• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1150/QĐ-UBND Bến Tre 2025 Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 21/04/2025 14:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1150/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trúc Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1150/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1150/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1150/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
4 5
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền
gii quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

-
            -CP ngày 07


-VPCP ny 31 tháng 1

nh chính;
-


322-BNV ngày 08 tháng 05 

 
1543/TTr-SNV ngày 15
tháng 04 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lao động ngoài nước thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi nh kể từ ngày ký. Bãi bỏ 05 thủ tục
nh chính lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước được ban nh kèm theo Quyết
định số 586/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân n tỉnh về
việc công bố danh mục 81 thủ tục hành chính trong lĩnh vực lao động, việc làm, an
toàn vệ sinh lao động, chính sách, người ng và chính sách đặc thù khuyến
khích, hỗ trphát triển doanh nghiệp thuộc phạm vi chức ng quản thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre.
2
Điều 3. Giao Sở Nội vụ tham mưu xây dựng dự thảo Quyết định phê duyệt
05 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được ng bố tại Điều 1
Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh n phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ
các tổ chức,nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Phòng: TH, KGVX, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, Lộc.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trúc Sơn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA S� NỘI VỤ TỈNH BN TRE
-
y ban nhân dân t
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
n VBQP quy định nội
dung TTHC được sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh vực: Quản lý lao động ngoài nước
1 2.002028
Đăng hợp đồng lao động trực
tiếp giao kết
Ngh nh s -
CP ngy 28/02/2025 ca
Chnh ph  nh t
chc c   
môn thuc y ban nhân
n tnh, thnh ph trc
thu    y
ban nhân dân huyn,
qun, th x, thnh ph
thuc tnh, thnh ph
thuc thnh ph trc
thu
2
1.005132
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập dưới 90 ngày
3
2.002105
Thủ tục hỗ trợ cho người lao
động thuộc đối tượng là người
n tộc thiểu số, người thuộc hộ
nghèo, cận nghèo, thân nhân
người công với cách mạng đi
làm việc nước ngoài theo hp
đồng
4
1.005219
Thủ tục hỗ trợ cho người lao
động thuộc đối tượng người bị
thu hồi đất nông nghiệp đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng
5
1.000502
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh
nghiệp đưa người lao động đi
đào to, nâng cao trình độ, kỹ
ng nghề ớc ngoài (hp
đồng dưới 90 ngày)
Phụ lục II
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CA S NỘI VỤ
TỈNH BẾN TRE
 -UBND ngày 
y ban nhân dân t
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
1. Th tc: Đăng ký hợp đồng lao đng trc tiếp giao kết (Mã số TTHC:
2.002028; dịch vụ công trực tuyến một phần)
a. Trình t thc hin
- Bước 1. Người lao đng np 01 (mt) b h trc tiếp hoc qua dch v
u chính tới S Ni v tnh Bến Tre;
- Bước 2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ hp l,
S Ni v c nhn bằng văn bn việc đăng hợp đồng lao động cho người lao
động; trường hp không chp thun phi nêu rõ lý do.
b. Cách thc thc hin: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
u chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa SNội vụ tại Trung m Phục vụ
nh chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) hoặc trực tuyến trên H
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
dichvucong.bentre.gov.vn hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
c. Thành phn, s lượng h
c1. Thành phn h gm:
- Văn bản đăng ký theo Mu s 03a Ph lc
;
- Bn sao hợp đồng lao đng kèm theo bn dch tiếng Việt đưc chng
thc*;
- Bn sao Giy chng minh nhân dân, th Căn cước công dân hoc H chiếu
của người lao động*;
- Sơ yếu lý lch xác nhn ca y ban nhân n cấp xã nơi người lao động
thường trú hoặc cơ quan, t chức, đơn vị quản lý người lao đng*.
c2. S lượng h : 01 (mt) b.
d. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic (k t ngày nhận được đầy đủ h
sơ hợp l).
e. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Người lao đng Vit Nam trc
tiếp giao kết hợp đồng.
f. Cơ quan giải quyết: S Ni v.
g. Kết qu thc hin th tc hành chính: n bản tr li.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
5
h. Phí, l phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đăng ký hợp đồng lao đng trc tiếp giao
kết với người s dụng lao động nước ngoài theo Mu s 03a Ph lc.
k. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính
Người lao đng Vit Nam đi làm vic nước ngoài theo hợp đồng lao động
trc tiếp giao kết đáp ứng các điu kin:
a) Các điều kiện quy định ti các khon 1, 2, 3, 4 6 Điều 44 ca Lut
Người lao động Việt Nam đi làm vic nước ngoài theo hp đồng, c th gm: Có
ng lc nh vi n s đầy đủ; t nguyện đi làm vic nước ngoài; đủ sc kho
theo quy đnh ca pháp lut Vit Nam yêu cu của nước tiếp nhn lao động; đáp
ng yêu cu v trình độ ngoi ngữ, chuyên môn, trình đ, k năng ngh và các điu
kin khác theo yêu cu của nước tiếp nhận lao đng; không thuộc trưng hp b
cm xut cảnh, không đưc xut cnh, b tm hoãn xut cảnh theo quy đnh ca
pháp lut Vit Nam;
b) Có hợp đồng lao động theo quy định ti Điều 52 ca Lut Người lao động
Vit Nam đi làm vic nước ngoài theo hợp đồng.
l. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Người lao đng Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng;
- Ngh quyt s 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 ca Quc hnh v
x lý mt s v n sp xp t chc b c.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hu t chc ca B Ni v;
- Ngh nh s -CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph nh t
chc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thu
- Thông số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động-Thương binh và Xã hội quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Người lao đng Việt Nam đi làm vic nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh Xã hội quy định v H thống sở d liu
người lao động Việt Nam đi làm vic nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 m 2023 của B
trưởng B Lao động Thương binh và Xã hội sửa đi, b sung, bãi b mt s điều
của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến vic np, xut trình
s h khu giy, s tm trú giy hoc giy t xác nhận nơi trú khi thực hin
th tc hành chính thuộc lĩnh vực quản nhà c ca B Lao đng Thương
binh và Xã hi.
Ghi chú: Phần căn cứ pháp lý in nghiêng được sửa đổi, b sung.
6
Mu s 03a
ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRC TIP GIAO KT VỚI NI
S DỤNG LAO ĐNG NƯỚC NGOÀI
Kính gi: S Ni v tnh (thành phố)…
1. Thông tin người đăng ký hợp đồng:
- Htên ...............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................................................
- S định danh cá nhân/Chng minh nhân dân: ......................................................
.................................................................................................................................
cp ngày ......... tháng .......... năm ...................i cp: ..............................................
....................... ... ...................... ............................... ..............................................
.......................
- Nơi hin tại (trưng hợp khác nơi đăng ký thường trú): ..................................
- S điện thoi: ....................................... ; E-mail: ..................................................
..............................................................................
- Trình độ hc vấn/trình đ chuyên môn: ..............................................................
- Ngh nghip hin nay: .........................................................................................
- Địa ch báo tin ti Vit Nam: ................................................................................
- Người đưc báo tin (quan h với người lao đng): ..............................................
- S điện thoi: ....................................... ; E-mail: ..................................................
..............................................................................
2. Tôi đăng ký Hợp đồng lao động trc tiếp giao kết đi làm vic ti.................. ký
ngày……/……/…… với:
- Người s dụng lao động: .....................................................................................
- Địa ch: .................................................................................................................
- S điện thoi: ......................... ; E-mail: ................................................................
3. Thông tin v vic làm nước ngoài:
- Ngành, ngh, công vic: ......................................................................................
- Thi hn ca hợp đồng: .......................................................................................
- Địa điểm làm vic: ...............................................................................................
7
- Tin ơng, tin công: ...........................................................................................
- D kiến thi gian xut cnh: ................................................................................
4. Các chi phí do.............chi tr:
+ Chi phí đi li t Việt Nam đến nơi làm vic và ngưc li: ..................................
+ L phí th thc (visa): ..........................................................................................
+ Tin khám sc khe: ...........................................................................................
+ L phí cp h chiếu: ............................................................................................
+ L phí cp lý lịch tư pháp: ..................................................................................
+ Chi phí khác (nếu có): .........................................................................................
5. H sơ gửi kèm theo bao gm:
+ Hợp đồng lao động (bn sao kèm theo bn dch tiếng Việt được chng thc);
+ Bn sao Giy chứng minh nhân dân/Căn cưc công dân hoc H chiếu;…
Tôi xin cam kết chp hành nghiêm chnh pháp luật ớc đến làm vic, chu trách
nhim hoàn toàn v hợp đồng mà tôi đã ký; thc hiện đầy đủ trách nhim ca công
n theo đúng quy đnh ca pháp lut v người lao đng Việt Nam đi làm vic
nước ngoài theo hợp đng./.
……, ngày… tháng… năm…..
Người đăng ký
(Ký tên, ghi rõ h tên)
8
2. Th tc: Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tậpi 90 ngày (Mã
số TTHC: 1.005132; dch vụ công trực tuyến một phần)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1. Doanh nghip np 01 b h trực tiếp hoc qua dch v bưu
chính ti S Ni v tnh Bến Tre nơi doanh nghiệp đt tr s chính.
- Bước 2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ hp l,
S Ni v tr li bằng n bn cho doanh nghip; trường hp không chp thun
phi nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
u chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa SNội vụ tại Trung m Phục vụ
nh chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) hoặc trực tuyến trên H
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
dichvucong.bentre.gov.vn hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đăng ký hợp đồng nhận lao động thc tp (theo Mu s 04 Ph lc
I ban hành kèm theo Thông s 21/2021/TT-BLĐTBXH)
;
- Bn sao hợp đồng nhận lao động thc tp kèm theo bn dch tiếng Vit
được chng thc*;
- Tài liu chng minh việc đưa người lao đng Việt Nam đi làm việc nước
ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, k năng ngh phù hp vi pháp
lut của nước tiếp nhận lao đng theo quy định tại Điều 6 Thông s
21/2021/TT-BLĐTBXH, cụ th gm mt trong các giy t sau:
+ 01 bản sao văn bản cho phép sở tiếp nhận lao đng thc tập đưc tiếp
nhận lao động nước ngoài do cơ quan có thẩm quyn của nước s ti cp*.
+ Giy t khác th hiện cơ sở tiếp nhận lao đng thc tập đưc phép tiếp
nhận ngưi lao động theo quy định của nước s ti*;
- Bn sao Giy chng nhận đăng ký doanh nghip*;
- Giy t chng minh vic ký qu ca doanh nghip theo Mu s 11 Ph lc
I ban hành kèm theo Ngh định 112/2020/NĐ-CP*.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic (k t ngày nhận được h đầy
đủ, hp l).
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp đưa người lao
động Vit Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ,
kỹ năng nghề.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
9
g) quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre (nơi
doanh nghiệp đặt trụ sở chính).
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản tr li.
i) Lệ phí: Không có.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng ký hợp đng nhận lao đng thc tp (theo Mu s 04 Ph lc I ban
nh kèm theo Thông tư s 21/2021/TT-BLĐTBXH);
- Giy xác nhn np tin qu thc hin hợp đồng nhận lao động thc tp
(theo Mu s 11 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định 112/2020/NĐ-CP).
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Doanh nghiệp đưa người lao đng Việt Nam đi làm vic c ngoài theo
nh thức đào tạo, nâng cao trình độ, k ng ngh đáp ứng điều kin:
a) hợp đồng nhận lao động thc tp với s tiếp nhn thc tp nước
ngoài để đưa người lao đng Việt Nam đi làm vic nước ngoài theo nh thc
đào tạo, nâng cao trình đ, k năng nghề phù hp với quy đnh ti Luật Người lao
động Việt Nam đi m vic nước ngoài theo hợp đồng đã được đăng với
quan nhà nước có thm quyn.
b) tin ký qu thc hin hợp đồng nhn lao đng thc tập theo quy đnh
ca Chính ph.
c) Ch được đưa người lao đng hợp đồng lao động hợp đồng đào tạo
ngh nước ngoài đi thực tp nâng cao tay ngh tại s tiếp nhn thc tp
nước ngoài theo hợp đng nhận lao đng thc tp.
d) Ngành, ngh, công vic c th người lao đng Vit Nam đi làm vic
nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình đ, k ng ngh phi phù hp
với lĩnh vc hoạt động ca doanh nghip.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục:
- Lut Người lao đng Việt Nam đi làm vic nước ngoài theo hợp đng
ngày 13/11/2020.
- Ngh quyt s 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 ca Quc hnh v
x lý mt s v n sp xp t chc b c.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hu t chc ca B Ni v
- Ngh nh s -CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph nh t
chc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thu
10
- Ngh định 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Người lao động Vit Nam đi làm việc
nước ngoài theo hợp đng.
- Thông số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 ca B trưởng B
Lao động-Thương binh và Xã hội quy định chi tiết mt s điều ca Luật Người lao
động Việt Nam đi làm vic nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 ca B trưởng B
Lao động - Thương binh hội quy định v H thống cơ sở d liệu gười lao
động Việt Nam đi làm vic nước ngoài theo hợp đồng.
Ghi chú: Phần căn cứ pháp lý in nghiêng được sa đổi, b sung.
11
Mu s 04
Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH
h sơ: ............
n doanh nghip
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ………/ĐKHĐ 
ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG NHN LAO ĐỘNG THC TP
Kính gi: Cc Quản lý lao động ngoài nước/S Ni v tnh (thành ph)
1. Tên doanh nghip:...............................................................................................
- Tên giao dch:.......................................................................................................
- Địa ch:.................................................................................................................
- Điện thoại:…………………; Fax: …………………….; Email:………..........
- Người đại din theo pháp luật:………………………………….......................
2. Doanh nghiệp đăng ký Hợp đồng nhận lao động thc tp tại ……………….
đã ký ngày……/……/…… với cơ sở tiếp nhn thc tp nước ngoài:
...................................................................................
- Địa chỉ:………………………………………….................................................
- Điện thoại:…………………; Fax: …………………….; Email:………..........
- Người đại din:.....................................................................................................
- Chc v:...............................................................................................................
3. Nhng ni dung chính trong Hợp đồng nhận lao động thc tp:
- Thi hn thc tp:.................................................................................................
- S lượng: ……………., trong đó nữ:...................................................................
- Ngành, nghề: ………………………………………………………...................
- Nước tiếp nhn thc tập: …………………………………………………..…..
- Địa điểm thc tập: ….............................................................................................
- Thi gi thc tp, thi gi ngh ngơi: ……………………….............................
12
- Lương thực tập:…….............................................................................................
- Các ph cp khác (nu có):…………...................................................................
- Điều kiện ăn, ở:…………………. ….................................................................
- Các chế độ bo hiểm: ………………………………………………………...
- An toàn, v sinh lao động:……..........................................................................
- c chi phí do ……………. chi trả:
+ Chi phí đi lại t Việt Nam đến nơi thực tp và ngược li
+ Phí cp th thc (visa)
+ Chi phí khác (nu có)
- H tr khác (nu có): …………………………………………………….......
4. Các khon thu t tiền lương của người lao động trong thi gian thc tp:
.........................................................................................................
5. D kiến thi gian xut cnh: .......................................................
Doanh nghip cam kết thc hiện đầy đủ trách nhim, nghĩa vụ theo đúng quy định ca
pháp lut v người lao đng Việt Nam đi làm vic nước ngoài theo hợp đồng./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIP
u và ghi rõ h tên)
13
Mu s 11 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định 112/2020/NĐ-CP
TÊN NGÂN HÀNG
____________
S:........
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
GIY XÁC NHN NP TIN KÝ QU
THC HIN HỢP ĐỒNG NHẬN LAO ĐỘNG THC TP
Căn c Ngh định số.../2021/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2021 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Nời lao động Vit
Nam đi làm việc c ngoài theo hợp đồng và Hợp đồng ký qu s ... ngày ...
tháng ... năm ... đã ký kết gia doanh nghip và ngân hàng.
Ngânng..…………………………………………….........................
Địa ch:........................................................................................................
Điện thoi liên hệ:……………………………….. Fax:.............................
XÁC NHN
Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit:.....................................................
Tên doanh nghip viết tắt …….........................................................
s doanh nghiệp:………………………….…………………………
Địa ch tr s chính:....................................................................................
Điện thoi:.......................................Fax:.....................................................
Chi khon:.................................Chc danh:..........................................
Đã nộp s tin ký qu thc hin hợp đng nhận lao đng thc tập ………
(Bng chữ: ………..) vào tài khon s …………tại Ngân hàng.
Tài khon ký qu nêu trên đưc phong ta k t ngày...............................
Ngânng ……………………………. chịu trách nhim qun lý tài khon
qu nêu trên theo quy đnh ti Ngh định số..../2021/NĐ-CP.
Giy xác nhc lp thành 03 bn: 01 bn giao doanh nghip, 01 bn gi

1
và 01 bi ngân hàng.
..., ngày 
NGƯỜI ĐẠI DIN HP PHÁP
(Ký, ghi h u)
1
Bộ Nội vụ (đối với Hợp đồng đào tạo nghề có thời gian đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước
ngoài từ 90 ngày trở lên) hoặc cơ quan chuyên môn về lao động thuộc UBND cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở
chính (đối với Hợp đồng đào tạo nghề có thời gian đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài dưới 90
ny).
14
3. Th tc: Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối ng là người dân tộc
thiểu số, nời thuộc hnghèo, hộ cận nghèo, thân nhân ngưi có công với
ch mạng đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng (Mã số TTHC: 2.002105;
dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Người lao đng trc tiếp np hoc gửi qua đường bưu điện 01
(mt) b h sơ đến S Ni v tnh Bến Tre;
- Bước 2: Chm nht 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được đầy đủ h
hp l của người lao đng, S Ni v có trách nhim thanh toán tin h tr trc
tiếp hoc qua tài khon ngân hàng của người lao đng;
- Bước 3: S Ni v lưu giữ các h sơ, chứng t.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
u chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa SNội vụ tại Trung m Phục vụ
nh chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre). Nhận kết quả trực tiếp hoặc
qua tài khoản ngân hàng.
c) Thành phần hồ sơ:
- Giy đề ngh h tr theo Mu s 01a ti Ph lc
;
- Giy t chứng minh người lao đng thuc một trong các đối ợng: người
n tc thiu số, ngưi thuc h nghèo, h cận nghèo, thân nhân người có công vi
cách mng:
+ Người lao đng thuc h nghèo, h cn nghèo: xác nhn ca y ban nhân
n xã, phưng, th trn ti Giy đề ngh h tr của người lao đng*;
+ Người lao động là thân nhân ngưi công vi cách mng: giy xác nhn
là thân nhân ngưi có công vi cách mng theo Mu s 01b ti Ph lc*;
- Bn sao hợp đồng đi làm vic nước ngoài giữa người lao đng
doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc nước ngoài (có xác nhn ca doanh
nghip) hoc hợp đng ng trc tip giao kt giữa người lao đng vi i
s dụng lao động c ngoài (nếu hợp đng bng tiếng nước ngoài thì phi dch
sang tiếng Vit chng thc) c nhận đăng ký hp đng ng ca S
Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là S Ni v)*;
- Bn sao h chiếu và th thc*;
- Bn sao chng ch hoc giy chng nhận hoàn thành khóa đào to ngh,
ngoi ng, giáo dng của người lao động làm cơ sở thanh toán chi p
ăn, trong thời gian đào to*;
- Hóa đơn hoặc biên lai thu tin đào to ngh, ngoi ng, giáo d nh
ng, khám sc khe, h chiếu, th thc và lý lịch pháp*.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
15
đ) Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic (k t ngày nhận được h đầy
đủ, hp l).
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Doanh nghip;
- Người lao động thuộc đối tượng người dân tc thiu số, người thuc h
nghèo, h cận nghèo, thân nhân ngưi công vi cách mạng đi làm vic nước
ngoài theo hợp đồng.
g) quan thực hiện thủ tục nh chính: Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ theo
phân cp.
h) Kết quả thực hiện thủ tục nh chính: Người lao động được hỗ trợ
bằng tiền.
i) Lệ phí: Không có.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Giy đề ngh h tr: theo Mu s 01a ti Ph lc;
- Giy xác nhận người lao động thân nhân người công vi cách mng:
theo Mu s 01b ti Ph lc.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Người lao đng nhu cầu đi làm vic nước ngoài theo hợp đồng thuc
đối tượng:
- Người dân tc thiu s;
- Người thuc h nghèo, h cận nghèo theo quy định ca pháp lut;
- Thân nhân của ngưi có công vi cách mng quy đnh ti khoản 1 Điu 4
Ngh định s 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 ca Chính ph quy đnh
chi tiết, hướng dn thi nh mt s điu ca Pháp lệnh ưu đãi ngưi công vi
cách mng.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục:
- Luật Người lao đng Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng;
- Ngh quyết s 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 ca Chính
ph v Chương trình h tr gim nghèo nhanh bn vững đi vi 61 huyn
nghèo;
- Ngh quyt s 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 ca Quc hnh v
x lý mt s v n sp xp t chc b c;
- Ngh nh s - 2025 ca Chính ph
nh chm v, quyn hu t chc ca B Ni v;
- Ngh nh s -CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph nh t
chc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
16
y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thu
- Ngh định s 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 ca Chính ph
quy đnh chi tiết, hướng dn thi hành mt s điều ca Pháp lệnh ưu đãi ni
công vi cách mng;
- Ngh định s 61/NĐ/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 ca Chính
ph quy định v chính sách h tr to vic làm và Qu quc gia v vic làm;
- Thông liên tịch s 09/2016/TTLT/BLĐTBXH-BTC ngày 15 tháng 6
năm 2016 ca B Lao đng Thương binh hi B Tài chính hướng dn
thc hin mt s điều v h tr đưa người lao động đi làm vic nước ngoài theo
hợp đồng quy định ti Ngh định s 61/NĐ/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm
2015 ca Chính ph quy đnh v chính sách h tr to vic làm và Qu quc gia v
vic làm;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 ca B
trưởng B Lao động Thương binh và Xã hội sửa đi, b sung, bãi b mt s điều
của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến vic np, xut trình
s h khu giy, s tm trú giy hoc giy t xác nhận nơi trú khi thực hin
th tc hành chính thuộc lĩnh vực quản nhà c ca B Lao đng Thương
binh và Xã hi.
Ghi chú: Phần căn cứ pháp lý in nghiêng được sa đổi, b sung
17
Mu s 01a
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
GIY Đ NGH H TR
Kính gi (1): quan Ni v
(hoc tên ch đầu tư dự án thu hồi đất nông nghip)
H tên: ........................................ Ny, tháng, năm sinh: ..............................................
S nh danh cá nhân/Chng minh nhân dân: ................................................................
cp  cp ...........................................................................
 hin ti ng hp khác   ký ng trú): .......................................
Đối tưng: Dân tc thiu s H nghèo
H cận nghèo □
H b thu hồi đất nông nghiệp □ Thân nhân của ngưi có công vi cách mạng □
Tôi làm đơn này kính đề ngh quý Cơ quan h tr chi phí hc ngh, ngoi ng và
các chi phí khác theo quy định ti Ngh định s 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 ca
Chính ph đ tham gia đi làm vic ti nước..........................................................................
S tin đề ngh h tr: ...........................................................................................................
................................................................................................................................................
Bao gm: - Chi phí đào to ngh, ngoi ng: .....................................đ
- Chi phí giáo dng: .......................................... đ
- Tin ăn, trong thi gian hc: ........................................... đ
- Chi phí đi li: ....................................................................... đ
- Chi phí trang cp ban đu: ................................................... đ (nếu có)
- Tin làm các th tục đ đi làm vic nước ngoài: ........... đ
(H  chng t kèm theo).
Hình thc nhn tin h tr: Tin mt Chuyn khon
Trưng hp nhn tin h tr thông qua tài khon ngânng, đề ngh chuyn tin vào i
khon (n tài khon): ........................... S tài khon: .............. ti Ngân hàng: ........
Tôi hiu mi quyn lợi được h tr khi tham gia chương trình và xin cam kết chp hành
nghiêm chnh mọi quy đnh của Nhà nước./.
 ngày ... tháng ... 
Người làm đơn
( tên và ghi rõ h tên)
Xác nhn ca y ban nhânn cp (2)
Xác nhn ông (bà) ……thuộc đi tượng (3):……trong danh sách do xã qun lý./.
TM. Y BAN NHÂN DÂN XÃ/TH TRN....
CH TCH
(Ký tên,  du)
Ghi chú:
(1)
i vng i dân tc thiu si thuc h nghèo, h cn nghèo, thân nhân ci có công vi cách mng
ghi rõ Phòng hoc S Ni v  i lao ng np h  ngh h trng thuc h b thu ht nông nghip ghi rõ
tên ca ch  án.
(2)
Áp dng thuc h nghèo, h cng không phi h nghèo, h cp pháp ti
các huyn nghèo theo Ngh quyt 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008.
(3) Ghi rõ i ng c xác nhn là: h nghèo hoc h cn nghèo.
18
Mu s 01b
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY XÁC NHN
THÂN NHÂN NI CÓ CÔNG VI CÁCH MNG
1. Thông tin v thân nhân người có công vi cách mng
Htên:................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ………………… Gii nh:..............................................
Nơi đăng ký thường trú:..........................................................................................
Quan h vi ngưi có công vi cách mng (1):......................................................
2. Thông tin v người có công vi cách mng
Htên:................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ………………… Gii nh:..............................................
Thuc diện người có công (2):................................................................................
S h sơ:..................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú:..........................................................................................
Xác nhn của cơ quan
có thm quyn (4)
Ông/bà:……………..
Là thân nhân người có
công vi cách mng.
Th trưởng đơn vị
(Ch ký, du)
…, ngày....tháng...năm...
Xác nhn của ni
công (3)
(Ch ký, ghi rõ h tên)
…, ngày...tháng....năm...
Người đề ngh xác nhn
(Ch ký, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Ghi quan h  ngh xác nhn vi có công vi cách m, m ; v hoc chng; con (con
, con nuôi). Thân nhân lit ng li
(2) Ghi rõ loi có công vi cách mng.
(3) Mc này không áp di vi lit s trn
(4) Xác nhn cm quyn:
- nh binh nni có công xác nhi có công vi cách mng do
Trung tâm qun lý.
-  i, công an có thm quynh ca B Quc phòng, B Công an xác nhi có công
vi cách m i, công an qun lý.
- y ban nhân dân cp xã xác nhi có công vi cách mi vi nhng hp còn lng trú
ti xã
19
4. Th tc: Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng người bị thu
hồi đất ng nghiệp đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng (Mã số TTHC:
1.005219; dịch v cung cấp thông tin trực tuyến)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Người lao đng np trc tiếp hoc gửi qua đưng bưu điện 01
(mt) b h sơ đến S Ni v tnh Bến Tre hoc ch đầu tư d án có thu hồi đt;
- Bước 2: S Ni v/ Ch đầu tư căn cứ h sơ, xem xét và h tr cho người
lao đng trong 10 ngày làm vic, k t ngày nhn được đầy đủ h hp l.
b) Cách thức thực hiện: Người lao động thể lựa chọn hình thức nộp hồ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính bưu chính công ích đến đến Bphận Một
cửa Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre (s126A,
đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu ph 2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre,
tỉnh Bến Tre). Nhận kết quả trực tiếp hoặc qua tài khoản ngân hàng.
c) Thành phần hồ sơ:
- Giy đề ngh h tr theo Mu s 02a ti Ph lc
;
- Bn sao hợp đồng đi làm vic nước ngoài giữa người lao đng
doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc nước ngoài (có xác nhn ca doanh
nghip) hoc hợp đồng lao đng trc tiếp giao kết giữa người lao đng vi người
s dụng lao động nước ngoài (nếu hợp đng bng tiếng nước ngoài tphi dch
sang tiếng Vit chng thc) c nhn đăng hợp đồng lao đng ca S
Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là S Ni v)*;
- Bn sao h chiếu và th thc*;
- Bn sao chng ch hoc giy chng nhận hoàn thành khóa đào to ngh,
ngoi ng, giáo dng của người lao động làm cơ sở thanh toán chi p
ăn, trong thời gian đào to*;
- Hóa đơn hoặc biên lai thu tin đào to ngh, ngoi ng, giáo d nh
ng, khám sc khe, h chiếu, th thc và lý lịch pháp*.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic (k t ngày nhận được h đầy
đủ, hp l).
e) Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- Doanh nghip;
- Người lao đng là ni b thu hồi đất nông nghip.
g) Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Ni v; Ch đầu tư của mi
d án thc hin h tr cho người lao động trong danh sách đn bù ca d án.
h) Kết quả thực hiện thủ tục nh chính: Người lao động được hỗ trợ
bằng tiền.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
20
i) Lệ phí: Không có.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị hỗ trợ theo .
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Người thuộc hộ bị thu hồi đất nông nghiệp (quy định tại Quyết định số
63/2015/QĐ-TTg ny 10 tháng 12 năm 2015 ca Thủ tướng Chính phủ về chính
sách hỗ trợ đào tạo nghề giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất)
nhu cầu đi làm vic ở nước ngoài theo hợp đồng.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục:
- Luật Người lao đng Việt Nam đi làm vic nước ngoài theo hợp đồng;
- Ngh quyt s 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 ca Quc hnh v
x lý mt s v n sp xp t chc b c;
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chc m v, quyn hu t chc ca B Ni v;
- Ngh nh s -CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph nh t
chc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thu
- Ngh định s 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 ca Chính ph
quy đnh v chính sách h tr to vic làm và Qu quc gia v vic làm;
- Quyết định s 63/2015/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Th
tướng Chính ph v chính sách h tr đào tạo ngh và gii quyết vic làm cho
người lao động b thu hồi đất;
- Thông liên tịch s 09/2016/TTLT/BLĐTBXH-BTC ngày 15 tháng 6
năm 2016 ca B Lao đng Thương binh hi B Tài chính hướng dn
thc hin mt s điều v h tr đưa người lao động đi làm vic nước ngoài theo
hợp đồng quy định ti Ngh định s 61/NĐ/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm
2015 ca Chính ph quy đnh v chính sách h tr to vic làm và Qu quc gia v
vic m;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 ca B
trưởng B Lao động Thương binh và Xã hội sửa đi, b sung, bãi b mt s điều
của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến vic np, xut trình
s h khu giy, s tm trú giy hoc giy t xác nhận nơi trú khi thực hin
th tc hành chính thuộc lĩnh vực quản nhà c ca B Lao đng Thương
binh và Xã hi.
Ghi chú: Phần căn cứ pháp lý in nghiêng được sa đổi, b sung
21
Mu s 02a
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
GIY ĐỀ NGH H TR
Kính gi (1): quan Ni v
(hoc tên ch đầu tư dự án thu hồi đất nông nghip)
H n: .................................... Ngày, tháng, năm sinh: .......................................
S nh danh cá nhân/Chng minh nhân dân: ......................................................
cp  cp ................................................................
 hin ti ng hp khác   ký ng trú): ...................................
Đối tượng: Dân tc thiu s H nghèo □ H cận nghèo □
H b thu hồi đất nông nghiệp □ Thân nhân của người có công vi cách mng □
Tôi làm đơn này kính đề ngh q quan h tr chi phí hc ngh, ngoi ng
và các chi phí khác theo quy định ti Ngh định s 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015
ca Chính ph để tham gia đi làm vic ti c ........................................................
S tin đề ngh h tr: .................................................................................................
......................................................................................................................................
Bao gm: - Chi pđào to ngh, ngoi ng: .............................. đ
- Chi phí giáo dng: ................................... đ
- Tin ăn, trong thi gian hc: ................................... đ
- Chi p đi li: ................................................................ đ
- Chi p trang cp ban đầu: ...........................................đ (nếu )
- Tin làm các th tục để đi làm vic c ngoài: ....đ
(H  chng t kèm theo).
Hình thc nhn tin h tr: Tin mt Chuyn khon
Trường hp nhn tin h tr thông qua tài khon ngân ng, đề ngh chuyn tin
o tài khon (tên tài khon): ....... S i khon: ........... ti Ngân hàng: ......
Tôi hiu mi quyn lợi được h tr khi tham gia chương trình và xin cam kết chp
nh nghiêm chnh mọi quy định của Nhà nước./.
 ngày ... tháng ... 
Người làm đơn
(Ký n và ghi rõ h tên)
22
Xác nhn ca y ban nhân dân cp xã (2)
Xác nhn ông (bà) ……thuộc đi tượng (3):……trong danh sách do xã qun lý./.
TM. Y BAN NHÂN DÂN XÃ/TH TRN....
CH TCH
(Ký tên,  du)
Ghi chú:
(3)
i v ng i dân tc thiu s i thuc h ngo, h cn nghèo, thân nhân ca
i có công vi cách mng ghi Phòng hoc S Ni v  i lao ng np h   ngh h tr;
ng thuc h b thu ht nông nghip ghi rõ tên ca ch  án.
(4)
Áp dng thuc h nghèo, h cng không phi h nghèo, h cn nghèo
p pháp ti các huyn nghèo theo Ngh quyt 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008.
(5)
Ghi rõ i ng c xác nhn là: h nghèo hoc h cn nghèo.
23
5. Th tc: Nhận lại tiền quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động
đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề nước ngoài (hợp đồng dưới 90
ngày) (Mã số TTHC: 1.000502; dịch vụ công trực tuyến một phần)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1. Doanh nghip gi S Ni v tnh Bến Tre nơi doanh nghiệp đt
tr s chính o cáo v việc đã thanh Hợp đồng đào tạo ngh nước ngoài vi
người lao đng kèm theo tài liu chng minh (Ho ngh có thi gian
, k  i 90 ngày).
- Bước 2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được báo o
ca doanh nghip, S Ni v văn bản gi ngân hàng nhn qu đề ngh tr
tin qu cho doanh nghip.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
u chính công ích đến đến Bphận Một cửa SNội vụ tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre).
c) Thành phần hồ sơ:
Báo cáo v việc đã thanh lý Hợp đồng đào to ngh c ngoài với ni
lao đng kèm theo tài liu chng minh
;
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic (k t ngày nhận được h đầy
đủ, hp l).
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp đã thanh lý Hợp
đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với nời lao động.
g) quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội v (nơi doanh nghiệp
đặt trụ sở chính).
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: n bản đề nghị ngân ng
nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp.
i) Lệ phí: Không có.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục: Doanh nghiệp đã thanh Hợp
đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với nời lao động.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục:
- Lut Ngưi lao động Việt Nam đi làm vic nước ngoài theo hợp đng
ngày 13/11/2020;
- Ngh quyt s 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 ca Quc hnh v
x lý mt s v n sp xp t chc b c.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
24
- Ngh nh s -CP ngày 21 tháng 0a Chính ph
nh chm v, quyn hu t chc ca B Ni v.
- Ngh định s 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm
vic nước ngoài theo hợp đng.
- Ngh nh s -CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph nh t
chc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thu
Ghi chú: Phần căn cứ pháp lý in nghiêng được sa đổi, b sung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1150/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1150/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×