Kế toán viên là một trong những ngạch công chức. Lương của kế toán viên cũng được tính theo công thức: Mức lương cơ sở x Hệ số lương.
Bảng lương kế toán trong cơ quan Nhà nước hiện nay được xác định căn cứ vào hệ số lương của từng ngạch công chức chuyên ngành kế toán và mức lương cơ sở.
Theo khoản 2 Điều 3 Nghị định 161/2026/NĐ-CP, từ ngày 01/07/2026, mức lương cơ sở áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang là 2.530.000 đồng/tháng.
Theo đó, mức lương của công chức kế toán được tính như sau:
Mức lương = Hệ số lương x 2.530.000 đồng/tháng
Về hệ số lương, Điều 24 Thông tư 29/2022/TT-BTC quy định các ngạch công chức chuyên ngành kế toán được áp dụng Bảng 2 - Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP.
Theo khoản 1 Điều 3 Thông tư 29/2022/TT-BTC, công chức chuyên ngành kế toán hiện gồm 4 ngạch:
-
Kế toán viên cao cấp - mã số 06.029;
-
Kế toán viên chính - mã số 06.030;
-
Kế toán viên - mã số 06.031;
-
Kế toán viên trung cấp - mã số 06.032.
1. Bảng lương kế toán viên cao cấp từ 01/07/2026
Kế toán viên cao cấp được áp dụng hệ số lương công chức loại A3, nhóm 2 (A3.2), từ hệ số 5,75 đến hệ số 7,55.
|
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
5,75 |
14.547.500 |
|
Bậc 2 |
6,11 |
15.458.300 |
|
Bậc 3 |
6,47 |
16.369.100 |
|
Bậc 4 |
6,83 |
17.279.900 |
|
Bậc 5 |
7,19 |
18.190.700 |
|
Bậc 6 |
7,55 |
19.101.500 |

2. Bảng lương kế toán viên chính từ 01/07/2026
Kế toán viên chính được áp dụng hệ số lương công chức loại A2, nhóm 2 (A2.2), từ hệ số 4,00 đến hệ số 6,38.
|
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
4,00 |
10.120.000 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
10.980.200 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
11.840.400 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
12.700.600 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
13.560.800 |
|
Bậc 6 |
5,70 |
14.421.000 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
15.281.200 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
16.141.400 |
3. Bảng lương kế toán viên từ 01/07/2026
Kế toán viên được áp dụng hệ số lương công chức loại A1, từ hệ số 2,34 đến hệ số 4,98.
|
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.920.200 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.755.100 |
|
Bậc 3 |
3,00 |
7.590.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
8.424.900 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
9.259.800 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
10.094.700 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.929.600 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
11.764.500 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
12.599.400 |
4. Bảng lương kế toán viên trung cấp từ 01/07/2026
Theo điểm d khoản 1 Điều 24 Thông tư 29/2022/TT-BTC, kế toán viên trung cấp (mã số 06.032) được áp dụng hệ số lương công chức loại A0, từ hệ số 2,10 đến hệ số 4,89.
|
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
2,10 |
5.313.000 |
|
Bậc 2 |
2,41 |
6.097.300 |
|
Bậc 3 |
2,72 |
6.881.600 |
|
Bậc 4 |
3,03 |
7.665.900 |
|
Bậc 5 |
3,34 |
8.450.200 |
|
Bậc 6 |
3,65 |
9.234.500 |
|
Bậc 7 |
3,96 |
10.018.800 |
|
Bậc 8 |
4,27 |
10.803.100 |
|
Bậc 9 |
4,58 |
11.587.400 |
|
Bậc 10 |
4,89 |
12.371.700 |
Như vậy, từ ngày 01/07/2026, mức lương theo hệ số của công chức chuyên ngành kế toán trong cơ quan Nhà nước dao động từ 5.313.000 đồng/tháng đối với kế toán viên trung cấp bậc 1 đến 19.101.500 đồng/tháng đối với kế toán viên cao cấp bậc 6.
RSS