• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3642/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính địa chất khoáng sản đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/09/2025 15:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3642/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, chuẩn hóa lĩnh vực địa chất và khoáng sản, đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3642/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3642/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3642/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung, chuẩn hóa lĩnh vực địa chất và khoáng sản, đất đai thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định s118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tc
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông s02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định s3339/-BNNMT ngày 22/8/2025 của Bộ Nông
nghiệp Môi tờng về việc công bố thủ tục nh chính chuẩn hóa nh vực
địa chất khoáng sản thuộc phạm vi chức ng quản lý của Bộ ng nghiệp
Môi trường Quyết định s3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025 của Bng
nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước ca
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
511/TTr-SNNMT ngày 29/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, chuẩn hóa nh vực địa chất và khng sản, đất
đai thuộc phạm vi chức năng quản của Sở ng nghiệp Môi trường, cụ
thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa, mới ban hành, sửa đổi bổ sung
lĩnh vực địa chất và khoáng sản, đất đai: 67 thủ tục hành chính. Nội dung thủ tục
hành chính được công bố tại Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025
của Bộ ng nghiệp và i trường vviệc công bố thtục nh chính chuẩn
3642
6
2
a nh vực địa chất và khoáng sản và Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết, có phụ lục I đính
kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 23 thtục hành cnh được
ng btại Quyết định số 1266/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của y ban nhân
n thành phố vviệc công bố danh mục thtục hành chính sửa đổi, bsung
nh vực biển và hải đảo; danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy
lợi, kinh tế hợp tác và phát triển ng thôn, địa chất và khng sản, thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp Môi trường
(Chi tiết, có phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp i trường trách nhiệm thực hiện, ớng dẫn Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đc khu giải quyết thủ tụcnh chính đảm bảo đúng
quy định; cung cấp nội dung thủ tụcnh chính đến Trung tâm Phục vhành chính
ng thành phố, Trung tâm Phục vhành chính ng c xã, phường, đặc khu để
niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận trkết quả giải quyết thtục nh chính
đảm bảo đúng quy định. Ban nh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính
(nếu) đảm bảo đúng quy định, hoàn thành trong thời hạn 02 ngày làm việc kể t
ngày nhận được quyết định y.
2. SKhoa học và ng nghệ trách nhiệm gbỏ quy trình điện tgiải
quyết thtục hành chính tại điểm b, khoản 1 Quyết định y trên Hthống thông tin
giải quyết thtục nh chính của thành phố ngay sau khi nhận được Quyết định y.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố trách nhiệm đăng tải công khai
thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp
thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nn dân thành phố, Giám đốc c Sở:
ng nghiệp và Môi tờng, Khoa học ng nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân
n các , phường, đặc khu; Giám đốc Trung m Phục vhành cnh công
thành phố và c tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tch nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND TP;
- Báo và phát thanh, truyền hình Hải Phòng;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn v: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Biu phí
LĨNH VC ĐẤT ĐAI
A. BIỂU PHÍ ÁP DỤNG PHÍA ĐÔNG HẢI PHÒNG
I. PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG
ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI ' SẢN GẢN LIỀN VỚI ĐÁT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHÓ HẢI PHÒNG
1. Mức thu phí thẩm định hồ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, cụ thể như sau:
- Cấp lần đầu: 170.000 đồng/hồ sơ.
- Cấp đổi, cấp lại, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp:
85.000đồng/hồ sơ.
2. Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất của các tổ chức, tổ chức tôn giáo và tổ chức tôn giáo trực thuộc, cụ thể
như sau:
- Cấp lần đầu: 3.060.000 đồng/hồ sơ.
- Cấp đổi, cấp lại, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp: 1.530.000
đồng/hồ sơ.
II. LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ
HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐÁT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHÓ HẢI PHÒNG
1. Các trường hợp miễn thu lệ phí.
- Miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà quyền sử dụng đất ở, giấy
chứng nhận quyn sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình y dựng trước
ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền shữu tài sản gắn liền với đất hiệu lực thi hành
(ngày 10/12/2009) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
- Miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân đề nghị cấp giấy
chứng nhận thuộc hộ nghèo, trẻ em, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách
mạng.
- Miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân thực hiện thủ tục
đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do tặng cho một phần diện tích của thửa
đất trên Giấy chứng nhận đã cấp để xây dựng, mở rộng các công trình nông thôn mới kiểu
mẫu.
2. Mức thu lệ phí: Mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Đồng/giấy
STT
Đối tượng
Mức thu
A
Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
I
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
1
- Tại các phường
40.000
- Tại các xã, thị trấn
20.000
2
Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chủ sở
hữu không đồng thời là người sử dụng đất
- Tại các phường
90.000
- Tại các xã, thị trấn
45.000
7
3
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn
liền với đất (gồm cả quyn sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản)
- Tại các phường
150.000
- Tại các xã, thị trấn
75.000
II
Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận
đã cấp
1
Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất
- Tại các phường
35.000
- Tại các xã, thị trấn
17.000
2
Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản
- Tại các phường
60.000
- Tại các xã, thị trấn
30.000
B
Đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo và tổ chức tôn giáo trực thuộc
I
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở tài sản khác
gắn liền với đất lần đầu
1
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
150.000
2
Cấp Giấy chứng nhận hoặc chứng nhận quyn sở hữu tài sản gắn liền
với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
500.000
3
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất (gồm cả quyn sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản)
650.000
II
Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận
đã cấp
1
Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất
60.000
2
Cấp GCN có quyn sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản
75.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3642/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính địa chất khoáng sản đất đai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 617/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 3642/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×