• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1150/QĐ-UBND Bến Tre 2025 Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 21/04/2025 14:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1150/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trúc Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1150/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1150/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1150/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
4 5
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

-
            -CP ngày 07


-VPCP ngày 31 tháng 1

hành chính;
-


322-BNV ngày 08 tháng 05 

 
1543/TTr-SNV ngày 15
tháng 04 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ 05 thủ tục
hành chính lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước được ban hành kèm theo Quyết
định số 586/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc công bố danh mục 81 thủ tục hành chính trong lĩnh vực lao động, việc làm, an
toàn vệ sinh lao động, chính sách, người có công và chính sách đặc thù khuyến
khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý và thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre.
2
Điều 3. Giao Sở Nội vụ tham mưu xây dựng dự thảo Quyết định phê duyệt
05 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1
Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Phòng: TH, KGVX, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, Lộc.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trúc Sơn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA S� NỘI VỤ TỈNH BẾN TRE
-
y ban nhân dân t
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQP quy định nội
dung TTHC được sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh vực: Quản lý lao động ngoài nước
1 2.002028
Đăng ký hợp đồng lao động trực
tiếp giao kết
Ngh nh s -
CP ngy 28/02/2025 ca
Chnh ph  nh t
chc c   
môn thuc y ban nhân
dân tnh, thnh ph trc
thu    y
ban nhân dân huyn,
qun, th x, thnh ph
thuc tnh, thnh ph
thuc thnh ph trc
thu
2
1.005132
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập dưới 90 ngày
3
2.002105
Thủ tục hỗ trợ cho người lao
động thuộc đối tượng là người
dân tộc thiểu số, người thuộc hộ
nghèo, cận nghèo, thân nhân
người có công với cách mạng đi
làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng
4
1.005219
Thủ tục hỗ trợ cho người lao
động thuộc đối tượng là người bị
thu hồi đất nông nghiệp đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng
5
1.000502
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh
nghiệp đưa người lao động đi
đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ
năng nghề ở nước ngoài (hợp
đồng dưới 90 ngày)
Phụ lục II
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA S� NỘI VỤ
TỈNH BẾN TRE
 -UBND ngày 
y ban nhân dân t
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
1. Thủ tục: Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết (Mã số TTHC:
2.002028; dịch vụ công trực tuyến một phần)
a. Trình tự thực hiện
- Bước 1. Người lao động nộp 01 (một) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính tới Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre;
- Bước 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Nội vụ xác nhận bằng văn bản việc đăng ký hợp đồng lao động cho người lao
động; trường hợp không chấp thuận phải nêu rõ lý do.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
bưu chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) hoặc trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
dichvucong.bentre.gov.vn hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
c1. Thành phần hồ sơ gồm:
- Văn bản đăng ký theo Mu s 03a Ph lc
;
- Bản sao hợp đồng lao động kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng
thực*;
- Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu
của người lao động*;
- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người lao động
thường trú hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý người lao động*.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
d. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ).
e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người lao động Việt Nam trực
tiếp giao kết hợp đồng.
f. Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
5
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao
kết với người sử dụng lao động ở nước ngoài theo Mu s 03a Ph lc.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động
trực tiếp giao kết đáp ứng các điều kiện:
a) Các điều kiện quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 6 Điều 44 của Luật
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, cụ thể gồm: Có
năng lực hành vi dân sự đầy đủ; tự nguyện đi làm việc ở nước ngoài; đủ sức khoẻ
theo quy định của pháp luật Việt Nam và yêu cầu của nước tiếp nhận lao động; đáp
ứng yêu cầu về trình độ ngoại ngữ, chuyên môn, trình độ, kỹ năng nghề và các điều
kiện khác theo yêu cầu của nước tiếp nhận lao động; không thuộc trường hợp bị
cấm xuất cảnh, không được xuất cảnh, bị tạm hoãn xuất cảnh theo quy định của
pháp luật Việt Nam;
b) Có hợp đồng lao động theo quy định tại Điều 52 của Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Ngh quyt s 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 ca Quc hnh v
x lý mt s v n sp xp t chc b c.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hu t chc ca B Ni v;
- Ngh nh s -CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph nh t
chc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thu
- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về Hệ thống cơ sở dữ liệu
người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều
của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình
sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có xác nhận nơi cư trú khi thực hiện
thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương
binh và Xã hội.
Ghi chú: Phần căn cứ pháp lý in nghiêng được sửa đổi, bổ sung.
6
Mẫu số 03a
ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP GIAO KẾT VỚI NGƯỜI
SỬ DỤNG LAO ĐỘNG � NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Sở Nội vụ tỉnh (thành phố)…
1. Thông tin người đăng ký hợp đồng:
- Họ và tên ...............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................................................
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân: ......................................................
.................................................................................................................................
cấp ngày ......... tháng .......... năm ...................nơi cấp: ..............................................
....................... ... ...................... ............................... ..............................................
.......................
- Nơi ở hiện tại (trường hợp khác nơi đăng ký thường trú): ..................................
- Số điện thoại: ....................................... ; E-mail: ..................................................
..............................................................................
- Trình độ học vấn/trình độ chuyên môn: ..............................................................
- Nghề nghiệp hiện nay: .........................................................................................
- Địa chỉ báo tin tại Việt Nam: ................................................................................
- Người được báo tin (quan hệ với người lao động): ..............................................
- Số điện thoại: ....................................... ; E-mail: ..................................................
..............................................................................
2. Tôi đăng ký Hợp đồng lao động trực tiếp giao kết đi làm việc tại.................. ký
ngày……/……/…… với:
- Người sử dụng lao động: .....................................................................................
- Địa chỉ: .................................................................................................................
- Số điện thoại: ......................... ; E-mail: ................................................................
3. Thông tin về việc làm ở nước ngoài:
- Ngành, nghề, công việc: ......................................................................................
- Thời hạn của hợp đồng: .......................................................................................
- Địa điểm làm việc: ...............................................................................................
7
- Tiền lương, tiền công: ...........................................................................................
- Dự kiến thời gian xuất cảnh: ................................................................................
4. Các chi phí do.............chi trả:
+ Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi làm việc và ngược lại: ..................................
+ Lệ phí thị thực (visa): ..........................................................................................
+ Tiền khám sức khỏe: ...........................................................................................
+ Lệ phí cấp hộ chiếu: ............................................................................................
+ Lệ phí cấp lý lịch tư pháp: ..................................................................................
+ Chi phí khác (nếu có): .........................................................................................
5. Hồ sơ gửi kèm theo bao gồm:
+ Hợp đồng lao động (bản sao kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực);
+ Bản sao Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;…
Tôi xin cam kết chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật nước đến làm việc, chịu trách
nhiệm hoàn toàn về hợp đồng mà tôi đã ký; thực hiện đầy đủ trách nhiệm của công
dân theo đúng quy định của pháp luật về người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng./.
……, ngày… tháng… năm…..
Người đăng ký
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
8
2. Thủ tục: Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày (Mã
số TTHC: 1.005132; dịch vụ công trực tuyến một phần)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1. Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính tới Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
- Bước 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Nội vụ trả lời bằng văn bản cho doanh nghiệp; trường hợp không chấp thuận
phải nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
bưu chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) hoặc trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
dichvucong.bentre.gov.vn hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH)
;
- Bản sao hợp đồng nhận lao động thực tập kèm theo bản dịch tiếng Việt
được chứng thực*;
- Tài liệu chứng minh việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phù hợp với pháp
luật của nước tiếp nhận lao động theo quy định tại Điều 6 Thông tư số
21/2021/TT-BLĐTBXH, cụ thể gồm một trong các giấy tờ sau:
+ 01 bản sao văn bản cho phép cơ sở tiếp nhận lao động thực tập được tiếp
nhận lao động nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp*.
+ Giấy tờ khác thể hiện cơ sở tiếp nhận lao động thực tập được phép tiếp
nhận người lao động theo quy định của nước sở tại*;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp*;
- Giấy tờ chứng minh việc ký quỹ của doanh nghiệp theo Mẫu số 11 Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP*.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp đưa người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ,
kỹ năng nghề.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
9
g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre (nơi
doanh nghiệp đặt trụ sở chính).
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời.
i) Lệ phí: Không có.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
- Giấy xác nhận nộp tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập
(theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP).
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Doanh nghiệp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo
hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề đáp ứng điều kiện:
a) Có hợp đồng nhận lao động thực tập với cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước
ngoài để đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức
đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phù hợp với quy định tại Luật Người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng đã được đăng ký với cơ
quan nhà nước có thẩm quyền.
b) Có tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập theo quy định
của Chính phủ.
c) Chỉ được đưa người lao động có hợp đồng lao động và hợp đồng đào tạo
nghề ở nước ngoài đi thực tập nâng cao tay nghề tại cơ sở tiếp nhận thực tập ở
nước ngoài theo hợp đồng nhận lao động thực tập.
d) Ngành, nghề, công việc cụ thể người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phải phù hợp
với lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục:
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
ngày 13/11/2020.
- Ngh quyt s 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 ca Quc hnh v
x lý mt s v n sp xp t chc b c.
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chm v, quyn hu t chc ca B Ni v
- Ngh nh s -CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph nh t
chc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thu
10
- Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ
Lao động-Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về Hệ thống cơ sở dữ liệu gười lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
Ghi chú: Phần căn cứ pháp lý in nghiêng được sửa đổi, bổ sung.
11
Mẫu số 04
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH
Mã hồ sơ: ............
Tên doanh nghiệp
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/ĐKHĐ 
ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG NHẬN LAO ĐỘNG THỰC TẬP
Kính gửi: Cục Quản lý lao động ngoài nước/Sở Nội vụ tỉnh (thành phố)
1. Tên doanh nghiệp:...............................................................................................
- Tên giao dịch:.......................................................................................................
- Địa chỉ:.................................................................................................................
- Điện thoại:…………………; Fax: …………………….; Email:………..........
- Người đại diện theo pháp luật:………………………………….......................
2. Doanh nghiệp đăng ký Hợp đồng nhận lao động thực tập tại ……………….
đã ký ngày……/……/…… với cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài:
...................................................................................
- Địa chỉ:………………………………………….................................................
- Điện thoại:…………………; Fax: …………………….; Email:………..........
- Người đại diện:.....................................................................................................
- Chức vụ:...............................................................................................................
3. Những nội dung chính trong Hợp đồng nhận lao động thực tập:
- Thời hạn thực tập:.................................................................................................
- Số lượng: ……………., trong đó nữ:...................................................................
- Ngành, nghề: ………………………………………………………...................
- Nước tiếp nhận thực tập: …………………………………………………..…..
- Địa điểm thực tập: ….............................................................................................
- Thời giờ thực tập, thời giờ nghỉ ngơi: ……………………….............................
12
- Lương thực tập:…….............................................................................................
- Các phụ cấp khác (nu có):…………...................................................................
- Điều kiện ăn, ở:…………………. ….................................................................
- Các chế độ bảo hiểm: ………………………………………………………...
- An toàn, vệ sinh lao động:……..........................................................................
- Các chi phí do ……………. chi trả:
+ Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi thực tập và ngược lại
+ Phí cấp thị thực (visa)
+ Chi phí khác (nu có)
- Hỗ trợ khác (nu có): …………………………………………………….......
4. Các khoản thu từ tiền lương của người lao động trong thời gian thực tập:
.........................................................................................................
5. Dự kiến thời gian xuất cảnh: .......................................................
Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của
pháp luật về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
u và ghi rõ h tên)
13
Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP
TÊN NGÂN HÀNG
____________
Số:........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
GIẤY XÁC NHẬN NỘP TIỀN KÝ QUỸ
THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG NHẬN LAO ĐỘNG THỰC TẬP
Căn cứ Nghị định số.../2021/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2021 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và Hợp đồng ký quỹ số ... ngày ...
tháng ... năm ... đã ký kết giữa doanh nghiệp và ngân hàng.
Ngân hàng..…………………………………………….........................
Địa chỉ:........................................................................................................
Điện thoại liên hệ:……………………………….. Fax:.............................
XÁC NHẬN
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:.....................................................
Tên doanh nghiệp viết tắt ……….........................................................
Mã số doanh nghiệp:………………………….…………………………
Địa chỉ trụ sở chính:....................................................................................
Điện thoại:.......................................Fax:.....................................................
Chủ tài khoản:.................................Chức danh:..........................................
Đã nộp số tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập …………
(Bằng chữ: ………..) vào tài khoản số …………tại Ngân hàng.
Tài khoản ký quỹ nêu trên được phong tỏa kể từ ngày...............................
Ngân hàng ………………………………. chịu trách nhiệm quản lý tài khoản
ký quỹ nêu trên theo quy định tại Nghị định số..../2021/NĐ-CP.
Giy xác nhc lp thành 03 bn: 01 bn giao doanh nghip, 01 bn gi

1
và 01 bi ngân hàng.
..., ngày 
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi h u)
1
Bộ Nội vụ (đối với Hợp đồng đào tạo nghề có thời gian đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước
ngoài từ 90 ngày trở lên) hoặc cơ quan chuyên môn về lao động thuộc UBND cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở
chính (đối với Hợp đồng đào tạo nghề có thời gian đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài dưới 90
ngày).
14
3. Thủ tục: Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc
thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với
cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Mã số TTHC: 2.002105;
dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Người lao động trực tiếp nộp hoặc gửi qua đường bưu điện 01
(một) bộ hồ sơ đến Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre;
- Bước 2: Chậm nhất 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ của người lao động, Sở Nội vụ có trách nhiệm thanh toán tiền hỗ trợ trực
tiếp hoặc qua tài khoản ngân hàng của người lao động;
- Bước 3: Sở Nội vụ lưu giữ các hồ sơ, chứng từ.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
bưu chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre). Nhận kết quả trực tiếp hoặc
qua tài khoản ngân hàng.
c) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị hỗ trợ theo Mu s 01a ti Ph lc
;
- Giấy tờ chứng minh người lao động thuộc một trong các đối tượng: người
dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với
cách mạng:
+ Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo: xác nhận của Ủy ban nhân
dân xã, phường, thị trấn tại Giấy đề nghị hỗ trợ của người lao động*;
+ Người lao động là thân nhân người có công với cách mạng: giấy xác nhận
là thân nhân người có công với cách mạng theo Mu s 01b ti Ph lc*;
- Bản sao hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài ký giữa người lao động và
doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài (có xác nhận của doanh
nghiệp) hoặc hợp đồng ng trc tip giao kt giữa người lao động với i
sử dụng lao động c ngoài (nếu hợp đồng bằng tiếng nước ngoài thì phải dịch
sang tiếng Việt và có chứng thực) và xác nhận đăng ký hợp đồng ng của Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là Sở Nội vụ)*;
- Bản sao hộ chiếu và thị thực*;
- Bản sao chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề,
ngoại ngữ, giáo dng của người lao động làm cơ sở thanh toán chi phí
ăn, ở trong thời gian đào tạo*;
- Hóa đơn hoặc biên lai thu tiền đào tạo nghề, ngoại ngữ, giáo d nh
ng, khám sức khỏe, hộ chiếu, thị thực và lý lịch tư pháp*.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
15
đ) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Doanh nghiệp;
- Người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ
nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng.
g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ theo
phân cấp.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Người lao động được hỗ trợ
bằng tiền.
i) Lệ phí: Không có.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Giấy đề nghị hỗ trợ: theo Mu s 01a ti Ph lc;
- Giấy xác nhận người lao động là thân nhân người có công với cách mạng:
theo Mu s 01b ti Ph lc.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Người lao động có nhu cầu đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc
đối tượng:
- Người dân tộc thiểu số;
- Người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định của pháp luật;
- Thân nhân của người có công với cách mạng quy định tại khoản 1 Điều 4
Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với
cách mạng.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục:
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện
nghèo;
- Ngh quyt s 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 ca Quc hnh v
x lý mt s v n sp xp t chc b c;
- Ngh nh s - 2025 ca Chính ph
nh chm v, quyn hu t chc ca B Ni v;
- Ngh nh s -CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph nh t
chc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
16
y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thu
- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng;
- Nghị định số 61/NĐ/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính
phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT/BLĐTBXH-BTC ngày 15 tháng 6
năm 2016 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn
thực hiện một số điều về hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng quy định tại Nghị định số 61/NĐ/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm
2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về
việc làm;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều
của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình
sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có xác nhận nơi cư trú khi thực hiện
thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương
binh và Xã hội.
Ghi chú: Phần căn cứ pháp lý in nghiêng được sửa đổi, bổ sung
17
Mẫu số 01a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Kính gửi (1): Cơ quan Nội vụ
(hoặc tên chủ đầu tư dự án thu hồi đất nông nghiệp)
Họ và tên: ........................................ Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................
S nh danh cá nhân/Chng minh nhân dân: ................................................................
cp  cp ...........................................................................
 hin ti ng hp khác   ký ng trú): .......................................
Đối tượng: Dân tộc thiểu số □ Hộ nghèo □
Hộ cận nghèo □
Hộ bị thu hồi đất nông nghiệp □ Thân nhân của người có công với cách mạng □
Tôi làm đơn này kính đề nghị quý Cơ quan hỗ trợ chi phí học nghề, ngoại ngữ và
các chi phí khác theo quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của
Chính phủ để tham gia đi làm việc tại nước..........................................................................
Số tiền đề nghị hỗ trợ: ...........................................................................................................
................................................................................................................................................
Bao gồm: - Chi phí đào tạo nghề, ngoại ngữ: .....................................đ
- Chi phí giáo dng: .......................................... đ
- Tiền ăn, ở trong thời gian học: ........................................... đ
- Chi phí đi lại: ....................................................................... đ
- Chi phí trang cấp ban đầu: ................................................... đ (nếu có)
- Tiền làm các thủ tục để đi làm việc ở nước ngoài: ........... đ
(H  chng t kèm theo).
Hình thức nhận tiền hỗ trợ: Tiền mặt □ Chuyển khoản □
Trường hợp nhận tiền hỗ trợ thông qua tài khoản ngân hàng, đề nghị chuyển tiền vào tài
khoản (tên tài khoản): ........................... Số tài khoản: .............. tại Ngân hàng: ........
Tôi hiểu mọi quyền lợi được hỗ trợ khi tham gia chương trình và xin cam kết chấp hành
nghiêm chỉnh mọi quy định của Nhà nước./.
 ngày ... tháng ... 
Người làm đơn
(Ký tên và ghi rõ h tên)
Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã (2)
Xác nhận ông (bà) ……thuộc đối tượng (3):……trong danh sách do xã quản lý./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/THỊ TRẤN....
CHỦ TỊCH
(Ký tên,  du)
Ghi chú:
(1)
i vng là i dân tc thiu si thuc h nghèo, h cn nghèo, thân nhân ci có công vi cách mng
ghi rõ Phòng hoc S Ni v  i lao ng np h  ngh h trng thuc h b thu ht nông nghip ghi rõ
tên ca ch  án.
(2)
Áp dng thuc h nghèo, h cng không phi h nghèo, h cp pháp ti
các huyn nghèo theo Ngh quyt 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008.
(3) Ghi rõ i ng c xác nhn là: h nghèo hoc h cn nghèo.
18
Mẫu số 01b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN
THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
1. Thông tin về thân nhân người có công với cách mạng
Họ và tên:................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ………………… Giới tính:..............................................
Nơi đăng ký thường trú:..........................................................................................
Quan hệ với người có công với cách mạng (1):......................................................
2. Thông tin về người có công với cách mạng
Họ và tên:................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ………………… Giới tính:..............................................
Thuộc diện người có công (2):................................................................................
Số hồ sơ:..................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú:..........................................................................................
Xác nhận của cơ quan
có thẩm quyền (4)
Ông/bà:……………..
Là thân nhân người có
công với cách mạng.
Thủ trưởng đơn vị
(Ch ký, du)
…, ngày....tháng...năm...
Xác nhận của người có
công (3)
(Ch ký, ghi rõ h tên)
…, ngày...tháng....năm...
Người đề nghị xác nhận
(Ch ký, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Ghi quan h  ngh xác nhn vi có công vi cách m, m ; v hoc chng; con (con
, con nuôi). Thân nhân lit ng li
(2) Ghi rõ loi có công vi cách mng.
(3) Mc này không áp di vi lit s trn
(4) Xác nhn cm quyn:
- nh binh nni có công xác nhi có công vi cách mng do
Trung tâm qun lý.
-  i, công an có thm quynh ca B Quc phòng, B Công an xác nhi có công
vi cách m i, công an qun lý.
- y ban nhân dân cp xã xác nhi có công vi cách mi vi nhng hp còn lng trú
ti xã
19
4. Thủ tục: Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu
hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Mã số TTHC:
1.005219; dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Người lao động nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01
(một) bộ hồ sơ đến Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre hoặc chủ đầu tư dự án có thu hồi đất;
- Bước 2: Sở Nội vụ/ Chủ đầu tư căn cứ hồ sơ, xem xét và hỗ trợ cho người
lao động trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Cách thức thực hiện: Người lao động có thể lựa chọn hình thức nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính bưu chính công ích đến đến Bộ phận Một
cửa Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre (số 126A,
đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố 2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre,
tỉnh Bến Tre). Nhận kết quả trực tiếp hoặc qua tài khoản ngân hàng.
c) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị hỗ trợ theo Mu s 02a ti Ph lc
;
- Bản sao hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài ký giữa người lao động và
doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài (có xác nhận của doanh
nghiệp) hoặc hợp đồng lao động trực tiếp giao kết giữa người lao động với người
sử dụng lao động ở nước ngoài (nếu hợp đồng bằng tiếng nước ngoài thì phải dịch
sang tiếng Việt và có chứng thực) và xác nhận đăng ký hợp đồng lao động của Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là Sở Nội vụ)*;
- Bản sao hộ chiếu và thị thực*;
- Bản sao chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề,
ngoại ngữ, giáo dng của người lao động làm cơ sở thanh toán chi phí
ăn, ở trong thời gian đào tạo*;
- Hóa đơn hoặc biên lai thu tiền đào tạo nghề, ngoại ngữ, giáo d nh
ng, khám sức khỏe, hộ chiếu, thị thực và lý lịch tư pháp*.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Doanh nghiệp;
- Người lao động là người bị thu hồi đất nông nghiệp.
g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ; Chủ đầu tư của mỗi
dự án thực hiện hỗ trợ cho người lao động trong danh sách đền bù của dự án.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Người lao động được hỗ trợ
bằng tiền.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
20
i) Lệ phí: Không có.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị hỗ trợ theo .
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Người thuộc hộ bị thu hồi đất nông nghiệp (quy định tại Quyết định số
63/2015/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính
sách hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất)
có nhu cầu đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục:
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Ngh quyt s 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 ca Quc hnh v
x lý mt s v n sp xp t chc b c;
- Ngh nh s -a Chính ph
nh chc m v, quyn hu t chc ca B Ni v;
- Ngh nh s -CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph nh t
chc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thu
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ
quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Thủ
tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho
người lao động bị thu hồi đất;
- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT/BLĐTBXH-BTC ngày 15 tháng 6
năm 2016 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn
thực hiện một số điều về hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng quy định tại Nghị định số 61/NĐ/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm
2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về
việc làm;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều
của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình
sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có xác nhận nơi cư trú khi thực hiện
thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương
binh và Xã hội.
Ghi chú: Phần căn cứ pháp lý in nghiêng được sửa đổi, bổ sung
21
Mẫu số 02a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Kính gửi (1): Cơ quan Nội vụ
(hoặc tên chủ đầu tư dự án thu hồi đất nông nghiệp)
Họ và tên: .................................... Ngày, tháng, năm sinh: .......................................
S nh danh cá nhân/Chng minh nhân dân: ......................................................
cp  cp ................................................................
 hin ti ng hp khác   ký ng trú): ...................................
Đối tượng: Dân tộc thiểu số □ Hộ nghèo □ Hộ cận nghèo □
Hộ bị thu hồi đất nông nghiệp □ Thân nhân của người có công với cách mạng □
Tôi làm đơn này kính đề nghị quý Cơ quan hỗ trợ chi phí học nghề, ngoại ngữ
và các chi phí khác theo quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015
của Chính phủ để tham gia đi làm việc tại nước ........................................................
Số tiền đề nghị hỗ trợ: .................................................................................................
......................................................................................................................................
Bao gồm: - Chi phí đào tạo nghề, ngoại ngữ: .............................. đ
- Chi phí giáo dng: ................................... đ
- Tiền ăn, ở trong thời gian học: ................................... đ
- Chi phí đi lại: ................................................................ đ
- Chi phí trang cấp ban đầu: ...........................................đ (nếu có)
- Tiền làm các thủ tục để đi làm việc ở nước ngoài: ....đ
(H  chng t kèm theo).
Hình thức nhận tiền hỗ trợ: Tiền mặt □ Chuyển khoản □
Trường hợp nhận tiền hỗ trợ thông qua tài khoản ngân hàng, đề nghị chuyển tiền
vào tài khoản (tên tài khoản): ....... Số tài khoản: ........... tại Ngân hàng: ......
Tôi hiểu mọi quyền lợi được hỗ trợ khi tham gia chương trình và xin cam kết chấp
hành nghiêm chỉnh mọi quy định của Nhà nước./.
 ngày ... tháng ... 
Người làm đơn
(Ký tên và ghi rõ h tên)
22
Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã (2)
Xác nhận ông (bà) ……thuộc đối tượng (3):……trong danh sách do xã quản lý./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/THỊ TRẤN....
CHỦ TỊCH
(Ký tên,  du)
Ghi chú:
(3)
i v ng là i dân tc thiu s i thuc h nghèo, h cn nghèo, thân nhân ca
i có công vi cách mng ghi rõ Phòng hoc S Ni v  i lao ng np h   ngh h tr;
ng thuc h b thu ht nông nghip ghi rõ tên ca ch  án.
(4)
Áp dng thuc h nghèo, h cng không phi h nghèo, h cn nghèo
p pháp ti các huyn nghèo theo Ngh quyt 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008.
(5)
Ghi rõ i ng c xác nhn là: h nghèo hoc h cn nghèo.
23
5. Thủ tục: Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động
đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90
ngày) (Mã số TTHC: 1.000502; dịch vụ công trực tuyến một phần)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1. Doanh nghiệp gửi Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre nơi doanh nghiệp đặt
trụ sở chính báo cáo về việc đã thanh lý Hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với
người lao động kèm theo tài liệu chứng minh (Ho ngh có thi gian
, k  i 90 ngày).
- Bước 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo
của doanh nghiệp, Sở Nội vụ có văn bản gửi ngân hàng nhận ký quỹ đề nghị trả
tiền ký quỹ cho doanh nghiệp.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
bưu chính công ích đến đến Bộ phận Một cửa Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre (số 126A, đường Nguyễn Thị Định, Tổ 10, Khu phố
2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre).
c) Thành phần hồ sơ:
Báo cáo về việc đã thanh lý Hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với người
lao động kèm theo tài liệu chứng minh
;
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp đã thanh lý Hợp
đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với người lao động.
g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ (nơi doanh nghiệp
đặt trụ sở chính).
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản đề nghị ngân hàng
nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp.
i) Lệ phí: Không có.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục: Doanh nghiệp đã thanh lý Hợp
đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với người lao động.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục:
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
ngày 13/11/2020;
- Ngh quyt s 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 ca Quc hnh v
x lý mt s v n sp xp t chc b c.
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
24
- Ngh nh s -CP ngày 21 tháng 0a Chính ph
nh chm v, quyn hu t chc ca B Ni v.
- Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Ngh nh s -CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph nh t
chc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thu
Ghi chú: Phần căn cứ pháp lý in nghiêng được sửa đổi, bổ sung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1150/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1150/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1150/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×