng.
Bằng chữ ………………………………………………………………………….
c) Hình thức nhận tiền với từng người lao động tại Danh sách kèm theo.
2. Đăng ký nhận thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng:
(6)
Văn bản □ Thư điện tử □ Tin nhắn □
Nơi n
hận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: VT,...
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
u)
30
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ KINH PHÍ PHỤC
HỒI CHỨC NĂNG LAO ĐỘNG
n s 
(2)
....)
Số
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Giớ
i
tính
Số sổ bảo
hiểm xã
hội/Mã số
bảo hiểm
xã hội
Số điệ
n
thoại
(nếu
có)
Công
việc
đang
làm
Mức suy giảm
khả năng lao
động do tai nạ
n
lao động, bệnh
nghề nghiệp
Thời điểm
(năm) đã được
hỗ trợ kinh phí
phục hồi chức
năng (nếu có)
Mứ
c kinh
phí phục
hồi chức
năng lao
động đề
nghị hỗ
trợ
Hình thức nhận
tiền (7)
Ghi chú
1
1. Chuy
ển khoản:
+ S
ố tài khoản: ...
+ Ngân hàng:
2. Ti
ền mặt:
+ T
ại cơ quan
BHXH
+ Qua t
ổ chức dịch
v
ụ BHXH
2
...
Tổng
cộng
________________________________________________
Ghi chú
(1)
Ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi người sử dụng lao động đóng bảo hiểm xã hội cho
người lao động.
(2)
Ghi đầy đủ tên cơ sở.
(3)
Ghi đầy đủ địa chỉ nơi cơ sở đóng trụ sở: Số nhà, ngõ (ngách, hẻm), đường phố, tổ (thôn, xóm, ấp), xã
(phường, thị trấn), huyện (thị xã, thành phố), tỉnh, thành phố.
(4)
Ghi rõ số điện thoại của cơ sở; số điện thoại di động của cá nhân liên hệ giải quyết hỗ trợ người lao động
của cơ sở.
(5)
Ghi đầy đủ họ và tên người đại diện của cơ sở.
(6)
Chỉ được lựa chọn một hình thức và đánh dấu X vào ô trống □.
(7)
Ứng với từng người lao động chỉ được chọn một hình thức nhận tiền hỗ trợ là “Chuyển khoản” hoặc
“Tiền mặt”, đồng thời điền đủ các thông tin như sau:
- Trường hợp chuyển khoản: Ghi số tài khoản và ngân hàng của người lao động được nhận chế độ;
- Trường hợp chuyển tiền mặt: Lựa chọn một nơi nhận là “Tại cơ quan BHXH” hoặc “Qua tổ chức dịch vụ
BHXH”
31
Mẫu số 11
Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN CƠ S�
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../…….
V/v đề nghị hỗ trợ kinh phí huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động
.

Kính gửi: Sở Nội vụ ………
(1)
……….
I. THÔNG TIN VỀ CƠ S�
1. Tên cơ sở
(2)
: ………………………..……………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở
(3)
: ……………………..………………………………………..
3. Điện thoại cố định: ……………………….. Điện thoại di động: ……………
(4)
4. Thư điện tử (Email): ………………………………………………………….;
5. Người đại diện
(5)
: ……………………….. Chức vụ ……………………………
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ
1. Đề nghị hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho người lao
động đang làm việc tại cơ sở theo quy định tại Nghị đinh số ……/2020/NĐ-CP
ngày....tháng.... năm 2020 của Chính phủ, cụ thể như sau:
a) Danh sách người lao động đề nghị hỗ trợ: Thông tin chi tiết gửi kèm theo văn
bản đề nghị này;
b) Tổng số tiền hỗ trợ bằng số là ……………………………………….. đồng.
Bằng chữ ………………………………………..………………………………
c) Tài khoản nhận tiền hỗ trợ của cơ sở
(6)
:
- Tên chủ tài khoản: ………………………………………………………………..
- Số tài khoản: ………………………………………..…………………………
- Tại Ngân hàng/kho bạc: ………………………..…………………………………
2. Đăng ký nhận thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng:
(7)
Văn bản □ Thư điện tử □ Tin nhắn □
Nơi nh
ận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: VT,...
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
u)
DANH SÁCH CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ KINH PHÍ HUẤN LUYỆN
AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
n s 
(2)
)
TT
Họ và tên theo
hình thức huấn
luyện và nhóm đố
i
tượng
(8)
Ngày
tháng,
năm
sinh
Giớ
i
tính
Số sổ bảo
hiểm xã
hội/Mã số
bảo hiể
m xã
hội
Số tháng
tham gia bảo
hiểm tai nạn
lao động,
bệnh nghề
nghiệp
Ngày, tháng năm
nhận hỗ trợ
kinh
phí huấn luyện
gần nhất (nếu
có)
Mứ
c kinh
phí đề
nghị hỗ
trợ
Tên tổ chức
huấn luyện,
th
ời gian và đị
a
điểm huấn
luyện
1 2 3 4 5 6 7 8 9
I
Nhóm 1
1.1
L
ần đầu
…
1.2
Đ
ịnh kỳ
II
Nhóm 2
2.1
L
ần đầu
...
2.2
Đ
ịnh kỳ
…
III
Nhóm 3
3.1
L
ần đầu
...
3.2
Đ
ịnh kỳ
IV
Nhóm 4
4.1
L
ần đầu
4.2
Đ
ịnh kỳ
V
Nhóm 5
5.1
L
ần đầu
5.2
Đ
ịnh kỳ
_______________________________________
Ghi chú
(1)
Ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi người sử dụng lao động đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động.
(2)
Ghi đầy đủ tên cơ sở.
(3)
Ghi đầy đủ địa chỉ nơi cơ sở đóng trụ sở: Số nhà, ngõ (ngách, hẻm), đường phố, tổ (thôn, xóm, ấp), xã (phường,
thị trấn), huyện (thị xã, thành phố), tỉnh, thành phố.
(4)
Ghi rõ số điện thoại của cơ sở; số điện thoại di động của cá nhân liên hệ giải quyết hỗ trợ người lao động của cơ sở.
(5)
Ghi đầy đủ họ và tên người đại diện của cơ sở.
(6)
Điền đầy đủ thông tin về tên chủ tài khoản; số tài khoản; ngân hàng, kho bạc nhà nước nơi cơ sở mở tài khoản.
(7)
Chỉ được lựa chọn một hình thức và đánh dấu X vào ô trống □.
(8)
Chỉ hỗ trợ các trường hợp đã huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu theo quy định.
33
6. Thủ tục: Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao
động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc
trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp (Mã số TTHC:
2.002343; dịch vụ công trực tuyến một phần)
6.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Người lao động hoặc người sử dụng lao động nơi người lao động
đang làm việc nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định đến Sở Nội vụ.
- Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận thẩm định hồ sơ và quyết định việc hỗ trợ.
Nếu không hỗ trợ trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Sở Nội vụ gửi quyết định kèm danh sách dữ liệu hỗ trợ đến cơ
quan Bảo hiểm xã hội thực hiện chi trả kinh phí hỗ trợ theo quyết định.
6.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
bưu chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) hoặc trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
dichvucong.bentre.gov.vn hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
6.3.1. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp của người lao
động theo Mẫu số 02 tại Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
đối với người lao động đã nghỉ hưu hoặc thôi việc; hoặc văn bản của người sử
dụng lao động nơi người lao động đang làm việc theo Mẫu số 5 của Nghị định số
88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 và bản sao có chứng thực hồ sơ xác định mắc
bệnh nghề nghiệp của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp, đối với trường
hợp người lao động chuyển đến làm việc cho người sử dụng lao động khác
.
- Bản sao có chứng thực hồ sơ bệnh nghề nghiệp của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh nghề nghiệp và bản sao có chứng thực hồ sơ xác định mắc bệnh nghề nghiệp
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp*.
- Bản sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ sơ bệnh án sau khi điều trị bệnh
nghề nghiệp*.
- Bản chính chứng từ thanh toán các chi phí khám, điều trị bệnh nghề nghiệp
theo quy định*.
6.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết:
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
34
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định Sở Nội vụ tiến hành thẩm định hồ sơ, quyết định việc hỗ trợ và gửi quyết định
(kèm theo dữ liệu danh sách hỗ trợ) cho cơ quan bảo hiểm xã hội.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định hỗ trợ
của Sở Nội vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ
khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: người sử dụng lao động,
người lao động.
6.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm
xã hội.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định việc hỗ trợ kinh
phí và thực hiện hỗ trợ kinh phí.
6.8. Phí, lệ phí: Không có.
6.9. Tên Mẫu đơn, Mẫu tờ khai: Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí khám, chữa
bệnh nghề nghiệp của người lao động theo Mẫu số 02 tại Phụ lục của Nghị định số
88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp trong khoảng thời gian bảo
đảm theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
- Có tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc trong thời gian làm nghề, công việc
gây ra bệnh nghề nghiệp.
- Bị suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bị bệnh nghề nghiệp.
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015.
- Ngh quyt s nh v x lý mt s v liên quan
n sp xp t chc b c.
- Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động,
bệnh nghề nghiệp bắt buộc.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hn u t chc ca B Ni v.
- Ngh nh s 45/2025/N-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy nh t
chc các c quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ng và y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ng.

35
Mẫu số 02
Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Về việc hỗ trợ kinh phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp
Kính gửi: Sở Nội vụ …………
(1)
………….
I. THÔNG TIN VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
1. Họ và tên:
……………………………………………………………………………………
2. Ngày tháng năm sinh: ………………………………Giới tính ……………….
3. Địa chỉ nơi cư trú: …………………………………………………………….
4. Điện thoại: ……………………………………………………………………
5. Số chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân: ……………………………
Ngày cấp: ………………………… Nơi cấp: ………………………………….
6. Số sổ bảo hiểm xã hội/Mã số bảo hiểm xã hội: ……………………………..
7. Bệnh nghề nghiệp được phát hiện: ………………………………………….
8. Nghề nghiệp gây ra bệnh nghề nghiệp được phát hiện: ……………………..
9. Tên doanh nghiệp, cơ sở (nơi làm việc gây ra bệnh nghề nghiệp): ……………
……………………………………………………………………………………
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ
1. Đề nghị hỗ trợ kinh phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp theo quy định tại Nghị
định số ..../2020/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2020 của Chính phủ, cụ thể như sau:
a) Kinh phí đề nghị hỗ trợ
(2)
:
□ Hỗ trợ kinh phí khám bệnh nghề nghiệp, với số tiền là:
…………………………………đồng
□ Hỗ trợ kinh phí chữa bệnh nghề nghiệp, với số tiền là:
………………………………… đồng
36
b) Hình thức nhận kinh phí hỗ trợ
(3)
- Hình thức thanh toán chuyển khoản:
+ Số tài khoản: ……………………………………………………………………
+ Ngân hàng ……………………………………………………………………
- Hình thức thanh toán tiền mặt:
□ Tại cơ quan BHXH □ Qua tổ chức dịch vụ BHXH
2. Đăng ký nhận thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng:
(4)
Văn bản □ Thư điện tử □ Tin nhắn □
Tôi xin cam đoan những thông tin trên hoàn toàn đúng sự thật. Đề nghị Sở Nội vụ
tỉnh ……… xem xét, hỗ trợ theo quy định.
Tài liệu có gửi kèm theo:
- …………………………………..
- …………………………………………
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ h tên)
__________________________
Ghi chú
(1)
Ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội.
(2)
Đánh dấu X vào ô trống □ các nội dung đề nghị hỗ trợ và ghi cụ thể số tiền tương ứng với mỗi nội dung đề nghị.
(3)
Chỉ được lựa chọn một trong hai hình thức chuyển khoản hoặc tiền mặt và ghi cụ thể như sau:
- Nếu chọn hình thức chuyển khoản thì ghi đầy đủ thông tin tài khoản của người lao động đề nghị được hỗ trợ;
- Nếu lựa chọn hình thức trả bằng tiền mặt, thì chỉ được lựa chọn 01 phương thức nhận tiền và
đánh dấu X vào ô
trống
□
tương ứng
(4)
Chỉ được lựa chọn một hình thức và đánh dấu X vào ô trống □
37
7. Thủ tục: Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa
được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội (nay là Bộ Nội vụ) ban hành (Mã số TTHC: 1.013337; dịch vụ
cung cấp thông tin trực tuyến)
7.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân thực hiện công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa được
quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội (nay là Bộ Nội vụ) ban hành (Bao gồm: Trường hợp công bố hợp quy dựa trên
kết quả tự đánh giá; trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả đánh giá của tổ
chức chứng nhận đã đăng ký hoặc được thừa nhận; trường hợp công bố hợp quy
dựa trên kết quả đánh giá của tổ chức chứng nhận được chỉ định) nộp hồ sơ tại Sở
Nội vụ nơi tổ chức, cá nhân đó đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh theo quy
định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và
Quy chuẩn kỹ thuật.
Bước 2: Xử lý hồ sơ
Sở Nội vụ tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo trình tự sau:
- Đối với hồ sơ công bố hợp quy không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp quy, cơ quan
chuyên ngành thông báo bằng văn bản đề nghị bổ sung các loại giấy tờ theo quy
định tới tổ chức, cá nhân công bố hợp quy. Sau thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm
việc kể từ ngày cơ quan chuyên ngành gửi văn bản đề nghị mà hồ sơ công bố hợp
quy không được bổ sung đầy đủ theo quy định, cơ quan chuyên ngành có quyền
hủy bỏ việc xử lý đối với hồ sơ này.
- Đối với hồ sơ công bố hợp quy đầy đủ theo quy định, trong thời gian 05
(năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp quy, cơ quan chuyên
ngành tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ công bố hợp quy:
+ Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy đầy đủ và hợp lệ, cơ quan chuyên
ngành ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân
công bố hợp quy.
+ Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy đầy đủ nhưng không hợp lệ, cơ quan
chuyên ngành thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy về lý
do không tiếp nhận hồ sơ.
- Sau khi có bản Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của cơ quan
chuyên ngành, tổ chức, cá nhân được phép lưu thông hàng hóa (đối với trường hợp
công bố hợp quy dựa trên kết quả đánh giá của tổ chức chứng nhận đã đăng ký
hoặc được thừa nhận, tổ chức chứng nhận được chỉ định). Trường hợp công bố hợp
quy dựa trên kết quả tự đánh giá, sau khi nộp hồ sơ công bố hợp quy tại cơ quan
chuyên ngành, tổ chức, cá nhân được phép lưu thông hàng hóa.
38
7.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
bưu chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) nơi tổ chức, cá nhân sản
xuất đăng ký doanh.
7.3. Thời gian thực hiện: 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ công bố hợp quy đầy đủ theo quy định.
7.4. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
- Bản công bố hợp quy: 01 bản chính theo Mẫu 2. CBHC/HQ quy định tại
Phụ lục III Thông tư số Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
.
* Đối với trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của
tổ chức, cá nhân:
Báo cáo kết quả tự đánh giá (01 bản chính) bao gồm các thông tin sau:
a) Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ; điện thoại, fax;
b) Tên sản phẩm, hàng hóa, nhà sản xuất;
c) Số hiệu quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
đ) Kết quả thử nghiệm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của tổ chức
thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 theo quy định tại quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia tương ứng;
đ) Kết luận sản phẩm, hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
e) Cam kết chất lượng sản phẩm, hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia, tiêu chuẩn công bố áp dụng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và kết quả tự đánh giá.
* Đối với trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận của
tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc tổ chức chứng nhận được chỉ định: Bản
sao y bản chính Giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng kèm theo
mẫu dấu hợp quy do tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc tổ chức chứng nhận
được chỉ định cấp cho tổ chức, cá nhân.
7.5. Đối tượng thực hiện: Cá nhân, tổ chức có liên quan.
7.6. Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ nơi tổ chức, cá nhân đó đăng ký hoạt
động sản xuất, kinh doanh.
7.7. Lệ phí: theo quy định tại Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.
7.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Bản công bố hợp quy (Phụ lục 1 kèm
theo).
7.9. Căn cứ pháp lý
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
39
- Luật 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006 quy định tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật
- Ngh quyt s nh v x lý mt s v liên quan
n sp xp t chc b c.
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ Quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21/01/2007
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh
giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ Khoa học và
Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù
hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5
năm 2017.
- Thông tư số 13/2024/TT-BLĐTBXH ngày 5/12/2024 của Bộ Lao động –
Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 26/2018/TT-
BLĐTBXH.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hn và u t chc ca B Ni v.
- Ngh nh s 45/2025/N-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy nh t
chc các c quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ng và y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ng.

40
Mẫu 2. CBHC/HQ tại Phụ lục III Thông tư số Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN CÔNG BỐ HỢP CHUẨN/HỢP QUY
Số
……………..…………
Tên tổ chức, cá nhân: ......................................................... ……………………….
Địa chỉ: .............................................................................. ……………………….
Điện thoại: ……………………….…….Fax: …………………………
E-mail: ...................................................................... …………………………….
CÔNG BỐ:
Sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường (tên gi, kiu, loi, nhãn hiu,
 thu………………………. ............................ ……………………….
Phù hợp với tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật (s hiu, ký hiu, tên
gi)…………………………………………………………............................ ………….
Thông tin bổ sung  công b hp chun/h
phù hp.)…………………………………………………………………………...…
Loại hình đánh giá:
+ Tổ chức chứng nhận đánh giá (bên thứ ba): Tên tổ chức chứng nhận/tổ chức
chứng nhận được chỉ định, số giấy chứng nhận, ngày cấp giấy chứng nhận;
+ Tự đánh giá (bên thứ nhất): Ngày lãnh đạo tổ chức, cá nhân ký xác nhận Báo
cáo tự đánh giá.
(Tên tổ chức, cá nhân).... cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của …….
(sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường) do mình sản xuất, kinh doanh, bảo
quản, vận chuyển, sử dụng, khai thác.

Đại diện Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1152/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố Danh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1152/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1152/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×