• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 796/QĐ-UBND Đồng Nai 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 19/08/2025 13:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 796/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 796/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 796/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 796/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đồng Nai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mc thủ tục hành chính quy trình nội bộ, điện tử
giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phvề kiểm soát thtục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cNghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phvề thc
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phn Mt
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thtục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghcủa Giám đốc SNội vụ tại Tờ trình số 1893/TTr-SNV ngày
13 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định y Danh mục th tục nh chính
quy trình nội bộ, quy trình đin tử giải quyết thtục hành chính mới ban nh, bị i
bỏ lĩnh vực vic m thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ, c th:
1. Danh mục thủ tục hành chính:
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành mới: 06 thủ tục.
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ: 10 thủ tục.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Quy trình cấp tỉnh ban hành mới: 06 quy trình.
796
19
8
2
- Quy trình cấp tỉnh bị bãi bỏ: 10 quy trình.
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình đin
tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ny , c ni dung kc
đã được p duyt tại Quyết định số 1203/QĐ-UBND ngày 18/4/2025, Quyết đnh
số 1749/QĐ-UBND ngày 29/5/2025, Quyết định số 2140/-UBND ngày
24/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Sở Nội vụ có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai thủ tục hành
chính đã công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin điện tử, tại trụ
sở làm việc của đơn vị Trung tâm Phục vhành chính công. Khẩn trương triển
khai tiếp nhận xlý hồ sơ, thủ tục hành chính cho nhân, tchức đảm bo
nội dung và thời gian theo quy định.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nội
vụ cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về thủ tục hành chính.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ
các quan, đơn vị liên quan triển khai cập nhật các nội dung thtục hành chính;
cấu hình quy trình điện tử được công bố theo Quyết định này trên Hthống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công
trực tuyến đủ điu kiện trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Sở Nội vụ phối hợp UBND cấp thực hiện
nộp hồ dịch vcông trực tuyến, cung cấp số hkiểm thử để Sở Khoa
học và Công nghệ đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ
tịch UBND cấp xã các tchức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP);
- Bộ Nội vụ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.
3
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ MỚI BAN HÀNH,
BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
TTHC
Tên TTHC
Địa điểm thực
hiện
Thời hạn giải
quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Mức
DVC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
1
1.014196
Cấp giấy
xác nhận
không
thuộc diện
cấp giấy
phép lao
động đối
với người
lao động
nước ngoài
làm việc tại
Việt Nam
Np hồ trc
tuyến qua Cổng
Dịch vụ công
quốc gia; trực tiếp
hoặc thông qua
dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua
th dịch vụ ca
doanh nghiệp,
nhân hoặc qua uỷ
quyền đến Trung
m Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- 05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp l
theo quy định
trong trường
hợp cấp giấy
xác nhận
không thuộc
diện cấp giấy
phép lao
động.
- 03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ trong
- Ủy ban nhân
dân tỉnh;
quan thẩm
quyền được Ủy
ban nhân dân
tỉnh phân cấp.
- Hoc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh nơi người
sử dụng lao
động trụ sở
chính trong
trường hợp
người lao động
nước ngoài làm
việc cho một
Không
- Bộ lut Lao động
năm 2019;
- Nghị định số
219/2025/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm
2025 của Chính phủ
quy định về người
lao động nước ngoài
làm việc tại Vit
Nam.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
886/QĐ-BNV
ngày 11/8/2025
của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ về việc
công bố th tục
hành chính mới
ban hành, bị bãi
bỏ lĩnh vực vic
làm.
Toàn
trình
4
STT
TTHC
Tên TTHC
Địa điểm thực
hiện
Thời hạn giải
quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Mức
DVC
trường hợp
không cấp
giấy xác nhận
không thuộc
diện cấp giấy
phép lao
động.
người sử dụng
lao động tại
nhiều tỉnh,
thành phố trc
thuộc trung
ương.
2
1.014197
Cấp lại
giấy xác
nhận không
thuộc diện
cấp giấy
phép lao
động đối
với người
lao động
nước ngoài
làm việc tại
Việt Nam
Nộp hồ trc
tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc
gia; trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc qua thuê
dịch vụ của doanh
nghiệp, nhân
hoặc qua uỷ quyền
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh.
03 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h hợp l
theo quy định
- Ủy ban nhân
dân tỉnh;
quan thẩm
quyền được Ủy
ban nhân dân
tỉnh phân cấp.
- Hoc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh nơi người
sử dụng lao
động trụ sở
chính trong
trường hợp
người lao động
nước ngoài làm
việc cho một
người sử dụng
lao động tại
nhiều tỉnh,
thành phố trc
thuộc trung
ương.
Không
- Bộ luật Lao động
năm 2019;
- Nghị định số
219/2025/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm
2025 của Chính phủ
quy định về người
lao động nước ngoài
làm việc tại Vit
Nam.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
886/QĐ-BNV
ngày 11/8/2025
của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ về việc
công bố th tục
hành chính mới
ban hành, bị bãi
bỏ lĩnh vực vic
làm.
Toàn
trình
5
STT
TTHC
Tên TTHC
Địa điểm thực
hiện
Thời hạn giải
quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Mức
DVC
3
1.014198
Gia hạn
giấy xác
nhận không
thuộc diện
cấp giấy
phép lao
động đối
với người
lao động
nước ngoài
làm việc tại
Việt Nam
Nộp hồ trc
tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc
gia; trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc qua thuê
dịch vụ của doanh
nghiệp, nhân
hoặc qua uỷ quyền
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh.
05 ngày làm
việc, k từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp l
theo quy định
- Ủy ban nhân
dân tỉnh;
quan thẩm
quyền được Ủy
ban nhân dân
tỉnh phân cấp.
- Hoc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh nơi người
sử dụng lao
động trụ sở
chính trong
trường hợp
người lao động
nước ngoài làm
việc cho một
người sử dụng
lao động tại
nhiều tỉnh,
thành phố trc
thuộc trung
ương.
Không
- Bộ luật Lao động
năm 2019;
- Nghị định số
219/2025/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm
2025 của Chính phủ
quy định về người
lao động nước ngoài
làm việc tại Vit
Nam.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
886/QĐ-BNV
ngày 11/8/2025
của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ về việc
công bố th tục
hành chính mới
ban hành, bị bãi
bỏ lĩnh vực vic
làm.
Toàn
trình
4
1.014199
Cấp giấy
phép lao
động đối
với người
lao động
nước ngoài
làm việc tại
Việt Nam
Nộp hồ trc
tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc
gia; trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc qua thuê
- 10 ngày làm
việc, k từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp l
theo quy định
trong trường
hợp chấp
- Ủy ban nhân
dân tỉnh;
quan thẩm
quyền được Ủy
ban nhân dân
tỉnh phân cấp.
300.000
đồng/GPLĐ
(Ba trăm
nghìn đồng)
- Bộ luật Lao động
năm 2019;
- Nghị định số
219/2025/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm
2025 của Chính phủ
quy định về người
lao động nước ngoài
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
886/QĐ-BNV
ngày 11/8/2025
của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ về việc
công bố th tục
Toàn
trình
6
STT
TTHC
Tên TTHC
Địa điểm thực
hiện
Thời hạn giải
quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Mức
DVC
dịch vụ của doanh
nghiệp, nhân
hoặc qua uỷ quyền
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh.
thuận nhu cầu
cấp giấp
phép lao
động.
- 03 ngày làm
việc, k từ
ngày nhận đủ
hồ trong
trường hợp
không chấp
thuận nhu cầu
sử dụng
người lao
động nước
ngoài hoặc
không cấp
giấy phép lao
động.
- Hoc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh nơi người
sử dụng lao
động trụ sở
chính trong
trường hợp
người lao động
nước ngoài làm
việc cho một
người sử dụng
lao động tại
nhiều tỉnh,
thành phố trc
thuộc trung
ương.
làm việc tại Vit
Nam.
- Nghị quyết s
19/2023/NQ-HĐND
ngày 29/09/2023
của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
hành chính mới
ban hành, bị bãi
bỏ lĩnh vực vic
làm.
5
1.014200
Cấp lại
giấy phép
lao động
đối với
người lao
động nước
ngoài làm
việc tại Việt
Nam
Nộp hồ trc
tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc
gia; trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc qua thuê
dịch vụ của doanh
nghiệp, nhân
hoặc qua uỷ quyền
đến Trung tâm
03 ngày làm
việc, k từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp l
theo quy định.
- Ủy ban nhân
dân tỉnh;
quan thẩm
quyền được Ủy
ban nhân dân
tỉnh phân cấp.
- Hoc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh nơi người
sử dụng lao
động trụ sở
225.000
đồng/GPLĐ
(Hai trăm hai
mươi lăm
nghìn đồng)
- Bộ luật Lao động
năm 2019;
- Nghị định số
219/2025/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm
2025 của Chính phủ
quy định về người
lao động nước ngoài
làm việc tại Vit
Nam.
- Nghị quyết s
19/2023/NQ-HĐND
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
886/QĐ-BNV
ngày 11/8/2025
của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ về việc
công bố th tục
hành chính mới
ban hành, bị bãi
bỏ lĩnh vực vic
làm.
Toàn
trình
7
STT
TTHC
Tên TTHC
Địa điểm thực
hiện
Thời hạn giải
quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Mức
DVC
Phục vụ hành
chính công tỉnh.
chính trong
trường hợp
người lao động
nước ngoài làm
việc cho một
người sử dụng
lao động tại
nhiều tỉnh,
thành phố trc
thuộc trung
ương.
ngày 29/09/2023
của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
6
1.014201
Gia hạn
giấy phép
lao động
đối với
người lao
động nước
ngoài làm
việc tại Việt
Nam
Nộp hồ trc
tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc
gia; trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc qua thuê
dịch vụ của doanh
nghiệp, nhân
hoặc qua uỷ quyền
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh.
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp l
theo quy định.
- Ủy ban nhân
dân tỉnh;
quan thẩm
quyền được Ủy
ban nhân dân
tỉnh phân cấp.
- Hoc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh nơi người
sử dụng lao
động trụ sở
chính trong
trường hợp
người lao động
nước ngoài làm
việc cho một
người sử dụng
lao động tại
225.000
đồng/GPLĐ
(Hai trăm hai
mươi lăm
nghìn đồng)
- Bộ luật Lao động
năm 2019;
- Nghị định số
219/2025/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm
2025 của Chính phủ
quy định về người
lao động nước ngoài
làm việc tại Vit
Nam.
- Nghị quyết s
19/2023/NQ-HĐND
ngày 29/09/2023
của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
886/QĐ-BNV
ngày 11/8/2025
của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ về việc
công bố th tục
hành chính mới
ban hành, bị bãi
bỏ lĩnh vực vic
làm.
Toàn
trình
8
STT
TTHC
Tên TTHC
Địa điểm thực
hiện
Thời hạn giải
quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Mức
DVC
nhiều tỉnh,
thành phố trc
thuộc trung
ương.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VB QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan thực
hiện
THTỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
1.000105
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu s
dụng người lao động nước ngoài
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025
của Chính phủ quy định về người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
Vic
làm
Sở Nội vụ
2
2.000219
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các
vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước
ngoài của nhà thầu
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025
của Chính phủ quy định về người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
Vic
làm
Sở Nội vụ
3
1.000459
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc
diện cấp giấy phép lao động
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025
của Chính phủ quy định về người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
Vic
làm
Sở Nội vụ
4
2.000205
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025
của Chính phủ quy định về người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
Vic
làm
Sở Nội vụ
5
2.000192
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025
của Chính phủ quy định về người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
Vic
làm
Sở Nội vụ
6
1.013718
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu s
dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh)
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025
của Chính phủ quy định về người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
Vic
làm
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
9
7
1.013719
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc
diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh)
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025
của Chính phủ quy định về người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
Vic
làm
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
8
1.013720
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh)
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025
của Chính phủ quy định về người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
Vic
làm
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
9
1.013721
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh)
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025
của Chính phủ quy định về người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
Vic
làm
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
10
1.013722
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh)
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025
của Chính phủ quy định về người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
Vic
làm
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Các
ớc
Trình tự thực hiện
Đơn vị gii quyết TTHC
Thời gian giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
(VNĐ)
Ghi chú
1. Thtục Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam (Mã số TTHC: 1.014196) - Toàn trình
ớc 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
0,25 ngày làm việc
Không
Quyết định
số 886/QĐ-
BNV ngày
11/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Nội v
ớc 2
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
Cơ quan chuyên môn của Sở Nội v
(Phòng Lao động)
03 ngày làm việc
ớc 3
Kiểm tra, ký duyệt
hồ sơ và chuyển cơ
quan có thẩm
quyền
Lãnh đạo Sở Nội v
0,5 ngày làm việc
10
Các
ớc
Trình tự thực hiện
Đơn vị gii quyết TTHC
Thời gian giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
(VNĐ)
Ghi chú
ớc 4
Ký duyệt hồ
Lãnh đạo UBND tỉnh
01 ngày làm việc
ớc 5
Trả kết quả cho
doanh nghiệp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
0,25 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
2. Thủ tục Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc ti
Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014197) - Toàn trình
ớc 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
0,25 ngày làm việc
Không
Quyết
định số
886/QĐ-
BNV ngày
11/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Nội vụ
ớc 2
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
Cơ quan chuyên môn của Sở Nội v
(Phòng Lao động)
01 ngày làm việc
ớc 3
Kiểm tra, ký duyệt
hồ sơ và chuyển cơ
quan có thẩm
quyền
Lãnh đạo Sở Nội v
0,5 ngày làm việc
ớc 4
Ký duyệt hồ
Lãnh đạo UBND tỉnh
01 ngày làm việc
ớc 5
Trả kết quả cho
doanh nghiệp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
0,25 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc
11
Các
ớc
Trình tự thực hiện
Đơn vị gii quyết TTHC
Thời gian giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
(VNĐ)
Ghi chú
3. Thủ tục Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014198) - Toàn trình
ớc 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
0,25 ngày làm việc
Không
Quyết
định số
886/QĐ-
BNV ngày
11/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Nội vụ
ớc 2
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
Cơ quan chuyên môn của Sở Nội v
(Phòng Lao động)
03 ngày làm việc
ớc 3
Kiểm tra, ký duyệt
hồ sơ và chuyển cơ
quan có thẩm
quyền
Lãnh đạo Sở Nội v
0,5 ngày làm việc
ớc 4
Ký duyệt hồ
Lãnh đạo UBND tỉnh
01 ngày làm việc
ớc 5
Trả kết quả cho
doanh nghiệp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
0,25 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
4. Thủ tục Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014199) -
Toàn trình
ớc 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
0,25 ngày làm việc
300.000
đồng/GPLĐ
(Ba trăm
nghìn đồng)
Quyết định
số 886/QĐ-
BNV ngày
11/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Nội v
ớc 2
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
Cơ quan chuyên môn của Sở Nội v
(Phòng Lao động)
07 ngày làm việc
ớc 3
Kiểm tra, ký duyệt
hồ sơ và chuyển cơ
Lãnh đạo Sở Nội v
0,5 ngày làm việc
12
Các
ớc
Trình tự thực hiện
Đơn vị gii quyết TTHC
Thời gian giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
(VNĐ)
Ghi chú
quan có thẩm
quyền
ớc 4
Ký duyệt hồ
Lãnh đạo UBND tỉnh
02 ngày làm việc
ớc 5
Trả kết quả cho
doanh nghiệp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
0,25 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày làm việc
5. Thủ tục Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014200) -
Toàn trình
ớc 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
0,25 ngày làm việc
225.000
đồng/GPLĐ
(Hai trăm hai
mươi lăm
nghìn đồng)
Quyết định
số
886/QĐ-
BNV ngày
11/8/2025
của B
trưởng Bộ
Nội v
ớc 2
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
Cơ quan chuyên môn của Sở Nội v
(Phòng Lao động)
01 ngày làm việc
ớc 3
Kiểm tra, ký duyệt
hồ sơ và chuyển cơ
quan có thẩm
quyền
Lãnh đạo Sở Nội v
0,5 ngày làm việc
ớc 4
Ký duyệt hồ
Lãnh đạo UBND tỉnh
01 ngày làm việc
ớc 5
Trả kết quả cho
doanh nghiệp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
0,25 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc
13
Các
ớc
Trình tự thực hiện
Đơn vị gii quyết TTHC
Thời gian giải quyết
TTHC
Phí, lệ phí
(VNĐ)
Ghi chú
6. Thủ tục Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014201)
- Toàn trình
ớc 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
0,25 ngày làm việc
225.000
đồng/GPLĐ
(Hai trăm hai
mươi lăm
nghìn đồng)
Quyết định
số 886/QĐ-
BNV ngày
11/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Nội vụ
ớc 2
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
Cơ quan chuyên môn của Sở Nội v
(Phòng Lao động)
07 ngày làm việc
ớc 3
Kiểm tra, ký duyệt
hồ sơ và chuyển cơ
quan có thẩm
quyền
Lãnh đạo Sở Nội v
0,5 ngày làm việc
ớc 4
Ký duyệt hồ
Lãnh đạo UBND tỉnh
02 ngày làm việc
ớc 5
Trả kết quả cho
doanh nghiệp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
0,25 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 796/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×